PHẠM-HOÀNG HỘ
Cây có Việt Nam
An Iustrated Elora of Vietnam
Quyển II
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
LỜI NHÀ XUẤT BẢN
CÂ Y CỎ VIỆT NAM là một công trình khoa học mang tầm cỡ quốc gia và
mang chứa nhiều tâm huyết của giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ,
Thời kỳ đất nước còn chia cắt, giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã từng nổi tiếng
với công trình biên khảo lấy tên là Cây Cỏ Miễn Nami. Sau ngày đất nước
thống nhất, giáo sư Phạm Hoàng Hộ vẫn miệt mài làm việc trong những điều
kiện khó khăn hạn chế. Ông đã bổ sung vào quyển Cây Cỏ Miễn Nam một bộ
phận thảo mộc quan trọng ở địa bàn các tỉnh phía Bắc. Với phần bổ sung này,
tập sách Cây Cổ Miễn Nam được giáo sự Phạm Hoàng Hộ đổi tên thành Cây
Cỏ Việt Nam.
Theo giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ, Việt Nam là đất nước, có một thực vật
chúng phong phú hàng đầu thế giới với khoảng 12.000 loài khác nhau. Trong
tập sách này chúng ta có thể tìm thấy hàng ngàn giống loài tiêu biểu nhất. Mỗi
giống loại được trình bày theo những tiêu chí khoa học và với độ chính xác
cao. Cũng theo những tiêu chí đó, giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã có một cách
trình bày văn bản hơi khác thường. Ông đặc biệt chú ý đến những từ kép và
viết chúng thành một từ dính liền ví dụ: hiểnhoa, bàotử, thứdiệp, bàotửnang...
Cũng có những từ được ông thêm vào những dấu gạch nối. Ví dụ: giả-baomô,
gân-phụ, hoa-cánh-rời.., Những cách viết đó, tuy không phổ biến nhưng chắc
chắn không phải là không có ý nghĩa trong những văn bản khoa học.
Nên biết hiện nay trên thế giới chưa dễ đã có mấy quốc gia - kể cả những
quốc gia có nền khoa học tiên tiến - có được một công trình sưu tầm biên khảo
hoàn chỉnh về thẩm thực vật trên đất nước mình. Để có được một công trình
khoa học như Cây Cỏ Việt Nam, không biết phải tốn bao nhiêu chất xám, thời
gian và tiền bạc? Điều may mắn là giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã âm thầm dành
hâu hết cuộc đời mình để đầu tư cho công trình này.
Lần đầu tiên Cây Có Việt Nam được Nhà xuất bản Trẻ hân hạnh giới thiệu
với bạn đọc. Chúng tôi hy vọng quyển sách này sẽ giúp ích không ít cho những
người yêu khoa học, yêu thiên nhiên và yêu đất nước Việt Nam.
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
THAY LỜI TỰA
“Thircvậtchúng Việtnam có lẽ gồm vào khoảng 12.000 loài. Đó là chỉ kể
các cây có mạch, chứ không kể các Rong, Rêu, Nấm.
Nước ta có một trong những thựcvậtchúng phongphú nhất thếgiới. Pháp
chỉ có khoảng 4.800 loài, ÂuChâu 11.000 loài, Ấnđộ, theo Hooker, có khoảng
12-14.000 loài. Với một diệntích to hơn nước ta đến ba mươi lần, Canada chỉ
có khoảng 4.500 loài, kể cả loài dunhập. Cả Bắc-Mỹ, rộng hơn nước ta gần 65
lần, chỉ có hơn 14.000 loài một ít mà thôi. Á châu, một lụcđịa 23 lần rộng hơn
ta, chứa khoảng 14.500 loài. Gần ta, chỉ có Malaysia và Indonesia nhập lại,
rộng bằng 6 lần nước ta, mới có số loài cao hơn: số loài phỏngđịnh vào 25.000
(nhưng hiện biết chỉ vào 5.000).
Nguyênnhân của sự phongphú ấy phứctạp. Trước hết, Việtnam nằm trong
vùng nhiệtđới, thuậnhợp cho sự sinhsôi nẩynở của câycỏ. Việtnam không có
samạc. Lại nữa, Việtnam nằm trên khối Indosinias của vỏ Tráiđất bền vững từ
mấy triệu năm nay, không chìm ngập dưới biển bao giờ. Rồi vào Nguyênđại
đệtứ, Việtnam không bị giábăng phủ xua đuổi các loài, có khi không trở lại
được như ở nhiều nơi. Sau rốt, Việtnam lại đã là đường giaolưu hai chiều giữa
thựcvậtchúng phongphú của miền Nam Trungquốc, của Malaysia,
Indonesia, và trong quákhứ gần đây, Philippines còn được nối liền với ta. Nên,
nếu ở rừng Amazon, trungbình ta gặp được vào 90 loài/ha, ở Đông-nam-Á, ta
đếm đến được 160 loài!
Sự phongphú ấy là một điễmphúc cho dântộc Việtnam. Vì, như tôi đã viết
(1968) ”...Hiểnhoa là ânnhân vôgiá của loài Người: Hiểnhoa cho ta nguồn
thức ăn cănbắn hằngngày; Hiểnhoa cungcấp cho ta, nhất là người Việtnam,
nơi sinhsống ankhang. Biếtbao cuộc tìnhduyên êmđẹp khởi đầu bằng một
miếng Trâu, một miếng Cau. Hồi xưa, mấy ai trong chúngta đã không chào
đời bằng một mảnh tre để cắt rún, rời nhau? Lúc đầy nguồn sống, lúc nhànrỗi,
chính Hiểnhoa cungcấp cho loài người thức uống ngon lành để saysưa cùng
vũtrụ. Lúc ốmđau, cũng chính Câycỏ giúp cho ta đượcthảo hiệulinh...”
Các điều ấy rất đúng hơn với chúngta, người Việtnam, mà ở rất nhiều nơi
đân còn sống với một nên Vănminh dựa trên thựcvật.
Những ânnhân của chúngta ấy đang bị hiểmhọa biến mất, tuyệtchủng, vì
rừng nước ta đã bị đẩy lùi đến đưới mứcđộ antoàn, đất màumỡ đã bị xoimòn
mất ở một diệntích lớn, và cảnh samạc đang bànhtrướng mau lẹ. Đã đến lúc,
theo tiếng nhạc của một bài ca, ta có thể hát: “Thândân nghe chăng? Sơn-hà
nguybiến. Rừng dày nào còn, Xoimòn đang tiến... Đâu còn muôn cây làm êmấm
núi sông...” Khotàng thựcvậy ấy chúngta có phậnsự phải bảotôn. Sự bãotổn
và phụchỗi Thiênnhiên ở nước ta rất là cấpbách. Chúng ta có thể tự thựchiện,
vì mỗi người của chúngta, dù lớn dù nhỏ đều có thể góp phần vào sự bảotồn
ấy. Yêu nước không phải chỉ cầm súng chiến đấu, hiến thân vì tổ quốc mà thôi.
“Thời bình, người kìnhdoanh, tạo ra nhiều công ăn việc làm mới cho nhândân,
cũng đáng phục, đáng catung? Và chúngta? Bằng những cứchỉ nhỏ hằng ngày,
sự đóng góp của chúngta quantrọng không kém: Không quăng bậy một tia lửa,
một tàu thuốc, là ta đã góp phần tránh nạn cháy rừng. Không đốn bậy một cây,
là ta đã bảo vệ thiênnhiên của ta. Trồng cây không những là phậnsự của Nhà
nước, hay của các côngty lâm nghiệp. Chung quanh nhà chúng ta, chúngta có
thể tìm trồng một cây lạ, đặcbiệt, hiếm cửa vùng hay chỉ có ở Việtnam. Nhân
đân ta yêu câycảnh, hoakiểng, nhưng những ai nhànrỗi cũng có thể trồng cây
lạ hoặc một cây nào đó vào khoảng đất trống, là một nghĩacử, mà cũng là một
thú tiêu khiển khô ng kém hay, đẹp. Các thôn, làng, thịxã nên có một côngviên,
hay vườn Báchthảo, không lớn thì nhỏ, để khoe các cây lạ, cây quí của vùng
mình, không bắtbuộc là cây hữuích hay đẹp. Cây Dó đâu có gì lạ? Nhưng nó
là niềm tự hào cho dântộc vì từ thời HỗngBàng, đân ta đã biết lấy trầm từ nó.
Bạn có biết rằng, cả ngàn cây khác chỉ có ở Việtnam mà thôi! Các cây này còn
có thể trồng như là cây che bóng mát dựa lộ, quanh nhà... Các làng, các
quậnhuyện, các tỉnh nên tạo phongtrào trồng nhiều loài cây lýthú như vậy. Ta
không cân đợi đến các phongtrào trồng cây gây rừng, không đợi các lâmviên,
!lâmtrường, khu dựưữ để bảo vệ tàinguyên quíbáu cho các thếhệ mai sau, mà
ta cũng có thể chính mình, trong mọi lúc góp phần vào sự bảovệ thiênnhiên
ấy. Trồng các cây la, đặcbiệt ấy còn là một yếutố quyếnrũ dukhách quantrọng:
Lan Thúytiên hường (Dendrobium amabile) của ta, chÌ có một vườn Báchthảo
ngoạiquốc trồng được và họ tự hào đến đỗi đã ghỉ trong “Sách Guinness thế
giới” (1988)!
Hằng năm, ta có thể tuyênđương nhà nào, nơi nào đã trồng cây hay, lạ.
“Tấtnhiên là công lao ấy tuy không bằng những ai đã đem vi khuẩn nốt sẩn
Rhizobium vào để tăng năngsuất đậu-nành, đã trồng được cây Dó tạo trầm, đã
dunhập lúa Thânnông, hay Nho... Nhưng nếu cả ngàn người, cả triệu người
đóng góp cho nonnước những “kếhoạch nhỏ” ấy, cả triệu cái nhỏ chắc chắn
trở nên một khối đổsộ.
'Thựcvậtchúng của ta với cả vạn câycỏ như vậy nhưng mỗi loài đều có tên
tuổi và nhiều đặctính riêng của nó vôcùng lýthú. Dù bạn ở nôngthôn hay
thànhthị, mỗi ngày, một khi bước ra khỏi nhà, bạn đều sẽ gặp, không cây này
thì cỏ nọ, có khí nào bạn nghĩ rằng mình cân phải biết tên của chúng không?
Rất cần đó bạn ạ, nếu ta biết mặt, biết tên của một cây, một cỏ, và rỗi khi
chúngta đi đâu đó, chúngta sẽ gặp lại nó, như gặp một người bạn thân quen, có
phải sẽ đỡ lẻloi và chuyến đi ấy sẽ có ýnghĩa hơn không? Câycỏ, như trên đã
nói, không phải là “cỏcây vôloại” mà là những ânnhân nuôi dưỡng chúng ta,
chechở, bảovệ cho chúngta, thậmchí còn chữa bệnh cho chúngta nữa... Hyvọng
rằng tập sách nhỏ này sẽ giúp cho các bạn trẻ nhận biết và làm quen nhiều
hơn với những người bạn thiênnhiên hữuích này.
PHẠM-HOÀNG HỘ
T144 - Myoporum biontoides A. Gray. Báchsao.
Tiêumộc hay bụi, nhánh non hơi dẹp, không
lông. Lá mọc xen, phiến thon dài, dàydày, không
lông, bìa nguyên hay có vài răng, gân-phụ không rô;
cuống đài 1,5 cm. Hoa 1-3 ö nách lá; cọng dài 2,5
cm; đài cao 4 mm, răng tamgiác, không lông; vành
hình quận, #a, ống đải, có lông mịn, tai ¡ x 0,5
em; tiểunhụy 4; noãnsào 68 buồng l-ngắn treo.
Quảnhâncứng 6-8 nhân 1-hột nhỏ, có phôinhũ.
Bồ biển, rừngsác: vịnh Hạlong.
- Shrub; flowers gamopetalous, purple; drupe.
OROBANCHACEAE : ho ]
7145 - Acgineta indica (I.) Roxb. Tai-đất ấn,
Lệđương, Dáco.
Dànkýsinh rổ, không diệplục; thân cao 3-6
em, có vảy ràirác, cao 1 cm. Thân pháthoa thườn:
côđộc, cao 11-40 cm; cọng đài 15-25 cm; đài hìn
tàu nhọn, cao 1,5-3,Š em, tím; vành đứn ở chói tai,
có ống cong ngang, dài 2-4 cm, tai 5; iểunhty 4
nioánsào thượng, 1 bưồng, 4 đínhphôi trắcmô. Nang
2 mảnh; hột nhò, nhiều.
Nơi trắng, kýsinh trên Hòabản, họ Gừng, vào
700-1000 m: BTN. Bổ, trị liệtdương, trị bấtthu, trị
đái-đường, đấp trị mụn nhọt.
- Holoparasite on Poaceae or Zingiberaceae
root; flowers violet (Orobanche indica L,).
7746 - Aeginetia pedunculata (Roxb.) Wall.. Tai-đất
cọng.
Taànkýsinh rễ, thân cao 10-20 cm, đođỏ, có
vảy to Ö đấy. Hoa đồm thành tảnphòng; cọng dài 5-
10 cm, đài hình tàu nhọn, dài 4-5 cm, trắng hay
hường; vành đứng có ống cong, ứng, tai lam, dài €
7 cm; “tiểunhụy 4; noánsào 1 buồng, 4 đínhphôi.
Nang nỏ không đều; hột nhỏ, nhiều,
na trắng, kýsinh trên Hỏabản, đến 2.000 m:;
- Holoparasite on Poaceae root; [lowers white
with lobes blue (robanche pedwaculata Roxb.).
T747 - Christisonia hookeri CỊ. ex Hook.. Kiếtsơn
Hooker.
Cỏ nhỏ, cao đến 10 cm, kýsinh không điệpHục
vào rễ (Tre); thân cù ngắn, mang nhiều hơa ỏ nách
một láhoa to; đài hình Ống có 3 răng tamgiác, vành
trắng vảngvàng, tai 5, tròntròn, y nhau, một tai có
sœ lồi, to, vàng tươi; tiểunhụy 2 có hìnhthể thường,
2 có phạbộ đài ð đáy baophấn; nuốm hình lọng.
Trịan; VII.
- Holoparasite ơn Poaceae root; corolia
yellowish.
T748 - Christisonia siamensis Craib. Kiếtson Xiêm,
Kỹsinh không diệplạc vào rể Lau (Erianthus
arundinaceus), cao 10-15 cm; thân ngắn, to 6-8 rom,
không lông, mang hoa có cọng đài 5-7 cm,từ 1 láhoa,
đài hình mo, phù tròn ở 1/2 dưới; vành có /4 tớn,
đệm ở tâm, tai dưới có bót vàng trứng-gà; tiểunhụy
thụ 2, lép 2; noánsào không lông, nuốm hình lọng.
Nang; hột nhỏ, nhiều.
Càntho; H/1975.
- Holopanitt on Eriahus arundimaceus,
flowers violet with a yellow blotch.
GESNERACEAE : họ Thượngtiển
1a - thân mộc, thường phụsinh hay trên đá Anna, Aeschynandluis
1b - thân thảo.
2a - phiquả Rhynchothecun
22 - nang ngắn hay hạpquả
3a - tiểunhụy thụ 2; hạpquả Epuhema
3b - tiểunhụy thụ 4
4a - có có thân đứng Petrocosmea, Stauranthera
4b - cỏ bò, Tr Epicia
2q - nang đài hơn đài nhiều, nỏ thành 2-4 mảnh _
3a ¬ tiểunhụy thụ 4 /ysionorls Loxostigma, Oreocharis, Boeica, Didissandra
3b - tiểunhụy thụ 2
4a - nang vận lúc chín
$a - vành có ống đài $treplocarpus
3b - vành có ống ngắn
6a - láđài thon, nhọn; vành nhu đều Parzboea. Boea
6b - láđài bầudục hay hình muống
PhyHoboea, Chiamydoboea
4b - nang không vặn
5a - nang xéo hay cong vì một thaitòa lép
Hemiboea
5b - nang ngay: thaitòa 2
6a - nuốm nguyên Omkuthoboea, Didymocarpus
6b - nuốm chẻ hai Chia
1c - không thân: Oreocharis, Slackea, Conandron
Tríchosporeae:
T749 - Aeschynanthus acuminata WallL. Máđào
nhọn,
Tiểumộc phụsii, vỏ ö thân già xám trắng.
Lá có phiến dày, mậpmập, mặt duỏi măngmấng, mặt
trên không lông, gân-phụ rõ, mũi nhọn. Hoa trên
chùm dài gần bằng lá; láđài dính ö đáy; vành cao,
đỏ; môi trên 2 thuỳ; tiềunhụy 4, đỏ. Nang đài 9-15
em.
Bạchmä; 1.
* Epiphytie; fowers red; capsules to 15 cm
long.
7750 - Aeschynanthus bracteatus DC.. Máđào láhoa.
Tiểumộc phụginh; thân cao 40 cm, to 4-5 mm,
trắng trừ phần non. lá có phiến thon to 7 x 3 cm,
có khi congcong, dày, mặt trên nâu sậm, mặt dưới
vàng xám, gân-phụ không rõ; cuống đài 7-10 mm,
không lông. Tután 3-hoa, Ò nách lá, 2 láhoœa cao I,Š
em; hoa có cọng; láđài nhọn, dài 1,4 cm, không
lông; vành đỏ, có ống dài 2Š cm, môi dưới 3 thưỳ,
thuỷ co 5-7 mm; tiểunhụy thỏ, baophấn 4 mm.
Côngtum: Mangcành; VI.
- Epiphytic; sepals 1.4 cm long; corolla red.
TT51 - Aeschynanthus evrardii Pell.. Máđào Evrard.
Tiểumộc phụsử:h; thân mảnh có lóng dài. Lá
có phiến bầudục thon, hơi mập, láng, không lông,
bìa nguyên, đầu nhọn, gân-phụ không rõ. Hoa đỏ
cam; lâđài đính hơn 1/2; vành cao 7 cm, ống có
lông mặt ngoài; tiểunhụy 4, thò.
Đalat; XI.
- Epiphytic; flowers orange red, 7 cm long,
pubescent,
7752 - Acschynanthus garretii Craib. Máđào Garret.
Tiểumộc phụsửrt, nhánh tròn, có sube vàng.
LÁ có phiến thon, to 6,5 x 2,2 em, chót thon nhọn,
có đuôi, đáy tà, gân-phụ 4-5 cap, mặt trên nâu đen,
mặt đưới nâu, cuống 4-5 mm. Hoa côđộc ö ngọn
nhánh và nách lá, đỏ; cọng dài 1 cm; láđài 5, dài 8-
10 mm; vành có ống dài 3 cm, môi trên có thuỳ cao
vào 10 mm; tiểunhụy 4.
Sapa; VII.
~ Epiphytc; flowers solitary, red, 4 cm long.
7753 - Aeschynanthus hossensi Pcll. Máđào
Hosseus.
Tiềumộc phụsinh. Lá có phiến bầudục thon,
to 9x 3,5 cm, chót nhọn, đáy tà, bìa uốn xuống, dày
mập, gân-phụ 6-7 cặp; cuống dài 1,5 cm, Hoa đỏ
thắm; đài có ống vào 1 cm, tai nhọn; vành có ống
đài 3 cm, môi trên có thuỳ nhỏ, môi dưới 3 thuỳ to;
tiểmnhgy thụ 2.
ApA.
- Epiphytic, flowers red; corolla tube 3 cm
long.
Gesneriaceae - 13
14- Câycö Việtnam
Kia + Aeschynanthus longicaulis Wall.. Máđào thân-
I.
Phụsinh có nhánh không iông, có rể ö
mắt; vỏ trắng, Lá có phiến thon, dài 8-10 cm, rộng
1,5-2 cm, mập, không lông, gân-phụ khó nhận. Hoa
1-3 ð nách hay ngọn, cọng Š-10 mm; đài dài 9 mm;
vành cao 2-3,5 cm, vàngvàng, miệng hưởng; tiếunhụy
4, thò, baophấn tím; día mật; noánsào có lông.
Nang dài 10-20 cm, to 3-5 mm; hột có lông ö đầu và
nhiều lông ở tể, dài 1,2 cm.
Mẫu lá ta đẹp. Phúkhánh, núi Dinh.
- Epiphytic; leaves purple; flowers yellowish,
pink ín centre (4. marmoratus T. Moore).
7155 . Acschynanthus macranthus (Merr) Pcli.
Mádào hoa-to.
Tiểumộc phụsi:h; nhánh không lông, to 3 mm.
Lá có phiến bầudục thon ngược, to 8-13 x 3-5 em,
chót thon, có mũi, gân-phụ 6 cặp, cuống dài 5-8
mm. Pháthoa như tán; lâhoa mau rụng; cọng hoa 1,5
em; đài 1,6 cm, răng 3 mm, tamgiác; vành cô ống
đài 4-5 cm, môi trên có 2 thuỳ; tiểunhụy 2, thò,
Nang dài 20-25 cm; hột nhỏ, có lôngmào.
Sapa.
- Epiphytic; umbel, corolla tube 4-5 cm long
(Trichosporum mmacranthum Metr.).
756 . Aeschynanthus parasiticus (Roxb.) Wall.
Máđào kýsinh.
Tiểumộc phụsial:. Lá có phiến thon hẹp, dày,
láng, đầu cõ mũi dài, gân-phụ không rõ, bìa uốn
xuống. Pháthoa ỏ chót nhánh, hoa vàng cam; đài
không lông, cao 1,5 em; vành miều lông mặt ngoài,
tai ngắn; tiềunhụy 4, không thò; noânsào có cọng
(thuđài), không lông.
Đalạt.
- Epiphytic; flowers orange red, tomentose
(Incanillea parasiica Roxb.),
T757 - Acschynanthus poilanei Pell.. Máđào Poilane,
. Tiểumộc pñwwnh; nhãnh không lông, cô rễ
bấtđịnh. Lá có phiến thon dài, đài 4-6 cm, không
lông, nhọn 2 đầu, gân-phụ không rô. Hoa côđộc hay
chụm ö nách lá; cọng dài l cm; jáđài rồi, dài 5 mm;
vành đỏ, hình ống dài 2 cm, rộng 5 mm, tai 2 mm;
tiểunhụy 4, thò; dĩa mật dày. Nang dài 10-15 cm; hột
dài 2-3 mm có một lông đài ð một đầu, chụm lông
ð đầu kia.
800-1200 m: Bìnhtrjthiên, Đànẳng, Côngtum,
Nhatrang; III, 3. Lá sắc cho phụnữ mói sanh.
- Epiphytic; flowers red, corolla tube 2 cm
long; capsules 10-15 em long.
7758 - Laxostigma griffithii (Wight) C.B. Clarke.
Xuyênthu. Ti -
Bụi, thân bò rồi đứng Lá mọc đối, khổng
bằng nhau mỗi căn phiến xoàn rộng,to 18 x 9 cm,
chốt nhọnnhọn, đáy tròn, bìa có răng, gân-phụ 9
cặp, có lông sát A đây; quống đài lLỆ cm. Hoa ò
chòt nhánh cạnh; láđài như rồi nhau, cao 7 mm;
vành cao 3em, tại 5, như nhau; tiểuahụy 4, không
thò. Nang đài 7 cm.
'Thềm ẩm: Sapa; TX, 9.
- Bush; Jeaves inequal by 2; corolia 3 cm long;
capsules 7 cm long (/dy/mocarpus grujfithil Wight).
7759 - Lysionotis pauciflora Maxim.. Nở-lung ¡1t-hoa.
lềumộc phụsửth, nằm rồi đứng, cao 20-30
cm; nhánh mảnh, lỏng ngắn, xám, có lòng, Lá không
Đằng nhan Ö mỗi sặp: phiên bằndhc tọ S4 x lở em
bìa có ít rãng, có khi to, đen đẹp Ìúc khô; gân-phự
7-11 cặp, không rõ mấy, cuống dài 1 cm, có lống.
Pháthoa trên cọng dài, 1-3 hoa; láhoa 5 mm; cọng
hoa 8-12 mm; láđài như rời, thon, dài 4-5 mm; vành
có ống 3 x ï,2 cm, tai 5, bằng nhau; tiểunhụy không
thò. Manlinang đài 8 cm,
Sapa; VI, 7. Ngăm trong rượu trị ho, đau
lưng.
Gesncriaceae - 15
- Epiphytic; leaves inequal by 2; corolla tube 3 cm long; follicles 8 cm long.
?760 - Lysionotus petelatii PelL.. Nôlưng Pételot.
Tiểumộc piw/sizh, nằm rồi đứng, cao 3Ú cm;
nhánh không lông, có cạnh. Lá gắn gần nhau, không
bằng nhau mỗi cặp; phiến thon, to 7 x 2 cm, gân-phụ
7 cặp, mỏng, màu lục khói đèn đẹp lúc khô; cuống
đài ¡-2,5 em. Hoa 2-3 ø nách lá chót; cọng mảnh,
đài 6-7 cm; đài 6 mm; vành có ống hẹp để cm) rồi
rộng, môi trên 2 thuỳ tròn, cao 6 mơn, môi dưới 3
thuy, thuỳ giữa to 10 x 6 mưn. Ä#anhnang dài I0 cm.
Sapa, IX, 9,
- Bpiphytic shrub; corolla tube 1.5 cm long,
follicles 10 em long.
T761 - Lysionotus serratus D. Don. Nồlưng rằng-
nhọn.
Tiểumộc có nhánh tròn, không lông. 4 chựm.
3; phiến tròndài thon, đến 10 x 3,5 em, chót nhọn,
bìa có răng nằm, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài 1 cm.
Tután lưỡngphân thưa, có cọng dài, ö nách lá, láđài
như rồi, vành có ống đài 4 cm, môi trên 2 thuỳ, môi
dưới 3 thuỷ, cao 1 cm; tiểunhụy thò. Nang đài 6 cm.
- Leaves ternate; corolla tube 4 cm long;
follicles 6 cm long (L. /emữolia Wall).
T762 ._- Anna submontana Peil. Ana núi.
., Tiểumộc cao 1 m; cành non có lông. Lá có
phán thon, /ø 15-20 x 6-7 cm, nhọn hai đầu, không
lông trừ ở xen chánh, gảmphụ 13-15 cập, cuống đài
1 em. Tután có cọng dài, 8-10 hoa to, hoa
và tiềnđiệp xoan tròn, đấcsắc, to 1,5-2 cm; láđài 5,
rồi nhau, cao 1Ô mm; vành non có lông rồi không
lông, 2 môi, tiểunhuy thụ 4. Mang dài 6-Š cm, không
lông; mảnh 2; hột rất nhỏ, nhiều.
Thềm ẩm: Sapa.
- Shrub to 1 m bigh; bracts and prefeuilles 1.5-
2 cm long; capsuies 6-8 cm long.
Didymoea!
T763 - Didissandra annamensis Pell.. Haihaihùng.
ö cao 4ƒ cm, cứng ð phần gốc; nhánh non
có lông đài, rềi không lông. Lá thon ngược, to 9-18
x 23-3 cm, có lòng dài, gân-phụ 5-6, bìa có răng
TÍN, cuống 2-3 cm, có lông, 74w kép, trên cọng dài
15-25 cm; cọng hoa 1-1,5 cm, láđài dài 5 mm; Đàn:
lam đệm, ống 2,5 cm, 2 môi, thuỳ xoan; tiểunhụy thụ
4; noänsào ong lông. Manhnang dài 4-5 cm, to 2-3
mm; hột nhỏ, nhiều.
Trên đá, trên thác, đường Nhaưang đi
Ninhhòa; X, 10,
~ Rheophyte; flowers đark blue; follicles 4-5 cm
long.
TT64 - Didissandra aspera Drakc. Haihaihùng nhám.
mộc cao 40-50 cm; nhánh nhám, lông dài
5-6 cm. Lá không bằng nhau ở mỗi cấp; phiến
bầudục thơn, to LÍ x 4.3 cm, bátứng, bia có rằng
nhỏ, păn-phụ 8-9 cặp, nhđm; cuồng I-Š cm. Pháthoa
ð nách là, cô cọng đài bằng lá: láhoa hẹp dài 5
mm; láđài xoan dài 5 mm, vành có lông nhằm, ống
2,€m, tai 5, bằng nhau; tiểunhụy 4, nhitrưòng.
Manhnang dài 6-7 cm.
Bayi; XI, 11,
~ Leaves inequal by 2, corolla tube 2 cm long;
follieles 6-7 cm long.
T765 - Didissandra clemensiae Pell. Haihaihùng
Clemens. '
Bụi, không lòng, nhánh có lóng dài 5 cm. Lá
có phiến thon, cong, vào 8-9 x 3 cm, Đấtxứng, không
ng, ph 4 một bên, 5 bên kia; cuống dài 1 cm. Hoa
Ö nách lá; đài không lông, ống 6 mm, tai xoan thon,
dài 3 mm; vành cô ốn/ đại 2 cm, môi trên 2 thuỳ,
cao 3 mm, mội dưới 4 thuỳ, to 1,3 mm, tròntròn;
tiểunhụy 4'
Bavì.
- Bush glabrous; iimb asymmetrical; corolla
tube 2 cm. : "
7766 ~ Didissandra evrardii Pell.. Haihaihùng Evrard.
Bụi, nhánh mảnh, ióng đài 5-6 cm, có lôn|
mau rụng. Lá có phiến bầudục thon, to 11-14 x 4,4-.
cm, có lông nằm, Ea 0) 11-12 cặp; cuống 2-4 cm.
Phẩthoa có cọng dài 7-9 cm; cọng hoa dài 1-1,5 cm;
láđài rồi, đầy lông; vành đải 5 cm, môi dười 3 thuỳ;
đĩa mật; tiểunhụy 4; noânsào có lông.
"Trên suối vùng Prenn (Đàlạt); VIIIL
Rheophyte; limb appressed pubescent;
flowers 5 cm long. 4
7767 - Didissandra petelotii Pell.. Haihaihùng Pételot.
Bụi cao 30 cm; thân không nhánh; lón
dài. Lá ð chót nhánh, có phiến bầudục thon, to 8-11
x 3,5-5,5 cm, bấtxứng, hơi cong, mật trên có lông
trắng, mặt dưới có lông đỏ ở gẵn và bìa; cuống đài
1-3 cm. Hoa côđộc hay 2 ð nách lá; cọng 5-7 mm,
có lông; láhoa 5 x 2 mm, đài có ống đài, có lông,
răng 5; vành vàngvàng, dài 4,Ÿ cm, môi trến 2 thuỷ,
môi đuối 3 thuỳ tròn; tiểunhụy 4; noãnsào không
lông.
Sapa.
- đạn 30 cm hịgh; limb long hairy; flowers
yellowish, 4,5 cm long.
7768 - Oreocharis aurea Dunn. Sonnữ vàng.
Phụ sảnh, không thân. Lá chụm ö gốc, có
phiến thon, to 8-14 x 4,5 cm, lì bià có răng
kép, gân-phụ 8 cặp, có ¿2g đày Ö gân mặt trên, và
trọn mặt dưới, cuống 6-8 em, có lông vàng nâu,
Trục pháthoa 20-40 cm; cọng hoa 1 cm có lông vàng;
láđài thon, cao 8-10 mm; vành có ống cao 2 cm, tai
5, bằng nhau, dài 3-4 cm, đĩa mật; tiểunhuy 4;
noänsào không lông. Nang 3-4 x 0,5-0,6 em; hột
hình thoi, nhỏ.
Sapa.
- Epiphytic, acaule; corolla tube 2 cm long;
capsules 3-4 cm long.
7769 - Boeica confertiflora (Drake) Pell.. Bê-ca hoa-
dày,
n Nhánh đầy lông phún vàng. Lá có phiến xoan
rộng, to 8-9 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy từtù hẹp trên
cuống, bìa có rằng thấp, gân-phụ 7-ð cặp, mật trên
không lông, mặt dưới đầy lông ö gân; cuống dài 2
cm. Tután dày như chụm; đài Š mm, Š rắng, không
lông; vành #ẵng, ống ngắn, môi đưỏi 3 thuỳ, ngắn
hơn môi trên. Nang dài 1,5 cm.
Bavi;, VIII,
- Leaves hirsute oh nerves beneath; flowers
'white; capsules 1.5 cm long (Didissandra confertfiora
Drake).
Gesneriaceae -17
T779 - Boeica ferruginea Drake. Bê-ca sét.
Cỏ đaniên; thân cao 20-25 cm, có lông ngắn,
màu sết. Lá có phiến bâudục, đến 9 x 4,5 cm, gân
chánh ngay hay cong, bìa có răng thưa, gân-phụ 6-8
cặp, mỏng, mặt dưới có lông vàng; cuống có lông
đô sét Tután 3-phân Ò nách lá, thưa, nhiều hoa;
cọng mảnh; hoa nhỏ; láđài hẹp, dài 2 mm. Nang cao.
1,3 cm, nhọn 2 đầu; hột nhiều, rất nhỏ.
Trên vùng vôi: Chọbò (Hàsonbình); XI, 11.
~ Perennial; ferruginous pubescertce; capsuies
1.3 cm long.
TT7L - Boeica porosa C.B. Clarke in DC..Bê~ca sốp.
Cỏ có thân nằm rồi đứng, dài 20 cm, có đông
xám vàng. Lá có phiến bầudục, to 10 x 4 cm, có
lông phún và nằm, ném, bìa có răng nhiều, mịn,
gân-phu 8-9 cặp; cuống 4-5 mm. Pháthoa trên cọn;
đài 4-5 em, như tán dày; hoa trắng, láđài rồi, dài
mm, đầy lông, vành cao 5-7 mm; tiểunhụy 4, vàng;
noãnsào có lông. Nang đài 1 cm; hột rất nhỏ.
Rừng trên vùng vôi.
- Ascending herb; leaves rough; flowers white;
capsules 1 cm long.
T772 - Slackia tonkinensis Peli. Lắc bắcbọ.
Cỏ có thân ngắn, dày như củ. Lá mọc chụm;
phiến xoan tròn, có iô»g đảy và rìa lông, gân-phụ 3
cập, bìa có răng tròn, to; cuống dài bằng phiến.
Tán trên cọng dài 10-15 cm, đứng, tổngbao do 2
láhoa cao Í cm; đài bấtxúng do 5 láđài rồi, cao 4
mnm; vành cao 1 cm, tai 2 mm; tiểunhụy 4; đía mật
to. Nang có mỏ, dài 68 mm, nổ làm 4 mảnh; hột
trôndài, nhỏ.
Núi cao: Sapa, Ngọclĩnh; 3.
- Leaves tomentose; corolla 1 cm long;
capsules 68 mm long, valves 4.
7773 - Didymoearpus bonii Pell.. Songquả Bon.
Cỏ không thân. 1á chụm Ô gốc, thon, to 7-10
x 2-3 cm, có lông thưa, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 6
cặp; cuống -1 cm. Trục pháthoa dài 5-6 cm; cọn/
hoa 3-6 cm; láhoa Š mm, có lông; lâđài hẹp, cao
mm, có lông tiết vwảnh rứn, không lông, tai 5;
tiểunhụy thụ 2, lép 2; dia mật; noãnsào có lông tiết.
Nang dài 4,5 cm, rộng 2-3 mm; hột nhỏ, nhiều.
:Mẫusơn, Chọgành.
- Ảcaule; leaves pubescent, fiowers violet;
capsules 4.5 em long.
71714 - Didymocarpus poilanei PelL.. Songquà Poilane.
“Tiểumộc cao 0,7 m; nhánh có lông mềm, lóng
dài 6-10 cm, LÁ có phiến bầudục hay thon ngược, to
8x 3 cm, đáy bấtxứng, có lông mềm như nhưng
mi, mặt trên nâu, mật dưởi vàng, bìa ria lông,
gân-phụ 7 cặp; cuống đài 3 cm, có lông. Tután ít
hoa, cọng 8-10 cín; cọng hoa dài 5-25 mm; hơa có
đài dính, Ống 3 mm, tai 1 mm; vành đỏ, dài 3 cm,
2 môi, mói dưới 3 thuỳ; tiểunhụy lép 2; noänsào có
lông.
Nhatrang.
- Shrub ñz m; leaves softy velvety; flowers red.
TT1š .‹ Didymocarpus pulchra C.B. Clarke in DC..
Songquả đẹp.
Cỏ nhò, cao 20-30 em, nhánh có lông xám ¿ro.
Lá có phiến xoan, bấtxứng, to 4,5-11 x 2,7-7 cm, gân-
phụ 6-8; cuống ö lá trên ngấn đi, Tután Ò chót
nhánh và nách lá, có lồng trĩn, trên cọng 6-8 cm;
cọng hoa đài 1 cm, lấđài 7 mm, có lông, vành
th XG dài 2-3 cm. Nang đài 5-6 cm, hột rất nhỏ,
nhiều.
- Herb 20-30 cm, grey pubescent; corolla pale
violet, 2-3 cm long.
7716 - Chirita anachoreta Hance. Câyrita ẩndật.
Cỏ có thân có vỏ trắng. Lá có phiến bầudục,
to 10-11 x 5 cm, đấy bấtxúng, mỏng, có lông nằm,
biả có răng gân-phụ 9-11 cập; cuống dài 3 cm. Hoa
có đài có ống dài 6 mm, tai 5mm, nhọn; vành có
ống dài, hẹp, tai 5; noãnsào có lông. Nang mảnh,
dài Š cm. 2n = 18
Sapa.
- Herb; white bark; calyx with tube 6 mm long;
follieles 5? em long,
7T7?T - Chíirita annamensis Pell.. Câyzita Trungbộ.
Cô không thân. Lá có phiến xoan xoan rộng,
to 5-7 x 3-6 cm, chót tà, đáy lôm, gân-phụ 5-6 cặp,
2 mặt có lông nhưng; cuống dài 5-9 cm. Pháthoa có
cọng dài 9-10 cm, có lông; hoa 1(2), láđài nhọn, cao
1 cm; vành dài 4,5 cm, có lông mềm, tai Š, tai trước.
dài hón một ít, tiểunhụy thụ 2; noänsào không
lông. Nang đài 5 cm, rộng 3-4 mm.
Hônbà (Phúkhánh).
- Acaule, leaves velvety, corolla 4.5 cm long;
capsules 5 cm long.
Gesneriaceae -19
TTT8 - Chirita aratiformis D. Wood. Câyrita ngái,
Cỏ. Lá có phiến hình xoan tim, to vào 10 x
7 cm, đầu tà nhọn, đáy lõm, có lông mịn, gân-phụ
10 cặp; cuống +6 mm. Pháthoa đốidiện với iá; cọng
ngắn, hoa nhiều, du iam tím; cọng hoa dài 1,3 cm;
đài cao 5-8 mm; vành đài 2,5 cm. Nang dài 6-8 cm,
- Leaves pubeseemt, flowers blue violet
capsules 6-8 em long.
T779 - Chirita balansae Drake. Câyrita Balansa,
Cỏ không thân. Lá có phiến thon ngược, to
15 x 4 em, chót nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, có
lông phán, cuống 1 cm. Tụtán hay tán vào l5 hoa,
trên cọng dài 15-25 em, có lông; cọng hoa 3-6 cm;
láđài tròndài, nhọn, có lông; vành hưởng, không
lông, môi dưới 3 thuỳ, tiểunhụy thụ 2; noänsào
không lông. Nang nhọn, đài 3-4 cm.
V.
~ Acaule, hirsute; flowers pink; capsules 3-4 cm
long.
7780 - Chirita colaniae Pell.. Câyrita Colani.
Cỏ có thân ngắn, cao 1-1,5 cm, to 5-6 mm. Lá
có phiến xoan, to 4-5 x 2-3 cm, chót tà, đáy hơi
bấtxứng, mềm, dòn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống đài 2-7
cm, Trục pháthoa đài 15 cm; hoa ¡o rứn; cọng đài 1-
1,5 em; táđài nhọn dài 4 mm; vànhcao 1,5 cm, tai 5,
bằnh nhau. Nang.
Rùng rất ẩm: Bạchmá.
~ Stem 1-1.5 cm; leaves asymmetrical; flowers
violet 15 cm long.
7781 - Chirita drakei B,L. Burtt. Câyrita Drake.
Cỏ có thân cao 3-4 cm, to 67 mm. Lá có
phiến thon hẹp, to 4-6 x 1 cm, nhọn hai đầu, gân-
phụ 3-4 cặp; cuống vàng. Hoa trên cọng đài 4-5 cm;
cọng hoa dài 1,5 cm; đài cao 3 ram. Nang dài 4,5
cm, to 2,5 cm.
Quảngyên, Hạlong,
- Stem 3-4 cm long; calyx 3 mm; capsules 4.5
em long (C. bracteosa Drake).
22. Câycö Việtram
T786 - Chirita gemella Wood. Câyríta một-cặp.
Cô có thân rất ngắn. Lá mọc chụm ở gốc;
phiến xoan bầudục, đài 2-4 cm, có đông dày, gân
không rõ; cuống ngắn. Trục pháthoa dài 15 cm; hoa
2; cọng hoa đài 3-4 em; đài có ống đài 1,5 cm, tai 3
mm; vành có ống 1 cm, 2 môi, gần như bằng nhau;
tiểunhụy thụ 2, chỉ có lông; noãnsào cô lông.
B
~ Acaule; Jeaves tomentose, flowers 2; stamens
2.
7787 - Chirita hamosa R.Br.. Câyrita móc.
Cö; thân cao 20 cm. Lá mọc đối, phiến xoan
tim, đài đến 15 cm, bia nguyên hay có răng tà, mặt
trên có lông thua. Hoa 1-3, mọc ở đầu cuống iá;
cọng 1-2 cm; láđài 5, đài 1 cm, vành trắng hay tím,
dài 2 em; tiểunhụy 2. Nang dài 3-9 cm.
Trên vùng vôi: B đến Hàtiên; III.
- Flowers 1-3, on the end of petiole, white or
violet.
7788 - Chirita lavandulacea Stapf. Câyrita tím.
Cỏ cao hơn 40 cm; thân tròn, không lông, to
1 em ö đáy. Lá có phiến xoan, to 7 x 4 cm, đầu tà,
đáy löm, mông, có lông thưa, bìa có răng, gân-phụ.
11 cặp; cuống 1-6 cm, lábẹ xoan. Hoa trên q&ớn
ngẩn ở ngọn; cọng hoa đài 1,5-2 cm; đài cao 3-4 mm;
vành có ống cao l,3cm, môi trên 2 thuỳ, môi dưởi 3;
: 2. Nang dài 6-8 cm.
ànà,
~ Herb 40 cm high; eorymb terminal; capsules
6-8 cm long.
T789 - Chirita macrophylla Wall.. Câyrita lá-to.
Có có thân nằm to 4-5 mm. Lá mọc đối;
phiến xoan, to 12-18 x 8-12 em, không lông, bìa có
rãng không đều, đáy bấtxứng, gân-phụ 5-9 sáp:
cuống 5-10 cm. Pháthoa ở nách lá và ngọn, tụtán Š-
6 hoa to, láhoa và tíềndiệp xoan, dài Z cm; đài có
Ống 1,5 cm, tai 4-5 mm; vành trắng, ống 5,5 em, môi
trên 2 thuỳ, môi đuối 3 thuỳ tròn, cao $-7 mm,
tiểunhụy thụ 2; noãnsào hẹp dài. Nang đài 4 cm.
- Limb glabrous; corolla white, 3.5 cm long;
capsuies 4 cm long.
T782 - Chirita involucrata Craib. Câyrĩta tổngbao.
Có cao 5-8 cm.Lá có phiến bầudục, to 4-8 x
3-45 cm, đáy hình tim, có nhiều lông, mặt đưới
thường đỏ, gân-phụ nhiều, cuống 1,5 cm. Pháthoa 2
hoa, có 2 Íáhøa tròn; cọng đài 1,5 cm; đài 1 cm,
trắng, vành cao 15-2 cm, rộng lj5 em, tưướm,
tiểunhuy 2 mà baophấn dính nhau.
Hàtiên; X.
- Bracts orbicular; calyx white; corolla pale
violet.
7783 - Chirita corniculata Pell. Câyrita sùng.
Cò có thân rất ngắn. Lá có phiến thon hẹp/ø
20-25 x 6-8 cm, mỏng, ít bẩtxứng, mặt trên ít lông,
mặt đuôi có ông đây, gân-phụ 9-12 cặp, bìa có
răng nhỏ; cuống 6-10 cm, có lông. Pháthoa ngắn, đài
bằng cuống lá; đài có lông, đài 1,5 em, xẻ đến 1/2;
láđài có móng, vành to, trắng tímiữm, dài 5,5 cm;
tiểunhụy 2; noánsào hẹp dài, có lông. Nang dài 3-4
cm,
B: Ban-cốc.
~ Leaves đensely pubcscent beneath; flowers
white, violet tint; capsules 3-4 cm long.
?784 - Chirita cycaostyla Burett. Câyrita thiênnga.
Cỏ có thân cao 2-4 cm, to 8 mm. Lá tụ ở
chót thân, có phiến bầudục, to 1,5-2 x 1 cm, dày,
bìa uốn xưống, có răng; cuống 1 cm. Trục pháthoa
cao 10 cm; láđài trắng Ò mặt trong, hưởng mật
ngoài; vành hơi ếng, tai như nhau.
“ Trên đá.
- Epilithic herb; corolla whitish, lobes equal.
7185 - Chirita eberhardtii Pell. Câyrita Eberhardt.
Cö; thân cao 2-10 cm. Lá mọc xen; phiến đầy
lông nằm, gân-phụ 3-4 cặp; cuống đài 2-4 cm, Tụtán
thưa; láđài rồi, cao 6 mm, có lông; vành trắng có sọc
đấm, đài 3 cm, tại tròn; tiểunhụy thụ 2, lép 2-3. Nang
đài 3 cm; hột nâu, hình thoi.
Rừng ẩm, 300-500 m: Thùathiên, Đànẵng; IV.
- L£eaves tomentose, flowers white, violet
stripcd; capsules 3 em long,.
22. Câycủ Việtnam
7786 - Chirita gemella Wood. Câyrita một-cặp.
Cỏ có. thân rất ngắn. Lá mọc chựm ở gốc;
phiến xoan bầudục, đài 2-4 cm, có /ổng dây, gân
không rõ; cuống ngắn. Trục pháthoa dài 15 cm; hoa
2; cọng hoa đài 3-4 em; đài có ống dài 1,5 cm, tai 3
mm; vành có ống 1 cm, 2 môi, gần như bằng nhau;
tiểunhụy thụ 2, chỉ có lông; noãnsào có lông.
B
~ Acaule; leaves tomentose; flowers 2; stamens
2.
7787 - Chirita hamosa R.Br.. Câyrita móc.
Cỏ; thân cao 20 cm. Lá mọc đối; phiến xoan
tim, đài đến 15 cm, bìa nguyên hay có răng tà, mặt
trên có lông thưa. Hoa 1-3, mọc ở đầu cuống lá;
cọng 1-2 cm; láđài 5, đài 1 cm; vành trắng hay tím,
đài 2 cm; tiểunhụy 2. Nang dài 3-9 cm.
Trên vùng vôi: B đến Hàtiên; II.
~ Flowers 1-3, on the end of petiole, white or
violet.
T788 - Chirita lavandulacea Stapf, Câyrita tím.
Cỏ cao hơn 40 cm; thân tròn, không lông, to
1 em ö đáy. Lá có phiến xoan, to 7 x 4 cm, đầu tà,
đáy lõm, mông, có lông thưa, bìa có răng, gân-phụ
1 so “cuống 1-6 cm, lábc “xoan. Hoa trên nướn
ngắn ; cọng hoa dài 1,5-2 cm; đài cao 3-4 mm;
vành có ống cao 1,3cm, môi trên 2 thuỳ, môi dưới 3;
tiểmhgy 2, Nang dài 6-8 cm.
nà.
- Herb 40 cm high; corymb terminal; capsules
6-8 cm long.
7T89 - Chirita macrophylla Wall.. Câyrita lá-to.
Cỏ có thân nằm to 4+5 mm. Lá mọc đối,
phiến xoan, to 12-18 x 8-12 cm, không lông, bìa có
răng không đều, đáy bấtxứng, gân-phụ 5-9 cặp;
cuống 3-10 cm. Pháthoa ỏ nách lá và ngọn, tụtán 5-
6 hoa to; láhoa và tiềndiệp xoan, dài 2 cm; đài có
ống 1,5 cm, tai 4-5 mm; vành trắng, ống 5,5 cm, môi
trên 2 thuỳ, môi dưới 3 thuỳ tròn, cao 5-7 mm,
tiểunhgy thụ 2; noãnsào hẹp dài. Nang dài 4 cm.
- Limb glabrous; corolla white, 5.5 cm long;
capsules 4 cm long.
7790 - Chirita minutihamata Wood. Câyrita móc-
nhỏ.
Cỏ cao 30-50 cm; thân có znây trốc. Lá có
phiến xoan thon, to 6-7 x 2,7 cm, đầu tà, đáy tà
nhọn, có lông zưng dịu khi sờ, gân-phụ, bìa có
răng; cuống dài 1,5-2,5 cm, đầy lông phún. Pháthoa
có cọng đài 10 cm; hoa it; cọng đài 1,5 cm; láđài
thon, đến 1 em. Manhnang to, đài 3,5-4 cm,
Trên đá, dưới Tre: Ngọc-Pan, 2.300 m; XII
- Epilithic; calyx 1 cm long; follicles 3.5-4 cm
long.
7T91 - Chirita pellegriniana P.L. Burrett Songquả
Balansa
Cỏ cô thân rất ngắn. Lá có phiến bầudục
cong, bấtxúng, chót tròn, to 13-20 x 6-10 cm, bia
giún, có lông thưa 2 mặt, gân-phụ 5-6 cặp, như
chân-vịt; cuống 5 em, dẹp, có cánh. Pháthoa ít hoa,
biệtchu ?; láđài 5-6 mm; vành lam rứn, 2 môi, có
lông, ống dài 2 cm, thuỳ 6-10 mm; tiểunhụy thụ 2,
lép 2; noäsào có lông. Nang có lông mịn, dài 3-4
cm, hột rất nhỏ.
“Trên đá vôi, vỏi rêu: Bavì Lá mậpmập như
Begonia.
- L£aves asymmetrical, pubescent; flowers
violet; capsules 4 cm long (Đidymocarpws balansae Pell.
T792 - Chirita poilanei Pell.. Câyrita Poilanei.
Cỏ không thân, dạng như Ráng. Lá có phiến
thon, dày, mặt trên không lông, mặt dưới và bià có
lông nằm dày, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài 2-9 cm.
Hoa côđộc;, láđài hẹp, dài 1 cm; vành lam, đài 4-5
em, tai tròn; tiểunhụy thụ 2, lép 2, Nang dài 4-5 cm;
hột nhỏ, nhiều.
Lông suối ò rừng, vào 200 m: Phúkhánh; V,
~ Rheophyte; flowers solitary, blue; capsules 4-
5 em long.
7793 - Chirita pumila D. Don, Câyrita nhỏ.
Có cao đến 40 cm, hay ià» hơn; lóng có lông,
đài 5-8 cm, to-2,5-5 mm. Lá có phiến hình trứng, to
3-4 x 1,8 cm, chót tà, đây tà tròn, bia có răng nhỏ,
ân-phụ 7 cặp, đ3y lông phứn; cuống dài 1-3 cm.
háthoa ở ngọn; láđài cao 12 mm, dính đến 1⁄2, có
lông trắng, vành trắng, iam rứn ở chót tai, đài 3,5
em, 2 mỗi với tai tròn; tiểunhụy thụ 2; noãnsào
không lông. Nang dài 8-10 em, rộng 1-3 mm.
Bục, vùng núi cao: Sapa.
~ Limb hirsute; flowers blue violet, 3.5 cm long;
capsules 8-10 cm long.
»
Gesneriaceae - 23
24-
'Việtnant
T194 - Chirita semicontorta Pel], Câyrita hơiquấn,
Cỏ có thân nằm rồi đúng, ngắn (10 cmì, theo
lá lồi to ð ngọn có lông Hôm 2 LÁ có phiến xoan,
congcong, to 4-6 x 3 cm, không lông, hai đầu tả, gân-
phụ 4 cấp; cuống đài 2-3 lần phiến. Pháthoa có cọi
đài 15-16 cm; cọng hoa dài 3 cm, láđài hẹp, dài
mm; vành có ống dài Ì em, tai 2 mm; tiểunhuy thụ
2; dĩa mật; noánsào có lông. Nang đài 3-4 cm, nỏ
làm 4 mảnh.
Vịnh Hạlong, ö động.
- Áscending herb; corolla tube 1 cm long;
capsules 3-4 cm long, valves 4.
7?95 - Chirita speciosa Kurz, Côyrita to.
Cỏ có thân ngắn, có lông phán nâu ð cuốn,
lá, pháthoa, đài. Lá có phiến to 20 x 12-15 cm, rất
bấtring, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 6-7 cập; cuống
đài 5 cm. Pháthoa ngắn hơn lá; cọng hoa dài 3 cm;
láđài nhọn, vành ứo, đài 6-7 cm, môi trên 2 thuỳ,
môi dưới to hơn, 3 thuỳ; tiểunhụy thụ 2. Nang dài 3
cm,
Laichâu.
- Stem short, brown hirsute; corolla 6-7 cm
long; capsules 3 cm long.
Columwcae:
77% - Episcia cupreata Hanst.. Âmkiến; Flame violet.
Cả bò, có chồi dài; thân có lông. Lá có phiến
xoan, mặt dưới trắng, mặt trên ng đọc theo gâi
chánh và gân-phụ (var. scajou HorL), bìa có răng.
Hoa 1-2 ö nách lá; cọng dài 5-8 em; láđài xanh, có
lông; Ống vành dài 2,5-3 cm, ¿ai đỏ đhẩm, rộng 2,5
cm; tiểunhụy có bưồngphần songsong.
Tr làm kiểng; I-XII.
~ Ornamental,
T197 - Hemiboca poilanei Pel.. Bánbể Poilanc.
Cô cao 20 cm; thân không nhánh, có lông. Lá
trên mọc đối; phiến bầudục, dày, có lông mau rụng,
gân-phụ 3-4 cặp, khó nhận. Hoa 1-2, trên cọng dài;
láđài 5, rồi, cao 6 mm, vành #rắng như có 2 môi, đài
12 mm; tiểunhuy thụ 2; đĩa mật ngắn.
Đànẵng, Nhatrang, vào 300 m: V,
- Herb 20 cm high, pubescence caducous;
flowers white, 12 mm long,
7798 - Hemiboea subcapitata C.B. Clarke. Bánbế
hoađầu.
Cỏ. Lá mọc đối có phiến bầudục, to 11 x 4
em, nhọn hai đầu, bìa nguyên, không lông, gân-phụ
4-5 cặp; cuống 4 cm. #føa4Äu 1-8 hoa, trên cọng đài,
láhoa tròn, to 1 cm; đài cao 1cm, láđài rồi nhau;
vành cao 3,5 cm, môi trên 2 thuỳ, môi dưới 3 thuỳ
tròn; tiểunhụy thụ 2. Nang.
Rừng trên vôi: Võxá, Phương lâm
- Leaves gÌabrous; capitulum; flowers 3.5 cm
long.
Championeac:
7799 - Paraboea cochinchinensis (C.B. CI) Burtt.
Songbế Nambộ.
Cò thấp; thân cao 3-6 cm. Lá chựm ở đất,
phiến đài 3-5 cm, đáy tròn, bìa có răng tròn tà, mặt
dưới đầy lông dày trắng, gân-phụ 7-9 cặp. Pháthoa
tamphân 3-5 lần, cao 10-18 cm; láhoa 3-10 mm, cọng
5 mm; láđài 3 mm, có lông. Trái cao 18 mm, vận,
mảnh 4; hột nhiều, nhỏ.
K đá, núi đá vôi: Hatiên, Phúquốc
- Stem 3-6 cm hiỉph; limb đensely white
Ibescent beneath; capsules 18 mm long, 4-vajved
(Boea cochinchinensis C.B. Clarke).
7800 - Paraboea evrardii (Pell.) Burtt, Songhế Evrard.
Cỏ có thân ngàn, cao 4-7 cm. mọc đổi,
chụm ở chót thân; `; iến xoan, nhỏ, to 3 x 1,8 em,
chót tròn, đáy tà, bắtxứng hai đồivủng, bìa có rãi
nhỏ, tròn, g: „ 5-7, mặt trên nẫu, mặt dưới
càphê sửa, có Ì nể sát, dây: cuống 2-8 cm,
Pháthoa cổ cọng đâi 20-25 cm, có lông sét; cọng boa
6-8 mm; đài 4 mm, có lông, xẻ đến 2/3; vành nhỏ,
e6 ống 2 mm, thuỳ cao 6-7 mm, tròndài; tiểunhụy
thụ 2. Nang dài 15-2 cm.
Pongour (Đàiạt); VHI.
- Limb brownish velvety below; corolla tube
short; capsules 1.5-2 cm long (Boea evrardii Pell.).
7801 - Paraboea martini (Lévl) Burt. Songbế
Martn.
Cỏ có thân nằm dài 10-70 cm, rồi đứng. Lá
từng cặp không bằng nhau, phiến thon, to 8-11 x 3
cm, bìa có rằng, gân-phụ 12-15 cặp, mặt trên nâu,
mặt dƯỚi đầy lông mạng nhên màu càphê sửa,
cuống mảnh, đài 8 cm. Trục pháthoa cao đến 30 cm,
chùm-tután rộng; cọng hoa dài 2 cm; láhoa và
: tềndiệp thon đài 2-3 mm; láđài hẹp, đài 25 mm;
vành xếo, có bụng, cao 1 cm, thuỷ 3, tròn; tiểunhụy
thụ 2; noänsào không lông. be cận đến 4-5 cm,
'Trên vùng vôi: Pia-ouac; VỊI.
- Ascending herb, limb brownish araneous
beneath; capsules 4-5 em long (Boea martinii Levl.).
Gesneriaccae - 25
26 - Câycö Việtnam
7802 - Boea microcarpa Drake. Bế trái-nhỏ.
Cò có thân nằm dài 40-50 cm; thân non,
cuống đầy lông đày như gòn, màu càphê sữa. Lá có
phiến xoan, to 5-6 x 3-4 cm, hai đầu tà tròn, bìa có
Trắng tròn, gân-phụ 7-8 cập, mặt trên nâu đen,
không lông, gân không rõ, mặt dưới gân rất fồi 5-7
cặp; cuống đài 2-3 cm. Tụtán tamphân dài cô lá;
cọng hoa dài 5-10 mm; láđài cao 1,5-2 mm, nhọn.
Nang dài § mm, mảnh 4.
- §tem, petiole woolly; sepals 1.5-2 mm long;
capsules 8 mm long, 4-valved.
7803 - Paraboen multiflora (Rr) Burnt va,
bưrmanica C.B. Cl. Songbế nhiều-hoa.
Cỏ nhỏ; thân đến 12 em. Lá mọc chụm ở
đất; phiến xoan bầudục, bìa có răng mịn, có đông
đầy mặt dưới, gân-phụ 8-9 cập; cuống dài 2-5 cm.
Tútán lưỡngphân, đứng trên cọng dài, láhoa hẹp,
dài 8 mm; láđài 3 mm; vành trắng cao 4-5 mm. Nan
vặn, đài 1/2 cm, có tuyến không cọng (cũng như
Khoa 2:
lúi Dinh; 1X.
~ Stem to 12 cm long; leaves densely pubescent
beneath, flowers white; capsules 1.2 cm long (Boea
muliflora R. B:. in Ben.).
7804 - Paraboea philippensis C, B. Clarke. Songbế
Philippin. Ỷ
Cò không thân. Lá mọc chụm ò đất; phiến
hình muống, dài 5-6 cm, đây lông mừngtrắng, gân-
phụ 4 cặp; cuống dài 2-3 cm. Tutần thua, đứng trên
cọng dài, hóœ trăng hay lam; đài có 5 tại cao 2 mm;
vành có ống đài 2 mm, tai Š, cao 2 mm; tiểunhụy
thụ 2; đĩa mật vắng, Nang vặn, dài 3 em.
Nhatrang, trên đất cô nhiều đá; 1X
- Leaves white tomentose; flowers whitc or
blue, 4-5 mm long; capsules 3 cm long (Boea poilanei
Pell).
7805 - Paraboea swinhoii (Hance) Burtt. Songbế
Swinhoi,
Cỏ cao 6 cm, không nhánh; thân, mặt dưới
lá màu càphê sửa. LÁ mọc đối; phiến bầudục, to 5-
7x 23-4 cm, đầu tà, đầy tròn, bìa có răng, gân-phụ
7-8 cặp, có lông thưa; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa ỏ
ngọn, và nách lá, tụtán như tảnphòng, với lá tùtừ
thành láhoa; cọng hoa 4-8mm; láđài 2-3 mm; vành
hừu: chuông, không lông, tai tròn, cao 2-3 mm. Nang
nhọn, dài 1,ð‹2 cm, xoẩn; hột nhiều, nhỏ.
Trên vùng vôi: Vĩnhphú.
- Herb to 6 cm hỉgh; corolla bell-shaped;
€apsules 2 cm long (Boea swinhoii Hanee).
T806 - Paraboea treubii (Forbes) Burit. Songbế
'Treub.
Bụi cao đến ? m; thân lá, |-t 2= đẩy lông
như gồn vàng. Lá có cuống dài 2-1Ô cm; phiến thon,
không lông mặt trên, bìa có răng mịn, gân-phụ 8-
10 cặp. Chùm-tụtán cao 20-40 cm, thưa; lấđài 3 mm,
vành hình chuông; tiểunhụy thụ 2, lép 2, nhỏ;
không dĩa mật. Nang vặn, cao 4 cm; hột hình trụ, có
mũi.
Phướctuy, Cônsơn; VII, 7
- Bush to 1 m high; branches yellow woolly,
corolia beli-shaped; capsules 4 cm long (Bøea freubli
Forbes).
7807 . Paraboea sinensis (Olw.) Burtt. Songbế
Trungquốc.
Cỏ nhấtniên, cao đến vào 0,75 m; gốc cúng,
Lá to, phiến đến 27 x 13 cm, mặt trên không lông,
mặt duới màu cáphê-sữa, gân-phụ nhiều; cuồng đải
đến 10 cm. Pháthoa ö nách lá; ¿án tươngđối ít hoa.
Trái là nang nhọn, vặn, dài đến 9 cm; hột nhỏ,
nhiều,
Bavì, vào 800 m; 7.
~ Herb to 75 cm high, ligneous basis; limb to
27 cm long; capsuies to 9 cm long (Boea macrophylla
Drake).
tán.
Có có thân nằm rồi đứng, cao 40-50 cm, to 8
mm; thân non có lông mịn dày, trắng, ponỶ như mật
dưởi lá và cuống. Phiến bầudục, to 10 x ổ em, mặt
trên có lông dày, nhám, gân-phu 8-10 cập, bìa có
rang nhỏ; lá dưới có cuống dài, lá trên có cuống
ngắn đi. Tán 3-4, dày, cọng đến 10 cm; cọng hoa
15-3 cm; láđài 2-3 mm; vành (ữmiữn, hình chuông,
xéo, ống 6 mm, thùy 3 mm, tà; tiểunhuy thụ 2. Nang
dài 2,5-6 cm, vặn.
“Trên vôi: Chọgành.
- Ascending herb; leaves tomentose; corolla
violet, bell-shaped, 6 mm long; capsules to 6 cm long
(Boea umbellata Drake).
2809 - Ornithoboea parishii C.B. Clarke. Điểubế
Parish.
Cò đứng cao 20 cm, mảnh; thân có lông ngắn.
Lá có phiến xoan bầudục, to 9 x 6 cm, đáy hình tím,
bấtxứng, bìa có răng to, đôi, mỏng, có lông thưứa,
gân-phụ 7-9 cập; cuống dài 6-10 cm. Pháthoa có
cọng 1-1,5 cm, có lông; láđài thon nhọn, đài 4-5 mm;
vành trắng lam đợt, không lông, ống 7 mm, môi trên
4-8 mm, môi dưới dài 8 mm; tiểunhụy thụ 2. Nang
có lông, đài 2 cm.
“Trên vôi: Chợgành,
~ Herb 20 cm hiph;, flowers blueish white, l5
mm long; capsules 2 cm long, pubescent.
7810 - Phylloboea sinensis Ol/x. Diệpbế Trungquốc.
Bụi cao đến 1 m; nhánh đầy lông. LÁ mọc
bà phế bầudục thon, to vào 7 x 2 em, mặt Si
\$ vàngvàng, gần-phụ 8-12 cập; cuống dài 2-
cm. Tután nhịphân ö n nhánh; lahoa không
rụng, dài 8 mm; vành iự hay đỏ, dài 1,5 cm;
tiếunhụy thụ 2. Nang vặn, đứng đài 3-4 em.
làtiên: núi vối.
- Bush to 1 m high, limb yellow tomentose
beneath; flowers pink or red; captules 3-4 cm hígh
(Chiampdoboea sinensi: (Oliv.) Stapf.).
ariondlae;
T811 - Petrocosmea condorensis (Œiere) Pell.
“Thạchtrang Cônsơn.
Có không thân. Phiến xoan tròn, to 2-4 x 3-45
em, đầu tròn, dáy tròn hơi lõm, 2 mặt đầy lông dảy
hưng, bìa có răng tròn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống đài
em, đầy lông, Tụtán trên cọng dài bằng lá; cọng hoa
10-16 mm, mảnh; †4hoa hẹp, 1-2 mm; láđài hẹp, đài
3 mm, có lông; vành nhỏ, có ống dài 2 mm, uỷ 3
mm; tiểunhụy thụ 2. Nang hình trứng, cao 4 mm, có
vòi côn lại, dài 5-6 mm; mảnh 4; hột nhỏ, xoan.
Cônsơn.
- Stemless, leaves reddish-brơwn †OIi€nfOSE;
©orolia 5 mm long; capsules 4 mm long (Đi4ymo-
Carpus conáorersts Pierre),
78L2 - Epithema brunonis BỊ.. “Thượngtiển.
Cô cao 2-40 cm. Lá mọc đối; phiến bình tim,
đầu tt bìa gần nguyên hay có răng to, có lông
tmmừi, gÂn-phụ 7-9 cấp; cuống dài 2-5 cm. Cọng
pháthoa đài đến 18 cm; tụtán đơnphân giống
hoađầu; láđài đều, thon nhọn, có lông, vành /zm
hay trắng, gần như đều, dài § mm; tiểunhụy thụ 2.
Nang tròn, to 2 mm: hột rất nhỏ. ~
Núi Dinh, núi vùng Hàtiên; TỊI.
- Herb ta 40 cm hiph; limb pubescent; flowers
white or blue; capsules giobulous, 2 mưn large.
Eucyrtandrae:
7813 - Stauranthera grandifora Benth.. Chéohùng
hoa-to
Cô cao 10-30 em có lông. Lá mọc xen;
hiến rất 2, Ihống, to 23 x 1012 cm, u tà, đầy mội
ên hẹp, một bên tròn, đP] hụ 10-15 cặp, bìa
nguyên; đưếng dài 2-4 cm, /bg tai, xanh, to 3-4
mm, Tụtán, lãhoa hình trúng, cong 2 cm; cọng hoa
45 mm, đài có thuỳ thon, có long, vành đẹp, đứn
lớt, tâm vàng, ống đài 12 mm, có móng 2-4 mm,
thuỳ Mi Tìm; noẩnsào tròn. Nang to 5-7 mm.
- Herb to 30 cm; limb asymmetrical; flowers
Em - Stauranthera philippinensis Elmet. Chéchùng.
HH m.
PP) mập, cao 20-30 cm; thần không nhánh, lúc
non có lòng mịn. Lá mọc xen; phiến thơn, to 10-15
x 35-45 €m, gản phu 9 cặp, bìa có rằng nằm;
cuống Í-1,Š cm, có lông. Tután bò-cạp ít họã; cọng,
hoa Ì cm, hoa thòng; đài hình chuông, dài 5-6 mm,
tai 3 mm; và: Íam, đáy phù, không móng, dài 6-7
mm, thuỳ như nhau, cao 2-3 mm; tiểunhuy thụ 4.
Trái đẹp, nộ không đều ð đáy.
ựa suối: Bavi; VII.
- Herb 30 cm hìph; flowers blue without spur,
6-7 mm long.
T815 - Stauranthera umbrosa C.B. Clarke, Chéohùng
TẬ.
Cỏ mập, có lông, cao 10-30 cm, ít nhánh. Lá
mọc xen hay đối, phiến 15-20 cm, mật dưới c6 lông;
lá trên không cuống. Tután bô-cạp, thưa trên cọn
đài 2-5 cm; cọng hoa 1-1,5 em, có lông; đài cao
cm; vành rắng, đáy lam, tâm vàngvàng; tiểunhụy 4,
noánsào có lông. Nang tròn; hột láng, nhỏ, nhiều.
Rùng ẩm: Bav, Quảngtrị (hinh theo C.B.
ClarkE). :
- Herb to 30 cm high; flowers white, base blue,
centre yellowish; capsules globuÌous.
816 - Rhynchothecum latifolium Hook.. Mô-bao lá-
Tộng.
- Cỏ nhỏ, cao 0,7 m, thân, cuống, mặt dưới lá,
cọng hoa, đài có lông đày, màu sét. LÁ mọc đối hay
chụm 3-4, phiến đài 20-25 cm, rộng 7-9 cm, xanh
đậm, mặt trên không lông; cuống đài 4-6 cm. Tután
luỡngphân, nhiều hoa, ở nách lá; hoa nhỏ; láđài 5,
cao Š mm, vảnh mắng, ống ngắn, môi trên nhỏ, 2
thuỳ tròn, môi dưới to, 3 thuỳ; tiềunhuy 4, chỉ ngắn;
noãnsào 2 đínhphói trắcmô rất lồi, n-noän, Phùyu4
trắng, trong đài, to 6-7 mm.
Rừng ẩm, ven suối: Dàiạt.
~ Leaves opposed or verticillate; flowers white;
lacentation parietal; berries white.
817 - Rhyacbothecum parviflorum BI.. Mó-bao hoa-
nhỏ,
Bụi; thân non đầy lông đài, vàng. Lâ có phiến
thon, :o, dài đến 25 cm, rộng 7-8 cm, gạph đến
20 cặp, có lòng dày vàng ö mặt dưỏi, bìa có răng;
cuống dài 2-3 cm. Chùm-tụtán ở nách lá; láhoa thon
hẹp; láđài 5, caa 2-3 mm; vành cao hơn đài,
vànguàng, môi trên 2 thuỳ nhỏ hón môi dưới 3
thuỳ, tiểunhụy 4; noänsào có lông. Phiquả tròn, có
lông.
- Bànà; V,
- Bush; yellew long hairs; flawers yellowish;
berries globulous, pubescent.
“§18 - Conandron rhyncho§echoldes Kracnzl.
Cô cao 10 cm, không thâm, Lá mọc đối, phiến (lon ngưọc,
lông, mặt dưối có lông đầy, gân-phụ 18 cập; cuống 1-2 cm.
to 18-20 x 6 cm, có mật trên
báthoa từ nách lá, đạn
mm; vành to 12 mm, ổng gần như vắng, tai Š bằng nhau; tiếunhụy 5; noänsào hình cầu,
xoan, không lông. Làocay,
30- Câyco Việtnam
ACANTHACEAE : họ Ôrô
1a - hột không đẹp và không có cánphôi cứng
2a - đài nhỏ; tiềndiệp to; cây thường leo; trái có mỏ: Thươbergia 'Thunhergleae:
2b - đài thường; nang không mỏ. Nelsonieae:
3a - tiểunhụy 2 Nelsonia
3b - tiểunhụy 4 F Sfaurogyne
1b - hột đẹp và có cánphồi to, cứng
2a - vành tíềnkhai vặn 'Ruelllene;
3a - buồng chúa hón 2-nöan
4a - vành 2 môi .
3a - chụm thưrophila
5b - tután thưa Nomaphila
4b - vành như đều
3a - gié dày Hemiyraphis
§b - không là gié dày Ruellia
3b - buồng 2-1-noän
4a - láđài bằng nhau; chụm hay chùm-tụtán ö nách lá
Đyschorbie
$b - láđài bằng nhau
$a - Ống vành ốm, dài Eranthemum
$b- đny vành không ốm và dài
~ giề dày, có láhoa tròn kếtlợp Phaylopsis
6b - không như trên Sirobilanthes
2b - vành tiềnkhai không vặn
3a - 2 cánhhoa cạnh chồng lên cánhhoa khác Barlericae:
3a - đài 2 môi Neuracanthus
3b - đài đều
4a - vành như đều Barleria
4b - vành 2 môi Lepidagathis
3b - cánhhoa trên chồng lên cánhhoa cạnh
4a - vành với một môi to Acantheac;
Ša - có bò 'Blepharis
3b - cô đứng hay tiểumộc
Acanthus
4b- vành hai môi, hay như đều Justicleae:
5a - bưồng hơn 2-noän
6a - baophấn có râu; nang dẹp; hột tròn
“Andrographic
6b - baophấn không râu; nang vuông, hột dẹp
7a - tiểunhụy lép 2 Phlogacanthus
7b - tiểunhụy lép vắng Cryplophragmium
3b - buồng chứa 2 noãn
6a - vành 5 thuỳ bằng nhau, 2 thuỳ sau có thể dính nhau
7a « tiểunRụuy thụ 4 Astasia
Tb - tiểunhụy thụ 2
8a - ống vành ốm và đài Pseuderanthemum
§b- vành tùtừ rộng từ đáy
la - gié mảnh; vành cong, hình chuông Codonacanthus
Sb - tụtán ngắn; vành ngay Poltrema
6b - vành 2-môi rörệt
7a - lâáhoa nhóm 4 thành tổngbao cho 1-4 hoa
8a - baophấn 1 buồng Hypoesies
8b - baophấn 2-buồng
9a - Tr, lá dùng nhuộm thựcphẩm Ptrbtrophe
Acanthaceae -31
9b - hoang Diclipterm
7b - láhoa không nhóm
8a - baophấn 1 buồng Chinacarulius
8b - baophấn 2 buồng
9a - tiểunhụy lép 2 Graptophyllum
9b - không tiểunhụy lép
10a - ống vành ốm, cao
11a - môi đưồi to Rhiiacanthuts
11b - 2 môi bằng nhau Psiloesthes
10b - ống vành rộng đến miệng,
11a - môi dưới đo 3 tai rất hẹp Oclacamthus
11b - môi dưới do tai ngắn
12a - thaitòa rồi mảnh ở nang Rungia
12b - thaitÒa dính vào nang
Gendarussa, Adhatoda, Justicia..
Nelsonleae:
7818 b - Staurogyne amoena R. Ben.. Nhụythập tươi,
Cö có thân cao 5-7 cm, có lông. Lá có phiến
thon, thon ngược, to 14 x 4,5 cm, mặt trên thông
lông, mặt dưới có đông trắng, đây, gân-phụ 12-1
cặp; cuống dài 5-15 cm, có lông trắng. Pháthoa ở
chót nhánh, cao 10-12 cm, trục có lông; tiềndiệp và
láđài hẹp như kim, có lông; vành cao 13-18 mm,
trắng, viền đỏ; tiểunhụy 4, nhirường. Nang cao 8
mam, 2 mảnh.
Bànà; IV, 4.
- Herb 5-7 cm high; limb white pubescent
beneath; flowers white, red on edges; capsules 8 mm
long.
7819 - Staurogyne balansae R. Ben. Nhụythập
Balansa
Cỏ cao 10-20 cm; thân non có /ôg đày sát,
nâu đỏ. Lá có phiến xoan bầudục, to 4,5-B x 3-6 cm,
đầu tà, đáy hình tìm, mặt trên không lông, gân-phụ
9 cặp; cuống đài 3-6 cm. Pháthoa mang l-4 nhánh
đài Š-? cm; cọng hoa ngắn, láđài 5 mm, như nhau,
vành cao 75-20 zrưn, thuỳ bằng nhau; tiểunhụy 4, lép
1, hình đòi; noânsào không lông. Nang không lông.
Chghò.
- Herb 20 cm high; stemi appressed dense
pubescent; corolia 15-20 mm high; capsules glabrous.
7820 - Staurogyne bella Brem.. Nhụythập đẹp
Có cao 40 cm;thân không nhánh. Lá có phiến
thon, to 8-10 x 2 cm, bià nguyên, không lạng, gân-
phụ 10 cặp, mỏng, mặt trên trằngtrắng; cuống dài
1,5-3 cm. Chùm ö ngọn nhánh, cao 6-8 em; láhoa,
tỀndiệp thon dài, đài 5-6 cm; láđài 13 mm, không
lông, hẹp; tiểunhụy 4, nhịtrường.
Quảng. Lá sắc uống trị đau cố.
- Herb to 40 cm high; limb glabrous; sepals
narrow; stamens 4, didynamous.
7821 - Staurugyne brachystachys R. Ben.. Nhụythập
chùm-ngắn.
Ú cao 6-60 cưt, thân, nhánh có lông sét. Lá
có phiến thon hay hơi bầudục, to 5-9 x 2-35 cm,
không lông, gân-phụ 10 cặp, gân cách bìa 1 mm,
không lông; cuống 5-10 mm, có lông mịn hay khôn
lòng. Pháthoa c6 2 lá nhỏ, ít hoa, ngắn; cọng hoa
mm, tiềỀndiệp 3 mm, không lông, đài 8 mm, không
lông; vành đrắng, cao 15 mm; tiểunhụy thụ 4, lép 1;
noänsào không lông.
Báccạn.
- Hranches ferruginous pubesent; lmb
glabrous; flowers white; stamens 4.
7822 - Staurogyne brevicaulis R, Ben. Nhụythập
thân-ngắn.
Cỏ có thân cao 1-5 cm, có lông. Lá 3-5; phiến
tròndài, to 10-12 x 4,5 cm, bìa nguyễn, gân-phụ 8-9
cặp; cuống 0-1 cm. Pháthoa là chùm dài 10 cm, có
láhoa kếtóp, thon ngược, có lông dài, dài 12-14 mm;
tiềndiệp dài 8 mm; láđài 4-5 mm, một Tộng, 4 hẹp;
vành dài 10 mm, trắng iamlam, có sọc tứm; tiểunhụy
thụ 4, lép 1, làn không lông.
Biênhòa: Sông Lu; ]],
~ Leaves 3-5; corolla biuish white with violet
veins; capsules glabrous.
Ko - Staurogyne chapaensis R. Ben. Nhụythập
lapa.
Cỏ có thân bàn đài 4-7 mm, nằm, có rễ
sáivj. Lá có phiến bầudục hình tim, to 3-6 x 2-3
cm, gân-phụ 7-8 cặp, mật dưới có lông ở gân; cuống
đài 6-12 cm, có lông. Chùm đài 15-18 cm, trục cố
lông, cọng hoa đến 1 cm, có lông, láhoa không lông,
đải 5 mm; láđài đài Í cm, hình muống, 3 gần
không rô Ò mặt trong, rìa lông thưa; vành có ống
cao I3 mưm, tai bằng nhau, tiểunhụy thụ 4,
nhịtrưởng; noänsào có lông mịn.
Sapa; VI.
- Stem 4-7 mm; limb pubescent on nerves
beneath; sepals spathulate..
T824 - Strobilanthes cf, densa R. Ben. Nhụythập dày.
Cỏ; thân to bằng ngón tay úL Lã Không
cuống; phiến hình muỗng, to vào 1Ũ x 3 cm, đáy
ahù hẹp, phần tậncùng tròn, gân-phụ 7-8 cập, không
lông. Giế, hoa không cọng; ládài hẹp dài 1,5 cm,
rộng 1,5 mm, có lông và rìa lông, vành không lông,
đài 4 cm, cong, tai tròntròn, cao 4-5 mm.
Sapa.
- Štem 1 cm wide; límb glabrous; spike; corolla
4 em long.
7825 - Staui e debilis (T. Anders,) C.B. Cl. ex
Merr.. Nhụythập yếu. Œ › :
Cò cao vào 15 cm, thân có lông. Lá có phiến
tròndài, to vào 4-6 x 1-1,5 cm, có lông Ở mặt dưới,
gậm-phủ 6-6 cảp; cuống đài 23 cm, cổ lông, Chàm
n, ít khi kép, hoa thua, tiỀndiệp như sợi: ládài
đài đến 11 mm, Ống vành cao 9 mm, tai 5, gần như
y nhau; tiểunhụy 4. Nang 2 mảnh; hột nhiều.
Đànẵng, Nhatrang.
- Herb 15 cm high; limb pubescent on nerves
beneath; corolla tube 9 mm long; stamens 4
(Ebermaiera debily T. Anders.).
7826 - Siaurogyne diandra ƑF, Hoss. Nhụyhập
jưônghùng,
Cổ cao đến 50 cm. Lá có phiến thon, tơ 12-15
x 4-5 cm, hai đầu nhọn, v§ -phụ 9-13 cặp, không
lòng cuống dài 4-5 cm. Pháthoa đứng Ö ngọn, dài
12-18 cm; hoa khit nhau, gắn ò một Bên; cổng hoa
3 mm; lẩhoa và tềndiệp cao 6 mm; ládài 7 mm,
pạn hẹp, không lông; vành cao 3 cm, hơi cong, tai
-5 mm.
Sapa.
- Herb to 50 cm hịnh; limb glabrous, spike
secund, 12-18 em high; corolla 3 cm lông.
k¿2j - Staurogyne glauca (Nees) O. Kưe. Nhụythập
mốc.
zzŠ nằm và đứng: thân trắng, có lông sát. Lá
mọc đốt ò phần dưới của thân, xen ở đrền, có cuống,
hiến bầudục thon, hình muỗng. Hoa cöđộc ö nành
lá với lá lầnlần nhỏ như láhoa, có lông n1
tiểndiệp 2, hẹp, có lông; láđài sau rộng nhất (Ï
mm); vành ó-Ÿ mm, #ưởng; tiểunhụy 4, chỉ có lông.
Nang đãi bằng đài, đài 7 mm; hột có mụt mịn.
Ruộng khô: Biênhoà, Châuđốc; II, 2-3.
- Corolla pink, 6-9 mm long; capsules 7 mmm
long (beimalena lnlndce Nees). ĐA
7828 - Stai e hypoieucum (R. Ben.) R. Ben..
Nhuyidp hạbpch ro ( )
bò rồi đứng cao 30-40 cm, thân không
lông. Lá có phiến thon, to 8-14 Lm cm, nhọn hai
dầu, không lòng, mặt đưới mốc mừng, gản-phụ &9
cập; cuống đài [-Lõ em, Chùm dài 6-12 cm Ö ngọn;
lánoa và tềndiệp hẹp nhọn; láđài 7-8 mm, không
lông; vành 7 cm, thủy xoan, tiểunhụy thụ 4, không
thò, chỉ không lông; noänsào không lông. Nang
không lông, dài 7 mmn, to 2 mm.
B.
- Ascendíing herb; limb giaucous beneath;
corolla ! cm long, capsules mm long
(Ophuorhiiplyllon hypoleucưm R. Ben.),
Acanthacenc - 33
?829 - Staurogyne lanceolata (BI.) O. Ktze. Nhụythập
thon.
.. đứng, cao 35 cm; thân có lông dài và lông
tiết. Lá có phiến thon, dài 10-11 em, có lông thưa ö
hai mặt, cuống mảnh, dài 2 cm. Giề ð ngọn; láhoa
và tiềndiệp có lông trắng và lông tiết, hoa sẤp “eo
4 hàng, vành hường có sọc đỏ, cao 1,3 cm, thuỳ 5,
không bằng nhau. Nang có lông tiết; hột nhiều.
'Thủđức, Bària.
- Herb 35 cm high; glandulous hairs, corolla
pale pink with red veins (4đenosma lanceolata BI).
7830 - Staurogyne major R. Ben.. Nhụythập to,
Bụi, thắn tròn có lông sát. Lá có phiến
bầudục, to 5-8 x 3-4cm, bìa nguyên, có lông ngắn
mặt trên và ð gân mặt dưởi; cuống dài 1-3 cm.
Chùm ở ngọn và nách lá; láhoa và tfềndiệp hẹp,
cao 3-6 mm; đài dài 1 cm; vành cao 2-2,5 cm, thuỳ
n nhu bằng nhau; tiểunhụy 4; noãnsào không
ông. Nang.
Bànà (hình theo Benoist).
- Bush; stem finely pubescent; corolla 2-2,5 cm
long; ovary glabrous.
Năm ~ Staurogyne malaceensis C.B. Clarke. Nhụythập
lalacca.
„„_ Cô có thân cao đến 30 em, có lông, Lá có
phiến bầudục đài 4-12 x 1-3,5 em, đầu tà, đầy tÌtừ
lẹp trên cuống, mặt trên lục, znặt đưới trăngtrắng,
án-phụ 3-6 c p cuống 1-2 cm, Pháthoa Ò ngọn,
lày, có láhoa hẹp, dài và tiềndiệp có lông dài
(không lông tiết); láđài 5, không bằng nhau, láđài
san dài 9 mm, láđài cạnh 4-5 mm; vành hưng, dài
1 em; tiểunhụy thụ 4, lép 1. Nang có lông tiết.
Sôngbé, núi Chứachan, Phúquốc.
¬ Herb to 39 em hipgh; limb glaucous beneath,
flowers pink; capsules with glandulous hairs,
7832 - Staurogyne neesii (Vid.) C.B. Clarke ex Mia..
Nhụythập Nees.
ö bò 2-3 cm, rồi đứng cao 20-30 cm; thân cõ
lông, Lá có phiến xoan bầuđục, to 3 x 1,5 cm, 2 đầu
tà tròn, tửtù nhỏ như láhoa ö phần trên, đân phụ 6
căp; cuống 5 mm. Pháthoa ở ngọn và nách lá trên,
láhoa như lá, xoan; tíềndiệp thon, có lông, đài có
ống ngắn, láđài 3-3,5 mm, có lông trắng; vành 7 cm,
tai giống nhau.
Dựa nước: Phúyên, Dànäng,
- Ascending herb; limb clliptic; corolla 1 cm
long (S. neesiVid., §. giauca var. neesi R, Ben.).
7833 - Staurogyne petelodi R. Ben.. Nhụythập
Pételot.
Cò cao 20 cm, nằm rồi đứng, thân có lông.
1ã có phiến xoan, tơ 5-7 x 3-3,5 cm, đầu tà đây
tròn, gân-phụ 8 cặp, mỏng, có lông sát, cuống dài f-
3 cm, có lông, Chùm ö chót nhánh, dài 5-7 cm, hoa
mọc xen; láhoa có ít lông, hình muống, 2 cặp gân,
BE} có it lông, rộng ỏ trên, láđài ngoài to hơn
trong, không lông; vành cao 7,7 cm, thuỷ như nhau;
tiểunhụy 4, không thò. Nang cao 7 mm, không lông.
Sapm; VII, 7.
- Ascending herb, limb membranous,
pubescem; corolla 1.7 cm long; capsuies gìabrous.
7834 - Staurogyne scandens R. Ben.. Thậpnhụy leo.
Cỏ leo cao 3-5 m; nhánh non có lông mịn. Lá
có phiến bầudục thon, to 5-7 x 2-2,Š cm, có lông
thua, đáy từtừ hẹp trên cuống, cuống đài 1-1,5 cm.
Chùm dài I-1,5 cm, mang 3-4 hoa; láhoa và tiềndiệi
đài 4 mm; láđài hẹp, dài 5-6 mm; vành: trắng, cao
mm; tiểunhuy 4. Nang không lông, cao 4-5 mm.
Langbian (hình hoa theo Benoist).
- Climber to 4 m hìph; corolla white, 8 mm
long; capsules 4-5 mm long.
7835 - Staur0gyne sesamoides (Hand.-Mazz.) Burtt,
Nhụythập mè.
Cô cứng cao 20-40 cm, không nhánh, lúc non
cô 4 cạnh, có đông đenđen. Lá dưới có cuống dài
hơn lá trên; phiến thon, to đến 10 x 5 cm, chót
nhọn, gân-phụ 8-15 cặp, mỏng, không lông. Pháthoa
gần ngọn, hoa tạt một bên; láhoa xoan, cao 13 mm;
tềndiệp và (áđài hẹp đài, đến 2,5 cm, không lông.
Nang cao 1,3 cm, đen; mảnh 2.
Quảngninh: Hàcôi.
- Herb to 40 em high; limb glabrous; racemes
$€cund; sepals to 2.5 cm long; capsules 1.3 cm long
(Loxostigna sesamoides Hand.-Mazz).
7836 - Stauroeyne simonsii (T. Anders) O. Ktze.
Nhụythập Simons.
cao hơn 40 cm, thân to 4 mm. Lá có
phiến thon, to 17 x 7 cm, đáy tửtù hẹp trên cuống,
gân-phụ 10 cập, mặt trên nâu đậm, mật đưới nâu,
gân-phụ vào 10 cặp; cuống dài 6-7cm. Chùm kép Ò
nách lá, chàchôm vì láđài dài 15 mm, có lông;
láhoa 5 mm, tiềndiệp 4 mm. Nang cao 5 mm.
Phúthọ, 4.
+ Herb 4 cm high; sepals 15 mm long;
capsules 5 mm long.
Acanthaceae -35
7837 . Stanrogyne subcordata (Elmer) Brem.
Nhụythập hình-tim.
Có yếu, nẦm có rế sáivi, rồi đứng, thân có
lông. Lá có phiến xoan, đầu tà, đáy hỳnh đim, to 4-
4,5 x 2,5 cm, gân-phụ 8-9 SP, mặt trên có lông thưa
hay không lông; cuống đài 2-3 cm, có lông. Pháthoa
ð ngọn nhánh, lúc khô nâu đỏ; tiềndiệp, láđài như
lá, không lông, dài 18 mm, nâu đỏ, có gân rất lồi;
vành: trắng hay hưồnghường.
- Äscending herb; bracteoles, scpals foliaccous;
orolla white or pimkish.
T§38 - Staurogyne tenera R. Ben.. Thậpnhụy mảnh.
Cỏ nầm rồi đứng, cao 20 cm, nhánh non có
lông trắng sát. Lá có phiến tròndài, to 9 x 2,5 cm,
mỏng, tà tròn 2 đầu, gân-phụ 9 cặp; cuống dài Ì
cm. Chủm dài 8-10 cm; cọng như chỉ; láhoa như
tiềndiệp, hẹp, dài 3-4 mm, lãđài hẹp nhọn, dài 9
mm, không lông; vành đâi 76 mưw; tiểunhụy không
thô, gắn ở 1/4 đưới của ống vành.
Bồ nưỏc: Nhatrang.
- Ascending herb; lax racemes; corolia 16 mm
long; fñlaments glabrous.
7839 - Staurogyne vicina R. Ben.. Thậpnhụy gần.
Cỏ nằm rồi đứng cao 2 cm; thân nón cớ lông
sắt vàng. LÁ có phiến xoan bầudục, to 10 x 4 cm,
đáy từtủ hẹp, móng, không lông, trủ ở gân, nhất là
mặt dưới, gân phụ 1]-Í2 cặp, cuống đài 13.18
cm, có lông sốt. Chùm đứng ö ñgọn nhành, dài 8-10
cm; láhoa 4 mm, tỀniệp nm, láđài dạng lá, dài
3 mm, không lông; vành 2 cm, không lông; tiểnnhụy
4, không thò, nhirường, chỉ cổ lông ở đáp,
noänsào có lông.
Sapa.
~„Áscending herb; limb pubescent on nerves;
corolla 2 cm long, glabrous.
7840 - Nelsonia campestris R. Br.. Niênsơn đồng.
Cò có nhiều lông, nhánh; màu nâunâu. LÁ có
phiến tròndài, gân-phụ 3-4 c#pz Gié ö chót nhánh,
cao 2-4cm, với nhiễu láhoa xanh kếtợp, hoa cao 1
cm; đài xanh, có lông, ï láđài to; Ống vành đắng, tai
tứn, 2 tai trên nhỏ, có lần nâu đậm; tiểunhụy 2,
gắn giữa ống. Nang nhọn, cao 7-9 mm; nhiều hột
gần như tròn, không cán-phôi cứng.
Ruộng mùa khô: Cngtum, liênhòa, Cầnthø..;
~ Herb densely pubescent corolla vioiet;
capsules 7-9 mm.
T841 - Elytraria imbricata (Vahl.) Pers..
Cö cao 10-25 cm, khòng nhánh. Lá tụ ð chói;
phiến bầudục thon, mỏng, nhọn hai đầu, gân-phụ 9-
10 cặp, không lông; cuống dài. Giề 3-4 ö chót thân;
cọng đứng cao 1-3 cm, có i4hoa kếtfớp, hoa cao 6
mm, đài 3 mm, rìa lông; vành đớn có ống hẹp, môi
2; tiểunhụy 4. Nang.
Dựa lộ: Sàigòn.
- Herb 25 cm hìgh; limb membranous; flowers
violet, 6 mm long.
'Thunbergleae:
7842 - Thunbergia erecta (Benth) T. Ánders..
Cátđầng đúng, Bush Thunbergia.
cao 1-15 m; nhánh non NÔng Lá
có phiến xoan thon, hay hơi bánhbò, không lông;
cuống ngắn. Hoa côđộc ở nách lá, >:/ đụng
ng đài, xanh, cao 1,2-1,8 cm, đài là 5 ng ñ
Vành rứm; tiểunhụy 4; nuốm có 2 môi. Nang cỗ mỏ.
n = 8, l4, 26, 28.
Tr đến 1.000 m, tốc Tây-phi. Var.mba HorL:
¬ trắng, var. covrulea Hort: vành tím đậm, tâm
vàng.
- Ornamental (Meyenia erecta Benth.).
7843 - Thunbergia alata Boj. ex Sims.. Cátđằng cánh;
Black-eyed Susan Clock-vine , Clock-vine.
Dây nhỏ, đaniện dài 1-3 m. LÁ có phiến
hình đầu tên, có ít lông; cuống có cánh Hoa
côđộc Ò nách Ïá: trềndiệp cao 1,5 cm; đài id 72 răng
ø, nhỏ; vành vàng nghệ, ít khi trắng hay lam;
tiểunhụy 4) Nang có mỏ fo, có lông; hột tròn! = lô
Làmbui: Huế, Sàigòn. Var, ais Part: hoa
trắng, tâm đậm; var. myei Hort; hoa cam, tâm
trắng. Gốc Phichâu.Đấp trị nhúc-đầu.
- Chmber; flowers yellow or white.
7844 - Thunbergia coccinea Wall ex G. Don.
Cátđầng đỏ. 9 :
lây leo cao, quần ao trái Lá có phiến
bâudục hãy hẹp, to 12 x 3-6,5 em, đáy tà hay tròn
hơi lồm, bia nguyên hay có rằng hay có thuỳ, gân Ò
đây 5, lôm ö mặt trên, lồi ð mất dưới, nhám; cuống
3 cm. Chùm ở ngọn, cao 20-40 cm, trục có lông năm,
mịn; tềndiệp 2, to 15 mm; láđài nhỏ, rìa lông;
vành đỏ, có ống 2,3 cm, rộng 2,5-3 Kn) môi dưới
đài; tiểunhụy 4, có lông, một baophấn có cựa;
noãnsào có lông. Nang có mỏ.
Côngtum.
~ Climber; fiowers red.
Acanthaceae - 37
38- Câycỏ Việtnam
7845 - Thunbergia cberhardlii R. Ben. Cátđằng
vàng.
Dây leo, quấn qua trái, dài đến 12 m, thân
tròn, có vòng lông ð mắt. Lá có phiến không lông,
xoan hình tim, bìa nguyên hay có vài răng to, gân
từ đáy 5; cuống mảnh, đài. Chùm ngấn ð nách và
n; láhoa thon nhọn, bìa có răng, có lông,
tiêndiệp 14 x 10 mm; vành vàng, dài 2 cm, môi trên
2 thuỳ cạn, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 4, baophắn có
cựa; noắnsäo có lông.
Hòabình; XI.
« Climber; fiowers yellow.
7846 - Thunbergia fragrans Roxb.. Cátđằng thơm.
Dây leo, quấn qua trái, cao 1-2 m. Lá có
phiến có lông hay Không, đấy có khi hình tím,
cuổng ngấn. Hoa côđộc öð nách lá; tiềndiệp thon,
xanh, cao L2-I,5 cm; đài là 10-15 răng; vàzt trắng,
tai 5, to; tiểunnhụy 4. Nang có mỏ cao, không lông,
hột tròn.
Khắpcùng, bìnhnguyên.
- Climbing, 1-2 m long; flewers white,
7847 - Thunbergia fragrans var. heteropbyla C.B.
Clarke. Cátđằng didiệp.
Dây leo quấn qua mặt, cao 1-2 m. Lá có
phe bầuđục hay xoan, hay thon hẹp, không lông,
Ìa nguyên, dài 6-8 cm; cuống ngắn. Hoa đng,
không thơn; tiềndiệp xoan, cao I-!,2 cm; đài là răng
nhỏ; vành đều, rộng 3-4 cm. Nang có mỏ cao.
- Climbing; leave elliptic f0 rarrow lanceolate;
flowers whíte,
7848 . Thunbergia fragrans var, vestia. Cátđầng phủ.
Có thành bụi cao 30 cm; thân, 1â có lông mịn
đày. Lá có phiến bầudục, đầu tà, đầy tròntròn, gân
từ đáy 3, gân-phụ 3 cặp, nám ở mặt trên, như
nhụng mặt dưới, cuống ngắn, đài 3-4 mm. Hoa nhỏ;
tiềndiệp 2, xoan; vành có ống cao 1,5 cm, tai 5, bằng.
nhau. Nang to 8 mm, có mỏ cao 1 cm.
Núi, caođộ 500-800 m: Càná; XI, 11.
- Bush 30 cm hịgh; limb velvety bcneath;
corolla tube 1.5 cm long.
fWBImenyaeear.j
1849 - Thunbergia geoffrayi R. Ben. in Lec.. Cátđầng
Geoftiay.
Dây leo quấn, thân vuông, “hư có cánh. Lá
có phiến không lông, đáy hình tim, đài đến 14 cm;
cuống dài 10 cm. Chùm ở nách lá; láhoa cao 2 cm;
đài không răng; vành màu cam hay đỏ, tại 5 thành
hai môi; tiểunhụy 4. Nang có lông mịn, có mỏ to.
Đànẵng.
~ Long climbet, fñowers orange red or red.
7850 - Thunbergia grandilora (RotL) Roxb..
Cátđầng hoa-to, BôngĐáo; Purple Allamandá, Bengal
Clock-vine.
Dây leo đạo, quấn qua trâi, có chồi, Lá có
phiến hình tim, không lông, nhámnhám, đấy hình
im sâu, bìa có thuỳ cạn hay sâu ít khi nguyên;
cuống mảnh. Chùm: thòng đời đẹp; tiềndiệp thành
tàu xanh, cao 2,5 cm; đài không răng, ví nh đam
KHE; SN tiểunhúy 4. Nang mỏ cao, không
ng.n =
5 Hoang và Tr Õ bìnhnguyến, I-XIL. Chứa
nhiều K; trị Xáotrộn baotủ, trị nọc rắn.
_~ Long climber, flowers large, purplish bìue
kg grandiflora oxb ex Rotiler, T- cordifolia
ICES. ).
7851 - Thunbergia laurifolia Lindl.. Cátđằng thon;
Laurel Clock-vine.
Rất Lợi trên, không có chồi, Lá không
lông có phiển bầudục thon đáy tà cỏ khi hơi hìni
tìmy bìa có răng thưa; cuồng 2-6 cm. Chủmt (hàng
đài 40-50 cm; hơa ta 6-8cm, lm đậm, tâm trắng hụ
vàng ¡iểunhụy 4. Nang cao 5-ócm (kế luôn Tổ),
rộng 1,2 cm.
v Leo cao trên đạimộc, rừng bìnhnguyên:
Caàná, Đàlạt, Dịnhquán.
- Limb elliptic; flowers đark blue, centre white
or yellow.
8x2: - Thunbergia bossei CB. CI. -
ly len, LÁ đố phiến thơn, to 6-14 x 2-6 cm, đây hình tìm, bìa có ráng lo, thứa ty HgMYGI.
Chùm š nốch lá, Aâhoa đổiđiện, to 10-15 mm, đài có bia độn; vành vàng nâu, thủy 3, cao ¡Í 7mm;
noansào có lông. Tháilan: Xiêngmai; LÀo.
Acantholdeae:
2853 Sanchezia speciosa. Sàngxê.
Cây cao 1-15 m; thân và gân chánh của lá
trắng, không lông. Lá có phiến thon, to, màu đẹp,
lục, đỏ, vàng.,gần trắng, lầu nhọn, bia nguyên hay
có răng tà; cuồng ngắn. Pháthoa Ò chót nhánh, có
láhoa lực hay đổ, hoa có vành hành ống tròn, láng
như tàng có sp cao 4-5 cm, tai đều; tiểunhụy thỏ
đài, thụ 2, lép 2. Nang 8 hột.
Tr làm kiếng ô Hànội, Huế, gốc N.-Mỹ; II
- Omamental (§anchezz nobils Hort. non
Hook).
7854 - Hygrophila suriulata (Schum) Heine.
Đìnhlịch gai.
Cả cao đến 80 cm, có gai ỏ nách lá, dài 2-3,5
cm, ngay hay congcong, Lá như theo iuânsidt 6 lá, 2
ngoài to, không cuống, dài 5-12 cm, bìa có răng
nhỏ, chót nhọn. Chụm ö nách lá; hoa im gứn; đài
4 thuỳ ngắn, một đài, vành dài 2 cm, 2 môi;
tiểunhụy 4. Nang đài hơn đài; hột 4-8, dẹp, to 3
mm.
Rể trị ungthư mặt, hột lợitiểu, khíchdục,
~ Špines 2-2,5 cm long; leaves by 6; øiomerules;
corolia 2 em long (Barlenz auriculaia ng H.
$pinosa T. Anders.).
7855 - Hygrophila erecta (Burm. £.) Hochr.. Đìnhlịch
đúng,
Có cao đến 80 cm; thân vuông, phù ở mắt, có
lông hay không. Lá có chót tròn, đầy nhọn,
khônglòng, dài 4-10 cm. Chụm ít hoa ở nách lá; đài
cao 610 cm; vànk tím hay mắng, cao 1,5 cm, môi
trên đứng,2 thuỳ nhỏ. Nang cao 1-2 cm, hột 8-16,
tròn, dẹp.
uộng, mương, bìnhnguyên; V-XII.
- Annual fo 08 m; flowers violet or white;
capsules 1-2 cm long (Rwefla erec+ Burmf, #7
uadrivalvis Nees).
7856 - Hygrophila incana Neces in DC.. Đìnhlịch
lông-xám.
Củ cô thân nằm rồi đứng: thân, láđài, vành
dày hai thứ lông, một đài một ngắn, có tuyến. Lá có
phiến or: hẹp, dài 5-6 cm, rộng i-1,Š cm; cuống
ngắn. Chùm ngắn, 5-6 hoa ô nách lá: hoa cao 10-13
mm; vành hướng có bớt đỏ đậm; tiểunhụy 4. Nang
đài bằng đài; hột dẹp.
Ruộng, bồ nước: Đồngtháp.
- Áscending herb; glandulous hairs; flowers
pink, ređ dotted; capsules as Jong as calyx,
7857 - Hygrophila saiicifolia (Vahl.) Nees.. Đinhlịch.
Cỏ cao đến 1 m, không lõng hay có rất ít
tông; thân vuông. Lá có phiến xoan, thuồng thondài,
đến hẹp, Chụm ö nách Ïá; tiềnđiệp hẹp, láđài 6-10
mưm, dính nhau đến 1⁄2 hay 3/3; vành tứnớm, dài
12-18 mm, tiểunhụy thụ 4. Nang nâu đậm, øở r4:
mạnh khi tầm nước; hột có lông hút nuốc
Ruộng, mương, đất hoang nhiều rác; V-XII.
1n viro, chống siêukhuần R.D.
- Herh ta 1 m bi corolla pale violet,
capsules 2 em long (#Rwella saiicfolia Vahl, H.
angustifolia R. Br., H. lancea Miq.)
7858 - Hygropbila phlomoides Nees. in Wall.. Vô-¡ch.
Có cao 30-40 cm, đaniên, “iều đông; thân
vuông, hơi phù ö mắt. Lá có phiến thon hẹp, đài 2-
l5 cm, đầy lông. Chựm đày ío, Ò nách lá; họa
hường, đài dài 8 mm, với 1 láđài trội; vành đài 12
mm, 2 môi, tiểunhụy 4. Nang dài 10-16 mm, không
lông; hột tròn, đẹp.
Ruộng khô, đất hoang, bìnhnguyên: Huế,
Mỹnho, ChâuĐốc, : Lê ỷ
- Limb hirsute; giomerulss; fiowers pink;
capsules 10-16 mm long.
7859 - Hygrophila polysperma (Nees) T. Anders.
Đinhlịch nhiều-hột.
Cỏ bò với điân đứng ngắn, có lông nằm, Lá
có phiến bầudục thon ngược, to 3 x 1,2 cm, có lông
nằm thưa, cõ nhiều bàothạch nhỏ, gân-phụ không
rõ; cuống ngắn, dài 2-3 cm; giữa 2 cuống có lông
nhiều. Hoa Ò nách lá và giế ở ngọn; láđài mỏng,
cao 5 mm, có lông ở 1/2 trên; vành hường hay tín
lợt, 2 môi. Nang cao 8 mm; hột vào 24, tròn đẹp.
Hanội, Hànamoinh, Hàsonbinh.
- Spreading herb; flơwers pink or light violet;
capsules 8 mm long (Jstici4 poiysperma Nees).
7860 - Nomaphila stricta Nees. Ðinhlịch đứng.
Cỏ cao đến 1 m; thân vuông và có rãnh. Lá
có phiến thon, to 8-10 c 2 cm, mỏng, không lông, lúc
khô thường đenden; cuống dài 1,5-2 cm. Tutấn Ò
nách lá, hơi #h⁄4;, láđài rồi, hẹp, nhọn,không lông;
vành cao 18 mm, màu lam, có hai môi; tiềunhụy 4.
Nang nâu đen, đài 2-2,5 cm; hột tròn, đẹp.
Vườn, dựa nơi ẩm lấy, từ Biênhòa đến
Lụctinh.
- Herb to 1 m high; leaves giabrous; lax
inflorescence; corolla blue; capsules 2-2.5 cm long.
7861 - Cardanthera avana Benth ex C.B. Clarke.
“Tâmhùng.
Cô cao 20-30 cm; nhánh mm mọc đổi, không
lông, Lá có phiến xoan, không lông, dài không đến
2 cm, đáy từtừ hẹp. Chụm 3 hoa; tiềndiệp thon,
xanh, nhỏ; ládài 6 mm, có lông mịn, xanh; vánh cao
2 em, có lông mịn mặt ngoài ng tứm, tiềnkhai vận,
môi dưới có lông thưa dúng; tiểunhụy 4, baophấn
chủ V, dài 2 mm, chỉ đài 7 mm, đáy có lông; dĩa
mật; noãnsào có lông thưa, đứng. Nang cao 12 mm.
'Vùng Sàigòn; I, 1.
~ Leaves elliptic, 2 cm long; flowers violet tínt;
capsules 12 mm.
7862 - Hemigraphis alternata (Burm. £) T. Anders..
Bántự kiểng.
Cỏ nằm; nhánh non có lòng. LÁ có phiến
xoan, xoan hình tim, có lông ö mật trên, rmàư đỏ ở
mặt đưới, cuống 1-1,5 cm. Giề ngắn, mang hoa trắng
hay đỏ, có láhoa xen kếtlọp; vành cao 2 cm, có 2
mỗi; tiểunnhụy 4. Nang.
h Tr làm kiểng. Chứa nhiều kalium, lọitiểu, trị
trì.
- Ornamental; limb red bencatn (RuelÔlia
aliemata Burm. £; Hỉ, colorata (Bl.) Hall†.).
7863 - Hemigraphis brunelloides (Lam.) Bremek..
Bántụ vườn.
Cô cao 50 cm; nhánh non vuông, có lông
mịn. Lá mọc đối, có phiến thon, to 8-13 x 4-5 em,
có lông mặt duỏi; cuống 5-10 mm. Giề ð ngọn,
mang 4 hàng Íáhoa kếtớp, có lông tiết hoa trắng
ân như đều, ládài cao 9 mm; vành cõ 1 cm, thuỳ
lôm; tiểunhụy 4. Nang; hột 6-8, dẹp, không lông.
Ruộng ẩm, vườn, đến 800 m, I-XII.
- Herb 50 cm hiph, flowers white; calyx with
giandulous hairs (7sffcia brunelloide+ Lamm.).
7864 - Hemigraphis chinensis T. Anders. ex Hernsl..
Bántự Trungquốc.
Tiểnmộc có thân nằm rồi đứng có lông xám.
lá có phiến bầudục thon, to 8-15 x 3-6 cm, đầu
nhọn, đây tùtừ hẹp trên cuống, có lông nhám hai
mặt, bia có răng, cuống đai 1,5-2 cm, có lòng.
Pháthoa ngắn, có jáhoa có lông nhám, kếtlớp; hoa
vàng, không cọng, láđài cao 11 mm; vành đài 2 em;
tiểunhụy 4, chỉ có lông. Nang 8 hột.
ñ Ñơi ẩm: Càná, dựa sông Đồngnai, Sôngbé; 1,
- Ascending shrub; flowers yellow, 2 cm long;
capsules 8-secded.
Khi - Hemigraphis glaucescens C.B. Clarke. Bántự
mốc.
đầu, bìa có răng nhỏ, gân-phu 7 cập, có đồng nằm;
đi lm sở lông: Pháthoat 213 cạnh) chối
.. ," L£aves appressed pubescent, inflorescence
with imbricate bracts; corolla 2,5 em long.
T&66 - Hemigraphis griffithiana T. Anders.. Bántự
Griflith.
Cỏ có thân vuông có 2 rãnh dọc. Lá mọc đối;
phiến thon, có lông ð gân, bia có răng mịn; cuống
1 em. Gié mang 2 hàng láhoa kếtợp¿hon, có lông
mín; tềndiệp hẹp; láđài dài 8 mm, rồi; vành cao |
1,2 cm; tiểunhụy 4. Nang dài 6 mm, bằng dài, có it
lòng.
Biênhòa.
- Limb pubescent on nerves; corolla 1.2 cm
hìgh; capsules 6 mm long.
T867 - Hemigraphis hirsuta T. Anders.. Bántụ lông.
Cỏ cao đến 60 cm; lóng vuôngvuông, hơi phù
ở mắt, Lá mọc đối; phiến thon, to đến 10x 3,5 em,
mặt trên đen, không lông, mặt dưới xám đenden, cố
lòng thưa, bìa c©Õ rằng nằm, gân-phụ 6-7 cặp;
chống đài Ì.1,5 em. Gié dày ở chót nhánh; láhöa
đầy lông tiết, vàngvàng, tiềndiệp hẹp, dài 8 mm;
láđài 7-Ở mm, rồi, tành cao 10 mm; tiểunhụy không
lông. Nang cao 1 cm; hột 6-8, đẹp, không lông.
Nambộ.
- Herb 0.6 m hính; bracts with glandulous
yellow hairs; corolla 1 €m long.
T868 - Hemigraphis turneraefolia R. Ben. Bấntự
đônghầu.
Cỏ cao đến 0,4 m; thân nằm rồi đúng, có
nhánh hay không, có lông mịn. Lá hơi không bằng
nhau mối cặp, có phiến thon to vào 3 x 1,3 cm, nhọn
hai đầu, hụ 4-5 cấp, có lông hai mắt: cuống 1-
4 mm, C ng, Pháthoa Ìà gié ở ngọn nhánh; láhoa
dưới như là tiềndiệp hẹp, có lông tiết; láđài 1 cm,
có lồng tiết, vành cao 10-13 mưm; tiểnnhụy 4, chỉ
không lông. Nang dẹpdẹp, 2 mảnh; hột tròn đẹp, 6-
8.
Nambô.
- Herb 0.4 m hígh, pubescent; corolla 10-13
mm long,
T869 - Phaylopsis parviflora Wilid..
Cỏ bò, có lông. Lã mọc đối, không bằng nhau
mỗi cặp; phiến thon, vào 6 x 2 em, có ít lông mặt
đưởi; cuống đài 1,5-3,5 em. Giế ö ngọn và nách lá;
hoa gắn một bên; láhoa hình thận; tềndiệp dài;
đài có 7 láđài ro xoan, 4 láđài kia hẹp, có lông tím,
vành trắng, cao 8 mm;tiểunhụy 4. Nang cao 6 mm;
hột 4, đẹp đều, có lông mịn trắng, hút nước.
Vùng cát khô: Đànẵng, Thủđúc.
- Prostrate pubescent herb; 1 sepal more
k¿<‹c›c corolla white.
Acanthaceae - 43
44 - Câycö Việtnam.
2870 - Strobilanthes annamitica O. Ktze. Chuỳhoa
Tuni Ặ
s ö bò rồi đứng, cao đến 1,5 m; thân non có
P23 phún nâu, thân già có lông thua. Lá không
đá bạn cấế: ĐÍU tụ TT. SỐ tổng dân!
hìtừ hẹp, | Ìa có răn Hy
cuống có lên Eạn nâu, đến T5 cm. Pháthoa như
I Ò chối nhánh, có láhoa như lá, tỉmtim, có
lông hung, hoa (iướn hãy iam, cao 2,5-3 cm;
tiểunhụy 4, không thò. Nang nhọn, cao 1 cm; hột
tròn đẹp, đenđen. k
rên vùng vôi: Đànắng.
- Ascending herb; flowers light violet or biue,
2,5-3 cm long; capsules Ì em long.
7871 - Strobilanthes aprìcus (Hance) T. Anders. ex
Benth.. Chuỳhoa sáng.
„_ CÔ cao 30 cụ gốc hơi to, có lông, Lá có
phiến thon, to 3 x 1Š ếm, nhọn hai đầu, mặt trên
nhám vì cô lông đáy phù, mặt đưởi có lồng ö gân,
bìa uốn xuống, gân-phụ 4 cập, xéo: cuống dài 1-
em. Chụm trên cong dài cm; láhoa thòn nhọn,
đài 1 cm; láđài cổ lỗng, dài 1,2 cm; vàn] jzm, hình
loa cong, cao 2,5 cm, taị tròn, bằng nhau; tiểunhụy
thụ 2, Nang cao. bằng đài, 1 cm, không lông.
Trảng: Bắcthải; ]I.
~,Herb 0.5 m high; limb rough upper surface,
flowers blue; capsules Ï cm long.
7872 - Strobilanthes auriculata Nees. Chuỳhoa tai.
Cỏ cao 80 cm, thân vuông, có lòng sát. Lá hơi
không bằng nhau ö mối cặp; phiến thon ngược, dài
đến cm, bìa có răng mịn, có lông, đáy hẹp, có
tai ôm thân, Gié cao 5-10 cm, mang 4 hàng láhoa
kếtlệp, cao 1 cm, cô lông, vành am hay tím, cao 2
cm; tiểunhuy thụ 4; đĩa mật; noánsào không lông.
Đàlạt.
- Limb pubescent; flowers b]ue or violet, 2 cm
long. (Periepta auriculata (Nees) Brem.).
7873 - Strobilanthes bantonensis Lindau. Chuỳhoa
Bantôn.
Tiểumộc; cành vuông. Lá có phiến xoanthon,
to 11-17 x 4,5-7 cm, mỏng, có lông rất mịn, thưa,
đáy từtừ hẹp trên chống, gân-phụ 7 cập, bìa có
Täng thưa; cuống dài 1-2,5 cm. Pháthoa dài 40 cm ò
ngọn, nhánh dài 10 cm; hoa chụm 3; láhoa hẹp, dài
1 em, có it lông ð chót. Nang không lông, dài 1,3
cm, vuôngvuông; hột 4, to 3 mm.
Hànamninh: Ban-tôn.
- Shrub; leaves finely pubescent; capsules 4-
seeded, 1.3 cm long.
7874 ‹ Strobilanthes cí. bibracteata BI. Chuỳhoa
hai-láhoa.
Cò cao 1 m. Lá không bằng nhau mỗi cặp;
phiến thon, to 4-7 x 13-2 cm, nhọn hai đầu, không
lông, bìa có răng nằm, gân-phụ 4 cặp; cuống ngắn. „
Hoa ö chót nhánh; /áhoa 2, xoan rộng, cao 2,2 cm,
có lông, lúc khô từng lam; hoa mắng, cao 2,7-5 cm,
B, Đalat; HI.
~ Herb 1 m hìgh; bracts large, blue tỉnt on dry;
corolla white.
Fe Đệ Strobilanthes cf. boerhavioides T. And..
Ga
Cỏ có thân có 4 cánj diiấp, không lông. Lá
không bằng nhau mỗi cặp, không cuống; phiến thon
hình tim, to 5 x 2,5 em, chót nhọn, bìa nguyên, -
pm 4 sp, Pháthoa 1Êng thưa ö chót nhánh; chùm
l0 cm, 2 hoa mỗi mắt: lãhoa tùtừ hẹp, hình tìm đến
thon; jáđài Š, gần như bằng nhau, cao 8-0 mm,
không lông. Nang cao 2 mm; hột 4.
Côngtum.
- Leaves scssile, íncqual by 2; calyx 8-9 mm
long; capsules 2 mm long.
Tan h - 8trobilanthes brunescens R. Ben.. Chuỳhoa
nâunâu.
Tiểumộc cao đế 2 m; nhánh vuôngvuông, lúc
non có lông mịn. Lá không bằng nhau mối Cập:
phiến bầudục, to 20 x 9,5 cm, có lông thưa Ö mặt
dưới, bìa có răng, đệm hụ IŨ cặp, đáy tùtù hẹ|
trên cuống; cuống dài đến 5 em. Pháthoa l-3-5 Ð
nách iá, cao 3 cm; láhoa, láđài cao 14 mm, có Íôi
nâu đen vành ngà, dài 3 cm; tiểunhụy 4 chỉ
lông. Nang có lông.
'Yê€nbái, Sapa, Mườngxen.
- Shrub 2 m high; limb pubescent hencath;
calyx blacksih brown hãy, corolla cream.
có mũi bìa có răng nằm, gân-phụ 7 cập, 2 mặt đều
có nhiều bàothạch, cuống đài 1,5-2.5 cm, Pháthoa
rộng Ò nách lá; láhoa và tiềndiệp hẹp, đài; láđài 12
mm, có rìa lộng dày: vành lamiam, to, dài 4-Š cm,
tai Š, tròn; tiếunhụy thụ 4. Nang đài 2 cm.
Sơntây, Bavi.
- Herb 1.5 m hỉgh; flowers blueish, 4-5 cm
long; capsules 2 cm long.
4ø - Câycỏ Việtnam
T878 - Strobilanthes echinata Nees. Chuỳhoa nhiếm.
Cỏ cao 1 m; thân to 7-8 mm; nhánh có lón/
đài, có lông đúng nhám. Lá không bằng nhau ở mối
cặp; phiến thon, to 15 x 5 cm, bìa có răng và rìa
lông, chót nhọn, đáy từtừ hẹp trên cuỐng; cuỐng
đến 5 cm. Pháthoa dày ö chót nhánh ng láhoa
cao 1,5 cm, có lông và rìa lông; láđài có lông, 1 đài
17 mrq,.4 dài 14 mm; vành cao 4-5 cm, ống rộng 1
em, tai jàn bằng nhau.
tùng có Panax: Côngtum; VỊ.
- Herb 1 m high; rough pubescence; corolla 4-5
cm high.
7879 - Strobilanthes evrardi R. Ben. Chuyhoa
Evrard.
Cỏ cao 50 cm; thân nằm ö đáy, có lông mịn,
lóng dài. Lá không bằng nhau mỗi cặp, phiến xoan
thon, to 5-7 x 2,3-3 cm, chót thon, đáy tà, bìa có
răng và rìa lông, gân-phụ 5 cặp; cuống dài 1,5-2,5
cm, có lông mịn. Hoa ở chót nhánh, 1-3; láhoa cao
1,7 cm, dạng lá; láđài như nhau, đài 1 em, có lông
trắng; uà/ cao Š cm, tai tròn, như nhau, tiểunhụy 4,
không tho,
Đình Langbian.
~ Ascending herh; flowers 5 cm long.
7880 - Strobilanthes gigantodes Lind.. Chuỳhoa to.
Cỏ cao đến 7 m, gốc cứng, thân có 4 cạnh
tròn. Lá không bằng nhau mỗi cặp; phiến thon, to 15
x 7 cm, bìa cÓ rằng to, gân-phụ 6 cặp, dàydày,
cuống 1,5-2,5 em. #foa £ø ö chót nhánh nhỏ, có i4hoa
/o, rộng 4 x 2,5 cm; láđài dạng lá, rộng 1 cm; vành
rộng 3 cm Ò phần trên, tai tròntròn; tiểunhụy 4, chỉ
có lông.
Tháinguyên, Lãngcốc (Hàsơnbình); II.
~ Herb ! m hipgh; limb 15 x 2 em; flowers large,
with large bracts.
7881 - Strobilanthes gianduligera Phamhoàng
(inedit). Trà-tiên.
' Cô nhỏ; thân M3 có lông sát, Lá &hông
bằng nhau mỗi cặp: phiến bầudục thon, đáy từ hẹ|
trên cuống, mặt trên như không lông, mặt đưỏi c‹
lông và lổng tiết, cuống 2 cm. Pháthoa có lông và
lông tiết, /hđm địu, láhoa hình muống, đầu tà
tròn, có lông tiết; hoa trắng hơi ttmưữn, làđài hẹp;
ng vành 1 cm, tai 7-8 mm, tiểunhụy 4, baophẩn
cong, dài 2 mm, chỉ có lông; vòi nhúy có ít lông.
Nang cao Ì,5 cm; hột 4.
"Trà tiên" ò Đàlạt, XIL/82,
- Herb, glandulous pubescence; flowers
fragrant, white or pale violet.
Hoạy - Strobllanthes hypormallus R. Ben.. Chuÿhoa
lạ-tƠ.
Thân bò rồi , cao 40 cm. Lá có phiến
thon, nhỏ, to 2-3 x 0,5-0,8 cm, có lông ð mặt dưới,
bià uốn xuống, gân khó nhận, 3 cặp, cuống ngắn,
Giế ò nách lá, dày, ngắn; láhoa không lông mặt
trong, có lông tiết mặt ngoài, đài dài Í cm; vàní:
trắng, miệng hường, hay lam tứm đậm; tiểunhụy thụ
2. Nang có ít lông ở chót.
thác Camiy (Đàiạt); IX, 9 (hoa theo Benoist).
- Spreading herb; flowers white, centre pink, or
blue violet.
7883 . Sứrobilanthus involucrata Bì. Chuỳhoa
tổngbao.
Cỏ có thân non có 4 cạnh, tròn khi già. Lá có
phiến thon, to 10 x 3 em, không lông, lúc khô
cưngcứng, xázn, bìa có răng thưa hay nguyên, gân-
hu 6 cặp; cuồng hình máng, đài i-i,5 em. Hoa có
láhoa xoan rộng, to 2,5 x 2,2 cm; láđài cao 1,8 cm;
vành cao 4,5 cm, tai cao đến 6-R ram.
Đèo Hàảivân, Nhatrang.
~ Inflorescence with 2 ovate bracts; corolla 4.5
em long.
7884 - Strobilanthes jugorum R. Ben.. Chuỳhoa buộc.
Cò cao 40 cm; thân non có lồng phán dày, Lá
có phiến xoan, to 3-9 x I,5-4,5 cm, đầu nhọnnhọn,
đây tà tròn, mỏng, có lông dài thưa, bìa có răng to,
gân-phụ 7 cặp; cuống ngắn, dài 5-§ mm. Gié ngắn,
4 hoa, có láhoa ngoài to, cao 2,5 cm, có răng, có
lông; láđài 5, hẹp, bằng nhau, dài 11 mm; nành đím,
cao 4 cm, tiềunhụy 4, chỉ không lông; noánsào.
không lộng, vòi nhụy có lông, đầu tròn.
Sapa.
- Herb 40 cm high, hirsute; corolla violet, $ em
long.
T885 - Strobilanthes longepedunculata Terao.
Chuỳhoa cọng-dài.
3 Cỏ cao 40-50 cm, thân có gốc cúng. Lá không
bằng nhau mỗi cặp; phiến bầudục xoan, to đến lô
x 7cm, đầu tà hay tròn, đáy nhọn, có ít lông mau
tụng, có bàothạch dài, bìa như nguyên, có ria lông;
cuống dài 1 cm. Pháthoa trên cọng dài 8-10 cm,
hoadẫu ú hoa, đầy lông hung, láhoa và láđài có
lông hung, dài. Nang không lông, cao 8 mm.
Rừng ẩm: Quảngnam.
- Capitulum with red brown hairs; capsules
glabrous, 8 mm long.
ICĐBE - 47
7886 - Strobilanthes maingayi C.B. Clarke. Chuỳhoa
Mainga,
ö cao đến 7 m; thân không lông, lồng dài.
Lá không bằng nhau mỗi cặp; phiến xoan thọn, đến
9 x 4 cm, mỏng, không lông, có bàothạch nằm nên
nhám, mặt trên xám đậm, mặt dưới lụclục, gân-phụ
7 cặp, bìa có răng; cuống dài 1 cm. Pháthoa ít hoa
trên nhánh ngấn; láđài 12-13 mm, không lông; vành
cao 3-4 cm. Nang cao 1 cm, hột 4, có lông năm, sát,
Phúquốc.
+ Herb 1 m bìph; lìmb rough; corolla 3-4 cm
long; capsules 1 cm long.
7887 - Strobilanthes mucronatoproductus Lịnd. var,
glabrescens R. Ben. Chuỳhoa có-mũi.
Tiểumộc cao. 3 m; thân đứng to bãi
5n tay, có rãnh, không lông. Lá có phiến thon, to
12-20 x 5,5-8 cm, chót nhọn, có mũi, đấy từth hẹp
trên cuống, bìa có răng thấp, gân-phụ 1Ù cặp, Gié
như chùm ö nách iá, dài 2-3 cm, có hoa vả láđài
hẹp, nhọn, dài 2-3 cm, không tông; vành lam hay
ng, dài 3-4 cm, tai tròntròn bàng nhau; tiểunhụy
chỉ có lông. Nang cao 2 cm, không lòng, trù ö ngọn-
Hoàbinh; XH, 12.
- Shrub 3 m hígh; bracts, sepais 2-3 em long,
corolla white or blue.
7888 - Strobilanthes muitangulus R. Ben.. Chàm
Tùn/
8.
Tiểumộc; thân có 4 cạnh cao nh cánh,
không lông. không bằng nhau mỗi cặp, phiến
xoan thon, to đến J0 x 3,5 cm, chót nhọn, có mùi,
đáy từtừ hẹp trên cuống, dàydây, mặt dưới có lôn/
và nhiều bàothạch, gân-phụ 6-7 cặp Họa 1-2 ‹
nách lá, láhoa nhỏ; lãđài như nhau, đài 8 mm, rìa
lông trắng, vành lam hay tím, không lông, cao 4,5
cm, tai xoan, như nhau; tiểmnhụy 4; noänSào không
lông, buồng 2-noãn. Nang,
Kiệnkhê (Hàsơnbinh).
- Shrub; bracts and bracteolae small; corolla
blue or violet, 4.5 cm long.
7889 - Strobilanthes obesus R. Ben.. Chuỳhoa mập.
Cö mảnh, cao 30 em. Lá không bằng nhau
mỗi cặp, phiến thon, to 5,5 x 2,2 cm, chót nhọn, đáy
tà, tưtÙ hẹp trên cuống, bia có răng thưa, nằm,
gân-phụ 4(5) cặp, có lông thưa; cuống đài cm. Hoa
ở nách lá, không cọng; láđài dài 1 cm; rộng 1 mm,
lúc khô mongmỏng, màu ngà, không lông, vành cao
3 cm, timướn, rộng 1,5 cm, cong, phệ, tiểunhụy 4,
chỉ có lông.
Dựa lộ, vào 2.000 m: Sapa.
~ Herb 30 cm high; corolla violet, 1.5 cm widc.
7890 - Strohilanthes pateriformis Lind.. Chuỳhoa đẹp
Cỏ; thân có rãnh đọc, lóng đài 4-10 em. Lá
không bằng nhau mối cặp; phiến mỏng, không lông,
lúc khô mặt trên đenđen, mặt dưới nâu, bìa có
răng nằm, gân-phụ 5-6 cặp, chót có mũi dài. Chừn
đứng ö ngọn, dài 10 cm; láđài tròndài như tiềndiệp;
vành cao 3 cm, không lông; tiểunhụy 4, không thò,
2 dài mà chỉ có lông; noänsào trên thưđài.
Hàsơnbinh, Ngọclinh; III
- Corolla 3 em long; long stamens with hairy
filaments.
T891 - Strobilanthes patulos R. Ben.. Chuỳhoa rộng.
Cô. jến có rộ săn rồi đing cao 4Ù cm, RẺi
có lông tiết Lá không bảng nhau mối cặp; phiến
bầudục to 6 x 3 cm, chót có mũi, đáy tả, Không
lông, mật trên đenđen, mặt dưới xám đenđen, gân-
ph 4-5 cặp; cuống 1-3 cm. Pháthoa ở ngọn, ít hoa,
rục có lông, láhoa 3 mm, láđài gần bằng nhau cả,
9 x 1 mm; vành cao 3 cm, iz/2m, Ống congcong,
rộng 1 cm, tai 5; tiểunhụy 4, chỉ có lông; noãänsào
ống lông.
Dựa suối: Sapa, ÏI.
- Ascending to 40 cm high; limb glabrous,
corolla blueish 3 cm long.
7892 - Strobilanthes pennstemonoides T. Anders..
Chưỳyhoa đỏ.
Cô có nhiều nhánh; thân không tông. Lá
không bằng nhau mối cặp; phiến thon, chốt nhọn, có
lông thưa; cuống có cánh, dài hay vắng. Pháthoa là
gi ngắn, trên cọng dài; láhoa mau rụng; láđài đính
nhau đến 1⁄3, đầu tà và có tuyến; vành đỏ;
tiểunhụy thụ 4, hai có chỉ hình chữ kì Nang dài 1,5
ty hột 4, có lông.
Rừng luônluôn xanh, núi cao: Sapa, Langbian;
II, 2 (hình theo Wight).
- Sepals adherent to 1/3; corolla red; capsules
1.5 cm long (Gol4f¿ssia pennstermonoides Nees).
7893 . Strobilanthes peteloti R. Ben. Chuỳhoa
Pételot.
Lá có phiến zo, xoan, chót có mũi nhọn, đầy
tùừtừ hẹp thành một cưống có cánh rộng, bìa có
răng nhỏ, nhọn, gân-phụ cách nhau vào 1 cm.
Pháthoa mang nhánh dài 6-10 cm; hoa to, có láhoa
và tiềndiệp hẹp, thon nhọn, ria lông, dài 16 mm;
láđài 4, dài 12 mm; vành có ống cao 2,5 cm, không
lông; tiểunhụy 4, chỉ có lông đài.
Rùng ẩm vào 1.300 m: Sapa; VII
~ Petiole winged; corolla 2.5 cm long; filaments
long hairy.
AẢcanthaceae - 49
50 - Câycủ Việtnam
7894 - Strobilanthes poilanel R. Ben.. Bạt.
Tiểummộc cao 2 m; thân to đến 1 cm. Lá
không cuống, có phiến thon ngược, hình muống, to
7-8 x 25 cm, đầu tà, đáy tùtừ hẹp; gân-phụ 7-8 cặp,
bìa có răng. mặt trên không lông, mặt dưới có
lòng, Hoa thành giê ngắn ö chót nhánh; /4hoa đạng
l4; tiềndiệp hẹp hơn; láđài 14 mm, gần bằng nhau;
vành trắng hay tímim, cao 2 cm; tiểunhụy 4,
noänsào khôn; by T8
Rùng vào 1.00 m: Phúkhánh, Braian.
~ Shrub 2 m hìgh; flowers white or pale violet,
2 em long.
Đảo) - Strobilanthes radicans T. Anders.. Chuỳhoa
có-rễ.
Cỏ; thân nằm rồi đúng có hay gần như không,
lông. Lá không bằng nhau mỗi cặp, phiến xoan
bầuducto 7 x 4 cm, đầu có mũi, đáy từtù hẹp trên
cuống, bìa có răng, gân-phụ 6 cặp, có lòng nằm;
cuống đài 1-2,5 cm. Pháthoa ở chót nhánh; Jáđài
hình muống, có rìa lông, vành hường đợi, cao 2 cm,
tai 5, gần như bằng nhau; tiểunhụy 4. Nang có ít
lông; mảnh 2; hột 4, tròn đẹp.
Chọgành, Đàlạt.
~ Asoending herb; flowcrs light pink, 2 cm high;
capsules 4-seeded.
7896 - Strobilanthes sarmentosus R, Ben.. Chuỳhoa
leo.
Tiểumộc leo cao 5-10 m;ị thân có 4 cạnh,
không lòng. Lá không bằng nhau mối cặp; phiến
thon, 8 x § cm, bìa có răng thưa, gân-phụ 5-6 cặp,
có bàothạch; cuống ngắn. 'Thùm ö nách lá và ngọn;
lánoa 3-10 mm; láđài như nhau, cao Š mm, có
bàothạch, không lông; vành cao 3-2 cm, rộng 1,3 cm,
tím hay trắng, tai 5, gần như bằng nhau; tiểunhuy 4;
noânsào không lông.
'Tamđảo.
- Climbing to 10 m long; flowers whjte or
violet, 3-4 cm long.
TRÿT - Strobilanthea øqualina S. Moore.
Bụi; nhánh trònưòn, nhám. Lá có phiến xoan ngược-tròndài, to 6 x 2,5 cm, bìa có ràng; cuống
6 mm. Giề cao 15-25 mm; hoa khít nhơu; láhoa 1,Š cm, thon, lâhoa-phụ như chí, cao 25-3 mm; láđài hẹn;
vành cao 14 mm, vàng, ống rộng 2 mm, tai tròn, to 3 x 3 mm; tiếunhụy 4; noãnsào có tuyến. Nang tròndài,
to 9% 22 mm; hột 4 do, tiền, rộng 2 mm.
Tan.
T898 - Strobllanthes saltiensis S. Moore.
Bụi. Lá 1, phiến to 4 x 0.35 cm. Hoa có cọng ngắn 3-4 mm, đóm tàn: đều cách nhau, lâhoa L
em; đài dài 25-2# mm; vành có Ống đấy hẹp, từlử rộng và thành thùy tròn, bằng nhau, to 5 x Š mm;
tiềunhụy Án noãnsào 18-20 mm, có tuyến. Nang: hột 4, rộng 4-4,5 mm, có lông đày, nằm, xám.
gbian
7899 - Strobilanthes subflaccidus Kurz. Chuỳhoa
miềmmềm.
Cò có thân không lông. Lá có phiến xoan
tampiác, không lông, bìa có răng †o; cuống mảnh,
dài 1-2 cm. Giề ngắn như hoađầu trên một cọng
dài, láhoa và tiềndiệp tròndài, dài 4-6 mm; đài có
3 láđài sau dính nhau nhiều hơn 2 láđài trước;
vành cao 1,7 cm, 5 tai gần bằng nhau; tiểunhụy 4.
Nang cao 6 mm; hột 4.
Núi Chứachan, Cônson.
- Limb glabrous; corolla 1.7 cm high; capsules
6 mm long.
7900 - Strobilanthes subffaccidus var. longespleata R.
Ben.. Chuỳhoa gié-dài.
Cỏ có thân tròn, phù ö mắt, không lông. Lá
có phiến thon, nhọn, bìa có răng to, tròntròn, mỏng,
§ân-phụ 6-7 cặp; cuống đài 3-5 cm, có cánh ö phần
trên. Pháthoa là gié đâi 6-8 cm; láhoa và tíềndiệp
tròndài, chói cắt ngang; láđài tròndài, 3 đính nhau
nhiều; vành cao 14-20 mm, đớn đợt, bìa tai Íamam:;
tiểunhuy 4. Nang dài 6-8 mm; hột 2,
T; IV-XII, 4-12.
- Long spìkes, flowers: pale violet, blue on
cdges of lobes.
Hếng + Strobilamthes sulfureus R. Ben. Chuỳhoa
sanh.
Cỏ cao đến 1 m; thân không lông, bởi
vuông, đài 68 cm. Lá có phiến thon ngược, i0 9-
x3- lP Vu nhonnhon, lên ho đỡ nhọn, bìa có
T thua, gân-phụ 6 cả XI ; Cụ
2 1 cm, Chùm Ngon đại bằng lá, trực có lộn đâu
tếi cũng như đài, hoa thưa, vàng luhưỳnh, láđài
hẹp, cao 15 mm; vành cao 4 cm, tai pàn Đằng nhau,
tiểunhụy 4; noänsào không lông, nưềm dài, mỏng,
hình mắng xối.
Vinh, 200 m.
- Herb to 1 m high; calyx glandulous hairy;
corolla yellow, 4 cm long.
„v3 - Strobilanthes tonkinensis Lind. Chuỳhoa
bộ,
*Tiđumộc; nhảnh non cô lông có lông. Lá có
pến xoan lộng, to 11-25 x 6-12 cm, không
, Bân-phụ 5 cặp; cuống đến 2 cm. Pháthoa cao
10 cm, láhoa tròndài và tiếnđiệp đầy lộng đế, lađài
rÖi, faO l cm, đó Jông tiết, uànH cao 3,5 cm, tại Š,
n bằng nhau; tiểunhụy 4. Nang dài 15 mm, không
ng.
k Hàbắc, Quảngtrị, Côngtum
~Shrub; limb ovate, membranous, glabrous;
corolla 3.5 em hiph; capsules 15 mm long.
Acanthaceae - sỊ
T903 - Scricocalyx scaber (Nees) Bremek.. Tođài
nhám.
Cỏ cao 40 cm; thân tròn, lóng dài, lúc non có
lông. Lá không bằng nhau mỗi cặp; phiến xoan thon
ngược, to 9 x 3,5 cm, đầu tà, đầy từtù hẹp, bìa có
răng nhỏ, uốn xuống, gần-phụ 6-7 cập, xéo; cuống
có lông, dài 1,5 cm. Pháthoa ò nách lá, đày, cao 3-5
cm, láhoa, lá đài có lông nhưng trăngtrắng.
Thác Gougah, Đalạt.
- Herb 40 cm hịph; calyx white velvety
{(Strobilanthes scaber Nees).
knu Š Baphicacanthus cusia (Nees) Bremek..
rô.
Cò cao đến 2 m; thân phù Ò mắt, lóng vuông,
Lá có phiến xoan đến thon, dải 1-13 cm, gân-ph
6-7 cáp bia có răng nằm; cuống 2 cm. Phảthoa h
nách lá, hoa đốidiện nhau; đài cao 1 cm, do }áđải
nhọn, như nhau; vành ¿am đến tứm, ồng dài 3-3,5
cm, tai Š băng nhau; tiểunhụy 4, chỉ có lòng;
noánsào không lồng. Nang dài, không lông.
. Rùng thua: Havi. Dùng ngừa thai, phấnkhích.
Hạnhiệt, trị poultices in mumnps.
- Herb to 2m Hà) flowers blue or violet, 3-
3.5 em long, capsules (CỌldfussa cưsia Nees, Sírobi-
lanthes flaccidifolius Nees).
7905 - Pteroptychia dalzielli W. W. Sm.
Lá có phiến thon, to 15 x 5,5 em, đầu nhọn,
đáy tùtứ hẹp trên cuống, gân-phụ 6-7 cặp, nhiều
bàothach trồntròn, cuối -3 cm, vắng Ó các lá
trên. Pháthoa chữ-chi, đây có lá không bằng nhau
từng cặp, hình tim, Ông, cuống; láhoa nhỏ;
tiềnđiệp ngần ngắn hơn láđãi, láđài 8 mm, không
lông, cÓ bảothạch; vành có lổng mịn, cao 2,Š cm.
Nang cao 1,8 em.
Sapa; IX, 9.
ï - Sepals 8 mm long; corolla pubescent, 2.5 cm
long.
ĐH 'Tarphocbiantys affinis (Griff.) Bremek. Chuối-
$ m-nẾp.
' “ĐÔ NV rồi đúng: nhánh có đồng mội, cao, L4
không bằng nhau từng cặp; phiến xoan rộng, đến 6
x 4 cm, chót có mũi, đáy tả, gân-phụ 5-6 cập, bìa
có răng nhỏ và rìa lông; cuống dải 1 em. Chùm ö
ngọn nhánh, có iáhoa Xếilgp; Thđài có lông và rìa
ng, vành lam hay hường, cao 1,5 cm; tiểunhụy 4,
thỏ; noãnsào và với nhụy có lông,
Sapa; IX, 9. LÃ khô thơm cơm nếp, Cây
anthần, giúp ngủ.
~ Ascending herb; imbricate bracts; corolla blue
or pink (4denowna affữus Griff, Stoblanihes
acracephalux T. Anders.).
7997 - Leptostachya wallichii Nccs. Bạcgié Wallich,
Có bò rồi đứng, có thân khôn lông có rãnh.
Lá có phiến xoan đến thon, dài đến 12x 5 cm,
mỏng, không lòng, gân-phụ 4-5 cập; cuống dài 1,5-
3,5 em. Gi mảnh, dài ö ngọn, chia nhánh, trục có
lông có đốt, láđài có lông, dài 3 mm; vành: trắng,
không lông, cao 6 mm, tai gần như bằng nhau,
tiểunhụy 4. Nang cao 13 mm, có cọng; hột 2.
u ngnịnh, Lạngsơn, Hàsonhinh, Đàiạt, X-
XI.
- Ascending herb; corolla white, 6 mm híph;
capsules 13 mm long Ý anguina (Ben.) Bremek.,
Phssoglottis tonianensbs. R. Ben.).
7908 - Ruellin tuberosa L.. Nổ, Trái-nổ; Chandelier.
Đaniên; củ tròndài; thân cao 5 em, vuông có
lông, phù ồ trên mắt. Phiến bầudục, mặt trên có
lông thưa, bìa có rìa lông cúng. Tután ở nách lá;
hoa to, đẹp, lam tím; láhoa 2-3 mm, hẹp; láđài cao.
2/5 cm; vành có ổng cao 4-5 cm, 5 tai gần bằng
nhau; tiểunhụy 4, trắng, nhịtrường, không thò, chỉ
đính dài vào ống; nuốm dẹp. Nang đài đến 3 cm,
nâu đen, nổ mạn": khi tẩm nước; hột tròn đẹp.
Gốc Antilles (T-Mỹ), dunhập vào Việtnam
vào 1900, phốbiến dựa lộ, bình và trungnguyên; I-
XII Rế hạnhiệt, xổ, làm mùa.
~ Perennial; flowers blue violet; capsules 3 cm long.
7999 - Ruellia macrosiphon Kurz. Nổ ống-to.
Cỏ có thân vuông, cạnh tròn, có 2 rảnh, có
lông thua, đúng. Lá có phiến hơn hẹp, nhọn, đầy
hơi tròn, to 4-5 x 0,8-1,2 em, có lông nhất là lúc non;
cuống dài 2-5 mm. Hoa côđộc, không cọng, giữa 2
láhoa như lá, trònđài; đài do láđài dính nhau ở
đáy, nhọn, cao vào 6 mm; vành: đữmtớn, có ống dài
2 em, tai 5; tiểunhụy 4. Nang không lông, cao 14
mm, phần lép bằng phần thụ, rộng 5 mm; hột dẹp,
6-8 mối buồng.
Huế, 1Í,
- Leaves puhescent; corolla light violet, 2 cm
long; capsules 14 mm long.
7910 - Ruellta patula Jacq.. Nổ sà.
Cỏ cứng, cao; đóng đài có 2 rảnh, có lông
thường và ít lông tiết. Lá có phiến bầudục, có lông
ð hai mặt và bàothạch. Hoa côđộc ở nách lá hay
chụm ít hoa; tiềndiệp có lông, dài hơn láđài; iáđài
gần như rồi nhau; vành cao 2-5 cm màu hường, gần
như đều. Nang không lông, cao 2 cm, đáy lép.
Bàrja, Cầntho, Châuđốc; XI-III
~ Flowers pink, 2-5 cm bigh; capsuies 2 cm
long.
7911 - Đipteracanthus repens (L.) Hassk.. Songdực,
Nồ bò.
Cỏ đứng; thân vuông, không lông. Lá có
phiến thon đến thon hẹp, có ứ iông thưa ó hai mặt;
cuống 3-6 mm. Hoa côđộc, không cọng, to bằng 3-4
lần đài, láđài đính u ở 1⁄4 đây; vành tím, vôi 5
tai gần bằng hau; tiểunhụy thụ 4. Nang dài 13-15
mm, có lông nằm ngước; hột 4, đẹp.
Bìnhnguyên: BTN đến Cônsơn; IX. Đấp trị
§ores ở chân, ung-nhọt, trị đau baotử, wounds.
- Limb Ji, flowers violet, capsules 15
mm long (Ruella repens L.)
7912 - Pararuellia flagelHforrnis (Roxb.) Bremek. &
Nannenga. Songnổ roi.
đaniên có chân ngắn. lá có phiến hình
muỗng, to 13 x 6 cm, đầu tròn, đáy tưtử hẹp, gân-
phụ 7-8 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt dưới xám Ôliu;
cuồng có lông. Pháthoa cao đến 30 cm, mang hón 6
tầng hoa; láđài dài 5 mm, không lông, có bàothạch;
vành cao 2-2,3 cm, có lông thưa. Nang dài 2 cm.
Trên vôi: Vinh.
- Stem short; inflorescence to 30 cm long;
corolla pubescent 2.5 cm high; capsules 2 cm long
(Ruellia fiageliformis Roxb.).
7913 - Pararuellia lowel (S. Moore) Brem. & Nann. (Âueiiiz (øwet ÑMoore)
Cổ cao l5 em. 1o 1 œm, có lông dày, hung, Lá nhự chụm ö đấy, í, phiến trònđà:xoan, to
2-6 x 14:28 cm, đấy títừ hẹp thành cuống. Phẩthoa đồi hơn Hế; hoa gần nhứ khí
cao 6 mm; vành cô ống dài 2 cm, thùy bằng nhau; tiềunhụy nhịtrường, Nang đài 18-20 mm. Đèo Hãivân.
tông cọng; láđài hẹp,
7914 - Pararuellia poilanei (R. Ben.) Brem. & Nann..
Songnổ Poilane.
Cò có thân rất ngắn (4 cm) có lòng. Lá có
phiến bầudục tròndài, có lông thưa hai mặt; cuốn
1-2 em. Gié; hoa đài 1 cm; tiềndiệp như sói; và
lam đợi, cao 2-25 cm, taì bằng nhau; tiểunhụy 4.
Nang gần như tình trụ; hột 89, tròn dẹp.
Phanrang, Nhatrang; IX.
~ Stem 4 cm long; limb pubescem; flowers lipht
blue, 2.5 cm high; capsules 8-9-seeded (Ruelliz
potanei R. Ben.).
T915 - Eranthemum pulchellim Andrews. Tìnhhoa
đẹp.
Cỏ có thân vỏi lóng dài không lông. Lá có
phiến xoan thon, to vào 10 x 4,5 cm, nhọn ở đầu,
đây từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 6-7 cập; cuống
dài 3 em. Pháthoa ð nách lá, ngắn trên cọng dài, có
láhoa thon, kếtlọp; búp hình dùi cao 4-6 cm.
Đường Hànội đi Lạngson; II.
- Stem glabrous; buttons 4-6 cm long.
T916 - Eranthemum tetragonum Wall. Tìnhhoa bốn-
cạnh, Xuânhoa.
Cò cao đến 1 m; thân hơi phù trên mắt. Lá
có phiến ¿hon hẹp, dài 12-18 cm rộng 2 cm, không
bự 2 trừ Ö gân mặt dưới, bìa nguyên hay có răng;
cuống đến 1 cm. Giý đây ò chót nhánh; lâhoa thon,
dài 1-2 cm, xanh; /áđải dứd: nhau đến 1/2; vành
lam, dâi 4-5 cm; tiểunhụy 2, Nang đài 1,4 cm, hột 4,
tròn đẹp có lông hút nước.
lộc (Sôngbé).
- Herb 1 m hỉph; leaves narrow lanceolate;
flowers blue, 4-5 cm high; capsules 1.4 cm long.
7917 - Dischariste bơ rhợnn (Wall.) Nees.
Cỏ có thân bò, mang nhánh đứng mảnh,
vuông, có lông trắng. Lá có phiến thon hay thon hẹp,
dài 3-5 cm, gân-phụ 5(6) cặp, có khi khó nhận, có
lông ngắn Ò gân và bìa. Hoa ở nách lá, cao 1 cm,
hưông lợi, lâđài 5, nhu chỉ, dài 68 mm, có lông,
vành có lông mịn, cao 13 mm, tai 5, gần bằng nhau,
tiểunhụy 4, chỉ không lông. Nang không lông, dài 1
cm; hột 4,
Côngtum; X-XI, 11.
- Prostrate with erect branches, corolla 13 mm
hịgh (Ruelia depressơ Wall),
7918 - Dischoriste erecta O. Ktze.
Cỏ có thân nằm có lông hay không, mang
nhánh đứng, cao 40 em. Lá cô phiến ¿on hẹp, đến
vào 7 x 1/2 cm, nhọn hai đầu, gân-phụ 6-8 cập;
cuống dài đến 2 cm. Chụm trên cọng dài; tềndiệp
bếp, cao 3 mm; láđải dính nhau đến gần 1⁄2,
Í kơx 4. Nang không lông, cao 1 cm; hột 4, tròn
đẹp, cỗ lông trắng.
Vùng khô: Càná, Biênhòa.
~ Prostrate with erect branches; sepals connate
to halph.
7919 - Dischoriste prineipis R. Ben..
Cỏ cô gốc to, mang nhiều thân đứng cao 20
cm, có 4 cạnh, không lông. Lá có phiến nhỏ, bầudục
hẹp, to 2 x 0,4 cm, gân-phụ 3 cặp, không lông;
cuống dẹp, có rìa lông. Hoa Ò nách lá, tiênđiệp
không lông; đài không lông, ống 2,5 mm, tai 5,5 mm;
vành có ống đài 1 cm, môi 5 mm; noảnsào 2 buồng,
2-noân; vòi nhụy có lông.
- Bush 20 cm high; lmb small glabrous;
corolla 1.5 em long (Calophanes principis R. Ben.).
ÁAcanthaceae - 55
Hán - Barleria cristats L.. Hoa-chong, Philippine
1oÌet.
Tiểumộc không gai; thân có lông lúc non. Lá
œÓ phiến bầudục, có lòng ð hai mặt, bìa nguyên,
gân-phụ 3-4 cặp. Tután nhỏ ở nách lá; tfềndiệp có
răng nhọn như gai; láđài ngoài có răng nhọn như
gai; vành hưồng, to, lưỡngtrắc, tai 5, bằng nhau;
tiểnnhụy thụ 2, lép ngắn. Nang 4 hột. n = 16, 17,
18, 19, 20, -
Tr vì hoa đẹp, gốc Ẩnđộ. Rể sắc uống trị mất
mắU - Ornamental.
7921 - Barleria lupulina Lindl.. Gaikim bông
Tiểumộc có nhánh vuông, không lông. Lá có
phiến thon hẹp tròndài, bìa nguyên, không lòng;
lbẹ là gai nhọn, ngay. Gié ð ngọn dài 2-4 cm, có 4
hàng láhoa kếtlớp; ñoz vàng; láđài có gai; vành có
một môi 1 thưỳ, một 4 thuỳ, tiếunhụy thụ 2, lép 2.
Nang 2 hột tròn đẹp.
Tr; X-XIL Gốc Madagascar. Trị adenopathy,
catarrhe, bón.
- Omamental.
7922 - Barleria prionotis L. Gai-kim hoang.
Bụi cao 1-1,5 m. Lá có phiến thon; cuống có
gai ð đầy. Pháthoa ở nách lá, dày, có pháthoa lép
và tíềndiệp hẹp, z#u£ gai; hoa to, lưỡngtrắc, vảng;
]áđài 2 ngoài rộng, 3 trong hẹp; noánsào không
lông, mối bưồng có 2 noãn. Nang 2 hột.
M Tr và hoang đây đó. VỎ pháthãn, giúp ho,
lgiiểu.
~ Spinous shrub; flowers yellow; capsules 2-
seeded,
7923 - Barleria strigosa Willd. Gai-kim dày,
Có đứng; thân tròn, không lông. Lễ có phiến
thon ngược, to, đầu tà, đáy từtù hẹp trên cuống
n. Tụtán dày, nằm ngang ở ngọn nhánh, có
tiểndiệp thon, dày, có lông; láđài to, như tiềndiệp;
vành lam, lưồngưắc, ống dài 4,5 cm, 5 tai bằng
nhau; tiểunhụy thự 2. Nang 4 hột.
Rùng Nambộ (Châuthói..);, [X.
- Shrub; flowers blưe; corolla tube 4,5 cm long,
capsules 4-seeded.
7924 - Barleria strigosa var. semiarbicuiaris Ben.. Giai.
kim bán-nguyệt.
Cỏ đứng, có thân tròn, không lông. Lá có
phiến thon ngược, đáy từtù hẹp lên cuống, không
lông, trừ Ò gân rnặt dưới. Tútán dày có tíềndiệp
thon, 2 ⁄4đài ngoài tròn chót lõm,đây hình tim,
láđài trong hẹp như kim; vành lam đa-mồi,
lưởngtrắc, vôi 5 tai bằng nhau; tiểunhụy thụ 2. Nang;
hột 4.
Vùng nhiều đá: Cáná.
- Flowers blue with 2 external sepals kidney-
shaped; capsules 4-seeded.
7925 - Lepidagathis cambodiana R. Ben.. Lânchuỳ
Cambốt.
Cö nhỏ, có rễ phù thành củ đài, trắng, thân
vuông, không lông. Lá có phiến xoan thon, dài đến
8 cm, gân-phụ 5 cặp, đáy tutù hẹp trên cuống ngắn.
Gié 3 cm, trên cọng dài 3 cm; láhoa 4 hàng kếtlọp,
mà 2 hàng không thụ; láhoa thụ xoan, tiềndiệp hẹp;
láđài cao ¡ cm, không bằng nhau; uảnh mắng;
noánsào có lông ö trên, vôi có lông ở đáy, Nang cao
1 cm, depdđẹn, nâu sậm; hột 4.
Nhatang; 6.
- Roet tuberified; inflorescence with 4 rows of
Đracts, capsules 1 cm long.
7926 - Lepidagathis incurva Buch.-Ham. ex D, Don.
Lânchuỳ cong
Cô bồ có lông mắng. Lá mọc đối; phiến
bầudục, có lông hay không, gân-phụ 4 cặp; cu ng 2-
3 mm. Gié đứng ö nách %, cong và máng họa một
bên, vôi 4 hàng láhoa mà hai thụ; mỗi hoa có 2
tiềndiệp, 5 láđài mà 2 ngoài to hơn, có lông; vành
trắng, có Ống dài, môi trên nhỏ, môi đưới to, có 3
thuỷ; tiểunhụy thụ 4. Nang 2-4 hột.
Dựa lỆ, ven rừng, nơi khô như trên cát. Nhai
trị ho.
— - PrOstrate herb; inflorescence seeund and
curved; corolla white; capsules 2-4-seeded.
?927 . Lepidagathis hyabna Nees. Lânchuỳ
thấuquang.
Cỏ thấp; thân có lông mịn; lóng dài, Lá
không bằng nhau mới cặp; phiến xoan, đến 6 x 4 cm,
hơi nhọn 2 đầu, mặt trên có lông nằm, mặt dưới có
lông ð gên các cấp; cuống dài 1-1,5 em. Gié đứng ở
ngọn nhánh, &oa zmột bên; láhoa 4 hàng; tiềndiệp và
láđài nhọn, có rìa lông vành có 2 môi, môi trên
nhỏ, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 4. Nang 2-4 hột.
Phổbiến nơi ráo, BTN. Rất gần L. incuna.
- Leaves pubescent; ínflorescence secund;
capsules 2-4-seeded.
Acanthacene - s7
58 - Câycö Việtnam
7928 - Lepidagathis mendax R. Ben.. Lânchuỳ láo.
ò đứng, cao 20-40 cm; thân không lông,
vuông. Lá không bằng nhau mối cặp; phiển thon
ngược hình muống, to vào 7 x 2,5 cm, đầu tà tròn,
đấy từth hẹp trên cuống, không lông, bìa uốn
xuống; cuống dài 1-],Š cm. Giế cáo 5-6 cm, mang
hoa một bên; 5 hàng láhoa; láhoa và tỉềndiệp cao
vào 1 cm, có rìa lông; hoa cao 8-10 mm; vành 2 môi
đỏ, tiểunhụy 4. Nang có ít lông.
Côngtum, Càná, Cầnthơ; II.
- Herb to 40 cm hìgh, leaves glabrous;
inforescence secund; flowers red, 1 cm hìgh.
7229 - Lepidagathis thorelii R. Ben.. Lânchuỳ Thorel.
Cỏ nhấtniên; thân vuông cao 2-5 cm. Lá có
phiến bầudục, đầu tà, có ít lông, nhiều ð gân mặt
dưới, gân-phụ 6-8 cập; cuống ngắn. Gié đứng ö chót
nhánh, mang ở một bên 4 hàng láhoa xoan có rìa
lông, hai hàng thụ; tíềndiệp thon; láđài rồi, hẹp;
Jôh hường, cao 1,3 cm, hai môi, tiểunhụy 4. Nang
mnảnh.
'Trảng, đất hoang ráo; Biênhòa, Bària,
- Annual 2-4 cm high; flowers pink, 1/3 cm
huph.
7930 - Chroestes lanceoiata (T. Anders.) B. Hans..
“Tiểumộc cao 3 mè; nhành tiệm, không lòng. ba
Thun. da lo 0x LỆ ND bạn Su 'ẾÔ căm
thon, to 5-24 x 1,5-8,5 cm, gân-phụ 6-4 ;
cuống 0,5-2 cm. Chùm-tután đơn hấn DĐ nhánh,
cao 4-§ cm, nhánh Í-Ì5 em; láhoa dài 3-9 mm,
tiềndiệp như láhoa; láđài như TÔI, cao 1-16 cm,
vành trăng, có đốm hướng,(hơm, phủ ð 1/2 trên, môÌ
trên 2 thuỳ; tiểunhụy 4, noãnsào có lông. Nang dài
vào 1,5 cm; hột 4, có lông mịn.
Rừng thua: B; IV, 4.
~ Shrub 3 m hịph; flowers white, pink đotted;
capsules 1.5 cm long (C. pubÿlora R. Ben.).
793] - Dianthera candicans Benth. & Hook..
Nhihùng trắng.
Tiểumộc nhỏ. Lá có phiến thon, vào 13 x 3
em, chót hẹp nhọn, đáy từi hẹp, láng, xanh đậm,
gân-phụ 9-{Ú cặp; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa do tụtán
bỏcạp dài, láhoa và tíêndiệp nhỏ; cọng ngắn; đài 3
mm; và đỏ cam, đẹp, ống dài 2 cm, có lông trắng
ð mật trong, môi 13 mm, môi dưới 3 thuỳ; ứiêrthụy
2, gắn ð cổ; ngânsào không lông, buồng 2-noãn.
Tr ö Sàigòn, gốc Mexicô.
~ Ornamental.
7932 - Neuracapthus tetragonostachyus Nees in Wal)..
Kinhrô
Cô; thân đứng, phần non có lông mịn. Lá có
hiến thon, chót nhọn, đáy 8Ỳtờ hẹp trên cuống, dài
-10 cm. Gié đứng dài 5-? cm, mang 4 hàng hoa;
láhoa kếtiớp xoan, to 8 x 3-6 mm, 5 gân chánh, có
rìa lông dài, đài có 3 láđài sau dính nhau; vàn
lam, 2 môi gần bằng nhau, tiểunhụy 2, ngắn;
noänsao 2 buồng 2-noãn, Nang,
Càná, núi Cám (Châuđốc) (hoa theo Benoist).
- Bracts with white veins; flowers blue, ín 4
TƠWS,
7933 - Blenharis maderaspatensis (L.) Roth. Tai-ria.
Cô bò có rế sáivi, có khi trưởn; thân mảnh.
Lá chụm 4; phiến tròndài thon, chót có gai-mới, có
lông ð mặt đưởi. Gié ngắn ò nách Íá; iáhođ có răng
nhọn dài, tiềndiệp nguyên, láđài không bằng nhau,
một đài 1,7 em; vành chỉ có một môi, ăng hay
hường; tiểunhụy 4. Nang 4 hột có lông.
Vũng khô: Nhatrang đến Phanrang; XIL-1. Gốc
Phichâu.
- Prostrate or sarmentous; flowers white or
pH capsulcs 4-seeded (4caruthus maderaspatertsis L.,
.. boerhaaviaefolia Pers.).
7934 - Acanthus ebracteatus Vah]. Ôrô,
Tiểumộc cao 1-1,5 m; thân tròn, không lông.
Lá mọc đối, phiến không lông, bìa có năng cứng rất
nhọn. Gié Ö chót nhánh, mang hoa mọc đối trắng,
¡ hoa có một láhoa nhỏ, không đềndiệp hãy
tiệndiệp rất nhỏ, chót tà; vành có znói đắng, dài
n 2,
em; tiểunhụy 4, có lông ö baophấn. Nan;
tròndãi, dài 2 em, rộng 3-10 mmỆ hột 4, đệp, k
Thôngthường đựø bờ nước vùng cũa sông,
rừngsác, I-XII. Chữa alcaloid; xổ, làm tiểu tốt, trị
suyễn.
~ Limnophyte on brackish water, flowers white.
7935 - Acanthus ilicifolius L.. Ôrô to.
Tiểumộc cao 1-3 m, có khí rrườn; thân tròn,
không lông. Lá mọc đối, phiến không lông, bìa có
tăng cúng nhọn. Gié ð chót nhánh; hoa 4 hàng,
láhoa xoan, iênđiệp đài 6-8 mưm, chót có gai, lá
giống tiềndiệp 2 dính nhau; vành to hơn ò loài
trền, có môi từn hay lam, đài đến 3,2 cm; tiểunhụy
4. Nang dài đến 3 cm; hột 4, dẹp.
iếm, dựa rạch, rùngsác; I-XI. Lá chứa
nhiều mucilage, trị suyến, giúp ho, bổ thầnkinh, trị
têthấp; rế trị đau gan.
- Limnophyte, rare, on brackish waters.
7936 - Acanthus integrifolius T. Anders.. Ac-ó.
'Tiểumộc cao 1-2 m, thân tròn, không lóng. Lá
mọc đối, phiển nguyên, mỏng, láng, xanh đậm;
cuống 1 cm. Hoa ö nách lá, fo, mắng; đài do 5 láđài
hẹp, cao 1,5 cm; vành đài 8-10 cm, môi dài hơn ống;
tiểunhụy 4. Nang 4 hột.
Tr làm hàng rào ð bìnhnguyên; II-VI.
- Shrub; flowers white, 8-10 cm long; capsules
4-secded.
7937 - Acanthus leucostachyus Wall.. Ôrö núi.
Thân bò rồi đứng, cao 40 cm, có lông trữn. LÁ
có phiến tròndài, đài 10-20 cm, bìa có rổng nhọn
nhỏ, mặt dưởi có lông Ò gân; cuống ngắn, không
lábe. Gié mang 4 hàng hoa; láhoa có gai ò bìa;
láđài sau cao 2 em, láđài trước dính nhau; vành
trắng, cao 2,5 cm; tiểunhụy 4, baophấn có lông. Nang
4 hột.
Quảngtrị (hoa theo R. Benoist).
'
~ Ascending shrub; limb pubesceni on nerves
beneath; flowers white.
T938 - Crossandra infundibuliforrmmis (L.) Nees.
Hoähoàng.
Cỏ cúng cao đến 1 m; thãn tròn, có lông
mịn. Lá mọc chụm 4; phiến bầudục, bìa giún. Giế
ð chót thân, đày, có láhoa kếtợp; đài là Ống 4 tai;
vành có lông, mâw gạch tôm, Š tai; tiểunhụy 4,
không thò. Nang có 4 cạnh; hột 4.
Tr vì hoa đẹp, gốc Ấnđộ. Toàn cây khichdục,
- Ornamental (Justicia tnjundibulaeformis L., C.
undulaefola Salisb.).
71933 - And phis paniculata Nees in Wall..
Xuyêntâmliên; Roi-des-armers.
C nhẩtniên, cao đến ! m; thân vuông, không.
làn Lá có phiến xoan hay thon hẹp, dài 4-8 cm,
không lông. Chùm-tután thưa; láđài có lông tiết,
thon, dài Ÿ mm; vành ống, Ống có lông, môi trên
có 2 răng, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2, chỉ có lông.
Nang dài 15 mm; hột tròntrôn. (9P, ở
Châuđốc, nay Tr; I-XI. /4 rất đếng, chứa
andronhan, pm ds.. sátvikhuẩn, hanhiệt, trị kiết
đo vi uấn 1ửuhiệu; Lonh, trị têthấp, đau cổ; ứ
viro, chống siêukhu: IV.
- Very bitter herb, flowers whitc, stamens 2;
capsules 15 mm long.
7940 - Andrographis laxiflora (BI.) Lind. Hùngbút
hoa-thua.
Có cao 0,3-1/2 m, lóng có 2 hàng lông. Lá có
phiến xoan rộng, to đển 1Ô x 55 cm, đáy tà hay
ngang, từtừ hẹp trên cuống, mỏng, không lông, mặt
trên đenđen lúc khô, gân-phụ 5-6 cập; cuống dài 2-3
em. Chùm chia nhánh, mảnh, hoa thưa; đài có lông
tiết; vành đài 5-7 mm, hưởng, tai gần như đều;
tiểunhụy 2. Nang dài 1,5 em, rộng 2 mm, đẹpdẹp;
hệt dẹp, 6 mối mánh.
Ngọclinh, Sôngbé; 3.
~ Herb to 1,2 m; lìmb glabrous; flowers pink;
capsules 1.5 cm long (4. £enu/fora T. Anders.).
T9I - (y2 my affine O. Ktze. Ẩnmạc gần.
Cỏ bò rồi đứng. Lá có phiến xoan bánhbò, to
6x 3,5 cm, chót tả, đáy từtừ hẹp trên cuống, không
long, bìa có răng to, không đều, gân-phụ 4 cặp;
cuống dài 2/5 cm. Gié hẹp ö chót nhánh; hoa
đốidiện; láđài 4,5 mm, không lông, nhọn; vành cao
1 cm.hai môi; tiểunhụy 2. Nang cao 12 mm, không
lông; hột đẹp, 4 mỗi mảnh.
Trịan; II, 3.
- Ascending herb; corolla 1 cm hìph; stamens
2; capsules 12 mm long.
7942 - Cryptophragmium affine vai. testudinum R.
Ben.. Ẩnmạc rùa, Ruốt rùa.
Cô bò rồi đứng, thân có lông mịn. LÁ có
phiến bầudục, to 8 x 4,3 cm, tròn ò hai đầu, gân-
phụ 5 cập, không lông, trừ ð gân chánh mặt trên;
cuống có lông, đài 3-4 cm. Giế, hoa gắn một bên,
bên kia có láhoa không hoa; láhoa 4 mm, nhọn;
tiỀndiệp 4-5 mm, láhoa 6,Š mm; vành trắng, môi trên
2 thuỳ, môi đưới 3 thuỳ; tiểunhụy thụ 2. Nang không
lông.
Giaray, Chúachan. Rùa ua ăn.
- Limb ellipti; flowers white.
T99 - Cryptlophragmium thorelli R. Ben.
Acanthaceae - ø¡
Cö có nhánh từ đáy; nhánh vuông. Lá có phiến irồnđài, đáy chót buồm, to 1-3 x I-1,š cm, 2 mặt
côiông. Gié mang hoa một bến; lấhoa xoan rộng, dài hón đài; hoa có láđài hợp, có lông phún, vành 9
mm, hường, môi trên lôm, môi dưới 3 thủy, tiểunhụy 2. Nang có lông, hột 4.
Lào, KPC
62 - Câycỏ Việtnam
7944 - Cryptophragmium langbianense R. Ben..
Ânmạc Langbian.
Cỏ có thân nằm rồi đứng, đầy lông. Lá có
phiến xoan, đài 5-6 cm, mặt trên không lông, có bói
trắng Ô giữa, dọc theo gân chánh, mặt dưới có lông.
Giê ö ngọn; hoa nhỏ, láhoa, tiềndiệp, láđà¡ hẹ
nhọn, có rìa lông; vành cao 8 mm, , TÔI đUỔI
có đốm tím, mặt ngoài có lông tiết; tiểunhụy 2, chỉ
©ó lông; noánsào chứa 4 noãn mỗi buồng.
Rùng dày: Đalạt; I.
- Aseending herb; flowers 8 mm hígh, white,
violet spotted.
khao - Cryptophragmiưm pierreì R. Ben.. Ẩnmạc
ierre
Có nằm rồi đứng, có nhiếu lông. Lá mọc đối;
phiến bẩudục, dài 3-6 cm, có lông mịn, gân-phụ 4
cặp, xéo; cuống đài I,5 cm, có lông. Gié đúng ö
ngọn, äoa tại một bên; láhoa thon, nhọn; láđài hẹp,
cao Š-6 mm, có lông tiết; vành đắng, tâm đỏ, cao 1
cm, môi trên như nguyên, môigiuỏi 3 thuỳ; tiểunhụy
2. Nang không lông; hột 8-10.
Tịan (hình một phần theo Benoist).
- Ascending herb; flowers white, centre red, 1
cm hịph.
TA6 - Cryptlophragmium signatum R. Ben. Ẩnmạc
II.
Cỏ; thân có lông, có rãnh đọc. Lá có phiến
xoan thon ngước, to 13 x 6 cm, đầu tà, đáy từtử hẹp
thành cuống có cánh, có lông mín, bìa , CÓ „răng
nằm, gân-phụ 11-13 cặp; cuống có lông, dài 5-7 cm.
Gié tạt về một bên, có ông và đông đñiết; láhoa 2,5
mm; tiềndiệp 1,5 mm, có lông; láđài IẸp, CAO Š mm,
có lông: vành cao 7 cm, lam tím, môi trên 2 răng,
môi dười 3 ; tiểunhuy 2, Nang 2 mảnh; hột nhiều.
Trên amnham, Biênhòa, X, 10.
- Limb fiaely pubescent; flowers blue violet, 1
cm hiph.
7947 - \ostacbyum listeri Prain. Lóagié Lister.
Nhánh non La lông mịn. Lá có phiến bầudục
thon, to 10-20 x 5-10 cm, đầu VAN lùtừ: hẹp trên
cuống, mặt trên không lộng, có bàothach, một dưới
có lông trăng dài, dày, mềm ð gân; cuỗng dài 4 cm,
có lông. Chùm ở nách lá, hoa tạt một bên; láhoa
nhỏ l5 mm, tíềndiệp 1,7, không lông, láđài thon,
nhọn, 6 mm, không lông; vành cao 12 mm, hai môi;
tiểunhụy 2, baophẩn có mũi và đáy c6 cụa.
Trên đá: Hàsonbình; I
+ Limb white pubescent benesth; flowers 12
mm high 22% lưu tonkinemse R. Ben.
Parajusticia peleloti R. Ben.).
7948 - Phlogacanthus annamensis R. Ben, Hỏarô
'Trungbộ.
Tiểumộc; thân non vuông, không lông. Lá có
phiến to, dài đến 25 cm, không lông; cuống dài 2-3
cm. Chùm tụtán hẹp, dài, láhoa thon, đài 1,3 cm;
tiềndiệp như lá, đài 6-7 mm; láđài nhọn, rồi nhau,
cao 5 mm; vành ng cao i,5 cm, hai môi, môi trên
2 thuỳ, môi đưới 3; tiểunhụy thụ 2, lép 2, nhỏ. Nang
đài 3-3,7 cm, không lông; hột tròn dẹp.
Quảngnam, Ninhhòa, Côngtum (hoa theo R.
Benoist).
- Shrub; flowers white, 1.5 cm hìgh; capsules 3-
3.7 cm long.
7949 - Phlogacanthus colaniae R. Ben.. Hỏarô Colani.
Nhánh không lông, có rãnh dọc. Lá có phiến
to đến 26 x 12 cm, chót tà, có mũi, đáy từtừ hẹp.
trên cuống, gân-phụ 7 cặp, mặt trên không lông,
mặt dưỏi có lòng ð gân; cuống dài 1,5-2 em. Chùm-
tụtần cao 15 cm, vỏi 2 nhánh ở đáy, trục có lông
mịn; hoa 1-3 mối mắt, láhoa nhỏ; láđài 2,5 mm, có
lông mịn; vành 12 mơn, mặt ngoài có lông mịn, tai
lân bằng nhan; tiểunhụy 2, lép 2. Nang cao 1-2 em,
hông lông.
Bấcthái; V, 5.
- Limb pubescent on nerves beneath; corolla
12 mm long; capsules i-2 cm long.
7950 - Phlogacanthus cornutus R. Ben..Hỏarô sừng.
Tiểumộc; thân gần như tròn, không lông,
mm öð mắt. Lá cô phiến to, dài đến 25 cm, mỏng,
không lông. Giề đơn hay chia nhánh ö đáy, láhoa
như lá, cao J-3 cm, tiềndiệp thon, trên cọng, đài 1,5
em; láđài rồi, đài 4 mm; vành đỏ, cao 3,5 cm, môi
trên 2 thuỳ, môi dưới 3; tiểunhụy thụ 2, lép nhỏ, 2.
Nang dài 3 em, không lông.
Núi Dinh, Bàrja, HII-IV, 3-4. Chống sự
phâncất tếbào (mitodepressive).
- Limb glabrous; flowers red, 3 cm high,
capsules 3 cm long.
7951 - Phlogacanthus datii R. Ben.. Hỏarô Đạt.
Tiểnmộc; thân có 4 cạnh tròn. Lá có phiến
xoan rộng, to 6,5-7 x 4 cm, đầu có mũi, đáy tùtừ
hẹp, gân-phụ 4 cặp, mặt trên không lông, mật duồi
có lông ở gân; cuồng dài 2 cm. Chùm đứng dài đến
20 cm, mang tụtán 1-3 hoa; láđài 5 mm, có lông tiết,
vành cao 3 cm, rộng 1,3 cm, tai bằng nhau; tiểunhụy
thụ 2; noãnsào có lồng trù ở phần trên.
Lạcthọ.
- Shrub; leaves pubescent on nerves beneath;
corolia 3 cm long.
be ~ Phlogacanthus pubiflorus Lind. Hỏarô hoa-có-
lông.
Cỏ cao 2 m, đáy thân cứng; nhánh tròn. Lá
có phiến thon, to 13-16 x 4,5-6,5 cm, nhọn 2 đầu,
gân-phụ 6 cặp, có lông ngắn, nhất lá Ò gân mặt
đưới; cuống dài 2,cm. Chùm-tután 20 em, nhánh
dưởi dài 2-3 em, nhánh trên ngắn; láđài 2-25 mm,
có lòng; vành mắng, có lông ð hai mặt, dài 2,2 cm,
tiểunhụy thụ 2, lép 2. Nang cao 3 cm.
avì; V, 5,
- Herb 2 m hỉgh; limb pubescent; corolla 2.2
cm high, white; capsules 3 cm long.
7953 - Phlogacanthus pyramidalis R. Ben.. Hỏarỏ
kimtvtháp.
Tiểumộc cao đết ‡ m; nhánh non vuông,
không lông. Lá có phiến to, xoan rộng, dài 10-18 cm,
đáy thtù hẹp, không lông, gân-phụ 4-5 cặp; cuống
đài 15-2 cm. Chùm-tụtán hẹp, cao đến 5Ú cm; hoa
nhỏ, cao 1,5 em; đài cô ống Ì mm, tai 3 mm, nhọn;
vành miệng rộng, tai 5, bằng nhau, có lông mịn mặt
ngoài, tiểmnhụy thụ 2, baophấn to, lép 2. Nang
không bà) dài 15 mm,
- Shrub 3 m hìgh; limb giabrous, flowers 1.5
em high; capsules 1.5 cm long.
7954 - Phlogacanthus turgidus (Eua ex Hook.) Lìnd,.
Thườngsơn tía, Hỏarô phủ.
“ iểuméc cao 0,3-3 m, không lông: nhánh non
vuông. Lá có phiến thon đài 15 cm, ng, bia có
Tăng nhỏ, tròn; cuống vào 1 cm. Chùm-tután hẹp,
cao 20 cm; hoa #ng từng ría, có 2 láhoa như lã,
tròndài, rụng sỏm; vấn”: cong, lun 3 tai gần bầm
nhau; tiểunhụy thụ 2, đáy chỉ cô lông. Nang dài 2,5-
4 cm; hột 4 mỗi hàng. Ộ
'ongtum, Cànã, Langbian, Longkhánh; III-V.
Hạnhiệt, trị rét.
- Shrub 3 m hiph; flowers white, purple tỉnt;
capsules 25-4 cm long (Ä#entmia funyida PFua ex
Hook,, P. hamandii (R. Bèn.) R. Ben.),
7955 - Asystasia chelonoides Nees. Biếnhoa.
Cò cao 5-20 cm; thân lá không lông hay có ít
lông. Chùm đứng 2a /@f một bên; mỗi hoa có 2
láhoa và 2 tiểndiệp hẹp; đài do iáđài gn như rồi,
có lông xanh; vành có ống có bớt điều, mới trên
thấp rộng, môi duới 3 thuỳ; tiểunhụy 4, buồngphấn
hơi chên. Nang dài 20-25 mm.
Dựa lộ, rào: Thừathiên.
- Herb; limb glabrous; flowers purple dotted;
capsules 23 mm long.
7956 - AfWstasia gangetica (1.) T. Anders.. Biếnhoa
sông Hằng.
Cò bò rồi đứng, đaniên. Lá có phiến bầudục,
đáy tròn hay hình tim, có lông ngắn; cuống đài 2
cm. Chùm đứng, hon đẹp, tạt một bên; láhoa và
tíềndiệp giống nhau; láđài hẹp, cao 5-6 mm, có lông
tiết; vành có lông, rửmướm;, tiểunhụy 4. Nang cao 3
cm, phần lép dài 1,5 cm.
Đựa lộ, rào: Thừathiên, Nhatrang. Nhựa trị
têthấp, sưng, sánlái,
~ Ascending herb; flowers light purpÏe; capsules
3 cm long (Justicia gangetica L.).
7957 - Asystasiella chinensis (S. Moore)} Hossain,
Songbiển Trungquốc.
Cỏ có thân có 4 cạnh, không lông. Lá không
bằng nhau mối cặp; phiến đ:on, to 10 x 2,5 em, đáy
từtủ hẹp trên cuỒng, bia có răng, gân-phụ 7 cặp;
cuống 1/7 cm. Chùm-tutấn ö ngọn, hoa đốidiện,
lánoa và tiềndiệp nhỏ, nhọn; láđài 4-6 ram; vành có
ống 2,5 em, tai 5, xoan, bằng nhau; tiểumhụy 2 cặp,
Nang cao 2,5 em, 1/2 dưới bấtthụ.
- Panicles; corolls tube 2 cm; eapsules 2.5 em
long (Ass#asia chinensis S. Moore)..
7958 - Asystasiella neesiana Lind.. Songbiến Nees.
Cò có phần nằm có rể bấtdịnh, và thân
đúng cao 40 cm, có 4 cạnh tà, có lông mịn. LÁ có
phiến xoam rộng, to 10 x 6 cm, không lông, bìa
nguyên, gân-phụ 13 cặp; cuống dài 1,7 cm. Chùm ở
ngọn, trục có lông mịn; hoa có láhoa nhỏ, cọng
ngắn, đài nhỏ; vành đài $-6 cm, tứmtữn, tại 5, xoan,
như nhau. Nang có cọng, cao 3 cm, 1⁄2-1/3 đưởi
bấtthụ.
“Tháilan.
- Herb to 40 cm high; corolla 5-6cm long,
purplish.
7959 . Polytrema annamense R. Ben. Đakim
Trungbộ,
Cô nầm rồi đứng, có rể sáivi, lóng có 2 hàng
lông đốidiện. Lá không bằng nhau từng cặp, có
cuống ngắn; phiến thon, dài 5-11 cm, đấy tà tròn,
mặt trên không lòng, mặt đưới có lông ð gân. Tụtán
ngắn, láhoa thon, cao 25-3 mm, láđài cao 7-8,5 mm,
cố lông tiết; vành zrắng, hình quận; tiểunhụy 2;
noãnsào 2 buồng 2-noán.
Đàiạt (hoa theo Benoist).
+ Ascending herb; flowers white; siamens 2,
Acanthaceae -65
T960 - Polytrema vulgare C.B. Clarke. Đakim
thôngthường, Thuốc đếu. -
Cỏ có thân nằm rồi đứng, vuôngvuông, có
lông thành hàng đọc. Lá có phiến xoan hay thon, to
2-5 x 1-3 em, không lông, có bàothạch, gân-phụ Š
tp: cuống l5 cm. Hoa ö nách lá hay tután ¡t hoa
Ben, láđài như nhau, hẹp như kim, cao 9 mm;
vành trắng, cao 17 mm, môi trên 2 thuỳ nhỏ, tròn,
môi dưới 3 thuỳ sâu; tiểunhụy 2. Nang cao 14 mm,
không lông, hội 4, ` -
'Trến vôi: Chợbở; XI, 11.
- Ascending herb; flowers white; capsules 14
mm long (Jwsiciz calcicola R. Ben.).
T961 - Xi yllum pietum (L) GriẾ.. Ngọcđiệp,
Vàngbạc trổ; Caricature Plant.
Tiểumộc nhỏ. Lá có phiến thon, mặàpmập,
dọn, Không lông, màu xanh hay vàng, rổ nhiều cách
rất đẹp. Chùm-tután ö chót nhánh, hoa trăng có
đốm đỏ, to; vành 2 môi; tiểunhụy thụ 2, lên 3, gắn
b) miệng vành. Nang dài, dẹpdẹp, đây hẹp, hột tròn
ẹp.
Có nhiều thứ: var, abom BỊ; lá xanh có bót
vàng, var. luridosanguineum Sims: Ïá tim đỏ. Hoa
lọiKính.L4 đấp trị sưng vú, hoạtnhuận, trị bôcạp
- Ornamental (Justicta picta L., Œ. hortense (L.)
Nees).
7962 - Graptophyllum pietum var. viride Hassk.
Ngọocdiệp xanh.
Tiểumộc cao 15-2 m. Lá mọc đối, không
lông, đảy từtừ hẹp trên cuống ngắn, gân-phụ 8-9
cặp. Chùm-tután cao 1-2 cm; hoa đỏ đậm, cao 3-4
em; tiểunhụy thụ 2, 3 lép, gắn cách đáy vành 1 em;
noänsào xanh, không lông. Nang.
Tr làm kiểng: Cầnthơ; I.
+ Ornamental,
T963 - Rhinacathus nasutus (L.) Kurz. Kiếncò.
Tiểumộc cao 1-2 m; thân xanh có 6 cạnh
tròn, thân và lá có lòng rất mịn, sát. Lá có phiến
thon, nhọn hai đầu, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dải 2-5
mm. Chùm-tụtán nh ; láhoa nhỏ, Lại 2 mm; đài cao
3 mm, có lông trắng; vành rằng, Ống đài 2 cm, môi
trên nhỏ, cao vào 1 em, môi dưỏi to, 3 thuỳ, đài 1,5-
2 cm, có bót đột; tiểunhụy 2; noãnsào 2 bưồng 2-
noân. Nang.
Tr: lá trị suyển, bịnh ngoài đa, làm hạ
huyếtáp.., I-XII.
- Shrub 2 m high; flowers whitc, wíth inferior
lip developed (Jsứcia nasfa L.).
7964 - Rhinacanthus calcaratus Nees.. Kiếncò móc,
Tiểumộc cao vào 1,5 m; thân non. có lông
mịn, rồi không lông, Lá có phiến bàudục xoan to 4-
20 x 2-9 cm, không lông, bìa nguyên hay có Tăng
nhỏ, gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 1 cm. Pháthoa Ö
ngọn, gié kép; láhoa hẹp, cao Š mm; láđài 5, đài 5
mm, như nhau, vành có ống dài 25 cm, môi rên
nhỏ, hẹp dài (12 mưn) như tơ, môi duối to, vôi thuỳ
xoan, đài 7 mm, tiểunhụy thụ 2. Nang hẹp ö phần
dưới.
To hơn và lá rộng hơn loài trên: Lãngcốc
(Hàsönbình).
- Flowers white, hook like upper lip.
T965 - Psiloesthes eloagata R. Ben.. Ôrô suối.
Tiểumộc; nhánh trườn, có lông mịn lúc non.
LÁ có phiến to 3-9 x 1,2-3,5 cm, chói thon nhọn dài,
không lông, như giấu, mật trên đenđen, mặt dưới
xám nâu, gân-phụ Š-6 cặp; cuống ngắn, 5-7 mm,
Pháthoa ở nách lá, ít hoa; láhoa 12 x 1 mm; láđài
5 mm, đính nhau 1/2; vành có ống hẹp, đài 2 cm,
môi trên xoan, môi đưới có 3 răng, đài 2 cm;
tiểunhụy 2, chênh; noánsào không lông, 2 buồng 2-
Tioãn,
Vùng vôi: Lạngsớn; XI.
- Shrub; leaves glabrous, corolla with 2 equal
lips, the inferior 3~dentate.
T966 - Codonacanthus pauciflorns Nees in DC.. Gai-
chuô:
Cô cao đến 60 cm; thân có lông lúc non. Lá
có phiến xoan, nhọn hai đầu, có lông ö gân mặt
dưỏi, dài 5-12 cm; cuống đài 1,5 cm. Chùm mảnh ở
ngọn và nách lá, hoa ống hay hường; ống vành
ngắn, hình chuông; tiểunhụy thụ 2; noánsào 2
buồng 2-noán. Nang cao 17 mm, không thụ ở 1⁄2
dưới.
Quảngtrị (Cùbi); X-XH, 10-1. (hình theo R.
Benoist).
~ Herb 0,6 m high; límb pubescent beneath;
fiowers white or pink; capsules 1? mm long,
7967 - Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guil],
Vât. atrapurpurcum (Bull.) Fosb. Xuânhoa đỏ.
Tiểumộc cao 1-2 m, không lông. Lá có phiến
xoan bầyudục, mỏng, không lông, dài 7-10 cm, đó
bầm có bót đậm, ứ khi vàng có bớt, cuống ngắn.
Chùm ò ngọn; hoa trắng đâm huồng, tai có đấm đò;
tiểunhụy 2, thò.
Tr làm kiểng. Lá, rế, hoa trị lỗ miệng, làm
lành vết thương.
- Omamental (Erantherum caruthersii Seem.,
E. airopurpureum Bull.)
Acanthaceae - 67
68 - Câycö Việtnam
7968 - Pseuderanthemum carruthersii var. ovatifollum
(Brem.) Brem. Nấp vùm.
Tiểumộc khác. thứ trên ở lá bầudục, to 8,5 x
4,5 cm, đàu tà, gân-phụ 7-8 cặp; pháthoa là chùm-
tután hẹp; hoa thành tụtán ngắn, vành cao 2 cm, tai
xoan, thư nhau.
Sàigòn, Sôngbé; II.
~ Lìmb eHiptic; corolla 2 cm long, lobes ovate.
7969 - Pseuderanthemum acuminatissimum Miq..
Xuânhoa nhọn.
. Tiểumộc, nhánh „n uống, không lông. Lá
Hà phiến thon nhọn, song m 25 ễ cm, đáy " Đẹp
rên cuống, mỏng, bìa nguyên, gân-phụ 6 cặp;
cuống dài -$ cm Pháthoé ¿ đài xã L] cm, khôi
nhánh, như có râu vì vi nhụy dài còn lại; hoa nhữ
chụm ở mối mắt; láđà 3,5 mm, không lông, vành
2,5-3,7 cm, có lòng mặt ngoài thuỷ 1 cm; tiểnmnhụy
? Nang dMi 3,5 cm, khi ng lồ Ầ
Tr và hoang ò Háolộc, higển.
- Shrub; linb mermbranous, inflorescence 30
em long; corolla to 3.7 em high; capsules 3.5 cm long
(Eranthemum acumiuafissbmuzn MIQ.).
Hứa ~ Pseuđeranthemum bracteatun Imlay. Xuânhoa
-hoa,
Cò cao 50-60 cm, ít nhánh; thân vàng đỏ, có
4 cạnh, có lông mịn lúc non. Lá có phiến thon, tơ
3-9 x 3-5 cm, có lông mịn hai mật, Lưng? 5-6 cập;
cuống dài 2-3 cm. Pháthoa cao 8-10 cm; láhoa như
lá, to 2 x 0,7 cm, có lông mịn; vành nhỏ, cao 1,$Š cm,
thuỳ cao 6-7 mm; tiểunhụy 2. Nang cao 2 cm, có
lông mịn.
Núi Dinh.
- Herb 60 cm high; bracts finely pubescent;
eorolla 1,5 cm hígh.
Hà: - Pseuderanthemum crenulatum (LindL) R.
en..
Cỏ cao 40 em. Lá mọc đối; phiến thon đến
hình muỗng, không lông, mặt dưới dọt. Nhiều gié
có nhánh, dài vào 10 cm; hoa /ø, đẹp ; đài xanh;
vành có ống đài 25 cm, tai ừớn hay trằn ,, taÌ trên
có bói mắng và đấm đỏ; tiềunhuy thụ 2, lép 2, Nang
có phần dưới lép hẹp.
TN; I-HI, 1-3.
~ Herb 40 cm biph; flowers white or light violet
with red dots and whic blotch (Eranthemun
crernulatum Lindl.).
?972 - Pseuderanthemum ebcrhardtii R. Ben..
Tiểumộc cao I m; nhánh non vuÔngvuông, có
lõng mịn. Lá có phiến xoan bầudục, có thể thon
đài, to 10-12 x 3-4 cm, không lông mặt trẻn, có lông
mịn mặt dưới, cuống đài I-1,5 cm. Giế ð ngọn, dài
10-15 cm; láhoa, tiềndiệp nhỏ, không lông; láđài 5
mm, không lông; vành tứn, cao vào 1,5 cm, môi trên
2 răng, môi dưởi 3 thuỳ, tiểunhụy thụ 2, lép 2
noánsào không lông.
Bắcthải.
- Shrub 1 m bigh; limb pubescent beneath;
flowers 1.5 cm hígh, violct.
7973 - Pseuderanthemum palatiferom Radlk.
Tiểumộc cao 1-2 m. Lá có phiến thon, to
đến 20 x 4,5 cm, đáy tà hay nhọn, mặt đưới có đốm
đen, gân-phụ 8-9 cập; cuống đài 5,5 cm. Pháthoa
không chia nhánh, cao 30 cm; láđài như kim, dài 5-6
mm; vành có ống đài 2-4 cm, tai tím xanh: hay trắng,
môi trên lõm, môi đưởi 3 thuỳ to; tiểunhụy thụ 2.
Nang có lông mịn, cao 3,5 cm, phần lép 2,2 cm; hột
4
Rùng bìnhnguyên.
- Shrub to 2 m hịph; fowers white or biue
violet; capsules 3.5 cm long.
T974 - Pseuderanthemum poilanei R. Ben..
Tiểềumộc; nhánh có 2 rãnh đốidiện, lúc non
có lông mịn. Lá có phiến xoan thon hay thon, dài 5-
7 em, rộng 1,3-3,5 cm, gần như không lông; cuống 1-
1,5 cm. Gié ồ ngọn, thưởng có nhánh; đài do láđài
Tồi, cao 4,5 mm; vành có ống cao 2,Š cm, môi trên
do 2 thuỷ hẹp, môi dưới do 3 thuỳ rộng; tiểunhụy
thụ 2. Nang có lông mịn, lép ö gần 1/2 duối.
Nhatrang (hình theo Benoist).
~ Shrub; ramified spikes; corolla tube 2.5 em,
inferior lip 3-lobate; capsule pubescent.
T975 - Pseuderanthemum reticulatum Radlk.
Tiểumộc cao đến 2,5 m; nhánh già tròn, vò
mốc, tróc thành mày. Lá có phiến bẩuđực, to vào 11
x 55 cm, đày, nâu đỏ lúc khô, gãn-phụ 9-10 cập;
cuống dài 1 cm. Chùm-tután ö ngọn, láhoa thon;
cọng hoa dài 3-5 mm; láđài 2 mm; vành đỏ, thom,
ống dài 1,2 cm, môi trên 2 tai, môi dưới 3, gần như
bằng nhau; tiểunhụy 2.
Bảnà, Tr; VĨI.
~ Shrub 2.5 m high; pedicel 5 mm long; flowers
ted, fragrant.
Acanthaceae - 69
T976 - Pseuderanthemom tonkinense R. Ben.
Tiểumộc cao đến ì m; nhánh có 4 ránh. Lá
có phiến thon, to đến 22 x 9 cm, đầu nhọn, đáy từtừ
hẹp trên cuống, không lông, gân-phụ 6-10 cặp;
cuống đài 1 cm. Chùm đơn Ở ngọn, cao đến 30 cm;
cọng hoa 4-7 mm, có 2 tiềnđiệp Ò giữa, láđài khôn;
lông; nành tím đậm, Ống cao 2,7 cm, có lông đãi
mặt ngoài, thuỳ dài 1,3 cm; tiểunhụy thụ 2, lép 2;
ta 132 không lông.
- Shrub 1 m high; leaves glabrous; corolla dark
violet.
7977 - Ptyssoglottis vulgaris C.B. Clarke. Thuốc-dấu
Cỏ cao hơn 40 cm; thân tròn, không lông, lúc
khô mâu đen. Lá có phiến xoan ngược đến thon, to
10 x 4 cm, không lông, dày, gân-phụ 7 cặp; cuống
đài 1-1,5 cm. Pháthoa ở ngọn, hay nách È, ngắn,
thường 2 hoa; láhoa và tiềnđiệp không lông; láđài
~ nhọn, cao 5 mm, có iông riết, vành cao 1 cm, hai
môi; tiểunhụy thụ 2; noänsào có buồng 2-noãn.
Nang cao l5 mm.
Kiệnkhê; XI], 12.
- Herb 40 cm hỉph; limb glabrous; calyx
glandulous hairy; capsules 1Š mm long (7usticia
paupercula R Beng
7918 - Peristrophe panicnlata (Forssk.) Brumit.
Cô. Lá có phiến hình tim, to vào 3-4 x 2-3
cm, chót tà nhọn, gân-phụ 3-4 cặp, mỏng, không
lông, cuống đài 1 cm. Chùm-tután rộng ö ngọn
nhánh, có nhánh bậc chót đónphân; mỗi hoa ở nách
một jáhoa dạng đài; vành cao 15 mm, có ống mảnh,
hai môi; tiểunhụy thụ 2.
Có ö Đôngdương.
- Herb; limb cordate, membranous, glabrous;
corolla bilabiated 15 mm long (e6 paniculata
Forssk., P. bicaficulata (Retz.) Nees.)
7979 - Peristrophe bívalvis (L.) Merr.. Cẩm.
Cô đaniên, cao 30-40 cm, không lông, nhánh
có cạnh. Lá có phiến xoan, không lòng, có một bó
trắng. Pháthoa nhỏ ö ngọn, có lâhoa xoanm mang
hoa tía, ít khi hường hay trắng, dài 5 em, láđài
ngắn, bang nhau; vành có 2 môi /o, môi dưới có 2
thùy cạn; tiểunhụy thỏ, 2. Nang dài 1,5 cm.
Tr vì đ cho màu tía khi chữa, dùng nhuộm
bánh.
- Cultivated as food dye (P. đirctoria (Roxb.)
Nees, Justicia roxburphiana Schult.).
980 - Rungia evrardii R. Ben.. Rung Evrard.
Cỏ; thân vuôngvuông, có 2 hàng lông đốidiện.
Lá có phiến bầudục, dài 1-3 cm, không lông: cuống
2-5 mm. Giề dày ở ngọn nhánh; láhoa và tiềndiệp
bầudục; láđài hẹp, cao 3 mm; vành ¿zm đợt ha
trắng, cao 1 cm, môi trên đứng có 2 răng, môi đưỏi
bài ra, 3 thuỳ; tiểunhụy thụ 2, có hàng lông thế
tiểunhụy lép. Ñang không lông, dài 5 mm.
Đajật, XII-IHI, 3.
~ Leaves glabrous; flowers white or pale violet;
capsules š mm long.
tuc - Rungia parvifiora Nees in Wall. Rưng hoa-
nhỏ.
Cỏ nằm, có lóng dài,có lông rồi không lông,
Lá có phiến xoan hay thon, đến vào 3 x 0,7 cm, có
lông ở gân; cuống dài 3-6 mm. Gié 1-2 ö nách lá và
ngọn, dây, đài 1-2 em; 4 hàng láhoa, láhoa thụ xoan,
có bìa mỏng trong rìa lông, cao vào 4 mm; hoa lam,
hay trắng, cao 6 mm, 2 môi; tiểunhụy 2. Nang.
Ruộng, dựa suối, dựa lộ: BTN; 12-3
~ Prostrate; leaves pubescent on nervvs; flowers
white or blue, 6 mm high.
7982 - Rungia pectinata Nees.Rưng rìa.
Cỏ cao 40 cm; thân có rãnh, có lông nằm. Lá
có phiến thon hẹp, đến vào 8 x 1,7 cm, có lông ö
gân và nhiều bàothạch dài, gân-phụ Š cặp, như
đốidiện, đáy tùtừ hẹp trên cuống; cuống l3 cm.
Pháthoa cao hơn lá, láhoa 4 hàng, cao 5 mm, x04:
mòn, bìa mỏng và rìa lông, tiềndiệp 2, hẹp hơn;
láđài nhọn.
Sathay (Côngtum); XI. Làm khoẻ mạnh,
không thấy mệt; trị xáotrộn gan.
- Herb 40 cm hiph; limb lanceolate,
pubescent, with cystolithes.
7983 - Rungia pectinata var. angustifolla. Rưng lá-hp.
Có có thân mảnh, có lồng trắng mềm. Lâ có
phiến (han rất hẹp, to 5-6 x 0,4-0,6 cm, gân-phụ 5
cặp, mặt trên có lông thưa, nhiều ở gân, mặt dưới
có lông nầm thua, đáy từtù hẹp thành cuống có
cánh. Gié với 4 hàng láhoa có bia trong, rìa lông,
tiềndiệp cao 4 mm; láđài 3 mm. Nang nở thành 2
mảnh, mảnh xé theo gân lung; hột 4.
Côngtum; 4.
- Leaves narrow lanceolate, 5-6 x 9.4-0.6 cm.
Acanthaceae -71
7984 - Rungia pm R, Ben..Rung Pierre. 4
Cỏ cao hơn 40 cm, không lông. Lá có phiến
thon, to 12 x 4,5-5 cm, hại đầu nhọn, không lôn
gân-phụ 7-8 cặp; cuống, đài 2 cm. Pháthoa Ò nách
và ngọn, như @i£ đưới chồn, , họa tạt một bên;
láhoã có lông; đài cao 3 mm, không lông: vành cao
lem, môi trên đứng, 2 räng, mỗi dưới 3 thuỳ;
tiếnnhụy 2. Nang cao 6 mm, vách mỏng, có lông,
mảnh rách theo gân lưng.
Núi Điện-Bà, Tâynint; JV, 4. W
~ Herb gìabrous; inflorescencc secund; corolla
1 cm long.
7985 - Rungia salaccensis Koord. & Val.. Rưng Salắc,
Thân có lóng dài 10-11 cm, tròn. Lá có phiến
thon, đến 9 x 3 cm, mỏng, gân-phụ 8-9 cặp; cuống
đài 1,5 cm. Gié dài 2,5-3,5 cm, rộng 1 cm, có l4høđ
kếilệp 2 hàng, cao 7 mm, có mũi; tiềndiệp có mũi;
láđài 5, cao 4,5 mm; vành cao 1 cm, có lông mặt
trong, môi trên đứng, nhọn, môi đưới trải, 3 thuỳ;
tiểunhgy 2: noãnsào không lông, buồng 2-noán.
ngtum.
, - Laves membranous, glabrous; bracts
imbricate, 7 mm )ong; corolla 1 cm long.
7986 - Rưngis toaldneasis R. Ben.Rưng Bácbộ.
€6; thân cỏ đáy nằm, có lông dày lúc non. lá có phiến to 1-4 x 0-5-2 cm, đấy nhọn, chót th-
tròn, có lông rảirác. Gié Ò chót thân, vuông, cao 1-6 cm, láhoa 8-10 x 5-6 mm; láđài hẹp, nhọn, đài 5
mư; vành hưởng #4y trắng, cao 6 mm, môi duối 3 thùy. Nang có lòng mịn, (o 5 mm, Kiệnkhê, T.
7987 - Cyclacanthus coccineus S. Moore. Luânrô đỏ.
Tiểumộc cao 1-3 m; cành non có lông mịn.
LÁ có phiến thon, to đến 12 x 4 em, không lông trù
ð gân; cuống 2 cm. Chùm ð nách lá hay trên thân
già, có lông sét; láhoa hẹp, dài 6-8 mm; láđài nhọn,
đài 15 mm; vành đỏ chói, môi trên nhọn, huớt, môi
đưới xụ, chẻ ba; tiểunhụy 2, baophấn vàng. Nang 4
hột. Ẳ
Lùmbụi, ven rừng, rừng còi: Nhatrang đến
Biênhòa; TV-IX.
- Shrub 1-3 m; flowers bright red.
7988 . Cyclacanthus poilaneì R. Ben. Luânrô
Poilane,
Tiểumộc cao 2-4 m; cành non có lông
xámxám, 1Á có phén xoan thon, to vào 7 x 3 cm,
đầy tròn hay hình tim, không lông, gân-phụ 2-4 cập;
cuống dài 6-8 mm. Pháthoa ở nách lá ít hoa, có
lông; láđài hẹp, dài 5 mm; vànớ đỏ chói, ống dài,
mang môi có (hwỳ hẹp nh râu; tiểunhụy 2. Nang
dài 17 mm.
Lùmbui, rừng còi: Nhatrang, Sàigôn.
~ Shrub 2-4 m; flowers bright red, corolla lobes
filiform.
7389 - Clinacanthus nmtans (Burm. £) Lindau.
Mảnhcong.
Tiểumộc hơi drườn; lóng tròn. Lá có phiến
thon, to 7-9 x 2-2,3 cm, láng, bìa giún, đầu thon
nhọn. Gié dày, xụ, ð ngọn nhánh; lấhoa hẹp; họa
đỏ, cao 3-5 cm, đài cao 1 cm, có lông tHĩn; vành dài
3 cm, có 2 môi đứng, môi dưới 3 răng: tiểunhụy 2,
baophấn vàng xanh. Nang dài 1,5 cm.
Hàng rào, rùng thay-lá. bìnhnguyên: BTN: II-
HI, Chống viêm, giảinhiệt, trị lõ miệng, thủybàochẩn.
- Là Or sarmentous; flowers red; capsules 1.5
cm long (Justicia mưans Burm.f),
2990 - Clinseanthus burtmannil var. robinsonil R. Ben,Luânrô
Burman.
Acanthaceae -73
To ð tất cả phần (robste, in omnibus pariibus major); vành đài 6 cm. Nhatrang.
7991 - Dicliptera bupleuroides Nces in 'Wall..
Lưôngthiệt,
Có cứng cao hón 30 cm; thân Vuông, thường
đen khi khô, có khi nâu đậm, không lông, cảnh to
mm, lóng đài 3-4 cm. Lá mọc đối; phiến xoan, to 3-4
ấn, đảm, không | lông, TY lrên hội đen, đuổi
nâu, gân-phụ 4 căp, xéo, từtừ hẹp trên cuốn;
dài Thêm TChhm ý ioa 3 diện HHỦ hẹp trên Tĩnh
vành cao 1,5 cm, hai môi. Nang.
- Herb 30 em; stem black; limb giabrons;
lv) „m siamens 2 (Jusicia cÌinensis auot. non
m.).
7392 - Dicliptera jsvanica Nees in DC.. Lá-diển,
Cũủucăn, Ỷ
Cö có thân non có 4 cạnh, có lông mịn. Lá
có phiến bầuđục thon, có lông mịn: cuống dài 2 cm,
Tuián từ nách lá trên cọng ngắn hơn cuống, có
4đhoa xoan, to đến 8-11 mm; tíềndiệt 9 hẹp; láđãi dài
2 mm; vành đỏ, hai môi bẹt, mỗi trên nguyên;
mảnh xẻ
Huế, Sàigòn; XII-V, 4
- Herb pubescent; fiowers red; stamens 2;
capsules 6 mm l3 chữucnsis Nees).
1993 - Dicliptera leonotis Dalz ex C. B. Clarke.
Luõngthiệt.
Cổ nằm rồi đứng: thân tròn, có lông lúc non.
Lá có phiến thon, to 3-6 x 2 cm, nhọn hai đầu,
mỏng, đài 2-10 cm; cuống mánh, dài. Tụtán ngắn
như Chụm; Jáhoa và tiêndiệp có lỏng trắng Ò bìa và
chót có mũi nhọn; láđài cao 2 mm; Vành cao 7 mnm,
môi ên xoan nhọn, môi đưới 3 răng; tiêunhụy 2,
buồngphấn chênh. Nang có lông, cao 5 mm, mảnh
xé theo gân lưng; hột trôn, đẹp.
Vùng Sàigòn.
+ Prostrate herb; corola 7 mm long, upper lịp
äCut€; capsules pubescent, 5 mm long.
74 - Câycö Việinam
7994 - Dicliptera vestita R. Ben.. Hạ-mái phủ.
Cỏ có thân mảnh, lóng dài 4-7 cm. Lá có
phiến bầudục xoan, to 6-7 x 3 cm, có lông sát, mịn,
gân-phụ 4 cặp; cuống đài 1 cm, có lông. Pháthoa ở
nách lá, có tổngbao do /4hoa thon, cao 2 cm, đầy
lông; láđài như kim, dài 67 mm; vành có ống dài
bằng môi, môi trên xoan rộng, 2 răng, to hơn môi
quê (3 răng); tiểunhụy 2. Nang nhỏ, cao 6-7 mm, có
lòng.
~ Herb pubescent; corolla with Là ai lip ovate,
larger than the inferior lip; capsules 6-7 mm long.
799% - Hypoestes mmlaccensis Wipht Hạ-mái
Malacca.
Cô có thân có 4 cạnh, lúc non có lông mịn.
Lá có phiến xoan thon, to vào 7 x 3 cm, có lêng
mịn rồi không ng trù Ò gân; cuống dài vào ] cm.
Hoa 1-4, có đổngbao do 4 láhoa đốidiện có lông,
láđài bằng nhau, dính nhau đến 1/2; vành hai môi,
môi trên hẹp; tiểunhụy 2. Nang không lông, dài 1
em; hột 4.
Vùng Sàigòn (hình theo Wigh0.
- Herb; young parts pubescent; limb pubescent
Øn nerves; sepals connate on halph.
7996 - Hypoestes poilanei R, Ben.. Hạmái Poilane.
Có cao 1,5 m; thân có ông và lông điết, Lá cô
phiến xoan rộng, to 5,5 x 4 cm, đầu tà, đáy tà hay
cắt ngang, gân-phụ 5 cặp, mặt trên không lông, có
bàothạch, mật dưới có lông; cuống đài 245 cm,
Pháthoa ô nách lá, mang chùm dài; iáđài hẹp, cao
1 cm, có lông; vàn Rường đẹp, rất thơm, ống 2 cm,
môi trên hẹp, môi đưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2, chỉ có
lông.
Vùng nhiều đá: Càná.
- Herb to l5 m high, with secretory hairs;
flowers purple, odoriferous; stamens 2.
7997 ‹ Cephanoides alboviriảis (R. Ben.) Wu &: Lo.
Luụcđầu.
Tiểumộc cao 0,đ m; thân non có 2 hàng lôn:
đốidiện, nâu sậm đen. Lá không bằng nhau mỗi
cặp, cô phiến xoan bánhbò, to 4,5 x 2 cm, không
lông, lục, mặt đưởi đọt, gân-phụ 3-4 cặp; cuống dài
1 cm. Pháthoa Ò ngọn, ít hoa; láđài nhọn, 3 mm, có
ít lông tiết, vành xanhxanh, không lông, dài 9 mm,
môi trên thon, 2 răng, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2,
pbbagphân tước ngânsào không lông.
nị
~ Small 'shrub; flowers greenish, 9 mm long;
stamens 2 (Justcia aiboviridis R. Ben.).
T998 - Justicia adhatoda L.. Xuântiết.
ểumộc to, cao 2-7 m; cành tròn, không lông,
Lá có phiến thon, to 11 x 3 cm, không lông mặt
trên, cổ lông sát mặt dưởi, nhọn bai đầu, gân-phụ
10-13 cặp; cuống dài 1 cm. Gié đây, đài 4-8 cm;
láhoa 4 hàng, xoan, to; tiềndiệp cao 1,2 cm; đài cao
1 em; vành cao 2,5 em, môi trên đúng, 2 rằng, môi
Bình Đài ra, 3 thuy; tiểunhụy 2. Nang có phần hẹp
tthụ..
Tr: Quảng Rế chứa vasieol làm tim đập
châm lại song mạnh hơn; trị ho tốt, trị đạu cuống-
hổi.. Nhiều loài J„s/iciz chứa biciclooctan lignans, có
R vì vậy mà có tính chống mệt và phánkhích,Lá
non, hoá ăn được. ế :
- Cultivated as medicinal (4đlafođa vasica
Nees).
7999 - Justicia aequalis R. Ben.. Xuântiết bằng.
Cây cao 7,5 m; cành non vuôngvuông, không
lông. Lá có phiến bầudục, to l5 x 6 cm, mỏng,
không lông, gân-phụ 7 cặp; cuống 2 cm. Phathoa có
lông mịn, mang vào 3 hoa nhỏ; tiềndiệp có lông
mịn; đài e6 ống 0,3 mm, tai 25 mm, nhọn, có lõi
mịn; vành nấu đỏ, dài 8-0 mm, môi dưới có thuỷ
iủa to hơn thuỳ cạnh; tiểunhuy 2; noãnsào không
lônj
. 'Tuyênquang.
- Plant to 1.5 m, limb glabrous; corolla red
brown, 8-9 mm.
8000 - Justicia balansae Lind.. Xuântiết Balansa.
Cô bà có rể ò mất rồi đúng; cành
Thôn VÔ ng, Lá có phiến xoan, to 2-3 x 1,Š cm, tà
hai đầu, không lông, có bàothạch, gân-phụ 4 cặp;
cuống 3-6 mrn. Pháthoa ð chót thân, cao 4-8 em, có
láhoa theo 2 hàng đốidiện, 1 thụ, 1 bấtthụ, xoan, có
lông, dài? mm; hoa cao 8 mm; vành 2 môi, trắng, có
sọc hưởng, môi trên thon, 2 răng nhỏ; môi dưới 3
thuỳ; tiểunhụy 2, buồngphẩn chênh.
Rùng ẩm: Thủpháp, Bìnhtrithiên,
QuângnamĐànäng, 1.
- Áscending herb; flowers 8 mm hígh, white
with pink veins; stamens 2.
§001 - Justicia candida R. Ben.. Xuântiết trắng.
Tiểumộc cao 1-1,5 m; cành non có lông mịn,
dày, vângvàng, Lá có phiến xoan rộng, đến I5 x 7,5
em, đầu có mũi, đáy từtừ hẹp, gân-phụ 6-8 cặp;
cuống dài 2 cm. Chùm đúng ở chót nhánh, dài đi
10-13 cm, hoa từng cập; láhoa nhỏ, dài 23 mm,
không lòng; đài 2,5 mm, rìa lông, vàn trắng, cao.
1/2 cm, không lông, mới trên 2 thuỷ, môi dưới 3;
tiểunhụy 2; noãnsào không lông.
Bácthái.
- Shrub 1.5 m high; fiowers white, 1.2 cm high.
Ácanthaceae -7s
T§ . Câycó Việtnam
8002. Justicia cochinchinensis R. Ben. Xuântiết
Nambộ.
Tiểumộc nhỏ; cành non vuông, với một hàng
lông mỗi mặt, nhánh già tròn. Lá không bằng nhau
mối cặp; phiến xoan thon, đáy rộng, tà có khí hình
tim, mỏng, gân-phụ. 9-10 cập; cuống dài 1,5-2 cm.
Gié dày, cao 3-4 em, có !⁄ kềlợp 4 hàng, bìa
Tìa lông; hoa cao 13 mm, môi trên tamgiác, môi
dưới 3 thùy; tiểunhụy 2. Nang có lông.
Nữï Dinh, núi Dày (Chaudốc) xI
- Small shrub; flowers 13 mm high;stamens 2;
£€apsules pubescert.
8003 - Justicia curviflora Wall., Xuântiết hoa-cong.
Lá có phiến thon, to 11 x 3,5 cm, nhọn hai
đầu, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 1 em. Chùm ö
ngọn, dài 8-10 cm; láhoa như lá; cọng dài 3-4 mm;
đài dài 4-5 mm, không lông, vành có ống cong, dài
15-20 mm, môi trên 2 thuỳ hơi nhọn, môi dưới 3
tiểunhụy 2.
~ Racemes terminal; corolla tub incurved, to
2 em long.
8004 - Justicia eberhardtii R. Ben. Xuâmiết
Eberhardi.
Có cao 08 m; thân non có lông theo 2 hàng
đọc. Lá có phiển bầudục, to 18 x 7, cm, chót có
mũi, đáy nhọn, không lông, gân-phụ 8 cặp; cuống
dài 3-4 cm. Pháthoa Ö ngọn và nách lá, cao 3-9 cm,
hoa tạt một bên; láhoa theo 4 hàng (2 hàng thụ),
xoan, đầy lông mịn, cao 10 mm; láđài cao 8 mm,
không lông; vàn: hưởng, cao 248 mm, môi trên
nguyên, môi đưới 3 thu,
Bácthái.
~ Herb 80 cm high; bracts denscly pubescent;
flowers pink.
89905 - Justicia evrardii R. Ben.. Xuântiết Evrard.
Cỏ cao 0,5 m; cành không lông, nhám, lón:
ngắn, phù ở mắt. Lá có phiến xoan bánhbò, vào 1-
x 0,5-1,8 cm, đệm phụ 3 cặp, bia uốn xuống; cuốn:
đài 2-3 mm. Hoa ở nách lá; láđài rồi nhau, dài 4-
mm; vành hưởng đẹp Ò mặt trong, iam hay trắng có
sọc nâu Ö mặt ngoài; tiểunhụy 2; noãnsào không
lông. Nang nhỏ, cao 5-8 mm, không lông.
Càná vào 600 m.
~ Herb to 0.5 m; flowers pink inner part, white
brown striped outer; capsules Š mm long.
Acanthaceae - 77
8006 - Justlcia fragilis Wall.. Xuântiết đòn.
Tiểumộc; cành non vuông có 4 hàng lông. Lá
có phiến bầudục, to vào 5-7 x 2,5 cm, dàydày, không
lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống dài 1 cm. Chùm-tútán
ö chót nhánh, có láhoa tròndài, cao đến 1 cm; hoa
gắn thành nhóm 2-3; láđài 3 mm; vàn”: trắng, dài 1,5
€m, môi trên thon, môi đưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2.
Hanội, Hàiphòng, Quảngtrị, Tâyninh..
' ~ Shrub, leaves glabrous, flowers white, 1.5 cm
igh.
8007 - Justicia gendarussa Burm. f. Thuốc trặc,
Thanhtáo, Tầncùu.
. Bụi cao 1-15 m; cành non màu tớn đậm, LÁ
có hiện thon hẹp, đài, không long, gân chánh rứn.
Gié ö nh, có lãhoa xanh bếtlọp; đài cao 3-
Š mm; vành đái hay hường có đốm tím, môi trên
đáng môi đưới ngữa, có lông; tiểunhụn 3
Thường Tr; BTN; I-XII Lá hạnhiệt, lọisữa,
chống có kinh, tr suyển, trị đau bụng, trị têthấp;
rế đẳng, lọitiểu, xổ, trị vàng da, têthấp.
....“ Bush; stem, leaves with midrib violet; flowers
pink violet dotted (Gendanissa vulgaris Nees),
Đ.,
~ §hrub 1.2 m high; flowers white; capsules 15
mm long, puberulent.
8009 - Justicia grossa C.B. Clarke. Xuântiết mập.
Tiểumộc; cành không lông. Lá có phiến thon,
to đến 19 x 10 cm, mỏng, không lông, gân-phụ đến
11 cặp; cuống dài hơn 1 cm. Pháthoa ö ngọn, cao 6-
10 cm; vành vảng xanh, môi trên thon, 2 răng nhỏ,
môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2, buồngphấn có móc
nhỏ, Nang cao 2 cm.
Núi Mẫusơn (Lạngson)
- Limb glabrous, flowers greenish yellow;
capsules 20 mm long Ợ. ađdùa., J. canaliculatd , j.
thynoidea... ).
8019 - Justicia ingrata R. Br.. Xuântiết lép.
Tiểumộc c4ø 7 m; cành non có 6 rãnh dọc,
không lông, Lá có phiến bâudục thon, to 8-12 x 4,5-6
cm, không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống dài 1,5-3
cm. Pháthoa chẻ 2 lần, nhỏ hay đài 10 cm ở trái;
hoa nhỏ; láhoa và tíềndiệp không lông; láđài như
rồi, không lông, cao 4 mm; vành: vàng xanltxanh, cao
6 mm, mỗi 2; tiểunhụy 2. Nang cao 12 mm, có cọng;
hột đẹp, to 2 mm.
Nhatrang: Đồng-trăng; 7.
- Shrub 1 mì high; leaves glabrous, flowers
greenish yellow; capsules i2 mm long,
8011 - Justicia longula R. Ben.. Xuãntiết đài.
Cỏ cao 0,6 m; cành tròn, có 2 hàng lông dọc.
LÁ có phiến bầudục tròndài, to 19 x 8 cm, chót tà
hay có mũi, không lòng, mặt trên xám lúc khô, gân-
phụ 8-9 cặp; cuống 3 cm. Pháthoa ở ngọn, cố cọng
đài 17 cm, nhánh đài 15 cm, có lòng mịn; hoa chụm
2-3; láđài nhọn, cao 2 mm, có lông mịn; vành zrẳng
tiướn, cao 8 mm, ống dài bằng tai; tiểunhụy 2.
Nang đài 15 mm, không lông.
Muườngthon, Hòabinh.
- Herb to 0.6 m high; corolla white, violet tínt;
capsules 15 mm long.
8012 - Justicia monetaria R. Ben.. Xuậntiết tiền.
Cỏ không lông. Lá có phiến bầudục thon, ta
vào 12 x 6 cm, gân-phụ 9-10 cặp, lúc khô màu dọt;
cuống đài 2 cm. Pháthoa có iáhoa kếtlợp, hình
muỗng tròn đặcsắc, cao vào 1 cm; tiểumhụy 2¡
noänsào 2 buồng 2-noän.
Caođộ 600 m: Sontây.
- lnflorescence with imbricate spathulate
orbicular bracts.
8013 - Justicia myuros R. Ben.. Xuântiết đuôi-chuột.
Tiểumộc cao 1-2 m; cành non có lông. Lá có
phiến bầudục, to 13 x 6 cm, đầu tà, đáy tròntròn,
mỏng, không lông, daidai, gân-phụ 9-10 cập; cuốnhg
dài 4 cm. Pháthoa cao 20 cm, dạng như gié hẹp, có
nhánh ö phần đưới, lấđài rồi cao 2 mm; vành
xanhxanh, cao 9 mm, ống hẹp ở 2/3 đưới, môi trên
tamgiác, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2; noänsào
không lông.
'Trên đá đổ, vùng vôi: Quảngninh.
- Shrub 1-2 m, flowers blueish white, 9 mm
long,
Acanthaceae -79
N - Justicia peesiana (Nees) T. Anders. Xuântiết
lees,
Cỏ cao 0,5 m; thân có rảnh, có lông nầm.
mịn. Lá có phiến thon hẹp, dài 4-6, rọng 0,5-0,6 cm,
mặt trên đen, mặt dưới màu chàm, gần -phụ 6-7
cặp; cuống 2-3 mm. Chụm 2-3 hoa; láhoa nhỏ; láđài
5, rồi, không lông. dài 4 mm, đen lúc khô; vành 6
mưn, 2 môi, mặt ngoài có lông mịn; tiểunhụy 2,
ĐườngPhần chênh, một có móng ngắn. Nang trắng,
khônglông, cao 6-7 mm.
Đắcklông, Côngtum; IH, 3.
- Herb 0,5 m high; flowers 6 mm long; capsules
white, 67 mm long (4áhatoda neesana Nees.).
8015- Justicia nlgrkeans Lout.
Tiểumộc cao 2 m, Nhánh, lá có làn đen. Lá mọc đối, gần như không cuống, có phiến thon hẹp,
tà, bìa nguyên, dầy. Hoa ở chót nhánh, theo hai hàng (epidisuc) trắng có lần đỏ; vành có môi trên thon,
nguyên. Nang ? buồng
9016 - Justicia obscura Lour.
Tiếumộc cao 1$ m. Lá mọc đối, phiến to, chót cÓ mũi, bìa nguyên, không lông. Chàm ð nách
M; đài đỏ, vành đỏ, môi trên tà, nguyên, môi đưới có 3 thùy. Nang hẹp, 2 mảnh; hội 4.
T
nh - Justicia oreophila C.B. Clarke. Xuântiết hao-
m.
Cỏ cao 0,6 m; cành có lông dày, trắng, có
cạnh. Lá có phiến ion ngược, to đến 25 x 8,5 cm,
đáy tùtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 15 cập; cuống dài
1-2 cm. Pháthoa cao 12-13 cm; hoa gắn một bên;
láhoa kếtlớp, xoan, cao 1 cm, cớ lêng mịn; vành hai
môi, màu đọt chuối; tiểunhụy 2. Nang cao 18 mm.
Vào 700 m: Bàrá; IV, 4
- Herb up to 0.6 m hiph; limb oblanceolate;
flowers Đrigh( green, capsules 18 cm long .
venricosa var, major. R. Ben.).
8018 - Justicia panduriformis R. Ben. Xuântiết
hình-đồn.
Tiểumộc cao 1,5-2 m; cành non vuõngvuông.
LA có phiến hình đòn, đến 25 x 15 cm, đầu tròn,
có mũi, 1/4 dưới hẹp, tròn, gân-phụ ò đáy nhiều, ò
phần rộng 6-7 cặp; cuống vắng. thoa cao đến 40
em, có lông dày, mang gié hẹp, đài 12 cm; hoa
chụm; láđài 3 mm, không lông; vành trống, cao 8
mưn, ống dài bằng hai môi, môi trên chót tròn, môi
dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 2.
Bắcthái.
- §hrub 2 m high; limb with winged petiole;
corolla white, 8 mm long,
80 - Câyco Việtnam
8019 - Justicia poilanei R. Ben.. Đùi-gà.
Tiểumộc cao đến 3 m; cành có rãnh đọc,
không lông, Lá có phiến bầudục xoan, to đến 12 x
7 em, tà hai đầu, gân-phụ 9-16 cặp; cuống đài 3-4
cm, Pháthoa ở ngọn, cao 15 cm; nhánh đài 2-2,5 cm,
có lông mịn; hoa xœnixanh hay vàng rơm, có đếm
đỏ ở môi đưới, láđài 2 mm; vành cao 2 cm;
EM hÓy 2; noảnsào không lông. Nang cao 1 cm.
ocai,
~ Shrub 3 m high; flowers yellowish or greenish,
ređ dotted on inferior lip.
8020 - Justicia prominens R. Ben.. Xuântiết lồi.
Bụi nhiều thân ò gốc, cao 20-35 cm. Lá có
phiến thon tròndài. to đến 7 x 1,8 cm, đầu tà tròn,
đáy hẹp, gân rấ: lồi 2 mặt, 4-5 cặp, không lông;
cuống rất ngắn. Pháthoa ö ngọn, đài 6-8 cm; hoa có
cong đài 5-6 mm, có lông và 2 tíềndiệp dài, nhọn;
đài có ống 1 mm, láđài 6 mm, có lông trắng; vành
đài 1 em, môi trên 2 thuỳ, môi đưới 3; tiểunhụy 2.
Nang cao 17-18 mm, không lông.
Núi Cầm, Châuđốc; III.
- Bush; nervation proeminent; flewers 1 cm
long; stamens 2; capsules 18 mm long.
802L - Justcian procumbens L.. Xuâmtiết bò,
Tuôcsàng,
nằm rối dúng hay không, đađạng; thân
vuong, lông đài, có lông Dõ có phiến thờn hay
tròndội hẹp, có lng hay Không, dài 1,5-5 em; cuống
ngắn hay đài. Gié Ò ngọn, đài 2-5 cm, hoa Ò nác|
một láhöa như kim đài 5 mm; láđài 4 mm, vành cao
§ mm, đỏ, hai môi, môi dười 3 thuỳ; tiểunhụy 2.
Nang cao Š mm.
Dựa nuỏc, tụ B đến Đàlạt; I-XIL 24 đắng,
giảikhát, giúp ho, trị suyển, vàng-da, tiên-viêm.
- Prostrate bitter polymorphic herb; flowers
red; capsulcs 5 mm long.
8922 - lJusticia quadrifaria (Nees) T. Anders..
Xuântiết chẻ-bổn. Ẻ
Cỏ cao đến 0,8 m (có thể thấp hơn 10 cm với
lá rất nhỏ, đưới 1 em). Lá có, Chiến thường bầu dục
thon, to 8 x 3-3,5 cm, không lỗng hay có NnG:
gân-phụ 6-7 cặp; cuống 8-1U mm. Chụm 2-4 hoa
nách lá; đài có lông THẦN, tai xanh, $ mm, lu) b
phân giữa, bìa mỏng, lộng nằm mịn; vành trắng,
ưòng ở tâm, môi trên 2 r: ng, môi dưới 3 thuỷ;
UêmNh 2, Nang 2 mảnh; hột 4,
húkhánh, Đồngnai.
- Herb 0.8m hy, limb gìabrous or pubescent;
N white, pink at centre (4dhztoda quadrfaria
lees.).
3023 - Raphidospora vagabunda (R. Ben.) C.Y, Wu.
Xuântiết ngaodu. ì
umộc leo dài đến 10 m; cành non có ít
lông; lóng dài 10 cm, Lá có phiến thon, to 9-12 x 3-
,Š cm, chót thơn, đây tròn, thưởng bấtứng, mặt
dữới cổ lông ò gân chánh, gảm phụ -6 cập; cuống
48 mm. Phẩthoa ngắn ồ nách lá, láhoa và tiềndiệp.
hẹp dài có lông, mịn; láđài 3 mm, Ông mịn;
vành: trằng, cao Ï] mm, Ống đài bằng môi, mỗi trên
đứng, 2 răng, môi dưới 3 thưỳ; tiểunhụy 2. Nang 13
mm, có hạn hột to 3 mm, cố mụt mịn.
Bắcthái, Hàsơnbình, đèo Mangiang.
- Climbing 10 m; limb pubescent beneath;
corolla whíte capsules l3 mm long (usticia
vagabunda R, Ben.).
8024 - Juaticia ventricosa Wall. Xuântiết bụng,
Tiểumộc cao 1-1,Š m; cành non vuông, phù
rộng ö mắt. Lá có phiến thon, nhọn hai đầu, to 13
x 4,5 em, đáy từtù hẹp trên chống, không lông, gân-
phụ 6-7 cặn; cuống 6-8 mm. Gié ô nách lá hay ngọn
nhánh, đài 10-15 cm, có lá hoa xoan, to, đài 10-15
mm, đođỏ; hoa 1-2 ð nách ; vành rổng rồi vảng-lực,
cao 1,5 cm, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhuy 2. Nang cao
17 mm.
Rùng: Lạngsơn Hànamninh, Quảngtri,
Đồngsoài.
- Shrub 1.$ m hịgh; limb glabrous; bracts
reddish; corolla 1.5 em long, white.
8025 - Justicia brandegeana Wassh. & L.B. Sm.,
Xuântiết kiểng; Shrimp Plant.
Tiểumộc cao 2-3 m, không lông, Lá có phiến
mỏng, xoan, bìa nguyên, gân-phụ 6 cặp; cuống dài
1 cm. Pháthoa ở ngọn, có iáhoa xoan rộng, đỏ, hay
vàng, đẹp; hoa có 2 tiỀndiệp xanhxanh; đài 5 Tăng
nhỏ; vành cao 3 cm, trắng có đốm đỏ nâu, 2 môi;
tiểunhụy 2, buồngphấn chênh. n = 15
Tr làm kiểng ô Sàigòn, gốc Mexico; I-XII,
- Ornamental (Beloperone đam, 3S.
Brandegee, Cailipida guưiata (Brand.) ñrem.).
8026 - Rostellularia diffusa Willd.. Giáo tràn.
Cỏ có gốc ò đất mang nhiều thân nằm trên
đất, có lông mịn, nằm. Lá có phiến nhỏ, xoan
bầudục, vào 1,2-1,7 x 06-08 cm, đầu tà, đáy từtừ
hẹp trên cuống, gân-phụ Š cặp, cuống 2-3 mm.
Pháthoa ngắn, dày ò chót nhánh; Jáđài có lông dài,
1 to, 2 vừavùa, 2 hẹp; vành có Ống cao 5 mm.
Phúquốc,
+ Prostrate herb; leaves appressed pubescent;
sepals inequal; corolla tube 5 mm,
82 - Caycỏ Việtnam:
7 - Isoglossa › clemensorum (R. Ben.) B. Hans..
Đẳngthiệt Clemens. '
lểumộc, cành tròntròn, to 5-6 mm, xám
Bànà.
- Shrub, limb pụbescent, panicle narrow:
corolla 13 mm long, white, red dotted; stamens Ỷ
(Justicia clemensorum R. Ben.).
Đngthị h: fastidiosa (R. Ben.) B. Hans.
__ Nhánh non vuôngvuông có 2 hàng lông
đốidiện. Lá có phiến thon, to 6-15 x 25-6 cm, mỏng,
có lông mịn, bìa rìa lông, §ận phụ -8 cặp; cuống
đến 2 cm, có lông mịn p áthöa ð nách và ngọn
nhánh; trục mảnh; láđải như rồi nhau, có lông mi
vành đài 16 mưm, có môi trên 2 răng, môi Guối
thuỳ; tiểunhụy 2, buồngphần chênh.
Phúkhánh.
- lLêaye$ membranous pubescent ca]
Bbescent; corolla 16 mm long ualisia Jasttdiosa
n.
8027 - Isoglossa (nermis (R. Ben.) B. Hians..
Đẳngthiệt không-gai.
'Tiểumộc cao 3-3 zm; cành non gần như tròn
không lông. Lá có phiến thon ho yNi to 10-20 x 4,5-7
cm, đầu tổ, đầy thôn nhọn, không lông, gân-phụ 10-
12 cặp, ngang; cuống đài 1-13 cm. Chùm-tután dài
6-7 cm. nhánh đài 2 cm; láhoa 2 mm, láđài 5 mm,
không lông; vành cao 13 mm, £rẩng, môi trên đứng,
2 răng, môi đưới 3 thuỳ, tiểunhụy 2. Nang cao l5
mm, có cọng; hột 4.
Bìnhtrịthiên.
- Shrub to 5 m hígh; limb glabrous; flowers
white, 13 mm high; capsuies 15 mm long (Jstciz
inenmis R. Ben.).
8030 - Aphelandra squarrosa Zebra Plant.
Cỏ đaniên đúng, cao đến 1 m. Lá có phiến
to, dài đến 30 cm xoan đài, nhọn 2 đầu, không lông,
láng, màu lực đậm, với gân trắng đặcsắc. Pháthoa
chót nhánh, là giý đây, cao 15 cm; láhoa vàng, sắp
theo 4 hàng; hoa không lông, vành là ống có 2 môi,
môi trên tròn, môi dưới 3 thùy; tiểunhụy 4, gắn gần
đáy, Nang có 4 cạnh.
Tr. làm kiểng, gốc Mỹ nhiệtđói.
- Cultivated.
PEDALIACFAE : họ Mè
8031 - Sesamum orientale L.. Mè, Vùng; Sesamum;
Sésame. :
Cò nhấtiên, cao vào 1-15 m, có lông hơi
trín Lá mọc đối hay xen, lá trên đơn, bia có răni
thưa. Hoa to, côđộc Ò nách lá; cọng ngắn; đài nhỏ,
do 5 láđài rồi; vành vàng lợi 'ống fo, dài, có lông,
môi dưới đài, ưn; tiếunhuy Ä, không thỏ, Nang có
cình tròn, cho ra nhiều ñộf vảngvàng hay đen, đẹp,
ng.
Hột cho đầu ăn quí, làm thơm bánh; có tính
bổ, lợikinh, làm tăng sự tiết sũa, löitiểu; có nơi
dùng rế và lá làm đen và mọc tóc. Dầu làm t
te Ông của piretrin trong sư diệt côntrùng. Tr gốc
- Cultivated.
8032 - Pedaliưm murex L.
Cỏ nhấtniên, cao 15-60 em, không lông, Lá
mọc xen hay đối: phiến đài 5-10 cm, bìa có ít răng
không dèu ay thủy cạn; cuống đài L2-3 cm. Cong
Ö nách lá, có 1-2 n dày Ö đáy, đài nhỏ, 5 tai,
vành vàng, hình quận hài 2-25 cm: tiểunhuy 4,
qhitrtÔng, Nang 4 tự-khai, cao là em, đáy cổ
4 gai nhớ, hột treo, 2-1, đen láng.
Phíchâu nóng, Ẩnđộ: tìm thử ð ta.
- To' search in Việmam.
8033 - Proboscidea louisjanica (MilL.) Thell.. Móc-voi;
Devils Claw. -
Cô nh tiên, cao 1,5 m, đầy lồng rrĩn; thân to
bộng. Lá có phiến hình tim TÓng, bia dón, màu lục
tươi, đấy hình tìm, gân 5-7; cụ ng đại 1025 cm.
Chùm ở nách lá; vn xanh với láđải cao 1,5-2 cm,
vành hường có đốm đỏ: tiểunhụy thụ 2, lếp 3;
noànsào không lông, Quánhâncứng nở cho ra nhân
đen, CÁN có 2 mỏ nhọn cong; buồng 4. 2n = 32.
“Đất hoạng: Vonglu -VIÍ, Cô. dại
nguyhiểm vì nhân 'ửìon, gi lexicô. Trị kinhphong;
nhựa trị bệnh hầu. Có khi làm bọ Martyniaorae,
.. „ llowers light pinh, red dotted: myrene hard,
with 2 hawks (Manyma loubiamca MÌI,, M. annua
(HRouston) L,).
BIGNONIACEAE : họ Quao
la - trái như phiquả vỏi j18opjquáb] cứng; đạimộc nhò, Tr
2a - lá đơn hay kép chân-vịt Cresceruia
8 2b - lá kép lông chim; trái bầudục hình lạpxưởng Kipeba
~ nan
2ã - đây trưỡn hay leo „
- dây trườn; Tr À Campnsi
Ìb - dây leo, có chót lá thành vòi; Tr
ẳa - dây có mùi tỏi, hoa rộng, mỏng Pachyplera
4b - đây không có mùi tỏi; hoa hẹp, dày Đyrostogla
2b - đạimộc l
3a - lá kép chân-vịt; Tr Tabebuia
3b - lá kếp lông-chim
4a - lá một lần kép
5a - trái dài như chiếc đũa, rộng Thông đến 8 mm
6a - hột dày, có cạnh cao, tai vĩnh rìa $iereospernum
6b - hột móng; ai vành nguyên. Radermachera
3b - trái Nến hón 1 cm
6a - đài có 2-5 thuỳ, có khi chẻ không đến 1/2:
#4- Cayoo Việtnam
7a - trái tròndài, dẹp, ngăn chữ-thập (có ngăn gỉ
t vận: Z. co
ö
7b - trái dài hay có 4 cánh; ngăn đẹp, to #emandi
6b - đài hình tàu vì chẻ đến đầy
7a - trồng vì hon đỏ, đẹp Spathodea
Tb - hoang
§a - vành dày, vàng hay nâu đỏ; trái có lông dày hay
không lông Markha
8b - vành mỏng, trắng; nang không lôngDolichandrone
4a - lá 2-3(4) lần kép
5a - lã-phụ nhỏ, nhiều;hoa lam tím;trái dẹp, ngắn, Tr Jacarandz
$b - lá-phụ trung hay to; trái dài
6a ¬ tiểunhụy 5; nang cắtvách;, chùm to ở ngọn; vách dày
Orowlon
6b - tiểuhụy 4
7a - tiểumộc Tr; tamdiệp có răng Tecoma
7b - đạimộc.
8a - nang cắtvách; mặt dưới lá c6 domatie
Milingtonia
8b - nang cắtngăn
9a - sóng lá không cánh; hột có c.h
tdermachera
9b - sóng lá có cánh; hột không cánh Pauldopia
8034 - Pyrostegia venusta (Ker-Gawl) Miers. Dây
Rạngđông; Oranpe Trumpet, Flame Flowers, Liane-
auTOF€.
leo. Lá mọc đối; y3 có phiến xoan
thon,dài mn, không lông; chót lá là vòi chế ba.
Chùm-tután Ö ngọn nhánh; đài cao 5-8 mm, 5 răng
nhỏ; vành màu gạch tôm, cao 5-7 cm, tai quần. Nang
dài 25-30 cm; hột có cánh.
Ni Tr từ 500 m sắp lên vì ño4 đẹp, gốc Nam-
lý.
- Omamental (Bignonia venus(á Ker-Gawler, B.
ignea Vell.).
8035. Le thi hymenaea (DC.) Gentry. Anhhồng,
Hồngtrinh;, Garlic Víne.
Dây không lòng, rất hôi mài rỏi. Lá do 2 lá-
phụ không lông, chót có vôi chẻ ba. Chùm-tután to,
tất đẹp, mang tụtán 3-hoa; cọng 1 cm; đài 5-6 mm,
xang, vành trắng hay zớm đợt, môi trên 2 tai, môi
duối 3, gạn như bằng nhau; tiểunhụy 4, đài bằng 1/2
ống vành.
"TY vì hoa rất đẹp, gốc tù Mexico đến Brasil,
tù X.
TA h tệ (Bigmonia hymenaea DC., B.
fforibunda Hort.).
8036 - Jacaranda obtusifolia H,B K. subsp. raombifoba
(Mey) A. Gentry. Jacaranda.
Đạimộc nhỏ có i4 rựng theo mùa. Phiến 2 lần
kép; thudiệp có sóng có cánh; tamdiệp hình
bánhbò tròndài, bấtxúng, chói nhọn. Pháthoa là
chùm-tụtán dài 5-9 cm, trên một chồi không lá, có
lông mịn; đài nhỏ; vành màu lam đẹp, cao 3-5 cm,
không lông. Nang xoan, đẹp, to 4 x 3 cm; hột đẹp,
có cánh móng.
Tr ö Thảocầmviên Sàigòn, gốc N.-Mỹ.
~ Cuitivated.
8037 - Jacaranda mimosifolia D. Don. Phượng lam;
Ferntree, Green Ehony; Flamboyant Blue.
Dạimộc nhỏ. LÁ rụng theo múa, 2 lần kép,
trông dạng như Lim-sét, tamdiệp nhiều, mặt đưới có
lông, chót có mũi nhọn. Chùm-tután ð chót nhánh;
hoa lam đẹp; vành có Ống cao 3-5 em, có lông mặt
ngoài, 5 tai gần bằng nhau, tiểunhụy 4, gắn ö phần
dưới của ống. Nang đẹp, xoan, to vào 4 x 3 cm; hột
có cánh mỏng.
Tr ö Đàlạt, gốc Argentina, Bolivia; XIL-I.
Nhiều loài Jacaranda là Rose-wood, gỗ quí.
- Cultivated in altitude.
8038 - Crescentia cujete L.. Đào-tiên; Calabash tre;
Calebassicr.
Đạimộc nhỏ, không lông. Lá mọc khit nhau
(nhánh ngắn), có phiến thon ngược,hỉnh muỗng,
dày, cứng, không lông, xanh đậm, láng. Hoa côđộc,
thòng; đài xanh, có 2 môi; vành xanhxanh, đáy hơi
đỏ có: mụt nhỏ, tai nhọn; tiểunhụy 4; nuốm đẹp,
Phìquả to 13-20 cm, láng, quđbi dây, cứng; hột
nhiều, không cánh.
Tr ö bìnhnguyên, Hànội, Cầntho.. gốc TM
IXII, Trái có nạc chuachua kiệnv, trị ho, sốt,
Kiều ăn lúc thiếu lươngthục, hay với đường. Hột
ăn nấu,
~ Cuitivated,
8039 - Crescentia alata H.B.K.. Đào-tiên cánh.
Đạimộc cao 7-10 m; nhánh xéo, mang nhánh
ngắn thành ra lá như mọc chụm; lá-phụ 3 (Ít khi 2-
1, hat Th phiến hẹp, không lông, xanh đậm; cuống
có cảnh, loa chụm ò thân đi đài cao 2-2,5 cm;
vành màu đỏ nâu, cô gân; tỉ by) thụ 4, 1 lép dài
15 cm. Trái (ít gặp), tròn, to 5-10 cm, quảbì dày
cứng.
TTr ò Càntho, gốc T.-Mỹ, I-XI. Rế cầm-máu
~ Cultivated.
8040 - Kigelia africana (Lam.) Benth. Cây Dồi;
Saussape tree; SaucissonieT.
ạimộc cao đến 15 m; chồi có lông. Lá kép
lẻ; lá-phụ 7-9, mọc đối, bầudục, 2 đầu tròn hay lỏôm
ð chốt, dài 2-11 cm, có ít lông. Chùm-tután
dài/hông; đài hình tàu, dài 2 cm; vánh nâu có sọc
lực mật ngoài, nâu mặt trong, cao 7-9 cm, tai 5,
bằng nhau; tiểunhụy 4, nhịtrưÓng. Trái hình đồi đà/
đến 80 cm, rộng 8 cm; hột dẹp.
Tr ở Hànội, gốc Phichâu nóng. Nạc trái làm
cho vú nỏ, trị ung-nhọt. đau baotử, trị têthấp. Hột
ăn xào lúc thiếu lươngthực.
~ Cultivated (8. aficana Lam., Kigela pinnata
(Jaeq.) DC.)
8041 - Campsis grandiflora (Thunb.) Schum..
Đangtiêu hoa-to; Chinese Trumpet flowers.
Tiểumộc hơi trườn, cành không lông. Lá
mang lá-phụ bầudục thon, không lông, bìa có răng
cao, Bên phụ 4-5 cập. Chùm-tụtán Ó chói nhánh,
cọng có 2 tuyến to, đài có $ răng dài bằng ống,
vành đỏ đệm, Ống rộng, tai 5, bằng nhau, trãi ra,
tiểnnhụy 4, không thò. Nang dài vào 20 cm; hột có
cánh.
TTr vì hoa, gốc Trungquốc.
~ Cultivated (Bignonia grandiflora Thunb.).
8042 - Campsis radicans (L) Seem. (Bựnoria
radicars L.). Đangtiêu; American Truimpet-Creeper.
Tiểumộc trườn, có rế ö mắt; cành không
lòng. Lá kép lẻ; lá-phụ 5-11, có răng, có lôngmặt
dưới. Chùm-tụtán hay chụm ở ngọn; hoa fo, đỏ cam;
đài hình chuông; vành hình kèn dài, 5 tai bằng
nhau; tiểunhụy 4, nhịtrường. Nang nở làm 2 mảnh;
hột có 2 cánh mỏng.
Tr ö Bảolộc, Đàlạt, gốc B.-Mỹ;, V-VHI. Rế
pháthán, làm lành vết thương.
~ Cultivated..
8043 - Tecoma stans (L.) Kunth (Bừmonia stans L.,
Stenolobiưm siam (L.) Seemann). Huỳnhliên; Yellow.
Elder, Yellew Beil; Blgnone j2une,
Tiểumộc cao 2-4 m. hai lần kép; tamdiệp
c6 răng, không lòng. Chủm đúng, đón hay kép; ño4
to, vàng rất tươi, đẹp; đài có 53 lâdài bằng nhau,
vành có Ống dài 3 cm, hai môi với 5 tai bằng nhau;
tiểunhụy 4, không thò. Nang dài 5 em, đẹpdẹp; hột
tròndài, có 2 cánh mỏn/
Tr vì hoa đẹp, sốc T.-Mỹ; I-XII.
Rế loitiểu, bổ; hoa trị đau bụng, có lê trị
đái-đường; trị nọc böcạp, rắn.
8944 - Millingtonia hortensis L. f. Đạtphước.
Đạimộc to. LÁ rụng vào mùa khô, 2-3 lần
kép phiến không lông, láng, Hoa trổ vào VỊ, màu
ng, rất thớm; đài nhỏ, cao 3 mm; vành có ống dài
(4- Ki tai 5 thành hai môi; tiểunhụy 4, thỏ. Nang
to 20-35 x 2 cm, dẹp; hột đẹp, có một cánh.
Rừng hốnhợp: Thuậnhải Bảolộc, Thấtson
(Châuđốc). Kiếng trong nhà. \phđbiện ở vùng ônđổi: _
hoa ăn luộc. Hoa chúa hispidulin làm nồ cuống-phổi
ở Chuột; lá chứa b-caroten..
- Tree decidous, leaves 2-3-pinnate; flowers
white, fragrant.
8045 - Oroxylon indicum (L.) Veit.. Núcnác.
Đatmộc có thể rất to (cao 25 m), kỒng lôn;
lúc trẻ ít khủ có nhánh. LÁ rất to, 3 lần kép, đài đến
17m: ¿iđiệp xoan bàudục. Chữn ô ngọn nhánh, to;
đài hinh chén x.. vành đỏ bằm
đến 9 cm, tại 5, đúng; tiểunhụy 4. Nang (ơ; đẹp như
ươm, đài 50-SÖ cm, á
Rừng caod
+ Tree; leaves 1,7 m long; bịg capsules flat, S0-
80 cm long,
8046- Tabebuia rosea (Bertol.) DC.. Kèn tím; New
World Trumpet
Đạimộc cao T-10 m. Lá mang 5 lá-phụ tròndài
thon, bìa nguyên. Hoa to, đẹp, mau rụng; đài xanh
có đốm đen, có 3-5 Tăng ngấn; vành to, rộng 6-7 em,
timfím, có Ống vàng, miệng có sọc; tiểunhụy 4 thụ,
1 lép, gắn 5 mm trên đáy ống vành, baophấn rồi
nhau, nướm dẹp, xanh. Nang dài 15-25 cm,
Tr ö Thảocầmviên Sàigòn, gốc Trung và
Nam-Mỹ; IV
- Cultivated,
8047 - Stereospermum ©olais (Dillw.) Mabb. (Bignonia
olais Buch.-Ham. ex Dillw., 5. chefonoides auct. non
L„ TP). Quao nút, - Ø2@imộc cao đến 39 m; thân to
đến để cm; cành gân như không lông. Lá dài 25-50
cm; thúdiệp 3-6 cấp, bầudục tròndài, đáy nhọn, gân-
phụ 10 cặp, không lông, cuống-phụ 3-15 mm. Chủm-
tutắn 20-40 cm, hoa nở ban nị KỆ thơm; đài cao 5-7
mm; vành vànevàng, Ống cao ƒ -2,2 em, mỗi trên 2
thuỷ, môi dưới 3; lễunhuy 2, Nang đài Ì4-70 cm, to
CÓ mg dáng TH đi để m hụ Vinhghg đó
từng 'tÌ -1. m: từ Vinhphú đến
Châuđốc. Ñ rÍ đau vú; vỏ bổ, thiểu tr đau
baotỦ, đau gan, suyển, sốt-rét; hoa, rẻ, lá hạnhiệt.
- Đecidous tree, 35 m thịph, flowers white,
fragrant, P
8048 - Stereosperrnum annamense A. Chev. ex Dop.
Quao núi Trụngbộ.
Đạimộc cao đến 30 m; cành non NẠI lôn
xámxám. Lá rụng mùa khô, dài 12-15 cm, thứdiệp 2ˆ
3 cặp, xoan nị đến tròntròn, to 3,5-7 x 3-4,6 cm,
đầy tô khi Ð; ống, mặt trên có JĐ mịn, mát duôi
c ng _tr: lrắng, ‹ -phụ 2-‹ Ũ
đài 1047 GV hot / xà nổ bản đâm; đài Š-10
mm; vành dài 4-5,5 cm, tai đàn bằng nhau; tiểunhụy
FÄ chỉ có lông. Nan, đài 35-60 cm, tO 5-7 mm; hột
có cánh mỏng, to 2 x 2-3 mm.
lỗ trắng song lâu mục: Phúkhánh; VỊ-IX, 6-
+- Tree 30 m, decidous; flowers white, opening
by night; seeds winged.
§049 - Strereosl un cylindricum Pierre ex Dop.
Quao vàng, Khé trụ. Đạimộc đến 25 m; cành non có
lông. Lá rụng mùa khô, có sóng dài 10-15 cm, man;
7-9 lá-phụ xoan bầudục, đàu tròn hay có mũi, c‹
lông năm thưa mặt trên, có lông mịt đày xám hay
vàngvàng. m đưỏi, Guống phụ em, có lông. Chùm.
tutần ð nách và ngọn: fñod trắng, cao 7 cm, nộ ví
đêm đà) đại 2 em cổ 0Ó Ni vành có thuỷ °
răng; tiếunhụy 4. Nang có cạnh, rộn mm, đài
60 đm; hột dài 123 cm kế ,cả hai cảnh
Rủn thay rùng thưa, đến 800 m:
GialaiCôngtum, Táclác, PRanrang, Châuđốc; VI,
VII, 9-12. Gỗ mềm. -
+ Tree 25 m high, decidous; fiowers nocturn,
white.
8050 - Stereospermum neurantbum Kurz. Quao núi,
Khé núi.
Đạimộc cao 10-25 m. Lá rụng lâu mùa khô;]á-
phụ xoan, dài 11-18 cm, mặt đưới có lông dày, xám
hay vàng lúc non. Chùm-tután; hoa nở ban ngày,
lng, thơm; đài cao 1 cm, không có sọc; vành có
lông mặt ngoài; tiểunhụy 4, đáy chỉ có lông. Nang
có 4 cạnh, dài 35-50 cm, to 6-9 mm ; hột có hai
cánh, đài 3 cm.
Rùng thay-lá, đến 1.200 m: Binhtrithiên,
Nhatrang; ÏV-VI, 7-2,
~ Tree decidous, 25 m hịph; flowers điurnal,
'white.
8051 - Radermachera boniana Dop. Ràdẹt Bon.
Đạimộc 8-20 m, cảnh không lông; vò
trắngtrắng. Lá mọc đối, 2 lần kép, dài đến 30 cm;
sóng có đốt ö mắt; lá-phụ không lông, xoan, to 5-8
x 25-4 cm, gân-phụ 10 cập, mánh, cuống-phụ 6-7
mm. Chùm-tụtán ð ngọn, có lông mịn, không iáhoa;
hoa dài 4 cm, nở ban ngày; đài có răng nhỏ; vành
hình chuông mặt ngoài không lòng tại trỒn;
tiểunhụy 4. Ñang dài 30-35 cm, ngăn hừn: trụ; hột
10 x 2 mm, cánh mỏng.
Nghệtỉnh.
~ Tree; flowers điurnal, 4 em long, capsules 30
em long.
8052 - Radermachera eberhardti Dop. Ràđẹt
Eberhardi.
Dạimộc cao ó-12 m; cành không lòng, nhanh
già có vỏ xám, có bìkhẩu. Lá 1 lần kép, dài đến 30
cm; lá-phu xoan hay bầudục, gân-phụ mảnh, s@ến
rảtác mặt duöi, sông có đốt ở mắt. Chùm ö ngọn,
mang nhánh 2-3 hoa; cọng ngắn; hoa dài 5 em, nò
ban ngày; đài có 2-3 thuỳ, vành màu vàng ứØí, tai
tròn, tiểunhụy 4, không thò. Nang đài 30-35 cm;
ngăn đẹp; hột dài 7 mm, kể luôn cánh mỏng,
Rừng 300-600 m: Bìnhtrithiên,
QuảngnamĐànẵng, VIII, 8.
~ Tree 10 m; limb glandulous dotted beneath;
flowers yellow; seeds 7 x Ì mm.
8053 - Radermachera hainanensis Merr.. Ràđẹt
Hảinàm, Xê-xo,
Dạimộc cao 8-20 m. Lá không rụng theo mùa,
2-3 lần kép, dài 24-40 cm; tamdiệp 2-5 cặp, bầudục
xoan, 5-12 x I,8-4,5 cm, không lông, có khi có tuyến
nhỏ, nhất là mặt dưới, cuống-phụ 4-17 mm. Chùm-
tụtán Ö ngọn, ngấn, cao 1-5 em, hoa nở ban ngày,
thơm; đài nâu đó, cao 8-17 mm; vành vàng hay cam,
Ống cao 5 cm, tai không bằng nhau; tiểunhụy 4,
nhitrường. Nang đài 30-60 cm, to 5-7 mm; hột có
cánh, đài 11 mm.
Rừng đến 1.500 m: từ QuảngnamĐànẵng đến
'Vọngphụ, Càná..
~ Tree 8-20 m high; flowers diurnal, fragrant, ca|
8054 - Radermachera ignea (Kurz) Stecn. Ràđẹt )ùa.
Đạimộc 6-20 m; cành non có lông mịn. Lá 2
lần kép ö đấy; thúdiệp đáy mang 5 lá-phụ, 7-10 x
3,3-355 cm, đáy nhọn, mỏng, không lông, ÿmpiụ
mành, cuống-phụ 5-6 mm. Chùm rén nhánh to hay
thân, ngắn, có lông mịn, 3-$ hoa đỏ chói, dài 6-7
cm; đài hình tàu; tiểunhụy 4; dĩa mật. Nang dài 35-
90 cm, gần như 4 buồng; hột có cánh mông, dài 8
mm. Rừng luônluôn xanh đưới !.0O0 m: Bácthái,
'Thanhhóa, Nghệtinh, Bảolộc. Hoa ãn nấu canh.
- Tree 6-20 m, rami or cauliflorous; flowers
orange red; capsules 35-90 cm long (Spa(bodea igmea
Kưrz, Mayodendron ignewm (Kurz) KuTz).
8055 - Radermachera inflata Steen.. Ràđẹt phù.
Đạimộc. Lá dài đến 35 cm, 2 lần kép;
on 4 2-5 cập, thon, to 4-5,5 x 15-25 cm, chót
thon, hay có đuôi, gân-phụ 5 cặp, cuống-phụ Š-7
mm. Chủm-tután ở ngọn, đài hơn 10 cm; đài hình
cầu ð nụ; vành măng, có ống phù Ö 1⁄2 trên, đài 6
m tai giún; tiểunhụy 4, nhitrường, chỉ có iông tiết
láy,
Rừng còi trên cát: Quảngnính; VI-V]I.
~ Tree; linh puberulent on nerves; corolla
white, tube 6 cm long.
8056 - Radermachera sinica (Hance) Hemsl.. Rọc-
rạch, TY ly 3) lần k
mộc trun\ leo mùa, n kế
đài 40- Số em; tnuệp 2 2.5 tập, to 4-8) xủ125 củ
mặt trên khôn, lông trừ ở gần, BẾP dưới s kg
mịn, n hụ cập, cuốn; hụ Chùm-
tuiền chị "hắnh, o 12-40 cm lim hò rỗi vàng
tài, nó vào đêm, đài hình chuống; vàn
có ống dài 7-12 cm h đại thông bằng nhau hụ đồng;
tiểunhủy 4. Nang đài 0 cm; mảnh dày,
cưngcÚng; hột có cánh, nh 1-2 cm.
ng 400-1.50Ú m: Hànamninh, Hàsonbinh
đến Bìnhtrithiên; VI -IX, 9-1.
- Tree decidous; flowers white then yellowish;
capsules to 8Ú cm long (Siereoipemmumi sinicum
ghế - Ban
Jermachera stellata Steen.. Ràđẹt sao.
Đaimộc (o; cành non có lông, có sơn nhầy
phù. Lá 2 lần kép, tụ ở chót nhánh, dài 30-50 cm,
tamdiệp 2-5 cặp, bong tròn đài, to 7-13 x 3-6,5 cm,
chót nị pm, không lông, c©ó nhóm tuyển ö gần đấy;
cuống- hờ 1-6 ếm, lừm-tụtán Ö nữ DEỌn, G40 2 CHỈ
hoa nổ ban kẻ đài hình bôngvụ; vání: vài ông có
Lê»: cm, tÌ LUẬT HN tiểunhụy 4, nhitrường,
khống thỏ; noänsi Mông lò nE.
Caolạng.
~ Big tree; flowers yellow, điurnal, corolla tube
4-5 cm long.
8058 - Fernandoa adenophyllum (G. Don) Steen..
Ngọt k. Định lá-tuyến.
Đạimộc cao 20 m; cành non đầy iô; Xươ, nhi
nhực ki ng SE) đài đến 50 em; lá-phụ bà
lưới;
sét mặt củ nhỏ, ©Ó ng lá tùm,
tután đầy lôi ông cân 30 cm; hoa màu bảng nậu, cao
6-7 cm; vành hình “uốn, rộng 6 cm; tiểunhụy 4,
nhịtruòng, Nạn tO, văn, 30-70 cm, đầy lòng se
ngăn mi ng nh † có cánh, đất 3 cm. Rùng thay-lá,
rứng Tre lến bú m: Quần/ Ki] Càná, Châuđốc.
ree 20 m; pseudo:
s0Dules; corolla KH
óc aphiylfã Wah Đom p. san
ICFLO/ ¬ “Bo 6G. n. lạma
Dldm & Don' y PP, Íckerophragrma
P-20722%/nW, (G. Đon) Beni
8059 - Fernnndoa bracteata Hà Steen... Đỉnh vàng,
Định láhoa.
Đạimộc; cành không lông. Lá dài 22-40 cm,
thúđiệp 3-5 cặp, xoan thon đến bầudục, to 12-17 x
4-6,2 cm, không lông, mặt đưới co vài tuyến lõm, và
domatie: cuống phụ 1-2 mm. Chùm-tụtán cao 15-28
em, có Íông mịn, có láhoa và tiêndiệp: cọng hoa :
lỗ mm; đãi 23 răng; vành có ống 4-5 cm, tại 5;
điểunhuy 4, không thố. Nang non Hình trụ, có sóng;
mảnh mỏi ng.
Hàsönbinh.
~ Tree; limb Lam y) corolla tube 4-5 cm long
(Radermnachera bracteata Döp).
8060 - Fernandoa brilletii (Dop) Steen..Dinh thoi.
Đạimộc; cành non có lông mịn, cành già
xám. Lá dài đến 45 cm; lá-phụ gần như không
cuống-phụ, bầudục hay xoan bầudục, đài 12-13 cm,
đáy tròn, gân-phu 10-13 cặp. Nang Vàng lột,
thiếtdiện vuông, dài đến 40 cm, rộng 4 cm; mảnh 2,
có 3 sóng; ngăn dày, hột luôn cánh mỏng, đo 65 x
20 mm.
Hoàbinh.
~ Tree; capsules 40 x 4 em; winged secds 65 x
22 mm (Hexareurocarpon brilletii Dop).
$061 - Fernandoa collignonii (Dop) Stcen..Dinh
Colliznon. Đạimộc; nhánh không lông. Lá có sóng
e6 đốt Ò mất: thưdiệp xoan bàudục, hay bầudu:
mỏng, không lỗng, to 12-16 x Š-6,5 cm, Sân phụ 8-1
cập. Chùm ngọn, cao 13-15 cm, không lá hoa
không tiềndiệp; cong đài 3-4 cm; đài hình tàu 3
răng, có tuyến Ö mặt ngoài, vành hình quận, hẹp ð
1 ch dưới, rộng 2-3 cm trên, 5 tai; tiểunhụy 4, khôn
thò; đĩa mật. Nang hình trụ, đài 30-37 cm, có cái
gián, cao 5-6 mm; hột có ránh mỏng, dài 4-6 cm.
Rừng bản-thaylá, vào 400-500 m:
Hàsonbinh
- Tree 25 m; lìmb glabrous; capsules
45 cm long; seeds 4-6 cm large (Spathodeopsir
collgnonii Ủp).
8062 + Fernandoa secrata (Dop) Steen.. Dinh vàng
en.
Đạimộc cao 25 m; thân to đến 1 m; cành
không lòng. Thúdiệp 7-13, xoan xoan bầudục, to 7-16
x 4-7 cm, bìa có rằng, không lông, mặt dưới có vài
tuyển lôm, ö đáy, và đomatie: cuống-phu 1-4 mm.
Chùm-tụtán đónphân, cao 9-14 cm; cong hoa mảnh,
đài 1 cm; đài 2227 mm; vành vàng hay cam đođỏ,
đài 7-10 em; tiểunhụy không thò. Nang dài 50-80 cm;
mảnh mỏng có 3-5 sóng, hột có cánh, rộng 3-4 cm.
Rừn, hậu ập, lến 600-800 m: Hàsonbình,
Phúkhánh, Thuảnh 1; VI-VH, 9-12.
~ Tree; flowers yellow or orange red; capsules
ribed, 50-80 cm long (Haplophragma seratưm Dop).
Đỗ Eanldopia gborta (G. Don) Steen.. Dinh vàng,
inh cảnh.
Đạimộc 4-7 m. Lá 2 iần kép, dài 20-45 cm,
tamdiệp không Quống, đài 3-11 cm, có lông mịm,
mặt nh có tuyến. Chùm-tután ở ngọn, đứng: hoa
đỏ bầm, đài hình chén; vành cao 5-65 cm,
tiểunhụy 4, nhitrưởng, không thò; noãnsào không
lông. Năng hơi co giữa hột, dãi 22-34 em, to 5-8 mm;
ngăn mỏng; hội không cánh, to 6-8 x 5-8 mm,
Rùng bán-thay-lá và uệp đến 1.600 m:
Hàsonbinh; II-V (hình một phần theo Dop).
- Tree 4-7 m, flowers red brown on lobes;
capsu-les 34 cm long; seeds not winged (Bijgn2nii
251 Buch.-Ham. ex GŒ. Don, Radermacherad alat4
p}-
8064 - Spathoden campanuiata P. Beauv.. Hồngkỳ;
African Tulip tree;, Faux Tulipier.
Đạimộc to. Lá mọc đổi, 1 lần kép, to, đài 15-
45 cm; cuống có lông. Tảnphòng ở chót nhánh; hoa
hướng lên, to, màu đỏ cam; đài hình tàu; vành có
Ống to, tai 5 bìa hơi đọt, tiếnhụy 4; điã mật to.
Nang đứng, dẹp, dài 20 cm, rộng 3-Š cm; hột có
cánh.
` Gốc T«Phi, Tr ò Sàigòn; VỊ-VIL. Vỏ đáp hay
sắc uống trị lỎ baotử, đáiđường, sưng đường tiểu,
sốt-rét; ía vữro, chống siêukhuẩn R.D.
~ Cultivated.
8065 - Dolichandrone spathacea (L. f) K. Schum..
Quao nước.
` Đạimộc cao đến 15 m. Lá mang thứdiệp
không lông, đeu đúc khó. Chùm ngắn; hoa trấm
thơm, !o, gần như đều; đài hình tàu, đài 3-4 cm;
vàng có ống dài 10-12 cm, tai 5, dúng, đẹp; tiểunhụy
4, nhịtrường, không thỏ. Nang thòng, congcong,
nhọn, hột dẹp, có cánh sube, rộng 1,5-2,2 cm,
Trên bùn đựø rạch có triều và từngsác; ]V-
VI. Hoa, trái non ăn được; gỗ, vỏ trị dị-úng.
~ Limnophyte; flowers white; capsules 25-60 cm
long (Bigmonia spathacea L. f.).
8066 - Dolichandrone columnaris Santis.. Quao cột.
Đạimộc cao 15-20 m, không lòng. Lá dài 10-24
cm, mang 5-7 láphụ xoan bầudục, bấtxúng,
congcong, mật đưới có ít tuyến, cuống-phụ đài 3-22
ram. Chùm ở chót nhánh; hoa có đài hình mo đài
4-5 cm, vành cao 10-17 em, tai 5, dúng; tiểunhụy 4,
không thô. Nang đepdcp, dài 30-60 cm, quắn; ngăn
giả to; hột 2,5-3 x 0,6-0,8 cm, kể cả móng,
Rừng thưa, trảng: Thuậnhải. Sôngbé.
- Tree 25 m; capsules flatened 30-60 cm long.
8067 - Dolichandrone serruiata (DC,) Seem.. Quao
răng.
: Đạimộc 7-20 m. Lá rưng màa khô, không lông,
đài 12-35 cm; lá-phụ 7-11, bầudục, to 5-10 x 3-5 cm,
mỏng, chót nhọn, đáy bấtxúng, bìa có răng thưa hay
gần nguyên; cuống-phụ 5-13 mm. Chùm 2-3 cm,
mang 3-7 hoa; đài 3-5 cm; vành cao 11-19 cm, trắng,
tai 5, dúng; tiểunhụy 4, không thỏ. Nang dài đến 85
em, to đến 1,8 cm; hột có cánh, to đến 20 x 8 mm.
Rừng hổnhợp bìnhnguyên: Phanthiết,
Longthành; I-ïV. Hoa ăn luộc,
- Tree 7-20 m; flowers white; capsules to 85
cm long (Sfereospermum seruiatum DC.).
8068 - Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex Schum..
Thiếtđinh lábc,
Đạimộc cao 10-20 m; cành non đầy lông vàng
nâu. LÁ dài 20-30 cm; thúdiệp 7-11, lác lồn
Khang lông, gân-phụ 12 cặp. Chùm đúng ö ngọn:
hoa ío, váng; đài hình tàu cao Š cm; vành hình
luận, cao Ở cm, thuỳ quắn, tiểunhụy 4; đĩa mật.
bùy dẹp, đầy lông, mảnh phẳng; hột kế cả cánh
H9 cm,
Hàsonbình, Quảngtrị, Nhatrang, Var. kerril
Spargue (M. caudaƒelina (Flance) Spr.— Đỉnh gióc, Đai
mang, Dọt mèo: khác thú trên Ò nhánh, pháthoa và
trái có lông dày, tĐmẠi lâu: HoàngiEnsơn đến
Địnhtgthiện, = h ñ '
- Tree m; pubescence yellow; flowers
yellow; capsules fat (Špđ#hodra shpulaeø: WalL)
8069 - Markhamia stipulata var. pierrel (Dop) Sant..
Thiếtđỉnh lábe. Lo-do, Tho-đo. (sp)
. „„aimộc; cành non đầy lông xám vàng. Lá
dài đến 30 cm; lá-phụ không lông. Chùm đứng to ô
ngọn nhánh; hoa đổ vàngvàng sâm; đài hình
mo, có lông vàng mai ng: vành có ống dài 5-6 cm,
tai 4, đúng: tiểunhụy 4. Nâng dẹp, dài, có tuyến như
mụt, khít hột có cánh mỏng, TÓng 3 cm.
Rủng hậulập, rùng bán-thaylá 5-1500 m:
Đặgác qua Dàlai đến Thynid lv, z1I, Gỗ
trắng , không bị mối,
- Tree 7-30 m; flowers yellow red; calyx soon
glabrous; capsules 20-47 cm long (M. pierei Dop).
UTRICULARIACEAE : họ
8070 - Utricularia aurea Lour.. Nhicán vàng.
Thừysinh chừm. Lá mọc chụm 4, dài 4-5 cm,
xẻ thành đoạn nhỏ hẹp như kim, mang nhiều ứi cỡ
1 mm (bắt sinhvật hộ, Chùm đứng khinh, cao 15-
25 cm, hoa gắn ð đáy một láhoa 2 mm; iáđài
trôndài; vành vảng, to, môi dưới đài 1,2 cm, đậy kin
miệng hoa. Nang xụ, tròn, to Š$ mm; lột dẹp, có
cánh.
Đầm, hồ, ruộng, BTN. Var. graclls Oliver: cỏ
nhỏ hơn; chùm ngắn, nhỏ, thuồng có phao phù hình
thoi.
- Immersed hydrophyte; flowers yellow (Ư.
Jiew¿osa Vahl).
8071 - Utricularia punctata Wall. Nhicần tím.
Thủysinh chừn; thân phù đây đó thành phao.
LÁ có phiến dài 2-4 cm, xẻ thành đoạn hẹp, như
kim, có đái nhỏ, vào 1 mm. Chùm &/6”+8; láhoa rất
nhỏ; láđài 2; vành im đớn, môi đưới có 3 thuỳ cạn,
đậy kín miệng hoa. Nang đúng, cao 4-5 mm.
Ao, ruộng: Sàigòn, Hậunghia; Ï-]JI.
- Immersed hydrophyte; flowers blue violet.
Bignoniaceae - g3
T”¬k*r-————————| RâThb - Utrienlaria awstralis R. Br. (U. sacciformis
Benj., Ú, japoneca Mak.)
'Thủysinh; căntrạng dài 1-2 cm; thân dài đến
$0 cm, chía nhánh. L4 nhiều, dài 1,5-4 cm, chia hai
rồi chia nhánh lông chim, bìa có ít lông. Túi 1-2
mm, có cọng ngắn, miệng có tơ. Pháthoa đúng, dải
đến 40 cm; láhoa 3-5 mm; cọng t,5-2,5 cm; vành
vàng, đài 1,5 cm. Trái...
2500 „ng nóng Cựulucđịa đến UJcchâu; I300-
8072 - Utricularia stellaris L.f. Nhĩcán phao.
Thủysinh chờm, Lá mọc chụm; phiến dài 3-5
cm, xẻ thành đoạn hẹp như kim, có túi to vào 1
mm. Chùm khísinh đứng, cao 5-20 em, mang ở đáy
một luânsinh phao hường, hoa vàng, 5-10; láhoa cao
1⁄2 mm; láđài 2, xoan tròn; vàng có móng gắn,
miệng kín. Nang đứng, to 4-5 mm.
Ao, ruộng: Đồngtháp.., X.
- Immersed hydrophyte; infloresceence ơn a
w Íes:
Bổ - 0e coi L NHoân lam,
Cỏ mánh,không l4, cao 15-30 cm, thân to 0,5
mm. Chùm mang hoa gần nhau ð ngọn; cọng hoa
ngắn; láhoa thon nhọn, gấn ở gia; hoa dài 7 mm,
trắng, hường hay lam tứm, môi trên 3.5 mm, môi
đưới có 3 sọc trắng. Nang tròn.
Hoạisinh trên đất cát lầy.
~ On damp sand; flowers white, pink or blue
violet (Ù. fflicanlis Wal!. ex DC., U. racemosa Wall, ex
DC,, Ù. rosea Edgew...).
8074 - Utricuiaria deiphinoides Thơr. in Pell. Nhicán
1a.
Cò đứng, cao 20-50 cm, không lá, thân to 1
mm, có vảy nhỏ. Chùm ò ngọn, mang 6-12 hoa tán
gần nhau, mắng hay ứn, to; lãđài 2, to 7 mm; vành
dài 1/2 cm, móng dài 8 mm; tiểunhụy 2. Nang đúng,
hơi dẹp, cao 4 ram; hột nhỏ.
, Trên đất lầy ẩm, 10-1000 m: Biênhòa,
Sàigòn.
~ Ơn wet soil; aphyilous to 50 cm hiph; flowers
white or violet; capsules 4 mm high.
8075 - Utrieularia evrardii Pell. Nhieán Evrard.
Có hoạiinh nhỏ; thân như chỉ, không lông,
không lá, cao đến 70-75 em. Chùm thưa ở ngọn; hoa
ö nách 1 vảy nhỏ (1 mm); tiềndiệp nhỏ (1 mm); đài
có thuỳ xoan, to đến 3 mm Ò trái, vành (4 đợi,
móng dài 5 mm, môi trên xoan, môi dưới 3 thuỳ,
miệng kín. Nang trong 2 láđài không bằng nhau, dài
2 mm; hột rất nhỏ.
Thác Camly (Đàiạt).
- Aphyllous saprophyte, 10-15 cm high, on wet
area: flowers light blue; capsules 2 ram long.
8076 - Utricularia furcellata Oliv.. Nhicán chẻ.
Cö nhỏ, có rễ mang túi nhỏ bất sinhvật,
tròntròn; (hân ni chỉ, không nhánh, không lá, cao
#3 cm mà thôi. Chùm ít hoa ð ngọn; hoa nhỏ ó
Ú 2; vành có
óng dài 4-5 mm, cong, môi dưới hẹp, 4 thuỷ, đỏ
điều có đốm hay trắng. Nang trong /áđài trònròn,
mội fo, một nhỏ; hột nhỏ, có lông móc.
Đất ẩmlầy: Dàlạt, Nambộ.
~- Aphyllous 4-5 cm hiph; roots withe utricles;
flowers white or víolet, inferior lip red or white.
8077 - Utricularia geoffrayi Pell.. Nhicán Geoffray.
mânh, cao đến 75 cm, không nhánh,
không lá. Chùm ít khí có nhánh; hoa 4-ó, ö nách
một đnoa hình vảy nhỏ, thon nhọn; cọng hoa rất
ngắn, đài 2 thuỳ, vành tứn đến trắng, môi trên
hình mấu cong, môi đưổi vuôngdài, nguyên, móng
5 mm. Nang đứng, to 2 x 1 mm, trong 2 láđài bằng
nhau; hột nhiều, rất nhỏ.
Cát ẩm, đất ẩm: N.
- Ảphyllous saprophyte, up to 15 cm hiph;
flowers violet to white, upper lip spur like; capsules 2
x1mm.
8078 - Utricularia hirta Klein ex Link.. Nhicán lông.
Cô hoạisinh không lá, mảnh, cao đến 70 cm
mà thôi. Pháthoa đơn, có lông mặn, nằm, nâu hay
sét, hoa 6-1, nhỏ; láhoa 3, thon nhọn, cao 1 mm;
láđài 2, xoan, cao 2 mm; vành iam, môi trên nguyên,
môi dưới 3 thuỳ, móng đài bằng 2 môi dưới;
tiểunhụy 2. Nang tròntròn, trong 2 hái như nhau;
hột rất nhỏ, có mạng.
Trên cát ẩm: Thanhhóa (Mậtson), Phúquốc
- On damp soil; infioresceence brown or
ferruginous pubescent; flowers blue.
8079 - Utricularia minutissima Vahl. Nhïcán rất-nhỏ.
Cò hoạbinh , không lá, thân mảnh như
chỉ cao i-Š em, không lông. Hoa 1-3 ö ngọn, nhỏ;
đài 2 thuỳ, không bằng nhau; vành hường hay tứn,
môi đưới hình nón ngắn, có món, ngán: tiểunhụy
2. Nang xoan, cao bằng đài; hột nhỏ, íêu.
Đất ẩm: Đànằng, Đồngnai, Phúquốc.
~ Saprophytic, 1-5 em high, flowers pink or
violet (U, iiipur Pell., U, brevilabris Lace).
Lentibulariaceae - 95
9 - Câycủ Việtnam
8080 - Utricularia siriatula J. E. Smith. Nhicán sọc.
Cả mảnh, cao $-10 cm, rễ dài, rang lá hình
muốn. nhỏ (2-4 mm) lục, và túi nhỏ. Chùm; láhoa
gắn trên đáy; cọng hoa dài 2-4 mm; láđài trên to
hơn láđãi dưới rất nhiều; vành đống hay fứn, vàng
ở miệng kín; tiểunhụy 2. Nang tròn, to 2 mm.
Trên đá ẩm, khắp caođộ: đèo Bảolộc..
- L£aves reduced; flowers whíte or violet,
centrc ye]low.
8980b - Utricnlaria salwinensis Hand.-Mazz.
Cô nhỏ vùng đất ẩm; cänhành có nhánh, dài
đến 5Š cm; cãntrạng ít Lá chụm, hình quạt đến
hình tim, to 1,5-3,5 mm. Túi ít, to 0,8 mm, miệng
có phubộ hình quạt với 8 lông tuyến. Pháthoa đứng,
cao đến 8 cm; hoa 1-3; vành trắng, đài 4-6 mm, có
bót vàng hay nâu, hay hường, môi trên hình muốn,
môi dưới 3 thùy, có móng ngắn. Hột to 0,5 mm, có
gai nhỏ.
'Từ Trungquốc đến Mãalaiá (hình theo Taylor)
8081 - Utricularia reticulata Smith. Nhicán mạng.
Có nhỏ, /eo quấn, rế thường không túi, khôn
lá lúc trổ bông. Hoa 3-1; láhoa gắn nơi đáy, dài
mm; đài 2 tai; vành mắng hay lam, to, môi dưới hầy
cao, và có móng dài. Nang xụ, đài 6 mm, trong đài
đồngtrườởng: hót nhỏ, có mạng.
Đất ấm, đồng cát: Vũngtàu.: VII-X (hình
theo Wight).
tí - Small climbing, aphyllous; flowers white or
IUE.
8082 - Utricularia uliginosa Wall.. Nhicán lầy.
Cô nhỏ, cao 10-30 cm, Lá hình muỗng dài và
lá xẻ thành đoạn hẹp như chỉ, có túi bắt sinhvật.
Chùm mang 3-10 ¿oa nhỏ, tam; láhoä ngắn, gắn nói
đáy, cọng dài, có cánh; láđài 4 mm; vành cô môi
dưởi hẩy, móng dài. Nang dài 4-5 mm.
~ Đất lầy, dựa suối rạch, 10-1.500 m.
- On mud, herb 10-30 cm high; flowers blue
(U. allicluana Wight), Ẫ
8083 - Utricularia Biida L.. Nhicán chẻ-hai.
Cỏ nhỏ, chìm; thân mảnh như chỉ, cao 5-25
cm,không lá, mang rễ vài túi nhỏ và tậncùng bằng
phiến đúng xanh dạng i4. Chùm thua, ít khi 2-3 hoa:
hoa rộng 5 mm; đài nâu, láđài 2, không bằng nhau
ð trái, vánh vàng, môi dưới có u cao, móng to. Nang
tròntrôn, to 3-4 mm; hột nhỏ.
Đất ẩmlầy, 10-1.500 m: Đàlạt. Trị đau đường
tiểu. - Limmophyte: leaves with narrow crected
Lentibulariaceae - 97
8083b - Utricularia bauuleensis A. Chưv.(U' (znerina
Merr) Cỏ trên vùng dất ảmlầy, ruộng: cảahành ít,
dài 5 cm; cảntrạng có nhánh ngắn. Lá hẹp nưư chỉ,
to 30 x 0,1-1 mm. Túi ít, trên cănhành hay lá, to
0,8-1,2 mm, miệng cô hai phụbộ chia nhánh. Pháthoa 4
leo quấn, cao đến 20 cm; đài 2 mm; vành lam đợi,
bìa tímtim, dài 3-4 mm, môi trên tròndài, chót cất
ngang, môi đưới to hơn, tròn; mỏng hình chùy, dài
hơn môi dưới. Nang xoan; hột nhiều, to 0,3 mm, có
PPRĐÑ- phichau, Trungquốc đến Philippin, Uechâu(hình
8084 - Utricularia gibba L. subsp. olea (R. Br,) P.
Tayl.. Nhicán túi.
Cỏ nhỏ, chừn trong nước hay sống tên bùn.
LÁ nhỏ, cõ 5 mm, xẻ thảnh đoạn như kim, mamng
túi to 1 mm. Chùm khiinh, rảnh, cao 5-10 em,
mang 2(1-3) hoa; láhoa 1 mm; &øđ uàng, cao 4-5 mm;
móng 3 mm. Nang đúng, tròn, to 1-3 mm.
1-1.500 m: Càná, Sàigòn, Cầnthơ.
¬ Immersed or limnophyte; flowers yellow (U.
exoleta R. Br.).
8085 - Utricularia imosa R. Br.. Nhicán bùn.
Hoạisinh mảnh, cao 20 cm, không lá, thân có
vảy thon nhọn 2 đầu, gắn ở giữa. Chùm thuờng chia
nhánh, cúng; cọng hoa dài; vành nhỏ, rộng 3-4 mm,
vàng hay tímưín với miệng vàng. Nang tròn, to 3-4
mm; hột nhỏ, nhiều,
Đất cát ẩm,
- Saprophyte; flowers yellow or vioÌaceous (U.
vemicilfatz Benj.. Ù. biloba auct. non L.. 'Wight).
8086 - Utricularia scandens Benj.. Nhicán leo.
Cô nhỏ, đứng hay leo quấn (var. seandens), caO.
10-20 cm, không lá. Chùm 3-5 hoa thưa; láhoa 2
mm, láđài 2, xoan, cao 3 mm; vành vàng, môi đưới
hẩy và có móng to. Nang đúng, tròn, trong đài; hột
nhô.
theo Tay]or)'
Nói lầy, vùng núi cao (hình theo Wight).
~ Cn damp area, erect or volubile; flowers
yellow.
8687 - Utricularìa odorata Pell.. Nhicán thơm.
Cỏ hoạiinh, không lá, cao đến 20-30 cm,
không lông, cungcúng, Chùm ò ngọn, nhiều hoa;
láhoa và tiềndiệp như vảy; cọng hoa dài bằng móng;
láđài 2, xoan, dài 4-S mm; vành khá to,uàng, thớm,
không lông, mỏi trên tròndài, dài 8-9 mm, môi đưới
tròn, to 8 x 7-8 mm, móng 7 mm. Nang xoan, cao 3-4
mm, trên cọng đúng; hột rất nhỏ. có mạng,
Đất ấm: Cambốt.
98. Caycỏ Việtnam
§088 - Utricularia pierrei Pell. Nhicán Pierrc.
Cỏ nhỏ, fe@ quấn, cao 10-15 cm, không lá.
Chùm 3-4 hoa; láhoa nhỏ; láđài 2, bằng nhau, một
nhọn ö đầu; vành vàng, môi đuối hẩy, móng đài 7
mm. Nang hình thấukinh, to 3-4 mm, trong đài cao.
1 em.
Thác Prenn (Dàlạt).
~ 8aprophyte on wet area; flowers yellow.
PENTAPHRAGMACEAE : họ Ngúcách.
8089 - Pentaphragma gamopetalum Gagn.. Ngũcách
cánh-dinh.
Có cao IŠ cm; thân to 1 cm. Lá không lông
mặt trên, lúc non có lông mặt dưới, bìa có răng
mịn; cuống có lông. Pháthoa 2-4 cm, có láhoa cao
2 em; hoa có vành nhỏ hơn đài; tiểunhụy 5, gắn ð
đây vành; nođtsào hạ, 2 buồng.
RE vào 700-1.201 m: Nhatrang, Bảolộc,
Đalat; XI-IÍ. Lá và trái ăn được.
~ Herb 15 cm; corolla shorter than calyx; ovary
inferior.
8090 - Pental nh honbaense (Gagn.) Gagn..
Mồngtơi núi, Ngũcách Hònbà. St Đ c ,
Có bỏ, thân dài 8 cm, có lộng chia nhánh. Lá
c6 phiến ít bấtxúng, to 17-35 x 9-Ï2 cm, mập, bìa
óó rănh, mặt duối có lông phúa, gản-phụ 3-4 cặi
cong: cuống đài. há hoa lá tután bỏ-cap, dài Tổ
;, hoa cao 2 cm, đrăng, không thơm; láhoa nhỏ;
láđài 5, có lòng: cánhhoa 3, thơn nhọn; tiểunhụy 5;
noansào hạ, 2 buồng, thành có 5 bộng dọc.
Núi cao, trên 1000 m: Vọngphu, Dran. Lá
dùng nấu canh.
~ Prostrate; fiowers whitc; ovary inferior, with.
$ longitudinal lacunes (ƒ?ancjieuyá honbaemse
Gamn.).
s0I. ~ Pentaphragma sinense Hemsl. & Wils.. Rau
Bánh-lái.
Cò cao 5-10 cm, to 1 cm, có lông ð nhánh
non. Lá có phiến dày bấtwứng, gân cong, mắt trên
không lông mặt dưới lông dây ò gân, cuống đài
£1Ô Cm. Pháthoa hơi công có họa cao Lộ. cm
họa ñØ hệ hay đỏ, thơm; vành có ống 3 mm, mập, tai
13 mm; tiểunhụy 5. noânsào hạ, 2 buồng, ề
. Núi cao 50-1000 m: Tamđảo, Quảngtrị,
Quinhon, Côngtum; V]-XII, 6-12. Lá dùng nấu canh.
- Herb 5-10 cm, lmb tomentose beneath,
k3) whitt or red; ovary inferlor (P. polanei
iagn.).
Pentaphragmaceae - 98
CAMPANULACEAE : họ Hoa-chuông
Các giống:
1a - hoa đều:
2a - nang nö bên cạnh:
(Sphaenoclee:) Sphaenoclea
3a - hoa côdộc (Campanulae); Ũ
4a - dĩa hình ống Adenophora
áb - đĩa đẹp hay vắng Ptrocarpa
2b - nang nò từ đỉnh, đáy hay phìquả
3a - cô đứng:
3a - nang nò từ đầy Campanula
3b - nang nở từ đỉnh
4a - tiểunhụy gắn trên ống vành Platycodon
4b - tiểunhụy gắn ð đáy vành; cỏ đứng Wahilenbergia
3b - đây leo Codonopsis
24 - phiquả Campanttnaea
†b ~ hoa luỡngtrẮc (Labelieae):
2a - phiquÄ Prata
2b - nang +obelia
“ Sphaenocleae:
8092 . Sphaenoclen zeylanicum Gaertn.. Xàbông.
Mêthựcvật cao 1-1,5 m; thân mềm xanh, bộng.
Lá có phiến thon, không lông, lục tươi. Gié ö ngọn,
đứng trên cọng dài; hoa nhỏ; vành ống, hình
lụclạc, cao 3-4 mm; tiểunhụy 5, gắn trên ống vành;
noânsào hạ. Nang to 4-5 mm; hột nhiều, nâu. 2n =
24
Bồ rạch , ruồng ẩm, 0-300 m; I-XI, Đọ¿ vò
cho nhiều bọi, đọt được ăn Ö Java, hơi đắng.
- tnophye corolla bell-shaped, white; ovary
interior (Rapiia herbacea Lour.).
Campanulcac:
89093 - Wahlenbergia marginata (Thunb.) A. DC..
Hoa-liên, Sâm ruộng, Diệpsasâm..
Cô đaniên, cao 5-60 cm. Lá mọc đổi, gần
nhau ð đáy thân, phiến hẹp, dài 2-3 cm, rộng 4-5
mm, không lông. Tután ít hoa; hoa trắng, lam hay
timướn, cao 1-1,5 cm; láđài nhỏ, vành hình chuông,
ống 1-5 mm; tiểunhụy gắn ở đáy vành; noänsào hạ,
3 buồng. Nang nhỏ, vàngvàng. nỗ từ đình.
ựa sông, đồi cát vào 300 m: Sonla,
Hàsonbinh, Hànamninh, Thanhhóa, Quảngnam,
'Thừathiên. Trị bịnh ngoài da, ho, sốt,
- Perennial; Ñowers white, blue or violaceous;
capsules (Camparuia rmarginafa Thunb.).
8094 - KH ng: 8randiforum. Qaeq) A. ĐC,
Cátcánh; Balloon FloWers, Kikia rooì.
Cö nhỏ, đaniên, có rẻ phù to, thân cao dến
90 cm, không lông. Lá không cuống, lá dưới mọc
YÒM hay đối, lá trên mọc xen; phiến xoan, to 3-7 x
1,53 crủ, bìa có răng, gân-phu 5-6 SP Hoa Íđm
tim hay trắng, đài cạo 1 cm, Š răng nhỏ; vành hình
chuông cao 4-6 cm; tiếunhụy 5, gắn trên ống,
noánsào hạ. Nang xoan.
Tr ó B, V-VI]I, 7-9, Chứa platicodin, thuốc tê,
chống histamin, chống sung Đà huyếtáp; betulin
chống bướu; làm cho ra mù; z¿ longđờm, trị ho, ăn
khó tiêu, trị ói nhồn; pháhuyết,
- Cultivated (Campanuia grandiflora lacd.).
8095 - Campanula caneseens Wall, ex DC.. Hoa-
chuông bạc; Bel] T-
Có nhấtmiên cao 20-60 cm, có nhánh. Lá mọc
xen; phiến xoan thon, to 2-7 x 1-2 cm, bìa có rằng
thưa, có lông; lá trên teo thành như láhoa. Chùm-
tután; cọng mảnh, dài 1-2 cm; đài hình cầu, tai 4-5,
có lông; vành có lông, hình chuông, tai 4-5, ngắn
hơn nh: tiểunh: , không thỏ: noánsào hạ, 3
buồng. Nang tròi
Dụa đưc
đến Thanhhóa.
~ Annual] herb; corolla white, lobes shorter than
tube; capsules.
8096 - Campanula colorata Wall. ex Roxb.. Hoa-
chuông màu. „
Cô đaniên cao 70 cm, thân, lá có lòng. Lá
mọc xen; phiến xoan thon, to đến 3 x 2,5 cm, lá trên
nhỏ đi, gẩngphụ 4 cặp. Pháthoa ò ngọn và nách lá;
hơa đứn, cao 13 mm; láđài nhọn; vành chế không
đến 1/2; tểnnhgy 5, không thỏ; nọánsào 3 buồng.
Nhang hình chuỳ lật ngược, có jáđài còn lại, nỗ tù
đây thành 3 mánh.
ì mỏng, nở rừ đáy. :
, đường nước: tú Sapa, Hànội..
'Trên 200 m: Tâynguyên.
- Perenníal to 70 cm high; limb pubescent;
corolla violet, tube longer than lObes.
8097 . Adenophora tetrapbylla (Thunb.) Fisch.
Tuyếnđài luânsinh, Nam Sasầm,
Cỏ đaniên (rễ ph) cao đến 1 m; thân mảnh,
không lông, Lá có phiến thon hẹp, đài 3-6 cm, rộng
vào Ï cm, không lông, bìa có Jm nằm, to, gân-phụ
7-9 sập. Chùm; hoa có cọng dài Ì em; noánsào hạ;
đài 5Š răng nhọn, vành im, hình chuông 5Š tai;
tiểunhgy , gắn trên vành; vòi nhụy thò đãi. Nang
nô tù đầy thánh 3 mảnh, Tà,
ànamninh, VI. Rể hạnhiệt, longđồm,trị ho,
ho ra máu, trị sốt, khö miệng.
- Perennial herb; flowers blue; đise around
ba§e of sư: capsules (Campanuia tetraphylla Thunb.,
4. vericiliata FIsh.).
Campanulaceae -10E
8098 - Codonopsis celebica (BI) Thuần. Ngânđằng
đứng, Đáảngsâm. '
Cô đaniên nhồ rể phm: cao 04-1 m, có
nhánh, không lông. Lá có iến xoan nhọn, bỉa có
răng, chót có đuôi, không l‹ ng, cuống dài Í cm. Hoa
c hay trên thận, cọng đài, oänsào hạ; /áđài
có 4 răngvành kì hay (ùmúm, cao 15 cm;
tiểnnhụy gắn ở đáy vành. Phùqud to 2 cm, timtím;
hột.nhiễu, to 0,5 mm,
'Ven rùng: Bạchmả, Côngtum; 3.
- Perennial herb to ! m high; flowers white or
violaceous, berries (Camparuumoea celebiea BÌL).
Java, Đảngsâm. k
Dây leo quấn đạniên, có rếcủ dài,
trongtrong. Lá có p iến hình tmm, có hay không
lông! cuống đài 15-5 cm, Hoa côđộc Ö nách lá; đài
xanh, vành lục, có gân đỏ mặt ngoài, đò mặt trong;
tiểunhụy 5, gắn ö đá vàng: noänsào hạ, 3 buồng.
PhùạuÄ đodö, có 5 cạnh tà; hột nhỏ, vàngvàng.
Rừng thưa, ven rừng, 900-2200 m: Sapa, Bavi,
Congtum, Đulạt, VILXI, P11, Rể bổ, trị thiếu máu,
trị ho, đau baotU..; trái ăn được.
.__" Perennialvolubile herb; flowers greenish, red
Yejned, berries reddish (Campanumoea Javanica Bì)
lene:
8100 - Lobelia alsinoides Lam.. Lđbình
Cỏ đứng, có nhánh hay không, cao 30-40 cm,
thân vuông, có 4 cánh thấp. Lá cố phiến xoan, to
05-2x 05-15 em, không lông, bìa có răng, lá dui
hình tim ö đáy, Hoa Ö nách lá; cọng đái 1-3 cm;
đài páncàu, rắng tamgiác, không lông:
chế đọc Ệ , tại 5; tiểunhuy 5, chỉ đính ð phần
trên, 2 chỉ truốc tò cả, baophẫn có lông làm thanh
mỘI đàng quanh nưốm; noãnsào 2 buồng. Nang; hột
vàng, có 3 cạnh, láng.
Lãâmđồng: Dilinh, Dran.
+ Erect herb, stem winged; corolia violet, tube
fissured to base; capsules; seeds yellow,
8192 - Lobelia chinensis Lour.. Lổbinh Trungguốc,
Bánbiênliên ; Chinese Lobeiia.
Có nhấmiên, cao 1020 cm, mèm, không lông;
thân nằm hay đúng, tròn Ò gốc, có cạnh ở trên. LẢ
có phiến nhỏ, xoan ö lá dưới, họp ð các lá trên,
bìa có răng, Hoa côđộc; cọng đài đođỏ; đài là rắn;
nhọn, nhỏ; vành đẳng, lam ñay tứn có bót Ván
tâm, hai cánhhoa trên nhỏ, Ống chẻ đến Ry:
tiếunhụy có lông Ò đáy, làm thành một tràng quai
nuốm. Nang cao 3 mm, có đài còn lại;
Dựa Tuộng: Hàbắc, Ðôngtriều, Huế, II. Rế
trị têthấp, lọc máu, lớitiểu; cây trị suyển, vàng đa,
sores, sốt rét (ague), làm hạ huyếtáp, trị bệnh nấm
da; trị rắn cắn. ñ R
~ Annua] herb up to 20 cm high; flowers white,
blue or violet; capsules 3 mm long.
* VI ý đo kỹ thuật, một số ghỉ chứ trong bản thảo gốc của tác giả bị nhảy số nên không đúng thử tự bạn đấu.
Tuy nhiềm điêu này không ảnh hưởng đến nội dưng khoa hạc của quyển sách. Rết mơng đượt bạn dọc thông cẩm.
(NXB Tr}
102 - Câycủ Việtnam
8103 - Lobelia erinus L.. Lẩbình kiểng.
Cà nhấmiên, đúng; thân có 3 cạnh, có lông
mịn. Lá có phiến xoan tamgiác, bìa nguyên hay có
răng nhỏ, có lông thưa; cuống dài 5-8 mm. Hoa (ứn
hay lam đậm, có cạng dài, đài cao 4-6 mm; vành có
ống chẻ đến đáy, cao 1/5 mm; tai gần như bằng
nhau, có bót vàng gầm miệng. Nang.
Tr ò Đàiạt vì hoa đẹp, gốc Nam-Phi, I-XII.
~ Ornamental.
8194 - Lobelis griffithii Hook. f. & Thomps.. Lồbình
hẹp.
Cô nhấmiên có mù trắng; thân cao 20-30 cm,
ít nhánh. Lá có phiến nhỏ, bìa có răng, không
lông. Hoa có cọng dài; láđài như kim; vành có ống
chế, đái lam hay tồn, gần nhủ bằng nhau; baophấn
ôm quanh nuốm; noânsào 2 buồng. Nang cao 3-4
mm, nồ làm 2 mảnh; hột nhiều.
Đất ámlầy, ruộng: Quảngninh, Nhatrang,
1angbian, Phưởclong, Cônsơn
- Annual 30 cm; limb lanceolate; corolla blue
or viole1.
8105 - Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth.. Lđbình
lá thuốc lá, Đỉnh cu.
ð đáy, 4 cạnh ð trên, bộng. Phiến lá tròndài thon
Nang; Rt hình thấukính. .
VNúi cao: ichậu, Lâocai. Chứa lobelin;
Jpngdồm, trị suyển, viêm phếquản, rễ trị đau
aotử,
- Herb 4 m; leaves pubescent; flowers 3 cm
long (L. pyramidal Wall.).
8196 - Lobelia zeylanica L.. Lổbình Tíchlan.
Cô nhỏ, cao 5-30 cm; thân có 3 khía cao, LÁ
có phiến xoan, không lông, bìa có răng; cuống dài
ai mm, Zioa am, ö nách láhoa hẹp Ó chót thân;
cọng dài lem; đài cao 3-4 mm; vành xẻ đến đáy,
môi dưới có 3 thuỳ bằng nhau; tiểunhụy 5, có lông.
Nang cao 2-6 mm; hột nhỏ, vàng
Đồng có ẩm, 0-1.500 m: tù Tamđảo, qua Huế,
Bạchmä đến Nhatrang, Đalat; I-XII, 1-12.
- Herb 30 cm, limb ovate, petiole 2-20 mm;
flowers blue.
Mopnaaevwwe. XƯỹ
8107 - Hippohroma longiflora (L.) G. Don. Lồdanh;
Star of Beethlchem.
., Cỏ đaniên, cao 60 cm; mù rất đáng. Lá có
pc thon hẹp, đài 10-17 cm, bìa có răng to, c0
lông mịn; Họa kả côđộc ô nách lá, dài có ống
cao 1 em, tai cao ¡ cm; vành cô ống ổ:!7 cm, tại
thon nhọn, dài 2 g , tiềunhụy 5, ân Ô giữa Ống
vành. Nang đài 15-2 cm; hột nhiều nhỏ.
_— TriAm kiếng, gốc T.-Mỹ; I-XII. Chúa alcaloid
isOtonin) trị suyễn song độc Chppobromin" có nghĩa.
là độc cho ngựa).
_ - Omamental (Lobela longfffora L., Laurentia
longifiora (L.) Petermann).
§198 - Pratin nummularia (Lam.) A. Br. ấ: Aschers..
Nhàhoa; Creeping Pratia.
Ởô bò dài, cô rể _Ở mắt; thân có lông LẠ có
phiến xoan hay tròn, bìa có răng; cuống dài 5-10
mm. Hoa cođốc ò nách ló: cong đi Lỗ côn láđài 5,
bếp nhọn; vành trắng, chế Ò trước; chỉ tiểunhụy rồi
nữau, baophấn dính, noänsào hạ, 2-buồng, PHùyw4
tím đen, cao 1-1,5 em.
Hs BinnnK,„ núi Quảngsero  TAPH, 2m dÀ0:
Ør] ính, \igna: ngtum, lạt; EV-
NỈ TT đá đường tà dài tấu (Cấm mẫu); trị
§pPTu€S.
Tư Prostrate herb; flowers white; berries
(Lobela namunularia Lam., Pranla begonifolia Lindl,).
8109 - Pratia montana Hassk.. Nhảhoa núi.
Cỏ nhấmiên đúng. Lá có phiến bầudục thon,
to đến 7-12 x 2,5-3,5 cm, đầu nhọn, có đuôi đài, bìa
có răng nhỏ, nhọn; cuống I-1,š cm. Hoa côđộc Ò
nách lá; cọng đài 3-3,5 cm; noánsào không lông, đài
c6 5 răng hẹp, cao 4-5 mm; vành cao có ống chè
đến đáy, mội đưới 3 thuỳ nhọn, có mũi, môi trên
do 2 thuỳ rấy hẹp. Phùguđ tròn, to đến 15 mm.
Vùng núi cao: Làocai, Tr làm kiểng.
- Erect, annual; flowers with anterior lobes
TIATFOW,
STYLIDIACEAE : họ Tilip
ô
8111 - StyHdlum hainanense Merr.
8110 - Stylidium kunthii Wall.. Tiip Kunth.
Có nhấmiên, cao 10-20 cm. Lá thưa nhỏ một
vài, rồi gắn thành chụm; phiến hình muốn rộng, đài
đến 1-15 cm, gần như không lông, Le) không
rô, Tụtán đónphân thưa, như chùm; hường; đài
lưỡngtrắc với 2 lâđài đính nhau; vành có ống chẻ,
lưỡngtrắc; trục họpnhụy dài, zể¿nhụy 2, gắn bên
nuốm, Nang dài 2 cm, mảnh 2; hột nhỏ, nâu có sọc
lậm.
Đất lầy: Thuđức; II, 2.
- Anmual; rosette; flowers pínk; stamens 2,
lateral; capsules.
Tố VN TỦ. Ns
8112 - Stylidiưm uligìiposum Sw. ex Willd. Tilip lông,
Cô nhấmiên, nhỏ, cao 10-17 cm, ít nhánh, Lá
chụm 2 đáy thân, phiến xoan. nhỏ, dài 8-10 mm,
không lông, đầu tròn; ở thân lá nhỏ, dạng láhoa.
Hoa đơm thành tútán it hoa, không hay có cọng dài
1-1,5 cm; đài 2 mm,,2 môi; vành đài 4-5 mm, 2 môi,
môi trên nhỏ, 05 mm, môi duối 4 thưỳ, hai thuỳ
trước lôm; hùngthưđài 4-7 mm; noânsào 2 buồng.
| Nang 2 mảnh; hột nhiều.
BT,
- Annual; rosette of petiolate leaves; flowers
'whit€; capsulcs.
8113 - Stylidium tenetlum Sw. ex Kunth. Tilip mảnh.
Có nhámiên, nhỏ,cao 5-10 cm. Lá có phiến
bẹp nhọn, dài 5-10 mm, không lông. Tután bòcạp
mang hoa không cọng; noánsào hạ; đài hai môi, cao
23 mm, vành hưởnghưởng có Ống đài 2 cm,
lườngtrắc, với tai sau lõm; tiểunhụy 2, đính vào với
nhụy (trục hớpnhụy); noänsào hạ 2 buồng. Nang;
hột nhiều, c6 phôinhú.
Đất ấm, tuộng.
Ánnual; leaves not in rosette; flowers pỉnh;
stamens 2; capsules.
GOODENIACEAE : họ Hếp
êm - Seaevola taccada (Gaertn.) Roxb.. Hếp;Sea
ttuce. „
Tiêumộc cao 2-4 m; nhánh to, lúc non có lông
mịn dày. Lá chụm ò chót nhánh; phiến xoan ngưộc,
đầu trồn, đáy nhọn, màu lục tươi, không lông hay
có ít lông. Tuiến Ö nách lá; hoa trăng; ống vàn|
chẻ, tai VẬN tiểnhuy 5; noãnsào hạ, 2-buồng l-
noãn. QuảnhÂncứng Hộ; hột 2
lựa sát biển, BTÑ: ï-XÍT. Vỏ đắn, (gheogid)
chứa alcaloid; trái dùng lắm cho mắt tổ hồn; rẻ trị
kiết, không đái, đấp trị bướu
~ Shrub; flowers white, zygomorphic; drupes
(Lobelia taccdda Gaertn., $. séricea 'Vahh).
8115 - Scaevola hainanense Hance. Hếp Hảinàm.
Bụi hdi tuòn; nhánh tròn. Lá mọc xen; phiến
hình muốn, to đến 4 x 1 cm, đày, mập, không lông.
Hoa ò nách lá, ống; cọng ngắn, tiềndiệp 2, mập;
noânsào hạ; đài không lông, răng 5, rất thấp; vành
có ống dài 1 cm, môi 5 thuỳ, không lông mặt ngoài,
có lông đứng mặt trên. Nang.
Của sông ð Quảngninh; IV-V]I,
- Bush; flowers white, zygomorphic; drupes,
'Goodenliaceac - 105
lạnN 'Goodenia koningsbergii (Back.) Back. ex Bold..
lùi
CÓ bò, có nhánh. Lá có phiến hình muống
hẹp, to 2-4 x 0,8-1 em, bìa có ít Tầng, mỏng, không
lạng, §ên phụ Nông rô. Hoa ð nách l4; cọng mảnh,
đại 13-2 cm; đài có 4 Jảng nhỏ; vành lhg x) ống
trắng, ¿ai đớm, chót vàng; tiềunhụy 2 to, baophẩn
lông 3 nhỏ; noãnsào. Khôn lông. Nang to 5-7 mm,
nÖ thàh 2 mảnh; hột 2(5), đẹp, màu ngắ, to 4 mm.
uỘộng ráo, trảng: Phủquốc.
lIogty (eeDÌn hệ; flowers no ph,
'cllowish-white with violet margin; capsuÌes (C4l0eyne
lãmbodiana P. Dang.). ky ' VGHeg,
Họ Nam-báncầu: đến 280 loài ò Úcchâu, trên số 400.
RUBIACEAE : họ Cảphê
1a - buồng chứa nhiều noän 'Cinchonoldeae:
2a - hoa gắn thành hoađầu dày, tròn
3a - buồng n hột Naucleae
3b - buồng 1 hột Cephanlartheae
2b - hoa không gắn thành hoađầu tròn
3a - trải khô
4a - hột có cánh Cinchoneae
Áb - hột không có cánh _
3a - vành tiềnkhai vặn Rondeletieae
$b - vành tiềnkhai liênmành Hedyotideae
3b - trái mập _
4a - vành tiênkhai liênmảnh Äfussaendeae
4b - vành tiềnkhai kếtlớp Hamelieae
Ác - vành tiềnkhavăn - ñ
sẽ - non hà t khi mỗi vế s + s4
- noân 2, một treo, một đứn/ 'etminhylleae
1b - buồng I-noán ° Cofooldeae:
2a - rễ mầm nằm trên
3a - vành tiềnkhai kếtlợp Gueltardeae
3b - vành tiềnkhai liênmảnh Ầ
4a - trái khô nút làm hai Knoxieae
- 4b- đuậnhâncứng WAanguerieae
2b - rế mầm nằm duôi -
3a - vành tiềnkhai vặn
4a - chùm-tután Ìxoreae
4h - như chum hay hoa côđộc Coffeae
3b - vành tiềnkhai liênmánh
4a - noắn gắn ỏ đáy buồng Ề
3a - quảnhâncứng ;hoirieae
5b - trái khô 'aederieae
$b - noãn gắn giữa buồng .
2a ~ trái NHỊ Monndeae
$b - trái khổ không tự khai Galieae
%c - trái tự khai Špermacoceae
h Oldenlandieae: Hedyotideae:
1a - nang hình trái ấu nhỏ (rộng hơn cao); tụtán bò-cạp Ophiorhza
~ nang có 4 sừng Carlemannia
1b - trái tròn hay xoan : z
2a - nang nhỏ, không tự khai, hay tự khai với quảbi móng
3a - ládài hình muốn Paedicalx
3b - láđài không hình muốn; :
4a - hột nhiều, có cạn| 1iedyotis
4b - hột ít mỗi buồng, không cạnh Neanotis
2b - hapquả
k ~ chụm không cọng Moureria
3b - chụm có cọng dài Lptomischus
16 - Câyco Việtnam
2c - trái l7x) như trên
3a - láđài không bằng nhau; Tr Penas
3b - láđài y nhau
đa - hoa côđộc ð nơi chẻ hai của nhánh Đemella
4b - hoa trên pháthoa
3a - vành hình he tiểunhuy gắn gần đáy vành ⁄4;gosemma
$b - vành hình thúng hay có ống
6a - ttán bò-cạp
7a - cánhhoa không sóng Sptradiclis
7b - cánhhoa có sóng; hột có cánh Nofodoniia
6b - không có tụtán bò-cạp. Xanthophytum
8117 - Dentella repens (L.) J.R. & G. Forst..Ren.
Cỏ nhỏ,bè Ò sân, bồ lộ, ruộng ráo; lóng có
khi rất ngắn. Lá mọc đối; phiến thon hẹp, mập,
không lông, lábẹ nhỏ. Hoa cðđộc ð nách H3 ng,
thường có sọc hường, noânsào hạ có lông dây; láđài
5, định thành ống có 5 tai dài bằng Ống; vành có 5
tai; tiểunhụy 5, không thò. Trái khô, không tự khai,
buông 2; hột nhiều.
Binhnguyên, BTN; I-XII. Var. gandks Pierre ex
PiL: vành cao 8 mm.
- Creeping herb; flowers white; fruit :
indehiscent.
Thân ngắn:
8118 - Hedyotis ovatifolia Cav.. Anđiền lá-xoan.
Cỏ mảnh, yếu, cao đến 20 em, Lá 2-3 cặp;
phiến bầudục, đầu tà hay tròn, dài 1-7 cm, có lông,
lábe cao 1-2 mm, có 3 mũi. Tụtán ô chót thân, đài
3-12 em, cọng vào 1 cm, mảnh; hoa trắng, vành có
ống 0,3 mm, tai cao 1 mm; tiểunhụy. 4, thò. Nang
hình báncầu, rộng 2-3 mm; hột nhỏ, nhiều.
Ngọclĩnh, Đồngnai, Hàtiên, Cônson; V-TX.
- Stem short; leaves pubescent; flowers white
(Oldenlandia nudicaulis Roth.).
8119 - Hedyotis oligocephala (Pit, hy ng :
Cỏ thấp (25 cm); thân ngắn, mang lá chụm ö
gốc. Phiến bầudục tròndài, to 7-10 x 2-3 cm, gân-
phụ 6-7 cặp; cuống đài 5-7 mm, lábẹ là 7-9 răng
dài, đứng Chụm 1-3, trên cọng dài gần bằng lá;
vành có Ống 2,5 mm, tai thon, cao 2,5 mm; tiểunhụy
4, chỉ mảnh. Nang tròn, trong đài, hột vào
20/buồng, rất nhỏ, đen.
Đồngnai. núi Dinh, Titỉnh; VHEIL, 8-1.
- Stem short, capitules; flowers whíte
(Oldenlandia oligocephala Pierre ex Pit.).
Rubiaceae -107
8120 - Hedyotis pterita BỊ. Bòingòi cánh, Andiền
cánh
Cỏ cao 5-20 cm, không lông. Lá mỏng, một
n chánh, đài 2-6 cm, nhọn 2 đầu; cuống ngắn,
lábe tamgiác thấp. Tután 1-4 hoa trên một cọng đài
3-15 mm; loa trắng; vành có Ống cao 1 mm, tải 4,
cao 1 mm. Trái cao 5-8 mm, hình chuỳ, có 4 cánh
mông; hột nhiều, nhỏ, đen.
B, Sàigòn đến đựa sông Củulong; II-VII.
~ Annual herb up to 20 cm hígh; limb glabrous;
flowers white; capsules 4-winged; seeds black.
Cọng dài, côđộc:
8121 - Hedyotis arguta R. Br. in Wall. Ảndiền tỉnh.
Cỏ nhỏ, cao 20-30 cm; thân có lông thưa,
nhám. Lá không cuống, phiến dài 12-15 mm, đáy
hình tim, ôm thân, gân-phụ không rô; láb thon,
cao. Hoa 2-5 từ nách lá hy ö ngọn; cọng đài 1-2
cm; đài có 4 răng, vành có ống 13 mm, không lông,
tai 1 mm; tiểunhụy 4. Nang to 2-2,5 mm; hột nhiều,
nhỏ, đenđen.
Lào.
- Herb 30 cm; leave sessile; pediceJs filiform 1-
2 em long.
8122 - Hedyotis brachiata Wight & Arn. Anđiền
nhánh.
Cỏ cúng cao hơn 30 cm, có nhiều nhánh; :bân
có 4 cánh nhọn, Phiến thon hẹp, dài hơn lóng, đến.
3,5 em, rộng 2,2-3 mm, bìa uốn xuống, gân-phụ
không rõ, lábẹ là một phiến thấp 3 răng. Hoa
côđộc Ò nách lá, mắng, rên cọng dài 1,5-1Š cm ö
trái, noänsào không lông; ống vành cao 2 mm, tai 4,
cao 1 mm. Nang cao 3 mm, hai-hòn; hột nhỏ, nhiều.
Hànamninh, Côngtum; IV-XI, 4-11.
- Stem 4-winged; flowers white, on long
pedicel.
8123 - Hedyotis điffusa Willd.. Andiền lan.
5 không lông; thân vuÔng, mảnh,
tròn ð cạnh. Lã rấi hẹp, to 1,5-3,5 x 0,1-0,2 cm, một
gân giữa, bìa ưỡn ra sau; lábe Jà 3-5 lônggai. Hoa
côđộc hay thành tán nhỏ 1-2 hoa; cong Tất ngắn;
hoa huồng hay trắng; láđài cao 1-15 mm có rìa
lông; vành có tai nH n hơn ông; nuốm to. Nang tròn
trong đài, hơi hai-hòn.
Đắt hoang, bình đến caonguyên: BTN, I-XII.
Chúa acid ursolc, b-sitosterol, stlgmasterol chống
unpthư, trị lâu, máu xấu, sốt, thiếu mật, baotử bị
ung-nhọt và bệnh, trị bịnh gan, hạch, ungthu...
- Spreading herh; flowers white.
108 - Câycö Việtnam
8124 - Hedyotis herbacea L.. Andiền cỏ; Sea-shore
Hedyotis.
Cỏ mảnh, cao $0 em; thân không lông, có 4
cạnh. Lá có phiến hẹp dài, móng, không lông, dài
4-6 cm, rộng 4-5 mm, gân-phụ không rổ; lábẹ chẻ
hai, cao 2-3 mm, Hoá côđộc ö nách lá, trên cọng dài
1,5 sau này đến 2,5 cm. Nang tròn, cao 3-4 mm, nở
làm hai mảnh; hột nhỏ, nhiều.
‹.. ,Vườn, nơi cát, nhất là gần biển; I-XII, 1-12.
ỞH brachiata Wight, nang hai-hòn. Trị suyển, sốt,
têthấp; trị nọc rắn.
- limb glabrous; pedicels long to 2.5 cm;
capsules globulous.
8125 - Hedyotis heynii R. Br.. Andiền Heyn, Lùđồng.
Cô nhấtniên, cao 15-40 cm. mảnh, không lông;
thân có 4 cạnh tròn. Lá có phiển hẹp dài, dài 4-6
cm, đầu nhọn, mỏng, gân-phụ không rõ, lábg 2-3
mũi, cao I-1,5 mm, Hoa côđộc hay tùng cặp, trắng;
đài 4 răng; vành có ống cao 1,2 mm. Nang cao 1,5-2
Tam, trên cọng có thể dài 1 cm; hột nhiều,
Sân, vuồn, bìnhnguyên, I-XH.
~ Annua] 40 em; fiowers axillary 1(2), white.
8126 - Hedyotis labialis Pierre cx Pit. Anđiền môi
Cỏ nhỏ, mảnh, không lông. Lá có phiến hẹp,
dài 1-1,5 cm, gân-phụ không rõ; cuống ngắn, lábe là
3 răng dài, Hoa trên cọng như chỉ, đài 1,5-2 em; đài
có Ống ngắn hơn tai hẹp đài; vành cao 7 mm, 2
môi; tiểunhụy 4. Nang tròn, trong đài; hột 1I-
13/buồng, đen.
Sàigòn.
- Leaves 1.5 em long; flowers on filiform
pedicel; corolla biiabiate.
cọng dài, pháthoa:
8127 - Hedyatis biffora (L.) Lam.. Andiền hai-hoa.
Cỏ bò, khòng lòng, có rế sáivj, thân hơi
mập. Lá có phiến thon hẹp, dài 2-4 cm, gân-phụ
không rö; cuống như có cánh; Jábe có 2 răng. Tán
ð nách và ngọn nhánh, 2-4 køa đắng. Nang láng, to
4mm, trong đài có 4 gân; hột nhỏ, nhiều.
Sân, vườn, bìnhnguyên: BTN; I-XI. Hạnhiệt,
bổ thầnkinh, trị suynhược thầnkinh, trị ngúangáy
Đaoti.
- Prostrate, glabrous; flowers white, on long
pedicels (Ofdemandia panicudata L.).
8128 - Hedyotis chereevensis (Pit.) Fukuoka. Anđiền
Cheo-reo.
Cỏ đứng, cao đến 70 cm, có nhánh; cành
vuôn, mắt nhám. Lá có phiến mỏng, nhỏ đầu nhọn,
đáy tròn, có lộng, gân-phụ mảnh, 5-7 cặp; lábg
tạmgiác nhọn. Tután lướngphân; ñoa trắng, tín Ó
đhị đài xi. bu lộ KH ty) EM TH unhuy 4.
lang cao 2.5 mm: buồng 2; hột vào 10/buồn;
Š SNúi T0-LUÒU mí Hônbi, Cônsom, TẾ X,.1.g
(hình theo Pierre).
- Herb 70 em; leaves pubescent; flowers whítc,
violaceous on edges (Olđenlandiz chereevensiy Pierre
ex PiL).
xem ~ Hedyotis contraeta (Pit) Phamhoang , Andiền
ngắn.
Cô mườn, có thể đài đến 10 m; nhánh già
tròn. Lá có phiến không lông, xoan thon, đầu nhọn,
gân-phụ 4-5 cặp, rất xéo; lábệ có 4-5 lông-gai dài 4-
5 mm. Tụtán mang tán dày ð ngọn, cọng hoa 3-4
mm; hoa trắng hay lamlam; ống vành ngắn (1 mm).
Nang 2,2 mm, nò cắtvách và ngăn, hột 15-20,
Huế; VỊ-IX, 4-6.
~ 8armentous herb up to 10 m long; flowers
white or blueish; capsules 2.2 mm large; seeds 15-20
(Oldenlandia contracta Pierre ex PìL.
8130 - Hedyotis corymbosa (L.) Lam.. Cócmản.
Cỏ sả, dài đến 40 cm, mảnh không lông; thân
tròn ỏ đáy, Lá có phiến hẹp, dài đến 5 cm, gắn-phụ
không rô; lábẹ có rìa cao l,5 mm. Tután 2-4 hoø
trắng hay hơi tứm, ống vành có lông ð miệng. Nang
hơi lôm ö đầu; hột nhỏ, nhiều, nâu,
Khápcùng ð sân vuồn, đất nghèo,
bìnhnguyên đến 300 m; I-XII. Hạnhiệt, kiệnvi, bổ
thầnkinh (trị xáotrộn thầnkinh) phấndương, trị
nhức xương, trị lãi, rễ cho màu đỏ máu tươi, trị
sót ð baotử, trị đau lá-lách và sưng gan, vàng da;
lá trị sốt,
* Prostrate herb up to 40 cm long; flowers
white or violaceous (Oldenlandia corymbosa L.).
8131 - Hedyotis crassifolia A. DC.. Anđiền iá-dày.
Cỏ đứng hay nằm, mảnh, không lông. LÁ có
phiến xoan, đài 1-2, 5 cm, đầu tà, đáy tròn, gân-phụ
3-4 cặp; cuống ngắn, lábc nhỏ. Tutấn thưa Ò nách
hay ngọn nhánh, mảnh; hoa nhỏ, hường, nhóm 3;
vành có ống 2 mm, tai ¡ mm. Nang báncầu, hơi hai-
hôn, rộng 2 mm; hột nhiều.
Thường gặp ö sân ẩm: BTN; I-XII.
- Erect or prostrate glabrous herb; flowers pink
(Oldeniandia bửlora non Lam., Phamhoang).
Tubiaceac - 109
đâ0" VOỢGU V0 ung
8132 - Hedyotis đìchotoma Koen. ex Roth. Andiền
lưỡngphân.
Cö nhấtniên, cao đến 30 em, có nhánh dài.
Lá không lòng, có phiến hẹp, dài 3-5 cm, rộng 3-5
mm, gân-phụ không rõ; lábe nhỏ, có 2 răng. Tuiần
lưỡngphân đều, thưa ở ngọn nhánh; hoa nhỏ, màu
lam hay tứntím, túpBân. Tông trôntròn, to 3 mm;
hột nhiều, nhỏ.
Trên cát, vườn, nhất là dựa biển: Phúquốc
- Annual, giabrons berb, to 30 cm high;
inflorescence dichotomous; flowers blue or violaceous.
8133 - Hedyotis justiciformis (PiL) Phamhoang
(Oldenandia Jwsticfonmbs Pierre ex Pit). Anđiền
Intiết.
__ Cỏ dài 50-70 cm, nhiều nhánh; thân vuông,
hơi nhám. Lá có phiến xoan, nhỏ, 1-25 x 0,8-1 cm,
lúc khô mâu vàng, Không lổng gân-phụ khó nhận;
puống 2 mm, lábe ngắn, chẻ hai có Íông mịn và
bìa có răng tà. Tután lưởngphân ở nách lễ, đài 4-5
cm; cọng hoa đài 4-6 mm; hoa 4-phân; ống vành 0,3
mm, tai ¡ mm. Nang to †,5-2 mm; hột ng nhiều,
dài 0,25 mm, đenđen.
ồngnai, 3.
„ Herb 70 cm; leaves glabrous; flowers 4- merous.
8134 - Hedyotis giabra R, Br.. Andiền không-lông,
: ö không lông: thân mânh, “ấm bay đứng,
đài đến 75 cm, tròntròn. Lá có phiến hơn, to 6-7 x
1-3 cm, chót nhọn, đáy tà, gản-phụ 5 cập, XÉO;
cuống ngân, 5 mm, láb€ có 3 mũi. đền lại 1 cm
ở nách lá, ít hoa; cọng như chỉ: ládài 4, cao 0,5
Tnm, vành có ống 1 mm, tai Lể mm, thọn nhọn;
tiểunhuy 4. nang, tròn, to 1 mm, ít khai, hột 2-
5/buồng, đenđen.
Cambốt.
- Glabrous herb; stem cylindrical; corolia tube
1 mm, lobes 1.5 mm; capsules 1 mm,
8135 - Hedyotis lineata Roxb. Andiền lần.
Cỏ iưØngniên; nhánh dài, có lông lúc non. Lá
có phiến không hay có lông mặt đưới, gân-phụ 3-4
cặp, lábe 3-4 mm . Tụtán nhỏ có cọng dài; hoa như
không cọng, 4-phân; vành có ống đài 0,5 mm. Nang
nhỏ, tròntròn, to 1,55 mm, buồng 2, mỗi buồng I-4
hột.
Biênhòa, Sàigòn, Phúquốc; V-XII.
- Biennial herb; limb glabrous or pubescent
beneath; capsules 1.5 mm large; seeds 1-4 by lodge.
8136 - Hedyotis pierrei Pit.. Andiền Pierre.
Cô cao 70 cm; thân có lòng. Lá có phiến
bầudục thơn, nhỏ, to 10 x 3 mm, gân-phụ không r0;
cuống ngắn, 2 mm, lábe có 5 räng, I cao, 4 thấp.
Hoa 1-2 ð nách lá; cong mành, dài, răng đài 1 mm,
nhọn, có rìa lông; ống vành 1 mm, không lông, tai
07 mm; noänsào I mm. Nang to 1,5-2 mm; hột
nhiều, to 0,3 mm, đenđen.
Tiủnh (Đồngnai); XII, 12.
~ Herb 10 em high; flowers on filiform pedicels;,
capsules 1.5-2 mm large; seeds blackish.
bú - Hedyotis precox (Pit) Phamhoang. Andđiển
sớm.
Cỏ đứng cao đến 40 cm; thân không nhánh từ
nửa thân. Lá có phiến hẹp, dài đến 2,5 cm, bìa uốn
xuống, gân-phụ khó nhận, lábẹ 5 mm, có 3 mũi
nhọn. Tụtán đải, lưỡngphân, cọng hoa mảnh, o2
hưng; Ống vành 2 mm, tai có lông. Nang 1,5-2 mm;
hột nhiều.
vs. Binhduong, Biênhòa, Bìinhdương, Bàrja;
- Ereet, 40 cm; panicle terminal, ample; corolla
light pink (Oldenlandia precox Pierre ex Pit.).
8138 - Hedyotis racemosa Lam.. Anđiền chùm.
Bụi có nhiều thân mânh, cao 20 em; lông dài,
không lông. Lá có phiến xoan to vào 25 x 12 mm,
gân-phụ 3 cặp; cuống ngắn, lábp thon nhọn, có it
lòng. Ciườơn Ú hoa, cao 3-4 em; cọng như chỉ dài 1
em; đài không lông, có 4 răng tamgiác. Trái tròntròn
ð đầu, cao bằng đài,
“Trên vùng vôi: vịnh Hạlong.
- Bush, leaves glabrous; racemes, pedicels
filiform.
8139 ‹ Hedyotis scandens Roxb.. Andiền leo.
Tiểumộc nhỏ, không iông. Lá có phiến thon
nhọn, to 7-9 x 1,3-2 em, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 4-5
ram, lábẹ có mũi cao. Chùm-tután ö ngọn và nách
lú, thưa; cọng hoa 2-4 mm; ống đài 1 mm, tai 1 mm;
vành có ống ngắn, tai 3-4 ram, có lông ö 1/2 dười.
Trảng, 1.500 m; VII. Trị đau mắt; rế trị kiết,
vàng da.
~ Shrub glabrous; corolla hairy upper surface.
Rubiaceae - 1y
*Sãá « CHYCO Yitnam.
8140 - Hedyotis elegans Wali. ex Kurz. Anđiền thanh.
Cỏ không lòng; cành tròn. Lá có phiến
dđàydày, gân rất mịn, lúc khô nâu lớt mặt trên, ôliu
mặt đưới, bìa uốn xuống, đo 10 x 3,5 cm; cuống 1-2
mm, lábệ cao 2 mm. Chừm-tuián rộng ở ngọn
nhánh; nhánh j¿Øngphân; hoa có láđài 3 mm, vành
có ống 1 mm. Nang cao 2 mm, gần như tròn.
T.
+ Herb glabrous; ample terminal panicle with
đichotomous bran‹ches.
bệ - Hedyotis seoparia (PiL) Phamhoang.. Andiền
chối.
Cô mảnh, đứng cao 30-45 cm, thân và lá có`
lông LÁ Ö gốc thường tíimúm; phiển mỏng, thọn,
dài 2-4 cm, tông 3-10 nm, gân-phụ khó nhận, cuống
vắng, lábc co 5-8 mm, thường chẻ hai ỏ đầu. Chừm-
Em to Ö ñgọn và tután ö nàch lá nhánh mảnh và
i; hoa lamlam. 4-phân; vành có ổng đài 2-2,5 mm.
Nan hai-hôn, Ở mm, trong đài có lông; hột nhỏ,
lenden.
Trảng trống: Đồngmai, Sàigòn; VỊI.
,. - Erect herb; ample terminal pạnicle; flowers
bluish (Oldeniandia scopara Pierre ex Pit.).
8142 - Hedyoiis simplicissima (Lour.) Merr. Anđiền
longiản.
: Cỏ nhấmiên cao 50-80 cm, thân ít nhánh,
không lông Lá có phiến hẹp, đài 2-4 cm, rộng 4-
ram, bìa uốn xuống, gân-phụ khó thấy; lábe Tuyên
hay chẻ ba. Tụtán L) ngọn, lưởngphân; cọng 5 tâm:
hoa Xi cao 3-4 mm, 4-phân; vành có Ống cao H
in, có lông ở trong. Nang cao 1,5-2 mm, trong đài
với láđài đứng nhọn; hột nhỏ, đen.
Đồi cát dựa biển: từ Quảngninh vào N.
.." Annual to 80 cm hịgh; ample terminal
panicles; flowers white (Peiesia sữmplicissữna Lour., E1,
$ubllivaricata. Drake).
8143 - Hedyotis ternata (PitL) Phamhoang. Andiền
chụm-ba.
Cồ đaniên cúng, cao 30-R0 cm, không lông.
L4 mọc đối hay chựm 3; phiến hẹp đài 3,5 em, bìa
uốn xuống; lábp hẹp, nguyện. Tután lưỡngphân ở
ngọn, cao 3-6 cm; trắng, trên cong tuơngđối
ngắn; vành cao 2-3 mm. Nang to 2-3 mm, 2 buông,
hột 4-8/buồng,
Biênhôa; VI-XI.
- Leaves ternate; flowers white, 2-3 mm high
(Oldenlandia temara Pierre ex PL).
8144 - Hedyotis tetrangularis (Korth,) Waip.. Anđiền
ng lgularis ( ) Walp.
Cò cao 20-30 cm, thân vuông, không lông. Lá
có phiến nhỏ, xoan thon, nhọn, đài 10-15 mm, gân-
hụ không rõ; cuống vàng, lábe thon nhọn, 7V4n
Miôngghân như tânphòng ó ngọn nhánh; đài không
lông, răng tamgiác; cánhhoa có lông mặt trong. Nang ,
trong đài, to 3-4 mm.
Phúcyên, Huế; 10.
+ Ster 4-angular; cyme termina]; flowers white
(Oldenlandia tetranguiaris Korth; HH, subdivaricata
auct).
8146 - Hedyotis wallichii Kurz.. Andiền Wallich,
Có nhỏ, cao 10-30 cm, thân không nhánh, có
4 cánh thấp, Lá có phiến xoan, nhỏ, vào 2 x 1,3 cm,
chót tà, đầy tròn, có đông chưa dài, gân-phụ 3-4 cặp;
cuống rất Với lábẹ cao 3 mm, thon nhọn, có lông
trắng, dài. Tután it hoa ô nách lá và ö ngọn; cọng
mảnh, đài có lông Ống 1 mm, tai 4, cao { mm;
vành có ống cao 1/2 mm, tai 0,7 mm; tiểunhụy có
chỉ ngắn. Nang trong đài, to 3 mm; hột vào
đUồng, đenđen.
lồngnai, XI,
- Herb 10-30 cm, siem 4-winged; calwx
pubescent.
8147 - Hedyotis acutangula Champ, ex Benth..
Andiền cạnh-nhọn. Có to hay tiểumộc nhỏ; lóng
đài 10-20 cm, không lông, có 4 rãnh, 4 cạnh nhọn
€ao. LÁ có phiến xoan thon, to 10-13 x 4 cm, không
lông, lúc khô lục đợt, gân-phụ 4-6, xéo; lábe như
kim, cao 1,5 cm. Chùm-tụtán dài 3 cm, hoa không
lông; đài 1 mm, tai 4, cao 1,5 mm; vành có Ống cao
3,3 , có lông, tai 4, cao 25 mm; tiểunhụy 4;
noãnsào 2 buồng. Nang cao 2 mm, trong đài; hột ó-
8/buồng, nâu.
“Đanamninh, đèo Ankhê (Côngtum); XI.
~ Herb or small shrub; limb glabrous; corolla
tube 3.5 mm long.
8148 - Hedyotis effusa Hance. Andiền tràn.
Cả nhấtniên, lác khó vàngvàng. LÁ có phiến
thon, to 6-8 x 3 cm, chót nhọn, đáy tà, gân-phu 3-4
€ặp; cuống 3 - 5 mm, lábẹ thấp, có ít lông ò bìa.
Chùm-tụtán ö nách lá và ngọn; hoa cao 3,5 mm; đài
có tai nhọn, cao 2 mm; và; đếng, có ống cao 4
mm, tai nhọn, cao 3 mm, đầy đông mặt trên. Nang
cao 2,5 mm.
B,
~ Annua] herb, yellowish on the dry; flowers
white.
* (Xem chủ dụch ở trang HOI)
114 - Câycö Việtaam
Hoađầu có cọng:
8149 - Hedyotis ampliflora Hance. Anđiền hon-rộng.
Cô cao 4-5 m; cành non không lông. Lá thơn,
to 5-9 x 1-2 cm, đày, mặt dưới vàng, gân-phụ rõ Ò
mặt trên; cuống dài 5 mm, lábẹ cao 3 mm, có 5
răng. Tảnphòng mang chựm tròn. Nang xanh, cao 3
nam, trong đài có lông, nỏ làm 2 rồi 4 mảnh; hột
den, nhiều, to 0,5 mm.
Côngtum; XI.
- Herb to $ m long, glabrous; capsules green,
4-valvcd.
8150 - Hedyods nmbellata Lamk.. Andiền tán.
Cô nhấpniên, bò dài 30-50 cm, không lông; rễ
sâu. Lá mọc đói có khi nhu chụm, phiến dài 10-20
mm, rộng 1-2 mm; lábe nhỏ, chẻ 2-3 sợi. Pháthoa ð
ở? nhánh, dày; đán 3-6 hơa; láđài rìa lông; vành
ống 1,5 mm, 4 tai cao 1.5 mm. Nang cao 1-1,5
mm, trong /áđài đứng, hột nhiều nhỏ (0,3 mm).
Cambốt; VI, 7.
- Annual; umbels 3-6 flowers; capsules imto
erected sepals.
815L - Hedyotis capitellata Wall, ex G. Don. Andiền
đầu, Dạcẩm.
Đây leo quấn; thân vuông, không lông. Lá có
phiến xoan bay gần như bánhbò, khổng lồng, gân-
phụ 3 cập; lábc hình kim dài 5-7 mm. Hoađầu ở
ngọn nhánh, to 2 cm; &o4 đống, cao 8mm; đài có
lông mịn, đỏ, vành có ống dài 2 mm, tai có lông
dài mặt trên. Nang.
Rừng còi: Quảngtrị, HI. Trị lỗ miệng, lở
baotủ, đồ hôi nhiều,
~ Volubile; flowers white; calyx with red hairs.
§152 - Hedyotis capitellata var. mollis Pierre ex PiL.
Đạ-cẩm, Anđiền mềm.
C¿ leo; cành vuông rồi tròn, có lông đứng. Lá
có phiến xoan thon, đầu nhọn, đáy hơi trôn, gÂn-
phụ 4-5 cặp, có lông mềm mặt dưới, cuống 3-5 ram,
lábe có lông và 3-5 gai. Chùm-tután ð ngọn và nách
lá, mang tân tròn, 6-12 hoa trắng; nụ cao 5 mm; đài
có lông; cánhhoa có lông mật trên. Nang l5 x 2
mm.
Lạngson, Côngtum, Phúkhánh, Bảolộc,
Đồngnai
- Linb ovate lanceolate, pubescent beneath,
flowers white.
Rubiaceae - 116
8153 - Hedyotis chevalierii (PiL) Phamhoang. Andiền
Chevalier. b
€ò cao, có lông hơi nhám; thần có 4 mật
HP Lá có phiến xoan, dài bên em, rộng 3-4 cm, có
mịn, gân-phụ 6 cặp; cuống 1 cm, có lôn/ lábe
nhờn, cao 1 th Chụm đàn LÙ Tách lá, to Ề: ni be:
cọng dài 15-5 cm; hoa không cọng, láđài 4; Ốn:
vành cao 2,2 mm, tai cao 1 mm tiểu hy 5; noằngàp
Z bưồn Nang cao 2 mm; hột vào 15/buồng, đenđen.
Ighệtinh; II, 3.
~ Leaves 3-4 cm long; glomerules; capsules 2 L
mm hịph.
8154 - pachycarpa Ríd, ` . “hân đón, đồng, cao 15-25 em, có 4 cạnh tà. Lá
@ phiến thọn, chót nhọn, to 1Š x 3:5 em, găn-phụ B cặp, cuống đài 03 cm, tđbo là 3⁄4 tỏ, Headầ dày,
hoa trắng. Nang tròn; bội 3 hay hon, đen. Dôngđướng, ( /fedyotiz valido (Pit) Ph3)
8155 - Hedyotis hedyotidea (DC) Hand.-Mazz.
Lá có phiến thon, to 8 x 2 cm; nhọn 2 đầu,
mặt trên không lông, ðliu lúc khô, mặt dưới có lông
mi mắng, gân-phụ Š cặp; cuống 4-5 mm, iábẹ là
Tìa cao đến /5-78 mưn, có lông mịn. Chùm-tụtán ö
ngọn, mang tụtán như chụm tròn; đài có ống 1 mm,
tai nhọn, cao 2 mm, có lông mịn; vành cao 3 mm,
không lông.
Quảngninh.
~ Stpulies seta 15-18 mm long; corolla 5 mm
long.
8l§6 - Hedyotis krewanhensis (Pi) Phamhoang .
Anđiền Krewanh.
Cô nhấmiên cao 20 cm; thân, lá có lông xám,
hoi quấn, nhámuthám. Lá có phiến bầuđục, to 4,5-6
x 22.5 cm, đáy từtừ hẹp trân cuống, gân-phụ 6-8
eặp; cuống dài 2-2,5 cm, lábẹ có 3-3 ria, có lông.
Pháthoa ở ngọn, mang hoađầu tròn; hoa 4-5-phân;
vành có ống 0,5 mm, tai 1,5 mm, có lông. Nang to
2.5 mm, trong đài có lông sát, 5 răng; hột nhiều, to
0,5 mm, đenden.
Sôngbé, núi Dày (Châuđốc); XII-VII, 12-7.
+ Annual; limb Hoa 40-0 vay corolla 3 mm
long (Oldenlandia krewanliengis Pierre ex PiL).
8157 - Hedyotis lecomtei (Pit.) Phamhoang . Andiền
Lecomi
te,
Cỏ cao 40 cm, thân tròn, có lông sát. Lá có
phiến xoan thon, to 6 x 3 cm, đầu nhọn, đáy tà, mặt
trên nâu, mặt đưởi nâu vàng, gân-phụ 4-6 cặp;
cuống dài 5-6 mm, lábe cao ] em, thường nguyên.
Chùm-tután có cọng dài mang hoađầu; hoa 5-phân;
noãnsào 2 buồng, n-noãn. lang cao 3-5 mm, nở
thành 2 mảnh, bì Thông hột nhiều, nâu.
Vịnh Hạlong; XỈ, 1],
~ Herb 40 cm; panícles on long pedunele;
capsules 3-5 mm long (Oldenandia iecomưei Pit).
116 - Câycỏ Việtnam
8158 - Hedyotis petelotii Merr.. Anđiền Pétclot.
Cỏ có thân có cạn cao, không lông, Lá có
phiến xoan thon, đài 3-5 cm, rộng 2-2,5 cm, gân-phụ
4 cặp, cuống đài 5-8 mm. Chựơi ỏ nách lá, to 1,5
cm; hoa cô lông, đài có ống cao 1,5 mm, tai 1,2 mm;
vành cao 2,5 mm; baophấn 4, dài 1 mm. Nang 2
mảnh; hột nhiều, đen.
Trảng: Sontây; lX, 9.
- Stem 4-angular, giomerules, flowers
pubescent.
8159 - Hedyotis rudis Pietre ex Pit. Andiền nhám.
Cỏ cao đến 0,8 m; cành non có 4 cạnh, không
lông, Lá có phiến hẹp hay tròndài, dài 4-5 cm, có
lông nhám mặt trên, bìa uốn xuống, lábệ cao 6
mm, chẻ ö đầu, Tután đài 1-2 cm; hoa gần như
không cọng, 4 phân; vành có ống 0,75 mm, ti 1,5
mam, Nang trön có 8 cạnh; buồng 2, chứa 1-3 hột
mỗi buồng.
Langbian; V. Var. melis Pit: lá không lông.
- Herb 08 m hịph; limb narrow, rough
pubescent or glabrous; flowers 5-merous.
8160 - Hedyotis valerianelioides (Pit.) Phamhoang.
Cò đứng cao 40-60 cm, có ít nhánh trứ ở
hần chót; lóng vuông, có cznử: cao. Phiến thon, vào
,Š x 1,7 cm, bia uống xuống, không lông, nâu vàn
lúc khổ; cuống ngắn, lábe là 3 gai mềm. Hoađầu
ngọn và nách lá, to 1 cm, đài có ống ngắn, tai đài,
ø trái cao 2 mm, có rìa lòng; vành có ống 2 mm,
không lông, tai ¡ mm; tiếunhụy không chỉ. Nang 2
mm, trong đài; hột nhiều, to 0,4 mm, đenđen.
'Tâyninh (Câycống).
~ Stem 4-angular, 60 cm long; limb glabrous;
capitulum ! cm large (Oldenlandia valeranotdes PiL.).
8161 - Hedyotis vestita R. Br. cx G. Don. Anđiền áo.
Cẻ bò; cành, cuống, pháthoa có áo do lông
đứng dày. Phiến thon hay thon nhọn, vào 8 x 2,5 cm,
gân-phụ 5 cặp, mỏng, có lông mặt dưới, lábe có 3
múi, có tớ dài 8-12 mm. Tútân dài 1-2 cm,
luõngphân mang ñoađầu nhỏ; hoa trắng hay từmiím,
không cọng, cao 3 mm; vành và iáđài có lông. Nan,
không tụ-khai, nhỏ (1,5 mm); hột 3-6/buồng, to 0,
mm, đen.
Dựa lộ, ven rừng, 5-1000 m: BTN đến
Cônsơn; I-XII, 1-12.
- Prostrate hìyute herb, flowers white or
violaceous (#. costa/a Roxb.).
Hoadầu không cọng:
Biênhòa, VII-X. Var. maeronhyla Pit; lá đài
đến 15 cm, HBavi. Chúa auricularin (alcaloid); trị
kết, hoạtnhuận.
- Štem, limb beneath finely pubescent; flowers
white; fruit indehiscent.
8163 - Hedyotis fraterns (Pit) Phạmhoàng n. comb.
Oldenlandia {ratema Pierre ex Pitard, Fl. Gén.
Indoch.. II: 128, 1922). Anđiền huynh.
ö có thần dài đến 1 m, hơi đẹp, có 4 cạnh
bén, thông lông. Phiến bầuđục, to 13-25 x 5-9 em.
gân-phụ 6-8 cập, xéo; cuống dài đến 2 cm, lábc Ï
ếm, xoan, bìa ria lòng đày. Chựm ô nách Íã, nhiều
hoa; láhoa và tềndễp đẹp. rìa lông. đài có tai
thon, rìa lông, ống vàn| mm, tai 1,2 nm, không
lộng, rỉa lông. Nang bầudục, cao 2,5 mm; hột vào
12 uồng, đoñHden, 2
ngnai, Sôngbé, Lụctỉnh; XI-VI, 11-6.
- Herb to 1 m high; g]oimerules; capsules; secds
12 by logc. ch Ẻ
8164 - Hedyotis grandis (PiL) Phamhoang, n. cormb.
Oldeniandja grandis Pit, Fl. Gén. Indoch., TH: 12§,
622). Andiền to.
Cỏ cao 2-2?, khôn lông: nhánh có 4 cạnh
tròn. Lá có phiến fø, trònđài đến thon, mỏng, gân-
phụ 5-7 cấp, lábe hình tamgiác cao, có 46 Tìa,
đặcsác. Chụm ö ngọn và nách lá gần ngọn, có cọng
hay không: hoa lamlam; vành có ống 1 mm, đầy lông
trắng mặt trong, tai 1,5 mm, Nang 2 x 1,5 mm, mang
láđài, nổ cắtvách; hột đen, nhỏ, nhiêu.
Quảngtrị, Huế, Côngtum; ]I-]V, 11. Trị nhức
đầu, đau baotủ, kiết.
- Glabrous herb; flowers blueish, in capitules.
8165 - Hedyotis hispida Retz. Anđiền phún.
Có đađạng; nhánh vuông, nhám vì có lôn
ngắn, cúng znọc xự. Lá có phiến thon, to Š-6 x Lẩ-
15 cm, bịa uốn xuống, sận.phụ 3-4 cặp, cúng; lắbc
là 5-7 răng cao. cúng, dải. Chụm ö nách lá; đài có
lông, răng cao 2 mm, nhọn: vành cao 2,5 mm, không
lòng, tại 5 mm. Nang cao 35 mm, trong đài có lông;
hột nhiều, nâu đen. ˆ
BỶN đến núi Cấm (Châuđốc); V-XII, 5-12.
Chứa alcaloid; khángsinh.
- Stem rouph, with retrorse hairs; corolla
(jAY+ (Oldenlandia hùpida Benth., H. vericillata
m., Boriera vericilaa (L.) Mey.).
NRubiaceae -117
8166 - Hedyotis haviiandii King. Andiền Haviland.
Cò mrườn, đài 40 cm; lông dài có lông phím,
mịn, cô 4 cánh tháp, lá có phiến xoan, to 4,5 x 2,5
cm, có lông nhiều ô mặt dưới, gân-phụ 5 cặp; cuống
dài 6-8 mm, lábe có 9-10 rìa cao, có lông. Chụm ó
nách lá; đài có lông, tai hẹp; vành có ống 2 mm, có
lông thưa, tai 1/22 mm, có lông mặt ngoài. Nang
tròntròn, to 2 mm, trọn trong đài; hột nhiều, đen.
Quảngninh.
~ Sarmentous; limb tomentose beneath; fruits
globulous, 2 mm.
BIẾT - Helyotis hirsutula (_. f) Spreng. Andiền
phún
Cô bò, đầy lông phún ở phần non; thân tròn
hay có 4 cạnh tà. Lá có phiến xoan thon, to 2,5-4 x
2 cm, có lông phún hai mặt; cuống 4 mm, lábc
tamgiác, đầy lông, Chụm to 1-1,5 em; hoa trắng, dài,
không lông, cao 2,5 mm. Nang tròntrỏn, to 2 x 3 mm,
mảnh 2; hột đen, to 0,6 mm.
Côngtum; 12.
- Prostrate, hirsute herb; flowers white.
8168 - Hedyotis leptoneura (Pit.) Phamhoàng. Andiền
gân-mảnh,
Cỏ có thân to, có 4 cánh thấp và rảnh đọc,
không lông. Lá có phiến trònđải thon, to 10-13 x 3,5
em, không lông, gân-phụ 6-7 cặp, mảnh; cuống dẹp,
đài 5 mm, lábẹ cao Ì cm, có ta và rìa lông. Chụm;
đài 3 mm, tai cao 1,5 mm; vành có ống 3 mm, tai 1,5
mm; tiểunhụy 4, gắn ö cổ vành, chỉ 1 mm. Nang
tròn to 2 mm; hột 6-8/buồng, đen.
Hònbà, 1.000-1.500 m, VIII, 8
- Stem 4-winged;leaves glagrous, stipules
laciniate ciliated (Oldenlandia leptoneura P.).
8169 - Hedyotis lindleyana Hook. ex H. & Arn..
Andiền Lindley.
Cỏ cao 30-40 cm, cứng. Lá có phiến xoan,
nhỏ, to vào 2 x 1,6 cm, đen mát trên, nâu mặt đưới,
có lông ö gân (4 cập) 2 mặt; cuống 5-7 mm, lábe có
3-7 rằng to, cao 4 mm. Chựm ở ngọn nhánh, Nang 2
mảnh, bì mỏng; hột 2, to, đen,
Dựa suối: Côngtum; 11.
- Herb 40 cm; leaves 2 x 1.6 cm, black on dry;
terminal glomerules; capsules 2-seeded.
8170 - Hedyotis macrosepaia (Pit.) Phamhoang.
Cỏ không lông; thân có 4 cạnh tròn hay cánh
thấp. Lá có phiến xoan hay tròndài, đài §-Í5 cm,
dày, gân rất mảnh; cuống dài, lábệ tamgiác, cao 1
em, có 3-4 răng hẹp. Chựm /o ö nách, dày; hoa 4-
phân; đài có lông; vành có ống dài 1,5 mm. Trái 2
x 1,5 mm, trong đài có láđài đứng cao 2 mim,cô rìa
lông trắng; hột nhỏ, nhiều.
ĐàÌạt, Dịnhquán; 4-8,
- Herb đong, glomerules; fruit with sepals
2 mm long (Oldenlandia macrosepala PĩL).
8171 - Hedyotis nigreseens Merr.. Anđiền đen.
Thân cứng, tròn hay có 4 cạnh tròn, có lông
dày mịn. Lá có phiến tròndài thon, to 3-4 x 1 cm,
khônglông, đen mắt trên, nâu đen mặt đuôi, gân-phụ
4 cặp; cuống ngắn, 2-3 mm, láb 3-4 mmn, rìa. Chụm
ð nách lá, cọng gắn; láđài 4-5, cao 3 mm, thon hẹp;
vành có ống 2,3 mm, tai 2 x 0, mm. Nang hình cầu,
to 2 mm, khóng lông, iáđài còn lạt caa 3 ơn; hột
nhiều.
Trảng có tiểumộc: Caolạng; V,
- Stem cylindrical; leaves black on dĩy; fruit
with persjstent sepals 3 mm long.
8172 - Hedyotis philippinensis (Spr.) Merr. ex C.B.
Rob,, Andiên Philippin.
Cỏ có thân có 4 cg⁄: bén. Lá có phiến
bầudục thon, to 8-10 x 3 em, chót nhọn, đáy tà, gân-
hụ 4-5 cặp; cuống 5-7 mm, lábệ cao, rìa và có
lông. Chư; dài có ¿ai tròn ria lông, Nang trong đài,
xoan, cao 3-4 mm.
,Phúquốc.
~ Stem 4-angular; glomerules; capsules ovơid 3-
4 mm hiph (ÔOf4enliandia hammandiana Pierre, Ó.
consesta D, Don).
8173 - Hedyotis pìnifolia Wall. ex G. Don. Andiền lá-
thông.
: Cỏ dứng cao đến 25 cm, đenden lúc khô;
cành vướng, có lông ò cạnh. Lá có phiến hẹp đài 2-
4,5 cm, cungcúng, gân-phụ không rõ; láhc chẻ làm
thuỳ nhọn. Chụm i-10 hoa trắng, láđài có lông; tai
vành cao 1,5 mm. Nang tụ khai, to 3 x 2 mm, trong
đài; hột nhiều.
Đồi cát dựa biển: tờ Huế vào N; ï-XII.
~ Erect to 25 cm; limb narrow; flowers white.
$174 ‹ Oldenlanđìa subtilior Wcrnh.
km...
Cỏ thanhmảnh, cao 20-30 cm, thân mảnh, có lóng đài, có lông mịn màu bạc, có rành. Lá đài
2 cm, không lông; lábe hẹp, cao 3 mm. Hoa ö nách lá, 4-phân, trên cọng mảnh, dài 1-18 em; đài không
lông, có răng tamgiác nhọn, cao 2 mm; vành #ưởng, hình chuông hẹp, cao 3-4 mm; ngãnsào cao Ì mm.
Liênkhàng.
875 - Hedyotis quoeensis Pierre cx Pit. Andiền
Phúquốc.
Cỏ bò có thân dài hón 40 cm, không lông. Lá
só phiến thon dài, to 8-11 x 3-4,5 cm, dàydày, gân-
phụ 5-6 cặp, nâu lợt lúc khô; cuống dài 6-8 mm,
đen, iábe tamgiác tà, Chụm ở nách lá; hoa có cọng
ngắn; đài có tai xoan, cao 1 mm; vành cõ ống cao
1:5 mm, có lông ở trong, tại 07 mm; tiềunhụy có chỉ
dài 0,5 mm. Nang hồn cầu, to 1,5 mm, trong đài
còn lại với 4 răng; hột 6-10/buồng, đenđen.
Phúquốc.
~ Posirate herb; contracted cymes, fruit
lobulous,
8176 - Hedyotis me: nsis Hook. f. Răm núi.
Cö bò, có rễ ö mắt; thân có lông sát dày,
tròn lúc lớn. Lá có phiến tròndài hay bÄudục, dài 2`
7 cm, có lông mặt duới, gân-phụ 5-7 cặp, khó nhận;
lábẹ đặcsác ở do vào 10 lônggai dài đến ] cm.
Chụm ö chót thân; hoa ứø, cao ÌÖ-13 mm, trắng, 4-53-
phân. Nang 3 mm, không tự khai; hột vào 20.
Vườn: Quảngtrị, núi Dinh, Hungiộc; x
~ Prostrate; leaves pubescent beneath; flowers
white; cansules indehiscent (7. coronana Craib, HH.
€onnata Wall. ex Hook. f, Ó. coronata 'Williams).
8177 - Hedyotis microcephala Pierre ex Pit.. Anđiền
đầu-nhỏ.
Cô khá to, cao 50-70 cm; cành non vuông,
nhánh già tròn, có lông mịn. Lá có phiến thon hẹp,
1o 5-8 x 1-1,5 cm, gân xéo, 8 cập; láb là 7-9 tó cao
4 mm, có lông. chan 4ây: vành không lông 2 mặt,
lv. mm, tải ¡ mĩ, bìa cong vào trong; tiểunhụy
4.
3-4,d
lang t0 1,5 mm, có lông, ládài hẹp, co Ì mm; hột
-4,đen.
Côngtum, Phúquốc; X, 1i,
- Herb 70 cm; limb ianeeolate; Ølormerules;
€apsules l.5 mm large.
§178 - Hedyotis mouretii Pit. Andiền Mourct.
Cỏ to; thân có 4 cạnh tròn và rãnh. Lá có
phiến thon, to 7 x 22 cm, màu vàng nghệ lúc khô,
gân lõm mặt trên, mặt đưới nâu, gân-phụ 4-6 cặp,
cuống đẹp, ngắn, lábẹ 3-4 mm, có 2-3 thuỳ nhọn.
Chụm tròn ð chót nhánh tutừ không lá. Trái tròn,
trong đài, to 3 mm, có lông; hột ? mỗi buồng, dài 0,7
1mm, đenđen.
Limb đark yellow on dry; glomerules; capsules
3 mm làrge; secds 2.
8179 - Hedyotis multiglomerulata (Pit.) Phamhoang.
Andiền nhiều-hụm. '
Có cứng, cao đến 0,8 m; cành có 4 cạnh nhọn
như cánh. Lá có phiến thon, to 27-7 x 1-2,5 cm, từtừt
nhỏ lên trên, gân-phụ 4-5 cập, Đìa uốn xuống, mặt
trên có lông thưa nằm, mặt dưới không lông; cuống
3 mm, bo là 5 lôngg2i cao Š mm, Chơi lô Í cm:
hoa trắng, nhò; vành có ống 1,5 mm, tai l5 mm;
tiểunhuy có chỉ dài I mm. Nang ! mm; hột 6-
_: đen. E
t hoang: Hànamninh, Dran, Bảolộc
- Herb to 08 m; limb glabrous beneath;
flowers white; Cộpsues 1 mm large (Olđeniandia
multlglomerulata PU, H, uncinella Dĩake),
8180 - Hedyotis ovata Thunh. ex Hook. f. AndiEn
trúng.
, Có có thân to 4 mm, không lông. Lá có phiến
thon, chót nhọn, đáy tà, mặt trên nâu lục, mặt dưới
dọt; cuống 1,Š-2 crn, lábe nhọn, có rìa đài 2 bên.
L., tròn, ío 2 cm, trên cong 2-6 cm, = 2-4 láhoa
hô, đài đài hon ống vành; vành có ống có lông,
tại Ả, dài 1,5 mm; baophấn trắng dài 1,5 mm. Nụn
không lông, nỏ làm 2, rồi 4 mảnh; mối buồng Š hội
đen, to Öố mm.
Núi Ngọc-Pan.
- Glomerules 2 cm large; sepals long; corolia
lobes pubescent.
§181 - Hedyotis pilulifera Pit. Andiền nón.
€ ieo, cành to 4 mm, tròn, lúc non có lông
mịn. Lá có phiến thơn, to 2-4 x 1-1,5 em, nhọn, đây
tà, có lông mịn, gân-phụ 3-4 cập; cuống ngắn, lábc
do 5-6 lônggai. Hoađầu trên cọng, ò chót nhánh; đài
có tai tròndài, có lông mịn; vành có ống dài, có
lông dày dài ở cổ, tiểunhụy có chỉ đài 1,5 mm.
Nang 2 x 1,5 mm; hột nhiều mối buồng, đenđen.
Bácthái, Nghệtĩnh, Lârnđồng, V, 5.
- Climbing herb; lìmb pubescent; corolla long
hairy inside.
8182 - Hedyotis pressa Pierre ex PiL. Andiền sát.
Cỏ đaniên bò, có ít rể ö mắt; thân có 4
cạnh tròn, có lông theo 2 hàng. Lá có phiến xoan,
nhonhay tà hai đầu, gân-phụ 3 cặp lồi ð mặt dưới,
cuống ngắn hay vắng, lábe nhọn. Chụm dày ò nách;
hoa trắng 4-phân; vành 4 tai nhọn, ống có lông ở cổ.
Bếquả tròn, to 1,5 mm.
B đến Huế; V,
- Perennial prostrate herb; flowers white; fruits
indehiscent.
Rubiaceac -121
8183 . Hedyotis symplociformis (Pit) Phamhoang..
Anđiền dung,
Bụi đúng cao 0,6 m; thân xanhxanh lúc khô,
có rãnh. Lá cô phiến (hon đài 8-10 cm, không lông,
gân-phụ 4 cặp, rất mảnh; cuống dài 3-5 mm, láb
nhọn, cao 8 mm. Chụm ò nách lá; láđài tamgiác,
cao 1 mm, có rìa lòng; vành cõ Ống 2-2,Š mm, tại 4,
có lông ò 1/2 duỏi trong: tiềunhụy 3, baophấn 1 mm.
Nang có 6 cạnh, có láđài còn lại chụm ö trên; vách
mỏng, xanh; hột đen.
Đàiạt, Đồngnai.
- Bush 60 cm high; limmb glabrous, lanccolate,
8-10 cm long giomerulos, cOrolla haiy ngiúc
(Oidenlandia sÿmplociformus ierre ex PiL).
8184 - Hedyotis tenelliflora BI.. Anđiền hoa-nhỏ.
Cả bò rồi đứng, cao 20-30 em; cành non có 4
cánh, có lòng trắng. Lá có phiến hẹp đài, to 4-5 x
0,8 cm, có đông trắng, nhám, gân-phụ không rõ, bìa
uốn xuống; lábẹ có 7-8 rìa có lông. Hoa chụm 1-3
Ö nách lá, không cọng; láđài 4, cao 2 mm; vành có
ống cao 1,4 mm, tai cao 1,5 mm; tiểunhụy 4. Nang to
3 mm, có đài còn lại cao 2 mm; hột nhỏ, nhiều,
đenđen.
Chọbð, Bìnhtrithiên, Hàtiên.
- Stem 4-winged; stipules laciniate; flowers
axillary, 1-3.
8185 - Tho tonkinensis (PiL) Phamhoang
Anđiền Bắcbó.
Cô có lóng dài 15-2 cm, có 4 cạnh cao tròn.
Lá có phiến thon, to, lúc khô rằng ¿zm, mặt trên
không lông, mặt đưới có lông mịn, gân-phụ 5 cặp,
xéo, mặt dưởi có lông mịn; cuống 1 cm, lábẹ cao 6
mm, có 5 rìa dài. Cñụm, hoa cao 6 mm; nöansào.
cao 1 mm, láđài 1 mm; vành có ống cao 5 mm, có
lòng mặt trong, tại 1 mm; chỉ tiểnnhuy 6,5 mm.
Nang; hột nhiều/buồng, đen.
~ Limb blue tint on dry; glomerules; corolla 6
mm long; capsuies (O/denlandia ionkinrensis Pùt.).
8186 - Hedyotis trinervia (Retz.) Roem, & Schult.
Anđiền ba-gân.
Cỏ nằm; nhánh nhiều, mảnh, đài 10-25 cm;
phần non, hoa và trái có lông zrắng dài. LÁ có phiến
xoan tròn, đài 5-10 mm, gân-phụ 1-2 cặp, lábẹ ]
mm, chẻ hai ð đầu. Hoa côđộc; cọng 1 mm, đài có
4 răng cao (l5 mm; vành cô ống ngắn, cao 0,5 mm;
noãnsào có đínhphôi lồi cao. Nang cao 1,5 mm; hột
nhiều, nhỏ, đen.
Dựa lộ: BTN.
~ Prostrate herb, long up 25 cm, white hirsute;
capsules 1.5 mm.
Rubiaceae - 123
8187 - Hedyotis uncínella Hook. í. & Am.. var.
mekongeaels Pierre ex ít. Andibn Cửulong.
Có đaniên nhờ rễ to, thân cứng, cao đến 0,7
m, có 4 cạnh. Lá có phiến bầuduc,to 3-7 x 1,3 cm,
gân-phụ xéo, 4-6 cặp; cuống đến 1,5 cm, labe 2-4
mm, có lông. Chụm tròn, to 1-2 cm; láhoa đầy lông;
láđài 2 mm; vân: øng, Ống 1 mm, tai 15 mm,
tiểunhụy không chỉ. Nang cao 25 mm; hột 7-
12/buồng, đenden.
ảiphòng, Hànamninh, Huế, Sàigòn; IV-IX,
4-11. Trị bệnh da.
- Perennial herb with đeveloped root; flowers
white; capsules 2.5 mm.
SIÊ8 - Hedyotis bracteata Hook.
8189 « Hedyotis equisetiforris Wernh.
Cổ mảnh, nhỏ, cao 20-30 cm; thân không lông, có rãnh dọc. Lá không cuống, thon rất hẹp, đo
5-6 x 05-048 cm, không lông; lábe thành như chén. Hoa nhỏ, đóm thành tuián (amphân mạng tán ít hoa;
hoa không đến 2 mm, cọng mảnh; đài với thùy thon, tà; vành 5 tai, trắng tứntím.
§190 - HedyoHs pruinosa W, & Am.
Tiếumộc. Lá có phiến xoan thon hay thon nhọn, vàng lúc khô, gân-phụ ít, không lông; cuống 6-12
mm, lábệ rỉa. Tuián chà, pruinose; đài có răng ngắn; miệng vành có lông. Nang xoan ngược đến tròn;
hột nhiều.
(ï. corymbosa Wall, Cai. 6202)
8191 - Mouretia tonkinensis Pit. Mua-rẻ Bắcbộ.
Cỏ nằm có rễ ö mắt, rồi đứng cao 20-30 cm;
thân có lông dày, hung nâu như cuống. Lá có phiến
hơi không bằng nhau mối cạp, bầudục, to 8 x 3 cm,
n-phụ 6-7 cặp; cuống 6-7 mm, lábe cao 3,5 mm.
loađầu có cọng ngắn; hoa không cọng, láhoa dài
1,5 mm, tềndiệp nhỏ; đài có ống Ì mm, tái 2,5 mm,
bìa có răng; vành đắng, Ống ngắn, tai 5, cao;
tiếunhụy $. Hạpguảd tròn timtim, to 1 mm; hột nhỏ,
nhiều.
‹B
- Ascending herb; capitules almost sessile;
Đpyxs.
8192 - Neanotis ingrata (Hook. f) W. H. Lewi.
Thượngnhi lép.
Cỏ; thân có ióng đài đến 15 cm, có rảnh. Lá
có phiến thon, to 7 x 25 cm, chót nhọn, đáy từtù
hẹp trên cuống, có lông thưa, gân-phụ 6 cặp; cuống
3-Š mm, lábẹ có tơ dài đến 1 cm, có lông. Tután
lưõngphân ð nách lá; đài có 4 răng nhỏ; vành có 4
tai, tiểunhuy gấn ö cổ vành; noãnsào 2 buồng ít
noản. Nang hai-hòn, trong đải; hột ít.
- Internodes 15 em long; fiowers 4-merous;
capsules few-secded (4noiiš ínera(a(Wall. ex Hook. f).
124 - Câycỏ Việtnam.
8193 - Nemnotis wightiana (Hook. f) W.H, Lewis.
Thượngnhi Wight.
Cỏ nhỏ, bè rối đúng cao 10-20 cm, có rẻ
sáivi: thân có cánh thấp, có lông thua, quấn. Lá có
phiến xoan, đài 1-2 cm, có lông , gân-phụ 4 cập;
cuống ngắn, lábe 1-3 mm. Chụm, đầi 3-4 tại đài 1
mm; vành có ổng l1 mm; tiểunhụy có chỉ ngắn;
noãnsào 2-4 buồng, noân 1-2, treo ở mối buồng.
Nang dẹpdẹp, có láđài, nỗ làm 2 phần 2 hộ: đen,
TỔ, to 1 mm.
Dụa đuồng: Côngtum. Đilinh, Đàlạt; XI, 11.
- Prostrate pubescent herb; valves 2-seeded
(Anotls wighiana Wall, ex Hook.f.)
8124 - Spiradiclis caespitosa BI.. Lưỡngluân bụi.
Cỏ cao đến 30 cm, không lông. Lá có phiến
bầudục thon, to 6 x 2,5 cm, nhọn 2 đầu, gân-phụ 6-
cặp, cống đài 2 cm, lábẹ nhỏ. Pháthoa mang (ự/án
bò-cạp, trên cọng dài 5 cm; hoa nhỏ; cánhhoa không
có sóng..
Trên vùng vôi: vịnh Hạlong; XI.
- Herb to 30 cm hiph; panicle bearing seorpioid
cymes.
kh? hộp radiclis leptobotrya (Drake) Pit.. Lưỡng luận
liôi-hẹp.
Ó đaniên, cao 4Il cm; thân mảnh, không ha
c6 lông mịn, L4 có phiến ĐBudụe, to #-10 x 3-4,
em, đảy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 10-15 cập,
mỏng, không lông, cuống 2 cm, lábe nhọn, cao 4-5
mm. Chùm ở ngọn, với nhánh nhỏ, man, 2 tuián bò-
cạp nhỏ; đài độ răng nhỏ; vành có ông, tại 5;
tí Dnhy 5, gắn ở gần đáy ống; noânsão 1 buồng 1-
noãn. Nang nỗ thành 2 mảnh. `
vn " vùng vôi: Sapa, Hànamninh (Chợbở),
,~ Perennial 40 cm hịgh herb; limb glabrous;
scorpioid cymes by 2 (Ophiorrhiza ieptobotrya Drake).
819 . Spiradiclis leptobotrya var. longjtora
Merr..Luônguân hoa-dài. :
ö cao 25 cm; thân không lông, Lá có phiến
bầudục thon, to vào § x 3 cm, mòng, mặt trên
không lông, mặt dưới có lông ở Sân phụ (7-1Ù cặn);
cuống 1-1,Š cm. Pháthoa ỏ ngọn, với nhánh mang 2
tuán bò-cạp dài 3-4 cm, ngang: hoa nhỏ; đài và
noãnsào có lông mịn: vành đài Õ-? mm có ống có
lông, tiếunhụy gắn gần đáy vành; noãnsào 2 buồng
n-noän. Nang hính cầu.
Rùng thưa: Hàsonbình (Mườngthon); VIIL
~ Herb 25 cm hìgh; scorpioid cymes 1 cm long;
corolla tube ó ram long; globuÌous capsules.
819? - Notodontia balansae Pìt,. Ngônha Balansa.
Cỏ bò có rễ bấtđịnh, đứng, -
nhánh:lóng dài, có lông mịn. Lá có phiến bãudục,
to 9-IlŠ x 3-7em, đáy từtừ he, trên cuống, mỏn|
gân-phụ 7-8 cặp, cuống dài (-2 cm, lábệ cao 4-ô
tam, Tụtần bo-cập ngân ö nách lế, trên cong 0-5-10
mm; hoa nhỏ; đải có Ống 1,5 mm, tai Š, đài T,5 ;
vành có ống đài 4 mm, tai 1⁄2 mm, có sóng ở
trên; tiểunhu gi
bằng baophẩn. Trải không tự khai 2 buồng; hột
nhiều, có cảnh.
Bavi 700 m, Lăngcốc.
- Aseending unramified herb; limb
Tiembfanots; contracted scorpiold cymes; seeds
winged.
uy TH 0000808 micrantha (Drake) Pñt.. Ngũnha
\0a-nhỏ.
.„ Cỏ bò rồi đứng, cao đến 35 cm: thân có lông
mịn. Lá có phiến bâudục, to 5-11 x 1,5-3,5 cm, chót
tà đáy nhọn, đàn hụ 10-12 cặp; cuống 1-3,Š cm,
lábc ngắn. Chủm ó nách và ngọn, mang điển bò-
SP đi vào 1 cm; hoq nhỏ, tống; vành Có ống dài
2.3 mm, tai Ú,7 mm; tiểunhụy 5, gắn giữa ống vành,
không chỉ. Trái hơi THẬP, to 1,5 mm; buồng 2, chứa
hơn 20 ớt nhỏ, có cánh.
IVÌ.
- Ascending herb; cymes 1 cm long; corolla 2.5
mm, fruits l5Š mm, sẻéedšs winged (Ophioarhiza
tmicrartha Drake).
8199 - Ophiorrhiza amphifolia Drakc. Xàcăn lá-rộng.
Bại đẳng. LÁ có phiến bầudục, to 20-24 x 6-9
em, đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 16-18 cặp,
không lông; cuồng có lông, dài 3-5 cm. Tụtán có
lông; láhoa và tiềndiệp hẹp, không rụng; đài có
răng hẹp, nhọn; vành hình quặn, tai nhọn. Nang có
lông, rộng 8 mưm, cao 2,5 ram, cọng ngắn; hột to 0,5
mm, nâu đỏ.
Vùng có vôi: Yênlảng; I, ï.
- Bush; limb glabrous to 24 cm long; capsules
8 mm wide; seeds brown red,
8200 - Ophiorrhiza annamica Pit.. Xàcän Trungbộ.
Cỏ cao 20-40 cm; thân thường không nhánh,
dáy cúng, theo lá lồi, khit. Lá có phiến chon hẹp,
đài 5-12 cm; lábe tamgiác, cao 1 mm. Tután đày,
ngắn; láhoa và tềndiệp 6-8 mm; hoa mắng, vành có
ống 13 mm, tai 4 mm; tiểunhụy 5. Nang rộng hơn
Cao.
Thừathiên (Lăngcô) (hình theo Pitard).
- Herb 20-40 cm; limb narrow lanceolate;
corolla white, tube 13 mm, lobes 4 mm.
ắn vào giữa ống vành, ch đài |
Hs =a=«
TH... .-~
8201 - Ophiorrhiza baviensis Drake. Xàcăn Bavi.
Cô. Lá có phiến bầudục, to 10-11 x 4-4,5 em,
đầu thon, đây nhọn, mỏng, mặt trên không lòng,
mặt dưới có lông Ö gân; cuống 2-3 cm, lábg cao 3
mm. Tụtán dày Ö ngọn; hoa có iáoz phátriỗn, cao
6 mm. Nang rộng 7? m, không lông; hột nâu tươi,
đagiác, to 0,6 mm.
Tamđảo, Bavì, Côngtum; 3.
~ Limb pubescent on nerves beneath; Đbracts 6
rm long; capsules 7 mm wide.
8202 - Ophiorrhiza cantoniensis Hance. Xàcän
'TThượnghải.
Cỏ. Lá có phiến bầndục, to vào 15 x 5 cm,
đầu nhọnnhọn, đấy từtừ hẹp trên cuống, mỏng, nâu
láng mặt trên, nâu mặt dười, gân-phụ 12 cặp; cuống
đài 3 cm. Pháthoa trên cọng dài 6-8 em, ở ngọn
nhánh, phần thu 5 em, mang tụtán bỏ-cạp thưa;
sao 12 mm; đài có lông mịn, vành đống, không
lông.
- Limb membranous; flowers white, 12 mm
hịgh.
ki - Ôphiorrhiza harrisiana Heyne . Xàcăn
LATTIS.
„Cô cao vào 15 cm; (hân bò có rẻ sảivị, rồi
đẳng, có lông quấn. Lá có phiến xoan bầudục, to 4
x 15 cm đấy từtừ hẹp trên cuống, mặt trên nâu
đen, có lông rảirác, mặt dưới ứrdngưởng, có lông,
nhầt là Ò gần, cuởng dài 13-17 mm, Tuián LướNG
ở nách lá chót hay Ở ngọn; hoa trắng, thơm; đài
€ó lông mịn; vành có ống 5-7 mm, tai | mm,
lác khô màu cam. Nang rộng hỏn cao, lõm ö đầu,
trong đài có lông mịn.
Hàcôi, Quảngninh, VI-VII.
~ Ascending herb; flowers white; corolla tube
5-7 mm long, lobe$ 1 mm.
8204 - Ophiorrhiza harrisiana var. condorenss Pit..
Xàcăn Cônson.
Cỏ cao hơn 20 cm; thân tròn, to 2 mm. Lá có
phiến xoan hay thon ngược, to 7 x 2,5 cm, đáy tùtù
hẹp, gân-phụ 5 cặp; cuống dài. Pháthoa ð nách lá
chót, cao 2 em. Trái rộng 6-7 mm, lõm khá sâu ở
đầu.
Cônsơn.
- Leaves oblanceolate.
8205 - Ophiorrhiza japonica BI.. Xàcän Nhật.
Bụi cao 40 cm, không lông. Lá có phiển thon,
đài 4-10 cm, rộng 1,5-2,5 cm, chót nhọn dài, mỏng,
gân-phụ 10-12 cặp, hơi xéo; cuống dài 1,2 cm, lábc
nhỏ, mau rụng. Chùm mang ít tụtán bò-cạp đài 1-2
em; láhon cao 2-3 mm, có lông; hoa cao 1,5 cm; vành
©ó ống đài 12 mm. Nang depdẹp, rộng 8 mm, høn
cao (3-4 mm); hột nhỏ, có cánh.
Lạngsón, Bạchmả. Mật dưỏi của lá có khi
hồng. Dùng như pulmonary oilment.
- Herb 40 cm, glabrous; limb lanceolate, acute;
cymes 2,1-2 em long,
8206 - Ophiorrhiza mungo L. Xàcän đậu;
Mongoose lan.
Cỏ mảnh, cao 10-50 cm, thân có íông sét,
quán Lá không bằng nhau tùng cập: phiến bầudục
thon, to 5-13 x 2-6 cm, đáy tútù hẹp trên cuống,
gân phu 10-15 gi mỏng, không lông; cuống 1-3 cm,
ác 4-5 mm. Pháthoa mang 3-3 tuiến bò-Cạp; hoa
ig; đài cao 2,5 mm; vành cao 7-8 mm, không lông;
tiểunhụy gấn ở phần dưới của ống vành. Nang rộng
8 mm, ¿ao 2-3 mm, nö đọc theo bìa trên; hột nhiều,
to 03 mm, xa
Rùng vào 400 m: Đồngnai. Dáng, bổ, trị rắn
cắn; chứa b-sitosterol chống ungthu.
- Stem âppressod pubeseent; flowers white, 7-8
mm long; fruits 8 mm large.
8207 - Ophiorrhiza sanguinea Bl.. Xàcăn máu.
Tiểumộc cao 20-40 cm; cành non đẹpđẹp. Lá
có phiến mỏng, ñồaghồng mặt đưới, gân-phụ 8-9
cặp, đầu nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống; cuống
mảnh, đài 1-2,5 em, lábẹ có 2 mũi. Pháthoa ö ngọn,
trên cọng 1-3 cm, mang hoa theo tụtán bò-cạp; hoa
cao 8 mm. Trái hình trái Ấu rộng 8 mm, màu ng
đỏ, nò bằng hai lần ở đầu,
Thừathiên, Biênhòa, đến 600 m; VIII, 8,
~ Plant 40 cm; leaves pink beneath; flowers 8
mm long, capsules 8 mm wide.
8208 - Ophiorrhiza subrubeseens Drake. Xàcãn hoc.
Nhánh, mặt dưới lá, trục pháthoa có lông
hoe. Lá có phiến thon, to 9-14 x 3-5 cm, đáy từtt
hẹp trên cuống, gân-phụ 8-10 cập; cuống 1-3
cm,lábe như kim, mau rụng. Pháthoa ö ngọn, mang.
tután 3-5 hoa; láhoa không rụng, cao I-2 mm; vành
có ống đài 5-6 mm, tui 2 mm; tiểunhụy 5-6, gắn giữa
óng vành. Nang rộng 5-6 mm.
Bavi; XỈI, 12.
- Rufous pubescence; corolla tube Š-6 mm;
capsules 5-6 mm wide.
TPRMIMABOGHVem Bav
8209 - Ophiorrhiza tonkinensis PL. Xàcãn Bắcbộ.
CỔ. Lá có phiến bầudục, to 7 x 3 cm, gân-
phụ 8 cặp; cuống 10-13 cm, iấbẹ mau rụng. Pháthoa
thưa, mang tután đuôi-mèẻo dài 2,5-3 em; đài có 4
Tãng; vành có ống dài 5-8 mm, tại 2,5 -3 mm,
tiểunhụy 4, gắn trong ống. Nang öâuđực ngang, rộng
85 TP, cao 3-4 mm, dẹpđẹp; hột nhiều, to 0,5 mm,
nâu lọt.
B.
~ Herb; limb elliptic; corolla tube 5-8 mm. long;
capsules 8.5 mm wide.
nà - Ophiorrhiza trìchocarpa BI.. Xàcăn trái-có-
ng.
.. Cð nhỏ, bò đải 30-40 cm; thân cứng có lông
mịn, cành non đẹpdẹp. iá có phiến xoan đến
bầudục, to 4-11 x 2-4,5 cm, gần-phụ 8-10 cặi ) cuống
1,9 em. Pháthoa mang tután bỏ-cạp, Không luồa Vị
tiằndiệp; vành có ống cao 3-# mưm,tai 0Ì mm, có
lông mịn; tiểunhụy Š, gắn ð đáy Ông. lạng có long
mịn dày, hình thối, rộng 6-7 mm, cao 2; hột nhỏ,
nhiều, {o Ú,5 mm,
Núi Dinh, 400 m, Cônson.
", Prostrate; bracls and prefeuilies absent;
corolla 3-8 mm long; capsules 6-7 mm wide.
8211 - Ophiorrhiza tristis Drake. Xàcăn sậm.
Cô nằm rồi đứng, không lòng, có rễ sáivi. Lá
có phiến xoan thon, đài 8-12 cm, znỏng, không lông,
gân-phụ 10-11 cặp; cuống dài 4-6 mm, lábệ mau
rụng. Chùm-tután nhỏ Ò ngọn, cao 2-3 cm; họa
không lông, cao 1 cm; noänsào cao 2 mm; iađài cao
1 mm; baophấn thò, gắn ö miệng vành.
Caolạng, Bavi, vào 40U m.
- @Aseending; limb membranous, glabrous,
flowers 1 cm high; stamens inserted on throat.
8212 - Xanthophytum attopeuensis (Pit.) Lo Hsien-
Shui. Hoàngcành Atôpơ
Tiểumộc nhỏ, nằm?, có lóng nấu ở các
€Øquan; cành non có 4 cạnh. Phiến thon ngược đến
trôndài, to 11-20 x 3-5 em, mặt đướởi có lông nâu,
Bên-phụ 20-24 cặp, có lông đài ở mặt dưới, cuống
-3 cm, lábc cao KK) em, cổ lông vàng, /7oađầu to
cm, hoa nhỏ, đài có tai hình muống, dài 2,5 mm,
vành có ống 2 mm, có lông ở cổ, tai Š, cao 1 mm;
ÿ€unhụy, $ n gần đầy ống vành. Trái cứng, đài, cáo
2 mm; hột nhiều, nhỏ, 0,2 mm, có phôinhũ.
Nhatrang: ]I,
- Small Shrub; brown pubescence; cạp tules Í
cm large (Paeáicalx attopeuensis Pierre ex Pìt,),
8213 - Xanthophytum kwangtungense (Chun & Ho)
H+§ Lo. Hoàngcành Quảngđông.
Tiểumộc cao 1 m; cành non cô lông đây nâu
vàng. Lá có phiến xoan tròndài, to 5-20 x 2,5-7 cm,
đáy tà hay chót buồm, gân-phụ 9-16 cặp; lábc
TH giác, cao 1,2 cm. ##oøđầu to 1,5-2 cm; láđài hình
muống, cao 2-4 mm; vành có ống 2,2 mm, có lông ö
©ổ, tại dài 1,3 mm; tiểunhụy 5, chỉ gắn trên ng
vành. Trái có đài cón lại; hột nhỏ, nhiều.
Làocai, Quảngninh.
- Shrub ¡ m high; brown yellow pubescence;
capitules 1,5-2 cm large (PaedicaBx kwwangtungense
CHun & How).
8214 - Xanthophytam johanniswinkleri Merr,,
Hoàngcành Joannis Winkler.
Cỏ thấp; chồi và lá non có lông rảirát màu
#t. Phiến bầudục đến tròndài, to 8-19 x 3,5-7 cm,
gân-phụl5-19 cặp; cuống đài 5,5 cm. Chùm-tután
nhỏ, dài hơn cuống, (hứa; hoa nhỏ; đài và noãnsào
có lông; cânhhoa có ít lông; vòi không thò ö hoa
vòi ngắn. Trái không tự khai.
Nhatrang, có lê có ö B.
- Small herb; panicles short; fruils nọt
dehiscent.
8215 - Xanthophytnmm balansae (Pi) HS. lô,
Hoàngcành Balansa.
Cỏ cao 30-50 cm, đáy cứng, thần, cuống, trục
pháthoa có lông (Ø hưng, dày. Lá c6 phiến hình
muống, to 12-18 x 3,5-5 cm, đấy từtừ hẹp trên
cuống, gân-phụ nhiều, mặt trên xám đen, mặt dưới
xâm lọt, gân nâu; cuống dài 1 cm, lábg nhọn, cao
1,5 cm. ham nưán, hoa nhỏ. Trái to 2 mm, tròn
tròndài, trong đài có $ láđài dài 1 mm; hột nhiều,
tất nhỏ,
Quảngninh; 11.
- Herb 0,5 m; siiky rufous pubescence;
paicles; fruils 2 mm (Xørhophytopsis balansae Pit.).
8216 - Xanthophytum polyanthum Pit.. Hoàngcành
nhiều-hoa.
Lá có phiến thon, to 20 x 5cm, mỏng,
khôngông, gần-phụ 12 cập, mặt trên nâu đậm
xámxám, mặt dưới có gân nâu vàng; láb nhọn, cao
3 cm. Pháthoa ở nách lá, dài 10 cm, nhánh dài 2
em, có lông mịn nâu; iáhoa đến 1,5 cm, hoa nhỏ;
láđài cao 2 mm; vành có ống cao 2 mm, tai 1/2 mm;
tiểunhuy Š. Trái cao 1,5 mm, rộng 2, hai-hòn, trong
đài có láđài xoan; hột nhiều, nhỏ, đenđen.
Hàsonbình, Bìnhtrithien.
- Axillary panicles brown pubescent; fruits 1.5
x2 mm.
* (Xem chứ thích ở trang T0)
8218 - Pentas lanceolata (Forssk.) Deflers var. carnea
(ok) Verdc.. Ngũtinh, Egyptian Star-cluster.
ö cao vào 1 m, có lông, cành tròn, lóng dài
3-15 cm. Lá c6 phiến thon, gân-phụ 12-15 cặp;
cuống đài 1-2 cm, lábe là tơ dài. Tután như
tảnphòng; đài có lông, láđài không bằng nhau; vàn:
đỏ, đẹp, ống cao 2 cm, có lông, miệng có lông, tai
6 mm, đỏ thắm ò trong, hưồng ở ngoài. Nang cao
3-6 mm.
Tr vì pháthoa đep, gốc Phichâu. Có thứ hoa
trắng hay hướng lọt.
+ Ornamental (Ophiorhữa lanceola(a Forssk.).
8219 - Leptomischus primuloides Drake. Bạccách.
Cò nằm rồi đúng, thấp, có rễ sáii, LA có
phiến hình muống, £o đến 24 x 8-9 cm, mỏng, không
Ông, gân-phụ cách nhau 6-8 mm, gắn gần như đứng;
cuống 2-3 cm, lábẹ thon. Tán có cọng dài, từ nách
lá; hoa có lông mịn; vành có ống cao 1,7 cm, không
lông mặt trong; tiểunhụy gắn gần cổ. Hạpguả; hột
nhiều, nhỏ, có mạng rõ.
Thường gặp ð ven suối: Chợbờ (Hàsonbinh),
- Ascending herb; limb membranous, glabrous;
corolla 2 cm long.
8220 - enma bariense Piere cx Pi.
Nhượchùng Hàra.
Cô nhỏ. Lá rất không bằng nhau mổi cấp;
phiến bầudục thon, đến 7 x 2 cm, có lông, bìa có
răng rất nhỏ và bài gân-phụ 7-9 cặp; cuống 5 mm,
lábệ xoan rộng. Pháhoa là chùm ít hoa ö chót thân;
cọng hoa dài Ì,5 cm; đài có lông, răng tà; tiểunhụy
gẵn gần đáy ống vành.
Bạchmaã, Côngtum, Bàrja; 11.
- Stem hirsute; leaves very inequal, pubescert;
stamens inserted on base of corolla.
8221 - Argostemma borragineum BI. ex DC..
Nhượchùng sủsì.
Cô cao 20 cm; cành vuông, lúc non có lông
mịn dày. Lá hoi không bằng nhau mối cặp; phiến
bầudục, tơ 5-6 x 2-2,5 cm, chót có mũi, mặt trên
đenđen, có lồng sùs, mặt dưới nâu, gãn-phụ 5-7
cặp, cuống đến 2 cm, có lông, lábe xoan. Pháthoa
như (án, trên cọng dài; cọng hoa 1 em, có lông, đài
có 5 răng; tiểunhụy gắn gần đáy vành. Trái to Š
mm; buồng 2; hột nhỏ, có cạnh.
~ Herb 20 cm high; leaves rough pubescent,
fruits 5 mm.
8222 - Argostemma tuniflorum BỊ ex DC?.
Nhượchùng một-hoa.
Có nằm rồi đứng, thân có lông mịn. Lá
khơng bằng nhau mỗi cặp, phiến bầudục thon, mặt
trên có lông ò gân chánh, mặt duôi rzngvếng. Hoa
, côđộc trên cọng có lông; vành có ống dài, tai
nhọn; tiểunhuy trắng, nở do lố, thò. Trái hơi mập.
Rừng ấm: Đàiạt.
- Ascending herb; flowers white, terminal,
stamens white, exserted.
9223 - Argostemma verdícillata Wall. in Rorb.,
Nhượchùng luânsinh.
Cô mảnh, cao 5-13 cm, không lông. Lá thường
gần nhau chụm 4; phiến đài 3-12 cm, rộng 5-15 mm,
mặt dưới lợi, gân-phụ 5-6 cập, mảnh, lábẹ thon.
Tán 3-6 hoa; đài 2 mm; vành có ống ngắn, tai 5 mm,
trắng, baophấn thò, nỏ do lồ, chỉ gắn gần đáy vành;
noänsào 2 buồng, Nang gần như tròn, rộng 3 mm;
hột nhỏ, nhiều.
N (hình theo Walich).
- Herb 5-13 cm herb, flowers white; anthers
€xsertcd; capsules globulous,
` Rendelcticae:
8224 - Greenia corymbosa (Jack) Schum.. Cho,
Trưởnggón, Dưỡngsơn.
gimộc 2,3-7 m; nhánh dày, có lông có theo
và lábe nhiều. Lá có phiến thon TEUQC fơ 0-40 x 3-
15 cm, mặt dưởi cô lông mịn, gẵn-phụ 20-30 cặp;
lãbẹ cao 10-17 mm, thon nhọn. Chùm Thang nhánh
mang nưán bò-cạp đài 1-7 cm; họa trắng, Có lông:
đài có Ống 1 mm, tai 15 mm; vành cao Š mm, tại
mm, tiềnkhai vặn; uểunhuy 5, gắn Ò giủa Ống;
noänsào 2 buồng, ng 2-5 mm, hình cầu có đãi
còn lại, hủyngến; hột nhiều, nhỏ, nâu vàng.
'Bìnhtrihiên; XI-XII, 11-Ï. Hạnhiệt
~ Tre to 7 m; flowers white; petals contortcd;
capsules septifrape (Rondeletia corymbosa Jack., Œ.
jaCkii W. &t A.).
8225 - Wendlandia acominata Cowan. Huânlang
nhọn,
Tiêumộc. Lá có phiến bầudục, đài vào 10 cm,
chót có đuôi dài, không lông, gân-phụ 6-8; cuống
dài 1 cm, lábẹ mau rụng. lhm-tutấn Ở ngọn
nhánh, cao 20 cm, rộng 20 em, không lông, đài cao
bằng 1/34 óng vành; vành tiềnkhai vận, có tai
bầudục, tiểunhụy 4, gắn ö miệng vành. Nang cao 3
Fan-si-Pan, 1.300 m; VỊII, 8.
- Shrub; |eaves giabrous; flowers giabrous;
capsules 3 mm.
KV Y1 1u xưng ‹Ã
8226 . Wendlandia ferrugidea Pierre cx Pi..
Huânlang sét.
Tiểumộc có nhánh có đông mịn, sét, mau
không lông. Lá có phiến tròndài bâudục, to 3-10 x
1,5-3,5 cm, chót tà hay nhọn, mặt trên xám nâu, có
lông sát, mặt dưới néu đồ, có lông ð gân, gân-phụ
5-7 cặp; lábẹ đúng, 3 mưn, có mũi nhon. Chùm-tután
3-5 cm, trục có lông mìn; ống và tai đài 1 mm; vành
có Ống 5 mm, đài hơn 5 tai; tiểunhụy không chỉ;
noánsào 2 buồng. Nang cao 1,5 mm, không lông; hột
nhiều, nhỏ, nâu
Bavi, Chaoxan (Dồngnai); VI, 7-10.
- Branches ferruginous pubescent; capsules
glabrous.
8227 - Wendlandia formosa Cowan. Huânlang đẹp.
Tiểumộc. Lá có phiến xoan, dài 8-13 em, chót
có mũi ngắn, không lông, mặt trên nâu đỏ, mặt dưới
nâu, gân phụ 9-10 cặp; cuống dài 1-2 cm, lábẹ thấp,
có mũi, ùm-tụtán rộng 20 cm, cao 1Š cm, thưa;
đài không lông, răng 5, nhỏ; vành có ống cao 4 mm,
có lông ở trong đến cố, tai 3 mm; tiểunhụy 5. Nang.
Rừng vào 400 m: Bavi.
~ Leaves gliabrous; calyx glabrous; coroila hairy
inside.
8228 - Wendlandia glabrata DC.. Huânlang nhẫn,
Gặạc hưu.
'Tiểumộc cao 4-7 m, không lông, cành vuông.
Lá lúc non đỏ; phiến thon, dài 10-18 cm, dai, gân-
phu 6-8 cặp; lábẹ có mũi, cao 4 mm. Chùm-tután
cao ð ngọn nhánh; đài không lòng; vành trắng có
ống hẹp, cao 3 mm, tai 1 mm, đầu tà; tiểunhụy Š,
gắn Ò miệng vành. Nang tròntròn, cao 1,5 mm; hột
nhiều, rất nhỏ, dẹp.
2 thưa: Bácthá, Hàsonbình, Dilinh,
Langhanh, Đàlạt; II-IV, 2-4.
~ Tree -4'7 m, glabrous; flowers giabrous;
capsules 1,9 mm long.
8229 - Wendlandia laotica Pit.. Huâniang Lào.
'Tiểumộc. Lá có phiến xoan, đài 15-20 em, có
lông mịn hai mật, nâu, gân-phụ 10-11 cập; cuống
đài 1 cm, có lông mịn, iấb£ hình thân rộng. Chùm-
tutần cao đến 40 cm, dày, có lông mịn dày; đài đây
lông, răng tamgiác tà; vànhh có ống 3 mm, có lông
BH trắng ð 1⁄2 trong, trên, tai tamgiác; tiểunhuy 5.
ang nhỏ,
Sapa, Bácthái, Côngtum; HI-IV, 3-5. Giống W.
panicuiata.
- Leaves pubescent, stipules kidney-shaped;
panicles tomentose.
kượi - Wendlandia paedicalyx Pit. Huânlang đài-
chân.
Tiểumộc 6 m; thân to 10 cm, nhánh không
lông. Lá có phiến bầudục thon ngược, to ?-12 x 3-4
em, đây từtừ hẹp trên cuống, mật trên nâu đậm,
mặt dưới nâu ủng đỏ, gân-phụ 7 cặp; cuống dài 1,5
cm, lábe thấp có mũi. Chùm-tụtán ö ngọn; nhánh
đến 5 cm; 2 điềnđiệp xoan ð đáy đài đài khôn
lông, tai cao 1,5mm, hình ngón chân, Ống vành 2š
mm, không lông, tai tròn, to 0,75 mm. Nang tròn, to
2,5 mm, không lông.
Hònbà, 1.000-1.500 m; XI-XI, 11-12.
- Shrub 6 m; limb oblanceolate; calyx with
lobes spathulate; capsules 2.5 mm,
§231 - Wendlandia paniculata (Roxb.) DC.. Huânlang
chùm-tụtán, Hoắcquang.
Đạimộc 1-10 m; cành có lông dày nâu. Lá cô
phiến bầudục tròndài, tọ vào 12 x 4,5 cm, có lông ö
mặt dưới, gân-phụ 7-9 cặp; cuống Ì cm, lábẹ trôn,
cao 5 mm, Chùm-tụtán dày, cao 2 em, rộng 10-15
cm, trục có lôn, dày, hoa trắng gắn thành giề, đài có
lông; vành có ống dài 3-4 mm. Nang to 1 mm, nhiều
hột.
Rừng thưa: BTN; XI-IV, 7.
- Tree 1-10 m; leaves pubescent beneath;
pankles of spikes, llowers white (/#eareletia
paniculata Roxb.)..
hạn - Wendlandia salicifolia Franchet. Huânlang lá-
iểu.
Bụi, thân không lông. Lá có phiến thon hẹp,
đài 5-8 cm, nhọn hai dầu, pân-phụ 8-9 cặp; cuống 2-
4 mm, lábệ 2 mm, có múi. Chùm-tután Ó ngọn, cao
10 cm; láhoa và tiềndiệp hẹp, có lông thưa; hoa cao
2,5 mm; đài có lông, răng 4, cao 0,5 mm; vảnh trắng,
không lông, tai 4. Nang nhô.
Dựa bờ nước, có đá: Chợbờ, XI, 11-1.
- Shrub; limb lanceolate; flowers white.
8233 - Wendlandia thorelit Pít. Huânlang Thorel.
Nhánh có lông nằm sét. Lá có phiến xoan
ngược, to 3-10 x 1,5-3,5 cm, đáy tà, có khí tròntròn,
gân-phụ 9-10 cặp, mặt trên nâu có gân lồi, có ít
lông, mặt dưới nâu lọt, có it lông Ò gân; cuống 1,2
em, lábệ có eo rồi rộng. Chùm-tután cao 20 cm,
nhánh đài 8 cm; đài có tai tròn, vành có ống 2,7
mm, đầy lông ð cổ, tai 13 mm; noánsào 0,7 mm.
Nang 1,7 mm, nâu; hột nhiều, nâu.
Côngrum; VIII, 8.
- Branches ferruginous pubescent; leaves
Sparsely pubescent.
Rubiaceae - 133
8234 . Wendlandia tinetoria (Roxb.) DC. Huânlang
nhuộm.
Đạimộc nhỏ; cành có lông mịn, cô sọc dọc.
Lá đó phiến thon Tgướ tọ 9-18 x 3-1Ô cm, nấu lúc
khô, cổ lông thưa nhất là ò gân, gân-phụ 1Ö-12 cặp,
đây tùrù hẹp, chống, đài 18 mm, có lÔng nÀm, lábc
L ụ nhọn. Chùm-tụtán cao 15 cm, nhánh dài 9 em,
có lông mịn; đài có lông mịn, cao 0,7 mm; vành có.
Ống cao 3 mm, tai caö l5 mm; tiểunhụy có chỉ
không lông; nuốm 2, tròndài. Nang 1 mm.
B. Trị đau baotủ, cramp in cholera.
+ Small tree; ample panicles; calyx pubescent
(Rondeletia tinctoria Roxb.),
9235 - Wendlandia tinctoria subsp. barbata Cowan.
Huânlang râu.
Nhánh không lông, có rãnh. Lá có phiến
xoan, không lông, mặt trên nâu, mặt dưới nâu đọt,
gân-phụ 7-8 cập, mảnh; cuống dài 1-1,5 cm, lábẹ có
mũi nhọn. Chùm-tụtần cao 5-7 cm; nhánh 3-4 cm, có
lông min, đài có lông mìn, :at có râu đài trắng;
vành có ống và tai như trên.
Đắcthái; II.
~ Sepals white long ciliated.
8236 - Wendlandia tonkiniana PiL. Huânlang Bắcbộ.
Tiểumộc cao 3 m; cành có cạnh, có ít lông.
TẢ có phiến bầudục, to 6-11 x 2,5-4 cm, chó: nhọn.
đài, đáy tà nhọn, mặt dưới màu nâu gØ, an phụ 9-
|0 cặp; cuống 1 cm, lábe 2-4 mm, tròntrön. Chủm-
tután có lông mịn; hoa đày, cao 6 mm; đài có lông,
tai nhọn; vành có ốn| 2 mm, Không lông mất
ngoài, có lơng Ò cổ, tai 5, tamgiác; tiểunhụy 5. Nang
nhỏ.
Rừng thưa: Làocai, Hàtuyên, Hàsönbinh; IV-
VI, 89.
- Shrub 3 m hìgh; limb acute; corolla tube 2.5
mm; capsules.
Cinchoneae:
1a - bụi phụsinh Hymenopogon
1b - không phụsinh
2a - vành tiềnkhai vặn Captosapelia
2b - vành tiềnkhai không vặn
3a - láhoa dạng lá Hymenodicyon
3b - láhoa không dạng lá; Tr Chchona
8237 - Cinchona calíisaya Wedd. Kíninh Peru;
Peruvian or Calisaya Bark Cinchona.
Đạimộc nhỏ. Lá c6 phiến xoan ngược, to 8-
15 x 3-6 cm, đầu tà, mặt dưới có domatie, xếp theo
gân-phụ nên trông giống như lá Càphê robywsta;
cuống 1 cm, lábẹ đài hơn cuống. Hoa rất thớm, màu
ngà tưới; ống vành 9 mm, tai có rìa lông dài, đỏ ở
mặt trên. Nang tròndài 10-16 mm, đođỗ; hột đẹp,
gó cánh rìa, dài 4 mm.
Gốc N.-Mỹ, Tr ö Langhanh, lâmđồng. Có
tácgiả xem như cùng loài với C. offfcimalis.
~ Cultivated.
8238 - Cinchona officinalis L.. Kininh thuốc; Crown
Bark, Loxa Bark.
Đạimộc; cành tròn, không lông. Lá có phiến
xoan thon hay thon, to 7-15 x 25-7 cm, gân chánh
đỏ, Ẹ -phụ 8-9 cặp, có domatie ở mặt dưới; lábc
dài bằng cuống. Chùm-tután cao 18 cm, trục có
lông; hoa cao 12-17mm; vành có ống dài 10-12mm,
tai xoan; tiểunhụy 5. Nang xoan dài, không lông, nâu
đỏ; hột dẹp, tròndà), có cánh có răng, đài 4-6 mm.
'Tr ö Langhanh (LAmđồng). nh là thuốc
lúc trước trị rét; hạnhiệt tốt, đắng bổ, trị cóng.
~ Cultivated,
8239 - Cinchona leỏdgeriana (How.) Moens ex
Trìmens. Kíninh thon; Ledger bark Cinchona.
Đạimộc cao 5-10 m; vò đắng; cành vuông, có
ít lông. Lá có phiến bầudục thon, tà nhọn hai đầu,
mặt dưới đođỏ và có domatic; lábẹ xoan. Chùm-
tutần cao 10-15 cm; đài cao 3-4 mm, có lông; vành
trắng thơm, cao 8 mm, tai 3-4 mm, rìa lông dài,
tiểunhuy 5. Nang cao 1-1,2 em, mành 2; hột đẹp có
cánh mỏng.
Tr ö Đàlạt và Langhanh. Vỏ đắng bổ và trị
rét; # vữro, chống siêukhuẩn trái-rạ.
- Cu]tvated.
8240 - Cinchona pubescens Vahl. Kíninh đỏ; Red-
bark Cinchona.
Đạñmộc ¡o hơn loài trên, đến 17 m; vỏ đỏ,
đáng; cành vuông, có lông. Lá có phiến xoan, đài
20-25 cm, đầu tròn hay tà, mặt đưới có lông, đođò,
không domatie; cuống 1 cm, lábệ mau rung. Chùm-
tuần, đài có răng; vành mắng có đốm đỏ, thơm;
tiểunhụy 5, Nang màu đỏ sét, cao 2,5-3,5 cm; hột
nhiều, có cánh.
Tr ö vùng Dàlạt. Côngdụng như trên; + vửro,
chống nhiều siêukhuẩn,
~ Cultvated (C. succiubra Pav. ex Klotzsch.),
RuDiaceae ‹ 155
J..nv SA YVU VI KINI
8241 - Hymenodicyon czixense (Roxb.) Mabb..
Mạcvỏi
mộc cao 1Š m: cành non đẹ lẹp. Lá có
phiến xoan ngƯỢC hay hình muống tròn ö đầu,
nhọn ở đáy, gân-phụ 6-8 cặp, hơi đây; lábẹ cao 6
mm. Chùm-tután ö chót nhánh, đài đến 4Ú cm,
thông Khí mang trái, ládi 5-6, vành có ống cao tk)
mm. Nang dài lệ:
Ruậg hệ ch: thường đuyênhải:
Đồngnoi, Vùngiều: Sà gòn; lẤ V2 Nụ CÀ Hấp
~ Tree 15 m; panicles 40 em long; capsules 2
cm long; seeds inged (Cinchona ortxerse Roxb., Hí.
excelsum (Roxb.) Wail).
8242 - Hymenop parasiticus Wa]l., Vânmạc.
Đụi phụsinh, cảnh non có lông. Lá tụ ð chót
nhánh; phiến hình muống đấy từtử hẹp, có lông
mịn, móng, gân-phụ nhiều; ]ábe cao 7-0 mm.
JLânphòng Ó ngọn, có láhoa trắng dạng lá có cuồng;
láđài hẹp; vành có ống cao 3 cm, có lông, tai 4- ñ
tiểu huy không thỏ; noânsào 2 buồng, Ñang hai
mảnh; lột nhiều, hẹp có cánh.
Rừng luônluôn xanh: Dàlạt
- Epiphytic; limb membranous, puberulent;
capsules; s€eds winged.
8243 - Coptosapelta tomentosa (U), Vah! cx Heyne
var. dongnalesse (PiL) Phamhoang (C. flavescens Var.
dongnatense PieTre ex PìL). Khai. :
Đây leo; cành tròn, có lông sát. Lá có phiến
bầuục, đầu tả, dày, láng, không lông, gân-phù 4-5
cặp, lébe nhọn, cáo 4 Em, Toán Ở chốt nhánh,
tamphậm, cao 6-8 cm, có lông dày; láđài cao 1-5
Tam; vành có ống ngắn, co lông, noãnsào 2 buồng.
Nang m to 7-8 mm; hột nhiều đẹp có cánh tròn,
tự, rất -
Quảngtrị, Bảolộc, Biênhòa, Phúquốc; IX.
Dùng làm lành Yết thương. :
- Climber; limb glabrous; corolla with short
tube.
8244 - Coptosapelta laotica Pít. ?
Dây leo; cành tròn. Lá có phiến bầudục
tròndài, chót có mùi, đáy tà, gân-phụ 4-5 cặp. Nang
œó đài còn lại vỏi láđài cao 6 mm: hột có cánh rất
rìa.
Đáắclong, Côngtum; 3
Rubinceae - 137
8245 - Laeulia pineeana Hook. f,. Lueu, Hiùng-dê-mù.
Đaimộc nhỏ, không lông. LÁ c6 phiến thon
Than, đài 20-25 cm, không lông, gân-phụ 11-13 cặp;
cuống 3-4 cm, lábe cao $0 mm. #Ï24 ro, huồng,
đẹp thóm, đơm thành tután như tảnphòng, láđài
thon, cao 1,2 cm; vành có ống cao 3-3,5 cm, tai xoan,
đài 1,5 cm; tiểunhụy 5, không thò; noänsào 2 buống
n-noắn; nuốm dài. Ñang dài 8-25 mm; hột nhiều.
Tr vì hoa ð Sapa, 1.500 m; IX. Giúp đẻ khó.
Omamental.
Naueleac:
la - dây leo; hoađầu trên một móc cong; vành kếtlọp; đài ngắn; hột có cánh ncana
†b - đạimộc
2a - vành liênmảnh; đài cắt ngang; nuốm hình mũ; trái nút từ đầu, đính ở đầy;
rùng lầy Miragyna
2b - vành kếtlợp; đài có tai, nuốm và trái không như trên
3a - phìquả kép hình cầu Nauclea
3b - nang khít nhau thành đầu, nhưng rời nhau
4a - buồng 1-noän; lábẹ nhọn Caphalanthus
4b - buồng nhiều noán
3a - lấb nhọn Neolamarkia
Šb - lábc xoan hay tròndđải
6a - không láhoa gifa các hoa Neonauclea
6b - có láhoa giữa hoa
7a ¬ nang có láđài còn lại
8a - lábẹ chẻ hai; noãn dưởi 4 Adina
8b - lábc không chẻ; noän 4-12 Afeađina
7b - nang không có láđài còn lại HaiAina
8246 - Mitragyna diversifola (G. Don) Havil.. Giam,
Cà-giâm, Mạothu.
Đạimộc cao đến 30 m, thường có phếcăn;
cành non vuông. Lá có phiến tròndài, đáy hình tím,
có khi tròn, dài 20-25 cm, đai, không lông: láb
bầudục cao 2-7,5 cm. Hoadầu thành tután, có láhoa
hình muống, vành có ống (3 mm) ngắn hơn tai,
Nang cao 4 mm; hột nhỏ, nhiều, dẹp.
Đựa nuóc: Côngtum, Tâyninh, Đồngtháp; I-
VII, 1-8. Gỗ nâu đỏ, mịn; lá (alcaloid: mitraginin}
có tính như á-phiện và gây ảogiác
~ Tree to 30 m high; bracts đevelopcd; capsules
4 mm hịgh (Nauciea diversjfolia Wall. ex G. Don).
§247 - Mitragyna rotundifolia (Roxb.) O. Ktze. Giam
lá-tròn..
Đạimộc cao 30 em. Lá có phiến xoan đến
tròntròn, tœ 14-25 x 10-20 cm, mặt trên không lông,
mặt dưởi có lông, gấn-phụ 6-10 cặp; labe cao 1-4
mm. Hoađầu to 1,5 cm; đãi cao 2-3 mm, răng dài,
thường không rỏ ò haođầu non; vòi nhuy 4-6 mm,
thò dài rõ ngoài hoađầu. Trái thành đầu to 10-16
mm, nang cao 3-5 mm.
Lào. Gồ vàng nâu.
~ Tree 30 m; leaves ovate orbicular; capitulum 1,5 cm (Nauclea rotundifolia Roxb.).
8248 - Mitragyne speciosa (Korth.) Havil. Giam đẹp.
Đạimộc cao 20 m; cành non vuông. Lá có
phiến xoan, chót tà, đấy tròn, không đông, gân-phụ
6-8 cặp; lábg đầu tròn, dải 6-8 mm, mau rụng.
Tután nhịphân mang hoađầu mòn, ¿ö 1-2,5 cm, có
láhoa thon, dài 1-4 cm, mav rụng; hoa ngũphân;
vành có ống (5 mm) đài hơn tai (3 mm). Nang cao
5 mm, nò thành 2 mảnh; hột nhỏ, nhiều, có cánh.
Rùng bìnhnguyên: rùnglá Phanthiết,
Châuđốc; IV. Gỗ vàng; lá làm ngủ; vò đấp đau cổ,
trị sốt, đau bụng.
~ Tree 20 m; lìmb ovạte, glabrous; capitulum I-2,5 cm (Wawclea ? speciosa Korth.;
Stephegyne panifola Korth.).
8249 - Mitragyne hirsuta Havil. Do-giam.
Thân mộc cao 5-10 m; vỏ xám. Lá rựng (heo
mùa; phiến thon, bầudục hay tròn, to 11-20 x 9-20
cm, mật trên không lông, mặt dưới có lông, gân-phụ
@10 cặp; cuống 1-25 cm, lábẹ cao 16-12 mm.
Hoađầu /o 70-72 mm, láhoa-phụ hẹp, dài 2,5-3,5
mm; hạhoa 1,2-2 mm; đài có thủy hình muỗng hẹp,
dài hơn 1,5 mm; vành vàng, không lòng mặt ngoài,
ống 5-6 mm, thùy 2-2,5 mm; nuốm dài, cao 1-2 mm.
Nang thành đầu trỏn to 15-20 mm; nang cao s-8
mm, nỏ từ ngọn; hột đẹp, có cánh, dài 2-2,5 mm..
Rừng Dầu: N.
- Tree 5-10 m high:leaves decidous; capitulum 10-12 mm wide; corolla yellow
8250 - Uncaria acida (Hunt) Roxb. Vuốt chua,
Chudằng,
I ly leo cao 4-5 m; cành non vuông. Lá có
phiến xoan, thường Xếp đọc, không lông, gân-phụ 3-
cặp; qUống 1 cm, lábe to, chẻ hai Hoađầu côđộc
một z2 cong, dẹpdẹp có 2 láhoa; hoa thơm,
lng, cao 2 cm (Kế cả vòi); vành có ống dài, cao 6-8
mm, Nang hình thoi, đài 1-1,5 cm, hột nhiều, có
cánh mỏng, đài.
Dự Sông sông, tù hậu-rừngsác Biênhòa đến
Qàmau, - Võ ăn với trầu; thuhểm, trị bịnh ngoài
- Hooked chmber, flowers white, fraprant;
$eeds winged (Nawclea acida HunL).
8251 - Unearia cordata (Lour.) Merr.. Vuốt tim.
Dây leo, có mấu cong. Lá có phiến xoan tròn,
tọ 68 x 3-5 cm, đáy tròn, hay hơi löm, mật trên
có ít lông vàng, nhất là ò gân chánh, mặt
đười có lông vàng, đày ö gân, gân-phụ 7 cặp; cuồng
đài 1 cm, có lông vàng, loa u trên cọng đài 4-
cm. Nang cao 2 cm, cỗ đài còn lại ỏ đầu: mảnh 2,
ngăn giữa chẻ hai còn lai; hột có cánh. Ở Borneo,
nước rút từ thân trị đau ngực.
Lựa suôi: Cây Irưông, Sôngbé; 12,
- Hooked climber, yellow dense pubescence;
capsules 2 em long (ešnang cordz¿a Lour, L/
peäicellara Roxb.).
8252 - Uncaria homomalla Miq.. Vuối đồng, Quáu,
Câuđầng Bắc, Gambir Plam,
lây leo to có mấu: cành non có 4 cạnh và
nhiều lông. Lá có chén bằudục, chót có mũi, có ít
lòng mặt dưới cuống dài 36 mừm, lábe dài 3 mm,
chế hai mau rung. Hoađầu côđộc, tròn, trên mấu
dẹp, hơi cong, to, dài, hoa không cong, xanhxanh,
nÓI hân; noänsào 2 buồng. Nang đài 4 mm; hột
liều, có cán: mỏng, dài.
Tù Đồngđãng qua Thừathiên đến Langả; X-
HỊ, 1-3. Vỏ dùng ấn với Trầu; hanhiệt. Alcaloid là
angustin, angustolin, angustidin (/*oyđia 1978).
- Big hooked clỉimber, capituium greenish;
capsules 4 mm long (Ù. tonÁjnensit HaviÌ,).
8253 - Uncaria laevigata Wall. ex G. Don. Vuốt trái.
Dây leo đài đốn 72 m; cành vuôngvuông,
không lông, có gai móc cong, nhỏ ò nách lá. Lá có
phiến trôndài, chót thon nhọn, đáy tròn, to 9 x 3,3.
em, gân-phụ 5-6 cặp; cuống đài 7-9 mm, lábẹ chẻ
hai sâu. Hoađầu trên cọng đài 3 cm; láđài 5; vành
không lông. Nang hình thoi ngược, cao ? cm, có lông
mịn; hột có cánh, đài 4,5 mm.
- Long hooked climber, corolla glabrous,
capsules 1 em long.
140 - Câycủ Việtnam
8254 - Uncaria lanosa Wall. f. £rra (BI) Ridsd..
'Vuết len,
Đây ieo; cành vuông có lông sé, mang móc
cong có lông sét. Lá có phiến bầudục rộng, to 15 x
10 cm, gân-phụ 10 cập, mặt trên nâu đường thẻ, có
lông rảirác, mặt dưới (có đồng vàng khá dày; cuống
$ mm, lábẹ chẻ hai. #ioađầu trên cọng dài 8 cm, có
lông vàng, cọng có 2 láhoa đài ! cm; hoađầu to 1
cm.
Phúquốc; XI. Trị mệtmôi
- Hooked climber; capitulum on 8 cm long
peduncle (Nawciea ferea BỊ.).
8255 - Unearia laneifolia Hutch.. Vuốt mũi-giáo. _
Tiêumộc leo, cành vuông, cõ 4 cánh: thấp,
không lông, mang móc cong, nhọn. Lá có phiến xoan
mũi-giáo, fa 11 x 4.5 cm, đáy lõm, gân-phụ 7 cặp,
không lông, mặt trên nâu đậm, mặt duỏi nâu; cuống
6-8 mm, lắbẹ nhọn. Hoađẩu :o 3 cm, trên cọng dài
3,5 cm, có 2 láhoa xoan nhỏ. Nang hình thoí ngược,
có lông và răng đài còn lại ö.chót; hột có cánh.
Rừng thua, 1.400 m: Sapa.
- Hooked climber; stem winged; capitulum 3
cm large.
8256 - Uncaria macrophylla Wall. in Roxb. Vuốt lá-
t0.
Tiểumộc leo; cành không lông, lóng dài 10 cm.
Lá có phiến xoan rộng,o, dài đến 10-15 cm, &hông
lông, mặt trên láng, mặt dưới có gân lồi; cuống 6-8
mm, lábe tamgiác thấp. Hoadầu trên cọng ngay, cô
lông, to 35 mm, lúc hoa trổ; hoa có lông mịn, cao 16
mm, đài 8 mm; cánhhoa 3 mm, mặt trên không
lông; baophấn trắng, cao 1,5 mm,
Ẹ Climber; leaves glabrous; capitulun 35 mm
large; flowers pubescent.
tư - Uncaria scandens (Smith) Hutch.. Vuốt leo,
CÓ. .
Tiêumộc leo; cảnh có. lông hoe đỏ, dày, sắt.
Lá có phiến bầuđục to vào 9 x Š cm, đáy trốn hay
hơi lõm, mặt trên có lông thưa, ngắn, nâu, mặt dưới
có lông thưa đài, gân-phu 9 cấp, cuống ö mm.
Hoađầu to 2,5 em, trên cọng đài 4 cm, đãi có ống
đài 1Š mm, có lông; vành cô ống I cm, tai 4-5, cao
2 mm; tiểu nhụy gân Š miệng vành. Kn,
` Đắcley (Côngtum), Phúquốc, HI. Trị nhức-
TỎI.
- Hooked clmber, red rufous dense
tubescence; flowers pubescent (WM2uclea scandens
mịth, Ù. pilosa Rorbj.
8262 - Cephalanthus tetrandra (Roxb.} Ridsd.. Vảy
nước, Gáo nước.
Tiểumộc cao 2-4 m; cành có lông mịn. Lá có
phiến bầudục tròndài, to vào 12 x 5,5 em, chót tà,
đáy tròn, cất ngang hay hơi lõm, gân-phụ 10-12 cặp,
dày, mặt trên có lông hay không, mật dưới có lông
mịn, cuống Š-6 mm, lábẹ tamgiắc, cao 3-4 mm.
Hoadầu to: LựT: cm, trên cọng đài 6 cm, có lộng;
Moài 4 vành mảng ti Á, cao Tõ mm tiểunhụy 3;
noãnsào 2 buồng. Ñang to 4 x 2 mm; hột 1/buồng.
Đựa nuốc, vùng đầm lầy.
, . Shrub 2-4 m; lữnb pubeseent beneath;
phun 3 em across; capsules 4 x 2 mm, 2-secde
(Nauclea tetrandra Roxb., C. naucleoides DC,). à
laucieae:
8263 - Neonauclea na (DC,) Merr.. Kiêng.
Đạimộc cao 25 m;thấn to đến 35 cm, có
chang ò gốc; vỏ trắng. L4 có phiến bầudục, to 12-20
x 4-9 cm, Không lông, gân-phụ 6-12 cặp; cuống dài 3
Hởi lábẹ dài 6-20 mm, mau rụng. Hondầu chót
nhánh, thường 3, trên cong dài, tO 15-20 mm; vành
cao 6-8 mm; vòi nhụy ló đài 6-12 mm. Trái kép to
23-35 mm.
Gỗ vàng.
~ Tree 25 m hinh; bà? CƯ -HHeY: capitulum 15-
20 mm across, on fuits, mm across (Nưuciez
calycina Bartl. ex DC)..
8264 - Neonauclea purpurea (Roxb) Merr..
'Vàngkiền, Gáo đỏ.
w Ddimộc khôn lông. cm s Phiển Du dNc ay
thon, to, dài TỊ cm, ñ-phụ Š- ; CUỔN/
đài đến "2 cm, be tròndài cáo đến 4 cm! Hoadàb
côđộc trắng, to 3 cm, trền cọng đài, hoa có cánhhoa
không lông trên ống vành cao 7-8 mm; vòi nhụy dài
13 mmn. Nâng rời nhau, cao 5-6 mm; hột có cánh.
Quảngtrị, Đànảng, Nhatrang; IV-VI. Gố
vàng, dùng lấm bàn ghế, Xây cất.
. " Tree giabrous; sipules to 3 cm long;
pm 3 cm acros; capsules 5-6 mm long
(Nauclea panpurea Roxb.),
§26S - Neonauclea sessilifolia (Hook. f.) Merr.. Gáo
vàng, Gáo. không cuống. :
Đaimộc cao đến 30 m;ị cành Nuông nứt dọc.
Lá có phiến xoan rộng, to, có khi dài đến 25 cm,
đáy hinh trưm, đầu tròn, dày như da, lúc khô màu
bạc; lábẹ tròndài mau rụng, cao Ì cm. Hoađầu
côđộc, to 1,5-3 cm; láđài 5,5 mm; ống vành 6-7 mm.
Nang cao 8-10 mm, khít nhau; hột rất dẹp. _ -
Rừng luônluôn xanh: Langhanh, Biênhòa,
TTâyninh, Cñauđốc; XI. Huột, lọc máu, bổ sau khi
sanh, vỏ trị viêm phếquản, cảm, ho ra mầu.
. ~ Tree to 30 m bhigh; leaves giabrous
coriaceous; capitulum .5-3 em across; capsules 8-10
mm long (4đina sessllifolia Híook. Í.).
8258 - Uncarin rhynchophylla (Miq.) Miq. ex Havil..
Caâudầng, Vuốt lá-mỏ. “HI Ko, Tp,
lộc ieo có mấu. Lá có phiến xoan thon,
to vào 6 x 2.5 cm, mặt trên láng, mặt dưới mốc,
gân-phụ 4-6 cặp, lồi 2 mặt; cuống 5-6 mm. Hoađầu.
Ø ngọn nhánh, to 8-10 mm; hoa vàng hay trắng;
láđài 5; cánhhoa 5, Ống vành ngắn; tiểunhụy Š;
noãnsào 2 buồng. Nang nhiều hột.
Rừng hâulập, đụa đường, vùng núi cao:
làocai Lạngsơn. Mấu (alcaloidsỳ hạ huyếtáp,
hưngphấn, anthần, trị loạnnhịp tim...
- Hooked chmber; limb glaucous beneath;,
flowers white or yellow (Mauclea rhynchophylla Miq.).
8259 - Uncaria sessilifructus Roxb,, Vuốt trái-không-
cọng „
ý Tiêumộc leo dài 5-7? m; cảnh non vuông, có
lông mịn. Lá có phiến xoan hay xoan rộng, to 1 x
6,5 cm, chót có mũi dài, đáy hơi bất-xứng, mật trên
nâu, mật dưới @ zmóc, gân-phụ 4-5 cặp; cuống I-
1,5 cm, lábệ mau rụng. Hoađầu trên cọng đài 3-4
em, có lông mịn. Nang hình thoi, dài 13-15 mm, có
lông; hột nhỏ (0,5 mm) cánh đài 2 mm.
Rừng: Bácthái, Tâyninh; 11.
- Clímber, limb brown glaucous beneath;
capsules 13-15 mm.
8260 ‹ Uncaria sinensis (Oliv. ) Havi. Vuốt
Trungquốc.
Tiêumộc lzo; cành vuông, không lông. Lá có
phiến xoan bầudục, ¿2 14 x 7,5 cm, chót có mũi
nhọn, đáy tròn, không lông, gân-phụ 8-9 cặp, mặt
trên nâu sậm, mặt dưới nầu tưới cuống dài 1 cm.
Hoadầu trên cọng đài 4-5 cm, mang nang hình thoi
cao l em, có mõ; hột nhỏ, nhiều, có cánh.
Sapa. Chúa alcaloid: hirsutin làm nỏ hind ïimb,
nổ mạch máu ð óc, tim.
- Climber; limb glabrous; capitulum on loni
ng: capsules 1 cm, becked (Mawcfea sitensir
lv).
Cephalantheae:
8261 - Cephalanthus angustifolius Lour.. Vây lá-hẹp,
Rìn lỏn-lá; Button Bush,
Tiểunộc cao 3 m;, cành tròn, có bìkhẩu
trắng. Lá chưm ba hay mọc đối, phiến thon hẹp, đài
7-10 cm; lábe cao 6 mm. Hoađâu. trắng thơm, ồ chót
nhánh, to l,5-2 cm; đài 4-phân, vành có ống dài 5
mm, tai thon; tiểunhuy 4; noânsào 2 buồng. Nang
cao 4 mm, có đài còn lại, buồng 1 hột có phôinhũ.
Dựa rạch: Thừathiên, Nhatrang.
~ Shrub 3 m high; leaves by 3; capitulum white,
fragrant; capsules 4 mm (C. stellats Lout.),
8266 - Nanclea orientalis (L.) L.. Gáo vàng, Cốcđô.
Đạimộc cao 20 m; nhánh ngang: vò nâu; gỗ
vàng, LÁ có phiến xoạn rộng to, di Tà-30 cm, đầu
trờn, đầy tròn hay hơi hình tím; cuống 1-3 em, /4be
xoan t0, cao 2,5-3 cm. Hoađầu trên cọng dài 2-5 cm,
fo 4 cm; dài dính nhau; vành ngà, cao 7 mm; vôi
nhụy thò, dài 7 mm, Ph¿wuả kép, tròn, to 2-3 cm.
Trảng, rùng hậulập, bìnhnguyên, từ nơi nước
LÊ alcaloid chống ungthủ và chống nhiều
vikhuẩn.
~ Tree 20 m; branches dhapeotropieal: syncar]
gppvlou 2-3 cm across (Ceplialanthux oienialis lv
Arcocephalus coadunwaia (Sm.) Druee, S. annamensis
Dub. & Eberh.).
8267 - Nauclea officinalis (Pit.) Merr.. Huỳnhbá.
Đạimộc cao 15-20 m; cảnh non vuông. Lá có
Bến Nai đài bạn CN TY Vu, khóng
-phụ 5-7 cặp; cuống dài, lábe đàu tròn, cao
6S mm. Toadau b) đế nhữnh, †O 1-1,5 cm; hoa có
ống cao 5-6 mm. Phiquả kép hình cầu tròn, to 1-1,5
em, hột đài 1-1,5 cm, có tử-ÿ cam.
Núi Dinh, Trằngbom; IV, 5, Chứa alcaloids:
stin, harmin, naudleñcim. GŠð cam, rất đẳng,
chống vikhuẩn, chống viêm.
- Tree 20 m hìgh; limb slabrous: capitulum ]-
1.5 em across (Sarcocephalus officitali Pierte ex Pit).
8268 - Neolamarckia cadamba (Roxb.) Bosser. Gáo
trắng, Cà-tôm, Càđam.
Đạimộc đến 30 m, nhánh ngang, vỏ xâm, gỗ
trắng, lỗi cam. Lá có phiến bầudục, dài 15-50 cm,
đầu có mũi, đáy tà hay tròn, mật đưới có lông;
cuống dài, lẩbe lon nhọn, cao 15-2 em, Hoadầu
chót nhánh, to 3-5cm, trên cọng dài 2,5-4 cm; đài 5-
8 mm; vành 8 mm; vòi nhụy thò cao. Trái to 2-4,5
cm, vàng cam, do nang ít dính nhau.
ùng lày thường bị ngập, bìnhnguyên:
Hàsơnhình vào Ñ; VII-IX. Vỏ chữa nhiều alEafoid;
chống thụ.
- Tree 30 m hiph; limb pubescent beneath;
capitulum 3-5 cm across (Nauciez caảamba Roxh,
Anthocephals indicus A, Rịch.),
8369 - Haldina cordifolia (Roxb.) Ridsd.. Gáo tròn.
Đạpmộc ¡o; nhánh Dgang, vỎ trắng, gố vàng,
Lá cô phiến hình tìm tròn, to 11 x 9 em, mặt đưổi
có lông mịn, gân-phụ 6-8 cặp, guống đãi -9 cm,
lãbe bầudục, đài 2 cm, có lông. Hoađầu ở nách iđ,
1(3), to 2.5 cm, vàng; hoa ngũphân; vành có ống cao
8 mm, vòi nhụy thò dài. Nang rồi nhau, cao 3-4 mm,
nö từ đáy thành 2 mảnh; hột 6-8, có cánh.
Rung thua: Thanhhóa, Phanrang, Bària,
~ Tree; capitulum axillary, yellow; capsules 2-
valved (Nauclsa eordfolla Roxb.).
8270 - Adina petelotii Merr.. Thủ Petelot.
Tiểumộc; vỏ xám nâu. lá có phến thon
ngược,to 14x 3Š em, chót có đuôi đải 1LŠ-2 cm, đáy
tứtừ hẹp, gân-phụ 8-Ò cặp; cuống đài 1,52 cm, lábệ
chẻ hai sầu, mau rụng. Hoađầu to 1 em, pắn thành
chủm có cọng dài. Năng cao 2,5 mm, nổ thành 2
mảnh, chót cố i4đài còn lại cúng, cao; hột đẹp, có
cánh, cao 1 cm. ›
Sapa, 1.500 m; 8,
- Shrub; leaves long caudate; capitulim 1 em;
€apsules 2.5 mm; seeds winged.
8271 - Adina piluljfera (Lam.) Franch. & Drake. Thù
viên; Adina. 7iá¿mộc cao 4 m; nhánh mảnh, lúc
non có đông mịn vàng. Lá không bằng nhau mỗi
cập, bia) thon đài đến 12 cm, chót cổ đưôi ngắn
hay đến 2 cm, mặt dưới dọi, gân-phụ &-1Ù p:
cuống 1 cm, lábe cao 5-7 mm, chẻ hái sâu. Hoađầu
côđộc, to 1-15 cm, trên một cong có láhoa ò giữa,
hoa 4-5-phân; vành có ống 3,Š mm; vòi nhụy thỏ
dài. Mang có láđài còn lại, cao 3-4 mm, nÒ từ đáy
làm 2 mảnh; hột xám, có cứnh, dài 2 mm.
Tùng hậulập: Sapa đến Thùathiên; V-VIHI, 7-
9. Rẻ, cây tr ungthu (acid berulinic).
- Shrub 4 m high; limb lanfeolate, caudate;
capiulum l-i5 cm, capsuies, seeds winged
(Ổ phalanuhus piulifera Lour...A. pdbicostaia Merr.,A.
8lobjfera vat. tonkinensis PìL.).
8272 - Adina thanhoaensis Trần.. Thủ Thanhhóa. _
„Ðabnộc, cành không lông. Lá có phiến
tròndài xoan, to 7-21 x 4-15 cm, đây chót buồm, đầu
tà tròn, dai, không lông, gân-phu 7-10 cập cuống 2-5
mm, lábẹ mau rụng. Zoađầu cóđộc ó cị lót nhánh, tQ
2-3,5 cm, trên cọng ngân; láhoa 1-4; đài có ống 3-5
mm, có lông, ráng 5, dài 2 mm; vành cao 8-10 mm,
có lông; tiểunhụy 5, vòi nhụy thò dài, dài 12-18 ram,
Trảng ö Yêncát (Thanhhóa); X (bình theo
T.n. Ninh)..
~ Tree; capitulum 2-3.5 cm across; corolla 8-10
mm long.
8273 ‹ Metadina trihotoma (Zoll, é Mor.) Bakh. F.
Vàngvé.
Đạimộc; cành non dẹpdẹp, nhánh lớn màu
xám trắng. Lá có phiến bầudục, tiến 14 x § cm, chót
nhọn, đáy tà nhọn, gân-phụ Š-12 cặp, không lông;
cuống 1,5 cm; iábc không chẻ. Chùm tután mang
nhiều hoađầu to 6-9 mm, cọng có lòng; hoa không
lông. Nang cao 2,5 mm, chót có đài còn lại, có lông;
hột nhỏ, có cánh.
B qua Huế, Dồngnai, Tâyninh, đến Phúquốc;
XILIV, 4. Gỗ vàng tươi, tốt, đeo (làm đôn-gănh)
+ Trec; capitulum 6-9 mm; capsules 2.5 mm;
seeds winged (Nawclea trichooma Zoll. & Moore,
-Adina polycephaia Benth.).
Mussaendeae
1a - pháthoa ð ngọn
- chùm-tután hay tănphông
3a - tiểumộc hay ]co, thưởng có 1 láđài to
3b - đạimộc lá rụng theo mùa
2b - hoađầu có tồngbao
1b - pháthoa Ö nách lá
2a - đài có thuỳ hẹp nhọn đài; noânsào 2 buồng
?b - đài có thuỳ Tộng, ngắn; noánsào 3-5 ung
3a - tutấn gắn ö ngọn, đài ; noânsào 3- buồng
3b - chùm hay tútán ð nách lâ; noänsào 5 buồng
1c - hoa côđộc ở nách lá
8274 - Mussaenda aptera Pit. Bưởmbạc không-cánh.
Dây leo cao; cành non dẹpdep, có lông. Lá có
phiến thon, to 15 x 5 cm, không lông, nâu xám mặt
trên, xám mặt đưới lúc khô; lábg cao 1 cm, Chùm-
tụtán ở ngọn, dài 10-12 cm, hoa không có lÁđài ta
dạng cánhhoa; láđài cao Š mm; vành cô Ống cao 2,5
cm, tai 3 mm. Trái to 1 em, đenđen.
Thừathiên.
- Climbing, iimb glabrous; calyx without
đeveloped sepal.
8275 - Mussaenda baviensis in Herbier. Bướmbạc
Vì,
Tiẫumộc; cành non có lông nâu, Lá có phiến
to đấn 13,5 x 6 em, hai đầu nhọn, mỏng, mặt trên
nâu đen, mặt dưới có lông nâu; đáy từtt hẹp trên
cuống, gãn-phụ 8-9 cặp; cuống 1.5-2,5 cm, lábe chẻ
hai, cao 3 mm, có lông, Pháthoa ỏ Tigọn, mang tután
đày nứt chựm, hoa có lông; đài cao 3 mm, /4đà?
dạng cánh có phiến to, xoan, trắngtrắng, vành có ống
cao 2,3 cm, tải vànguàng,
Bavì, 700 m; VIÌ,
- Shrub; limb brown [besccnt beneath;
petaloid sepal whitish; corolla yellowish.
8276 - Mussaenda bonii Pit.. Buớmbạc Bon,
Đây leo cao 3-7 m; cành vuông, có lông phún
nâu. LÁ có phiến bầudục xoan ngược, to 10-16 x 5-6
em, đáy tròn hay nhọn, gân phụ 6-10 cặp, mỏng, dai;
cuống 5-6 mm, có lông, lá € cao 7 mm, chế sâu.
Pháthoa ở chót nhánh, đài có lông, lãđài dạng cánh
trắng, xoan, to 7 x 3,7 cm, chót nhọn; vành có lông,
ống cao 2 cm, tai xoan thon, đài 6-7 mm. Trái cao
12-15 mm, có cạnh, đen; hột nhiều.
Hàsơnbình, Thanhhóa, Nghệinh; V-VI, 9-2,
Bồ, trị ho, suyển.
- Sarmentous, lmb membranous; petaloid
sepa] white.
Rubiaceae .145
Mussaenda
Emmenopterwc
Keenariia
ÄMyrioneuron
Mwceta
rophylum
4phenandra
827? - Mussaenda cambodiana Pierre. Buombạc
Cambốt. Dây œườn; cành non và phámoa có lông
mh. Lá có phiến xoan thon, có mỗi dài, mặt trên
nấu đen, có lông mịn, mặt dưới xám VÂN: cuống 6-
8 mm, lábg chế hai. Pháthoa ở ngọa m ánh, đây
ládài có lông, láđài như cánh xoan Tông, đăng, có
lông mịn; vành Vàng nghệ. Trái mập, tròntròn hay
Xoan, to 6-8 mm, có lông; hột nhiều, đen.
Tủ Bavi qua Thựathiên đến Phúquốc; H-XI,
$1}. L4 làm trổ, loitiểu, trị sốt, lá non được ăn”
Vâr, annamensis Pịt,; dây 4 m, lá có lông ở gân mặt
dưới; láđài cao 5 mm; Bìnhtrithiên.
~ Sarmentous; leaves finely pubescent; petaloid
sepal white; corolla đark yellow.
8278 - Mussaenda chevalieri Pit.. Bướmbạc Chevalier.
Tiâumộc; cành, mặt dưới lá, đài đầy đông
phú. Lá có phiến bầudục thon, dài 10 em, mật trên
€6 lông ngắn, gân-phụ 7-8 Cặp; cuống 1 cm, láhc
cao 3-7 mm, chẻ hai. Tután ö ngọn nhánh, tông 8-1ô
œm; láđài cao 5 mm, láđải đạng cánh xoan Tông,
trắng, rộng 3,5 cm; vành cam đỏ, ống đài 1,§ cm, ti
cao 3,5 mm.
Vùng đéo Ngoạnmục, Dran (Lâmđồng), IV,
+ Shrub; branches, calyx, hirsute; petaloid
sepals white; corolla red yellow.
hhÉt - Mussaenda dehiscens Craib.. Bướmbạc tự
1A1.
Tiểumộc 4-8 m; cành non tròn, có lông vòng
nằm. Lá có phiến bầudục thon to, đầu có mái dài,
gân-phụ 8-10 cặp; cuống 1-2 cm, lábc 5-9 mm; chẻ
hai. Chùm-tután gồm nhiều quán đơnphân; láđài
dạng cánh đng, to; vànhcó lông mịn, vàn hay
răngtrắng Mang cắnách, to 6-7 mm; mảnh , hột
nhiều.
Lạngsơn, núi Dinh, dựa sông Đồngnai; VI-X,7-
11.
+ Shrub 4-8 m; branches yellow appressed
pubescent; petaloid sepal white; capsules 2-valved.
8280 - Mussaenda densiflora Lí. Bướmbạc hoa-dây.
TÌểumộc leo, cao 2 m; cành đầy (ông pÍt/n
nâu đỏ. Lã cö phiến bầudục thon, to 1 ,5 X Š,5 em,
chót có mũi, mật trên nâu đen, có lông thưa, mặt
dưôi xám nâu, có lông nằm xám; cuống 5 mm, lábc
chẻ hai. Pháthoa dày; dài có lông, răng hẹp nhọn,
cao đến 7 mm, nâu đậm, láđài dạng cánh xoan, ¡o
3 x 3,3 cm; vành thơm, vàng, tâm tươi, Ống cao 2,
cm, có lông ngắn, tai không lông mặt trên.
Quảngnính.
~ Climbing; branches red brown hirsute; corolla
Íragrant, yellow.
8281 - Musssenda đinhensis Pierre ex Pit. Bưởmbạc
nÓI Di
tấn TY D3 s "lồng: Jađà hẹp, Hơi d
LÊ E to 4-5 x 3 “he Đh SP 1,9 cm Kê
ty nh Phiquả đầy lông, “Sao lận mm, có đài còn qạì
cao
Tầng; VII.
- Shrub, limb g0besrent benpsth; petaloid Lị
sepal white; fruits with 1 cm long sepals.
2? - Mussaenda dranensis Men
Bụi, nhánh không lôn
không lông; cuống không dài Noi mm 2 cm; Tiếp
8283 - Mussaenda erosa Charnp. ex Benth.. Buỏmbạc
môn.
Tiểu màn: cành có lông nằm. Lá có Phiến
bầudục, dài 8-Ï2 cm, đầu nhộn, mật dưới có Ì
nằm, mặt trên có lông Ö gân, gậm phụ 7 p cuống
dài | cm có lông năm, Ko TẾ may, TH Tután
có cong Ì-3 cm; noânsảo cao 1 mm; Tăng đài 4,
cao Š rầm, có lông, láđài đụng cánh, trắng tô Sx3.5
cm, cọng 2 cm, có lông nã nề vành có ống cao 2,5
em, tai 4 mm, có lông mặt ngöài.
Côngtum; XI
Shrub with appressed pubescence; petaloid
sepal whbe.
8284 - Mussaenda erythrophylla Schum. & Thonn.
Bướm hồng.
Tiểumộc 2-3 m; thân,lá, boa có lông. Lá có
phiến bầudục, dài 15-17 em, gân-phụ 10 cập; cuống
1-15 cm, lábe chẻ hai. Pháthoa ð chót nhánh; #áđải
fo, 'đỏhường có một trội, vành có ống có lông, đỗ
đâm, vảng ö trong, cao 2,5-3 em. Trái mập, cô 1
cm.
Tr thường với thứ 5 láđài đều, to, đẹp. Gốc
'Tây-Phi.
~ Ôrnamental.
828S - Mussacnda flava (Verdc.) Bakh. f. Bướm
vàng.
Tiểumộc nhỏ; cành có lông mịn. Lá có phiến
thon, to vào 8 x 3 em, gân-phụ Š-6 cặp, xéo; cuống
3-7 mm, lábc nhọn, cao 2-4 mm. Pháthoa ö ngọn;
lãđài như kim, cao 3-4 mm, iáđài đạng cánh xoan
vàng to 2-3 cm; vành có ống cao 3 cm, tai nhọn có
THÔI.
Tr vì hoa, gốc Phichâu.
- Ornamental (Pseudomussaenda flava Verdc.,
#. bưeola Delile).
Tận rụng, Tụtán như tản
mm.láđài đạng GÌ Nhöa t0 Š x 3,Š cm, trắng vàngvàng;vành cat,
Rubiaceae - 147
phiến bầuđục, to 6-10 x 3-4 em, đáy nhọn, chói có mũi, có mũi,
ng; đài có răng Na Aiác B g)ọm
tùy lamgiác. Dran,
148- Câycủ Việtnam
8286 - Mussaenda frondosa L.. Bưởmbạc lá.
Tiểumộc cao 1-7 m;cành non có lông hoe. LÁ
có phiến thon dài, to 15-18 x 3-5 cm, có khi có lông
ö mật đưôi, gần-phụ 7-9 cặp; cuống vào l cm, láb
chẻ hai, cao 5-6 mm. Tután ö ngọn nhánh, cao 4-8
cm; đài có tai nhỏ, một ládài đạng cánh: ro, mrắng,
dài 6-8 cm; vành vàng đậm, ống dài 2,5 cm, tai 4
mm; tiểunhụy 5. Phìquả 1 cm; hột nhiều.
Nhatrang, Đàlạt Cônsơn; VII-XI, 8-11. Hoa
giúp ho, trị suyển, lọitiểu.
- Shrub 1-? m; branches rufous pubescent;
petaloid sepal white; corolla đark yellow.
8287 - Mussaenda giabra Vahl. Bưồmbạc nhẫn.
Tiêumộc trưền hay đứng, cành tròn có lớng
đài, Lá có phiến thon, to vào 10 x 2,7 cm, chót có
đuôi 1-2 cm, không lông, gân-phụ vào 10 cặp; cuống
1 em, lábẹ cao 5-7? mm, chẻ hai. Pháthoa thưa; ládài
1-25 mm, láđài dạng cánh xoan, rộng I-3,5 cm,
trắng, vành có ống 2,5-3 em, tai 6 mm. Phìquả xoan,
đen, cao 10-13 mm.
, B đến Nhatrang, I-XI, 11-12. Lá ăn vó trầu
ö Ấn; rể trị ho; hoa trị suyển, sốt, lợitiểu,
- Sarmentous or erect shrub; limb giabous;
petaloid sepal white; berries black, !0-13 mm long.
8288 - Mussaenởa hitaris Pierre ex Pit. Bướmbạc vui.
Tiểumộc cao ï m; cành mảnh có lông phứn
dày, ngắn, trắngtrắng. Lã có phiến thon, dài 5-10 cm,
đẩy tà hay tròn, đầu tà có môi, gân-phụ 8-10 cặp;
cuống đài 5 mm, lábẹ 5-7 mm, chót chẻ hai. Tután
đây ỗ ngọn, có lòng; ládài 2 mm, láđài dạng cámh,
trắng, thon, đài 4-5,5cm; vành có ống 2,5 cm, tai
cam, đài 3 mm. Phiquả cao 1,8 em, rộng 8 mm.
Phúquốc; XI-HI, 7.
- Shrub 1 m; branches whitish hirsute; petaloid
$epal lanceolate, white, corolla orange.
8289 - Mussaenda hœaensis Pierre ex Pịt. Bướmbạc
Biênhòa.
Tiểumộc đđầy lông phán xám nâu; cành non.
vuông. Lá có phiến bầuduc trỏndài, đài 6-20 em, tà
nhọn hai đầu, gân-phụ 7-9 cặp, có it lông mặt đưởi;
cuống 1 cm, lábẹ cao 5 mm, chẻ hai. Tután hẹp Ó
ngọn nhánh, đầy lông phún; láđài cao 5-8 mm; láđài
như cánh thon hay bánhbò, to đến l4 x7 cm, trắng,
không lông, vành carn, có Ống cao 2 cm, tai 7 mm,
nhọn. Phiquả đài 3,5 em; hột nhỏ, nhiều..
Đồngnai: Dịnhquán, Biênhòa; VII, 8,
- Grey brown hirsute shrub; petaloid sepal
white, 14 x 7 cm; berries 3.5 cm long.
8290 - Mussaenda hossei Craib. Bướmbạc Hosseus.
Tiểumộc cao I m; cành non có lông dày ngắn.
1á cô phiến bầudục thon, dài 5-10 em, có lông, gân-
phụ váo 10 cặp; cuống ngán, lábẹ 5-7 mm chẻ hai.
tán rộng 5 cm, có lông; noânsào 25 mm, đài 2
mm, láđài dạng cánh xozn, trắng, co lông; vành có
Ống 2,5 cm, tai xoan đài 3 mm. Phìquả cao 1,8 cm,
rộng ổ mm,
Vùng núi: T; XI-II
~ Shrub 1 m high; branches tomentose; petaloid
sepal white; cymes 5 cm wide.
8291 - Mussaenda laosensis Buỏmbạc Lào,
Tiểumóc; cành non đây tổng hàng. Lá có
phiến bầudục hơi thon ngược, to 10 x 3,5 cm, chót
nhọn, đáy tà tròn, mặt trên nâu đen, có lông thua,
mặt dưới có lòng hung như nhung, gân-phụ § cặp;
cuống ngắn, lábc chẻ hai. Pháthoa ö ngọn, hơi dày,
trục có lông; đài đầy lông hung, láđài dạng cánh
xoan, to 3,5 x 2 cm, trắng, có nhiều lông. Phìquả
xoan, cao 12 mm.
Caolang.
- Branches rufous tomentose; limb velvety
beneath; petaloid sepal white, puhescent.
8292 - Mussaenda longipetala Lì.. Buômbạc cánhhoa-
dài.
Tiểumộc; cành đầy lông phún nâu. LÁ có
phiến xoan thon, đến 13 x 6,Š cm, có lông trắng 2
mặt, gân-phụ 8 cặp; cuống dài 1 cm, lábẹ chè hai.
Pháthoa có lông phún trắng, cọng dài 4-5 cm mang
tụuán như chụm; đài cao 5-7 mm, lấđài dạng
cánhhoa to 7,5 x 4,5 cm; vành có ống 2,5 cm, fai thon
nhọn.
Quảngninh.
~- Branches brown hirsute; infiorescence whitc
hừsute; corolla lobes long, acute.
8293 - Mussaenda philLppica A.C. Rích. var. aurorae
Hort.. Bướmbạc Philippin; FÌag bush, Dona aurora.
Tiểumộc cao 1-5 m; cành non có lông. Lá có
phiến to, dài 10-15 em, c6 lông, xanh đậm, lábẹ
nhọn. Pháthoa to, cô lông; jáđài đạng cánh 5, to,
trắng, dẹp; vành vàng, cao 2,5 cm, hẹp ò đáy, tai
nhọn.
Tr vì pháthoa đẹp; I-XII.
~ Ornamental.
mMwumem.Mh
§294 - Mussaenda pilosissima Val.. Buẻmbạc nhiều-
lông. :
Tiêmmộc leo; cành tròn, lúc non đầy lên
trắng. Lá có phiến bầudục, to đến 8 x 3,5 EÁ chổi
nhọn, đầy tà, mặt dưới có lông đày nhù nhung trằng,
mặt trên có lông ngắn thưa; cuống dài 8-ÌU mm.
lábe chè hai, Pháthoa ở ngọn, cọng chung 2-3 cm:
lắđẫi 4 mm, láđài dạng xoan, trăng lo 4 x 3
em; vành có lông vàng mặt ngoài, ống dài 2,2 cm,
tai $ mm.
Haàsơnbinh.
_- Climbing shrub; limb white velvety beneath;
petaloid sepa) wititc.
8295 - Mussaenda pubescens Ait. f.
'Tiểumộc 1-3 m; nhánh trườn, tròn, có lông
phún thua. Lá có hiến thon, chót nhọn, đáy chót
bườm, gân-phụ 5-6 cập, lốbe nhọn , cao 3 mm. Phát
hoa ð chót nhánh, có lông; hoa nhỏ, đống với lá
đài đạng cánhhoa nhỏ, thon, &ay vẩng. Trái 6-2 x 6-7
mm, đen; hột nhiều, đen. ; VI-VI]].
Đàlạt: Liênkhàng. Trái, lá trị cảm, viêm, ia chảy.
- Shrub; branches hirsute; petaloid sepals
relatively small; corolla white.
#96 - Mussuenda rebderiana Hutch. Tang Đua.
“iếumộc lco; nhánh non tròntròn, có lông đầy nâunâu cũng như cuống, lábe, trục pháthoa, đài..
Lá có phiến to 8-12 x 3-4.5 cm, Irònđài, chót nhọn, đáy tròo, lực đenden ò mặt tren, như da, gân-phụ 9-10
cập; cuống 3-6 mm, lábẹ thon, cao 6Š-6 mm. Tián như tảnphòng cao 7 cm; trục 2-3 lần lưỗngphân; hoa
vàng, đài cao 25-3 mưm. láđài 5-2 mm, láđài cánhhoa to $Š-6 x 2,5-3 cm; vành có ống 18-22 mm,
tai 2 mm xoan-tròn. Trái mập, t0 10-15 x 8-10 mm, nhiều.
NESÓN: .7 Lá đấp trị sốt, uống trị
8297? - Mussaendn saigonensis Piere cx Pit.
Buỏmbạc Sàigòn.
Tiểumộc cao 1-2 m; nhánh thòng, đầy lông
xám, nhánh già đen. Lá có phiến thon ngược, dải
10-17 cm, chót nhọn, đấy tửnử ñẹp trên cuống, có
lông hai mặt, như nhung mặt dưógân-phụ 10 cặp;
cuống đài 2 em, láb€ chế hai. 'Tután có nhánh, cao
1-6 cm; ládài cao ¡3 mưm, có lòng, láđài dạng cánh
xoan, trắng, rộng 3-4 cm; vành có ống dài 2,5 cm, tai
có NH Lá VLVI
di ð (Tâyninh);, VI-VH.
- Shrub 2 Ảnh Mở brown velvety beneath;
sepals 13 mm long, petaloid sepal white.
8298 - Mussaenda sanderiaoa RidL. Bưởmbạc
Sander.
Tiểumộc thuồng bò nằm, dài 3-4 m; cánh có
lông tơ hưng. La có phiến tròndài thon, to 12 x 35
em có lông đảy hai mặt gân-phụ 6-7 cập; cuống
ngắn, lábẹ chè hai. Pháthoa ö ngọn, có lông phún
đầy, láđài có lông, thon ngắn, láđài dạng cánh tảng,
to 12 x 5 cm, có lông; vành vàng, ống 3,5 cm, có
lông trắng.
Núi cao 1.000-2.000 m: T.
~ Prostrate shrub; petaloid sepal yellow.
8299 - Mussacnda sqniresii Merr.. Bưởmbạc Squire.
Tiểumộc; cảnh non tròn, không lông. Lá có
phiến thơn, đài 10 cm, đáy chót buồm, đầu tà, có
lông nằm, gân-phũ 7-9 cặp; cuống ngắn, lábc 7 mm,
chẻ hai, có lông. Tután ở ngọn, đài dài bằng
noãnsào, láđài dạng cánh mắng, thon, dài 7-8 cm,
vành cam, có ống 3 cm, có lõng, tai 5,Šmm.
Trảng trên đá lồi, vùng Đalạt; IV.
- Limb appressed pubeseent; petaloid sepal
white; corolla bripht orange.
83900 - Mussaenda theifera Pjerre ex Pit. Bướmbạc
trà; Slat Ror. £
Tiểumộc đứng hay nằm; cành có lóng đài, có
lông. Lá có phiến nhỏ, mặt dưới lợt, mật trên có
lông. Chùm-tụtán dày, ð ngọn; hoa đầy lông vàng
dày; láđài cao & mưm, ít khí có láđài dạng cánh;
vành có ống 2-3 cm, có ông đắng, tại 6-7 mm.
Phiquả 8-15 x 5-7 mm.
Phanthiết, Biênhoà, Bàr{a, Tâyninh; IV-VII
Var. suffrucosa Pit; leo quấn, lá đài đến 10 em, hoa
nhóm 3-7; núi Dinh, VI, 6. Cambốt dùng lá như trà,
hạnhiệt..
- Erect or prostratc hirsute shrub; petalơid
sepal absent.
§301 - Mussaenda thorelii Pit. Bướmbạc Thorel.
Tiểumộc; cành, pháthoa, đài, trái cô lông
phím. LÁ c6 phiến thon, dài 8-15 cm, chótnhọn đài,
gân-hụ 7-9 cặp, mỏng, không lông; cuống 2-5 mm,
lábẹ chẻ thành hai thuỳ nhọn. Pháthoa có trục dài
3-R cm, mang hoa hơi khít nhau; láđải 3 mm, láđài
đạng cánh thon, đài 6-12 cm, không lông trù ð gân;
vành có ống 2 cm, có lông mịn, tai 3 mm, có mũi
dài; tiểunhụy gắn ö pohần phù của ống. Phiquả đài
2,3-3 cm, đen, có lông nhún; hột nhiều, to 0,5 mm.
Đồngnai.
- Shrub hirsute, pnetaloid sepal lanceolate;
berries 2.5-3 cm long.
8302 - Aphenandra mniiora (G.Don) Brem..
Bướmbạc một-hoa
Cỏ bè rối đúng thấp, cao 10-20 crn; thân có
Ông, Lã có phiến xoan, dài 2-4 em, có lông thua;
cuống ngắn. Hoa côđộc ò nách lá; láđài co lông;
vành có Ống cao 2-2,5 cm, tại trắng rộng, đài l7 cm;
tiểunhụy không thò. Phìquả bầudục, có lông, có đài
còn lại
Langhanh, Trảngbom; I-XII.
- Creeping herb, flowers whic; berrics
(Mussaenda unjflora Wall. ex G. Đon).
Cà TÀI CC VẺìx Ai huy g vị?
8308 220g 12123 henryi Oliv.. Hảnhdục
Đatmộc 10-20 m, thân to 1 m; cành không
lông. LÁ rụng (eo mùa; phiến xoan, to 8-16 x 8 em,
không lÔng mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu dót,
2y hụ 5-6 cậP, cuống đài 3-4 cm, lábẹ mau rụng.
háthoa ð nách Ìá và ngọn; hoa to, ,, đẹp; lắđài
4, tròn, một có dạng cánhhoa to, tăng rỗi hướng, đài
5 cm; vành phù ð 1⁄2 trên, tai cao 2 cm; tiểunhuy
n giữa Ông chỉ có lông; noänsào 2 đínhphói lỗi.
lang; hột nỉ Ô, có cảnh,
Rhùng thưa, 1.500 m: Sapa; VIII, 8.
„_ ,x Ðecidous tree; limb glabrous; petaloid sepal
white then pink; corolia white.
8304 - D2y+y-> 0phiorrh ides Drake.
.Cô bò rồi đứng, giống Móc-tai, cao 30 cm. LÁ
có phiển dài 8-13 em, đàngkrắng, cổ lòng mặt duối
mãi trên không lông: gần phụ 'Š-12 cạp? cuống LẢ
tm, lábe &-1Ữ mm. Pháphoa là chòm dày như
họoadầu rộng 3 cm, có /ổ#ebaø; hoa không cọn(
; láhoa đài 6-11 mm, lãđài Š, cao 4 mm; vành.
có ống 4 mm, tai Š, dài 2,5 mm; tiểunhụy 3, thò;
noânsäo 2 buồng, n-noãn.
Trên đá, dựa suối: Bavì; IV.
. ,“ Ascending herb; limb pubescent beneath;
capitulum with ínvolucre; flowers white.
#305 - Keewania microeephala Pit.
“Thân có rễ sấiv|, hỏi cứng, chói đúng cao 15 cm. Lá có phiến trònđài rộng, to 15-17 x 5.8 cm,
không lông, gân-phụ 10-12 cặp; DI đài €m, lábệ 7-10 mm, có múi đài. Tutấn Ò chói nhánh, hoa
không cọng; lâđài 4-3; cánhhoa 4-5; noänsào 2 buồng, Kiệnkhê,
8306 - Keenania tonkinensis Drakc
Thân đaniên, có rể sáivj, cho chồỒi cao 10-12
cm, có lông ngắn. Lá có phiến tròndài, nhọn, có
mũi ở chót, từfU hẹp ö đáy, to 7-12 x 3-5 cm, gân-
phụ 8-IU cập; cuống dài 1,5-4 cm, lábe cao § mm,
lamgjác có mũi dài. Tụtán ò chót nhánh, hình đầu,
có tồngbao; hoa không cọng, rằng; láđài 5, cao 4-Š
mm, ống 1 mm; cánhhoa Š, cao TH, p6 mmị
tổn huy, gến Ö đáy vành; noãnsào Z buồng, vòi
nhụy có đây phù ngăn nhiều,
Lãngoốc, Bavì, Hoàbình.
- Perenniai, leaves oblong terminal
inflorescence with invo]ucre; flowers white.
8307 - Myrioneuyon cffusum (PiL) Merr.. Vạnkinh
tràn.
LÁ hoi không bằng nhau mối cặp, có phiến
to, thon ngược, đài 30 cm, gân-phụ nhiều, hơn 20
cặp; cuống dài 4 cm. Chụm to 4 cm ð nách lá; đài
có lông, cao 4 mm, /ai hẹp nhọn, cao 6 mưn; vành có
ống l3 mm, có lông mặt trong, tai ngắn, tamgiác;
tiểunhụy gắn ö đáy ống vành.
Rún vào 400-500 m: Bav; IV,
- Glomerules axillary; sepals 6 mm; stamens
inserted on corolla base (AM. nưữam Drake var,
đffusum PiL).
Rubiaceae -153
#308 - Myrioneuron faberii Vạnkinh khéo.
Tiểumộc. Lá có phiến hình muống, dài đến
25 cm, dày tùtừ hẹp, lúc khô màu lục, gân-phụ
nhiều vào 14 cập; cuống dài 4-5 em. Pháthoa có
Jáhoa to như lá; hơa cao 1,5 cm, noãnsào cao 3 mm,
2 buồng n-noàn; láđài hẹp đài bằng ống vành;
tiểunhụy 5, gắn ö cổ ống vành.
Rừng 1.500 m: Sapa; VII.
~ Shrub; lìmb to 25 cm long; inflorescenee with
foliaceous bracts; corolla 1.5 em long.
8309 - Mwrioneuron pubifolium Pit.. 'Vạnkinh lá-lông.
Jiêumộc cao đến 2 m; cành, mặt duối lá có
nhiều, nâu đen. LÁ có phiến thon ngược đến
thếh đền (o 10.19 x 4 Sổ có, pôn phụ lỶ13 căn
mặt trên lục ôliu, mỏng, khôn: Ống, mặt dưới dứt
có lông nhất là ỏ RP cuống 8-10 mm, lábẹ cao 12:
lỗ mm, có Juy, Lháthoa là tụtán dày, to 2-3 cm;
láhoa như lá; lãđài đài 10 mơ, có lông; vành vàng,
Ống 9 mm, tai l5 mm; tiểunhụy 5, gắn gần đây
vành; noãnsào 2 buồng n-noãn.
'Vìinhphú.
- Shrub 2 m hịgh; limb membranous, pubescent
beneath; sepais 10 mm long; corolia yellow,
#319 - Myrioneuron tonldnensis PiL. Vạnkinh Bắcbộ.
TiêuHộc cao 1 m, không lông. cành vuông,
xámxám. Lá có phiến trònđài, to 17-28 x 6-9 cm,
gân-phụ 15-17 cặp, mỏng: cuống dài 1,5-3 em, lábẹ
cao 2-25 cm, chẻ hai, “huân dày, to l-2 em, có
láhoa cao 1,5 cm; iáđài đài 72-74 mm vành cao 15
mm; baophấn không thò; noãnsào 2 buồng, n-noän.
PhàquA cao 2,5-3 mm; hột đen, nhỏ.
Trên đá: Hàsonbình.
Shrub 1 m; leaves glabrous; sepais 12-14 ram
long; berries 2.5-3 mm long.
8311 - Mycetia balansae D2rake. Khuẩnquả Balansa.
Bụi nhỏ; cành có vỏ láng, lúc khô vàng rơm.
Lá có phiến không lông, thon nhọn, dài 10-16 cm,
bìa có răng mịn, lúc khô nâu đen, gân-phụ 13-14
cặp; cuống 1 cm, /ábe dạng iá, bầudục, cao 1-1,5 em,
Pháthoa ñướngphán đều ö ngọn; cọng 3-4 mm, hoa
rộng 5-7 mm; vành tiềnkhai hênmảnh,
Thường ven suối, vào 1,000 m: Hàsơnbinh,
'Vinhphú, Langhanh; X,
Bush, stipules foliaceous; eymes trichotomous.
TRỢ KOOOVV V/AVUUDL
8312 - Mycetia longifolia (Wall.) O. Ktze. Khuẩnquà
lá-dài.
án 1/60Hộc; cành non nâu, có lông mịn. Lá có
phiến £hon dải, to 10-25x 2-6 cm, đáy tùtù hẹp trên
cuống, gân-phụ 13-20 cặp, có lông 2 mặt; cuống 1-6
em, lábệ cao 8 mm, Tutần ỏ nach lá và ngọn nhánh
rế: đài có láđài tamgiác, cao 25 mm, có lông và
đồngtrưởng; rảnh vàng ống 12 mm, tại lỗ mm;
tiểunhụy Eà gắn Ö đáy ống vành: noánsào 2 buồng.
Phìquá trắng, to 4-5 mm; hột nhiều, nhỏ, den,
Hàsönbình.
- Le@aves narrow laneeolate; corolla yellow,
berries white (4denosacme longffolia Wall.).
8313 - Mycela squamulepilosa Picrre ex PiL.
Khuẩngquả vây-lông,
Tiêumộc dân j zw, cành non cò 4 cạnh, có
lông mịn. LA có phiến thon dài, to 18-24 x 68 cm,
có lông (đatếbào) Ò hai mặt, gân-phụ 20-25 cặp;
cuống 12-15 mm, láhẹ 8 mm, xoan. Tụtán có lông,
mang hoa gán gần như thành ñoađầu (cong hoa 2
mm); iáđài thấp, cao không đến 2 mm; tiểunhụy 5,
gắn giũa Ống vành; noänsào có lông, 3-5 buùng.
Rừng luônluôn xanh, cao độ 200-400 m:
Cambốt,
- Shrub 1 m; limb with articulated hairs;
flowers in small glomerules; corolla 2 mm long.
8314 - Urophylium argenteum Pìt.. 'Vidiệp bạc.
Tiêumộc cao 4 m; cành tròn, có lông dài. Lá
có phiến thon, chót nhọn có đuổi dài, đài 15 cm,
xanh mật trên, đầy lông trắng mặt đưới, gân-phụ rất
nhiều, lábẹ I-2 cm, mau rụng. Tán có cọng đài và
tổngbao, mang 3-5 hoa, đài có ðng đài; vành Vàng;
Ống cao 4-5 mm; noánsào 5-buồng.
Rừng 400-1.700 m: Phúkhánh, Bàrja; V-VỊ,
- Shrub 4 m; limb long caudatetomemtose
beneath; ovary 5-locnlar.
8315 - Urophyllum chinense Merr. & Chun. Vidiệp
“Trungquốc.
Tiểumộc cao 1,5 m; cành mành, khôn, lông.
Lá có phiến bầudụcto 8-11 x 3,5-4,5 cm, chót có
mãi, đây tà, gân-phụ 6 cặp, lên tamcấp hình thang;
cuống 6 mm, Jábe dài, chẻ hai sâu. Tụtán ít hoa ở
nách lá, có tổngbao, trên cọng dài 1 cm; cọng trái
dài 1 cm, no4zsào 5 buồng n-noãn, Trái tròn, 1O 5-7
mm, đen; hột nhiều, nhỏ.
Quảngninh.
- Shrub 1.5 m; límb 8-11 cm long: eyme; fruíts
black, 5-locular,
Rubiaceae - †ss
8316 - Uropbyllum leeomtei Pit.. Vidiệp Leeomte.
Tiểumộc có nhánh cúng, có lông xám, năm ò
cành non, cuống, mặt dưới lá và pháthoa. La có
phiến thon, nhọn, to 11-16 x 3,5-5 em chót có đuôi
nhọn, gân-phụ 11-14 cả ; cuống dài 68 mm, lábe
cao 15 mm. Tután 5-8 đóa, cọng dài 3-5 mm. 7yđi
đen, tròntròn, cao 4-5 mm, có 5 láđài còn lại; bưồng
5; hột nhiều, to 0,3 mm, nâu lọt.
Phù-doän.
¿,ShrUĐ; appressed grey puh@scence; fruits
black, Š-locuiar,
8317 . Urophyllum longifolium Hook. f vạr.
sanamensis,PierTe ex Pịt.. Ba-chót, Vidiệp Ha nho,
lÔIt
Tiêumộc cao 4,Š m: cành non VuÔng,
nâu. Lá có p iến thơn đài, to 14-22 x 475 mm, chói
nhọn dài, đây tà tròn, daidai xám nâu, mặt trên
không lông, mát dưới có lông mịn, gân-phụ 8-13
cặp; Dò § 7-13 mm, lábệ cao 15 mãn. tán như
ñ: cọng hoa 4-5 mm; hoa nhỏ; răng đại rất nhỏ:
Xành œÓ Ống I mm, có lông Ò cốc noẠnsàg số
đnhphối phấn vÁcH, Phìquả 2-3 mm, hột nhỏ,
Thiệu.
Vinhphú, Phúkhánh.
- Shrub 4.5 m; lữnh puberulent beneath; ovules
ơn cloison; berries 2-3 mm.
8318 - Urophyllum Sireptopodium Wall.. 'Vidiệp
chân-mảnh.
Tiầumộc; cành non, cuống, gân mặt đưới lá,
lábe, cong hoa có đông. Lá có phiến bầudục thon, to
§-1Í x 2-5 cm, lục ðliu mặt trên, daidai, gân-phụ 10-
12 cặp; cuống 3-5 mm, lábe 6 mm. Pháthoa ð nách
lá; cọng hoa 3-5 mm; hoa nhỏ; láđài 5, nhỏ; vành có
ống dài 2 lần hơn đài, tai 5. Phàquâ đen, to 4 x 3,5
mm, Š bưồng, hột nhiều, to 0,$ mm, dẹpđẹp, nâu
lọt.
Langbian; 2.
- Shrub; lìmb glabrous, Subcoriaceous; berries
black, 4 x 3.5 mm, 5-locular,
8319 - Urophylum villosum Jack ex Wall. Vidiệp
lông.
Tiẩumộc đến 3,5 m; cành non, cuống, lábc,
mặt đưởi lá, pháthoa, trái đầy lông mầm dài, cành
non vuôngvuông. Lá có phiến bầudue thon, to 16-30
x 3-10 cm, dai, gận-phụ 10-13 cặn; cuống 1-2 cm,
lábệ dài 2,6 cm. Tután tròn; cọng hoa đến Ï cm;
láđài 5, ống dài 6 mm: vành có ống có lông ò
miệng, tai 5; tiểunhụy 5. Trái to 6-§ mm, có đài còn
lại; hột nhiều, nhỏ, nâu lọt.
Hàsonbinh, Bìnhtrithiên.
- Shrub 3.5 m, SOffy tomentose; fruits 6-8 mm
ACroS§,
HH... TT...
Gardenieae
1a - nuốm đơn, hình thoí
2a - đínhphôi trắấcmô
2b - đinhphôi trungtrục
3a - pháthoa ð ngọn
3b- pháthoa ở nách lá
1b - nuốm đôi
2a - noän nhiều, trên hai đinhphôi lồi
3a - tután đốidiện với lá; noàn 3 hàng
3b - hoađầu; noãn 2 hàng
2b - noãn 2-10
3a - đinhphôi giữa vách
4a - ống vành mảnh, phù ò cổ
4b - ống vành to, thất ö cổ
3b - đínhphôi ở nóc vách
4a - baophấn có lông; noán ó-†0; chụm
4b - baophấn không lộng gié hay tụtán
3a - giế; ngăn 2-
3b - tụután hoặc chụm; noán 2-6
6a - đài thành đấu; noân 6
6b - láđài rô
7a - noãn 3-4
7b - noân 2
lá, hãy ö phần già; họa
ló, hay phần già, họ
P
vàng; vỏ đẳng, trị rét.
~ Shrub or tree to
Tour) Merr.).
Găng răng-nhọn.
nâu đỏ lúc khi
- Tree; panicles o\
llow, berries 7-8 mm,
rake ín Morot).
.Tiểumộc &ay đạm,
m (Ỉ
Ống cao 5 mm, tai đ
miệng vành; noânsào 2 buồn,
đến Ï cm, tròn, đen; hột nhiều.
hướclong, Biênhòa, Côönson; IV-XII, 10. Gỗ
Đatmộc cao 5-7 m, khôn;
vuông. Lá có phiến bầudục tròndà
b, gân-phụ
lábe tamgiác, cao 5 mm, Tután
đài 5 mm, rằng 2 mm, nhọn, vành váng lợi, ông
mm, tai Š mm; noánsào 2 buồng, Phìqu:
8 mm, đẹn; hột nhiều, nâu, Xã
Rừn n 500 m: B đến Thừathiên, IV-XIH,
11-12. Gỗ đếo, làm cán cuốc.
Cardenia
Dioecrescis
Kalarsenia
Tarenna
Randia
AAidia
Fagerindia
Đrachytome
Morrndopsis
“~
Hyptianihera
Hypobathrum
Hypobathrum
Xanionnea
Äantonneopsis
8320 - Aldia cochinchinensis Lour.. Tà-hay, Găng
Nambỏ.
aI
đến 18 m, nhánh khôn:
long, Lá 4P iến thon, dài †0-18 cm, đen lúc khổ;
cuồng đài 15 cm, lábg nhọn. Tután trên mắt khôn
gà; đài không lông; vàn)
ÀiÍ ? mm; tiểunhuy gắn ở
g n-noãn. Phiquả to
18 m; limb glabrous; flowers
cream; berries black, 1 cm (#andia cochinichinersit
21 - Aidia oxyodonta (Drake) Yamazaki. Đài khoai,
Jong: cành non
¡, chói
{ CÓ mũi,
; cuống Ï
dh liện với lá, ông
tả tròn, to 7-
ositifoliated; flowers light
Hack (âomdia 0yodoftz
8322 - Aidia oxyodonta var mierodouta (PL)
Phamhoang.
Tiểumộc 4-6 m, cành non nâu đen, không
lông. Lá có phiến thon tròndài, vào 12 x 3,2 cm,
không lông, chót nhọn, gân-phụ 6 cặp, híc khô ôliu;
cuống dài 1 em, lábe nhọn. cao 3-4 mm. Tután dài
2-3 cm, lưỡngphân; cọng hoa 3-5 mm; đài có răng
nhỏ. Trái tròn, to 4-5 mm.
Vào 500 m, đèo Hàivân.
~ Shrub; leaves obiong lanceolate; calyx with
small teeth; berries 4-5 mm across (#andia oxyodonta
var. microdonta PiL)..
8323 - Aidia pycnantha (Drake) Tirv.. Găng,
Đạimộc cao 6-8 m; cành non vuông, có lông
sếi. Lá có phiến tròndài, £Ø 15-20 x 5-7 cm, gân-phụ
1i cặp; cuồng 1 cm, lábẹ nhọn, đài 1 cm. Chùm-
tután Ò nách lá, đài 4-5 cm, đài có lông mịn, răng
cao 1,2 mm; vành có ống có lông ð trong và trên, tai
8 mm; tiểunhụy dài gần bằng tai vành. Phìquả to 5
mm, đen; hột nhiều, đenđen.
'Vĩnhphú, Hàsơnbình, Nghệtĩnh; TV-IX, 6-12.
- Tree 6-8 m, flowers 16 cm wide; berries
Black, 5 mm aetoss (Ñanđia pycnantha Drake).
8324 - Randia cambodiana PiL. Găng Cambốt,
Tiểumộc cao 4 m; thân to đến 9 cm, Lá có
phiến bầudục tròndđài, ¿ø đến 20 x 7 cm, lúc khô
íngmắng, cuống dài 1 cm. Trái mập, bầudục, to 4
x 3 cm; quảbi dày, cứng: hột nhiều, đài 3-4 mm, có
phôinhủ,
Giâray (Dồngnai)
- Shrub 4 m high; leaves whitish on dry; fruits
4x3ecm.
#325 - Randia canthioides Champ. var. maerophyila Pìt.
Găng căng, Mỏ-qua, Chimchích.
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ, không lông, không
gai. Lá có phiến thon, dài 9-20 cm, chót nhọn, đáy
tà, gân-phụ 4 cặp, mặt trên nâu lúc khô; cuống Ì
cm, lábe 2-3 mm. Tụtán Ö nách lá; láhoa 1 mm; đài
có ống 3-4 mm, răng 5; vành trắng hay vàngvàng, ống
đài J cm, tai 5 mm, tiểunhụy gắn ở miệng hoa.
Phìiquả 6-8 mm; hột 6-7, đen.
B đên Thừathiên; IV, 5-6.
- Shrub or small ínerm tree; flowers white or
cream; seeds black.
Rubiaceae - 157
158 - Câycỏ Việtuam.
l C270 8326 - Aidia henryi (Pritz.) Yamazaki. Găng Heni
Tì8umộc cao kÉ, m không lông. Tá số phến
Đầudục thơn, tơ Khả 24 ..y chót có 8 „- l
nhọn, láng, gân-phụ 8 cập; cuống 4-5 mm, ẹ he)
nhọn, dài] Ấm lẽ ùm-tuiện THẦN nhỏ; cong hoa th
mm; hoa nhỏ, mắng; đài không lông, tai 4, cao 5
mm; vành có ống 3 mm, tai 6 rềm; nóãnsào 2 buồng.
Phiquả tròn, to 6-7 mm; hột 7-9,to 4 mm, đen.
dài,
Í% Vùng núi caođộ vào 1.300 m: FansiPan, Bav,
.- Shrub to 5 m hịgh; flowers white; berries 6-7
mm wide (Randia henyi Pritel, R. nipponensis Mak..
®. ucufdens Hemsl. & ` Wik.).
#27 - Randia niiginosa le DC.. Tô, Găng nước.
„_ Đạimóc 4-10 m, kì ông lông; gi 4y, To chót
thường chẻ hai. Lá gớt lánh ngắn, phiến hình
muống, dày, cúng, vàng lúc khô; cuồng đài 2 cm.
Hoa côđộc ö ngọn nhành, có cọng và không Song:
đài cao 1 cm, rắng 2 mm; vả: trắng, dài và rộng
mm. Phủqwd vàng, ro 6 x 5,5 cm, quảbì dày 3-4 mm,
ăn được; hột đen, dài 5 mm.
. Đựa nước: Trịan, Xuânlộc; Hí-VI, 3-9. Rẻ
mát, trị bịnh baotử yếu, thiếu mật; trái trị kiết
(tết cho đànbà có thai},
Tree 4-10 m hígh, spinous; flowers white, 1,5
cm wide: berries yelow 6 cm large (Œardenia
dlginosa Retz.).
8328 - Randia dasycarpa (Kurz) Bakh. f. Găng
nhung, Găng trắng. E
Cây 4 JJ m; nhánh ngạng và thòng: gái L.3
em. Lá cỗ phiến xoan ngược hay hình mướng, dà Ẫ
mặt dưới đây lông vàng, toa cÔđộc ở ngọn, to; đải
có ống 8 mm, dẩy lông, Tầng 4 rnm; cảnhhoa 6-8,
vàng ngà; tiểunhụy 6-8, aopHấn nhỏ. Phìquả to 3-4
km, cứng đây lông vàng, hột nhiều. `
ứng còi, thua trên đất nghèo xấu, rừng
Tràm: Nhakang vào đến Biênhòa; H-VIÍ, Gỗ làrã
trục xe bò; trái cho bọt dùng gội đầu,
„ Tree 4-10 m hìph; límb yellow tomentose
beneath, flowers cream, berrieý 3-4 cm large
(Gardenia dawcara Kurz, Ñ. tomemosa BLin DC,):
8329 - Randia spinosa (L.f) Poiret Găng tu-hú,
Găng gai, Găng trầu. Cây cao 2-10 m; nhánh ngang;
gi tÓ, cao 1-2 cm. Lá sổ phiến đầu tròn hay tả, c
lông mềm 2 mặt, dài 3-7 cm; lábc 4 mm. Hoa côđộc
Ò nách lá, răng hay ngà; lãđài 6 mm; vành có ống
5 mm, tại xoan, đải Ï cm, có lÔng mHẤ TIgOàI:
noänsào 2 buồng, Phiquả có lông hay không, to 3-3
cm; hột nhiều, to 4 mưn, đenđen, :
Phúthọ, Thùathiên, Đànẵng, Biếnhòa; III-XI,
3-11. Lá làm sươngsâm; trị lãi, kiết.
- Tree 2-10 m high, branches điageotropiíc;
leaves pubescent; flowers cream; berries 3-5 cm acoss
(R. đưưnetorum Lam.).
180 - Câycö Việtnam
8334 - bar Me) tì VI Găng Mr
iymộc nhỏ: càn) ng lông, to, depdẹp,
đođỏ, nhámnhám. Ìá có phiến trọnäi ỉ Đhườếc, È
9-23 x 3.5-6,5 cm, chót tà, có đuôi, đáy nhọnnhọn,
tên phụ 911 cặp, dai, nâu lọt mát trên; cuống dài
-16 mm, lábẹ thon, mau rụng. Tután rẻ; láđài
cao 0,5 mm; vành có ống dài 2 cm, tai 25 mm;
tiểumnhụy 5, thỏ; noấnsào 2 buồng. Trái 8-Ï6 mm,
đenđen; hột nhiều.
Đồngnai, V,
- Tree; limb coriaceous; corolia tube 2 cm,
lobes 2.5 mm; fruits biakish, 8-lÓ mm across (Tarenna
imceda Koord. & Valet.).
8335 - Randia esculenta (Lour.) Merr.. Găng cơm.
.... Tỷ cao đến 2 m; cành non có lông xám;
gai đúng, kx nhọn, hay không gai. Lá có phiến to
đến 38x 2-4 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có
lông ö gân; cuống $ mm, có lông xám; lábe cao 4
mm, Chụm ò nách lá và ngọn nhành; họa đắng hay
xanhvanh, cao 1 cm; đài cỗ ống cao 3 mm, láđái
cao 6 mm, có lông trắng; vành cỗ ống cao hơn đài,
tai 6 mm; tiểu nhụy án ö cổ ống vành.
bỏ lừng luônluỗn xanh: Nam Cáttiên. Trái ăn
c.
- Spinous shrub to 2 m high; glomerules,
corolla white, lobes 0.6 cm (Genipa esculerta Lour.).
8336 - Randia sp. Găng Nhatrang.
Tiểumộc cao 1-2 m; nhành Không lông; gai
ngay, nhọn, đài 2-3 cm. Lá có phiến không lông,
xoan rộng, đầu tròn, đáy chót buồm, gân-phụ 3-4
cặp; cuống vắng. Hoa cóđộc ö chót nhánh ngắn,
vàngvàng; vành có tai 5-6, rộng, cao 1-1,5 em, Trải.
Rừng còi Nhatrang, X-XI.
- §pinous shrub 1-2 m hịgh; leaves glabrous,
$essile; fiowers yellowish, solitary, terminal, corolla
lobes 1-15 cm long (Ramdi sửndiš non Craib,
Phamhoang).
§337 ‹ Fagcrlindia depauperata (Drake) Tirv.. Găng
nghèo, Chimchích, Ac-ho..
Tiểumộc cao 1/5 m, nhiều nhánh mành; gai
ngay, nhọn, dài 1-2 cm. Lá c6 phiến xoan thon, to 3-
6 x 2-2,5 cm, chót thon nhọn, đáy tà tròn, gân-phụ
4-5 cặp; cuống ngắn, láb mau rụng. Hoa 1(2) ð
nách lá; cọng đài, mảnh; vành có ống đài 7-8 mm,
tai ống, nhọn, dải 5-7 mm. Phiquả tròntròn, to 6
m.
B đến Thùathiên; IV-V, 11-1.
~ Shrub 1.5 m; flowers white; corolla lobes 5-7
mm long; berries 6 mm across (Randi4 depaiuperata
Drake).
Stenantba:
8330 - Randia turgida Roxb.. Găng trương,
„ œ24tộc 7 m; cành to, có gái ngay Tay không
ga: Phiến xoan, to 6,5 x 3,5 cm, đầu tà, đáy tùtử
ẹp trên cuống ngắn, gân-phụ 4-5 cặp; lábc
tamgiác, mau rụng. Hoa lØnphái, hoa đục chụm,
họa cái cođộc, trừng thơm: đải cớ răng nhỏ ò hoa
đục, tại to như lá (Cao 8-2Ö mm) ỏ họa cái, vành có
ống đến 12 mm, tai đến 2Š mm. Trải to như trái
Xai ê, không mỏ, xoan; nộiquảbì cứng; đínhphòi
3-6; hột nhiều, fo 3 mm.
TN, 7. Trái đấp làm lành vết thương cho
Trâu-bỏ.
„“ Tre 7 m tall, spinous or not; flowers
wisexual; berries œvoid; seeds 3 mm long.
gm + Randia fasciculata (Roxb.) DC. var. mulỎtiflra
ít.
Tiểumộc; nhánh có cạnh, có vỏ có sưbe (nắng.
Tá có phiền to đến 20 x 7 cm, ðliu nâu, lúc non gần
đen, lắc già. gân trắng, 9-11 cặp; cuống dài 8 mm,
lábẹ chẻ hai 2 lần. Hoa chụm, nhiều, lúc khô đen,
cao 2,7 cm; đài 2 mm; vành khôi lông, có Ống cao
1 cm, tai 7 mm, tiểunhụy 4, gắn ỏ 1⁄2 trên của
ống; noánsào 2 buồng 2-noẩn tréo.
Côngtum; V.
- Shrub; flowers numerous in glomerule;
corolia tube 1.5 cm hìph.
8332 - Randia fasciculata var. Indica Pit. Găng ấn.
Tiểumộc nhỏ; nhánh non có đông nấu; gái
#&hö. Lá có phiến thon, đài 8-10 cm, chót thon, đáy
tròn, gân-phụ 8-9 cặp, có lông mặt dưởi, lục đậm;
: uống ngắn, lábe cao 4-6 mm. Chụm ô chót nhánh,
ít hoa, Mro thơm; đài cao 1,2 cm, có lông; vành có
ống cao 23-3 em, có íL lông. Trái..
Trảngbom; IV, :
- Small shrub;, flowers white; tube of corolla
2.5-3 cm long.
8333 - Randia fasciculata var. veludna Pierre. Găng
lông.
bụ Tiểumộc ca †-6 mẹ;cảnh non đầy lông nâu;
gai ngay, cao 1-1,5 cm. Lá có phiến thon, đài đến 12
cm, đây tròntròn hay tà, chót thon nhọn, gân-phụ Š5-
6 cặp, mặt đưới đầy lông: cuống đài 3-6 mm, lábẹ 4-
5 mm, Chụm 2-3 hoa; đài đầy lông hoe; vành trắng,
thơm, Ống dài 1,7 cm, tai thon nhọn. Phiquả to 5-7
mm, 2 buồng, mồi buồng 2-4 hột.
Khánhhòa, Biênhỏa, Tâyninh, Cônsơn; II-XII.
- Shrub l-6 m; branches, leaves beneath
densely pubescent; flowers whíte, fragrant.
Rubiaceae - 159
8338 - Fagerlindia scandens (Thunb.) Tirv.
Bụi có nhiều nhánh; nhánh lưỡngphân, có gai
ngay, đài 615 mm; nhánh ngang. Lã có phiến xoan,
vào 1-2 x 0,8-1,5 cm, mỏng, không lông cuống 2-3
mm, lábe nhọn, 2 mm. Hoa cóđộc ò nách lá; cọn
đài, đài có ống 4-5 mm, răng nhọn, cài, vành c‹
ống 1,5-2,5 cm, tai 1,2 cm; tiểunhụy Š, gấn ö miện,
vành; noánsào 2 buồng n-noän. Phiquä tròn, cao 5“
7 mm, đenđen; hột to 2 mm.
Trảng trên vùng vôi;Mẫuson, Hàsonbình;8-9,
- Spines 1-15 cm; leaves giabrous; flowers
solitarv; berries blackish (Gardenia scandens Thunb,;
Randia accedens Hance).
8339 . Fagerliadia sinensis (Lour.) Tiv.. Găng
'Trungquốc.
ỏ xám; gai ngay, ngang, không lông, dài 1
cm. Lá có phiến bầudục thon, to 5-7 x 2-3 cm, không
lông, lúc khô nâu, gân-phụ 5-7 cặp; cuống dài 1 cm,
lábệ mau rụng. Chùm-tután #gắn ở ngọn. Trái tròn,
c6 đài còn lại như một Ống ngắn, to đến 1 cm.
Vùng đá vôi Chọgành (Hànamninh),
Phúquốc.
- Spines 1 em; limb glabrous; panicles termina];
fruits 1 cm, biack (Oxyceros sinensis LnuT.).
8340 - Rothmamnia eucodon K Schum.) Brem..
Găng cao. Dạimộc có thể cao đến 35 m; thân to 30
cm, hông đại LÁ có phiến thơn ngược, đầu tà, có
mũi, dày, không lông; cuống dài 1,Š cm, lábẹ cao 4
mm, Tután ở nách là, có lông sét; ống đài 5 mm, có
lông trắng, vành trắng, ống dài 6ö mm, tai đài 2,5
cm; baophấn đài 1,5 cm. Phiquả đen, tròntròn, to 5Š
cm, không hay có 10 cạnh thấp; buồng 2; hột dài 8
mm.
Từng luônluôn xanh, 10-1000 m: Hônbà,
Xuânlộc, Biênhòa; IÏ-V, 3-8.
- Tree tơ 35 m hígh; |eaves glabrous: corolla
white, lobes 2.5 cm long; berries bÌack; secds 8 mm.
lòng (Wandia eucodon K. Schum.).
8341 - Rothmannia kampuchiana Tirw.. Găng
Camhốt.
Đạimộc cao 6-10 m; cành có 4 cạnh, không
ai. Lá có phiến thon, to 12,5 x 3,5-6 cm, đai, khôi
lông mặt trên, có lông mịn mặt dưới, L0 lại 7-
cập, có domatie; cuống 6-8 mm; lábẹ thấp. Hoa
côđộc, gần như không cọng; đài 4 mm, có lông,
vành cao 6-8 cm, tai 2,5 x 1,5 cm; tiểunhụy 1,5 mm;
noänào 2 thaiòa. Trái to 5-6 x 3.54 cm;
trungquảbi cứng, dày; hột nhiều.
Núi Kampot, Cambốt; VN ?
~ Tree 6-10 m; limb with dornaties; corolla 6-8
cm long; fruits Š-6 cmn long.
#ubiacene -161
162 - Câycủ Việtnam.
8342 . Rothmannia vietnamensis Tìrv. Găng
'Việtnam.
Cây, cành tròn, không đông. Lá có phiến
bầudục tròndài, đến 12 x 4,5 em, đầu nhọn, đấy tà,
gân-phu 6 cặp; cuống đài 6-7 mm, lábe tamgiác
thấp. Pháthoa ngắn ở nhánh cạnh; ĐH mm; đài
dài 1 cm, gần như khòng răng; ống vành 3 cm, tai
dài 1 cm, tiểunhụy không thò; đínhphôi 2. Trái
trôntròn, có đài còn lại, quâbì cúng dày; hột nhiều,
xoan, dài 4 mm.
bM
- Branches glabrous; corolla tube 3 cm long;
placentas 2; seeds 4 mm long.
8343 ; Oxyeeros horridus Lour.. Găng gai-cong,
Tiêumộc trườn, cô gai cong. LÃ có domatie ò
mặt dưới. Pháthoa ö chót nhánh hay đốidiện vỏi lá;
hoa trắng, thơm; vành có ồng Š mm, tai 1 em; nuốm
thò, to. Phìquả 1 cm; hột nhiều. Rừng, dựa ruộng,
Tạch.
Vat. horrida: gai nhiều, lá đài 6-13 cm, rộng
2,5, trái tròn; var. ovoidea Pierre: nhánh thòng, lá nhỏ.
(dài 5-& cm, rộng 2-3,5), trái trôndài, BỈN; vai.
barmandiana Pierre: gai ít đài có lông xám, dày, vành
có Ít
bái °
~ Sarrnentous; incurved spines; flowers white,
fragrant; fruits 1 cm (Randia horrda (Lour.)
Schult.).
8344 - Oxyceros bispinosus (Griff.) Tirv..Găng hai-gai,
Nứi,, Mo tró. :
“Tiểumộc; nhánh mang gai ngắn,congcong; lóng
đài rồi pháthoa ngắn. Lá có phiến thon, to 7-11 x 2-
4,2 em, chót thon nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống,
gân-phụ 8-9 cập, xámxám Júc khô; lábẹ có múi
nhọn, cao 4-5 am. Chùm-tụtán ð ngọn, cao 2-3 cm;
hoa 5-phân; đài có lông mịn màu tro; vành có lông;
tiểunhụy gắn ở cổ; noánsào 2 buồng n-noân.
Vinhphú, Nghệtinh, Biênhoà.
- Shrub; incurved spines; flowers 5-merous;
ovary 2-loculare (Randia longiflora Lamk.).
8345. -eens hoaensis (Pit.) Tirv.. Găng biênhòa.
Tiểumộc zườz; cành không lông, vỏ mốc
tráng, øđi ngay, dài 1,5-2 cm. Lá đài Lăti cm, nhọn
hai đầu, dày, nâu lúc khô; cuống 1-15 em. Tután
dài 4-5 cm; äoø zắng; đài có Ống 6 mmurăng nhọn,
thấp; vành có ống 2 cm, tai 1 cm. Phiquả to ¡0-12
mm, đenđen, có đài còn lại ở trên; hột 5-6 mối
bường.
Sàigòn, Biênhỏa; V, 9.
- Sarmentous; flowers white, 3 cm long; berries
Đà 12 mm across (Ranđia hoaensis Pierre
ñLồ,
8346 - vidalii Tírv.. Cang 'Vidal,
umộc to, leo đài đến 25 m, thân to 13 cm
ð gốc; nhánh ngàng: lóng dài không gai. Lá có
phiến xoan, daidai, to 8-14 x 46,5 cm, gân-phụ 6
sp. có domatie; lábẹ 3 mm. Tután trên cọng Ì cm,
J cÓ 5 Tăng 0,5 mm; ống vành 5 mm, tại 9 mm:
tiểunhụy thò; ngănsào 2 buồng. Trái hình cầu to Í
cm; hột nhiều.
Rừng 500-800 m: Quảngtị đến Phamran
(hình theo Tirvengadumi, : k
- Climber inerm, to 25 _m long; petal's lobes 9
mm; placentations 2; fruits I cm.
8347 - Gardenia angusta (L.) Merr.. Dànhdành;
Jasmina. Darwf Gardenia.
Tiểumóc nhỏ, cao 1-3 m. Lá có phiến thon,
không lông, có khi trổ. Hoa ò chót nhãnh, to, có
cọng; đài có 5-6 tai, kéo đài xuống ống thành sói
cáo, vành đơn có khi đôi, trắng rồi vàng 4, rất
thơm; tiểunhuy 5, nhỏ, gắnttện miệng vành; vi
nhụy bình dùi. Phiquà có mạc độ.
Tr và dựa rạch BTN, phổ biến ở các
châuthổ; !-XII, 8-11. Chúa garderosid, schanghizid..
Trải có nạc cam Q4 croeetlb dùng nhuộm thức-ăn,
hạnhiệt trị vàng đa đái máu, trị sạn;
bổ,
trắntuyểnsúc, trị mất ngù; chống có kinh, ngừa thai:
bởi sảnh sóm; làm giảm mật tròng máu; khángsinh;
trì thụ, ï '
„ Flowers white or cream: calyx ribbed (Vamena
angustfolia L; G. jasminoides EÌlis).
8348 - Gardenia lucida Roxb.. Mẫudøn.
Tiểumộc đứng nhỏ, không có mù. Lá có
phiến thon ngược tròndài, láng, không lông. Hoa
côđộc ở chót nhánh, zrắng rồi vàng lợt, rất thơm; dài
không có sóng, có 5-6 tai cao, dài hơn ống; vành
thường đôi. Phìquả, quảbi đày; đínhphói trắcmô.
Tr vì hoa, cũng phổbiến ò Châuthổ, I-XII.
Cho "combee resin" xalánh ruồi.
~ Cultivated,
8349 - Gardenia angkorensis Pit.. Dànhdành Angkor.
li cao 1,5-3 m; nhánh ngắn, thẳng góc vào
nhánh cái, nhọn, vỏ xanh trắngtrắng. Lá có phiến
xoan ngược lu: zmuống, dày, không lông, gần-phụ
mảnh, 9-12 cập. Hoa cođộc ð ngọn; ládài 6, đứng,
cao bằng Ống, 4 mm; vành trắng ngà, tai 6, đài 1,5-2
cm. Trái cao 1,5-2 cm,
Hòn-Tre, Nhatrang.
~ Bush, 1,5-3 m; flowers terminal, cream; fruits
1.5-2 cm long (G. sparhuiaefolia ? Phamhoang).
“KUDIRCCRC -„ 293
164 - Câycö Việtnam
835% - Gardenia annamensis Pit. Dànhdành
Trungbo,
iểumộc không lông. Lá có phiến bầudục,
dài đến 18 cm, dây nhọn, đai, lúc khô nâu đcndcn
t trên, gân-phụ 12-14 cặp; cuống 6-10 mm, lábc
8-14 mm. Hoa côđộc Ò nách lá trên; cong 2-4 mm;
đi cao 1,5 em, cắt ngang hay có răng nhÕ; vành. cổ
ng cao 3 cm, tại 5, cao 22 mm; tiểumnhụy 5;
đinhphôi trắcmỏ 2, n-noän. Phiquả xoan, có Š sóng
cao đọc, dài 1,5-4 cm, rộng 1-2,5 cm, có đài còn lại,
hột zahiều, dẹpdẹp.
Nhatrang; 1.
~ Glabrous shurb; corolla tube 3 cm, lobes 2.2
em; berries 5-ribbed.
8351 - Gardenia chevalieri Pit.. Dànhdành Chevalier.
'Tiểumộc không lông; cành già xám lục. Lá có
phiến trònđài thon, to 10-16 x 5-7 cm, chót tà, có
đuôi ngắn, đáy nhọn, gân-phu vào 12 cập; cuống 9-
12 mm, lábẹ 7-10 mm. Hoa côđộc ở nách lá; cọng
3 mm; láđải 5, cao 1 cm, có sóng; vành có ống 3 cm,
tai 18 x 15-18 mm, xoan thon; tiểunhụy thò; noãnsào
1 buồng nhiều noãn. Trái bầudục, cao 3-5, rộng 1,5-2
em, có 5 sóng và láđài còn lại, hột nhiều.
Vùng núi, 500-1.00) m: Côngtum, Đàlạt.
- Glabrous shrub; coroila trbe 3 cm, lobes 1.8
em long; berries angular.
8352 - Gardenia obtusifolia Roxb. ex Hook. f.
Tànhdành lá-tà.
Tiểumộc cao 2-6 m; cành dày. Lá có phiến
thon ngưộc, to 12 x 5,5 cm, chót tròn, đảy Cha hẹp
trên cu: ng, không lông, lúc khô n có dâu, gân-
phụ 12-15 cặp; cuống như vắng, lábệ mỏng, cao 4-5
am. Hoa ö ngọn, 1-5; láđài cao 3-4 mm, nhọn; vành
có ống dài 4-5 cm, tại dài 2,5 cm, đầu tà, tiểunhụy
5; đính phôi đrắcmô 5. Trái tròntrÒn, to bằng trúng
gà nhỏ, không sóng; hột nhiều, dài 5-6mm.
Quảngtrị, Cheoreo, Phanthiết, Dồngnai, II-IX,
- Shrub 2-6 m high; limb glabrous; corolia tubc
4-5 cm long; placentas Š; fruits 2.3 cm wide.
#353 - Gardenia philastrei Pierre cx Pít. Dànhdành
táng, Nanh-heo.
Cây cao 3-12 m. Lá có phiến bầudục thon
nguọc, láng như có resin mặt trên lúc khô, đài đến
cm, gân-phụ nhiều; cuống 1 em, lábe 8-10 mưu,
xoan. Hũa vàng ngà, cọng và noânsào dài; vành có
ống dải 5,5-8 cm, tai to, dài 25-35 cm, tiểunhụy
kh xà Trái tròn hay xoan, cao 2-4 cm, có sóng.
dọc; thaitòa 2; hột nhiều, dẹpđẹp.
Ngọclnh Phanrang Bàrja, núi Dài
(Châuđố€); 1-1V, 4.
- Trec 3-12 m; flowers large, cream, fruits 2-4
cm âcross.
83544 - Gardcnia panduriformis Piere cx PiL.
Dànhdành hình-đòn.
Tiểumộc 2-3 m; nhánh mọc đối, ngang. Lá có
phiến xoan bànhbo, to vào 6 x 3,5 em, chót tà hơn
đáy, láng và nâu đậm mặt trên, nâu mật dưới, gân-
hụ 61 cặp; cuống ngắn, 2-3 rmnm, lábe xoan. Hoa
ngọn, /ơ, mắng, thơm; đài có 6 cạnh, tai 4, dài 6
mm; vành có ống 3 cm, tai 8, đài 2,5 em; tiểunhụy 8;
đínhphôi trắấcmô 4. Trái tròntròn, to 2 cm, có 8
sóng dọc, cao, có lông vàng.
Nhatrang,
- Shrub 2-3 m, flowers white, fragrant; corolla
tube 3 cm, lobes 2.5 em; fruits yellow pubescent.
8355 - Gardenia sootepensis Hutch. Dànhdành
Tháilan
Đạimộc nhỏ; cành non có lông, lóng vào !
em. Lá có phiến xoan rộng, đầu có múi ngắn, mặt
dười đầy lông như nhưng, cuống dài vào 1 cm, lábẹ
1 cm. Hoa ö chót nhánh, ¿o, váng, thơm; đài dày
như mo, có lông trĩn; vành có ống đài 5-6 cm, tai
xoan rong, dài đến 4 cm. Trái xoan, to, đài 4 cm;
hột nhiều.
Đàiạt, Langhanh; II.
~ Tree; leaves velvety beneath; flowers yellow,
fraprart; fruits 4 cm long.
8356 - Gardenia stenophylla Dànhdành lá-hẹp.
Nhánh non to 3-4 mm; lóng ngắn. Lá có
phiến thon hẹp, to 5 x 1,5 cm, nhọn hai đầu, mặt
trên đen đáng, mặt dưới đen, §ên phụ 12-13 cặp;
cuống 2-3 mm, lábe nhỏ, cao l,Š mm. Hoa ở ngọn;
cong 5-10 mm; đài cao 2 cm, láđài nhọn, không
lông; vành có ông đài 3,5 cm, tai bầudục, đài 2 em;
tiểunhụy có baophấn dài 1 cm.
Rừng vào 800 m: Tamdâo, V,
- Limb natrow, black on dry; corolla tube 3,5
cm long.
8357 - Gardenia tonkinensis Pit.. Dànhdành Bắcbộ,
Tiểumộc cao đến # m, không lông, cành non
dẹpdẹp. Lá có phiến xoan, đài 8-1Í em, chót nhọn,
gân-phu 5-6 cặp, lúc khô mặt trên đenđen, mật dưôi
nâu đỏ, cuống l,5 cm, lábẹ tamgiác, cao 2-4 cm.
Hoa côđộc hay trên tảnpnòng cao 4-5 cm ð nách lá;
cọng hoa 5-1 em, láhoa 1-2 mm; dài 6-8 mm, ládài
5, cao 2 mm; vành có ống 7 mm, tai cao 1 cm, trắng;
tiểunhụy 5; noảnsào 2 đínhphôi. Trái xoan, cao 4,
rộng 2 cm, có 10 sóng bén, nhỏ.
Hàsonbình, Hànamninh.
- Shrub 4 m high; flowers white; fruít 4 cm
long.
Rubiaceae -
165
166 - Câycỏ Việtnam
8358 - Gardenia tubifera.Wall. Dànhdành ống.
Tiêumộc cao, không lông; cành xám vàng, Lá
có phiến thon hẹp, to 7,Š-15 x 3,5- 5 cm, mặt trên
nâu lục, mặt dưới nâu lọt, ¿ân phụ 10-12 cặp; cuống
3-10 mm, lábẹ cao 4-6 mm. Hoa côđộc ở ngọn, to;
đài cao 15 mm, như sắt ngang ở đầu; vành có ống
#,5-6 cm, tai 6-9, đài 2.5 cm, ngà; tiểunhụy 6-9, hơi
thô. Trái t0 3,5 em, có mỏ dài, tự-khai; nộiquảbi
đày Š mm, rất cúng; hột to 4 x $ mm.
Phúquốc; 1.
- Shrub; flowers cream, corolla tube 4.5-6 em
long; fruits 3.5 em long, dehiscent.
8359 - Gardenia sp,
Tiểumộc; nhánh cộngtrụ; lóng dài 10-12 cm,
tâncùng bằng nhóm lá. Lá có phiến bầudục thon,to
vào 9-x 3 cm, nhọn hai đầu, mỏng, đai, không lông,
gân-phụ mảnh, 1Ö cặp; cuống 1,5 cm, lábg có lông,
cao 6-7 mm. Trái ở nách lá, cao 1,3 cm, rộng 1 em,
trên cọng 13 cm, chót có đài nhỏ con lại, có rãnh
cạn; hột nhiều, nhỏ.
Ngọclinh; 4.
- Shrub; branches sympodie; leaves
Tnembranous, glabrous, fruits ovoid, 1.3 cm long,
8360 - Dioecrescis erythroclada (Kurz) Tirv..
Dànhdành lóng-đỏ, Nanh-heo, Da-huu.
DaạimỘc cao 4-8 m, có gai, và có lông màu
sôcôla đó. Lá có phiến xoan nước, €6 lông nhất là
mặt dưới, cuống dài, lábe cao Ð mm, Hoa 2-4 trên
một trục ngắn, đơnphái, hoa cái không cọng; láđải
, dài 6 mm, ö họa đục, 72 mm ỏ loa cất, vành
xanh, có lòng đày. Trái 2 đang, một to có cạnh, một
nhỏ tròn; bụi tì 1, đínhphôi Š: hột đen, dẹpdep.
Rừng thua: Đáclấc, Tâyninh, V, 1Z Mù
nhuộm đen. Gỗ vàng.
- Tree 4-8 m, flowers unisexual dimorphous;
fruits dimorphous (Garđemia erythroclada Kurz).
836] - Kailarsenia godefroyana (Kurz) Tirv..
Dànhdành Godefroy.
Tiểumộc cao 1,5 m; cành non có iông hoe. Lá
có phiến thon nhọn hai đầu, mỏng, không lồng, gân-
phụ 10-12 cặp: cuống 5-§ mm, lábệ có lống, cao 5-6
mm. Hoa ỏ chót nhánh, ứng, láđài nhọn, dài 5-6
mm; vành co ống dài 2,5 em, tai nhọn. Trái 15 x 10
mm; hột dẹpdẹp, đèn.
Rừng: B đến Đồngnai, Tâyninh, Châuđốc; H-
TH, 5-12.
- Shrub 15 m; branches rufous pubescent;
flowers white; fruits Ì5 x 16 mm (Ganeria gode-
#oyana Kurz).
Rubiaceae - 167
8362 - Brachytome hirtella H.H. Hu. Đoännha lông.
Tiểumộc nhỏ hay bụi; cành non có lông mịn,
lóng dài 6-12 cm. Lá có phiến thon, to 12 x 3 cm,
nhọn hai đầu, mông, gân-phụ 6-8 cặp, mặt trên đen,
mật dưới nậu xám; cuống 6-8 mm, lábe tamgiác, cao
5 mm. Pháthoa ð nách lá, cao 1 cm; dải khòng lông,
có 5 răng nhỏ, nhọn, vành có ống cao 2 mm, tai dài
1.5 mm.
Làocai, 800 m; I.
- Shrub or bush; corolÍa tube 2 mm,lobes 1.5
mm.
8363 - Brachytome wallichii liook. f. Đoânnha
'Wallích.
Bụi không lông, đen lúc khô; cành mảnh, rẽ.
Lã dài 6-12 cm, đen mặt trên, nâu mặt dưới lúc
khô; lábẹ nhọn, cao 5-7 mm. Pháthoa đốidiện vỏi lá;
ládài rất nhỏ; vành có ống ngắn; noánsào 2 buồng.
Phìquà xoan thon, dài ó-Š mm; hột nhiều, dài 15
Tnm.
Quảngtrị, Côngtum; IV-VIH, 4-8 (hình trái
theo Pitard).
- Bush, glabrous; infloreseerce oppositifoliated:,
ovary 2-locular; berries 6-8 mm long.
8365 - Brachytome petelotii Tin.
Tiểumộc cao i,5 m; cành có lông mành, dài
68 cm. Lá chụm 3; phiến bầudục tròndài, to 8-15 x
2.5-4 cm, tà nhọn hai đầu, gân-phụ 7-9 cập, mặt
trên xám đen, mặt đưới nâu xám, nhám; cuống 7-10
mm, lábệ 2 mm, Pháthoa ngắn, cao l,5 cm, ð nách
lá. Trái tròntròn, to 7-10 x 6-8 mm.
Bavì (Balansa 2745); 7.
- Shrub 1/5 m; leaves vertiillate, rough
beneath; fruits ?-§ mm long,
8364 - Brachytome sp. 1. Doãnnha.
Tiểumộc cao I m; cành mảnh, co lông mịn;
lồng dài xen với lồng ngắn. Lá c6 phiến xoan thon,
1o 12 x 3,5 cm, nhọn hai đầu, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống 1-13 cm, lábẹ có mũi, cao 3-4 mm. Pháthoa
ngắn, hơi ngoài nách lá, ít hoa, có lông; đài 2 mm,
rắng nhỏ, cao 1,5 mm; uảnh œởng, Ống cao 67 mm,
tai 2,5 mm.
Rùng vào 1.400 m: Sapa (Pétclot 7270); IV.
- Shrub 1 m high; branches pubescent; flowers
white.
2 uÐ nLN/VU VI tDAm
8366 - Morindopsis capillaris Kurz, Songnhào.
Bụi cao I-4 m, không lòng, Lá đadạng, phiến
bầudục đến thon, không lòng, đân-phụ 9-13 cặp;
lábệ cao 5-6 mm. Pháthoa ö nách lá hay trên nách
lá, mang 5-10 boa đơnphái, trắng hay hường; đài có
3 răng nhỏ, nhọn. Phiquả to 25 x 0,8 cm, có đài
còn lại; hột nhiều, dẹp, đài 2,5 mm,
Trịan, Tâyninh, Hàtiên; V, 5-6.
- Bush 1-4 m; infflorescence €xtra-axillary,
flowers white, unisexual; bcrries,
8367 - Hypobathrum hoaensis Pierrc ex Pit, Hạđệ.
Đạtmộc cao đến 12 m, không lông, dạng cây
Caphê; cành non depđẹp, vẻ xám lọt. LÃ có phiến
bầudục tròndài, to 9-16 x 4-6 em, chót có mũi, đáy
tà, gân-phụ 6-9 cặp, mặt trên nâu, mặt dưới nâu
lót; cuống 8-13 mm, lábe 7 mm, Chụm 3-10 họa nhỏ;
vành có ống ngắn, tai 4-5; tiểunhụy 5: đĩa mật to;
noänsào 2 buồng, mổi bưồng n-noăn. Phìquả.
Đồngnai.
~ Trec 12 m; flowers smiall; ©vary 2-locular, n-
Ovulated; berries.
68 - T9obathrum zacemosum (Roxb.) Kurz. Sứa,
Tiểumộc cao l-6 m, khôn; lông; cành non
vuông. L4 có phiến tròndài, to 8-12 x 3,54 cm, đày,
cứng; lábệ xoan thon, cao 68 mm, mau rụng. Gié
đài 2-5 cm; hoa gắn từng nhóm, trắng; đài I mm, tai
cao Ì mm; vành có tai cao 1 mm; noänsào 2 buồng,
noãn treo. Phìquả cao 5-7 mm, vàng cam; hột 8-12,
đài 4 mm.
Dựa rạch: Sàigòn, Cầnthơ, Hàtiên, Cônson;
XI, 3-9.
- Šhrub I-6 m; flowers white; berries Orange
(Petunga roxburghii DC.).
8362 - Xantonnen coffeoides Pierre ex Pit. Xuântôn
đạng-Caphê
Tiểumộc cao 06-4 m; cành non depdẹp rồi
tròn, ứng, Lá có phiến bầudục, to 5-8 x cm, dày
cứng, không lông; cuống 2-4 mm, lábe nhọn, cao 5-7
mm. Tútán ö nách lá đụng chưm; hoa trắng hay
vàngvàng, (hđm; vành có ống đài 2,5 mm, tai 3,5
mm. Quảnhâncúng tròn to 6 mm, đỏ; hột 3-4/buông.
r Vùng núi caođộ thấp: Bìnhduong, Bàrja; xế
II.
~ §hrub 0,6-4 m; Jeave glabrous; flowers wbjtc;
đrupes red.
170 - Câyco Việtnam
8374 - Alleizettella rubra Pit.. Ailoi.
Tiêumộc cao 2 m; cành non có lông nằm như
mật duối lá, pháthoa. L4 có phiến thon, đài 10-18
em, nhọn hai đầu, gân-phụ 8-1l cặp, đer mặt trên,
nâu mặt dưới. Tụtán ö ngọn nhánh, sau nầy đốidiện
với lá; đài 2 mm; vành có ống hẹp, phù ỏ trên, nơi
mang baophấn, rồi đế: iại ở miệng; tiểunhụy 5.
Phiqua đỏ, tròntròn, cao 8-12 mm; hột 2/buồng.
Langbian; II, 2 (hình theo Pitard).
- Shrub 2 m, limb appresssed pubescent
beneath; berrics red.
'Retiniphylleae:
8375 - hiphora hydrophyllacen Gacrtn. f.. Côi.
Tiểumộc cao 2 m, không lông; cành non
vuông, đỏ. Lá có phiến xoan, đầu tà tròn, gân-phụ
mảnh, 5-6 cặp; lábe cao 2-2 mm, mau rụng. Tutấn
ð nách lá; hơa mắng; dài hình Ống; vành tiềnkhai
vận, có Ống cao 4-Š mm, tai nhọn; noânsào 2 buồng,
mối buồng với 7 noân đứng, một treo. Quảnhâncúng
cao 1 cm; hột 2.
gác từ B đến Vũngtầu, Cônsơn,
Phúquốc; Ï-XII, 8-12. Lá trị đau baotử.
- Shrub 2 m hịch, glabrous; flowers white;
đrupes 1 cm long, 2-seeded.
Knoxieae:
8376 - Knoxia mollis Wight & Arn.. Trạchcôn mềm.
Cỏ cao đến ï m, có lòng thua hay dày, thân
tròn hay vuôngvuông. Lá có phiến có lông, thon hẹp,
to 6-8 x 1 cm, gân-phụ 5 cặp, mặt dưới có lông dài
ở gân, cuống 6-8 mm, lábe có 5 mũi nhọn. Tụtán Ở
ngọn, cao 1-3 cm; ioø izm ít khi trắng; đài là ống
có 4 rang, vành cô 4 tai, tiểunhụy có chỉ dài
baophấn đứng, thon; noãnsào 2 bưồng I-noän. Trái
cao 2 mm, gồm hai phầnquả có ránh.
B đến Biênhòa.
- Herb to 1 m high; leaves pubescent, niarrow
lanceolate; flowers biue or white; fruits 7 mm.
8377 - Knoxia sumatrensis (Retz} DC.. Trạchcôn
Sumatra.
Cỏ cao 0,25-1 m, có lông; thân có lông dài.
Lá có phiến (on, nhọn hai đầu, to 5-7 x 2-2,5 cm;
cuống dài ! em, lábe là 3 kìm cao 7-12 mm. Tután
kép hình tảnphòng: hoa ắng hay hường, vành có
ống dài, tai nhỏ; tiềunhụy không thỏ. Trái không zự
khai, dài 1,5 mm.
Côngtum, Phanrang, Biênhòa, Châuđốc; XI,
12.
~ Herb to 1 m high; limb pubescent on nerves
beneath; flowers white or pink; fruit not dđehiscent
(Spermacoce sưmatrensia Retz, K. corymbosa WIId.).
8370 - Xantonnea quocensis Pierre ex Pit. Xuântôn
Phúquốc.
Đạimộc cao 6-25 m, tưng tôm ; cành có cạnh,
vỏ xám xám trắng. Lá có phiến bầuđục hay tròndài,
to 8-15 x 3-4 cm, gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên nâu
sâm, lắng, mặt dưới nâu lập cuống Š-1Ö mm, lábẹ
xoan, có mùi, cao 4 mm. Tután ¡t hoa; hoa khôm
cong: đài 4 rằng: cánhhhoa 4; tiểunhuy và điá mật
noâmào 2 buông mối buồng 3 noân eo.
Quảnhâncứng to Ï0 mm. đen; trungguấbì mập,
nộiquảbi lạng, hột 3, đài 6Š mm.
Châuđốc, Phủquốc.
= Tree 6-25 m, glabrous; cymes few-flowered;
đrupes black.
§37l - Xantomneopsis robinsonii Pít. Xuântôn
Robinson ,
Tiêumộc cao 4 m, không lòng; cành non
mảnh, có 4 rãnh. Lá đài 7-11 cm, gân-phụ 5-6 cặp;
lábe 4-5 mm, có mũi. Tụ:án gắn trên nách lá; hoa
trắng, đài có răng cao 0,5 mm; vành có Ống cao 3
mm, có lông ở trên cổ, tai 1,3 mm; noãnsào 2 buồng
2-n0đh: treo.
Nhatrang (hình theo Pitard).
- Shrub 4 m; flowers white; ovuies pendent 2
by loge.
k-ới - Wiplospora singularis Korth.. Ta, Songtử
ibiêt.
Đạimộc cao 18 m;ị cành non vuông, có rãnh,
to 2 mm, &hông lông. Lá có phiến trỏndài, to 12-18
x 46,5 cm, chót tà, đầy gần tròn, mặt trên ôliu, mặt
dưới đợt, dai, không lông, gân-phụ 6-9 cặp; cuống
dài 10-15 mm, lábg nhọn, cao 6-8 mm. Pháthoa ó
nách, ngắn. Trái to 2 cm, chóí có một đĩa hình
chuỷ; quảbì đầy 5 mm; buồng 2; hột ?-8, to 6 x 5
mm, rất đẹp, hung.
Giáray (Đôngnai).
~ Tree l8 m; límb glabrous; fruits 2 cm acro§s;
secds flat.
8373 - Diplospora vitidiflora DC.. Songtử hoa-xanh.
Tiêumộc hay đạimộc nhỏ, không lông; cành
non có cạnh tà. Lá có phiến bầudục hay tròndài, to
6-13 x 3-6 cm, mặt trên nâu đậm, láng, mặt dưới
nâu lọt, đai, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 6-12 mm, lábệ
cao 3-5 mm. Chụm ð nách lá, cong đài đến 12 mm;
láđài là 4 rằng nhọn; vành có ống 2,5 mm, tai dài
1,5 mm; noânsào 2 buồng, 2-noänh
3-7 x 5-7 mm, đenđen; hột 2/buồng.
Bavì, 1.200 m.
- Shrub or tree, giabrous; glomerules; berries
blackish.
uồng. Phìquả to.
Rubiaceae - 169
B373 - Tricalysia parvioia (O. Kừc) Merr. (Diplospora parviƒolia O. Ktze). Đànẵng
8374 - Alleizettella rubra Pịt.. Ailợi.
Tiểumộc cao 2 m; cành non có lông nằm như
mặt dưới lá, pháthoa. Lá có phiến thon, đài 10-18
em, nhọn hai đầu, gân-phụ 8-11 cặp, đen mặt trên,
nâu mặt dưới. Tụtán ở ngọn nhánh, sau nầy đốidiện
với lá; đài 2 mm; vành có ống hẹp, phù ở trên, noi
mang baophấn, rồi g:ấ: iai ở miệng; tiểunhụy 5.
Phìqua đỏ, tròntròn, cao 8-12 mm; hột 2/buồng,
Langbinn; II, 2 (hình theo Pitard).
- Shrub 2 my límb appresssed pubescent
beneath; berries red.
'Retiniphylleae:
#375. Tnhiphom tydrophylacea Gaertn. £.. Ci.
Tiểumộc cao 2 m, không lông; cành non
vuông, đỡ. Lá cô phiến xoan, đầu tà tròn, gân-phụ
mảnh, 5-6 cặp; lábẹ cao 2-3 mm, mau rụng. Tután
ð nách lá, boœ trắng; đài hình ống; vành tiềnkhai
vận, có ống cao 4-5 mm, tai nhọn; noãnsào 2 buồng,
mỗi buồng với 1 nođn đứng, một reo. Quảnhâncúng
cao 1 cm; hột 2.
Rưẻngác tù B đến Vongtàu, Cônson,
Phúquốc; I-XI, 8-12. Lá trị đau baotủ.
- Shrub 2 m hiph, glabrous; flowers white;
drupes l em long, 2-seeded.
Knoxieae:
8376 - Knoxia moilis Wight & Arn.. Trạchcôn mềm.
Cà cao đến 1 m, có lòng thưa hay đày, thân
tròn hay vuôngvuông. Lá có phiến có lông, thon hẹp,
to 6-8 x 1 cm, gân-phụ 5 cặp, mặt dưới có lông dài
ở gân; cuống 6-8 mm, lábe có 5 mũi nhọn. Tután Ở
ngọn, cao 1-3 cm; hoa izm ít khi trắng; đài là ống
cổ 4 răng, vành có 4 tai, tiếmnhụy có chỉ dài,
baophấn đứng, thon; noãnsào 2 buồng I-noãn. Trái
cao 2 mm, gồm hai phầnguả có rãnh.
B đến Biênhòa.
- Herb to 1 m high; leaves pubescent, narrow
lanceolate; flowers blue or whife; fruits 2 mm.
8377 - Knoxia sumatrensis (Retz) DC.. Trạchcôn
Sumatra.
Cò cao 0,25-1 m, có lông; thân có lóng đài.
Lá có phiến (on, nhọn hai đầu, to 5-7 x 2-2,5 cm,
cuống dài 1 cm, lábe là 3 kim cao 7-12 mm. Tụtán
kép hình tảnphòng. hoa mắng hay hường, vành có
ống dài, tai nhỏ; tiểunhụuy không thò. Trái không tự
khai, dài 1,5 mm.
3 Côngtum, Phanrang, Biênhòa, Châuđốc; XI,
12.
- Herb to 1 m high; limb pubescent on nerves
beneath; flowers white or pink; fruit not dehiscent
(Spermacoce sumatrensis Retz, K, corymbosa Wind,).
8378 - Knoxia valerianoides Tho. ex Pit, 'Trạchcôn..
Cô đaniên cao cô 1 m, thần không chia
nhánh, lóng có 4 ránh. Lá có phiến ònđài hẹp, dài
đến iÔ cm, rộng 1,2 cm, có ông mặt dưới; cuông
ngắn, lábe nhọn, cao 8-10 mm. Tiưán dày; hoa nhỏ;
vành có ổng dài 3 mm, tai cao 0,5 mm; tiểunhụy 4;
Nhatrang, Dồngnai. Trị Sưng, mửa, ia; thêm
vào để chưngcất tốt rượu.
~ Perennial herb to 1 m high; corymb dense;
flowers smail.
;oldeae:
§379 - Vanguerin madagascariensis j.F. Gmel.. Văn
Madapascar.
Đạtmộc cao 12 m, thong lòng, không gai; cành
non vuông. Lá có phiến to, dài đến 23 cm, rồng 9,
mỏng, gâi-phụ 8-10 cập; cuống 7-12 mm, lábe cổ
mũi đài đến 1 cm. Tután 2-3 em, lưỡngphân, trên
nhánh ngắn: ñoa mắng: vành có ống 3 mm, có lòng
ð cổ, tại Ä mm; lểunhụy $; ng4msào ng.
uànhâncứng to đến 4 cm, có đài còn lại ở trên;
nhân $, cũng, hột 1, treo. đ
Tải †rungqu: ăn lưc ngọtngọt
chuachua; lúc xưa có Lớ Sàigôn, từ 1870. buing
© Cultvated tree; drupes edible (W2nguera
edulis VahI). co gu
#380 ‹ Meyna spinosa Roxb. ex Link..
Bụi hay daimộc, nhánh non dẹpdẹp, vỏ xám,
lỉ nạay, dài 8-30 mm. Lá có phiến xoan tròndài, to
Sa 3,5-6 cm, gân-phụ Š-6 cặp, mật trên khô
lông, mặt dưỏi có it lỏng Tay không lòng: cuống dài
5-15 mm, lábe 3-5 mm. Tuián ö nách lá; cọng dài
vào 3-5 mm; hoa ír nÿ Xaltfunhk, đài có răng đài 1-
1,2 mm; vành có ống 6-8 rụm, tại 2-2,5 mm; tiểunhụy
gắn Ò cổ: noânsào 4-5 bự kí 1-noan. Quảnhâncúng
to đến 1Ể mm; buồng 4-5 1-Rột.
Đồngnai, V-VÌI. Trái ngọt, ăn được.
- Bush or tree; limb glabrous; flowers greenish;
@Vary 4-5-|ocular; đrupes.
lông sét, gai trên ná: đài 1-3 cm. có
phiến xoan bâudục to 3-65 cm, £‡mphụ S7
Cặp, mặt duới có lông; cuống ] cm, c4
mm; hoa có lông vàng, đài có Täng cao 2 mm;
noânsào 4-Š buồng. Quảnhâncúng to, cao 15-18 mm,
~ Shrub 2.5 m; lì pubescent beneath; drunes
15-18 mm long, pyrens 4-5,
Rubiaceae - 17
172 - Câycỏ Việtnam
12 cm,
lông; cuống nị
nhỏ, cọn;
vành có
Dồngnai (Bảochánh); V-VII, 5-7.
- Shrub; branches diageotropic; leaves
[hết hôn 2, glabrous; corolla 4 mm long; ovary 4-5-
locular.
8383 - M. pubescens (Kurz) Robyns.
. Tiểumộc #ay đạtmộc nhỏ; cành non có long:
gai ngay, đài 2-3 mm; lóng dài 3-5 cm. lá có phiến
xoan, to 3-13 x 15-8 cm, mặt trên đen, có lông mịn
hay đây ở hai mặt, mặt đưới nâu vàng, gân-phụ 4-7
tập, cố domatie có lông; cuống có lông mịn, lábe
không lông, có mũi, dài 3 mm. Hoa nhỏ; cọng 4+6
mm, có lòng; dài có lông. Quảnhâncứng to 1 cm, có
4-5 khúa, dạng Chàmm-ruột,
Biênhòa; V-VIII, 5-9,
- Shnrub or small trec; leaves with đomaties;
drupes 1 em (Wanguena pưbescens Kurz, V. spiosa
Roxb. vai. znoiis).
8384 - Canthiam cochíncbinensis Pierre ex Pit.. Căng
Namb©
'Tiểumộc; nhánh xám trắng. Lá có phiến xoan
hay bầudục, to vào Š-6 x 2,5-3 cm, đầu tròn, đáy
hẹp, dày, không lông, Bân-phụ 2-3 cặp, lúc khô nóu
đến mặt trên; cuống 5-7 mm, lábe cao 5 mm. Chụm
2-4 hoa ð nách lá; cọng 5 mm, có 2 tiềndiệp ò chót;
đài có 5 Jáđà\ nhọn, vành có Ống l5 mm, tai nhọn;
nođnsào 2 buồng T-noän treo. Quảnhâncúng toSx?
mm, đen; hột 2.
Cônsơn; XI, 11. Var. longifolium Pierre ex Pít:
lá dài 8-10 cm.
- Shrub, drupes 5 x 7 mm, bìack.
'Thừathiên, Biênhòa; III-V, 3-6.
- Shtub to 6 m bíghmerules; corolla tube 2.5
mm, lobes 2.5 mm; drupes 1-seeded.
8386 - Canthium dicoccum (Gaertn.) Tỉnn. & Bìnn.
Căng hai-hột.
Bụi cao 1-4 m; cành không lông. Lá có phiến
xoan, to vào 7 x 4,3 em, đầu tròn cắt ngang, dây tà
nhọn, gân-phụ 4 cặp, không lông, lắng, dòn; cuống
7-10 mm, lábệ mau rụng. Tụtán như đầu tròn; hoa
có cong dài 5-7 mm; đài có ¿ai thấp; vành trắng, ống
đài 5 mm, có lông ở miệng, tai nhọn, dài Š mm,
Quảnhâncúng rộng 8 mm; hột 2.
Bãi cát dụa biển: Đanẵng, Camranh, Cônsơn;
1X. Vỏ hanhiệt.
- Bush 1-4 m high; leaves glabrous; flowers
white, pyrens 2, I-seeded (Pqdax đicoccos Gaertn.).
S387 . Canthinm dicoccjm Gacrtn. var. rostratum
'Thw. ex PitL. Xươngcá.
Đạbnộc cao 5-15 m; nhánh ngang, dạng giống
Cananga odorata. Lá bầudục thon, to vào 8-9 x 4 cm,
đầu có đuôi, gần-phụ 3-4 cập, không lông, láng, bìa
thường giứn. Tután ð nách lá; hoa đrắng; đài có tai
nhọn, nhỏ; vành có ống có lông ở cổ; tiểunhụy 5.
Quânhâncứng có cạnh tròn; nhân 2, 1-hội.
Đựa rạch: tù Hàsonbinh qua Ngọclinh, đến
Sàigòn, Tâyninh; II. Thân không to song cho gố tốt.
- Tree 5-lŠ m high; branches điageotropic;
limb caudate; flowers white; pyrens 2 (C. điẩymum
Rob.).
Ti + Canthium filipendulum Pierre ex Pít. Căng
thông.
Tiểumỏc cao 1-4 m, cành mảnh, đen; lúc lồn
gai dài đến 2 cm, hơi cong. Lá có phiến xoan thon,
thường ø#ở (dài đến 5 em), chót thon nhọn, đáy
rộng tà tròn, có lông mịn; iấbe cao 2-3 mm. Hoa 1-
vài Ò nách lá; cọng rmảnh, dài, đài hình dĩa có 4
Tăng, vành có ống dài 6 mm, tai 7 mm, nhọn.
Quảnhâncúng to 9 x 7 mm; hột 2.
Phúthọ, Nghệtinh, Biênhòa; IV-V, 9.
~ Shrub to 4 m hìgh; flowers on long peduncle;
drupes 9 mm long.
8389 - Canthium giabrum BI.. Căng không lông.
Đaimộc cao 4-10 m; nhánh ngang. LÁ có phiến
thon, ío đến 18 x 4 cm, đầu nhọn, đây tà hơi
bấtxứng, mỏng, không lông, gân-phụ 8-9 cập; cuống
1 cm, lábẹ cao 3-Š mm. Tụtán lưỡngphân ngắn; hoa
xanhxanh, đài hình chén, 4 răng thấp; cánhhoa
nhọn, đài 3 mm; Quảnhàncúng xoan, dài đến 2,5
em; nhân 2.
Rùng thường bị ngập, bìnhnguyên: BTN; XI.
~ Tree 4-18 m high; limb lanceolate, to 18 em
long; flowers grecnísh; drupes 2.5 em long.
ihubiaceae - 173
119 XLAYCO yitnam
8390 - Canthiam horridum BỊ., Căng gai.
Tiểumộc cao 3-4 m; cành mảnh, có lông; gai
nhỏ (ngoài nách lá), nhọn, cao đến 1 cm. Lá có
phiến bầudục nhỏ, dài 3-6 cm, đáy tà, gân-phụ 3
cặp; lábe 3 mm, có lông. Chụm; hóa 2-4; cọng 2-3
mm; noắnsào 2 mm; ládài ngắn; vành có Ống 2 mm,
tai 4, dài 3 mm. Quảnhâncúng đỏ, tròn hay hai-hòn,
cao 1,5-2,5 cm; buồng thụ 1-2, mỗi 1 hột.
BT, VI 8. Lá lọikinh. Trái làm múc.
~ Shrub 3-4 m high; glomerules; coroila tube 2
mm, lobes 3 mm; drupes red.
8391 - Canthium Pmium Roxb.. Căng (Băng)
com {cườm), Căng lá-nhỏ; Cẩmxàlặc,
. _ Tiểưmộc cáo 2-4 m; cành non có lông mịn;
ai ngay, cứng, dài 2-5 cm. Lá nhỏ, bầudục, mặt
lưới có ít lông, đâm thụ không rõ. Họa gần thành
chụm 2-8, uàng đợt; dài hình chén; vành có ống cao
2.5 mm. Quản lân: đen, to vào 1 cm; hột 2, treo.
Ven rừng, bái hoang, Thường đựa biển:
Quảngninh, Thừathiên, Nhatrang, Biênhòa, n Ôngtàu,
Trái ấn được, và dùng, để giật; vỏ đẳng trị kiết Ò
Philippin, lá và vỏ lọiKình; rễ trị sánlãi; gố đò, làm
cán cuốc, đồng xe.
- Shrub 2-4 m, flowers light yellow; drupes
black.
8392 - Canthium rhecdi DC.. Căng rây.
Tiểumộc cao 0,7 m; cảnh: ngang, có lòng đúng
thưa, nâu đen lúc khô. Lá không cuống; phiến xoan,
to 4-45 x 2,2 cm, chót có mũi, đáy hơi hình tim,
gân-phụ 8-9 cặp, hai mặt gần như một màu, nâu
đenđen; lábẹ có mùi. Chụm ít hoa ở nách lá; đài
1,5 mm, răng 5; noãnsào 4 buồng. Trái xoan, cao 5
mm có đài còn lại, đen; buồng thự 2, lép 2; hột 2.
Địnhquán, Bảrá; VIII, 8.
- Shrub 0.7 m; limb glabrous, blackish brown;
fruits wíth 2 fertile locus.
8393 - Canthium umbellatum Wight. Căng tán.
Đạimộc cao 10-15 m,không lông; cành xanh,
tròn trù lúc non hơi đẹp. Lá có phiến thon ngược
hay bầudục, dài 8-9 cm, rộng 4 em, chót tà, có mũi
ngắn, bìa nguyên, giún, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài
1 em, lábe thon nhọn. Tấn Ö nách lá; cọng 3-4 mm;
hoa cao 3 mm; đài 1,3 mm, không rảng; vành có tai
cao 2 mm, x4mv4m, vòi nhụy thò cao.
Quảnhâncứng cao 5-8 mm; nhân 2.
Rừng Quảngtrị nứi Dinh, vùng Sàigòn; V.
Gồ củng.
- Tree 10-15 m, glabrous; flowers greenish;
Đyrens 2.
'Guettardeae:
8394 - Guettarda speciosa L.. Lâmbòng.
Đẹimộc nhỏ; cành non có lông ngắn. Lá có
phiến màu đực zưới, xoan rộng, zø, đài 10-25 cm,
mông, không lông; cuống đà 2 cm, Íábe nhọn, cao Í
cm. Tután Ó nách lá; hoa ắng, rất thơm; vành có
Ống cao 1,5 cm, tai xoan; noänsào 4-9 buồng 1-noán.
Quảnhâncúng hình cầu to 2-4 cm, rằng, hột
1/buồng. n
Dựa biển: Nhatrang, Cônson, Phúquốc; VỊI-]I,
7-3. Vò trị kiết.
- Líttoral small tree; flowers white, fragrant;
drupes 2-4 cm widc.
8395 - Timonius jambosella Thw.. Den.
Tiểmmộc cao 5 m; cành non, mặt duôi lá,
lábẹ có lông mín. Lá có phiến thon, to cõ 10 x 4
cm, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 1-15 em, lábẹ nguyên,
cao ] em. Hoa côđộc hay trên pháthoa nhỏ; vành có
ống 1 cm; noànsào vào /5 buồng. Quảnhâncứng cao.
18 mm, đen; nhân 1-hột.
Quảngtrị, Đànẳng, Côngtum, II, 3-6. Gồ rất
cứng, tốt.
- Shrub 5 m; limb puberulent beneath; ovary
15-locular; đrupes black.
Coffeae:
8396 - Coffea canephora Pierre ex Frochner var.
robusta (Línđ. ex Wili.) Chev,. Càphê robusta; Café
TObusta.
Đạimộc khá to, đến 8-12 zn. Lá có phiến /oø,
dài 10-30 cm, dúng theo gân-phụ 8-13 cặp, láng,
không lông. Chụm dày nhiều hoa Ö nách lá; hoa
ng, thớm; vành có 5-7 cánhhoa dài 15 mam, và
rộn/ 8-l2mm, tíểunhụy có baophấn dài.
Quảnhâncung đỏ, cao 8 16 mm (hơi nhỏ hơn
arabica), thành chụm dày đến 30-60 trái; hột một
mặt phẳng.
Thuờng Tr nhất; I-X]I.
~ Cultivated (Coffea robusta Linden ex Wilid.).
8397 - Coffea arabica L., Càphê arabica; Commun or
Arabian Coffee; Café arabica.
Tiểumộc nhỏ (4-5 m); nhánh ngang và thòng.
LÁ có phiến dai, không lòng, xếp theo gân-phụ (9-12
cặp); lábẹ tamgiác thấp. Pháthoa như chụm 8-]5
hoa Ò nách lá; #øoa trằng, thơm Lài, đài ngắn (2
mm); vành có 5 /4í ít khi 4; tiểunhụy Š.
Quảnhâncứng xoan, cao 16-18 mm, đỏ; hột 2, một
mặt phẳng, thường 10 x 6-7 mm.
Tr song ít, hướngvị ngon nhất song dễ bị
nấm #femileia hon loài trên, I-XII. Var. mokka Cram.:
bo nhỏ, cho càphê rất thơm. Gốc Abyssini (B.-
hì).
: ~ Culivated.
ubiaceae ‹ 175
W P NGON VY VN NA
8398 - Coffea dewewreì Wild. & Dụr. var. exeeisa
Chev.. Càphê excelsa, Càphê sari, Càphè mít.
Đạimộc cao đến 15-20 zn; vò vàng nâu. Lá có
phiến thon nguọc, z2 dài 20-40 cm, rộng 9-12 cm,
dày, dai, gân-phụ 6-9 cặp; cuống 1 cm, lábẹ thấp.
Tután ò nách lá; vành có ống 1 cm, tai 5(6), đài l-
12 em, rộng 6 mm. Quảnhâncúng cao 17-18 mm,
rộng 13 mm; hột cùng cõ với loài trên hay nhỏ hơn.
Tr nhiều ò B, từ 1912, thảocầmviên Sàigòn;
I-XH.
~ Cultivated.
#8399 ‹ Coffea liberica Bull, ex Hiern. emm. Chev..
Càphê Libéri;, Liberian Coffee.
Đạimộc cao đến 15 m. Lá có phiến :o (dài
đến 20-35 cm) /rông giống lá Giâu, không giún, dày;
cuống to. Tuần 2-3 ö nách lá, mỗi tután mang 3⁄6
hoa; vành cÓ 6-11 cánlthoa, trắng, thớm. Chụm vào
Iuêy trái, tròn, to 20-30 mưn, rộng 2-2,5 cm, dày có
thẹo to.
Bây giò ít trồng, hột to không quí.
- Cultivated.
8400 - Coffea tetrandra P. Chev. in Herbier. Caphê
tứ-hùng.
Tiểumộc; cành non có 4 cạnh nhọn; nhánh
già có sube láng, nâunâu. Lá có phiến thon, to 7-9
x 2.3-2,8 cm, không lòng, mỏng, đai, đầy nhọn, gân-
phụ 7-8 cặp, cong cách bìa khả xa; cuống 1-1,5Š cm;,
lábc mau rụng. Trái tròn, to 6-9 mm, trên cọng 4+6
mm.
Núi 1.500 m: Hònbà (Phúkhánh) (Chevalier
38.704, 20/9/1918)
- Shrnb; limb giabrous, drupes globulous.
8401 - Paracoffea dongnaiens (Pierre ex Pít,) Leroy.
Caàphê Đồngnai,
Tiêumộc cao 1-2 m; cành non vuông. Lá thon,
to vào 5-8 x 2-2,5 cm, đáy nhọn, hơi mỏng, không
lông, lúc khê xám dót, gân-phụ 4 cặp; lábẹ cao 3-4
mm. Chụm, đài có 4 rắng rất thấp. Cọng trái 2-7
mm; trái cao 6-1 mm, không lông; hột 2, phôinhũ
hơi nhăn, mầm nhỏ.
Longkhánh; VII-VIII.
-~ Shrub to 2 m; calyx 4-5-toothed; fruits
globulous (Coffea dongnaiense Pierre ex Pít.).
#402 - Psilanthus bengalensis (J. D. Schultes) Leroy.
Tiểumộc mảnh, không lông. Lá có phiến xoan
to vào 6 x 3 cm, chót thon, đáy tà tròn, gân-phụ 4-6
€ặp, lúc khô ôlíu mặt trên; cuống 3-4 mm, lábẹ như
tơ nhọn, cao 8 mm. ÈÍoa 7-3 ở nách lá và chót
nhánh, đài 1 mm, rầng nhỏ, nhọn; vành có ống 1,5
cm, tai to 18 x 3,5 mm. Trái to 1-1,2 cm, đen, không
lông; hột 2,
Tháilan; VN?
_ To. search ín Việtnam (Coffea bengalensis
Heyne ex J.D. Schultes).
8403 - Psilanthus merguensis (Ridl.) Leroy,
Tiểumộc; cành non không lông, xám. Lá có
phiến bầudục, to vào 11 x 4,3 cm, không lông, Ôliu
xám mặt trên, Ôliu lu mặt đưới, gân-phụ 6 cặp;
cuống dài 6-8 mm, lábẹ xoan nhọn, cao 3-4 mm.Hoa
có đài ngắn, tiểunhụy gắn gần miệng Ống vành;
noãnsào hạ 2 buồng, Trái có 2 nhân,
Tháilan; VN ?
- To _ search ín Việtnam (C9jf£a merguensis
RidL).
#404 - Psilanthus cochinchiaensis (PiL) Leroy
#40§ - Psilanthus longlflora Lam.
#MÖ€ - Poilanthus stenantha Dừ. in Mor.
8407 - Hymenocarpum odoratam Pietre ex Pit..
Tiểumộc cao 4-5 m, không lông; cành non
vuôngvuông, có lông mịn. lá có phiến thon, dài 7-
16 em, mỏng, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 1 cm, lábe
nhọn, cao 7 mm. Tután nhu chụm; hoa có 2
tiềndiệp; đài có 4 răng tròn xen với thuỳ nhọn; vành
có ống 4 mm, có lông ö cổ, tai 4, dài 3 mm;
tiểunhụy 4; noânsào 2 buồng I-noän. Phiquả đỏ;
hột 2, cao 6-7 mm.
Châuđốc; V-VỊ, 5-6.
Tiểumộc cao 2 m, không lông. Lá có phán
mật
trên màu lực, mật dưới nâu, gân-phụ 6-8 căn: cuống
tán ð
T-XI, 1-12. Giám đau,
2
), tốt Cho tùcung đang
hột
Khắpcủng, đồngbài
X~T. "Thhập
mang thại,
- Shrub 2 m high; leaves with short petiole;
flowers red or pink.
Rubiaceae- 177
17§ - Câycö Việtnam
8409 - Ixora coccinea L.. Trang son, Mắuđơn; Ixora,
Flame-of-the-wood.
- Tiểnmộc 1-2 m, không lông. Lá có phiến
bắudục thon, đầu tà, gân-phụ 6-7 cặp, không lông;
cuống vắng. Tután hình tảnphòng dày, to, đẹp; đài
nhỏ, 4 răng; vảnh đỏ, đẹp, Ống cao, mang 4 tai xoan.
thon. Quảnhâncứng to bằng đầu đũa, đen; nhân 2.
Tr và rùng ; VI-IX, 11. Lá non, hoa dùng nấu
canh; vỏ rễ làm tiết mật, khaivi, trị kiết, ung-nhọt,
giúp đái trong, trị bạchhuyết.
- Shrub 1-2 m; limb sessiie, glabrous; flowers
ted; drupes black,
8410 - Exora coccinea vat. caudata Pierre ex Pít..
Tiểumộc không lông. Lá không cuống, có
phiến thon, dài đến 20 cm, rộng 5 cm, chót thon
nhọn, có đuổi dài, đáy hình tím, gân-phụ lồi ở mặt
đuối, 11-13 cặp. Pháthoa đây ở ngọn nhánh; đài có
tai nhỏ, 1 mm; vành màu cam, có ống dài đến 4 cm,
tai xoan nhọn, to 9x 4,ðmm. „
Côngtum,; V. Rể lợitểu, trị đái đục, sốt; hoa
trị kiết.
- Limb caudate; flowers orartee red.
8411 - Ixora coccinea var.. Trang. Tùn.
Tiểumộc nhỏ, cao 20-40 em; vỏ xám, mặt hơi
phù với lábẹ còn lại. Lá không cuống, phiến nhỏ,
đài 2-3,5 cm, chót tà, có gaimôi nhỏ, gân-phụ 10
cặp; lábc hình kim. Tảnphòng ở chót thân; vành đỏ
tươi, cÓ Ống cao 2,3 cm, tai thon; tiểunhụy vàng.
Một cultivar lùn của loài; thuồng Tr làm rào
nhỏ quanh sân cỏ.
- Cultivated, very small shrub.
8412 - Ixora đufïii. Trang đỏ, Trang to.
Bụi cao 2-4 m. Lá có phiến thon ngược, to,
đài hơn 15 cm, không lông, đáy hình chót buồm;
cuống 1 cm, lábẹ nhọn, cao 5-7 mm., Pháthoa to,
rộng đến 20 cm; hoa đỏ; vành cô ống dài 3-3,5 cm,
tai 4, thon nhọn; tiểunhụy 4. Quảnhâncúng đen.
Tr rất phổbiến vì pháthoa nhiều, to, thuồng
để cúng; I-XII
- ultivated; flowers red (. macrothysa
(Teijsm. & Binn.) F. Moore).
8413 - Ixora rosea Wail.. Trang huồng.
Bụi cao 1-2 m. Lá có phiến bầndục hẹp hay
tròndài, to vào 10 x 4 cm, đà &aí đầu, không lông,
gân-phụ 8-10 cặp, cuống tròn, đài 4-7 mm, lábvẹ
hẹp, có mũi, cao 5-6 mm. Pháthoa ỏ ngọn, cọng
đođỏ, nụ nhọn; đài có rìa lòng, răng tamgiác; vành
c6 ống cao 2,5-3 cm, tai 1 em, nhọn, màu huờng
thắm của son.
Tr vì hoa; I-XII.
~ Ornamental,
#414 - Ixora finlaysoniana Wall.. Trang trắng,
Tiểumộc cao 5-6 m, không lông, Lá có phiến
thon ngược, dày, xanh đậm, gân-phụ 8-9 cặp; cuống
7-9 mm, lábệ nhọn, cao 4-5 mm, Pháthoa ð chót
nhánh, dày-đặc; họa mrắng, thơm Dànhdành; tiềndiệp
và láđài cao 2-3 mm, vành có ống cao 2,5 cm, tại
xoan ngược; nuốm huởng. Quảnhâncứng to 6-8 mm,
đen.
T:, BTN; L-XI.
- Cultivated; flowers white.
8415 - Ixora stricta Roxb.. Trang vàng.
Tiểumộc nhỏ, không lông. Lá có phiến thon,
dài 6-9 cm, đầu tà, đáy tùtử hẹp, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống ngắn, láby nhọn, cao ó7 mm, Chùm-tután
ngắn, nhu tảnphòng ò chót nhánh, đài nhỏ, vành
dò, hường hay vàng, có ống cao 3,5 cm, tải 4, thon,
dài 1,2 cm; tiểunhụy 4. Quảnhâncúng 2, đen.
Tr; -XI.
- Cultívated; flowers red, pink to yellow (7.
coccinea vat, iáfea (Hutch.) Corner).
8416 - Ixora balansae Pit.. Trang Balansa.
Tiểumộc không lông; cành vuông, dẹpđẹp. Lá
có phiến bầudục thơn, to Suậo x 4-§,Š cm, gân-phụ
12 cặp, mặt trên lục tươi; cuống đài I-1,5 cm, lábg
cao 8 cm. Tụután như tảnphòng ö ngọn, trục đài 2-
4 cm; hoa không cọng; láđài 4, cao 4 mm. Trái xoan
cao 9-12 mm, đến, 2 buồng I-hột; hột cao 9-10 mm.
Rừng luônluôn xanh: Caolạng, Hàsonbinh,
Bài.
+ Glabrous shrub; leaves to 30 cm long; fruits
black, 9-12 mm high.
Rubiaceae - 179
*ư9⁄‹ CâycO Việtnam.
Z⁄27 8417 - lxora cambodiana Pit.. Trang Cambốt.
Tiêumộc không lông, cành non vuông. Lá có
phiến thon ngược, to 10-15 x 4-6,5 cm, đáy titừ hẹp,
chót có khi tròn, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5-15 mm,
lấbệ 3-$ mm. Pháthoa cao 3-6 cm, tam-phân; đài
cao I,5 mm, rãng 1 mm; vành có ống cao 10-20 mm,
tai 4-5, trònđài, cao 5 mm; baophấn 4 mm; noänsào
2 buồng, vòi nhụy thò đài. Quảnhâncứng to 2 x 9
mm, hơi hai-hòn, nâu đen; hột 6 x 5 mm.
Giữa Hànội và Bắcgiang.
~ Glabrous shrub; flowers white; corolla tube 2
em, lobes 5 mm.
8418 - Ixora cephalophora Merr. Trang mang-đầu.
Tiểumộc; cành non không lông, to 3 mm,
nhánh già có vỏ màu rơm; lóng đài 5-7 em. Lá có
phiến không lông, dàydày, thon, đài 20-25 cm, nâu
vàngvàng lúc khô, gân-phụ 10-15 cặp; cuống 1-2 cm,
lábệ cao 5 mm, có mũi nhọn. #loađầu đây không
cong, rộng 6-8 cm, hoa không lông; vành có ống dài
35 cm, tai 4, xoan; baophẩn cao bằng tai vành, chỉ
ngắn.
5 Trảng có đạimộc: Caolạng; IV,
- Shrub; leaves glabrous; capitulum sessile;
corolla tube 2-3.5 em long.
8419 - Ixora polyantha Wight var. champeauxiana Pít..
Trang nhiều-hoa.
Tiểumộc; cành non vuông, không lông. Lá có
phiến (hon ngược to 8-40 x 2-10 cm, chót tà, đáy
từtừ hẹp, gân-phụ 15-20 cập, khôn lông, nâu đen
lúc khô; cuống ngắn, lábẹ cao Pk) mm. Pháthoa
ngắn, nhỏ, đây, không cọng Ö ngọn; hoa..
Đồngnai, 1].
- Shrub; lìmb oblanceolate, to 4U em long;
infloreseence dense, short.
8420 - Ixora cuneifolia Roxb. var varians Pit, Tiền-cổ,
Trang chót-buồm,
Tiểumộc cao 4-6 m, không lông. Lá có phiến
bâudục đài, đài đến 25 cm, dày, đầu tà, chót tròn,
đáy nhọn, gân-phụ rất mảnh; cuống 5-6 mm, lábẹ 4-
7 mm. Chùm-tụtán đứng, cao 10-13 emyrắng hướng
hay tmướn; Ống vàng dài 10-15 mm. Quảnhâncứng
to 6-B mm.
Nhatrang, Phướctuy, Sàigòn; XII.
- Shrub 4-6 m, flowers white, pínk or
violaceous; drupes 5-7 mm.
8421 - lxora delpyana Picrrc cx PiL. Trang Delpy.
Đatmộc cao 5-70 m, không lông: cành non
vuông, nâu. Lá có phiến xoan thon ngược, đáy từtừ
hẹp, đầu tà tròn, to 6-17 x 3,5-6,5 cm, gân-phụ 13-15
cấp, lúc khô nấu đã, cuống 8 12 nữh, Mục cáo 6
mm. Pháthoa to, ở ngọn, nhánh dài 3-4 em; hoa
nhiều, đài cao 3.5 mm; vành có ống cao 13 mĩm, tai
4, dài 5 mm; tiểnhụy ở cổ vành; noánsào 2 buỒng.
uảnhâncứng cao 5-75 mm; hột 2, dài 4-6 mm.
Núi Điệnbà (Tâynính).
+ Tree 5-10 m, glabrous, terminal panicles;
Đmn tube 13 mm, lobes 5 mm; drupes 5-7.5 mm
lịph.
kiêng - Ixora diversifolia Wall. var. fewis PiL. Trang
ịu.
` Tiểumộc không #4y cố lông mịn ö pháthoa;
cành non depdẹp, nâu, lúc già vỏ xám. Lá có phiến
từ xoan đến thon hẹp, to 12-17 x 4.5-9,5 cm, đán
nhọn hay tròn, Ông ân-phụ 12-18 cập; cuống 5-1
mm, lábẹ 3-6 mm. thoa Thòng trên cọng dật 6-15
cm; hoa đỏ (hay trắng ?); vành có ống dài 1-18
cm,có lông ỏ cổ, tai 4, đài Š mm, hểunhụy 4.
Quảnhâncứng to Ì cm, hơi hai-hòn, đen; hột 2.
Bavì, Đồngnai.
.~ Shrub glabrous or pubescent on pendent
panicle; flowers red; drupes black.
8423 - Ixora dongnaiense Pierre cx Pit. Trang
Đồngnại. nh
Tiểumộc cao 0,5-2 m, có nhiều lộng, cành
kịchcóm. Lá có phiến bầudục dài, ứơ, dài 4
cm, đầu tà, đáy nhọn, láng mặt trên, đầy lạng mặt
dưởi, cuống Sn lòng, lábe nhọn, cao 1 cí. Pháthoa
dày như hóađầu; hoa trắng, láđài 6 mm, có lông;
đạp vành 26-3 cm, tai bàudc; baophẩn thon nhọn.
TẢI... -
Phía ngọn sông Đồngnai, Chaoxan; III.
- Shrub 2 m, densely pubescent; flowers white;
corolla tube 2.6-3 cm long.
#424 - Ixora eugenoides Pierre ex Pit.. Trang trăm.
Ð@tmộc j-8 m, cành mảnh, đppdep: khôn
lông. Lá có phiến xoan đến thon, to Ï,3-7,5 x 1-2,
cm, gân-phụ 7-9 cặp, dai, mặt trên nâu láng; cuống
2-3 mm, lábẹ có mui dài, cao 5 mm, có lông, Tután
ö ngọn; hoa hường hay đồ; đài có lông, tải nhọn,
cao; vành có ống dài 2,5-3 cm, tai thon nhọn, 4,Š-5
am. Quảnhâncứng cao 4 mm, hột VÀ
Nhatrang, Biênhòa; V.
+ Tree 1-8 m; flowers pìnk to red; đrupes 4
mm,
Rubiaceae - 181
182- Câycö Việtnam
8425 - lxora flaveseens Pierre ex Pi. Trang
vàngvàng.
* Tiêumộc cao 2-3 m; cành non dẹpdẹp. Lá có
phiến xoan ngược thon, to ¡4-17 x 5-7 cm, dầu tà,
đáy chót buỒm, gân-phụ 10-12 cặp, 4w vàng, mặt
trên không lông, mặt dưới có lông, đai, dày; cuống
đài 5-7 mm, lábe co 7-10 ram. Tutần rự tắnphòng
dày, ò chót nhánh; đài có ống cao 1,5 mm, có lông,
Tng cao 1,5 mm. Trái to 7 X 10 mm, đen, hột 2, đài
mm.
Haàtiên: Bái-ốc; 7.
- §hrub 2-3 m, pubescent; drupes 7 x 10 mm,
biack.
8426 - Ixora flexilis Pierre. Trang dịu.
Tiểumộc. Lá cô phiến xoan đến tròndài, dài
8-10 cm, mỏng, gân-phụ 10-12 cặp; cuống dài 1,5
em, lábc nhọn, cao 1 cm. Pháthoa rộng hơn cao, có
2 láhoa nhỏ ö cọng, hoa gắn thành tụtán 3 hoa
không cọng, đài có lông thưa; vành có ống đài 7,5
cm, tai 4, thon, cao Š mm; baophấn hẹp, dài bằng tai
vành; vòi nhụy cao 6 mm.
Rừng thưa, ẩm: Bácthái; VỊI, :
- Shrub; limb membranous; panicles ampie;
€orolla tube 1.5 em long.
8427 - Ixora grandifolia Zoll. & Mor.. Trang lón-lá.
Tiểumộc #øy đạimộc nhỏ, không lông. LÁ có
phiến bâudục, /o 10-35 x 5-13 cm, đầu nhọn, mũi có
khi lóm, gân-phụ 8-12 cặp, dai, nâu hai mặt lúc khô;
cuống dài 1,5-2 cm, láb£ cao 8-10 mm, Tútán đài 6-
10 cm; hoa có cọng ngắn, šường j4y trắng, vành có
ống dài 1-3,5 cin, tai 4, đài 3,Ÿ mm. Qu: nhâncứng
đen, rộng 1 cm; hột 2.
Đồngnai, Phúquốc; XII-III, 1-6.
- Shrub or tree, glabrous; flowers pink or
whíte; corolla tube 1-3.5 mm; drupes black.
8428 - Ixora hainanensis Merr.. Trang Hảinàm.
Bụi, cành non tròn, xanh nâunäu, không lông.
Lá có phiến bầudục, to 6-9 x 2,5-3 em, tròn hai đầu,
gân-phụ 6-7 cặp, cong cách bìa 3-4 mm, nâu
Xámxám 2 mặt; cuống 2 mm, lábẹ cao 2-3 mm.
Chùm-tựtán như tằnphông ở ngọn; láhoa 3 mm; hoa
có cọng l-2 mm; đài nhò, răng ngắn hơn ống; vàn)
trắng, dài 25-3,5 em, tai đài 6-Š x 2-3 mm.
Rừng vùng có đá lồi: Dalạt; X.
- Bush; limb elliptic, obtuse at apex; corolla
whíte, tube 2,5-3.5 cm.
8429 - Irora hentyi Lévl. Trang Henry.
Đại kex 2 lộng; cành non dẹpđẹp. Lá có
phiến bầudục đến thon, to 6-12 x 2-4,5 cm, chót thon
nhọn, gân-phụ 11 cặp, nâu lợt mặt trên; cuống dài
3-7 mm, lábẹ 7-15 mm, có mũi dài. Pháthoa Ò ngọn,
cao 2-5 cm, hoa trắng hay lường, đài cao 2 Tam;
vành có ống dài 25-40 mm, tai 5 mm. Quảnhâncúng
đến, to 8 x 7 mm; hột 2, cao 5-6 mm.
Rừng luônluôn xanh: Vinhphú, Hàsơnbình,
đến Tâynguyên, II-IV, 9.
~ Bush, glabrous; limb lanccolate; flowers white
or pink; coroila tnbe to 4 cm long; drupes black.
8430 - Ixora krewanhensis Píerre ex Pìt. var. polita
Pierre ex Pit.. Trang thanh.
“Tiểumộc cao đến 4 m, không lông, cành non
vuông, Lá có phiến thon, /o, dài đến 25 cm, đầu tà,
đáy nhọn, sàmphụ 12 cặp; cuống 1 cm, lábẹ nhọn,
cao 8-20 mm, Tután dày, rộng, đài có răng nhọn,
cao 1 mm; vành có ống cao 2-2,5 cm, tai dài 6 mm.
Quảnhâncứng tròn, đen.
Thùathiên; V-VỊI, 11.
- Shrub 4 m; limb to 25 cm ; corolla tube to
2.5 em long; drupes black, kì :
#431 - Ixora laotica Pit.. Trang Lào,
Tiểumộc cao 7 m; cành dẹpdẹp, không lôn
hay có lông mịn. Lá có phiến thon hay tròndài, đến
vào 10 x 3 cm, chót nhọn, đáy tà hay chót buồm,
gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 3-6 mm, lắbe nhọn, cao.
3-6 mm, Pháthoa đày, đỏ; đài có tai dài bằng ống;
vành có ống dài 4-5 cm, miệng có lông, tai nhọn;
tiểunhụy 4, baophấn ngắn. Quảnhâncứng.
Ôinhquan; V,
- Shrub ] m; limb to 10 cm long; f]owers red;
corolla tưbe 4-5 em long.
8432 - Ixora nìgricans R. Br. & W. & Arn.. Trang
trò-đen.
Tiểumộc cao 7-3 zn; cành tròn có 4 rãnh cạn.
Lá có phiến thon, dài 15-20 cm, chót nhọn, đáy tà,
lúc khô đen, gân-phụ 10 cặp, mảnh; cuống 5-7 mm,
lábẹ nhọn, cao 8 mm. Chùmtután thưa, nhánh và nụ
đồ; hoa trắng tìng hường, đen đi khí khô; đài đò;
vành có ống cao 1 cm, tai 5Š mm; nuốm đỏ.
Quảnhâncứng to 8 x 6 mm, đen.
Bụi, nơi rập, đựa rạch, ruộng, tì Quảngtrị
vào, qua Chứachan, Sàipòn, đến PhôQuốc, hòn
Thổchâu; III-V. Rễ thuốc-tê, loitiểu, trị
- Shrub 2 m; leaves, inflorescence.. blackenig
on đry; flowers white, pink tínt.
Rubiaceae ‹
183
G2 hi s>~.e.=d
8433 - Ixora pavettaefolia Craib. Trang dọt-sành.
. 'Tiểumộc cáo 7-6 m; cảnh non Vuông, có lôn;
mủún, Lá có phiến bầudục, to vào 10 x 5cm, chót c‹
mù), đấy tà, không lông, lục đậm, gân-phụ 710 cặp;
cuống đài 5-7 mm, lábc nhọn, cao 8-10 mm, Pháthöa
jdiện với lá, có lông, láhoa hẹp; hoa trắng; đài
cao 3 mm; vành có ống 1.5 cm, tai xoan; nuốm xoan.
Quảnhâncúng cao 7, rộng 1 cm; nộiqưäbì mỏng, hột
2, cao 6 mm,
Dụa rạch: B đến Thừathiên; IV-VIII, 9-12,
Dạng rất giống Dotsành.
- Shrub 1-6 m; inflorescence oppositifoliated;
fiowers white; drupes 1 cm wide (Duperea PAavet-
taelolia Pìt).
8434 - Ixora pierrei Merr.. Bonét trắng, Trang Pierre.
Tiểumộc cao 1 m, ít nhánh, không lông; cành
non mảnh, đpcp- Lá có phiến bầudục hẹp đến
tròndài, to 8 2-45 cm, gân-phụ 10-15 cặp;
cuống đài 8-10 mm, lábệ cao “ mm. Pháthoa đài
12 cm; nhánh tamphân. ñoaz , cong ngắn; đài
cao 1,5 mm, răng nẴ: ; vành có ống dài 18 im, tai
{o 3 mm, tiểmmhỤ 4; noãnsào 2 buồng.
Quảnhâncúng 6 x 7-8 mm, hai-hòn, đen; hột 2,
Quảngtrị, Đồngnai.
- Shrub 1 m high, glabrous; flowers white;
corolla tube ]8 mm, lobés 3 mm; dupes 6 x 7-§ mm,
black (I, gráclipes Pierrc ex PL),
8435 - Ixora umbellsta Vah] var, multibracteata Corner.
Trang nhiều-láhoa.
Tiêmộc to, không lông: vò xamxám, LÁ có
hiến thon ngược, zo, đài 12-23 cm, rên đến 8 cm,
Thông lông, gì mu ÌI-l6 cập: chống Ýs mm, lábc
nhọn, cao Ì cm. Pháthoa như hoađä đây, nhỏ, chúa
nhiều lâhoa và tiềnđiệp thon, cao 1 cm, bìa đón;
láđài 4, cao 6 mm; vành có ng cao 3 cm, tai Xoan,
cao 12 mm; tiểunhụy có baaphẩn thon.
Hòabinh.
~ Shrub; leaves glabrous; bracts and bracteoles
to 1 em long; corolla tube 3 cm long,
8436 - Ixers đolichophylla K. Schum. :
Tiểumộc; nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến thon rộng, to 26 x cm, chót lửtừ có mũi, đá:
nhọn, không lông, gân-phụ 1i cập: cuống dài l cm, Tután dạng lảnphòng rộng 4 cm; đài có ống hìn
cầu tai 4, ổn vành 1ồ xum, tại 4, Tổài 3 môn, noansào 2 buồng. TẢ: (o Ô mm baihbn, không lông.
: Khum,
8437 - Tarenna annamensis Pịt, Trèn Trungbộ,
Tiểumộc co 5 m, không lông trừ trục
háthoa. Lá có phiến thon nhọn hai đầu, to 16-22 x
6 cm, ến phụ §-9 cập, đenden hai mặt lúc khô;
cuống dãi 1-2 cm, lábẹ cao 3 mm, Pháthoa như
tản DU CẠO 3 cm mà thôi; ñø« tống; đài cao 2,5
mm, vành có ống dài 1,5 mm, tai Š, dài 6 mm;
tiểunhụy 5, gắn gắn đáy cánhhoa; noãnsào 2 buồng
[ nOán, Phìquả tròntròn, cao 9-12 mm; hột 1/buồng,
1o 6 mm,
Binhtrithiên.
; Shrub 6 m high, leaves glabrous; flowers
whíte; berries 2-seeded.
188 - Câycö Việtnam
8442 - Tarenna capitata Pierre ex Pit. Trèn đầu,
Trang trắng.
Tiểumộc cao 7-2 m; cành non có lông mịn,
già có vỏ nâu, Lá có phiến thon ngược, to 19 x 5,Š
em, chót có mũi, đáy nhọn, mặt trên nâu đen, mặt
qưới nâu, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 1 cm. Pháthoa
ð ngọn, không cọng; hoa cao 2 cm, đống, 5-phân;
vành có tai đài 6-7 mm; noãnsào 2 buồng, Trải
Xoan, cao 7-9 mm, rộng 7 mm, đen; hột 1/buồng.
- Shrub; limb oblaneeolate caudate; flowers
white; berries black.
8443 - Tarenna chevalieri Pit. Trèn Chevalier.
Tiểumộc cao 2 m; cành có lông mịn nâu
đậm. Lá có phiến thon ngước, to đến 2Ù x 6,5 cm,
mỏng, mặt trên có lông thưa, mặt dưởi có lông,
nhiều ở gân (9-11 cặp); cuống 1,5 cm, có lông, lábệ
cao 5 mm. Chùm-tután ö ngon, trục có lông mịn
Tài; đài có lông dày, ống 2 mm, răng 1 mm; vành có.
k° 8 mm, có lông, tai trắng, đài 6 mm, có lông dày
ly 'ioánsào 2 buồng 4-noán, vôi nhụy dài, phần
thô mm.
Phúthọ, Nghệtinh.
z Shrub 2 m; brown fine pubeseence; limb to
20 cm long; flowers white.
8444 - Tarenna citlua Pierre ex Pii,
Lm eệno 6:20 mm 8ố cng, vàng: nhánh vuông, Lá có phiến tòndài to 128 x 4-8 cm, đáy hoa
lửU hẹp trên cuống gân Phị 7-Š cập, cuống đài 9-20 mm. láhe 8-10 mm. Tụưấn chới nhánh, lađài Š;
cánhho cao 3 tam, đng 2.3 mm, có lông, Phìqu 9-]1 mm; bội dài 6-7 mm.
8445 - Tarenna collinsae Craib. Trèn Collins.
Đatmộc nhỏ; cành không lông. Lá có phiến
bäudục thon, to vào 11 x 4,5 em, nhọn hai đầu, đầy,
không lông, đen lúc khô; cuống 1 cm, lábẹ 5-6 mm,
Chùm-tụtấn ö ngọn, cao 5-7 cm; hoa rộng 1,5-2 cm;
láđài cao 1-5 mm; cánhhoa đài 7-8 mm; tiểunhuy
trắng với vòi nhy thô, đúng dài. Phìquả đen, to 7-
Tam, đài còn lại ð trên; hột
Rừng đến 1.500 m: Thanhhóa.
¬ Small trec; limb glabrous; flowers 2 cm wide;
berries 7-8 mm, black.
8446 - Tarenna disperma (Hook. f) P. Trên hai-
{.
Đatmộc đến 15 m; nhánh Tgóng, cành không
lông. Lá có phiến thon ngược, to vào 13 x 4 KXk dày,
láng, không lông, „gìn. ụ 9-10 cặp; cuống i,Š crn,
lábệ nhọn, cao 7 mm, Chùm-tután ö ngọn: đài Ý
mm, khóng lông, có tai tamgiác thấp: vành có ống 7
mm, mang tai dài 3-6 mm; tiểunhụy có baophẫn
ngắn. Phiquả tròn, đen, to Š mm; hột 2/buồng.
Xuânlộc; 7, Ẫ
- Tree lS m; branches điagcotropic; leaves
22v] berries biack, 2 seeded (Weberd đisperna
ok. £.).
8438 - Tarenna asiatica Œ) Ó, Ktze. Trèn Achâu.
Tiểummộc cao 1-3 m, khôn lông, trừ ở
pháhos cành non có cạnh, Lá cổ phiến bầudục
thon, to 75-20 x 2-?.5 cm, nhọn hai đầu, nâu đen
mặt trên, mặt duối có khi mốcmốc, gân-phụ 6-12
p cuống 12-16 mm, lábẹ cao 5-6 mm. Tután như
ảnphòng cao đến 6 cm; hoa trắng hay xanltyanh; đài
tao 3 mm; vành có ống cao 1-2 mm, tai 5, đài 5-6
rnm; tiểunhụy gắn ö cổ vành; noänsào 2 buồng 3-
nioán. Thayà 1Ô 4-6 mm, đen; hột 2, cao 3 mm.
B đến núi Dinh. Ìrị bịnh ngoài da.
ý - SHmub 1-3 m high, giabrous except
inflorescence; flowers white or ÿreenish; berries black
(Rondeletia asiafica L.).
Đxn + Tarenna attenuata (Hook. f) Hutch.. Trèn
lOn.
Tiểumộc cao 3-4 m; nhánh có. lông ngắn Lá
Rạp 6-7 cặp, nâu đen lúc khô; cui
lábệ cao 5-6 min. Chùm-tụtán ỏ ngọn, Öö4 znàu ngà,
thơm; đài Š răng cao 1,5 mm; vành
mang tai dài sẽ
Rùng caođo 300-1.500 m; II-VII.
- Shrub 3-4 m hịgh; leaves black brown ơn dịy;
flowers cream, fragrant; corolia lobes 5-6 mm; berries
black (Webera atiểnuata Roxb.).
8440 - Tarenna baviensis Pít. Trèn Bavì,
Tiểumộc; cành, cuống, mặt dưới lá có đôn
nhưng nâu đenđen; cành non có cạnh, có rãnh.
có phiến bầudục, to đến 20 x 12 cm, mật trên có
ân lõm, mặt dưới đện lồi (7-9 cặp); cuống 1 em,
be cao 5-6 ram. Chùm-tutăn rộng ö chót nhánh,
nhiều hoa; đài có ông 2 mm, răng 1 mm; vành có
ống 5,5 mm, tai dài 8 mm; noänsào 2 buồng 6-noän;
¡ nhụy thỏ dài. Phiquễ tròn, to vào 1 cm, đơn;
buồng * chán 3-4 hột; hột to 3 mm,
Bayi.
- Shrub blackish bown velvety; corolla lobes 8
mm long; berries 2-seeded, black.
8441 - Taryenna bonii Pít.. Trèn Bon. :
Tiâymộc không lông, tạnh ơn depdep, gia có
vỏ xám trắng. Lá có phiến bầudục rộng, zø 10-14 x
45-8 cm, đầu có đuôi, gân-phụ 6-7 cặp, daidai, mặt
trên nâu sậm hay đen HE mặt dưới tải; cuống dải
12-18 mm, lábg 6 mm. Pháthoa Ò ngọn, hoa đắng,
đài có lông mịn, có ống 1,5 mm, tổng cao Ì mm;
vành có ống cao 3 mm, có lông ở cổ, tai dài 6 mm;
tiểunhụy gần ö cổ; noãnsào 2 buồng 4-noán.
Hàsonbình.
~ Shrub glabrous except calyx; flowers white.
Rubiaceae - 185
Rubiaceae- 187
8447 - Tarenna hoaenss Picrc cx Pit. Trèn
Biênhôa, Trà vỏ.
Đạimộc 8 m; cành non vuông, già xám trắng,
Lá có phiến bàudục thơn, to vào 13 £ 43 cm, chối
có đuôi, đáy tà, dày, không lông, gân-phụ 1 cặp,
mảnh, lúc khô đen Ö mặt trên, nấu đồ mặt dưới,
cuống 1 cm, lábe cao 5-6 mm. Tután 3-phân cao ]0,
lỘNE d5 cHỉ đầi cao 25 mm; vành có ống ngắn.
Phìquả to 9-11 mm, đen; hột 1, cao 6-7 mm.
._ Rừng luônluôn xanh: Địnhquán, núi Dinh,
Hàtiên, Phúquốc; II, 8.1á dùng như trà
~ Tree 8 m; leaves glabrous; berries biack.
8448 - Tarenna inceria Koord. đ Vai.
Tiêumộc cao 1-3 m; nhánh không lông. Lá c6
phiến to, bầudục thon, không lông, đo 13-29 x 14 cm,
mật đưới lục tươi, gân-phụ vào 10 cặp; cuống dài 3
cm, lábẹ cao 13 mm, mau rụng. Chùm-tụtán rộng 3-
4 em ở nách lá. Trái rònrròn, cao 12 mm; buồng 2,
mỗi buồng 1 hột.
Rừng đày: Bàu cạn, Sôngbé.
- Shrub 1-3 m hipgh; Jeaves to 29 cm long;
fruits 12 mm high; seeds 2.
8449 - Tarenna latifolia Pit. Trèn lá-rộng.
Tiêumộc không lông, thần non có 4 cạnh tròn.
LA có phiến thon ngược, to 12-25 x 5-8 cm, chót
tròn, có mũi ngắn, đây chót buồm, lúc khô đen gân-
phụ 13 cập; cuống 1-i,5 cm, lábc tamgiác cao 5-7
mm. Chùm-tụtán rộng 20 cm, cao 15, thưa; đài có ít
lông; vành có Ống dài 1 cm, tai tròndài, cao I cm;
baophấn đài gần bằng tai vành; nuốm thò dài.
Phiquả to 1 em, đenđen, 1-2 buồng 1-hội.
Dựa rạch: Hoàbinh; V.
~ Glabrous shrub; panicle ample; flowers 2 cm
wide; berries black.
8450 - Tarenna membranacea Pierre ex Pit. Trèn
màng.
, Tiểumộc; nhánh già có vò trắng. Lá có phiến
bầudục thon, to 11 x 4,5 cm, nhọn hai đầu, mỏng,
mặt trên nâu đen, hơi láng, mặt dưới nâu, gân-phụ
8-9 cặp; cuống dài 8-14 mm, lábẹ thấp. Pháthoa là
chùm-ntán cao 1-2 cm, Trái xoan, tròn, cao 8 mm,
có đài còn lại; hột 1. ,
Đồngnai, 9.
- Shrub, limb membranous; berries 8 mm
across, I-seeded, on short inflorescence.
188 - Câyco Việtnam
845] . Tarenna quocense Pierre cx Pit. Trèn
Phúquốc.
Tiêumộc cao 7-£ m; cành non không lông,
vuông, Lá có phiến thon, to 14 x 4,5 cm, dày, đại,
bìa uốn xuống, đen lúc khó, gân-phụ 10 cặp; cuống
dài 1,5 cm, lãbe cao.3-4 mm. 7\/4án r#, cao 3-4 cm;
hoa có cọng ngắn; đài cao ì mm, có lông; vành có
ống cao 3-4 mm, tai $, đài 4-5 mm. Phìquả cao 1
em, 2 buồng; hột 2, to 6 mm.
Phúquốc; V-XII.
~ Shrub 1-4 m; leaves coriaceous; corolla lobes
4-5 mm long; berries 1 cm, 2 secded.
8452 - Tarenna thoreli Pit. Trên Thorel.
Tiểumộc cao 1 m; cành non vuông, nhánh già
tròn, xám trắng. Lá có phiến thon ngược, to đến 12
x 4 em, đen lúc khô, gắn-phụ 7-9 cập; cuống dài 1
cm, lábẹ cao 3-6 mm, Chùm-tụtán dạng tânphòng
dày; lánoa nhọn; láđài 0,7 mm, nhọn; vành có ống
h Tư 6-7 mm, xarixanf:. Phiquả tròn, to 4-5 mm;
lột
B đến Phướcthành (Đồngnai); V-V], 12,
- Shrub I m; limb biaek on dry; flowers
geeenish; berries 4-$ mm across.
8453 - Tarenna tonkinensis Pit.. Trèn Bắcbộ.
Bụi; nhánh già có vỏ trắng. Lá có phiến thon
ngược, đến 18 x 6 cm, mỏng, không lông, mặt trên
nâu đen, mặt dưới nâu đậm, gận-phụ 8-9 cập;
cuống dài đến 2.5 cm, lábẹ nhọn, mau rụng.
Pháthoa là chàm -nướn thấp, cao 2-3 cm mà thôi,
lúc khô đen; đài c6 Ống 3 mm, tai 5, cao 1 mm,
xoan, rìa lông, vành đrẩng, ống dài 8 mm, tai 6 mm,
tròndài; tiểunhụy 5, baophấn 6 mm.
Bavi, 400 m.
- Bush; panicle 2-3 cm high, black on dry;
corolla white.
8454 - Tarenna vanpruclkdi Craib. Trèn Vanpruck.
Đainộc cao 7 m, không lông. Lá có phiến
bầudục thon, to vào 11 x 4,5 em, đày, không lông,
đen lúc khô, gân-phụ 7-9 cặp; cuống dài 1,5 cm,
lábe xoan, cao 8-1 mm. Chùm-tụtán ở ngọn; láđài
nhọn, cao 8,3 mm, có lông; vành có Ống cao 1,5 mm,
tai trắng đài 8 mm, noänsào 3 buồng 1-noän, vòi
nhụy thô dài,
Giaray, Xuânlộc; IV-V.
- Tree 7 m, glabrous; lìmb blaek on dry;
flowers white; corolla Jebes 8 mm long.
8455 - Pavetta indica L.. Dọtsành, Giọi, Thanhlao;
Bois de Pintade.
Tiểumộc cao 1-3 m. Lá c6 phiến thon, to vào
12 x 3,5 cm, Không lông, gân-phụ vào 10 cập; cuống
dài 1 em, lábc tamgiác rộng, cao 5-7 mm. Chbm-
tután dạng tảnphòng Ở nách lá và ngọn; hoa trắng,
4-phân, cao 2 cm, vành có tai trôndài; baophẩn
trắng; vỏi nhụy có phần ;hò đứng, dài 3-4 cm.
Quảânhâncúng to 5-7 mm; hột 2.
Lùmbui, ven rùng: BTN. Vỏ, hột, rẻ đắng,
khaivj, bổ gan, trị bít ruộc, trị trương nước; lá trị
đau do trĩ, gồ hạnhiệt, dùng như trà.
- Shrub 1-3 m high; flowers white; style
lenghtly exsert; drupes.
8456 - Pavelta indica var. nigrescens Pierre ex Pít..
Dotsành đen.
Tiểumộc cao 2-3 m; cành không lông; chân,
4á, hoa đen dị lúc khô. Lá có phiến thon, to 10-17 x
25-35 cm, đáy từtù hẹp trên cuống, gân-phụ 7-9
cặp; cuống dài 1 cm, lábe xoan. Pháthoa như
tắnphòng ó ngọn nhánh, có lông sát; đài nhỏ; vành
cao 2 cm, tai 4, đài; vòi nhụy thỏ dài. Quànhâncúng,
Núi Dinh, Đồngxoài, Cônsơn; VIH.
- Shrub 2-3 m high, bÌack on dưy.
8457 - Pavetta baucheì Brem.. Dọtsành Bauche.
Tiểumộc cao 2-3 m. Lá có phiến hình
muống, to 9-10 x 3,5 em, mỏng, mặt trên không lông.
trừ Ö gân, mặt dưởi có lông mịn thưa và nhiều
tuyến tròn (do vikhuẩn), to vào 1 mm, gân-nhụ 7-8
cập, cuống như khêng lông, lábẹ có lông. Pháthoa
ð chót nhánh; đài cao 2 mm, có lông; vành có ống
18 mm, lai xoan, to 6 x 2,5 mm, không lông; vòi nhụy
thò dài 2 cm.
Huyện Hươnghà, Huế; IV.
- §hrnb 2-3 m; limb glandulous dotted beneath;
corolla tube 18 mm long, lobes 6 mm long.
8458 - Pavetta cambodiensis Brem.. Dọtsành Cambốt.
Nhánh như không lông, có 4 cạnh tròn. Lá có
phiến xoan ngược, to 1Ô x 3,5 cm, chót có mũi, đầy
từtừ hẹp trên cuồng, không lông, nãu 2 mật; cuốn
đài đến I,5 cm, lábe cao 4 mm. Pháthoa dày, cao
{kể cả vôi nhụy), rộng 10 cm, có lông mịn; cọng 4-5
mm, có lông, đài cao 1,5 mm, rãng rất thấp; vành
có ổng 16 mm, không lông, tai hẹp, to 5 x 1,Š mm.
Rạchgiá.
- Leaves glabrous, calyx pubescent, 1.5 mm;
€orolla tube 15 mm, lobes 5 mm.
Rubiaceae - 383
wevgd 750g 4“J..'.
8459 - Pavetta chevalieri Pit. Dọtsành Chevalier.
Tiêumộc; cành không lông. Phiến thon ngược,
đài 8-12 em, đáy tùtừ hẹp, mỏng, không lông, nâu
đậm lúc khô, găn-phụ 6-7 cặp; cuống dài 1-1,3 cm,
lábe tamgiác cao 4 mm. Chùm-tuián như tảnphòn
ở ngọn, rộng 10 cm, cao 6; đài và noänsào cao 2,
Tam, có lòng; vàn irắng cô ống cao 1,5 cm, tai 4, dài
6,5 mm, có lông ö phần trên; baophấn thon nhọn;
vòi nhụy thò đài hơn ống 1,5 cm.
từng: Phúyên.
- Shrub; Iimb glabrous; calyx glabrescent;
€orolla white, 1.5 em long.
8460 - Payetta condorensis Brem.. Dọtsành Cônson.
Tiêumộc, cành nâunâu. Lá có phiến bầudục,
to 8x 3,3 cm, nhọn hai đầu, mỏng, không lông, mặt
trên nâu đen, mặt dưới náu, gân-phụ 10 cặp; cuống
mảnh, dài vào 1 cm, lábe xoan rộng, bìa rìa lông.
Pháthoa ö ngọn, nhỏ; #øz nhỏ; đài cao 1 mm, có
lông mịn; vành có ống đài 8 mm, tai cao 2,5 mm;
vôi nhụy có phần thò đài 1 cm,
Cônsơn, VỊI.
- Shrub; limb giabrous; cai 1 mm,
puberulent; corolla tube 8 mm, lobes 2.Š mm. ä
846L - Pavetta geoffrayi Brem.. Dọisành Gcoffray.
Tiểumộc cao 2-3 m. Lá có phiến xoan ngược
hay xoan, to 8-12 x 3-5 em, đầu tà hay có môi, đáy
4È hẹp trên cuống, lúc khô đen 2 mặt, láng, gân-
phụ 7-9 cập, mặt đưới có tuyến to 1-1,5 tnm, lồi;
cuống 1-1,Š cm, láb£ mỏng, K HỆ nề, cao 6-7 mm.
Pháthoa ö chót nhánh, đen khí ; đài nhỏ, cao 1,5
mm, không lông, gần như không răng; vành có ống
cao 18 mm, tai 6 x 2 mm; vòi phân thò đài 2,5 em.
Chùa Hạc, Vôxá (Hàtây).
+ Shrub 2-3 m; limb gìandulous dotted beneath;
inflorescence biack on dry.
8462 . Pavetta graciliflura Wall. Dọtsành hoa-
mãnhmai.
Tiểumộc, Lá có phiến bầudục thon, to l4 x
3,3 cm, chót nhọn, đáy tùtừữ hẹp trên cuống, mỏng,
mặt trên nâu, không Tên , CÓ tuyến tròn rđirác, mật
dưới có lông thưa, Bmp ụ 8 Đụ đhống đài 2 em,
lábe to, cao 7 mm, Không lông. Pháthoa dày ð ngọn;
cọng họa 7 mm; đải cao 1,5 mm, rằng thấp; vành có
ống dài 13-17 mm, tai xoan, to 4 x 7 mm; vòi nhụy
có phần thò đài 2 cm.
Vùng Tây-Bắc B.
- Shrub; limb glandulous dotted; corolla tube
13-17 mm long, lobes 4 x 2 mm.
8463 -. Pavette hongkongensís Brem. Dọtsành
Hồngkông.
-Tiểumộc; cành có vỏ đen. Lá có phiến
tròndài, to 12-15 x 4-4,5 cm, đâu nhọn, gân-phụ 6-8
cặp, lúc khô ảng đen; cuống đài 1,5 cm, lábẹ xoan
nhọn. Chùm-tután zø, rộng 20, cao 15 cm, có láhoa
to; cọng hoa ó-]0 mm; đài không lông, cao 3 mm;
vành có ống dài 1,5 cm, có lông ỏ 1/3 trên, tai 4, cao
3 mm; vòi nhụy có phần thò dài 2 cm.
Giũa Hoàbinh và Vaũbản, V.
- 8hrub; lìmb 12-15 em; panicles ample; corolla
tube 1.5 em, jobes 5 mm long.
8464 - Payetta nervosa Craib, Dotsành gân.
Tiêumộc, cảnh nâu đen. Lâ có phiến thon
ngược, đến 13 x 4 cm, đầu nhọn, đáy từtù hẹp trên
cuống, gân-phụ 10 cặp, mặt trên nâu đen, cá (yến
ratác, cuống dài 10-13 mm, lábẹ cao 5-7 mm.
Pháthoa ð ngọn, cao 4 mm, rộng 5-7 cm; đài 1,3
mm, không lông, có răng nhỏ; vành có ống dài 2 cm,
tại Š x 1/5 mm, dày; vôi nhụy thò đài. Trái to 8 x 6
mm, đen.
Nambô.
- Shrub; limb glandulous đotteđ; corolla tube
2 cm long; fruits black.
846$ - Pavetta pitardii Brem. Dọtsành Pitard.
Tiểumộc. Lá có phiến xoan rộng, to l1 x 7
cm, đầu tà tròn, đáy tà, gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên
có lông thưa, gân chánh có lòng đày, mặt đưới có
lông nhưng vàngvàng, gân các cỗ làm thành mạng
lồi, cuống 1 cm, có lông nhung. Đháthoas; cọng, đài
có lông nhung trắng; đài 3 mm; vành có ống dài 9
mm, tai 7 x 2 mm. Trái tròntròn; hột 1.
'Núi Langbian.
- Shrub, limb velvety with nervation
proemiment reticulated beneath.
8466 - Pavetta siamica Brem.. Dotsanh Xiêm.
Tiểumộc. Lá có phiến bÄudục, to 10 x
3, cm, chót tà, có mũi, dáy tà, gân-phụ 7 cặp, màu
Ôliu hai mặt, zmỏng, mặt trên có ít lông, mặt dưới
có lông; cuống 5-7 mưn, lábe có rìa lông. Pháthoa
có láhoa to, rìa lông, vành có ống dài 14 mm, tai 4
x 25 mm, mặt trên có it lông; vòi nhụy có phần thỏ
đài 1,5 cm. Trái tròntròn, to 5-6 mm.
'Vùng Sàigòn.
+ Shrub; limb membranous; corolia tube 14 mm
long, lobes 4 mm long.
tuDiaccac -131
-RAS= XLỢỢNGU VYNvmum
8467 - Pavetta tomentosa Roxb. ex Sw, Dọtsành
lông.
Tiểumộc cao 7 #m. Lá có phiến bầuduc, to
vào 12 x 4,5 cm, mặt trên có lòng, mặt dưới đầy
lông nhưng trắng, viện phụ 7-9 cặp; cuống dài 1,5 cm,
lábc trangtrắng. Pháthoa to, măng; đài có lông, răng,
nhỏ, vành có Ống đài 2 cm, tai thon; vời nhụy thỏ
đứng dài. Quảnhâncứng tròn, to 6-7 mm, trên cọng
lài.
Rùng thua: Bảolộc, Langhanh; X-II.
Shrub I m; limb white tomentose beneath;
flowers white; drupes 6-7 mm larpe, on ìong pedicel.
8468 ‹ Pavctta tomentosa ROxb. var. roxburghii.
Phiến lá không đông, bầudục, dài 15 cm, đầu
tà, gân-phụ 15-17 cập; cuống dài 1-1,5 cm.
~ Limb glabrous, to 15 em Jong.
8469 - Payetta tonkinensis Brem.. Dotsành Bắchộ.
Tiêumộc trườn. Lá cô phiến bầudục thon, to
12 x 4 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có lôn|
mịn, gân-phụ 8-10 cập; cuống dài 2 cm, lábẹ cao ó-
7 mm. Pháthoa ò ngọn, dày; nodzsào và cọng hoa
có lông, dài không lông, vành có Ống đài 17 mm,
tai 6 mm; vôi nhụy có phần thò dài đến 3 cm.
Hàsơnbình (Thủpháp).
- Sarmentous shrub; limb pubescent beneath;
pedicel and ovary pubescem; corolla tube 17 mm
long.
8470 - Pavetta trachyphyla Brem. Dọtsành
Nhatrang..
Tiểumộc; cành có lông trắng mịn. Lá có
phiến xoan thon, to vào J2 x 4 cm, chót tà tròn, đáy
tà nhọn, có lông 2 mặt, thưa ö mặt trên (nâu đậm),
dày mặt dưới (xám), gân-phụ 12-13 cặp; cuống
depđẹp, có lông mịn dài l5 cm, lábệ thấp.
Pháthoa ò ngọn, hình chuỳ; cọng hoa đài 1 cm, đài
có lông hán hướng xuống, răng 5, thấp. Trái tròn,
đen, to 6 mm, có lông thưa.
Nhatrang.
~ Shrub; limb pubescent; calyx hirsute; drupes
black, 6 mm large.
Rubiaceae - 183
8471 - Payetta translueens Brem.. Dọtsành suối.
wmộc; cành non đen, già trắng tng den.
LA có phiến thon ngược, đến 17 x 4,5 cm, đáy tùtÙ
hẹp trên cuống, tổng, /roigrong, nâu đenđen, gân-
hụ 9-10 cặp; cuống vào 1 cm, lábe dày, dạng sube.
Phámhoa tO 12 x 10 cm, nhiều ho4; cọng hoa
kichcơm; đài không lông, cao 2 mm, vành có ống
đài 18 mm, tai to 6 x l7 mm; vời nhụy có phần thò
dài 2,5-3 cm.
Rừng thưa: Lạngsón; VI.
- Shrub; limb membranous, translucent; corolla
tube 18 mm long.
8472 - Pavetta wallichiana Steud. var, giabrescens
Brem.. Dgtsành Wallich.
lểmộc; cành không lông, hơi có 4 cạnh. Lá
có phiến thon ngược, to 11 x 4 cm, đầu cô mũi, đáy
tùtừ hẹp trên cuống, gân-phu 7-8 cặp, mỏng, không
lông, cuống 1-1,5 cm, có muyến ràirác, lábe cao 4-6
mm. Pháthoa ð ngọn nhánh, ở trái dài 5-7 cm; đài
cao 2 mm, có ít lỗng ò đáy, răng nhỏ; vành có ống
đài hơn 14 mm, tai 4 mm. Trái xoan tròn, to đến 6
mm, đenđen, có đài còn lại.
Đànẵng,
- Shrub; limb glabrous; petiole giandulous;
corolla tube 14 mm; drupes blackish,
Psychotriene
1a - chùm-tụtán hay tụtắn ð ngọn
2a - vành cong, dày „ Chasalia
2b - vành ngay, rụ :
3a - trái cổ đài ö trên hoiria
3b - trái trên đài arterd
1b - chụm, hoađầu hay hoa côđộc
~ phụsinh, thân phù thành cù
a1
ẩn - củ có rmecodia
3b - củ khống gai tiopliytam.
2b - cỏ bỏ, lá hình tim 'eophiia
ốc - thân cứng -
3a - hOađầu có tổngbao - Cephaelis
3b - không là hoađẫu; lá thưởng thúi
4a - noänsào 2-bưồi Š4prosma
4b - noänsào 3-9-buỗng Xasianthus
8473 + Psychotria sarmentosa BỊ. Dé, Lấu leo. ¬ G. <
leo, có nhiều tế sáiwjị mẩu. Lá có phiến
hình muống, to vào 6 x 3 cm, xanh dọt, không lông;
lábe không lông, mau rụng. Chùm-tuuán to; hoz
táng, ngũphân, đài cao 1 mm; vành có lông Ò cổ.
Q âncứng ng, cao 6 mm; nhân 2, 1-hột,
phôinhủ nhăn.
BTN; I-XI.
~ Creeping; flowers white; corolla pubesent on
throat; drupes; pyrens 2.
194- Câycö Việtnam.
8424 - Psychotrin sarmentosa var. membranacea (PiI.)
Phamhoang.
Dây leo có rể sáivj. Lá có phiến mỏng, thon
đài, nhọn hai đầu; cuống dài 1ẠP em, láb nhọn.
Pháthoa ngắn (1-3 cm); hoa như trên. Quảnhâncứng
cao 5 mm, có 8 cạnh..
Tâyninh, Bàrja, Cônsơn, Phúquốc; ïV-XI, 4-
12.
- Limb membranous, on long petiole;
infiorescence l-3 cm long (P. $eripens vat.
mmembranacea Pierre ex PH.).
8475 - [vs serpens L.. Lầu bò.
Dây bò sát vào thân cây hay trên đá; thân có
4 cánh nhộ, cõ rể sáivj dọc theo phần bỏ. Lá
đahinh, thường mhỏ, to 14-30 x 7-18 mm, gân-phụ 4-
3 cặp, xám hay nâu lúc Khô, mật trên có tuyển nhỏ.
hay không, mặt dưỏi không lông; cuống dài 3-8 mm,
láBe đầu chẻ. Chùm-tután ỏ ngọn, nhỏ, nhánh dài
2-3 cm. Trái xoan, cao 4-7 mm, ng; nhân 2 một
mặt phẳng, một mặt tròn,
BIÑ. Thẻ Bạn loài trên và bộ sát hơn. N| am
rO) Tượu, gi tốt cho sự tuầnhoàn, trị têthấp,
thấp khóp,” Z E
- Crecping; lìmb 1.4-3 cm long; drupes white,
4-7 mm long.
8476 - Psychotria adenophylla Wall. Lấu tuyến.
Tiểumộc cao 2 m; cành non dẹpdẹp. Lá có
phiến bầudục thon, to vào 13 x 5 cm, không lông,
gân-phu 12-13 cặp, có nyến ở đáy, mặt duöi; cuống
đài 1,5-2 cm. Chùm-tután hẹp, cao; hoa trắng; đài 1
mm; tiểnhụy 5. Quảnhâncúng cao 7-9 mm; nhân 2,
1-hột,
Rừng luônluôn xanh bìnhnguyên: Đắclắc, đến
Phúquốc. Trị đau ngực.
- Shrub 2 m hiph; lìmb with đomaties; panicles
natrơw; drupes 7-9 mm long.
947 - Pa hhotria bonii Pit.. Lấu Bon.
Tiếumộc ñay đạ¿mộc; cành xanhxanh lúc khô.
LÁ có phiến thon, to 12 x 3,5 cm, chót có mũi, đây
nhọn, 2 mặt một màu lục bơi nâu, gân-phụ 6-9 cặp,
lồi hai mặt, gân bìa rõ, cách bia 2 mm, cuống dài
1-2 cm, lábe 3-4 mm, có mũi. Chùm-tụtán Ò ngọn
nhánh; hoa có tuyết vàng xanh, đài có Ống 1,5 mm,
răng rất nhỏ; vành có ống 3 mm, tai 0/7 mm;
noãnsào 2 buồng. Quảnhâncúng tròntròn, to 7 mm,
đỏ; nhân đen.
Bavi, Kiênkhê; V, 12-4,
- Shrub or tree; flowers with yelowish glands;
drupes red, 7 mm long.
“8uol tra
I 8adnup fsOzqg[8 'ateo22uziqo q00I† ;qnrus -
8 'AJ 'UIQUOSEH 'Aqddqư¡A,
“t2 † O8A O1 “IBOX f1, 'ugo0
z[ 8uonq Z Ogsugou iu [ tẹp 'y tei “£âqunận enfổ'
8ượi 2 “uu £ 810 ọ2 quẹA tuui c!T 8ưo Q2 tập 'tuur
I-ÿ(0 #ON 8uở9 tư € nụu 'Uöổu Ọ %2 c-y 800đ
'qOÿ1 t8ui te 22 '8UỌul 2qp† *t09 S'7-£ tựp Šượn2
dạo 01-p[ ñd-up8 “treX ngu tọnp tÈuI 'uapuap
nẹu uạ3 Jèu! '8ưọu '8Uon uạn đảu nụn Áẹp
“UÔX 1012 “H2 c9 X 8[ tập 'uOtì uạtqd 09 ÿ] 'ỌP
ngu 'đảpđấp uou quyo !§up; 8uoty 20t
'Amna[J ty] "di +21 002654 - [8y
“tuưU € X 'poi 28uE1o sadnlp
'saO4QE[8 '3nou9:Qq01eu1 Qui t2ổIq tt [ sng -
"dUỆI J[ 93 “Hư 6 X ÿ 04 'Oe2 ượu ẩUội (0g
ÉP 1272 Iÿ4L "{0ÿQ b2 ïel g1 to Ất 'p[ H2pU ©
Ép Ọ9 tWS 'ưV8Ư “töẩu Ọ £Otlygq[ '{2P1 neu: ảqg[
"ưu g[-€ 8ưọna !đẻ2 z[ ủud-ugổ 'đượA ngu jọnp
1È01 "ngu 01) yếu '8uUỌ[ 8uQuY '8uou1 “nẹp te uôt[u
/0i9 € X £[ Up “đột U01 2úpngq 0ạIdd go ế[ 'quyH
'ẹp 8ượi 'ổuỌ| 8Q} Wượ2 1 ƒ oø2 mg
'2Rpnýq ny1 '1/4#Q-123 ø2pdIjj2 8z10N2Ásđ - 08p
"2p
WH(I € '2j|AA $194AO[[ fSnoIqp[ 2t.di][2 quT -
'tunổU02
'8ưọng £ ogsugou.
;uiu1Ủ €[ tếp 'ổup} 77 “8uộtgt ọ 8uọ( ợo quẹA (8uọ[
ñuoq 'ữg! € Ở2 rạp !uạp tuÿs ngu ngưi QuX 30[
“UHU €-£ 009 EOM fU0L €*} go 8uò2 !ỌtU 6oWg[ trọ £
Ÿuộ1 *£ Og2 rgiñj-I\2) 'og 3qg[ “tuưi ¿ 8uona :8o;
Ổ„oy 'Ọp aợ tọnp 1È "tap ngu dọn yẻui sẹo
§ ủqd-up8 '8upro uạn đả nìn Áp “Uyẩu tạui ọo
ÂN! 102 “02 cọ X 6 0} SñpngQ tytqđ o3 ựT
'tẸp
-ŸuEUI tụy[ “1124 t4oqdo[Bqd2o sụny0Q2Â5{ -'6¿p@
"iul / X 6 S2dn2p 8o] 0u
8 2q01 £][o102 'sno1qt[ổ “8uot (12 cZ O\ QIIFT -
6 “XỊ ;usug.)
'z ugdu 'z Öượng 'uuy &*
6 DI “tỌ#JuOIi t1] "go ọ Áẹp đuỌ|[ Q2 'trt2 © p2
ÿ2 tupa :dgut 1y1 8u§: 'fuQ| 8uoU tạp tuó8u ọ uấu
50IJ1pt[q '8ưủ1 ngư: ảqg[ 'uHHl €[~£T Hy ức tdeo 081
“nạrqu ngd-ugii krới Sưouy 'ọp #um 5uonu) 'ñuọno
uại) đồi nụn) tỏ Ápp “3 )Q2 "tua 6 x cZ ö} '3ôn8u
Eox tarqd ọo yT 'uọoi net 'đâpđảp quỹjN
"UOSIQ2
ÿ] "1d X9 2124 SỊSH910ĐH02 8LQOU2&SqJ - §/P§
196- Câycủ Việinam
8482 - Psychotria mekongensis Pii.. Lầu Cửulong.
Tiêumộc không lông. LA có phiến thon ngước,
to 8-12 x 4-5 em, chót nhọn, đáy chót buồm, lúc khô
nâu, gân-phụ 9-10 cặp, mảnh, dợt; cuống dài 1 cm,
lábẹ ¡ cm, đầu chẻ hai. Hoađồầu daidãi Ở ngọn;
láhoa nhỏ; láđài 5, nhọn, cao 1,5 mm; vành có ống
cao 3 mưn, tai 2 mm; tiểunhụy 5; noãnsào 2 buồng.
Trái cao 8 mm, có đài còn lại ở chót; nhân 2,
nộiquảb¡ mỏng.
Ngọclinh; I-IH, 3.
~ §hrub glabrous; capitutum long; flowers $ mm
hịgh; fruíts 8 mm long, pyrens 2.
8483 - th D ven montana BI.. Lấu núi.
, Tiểumộc không lông; cành non dẹpđẹp. Lá
có phến xoan thon ngược, to 10-13 x 4-5,5 cm, đầu
có khi có duôi, đáy nhọn, mỏng, nâu đỏ khi khô;
cuống 1-1,5 em, lábẹ 5 mm. Pháthoa như tânphông;
đài 2 mm; vành có ống 2 mm, tai 5, cao Ẹ mm;
tiểunhụy 5. Quânhâncứng đenđen, cao 1 cm; hột 2.
Rừng vùng núi vào 700 m: Bavì, Quảngtrị;
V, Ngăm trị đau chân, đau tay, đau bụng.
- Shrub; limb oblanceolate, membranous;
drupes blackish, 1 cm across.
8484 - Psychotria morindoides Hutch.. Lấu nhàu.
Tiểumộc có nhánh đầy lông đỏ nâu; cành
non đẹpđẹp. Lá có phiến xoan bầudục, to 11-21 x 4-
10 cm, chót có đuôi, đáy nhọn, mặt trên nâu sậm,
không lông, mặt dưới có lông nâu đẻ, gân-phụ H-]2
cặp; cuống 1-3,5 cm, có lông, lábe 1 cm. Fután 3-6
em, đây; cọng vắng. Trái tròn, to 7 x 6 cm, có đãi ö
bê có 10 sống; nhân 2, có 5 sóng Ö lưng; hột to 4-
Tmnm.
'Tâynguyên. Có vị thuốc.
- Shrub; branches, leave beneath rufous
tomentose; inflorescence dense; drupcs 7 x 6 mm.
8485 - Psychotria oligoneura Pierre ex Pit. Lấu ít-
ân.
k Tiểumộc cao 2 m, không lông, cành non
dẹpđẹp. Lá có phiến thon, to 13 x 4 cm, chót nhọn,
đáy tùtừ hẹp trên cuống, gân phụ § cặp, xám Ôliu
có khi có bỏt nâu đỏ; cuống dài 1 cm, lábẹ mau
rụng. Pháthoa ð ngọn, trên cọng đài 5-6 cm, ít hoa;
cọng hoa 1 mm. Trái xoan, có 10 sóng dọc, to 10 x
6 mm; buồng 2, mỗi buồng 1 hột, to 8-9 x 4-5 mm.
Đồngnai.
~ Shrub 2 m; limb Janceolate; drupes ellipsoid,
1 em long.
Kub(aceae - 19i
8486 - Psychotria poilanei Pít. Lầu Poilane.
Tiểumộc cáo 4 m, không lông; nhánh to. Lá
có phiến bầudục thon ngược, dài 25-35 cm, mặt
trên nâu đậm lúc khô, gẵn-phụ 17-20, cuống dài 3
œm, lábe 1 cm. Pháthoa cao 2 cm sau đài 5 cm; hoa
trắng ; đài 3 mm; vành có Ống 2,5 mm, tai 1,5 mm;
tiểunhụy 5. Quànhâncứng cao Ì cm, rộng 7-8 mm, có
1Ô sóng; hột 2, cao 6-7 mm.
Thừathiên, Bànà, vào 800 m; I1, 6.
- Shrub 4 m, glabrous; flowers white; drupes 1
em hịph, pyrens 2.
8487 - Psychotria baviensís (Drakc) Pit. Lấu Bavì.
Bụi cao 20-30 cm; cành non depdẹp, có lông
dày. LÁ cố phiến xoan, to 7-17 x 3,5-8 cm, chót tà,
đáy nhọnnhọn, mỏng, mặt trên không lông, nâu đen,
mặt dưới mốc, có lông nâu ở gân, gân-phụ và gân
cách bìa (cách bìa 34 mm) lồi, cuống có lòng, lấbệ
cao 15 mm, chẻ hai, Pháthoa ở chót nhánh, mang ứ
Roađầu; hoa cao 5 mm; láđài thon, có lông; cánhhoa.
cao 1,5 mm, có lông ð mặt trên. Trái tròntròn, to !
em, đođỏ; nhân 2.
Bavi; V, 1-3.
- Bush 20-30 cm, limb giaucous beneath;
capitulum; đrupes 1 cro, red (Uragoga baviensis Drake).
#8 « Paychotrla bodenii Wernh.
Tiếmộc, nhánh mảnh. Lá bầuởục thon hẹp, to 5-10 x 1,528 em, như giấy, không lông: cuống
thanh Iábe đính nhau 2-3 mm, 2 thủy thơn $6 mm. Tụiến ít hoa, tamphán cao 4 cm; láhos nhỏ, hoơ
^8Ở, cao 3 mm, đài { mm, vành trắng, có ống ngần, 2-2.5 mm, tai 5, cao 1 mm; tiềunhụy 5, thờ,
Đàiạt.
#89 - Paychotrix chasalaefolia Pịt,
8490 - Psychotria cambodiana Pierre ex Pit. lấu
Cambốt.
Tiểumộc cao đến # m, có lông đođò; cành
non dẹpdẹp. Lá có phiến bầudục hẹp hay thon
ngưộc, đến 10 x 4 cm, mỏng, không hay có lông,
nâu, gân-phụ 20-28 cặp; cuống dài 1 cm, lábg cao
4 mm. Tután tampbân cao 2-3 em; hoa ng, gắn
thành nhóm nhỏ, đài cao 2,5 mm, có lông mịn;
vành có ống cao 3,5 mm; tiểunhụy 5. Quảnhâncúng
cá 5 cạnh, cao 3-4 rnm.
Rừng: Châuđốc; HI-ỊV,
~ Shrub 4 m; reddish pưbescence; flowers white, 3,5 mm high; drupes 3-4 mm long.
198 - Câycỏ Việtnam
8491 - Psychottria langbianensis Wernham. Lấu
Langbian..
Bụi, cành mảnh, có đồng vàng. Lá có phiến
mỏng, cứng, Dầuục hộp, to 5-9 x 1,3-2,5 cm, chót có
TN BÓT n không Xi mặt dưởi có lông Ò gân:
cuống dài 15-18 mm, có lòng, lábe thành bao dải 3
mm, chót chẻ hai. Tụtán tamphân ở ngọn, nhánh có
; hoa trắng; đài có lông vàng cao 1,5 mm, vành:
có ống 2 mm; baophấn 6 mm. Trái xoan, cao 4 ram,
đen, có rãnh dọc.
Vùng Đàiạt, đến 2.000 m.
- Bush; limb caudate, pubescent on nerves
beneath; flowers white; drupes ovoid, biack.
8492 - hotrja pseudo-ixora Pit.. Lấu trang.
Tiểumộc không lông; cành non bu E23 Lá
có phiến thon hay (hon đẹp, to 10-13 x Ì,7-3 cm,
ân-phụ 6-8 cặp, denđen lúc khô; cuống dài 1,2 cm,
lhẹ 3,5-5 mm. Chùmtụtán cao 3-5 mm, mang vào 3
nhánh; đài 1 mm; vành 3 mm; tiểunhụy 5Š,
Quảnhâncứng ñizi-hòn, cao 6 mm, rộng 8 mm, có đài
còn lại ð trên; hột 2, cao 4 mm.
Longthành; IV, 4.
- Shrub glabrous; leave narrow lanceolate;
corolla 3 mm hịph; drupes didymous.
8492b - Psychotria siamica (Craib) Hutch.. Lấu Xiêm.
Tiểumộc cao 7 m; cành có Íông đây hoe hay
đen. LÁ cô phiến xoan bầudục, to 10 x 5,5 cm, đáy
từtừ hẹp tren cuống, không lông, gân-phụ 10 cặp,
mặt trên nâu lu, mặt dưới có lông dày hung Ö gân
chnh và phụ; cuống 1-2 cm, có lông dày. Chựm fo
1,5 cm; hoa đrắng; láđài có lông; vành có ống cao 5
mm, nhỏ ð êm trên, có lông ở cổ, tai vành có lông
ð đầu; baophấn bầudục, đúng ð miệng hoa.
Caolạng; VII.
- Shrub 1 m; branches rufous tomentose;
flowers white; corolla tube 5 mm hiph.
8493 - Psychotria silvestris Pit. Lấu rừng.
Tiểumộc. Lá có phiến /#øn, to 15 x 3,7 cm,
chót nhọn, có đuôi, đáy nhọn, 2 mặt nâu đỏ, mặt
dưới có lông ở gân, gân-phụ 10 cặp; cuống cài 10-
13 mm, có lông đỏ mịn, lábẹ 6 mm, có lông mịn.
Pháthoa ở ngọn trở thành giữa nơi chẻ hai của
nhánh, cao 3-4 cm. Trái xoan, to 6 x 4 mm, có lông
mịn.
~ Shrub; limb lanceolate 15 cm long, pubescent
ơn nerves beneath; drupes ovoid 6 x 4 mm.
8494 - Psychotria thorelii Pit. Lấu Thorei.
Tiểumộc nhỏ, cao 1-2 m; phân non, cuống,
mặt dưởi lá, cọng hoa cò iồng nâu sốt. Lá có phiến
bầudục, to 8-11 x 3,5-4,5 cm, gân-phụ 9-10 cặp, chót
e6 duôi ngắn, đáy nhọn; cuống 12 mm, lábẹ chẻ hai.
Tuián dày ở ngọn, rộng 15 mm; hoa không cọng; ống
vành cao 1 mm, tai 2 mm; tiểunhụy 5, gắn ò
vành; noãnsào 2 buồng 1-noän.
'Tamdảo, Bảolộc.
~ Shrub 1-2 m hiph; ferruginous pubescence;
terminal dense inflorescence.
8495 - Psychotria tonkinensis Pịt.. Lầu Bắcbộ.
Tiểumộc. Lá có phiền xoan thon ngược, to 6-
10 x 3-4,5 cm, chót có đuôi, đầy nhọn, xám nâu 2
mặt, gân-phụ 10 cặp, gân cách bìa 2 mm; cuống 1-
2,4 cm, lábẹ 8 mm, chẻ hai sâu. Pháthoa ở nách lá,
ngắn; láđài nhọn, không lông, vành có ống có lông
Ö miệng, tai 1 mm; noänsào 2 buồng, Trái xoan, to
8x 6 mm, có láđài nhọn còn lại, cao 2-3 mm.
B.
- Shrub; limb lanceolate; drupes 8 x 6 mm.
8496 - Psychotria rubra (Lour.) Poit. Lấu đỏ; Wild
Coffee, Red Psychotria.
'Tiểumộc cao 7-9 m, không lóng; cành non
vuông. LÁ có điền thon, đài 120 cm, đấy tùtừ
hẹp, gân-phụ 9-10 cặp, cuống 5-7 mm, lábẹ tròn,
s2 -8 mm. Chùm-tután Ỏ ngọn, cao 5:6 cm; hoa
ng; lãđài nhỏ; vành có ống I,5 mm, tai nhọn, cao
2 mmn. Quảnhâncứng cao 7 Tnm, rộng 5-6 ma, đỏ;
nhân 2, i-hột.
lừng côi, bình và trungnguyên: BTN; I-XII.
Rẻ, lá trị rết kiết, đái máu, đấp nơi đập, sung, hạ
viêm,-sinhgiải, phấnkhich.
- Shrub 1-9 m, glabrous; flowers white; corolla
lobes 2 mm; drupes red, 7 mm long (4nthera rưbra
Lour, P. reveesi Wall).
8497 - Psychotria balansae Lấu Balansa.
“Tiểumộc cao đến 4 m; cành non, mật dưới lá,
pháthoa có lông ngắn nâu đỏ. Lá có phiến bầudục,
fo, dài 15-29 cm, mặt dưới có lông dày ð gân; cuồng
dài 1,3 cm, lábẹ xoan, đầu chẻ hai. Chùm-tụtán 3-4
em, sau nầy Ø cm; høa khít nhau; đài có 5 rằng;
vành c6 ống 4 mm, tai 15 mm. Quảnhâncứng đó,
không lông xoan, có 10 cạnh, nhân 2, l-hội;
(mẫuvật Balansa 2693)
Rừng caonguyên: B đến Côngtum; VI, 9-11.
- Shrub 4 m; limb red brown pubescent
beneath; corolla lobes 1.5 mm drupes red.
dai...
8498 - Psychotria cí. balansae Pit.
Hình vẻ nầy dựa vào mẫuvật Petelot 8.886,
cũng ghí là cùng loài trên. Giống ð pháthoa, lá có
nhiều gân. Song khác ò lá thon ngược, và trái gần
như tròn. Có lẻ là một thứ khác của loài hay là loài
gần.
- Differt from precedeni by its oblanceolate
leavcs and globuÌous fruits.
8499 . Peychotria cí. yunnanensis Hutch. Lấu
'Vânnam.
Lá có phiến fo đến 27 x 6,5 cm, thon nguợc,
gân-phụ !4-1§ cập, có lông mịn ö gân m2ặt đuối,
nâu đen mặt trên, nâu ủng đỏ mặt dưới lúc khô;
cuống dài 3 cm. Chùm-tután cao 12-15 cm, nhánh
đài 3-5 cm, có lông sét, Trái z#øm cao 12 rộng 7 mm,
có rãnh dọc, chốt có đài còn lại, hột 2, đúng;
Phôinhg, sừng, nhãn.
- Leaves oblanlceolate, to 27 x 6,5. cm; drupes
12x7 mm.
8500 - Psychotria rhodotricha Pit.. Lấu lông-đỏ.
; cành, mặt dưới lá đầy lông nâu đỏ,
lá có phiến bầudục đến thon hơi hẹp, to đến 11 x
4-5 cm, chốt tà, có mũi ngắn, đáy nhọn, nh
mảnh, 10 cặp, mặt trên xám đậm; cuống đài 1-1,5
cm, lábẹ đài đến ¡ cm, có múi dài. Pháthoa ö chót
nhánh, như chụm, Quảnhâncúng đỏ, bầudục, cao 1
cm, có 8 rãnh, có láđài còn lại cao 2-3 mm, có lông;
nhân 2, đenđen.
Sonla; IX-X, 9-10.
- SHrub; red brown dense pubescenec;
glomerule; đrupes red.
8501 - Psychotria curvifflora Wall.. lấu hoa-cong,
Xươngson, Mặttrắng, Đontưởngquân, Giàngson. -
Tiểumộc đến 4,5 m; cản| không lông. Phiến
thon, dài 8-25 cm, mỏng, nhọn hai đầu; cuống đài 2
em, Ìáb€ hai mũi, cao Š8 mm, khôm rụng, Chùm.
tutẫn cao 2-12 em, hoa cao 1-2 cm, ứng, tường hay
im, miêng vàng; ống vành đài, hỏi cọng 0 đây, có
lông trắng ò trong, tai Š; noãnsào 2 buồng ]-noấn
treö. Quảnhâncúng đen, to 6-8 mm, hột đẹp.
ừn áp caođô và Tr làm hàng rào: B đến
Datals, Phúquốc XI-V, 5-12 Rẻ Sứ; sốt hoi
kinhphong, nhức-dđầu..
" Shrub 4.5 m, flowers while, LAN øT violet;
corolla incurved (Chasailia curwjffora (Wail.) Thw.),
8502 - Psychotria ovoidea (Pierre ex Pit.) Phamhoang.
lỂunÓc cao vào 7 zn; cành trăngtrắng, không
lông. Phiến xoan Hs dài 4-8 cm, lúc khô lục
vàngvàng; cuống dài 3-7 mm, lábẹ cao 3-4 mm,
nhọn, mau Tung Tután ở ngọn; đài có rằng 1 mm;
vành có ống đãi 2 mm, tai 2 mm; tiểunhụy gắn
miệng vành, noãnào 2 buông l-noän treo.
Quảnhâncúng đỏ.to 8 mm, hột dây I mm,cao Š,Š
Tnm.
Bình và trungnguyen: Bạchma, Sàigòn,
Tâyninh; TV, 6. k2 , b
- Shrub 1 m; flowers small;
hìph (Chasatla ovoidea Pierre cx Đi
Xu red Š.Š mm
8503 - Gartnera vaginans (DC.,) Merr.. subsp.
lunghuhniann (Mjq.) van Beusekom. Gạt bao.
Tiểumộc cao đếm 6 m, hay đạtnộc nhò,
không lông; cành đenđen. Lá có phiến thon, thon
ngược, to 6-12 x 3 cm, chót có duôi, đáy nhọn, gân-
phụ 6-7 cặp, mặt trên đođở lúc khô; cuống dài 5-7
mm, lábe thon hẹp cao đến 2,4 cm, bao thân. Tután
đày, cao 1-2 cm; hoa 5-phân; noãnsào cíưúa hạthư.
Quảnhâncứng hai-hòn hay trôn, đài còn lại ö đây;
nhân 1-2, cao 4 mm.
Biênhòa, Barja; IV, 5-8.
- Shrub or tree, glabrous; stipules 2.4 em long;
đrupes on persistent calyx (G. sralensts Pierre ex PiL).
8504 - Geophila repens (L.) Johnst. Dịaháo bô,
Cả đaniên hò, có chồi đài. Lá có phiến hình
tím, mặt đưới dọt màu; cuống đứng dài, lábe hình
bánnguyệt cao I-7 mm. Hoa 1-3, trắng, láđöi 4-7, cao
4-6 mm; vành có ống dài, tai 5, thon nhọn; tiểunhụy
4-7, không thò. Quảnhâncúng đen; nhân 2, 1-hột,
rộng 3 tnm.
Rừng luônluôn xanh duới 1.000 m: BTN, đến
Cônsơn, III-XII. Theo Kurz, tácđộng như Ipeca.
~ Perennial, stoloniferous; flowers whitc; drupes
black (Rondeletia repens L., G. renjformis D. Don, G,
herbacea (Jaco.) O. Ktze).
8505 - Cephaelis laui (Merr. & Mets.) Chun & How.
Trồntrồn Lâu.
Tiểumộc, cành không lông, vỏ nâu. Lá có
phiến không fông, thon, to 6-9 x 1,5-2,5 cm, lục nâu
mặt trên, nâu đỏ mặt dưới, gãn-phụ 7 cặp; cuống
vào lem, lábẹ thon nhọn. Hoadầu ở chót nhánh;
vành tiềnkhai liênmảnh; noãnsào 1 Dung 2-noän.
Trái hình thoi, cao 8 mm, có rãnh cạn, hột 2, có
phôinhũ.
Côngtum; 11.
- Shrub; leaves glabrous; capitulum; drupes
fusiform 8 mm long (Psychotria lau Merr. & Metc.).
Tubiaceae -201
202 - Câyco Việtnam
8506 - Ccphaels harmandiana Pierre ex Pít.
Trồntrồn Harmand.
Cỏ ( F4 thân non, cuống, trục pháthoa có
lông nhờn Ì
lg đây.
tròndài, to 11 x 3,7 cm, không lồng, gân-phụ Š cặp,
mỏng: cuống ngắn, ]ábc & mi dài 4:5 2
oadâu trên cọng 4-6 cm, to 1 cm, có /4hoa
đài, tai 4; tiểun
1-noän.
Lâmđồng.
- Herh; stem, petiole. velvety; involucre;
floweTs 4-merois.
8507 - Cephaelis lecomtei Pit. Trồntrồn.
“Tiểumộc cao 3-$ mm; vỏ xám đen. Lá có phiến
bầudục xoan nguọc, to vào 8 x 4 cm, dày, không
lông gân-phụ 8 cặp, cuống 2-3 mm, jábẹ tà.
Hoađầu có cọng dài và zổngb4o; hoa không cọng, 5-
phân; láđài 1 mm; cánhhoa trắng, Trái cao 1,2 cm,
có 8 sóng; hột 1.
Rừng đến 800 m: Quảngtrị, Càná; VIH, 11-3.
- Shrub 1-5 m; limb glabrous; capituium with
invoiuere; fruit 1.2 cm long.
8508 - Lasianthus annamicus Pit.. Xúhương Trungbộ.
Tiểumộc cao 1-2 m, cành tròn, có Íông đây
nâu sét. LÁ cô phiến thon, chót nhọn, đáy tà hơi
bấtxứng, có lông phún; cuống 4-6 mm. Chụm ò nách
lá; hoa trắng; Óng vành 7 mm. Quânhâncúng tròn, to
4 mm, không lông; nhân 5.
Rùng luônluôn xanh vùng núi cao: Đàilạt,
Langbian. Lá các loài Lasiathus khi vò có mùi thúi.
- Shrub 1-2 m, brown ferruginous hírsute;
drupes, pyrens 5.
DA + Lasianthus balansae (Drake) PiL. Xúhuong
lalansa.
Bui, cành non mảnh, vuôngvuông, không lôn
trừ Ở mặt đưới lá có Tông 211115 'Phiến thon, hả 6
x 2-4,5 cm, chót có đưội đài, đáy tà hay nhọn, gân-
hụ 7 cặp, mảnh, lồi ö mặt duôi, nhámnhám, màu
liu dọt lúc khô; cuống 4-6 mm, lábe tamgiác, cao 4-
3 mm. Tán nhỏ ít hoa ð nách lá, 1-2 lần tamphân;
hoa nhỏ, zrắng, 5-phân; vành có Ổng 4 mm, có lông
Ò cổ, tai l5 mm; noãnsào 5 buồng l-noân. Quả-
nhâncứng đen, không lông, to 2-3 mm.
lasonbinh, Vinhphú; VII, 7
- Bush: limb hirsute beneath; cymes; flowers
k3? ag black, 2-3 mm wide (Mepliinda balansae
rake).
8510 - Lasianthus baviensis Drake. Xúhuơng Bavì.
Tiểumộc; thân có đông nâu vàng cũng như
cuống lá. Lá có phiến thon, tơ 12 x 3 em, chót nhọn,
đáy tả, mặt trên xâm Ôliu, mặt đưi có gân các cấp
lồi ga pu 10 cặp) và có lông mắng, Hoa ö nách
lá; láhoa và tiềndiệp đầy lông vàng; láđài cao 2
mm, có lông. Trái cao $ mm, không lông, đầu có đài
còn lại; nhân 5-6, đài 4,5 mm.
Hàsơnbinh, VII, 7.
- Shrub; brown yellow pubescence; axillary
flowers; đrupes glabrous.
8511 - Lasianthus coernleus Pit. Xúhương lam.
Tiểumộc cao 1,5-3 m, nhiều nhánh, cành non
cô lông sắt nhưng vàng lục, cành bài có lông đen. LÁ
eó phiến thon, nhỏ, Š,5-6,6 x 1Š cm hai mặt nâu,
láng, mỏng, gân-phụ 6 cặp; cuống dài 4-5 mm, có
lông. Hoa ỏ nách lá, nhỏ; đài có ống 1 mm, răng 5;
noãnsào 4-5 buồng 1-noán. Quảnhâncúng ¿am đệm,
to 4 mm; nhân 4.
Sapa.
~ Shrub 1.5-3 m; branches yellow green velvety,
then blaek pubescent; drupes blues; pyrens 4,
8512 - Laslanthus chevalierii it. Xúhương Chevalier.
Tiêumộc; thân, cuống, mặt duới lá đầy lông
vàng. Lá có phiến trôndài thon, to 11,5 x 3,5 em,
chót thon nhọn có đuôi dài, đây tròn, mật trên nâu
đenđen, không lông trừ ö đáy gân chánh, gân-phụ
8 cặp; cuống dài 6-7 mm, lábc 8 mm, đầy lông. Eloa
ð nách lá; i4đàí hẹp cao 13 mm, đầy lông vàng, Trái
cao 7 mm (không kể láđài); nhân 7, to 4x 2 mm.
Langbian; 2.
- Shrub; yeliow dense pubescence; sepals 13
mm long; drupes 7 mm.
8513 - Lasianthus chinensis Benth. Xúhương
Trungguốc, :
hú cao 2-4 m; cành, cuống, gân mặt dưới lá
có lông mịn năm. LÁ có phiến bằudục trònđài, to
12 x 3.5 cm, chót có mũi nhọn, đáy tà, không lông,
đen mặt trên pân-phụ 7 cặp; cuống 1 cmláb€
tamgiác ri, chốt nhọn. Chụm có láhoa nhỏ; đài
không lông, ống cao 4 mm; vành trắng, có lông tơ
mặt ngoài, đà Tong trắng Ö trong, ống cao l cm, tai
$; noãnsào 4-5 buồng 1-Tioän. Quảnhãncứng tròn, t0
4,5 mm; nhân 4-5.
ngsơn, Côngtum; XII.
.¬ Bush 2-4 m; anpressed pubescence; flowers
white; drupes 4.5 mm.
204 - Câycö Viêtnam
85I4 - Lasianthus condorensis Pierre ex PiL.
Xdhương Cônsdn. .
k Tum ệc €ao ï m; cành, cuống, gan mặt đười
lá, đài lông Liễu nâu vàng, LÁ cỗ: phiến xoan
đến tròndài, tô 2 x 3 em, chói có mũi dài, mông,
đây tà tròn, mặt trên không lông, gân-phụ 4 cặp,
CuÔnj
ng dây,
Š nách lá; đài có lông: đíg đài 2 mm, Mười 5,5
mm; vành vàngvàng, tiểunhụy 5-6: noänsào 5-6
buồng. Quảnhâncứng cao 6 mm; nhân 5-6. dài 3
Tnm.
Bavi, Bìnhtrithiên, Cônsơn; IX, 9.
- Shrub ] m, brownish yellow tomentose;
corolla yellowish; drupes 6 mm.
8515 - Lasianthus cipreus Pierre. Xúhưng ten-đồng.
„ Tiểumộc; cànhn mảnh, lúc non đepdcp, c
lông ở mắt. Lá có phiến thon, to 16 x 4 em, nhọn
hai đầu, gân-phụ 6- SP, mặt trên không lông, ôẫu
An đen, mặt dưới có lông mịn ỏ gân, Ôlin đậm,
cuống 1 cm, lábe 8-9 mm, có ra lông Chụm Ò nách
lá; đãi không lồng, tai tamgiác; vành có lông mặt
ngoài, tại 4; tiểunhụy 4; noãnsảo 4 buồng ¡ noán.
Tái cao 5-7 mm (không kể đài), đen; nhân 4-5.
Châuđốc, Cônsơn, V]-IX, 6-9,
- Shrub; leaves green, biack tỉnt ơn dry; drupes
5-7 mm hịnh. kẻ EM
8$16 - Lasianthus cyanocarpus Jack var. asperulatus
Pierre ex Pit. Xúhươn; trái lạm.
Tiêgmộc cao 2-0 mị nhánh, lábẹ, cuống, gân
chánh lá đầy lồng đài, đen. Lá có phiến thon Tộc,
to, dài đến 20 cm, mặt trên nâu đen và có Ông;
cuống 1,2 cm, lábe cao 1 cm. Chựơn có i4Áhoa ro Œ-
35 cm) và ¿iờndiệp, (1-15 mm) Jláđài 1,5 cm, có
lông: vánh có óng ,5 em, taj 3, Quảnhâncúng (ứn,
to Š-6 mm, nhân Ï-hột 5, cao 6 mm.
Rừng: Quảngninh Ninhbình, Thừathiên,
Đànẵng, Biểnhòa; VITI-XIỈ, 8-12,
» Shrub 2-6 m, blackish hairs; bracts and
bracteoles đeveloped; drupes violet.
he + Lasianthus dinhensis Pierre, Xúhượng núi-
linh.
Tiểumộc cao 1-3 m. Lá có phiến thon, to vào
14 x 4 cm, hai đầu nhọn, gân-phụ L1-Í3 cập, có lông
ð mật duỏi; guống dài 1 cm, có lông mịn, lábe mau
tung. Chụm ð nách lá, 3-6 hoa không Song BI 4
2; cong ra ngoài, có lồng, vành có tai đài DẦng ng.
Quảânh \ncúng cao 7 rnm, đen, có Š cạnh; buồng 4-5.
Biênhoà, núi Dinh; IV-V, Var. giabreseens Pit.:
lá không lộng. -
- Shrb I-3 m; limb pubeseent beneath,
glomerules; drupes 7 mm, biack.
_..".
#619 - Lasianthus đalatensis Wernh.
Bụi hay đạimộc nhỏ; nhánh tròntròn, nhám. Lá có phiến bầudục thon, to 9-16 x 2.5-4.5 cm, chót
thon đài, đáy nhọn, TS 1-9, không lòng; cuống 1 Táhc đaidai, thon, cao 5 mm. Tụtán không cọn;
rộng 15 cm; hoa n ¿ 1 mm; vành cr/soa zði rẩng, không lổng, có ống hình trụ cao é mm, thủy
1:5 mm chót có lông dày. Dàlạt. \
8520 - Lasianthus dinhensis vai. tonkinensis Pỉt.,
Xúhuơng Bắcbộ.
Đạimộc nhỏ, thân cô lông sét. Lá có phiến
thon nhọn hai đầu, đài 12-15 cm, chót nhọn, gân-
phụ 8-10 cặp, mặt trên nâu, mặt dưới có lông vàng
Ö phía gần cuống; cuống dài 1 cm, lábẹ nhọn, cao
3-4 mm. Hoa màu trắng.
B.
~ Tree; branches ferruginous pubescent; fÌowers
whilte.
§52i - Lasianthus eberhardii PiL. Xúhương
r
Tiểnmộc cao 3-3 m; thân cũng như cuối
Thoa và dại đây lông phữm hơi hưông
¡ vàng. LÁ cö phiến thon, to 12-16 x 3-5,5 cm, chị
Thập có mũi dài đến 1Š cm, đáy tròn, mặt trên
không lông, 8n phụ 10 cặp, lõm, bìa có rà lông
vàng: cuống 5-7 mm. Chụm ö nách lá, ít hoa; láhoa
đài 15 mm, hoa cao 14 mm; đài có 6 rằng nhọn;
noãnsào 6 bung 4-noàn. Trái cao 4 mm; nhấn 6.
Bácthái; IX.
~ Shrwb 3-5 m high; branches yellow hírsutc;
bracts 15 mm long, drupes 4 mm ; pyTens 6.
8522 - Lasianthus foetidissimus Chev. ex Pìt.
Xúhương rất-thúi.
Hòn-bà (Phũkhánh);, VIII-IX, 8-9.
- Shrub 3-4 m hiệh: limb glabrous, biack on
dry; corolia tube 6 ram, lobes 1 am; drupes 2.5 mm.
8523 - Lasianthus hispidulus Drake. Xáhương phún.
Tiểumộc caø 112 m; nhị mặt đuổi Íã, lábe,
đài dầy lông phán. Lẩ có phiển bằudục, to 8x 24
cm, chót luôi dài, nhọn, đáy tà, \ gần phụ rộ cặp,
mặt trên không Nông, mặt dưới ân lồi, 5 cắp;
cuống đài 6-7 mm, đây lòng. Chựm ở nách lá, tròn,
to 14 cm; láđài 3 mrn, đày lông, kể cả mặt trong;
noánsào Ÿ buồng 1-noẩn. Trái trồn, to 5-6 x 5 mm,
đen; nhãn 5, dài 25 mm.
Tháng ên, Côngtum; XI, 11.
~ Snrub 1.2 m hịph, hirsute; glomerules; drupes
black, pyrens
* (Xem chứ thch ð trang Ì0))
8524 - Lasianthus hoaensis Pierre. Xúhương
Biênhỏa. , Ệ
Tiểumộc cao 7-2,5 n, có mùi thúi; thân, đài
hoa có lông màu sét. Lá có phiến trônđài thon, to
vào 13 x 3.5 cm, không lông, gân-phu 9-]0 cặp;
cuống dài Š-7 mm, lábe nhọn, cao 6Š mm. Chụm Ö
nách lá; đài có 5 tai cao I,5-2 mm; vành có ống
jhh cao 3 mm, tai có rìa lông. Quảnhâncứng to vào
-5 mm, ng, nhân 5-6.
Rừng luônluôn xanh: Dàlạt, Biênhòa; III-V.
.„: Shrub 1-2.5 m high, ferruginous pubescent;
limb giabrous; corolla tube ¡nflated, 3 mm hịgh;
drupes white.
8525 - Laslanthus japonicus Mic.. Xúhương Nhật.
Tiểumộc cao đến 5 m; cành mảnh. Lá có
phiến thon, đày, không ông, chót có mũi, mặt trên
nâu đen, mặt dưởi nâu; cuống ngắn, lábẹ nhọn.
Chụm ít hoa. Trái tròntròn, cao 8-10 mm, đến, có
đãi còn lại ö đầu.
_ Rừng vào 500-900 m: Bạchmá, Phanrang; IV-
- Shrmh to 5 m bigh; leaves cOriaceous,
glabrous; drupes black.
8526 - Lasianthus kamputensis Pierre ex Pit.. Lưỡi-
vành. Xúhương Cambốt.
Tiểumốc cao 3-4 m: cành non vuông. Phiến
bầudục thon, to vào 12 x 3,5 em, chót nhọn, đáy tả,
mông, không lông mặt trên, có lòng mặt dưới, pân-
phụ Š cặp, gân amcấp rất rô mặt duối; cuống 5-7
mm, lábẹ tamgiác, cao 2,5 mm. Chụm; láhoa nhỏ:
hoa xanh; láđài cao 2 mm; vành cỗ ống 4 ram, tai Ä
mm. Quảnhậncứng tròn, có đài côn lại, to 4-2 mm;
nhân Š, cao 3,5 mm,
lùng "huônlùôn xanh: Sapa, Báắcthái,
Quảngtrị, Lãngbian, Địnhquán, Tâyninh; VI-XI,
- Shrub; limb membranous, pubescent beneath;
flowers green; drupes 4-Š mm large.
lpc mm, chẻ hai, có lông, Hoa I-2 ð nách lá,
trắng; láđài 4; vành có Ống cao 6-7 mm, tai 4;
tiểunhuy gần dưới 1/2 ống, noänsào 4 buồng. Trái
cao 6 tắm.
Bảolộc.
- Shrub 1⁄2 m high; limb grey red velvety
beneath; flowers white; drupes 6 mm hịgh.
Rubiaceac - 207
8528 - Lasianthus langkokensis PiL. Xúhương
c,
Lãngcố ì
; nhánh tròn; cành, gân mặt dưi lá, láhe,
láhoa đầy lông vàng, LẢ có ó ph n trôndài thon, to 2Ù
x 5,8 cm, chét nhọn, có đuổi đải, đáy tròn, mật trên
Ôliu láng, mặt dưới có lông phúới nấu, gân-phụ 9-10
cập, cuống l3 cm đò cáo 1,3 cm. Hoà 2-3 ö nách
ñ lahoa và tiềndiệp thon dài” 18, mm; dhi có ládhi
ng vàng: vànứt trắng, nị 1mm, mị I\
tai 1 mì. THII tổn, trôn lo 6 mui; nhân #cÓ. E 'oDe,
Vùng núi cao: Bavì.
- Bush yellow toroentose; flowers white; bracts
and prefeuilles to 18 mm long,
tận pm &9 cị
ga 1-2 ở nác)
Đànằng (Phùlưu),
„ Shrub; branches yellow or biackish hispid;
bracts 1 em; drupes Š x 4 íam; pyrens 4.
8530 - Lasianthus lucidus BỊ.. Xúhương suồt.
Tiểumóc czo 7,2 m: cành non vuông; nhán|
cuống, gân mặt dưới Ïá, lábc có lông phún Đgốn.
có phiến thon rộng, to 8-19 x 3 cm, chót có đuôi,
mặt trên không lông, iáng, mặt đưới có lông phún,
gân-phụ 6 cân, cuống dài § mm, lábẹ nhỏ, cao 6-7
mm, chẻ hai. Hoa ỏ nách lá; láđài rìa lông: vành có
ống có lạng mặt trong. Quảnhâncứng to kết nm,
lông; nhân 5.
Hànamninh; VI-VIH, 8-12.
- Shrub I2 m, tomentose; limb caudate,
tomentose beneath; drupes blue; pyrens 5.
8531 - Lasianthus pierrei Pit. Xúhương Pierre.
lêuynộc; cành nọn có lòng rồi lông sát, túc
khô nâu vàng. li có phiên thon hẹp, to 9 x 1.5 cm
mặt trên xám 0 Mi mặt dưới ủng vàn gân phụ
cặp, vàngvàng; cuồng 4-5 mm, l¿be tp cổ lông
mịn. Hoa ö nách lá; nụ nhỏ, có lông, 7E cong;
hoa 5-phân, đài có Ống dài bằng tai, vành có lòng
mặt ngoài, tiểunhụy 5; noãnsào 5 buồng 1-noán.
Cônson.
„ ; Shrub; branches yellow browp pubescent,
sessilc buttons small, pubescent; ovary 5-]ocular.
8532 - Lasianthus poilanei Pit. Xúhương Poilane.
Tiểumộc cao 2 m; cành non hơi đẹp. Lá thưa;
phiến thon dài, to 17 x 3 cm, cứng, đòn, không lông,
màu lục dọt; cuống đài I1 em, lábe nhọn. Hoa chụm
1-3 ò nách lá; iáhoa 2 mm; đài hồnghồng, cao 3
mm, tai 2,5 rmnm; vành có ống hường, tai 7 mm, có
lông ð mặt trên. Quànhâncứng /zm, cao 1,5 cm.
Đàlạt, VI, 7.
- Shrub 2 m; flowers pink; corolla lobes hairy,
7 mm long; drupes blue.
8533 - Lasianthus rhinocerotis BỊ.. va, pedunculata
PL. Xúhương cò-cọng.
.„ ,Bwi, cành có lông phún, nâu đenđen. Lá có
phiến bầudục tròndài, to 17-22 x 5,5- 7,5 cm, chót có
đuôi, đáy tà, mặt trên nâu dà, mặt dưới có lôn/
vàng, bìa rìa lông từ 1/2 trên, gân-phụ 9 cặp, lồi
mặt dưới cũng như gân tamcấp; cuống 1 em, có. lộng
dày. Hoađầu trên cọng đgắn, có láhoa hẹp đài 1Š-
mm, đài có Ống 3 mm, tai l7 mm; noãnsào 6-7
buồng I-noän gắn từ đáy. Trái mập ứm.
Đồngđăng (Lạngson).
- Bush; limb Jelow pubescent beneath; sepals
17 mm; drupes violét.
8534 - Lasianthus saprosmoides Pìt. Xúhương nhại.
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; cành có lông đen,
mau thông lòng, LÃ có phiến thon dài, to 8-14 x 4-3
em, chót nhọn, có đuôi, đáy tà, gân-phụ 5 cặp, mặt
trên nâu vàng Vàng láng niữt có resời, mặt duội nâu
láng; cuống ©-8 mm, đen, láb tamgiác cao Í mm.
Chụm 4-8 hơa ð nách lá; hoa nhỏ, đài hình chén,
cao 2 mrn, không răng; vành cao 6 mm, ống 2,5 mm,
tai 3 mm; tiểunhụy 3 mm; noänsào 3 buồng I-noãn.
Langbian; IV.
- Shrub or tree; limb caudate, shining upper ˆ
surface; corolla lobes 3, stamens 3.
Ti Lasianthus tamirensis Pierre ex Pit. Xúhuong
„M. -
Tiểumộc; cành tròn, có lông mịn, cũng như
SuỐng, lábe, mặt dưới lá và vành. Phiến thơn, to 20
x 5-7 cm, có khi 18 x 3,5 cm, mặt trên nấu đen, láng:
n-phu (7-0 cặp) và tamcấp đối, mặt dưới nâu, gần
¡; cuống 9-12 mm, lábc thấp, nhọn, Chụm ở nách
lá, 3-6 hoa không công láđài 5; vành có ống dài 6
mm, tai 5 mm, tiểunhụy gắn giữa ống; noänsào 5
buồng.
Vùng Đàlạt,
~ Shrub finely pubescent, limb with venation
reticulated; corolla tube 6 mm, Ïobes 5 mm; Vay 3-
40cula,
8536 - Lasianthus tonkinensis (Drake) Pit.. Xúhương
Bắcbọ.
Tiểumộc cao vào 7 m; cành non hơi đẹp, có
lông dày nâu. LÁ có phiến tròndài, đầu nhọn, đáy
bấtxinc, mặt trên nâu đậm, mặt dưới vàng và có
lông vắng, nhất là ở gân: chống $ ram, lábệ cao 3
kh Hoa cóđộc: đài cö Š tại cỗ lòng dài, vành có
ng 7 mm, tai 3 mm. Quảnhãncúng tròn, to 5 mm,
tím; nhân 3.
Rùng, vào 900 m: Bavi, Quảngtrị; VII-XIH.
- Shrub 1 m; branches brown tomentose: base
of leaves asymmetrical, corolla tube 7 mm; đrupes
violet (Mephitida ronkinensis DDrake).
8537 - Lasianthus verticillatus (Lour) Merr..
Xúhương luânsinh.
lểumộc czo j-3 mm; cành có lông đây, vàng
cững như cuống lá. Phiến thon, to 13 x 3,5 ém, đái
nhọn, Nn không lông nâu đenđen mặt trên; cuốn
5 mm, lấbẹ 4 mm. hụm; đài không răng; vành e‹
Ống cao 1 cm, tai 5, đài 4-5 mm. Ôk
mm; nhân 5, cao 35 mm.
Thừathiên, Nhatrang, Đồngnai, Hàtiên; ]H-V1,
nhâncứng tơ 4
- Shrub 1-3 m; branches yellow tomentose;
corolla tube 1 cm, lobes 4-5 mm; drupes 4 mm (Öasu$
verticillatws Lour., L. andamanicus Hook. †.).
8538 - Lasianthus wallichii in Xúhương Wallich.
Tiểumộc cao 1-2 m; cành, mặt dưới i4, láhoa,
láđài có lộng hún sét. Lá có phiến bầudục tròndài,
{0 6-15 x 2.5-5 cm, chốt có mũi dài, đấy rất bị
gân-phụ 7-9 cặp, đi đến sát bìa; cưống ngắn, 1-
mmm, lábe hình kím đài 6 mm, Hoa l-vải ö nách lá;
láhoa đài đến 15 mm: đài có răng ¡ mm; vành cổ
ng 7 mm, tai $; tiểunhụy ở; nOânsào 5 buồng,
Quảnhâncứng cao x4 mm; nhân Š.
Cúcphương, Côngtum, Đồngnai, Cônson.
- Shrub 1-2 m; limb asymmetrical on base;
©orolla 1 cm long; drupes 4 mm long; pyrens 5.
8539 - Lasianthus. K.&G.
Đạimộc nhỏ. Hoa trắng. Đàlạt,
#540 - Saprosma annamense Pierre. Hoạihưong
Trungbộ.
: lầumộc mảnh; cành không long, có cạnh. Lá
có phiến bầudục thon, to 11 x 3,5 cm, đâu nhọn, đáy
tà, không lông, luc ôllu 2 mặt, gân-phụ 8-Ð cập;
pón đâi 2-3 mưn, lábe mỏng, cao 2 mm. Pháthoa
là tuần kép ở chót nhánh, ít hoa; hoa không cọng;
đài có ống l mưa, rắng 5; vành cao 4-3 mm,
tiểunhuy Š; noãnsào 2 buồng l-noãn, vòi thò dài,
nuốm Z, tròn. Trái non xoan.
Bìnhtrithiên;
- Shrub; limb.
„.
glabrous, greenish on dry; corolla
4.5 mm long.
Rubiaceae - 209
210 - Câycỏ Việtnam.
8541 - Saprosma chevalieri Pit. Hoạihuơng
Chevalier.
.„ Nhánh cứng, không ng, đen lúc khô. LÁ có
hiến thon đài, ¿o 15-24 x 5-6,5 cm, đầu nhọn, đáy
ề, mặt trên nầu, không lông, mặt dưới nâu, gân.
phụ 7-8 cặp; cuống dài đến 2 cm lábe 1 mm. THtán
-6 hoa gắn rrê: nách lá; đài có Ống dài 1 mm, rằng
nhỏ (0,5 mm) có vài lông: noänsào 2 buồng I-noán.
Trái hon 1 x 0,6 cm, 2 buồng; hột 2.
Hôn-Bà, 8.
- Branches glabrous, black on đưy, límb
glabrous, cyme supra-axillary.
8542 ‹ Saprosma cochinchinensis Pierre ex Pit..
Hoạihuang lambộ.
Tiếtmộc cáo 1.2 mị cành lángiống, cành già
nâunâu ngà, nhiều bìkhấu. Lá có phiến xoan xoan
to 3-7 x 1-3 cm, xám, có lông thựa mặt trên
enden, mặt dưới có lông Ò gân, gắn-phụ 3-4 cặp;
cuống Cà lábe 2 TH, khôn: long Pốmoa
nách lá và ngọn, 2-3 hoa; hoa không cong, 4 phân;
láđài 1 mm; vành có ống 3 mm, tai lê tiểunnhụy
4; noãnsào 2 buồng l-nöán. THÃI lam, to ?x 5 mm;
hột 1.
Đồngnai (núi Chứachan), Sôngbé.
- Shrub 1-2 m; limb ovate shortly petiolated;
corolla 4 mm long; fruits blue 7 x 5 mm.
8543 - Saprosma gracile Pit. Họaihương rnảnh.
Cây cứng; cành không lông, đen. Lá có phiến
bầudục, đến 1ï x 4,5 cm, chót thon nhọn, đáy tà
tròn, mặt trên nâu đen, không lông, mặt dưới nâu,
mỏng, gân-phụ 6-7 cặp, mảnh; cuống 6-8 mm, lábc
cao 1 mm. Pháthoa nhỏ, zrêz nách lá, mang 2-6 hoa;
eọng 4-6 mm, hoa nhỏ, không lông; đài có ống 2
mm, 3-4 răng; vành có ống 4-5 mm, tai 4, liênmảnh;
tếunhg 4; noänsào 2 buồng 1-noän gắn từ đầy.
ran (Lâmđồng), 1.000-1.2000 m.
- Shrub; leaves glabrous; cyme supra-axillary;
corolla tube 4.5 mm.
8544 - Saprosma inaequilongum Pierre sx PiL.
Hoạihuương đài-không-đều.
'Tiểumộc cdo 7-4 m, tất thúi, không lông. Lá
không bằng nhau mỗi cặp, phiến bầudục hay thon,
to vào 13 x 6 cm, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 6-8 mm,
lábẹ 8 mm. Chựm: Ö gần ngọn hay Ö ngọn, 4-6 hoa
không cọng, đài 4 răng nhọn, cao l mm; vành..
Quảnhâncứng đen, to 4 x 5 mm; hột 2, cao 3 mm.
Sông La (Biênhòa, 3-400 m; II.
- Shrub, leaves inequal by 2; drupes black;
pyrens 2.
8545 - Saprosma longifolium Pít.. Hoạihương lá-dài.
Thê mộc không lông. LA có phiến thon, to 11-
22 x 36 cm, mặt trên láng, mặt dưới nâu, gân-phụ
3-6 cặp; cuống dài 7-10 mm, lábẹ nhọn, cao 1-2 mm.
Tután án hơi trên nách lá, mang 5-8 hoa; đài cô
răng thấp. Quảnhâncứng xoan, cao 8 mm, đen;
buồng x3 hột cao 3 mm.
Hồòn-bà (Phúkhánh), 1.000-1.500 m.
~ Shrub glabrous, limb to 22 cm long; cyme
supra-axillary; drupes black, 8 mm long.
8546 - Saprosma ternatum Hiook. f. var, giabrum
Pierre ex Pit.. Hoạihương ba-lá.
Ti&umộc không lông. Lá chựm 3, phiến thon,
cúng, nhọn hai đầu, có mũi; cuống đài I-1,5 cm,
lábe cao 1-2 mm. Tután có cọng dài, mang 3-4 hoa;
đài 5 mm, có răng, thấp; vành có ống có lông ö cổ;
tiểunhụy không thò. Quảnhâncúng tròn, t0 6x 6
mm; nhân 2.
Bayì, Cônson; IX-IV.
- Glabrous shrub, cymes on long peduncle;
đrupes.
8547 - Saprosma verrucosum Pit. Hoạihương mụt,
Tiêumộc cao 5 m, không lông; cành mành. Lá
có phiến #rònđài hay thon, vào 13 x 3 cm, đáy tà, có
khi nhọn, Sân phụ Š cặp; cuống 8-10 mm, láb nhọn,
cao 1,5 mm. Hoa 2-5 Ò nách lá, có cọng dài 2-3 mm;
đài có Ống có răng rất nhỏ. Quảnhâncứng to 7 x 6
mm, đen; buồng 2, hột 2, cao 4,5 mm.
Quảngnam, vào 300 m; VỊ, 6.
~ Shrub Š m, glabrous; flowers axillary 2-5;
drupes black, 7 x 6 mm.
8548 - Hydnophytum formiearum Jack. Kỳnam kiến,
Trái-bí kỳ-nam.
Củ trơn, xám vàngvàng, có lỗ hang cho kiến
ò; thân 2-4, tròn, không lòng. Lá có phiến xoan
ngược, dây, không lông, gân-nhụ mảnh 8- ;
cuống ngần, lábe thấp nhọn. Tina không cọng, văn
vành có Ống đài 3 mm; tiểunhụy 4. Quànhâncúng
cam, ngọtngọt, cao 5-7 mm; nhân 2, cao 5 mm.
Phụusinh ò rùng thưa, bình và trungnguyên,
đến Phúquốc. Trị bệnh gan và đau-bụng.
~ Epiphytic; tuber inerm; flowers white; drupes
0range.
Rubiaceae -211
212- Cayco Việtnam
8549 - Myrmecodia tnberosa Jack. "armata" DC.. Ổ-
kiến, Kỳ-nam gai.
Củ đến 40 x 15 cm, có gai, xám vàngvàng, có
lỗ hang cho kiến ở; thân 1, cao đến 30 cm,tròn,
không lông. Lá có phiến thon, dày, gân-phụ mảnh,
8-10 cập; cuống 3-6 cm, lábg nhọn. Hoa không cọng,
trắng rồi đỏ, cao 1 cm; tiểunhụy 4. Quảnhäncúng
vàng hay cam, cao 2,5 cm; nhân 4-5; hột cao 4 mm.
Phụsinh ở rừng thưa, bình và trungnguyên; Ï-
1I, 1-2. Côngdụng như trên.
~ Epiphytic spinous tưber; flowers white then
red; drupes orange (Ä. ama(a DC).
Paederieae:
8550 - Paederia scandens (Lour.) Merr.. Mơ leo;
Chicken-dung ereeper,
... Đẩy leo, có mùi thái, thân không lông. Lá có
phiến đáy tròn hay tà, mặt dưới không hay có lôn;
dày: cuống dài 1-2 cm. Chùm-tután nách lá vì
= t "¬ t hoa có Ni nhỏ; King Số jứng tứ,
r( lai giún, vàng ngà, miệng hoa đỏ, nị n;
RỂUHuy là Không thô, Quảnhâncúng tròn; nhân 2,
một mật lõm, một lôi, đenđen.
. \mbui, _ binhnguyên, BTN:. Côngtum,
Sàigòn.., VÏI-Ì, 12. Chúa afcalid: pederin a,b; chống
viêm, trị kiết do trựctrùng, sói thận, têthấp, làm lợi
sức,
- Fetid climbing; flowers violet and cream;
drupes; pyrens 2 (Cemiana scandens Lour., P.
tomentosa BÌ.).
855L - Paederia foetida L.. Thúi-dị, Mó tròn,
Nữthanh. ,
Dây leo, rất thúi (vì tiết [aetil.tercaptan),
cành non hơi dẹp. Lá có phiến hon, qáy trỒn, có
khi hình từn, đấu nhọn, lộng, lông; cuồng mảnh,
lábe 2-3 mm. Chùm-tután đài đến 3# em; hoa khôn:
cong, /m; vành có Ống 10-12 mm, tai 2-3 mm. Trải
vàng, dẹpdẹp, quảbì mỏng: thân 2, đẹp, có cánh
vàng và phần giữa màu muối-tiệu. à
đến Càná, 6-700 m: IX. Chúa 2 alcaloid:
pederin. Lá ăn Họng canh (thom); trị sạn, chống
viêm, trị têthấp, kiết do trựctrùng, làm lợi sức.
- Fetid chmbing; flowers violet; pyrens 2,
winged.
8552 - Paederia consimilis Pierre ex Pit.. Thúi-địt.
Dây Íeo quấn, thái, không lông. LÁ có phiến
thon hẹp, gân-phụ 4-6 cặp; cuống 4-6 mm, lábệ
nhọn. Chùm-tụtân dài 12 cm; hoa không cọng; đài
co 5 răng nhỏ; vành có ống cao 1,3 cm, có lông ở
trong ng cổ đổ; tiểunhụy không thô.
Quảnhâncứng hơi dẹp, rộng 6 mm, vàng, láng; nhân
2, dẹp.
Làmbụi, Biênhòa, Lụcửnh, II. Trị đái-
đường.
~ Fetid, glabrous climbing; flowers white, centre
red; pyrens 2, flat.
8553 - Pacderia lanuginosa Wall.. Mo lông.
Dây leo mạnh; mùi thúi; nhánh tròn, có lông.
LÁ có phiến xoan tim, có lông mịn dày, mặt dưới
từng dể, đệ -phụ 7-8 cặp; cuống 3-6 cm, lábẹ
tamgiác. Chùm-tụtán có nhánh ngắn; hoa có vành
trắng có miệng tím, có lông tải có 2-3 răng,
tiểunhụy 5.
Ír làm giavị, bình đến caonguyên; 1-XII. Khi
nấu chín, trò nên thơm.
- Cultivated condiment.
kêu ~ Paederia mícrocephala Pierre ex Pit.. Mơ đầu-
Dây leo cao 2-6 m, Lá rất thúi, phiến có lông
thựa hay đây, đây hình tìm, chót nhọn; cuống dài 3-
4 em, lábe chẻ hai ở chót. Chùm-tután dài đến 10
cm; hoa hưòng, đài cao 2 mm; vành có ống 7-10
mmm. Quảnhâncúng vàng, láng, cao L cm; nhân 2,
đẹp có cánh quanh.
Biênhòa, Bìnhdương; VIII-XII, 8-12.
- Fetid climbing, limb pubescent or giabrous;
flowers pínk; pyrens 2, winged.
8555 - Leptoderrmis lecormtei PiL. Mạcbì Lecomte.
Tiểumộc thái, nhánh nhiều, mành, to
lÔng về xám trắng. Lá có ó phiến trònđài nhỏ, 15-2,
X mm, gân-phụ 3-4 cặp, hai mật lắng, nậu ủng
đen; cuống 1-2 mm, lábệ l5 mm. Chụm ở chối
nhánh, 2-4 ñøø trắng, lướnghình, đài có ống 1,5 mm,
răng 5, cao [5 mm; vành có ống cao 5 mm, tải Ỷ
mm; tiểunhuy Š; noänsào 5 ôưðng, 5 nuốm. AJ2'g cao
4-5 mm, nó làm 5 mảnh, nâu lợt; hột 1/buồng, to 3
x1 mm.
Vùng vôi: Quảngninh, vịnh Hạlong; VI, 8.
- Fetid undershrub: flowers white; ovary 5-
locular; capsules 4-5 mm lỏng.
8S56 - Leptoderrmis oblonga Bunge. Mạcbi tròndài.
Bại, thân có nhiều nhánh, 2, cành có lông
mịn trắng. Lá có phiến bầudục, đến 2-3 x 0,5-1 cm,
đầu tà hay tròn, gân-phụ 2-3 cặp, bìa uốn xuống;
cuống 2-3 mm, lábc 1-2 mm. Pháthoa ò nách lá và
ngọn; hoa 2-10; đài có 5 răng; vành có ống đải 7-15
mm, tai 2,5-3 mm; tiểunhụy 5, gắn ở phần trên của.
ống; nuốm 5. Nang cao 6 mm; mảnh 5; hột l/mảnh,
đúng, hẹp.
B.
~ Bush fetid, flowers white; ovary 5-locular,
capsules 6 mm high.
“SKHDIBC€RC - “l3
214 - Câyco Yiệtmam
1a - họpquả
Tb - trái đơn :
2a - tiểumộc có gai
2b - cây không gai
3a - phìquả 1-2-hột
3b - trái 2-4-nhân
4a - tán mang hoa luôngphái
4b - tután mang hoa đơnphái
Afherospertneae:
855T - Serissa japoniea (Thụnb.\ Thunb.. Né, Bóng-
nẻ, Mángthiênhướng Bạchđinhhoa. Hươngđinhmộc;
JaDanese Serissa. § J
Tiểumộc nhỏ, cao 20-30 cm xinh: mùi hôi:
cành non vuông, có ít lông. Lá nhỏ; phiến đài 1-Ä
cm nhọn hại đầu, dai cứng: cuống ngân, lá)e ôm
thân và có 5-6 tƠ cúng, cao 2-3 ram. Chụm ö chót
nhánh, tíềndiệp bao họa và có 2 tơ nhọn; đài 5
rằng; vành (rằng, có Ống cao Š mm; noänsào 2
buồng 1-noán. Phìquả 2 hột.
Tr làm kiểng: Đàilạt, Cầnthơ; XII-L Rế đắng,
trị sán; cành trằnluyếnsúc, trị nhọt, ungthư.
- Fetid undershrưb; flowers white; berries 2-
seeded ($. foetda (LÝ) Lamk, iycium japonicum
“Thunb,).
8558 - Nerteria sinensis Hemai..
Cò bò có rế sáivi, rồi đứng cao 5-10 cm;
thân đenđen, không lông. Lá có phiến thon, to 10-13
x 4-6 mm, gân-phụ không rõ, nâu đenđen; cuống đài
2 mm. Hoa ð ngọn nhánh, côđộc, không cọng, gi?
hai lá chót, vành có ống mang 4 tai; tiểunhụy 4; vòi
nhụy 2, chẻ hai thành 4 nuốm dài.
Trên đá, trên suối: Sapa.
~ Ascending undershrub; terminal flowers; long,
stigmates 4.
Morindeae:
Mornda
Damnacaritltus
Prtvmatomeric
Coelospermum
Gynochtodes
8§S9 - Morinda citrifolia L. var. bracteata Hook. Í..
Nhàu; Indian Mulberry. š
Đạimộc cao. 710 m, không lông. Lá to; phiến
xoan hay bầuduc, xanh đậm, láng; lábệ xoan, cao 7-
1,3 cm, xanh lọt. Hoađầu côđộc mọc ngoài nách lá,
họa ni vành có ông có lông Ö miệng; tiểunhụy
gần ö cổ. Quảnhâncứn kép to bằng cườm tay,
Vàngvàng. nhân 4 mới trải, nầù đậm, cao 6-8 mm, 2
buồng sống 1 hột.
Ven rụng luônluôn xanh, thường đựa nước,
BTN; I-XI. Rể nhuộm đỏ (morindin) vái, lụa; trái
trị cứm, hen, buyếtáp cao, phóngthấp, làm
l2» nghi tửcung, lớikinh, thôngco, trí Định hầu,
ạchhuyết. Trái lạt, ăn lúc thiếu lướngthực ở Tahiti.
~ Tree 7-10 m high;leaves g]abrous; flowers
white; syncarp yellowish.
8S60 - Morinda cochinehinensis DC.. Nhàu Nambộ.
___ Tiểumộc, thân có lông vàng dày, nằm. Lá cô
phán thon, chốt có duôi dài 5-10 mm, đen lúc kho,
lai mặt có lông Jng đày ở gân chánh, gản-phu lÔ-
12 cập, cuống dài Ä-1Ô mm, lábẹ mỏng, nhọn, có
lòng. Tân 5-8, mỗi tán mang 30-40 hoa, cộng 3-3 cm;
hoa không cọng, lúc khô đẹn; đài cao 1,5 mm; vành
có ống cao 2,2 mm, trắng. Hợpquả 10 vào 2 cm, vàng
chín.
N.
- Shrub; yellow dense pubescence; flowers
white; syncarps yeÌÍow.
8561 - Morinda officinalis How. Nhàu thuốc, ruột-gà,
Bakíchthiên,
Đaniền với cănhành phù, thân leo, mảnh, có
lông mịn, lông dài 5-10 cín, Ïá có phiến bầudục
thon nguệc: to vào 10 x 3,5 cm, chót có mũi ngắn,
đáy tròn hay hình tim, lúc khô nâu đen, 2n. phụ 8
9 cặp, có lống, lồi ở mặt dưới; cuống 5-7 mm. Tần
ít ö Chót nhánh. Trái kép to 1-1,5 cm, đỏ, có lông.
Lùmbui, ven rừng: Quảngninh, HàĐắc.
Phấnduơng, trị phongthấp, Đ húyếtổp.
.„ " Perennial climbing with developed rhizome;
fruits red,
ˆ 8562 - Morinda parvifolia Bartl. Nhàu lá-nhỏ.
Thân leo tì một cănhành tộng 6-8 mm; cảnh
nơn có lông mịn vàngvàng. Lá có phiến xoan ngược,
nhỏ, to 2-4 x 1-1,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 4-5
mm, lábe zmỏng. Hoadầu trên cọng đài 1-1,5 cm; nụ
cao 3 mm; hoa 4-phân, vành có ống có lông Ở
trong. Họnouả xám rồi vàng cam, to 1-1,5 cm.
“Ý.ău.
bướu, -trị ungthư bạchhuyết.
~ Climbing from a rhizome; flowers 4-mezous;
syncarp orange red.
8563 - Morinda persieaefolia Buch-Ham. var.
oblongifolia_Pít.. Nhàu nước. .
Bụi cao vào 0,5-1 m; vỏ nâu đođỏ. Lá có khí
chụm ba: phiến thon, khône lông, mặt dưới đót,
cuống 7-Š mm, lábe nhọn. Hoadầu đốidiện với lé,
không song hay cong 1-2 mm, to bằng đầu viết chỉ;
hoa ng; đài không rãng, vành có ống đài 1,5 cm,
có lông nơi gắn của tiểunhuy.
Ruông mùa khô: Lụctinh; 1-5. Var. pandurifotia
Pit; lá hình đồn (hình pa)
- Bush; leaves opposed or by 3, glabrous,
flowers white.
§664 - Morinda polyueura var a#pere Wernh. Dran
Lá thon hẹp đến bầudục thon, chốt có mỗi, nhám, lábc có 2 thùy dài, xụ. Cọng đốidiện với lá,
vành có lông.
8565 - Morinda tomentasa Heyn, Nhàu nhuộm.
..„ Đaimộc nhỏ, có lòng hay không, Lá zợ; phiến
đài 10-2 cm, nhọn hai đầu, lục lu, gân-phụ 7-9 cập;
guống dài 1 em, lábệ cao 6:8 mm, đầu nhọn hay tà.
Hoađầu ö nách lá; hoa (răng: vành có ống dài 1,5
TL ng lông, tai 4-6, dải 6-7 mm; nöãnsào
cm, không lôi Ì 4-6, 6-7 lẩnsào 2
buỒng 1-nöän. Quánhâncứng kép, rộng 3,5 em; nhân
6x 4mm, 1 hột mối buồng.
. Rừng thưa, Jừng còi, bìnhnguyên: T đến
Tâyninh; XỈ-IV, 4-9. Trái xanh được ăn xào hay
trong cari. Vỏ cho tanin để nhuộm.
. ." Tree; capitnlum axillary, flowers white (AM.
tnctoria RRoxb.),
856 - Morinda trichophyila Merr.. Nhàu lá-có-lóng.
Nhánh non có lông mịi. Lá có phiến bầudục,
dài cô 10 cm, có lông Ö gân, nâu đen lúc khô, gân-
phụ 11 cặp; cuống dài 1 cm, mảnh, lábe cao 1 cm,
mỏng. Tán 9-70, nhở, trên cọng dài 3-4 cm; noánsào
€6 ít lông, 2 bưồng 1-noãn; vành có ống có lông ö
trong, dài Š am.
Ninhbình (Chọgành)
~ Branches finely pubescent; limb pubescent on
nerves; capitulum 9-10.
8567 - Morinda villosa Hook. f.. Nhàu lông.
Nhánh non đầy /ông mặi vàng. Lá có phiến
bầudục hay xoan ngược, to vào 7 x 3 cm, chót có
mũi hay đuổi, có lông nâu vàng Ò mặt dưới, mặt
trên không lông, đen lúc khô, gân-phụ 8 cặp; cuống
dài 6-8 mm, lábẹ là ống. Hoađầu nhỏ 3-5 ở ngọn
nhánh, trên cọng đài 3 cm.
Hàsơnbinh, VI.
- Branches yellow villous; limb black upper
surface on đry; capitulum 3-5 on long pedoncules.
8568 - Morinds umbellata L.. Nhàu tán, Mặt-qui;
Commun Indian Mulbemy. , - h
Tiêumộc trườn, có thê dài 10 m. Lá có phiến
bầudục hay tròndài, không lông hay có lông Ổ mật
đưới, gân-phụ 4-6 cấp; uốn lài 1 cm, lábe
tamgiác, cao 2-5 mm. Tưaa \u gắn thành tán ò chót
nhánh; hoa trăng; vành có ống có lông ỏ vùng cổ, tai
4, thon. tiểunhụy gắn ö cổ. Quảnhâncứng kếp to Ï
cm; nhân cao 4 mm, 2 hột.
Ven rừng binhnguyên: BTN. Ré
(@aglucosid) xổ tranh; nhuộn? vàng (đỏ nếu thêm
Iphệ vào). Trái chín ăn chói, trái xanh ăn trong
car.
- Sarmentous to 1 m long; umbel of
capitulum; flowers white.
8569 - Prismatomeris tetrandra (Roxb.) K. Schum..
Lăngtrang.
Đạimộc cao 2-8 mm, không lông; nhánh nhiều.
Lá có phiến xoan ngược, dài 8-14 cm, đai, xám dọt
hay nâu vàng lúc khô; cuống 5-7 mm, lábẹ 2-3 mm.
Hoa có cọng dài, trắng, thớm; đài 2 mm; vành có
ống cao 10-15 mm; noänsào 2 buồng. Phù¿w4 cao 9-
15 mm, đenđen; hột 2, caa 5 mm.
Quảngninh, Biênhòa, Tâyninh, Châuđốc; ]-VI,
811. Gỗ bổ và lọc máu.
~ Tree 2-8 m, glabrous; flowers white on long
pedicel, berries blackish (Coffea (etrandra Roxb., P.
Javanica (BỊ.) Ridl., P. albi4ifora Auct. non Thws).
8570 - Prismatomeris tetrandra subsp. malayana (Rid.)
J-]. Iohanss. Lăngtrang Mãilai.
Tiểumộc; cành non vuôngvuông. Lá có phiến
bầudục thon, vào 10,5 x 3,8 cm, chót có mũi, đáy
nhọn, gân-phụ 8 cặp; cuống dài 1 cm, lábc nhọn,
đài 1-2 mm. Tân ở ngọn nhánh, cọng ñoa mảnh nưự.
chỉ, dài 1 cm; đài hình chén, 5 răng: vành có ốn;
cao 11-21 mm, tai trắng, dài 7-14 mm; noãnsào ỹ
buồng 1-noán. Phìquá tròntròn, to 7 mm; hột 1-2.
Nhatrang.
~ Shrub; limb lanceolate; urnbel; flowers white;
berries 7 mm, 1-2-secded.
8571 - Prismatomeris filamentosa Craib. Lãngtrang
SỌI.
lá có phiến bầudục tròndài, to 8,5 x 3,5 cm,
tà Ò hai đầu, gán-phụ 10-11 cặp, lồi ö hai mặt,
vàngvàng; cuống dài 6-§ mm, lắbẹ cao 1-2 mm. Hoa
ở chót nhánh (rứn không cọng), không lông, cọng
hoa 1 cm, đài hình chén, 5 rằng thấp: vành có ống
đài I3 mm, tai 5-7 mm; noänsào 2 buồng l-noãn, vòi
nhụy thò. Phiquả xoan, cao 8 mm.
- Limb yellowish ơn dry; coroila tube 13 mm,
lobes 5-7 mm; berries 8 mm long.
8572 - Prismatomeris memecyloides Craib. Lãngtrang
dạng-sầm..
Nhánh có vỏ nâu trắng, nhánh già nâu sậm.
LÁ có phiến bầudục to 9-12 x 3,5-4,5 cm, chót nhọn,
đây tà, không lông, gân-phụ 10 cặp, đi đến sát bìa,
mặt trên ðlìu hay đen, mặt đưới nâu; cuống dài 6
mm, láb mau rụng. Chụm ỏ chót nhánh; cọng ;od
như chỉ, dài 2 cm; đài hình ly cao 1,5 mm, Tầng rất
thấp; vành cao đến 2 cm, ống mảnh, không lông, tai
$, TROHE,
- Limb glabrous; pedicel filiform, 2 em long;
eorolla 2 cm long.
Rubiaceae - 217
8573 - Prismatomeris sessiliflora Pít.. Lăngtrang hoa-
không-cọng.
Nhánh nâu vàng, láng. Lá có phiến bầudục
đài, to 15-20 x 3-5 cm, không đông, bìa nguyên, gân-
phụ 7-10 cặp, lúc khô vàngvàng; cuống ngắn, lábe
có 2 môi. Tán trên cọng đại ở nách lá, cạng hoa
ngắn, không đến 3 mm; đài hình chén, rãng nhỏ;
vành có ống dài 2 cm, tai thơn nhọn, dài 6-7 mm.
Phíquả to vào 5 mm.
Đồngnai, VII.
- Leaves glabrous; umbel on long peduncle;
flowers sessile; fruits Š mm across..
8574 - Damnacanthus indicus Gaertn.. Hungrô An.
Tiểumộc có nhiều nhánh; gđi nhọn, đài, ngay;
cành non có lông sát. Lá nhỏ; phiến xoan thon, dài
15-3 cm, gân-phụ 3-4 cặp, dai, không lông; cuống
ngắn, lábe nhỏ, có 3 mũi. Hoa 1-2 ò nách lá, nhỏ,
ng; đài cao 2 mm, tai 1 mm; vành có ống cao 8
mm, tai dài l5 mm; noänsào 2-4 buồng.
Quảnhâncúng đỏ, to 5-6 mm; hột cao 3-4 mm.
Rừng: Biểnhòa. Kiếng ö Trungguốc. Trị tri
máu, nhức đầu, têthấp.
- Shrub; spines long; lừnb glabrous; axillary
flowers 1-2, white; drupes red, 5-6 mm large.
8575 - Damnacanthus labordei (LévL) Lo. Hungrô
Laborde.
LÁ có phiến /bøn hẹp, to 10-12 x 2-3,5 cm,
chót thon nhọn, đáy tà, không lông, gân-phụ 6-8
cắp; cuống dài 8 mm, lábc nhỏ. Tán ứ hoa ở nách
f4, cong chung rất ngắn; đài không lông, tai 5, nhỏ,
nhọn; vành /rống, có ống cao li mm, có lông ö
trong, tai 5, không lông, tiểunhụy gắn ö miệng vành.
'Trái to 6-7 mm, tròn, có răng đài còn lại ð đầu,
Núi cao vào 1.900 m: Santavan, Sapa; VIII, 8.
- Limb glabrous; cyme giomerule-like; corolla
tube 11 mm long; fruits 6-? mm across (Prisyatomeris
labordei (Lév\.) Merr.).
8576 - Caelnspermum truncatum (Wall.) Baill. ex K.
Schum.. Khắctủ cắt-ngang.
Dây ieo dài đến 15 m. Lá mộc đói có khí
lo Š~
ciưm 3: phiên bầudục thon ngược, to 3-18 x 2-9 cm,
như giấy hay dai, lục tưới mặt dưới và có đomafie,
chót có mui có thể dài đến I5 mm, gân phụ 3-9
cuống tàn Ở em, lábc đến 4 mm. Chùm-rután ở
ngọn nhánh; hoa thành tán, (hớm, mắng, đài 2 mm,
rầng 4, t p vành dài 5-Ở mm; „bao hấn dài 4-6
mm. Quảnhầncứng to 20-27 mm, tứ. đậm.
Rừng từ bìnhnguyên đến 1.900 m; I-XI.
- Climber; leaves with domaties beneath;
flowers white, bộc tin drupes violet, 20-27 mm large
(C. morindiforme Pierre ex Pit.),
Rubiacene - 219
tận; cuốn
nen, CaO
ki vành
Biênhòa, Tâyninh, Rạchgiá, minh; 2.
~ Volubile shrub, limb blaek on dry; flowers
unisexual, drupe metallic bluc; seeds 4.
Spermacoceae:
1a - trái cho ra 2 cooci (1 mặt phẳng, 1 tròn); hoa có cọn; Đioải
1b - trái là cung. cho 2 phu" 3 k®. Suu
2a - tiểunhuy gắn ö đầy vành Špermacoce
2b - tiểunhụy gần ö miệng vành Borreria
8578 - Diodin sarmentosa Sw.. Sonanhi trườn,
Có bò và trườn thân c6 cạnh như cánh thấp,
thân già cúng, tròn, cổ vỏ tróc thành máy mỏng.
có phiến tròndài xoan, đến 3-6 x 1,5-2 cm, ÿ trên
im, gân-phụ 3-5 cặp, lôm; cuống ngắn, kábe là 5-
7 rắng dài, Chư Ở nách lá. Trái xoản, cao 4 mm,
tự đàm 2 phànquả 1-hột, không tụ-khai, mang 2 tai
i côn lạ].
Ven rừng, vường Trà, Càphê, 90-900 m, gốc
T-Mỹ. 8, L pì g
~ Creeping and sarmentous herb, limb rough
pper surface; valves indehiiscent 2.
8579 - Dioda ocymifolia (R.é S.) Bremek.
Cỏ cao ,5-1,5 m; thân vuông như có cánh,
vỏj lông hưởng ngược. Lá tròndài-thon, gân-phụ 5-8
xý đài 3-7 cm; lábệ không lông. Chụm; ống vành
2-3 mm, tai 2-3 mm. Trái 3-4 mưu, có cọng; hột có
ngấn ngang rõ.
Gốc T-Mỹ, cỏ dại ò vườn, ven rùng, đồng
đến 700 m.
~ Herb up to ].Š m hịgh; stem quadrangular,
angles with retrorse hairs.; seeds distinctly transversely
striped (Spermacoce oœymifola Willd. ex R.& S.).
8580 - Borreria setidens (Miq.) Bold. Songnhí răng-
10.
Cô bò rồi đứng, nhấtniẽn, cao vài tấc; thân
vuông, có lông ở cạnh; lóng đài, Lá thường gần
nhau Ò chót n ánh; phiến giảng, Húng-cây, thơn, to
4x Lâu cm, gân-phụ xéo, 3- sập, lábệ có 4 răng.
Chụm I-5 hoa; đài b mm, rằng Š-6; vành trăng, có
ống không long mặt Tonh có rt lông th.) Tắi
cao 3 mm, nút dài, mánU: đải 2 mựn, đính nhau ở
đáy, hột đẹn, đài 2 mm, không có nhấn ngang,
lựa lộ, đồng, vùng đá 90-900 m.
~ Herb I-2 dm long. glomerules; flowers white;
valves 2 (Spermacoce setldens Miq,,
TT mờ mềm, (bò rồi đứng
Cô mềmmềm, bò rồi đứng cao đến 60 cm;
thân có 4 cœnh như cánh có rìa lông mịn. Lá có
phiến xoan ngược hay bầudục, to 2-7 x 1,5-2,5 cm,
lục dọt, có đông thưa hai mặt, gân-phụ cập lábe
có tở dài 5-7 mm, có lông. Chựm; hoa trắng hay tỉng
lường; vành cao 3-6 mm, tiếunhụy 4, thỏ. Ñang cao
2,5-3 mm,có 2 tai đài dài, buồng 2, 1-hột; hột đen,
có nhăn ngang, cao 27 mm.
xu Cỏ dại gốc Ï-Mỹ, bình và trungnguyên; I-
- Limb sparsely pubescent; flowers white;
b2 h ng valves 1-seeded (Spermacoce alata Aubl.,B.
fanfolia K. Schum.).
2 - Borerla arúlculayls 1. E) F.M. WiH, Ruột-gà.
Cỏ nằm cao 2-6) cm; thân vuông, cạnh
nhám. LÁ cô phiến xoan ngược hay tròndài-thon, dài
1-3 cm, cứng, „ám ò mặt trên, gắn-phụ 3 cài ; láb£
có tơ nhọn. Chum 2-6 hoa hưởng hay trắng; hoa 4-
hân; vành có ống 4 mm, tai đài í mm; DOAHgÀO 2
UÔng 1-noân. Nang cao 4-5 mm, có lông; buồng ï
CA
hội,
Dua là đất khô, đất cát, nhất Jà duyênhải:
BTN; I-XI. Rẻ giảikhát, trị sốt, chống thụ; cành trị
đau mắt.
. " Prosrate herb tơ 30 cm high, limb
€oriaceous; flowers pink or white; capsules with valves
1-seeded (Spermacóce articulars L_{.).
8583 - Borriera hispida Spruce cx K.Sch, Ruộtgà
nhún.
: Cỏ nhỏ, đứng cao 7-10 cm, thành bụi có lôn,
phún, đứng ò nhánh, nằm ö lá; cảnh tròn, mảnh.
cô phiến /hon hẹp, Lnn 2-3 mm, ở thân có thể tọ
2,5 x 07-08 cm; lábệ $ to dài, có lông. Chụm ò
pch lổ: láhoa và láđài có ra lắng, vành nhỏ, có
Ông dạt bằng rai: tiểunhuv đụ` ng; mảnh 1 hột to.
, trị mẬT nhiều, trị têthấp.
“Trảng, đất hoang dựa h3 nhất là nơi ráo khô.
- Erect hispid herb, 10 cm high; corolla tube
equal to lobes; capsules, valves 1-seeded,
8584 - Barriera laevis (Lam.) Oriseb,. Ruộtgà vụng,
Cô nhỏ, đứng cao 15-50 cm; thân mãnh, có ứ
lông ngắn ö cạnh. Lá có phiến thon hợp, t0 5,5 x1
em, nhọn hai đầu, gân-phụ 5-6 cập gần chánh có
lông ò mặt dưới, cuống 2-3 mm, láb€ cạo 2 mm,
răng lábe ngắn. Chụm iÍ hoa ö nách lá. Trái cao 2-
3 mm, hột ñẹp, có sọc ngang.
Dựa lộ, đất nghèo, 1-1.000 m; gốc T.-Mỹ.
- Siem with shori heis at angles, lừmb
laneeolate; fruils 2-3 mm hịgh (Spermacoce laevis
Lam.).
F224 ,Borreria pusilla (Wall) DC.. Ruộtgà nhỏ,
Rau chiên.
Cô cứng: thân không bay cô lòng, có 4 cạnh
nhọn, Lá có phiến hẹp, đãi 3-6 cm, rộng 2-4 mm,
nhám, mặt đưói có lông ö gân giữa; láb là 7-9 tỏ
nhọn, S0, Chụm ö nácỗ lá; đài có rằng không lông;
vành ír hệ ha từng hường, dài 2,5 mm, tiểunhuy và
vời nhụy thỏ, Nang cao 2 mm, €ó lông thưa; mânh
1 hột, liột không có nhän ngang, cao 1,Š mm,
Duyênhải: Nhatrang.
- Herb; stem 4-angular; lìmb rouph; flowers
white; %pypIes 2.5 mm; valves I-seeded (Špefmacoce
pusila Wall in Roxb., §. dricia L.E.).
8585 - Borriera rewens DC.. Ruộtgà bỏ,
Cò bò rồi đúng, hay đứng, cao 5-20 em; thân
có 4 cánh thấp, có lòng mịn. Lá có phiến xoan hay
thon, to 0,8-1,5 x 1-1,3 cm, không lông, mỏng; cuống
dài 3-4(1Ó) rom, lábc có tỏ dài. Chụn: ò nách lá
hoa trắng, vành có ống rất ngắn, cao 2-3 mm. Nang
nô làm hai mảnh, hột 2.
- Ascending or erect herb; limb glabrous;
ñlowers while; capsules; valves 1-seeded (B. seti4ens
Mia,) Bold).
'GaHleae;
8586 - Rubia cordifolia L.. Ruộtgà tím, Thiêncần;
Indian Madder, Garance.
Cô đaniên, leo, LÁ chụm 4 (thật ra 2 lá mọc đối
và 2 lábe y như lá); phiến xoan thon, chót tÀ, đáy
tròn, gân tứ đáy 3; cuống đài 4-8 mm. Pháthoa ngân
ð nách và chót nhánh, Roa nhỏ, mấng, 4phân. Trải
hai-hòn, to 4 x Š mm, tím đen lúc chm; hột 2(1). 2n
= 22 (44,66). -
.. Nơi ki 3 vùng núí cao, 2.900 m: Sapa,
laichâu; VI-XỊ Rế chỗ màu đỏ (alizarin), bổ, giúp
ăn ngon, trị kiết, xáotrộn đường tiểu, trị sứng,
điềukimh, thóngcơ; cây trị sănlãi, trị ung-nhọt.
~ Perennial, cm hÔng, leaves verticillate by 4;
flnwers white; fruits black, đìđymous,
8587 - Galium aparine L. Gratteron. Vấnvương.
Cô nhâmiên bò ò đất, thân có gai nhỏ, cong,
mấu. Lá chựm. 4 (thật ra là mọc đổi với 2 lábe Y
như lá, xoan, đài 3 cm, rộng 2 em, từtù nhỏ đến
ngọn, lục dợi, gân tù đáy 5; cuống vắng, Tután cao
3-4 cm ở nách lá; cọng rõ; ho œảng, đãi cắt gang,
vành có 4 tai b8 ngần; tiểunhựy 4; noânsão
buồng 2:noán. "Trái haiBôn, to 2-3 rùm, có lông móc
đáy phù, đen; hột ‡ 5-25 mm, có phôinhũ.
Rừng ihưa: Eremn; XI, 11, Đọt on ăn như rau
hay trong canh, hay luộc ăn vỏi bơ. LGitiểu, hạ
huyếtáp, huợt, lọc máu, trị đau gan, trị ungthu,
ungthư máu, gan.
~ Prostrate annual herb; hooked smali pTicks;
flowers white; fruits đỉdymnous,
8588 - Galium rotundifolium L.. Vấnvương lá-tròn.
Cỏ bò đaniên, thân vuống có lông mịn trắng;
lóng đài 3-5 cm, Lá chụm 4 (=2 lá và 2 lábe), xoan
trôn, gân từ đáy 3, có lông mịn, trắng; cuống ngắn.
Pháthoa ö nách lá ngọn và ngọn, tamphân; hoa
trắng, nhỏ; cánhhoa 4; tiểunhụy 4; vòi nhụy 2. Trái
hai-hòn.
Ngọclinh; 3. Trị đau hầu, đau ngực.
- Perenniai prostrate; stem finely white
pubescent; flowers white; fruits địdymous.
TRưbiaceae - Z21
222. Câycô Việtnam.
8589 - Galium sp. Vấnvương Đàiạt.
Cỏ leo cao 2-3 m; thân có 4 cạnh, có gai nhỏ,
uốn ngược, mấu. Lá chụm 4; phiến thon hẹp, nhỏ,
dài 1-2 cm, rộng 2-3 mm; cuống đài 4-6 cm, Pháthoa
ngắn; hoa vàng, rộng 2 mm; noảnsào có lông,
tiểunhụy 5. Trái đen, hai-hòn, rộng 3-5 mm; hột 2.
Vũng Đalat; ÌI, 2.
~ Climbing herb with hooked seta; limb narrow
on long petiole; flowers yellow; fruits didymous.
CARLEMANNIHCEAE : họ Cạtman
8590 - Carlemannia tetragonia Hook. f. Cạtman bốn-
cạnh.
Cỏ có nhánh mành. Lá có phiến có lông thưa
nằm, bấtxứng, to 6-1ữ x 3-5 cm, chót thon nhọn, đáy
tả, bìa có rằng tròn, gân-phụ 6-7 cập; cuóng dài 1-
1,5 cm, lábê nhỏ. Chùm-tụtán ở ngọn, nhỏ; láđài 4,
cao 3 mm; vành có ống 6 m, có lông ö cố, tai 4,
liênmảnh, đài 1,5 mm; “ổznhụy 2, gắn gần cổ. Nang
hình sao, với 4 sừng, cao 2,5, rộng 7-8 mm.
Dựa suối, ấm, 1.300 m: Sapa.
- Herb; limb asymmetrical; stamens 2; stellate
Capsules.
8591 - Siivianthus tonkinensis (Gagn.) Ridsd.
Ngânhoa Bắcbộ.
Lá c6 phiến bầudục, to 9-12 x 4,5-5,5 em, bìa
cô răng nhỏ, gãn-phụ 9 cặp; cuống 1,5 cm. Chụm ở
nách lá £ơ đến 2 cm: hoa không lông; đài có ¿ai đài,
hẹp, nhọn; vành có Ống mang 5 tai xoan, tiểunhụy
Š, gắn giữa ống vành, chỉ như vắng; noắnsào 2
buồng 1-noãn.
B.
- Limb dentate; gÌomerules; sepals narrow;
Stamens inserted on middle of corolla tube; ovary 2-
locular (Quiđucia tonkinensis Gagn.).
CAPRIFOLLACEAE : họ Kimngân
Các giống:
1a - lá kép lẻ; tiểumộc đúng Sambucus
1b - lá đơn: :
2a - hoa to, lưôngtrắc; dây leo Lonicera
2b - hoa nhỏ, tiểumộc đứng Wibumum
8592 - Sambueus simpsonii Rehder. Com-cháy tròn;
Elder; Surenu.
Tiểumộc cao 3-4 m; nhánh tròn, xanh, không
lông. Lá kép lẻ, lá-phụ dài 5-9 cm, bìa có răng,
ông lông. Tảnphòng kếp, rộng 15-25 cm; hoa trắng;
đài có 5 rằng; vành có tai trên; tiểunhụy gắn trển
ống; noã&nsào hạ, 3 buồng I-noán. Phiquả fưn đen,
trồn, to 3-5 mm.
Huế, Đalạt, I-XII. Nhiều côngdụng dượctính.
~ Shrub 3-4 m high; corymb 15-25 cm wide;
flowers white; berries black violet, 3-Š mm aecross (5.
eberhardtir Dang.).
$593 - Sambucus hookeri Rehder. Cdm-cháy Hooker,
Javanese Elder berry,
Tiểumộc cao đến 7 m; nhánh tròn, xanh. Lá
kép lẻ, lá-phụ dài
không lôi
B đến Huế. Lá trị têthấp, đấp dập; họa, trái
lọc máu, xổ và lọitiểu, ưị bính da; cấy lohiểu,
trấn luyếnsúc.
- Nhrub to 7 m hiph; flowers white; berries
black, 2-3 mm across (Š. jzvømca Reinw. ex BÙ),
8594 - Viburnum annamensis Fukuoka. Vót Trungbộ.
J Tiểumộc cđớ ?,Š zm; nhánh có lông đày và
tiế, lúc non vuông, Lá mọc đối, phiến thon đến
tròndài, $8 x 2-3 cm, Bản phụ 3-5 cặp, lội ð mặt
dưới, mặt trên có tuyến đođỏ, mặt đưới có lông đơn
hay chẻ và lông tiết, cuống 5-10 mm. Tảnphòng to
4.5-55 cm; cong 1,8-28 cm; hoa 5-phân, cọng 1 tìm;
đầi 3 răng: vành có ổng ,Š mm, tai xoan, tròn, cao
1-13 mm; tiểunhụy 5.
Núi cao 1.200 m: Phúkhánh (h. theo
Puknokal
- Shrub 1.5 m high, pubescent and giandulous;
corolla tube 1.5 mmn, lobes 1-1.3 mm.
8595 - Viburnum coriaeeum BL.. Vót dai.
Đạimộc 2-15 m; nhánh có chút lông lúc non,
Lá có phiến bầudục thon, dày, cứng, không lông,
bia dọn, gân-phụ 5-6 cặp; cuống I cm. 7n &ép, to,
đài có 5 răng; vành trắng là ống phừ, có 5 răng đà,
ngắn; tiểunhụy 5 thỏ /ướn. Quảnhâncúng tròn,
đen; nhân 1, Ihột. 2n = 18
Vùng núi cao: Sapa, Đalạt; [V-VI, 4-5.
- Tree 2-15 m; limb coriaceous, glabrous;
€orolla white; stamens violet, đrupes black.
zz24 - Câyco Việtnam
859% - Viburnum cylindricum Buch.-Ham.. Vót hình-
trụ.
Tiểumộc; nhánh to, không lông. Lá có phiến
bầudục, :o, dài 20 cm, rông đến 12 cm, chót có đuôi
1-2 cm, không lông, gân-phụ 4-5 cặp, xéo, cuống dài
2-3 cm: Pháthoa không lông, tròn, rộng dến 20 cm;
cọng hoa có lông đày; noânsào và đài có lông; vành:
hừnh trạ, cao 5 mm, tai đài 0,6 mm; tiểunhụy thò,
vòi nhụy ngắn, có lông.
apa, 1.500 m; VII.
- Shrub; leaves gìabrous, caudate; corolla
€yndrical, 5 mm long.
8597 - Viburnum erubescens Wall. ex ĐC.. Vót đỏ.
Tiểumộc; cành mảnh, không lông. Lá cỏ
phiến ¿hon ngược, to 8-10 x 2,5-3 cm, bìa có răng
nhọn, nằm, gân-phụ 6 cặp, xéo; cuống đài 1,2 cm.
Chùm-tután ở ngọn nhánh. Trái xoan, to 6-7 x 3-4
mm. 2n = 32.
Trungquốc; B?
- To be search in Northern part.
8598 - Viburnum luteseens BI.
Tiểumộc cao 4 m:. Lá có phiến bâudục, dài 8-
10 em, e6 lông, mặt dưới nả¿ vàng, gân-phụ Š cặp,
bìa có răng to, gân và cuống lá có đông hừnh sao;
cuống dài 1-I,3 cm, lábẹ 2 mm, có lông, mau rụng.
“Trái 1 hột, đen, cao 9-10 mm.
Côngtum; 12.
- Shrub 4 m; leaves sfellate pubescent; fruits
black, i-seeded (W. colebrookeamem non C.B. CL,
Dang,).
8599 - Viburnum luzonicum Rolfe. Vót Luzon. -
.. Bựi nhânh non có lồng hoe hình sao. LÁ có
phiến xoan rộng, to 4,5-9 x 3-5 cm, chót tà, đáy tròn,
ìa có răng thua thấp, gân-phụ 4-6 cặp, có lôm
hình sao, mỏng, mặt trên không lông; cuống Š-1
mm. Chùm-tụtấn ö ngọn, to 5-10 cm, có lông mịn;
láhoa mau rụng, hoa không hay có cọng, dài c‹
lông, 5 rầng, vanh có tôn mắt ngoài, hữnh trúng,
thuỷ 1 mơ; tiểunhụy 5, không thò; noänsào có lông.
Quảnhâncứng đỏ, to 7 nun.
Caolạng; V.
- Bush; branches rufous steliate pubescem;
corolla egg-shaped; drupes red.
Hư - Viburnum mullaha Buch.-Ham. ex D. Don.
ót
Tiểumộc cao 2-7 m; nhánh có đông mặn họe,
LÁ có phiến bầudục, to 7-9 x 3-3,5 cm, chót có mãi
nhọn, Ủây tà, gân-phụ 5 cặp, ngay, gắn xéo, cuống
4-5 mm. Chùm-tụtán ö ngọn, ngắn, có lông mịn;
đài có lông dài, tai xoan, đài bằng ống; vành có lông
dài mặt ngoài, tai xoan; tiểunhụy 5 thò. Trái xoan,
to 4-5 mm. 2n = 14,
Rừng thưa: Lạngsơn; VỊI, 7.
~ Tree 2-2 m; branches rufous puberulent;
corolla hairy outer; drupes 4-5 mm.
8601 - Viburnum odoratissimum Ker-Gawl. Vót
thơm. `
Tiểumộc nhỏ; nhánh tròn, không lông. Lá có
phiến dai, không lông, đài 12-15 cm, bìa có răng và
uốn xuống, mặt dưới có ứ lông hình: sao cạnh gân;
cuống dài 1-2 em. Chùm-tụtân; hoa “rắng, thường
nhóm 3; đài có 5 rãng ngắn; vành hừ: chuông, ống
1/5 mm, tai cao 2,5 mm; noänsào hạ, không lông.
Quảnhâncứng cao 6-7 mm; nhân 1-hột.
Thanhhóa, Đàiạt.
- Shrub; limb stellate pubcscent on nerves
beneath; flowers white.
8602 - Viburnum oìdhainii Vót Oldham.
Tiểumộc; nhánh mảnh. Lá có phiến bầndục
tròndài, to vào 8,8 x 3,5 cm, bìa có răng nằm, gân-
phụ 6-7 cặp; cuống dài 1 cm. Chùm-tután dạng
tảnphòng ð chót nhánh, rộng hơn cao. Quảnhâncúng
xoan, ta Š x 3 mm, có đài là răng còn lại ở chót.
s.
- Shrub; drupes 5 x 3 mm.
8603 - Viburnum punctatum Buch.-Ham. ex D. Don.
Vót đốm. _
Tiểumộc nhỏ; nhánh non đầy lông hoehoe
hình sao. Lá cô phiến thon, đài 5-7 cm, gần như
không lông trừ Ở gân mặt dưới, gân-phụ 5 cặp;
cuống 1 cm. Tán kép như tảnphòng, có lông phún;
hoa trắng, đài có 5 rằng nhỏ; vành có tai 2 mm, ống
1 mm; noấnsào có lông. Quảnhâncúng đẹpđẹp, cáo
1 œm; nhân 1, hột 1,
Bìnhtrthiên, Đàlạt.
+ Shrub; branches rufous steliate tomentose;
flowers white; drupes 1 em long.
Caprifolinceae - 225
22e - Câycô Việtnam
8604 - Viburnum sambueinum Reinw. ex BỊ, Vót,
Tiểumộc; nhánh nâu đen. Lá có phiến xoan
thon hay xoan ngược, ?ø, dài đến lŠ cm, gân-phụu 6
cặp, nâu đenđen mặt trên, cuống dài 3 em. Pháthoa
ở ngọn, tròn, to 15 em, do nhiều tụtắn mang cln
tròn, đài và noänsào. không lông; láđài nhỏ, nhọn;
vành có ống cao bằng 2 lần tải tiểunhuy 5, cao
bằng hai lần tai vành.
Sapa; VIIL.
- Shrub; limb 15 cm long; panicies with
numerous glomerules.
860 - Viburnum sambucinum vai, tomentgsum VỘt
lông.
Đạimộc cao 7-8 mị nhánh non đầy lông vàng,
cũng như pháthoa. Lá có phiến thon rộng, to đến 15
x 810 cm, bìa đợn, gân-phụ 6 cập; cuống đài 1-1,5
em, có lông mịn. Pháthoa dày, rộng 10 cm, mang
nhiều nhánh lưỡngphân, mang chụm tròn; đải và
noãnsào đầy lông; láđài xoan tròn.
Bavì; VI.
- Tree; branches, infioreseence yellow
†Otmentose.
8606 - Viburnum sp. Vót Dàiạt. :
Tiểumộc cao 2-3 m; cành non có lông mịn.
LẠ có phiến tròndài thon, to 8-10 x 2,5-3 cm, có lôn/
mịn ở gân mặt trên, có Íông mặt dưới, gầm phụ $(
cặp, xéo; cuống mảnh, dài 1,5-3,5 cm, có lông mịn.
lùm-tutân ở nữom; nhánh mọc đối, có lông mịn,
đài cao 1 mm, không by 2 vành có ống đài 2 mm,
có lông dày mắng ò trong, Tại 1-1,5 mm; Vòi nhụy dài
4,5 mm; noãnsào 4 huồng
Hoàxuân, Đajiạt; TÍ.
- Shrub 2-3 m; leaves pubcscent beneath;
corolla white tomentose inside; stamens and stylE
lenghtly exsert.
8607 . Lonicera japonica Thunb. Kimngân,
Nhầnđộng; temmon loney Suckle. ý
by te quấn, cành non có lạng thường và
lông tiết. Lá cô phiến xoan bầudục, đáy tròn hay cắt
Nang không lông trừ Ö gân mặt dưới. Tután Z hoa
ò nách lá; đóa trăng rồi vàng, ;hớm, 0o; dài có lòng
mịn, 5 răng; vành cÔ ống đài 2 cm, môi hai, dài vào
2 em, môi dưới 4 thuỷ, môi trên l; tiềunhụy Š.
Phiquà dài 5 mm, nhiều hột.
Hoang ö B, 1-1500 m, và Tr BTN; IV-VIHI.
Hoa hanhiệt, 2D loitiểu, lọc máu, chống nấm,
chống bưôu, cRứa kháng sinh: trị rnụn, 1Ò, kiết...
~ Climbing; flowers fragrant, yellow.
8608 - Lonicera acuminata Wall.. Kimngân nhọn.
Dây leo, thân và lá có lông nâu. Lá có phiến
bầudục, đáy tròn hay hình tỉm, chót có mũi, gân lồi
Öð mặt đưởi; cuống 5-7 mm. Pháthoa ngắn ò chót
nhánh; hoa vàng có sọc đồ hay cam; vành có ống có
3 tai đứng, thon, mặt ngoài có lông, đài 2,5 em;
tiểunhụy 5. Phìquä,
T ? (hình theo Hooker).
- Climbing, flowers yellow red striated or
Orange red.
$609 - Lonicera annamensis Fukuoka. Kimngân
Trungb,
hộc leo cao 5-6 m. Lã mọc đổi; phiến
xoan tròndài đến tròndài, to 4-8 x 2-4 cm, đầy cất
ngang hay hơi lôm, chót có múi, gân-phụ 3-5 cập,
lông lông: cuống Š-7 mm. Pháthoa ò nách lá; cọn,
417 mm, không ông tímtim; láhoa có lông; đài c
? tai cao 2 mm có lòng; vành đài 7-7,5 cTi, khô
lông Ö mặt ngoài, môi đài 2 cm; noãnsào không
lông, 3 buồng, cao 2-2,5 mm.
T.(hình theo Fukuoka).
~_Climber 5-6 m; limb brous; sepals hairy;
©orolla 7.5 em long; ovary X2 irh Ẹ v
8610 - Loniera đasystyla Rechder. Kimngân ta,
Kimngân vòi-nhám,
vi leo quấn. Lá có phiến xoan hình tim, đài
3-6 cm, đầu tà, mặt trên nâu, không lông, mặt đưởi
lầy lông trắng, gân phụ 4 cặp; cuống đài 1 cm. Hoa
ng, cấp Ö phía ngọn, trên cọng đài 3-4 mm;
láđài nhỏ; vành c6 lông mịn trắng mặt ngoài, ống
cao 1,2 cm, môi dài 17 mm, môi dưới hẹp.
Báchhái, Côngtum; V. Côngdụng dượctính
như E. japonica.
- Volubile; limb white pubescent beneath;
flowers white, pubescent.
§6l - Linoeerả hildebrandia Coll. & Heml.
Kimngân Hiidebrand,
Đây leo, ¡o: nhánh không lông. LÁ có phiến
bầudục, fO vào 1Ú x 4 cm, tà hai u, dày, không
lộp gân-phụ 6-7 % , nâu vàng láng, đến đen lúc
khổ; cuống 2 cm. lảthoa 2 hóa: cộng chung 6-5
mmm, noánsào 3 mm, không lông: lổđài nhỏ; và¡:h ¿o,
€6 ống dài 3,5-4 cm, môi 2 5-3 cm, môi đuôi to th
bằng môi trên; tiểunhụy Š, ngắn hơn vành. Trái
Xoan, cao 2,5 cm,
Trên vùng vôi, 1.500 m: Sapa; VI,
~ Big climber; limb glabrous; flowers 7 em lon; H
fruits 2.5 vn long. £ '
Caprifoliaceae -2z7
bay ~ Lonicera hypoglauca Miq.. Kimngân mật-duỏi-
mốc. =
Day leo khả nmảnh; thân non, cuỐng, ki
dưới lá có lông mịn dày vàng. LÁ có phiến xoan, dài
6-7 cm, đáy tròn hay hơi lôm, chót tà, một dưới máu
„ có lông mịn, gân ở đáy 3-4; cuống 1 cm.
Pháthoa 2 hóa; noãnsào và láđài có lông mịn; vành
có lông đài Ò mặt ngoài, Ống 2,5 cm, môi dài 1,5 cm,
môi đưới hẹp.
"Trảng: Phú-yên; V.
- Climber; lìmb yellow densely pubescent
beneath; flowers 4 cm long.
8613 - Laonicera macrantha (Ð. Don) Sprengel.
Kimngân hoa-to.
Đây leo quấn to, nhánh cô lông IV]
vànguàng. Lá có phiến bầudục, to vào 5-12 x 3-4,
em, mặt trên nâu láng, mặt dưới có lông điết, gân-
là 4 cặp, cuống dài Í cm, có lông. Chụm tù nách
lá, có cong, mang 2-3 hoa; hoa t0, vàng đài có 5
Tăng nhỏ; vành caø 5-6 cm, môi trên 4 thuỳ môi
đưới 1; noänsào 3 Đường, Phiquả to 7-8 mm.
h,
m Ven rùng; Bácthải, Huế, Côngtum, Langbian;
~ Volubile; limb glandulous pubescent beneath;
tì ae 3-6 cm long (Caprjolium macranthum:
.. Don.
VALERIANACEAE : họ Nứlang
8614 - Valeriana hardwickii Wall.. Nữlang, Cẩutích;
Valériane. Cỏ cao đến 15 m; thân xanh, có lôn:
mắt. Lá ổ gốc và thân xế sâu; thúdiệp không lông,
bì nguyên lay có rảng. Tután kếp to Ò ngọn; hoa
ng, nhỏ, cao 2 mm, gần như đều, riểutuuy 7-3;
noänsào hạ, 1 buông thụ, l-noán. Bếquả có
lôngmào do 10 to dài, ra lông. 2n = 14.
Đá dựa Suối, vùng nủi cao: Làocai, Sapa,
Đalạt, XII-HI. Rể to, trị kỉ hphong, sản, Định
thầnknh, trị "mệt của chiếnsi", trấnluyến-súc,
phánkhích tốt, Phẩndương, lợikinh, cây đấp trị nọc
cạp, côntrùng chích, trị bịnh da.
~ Herb 1.5 m; leaflets gÌabrous; flowers whit€;
achens with hairy pappus.
8615 - Valeriana jatamansi Jones. Nữlang Jatamans,
Liệnhưong, Sìto.. Cỏ đaniên: thân bò dài 2-5 cm, to
4-6 mm. Eá gần như chụm ö đất; phiến hình tim, to
3-6 x 25-4 cm, Ông có lông, bìa cô De l không
đều; cuống 3-7 cm, cổ lông. Trục đúng cao 20-40 cm,
mang 1-3 nhánh; hoa thánh tụtán đonphân: láhoa
hẹp đài, noãnsào hạ, cao 1 mm; vành có Ông 2,5
mm, tai 4, cao 1 mm; điêznh¿y 3. Bếquả đẹp, cao 3
mm, _ bền có sóng, 1 bên có 3 $óng, chốt có
lo dài
lôngm: 5
Dựa vực, suối, 1.500-1.600 m: Sapa; Ï-VII, 1-7.
Rể trị kinhphong, sản, thầnkinh bấtổn (nervous
tmrest, đái dục.
- Prostrate stem; leaves membranous,
pubescent; achenes with pappus.
8616 - Valeriana jatamansi var. gíabra Merr.. Nữlang
không-lông.
Có đaniên, thân dài đến 4-5 cm, to đến 8
mm, LÁ không iông, chụm Ò đáy thân, cuống đài
đến 16 cm; phiển hình tỉm, to 10x 6 cm, mỏng, bìa
có rằng tO, tà gân tử dáy 5, gân-phụu 2-3 cặp.
Pháthoä cao 4Q cm, dạng tảnphòng, nhánh May đổi kỷ
láhoa hẹp dài; vành cao 2 jmm Jai 5; tiểunhụy 3;
noânsào hạ, không lông, 8: quả đạp, cao 3 mm, Ì
bên có 1 sóng, một bên 3; /ổngmảo đài 3 mm, mau
rụng.
Sapa, 1.700 m, dựa thác; IV, 4
~ Perennial, glabrous herb.
8617 - Patrinia hispida Bungc..
Cò cao đến 2 m; thần có lông Lự* nhám.
lá ò thân có phiến xoan, có cuồng; lá trên thân
kép lông chìm, lápphụ bầudục đến hẹp, bìa có
Tang, 2 mặt có lông; sóng có cánh, Chùm-tután như
tảnPhòng; hoa nhỏ; đài cỏ ống có Tăng: vành có ống
đài bằng tai, tai 5, gần bằng nhau; tiểunhụy 5, Tế
trên ống vành, chỉ 2,5 mm; noänsào 3 buồng. Thái
đính trên láhoa xoan, bìa có răng tà; hột 1.
Caolạng.
- Herb hp, 2 m; corolia 2 mm; starens 5;
fruit ađherent to bract.
868 - Patrinia scabiosaefolia Fisch cx Link.
Bạitượng.
Cổ nhấuiên to; thân tròn to đến 1,3 cm,
bộng, không lông. Lá có phiến kép; lá-phụ không
lộng bìa cổ răng thấp, không đều: bẹ Ôm thân
Trục pháthoa cao, hoa nhỏ, ó nách một láhoa thon,
nguyên; noänsào cao 3,5 mm,; đài là răng tà, vành
hìmh chuông, 5 tai. Trái đẹp, có lông, 1 mặt có 1
sóng, một cổ 3,
Trảng, Ềào 1.500 m: Sapa. Trấnthống, anthần.
- Annual high herb, leaflets glabrous; flowers
ñ1h vào iáhog mỏng, xoan tròn,
bìa nguyện, chót có 3 thuy; hột 1.
râng cỏ: Caolạng.
__ - Herb 1 m; leaves pinmate and entir; corolla
'white; achenes connate to
`
L)
ì
U
Valerianacene - 229
230- Câycö Việtham
DIPSACEAE : họ Tụcđoạn
8620 - Dipsacus asper Wall. Tụcđoạn nhọn;
Szechuan Teasel,
ỏ đaniên nhò có rễ trụ, thân cao đến 2 m,
có gai nhỏ. Lá có phiến thon hẹp, đài 7-10 cm, rộng.
1 cm, gân-phụ không rõ, bìa có răng vẻ gøi; cuống
vắng. Hoađầu trên cọng dài 30-40 cm, to 2 cm,
tổngbao do láhoa 1-3 cm, giữa là láhoa hẹp như vảy
nhọn; láđài 4, vành có ống có 4 tai 4 (2 to);
tiểunhụy 4, rồi, thò; noánsào 1 mm. Bếquâ đài 4-5
mm.
lá vào 1.500 m: Sapa; XII, 12. Trị đau
thận, ia, lợikinh, têthấp, trĩ, rễ trấnthống, cầm máu,
bổ, làm êmdịu tửcung, chống sung, trị ungthư vũ.
~ Perenmial herb; capitu]um; f]lowers 4-meTous;
achenes 4-5 mmn.
862] - Dipsacos jJaponicus Miq. Rôđầu Nhật, ˆ
'TTụcđoạn, ]apanese Teasel.
Cô cao đến 2 m; thân có gai nhỏ, thành hàng.
Lá e6 phiến xẻ sâu thành 3-7 thuỳ bầudục, hay kép,
bìa có rằng; cuống có gai. Hoađầu hình cầu ó chốt
thân và nách lá ngọn, đồ hay iam đợi, trên cọng
đài; tổngbao do láhoa xoan, cô mũi nhọn, giữa hoa
là láhoa như MA nhon, cứng, láđài 4; vành có ống
ID
⁄
mang 4 tai, tiếunhụy rồi nhau, 4, gắn trên vành.
Bếquả.
Nơi ð B. Bố thầnkinh, trị sưng mất, động CN
thai, lợitiểu, lọisữa, trị têthấp; rể làm lạc thai, trị
ungthu vú
- Herb to 2 m high; capitulum red or blueish.
ASTERACEAE : COMPOSITAE : họ Cúc
la - hoađầu gồm toàn hoa hình môi
Ib - hoađầu gồm toàn hoa ống
1c - hoađầu gồm hoa ngoài hình môi, hoa giữa hình ống
.g^¬>
A - Hoa toàn hình môi
la - hoa có màu ở trong, trắng Ò ngoài; lá mọc chụm ð gốc; bếquả có mỏ dài Gerbara
1b - không tính trên
2a - cỏ có lông cứng, nhám, láhoa ngoài rất ngắn Đi
2b - không tính trên
3a - hoađầu to màu lam Cichorus
3b - hoađầu không màu lam
4a - trái có mỏ dài mang lôngmào
3a - lá dọc theo thân
6a - trái dẹp; láhoa ngoài tùti to Lactuca
6b - trái không đẹp; lâhqa 2 cð riêngbiệt Crepi>
5b - lá chụm ở đất
6a - lá có lông nhám thpocheris
6b - lá không lông nhám; hoađầu cöđộc Taraxacum
4b - trái không mỏ hay chỉ hơi hẹp ở đầu
3a - cây 4-5 m; lá nguyên, to Gochnatia
3b - có
T.x.
` Na GH
KT Shin fÐ..)
6b - láhoa 2 cõ riêngbiệt
7a - bếquả đẹp; lá mềm, có răng nhọn như gai
Sonchus
7a - bếquả không đẹp
8a - cỏ bò; dựa biển Launaea
8b - cỏ có thân đúng tương
- Hoa bìa hình môi
1 - Hoa bảa trắng, lưn hay hường.
la - dây leo _Microglossa
1b - tiếumộc hay đạimộc Tr Montanoa
1c - cỏ đứng
2a - lã mọc đối
3a - đầu bếquả trụi, hoađầu có 5 láhoa dài Siegesbeckia
3b - đầu bếquả có vảy hay lôngmào
4a - đầu trái có 20 lông dài Thảax
4b - đầu trái trụi Eclipa
ác - đầu trái có 2-3 lônggai Điulens
2b - lá mọc xen
3a - đầu trái trụi
4b - lá kép do rất nhiều đoạn nhỏ hẹp; hoađầu nhỏ, nhiều .4chi£z
4b - lã có thuỳ sâu; hoađầu to hơn 1 cm Chnsarmthemum
Mpriacris
3b - đầu trái có 2 vảy
4a - hoađầu to, hoa bìa trắn Chnsanthemum
4b - hoađầu nhỏ; bếquả có 2 vày dính thành một môi sa
$a - lá chụm ở gốc Lagenophora
$b - lá dọc theo thân Knlimerir
3c - đầu trái có lônggai
4a - lônggai 2, có lông mọc ngược Glovsogyne
4b - lônggai 5; bếquả có phao CalotiS
3d - trái có lôngmào
4a - hoa hình môi một vòng Asier
4b - hoa hình môi nhiều luẫnsình:
Tr Callistephius
Hoang Heteropappir
Theq@pi
2 ‹ hoa bìa vàng.
la- lá mọc đối
2a - trái trụi ð đầu
3a - cỏ hoang Colobogyne
3b - cỏ trồng Coymox
2b - trái có 2 lônggai
3a - lônggai trên một mỏ đài Melampodium, Cosmos
3b - không có mỏ dài
4a - lônggai 2-3, có lông mọc ngược Bidens
4b - lõnggai không lông mọc ngược.
3a - bếquả ở giữa hoađầu trụi, bếquả bia có 2 lônggai
Synecdrella
3b - bếquả giống nhau, cô 2 lônggai Splanthes
“CA - LNyCU YN tam
‡b - lá mọc xen
2a - trái trụi
3a - cò Tr; hoađầu to
3b - cô hoang; hoađầu nhỏ; đế có vảy; hơa hình môi ít
2b - trái có lôngmào ì
3a - đầu trái có lông cứng
4a - hoađầu to 5-10 cm
Áb - hoađầu nhỏ hơn 5 cm
5a - lông có răng hướng lên
5b - lông có răng hưởng xuống
3b - đầu trái có 5 vảy cao; Tr
3c - đầu trái có vảy Ò ngoài, lông ð trong
3đ - đầu trái có lông dài :
4a - lông bằng nhau; trái suông
4b - trái có cạnh
$a - baophấn có tai ð đáy; Tr
5b - baophấn không tai ở đáy
Ác - trái nhỏ, dẹp, hoa vàngvàng
5a - baophẩn đáy cất ngang
$b - baophấn đáy có tai
C - Toàn hoa ống
la - thân có cánh
2a - hoadầu kép tròn
3a - bếquả có phao đo vành còn lại
3b - bếquä không phao
?b - không hoađầu kép
3a - không lôngmào
3b - có lôngmào
4a - chùm-tután ð ngọn; baophấn không tai ö đáy
4b - gié; baophấn có tai Ö đáy
1b - thân không cánh
2a - cỏ trồng vì hoa
3a - tổngbao không héo, nhiều mâu đẹp
3b - hoa màu lam đẹp
2b - cỏ trồng vì lá thơm, có vị thuốc
Chuysanthemum
Wedeiia
Tirhonia
-Anisopappus
Giosoyne
Gaillardia
Pulicaria
Truia
Solidago
Senecio
Conyza
Ergcron
Sphaeranthus
.Athroierna
Šphaeromorpha
Lagpera
'Pterocaulon
Helichrysum
Centratherum
Artemisia
?2c - cỏ trồng làm thuốc và ăn; lá to, nhiều lần kép; hoađầu to hơn 5-10 cmCynara
2d - không như trên
3a - đầu trái không có phụbộ gì cả
4a - "trái" (tổngbao) có gai móc
4b - "trái" không gai móc
$a - hoađầu kép (do hoađầu nhỏ hợp lại)
3b - hoađầu đơn
Xamhium
Aethocephalus
€Compositac ‹232
6a - láhoa 1 hàng; cỏ thuỷsinh Enhydra
6b - láhoa 2 hàng Centipeda
Cotla
6c - láhoa nhiều hàng
Ta - hoađầu côđộc
8a - vành có tuyến; tiểunhụy 4; láhoa
xoan Epaltes
Sb - vành không tuyến; tiểunhụy 5
Carpesum
Tb - hoađầu thành tànphông hay chùm-tután
8a - cỏ thơm -Ariemisia
8b - cỏ không thơm
9a - lá gân lông-chim, rất rìa
Gathociine
9b - lá nguyên hay có ràng.
10a - bếquâ đầu cắt ngang,
Ethulia
10b - bếquà đầu tròn
Camchaya
3b - đầu trái có vảy thành vòng, Struchiun
3b - đầu trái có vảy thành vòng, hay lôngmào
4a - dây leo
5a - một hàng láhoa. Mikania
$b - nhiều hàng láhoa
6a - hoa huồng hay tím Vemonia
6b - hoa vàng Blumea
4b - cò nằm §Soliva
Áb - có đứng
5a - một tổngbao chung cho nhiều hoađầu nhỏ #ephantopus
5b - không như trên
6a - lôngmào do tơ dài ngắn khác nhau Psezdeleplamfopus
6b - tơ một thú
7a - láhoa một hàng Emilia
7b - láhoa 2 hàng, hàng trong dính
8a - bếquả có lôngmào mịn
9a - hoa bìa cái, hoa trong lưỡngphái Erechriee
9b - hoa lưỡngphái cả Gynurn
8b - bếquả có lônggaí
9a - bếquả có I vòng vảy đính Grangea
23⁄4- tAyc(0 việtnam.
9b - vảy rồi
10a - vảy rộng ð trên; láhoa dính nhau
Adenostemma
10b - vậy đáy rộng; láhoa rời
: Agerartum
7c - láhoa nhiều hàng éc
6c - láhoa nhiều hàng
7a - đầu trái có vài gai to hay vảy
8a - đầu trái có vảy dinh nhau thành vòng Grangea
§b - đầu trái có 5 vảy .Ageratun
7b - đầu trái không có gai
8a - hoađầu côđộc Tricholepia
8b - chụm Blumea
8c - chùm-tụtán
9a - hoađầu hình cầu,hay báncầu Đichrocephala
9b - hoađầu không hình cầu
10a - baophấn không tai ö đáy Blưmeopsix
10b - baophắn có tai ò đáy
11a - hoa hường hay đô có khi tia hay trắng, tất cả đều
hưỡngphái Wemonia
11b - hoa vàng, có lông trïn; hoa ngoài cái, hoa trong
tườngphái Blumea
8d - tànphòng
9a- cỏ có lông dày trắng
10a - láhoa trắng Anaphalis
1ữb - láhoa vàng Gnaphalium
9b - cỏ không lông dày
10a - lá mọc đối Ageratim
1ữb - lá mọc xen
11a - cây cứng, đứng; láhoa trôndài, hoa hường
Pluchea
11b - cỏ; láhoa hẹp; hoa vàng Blunea
8622 - Struchium sparganophorum (L.) O. Ktze. Cốc-
đồng; Cup-wort
Cỏ nhấmmiên cao 10-30 cm, Lá mọc xen, phiến
thon, bìa có rảng, Hoađầu côđóc ò nách lá, rộng 6-
8 mm; tổngbao xanh, hoa đống, toàn hoa ống, vòi
nhụy đỏ. Bếquả trắng, mang 5 vảy đính nhau thành
chén ở đầu.
Vuồn, ruộng: Lụctỉnh; IV-XỊI.
- Annual 30 cm hígh herb; capitulum white;
achenes with scales connate in a cup (Ethulia sparga-
nophora L., Sparganophora vatliantữ Crantz).
Asteracene - 235
8623 - Carpesium abrotanoides L. Cẩunhithái.
Cỏ cao vào 1 m; rế hình thoi, E*U chẻ hai,
tr nà baudue r to 20-28 x 8-15 cm, „"
đưới
cỗ tụi ch Nh có Phật không
CÓ mũi, "quên ' G rên. By
cođộc HN: nát Hôn sọ SH Tlngbao do 3 hàn
láhoa; khôi *.Y xi hình môi. BŠquả cao 3,5 mm, chí
€Ó tuyến, 0,7 mm, không lôngmào. ,
làngon, Sapa. Trị ho, xổ. Ở Ấnđộ dùng
nhuộm tơ non ấn n theo rau luộc.
~ Herb 1 m hịgh; achens glandulous.
~ Carpeslum nepalenseLess.(C.cerruazn L., sefsus Haoke0,
T5 dung tao HỘ cH) số nhánh, có lạng, lá có phiến
thon bia có ràng có đốm t Hoađầu ỏ chót thành và và nách lì bi ng hình
báncầu hay tròn; láhoa dạn, chót nhọn, láboa ngoài trải ra. BếquÄ EÐ nàn trì XE vào quần-
4o. Himllgpson, 'Trungquốc, ĐàiÏoan; núi B?
8625 - C44 r5 dáng Í daoác
lcs:
Cả niên cạo 50-70 cm, “có ít lông; thân
€ó sọc dọc. Lá có phiến thon, bìa có răng, lQn, cớ
lông _Só. Hợ) Ö hãi Thù Tân; phòng 4 h nách “sứ có
cong dài, :leadẫu ân nị H trên, ñ by êm mm; láhoa
nhỏ, cao 2,5 mm, hoa (úrưim. Tại, có 5 cạnh
lồi, cao 2 mm.
. Bìnhnguyên: Hàsơnbinh, Nambộ (hình theo
'Wignt).
- Anitual to 70 em herb; limb glandulous hairy,
capituium violaccous; achenes without appendix.
8626 - Camchaya cherhardtii (Gai Kiam..
Camchá: li n3) ¬ (Gagm)
Ô leo , đài 5-7 m; cành có lông ngấn.
Lã có phiến U hon, "dài 3-5 cm, bìa có rằng thua,
nà phú: 1ó nhậni KT Hoađầu đến: cộng
im, không vảy giữa hoa;
lÀi; y ốni
nh có, ở noài Ô Lê quà” không Iòngm lo, có Ô
Côn; In Đàjt, XLL 1 (hình theo
GagneeEin
¬ Voiubile; leaves short D3 >4+?-THA capitulum
Ly Vang, '6-gonal (fodocephalus ` cbênhardiii
agn.
8629`- Camchaya loloana (Gagn.) Dunn exKerr.
Camchá: 2127 Anh yên
liên, cao 20-40 cm, có nhánh; nhánh
N, lì vã cà hiến thon, hi T§ cm, nhọn ai vềng
Ìa nguyên hay dọn, gân-phụ 5-6 cải
3-8 TY Hoadầu E vn và đốidi KuiẾt với VỚI KÃ trên
cọng dài; láhoa nhọn, đài, rìa lông; toàn hoa ốn
vn só, luyến. Bếnuả. nâu, không langmào, có Á
Somgb€ (lnh tho Gagnepsin) À
- Annual 40 cm; brancies rough; capitolum on
long pedicel, achenes without páppus (Thorelz D
loloana Gagn., T. morana Gagn.).
* (Xem chứ thích ở trang II)
8630 - Ananeton arboreseens Pierrc in herbier (P!)
lhánh cao 20 cm, to 1-3 mm, có lộng đài như.
&òn mắng sátsát. Lá có phiến hẹp, 20 x 1,5 cm, một
gân giữa lộm, bìa uốn xuống, TẠI dưỏi có lông như
tòn. Hoadâu kép, 1,5-2 cm, mang hoađầu đơn nhỏ,
đụng hoa: tổngBao nhiều vảy ngoài màu gạch, tron;
trắng, món, tronptrong, hóa Š-6, cao 3 rnm, vành
không lông. Lôngmào dài 1,5 mm.
Nam: "C.B.1", Piere s.n, Lép. Hi P).
Thuthập Ô Vigam CC Su, Lég. Harvey (P),
„ Hranches leaves beneath whitt woolly,
capitulum bearing 3-6 ffowered capitulum; pappus 12
Tnm.
863 - Centratherum intermediumm Less(có lẽ
muficom hơn). Tâmnhầy.
Cò đaniên; thân nằm rồi đứng, xanhxanh, có
lông mắng đúng. LÁ có phiến xoan, dài +7 cm, đầy
tửtù hẹp trên cuống, bià có răng kép, nhọn, không
đều, gân-phụ 7 cập. Hoađầu ò ngọn nhánh, không
cọng; tồngbao 1o 1-1,5 em do láhoa xanh, đầu nhọn,
đen; boa hình ống dài, lam tứn đẹp, baophấn trắng.
Tr làm kiểng ð Sàigôn; IX. Gố Mỹchâu
nhiệtđôi,
~ Ornamental.
8632 - Vernonis cinerea (L.) Less.. Bạchđầu ông,
Bạchđầu tro; Common Íronweed.
hiến kí SH th tem cm, Ngủ Lng, + CÓ
iến bia nguyên hay có răn/ cphụ 3-4 cặp;
tuổng đài Tờ Pháthoa lá “hàn đàh hường Tây
đođổ, láhoa có lông nằm đết, hoa toàn hình ống.
Bếquả có lôngmào mắng, lông vòng ngoài ngắn, lông
trong dài cõ 5 mm. n = 9.
Cò dại thông:hường, đất hoang, bò lộ; I-XII,
Ta ăn lá non; pháthán, trị ho, trị đau bụng; hoa tri
đau mắt; ứ: viro, chống siêukhuẩn R.D.
- Common weed, capitulum pink, pappus 5
mm long (Conyza cinerea Ỷ , Ký
8633 - Vernunia annamica (Gagn.) Merr.. Bạchđầu
Trungbó. :
Cô đaniên nhồ bộ rể to sâu; thân cao 20-30
em. Lá không cuống, có phiến thon hẹp, đài 3-7 cm,
có lông ö hai mặt. Thưởng hoađầu cóđộc ö ngọn
nhánh, fo, rộng 3-4 cm, láhoa có lông dày, hoa đỏ
điều, Bếquả cao 4 mm, có lông mịn, 5 cạnh;
lôngmào vàng đỏ, dài 12 mm, cứng.
Langbian; V.
- Perennial, 30 em; imb pubescent; capitulum
urple; pappus rufous, 12 mm (#licari4 atnamica
Ban J2yhicuroldee Gaøm.). :
Asteraceae - 237
8634 - Vernonia annamensis S. Moore.
Cỏ nhỏ; thân có lông xám, to 2 mm. Lá không cuống, thon ngược đến linéairc, bìa có răng thưa
Mỹ nguyện. dakdai, mật trên nhám, Lảnphòngmang 4.6 hoađầM, tổngbảo 12-12 mm, láhoa ó hàng, bìa na
lông, vành có ống dài 6,5 mm. Bếquả 1,5 mm, hình trụ, có 10 sống; lôngmào ó mm, i-2 cổ, có râu.
Dàla
8635 - Vernonia anthelminthica (L.) Willd.. Trạchlan.
Cô to, nhấtmiên; thân có rãnh, có lông quắn.
Lá mọc đối: phiến thon, to 6-15 x 1,4-3 cm, bìa có
răng thưa có mũi, gần-phụ 13-15 cặp, mỏng, có lông
ngắn: cuống 5-10 mm. Tảnphòng thưa Ö ngọn;
hồađầu ¿o 75-20 mơm, báncầu; láhoa xanh, dài l2
mm; hoa ống thụ cả; baophấn 15 mm; noắnsào có
lông, Bếquả đài 4 mm, nâu, có lông; lôngmào 8 mm,
\ỉ ngắn, trong đài.
Trị lãi, bệnh ngoài da tốt.
- Annual; capitulum 15-20 mm wide; pappus 8
mm (Conyza anthebnintica 1}.
8636 - Vernonia arborea Buch.-Ham. var. javanica (EÌ.)
C.B. CI. Bôngbạc, Bachđầu đạimộc; Tree lronweed.
Đaimộc cao đến 30 m; nhánh to, không lông.
Lá có phiến thon, dài 10-15 cm, không lông, gân-
phụ 8-11 là cuống 2 cm. Chùm tuán ô nEỌI và
nách lá, có lông; láhoa 4 hàng; öoz 4, răng. Bếquả
5 cạnh, đầu cất ngang; lôngmào rrăngtrắng, dài 5
Tnm.
Rùng Tre, rừng hậulập (sau rẩy), 300-800 m:
Hanameiir Ngheinh Baoltc CV VỀ T10 Tá giúp
tiêuhóa, phần ích, trị sốt. Gỗ trắng, nhẹ, làm
viêm quẹt.
- Tree 30 m; capitulum white; us whitish,
5 mm long (V, javamea DC), Vui
8637 - Vernonia aspera (Roxb.) Buch.-Ham..
Bạchđầu nhám.
Cỏ đaniên, cao 2 m;, thân có cạnh, có lông
mịn. Lá có phiến thon, tà hay nhọn hai đầu, bìa
răng đều, mặt dưới nâu lúc khô, có lông nhám, gân-
phụ 7-10 cặp. Chùm-tụtán mang hoađầu cao đến 13
mm; láhoa cúng, nhám; øa ứữm. Bếquả 10 cạnh,
"cao 4 mm; lôngmào dài 8-9 mm, lông vòng ngoài
n.
Hànội, Dàlạt, Cônson; XII.
~ Long-lived. 2 hinh, limb rouph 29A1
flowers violaCeous; pappus 8-9 mm long (Eupatorium
asperum Roxb., V. roxburghii Less.).
8638 - Vernonia balansac Gagn.. Bạchđầu Balansa.
Cô trườn, nhấtniên, nhánh, cuống, pháthoa có
lông hung. Lá có phiến bầudục, to 12 x 5,5 cm, chót
nhọn, đáy tà, mặt dưới có lông, gân-phụ 8 cặp;
cuống dài đến 1 cm. Hoađầu ứø, cao 1,5 cm, láhoa
tròndài, có lông hung. Bếquả có lôngmào hung, lông
vòng ngoài rất ngắn, lông trong dài.
B: Yênlảng; XI.
- Sarmentous, annual; rufous pubescence;
capitulum 1.5 cm high.
VIvDam
8639 - Vernonia bonapartei Gagn.. Bạchđầu Bồbạt.
Cây mườn; nhánh non mảnh, có lông mịn. Lá
có phiến bầudục, to 11 x 4,5 em, chót nhọn, đáy tà,
lúc khô nâu đậm mật trên, nâu lục mặt dưới, gân-
phụ 6-7 cặp; cuống dài 6-8 mm. Pháthoa ở chót
nhánh; chùm-tután 3-Š hoađầu; tổngbao cao 5 mm,
láhoa có lông ở lưng và ria lông; vành có ống cao
2-5 mm. Bếquả có Š cạnh tà; đôngmảo hưng, dài 1
cm.
Lạngsơn; XI, 11
- Sarmentous; branches finely pubescent;
pappus rufous, 1 em long.
8640 . Vernonia chevalirií Gagn. Bạchđầu
Chevalier.,
„ Tiẩmmộc leo cao 3-19 m; cành nhỏ, có lông
ngắn và tuyến. Lá có phiến không lông, có tuyến Ó
mặt dưới, pân-phụ 6-7 cặp, bìa nguyên; cuống đài
1 em. Chùm, chùm tụtán dài 7-2 cm Ở nách lá, mang
5-10 hoađầu, hoađầu cao 7-8 mm, mang 6-8 hoa.
Bếquả có 9-10 sóng; lôngmào šøe-đỏ, dài
Rừng từ 600 đến 1.500 m;, X-XI.
- Sarmentous 10 m long; pappus rufous red, 7
nm long,
8641 - Vernonia cumingiana Benth. Cô-sóng.
Tiêumộc leo cao 7-10 m; cành nhỏ, có lông
lây vàng, Lá c6 phiến bầudục, chót có duôi, không
Ng mặt trên và đen lúc khô, có iông vảng mặt
đuối, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 1 em. Chùm 1-3 cm ö
nách lá, mang 2-7 hoađầu to 12-15 ram. Bếquả có
10 sọc; lôngnào hoe, dài 1 cm.
141300 m: Tamđảo, Bav, Quảngtri,
Nhatrang; X-HHH. Rẻ và thân độc.
- Sarmentous 10 m long; limb yellow pubescent
beneath; pappus I cm, rufous (. andersonii Auct. non
CB. Cl).
8642 - Vernonia divergens (DC.) Edgcw.. Bạchđầu
TẾ.
Cỏ cao 1-2 m;thân có sọc, có lông mịn. Lá
có phiến bầudục thon ngược, to 11 x 4,5 cm, chót có
mũi, đáy nhọn, bìa có răng thấp, thua, gân-phụ 9
cặp, mặt dưới có phấn nâu; cuống 5-7 mm. Chùm-
tután tròntròn, tổngbao rộng 6 mm, láhoa 2-3 hàng,
có lông thua, có gân giữa to, chớt có mũi. Bếquả có
10 cạnh; lòngrnào 3-4 mm, hơi Öoe.
Hànamninh, Hàsơnbình; XI.
- Herb 1-2 m; limb brown pruinose beneath;
pappus 3-4 mm, rufous (Ðecaneuron divergens DC,).
8643 - Veruopia drauensls S. Moore.
4 ompositae. 239
Nhánh dài L4 cách nhau, gàn như không cuống (2 mm), phiến thon ngược đến thơm, 2-13 x L%28
cm, chót nhọn hay hơi tà, đấy tà, bìa nguyên
lay cô rng cách nhau, như giấy. Chùm-tután Ò nách, to
10-20 x 4-5 cm; hoađầu trên cọng có lông; tổngbao 8 x 7 mm, láhoa 6 hàng, có lông. Bếquả thon ngược
Dran.
hình bông-vụ, có 10 sóng; lôogmào 7,5 mm, 1-2 cỗ, có ràu.
®644 - Vernonia cherhardti Gagn. Bạchdầu
Eberhardt.
Tiêumộc leo cao 8-10 m; thân cô cạnh đọc
mịn, có ít ông nấu. Lá có phiến trònđài, to 6-12 x
3-4,5 cm, chót có mũi, đáy tròn, bià nguyên, gân-phụ.
6 cặp, không lông; cuống đài 8-10 mm, không lông.
Chùm-tụtán như gié ð nách lá và ngọn; hoađầu cao
6-8 mm, láhoa xoan, bìa rìa lông; hoa 5-6. Bếquả
Không lông; lôngmào có lông, hơi nâu, lông ngoài
ngắn.
Hàsonbình.
- Sarmentous 1U m; limb glabrous, pappus
brownish.
8645 . Vernonia clliptica DC.. Bạchđầu bầudục;
Climbing Ironweed.
Tiểumộc trưền, có lông sát mìn, mốcmốc. LÁ
có phến trònđài hay hình muống, bìa nguyên hay
có răng thưa, mết dưới có lông bạc. Pháthoa ð nách
các lá ö chót nhánh; hoađầu cao 5 mm; láhoa đầu
tròn, không lông; hoa 3-5, ống hay hường. Bếquà
cao 2 mm; lôngmào /rảngưrắng, dài 5,5 mm, lông
ngoài nến
lụa bò nước: N; IJ-IV. Thường được Tr.
- Sarmentous; limb white pubescent beneath;
P> white or pink; pappus whitish (W, eleaegrfolia
8646 - Vernonia esculenta Hemal.. Bạchđầu rau.
Bại to; thân cuống, phiến lá có ióng đây
trắng. Lá có phiến thon ngược. to 12 x 3,6 cm , chót
có mũi đáy nhọn, gân-phụ nhiều, cuống dài 10-13
mm. Pháthoa ở chót thân, dày, mang nhiều hoađầu;
tổngbao 4-5 mm, láhoa xoan, có lông quảnquắn,
trắng. Bếquá có ít lông; lôngmào ng do 1 vòng
nhỏ ð ngoài và td trong dài Š mm, có lông.
'VaArnnam, có lẽ có ö B.
- To be search in North part.
8647 - Vernonia macrachaenia Gagn.. Bạchđầu to.
Đây Ieo; nhánh có lông. Lá có phiến gần như
không lông, dài 10-14 cm, chót có duôi, gân-phụ 8-9
cặp; cuống dài ! em, có lông hoe. Phátboa ở nách
lá, hoađầu 3, cao 1 cm; tổngbao có lông vàng; hoa
lamlam. Bếquả cao 1,5 mm, đen, có lông vàng, 10
cạnh; ly lào khoe, dài 8 mưm.
ngtri.
- CHimbing; limb giabous; flowers blueish;
pappus rufous, 8 mm long.
240 - CAycO Việtnam
8648 - Vernonia patola (Dryand.) Mecrr.. Bạchđầu
nhỏ
Cỏ nhấmiên cao 50-70 cm, nhiều nhánh. Lá
có phiến thon hơi bánhbỏ, mặt trên ít lông, mất
dưới đầy lông đẾNg Hoadầu r đợt, to 6-8 mm;
tổngbao có lông. Bếquả 4-5 cạnh; lôngmào mắng,
đài 4-5 mm, mau b2
Bồ ruộng, bìnhnguyên; I-XH. Bổ và hạnhiệt,
trị kiết, lá được ăn Ò Java.
: + tron 70 cm; limb white pubescent beneath;
lowers purplish; pappus white, 4-3 mm long (Conyzz
patula TÌryand., V. chữtensis Less.).
8649 - Vernonia pierrei Gagn.. Bạchđầu Pierre.
Cô đaniên cao hơn 6l cm; phần dưới cúa
thân không lá. Phiến hình muống, dài vào 1Š cm,
đầu tròntròn, đáy từiù hẹp, không lông, gân-phụ
vào 10 cặp, bìa có răng thưa; cuống 6-8 mm. Chùm-
tután; hoađầu rộng ï-7,5 cm; láhoa rìa lông. Bếquä
có lông, 8-10 cạnh; lôngmào mắng, dài 7-8 mưm.
Phanrang, Biênhòa.
- Perennial; leaves glabrous; capitulum 1~1,5
cm large; pappus white,
8650 - Vernonia principis Gagn.. Bạchđầu chánh.
Lóng đài 1-8 cm. Lá có phiến thon hẹp, ö
thân to 20 x 6 cm, hai đầu nhọn, bià có răng thưa,
nhám, gân-phụ 9 cặp; cuống đài 1 cm. Chùm-tután
hẹp ở nách lá, Ea hơn tá; hoađầu cao 1 cm; láhoa
có lông mịn. luả có lông mịn; lôngmào trắng,
vòng ngoài tö ngắn.
Đôngdương; VN?
- Limb rough; capitulum 1 cm high; pappus
white.
8651 - Vernonia saigonensis Gagn.. Bạchđầu Sàigòn.
Cỏ cúng cao 80 cm; thân to 8 mm, có 8-10
cạnh mảnh, có lông mịn. Lá có phiến thon ngược,
to 14-16 x 4-5 cm, chót tà, đáy tùtừ nhọn, bia có
răng thưa, cúng, gân-phụ 7-8 cập; cuống dài 5 mm.
Pháthoa rộng hơn 10 cm, ð ngọn; hoađầu có cọng
đài, cao ? cm; láhoa 5-6 hàng, thon, dài 2-8 mm,
lưng đầy lông và rìa lông. Bếquả không sọc;
lôngmào trắng, có tơ bằng nhau.
'Thùđức.
- Herb 0.8 m; capitulum † cm high; pappus
White, seta equal.
8652 - Vernonia saligna Wall. ex DC.. Bạchdầu liểu.
Cö cúng; thân có nhánh, có rãnh dọc và đông
sát, lóng đài. li có phiến thon, to 7-15 x 3-6 cm,
nhọn hai đầu, bìa có răng thưa nhọn, gân-phụ 7-§
cặp, hai mặt có lông sát; chống dài 5-6 mm. Pháthoa
ở ngọn và nách lá, mang 2-3 hoađầu cao vào 7 mm
không kể Jongmao), láhoa có ít lông ð lưng, đođó;
a ít (6-12) hình Ống. Bếquả không lông, có 10~
sóng; lôngmào rắng, tó cao 7-8 mm, có rằng mịn,
~ Herb; stem pubescent; capitulum 7 mm hịph;
pappus white, 7-8 mm long.
8653 - Vernania seandens DC.. Bạchđầu leo.
Dây leo; nhánh có lông dày, vàng. Lá có
phiến xoan ton hay thon, đài 8-15 cm, mỏng, c6 lòng
như phấn Ö mặt trên, bìa nguyên hay có răng thưa,
có khí to, gân-phụ 5-9 cặp, Chùm-tụtán dài 45 cm,
cọng dài 1-3 cm, hoađầu rộng vào 1 cm; láhoa rìa
lông; hoa ống. Bếquả dài Š mm, có lông, 6-8 cạnh;
lôngmào ắng-hoe, dài 1 cm.
Rùng 190-1.500 m: Phúkhánh, Phưóctuy; ]-]I.
~ Sarmentous; limb white pruinose; flowers
white; pappus rufous, 1 em long
$6%4 - Vernonia soianifolia Benth.. Bạchđầu lá-cä.
Tiểumộc sà; nhánh #ườn, đài 8-12 m: thần,
lá, pháthoa có (ông như nhưng, mịn hoe. Phiến xoan
thon, to 7-12 x 3,5-7 cm, bìa có răng thưa không
đều, gân chánh có lông mặt trên, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống 1 cm. Pháthoa là tảnphòng, “hớm; tổngbao có
lông, cao 6-8 mm, láhoa có lông dày. Bếguả cao 2
mm, có cạnh, không lông; lôngmào vàng ñoöe, vòng
ngoài ® tơ ngắn, ð trong tơ dài 5 mm
lừng thưa, 300 m: Bavì, Bácthái, 3.
+ Sarmentous to 12 m; leaves, inflorescence...
velvety; achenes 2 mm, pappus rufous, Š mm long.
8655 - Vernonia spirel Gandoger. Bạchđầu Spire,
Cö cúng, nhánh có nhiều lông cứng. Lá không
cuống; phiến thon, dày, đầu nhọn, bìa có răng
nhọn, có khi ít răng, mặt trên nhám, mặt dưỏi có
lông vàng. Hoađầu Ò_ ngọn, cao 1 cm, rộng 5-7 mm,
láhoa thon, nhọn. Bếquà cao 25 mm, có 10 sóng;
lôngmào vàngvàng, dài 6-7 mm, vòng ngoài tơ ngắn.
'Ven rùng, caonguyên.
- Herb; limb yellow pubescent beneath; pappus
yellowish, 6-7 mm long.
Asteraccar - Z41
242 - Cayc Việtnram
Đo - Vernonia squarrosa (D. Don) Less.. Bạchđầu
vày.
_ Có cứng cao 5I-10 cm thân có lông mịn T4
có phiến bầudục thon tyn đầu tà, đáy nhọnnhọn,
mặt trên nhám, mặt dười có lông dây, gân các cập
lồi, gân-phụ 5Š cặp, mỏng, cứng, bìá có răng nhị
thưa: cuống ]-2 mm. Gié mang hoađầu không cọng;
tổngbao cao 7-8 mm, 6 mực láhoa nhọn, có lông vị
lòng tiết Ö lưng; toàn hoa ống. Hếquà có lông mịn,
có canh lôngmào 0 ng dơ, đài 8 mm.
- Herb to 0.7 m, limb densely pubescent
beneath; bracts 42109900 glandulous; pappus whitish,
8 mm long (4clepk: suarrosa D. Dong
8687 - Vernonia squarrosa (D. Don) Less. var.
orientalis Kitam.. Bạchđầu đông.
: ó cao I m, thường không nhánh. Lá có
phiến mông, cúng, nhám mật trên, có lông ngắn và
lân các cấp lỗi. mặt dưới, bìa có răng nhọn. Chùm-
tán ö chót nhánh; hoađầu cao 7,4-7,7 cm; láhoa
hẹp, nhọn: hoa huông, đẹp. Bì uá cao 5 mm, có
lông, có 1 cạnh; lôngmào vàng, đài 7 mưm, với vòng
ngoài do t0 ngắn.
Rùng thưa: Đạt, XI.
- Herb to 1 m; leaves membranous, rough on
Upper surface; capitului 1.7 cm hịgh; ñowers pink;
pappus yellow, 7 mm long.
8658 . Vernonia subacaulis Gagn.. Bạchđầu gân-
không-thân,
Cô đaniên;thân cao 4-6 cm, có lông quấn. lá
chưn ở đáy thân; hiền xoan, xoan Tgước to đến l6
x 8 cm, bla có rằng to, thưa, Kông ụ Š cặp, mặt
trên không lộng, trừ Ở gân giữa, mặt duôi có lông ở
gân; cuống 5-7 mm. Pháthoa cao 20-30 cm, nhảnh
đài 6-8 cm, hoađầu cao vào 1 cm; láhoa hẹp nhọn,
có lông có mũi, Bếquả dài 2 mm, có lông, có 1Ủ
cạnh; lôngmào xám tỉng hưởng.
Sôngbé.
, ~ Perennial, subacaule herb, capitulum j cm
high; pappus grey, pìnk tínt.
8659 - Vernonia (onkinense Gagn.. Bạchđầu Bắcbộ.
Có đaniên cao 40 cm; thân mảnh, có lông
nằm học. Lá có phiến bầudục tròndài, to 6-8 x 2,5-;
cm, đầu tà, đáy tà tròn, bìa có răng thua, đai,
Không lông, gàn-phụ 7-9 cập, gân các cấp lồi Ó mật
dưới: cuống 3-4 mm. TÁnDhÔnE Ö ngọn, mang 3-4
hoadầu cao 1 cm, có cọng dài đến 3 cm; láhoa đầy
lông ö lưng; hoa hưởng, uả 3 mm, có lông ví
sóng mịn dọc, đầu mang váy nhỏ ra lông, và
lôngmàc trắng, dài 6 mm.
Sóng Dà, Chobồ.
- Perenruial em; limb coriaceous, glabrous,
capitulum pink; pappus with scales and whit© seta.
8660 - Vernonia volkameriaefolia Wall. cx DC..
Bạchdầu,
Tiểumộc cao 2-6 m; nhánh kichcom, có lôi
dây mịn. LÁ có phiến xoan thon nước to đến 3:
x lỗ cm, bìa có răng thưa, „§ên phụ L -Ì7 cặp, mặt
trên không KDjA mấC dưới lông mịn ó ấn, cuống
12-18 mm. Pháthoa ở ngọn dày, nhánh cô lông đài
đất, tổngbao cao 2 mm" láhoa thon, có lông đày ö
lưng, hôa hường. Bếquẩ 3 mm, có 10 sóng, không
lông, mang lông ngắn và lôngmào dài 70 mưn, trắng.
~ Shrub 2-6 m; lcaves densely pubescent on
De: beneath; capitulum pink; pappu§ white, 1 cm
long.
%61 - Elephantopus mollis HBK. Chânvoi mềm.
Cỏ đứng cao hơn 7 m. Lá mọc dài theo thân,
không cuống, phiến thon, dài 10-15 cm, đấy ôm
thân, có lồng mểm. Pháthoa dài theo thân, nhánh
Tang nhiều oađầu kép trong một tổngbao dụng
hoadÔu-phụ cao § mm, mang 4-5 hoa trắng. Bếqu:
cao 3 mm, có rãnh; lôngmào do Š tơ phù ö đáy.
Rừng thưa, rừng Thông. dưa lô. thôngthường;
I-XH. Lễ nón đước ăn Chúa chất đènên + vú
ungthu bạchhuyết, chống si#ukhuẩn, trị bịnh phối.
- Herb more than ] m ĐỚN, €ompound
capitulum; capitulum 8 mm high (ÈE. 6ođirer Giagn.,
E. lomeHtosus Koster non L.).
§662 - Flephantopus scaber L.. Chânvoi nhám;
Rough Elephanrs loot; Pied Elephant, Herbe de là
Joulssance.
.„ Cỏ đứng cao 20-40 cm. Lá chựm ở đáy thân:
giá hình muỗng, có lông trắng đây; ö thân có vài
á nhỏ. Pháthoa có nhảnh đài họađầu kép có
tôngbao to, rộng 2-3,5 cm; hoađầu-phụ cao 8 Ly]
Ty x VựẺ timướm. BếquÀ có ảnh, có lôngmào.
0 ở đáy.
T Dựa lộ, rừng thưa, rùng đ hông, đến 2.000 m;
I-XIL Chứa eÌcphantopin, độctếbào, chống bướu; rể
và lá lợiiểu, hạnhiệt, trị bịnh baotử, trị đái dục,
kiết do amip, bạchđái, làm lạcthai.
~ Leaves rosulate; compound capitulvm 2-3.5
cm wide.
§663 . Pseudelephantopus spieatus (Aublet) Roïu.
Châmoi ...
CỔ cao 20-30 cm. Lá không nhiều, ð đáy
thân, không cuống; phiến xoan ngược hay thon, đầy
có tại ôm thân, bỉa có răng nằm, gân-pñụ 5-8 cập.
Gié kép; láhoa trăngtrắng, hoađầu nhỏ, /nang 3 loa
timtữn; noãnsào có lông trắng theo 1 hàng.
Lôngmào với 2 tØ /o cong chỉ S, 2 trung, và 3 ngắn,
vành hình ứng cao. lanội, Huế. Gốc Mỹchâu
nhiệtđỏi, Có thể đùng trị ungthu.
- Leaves on base of stem; capituium 3
flowered, pappus wih heteromorphous seta
(Elephantopux spicatas Aublet).
244 - Caycỏ Việtnam.
8664 - Adenostemma lavena (L) O. Ktứe.
“Tuyếnhùng
Cỏ nhấmiên cao 0,51 m; thân tròn không
lông. Lá mọc đối; phiến gần nhu không cuống, thon,
đến l4 x 35 cm, bìa có răng thưa to, không lông,
BẠN phụ cặp. Pháthoa to ð ngọn; tổngbao đ
như † x'. do láhoa hình muống, toàn hoa k2
đài bằng tổngbao, nuốm dài. Bếqua không lông, c‹
nhiều mạt, chót cô 3 gai trải ra.
Lùm, bờ nước: N. Ó Indonesia, lá dùng cho
mọc tóc, trị sưng, phù.
- Annual; leaves giabrous; achenes papillous
(Werbesita laventa L.. AÁ. Wiicosutt Forst,).
8665 - Adenosl lum (B!) DC..
nhàng len CNP môn ch (BB)
Cả cao Ú,5-1 m;, thân, lá không lông; thân
tin, ng T, LÁ bì đối, phiến ma rộn h ca
ay CẮI ngan| n-phụ 3-24 cặp.
Phẩthoa Š chót thắn; họadÑu c Ân đáo do 2 hàng
láhoa xanh, đầu tròn, 1 gảm: thoa toán hình ốn/
Tuốm dài, trắng. Bếquả iáng, đen, có 3 gái phù Ó
lu.
Làm, bồ-nước, trung đến caonguyên; II-III,2-3
- Annual; leaves ovate; achenes not torulous
(Lavenia macropfyila BỊ.).
8666 - Ageratum conyzoides L.. Cỏ Cút-heo; White
weed, Goal weed; Ageratum. Cỏ nhấmiên cao 20-50
cm, có nhiều lông yiềm. Lá mọc đối, phiến mềm
như nhung, đáy §' hay tròn, bìa có răng. Pháthoa ö
chót thân, hoađầu tiưmướm hay trắng tổngbao do
láhoa tròndài; toàn hoa ng cao; nuốm 2, rất dài,
Bếquà không lông, mang ö đầu 5 vảy thơn nhọn, có
T
nẹ.
Cö dại thôngthường, khắpcùng, đặcbiệt nhiều
vào 900-1.200 m, lóc To Mỹ; TXII Chúa álcaloid:
pirolzidin. Lá đấp trị phẻ khuyết (tinhđầu chống
vikhuẩn ngoài), sắc trị lậu, phong đòn-gánh lám
lành vết-tHUO HH, Đp ăn mau tiêu, trị XáotrỆn Õ
bụng, trị nọc rấn; rẻ bổ. '
.__^ Common weed; capitutum violaceous or
white.
8667 - Ageratum boustonianum MilL. Tamduyên.
Cỏ cao 20-50 cm; thân có lông thưa. Lá có
phiến đáy tà, tròn hay hình tim, 2 mặt có lông mịn,
dày. Pháthoa nhiều hoađầu, ð chót thân, hoađầu
lam tím đợi, cao 5,5-7 mm; tổngbao ít láhoa, cô
lông; hoa đến 70-100, có vòi nhạy thò rất đài ra.
Bếquả có lông thua, cao 1,5 mm, nâu đậm, có 4
cạnh; lôngmào là vảy nhọn.
Tr làm kiểng Ò trung và caonguyên.
- Ornamental.
Ảsteraceae - 245
8668 - ariumn odoratum L.. Yênbạch; Jack-in-
the-bush, Siam Weed; Langue-de-chat.
Ó cao 1-2 m, có ít lông. Lá có phiến xoan
xoan thon, có lông thưa và răng to, gân chánh 3,
cuống vào 1 em. Pháthoa hình tảnphòng, màu #ẩng-
tro, thdmthơm, hoađầu dài 1-1,5 cm; tổngbao do „
nhiều hàng láhoa không lông; hoa toàn hình ống,
tưởngphối. Bếquả hình thoi, có 5 cạnh, dồngmào
trăngtrlng.
Rất thôngthường, đất hoang khắp caođộ, gốc
T.Mỹ, vào miền Nam vào 1947 (Hàsonbinh từ
1935), có lẻ để làm phân xanh XIH-H. Lá
phấnkhích, kiệnvị, trấnluyếnsúc, trọ thầnkinh.
- Common weed: inflorescence greyish; pappus whitish.(Chromolaena odorata (L.)
RM. King & H. Bob.)
8669 - patorinm capillifoliom (Lam) Small.
'Yênbạch lá-kim.
Cô nhấmmiên cao đến 1-15 m; thên xanh,
không lông. LÁ có phiến xè thành đoạn hẹp, đài 1-3
cm, rộng 1 mm, không lông. Hoađầu nhiều trên
nhánh dài 2-4 cm, trăngrắng, cao 4-6 mm; tổngbao
xanh, do 7-8 láhoa; hoa toàn hình ống 5, trắng,
lưỡngphái, Bếquả có lôngmào 20-30 to.
Tr làm kiểng, I-II.
~ Ornamental (4nerisia capilÍaris non Thunb.,
Phamhoang; £. ƒoeniculaceam WII,).
8670 - Eupatorium tripÌinerve Vahl. Badót, Chdói.
Bụi dày cao 1-2 m; điân và gân chánh của lá
đỏ. Lá có phiến không lông, thon hẹp, gân-phụ ít,
cuống ngắn. Pháthoa thua; hoadầu hưởng, tổngbao
do 2-3 hàng láhoa; hoa 15-20, toàn hoa ống,
lưỡngphái. Bểquả có 5 khia, cao 2 mm, lôngmào
, dề rụng.
“Tr: lá khô thơm cumarin, đùng thư trà, đắng,
bổ, cầm-máu và nhuậntrường.
- Cultivated (E. aya-pana Vent. ex MiI,).
8671 - Eupatorium cannahinum L.. Yênbạch gai,
Thạchlam, Bạchsơn.
Cô cao 40-70 cm; thân non có lông mịn, dày.
Lá đadạng, lá dưới thân có 3 Íá-phụ, lá-phụ cạnh
có thể nhỏ, lá trên thân đơn, phiến tròndải, mặt
trên không lông, gân löm, mặt duối có lông mịn;
không cuống. Tắnphông ö ngọn, to 15 x 10 cm, trục
có lông dày; tốngbao do láhoa 4,5 mm; hoa
lưỡngphái, có ống vành đài 4,5 mm, Bếquả đén, có
5 cạnh bén, cao 3 mm; lôngmào 4-Š mm,
B. Xổ, lợitểu, ioikinh, trị vàng da, chống
bướu.
¬ Herb to 0.7 m; leaves 1-3-foliolated; achenes
black, pappus 4-5 mm long (E. heterophylhon DC.).
* (Xem chú thích ở trang KI)
8672 - Eupaforium chinense L.. Yênbạch Trungquốc.
Cỏ; thân có lông quần, có ránh mịn. Lá có
phiến tròndài, to 89 x 3,5 cm, đầu nhọn, đáy tà
tròn, có lông quấn rảirác, -phụ 4 cặp, bìa có
răng thua; cuống 5 tam. Pháthoa dày ö nhọn nhánh;
tổngbao với Mhoa thon, không lỐng, mỏng; hoa
luôlgphái cả. Bếquả ,đài 3 mm, có cạnh, không
lông; lôngmào đài 5 mm, trắng.
'Trị suynhược, cảm.
- Herb; stem with undulated hairs; involucre
glabrous; pappus white, š mm long.
86713 - Eupatorium fortunel Turcz Mầntui,
Hươngthảo; Ấya-pana du Tonkin.
Cỏ cao 0,35-Í m, thơm; nhánh không lòn . Lá
tó phiến thường daie, đơn nhọ 2 GŠ x TiŠ
em, bia cÓ răng thưa, nhọi -phụ ; CUỐN!
đài 1 cm. “Tânphọn dầy, thiểu đào Ẳ; tạm, tổngbao
do Íáhoa trắng ö trên, xanh ö dưới, äoz 5, hình
ống œảng, hay hơi tím lướngphái. Bếquả đenđen, 5
khia, cao 5 mm; lôngmào 3,5 mm.
Caolạng và Tr ; IV-V. Trù rậi ; loitiểu,
đíềukinh, hạnliệt, đọt non ăn như rau thon:
- Herb 35 cm; capitulum 5 flowered, white;
achenes black, 4 mm long (E. s¿aechadosmurm. Hance).
$674 - Enpatorinm japonicum Thw.. Vênbạch Nhật.
€ỏ; nhánh láng. Lá có phiến xoan thơn, dài
2-4 cm, bìa có răng nhọn, lúc khô đenđen mặt trên;
cuống dài 2-4 mm. Hoađầu cao vào 5 mm, gắn
thành chưm tròn ồ chót nhánh pháthoa; tổngbao do
2 hàng vảy vàng zớm, không One: bìa mỏng; høa 5,
hình ống cao 4 mm, lưôngphái cả. Bếquả có 5 cạnh,
không lông; lôngmào do vào 30 tơ có lông.
Lào (Plaine des Jarres).Rế trị xáotrộn lúc có
thai, bổ cho phụnữ mỏi sanh, trấnthống.
- Herb; capitutum 5 mm; flowers 5.
8676 - Eupatorium lindleyaanum DC. Yênbạch
Lindley.
Cỏ cao đến 70 cm; (hân đơn hay có nhánh,
có lông dày. Lá cõ phiến thon hẹp, vào 6,5 x 1,3 cm,
có lông và lòng tiết, bìa có rang thua, gân-phụ 4
cặp; cuống 3-4 mm. Pháthoa Ở ngọn, mang ít
hoađầu to, mang hoađầu nhỏ, láhoa không lông,
mỏng, chót có mũi. Bếquả cao 2 mm, không lông,
không cạnh; lônmmào 3,5 mm, xám ng vàng.
Làmbui: Hànamninh.
~ Herb often unbranched; limb with glandulous
hairs; pappus grey, yellow tỉnt.
§867T - Eupatorium nodiflorum Wall. Yênbạch hoa-
nốt.
Cỏ cao đết 08m thân thường đơn, có rãnh,
có lông ngắn, đới. Ìá có phiến hẹp, dài 4-7 cm,
H nụ 80 mam, không lông, gân-phụ mảnh, nâu lục
c khô; cuống vắng. Pháthoa ö phần ngọn; hoađầu
cao õ mm; tổngbao do láhoa trong có mồi; hoa 5-6,
toàn hình ống, lưỡngphái, cao 4 ímm. Bếquả cao 2
mm, có 5 cạnh; lôngmào trắng hay hơi hưởng, cao 4
mm, tỏ có lông. ^
Lùmbui: Hànamninh, Nhatrang.
- Unbranched herb; leaves glabrous; flowers Š-
6; pappus 4 mm. :
- Herb 1 m hỉph; leaves pubescent; capitulum
5 mm; achenes l mm, pappus 3.5 mm.
E79 ‹ bapalorum berrophyllvm, ĐC 66
\m E, cœnabimem L: FIRPS còn để riêng,
®đã1 - Eupeforium quaternum DC. Bạchson,(E. ptrpurezm non L.) '
\ụ đền Bhư cũng, không nhánh, đỉng cáo đến | mì TA gắn từng nhóm 4, xoan thon, bìa cô
răng, nhám. Tấnphông, hoa đỏ, lườngphái, Để gần như trần. Lôngmào có lông, T 7
8681 . Mikania cordata (Burm. f) Robinson. l T
Mỹgđằng. „
hương leo quấn, nhánh mảnh, có lông hay
không lông. Lá có phiến hừnh mm, đài 4-7 cm, hơn
lợn gân từ đáy 3, bia nguyên; cuống dài 2-3 cm.
thoa ð nách lá; hoađầu có tổnghao đo 1 hài
ít láhoa thon dài, không lông; vành bình ng cao 3-
4 mm. Bếquả đen, cao 3 mm, có 5 cạnh; iØngmào
hon Lại DBngnai: XILTY. 4. Rẻ chống viê
u, \nena1: rÍy. : chống viêm.
trị sốt, chống đula. lô baotù, nổi khủng. - °
~ Volubile shrub; achenes black, 3 mm, PP
rufons, 5 nưn long (Eupatorm cordatum Burm. {.; M.
4candens Hook. Í non WIId.).
Ảsterieae:
§8682 - Solidago vìrga-aurea L.. Hoàngcẩmphượng,
Golden rods, Aaron's rods; Verge đor. ¬
Cỏ nhấtniên cao đến 1 m. Lá có phiến thon,
bìa có Tàn Pháthoa đẹp Ở ngọn thân, với nhánh
mang hoadâu một bên; hoadầu nhỏ, với tổngbao
nhiều hàng láhoa hẹp; hoa hình môi 7-8, vàng,
nuốm 2, dếp, dài; hoa hình Ống ö trong, cao 3 ram,
baophấn có tại ở đáy. Bếquả hình trụ có lông
trắng; lôngmào /rẩng, cao 3 mm. H
Lạngson, Pia-ouac, Ír ở Đài: vì pháthoa
vàng đẹp; hoa phẩnkhích, kiệnw, lOitiểu trị sạn
bọng đái, làm lành vết thương; ứ: 9/zö, chồng nhiều
siêu khuẩn.
- Cultivated.
lau cay ho ao ssay
-8683 - Solidago missouriersis Nutt, Missouri Golden
Tod.
Cỏ có cänhành nm; thân đứng cao 20-7030)
em, không lông trừ ở pháthoa có i: lông. Lá
phấn thon hẹp, to 3-20 x (,5-2 cm, lá trên hẹp dài.
lùm-tụtán trònđài hay rộng Ò giữa nhánh mang
hoađầu sếp một bên, tổngbao 2-3 mụn, láhoä
tròndài đến thon; hoa hình môi Š(13). Bểquà có
lông phún.
Gốc B.-Mỹ: Tâynguyên ?
- Herb 90 cm hỉph; ray florets 8(13),
achens hispidous ˆ lhh; Bợ Duy 8U)
bên ca rangea maderaspatana (L.) Poir.. Cảiđồng,
lau-‹
Cỏ nhấmiên nằm, có nhiều lang trắng. Lá có
cá ỳ sâu, có ong lục TưƠi.
loađầu côđộc ở chót nhánh, vàng ơi; tổngbao do
Eở hàng láhoa có lông; hoa cái và hoa luôn; hết
Ruộng, vườn ẩm, BTN, s„ Đànắng, Nhatrang
đến Đồngthắp, Chauđốc; IV, 5. Chứa steroids
Km ) tốt trị ho, trấnuyểnsúc, lọikính (trị
inh)...
- Annual prostrate; capitulum yellow; flowers
bisexual and lEmaie (Anenbieh Xpdtania L).
Là - Dichrocephala benthamii C.B. CI. Luôngsắc
lentham.
Cò nhấmiên, gốc to mang nhiều thân dài 30-
40 cm, có lông mềm. lá không cuống; phiến hình
đòn, dài 3-6 cm, rộng 2-3, đầy Có tai Ôm thân, gân-
phụ 3-4 cập Chùm-tután Ò ngọn, mang 9-12
loađầu; hoađầu báncầu, tổngbao trải ra: hoa rất
nhỏ, vành có rằng, vòng .. hoa cái, hoa trong
lưỡngphái. BếquÀ depdếp, không lôngmào, cao
mm.
Sapa.
~ Ánnual; fiowers small, female and biscxual;
achenes without pappus.
86$6 - Dichrocephala integrifolia (L. f.) O. Ktze.
Lưỡngsắc lá-nguyên; Rau-chuổi.
ö cao 05-1 m, nhấrm:/n có lông ngắn. Lá có
phiến xoan bầudục thon, znỏng, có vài thuỳ sâu, bìa
€Ó rằng; cuống 2-3 mm lụm-tután đứng, mang
hoađầu hừuy cầu, trắngmằng, to 4-5 mm, láhoá
nhiều; hoa cái ngoài, hoa giun lưỡngphái. Bếquả cao
3 mm, không lôngmao, có 2 # ó bìa.
Ven rùng từ B qua Huế đến Đalạt Lá
pháthãn, lọitiểu.
- Annual, 1 m hígh; leaves membranous,
capitulum globulous: aehenes without P£Ppus (Hupia
iriegrfolha L£„ D. bicolor (Roth.) SchL).
S67 - Dicrocephala suriculata (Thunb) Druee (EUmiiơ
dănndane Tang) can (Tình) b
8688 . Cyathocline purpurea (D. Don) O. Kize.
Huyệtkhuynh tía.
li Có nhấmiên cao 50 em. Lá cô phiến xẻ sáu
thành thủy nhọn, bìa có răng, có lông. Tầnphông
kép, rộng, hoađầu khít nhau; tổngbao cao 5 mm, đi
hoa hình quặn: hoa (mướn, hoa ngoài cái, hoa
trong đực. HếquÀ hình thoi, không lôngmào mà có
vòng lông đầu phù.
g lông đầu pÏ
N. Hoadầu lọitiểu, pháthãn.
~ Ánnual; leaves pubescent; flowers violaceous
(Tanacetum ptzpureum TÔ, Don, È. rara Cass.),
8689 - Lagenopbora gracilis Stcctz. Bầuđài mảnh.
Cỏ đaniên nhờ cänhành. Lá mọc chụm ð đất;
phiến hình muống, dài 2-5 cm, đầu tròn. bia có
răng thưa, có lông hay không. Cọng đải 10-20 cm,
mang hoađầu côđộc; tổngbao cao 3 mm, hoa bìa 2-3
hàng, cái, có Ống vành có tuyến, môi ría hay trắng;
hoa giữa ít, hình ống, đực. ủi uả cao 2-3 mm, có
ngắn có tuyến.
Đàiạt, Langbian.
- Perennial leaves glabrous or pubescent;
li EM flowers 2-3; achenes becked (L. bửlazdieri
8SS. ).
8690 - Rhynchospermum verticillatum Reinw. ex BỊ..
Thiêntia Nepal, Mỏtủ.
Cò cao vào l1 m, đưniên, nhánh nị
theo luânsinh. Lá có phiến thon nhọn, đầy từtừ hẹi
thành cuống, bìa có răng nằm, gân-phụ 5 cặp, rất
xéo, mặt trên nhámnhẩm, có lông ngắn. Nhánh
mang hoađầu dài 20-25 cm, có lá đúng một bên;
hoadầu nhỏ; láhoa hẹp, dàydày, rìa lông ö chót,
hoa vàwg, Bếquà ò bìa đẹp, cao 4 mm, có mỏ;
bếquả ö giữa không mỏ, có 4 cạnh.
Rùng thua, vào 1.500 m.
- Perennial 1 m hìgh; limb rough upper
surfacc; flowers yellow.
8691 - Myriactis nepalense Less.. Thiêntia Nepal.
Có ng lên, pần như không lông. Lá ở
đáy thân có £Öz#> hình đón, lá trên thân từtừ hẹp
lại, xoan, chót tà, bia có rảng nằm thưa, gân-phụ 4
cặp. Hoadầu to-7 mm, trên cạng dài 2-4 cm; láhoa
1 hàng, thon nhọn; hoa bìa cái, hàn môi, hoa trong
lưôngphái hình ống, tiếunhuy 4. Bếquà dẹpdẹp, cổ
điểm tiết, dài 2 mm.
Vào 1.500 m: Sapa.
~ Annual, gìabrous herb; inferior leaves lobate;
ligulate flowers female, tubulous flowers bisexual.
Asteraccae - 249
250- Câyco Yiệtnam.
Lên - Myriactis wightii DC.. Thiêntía Wight; Jungle
laisy.
Cỏ nhấtniên, cao 40-60 cm; thân, lá, pháthoa
co lông nhám. Lá không cuống; phiến xanh đậm,
hình đón, to vào 3 x 1 em. Hoađầu trên cọng đài Ỏ
chót nhánh; hoa bìa cái, hình môi, đỏ /ámướn, hoa
giữa vàng xanh, hành ống, lưởngphái. Bếquà Không
lôngmào, nhưng có chất dính giúp sự pháttán.
Nơi rập, đựa đuồng mòn, 1.50 m; I-XII.
~ Annual to 60 cm; rough pubescence, ligulate
flowers purple, tubuÌous flowers yellowish.
8693 - Calotis annamitica (O. Ktz) Chàng Cũcgiai.
Cò đaniên; thân cứng mọc sà ở đất, có lòng
nằm. Lá có phiến hình muỗng hẹp, bìa cô ít rằng
ð đầu, màu mốcmốc, &bông lông. Hondầu trên
cong đài ö chót nhánh; láhoa 2-3 hàng; đế hoa
không có vảy giữa hoa; hoa hình môi mắng, cái, hoa
hinh ống ð trong. Bếquả tròn, có cánh øshư phao.
lất khô, ven biển: Quảngnam, Phúkhánh.
- Perennial prostrate herb; flowers ligulate
whie;, achenes wnh floating wings (7olbonia
annarniica Q. Kte, C. gaudichaudii Gagn.).
TH ~ Heteropappus hispidus (Thunb.) Less.. Dịmào.
phún.
'Thân có lông đứng. Lá mọc xen, không cuống;
phiến thon hẹp, to 1-3 x 0,5 cm, có lông. Hoadầu ở
chót nhánh, rồng 2 cm; tổngbao do nhiều hàng
láhoa; hoa bìa hành môi vàng, dài; hoa trong hình
ống. Bếquả có lôngmào.
Phân non ăn như rau.luộc.
- Herb hispid, capitulam 2 cm wide; ligulate
Tlowers yellow (4sier hispiáus Thunb.).
869 . Callistephus chinensis (L.) Nees. (⁄4ser
chinemsis L), Cúc tím, Kiềutràng; China Àster,
Reine-Marguerite.
Cô nhấmiên đứng, nhiều nhánh, có lâ cho
đến ngọn. Lá chẻ sâu, ð đáy thân, có cuống, phiến
hình muống, ở thân, gan xoan; cuống cô cánh, lá
trên không cuống. Tổngbao do láhoa hình muống;
hoađầu ¡o 4-8 cm; hoa hình môi hường, trắng hay
tín xanh, hoa giữa vàng. Bếquà lôngmào có vòng
ngoài do tö ngắn.
Tr ò Đàlạt, góc Trungquốc, I-XII. Có rất
nhiều var. in viro, chống siêukhuẩn cúm.
- Ornamental,
tsh Đoellingeria marchandll (LévL) Ling (Aster marchanđii
®697 - Kalimeris indi: đi Schultz.-Bip. (24ster indíca
1u Bolonia tdica BỊ nth.,.steromoeä indica Bì).
“Tầmcúc, Cúc-tim ẩn, Hàinhicúc.
z Lá cu! có duy J4 tiên, thân có phi
nguyên, thon hẹp, dài em, gân-phụ 3-
chống ngến, văng, ölá tiên. Hoađầu 5 chót, Thành
hay lá, trên cọng dài; tônEbao do 1 hàng
láNoa; hoa bìa hình môi, hoa giữa hình Ống.
B. Bồ, kiệnv(, hạnhiệt.
~ Leaves iobate or not; involucre with 1 whort
of bracts; fowers ligulate & tubulous (4ser ta4ica L.,
Boltonia máica (L.)Benth.).
8698 - Kalimerls shìmadai (KiL) Ki. (4ster shimadai, Boltonia
shừmađái, Asteromoea shimadai 1)
8699 - Aster amellus L. Cúc cánhmối; Starwort
;Aster.
Cô đaniên nhồ cănhành, cao 30-50 cm, thân
non có cạnh. Lá không cuống; phiến thon dài, không
lông, đáy tròn, gân-phụ mảnh, không đều. Hoađầu
ð chót nhánh; tổngbao do nhiều hàng láhoa xanh;
hoa bìa hình môi /zm đớn, dài 1 cm, hoa giữa hình
ống cao 1 cm. Bếquả có lôngmào mịn, vâng đØ.
Tr, gốc Y (sông Mella, đã được Virgil kể); I-
XI.
- Ornamental.
8700 - Aster ageratoides Turcz. (2A. rinerviws auct. non
ÐD. Don). Tú-uyền.
ö. Lá có phiến (hơn nhọn, to 8 x L7 em,
đáy từtừ hẹp trên cuống ngắn, bìa có răng thưa,
gân-phụ 5 cặp. Pháthoa Ó ngọn và nách lá; hoadầu
có cọng 5-8 mm, Ìáhoa có bìa mỏng, và rìa lông,
noãnsào cao 1,5 mm, có lông; hoa bìa có môi đài 3
mm; hoa ống có ống cao 5 nưn. Bếquà có lôngmào
dài 5 mm, dừng hoe.
t4 Caolạng, Sapa, Hànội. Rế kiện), trị rét, đau
Ì.
: - Herb; leaves lanceolate; flowcrs ligulate 8
mm long, pappus rufous, 5 mm long (4. frizensdzs
auct, non D, Don)
8701 - Aster trinervius D. Don. Mãian.
Cỏ cao đến I m, nhámnhám, có khi có tổng
phún hay không lòng. Lá không cuống, phiến to 2,5-
10 em, nhám 2 mật, đáy nhọn hay tròn Hoađầu
rộng 8-12 mm; hoa hình môi 10-12, trắng. Bếquả có
lông, cao 2,5 mm; lôngmào 3 mm, đođỏ. ` Ì..
Nepal, Sikkirm, Trungquốc. Trị ra máu, rét.
- Leaves sessile; ligulate flowers 10-12;pappus
3 mm long.
'Compositae -251
252 - Câycó Việtnam.
8702 - Conyza canadense (L.) Cronq.. Thượnglảo,
'Tai-hùm; Tan; Erigeron.
Cô nhấmiêz cao đến 2 m;, thân suông, có ít
nhánh ö phần trên, có lông thưa. Lá không cuống;
phế thon đẹp, đài 7-]4 cm, lực đái, có lãng xám.
lùm-tụtán ©Ô lá, hoađầu rộng 5-6 mm, có hàng
láhoa xanh, có lông mịn; ñođa bùa cái, hình mốt
trên ống nhỏ, dài. hoa hình ống lưỡngghát. Bếquả
có lôngmào trăngtrẳng.
ất oan, rào, đụa lô, rùng Thông, khắp
caođộ, BTN; gốc B-Mỹ. Chống viểm, bố, Ìgitiểu,
chống phù nước.
- Common weed (Erigeron canaderse L.).
8703 . Conyza acgypliaca (|) Ait (Erigeron
aepyptilacum L, E. hbpidum ¡ 4 €
asteroidex DC.
Cô nhấtniên cao 6Ö cm, có nhánh có lông
dày. Lá có phiến xoan hình muống, không cuống,
ớm thân, chót tà, bia có răng, to 3-6 x Ú8:2 cm,
gân phụ không rô. Tànphòng thưa; hoađầu 1-6, rộn,
cm, láhoa một hàng; hoa ngoài hình môi. Bếqu:
có lôngmào trắng 4ø hay hoe.
Hànội Thủđức, từ Aicập qua Ândộ,
'Trungquốc đến Nhậtbổn. b
- Annua! herb up to 60 cm high;pappus white
or reddish.
8704 - Conyza albida Willd. ex Spreg.
Có nhỏ, cao đến 50 cm, thân có rânh dọc,
ĐẸP, ít nhánh. Lá có phiến thon hẹp nhọn, dài đến
3-5 cm, lá trên nguyên hay có ít răng. Hoadầu cao.
4-6 mm, láhoa hẹp có lông; noánsào vào 1 mm; hoa
ống dài 4 mm. Lôngmào dài 3,5-4 mm, xám trằng.
Sapa, Dran.
- Herb to 0.5 m hiph; capitulum 5-6 mm long;
pappus greyish, 3.5-4 mm long (Erigeron sumatrensis
Auct. non ),
8705 - Conyza japonica (Than) Less.. :
Cò đaniên cao đến 60 cm, có lông phún. Lá
Lời nhau ở đáy thân; phiến thon, to đến 1Ö x 3 cm,
lá trên thân mau nhỏ đi, bìa có răng, có lông trắng,
gân-phụ 4-5 cặp. Pháthoa ö nách lá ngọn; hoađầu
như không cọng, cao vào 8 mm, láhoa 3-4 hàng,
hoehoe, có lông mặt ngoài; høa ngoài cái, hoa trong
juôngphái. Bếquà 1 mm, dcpdẹp, có lông; lôngmào.
hung.
Hanội, Bav; II,
- Perennial herb; leaves whjte pubescent
beneath; achenes l mm. pappus rufous.
8706 - Conyza leucantha (D. Don) Ludlow & Raven.
Cô cao 1,2 m; thần nâu cô lông mịn. Lá có
phiến thon hẹp, dài 6-8 cm, rộng 1 cm, bìa nguyện,
#mphu 9 cập, mặt trên có lông mịn, mất dưỗi dọt,
'háthoa ð ngọn, dày; hoađầu cao 5 mm; láhoa ngoài
có lông; hoa cái nhiều, vành hình môi hẹp, đài 2
mm, vànguàng, hoa lưỡngphái ít, cao 3 mm. Bếquả
1 mm, không lông; lôngmào cao 4 mm, dế rụng,
1265
- Herb 12 m high; ñmb finely pubescent;
female flowers numerous, yellowish; Pappus 4 mm,
rufous (Erigeron ieucareha D.Don, C. viscidula DC.).
8707 - Conyza prìncipis Gagn..
Cô cao đến 50 cm, có nhánh; thân có iông
ngẩn. Lá không cuống; phiến thon, ö đáy thân, to
đến 13 x 5 cm, có đáy ôm thân, chót nhọn, bìa có
răng không đều, thua, hai mặt có đồng mềm, gân-
pm 6-8 cập. Tảnphỏng rộng, láhoa mỏng, nâunâu,
ìa trong; hoa iưởngphái có vành to, hoa cái có Ống
hẹp, vòi nhụy dài. Bếquả có lông, cao 1 mm;
tôngmào đâi 2,5 mm.
- Herb 5Ú cm bigh; I>aves softy pubescent,
flowers bisexual with larger corolla than female
flowers.
8708 - Erigeron crispus Pourr. Thượnglâo nhãn.
Cỏ cao 30-5Ö cm; thân vuông có lông mịn.
Lá không cuống; phiến hẹp dài, lá duói thân đài
đến 5 cm, rộng 4-10 mm, bia có I-2 răng to, có lồng
nhám hai mặt, lá trên mảnh, ngắn. Pháthoa ỏ nách
lá, trục mảnh, có lông nhám: hoađầu có 2-3 hàng
láhoa có lông thưa; hoa hình ống cái, nhiều, hoa
lưởngphái ð giữa ít. Bếquà dẹp, có rãnh; lôngmào.
5-7 mm.
'Vðxá (Hàtây), Tâynguyên.
- Herb 50 cm hiph; limb rough ' Hưeng DỊ
flowers female and bisexual; pappus 5-7 mm (E.
iinjfolum: WINđ.).
§709 - Erigeron sublyratus DC.. Thượng)ảo đồn.
Cỏ có thân có rãnh hẹp, có lông mịn. Lá
trên không cuống, phiến thon hẹp, to 7-9 x 2-3 cm,
đáy có tai ôm thân, có lông mín, gân-phụ 4 cặp.
Hoađầu trên cọng dài, láhoa cao 6 mm. Bếquả có
lôngmào hơi hoe, dài 4-5 mm.
- Herb finely pubescent; achenes wìth rufous
pappus 4-5 mm long.
Asteraceae - 253
#64- Cñyc0 Yiệtnam
#710 - Thespls erects DC.
Cà nhấtniên, đứng, cao 20 cm, Lá mọc xen, phiến xoan ngược, to 4 x 2 cm, bìa có răng. Tụtán
mang hoađầu khii 9hau; láhoa 1-2 hàng; hoa ngoài cái, hoa trong lưôngphái. Bếquá cao 0,7 mm; lôngmào
10 tơ.
* (Xem chủ dhch ở trang lÔD
8T11 - Microglossa pyrifolia (Lam.) O. Ktze. Vithiệt,
Dồngđơn.
Cỏ ieo cao; nhânh có sọc. Lá duỏi thân có
;huỳ, lá trên thân, có phiến xoan thon, có lông ngắn,
bìa có răng tà; cuống mảnh, Chùm-tután dạng
Bà e3) ở ngọn, dày; láhoa 4-$ hàng; hoa ngoài
ình môi, nhiều; hoa hình Ống ít Bếquà cao 1
mm, lôngmào hoehoe, dài 4-5 mm, không rụng.
Quảngtrị, Huế, Nhatrang, Đàlạt.
~ Volubile high herb; leaves shortly pubescent,
flowers ligulate numerous; pappus rufous, 4-5 mm
long (Conyza pyrfolia Lam., M. volubilis DC.). :
8712 - Thespis divaricata DC..Vikim.
Cô nhấtmiên chia nhánh tù gốc; cành có iông,
Lá có phiến xoan thon ngược, to 5-7 x 2 cm, đầu tà,
đáy tùtừ hẹp, có lông, bìa có răng. Tảnphòng ð
chót thân, trục có lông; hoađầu cao 2 mm; tổngbao
do láhoa có lông quản và rìa lông, cúng; hoa bừa
cái, họa phia trong đực. Bếquả dài 1 mm; lôngmào
à t0.
minh.
- Annual; leaves pubescent; capitulum with
peripheric flowers female, interior flowers male.
8714 - Thespis integrifolia Gagn.. Vikim lá-nguyên.
Cổ nhấmiên nhỏ, cao 7-10 cm, thân &hông
lông. Lá mọc xen, không cuống; phiến hình muống,
đài đến 1,5 cm, bìa có vài răng, gân-phụ 1-2 cặp.
Tután mang hoađâu không lông; tổngbao cao 3-4
mm, đo 1-2 hàng láhoa. Bếquả cao I mm, lôngmào
do 6 1d.
Nơi ẩmlầy: Đồngtháp.
~ Annual, glabrous; achenes 1 mm, pappus witi
6 seta.
8715 - Thespis tonkinensis Gagn.. Ngânđầu.
Cỏ nhỏ, cao 10-15 cm; thân không iông. Lá
mọc xen; phiến nhỏ, bầudục, dài 1,5-2 cm, bìa có
răng 1o, gần-phụ 3 cặp; cuống dài gạn bằng gen.
Pháthoa rộng ö ngọn nhánh; hoađầu rộng 5 mm;
láhoa Lội như 1 hàng, không lông; ống hoa rộng,
ngắn. Bếquả cao 1 mm, lôngmào 7-10 tơ.
Bácthái; II, 3.
- Herb 15 cm, glabrous, petiole also long as
limb;, pappus 7-10 seta.
8716 - Blumea balsamifera (L.) DC.. Từbi xanh,
Đạibi, Băngnhiến; N Camphor-plant, Camphrée.
Cỏ ¡ôö cao đến 2,5 m; thần có nhánh ö hân
trên. Lá thơm băngphiến, có phiến ¿o dài đến 30
cm, có ít lông mất trên, đảy và đăng mặt dưới,
cuồng thường Có nhiều ¿ai Chùm-tután dày; hoạđầu
cao 6-8 mm, vàng, tổngbao do láhoa hẹp, dài 2-6
mm, hoa bìa cái. Lôngmào ñoehoe, trên bếquà 1
mm.
Nơi tràng 1-2.000 m và Tr; H-VL Lá rất thơm
(băngphiến, borneol), trị cảm củm, sốt, trấnluyến-
súc, Kiệnv, lớiđàm, trị bạchhuyết.
~ Herb fragrant to 2.5 m hìph; capitulum yellow.
(Conyza baisamijera L.).
8717 - Blumea adenophora Franch.. Kimhoàng
Có miện, cao 40 cm; thân có nhánh lừ đáy,
có lông tr: b1 với nến có cọng. Lá không cuống;
phiến dài 2-5 cm, có lông 2 mật, bìa có răng tO
hhựa: lá Ò thân ít và tùtu nhỏ lại. Pháthoa đày:
hoađầu to 4-6 mm; láhoa có lông và lông tiết Ó
lưng, hóa. vn: ng có lòng, hoa ngoài cái, hoa giữa
ưỡngphái.. Bếquả 10 cạnh, có lông; lôngmào trắng,
3-4 mm mau rụng.
Hàbắc, Langbian,
~ Perennial glandulous and pubescent; flowers
yellow; pappus caducous.
8718 - Blumea aromatica DC.
_ Cỏ cao 3m; thân to đến 1 cm, có lông
dây trần, có nhánh. L4 cỗ phiến thon, dài đến 35 cm,
c6 lông 2 mặt, đen và có lông nhám Ò mặt trên,
xám nău và lông mềm mặt dưới, bìa có răng to.
Chùm-tután to Ổ chót: hoađầu to 10-15 mm; cọng
1,5 em, trín, jáhoa dài 1-10 mm; bo vàng, cái và
Iiôngphái, luUẢ nâu lợt, có sọc đọc, có lông;
lôngmào hung, đài 6 mm.
Đất trồng: Tamđáo, Bavi; IV.
- Herb to 3 m, lulous pubescent; flowers
yellơw, pappus rufOus, ö mm. long.
8719 - Blumea barbata DC.
Cô cao đến 50 cm; thân thường đớn, đođò, có
lông nhámnhám. lá gần như không cuống; phiến
đài 2-11 cm, mặt trên nhám, mặt đưởi có ông dày
như tở trắng, đáy tùtù hẹp. Chùm-tután nhỏ ở ngọn
và nách lá; hoađầu 4-6 mm, lánoa l-ó mm, có lông
ôð lưng; hoa vàng. Bếquà nâu, có cạnh; lôngmào dài
4 mm.
- Herb to 50 em; limb white silky pubesccnt
beneath; fiowers yellow, pappus 4 mm.
Asteracene - 295
256 - Câycó Việtnam.
8720 - Blumea barbata DC. var, sericans (Hook. Í.)
Kurz.
Cô cao 60-70 em; thân, pháGA có yiòng mịn
k>.2 dày. “Phiến hình muống, bìa b TẾ dây thưa;
đến 10 cm. PháthgA có lông Phụ
hoà đài, cái nhỏ có lông No ở lựng, cái nấu Tá
lông; noãnsào có 6 sóng, có Ì thưa; vàn) vàng,
cao 6 mm. Bếquả cao Ï mm, có lôngmảo zrắng, dải
6 mnm, mau rụng.
Trảng: Hoàbinh; IV
- Herb to 70 cm; panicle white tomentose;
flowers yellow; pappus 6 mm long (Ö. sericans Hook.)
8721 - Ly? bu]lạta Koster.
mộc; thân chia nhánh, gần như
TA HH. Lá có phiến thon, đài 8-26 Sm, mỏn|
lỐi có. Ống, bịa như không răng 2 gân à nh Án -
10 cặp; cuố ng vắng ò các lá trên, Hoađi
thành chây nền Ö rách và ngọn, M: Tủ. 14 lâm
cong dài đài Tư láhoa dài đến 1 cm, hưng và bìa
lông ' đầy: hon "vàng, uả nâu tái, cổ sọc và
lôm Tân, longmào vào 20 t0, vàngvàng hay
“*ưởnghường, đài 5-6 mm,
'Vùng nút cao: Ngọclĩnh; II, 3.
n - ko Ør shrub; Ti Pubesent TEh VI.
IOWPIS IOW; appus ptinkish or yellowlãi
Cchiens HỌC), XE NGHI Ỷ
8722 - Ly chevalierii Gagn.. . (thờ Z1
€C thân cúng, DI
không chống + tụu hệ đến nỊ mủ KT T5, cổ có
Tầng bìa, CÓ lội nhám mất trên. Phạthoa cao 12
cm ð ngọn; hoađầu cao 6-9 mm, ¿tz: láhoa 4-5
hàng, cao 4.6 mm; họa ngoài cái, nhiều. Bếquả nâu,
ng, dài 1 min, có sọc đọc; lôngrnào trắng, đài
4 mm, mau rụng.
Vũng Đàlạt, Dran (hình theo Gagnepain).
- Herb 0.5 m high; leaves rough pubescent
tupper surface; flowers purplish;, pappus 4 mm.
8723 - Blomea clarkei b3 f.. Kimđầu Hooker.
Có đaniên cao dến 2 m; thân không hay có
như không hay đứng, có lông nẴụng lúc non. Lá gần
như khôn; § chống P Thiền tin, đài Š-16 cm, bìa có
Tông, mãi trên thường khêng lông, mặt đưới như
hùm-tután mang nhánh ngắn và hoađầu
Không cọng, to 8-12 mm láhoa dại Ï cm, có lông ò
lưng; hoa Vàng, lướngphẩ í và cái. Bốquà nâu lợi, có
lông thưa; lôngmào trắng, dài 5-6 mm.
ĐàIlạt;, IX-V.
- Perennial, leaves velvety beneath; flowers
yellow;, pappus 5-6 mm.
8725 - Blumea densiflora (L.) DC., Kimđầu hoa-dày.
Cả cao đến 2 m; thân có nhánh, có lôi dầy
như gòn. LÁ có ghen €Ó thuỳ sâu, nhọn, dài đến 32
em, có lông nhất là mặt dưới, dày; cuống rộng, dài
hay rất ngân, có tai dạng lábg. Chùmtután to;
boađầu 5-7 mm, trên cọng 5 mm: láhoa đài hơn hoa,
có lông sát hoa vàng, cái và lưỡngphái. Bếquả có
lông mm, cô sọc; iôngmào đođỏ, dài 4 mm,
Langbian; XI.
~ Herb 2 m tall, stem woolly; flowers yellow;
Pappus rufous, 4 mm long (Conyza đensiflora L., B.
excita DC.),
8726 - Blumea eberhardtii Gagn.. Kimdầu Eberhardt.
Có đứng cao 60 cm, không nhánh; thân tròn,
có lông trắng mịn. Lá cô phiến xoan, to vào § x 4,5
em, đáy từtừ hẹp trên cuống, bìa có răng không
đều, gắn như rằng vì lông min đày, gân-phụ 5-6
cặp; cuống I-1,5 cm. Hoađầu thành chùm dài ö chót
nhánh, to 5 mm; láhoa dài 6-8 mm, có lông dày, dài.
Báquâ cao 1,5 mm, có 10 sóng; lôngmào trắng, dài
mm.
- Unbranched herb 60 cm high; limb white
densely pubescent, pappus 5 mm long.
8727 - Biumea fñstulosa (Roxb.) Kurz. Kimđầu bộng
Cỏ cao đến 1,5 m. LÁ mọc cỉưn ở gốc có
phiến to, có cuống có cánh; lá ö thân nhỏ hơn
nhiều. Chụm 2-5 hoađầu không cọng làm thành #
phần trên có khí có nhánh; hoađầu cao 6 mm; /4hoa
tứním, cô lông, dài 2-5 mm; hoa vàng. Bếquà cao
1 mm, lôngmào trắng, để rụng.
Tràng, đất tang, 3-1500 m: Quảngtị,
Langbian, Biênhòa; XILIl.
- Herb to 1.5 m; leaves rosulate and on stem;
flowers vellow; PEPPtE caducous (Conyza fisttdosa
Rorb., B. giomerzra DC.).
8728 - Biumea gardneri (Hook. f) Gagn.. Kimđầu
Gardner.
Cỏ cao đến 80 cm, không nhanh. LÁ mọc xen;
phá xoan ngước, to 12 x 5 cm, đầu tròn, hy từtừ
lẹp trên cuống, bìa có răng không đều, lá trên
mau nhỏ, gân-phụ 5 cặp; cuống có cánh ở trên, dài
2-3 cm. lồm-tután thua; cọng mảnh có lông;
hoađầu có láhoa theo 5 hàng, hẹp, nhọn, có lông;
hoa ngoài cái, hoa trong lưỡngphái. Bếquả có 10
cạnh; lôngmào trắng như 1d.
Lạngsơn, Hanội, Hàsonbình.
- Unramified, 08 m high herb; PEPEVS silky
white (B, membranacea vat. gardneri Hook. 1.).
* (Xem chủ thích ở mang I0)
Ảsteraceae -257
hề - Biomea hieraeifolia (D. Don) DC.. Kimdầu
iết,
Cỏ cao đến 1 m, thường không nhánh; thân
đầy lông vàngvàng. Lá có phiến hình muống, mặt
dưới có lông dày, đài nhu tơ. Gié ð ngọn, dày;
hoađầu cao vào 1 cm; láhoa 5-6 hàng, hẹp, cao 2-3,5
mm; hoa vàngvàng. Bếquả có Š cạnh, có lông mịn,
lôngmào trắng đề rụrii
Đồngđẳng, Quảng; HL. Lá non ăn như rau.
~ Unramifled, 1 m high herb; yellow tomentose;
flowers Em PAppus caducous (Egeron hiera-
cữolum D. Den).
8730 - Blumea hieracifolia var. hamiltonl (DC,)
Clarke. Kimđầu Hamilton.
Cỏ cao 30-40 cm, không nhánh, đầy lông dày
ô phần ngọn. Lá chưm ở gốc; phiến dài 5-8 cm, mật
dưới dầy lông, gân-phụ 6-7 cặp; lá ò thân 1-3, nhỏ.
Chụm ở ngọn; tổngbao cao 3-6 mm, đo 3-4 hàng
láhoa; &oa vàng, hoa ngoài cái, hoa trong lưỡngphái.
Bếquả có lôngmào thẳng,
Vùng Bàng HIL-VI.
+ Dnramified 0.4 m tall herb; leaves rosulate;
Tlowers yellow; Ly white (Biumea hamiltonii DC..
B. cavaleriei Lévl. & Van.).
8731 - Blumea hieracifolia var. macrostachya (DC.)
Hook. f.. Kimđầu chùm-to.
Cỏ to, cao đến 1,5 m, thường có nhánh ö
phần ngọn; thân có lông dày như tơ. Lá ö thân ¿2+
ngược, chót (à, to. Chùm-tután mang hoađầu chụm
đài ð chót nhánh cùa pháthoa; láhoa có đốm đỏ.
BT; LXI.
~ Herb to 1.5 m; bracts red dotted.
#32 - Blumea klossil S. Moore. ;
Thân hình trụ. Lá có phiến 6-8 x 3-4 cm, xè lông-chim vôi thủy 15-2 cm, mật trên có lông, mặt
đuối tomento-cinerea, segmerts trònđài nhọn, bìa có rằng. Chùm-tụtán to 7-8 x 6-7 cm; tổngbao hẹp, có.
lông; đế có lông; cọng 5 mm; hoađầu 6 x 6 mm; vành 4 mm. T.
8733 - Blumea laeera (Burm. í.) DC.. Kimđầu te. _
_ — Cô nhấmiên cao 04-1 m, có lông #h hơi
tấn, thơm. Lá có phiến xóan bầudục, dài §-TỦ cm,
có Íôn dày sát hay như nhung, xám, các lá trên nhỏ
đi, không cuống Hoađầu gắn thành chùm dài,
tồngbao mang 3-4 hàng láhoa dài 2-7 mm; hoa vàng
hay hơi đỏ. Bếquà cao 1 mm, có 10 cạnh, có lông;
lôngmào trắng, dế rụng, dài 4 mm. n = 11.
Phốbiển dụa lộ, đất hoang: Huế. Nhauang,
Nigòm, Luctinh. Lá thơm, ăn được, jhánkuc Ề
hạnhiệt, trị ho, lợitiểu, thôngcơ, trị sánlãi, làm xa-
lánh côntrùng.
- Annual, glandulous; flowers yeollow or
reddish; Fự white, caducous (CØñyz4 Ìacerd
Burm.f., B. glándudosa C,).
8734 - Blumea laevis (Dand.) Merr.. Kimđầu tái.
Cỏ cao 40 cm, thân không nhánh tậncùng
bừng pháthoa to. Lá có phiến có đông trắng xoan hay
xoan tròn, to vào 3-4 cm, đáy từtù hẹp trên cuống,
bia có răng không đều, gân-phụ 4 cặp. Hoađầu
cao 5 mm, tổngbao do 4 hàng láhoa hẹp, có lòng
dày, dài; noânsào 1 mm, không lông; hoa hình ống
có vành cao 5 mm. Lôngmào trắng, để rụng.
Bủng, dựa lộ; Phú-yên; V.
- Herb 40 cm; limb white pưbescent; pappus
white, caducows (Pi2ews iaevs Dand.).
#735 . Blumea lanceolaria (Roxb) Drucc.
Xươngsông, Kimdầu thon.
Cỏ lưỡngniên, cao đến 2 m, thân to hún 1 cm
ô đáy. Lá to; phiến thon ngược, đài 30-40 cm, đáy
tùtù hẹp, không lông, bìa có răng, cuống ngắn.
Chùm-tután to, mang rất nhiều hoađầu rộng 1 cm,
vângvàng, lãhoa hẹp nhọn. Bếquả cao 1 mm, có Š
cạnh; lôngmào trắng áơ rồi đođỏ, dài 5-6 mm.
Bắcthái, Hànội qua Huế, Dinh, đến Anlộc,
Sàigòn; H. Lá ăn như rau (vỏi cá), pháthãn, trị
cảm, ho, suyển.
- Biennial 2 m high; limb glabrous; flowers
yellow; pappus white then ređdish (Conyza lanceolaria
Rorb., BL myriocephala DC.).
8736 - Blumea lanceolaria var. spectabilis (DC.)
Rand.. Xươngsông đẹp.
Phiến lá thon ngược, £o, dài đến 35 cm, đầu
tà, đảy nhọn, từti hẹp trên cuống, bìa có.
thưa, gân-phụ nhiều, chạy đến sát bìa; cưống đải
$-6 cm. Chùm-tụtán, to, nhánh đến 6 cm, hoađầu
cao l em. Bếquả mang /ông;nào hoehoe.
- L£aves lenghtly petiolated; pappus light
rufous (8iumea spectabilit DC.). ph
8737 - Blumea martiniana Vaníot. Kimđầu Martini.
Tiểumộc cøø 2,5 m; thân có nhánh có. Hì
đây nhi gòn trắng, LẢ không cuống; phiến đài
40 cm, có lòng dày hai mặt, nhất là mặt dưới, bia
có răng to. Hoađầu thành chùm-tután, rộng 14-17
mm; tổngbao dài hơn hoa, láhoa 3-12 mm, có lông
dày; hoa vàng đođỏ, cái và lưỡngphái. Bếquả nâu
c6 4 cạnh, có lôngmào vàngvàng, dài 5-7 mm.
Làocai, Hànội, Quângnính.
Compositae - 259
20- Câycö Việtnam.
8738 - Blumea megacephala (Rand.) Chang đ Tseng.
Kimđầu đầu-to.
._ Đây leo thành bụi, nhánh tròn, có sọc dọc
mịn, nhiều. Lá có phiến dày, láng, không lông, mặt
trên lúc khô đen như có đầu-hắc, mặt dưới nấu, bìa
có răng thưa đúng. Hoađầu ít tọ 1,52 em, vàng:
láhoa thon, có lông; vành có rìa lông ỏ tai. Bếquä
cao 1,5 mm, có lông; lôngmào mịn, trắng, dài 3-7
Tam.
B đến Quảngtrị, 600-700 m.
, Bush; limb black shíning upper surface;
capitulum 1.5-2 cm large, yellow; LPRDPUS 5-7 mm long
HQ Vật. mmegacephala Rad., Ð. chinemsis Auct
non ÒC., Gagn.).
8732 - Blumea membranacea Wall. cx DC. var.
membranacea. Kimdầu màng.
Cỏ cao 10-150 cm, thân không nhánh, lúc non
và pháthoa có lông và tuyếp, Lễ đưới thân có
cuống, lá trên khôn: cuống, phiến dài 418 cm, lá
đưới có thuỳ, hai mặt có lông thưa hay &khô“g lông.
Hoađầu trên pháthoa ö nặch lá và chùm-tután Ó
ngọn, hoađầu to 5-8 mm; láhoa có lông sát; họa
vàng. Bếquâ cao 1,5 mm, nâu, có lông sát, lôngmào
trắng, dài 5 mm.
BT; VI-V.
- Unramified herb to 1,5 m; limb glabrescent;
flowers yellow (ð. balansae Gagn.).
8740 - Blumea mollis (D. Don) Merr.. Kimđầu mềm.
Cỏ nhỏ, cao 13-60 cm, có zZ chánh to, thân
không nhánh hay ít nhánh, có lông tiết và lông
đứng Lá có phiến xoan, dài 2-9 cm, đầu tròn, bìa
có răng, có lông mềm, gân-phụ Š SỆn khó nhận.
Pháthoa như giế; boađầu cao 4-6 mm, làhoa hẹp và
có lông đài: ñoa vàng. Bếquả cao 1 mm, có 5 cạnh,
lôngmão trắng, mau rụng, đài 2-4 mưn.
Huế, Nhatrang; II.
- Unramified hẹrb, limb sol ubescent;
- pappus white, 2-4 mm (Erigeron moliis D. Don).
8741 - Blumea napifolia DC.. Kimđầu lá-cù-cải
Cỏ cao đến 70 em, thân chia nhánh, n như
không lông Ò đáy, có lông mịn đảy Ò trên. dưôi
có cuống dài, phiến cỏ thuỳ sâu; lá trên khôn,
cuống và nhỏ, có lông hai mặt. Chùm hoađầu ô chót
nhánh và chùm-tụután ở ngọn, hoađầu to 3-5mm,
láhoa dài hơn hoä (2:5 mm); ñoø vàng, Bếquâ nâu,
có ít lông, có 5 cạnh, lôngmáo trắng, dài 3 mm.
Huế vào N; I-HI.
- Herb to 07 m; bracts 2-5 mm; flowers
yellow, pappus white, 3 mm long.
8742 - Blumea oxyodonta DC. Kimđầu rắng-nhọn.
Cỏ có rễ chánh to; thân từ rễ nhiều, nằm hay
đứng, dài 5-40 cm, đơn hay có nhánh, có lông dài
như tớ. Lá chụm ò dáy thân và dọc theo thân, có
to nhọn, có lông trắng và lông diế. lá dưới dài
4-7 cm. Pháthoa ö chót nhánh mang ít hoađầu;
cọng đến 3 mm; tổngbao do láhoa 1-6 mm, có lông
dây ö lưng, bìa trong, xụ khi già; hoa vàng, cái và
tuỗngphái. uả nâu, có lông mịn; lôngmào trắng,
đài 3-4 mm, dễ rụng.
Bồ đê, ruộng: Phúyên; III, 3.
- Root developed; limb witit: white and
glandulous hairs; flowers yellow; pappus 3-4 mm,
8743 - Biumea procera (Wall.) DC.. Kimđầu quí.
Dây leo, dài đến 15 m. Lá có phiến tròn hay
hình tim ð đáy hay thon dài, mặt trên không lông,
nâu đen lúc khô, mặt dười có lông đây. Chùm-tụtán
hình chuỳ có lông mịn; hoađầu cao § mm; láhoa 4
hàng, láhoa ngoài xoan, có lông đày, kịchcom.
Bếquả có 10 cạnh; lôngmào trắng, dài 6 mm.
Quảng trị, Nhatrang,
- Climbing to 15 m long; limb wooily beneath;,
pappus white, 6 mưn long (Cømyza procera Wall, B.
tepanda (Roxb,) Hand.-Maz.).
8744 - Blumea riparia (BI.) DC.. Kimđầu suối.
Dây leo; thân c6 rảnh mảnh, ìúc non có lông
mịn. Lá có phiến bầudục thon, mặt trên đen đậm
hay như dầu-hắc, mặt duôi nâu, răng Ö bìa thưa,
đúng, Hoađầu nhiều trên nhánh ö nách lá, nhỏ, cao
vào 7 mm; láhoa có lông dày rồi ít lông; vành
không rìa lông ở tai. Bếquả cao 1,5 mm, có lông
mịn; Kv x0 qưắng, đài 4 mm.
- Climbing limb black upper surface;
capitulum 7 mm high; pappus 4 mm long (Conyza
nparia BL).
8745 - Blumea sagittata Gagn.. Kimđầu thon.
Cỏ cao dến 1,4 m, thân thường không nhánh,
đầy lông nâu dợi. Lã như không cuống (dài cao lắm
là 5 mm); phiến dải đến 20 cm, mặt trên nhám, bìa
có răng thưa, đấy có 2 :ai gân-phụ 8-12 cặp.
Pháthoa thưa ö nách lá, hoađầu khít nhau, to 7-10
mm; tổngbao 9 mm, láhoa rất hẹp, có lông; hoa
vàng, cái và lưỡngphái Bếquả nâu đậm, không
cạnh, có Khi lôngmào vàngvàng, đài 5-6 mm.
B; VII-XI.
- Herb 1.4 m; leaves sessilc, basc auriculated;
pappus yellowish, 5-6 mm long.
khostwo+baer-sgeeji ro caoa
8746 - Blumea saxatilis Zoll. & Mor.. Kimđầu trên-
đá.
Cò cao 10-40 cm, có rễ chánh fo; thân đón
hay có nhánh, ng hay ít lông. Lá không cuống,
chụm ð gốc và dài theo thân; phiến đài 3-11 cm, có
lông hai mặt, bìa có răng. Chùm-tután mang chụm
ít hoađầu, cọng 1-1, cm, láhoa dài đến 7,5 mm,
dài hơn hoa; ioa vàng. Bếquả nâu, có sóng dọc, có
lông TH: lôngmào trắng, cao 3-4 mm.
~ Tuberified root; leaves pubescent, flowers
yellow; pappus 3-4 mm long (B, thoreli Gagn.).
874? - Blumea sessiliflora DC.. Kimdầu hoa-không-
cọng.
Cô cao đến ? m; thân có nhánh hay không,
có rãnh dọc, không lông ở gốc, có ông dài ö phần
trên. Lá không cuống; phiến dài 5-6 cm, lá đuối có
thuỷ như đồn, hai mặt có lông dày. Hoađầu chụm 3-
Š trên pháthoa như giế, dài 5-6 mm, cọng có khi
đến 1 cm, láhoa 2-6,5 mm, lưng nhiều lòng; o4
vàng, cái và lưởngphái Bếquả nâu, có sóng;
lôngmào 3-4 mm,
- Herb to 1 m; leaves lobate; ffowers yellow;
pappus 3-4 mm long.
8748 - Blumea sinuata (Lour.) Metr.. Kimđầu dọn.
Có cao đến 1 m; thân có nhánh Ò phần trên,
có lông ngắn. Lá dưới có thuỳ sâu, có lông xám, bìa
€6 răng, cuống có cánh, lá trên từth “guyển.
Pháthoa tù giữa thân (hành chàm-tuián to; hoađầu
cao 1 cm; láhoa cao 5-? mm, có lông ngắn. Bếquả 1
mm cö 10 sóng, lôngmào trắng, đài $ -4 mm.
Trảng, bình đến caonguyên: Huế, Nhatrang
vào N.
- Herb to 1 m; leaves lobatE or entir;
pubescent; inflorescence ample; pappus 3-4 mm long
(Gnaphaliuem sinuatam Lour.),
8749 - Blumea virens Wall. ex DC.. Kimđầu xanh.
Cỏ cao 80 cm hay hón, thân to đến bằng
chiếc đủa ở đáy, lóng có rãnh. Lá ö đáy thân có
thuỳ sâu, lá trên nhỏ, dạng láhoa, mỏng, không
lông. Pháthoa #rên nhánh mảnh; hoađầu thưa, trên
cọng mảnh, dài đến 1 cm; láhoa hẹp. cao 1-7 mm;
koa vàng, Bếquà cao I mm, lôngmào trắng, không
rụng, đài 4,5 mm.
Camranh, Dran, núi Chứachan; I]-VI.
~ Herb to 60 cm; leaves membranous, gÌabrous;
hinh yellow; pappus 4.5 mm long (B. hymenophylla
.
8750 - Laggera alata (D. Don) Schultz-Bip ex Oliv.
Dựccành cánh.
Cỏ nhấmiên cao ! m; thân có 4-6 cánh: cao 1-
3 mm, không răng. Lá không cuống; phiến thon, dài
đến 8 em, đầu tà, bìa có rằng nhỏẻ, có lông mịn sát
và tuyến tiết. Chùm-tụtán Ö ngọn; hoađầu cao 6-7
mm, láhoa nhiều hàng, nhọn. Bếquả cao 1 mm,
lôngmào trắng, dài 4-5 mm. n = 10.
Rừng Thông, rùng thưa: Càná, Dàiạt; XI-]I.
+ Herb 1 m; stem winged; leaves glandulous;
achenes 1 mm, pappus 4-5 mm (Biwmea ai: DC.).
8751 - Laggera surita L.f. Dụựccành có-tai.
Cả cao 0,3-I/7 m. Lá không cuống; phiến có
lông xám mịn, có thuỳ và có 2 tai ở đáy, càng lên
cao càng nhỏ đến ngọn. Pháthoa trắng Ò ngọn;
hoađầu váng đợi, cao ï-1,5 cm; tổngbao do 6 hàng
láhoa có lông đây, toànhoa ống, hoa ngoài cái, hoa
trong lưõngphái. Bếquả ngắn, lôngmàảo trắng, mau
rụng. n = 10.
Dụa lộ: Sàigòn, vào mùa khô; 4. Đọt nơn ăn
như rau.
- Herb 0.7 m, flowers light yellow; pappus
white, caducous (8. awrig (L. f.) Cỷ
8152 - Laggera intermedia C.B. CỊ. Dựccành
trunggian.
Cò cao đến 1 m; thân có cánh cao 6-8 mm,
có răng. Lã không cuống, phiến bầudục, to 2-8 x 2,5-
7 cm, bìa có rằng, có lông điết dày 2 một, gân-phụ
. #10 cặp. Pháthoa to, mang nhiếu hoađầu; hoađầu
có tổngbao cao 6-7 mưn, láhoa nhiều hàng, hẹp,
không lông, hoa ngoài cái hoa giữa (vào 12)
lưỡngphải. Bếquả cao 0,6 mm, hình trụ; lôngmào 6-
1Ô tö, mảnh, cao 5 mm.
Hàbắc.
- Stem with dentate wings; capitulum 6-7 mm
high; pappus 5 mm long.
8753 - Laggera falcata (D. Don) O. Ktze. Dụccảnh
phãng.
x Cỏ cao 30-80 cm, thường không chia nhánh.
1⁄4 không cúống; phiến bầudục tròndài, hình tim ỏ
đáy, bìa có răng nhọn, gân-phụ 8-10 cập. Hoađầu
gần thành chùm-tután vàngvàng, láhoa 4 hàng; toàn
hoa ống. Bếquả có lôngmào rất mịn, trắng, dế
TỤnj
8.
Ÿ Sinhcảnh hỏ, 5-1.000 m: Bácthái, Langbian;
I.
- Unramified herb; capitulum yellowish; pappus.
whie, caducous (Erigeron ƒaicatm D. n,
Blumeopsis flava Gagn.).
_—-.v-.ˆ...
8754 - Laggera pterodonta (DC.) Benth.
Cỏ gần như không lòng; thân có cánh có răng
to, nhọn. Lã mọc xen, có phiến bâudục tròndài, chót
nhọn, bìa có răng nhọn. Hoađầu trên cọng mảnh ö
chót nhánh; láhoa thon, có lông nằm dài; đến trần;
hoa cái hẹp như sợi, hoa lưỡngphái hình ống, Š tai.
Bếquả hẹp. màu sậm, có lông; lôngmào dài, 1 hàng,
TriAu TỤng.
900-1500 m.
* Herb glabrous; stem wíth dentate Wings
(Blưmea pierodøua DC)
8755 - Pluchen eupatoroides Kurz.
Cò. Lá có phiến thon, to vào 8 x 2 cm, bìa
cõ răng to, bén, gân-phụ 12-13 cặp; cuống dài 6-8
mm. Chòmtután hình tháp, hoađầu rộng 4-5 mm;
láhoa có rìa lông; hoa trong lép, hoa ngoài cái, hoa
giữa iưỡngphái, cao 4 mm. Bếquả cao 1 mm, có 5
cạnh; lôngmào vào i5, đài 4 mm, không rụng,
trắngtrắng.
- Leaves dentate; flowers female, biscxual and
tnfertile, pappus 4 mm long.
87S6 - Pluchea indiea (L) Lees. Lálúc, Lúc Ân, Cúc-
n.
Tiểumộc cao 2-5 m. Lá có phiến lục đều hai
mặt, lắng mật trên, thơm, hơi mập, dòn, bìa có
rảng. Tảnphòng ö ngọn, hoađầu hơi đớn: lảhoa 4-5
hàng, hoa ngoài cái, hoa trong dườngphái, Bếquả có
lông, có 10 sọc; lôngmào trầngtrắng, Không rụng.
MMọc mơi có nước lợ, và Tr làm rào; I-XII,
Hạnhiệt, trị đau lưng; rể chống bướu, chống viêm,
trị têthấp, hạhoạt thẳnkính trunpkhu, trí khó tiêu.
~ §hrub 2-5 m hinh: leaves glabrous; capitulum
.>:3% MM Pappus whitish, persistent (acchans
lica L.).
8757 - Piuchea pteropoda Hemsi.. Sàihồ Việt.
Cỏ đaniên, thân có 4-5 cạnh cao như cánh,
có lòng mịn mủ nhưng. Lá không cuống; phiến
thon ngược hay hình muống, to 3-4 x 1-2 em, tà tròn
ð đầu, đáy từù hẹp và ôm thân, gân-phụ 3-6 cập,
tất mảnh. Pháthoa dày hay thưa ö chót nhánh, cọng
có cánh; hoađầu cao vào Ì cm; táhoa nhiều hàng, có
lông nhung dođỏ; hoa ngoài cái, hoa giữa (vào 10)
lưỡngphái. Bếquả có 10 cạnh; lệngmmào trắng do.
Quảngninh, Hànamninh. Rể hạnhiệt, pháthân.
- Perennial, stem ribed; capitulum 1 cm high;
pappus whitish.
$758 - Sphaeromorpha australis (Less.) Kitam. Lúc
Cò bò ở đất, đaniến; rỄ trục to. Lá có phiến
hình muống, có lông ở mặt dưới, bia có vài răng
to; cuống ngắn hay vắng, Hoađầu đống, tròn, rộng
$-6 mm, láhoa 4 hàng; toàn họa ống; hoa bìa cái,
hoa trong lưỡngphái. Bếquả đới.
Si n vướn, ruộng, đất nghèo, bìnhnguyên;
- Creeping perennial herb; leaves pubescent
beneath; capitulum white; achenes without pappus
(Epaltes australis Less. S. rsseliana DC.).
8759 - Sphaeromorpha divaricata (L.) Cass.. Lúc chẻ.
Ò nhấtmiên cao 10:20 cm; thân có cảnh. Lá
có phiến thon hẹp (sông 2 3,5 mm), đấy phiến chạy
thành cánh trên thân, không lông, hay có lông dày
trắng. Hoađầu ö ngọn nhánh, va nách Íá, to 7-8 ram,
láhoa hườnghường, 4-5 hàng, đầu có mùi; hoa giữa
lép. Bếnà có tuyển, cao 1 mm, không lôngmào.
inhhòa, Nhatrang, Càná.
- AẢnnual 10-20 cm, stem winged; leaves
labrous; capitulum pínkish; achenes without pappus
(Euhulia divaricala L., Pollania lagperoides GapnG.
8760 - Athroisma laciniatum DC.. Quảđầu rìa.
Cỏ nhấmiên, thàn không nhánh, cao 20-30
em, không lông. Lá có phiến có 7-8 thuỳ sâu, không
lông, dài 4-8 cm; cuống đẹp. #oadầu kép, xoan, cao
15 cm, mang 20-30 hoađầu đơn, cao 6 mm; láhoa
20-40; hoa cái 1-2 hàng, hoa ưỡngphái nhiều, Bếquà
dẹpdẹp, đenden; /ôngmào là 4 gai có lông hình
lóc.
Phúquốc (hình theo Gagnepain).
- Annual, unramified herb; leaves glabrous,
compound capitulum of 20-30 capitulums; achenes
with 4 hooked spines (4e(hocephalus thorelii Gagn.).
8761 - Sphaeranthus africanus L.. Chânvịt Phichâu.
Cô nhấmiên, cao 40-50 cm; thân có cánh
không răng. Lá không cuống, có phiến lục tươi, bìa
có rằng thấp. Hoađẫu kép lúc non xoan, lúc già
tròn, mang hoađầu đơn vàngvàng, hoadầu có 1
láhoa nhọn, và 2 hàng láhoa; hoa bïa cái, hoa trong
lưỡngphái, í. Bếquà có vành côn lại thành phao,
Nhiều ö ruộng roùa khô, bìnhnguyên; XI-HI.
Bổ baotủ và ruội, lợitiểu; có lê trị lãi.
- Annual; wing entir on edge; compound
capitulum; achenes with floating appendix.
Astcraceac - 265
8762 - Sphaeranthus indieus L.. Chunvịt An.
Cò nhấtmiên, có lông; thân cô cánh có răng.
Lá không cuống; phiến thon ngược, đài 2-5 cm, có
lòng xámxám, bìa có răng nhỏ. /iozđầu kép, xoan
lúc non, tròn lúc già, to vào 1 em; hoađầu đơn, đó,
cao 3-4 mm, hoa ngoài cái, hoa trong lưỡngphái.
Bếquả 2 thú, có đáy vành còn lại thành phao.
Ruộng, nơi ẩm: B đến Đồngtháp, Cầnthơ. Lá
thơm và đắng, bổ baotủ, lọitiểu, trị bịnh gan, vàng
đa, rị sốt.
~ Annual, wing dentate; compound capitulum
globulous; achenes with floating appendix.
Hi - Sphaeranthus senegalensis DC.. Chânvit
neị
Cò cao 40-50 cm, thân to 1-3 mm, cuống, lá
có lông khú dày nhâmhót, cánh hẹp, có răng nhỏ.
Lá không cuống; phiến thon hẹp nhọn, to 25-4 x
05-1 cm, bia có răng nhọn. Hoađầu kép to đến 1
em, zmdu Ø4; hoađầu đón nhỏ, có láhoa có răng,
trongtrong, dài 3 mm, chứa vài hoa ống. Bếquả
mang vành còn lại dày, kới thành phao.
Đây đó, đất hoang, ruộng. Đặcsắc ò lông
y.
~ Wing dentate; dense pubescence; capitulum
compound purplish; achenes with floating appendix.
8764 - Pterocaulon redolens (Fovst {) ƑF. Vilar.
Dựccán.
Cỏ nhấmiên cao 40-80 cm; thân có cánh bìa
nguyên. Lá không cuống: phiến đầy lông như nhung
tăng, gân-phụ khô nhận. Hoađầu gấn thành giế
giánđọan ð chót nhánh, láhoa ngoài đầy lông; hoa
ngoài cái, vài hoa giữa lưỡngphái. Bếquả cao 0,5
mm; lôngmào dải, do nhiều tơ.
Nơi ẩmlầy, ruộng: Quảngtrị, Huế, Nhatrang
vào N.
- Annual white velVety; wings entir on edge;
achenes 0Š mm, pappus long (Monoteles rcdolens
Fonst. f„, Anaphalium subulatum Pranch.)..
8765 - Leontopodium subulatum (Franch.) Beauverd,
Sưcuỏc.
Bụi đaniên cao 75 cm; thân, pháthoa đầy
lông nhung đây, trằng đặcsắc. Lá không cuống; phiến
hẹp dài nhọn, dài 2-3 cm. Hoađầu ít ö chót nhánh,
có tổngbao với láhoa đài, ni niưng (chân sư)
đẹp; hoa ống cả, tướngđối ít, gần như biệtchu, hoa
ngoài cái, hoa giữa lưởngphái lép. Bếquả cao 0,8
mm, lôngmào trắng có tơ đính nhiều ỏ đáy.
Núi cao ð B, từ 1.000 m trỏ lên.
- Perennial velvety; inflorescence with long
velvety bracts (Gnaphalim subulatzm Pranch.).
8767 - Anaphalis cinnamomea (DC.) C.B. CI.
Bạchnhung quế.
Cô đaniên, có lộng dày màu nâu quế. Lá
không cuống; phiến thon hẹp nhọn, đải 3-6 cm, mặt
trên xám đen, mật dưới nâu, gân chánh 3. Pháthoa
đày ò chót thân, trắng, hoađầu có láhoa thon, 8-9
hàng, bia nguyên hay có răng to, lưng có lông.
Bếquả cao 0,5 mm, có tuyến nhỏ, có lôngmào.
Núi cao: Sapa.
- Perennial brown velvety, đense terminal
infloreseence; achenes'9.5 mm, pappus caducous
(Antennaria cìnamomea DC.).
8768 - Anaphalis lactea Maxim.. Bạchnhung sữa,
Cỏ có lông nằm trắng; ít nhánh. không
cuống, phiến thon hẹp, to 4-7 x 0,6-0;8 cm, đầu tà,
bìa ria lông. Pháthoa như đầu ở chót nhánh; hoa
đầu nhỏ, cao 4-5 mm; láhoa mắng. Bếquả có lông,
lôngmào cao với tơ có lông ở đáy.
Vùng núi cao: Đàlạt.
~ Herb white appressed hairy; capitulum white;
achenes with pappus.
8769 - Anaphalis margaritacea (L.) Benth. & Hook.£..
Bạchnhung bơ.
Cô nhấtmiên cao đến 1 m; thân thuồng không
nhánh. Lá khòng cuống; phiến hẹp (5-10 mm) gân:
hụ không rô, dây lông trắng ỏ mặt dưới. Tảnphòng
ép, mang hoađầu nắng, tròn, to 5-7 mm; láhoa đầy
lông. Bếquả cao 1 mm; lôngmào trắng, mảnh,
Dựa lệ, sinhcảnh hỏ, vùng núi cao: Đàlạt; X-
- nramified, annual herb; leaves white
tomenilœe beneath; capitutum white (Gnaphalim
margaritaceum. L.).
8770 - Anaphalls gracilis Hand.-Maz. 1936,
8771 - Gnaphalium polycaulon Pers. Rau Khúc,
Hoàngnhung nhiều-thân.
Có miên, thân c6 nhánh, đứng cao 20-40
cm, Lá không cuống, phiến hẹp, đầy lông trắng, gân-
phụ không rõ. Gié ö ngọn; hoa ngoài cái, nhiều,
màu vàng, Bếquä nhỏ, (Š mm; lôngmào trắng, mau
rụng.
Ruộng: Huế, N. Lá non dùng lam bánh-khúc;
trị ho, viêm phế quản.
- Annual herb 40 cm hịph, leaves whíte
t†omenfose; capitulum yellow; pappus white, caducous
(G. ?rdiczm auct. non L.).
* (Xem chí the: ở trang l0)
Ásttraceae - 267
ViItham
_
8772 - Gnaphalium hypoleucum DC.. Hoànnhung
duói-trắng.
Có nhấmiên 5 cm; thân không nhánh, có
lông sát, hay lông trằng dày. Lá không cuống; phiến
hẹp dài, đáy có tai ôm thân, mật trên không lông,
mt dưỗi như gòn trắng, gân-phụ không rô. Pháthoa
là chụm tròn ô chót nhảnh, và-g ; hoađầu to 3
mm, láhoa đầy lông ở lưng. Bếquả Ö,4 mm; lôngmào.
vàng đơ,
Sapa; XI, 11, Đấp sưng hạch.
«_¬ Annual, appressed pubescent or velvety; limb.
woolly bencath; capitulum golden yellow.
Lệ ~ Gnaphalium Ìuteo-album L.. Khúc vàng, Khúc
tẻ.
Cỏ nhấtniên; thân thường đơn, cao 30-70 cm.
không cuống, hiến hẹp (4-6 mm) dài, đầy lồng
trắng hai mặt, gân-phụ không rõ, J1 nphòng Ở ngọn,
vàng tươi, đẹp, hoađầu 2-2 mm, láhoa đây "Ry
trắng; hoa ngoài cái, nhiều. Bếquả nhỏ (0,5 mm) c;
tuyến; lôngmảo trắng, mau rụng.
Sinhcảnh hö vùng núi: Quảngtrị, Quảngnam,
Đàlạt. Lá cũng dùng lãm bánh-khũc; trị ho, viêm
phếquản.
~ Annual white tomentose; infloreseence tright
x_y (Pseudo-gnaphaliem lufeo-album (L.) Hiliard
tt
turtt.).
8714 . Gnaphalium affine D. Don.. Hoàngnhung gần.
Cỏ nhỏ; thân nằm rồi đúng, có lông như
nhng. Lá mọc xen, không cuống, có phiến hẹp dài,
to 2,5-4,5 x 0/2-0,4 cm. Pháthoa ở chót nhánh, dày,
mầu vàng £/đi, to vào 2 cm; hoađầu to 2-3 mm,
Núi cao từ Himảlapsom đến Tháilan. Rất
gần loài trên, VN ?.
~ To be search ín Việtnam.
8775 - Helichrysum bracteatum (Vent.) Andr. Cúc
bấttuyệt; Strawflowers, Everlasting, Immortelle.
Cỏ cao 0,5-1 m. Lá không cuống, không lông
khí trưởngthành. Hoadầu to, rộng 3-6 cm, có rất
nhiều láhoa như vảy, lúc khô không héo, có màu
đẹp, bến, toàn hoa ống, vàng dợt hay gạch tôm,
Bếquả không lông; lôngmào dài 4-10 mm, n = 14.
Trồng ò Đalạt, gốc Tân-Guinea và Ucchàu,
XI-I.
~ Ornamental.
§T16- Helichrysum cocbinchinensis Špreng.
§777 - Inuia cappa (Ham.) DC.. nu Cáp; Goạt ear;
Elecampane.
› cao 1-2 m; thân có lông vàng dót. Lá có
cuống đài 4-5 mm; ,phin thon, có lông đài trắng Ộ
mặt đuội, lông sát nhung trặt trên, bìa có r: nỆ
thưa. Chùm-lután ð ngọn, hoađầu gắn khít, c‹
láhoa hẹp; hoa bìa hình môi, nhỏ. Bếquà có lồng;
lôngmào trắngtrắng.
Trảng: Langbian; IV. Kiệnv, làm lành vết
thương, làm tan máu (decoagulank), giúp ho, trị
suyển, chồng sưng, trị bạchhuyết.
- Herb 1-2 m K5An leaves velvety beneath;
flowers iigulate and tubuious (Conyza cappa Ham. ín
Ð. Đon).
#778 - Inula racerosa Hook.. Thổmóchương, Ï-nu to.
ỏ cao 50-150 em, không lông. không
cuống, phiến bầudục, đầu tà, đáy tròn, bìa có rằng
nhỏ, &i * lông, gân-phu vào 10 cặp. Hoađầu
côđộc, to, náo) lả và ngọn; tổngbao nhiều hàng
láhoa; hoa hừnh môi vàng, dài 2 em, baophẩn cô tại
đài xụ, ö dưới. Bếquả có cạnh; lôngmào nhiều tơ.
Núi cao 1.500-2000 m. Rẻ (helenin) trị cảm,
ho, /Øiđâm, trị suyển, trị sánlãi.
- Herb điabrous to 1.5 m hígh; fiowers là vàu
anthers appendiculate (/. heieniwrn auct, non L,}.
8779 - Inula nervosa Wall.]-nu gân,
Có cao 50-70 cm, có lông vàngvàng đúng. Lá
không cuống; phiến thon nhọn hai đầu, có lộng
nằm, gân-phụ Không rõ. Hoađầu rộng 1-2 cm, trắng,
láhoa thon nhọn, láhoa ngoài có nhiều lông. đâi; họa
bìa cái, hình môi cao 12-14 mm, chót có 2-3 răng,
hoa giữa lưởngphái hình ống Bếquả có lông:
lôngniào ngoài ngắn, lôngmào trong cao 5 mm,
t
trắng.
Rùng Thông, Langbian.
- Herb 70 cm; stem ycllow tomentose; flowers
white; pappus 5 mm long.
8780 - Inula polygonata DC.. I-nu nhiều cại
Cây cáo Í m: thân có cánh thấp, đây lôn
trắng, Lá không cuồng: phiến thon ngược hay hìn
muỗng, mặt đưới lồng ,„ mặt trên không
lông, đen lúc khô, sỊ -phụ khó thấy. Tản-phòng ở
ngọn, 10, đây lông 0 mẻ nhụ chân thỏ; hoađầu to 1
em, láhoa 4 hàng; hoa ngoài cái hoa trong
lưôngphái. Bếquả có lông, cao 2 mm; lòngmào
trằngtrắng, dài 5 mm.
Buônmêthuột. Phanrang, N; 2.
x Herb to l m; stem winged; leaves white
tomentose beneath; infÏorescence white tomentos.
#781 - Inula eupatorioldes DC.
Asieracenc - 269
ö 1,2-2 m; nhánhnon đầy ông phún. Lá có chớ trònđài, to 10-18 x 4-6 cm, Ly HE Bến
¡ vào 1Ô,
Bụi cao 1,
cập, có mụ yU nhám và lông mềm màt đửi, cuống ngấn.
Tấn lrồngphái thì nhiều. Bếquà cao 2 mm; lôngmhão Vàngvàng.
\nphòng ð chốt; láhoa 6 hàng; hoa
8782 - Pulicaria adenensis Schweinf..
Tiêumộc, nhánh mảnh, trầngtrắng. lá mọc
xen; phiển hẹp, to 1,5 x 0,3 cm, đầu nhọn, đáy từtù
hẹp trên cuống, #ángtrắng. Hoađầu ít ö ngọn
nhánh, cọng 2-3 cm; tổngbao cao 7 mm, láhoa hẹp.
nhiều tt. hoa ngoài cái, hình môi, hoa trong
lưêngphái hình ống. Bếquả 1,7 mm; lôngnào 2 thứ:
ngoài là phiến có răng, trong là tơ dài 4 mm.
N.
~ Shrub; leaves whitish; pappus with scales and
8783 - Pentanema indicum (L.) Ling. Ngũ-td An.
Cô lưỡngniên hay đaniên, mảnh, cao đến 1 m;
thân có lông mịn. Lá không cuống; phến hẹp nhọn,
đấy có tai Ôm thân, mới trên bánh phồng, nhém,
gân-phụ 12-15 cặp, mặt dưới đầy lông, bìa có răng
thưa. Hoadầu thành tảnphòng '-8 họa, rộng Di)
mm"; láhoa 3 hàng, hẹp; hoa ngoài cái, với môi dài
4 mm, hoa trong lưỡngphái, và%g, ống 5 tai. Bếquả
cao 0,8 mm, có lông dài và lôngmào là tơ mịn.
Lạngson.
- Biennial or 2 le-Dhi capitulum 12-15 mm
wide; flowers tubulous bisexual, yellow (Wicoa
auriculata Cass. var. tudica DC.).
8784 - Anisopappus chinensis (L.) Hook. & Arn. Dì-
Tảo.
Cỏ nhấtniên cứng; thân lá có lông nhám
nhâm, ngắn, quấn. Lá mọc xen, phiến hầudục, dài
3-6 cm, gân chánh 3, bìa có rằng to, thưa; cuống 5-8
mm. Hoađầu báncần; tổngbao do nhiều hàng lâhoa
có lông quấn; giữa hoa có vảy; hoa bìa hình môi có
4 răng vâng, cái hoa hình Ống cao 5 mm,
lưỡngphái. Bằquâ có lông td xen với 5 vày.
Sinhcảnh hỏ: Lạngsơn, Bavì, Đàlạt;, XI
~ Annual herb; flowers ligulate yellow; achenes
with S scales and seta (Verbesita chữnensis L.).
8785 - Melampodiurn đivaricatum (Pers.) DC.. Cúc
ót.
, Cò đaniên, thân có lông trắng. Lá có phiến
bầudục thon, shárhnhám, lục tươi, đài 8-12 cm, hơi
bấtxúng. Hoađầu vàng, rộng 1,5-2 cm, tren cọng dài
3-6 cm; tổngbao 5 láhoa dính nhau; hoa bìa hình
môi đài 8 mm, chót có 3 rằng; hoa giủa hình ổng.
®ếquả trụi, hừnh gót chân, đầu cắt ngang.
Tr làm kiêng, I-XI. Gốc Mexico-T.-Mỹ. Nhiều
Melampodiun chúa melampodinin trị lymphocytis
leukemia.
~ Ornamental (2ysodium ảtvaricatum Rich. ex
Pers„ AI, paludosum HEK).
Cơmpositae - 271
8786 - Parthenem hysterophorus L.. Cúc liênchi dại,
Trứng-ếch; Herbe à pain.
Cô cao 50-9) cm, thân có rãnh, lúc non có
lông. Lá có phiến đến 20-30 cm, 7-2 đần kép, do
đoạn hẹp dài, mặt dưới có lông mịn xám. Hoadầu
nhỏ, trắng, rộng 5-7 mm; cọng mảnh, cao 1 cm; họa
hình môi nhỏ, đắng; vảy giữa hoa; hoa hình Ống
trắngtrắng, đực. Bếquả cao Ÿ mm, ©Ó 2 fØ cao 2 mm.
n= -
Cỏ dại vùng Hànội, gốc T.-Mỳ. Chứa partenin
gây phảnứng diúng, trị bệnh ngoài da, chống bướu,
chống amíp; ö T..Mýỹ dùng như hạnhiệt, thuốc tế,
trị ung-nhọt.
~ Commun weed ín Hànội area.
878? - Xanthium inaequilaterum DC.. Ké đầu-ngựa;
Cocklebur, Lambourde. Cỏ mấ?miên cao 1,2 m;thân
có rãnh, có lông cúng. Lá có phiến đagiác, có thuỳ
và răng, có lông ngắn hai mặt, gân từ dáy +
Hoađầu đønphái, hoađầu đục nhỏ ö chót nhánh, to
3-6 mm; hoađầu cái to 11 mm, có móc cong, mang
2 hơa trong 2 buồng, trần, không lôngmào. Bếquả
thường 2, dài 1,5 em. n = 18.
Bìnhnguyên BTN: B qua Huế, Nhatrang, đến
Tâyninh, Chậuđốc; ï-XII. Chứa iod; làm mềm nhọt,
dùng cho sỏi, giangmai, ứ: vừro, chống siêukhẩn
herpes simplex.
- Capiulum hooked, maie and †female
Separate; achenes 2 (X. smznarium Auct. non L.).
§788 - Zinnia elegans Jacq. Dịnha; Bạchnhật;
Youth-and-Old Age; Zinnia.
Cỏ nhấtniên cao vào 1 m. Lá mọcđối, không
cuống, phiến xoan bầudục thon, lục tươi, có lòng
sát. Hoadầu ð ngọn nhánh, ¿ơ nhiều màu đẹp; hoa
bìa có vành hinh môi to, lâu tàn; hoa hình ống
nhiều, lưỡngphái. Bếquá đẹp, có 2 răng ð đầu.
Sư †r vì hoa đẹp, bền, đù màu, gốc Mexicô; l-
- Omamental.
8789 - Sigesbeckia integrifolia Gagn..Hythiêm lá,
n1.
Cö nhấmiên. Lá mọc đối, phiến xoan thon,
đài đến 15 cm, bìa có rảng nhỏ thua, gân-phụ ò
đáy dài, và 3 cập gân-phụ nhỏ; cuống đài 1-1,5 cm.
Hoađầu vàng, cô 5 /đhoa to, hình muông hẹp, có
lông tiết, và lánoa khác là vảy giữa hoa; hoa vàng,
3 ngoài cái hoa giữa lướngphái Bếquả trong
tổngbao cúng, quấn lại bao.
Đàiạt.
- Annual herb, capituium yellow, with 5
đeveloped giandulous bracts,
#72 - Câycủ Việtnam
8790 - Sigesl iu orientalis L.. Hythiêm, Holy herb.
lê Thiện cao 1 mm, cổ lòng tiếp Lá có
pến ©ó 3 gân chánh, có lông thưa; cuống 5-8 mm,
háthoa có i4 thưa, lưỡngpHân; hoađầu 6-7 mm,
vàng, có 5 láhoa hình muống to đài 1 em, xanh, có
lông tiết, láhoa khác là vảy giữa hoa. Bếquả đen,
cao 3 mm, có 5 cạnh, không lỗngmào, trong tổngbao
quấn lại và có lông trn..
Bụi, nói ẩm, BTN: V-XI, 6-11. Chứa alcaloid,
saponin. Lá đăng (darutin) táthãn, phẩnkhích,
kiệnv,, hạ buyếtáp, hạ đườngmáu, trị đau nhức,
phongthấp; đấp ung; chống côntrùng.
- Annual 1 m hỉgh; capitules yellow, with
spathulate glandulous braCts.
8791 - Enydra fluctuans Lour.. Rau Ngồ.
Nêth/cvật, thân tròn, bộng, rát thơm, không,
lông. Lá khóng cuống, mọc đối; phiến hẹp nhọn,
bìa có răng thưa. Hoađầu không cọng, ö nách lá
hay ngọn, xanh; láhoa 4; toàn hoa ống, hơa ngoài
cái, hoa trong lưỡngphái. Bếquả không lôngmào.
Tuộng và Tr ö bìnhnguyên để làm rau. Chúa
enhidrin, bổ thầnkính, trị bịnh vì xáotrộn ở mật,
tị băng huyết, thổ huyết, xổ, trị ăn khó tiêu, làm
tốt da.
- Limnophyte; flowers white.
8192 - bdlipta prustrata (L.) L., Có mục.
„Cỏ tiên cao 0,1-0,8 m, có lông táng
cúng thưa; mm (rong rồi đen khi ra khôngkhi
mọc đối, phiến nguyên, gân phụ không rổ; cuốn;
ngắn. loađâu có cọng dải, ] vòng láhoa; hoa hìn|
mồi tảng, cái, hoa hình ống lướngphái. Bếquả 3
mm, có 2-Š vảy nhỏ ö đầu, hay trụi. n = 11, n
' Nơi âm-uỏt; I-XII. Dùng nhuộm đen tóc; trị
bịnh gan (cousmetans), bổ thận, làm lành vết
thương, cầm máu; in vitro, chống siêukhuẩn R.D.,
thủybãochẩn.
: - Ánnual, suc blackening on air, flowers
ligulate white; achenes without pappus (W⁄£rbzsima
piostraia L.. E. dlba Hạassk.).
§793 - Montanoa bipinnatifda (Kunth) C. Koch..
Ngânsơn.
Tiểumộc. Lã có phiến to, dài đến 40 cm ,một
lần kép, với thuỳ sâu, và thudiệp Ổ dưới thường xẻ
lông chim; cuống dài. Pháthoa mang hoađầu trên
cọng dài; hoa hình môi ö vóng ngoài /o,tráng, dài 2-
2,5 em; hơa hình ống Ö giữa, vàng.
Tr ò Đàiạt; gốc T.N.-Mỹ.
~ Ornamental
8794 - Montanoa mollissima Brongn.. Kiềuqui.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông. Lá có phiến
có thuỳ, có lông; cuống dài 2-4 cm. Hoađầu ¡o, đẹp,
gần thành chùm-tután; hoa hình môi ð bia trắng to,
đẹp; hou hình ống vàng, giữa láhoA hình vảy.
Bếquả đầu cắt ngang, khong lôngmào.
Tr vì hoa đẹp ò Bảolộc, gốc T-N-Mỹ; I-XI.
- Ornamental (M. grandifiora ?).
8795 - Rudbeckia falgida Ait, Chuỳcúc sáng, Cone-
flowers.
Cò lưỡngniên hay nhấmiên, cao 3(-5Ö cm, Lá
mọc xen; phiến hinh muống, cô lông nằm. Hoadầu
trên cọng dài, có lông trống; láhoa gấn theo 2-4
hàng, láhoa ngoài to, đế hoa lồi cao; hoa bìa hình
môi, 10-15, vàng đậm; hoa giữa hình ống, làm thành
chuỷ cao, mầu sâm. Bếquả có 4 cạnh, có 4 răng.
Tr vì hoa, gốc B.-Mỹ; J-XII.
~ Ornamental.
879% - Blainvillea acmella (L.) Philipps..Núc vàng.
Cô nhấmiên đúng. Lá mọc dối, phiến có lông
thưa, to, xoan, đầu nhọn, đài 10-15 cm, bìa có răng
to, gắn-phụ Ï cặp to, 2-3 nhỏ; cuống đài 5-7 cm.
Honđầu 1-3 ö nách lá, cọng i-4 cm; tổngbao do 2
hàng láhoa có lông mặt ngoài, hoa ngoài 1 hàng
hình môi, hoa trong hình ống, nhiều. Bếquả có
lông mịn, đẹp, cao 4-5 mm, chót có 3 gai mà 2 dài,
1nhô. ..
Rùng ẩm, vào 1.500 m: Sapa, Santavan.
- Annual; limb sparsely pubescent; achenes
with 3 teeth (Verbesina acmella L).
8797 - Wedelia chinensis (Osb.) Merr. Sài đất,
Túngtrám, Ngổ núi. Cò có lông zt \amnhám, đaniên,
đáy thân bò. Lá có phiến hẹp dài, dài 5-8 cm, rộng
1 em, có lông, bìa có răng nhọn, thưa; cuồng vắng
Š lá trên. Hoađầu côđộc trên cọng đài ö chót
nhánh, rộng 1,5 cm, vàng; hoa bìa hình môi, với 3
răng, hoa trong hình ổng, lướngphái, BếquÄ có mộ:
dựa “ÔNG, có rằng thế lôngmào, n = 59. :
Vũng Huế, II, Rấu; bổ, hạnhiệt, khángsinh,
trị nức đấu, alopecia, trị bệnh gan (cousmefane),
trị phù Đụng, trị sưng, CÔNG viêm, trị fa máu
thUng, tị hồ, trị bệnh da, tếthấp; ð Trungquốc, có
nơi dũng trị ungthU. :
' - Creeping perennial rough_ herb; Tio0I
Ly? yellow (Seruzo' chinensis Os5.; W, calendulacea
(D2) Less nen Pers.).
274 - Câyco Yiệtnam
8798 - Wedelia biflora (L.) DC.. Soncúc hai-hoa.
Bại cao 1-2 m; thân có lông cúng, thưa. Lá co.
gia xoan xoan tamgiác, có ít lông nhámnhâm.
oađầu cóđộc hay từng cặp, trên cọng đải; hoa
hình môi vàng, cái, 5-10; giũa hoa có láhoa là vảy.
Bếquà không lôngmào, cao 4 mm. n = 15,
Nơi ẩmrập, 0-1500 m; I-XH. Lá ăn được,
lóitiểu, trị đau baotử, ung-nhọt; hoa xổ mạnh.
- Bush 1-2 m; capitulum yellow, on long
eduncle; achenes without us (Verbesina biflora
› Wollastonia biflora (L.) s8
8799 . Wedelia prostrata (H & A) Hemsi..
Lẩđịacúc.
Cô đaniên bà ở đất, thân co lông phún. Lá
có lông nhám thua; phiến dài 1-2 cm, bìa có ít
răng. Hoađầu côđộc; hoa hình môi vàng, cải; vây
giữa các hoa; hoa hình ống luõngphái. BêNuà cao Ï
mm, đấu có lông mịn, khôn: bà hài
Đồi cát dựa biển: Huế, Quinhơn, Nhatrang,
Vũngtàu. Làm mọc tóc, trị nhức đầu, bổ; ứ+ viro,
chống siêukhuẩn R.D. và herpes simplex.
- Prostrate herb; capitulum yellow; achenes
without pappus (Wollavtonia prostrata (H. & A.).
#800 - Wedella albicaulis S, Moorc.
8802 - Wedelia urticaefolia (BI.) DC.. Soneúc nhám.
Cô đaniên, đứng, thân có lông nàm, nhám.,
Lá có phiến xoan, xoan nhọn, đải 6-12 cm, có lông
nhấm, cuống dài 1-2 cm. Hoađầu không hay có
cọng; đế có vảy gu hoa; hoa bìa hình môi vàng,
cái; hoa giữa hình ống, lưỡngphái. Bếquả đẹp, cao
1 mm, không lôngmào.
Đi với Tranh: Dran, Đàlạt (hình theo Wight).
- Erect perennial herb; limb rough pubescent;
flowers ligulate yellow; achenes without pappus.
8803 - Wedelia montana (BI.) Boer]. var. walltchlt Le5s..
Sơncúc núi,
Có đứng, thân,lâ nhám hay có lông phán. Lá
mọc đối, phiến xoan thon, dài vào 7 em, gân ö đáy
3, gân-phụ khác 3-4 cặp, bìa có răng to, thua;
cuống 6-8 mm. Hoađầu cao 1 cm, láhoa trỏn dài, có
lông; hoa ngoài 1 hàng, cái vàng; hoa khác
lưỡngphái. Bếquả xoanxoan, dẹp hay có 3 cạnh,
không lòngmào.
Ven rùng, đồnđiền càphê.
- Erect scabrous herb; ligulate flowers yellow;
achenes without pappus.
8804 - Tithonia điversifolia (Hemsl.) A. Gray. Sonquì
biểndiệp.
lui cao 1-2(5) m; thân có lông sát. Lá thóm;
phiến có thuỳ, bìa có răng nằm, Hoađầu ð ngọn
trên cọng dài, có mài thơm đẹp; láhoa 2 hàng, cao
đến 2 cm, hoa bìa hình môi vàng /ươi, lép; hoa
ñữa tình Ổng; giữa hoa có vảy cao 1 cm. Bếquả có
ngmào là 2 răng. n = 11.
Tr và hoan y2 caođộ, nhất là trung và
caonguyên; I-XII. Gốc Mexico-W.Indies.
~ Tuft to 2 m high; ligulate flowers yellow
(Mirasolia diversfoia Hemsl.).
8805 - Tithonia tagetiflora Desv.. Sơnquì lá-tròn.
Bụi đaniên cao 2 m; thân có lông xám trắng.
Lá có phiến thon, hay có 3 thuỳ, đáy tà hay hình
tim; cuống dài. Hoadâu trên cọng đài có lông mịn;
láhoa 2 hàng; hoa bìa màu cam đậm, đẹp, vày giữa
boa cao hôn noãnsào. Bếquả có 2 răng to.
Tt đâyđó; I-XII. Hai loài 7ihonia này chúa
tagetinin độctếbào, chống bướu.
~ Ornamental.
8806 - Helianthus annuus L.. Quì, Hướngdương;
Common Sunfiower; Grand Soleil.
Có nhấmiên, cao 1,5-25 m, thân có lông, Lá
to nhámnhám, lục tươi, dài 20-30 cm. #Joađầu rất to,
rộng 20-25 cm; láhoa 2-3 hàng, hoa bìa hình môi
vàng, lép, đài 7-9 cm, noânsào có 3 vảy cao; hoa ống
rất nhiều, cao 2 cm, tiểunhụy đen. Bếquả đenđen,
không lôngmào.
Tr vì phảthoa to và vì bếquả cho đầu ăn
tốt; gốc Mỹchâu. Làm hạ đường/máu.
~ Cultivated.
8807 - Helianthus tuberosus L. Củ Qui;
Girtasole,Jerusalem Artichoke; Topinambour.
Cỏ đaniên, cao 2-3 m, có củ ¿ø, vàngvàng,
thân có lông. Lá mọc xen, phiến 10-25 x 4-12 cm, có
lông nhám, đày Ồ mặt dưới; cuống có cánh. Pháthoa
là hoađầu nhỏ hơn loài trên; địa rộng 1,3-2,5 cm,
hoa bìa 10-20, vàng, lép, dài 2-4 cm.
Tr lấy củ (lá cho giasúc), gốc Mỹchâu, nơi
đây người Da-đỏ đã trồng từ rất lâu.
- Cultivated.
#808 - Hellopals leavis Pers.
Asteraceae - 275
\N
Z©JP Z2
[hẪu-e cóy
Ỗ
276 - Caycủ Việtnam.
8809 - Spilanthes iabadacensis A.H. Moore. Núc-áo,
Kimhoa; Para Cress; Cresson de Para.
Cỏ cao đến 80 cm. Lá có phiến hầudục, chót
tà hay nhọnnhọn, bìa nhuyên hay có Tăng: Hoađầu
nhiều, đớm như chùm-tután, trên cọng đải đến 12
cm; láhoa 5-7, một cồ; đểhoa sau dài đến 4-5 mơ.
Bếquả rìa lông, cao 1,5 mm.
Nơi ẩm, 400-1.200 m: I. Lá cay (spilantol) ăn
như rau, làm tiết nướcmiếng, phánkhích, lọitiểu, trị
nhức-đầu; trị lănquăn.
~ Herb to 80 cm high; pedicel to 12 cm long;
receptacle conical ($. acmelia auct., non (L.) Murr.).
8810 - Spilanthes acmella (L.) Merr.
Cỏ cao. Lá mọc đối, có phiến xoan tamgiác,
bìa có răng nằm, gân từ đáy 3; cuống dài. Hoađầu
ð chót nhánh, xoan, trên cọng đài; tổngbao nhỏ; hoa
bìa hình môi nhỏ, hoa hình ống vàng; đài là răng
nhỏ, Bếquả đẹp, có 2 răng nhỏ.
Gần Siabadacenss A.H.Moore,
- High herb, ligulate flowers small, tubulous
flowers yellow.
8811 - Spilanthes grandiflora Turcz, Núc-áo hoa-to.
Cồ cao đến ¡ m. Lá có phiến thon, đáy tà
tròn từtù hẹp trên cuống, chót nhọn, bìa có răng
nằm, gân-phụ 5 cập, mà 1 cặp to; cuống đài.
Hoađầu thành cặp tậncùng nhánh, trên cong đâi Š-
10 cm; tổngbao với 3 hàng láhoa cao 25-3 mm,
không lông hay có lông; hoa bìa hình môi đài 5-13
mm. Bếquá dẹpđẹp, trụi, không lông
Côngtum.
- Herb 1 m hìgh; leaves lanceolate; involucre
3-seriate; achenes glabrous.
8812 - Š\ thes oleracea L.. Núc-áo rau.
6 phiến (ợngiio SAU lì dây 3, gân-phỷ 5 sâm
có phiến £amgiác, gần từ , gân-phụ Ẵ
cuống 1-12 cm. Hoađầu c $ chót nhánh
thường Ở nơi chẻ hai của nhánh, cọng tướng
ngắn. Ì,5-2 cm: tổngbao có 2 hàng lắhoa cô ria lồng;
hoađầu JÔng, 8 mm (không kế hoa). Bếquả 2 mmi,
đen, không lông, trừ 2 biả rìa lông dài, mội răng
` Đâyđó, khắp caođộ. Họa trị bại lười, đau
hầu, nhức-đầu, làm tiết nưỏc-miếng..
- Prostratc herb, leaves deltoid ovate,
capitulum on 1,5-2 cm pedicel; achenes I-toothed,
clllated,
§813 - Spllanthes ca DC. (trong Hooker: šp. acmella var. cava Clarke)
0g hoa thường côđộc;, LOẠN trụi bón (smoother) ò acmei¿ø; lốngmào thôsó.
8814 - Spilanthes panicnlata Wali, ex DC. Núc-áo
chùm-tụtảmn. Cö đaniên, bò hay đứng có rễ
bấtdịnh, thân tròn, lúc non có lỗống mịn. Lá có
phiến thường xoan ¿2zngiác bánhbò, đây tà trôn hay
cắt ngang, tơ 8 x 5 cm, gân từ đầy 3, gân-phụ khác
3 cặp, không lông, cuống dài Hoadầu cóđộc fo,
rộng đến 1 cm, trên cọng đại đến 12 cm; tổngbao 8-
15 láhoa theo 1-2 hàng; đếhoa cao đến l cm; hoa
mới 3-5, hoa ống nhiều. Bếquả dẹp, bìa mỏng, ria
lông, có lông dày, chót có 2 rừng gai cao.
Nơi khô, Niệm đá, đất hoang ráo hơn S.
acmelia, đến 1.70 m; XI-TV. Gây chảy nướcmiếng,
trị nhúc-đầu, phẩnkhích..
~ Limb ovate; capitule solitary, on pedicel to l6
cm long; receptacJ€ 1 cm long.
8815 - Synedrella nodifiora (1L) Gaertn.. Bọxi;
Herbe-à-feu.
Cỏ nhấmiên,cao 0,1-1 m, thân không lông,
lườngphân. Lá mọc đối, phiến thon, có lông nằm 2
mặt, bìa có răng, gân chánh 3; cuống ngắn. Hoađầu
ở nách lá, trên cọng ngắn; hoø hồn môi 5, vàng,
cái; hoa hình ống lườngphái. Bếquả đẹp, không
cánh. n = 16, 20, 40.
Rùng, hàng rào, đến 1.000 m, BTN; 1-XII. Lá
được ăn ò Málaiá.
~ Annual to 1 m; leaves appressed pubescent;
ray flowers 5, vellow (Verbesina nodiiora L,}.
8816 - Coreopsis lanceolata L. var. villosa Michx.
Duyêncúc; Lance Coreopsis.
Buưi đaniên; thân nằm rồi đứng, cao 20-60 cm.
LÁ mọc đối; phiến thon hẹp, dài 10-15 cm, có lôi
dài, thua. Hoa đầu rên cọng dải 20-23 cm ở cÍ
nhánh; tổngbao do 2 luânsinh 8-9 láhoa xanh; hoa
hành môi V, §-9, vàng, có 4 răng; hoa ống thụ,
vàng. Bếquả cao vào 4 mm, dẹp, bia mông, có 2
răng ở đầu.
Tr làm kiểng ö Đàiạt, gốc B.-Mỹ; IV.
~ Ornamental,
8817 - Coreopsis tinctoria Nutt. Duyêncúc nhuộm;
'Tickseed; Calliopsis.
Cỏ nhấtriên cao 03-1 m. Lá Ö đấy thân có
cuống dài, phiến 2 lần kép ở lá duới, lá trên đơn,
thon hẹp, không lông. Hoađầu rộng 1,5-5 cm, trên
cọng đài, láhoa luânsính ngoài ngắn; hoa hình môi
7-8, vàng, có đếm đậm ủ đáy; hoa hình ống vàng.
Bếquả đẹp, dài, không có mò.
Tr làm kiểng. Gốc Mỹchâu.
- Ornamental (C. bicolor Reichb.),
1801129, ca xó2yxdza4
8818 - Dahlia pinnata Cav. Thượcdược; Garden
Dahlia; Dahlia.
Cỏ đaniên nhồ zế-củ; thân dúng cao 20-200
cm, có nhánh. Lá mọc đối, phiến kép, to, không
lông. Hoađầu rấ: /o, đẹp; tổngbao do 2 hãng láhoa;
hoa hùnh môi lép hay cải, rấi to, có 3-5 răng; hoa
hình ống vàng. Bếquả tròndài, đầu trụi, hay có 2
rằng nhỏ.
Tr cô rất nhiều thú, đủ màu, gốc Mexixô và
TMỹ; V,
- Ormnamental.
8812 - Glossogyne coadorensis Gagn.. Thiệtthư
Cônsơn.
Cỏ nhấtniên mọc sà dài 20-30 cm, không lông.
Lá có phiến xẻ thành đoạn hẹp như kim, các lá
trên đơn, mặt dưới trắng. Tảnphòng ít hoađầu;
hoađầu trên cọng đài, to 3-4 mm; láhoa theo 2 hàng;
hoa giữa các vày; không có hoa hình môi. Bếqua
đài 6 mm, đẹp, đen, đầu có 2 gai có móc ngược.
ñ Dựa lộ, đồi trọc: Cônson, Phúquốc; XI-XII,
1111
- Prostrate g]abrous herb; receptacle with
scales; no ray flowers; achenes with 2 pointcs
8820 - Glossogyne integrifolia Gagn.. Thiệtthu lá-
nguyên.
Cỏ đaniên, có rễ phù to, cao 30-40 cm, không
lông. Lá có phiến hẹp, dài 47 cm, rộng 3-4 mm,
không lông, không cuống. Hoađầu trên cọng đài 5-
10 em, nhỏ; láhoa 2-3 hàng, bìa mỏng; giữa hoa có
vảy; hoa bia hình môi, cái hoa trong lưỡngphái,
hình ống. Bếquả 6 mm, có 2 gai vỏi móc ngược.
Lào.
~ To be search in Việtnam.
8821 - Glossogyne tenuifolia Cass.. Thiệtthư lá-nhỏ.
Cỏ đaniên, cao đến 40 cm. Lá mọc chựm ở
đáy thân, phiến xẻ thành đoạn hẹp. Hoađầu trên
cọng mảnh, dài 48 cm; láhoa 3-4 mm; có vảy giữa
các hoa; hoa ngoài hình môi, cái, hoa trong hình
ống, lưõngphái. Bốquả đen, cao 5 mm, có 2 gai có
mốc ngược.
Đồi cát ven biển: Thanhhóa, Quảngngãi; VII.
Trị sốt, ö Án, trị liệtdương, trị kiết.
- Perennial; leaves rosulatc; achenes 5 rnm
long, black.
8822 - Colabogyne langbianense Gagn.. Riu.
Cỏ bò rồi đúng; nhánh có lông.Lá mọc đối;
phiến nhỏ, thon, bia có vài răng, mặt dưới co lông;
cuống ngắn. Hoađầu trên cọng dài; láhoa 2-3 hàng;
vảy giữa các hoa; hoa ngoài hờh môi vàng, cái; hoa
bình ống lưêngphái Bếquà cao 2 mm, không
lôn; o.
ng cô: Đàlạt, Langbian.
- Prostrate herb; ray flowers yellow; achenes 2
mm long.
8823 - Bidens bipinnata L.. Manhtràng, Songnha hai-
lần-kép; Spanish Needle, Beggartick.
Cò nhấmiên, cao 1 m; thân xanh, có
cạnh. Lá mọc đối, mang 5 lá-phụ, lá-phụ dưới có
khí kép. Hoađầu trên cọng dài; lãhoa rìa lông; hoa
hình mối đắng hay vàng, iếp; hoa hình ống
luôngphái, giữa hoa có vày. Bếquả co 13 mm, chót
có 2 gai móc nhỏ.
Đất hoang ẩm: Lạngsơn, Buônmêthuột, Đàiạt,
Vũngtàu; IX. Rếễ, trái lọikinh, khángsinh, trị đau
cuống-phổi, hầu, trị ia; ð Curacao, xem như là
khíchdục cho phụnữ.
- Annual, leaves pinnate; ray flowers whie or
yellow.
8824 - Bidens leucorhiza DC. Phươngphụng.
Cỏ có thân tròn, lúc non có 4 cạnh, thân già
to đến 8 mm, tuỷ to; nhánh dài đến 40 cm, có lông
mịn. Lá mang 3 lá-phụ không lòng. PHáthoa ít
hoađầu; hoađầu trên cong dài 4-6 cm, láhoa cao 8
mm, hoa hình môi 6. Bếquả có 3 cạnh tròn, dài 8
mm, xanhxanh, chót có 3 gai cao 3 mm, có móc.
Phúquốc.
- Heth; ray flowers 6; achenes greenísh, § mm
long, apex with 3 tceth.
8825 - Bidens pilosa L.. Songnha lông, Quỷchâm, Đơn
buốt; Spanish Necdle, Bur Marigold.
l3 tấmiên cao 0,5-1 m. Lá mọc đối, phiến
mang 3 thứ bầudục, bià có răng, không lông #ay
có lông ngắn. Hoađầu trên cọng dài, vảng với 5 hoa
hình môi trắng, bấtthụ; hoa hình Ống lưôngphái,
giữa các vảy. Bếquà cao Ø,5-7,3 cm, chót có 2 răng
móc. n = 12.
Đầt hoang dựa lộ: Huế, Bảolộc, Đàlạt; IV-V1I.
Lợitiểu, lQisữa, trị đáiđường, phongthấp, trị đau
răng, chống sung, trị têthấp, thuliểm, trị sưng mắt;
lá non ăn được, trong canh.
- Annual; leaflets 3; capitulom yellow with ray
flowers white; achenes to 1.3 cm.
280 - Câycó Việtnam
Ũ
8826 . Bidens biternata (Lour) Merr. & Sherf.
Songnha sonetam.
Cỏ có thân to đến 1 cm. Lá 2 lần kép; lá-
phụ chót xoan rộng, 3 thuỳ sâu, bìa có hay) hôn
đều, mỏng, không lông, mặt duỏi mốc; thứdiệp ca:
3 thuỳ. Pháthoa trên cọng dài, từ nách lá: hoađầu
cao 1 cm; láhoa bầudục, Bìa mỏng, trắng: ñoa vàng.
Bếquả cao 8,3-10 mm, dẹpdẹp, cổ 8 cạnh, đầu có
sề món an húế (?): B; IX. Lá ăn được, dù
t hoang; hiếm (?): B; IX. In được, dùn|
như trả ð Ân; trải kiện» :
- Nerb; leaves bíternate; flowers yellow;
achenes 8.5-10 mm long (Coreopsis bitemata Lôut., B.
chữtensis ).
8827 - Bidens tripartita L.. Songnha chẻ-ba; Bur
Marigold.
Có cao đến ! m, đáy có nhiều rể. LÁ có
phin đơn, bìa có răng , }a có 3 thuỳ, Hoađầu to
em, trên bờ¿ dài, Ó chốt nhánh; tổngbao do %
lahoa to nh | - Bếquả lùn, cao 6-7 mm, đầu cất
Ti , THAI ¡ mỐC, CO8 xuÔng.
kêu Nơi Âm y, vùng trả B, Nếu lé không thuỳ
và thon hẹp cả thì là B. crnua L cũng nơi ẩmlầy.
Đi kinhniên, đau ö tim, phonglỏ, pháthãn,
ọitiểu
~ Herb to I m high; leaves simple or trilobate;
bracts developed,
8828 - Cosmos bipinnatus Cav.. Sao-nhái, White or
Pink Cosmos,
Cỏ nhấmiên, không hay có lông, cao 1-2 m.
LÁ mọc đối; phiến hai lần kép do đoạn hẹp dài,
bìa nguyên, toađầu trắng hạ ng hay tứmtữm, với
tiểunhụy vàng, láhoa nhọn; hoa hữu môi 8, to, đẹp;
hoa giữa hình Ống. Bếquả có mỏ ngắn hơn thân, có
2 răng nhỏ ò chót.
Tr khápcùng, hoang ð núi Sam, gốc T.-Mỹ; I-
XI.
- Omamental.
8829 - Cosmos caudatus HBK.. Saonhái hường.
Có nhấmiên. Lá có phiến 2 lần kép, xoan
tamgióc, to vào 8 x 7 cm; thúdiệp không lông, xẻ
sâu, có khi như 3 lần kép, đoạn rộng hơn loài trên.
Hoađầu trên cọng dài, láhoa hẹp nhọn; hoa hừn:
môi hường đến đỏ, B; hoa giữa hình ống, BếquÄ có
mũi dài có 2 răng nhọn, nhỏ.
'Kiểng, gốc T.-Mỹ.
~ Ornamental.
8830 - Cosmos điversifolins Orto. Saonhái đỏ; Black
Cosfnos.
Bụi nhấtniên, thấp, cao 30-40 cm, có củ. Lá
kép vôi 5-7 lá-phụ, láphụ chót to nhất. Hoađầu trên
cọng dài hoa hình môi vàng, hường hay tía; hoa
hình ống vàng, Bếquả cao 2 cm, có mỏ đài, chói
cúp xuống.
Tr ö Đàiạt, gốc T-Mỹ; I-XI.
~ Ornamental. š
8831 - Cosmos suiphureus Cav.. Chuồnchuồn; Yellow
Cosmos; Cosmos.
Cò nhấmiên, có lông, cao 1-1/5 m. LÁ mọc
đối, 2-3 lần chẻ thành đoạn thon, có lông, bìa có ít
răng hay không, #foađầu vàng tưới, trên cọng rất dài;
hoa hình môi 8, to; hoa giủa hình ống, baophấn
đen. Bếquả có mỏ dài, chót có 2 răng có móc nhỏ. _
Tr vì hoa; [-XII Ó Dominique, lá sắc trị tim
đập mau.
~ Ornamental.
8832 - Galingsoga parvifora Cav.. Vicúc.
Cỏ nhỏ, nhâtniên, cao 10-40 cm; thân có lông.
Lá mọc đối; phiến xoan hay bầudục thon, có lôn;
thưa, màu lục tươi. Tụtán mang hoađầu nhỏ (5-
mm) tổngbao, không lông hoa hình môi 5, ống,
phiến có 3 răng, cho bẩqu4 không vảy, hoa hình
ống vàng, thành khối có khí u cao. Bếnuà đen, có
lòng; lôngmào do vảy b4 ta. n =
Dựa lộ, Đàiạt, gốc Bác-Mỹ; XI
~ Annual small herb; ray flowers white, achens
'without scales.
8832b - Galinsoga quadriradiata Ruiz. & Pav.
Cỏ nhấtniên, cao 20-70 cm, có lông
nhámnhám. Lá có phiến to 2,5-7 x 1,2-5 cm; cuống
dài 3-7 mm. Hoadầu có tổngbao với ihođ có vài
tuyến có cọng, láhoa trong nguyên hay chẻ 3 ở chót,
bi] 3 hoa hình môi có vảy bà n4, môi 6,5 em,
ống 0,8-0,9 cm. Bếquả đen, cao 1,3-1,8 mm, trên là
10-20 vảy, bếquả trong chót mũi hay chẻ.
ESN đại nay tứxú; tìm lại ö Việtnam.
~ Bracts with pedunculate gìandes; ray flowers
with fimbriatc pappus scales.
8833 - Tridax procumbens L.. Cúcmai, Thuthảo.
Cô đaniên, bò, cô lông. La mọc đối, có lông
thưa ồ hai mặt, bìa có răng thua. Hoađầu trên một
cọng dài, hoa hình môi Š, mắng, cải, hoa hình ống
vàng, lưõngphái. Bếquả có lông; lôngmào do to 10
đài, IŨ ngắn, rìa lông mịn. n = 18.
Dụa lộ, đất hoang ráo, bìnhnguyên, từ Hànội
đến Phúquốc; I-XH. Gốc Mexicô, T.-Mỹ, Lá sát-
côntrùng và nhuthể; trị sạn bọng đái, đau mất, kiết,
- “So Kể nxế&
c6c- CVUYCU Y8 nam
Nữ, si
Ỉ
88344 - Gaillardia pulchells Foug.. Lạccúc; Blanket
fịowers.
Cô nhấmiên cao 15-45 cm; thân có lông. Lá
có phiến nguyên hay có thuỳ, lục đợt, có lông mịn.
Hoadầu to vào 7 cm; hoa bìa hình môi, 10-20, cái,
vàng ở ngoài, trong đỏ, hay vàng cả; hoa trong vàng.
Bếquả đài 3 mm, cớ lông dày, có 4-5 vảy ở đầu, vày
cao 4 mm.
Kiếng.
~ Omamental.
8835 - Gaillarđia pulchella Foug. var. lorenziana []Ort.
Lạccúc.
Cổ nhấtniên; thân có lông mềm. Lá không
cuống; phiến tròndài thon hay hình muống, bìa
nguyên hay có vài răng, các lá đưởi có thể có thuỳ
sâu. Hoađầu to 4-6 cm, hoa bìa hình kèn vàng hay
cam; hoa giữa vàng, hình ống.
Kiểng.
~ Ornamental.
8836 - Gaillardia aristata Pursh. Lạccúc mũi; Blanket -
Flowers.
Cỏ đứng cao đến vào 60 cm, đaniên, lông
qhámnhám. Lá c6 phiến hẹp, dài đến 12 cm, bìa
nguyên, độn hay xẻ. Hoađầu ö chót nhánh, rộng 8-10
cm; hoa bìa hình mỗi màu vảng, hoa trong màu c4
đó. Bếquà dài,
Tr;l-XII. Gốc B.-Mỹ (Minesota).
~ Ornamental.
8837 ‹ Tagetes erecta L.. Vạnthọ; African Marigold;
Oeillet đ'Inde.
Có nhấmiên cao đến 1 m. Lá kép, thơm,
không lông, bìa có tuyến to. Hoađầu to, trên cọng
bộ, vàng hay vàng đợt, hoa bìa hình môi có vành
giún hay phẳng, hoa giữa hình ống, có 2 gai nhỏ
trên noänsào. Bếquả có 1-2 vảy ngắn. 2n = 24, 48.
Tr vì hoa nhất f2 cho Tết, gốc Mexico. Rể
xổ, loitiểu; lá, hoa kiệnvi, lọc máu, trị ung-nhọt;
chứa a-terthienil, diệt tuyếntrùng nemiatod.
- Omamental.
S838 - Tagetes patula L.. Vạnthọ nhỏ; French
Marigold. ˆ
Cò nhấtniên, có thể rất ¿hấp ò các thú trồng
bọc sân cỏ (cao 10 cm), nhiều nhánh. Lá cũng thơm
(c6 tuyến to), không lông, Hoađầu trên cọng dài hay
ngắn, nhỏ hơn loài trên; hoa hình môi vàng, nhỏ
hơn, cũng nhiều, song ít hơn loài trên, đẹp. n = 24.
Ttr thường để viền sân cỏ; I-XII. Hoa diệt
vikhuẩn.
- Ornamental.
8839 - Tagetes tennifolia Cav.. Vạntho lá-nhỏ
Cỏ nhấtniên, thấp, cao 30 em, nhiều nhánh.
Lá lục đậm, có tuyến to, thơm, không lông. Hoađầu
nhỏ hơn các loài trên, trên cọng đài, bọng; hø4
hình môi 5, to 2-3 cm, màu đỏ nâu hay vàng,
thuồng có bót ð đáy.
Tr ð Đàilạt, thưởng cũng để viền sân cô; I-
XI.
- Omamerntal (7: sgnzta Bartl.).
8840 - Acbillea millifoliom L.. Vạndiệp, Dươngky;
Common Yarrow, Milfoil; Millefeuille.
Cỏ đaniên, cao 5-80 cm; thân và lá có lông
trắng. Lá mềm, hẹp, 2-7 lần xẻ ¿hành đoạn hẹp nhự
kim nhọn. Hoađầu rrắng, sắp thành tảnphòng dày ở
ngọn; tổngbao do láoa có bìa sệm; đế hoa có vày;
hoa hình môi 4-6. Bếquả đẹp.
Dựa lộ, đất hoang, vòng núi cao: Sapa, Đàlạt.
Boổ, phấnkhích, trấnluyễnsúc, trị ho, cầm máu cho
trí, kinhnguyệt quá nhiều; chống Piavnodim
Jalcjparum (a-peroxiachifolid).
~ Perennial;, capitulum white.
8841 - Chrysanthemum indicum L.. Cúc, Cúc vàng;
'Wild Chrysanthemum flower; Chrysanthème.
Cổ cao 1 m, nhấmiên. Lá thơm, có thuỳ sâu,
không lông, 1-2 lábe có thuỳ, Hoađầu to trên cọng
đài; láhoa nhiều hàng, mòng,trử pân giữa xanh; #ođ
bỉa vàng tươi, hoa hình ống luôngphái. Bếquả truị,
n=8
Tr vì hoa đẹp, nhất là cho Tết, gốc
Trungquốc; hoađầu thường nhỏ, I-IH. Hoađầu trấn
an, kiệnvj, bổ baotử; trị lậu (gonorrhea).
~ Ốtrnamental.
ÄAsi€racea€ - (62
24 CñyCU YUtnam
8342 - Chrysanthenum morifolium Ramatuelie.
Bachcúc, Đạicúc, Cúc trắng, Cúc tím, Autumn (or
Fforist Chrysanthemurn.
.Cỏ đaniên hay nhấtnièn; thân không lông. Lá
có phiến chân-vit, có 3-5 thuỳ, bìa có Đo 2 ít, đấy
từ tà đến lôm, mất đưổi có lô “răngtrắng lábc rổ,
Hoạđầu nhỏ, rộng 2-5 cm Jáhoa hẹp, lhoa ngoài
e6 lòng trắng, họa bia hình môi 1.2 hàng, ông,
ta, tớứm., mỗi dài 8-12 mm; hoa giữa hình ống
vàng. Bếquả trụi.
nhiều thứ hoađầu zất !o; gốc đrungquốc.
Nhiều thú trồng là do sự lai với lòäi trên. Trấnan,
kiệnv); trị lao, tị ungthư vú.
~ Ornamental (C. sừense Sabine).
8843 - Chrysanthemum maximum Ramood. Cúc
trắng, Max Daisy; Grandc Marguerite.
Cỏ đaniên, cao đến Để m, không lông. Lá
mọc xen; phiến màu lục đậm, bia có răng thưa,
gận phụ 3⁄4 cập, rất mảnh. Hoađầu to 6-8 cm,
tổngbao cao 1 cm, do láhoa có bìa đen và cánh
mỏng; hoa bìa rắng, dài 3 cm; noãnsào 1 mm; hoa
hình ống cao 5-6 mm, vàng. Bếquả trụi.
Tr ö Đàlạt vì pháthoa đẹp, gốc Âuchâu; I-
XII. Trị suyển, trấn luyếnsúc.
~ Ornamental.
8844 - Chrysanthemum coronarium L.. Cúc Tần-ô,
Cài-cúc, Crown Daisy, Chopsuy Green, Chrysan-
thème des Jardins.
Cô cao 0,3-0,6 m, nhấtniên. Lá không cuống;
lm £o, không lông, màu íực /đøi, xẻ thành đoạn
lẹp. Hoađầu vàng (ươi đến đođỏ, to 3-5 cm; hoa
hình môi với phiến có 3 rằng; hoa hình ống vàng.
Bếquả cao 2-3 mm, trụi.
Tr vì hoa và nhất là vì thân non dùng ¿ầm
rau, gốc Trungquốc; I-H. Kiệnw) trấn-an, giúp
tiênhóa, trị ho trẻ-em, trị lậu.
~ Cultivated for it flowers and as salade.
8845 - Tanacetum cinerariifolium (Trev.) Sch.-Bíp..
Cúc Sát côntrùng; Pyrethrum.
Cỏ đaniễn cào đến 1 m, thân không nhánh,
có rãnh dọc mịn. Lá cô phiến dài 4-12 cm; thúdiệp
xẻ thành đoạn hẹp, có lông bạc nằm mới, và có
nuyển; lá trên không cuống, nhỏ di. Hoađầu côđộc
trên cọng dài, ứr hH to 25-4 cm; láhoa có lông bạc,
so - mm; hi " ⁄w) HỂ nho mm; họa hình
mị la. uả có khía dọc, mang lôngmào
tình địa Hấp, + bà xựt Than
Lúc trước có Tr ở Đàlạt vì hoa và để làm
thuốc sáf-côntrùng tốt. Gốc Âuchâu,
- Cultivated (Pyrethrum cinerarifolium Trếv.,
Chuysanhermum cinetarfoluen (Trév.) Ÿis.).
8846 - Cotula anthemoides Lour.. Cổi.
Cô nhấmiên, nhỏ, nằm ở đất, thân dài 10-15
em. Lá kép, đài 3-5 cm, do lá-phụ có thuỳ nhọn,
không lông. Hoađầu vànguàng, côđộc trên một cọng
dài hay ngắn; láhoa 2 hàng; hoa cái không vành; hoa
lưỡngphái ð trong. Bếquà không lôngmào.
Ruộng ẩm, XII. Nước sắc dùng rửa mắt; đấp
trị têthấp.
- Annual prostrate herb; capituia yellow,
female flowers apetalous.
8847 - Soliva anthemacfolia (Iuss.) R. Br. cx Less.
Cỏ nhỏ đaniên, táisinh tù gốc, thân nhỏ, cao
không đến 10 em, L4 mọc xen, nhỏ, xẻ thành đoạn
hẹp 3 răng hay chẻ hai, không lông. Bếquả tròndài,
đầu cắt ngang, mang lôngmào đài hơn một chút.
~ Perennial; leaves glabrous; achenes with short
Pappus (GWmnosiylis antiemaefolia Juss.).
8848 - Centi minima (L.) A. Br. & Aschers..
Cócmản, Báchhài, Có the, Centipeda.
Cô nhámiễn, bò, cô nhiều nhánh, không lông,
Lá nhỏ, có 3-5 răng. Hoađầu côđộc, mọc
với lá, Nàng đợt, láhöa rất nhỏ; hoa ngoài cái, hoa
giữa luôngphái, Bếquả không lôngmào.
Sân, đất ĐANG, ráo, kháp caođộ; XILII,
Phẩnkhích thănkinh các cƠ, tăng huyếtáp, trị
kenhphong, Phongió, ho, viêm cuống-phổi, giảm sung,
trị đau mắt có mủ, trĩ, ở: viơ, chống siêukhuẩn
thùybàochẩn. Vị đắng là do mirioginin.
- Annual creeping, glabrous; capitulum light
yellow (4temisia mintmd Lụ C. orbiculdris Lour.}
8849 - Artemisia vuiearis L.. Thưốc-cứu, Ngải-cứu;
Mugwort; Armoise.
Cò đaniên, cao 0,5-2 m, c6 mùi thơm đặcsắc.
Lá có lông trắng nằm mặt dưới, có thuỳ và khía
sâu; cuống có cánh. Chùm-tután như gié, dài 2-10
cm, đứng ở nách, mang hoađầu 1-3, zỏ, trắng xanh,
to 3-4 mm; toàn hoa ống. Bếquả không lôngmào.
TY phổbiến làm thuốc; IL ĐiRukinh, dưỡng
thai, chống kinhluyến, bổ,
~ Medicinal.
296- Câycỏ Viêtnam
8850 - Artemisia dracunculus L.. Thanhcao rồng,
'Tarragon, Dragon sagewort; Estrapon.
Cỏ thơm; thân xanh, không lông. lá không
cuống, hẹp dài, to 2-8 x 0,8 cm, nhọn hai đầu, không
lông. Hoađầu Ò nách lá, cọng dài đến 1,5 cm,
mảnh; tổngbao cao 2 mm; láhoa dày, bìa trong, hoa
hình ống cả, cao bằng tổngbao, hoa ngoài cái, hoa
trong lưỗngphái. Bếquả trụi.
Tr làm giavi,
~ Condiment,
8851 - Artemisia annua L.. Thanhcao, Thảocao, Chè-
nội.
Cô nhấmiên, thơm, cao đến 1 m; thân có
rãnh, gần như không lông. Lá có phiến xoan, 2-3 lần
kép thành đoạn hẹp nhọn, không lông. Chùm-tután
cao ö ngọn, mang chùm dài, hẹp; hoađầu cao 1,8-2
mm, láhoa ngoài hẹp, có lông xanh, láhoa giữa
trong, xoan rộng; hoa toàn hình ống, vào 15, hoa
ngoài cái, hoa trong lưôngphái. Bếquả láng, cao Ú,5
rnm, không lôngmào.
Caolạng, Quảngninh. Trị rét tốt, do artemisin:
- Annual odoriferous herb; leaves glabrous;
capitulum 2 mm high.
8852 - Artemisia apiacea Hance. Thanhcao ngò,
Hươngcao, R
Cô niấ miên; thân không Jng lá thơm, có
phiến bầudục, đài đến 7-9 cm, 2-3 lần kép, thành
đoạn hẹp nhọn không lông. Pháthoa 6 ngọn và
nách lá, nhánh đài 5-7 ếm; höađâu cao 3 mm; láhoa
xoạn, có bìa trongtrong, gần như không lông; hoa
nhiều, 30-50, toàn hình ống, hoa ngoái cái, hoa
trong lưõngphái.
Dưa lộ: Hànamninh. Trị rét tốt như loài
trên; BỊ bệnh do nấm ö đa, kém ăn, mồhôi trộm,
trị ungthư máu, thịt-du ở mũi, trị sánlãi.
- Annual herb; leaves glabrous; flowers 30-50
by capitulum (4. canolla WaIL.).
8853 - Artemisia campestris L. var. maritima. Ngãicúu
đồng, Thanhcao biển.
Cỏ đaniên, cao 30-80 cm, (hớm, cứng, không
lông, có nhiều nhánh. Lá Ö thân một lần xẻ, lá ở
nhánh là đoạn hẹp đài, không lông. Chùm có lá
dài, cong ngắn; hoađầu xoan, có láhoa láng, không
lông, vảngvàng, hoa toàn hoa ống, hoa ngoài cái,
trong luôngphái. Bếquả trụi.
Dựa biển: Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànẵng.
- Perennial giabrous, odoriferous herb;
capitulum yellowish.
8854 - Ariemisia ng Thunb.. Thanhcao chỉ,
Nhântrần cao, Ngải lá-kim. ^
Có cao 0,3-1 m; nhánh không lòng. Lá ö thân
xẻ 1 lần, dài 1025 cm, đoạn hẹp nhọn, không lông,
lá ð nhánh nhỏ hơn, Iầnlần chỉ còn Íá một đoạn
hẹp, Hoađầu thành chùm ngắn ö nách lá và ngọn
nhánh; hoađầu cao ï,5-2 zzm: láhoa không lông, nâu
ð gân giữa; hoa toàn hình Ổng, cao bằng tổngbao,
hoá ngoài cái, hoa trong lưỡngphái. Bán tiụi,
Chúa capelin chống viKhuẩn, chồng nấm: đ,
m" kêi trị vàng da, trị kinhnguyệt đau, sốt, lọitiểu,
thân ăn nhữ rau hay bó vào com cho thơm.
- Herb 80 cm high; leaves glabous; capitulum
1.5-2 mm acrOss,
8855 - Artemisia dubia Wall. var. longeracemoss Pamp.
Í, tonkinensls Pamp. Thanhcao Bắcbộ,
Cỏ thơm, thân có lông mịn. Lá có phiến
xoan tamgiác, to 10 x 9 em, thứdiệp thon, xẻ thành
đoạn nhọn, có lông mịn, mật trên nâu sậm, mặt
đưởi nâu. Chùm-tután; nhánh cao 5-7 cm, có lông
mịn; boadầu không cọng, cao 4-6 mm; láhoa có lưng
đậm đen, bia trong và rìa lông, hoa ống cả, hoa
ngoài cái, hoa trong lưỡngphái. Bếquả trụi.
Dựa lộ: Hàsonbinh; XÌI,
- Herb odoriferous; leaves finely pubescent;
bracts blackish in middle.
8856 - Artemisia japonica Thunb.. Ngả¡-củu rừng.
„Cỏ thơm, daniên, đúng. Lá không cuống;
phiến thon ngược, nhỏ, dài 2-4 cm, từtừ hẹp lên
ngọn và nhánh, không lông. Chùm-tután mang chùm
đài, hẹp, nhánh mang nhiều hoađầu gắn một bên;
hoađầu có cọng, cao 2 mm, láhoa có bìa trong,
không trai hoa Ống cả, hoa ngoài cái, trong
lưỡngphái. Bếquả trụi, cao 0,5 mm.
Kiệnkhế, Hàsonbình, Hànamninh. Lá ăn
chiên trong đầu.
- Perennial odoriferous herb; leaves glabrous;
capitulum 2 mm; achenes 0.5 mm.
8857 - Artemisia lactiflora Wall. ex Bess..
Cò thóm, cao. Lá có phiến 1 lần kép; thúdiệp
xoan, to đến 5 x 3,5 cm,lúc khô đen, không lông,
gân-phụ 2-3 cập, bìa có răng to, thưa. Nhánh không
dài, mang hoađầu nhóm thành chụm, không cọng, †
trăngtrắng, cao 4-6 mm; hoa hình ống cả, hoa ngoài
cái, hoa trong lưòngphái, Bếquả trụi.
+ Herb odoriferous; leaves glahrous; capitulum
sessile, 46 mm across, whitish.
Astcraceae 287
288- Côyco Yiệtnam.
8858 - Arternisia maritima L.Thanhcao biển
Cỏ thơm; nhánh, lá, lấhoa đầy lông nhưng
trắng, Lá có phiến tròndài, 2 lần xẻ thành đọan hẹp
đều; cuống dài. Hoađầu cao 4 rwm; láhoa nhiếu
hàng, tròndài, có bìa mỏngmỏng; toàn hoa ống, hoa
ngoài cái, hoa trong lưỡngphái. Bếquả nhỏ, không
lôngmào.
Trị sốt; hoa trị lãi, phấnkhích, trị sốt.
- Herb odoriferous, white velvety; capitulum 4
mm,
8859 - Artemisia palustris L.. Thanhcao ẩmlầy,
Cỏ thơm. LÁ dài 45 cm, một lần kếp, xẻ
thành đoạn hẹp đài đến 2 cm, không lông; lá trên
lànlần ít thúdiệp. Hoađầu chụm trên nhánh, không
cọng, cao 3-4 mm; láhoa nhiều, trongtrong; toàn hoa
ống, hoa ngoài cái, hoa trong luỡngphái. Bếquả trụi.
Giống A. capillars, khác ồ láhoa nhiếu hơn và
ít hoa hơn.
~ To be search in Northern part.
8860 - Artemisia roxbnrgbiana Bess. Thanhcao
Roxburgh.
Cỏ thơm. LA có phiến xoan tamgiác, dài 6-9
cm, thúdiệp xẻ thành đoạn hẹp (2-3 mm) nhọn.
Chùm-tután ö ngọn nhánh dài 4-6 cm, trục ít lông;
cọng hoađầu ngắn, hoađầu cao 3 mưm;láhoa dài,
lưng có ván đây, trắng, bìa mông, nâu lọt; toàn hoa
ống, hoa ngoài cái, hoa trong lưỡngphải. Bếquả trụi.
B
~ To be seareh in Northern parts.
8861 - Artermisia seoparia Waldst. & Kil. Ngãicúu
chổi.
Cô thơm, nhánh không lông. Lá xẻ thành
đoạn hẹp dài đến 3 cm, rộng 0,3-0,5 mm, không
lông. Hoađầu cao 2 mm; láhoa không lông, bìa
trongtrong; hoa toàn hình ống, hoa ngoài cái, hoa
trong lưỡngphái. Bếquả nâu, bầudục, cao l mm,
không lôngmào.
- To be search in Northern part.
Compositac -289
8862 - Artemisia subdigitata Mattí. Thanhcao tay.
Cỏ. Lá có phiến có thuỳ hình lông chim sâu;
cuống có tai đạng lábẹ cao. Chùm-tután ö ngọn
nhanh; hoađầu nhỏ; láhoa không lông, theo 3-4
hàng; toàn hoa hình ống, hoa ngoài cái, hoa trong
lưỡngphái. Bếquả truị.
(hình theo ïc. Corm. Sin.)
8863 - Crossostephium chinense (L.) Mak.. Cúcmộc,
Ngọcphùdung, Nguyệtbạch.
Cò đaniên nhỏ; (hân cứng; nhánh đầy lông
trắng. Lá dưới có 3 thuỳ, lá trên nị n, có Íông
ng dày mịn Ò bai mặt. Gié dày, hoađầu côđộc, to
4-5 mm, láhoa nhiều hàng; toàn hoa ống, hoa cái
quanh hoa lưỡngphái nhiều. Bếquả cao 1 mm, đầu
có vòng vảy dính nhau,
Tr làm kiểng; l, 1. Dùng như trà; bổ, kiệnv|,
trị càmmạo, ho, hượt và lợikinh; đấp nơi sưng.
- Ornamental (Anemisa chieme L„ C.
aremisioides Less.).
Senicioneae:
8864 - Petasites japonieus (Sieb. & Zucc.) Maxim.
Kimtâm. R
sói ca TL có K năm tụ lớn rồi đứng. ị b
c iến bánnguyệt, tO, ình tim, gân chân-
ẤN báo lạÓ răng nhọn, lá 5 bên thân hạp đài Đa
nguyên. di phòng ở chót thân; Sững hoađầu dài 1
em; hoađầu cao 6-8 mm; láhoa Ì hàng; toàn hoa
jng. Bếquả có lôngmào mịn, hơ) hoe, dài 1,5 cm
ựa rạch TH ẩm, B. Giúp ho, hoa đắng trị
cảm, ho, Suyển, khó thỏ.
- Prostrate stem short; capitulum 8 mm long;
pappus 1.5 cm (Nanráosmia japomica Sieb. & Zuoc.).
8866 - Petasites petslotii (Merr.) Kít
Lá pình thận rồi hình tìm, hay đầu ten, 4915-30 s 10-13 cm, răng cao I-4 mm, gản tự đáy
†
8866 - Erechtites hieracifolia (L.) Rafin. Hoàngthất
lá-hẹp. :
Cô nhấmiốn, cao 60-70 cm, thân không
nhánh. Lá có phiến hẹp, dài 6-8 cm, rộng hơn ì cm,
Đa dọn thành răng thưa, gán-phụ không rò: các lá
trên có thuỳ thành hình lông chim. HÓađầu vâng
cam, ö phía ngọn, cao ! cm. Bếquả nhỏ, khôn,
lông, lôngmào do nhiều tơ rất mịn, ng, cao 1
mm. 2n = 40,
Cỏ dại, gốc T.-Mỹ. Lá ăn nấu canh.
- Unramified herb 0.7 m; capitulum orange
red; pappus white (Senecio lưeracifolia L.).
8867 . Erechtits valerianilia (Wolf) DC..
Hoàngthất; Ea
Cô nhấnuên, cao 60-70 cm, có lông thưa; thân
t cạnh trộn, la sÓ cuốn cô. bánh, pÌ hiển hôn
nỊ có 2 thuỳ, thuỳ chót cí phụ 7-
cãi ở” Phát Bốn, Tiất P2: 0I lệnh vàng
ụ,
% Cỏ dại: đất hoại ốc T.-Mỹ: Buôninêthuột,
Đàn, Kông, XI: Đẹt Ea rong canh, bệ
- Herb to 07 m; captulum đdark yeilow;
pappus white (Senecio vaierianifolia Wolf, Gynura
anntamiettsis S. Moore).
3868 - Synotis cappa ( D.Don) C. Jefrey & Y,L.Chen (Seneciø'cappø Buch-Ham. e D.Don).
Cô hay tiếmộc có cảnhành, cao l5 m. Lá có phiến thon hay tròndài-thon hay tròndài-bầudục,
to 10-28 x 4-8 em, chốt nhọn, có mũi, đáy từlừ hẹp, nhứ giấy, mật dưới có lông đày trọn cÀ hay ò gân,
gân-phụ 12-18; cuống 1Ö cm, có lòng dày. Pháthoa có lông trắng, hoađầu 10-20, trên cọng 5-10 mm;
tổnghao cao 5-7 mm; hơa hình môi 8, vàng; ống hoa 2,5 mm. Bếquà hình trụ, cao 2 num, lôngmào trắng,
Í 5 mứA.
'en rùng, dựa suối, 1500-2500 m: vùng biêngiôi với Trungquốc; IX-1,
3869 - Synotls lonodasys (Hand..Mazz.) C. Jeffrey & Y.L. Chen (Šenecio ionodasys Hand..Mazz.).
Cö hay tiểumộc có cănhành, thân đứng cao 1 m, lóc ổòn đẩy đồng sét, phần già gần như không
lông, Lá có cuống; phiến tròndài, xoan thon đến bầudục, to 8-23 x 2,5-8 cm, chói nhọn ngắn, đây chói
bườm hay từtử hẹp, mặt đưới có lòng nâu dầy, gimpbu 122 cuống 3.35 cm, Phảthoa mang nhiều
hoạđầu; cọng 5-15 ram; tổngbao cao 7-8 mm, cô lông sét, hoø hìnớ: môi 14-20, vàng; hoa hình ổng cao
3/5 mm. Bếqu cao 1,5 mm.
Vũng biêngiổi với Trungquốc.
S870 - Clssampelopsis corifolia Jeffrcy & Chen.
#871 - Clssamipelopsls spelelcola (Van.) Jeffrey & Chen.
8872 - Gynura auriculata Cass..Kimthất tai.
nhấmiên có thân cao 50 cm, không nhánh.
LÁ có phiến thon ngược, đầu tà, đấy tùtừ hẹp,
mỏng, gân-phụ 5-7 cặp, gân tamcấp mảnh, bìa có
răng thưa, đáy cuỐng có fai cao 5 mưn, dạng lábe.
Pháthoa Ò ngọn, dài 20 cm, ít hoađầu; cọng dài;
tổngbao cao 1,2-1,5 cm, láhoa 1 hàng; hoa ống cả,
mài cam. Bếquä c6 lôngmào do td mịn, trắng.
Vịnh Hạlong.
- Ánnual to 50 em hiph; petiole with stipule-
like auricles; flowers orange red,
5873 - Gynura aurantiaca (BI.) DC.. Kimthất nhung;
Velvet Plant.
Cô bò rồi đứng; thân và lá đầy lông đứng đỏ
tim, Lâ cô phiến mậpmập, bia có rắng thưa và
thuỳ cạn; cuống ngắn, Hoadầu trên tụtán ở ngọn;
toàn hoa ống cả, màu cam hay vàng, Bếquà có
lôngmào do tở nhiều, mịn, trắng.
Tr làm kiểng. Ó G. bicolor DC,, lá có mặt dưới
đỏ. G. sarmetosa, rất giống, leo.
- Herb purple velvety; flowers orange or
yellow; pappus white (Cacali4 awrartiaca BL.).
Ásteraceae - 291
8874 - Gynura barbaraefolia Gagn.. Kimthất cải.
Cổ cao 80 cm, có lông; thân non có cạnh. Lá
dọc theo thân, có lông, có thuỳ sâu, một thuỳ ð đáy
cuống đạng iáb, gân-phụ 4 cặp, Tảnphòng kếp;
hoađầu vàng, cao 15 cm, 3 ồ mỗi nhánh; láhoa hẹp,
cao 4-9 mm. Bếquả cao 1,7 mm, nhám; lôngmào do
nhiều tö, trắng, mịn.
Hànamninh, Quảngtrị, Thùathiên |
~ Herb to 0.8 m; leaves pubescent; flowers light
yellow;, pappus white.
8875 - Gynura bodinieri Lév].. Kimthất Bodinier.
Địathựcvật có củ to + cm. Lá chụm ö đất, lá
duồi có phiến nguyên, lá trên có phiến hình đồn, to
4-6 x 1,5-3 cm. Hoađầu 2-3, trên thân cao 5(-60 cm,
cao 1-13 cm, rộng 1 em; láhoa 1 hàng, không )ông,
hoa có ống cao l2 mm, phần phù cao 4 mm,
baophấn thon.
“Trảng cỏ, Hàsonbình.
~ Root to 1 em large; leaves rosulate; flowers
yellow; corotla 12 mm long.
88?6 - Gynura annamenals $. Moore
Thân nằm rồi đứng, có 4 cạnh. Lá ö gốc trònđài-rất hẹp hay thon, bìa đúng, lá trên linéairc
đài 2 cm. Hoađầu homogame; tổngbao hình chuông cao 8 mm; hoa vàng, ống 8 mm, thò ít vòi thò,
Bếquả trònđài hình bôngvụ, cao 1,5 mm, không lông, lôngmào 8 mm, to trắng. Dran.
8877 - Gynura colaniae Merr.. Kimthất Colani.
Cỏ ieo, không lông. Lá có phiến xoan thơn, to
11 x 5 cm, chót nhọn, đáy tà tròn, bìa có răng rất
thưa, gân-phụ 5-6 cặp; cuống đài 1 cm. Pháthoa ö
ngọn, nhánh dài; cọng đài mang hoađầu có tổngbao
cao 1,5 cm, láhoa I hàng, hoa vàng. Bếquả có
lôngmào mịn, trắng, dài 7,5 cơn.
Hàbäc; HH.
~ Erect herb; limb to 11 x 5 em; involucre 1.5
em; flowers yellow; pappus 1.5 cm.
8878 - Gynura crepidoides Benth.. Kimthất
Cỏ. Lá có phiến thon, to 7 x 3 cm, bấmứng
hay không, nhọn hai đầu, bìa có răng không đều,
gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên lục đậm, mặt dưới lọt;
cuống dài 2 cm. Pháthoa it hoadầu, Ò chót nhánh;
cọng dài bằng hay ngắn hơn hoađầu, láhoa 1 hàng,
đài 68 mm; hoa kình ống, màu cam nấu. Bốquả có
lôngmào trắng, mịn.
Cò dại.
- Leaves lanceolate, base often asymmetrical;
flowers đark orange rcd; pappus 5-7 mm.
292 - Câycỏ Việtnam.
8879 - Gynura divaricata (L.) DC. Bầu-đất, Tamthất
giả, rau Tàu-bay - -- sẽ
đaniên có rễcủ. Lá chụm ö gốc, phiến
thon, nguyện hay có thuỳ khá sâu, bìa cỗ vài răng
thưa, cỗ ít lông hay không lông, gân-phụ 5-6 cặp;
cuống 1 em. Chùm 3-5 hoađầu cao l-lŠ c¡ ng
gối, tổngbao do láhoa trong cao 1 cm. Bếquà cao
h> ỆnHD, có lông mịn; lôngmào do td mịn, trắng,
nưuêu.
Vùng núi: Quảngtrị, Đàlạt, Điện-Bà. Cù giả
sâm, bổ; Šho phụnữ K) anh, diều kinh tiiếo
Poilane, làm giảm thụ-thai), trị sốt.
- Perennial herb; limb lobate or not; flowers
yellow; pappus white (Senecu divaricata L., Š. pseudo
chỉna L., Gymưa ovals DC.)
8880 - Gynura lycopersicfolia DC.. Kimthất lá-
tômách. :
Cò mập, daniên; thân có 5 cạnh, cao đến 1,5
m Ò nơi rập. Lá có phiến hừuh đờn, xẻ thành đoạn
hẹp, bìa cÓ vài răng có lông, thường đøđỏ; cuống
€Ö tai nhại lábe to. Pháthoa trên cọng dài; hoađầu
trên cọng đài, tổngbao 1 hàng láhoa nhỏ ngoài,
hàng trong do láhoa dài đầu xự khi mang trái, hoa
cam đậm. Bếquả nâu; lôngmào do to mịn, trắng,
dài 5 mm.
Đất hoang, ven rừng.
~ Leaves pinnatifide pubescent, reddish; flowers
dđark orange red; pappus white.
8881 - Gynura nitida DC.. Kimthất láng,
Cô. Lá có phiến thon, dài 10-13 cm, rộng 2-
2,5 em, đâu nhọn, bìa có răng thấp nhọn, gân-phụ
6 cặp; cuống dài 1 cm. Hoađầu vàng, cao 1,5 cm;
láhoa 2 hàng, hàng ngoài ngắn, hàng trong dài đều
1,5 cm, không lông. Bếquả có lòngmào trắng, mịn,
đài 1,5 cm.
N.
~ Leaves lanceolate; capitulum yellow, pappus
white, 1.5 cm long,
8882 - Gynura japonica (Thunb.) Juel. Kimthất Nhật.
Cô. Lá có phiến xoan, to 12 x 8-9 cm, một lần
kép, bìa có tăng to, thưa, mỏng, không lông; cuống
đải 2-4 cm, có r2 nhại iábẹ hình buồm rộng.
Hoađầu có cọng dài, có láhoa nhỏ; tổngbao cao 1,5
em, với vài láhoa ngoài nhỏ. Bếquả có lôngmào
mịn, trắng.
có lê có ò B. Củ giả sâm. Chứa aicaloid.
Cầm máu ra máu nộitạng; chống sốt-rét. Lá được
ăn.
- To be search in Northern K§ (Senecio
K5 Thunb., Œ. pừmatffiáa Loun., . segetum
IUT. ).
8883 - Gynura procumbens (Lour.) Mert.. Kimthất,
Bầu-đất; Scrambling Gynura.
Cô bò và hoi leo, cao đến ] m; thân có nhiều
cạnh. Lá có phiến dày, dòn, thon, xanh đọt mặt
dưởi, hơi ¿ mặt rên và xanh ö gân. Pháthoa
chót nhánh; hoađầu cao 2 cm; láhoa ngoài ngắn,
chót tía, láhoa trong thon nhọn, #24 vàng, toàn hoa
ống. Bưyà có lôngmào do tơ mịn, trắng, dài.
loang và 'Tr: lá nấu canh: Bavì, Sàigòn; lII,
Bồ thận, điềukinh, cho phátchẩnnhiệt.
~ Sarmentous herb; limb flesh; capitulumn 2 cm
hịgh; flowers yeliow, pappus whúte (Cacaliz
Procumbens Lour., Œ. sarmenfosa DC,).
8884 - Emilia gaudichaudii Gagn.. Chua-lè, rau Bọ-
xit.
Cỏ nhất hay đaniên, cao 40 cm. Lá thường
gắn gần gốc; phiến thon ngược, hình muống, đáy
từtừ hẹp trên cuống, màu lục tươi, có lông dải
conggueo. Pháthoa 1-3 hoađầu màu hường; tổngbao
cao 8 mm, toàn hoa hình ống, noänsào có ng
Bốquả dài 2 mm; lôngmào do t0 đắng mịn.
Dựa lộ, nơi ẩm: Huế, Nhatrang, Đàlạt,
+ Annual or biennial; Jeaves light green; flowers
pink; pappus white.
8885 - Emilia prenanthoidea DC.. Chua-lè núi.
Cỏ nhất hay lưởngniên, đứng, cao 30-60 cm.
LÁ có phiến bình muống rộng hay thon, đáy tùtừ
hẹp trên cuống; lá ð trên không cuống, và đáy có
tai ôm (hân. Hoađầu 3-5 ð trên pháthoa thưa, trên
cọng dài; tổngbao cao 1 cm; hoa ống cả, đài đến 9-
10 mm, lưỡngphái. Bếquâ cao 3 mm, có 5 cạnh,
không lông; lôngmào trắng, đài.
Dựa lộ, đất hoang,
- Annual or biennial herb; flowers pink 9-10
mm long; pappus white.
9886 - Emilia scabra DC.. Chua-lè nhấm.
Cò nhấtmên hay đaniên, cao 5Ö cm. LÁ có
lông dài, cong queo, đáy ðm thân, thường có 3 cặp
thùy, thuỳ chót to. Pháthoa ít hoađầu, lường;
tổngbao cao 7 mm; toàn hoa ống. Bếquả cao 2,5
mm; lôngmào trắng, mịn,
'Vùg núi: Langbian (hình theo Wight).
- Annual or perennial herb; leaves haíry;
flowers pink; achenes 3.5 mm, pappus white.
A5UIrnconc
7...
SN Tụ
8887 - Emilia sonchifolia (L.) DC.. Cỏ Chua-lè, Mặt-
trồi; Cupid's Shaving Brush; Salade à lapin.
Cễ nhẩmiên cao vào 30 cm, ít khi có nhánh.
Lã có phiến đahinh, xam: i2r, thường có tai trên
cuống, bìa có răng hay thuỳ cạn, không lông,
Pháthoa ít hoađầu, màu /#ưởng /ưới; tổngbao do 1
vòng láhoa xanh tươi, không lông; toàn hoa ống;
noänsào có lòng Bếquả dài ĐỀ mm, có lôngmào du
t0 trắng, mịn. 2n = 10,
tồn, đồng cỏ, 1-2.000 m: BTN; I-X, Chứa
Alcaloidpirolizidin. Lá chua, ăn như rau. hạnhiệt, trị
suyển, sốt, lọitiểu, pháthản, trị đau mất trị ia, trị
mô ung; ở: viro, chống siêukhuẩn thùybäpchẩn,
- Leaves glabrous, light green, fiowers pink; pappus whíte (Cacalia sỏnchifolia L.).
8888 - Senecio calthaefollus Hook. f, Vihoàng.
Cô đaniên, không lông, thân tròn, có má
trắng. L4 ö gốc có phiến hơi mũi mắc, đầu tròn,
đáy có tai trồn, bìa có răng đềuđều, thua, gân-phụ
7 cặp; lá ò thân thon, lanlàn hẹp đi, cuống ngắn
hơn phiến. Hoađầu trên cọng dài, tổngbao 2 hàn,
láhoa; hoa hình môi 5, vàng, dài 2 cm; hoa ống
giữa. Bếquả 7 mm; lôngmào hung.
Sapa.
- White latex; ray flowers yellow, 2 cm long,
PAPpus rufous.
8889 - Senecio chrysanthemoides DC.Vihoàng Cúc.
Cỏ. Lá có phiến thơn, dài 9-10 cm, xẻ lông
chim thành thưỳ sẫu, có răng, cuống ngắn. Hoađầu
có nhiều hàng láhoa nhọn, có lung xanh; hoa ngoài
có môi vàng, fo 6 x 2,5 mm, có 4(5) gân, chót có 3
tăng hoa ống cao 4,5 mm. Bếquả có lôngmào dài 4-
mm.
B.
~ Leaves pinnatifide; ray flowers yellow 6 mm
long; pappus 4-5 mm long.
8890 - Senecio corymbosus Wall. cx DC..Vihoàng
tânphòng.
Đây leo to; nhánh có váng mắng, Lá có dạng
như lá Cátđằng, đáy hình tìm, gàn từ đáy 7, gân-
ñhụ 2 cặp, bia dọn, mặt đưới nữ nhưng; cuống dài
-4 cm, cô lông. Pháthoa ỏ nách lá; hoađầu cao 1,2
cm; láhoa 2 hàng, thon nhọn; đoàn hoa ống, vàng;
noãnsào không lông,
Rừng 1.500 m: Sapa; XII.
~ Long climber, flowers yellow, all tubulous.
§891 - Senecio densiflorus Wall. cx DC.. Vihoàng
hoa-dày.
Thân tròn, có lông mịn. Lá có phiến bầudục
trôndài, to 12 x 4-5 cm, chót tà, có mũi, đáy tà, bìa
có rằng, gân-phụ 8 cặp; cuồng 5 mm, có lông,
Pháthoa ö nách lá; hoađầu cao ồ mm; hoa bìa có
môi vàng, có 3 gân; hoa hình ống ð trong. Bếquả có
lôngmào mìn.
- Limb to 12 em long; axillary inflorescenee;
ray flowers yellow.
8892 - Senecio hoi Dumn. Vihoàng.
Lá có phiến xoan rim, to 8 x 5,5 cm, chót tà,
đáy hình tim, bìa có răng thưa, gân từ đáy 5, gân-
phụ khác 2 cặp; cuống dài bằng phiến. Pháthoa ð
nách lá; hoađầu có cọng; tổngbao cao 4 mm. Bếquả
không lông, có lôngmào mịn dài 7-8 mm.
¬ Limb cordate; involucre 4 tam long; pappus
7-8 mm.
8893 - Seneclo nagensinm C.B. Cl.. Vihoàng.
Cò đaniên, đứng cao 2 m, như cây chổi vì có
nhánh ngắn; thân có rãnh, nhánh, mặt dưới lá,
cuống có đông đây xám. Lá có phiến thon, dài đến
17 cm, gân-phụ 10-12 cặp, bia có răng; cuống
thường có I tai nhỏ ð đáy nhại lábẹ. Chùm-tụtán
rộng; láhoa một hàng nhỏ, hàng trong đầy lông đày
ö híng, bia mỏng; ống hoa cao 8 mm, hẹp ð 1⁄2
đưới. Bếquả cao 1,7 mm, có 5 cạnh; lôngmào mịn.
- Perennial 2 m hígh; limb grey tomentose
bencath; flowers 8 mm long.
8894 - Senecio nemorensis L..Vihoàng Nemor.
Cỏ có thân tròn, không lông. Lá có phiến
thon, dài 12 cm, rộng 2,5 cm, nhọn 2 đầu, bìa có
răng nhọn không đều, gân-phụ 13-15 cập; cuống dài
1 em. Tảnphòng (o, hoađầu trên cọng dài, láhoa có
lưng đày có 3 gân; hoa hừni môi dài 12 mm, 4 gần;
hoa ổng có ống hẹp ở 1⁄2 dưởi. Bếquả có lôngmào
dài § mm,
B.
Limb lanceolate; corymb; ray flowers 12 mm
long; pappus 8 mm.
cssscssdisaslf SE
CN = VN Pa
889% - Senecio oldbamianos Maxim. Vihoàng
Oldham, ,
Cô nhâtmiên, thân cạo đến 60 cm, tròn, có
Tánh, không lông. Lá có phiến xoan tamgiác, to vào
Š cm, chót nhọn, đáy lôm, bìa có răng và thuỳ cạn,
gân từ đáy 5, gân-phụ khác 5-6 cặp, mặt trên nâu,
mặt dưới đây vắng trăngtrắng, cuồng dài bằng hay
hơn phiến. Tảnphòng THÒn, cọng hoađầu dài,
láhoa 1 hàng: họa hữnh mỗi cái, vào 10; hoa ống
luôngphái, nưều, Bếquả 1 mm, c6 5 cạnh; lôngmào
rắng.
v Sapa, Hàtuyên,
+ Annual; limb araneous beneath; ray flowers
10; pappus white.
889% - Senecio jacobsenii. Xuyênliên, Groundsel,
Cô nằm rồi đứng cao 40-50 cm. Lá mọc xen;
phiến dày, mập, không lông, màu #£ đợi, gân-phụ
khó thấy, bìa nguyên hay hơi giún. Hoađầu trên
cọng dài; láhoa ngoài nhỏ, láhoa trong dinh nhau,
cao 1,3 cm; toàn hoa ống, màu đực hay cam, cao I-
2,5 cm; vôi nhụy lục. Bếquả có lôngmào mịn, trắng,
'Tr làm kiểng; V.
- Omamental (§. peraeus Muschler).
8897 - Senecio saluensis Dicls ex Gaøn.Vihoàng Salu.
., Cô đaniÊn đứng, leo cao 1-3 m. Lá có
phiến bầudục tròmdài, to 11-15 x 3,5-em, chót có
mũi, đáy tà nhọn, bìa có răng gphò mặt trên nâu
đen, một đưới dà, có gân œmcáp lồi; cuống 1-1,3
cm. Chùm-tután rộng; hoađầu cao 3-5 mm; láhoa
một cỡ, cao 3,5 mm, có bìa trong, rộng, lưng nâu
đậm; hoa 7-8, toàn hóa ống nưt nhàu, hoa ngoài cái,
hoa trong lưỡngphái, có lỗng mào trắng.
Làocai.
~ Perennial erect or sarmertous; all flowers
tubulous; pappus white.
hưàg * t=serQ #cmdewsRich-Hm, " D. Don.
(hoàng leo, tuy nh h; German lvy, Ragwort.
Š& leo cao đến 3 THỊ nhánh 'chữ Chị có ít
bà LÁ có phến thon tamgiác, chót nhọn, đáy tà,
có lông như bột, bìa có Tân; cuống 5-7mm. Chùm-
tụtán, hoađầu cao 1 cm, hoa hình môi cái, hoa
hình ống lưỡngphái. Bếquả cao 3 mm, lôngmào
trắng, mễm, mịn. n = 10, 3
Lện gan, Hànội, Càná; chiụ vùng có vôi; XI
(hình theo Wight). Lá trị đau mắt, thân, lá trị đau
mất, bệnh da, trị, ungthu, khángsinh chống vikhuẩn
đường phổi.
- Scandent; leaves pu]verulent: capitulum 1 em
long; achenes 3 mm (§. wigfu/iarrus DC):
5 ai + Senecio spelaeicolus (Vaniot) Gagn.. Vihoàng.
-động.
. LAÃ có phiến xøøn fừn, chót nhọn, đáy có
tai tròn, bìa có vài cạnh, chốt nguyên, gân-phụ ô
đáy 2 cặp. Chùm-tután ngắn hơn lá; hoađầu không
cọng; tổngbao cao 7 mm, láhoa một hàng, không
lông. Bếquả không lông; lôngmào trắng.
Dạng lá rất giống S. hơi.
- Herb; limb cordate; capitulum sessile, 7 mm.
hiph (@monia spelaeicola Vaniot).
8900 - Senecio vagans Wall. cx DC. Vihoàng ngaodu.
Cà, Lá có phiến thon, đến 10 x 2,5 em, đầu
nhọn, bìa có vài răng, gân-phụ 4-Š cặp, mỏng, màu
đà; cuống dài 6 mm. Pháthoa Ò nách lá, dài, cọng
hoađầu dài 3-5 mm, có vài láhoa; tổngbao 3-4 mm;
láhoa 2 hàng; hoa ñừui môi vàng, môi đài 7 mưn, có
3 gân, giúa là hoa hình ống lưỡngphái cao § mm,
uả cao 4 mm, không lông, có lõngmào mịn.
- Límb membranous; ray flowers with limb
7mm long; achencs 4 mm.
8901 - Senecio walkeri Arn.. Vihoàng Walker.
Đây leo đài 10-15 m; nhánh có váng. LÁ có
phiến xoan tamgiác, to 8 x 7 em, đáy như cất ngang,
hơi lõm, bìa có ít thuỳ rất cạn ,gân Ö đáy 1-2 cập,
mặt trên không lông, mặi đưới đầy váng trăngtắng;
cuống ngắn hón phiến. Chùm-tután ngắn; hoađầu
cao vào Ì em; láhoa 2 hàng, có lông ngắn quắn, nâu
ð đáy lưng; 2a vào 12, cái Ò ngoài, luỡngphái
trong. Bếquả cao 1,5 mm; lôngmào đài 7 mm.
'Tamdảo.
- Climber to 15 m long; lỉmb araneous
beneath; flowers about 12; pappus 7 mm.
8992 - Nannogtotis latisquamma Ling & Chen.
Cỏ có lá thon, bìa có rãng nhỏ, có lông mịn.
Hoađầu có cọng; hoa bìa hình môi, hoa trong hình
ống, Bếquả có lòngmào.
B (hình theo Ic. Corm. Sin.).
- Herb; limb dentate; capitulum pedunculate.
Asteraceae - 2g7
298 - thyco Yiệtnaim.
8903 - Doronicum cordatum C. Koch. Cúc cánh-vàng.
Cô đaniên, không lông, cao 35-4) cm. Lá mọc
xen ò đáy thân, có phiến hình tìm tròn, bìa có
răng, gân từ đáy 5-7, cong; cuống đài; lá trên thân
không cuống, đáy ôm thân. Hoađầu trên cọng dài,
l&hoa xanh, 1 hàng, không lông; hoa hỳnh môi vàng,
nhiều, noánsào không lông, hoa hình ống có
tôngmào mịn.
Tr ð B. Gốc Âuchâu,
- Ornamental (ØÐ. caucasicum Bieb.).
8904 - Ligularia hodssonii Hook. f. Rang.
CỔ cao 5S0-BỮ cm: thân tròn, \g nhánh,
đáy có xơ do bẹ lá còn lại. Lá đuối t hận €Ó cuống
dài đến 25-30 cm, có be ôm thân, phiến hình quai,
to 10-20 cm, bìa có rắng tamgiác hay nhọn, gần
hình quạt 5-7. Pháthoa ð chót, mị oađầu trên
cọng, f0, có láhoa xoan ò đáy gạm ; tổngbao cao 13
mm; hoa hình môi 8, môi đài đến 3 cm, vàng, nhọn,
hoa hình ống ở giữa, Bếquã có lôngmào cao 6 mm,
màu hùng lợi,
B. Cảm ho, lọitiểu.
- Herb to 0.8 m hịph; línb 10-20 cm large; ray
flowers yelloơw, 3 cm long.
8905 - Calendula officinalis L.. Tâmtưcúc, Kimirản;
Pot Marigold; Soucis,
Cỏ cao vào 50 cm. Lá không cuống; phiến
hình muống thơn, không lông, bìa nguyên, gân-phụ
không rõ. Hoađầu to, rộng 3-5 cm, vàng (ưới hay
cam, dẹp, lÂu tàn.
Tr öð Đàlạt, gốc Nam Âuchâu. Chống viêm
(dùng trong mỹphẩm); lá pháthãn; hoa trấn}nyếnsúc,
phấnkhich, lợikinh; ¿+ viro, chống siêukhuẩn
thùybàochẩn, cúm.
~ Ornamentta).
8996 - Hemistepta lyrata Bunge. Bán, Lênê.
Cỏ cao 50-BỖ cm; thân xanh, có rãnh. Lá có
hiến xẻ lông chim, to vào 9 x 8 cm, mặt trên không
lông, mặt dưới có Íông, bìa có răng tà, nằm, cuống
ngân. Tànphòng có cọng dài 7-10 cm; hoađầu cao 8
mm; láhoa có sóng đúng ò chót; hoa đồ rứnưữm.
Bếquả hình thoi; lôngmào czm, do tớ dài 7 mm, có
lông dài.
Hàtuyên, Hànội; IV.
- Herb 0.8 m high; limb white pubescent
beneath; fiowers purple; pappus orange.
8907 - Atractylodes macrocephala Koidz. Bạchtruật.
Cỏ đaniên nhồ cănhảnh :ố; thân cao 40-60
cm, cứng ö đáy, Lá dưới có 3 thuỷ, lá trên không
thưỳ, bầudục thon, bìa có răng. Hoađầu ò chót
thân, tròn hay xoan, tổngbao do láhoa xẻ lông-chim
hẹp; hoa Ống cả, đớn. uả tròntròn, hơi đẹp, có
lôngmào.
. — Tr; cảnhành thơm, bảovệ gan, làm tiết một,
trị sưng-thủng, trị bịnh baotù, đái-đường.
~ Cultivated as medicinal.
8908 - Atractylodes lancea (Thunb.) DĐC.. Xíchtruật,
'Thượngtruật.
Cö đaniên nhồ cđnhảnh ro; thân cao. Lá
đưởi có thuỳ nhọn, lá trên xoan thon, bìa có răng
nhọn như gai. Hoađầu ò chót thân, có láhoa (o, xẻ
lông chim hẹp; hoa hình ống cả. Bếquà dài;
lôngmào có răng.
Tr làm thuốc, song ít hơn loài trên (hình
theo le. Corm. Sin.).
- €ultvated as medicinal (4actlis lancea
'Thunb.).
8909 - Tricholepis karensium Kurz.
Cỏ cúng, cao, không nhánh; thân có lông
mịn. Lá ö thân hẹp, phiến hẹp to 8 x 2 cm, cuổng
ngắn, có ông ngắn 2 mặt, gânphụ 7-8 cặp.
Hoađầu 1-3, to, rộng 4 cm; láhoa hẹp, có lông ö
phần trên, dài 0,3-2,5 cm; hoa ống cả, vàng, vành
cao 2 ơm mà ống 8 mm. Bếquả có to có lông, tơ
ngoài đài 2-5 mm t0 trong đài 2 cm.
Xiêngmai; B ?
- To be search ín Việtnam.
8910 - Arefium lappa DC.. Ngưubàng, Gôhô; Great
or Edible Burdock.
Cỏ; thân có rảnh, không lông; rể có thể to,
đài 1/2 m, rộng 2,5 cm, trắng, cỗ phiến bầudục,
to 1Ữ x 7 cm, đầu tả tròn, đây cất Jÿ2n hay tròn,
bìa có răng to, thưa, mỏng, mặt dưới , gản-phụ:
6 cặp; cuồng 3-4 em. Fioađầu 1-3 trên chót nhánh
cạnh, có cọng dài; tổngbao có uy họa tí4fí4.
'Rếquả xoan; lỗngmảo ngắn.
. Rể, cuống ăn phôrthông ð Nhật, Tr. Trị
ho, Phonehi bệnh da, ungnhọol, z: viro, chống
siêukhuẩn liệtkháng. k
- Root developed, limb mersbranous, white
beneath; involucre hooked.
Asteraceac -299
3090-
Câyco Việtna:
8911 - Cnieus lednci Fr.
Rất gần Cn. chữtenss, khác ð lá Ò gốc có
phiến trònđài tà. Thân đứng, mảnh, có nhánh, có
lông niện trắng. Lá không lông, mà mặt trên có
lônggai mành, ngắn, nhiều, mặt dưới trắng. Hoa
đầu; baophấn có tai nhọn.
Có lê có ö B.
- To be find in Northern part.
8912 - Aucklandia lappa DC.. Ả:lân, Vânmộchương.
Côđaniên, cao; rế to rộng đến 5 cm. Lá có
phiến xoan mũi giáo, to đến 30 x 20 cm, đầu tà, đáy
hình tim, bìa có răng không đều, gân-phụ 5 cập;
cuống có cánh có răng. Pháthoa ð chốt nhánh;
hoađầu to đến 4 x 4 cm, lam-tim, láhoa nhiều hàng.
Bếquả có lôngmào mịn có lông.
B. Rế (alc. saussurin, inulin) nồng, đắngdắng;
trị yếu lá-lách, baotử, ruột, bọng-đái.
- Herb; petiole with dentate wings; capitulum
4x 4cm (Saussurea lappa Clark.)
8913 - Cirstam Involucratum DC.. Gaithảo bao.
Cô có thân to 1 cm. Lá không cuống; phiến
thon nhọn, dài đến 20 cm, bìa có £hưỳ hẹp hay rang
nhọn như gai mặt trên nâu lúc khô, có lông, mặt
dưới mắng, gân-phụ rất mảnh, 3-4 cặp. Hoadầu to,
rộng 4-5 cm, với đổngbao với láhoa dạng lá, có lông,
có gai, toàn hoa Ống.
Trảng, 1.500 m: Sapa; VII.
~ Leaves with acute teeth; capitulum with large
involuere (Chicus involucraius Wall. ex DC.).
8914 - Cirsium japonieum (Maxim.) DC. Đạikế,
Sonnguu.
Cö có rể-trụ; thân cao. Lá không cuống;
phiến bầudục, có 4-5 thuỳ sâu, bìa có răng to,
Khôn đều, nhọn; đáy họp, có tai nhỏ ôm thân.
Hoađầu to 1,5 cm; láhoa nhiều hàng; hoa toàn hình
môi. Bếquả xoan, cao 2-3 mm, lôngmào dài 1,5 cm.
: ; V-VI, 5-9, Houdầu trị máu cam, đái ra
Tnảu.
- Herb with tuberous root, limb with acute
đentate lobes capitulum 15 cm large (Crcws
japonicus Maxim.).
He ~ Cirsiam liaeare (Thunb.) Schult.-Bip.. Gaithảo.
ẹP.
Có đaniên nhờ rễ, cao đến L5 m. Lá
không cuồng; phiến hon hẹp, dài 8-10 cm, bìa có
răng nhọn, mặt duôi mắng, gân-phụ không rõ.
Honđầu trên cọng dài, láhoa nhiều hàng, không
ai, hoa toàn hoa ống, /ứn, tai vành cao 4-5 mm.
ếquả cao 4 mm, dcpdẹp, có mô đài mang lôngmào
4 mm, do (Ø mịn, có lông.
Vùng Đàiạt.
- Perennial herb; limb linear, acute dentate,
capitulum with violet flowers; pappus on long beck
(Cardwes lineare Thunb.).
8916 - Cymara scolymus L.. Atisô; Artichoke;
Artichaut.
Cô lưởngniên, to, Lá rất to, xẻ thành đoạn
hẹp, không Long, có gai ð bìa, có lông trắng dày,
và vị rất đắng. Hoađầu ò chót nhánh, to, rộng hơn
10 cm; láhoa nhiều, mập ö đáy (phần ăn được với
đế hoađầu); toàn hoa ống, đồ fứmớm. Bếquả có
lôngmào.
- Tr ở Đàiạt dế lấy hoađầu ân như rau, và lấy
lá bổ gan; gốc Địatrunghải.
~ Cultivated.
8917 - Cynara carduncuÌus L. Bẹ-cải; Cardon.
Cỏ cao đến 2 m, có củ tròntròn. Lá lục
xámxám mặt trên, trắng tật đưởi, xẻ lòng-chim
thành đoạn bìa có răng gái cao, Hoađầu có
tổngbao do áhoa chót nhọn; hoa lam tímtím. Rất
gần atisô.
Nhập vào ta cuối Thếkỷ vừa qua: B. Ta ăn
cuống lá mềm.
- Cultivated.
8918 - Saussurea amara (1.) DC.. Sùhoa đẳng.
Cỏ có thân mảnh, không lông. Lá có phiến
thon, vào 7,5 x 1,5 cm, đầu nhọn, đáy từtừ hẹp trên
cuống, gân-phụ 7-Ñ cặp, bìa có răng; cuống dài vào
1 em. Tảnphòng ö ngọn mang ít hoadầu, tổngbao
cao 8-10 mm với láhoa có chót rộng, mỏng, có rang,
để có vảy; hoa toàn hoa ống và lưõngphái, Bếquà có
lôngmào do :Ø rìa lồng dài.
B.
~ Herb glabre; capitulom with tubulous bisexual
flowers.
Asteraceac -301
302 - CWyCO Yitnam
* (Xem chứ dhích ở trang 100)
8919 - Saussurea amurense Turcz.. Sùhoa Amur.
Cỏ. LÁ có phiến thon hẹp, dài 10-15 cm, bìa
nguyễn hay có răng, mật đưởi tổng. Pháthoa ð chót
thân, mang ít hoađầu có cọng; tổngbao cao vào 1
em, láhoa có ít lông ở lưng phia chót; đế có vảy;
hoa toàn hoa ống và lưôngphái. Bếquả hình thoi,
lôngmào. do tơ rìa lông dài,
B.
~ Herb, limb narrow lanceolate, white beneath;
all flowers bisexual.
B. CI.. Có cao 1-2 m; nhánh có váng trắng, Lá có
phiến vỏi thuỷ chói (amgiác hay đầu iên, mặt trên
màu đậm, mật đuối trị ng lúc khô, gân ỏ dáy 5Š,
gân-phụ 2-3 cấp bìa có răng nhỏ, gen đều;
cuống đài đến 2D cm. Pháthoa to; oađầu tö, rộng
đến 2 cm; láhoa dạng lá, nhiêu hãng, lưng có lông,
bìa có rảng gai toàn họa Ống và luôngphải,
trằngtrắng, giữa vày của để. Bếquả đen, 4 cạnh;
lôngmào do 24 (ở có ra lông dài.
Sapa, Ngọclinh; HH, 3,
~ Limb with terminal lobe đeltoid; capitulum 2
em large; achenes black (4plotaxis detoi4ea ĐC,).
8922 - Saussurea radiatn Franch.
... Cô cao đến L5 m: thân có váng trắng. Lá có
phiến tệ 9 x7 cm, lễ duổi có thuỷ sâu, lá trên có 1_
rãng thua, gân-phụ 8-10 cập, đấy từi hẹp trên
ng, Thông lôi
mặt trên nH mặt duới œẩng. Hoadầu
côđộc, khôn cong, to, nghiên, láhoa ngoài 1-3, như
lá, láhoa khắc
Sapa, Bắcthái,
- Herb 1.5 m; stem araneous; capituÌum 2 em
'wide; flowers light ycllow.
8923 - Carthamus tinctorius L.. Rum, Hồnghoa;
Seaflowers, Dưới batard.
Cò nhấmiên, không lông, cao đến 1 mị lóng
có sọc dọc. Lá, không cuống: phiến thon, bìa
tăng tœ như gai, gân-phụ 6-7 cập. Tảnphông 2-3
hoađầu: hoađầu cỗ láhoa ngoài có rảng-gai, láhoa
trong chỉ có gai ð chót, hoa hình ống máu độ cam
đẹp, Ống dài 3 cm, tai 1 cm. Bếquả có 4 cạnh, cao
Lới mm, không iôngnào.
Tr: bếquả xố, bổ, likinh, cho-đầu ăn tốt; gốc
Aicập. Trị xáotrộn dưỡng sinhdục, bấtthụ, lọc máu.
~ Cultivated.
8924 - Centaurea cyanus L. Thanhcúc, Bachelors
Button
Cò cao vào 5Ú cm; thân có lông mi mắng,
lúc già không lông. Lá hẹp dài, có lông mịn trắng.
Hoađầu to trên cọng dài; láhoa nhiều hàng, bìa có
rãng to, nhọn, làm thành rừ mắng hay đen, lâhoa
trong có bìa nguyên; hoa ống (o, màu lam đẹp, 5
thuỳ. Bếquả cao 6-8 mm, lôngmào 1 cm.
Tr vì hoađầu đẹp. Phấnkhích, bổ, lọikinh,
trị đau mắt.
- Ornamental.
8925 - Gochnatia decora (Kurz) Cabrera Vãncúc.
Đ@imộc nhỏ (cao 4-5 mm); lá ng mùa khô;
nhánh non đầy iông trắng, Lá có phiến đài 10-15 cm,
bầudục, không lông mật trên, mặt đưới như nhưng
vàng; cuống dài 1-2,5 em. Hoađầu gắn thành đầu to;
tổngbao cao 1,5 cm, hoa trắng, thớm, cao 2„Š cm.
luả cao 1,2 cm, có lông nằm; lôngmào hoehoe,
đài 15 mm.
Rừng, vùng Đàiạt.
~ Decidous small tree; flowers white; pappus
15 mm, rufous (Lewcomeris decora Kur2).
8926 - Ainsliaea chapaensis Mcrr.. Anhlệ Sapa.
Cỏ đaniên, cao 40-50 cm. Lá chụm ở gốc và
lá nhỏ theo thân mang hoa; cuống dài 2-10 cm;
phến xoan, đáy tròn hay hình tim, dài 3-10 cm, có
dày mặt dưới, gân-phụ 3 cặp. Gié có nhánh
ngắn mang hoađầu cao 1,2 em; láhoa có bìa trong,
không lóng; #ođ 2, noänsào dài 2,5 mm, ống đài 6
mm. Bếquả có lòngmào do 20-25 tO.
Rừng thưa vào 1.500 m: Sapa; IV.
- Peremnial herb; capitulum 2-flowered; pappus
with hairy seta.
8927 - Ainsliaea elegans Hemasl.
Cô đaniên; thần ngắn. Lá chụm ö đáy thân
và lá nhỏ trên thân; cuống đài 20-30 cm, có lông
phún; phiến hình tìm, có lông nằm, gân từ đáy 3,
gân-phụ 1 cặp. Pháthoa thưa; cọng mảnh; hoađầu
cao 1,5 cm; láhoa có bìa trong; hoø 2, hình môi chẻ
ở giữa. Bếquả có lôngmào dài 2 cm, tráng.
Rừng thua, caođộ 1.400-1.600 m: Sapa; XII.
~ Perennial; limb cordate, appressed pubescent;
capitulum with 2 ray flowers.
Asteracene - 303
J9 - CycO việtnam.
8928 - Ainsliaea latifolia (D. Don) Sch.-Bip.. Anhlệ
lá-rộng.
Cð cao 50 em, đaniên. Lá chụm ö gốc, có
lông; cuống dài, phiến xoan thon. Gié mang hoađầu
mọc fừng ?-3 mỗi điểm; hoađầu 3 hoa thường ngậm
(bếphối: không nò mà thành trái); láhoa nhiều
hàng. Bếquả đầy lổng phún, 5 cạnh; lông mào
vàngvàng.
'en rùng, dựa lộ, hoangnguyén: Langbian; I-
1H.
~ Perennial herb; capitulum by 1-3, with 3
°Hế gumous ffowers; pappus yetlowish (4. pteropoda
8929 - Ainsliaea petelotii Merr. Anhlệ Petelot
Cỏ; thân ngắn có nhánh, to 5-8 mm. Lá hình
muống, bià có răng nhỏ, mặt đưới trống, mặt trên
nâu đen lúc khô, đầy từtù hẹp thành cuống có cánh.
Gié cao đến 40 cm; hoađầu có láhoa nhiều hàng,
hoa 3, noänsào nâunâu, có lông; vành có ống chế
sâu trước, tai đài,
Trên đá ngoài tràng, 1.600 m: Sapa.
- Limb gpatulate; inflorescence to 40 cm long;
flowers 3 by capitulum,
8930 - Ainsliaca tonkinensis Merr. Anhlệ Bắcbộ,
Cò đaniên; thân già có lông đáy phù. Lá có
phiến thon ngược, to vào 4 x 1 cm, đầu tà, đầy tùtt:
bxi trên cuống đài, bìa có ít răng nhọn, gân-phụ
3-5 cặp. Gié cao ở ngọn; hoađầu cao Ì cm; láhoa
thon đài 2-25 mm; ñøz 2-3, hình ống, lưỡngphái,
vàng. Bếquả cao 4 mm; lôngmào cao 5-6 mm.
Vùng núi cao: Sapa; IV. Š
~ Perenninl; limb lanceolate, flowers 2-3,
yellow; pappus 5-6 mm.
893L - Gerbera jamesonii Bolus ex Hook. f. Cúc
đồngtiền;, Baberton Daisy, Transvaal Daisy.
Cỏ đaniên. Lá mọc chụm ở đất; phiến nhám,
có thuỳ to; cuống có cánh. Hoađầu trên cọng tròn,
cao 20-40 cm; láhoa nhiều hàng; hoa bìa đỏ, trắng
mặt ngoài, dài 3-3,5 cm; hoa giữa hình ống, cao I
em. Bếquả hẹp dài, lôngmào trắng.
Tr khắp caođộ; ILXI. Gốc Phichâu,
Madapgascar, châu.
- Ormamental.
8932 - Piloselloides hịrsuta (Fqrssk. ì£ Jeffrey.
Có đaniên nhỏ thân: ngồm. mọc chựm ở
đất; phiến hình muống, đầu iròn, bìa nguyên, lật
trên có Jong thua, mặt dưới có lông d: trắng,
Hoađầu cao 25-30 mm, trên một cọng dài 3140 cm;
láboa nhiếu hàng; hoa bìa hình môi, mốt #ong
ng, một ngoài từm; hoa giữa hình ống cao 18 mm.
juả cao Š mm, có /nỏ đdi mang lôn; 5
Rừng thưa: Gougah, IV-V. Giúp ho, trị
côntrèng; ö Phichâu, xem như là bổ, trị cảm, ho.
~ Perennial with rhizome; limb white tomentose
beneath; ray flowers white inter, violet outer (Gerbera
plloselloides (L.) Cass.).
1igrllfioreae:
8933 . Cichorium cndivia L. Ẩngđìu, Khổthảo;
Endie. }
Cò nhấtniên; chồi non có thể to vụ trồng),
mềm, đo lá non mập, trắng, đăngđắng. Lá chụm ò
gốc; lá ở thân có bìa có răng ít hay nhiều (tuỳ thú
trồng). Pháthoa chia nhánh; hoađầu khong cọng,
toàn hoa hùnh môi, màm lam, đẹp. Đếquà.
Tr, nhưng hiếm, ð núi cao. Chồi non ăn như
rau quí, đắng vừa, Gốc Âuchâu.
~ Cultivated.
8934 ‹ Cichorium intybus L.. Cải Ôrô, Diếp xoắn,
Cichory, Escarole; Chicorée frisée.
Có nhấtniên. Lá chụm ö gốc; phiến có nhiều
thuỳ sâu, quấn, đốidiện, bìa thùy có răng nhọn,
khống lông. Pháthoa chia nhảnh mang hoađầu
không cọng; tổngbao; toàn hoa hừnh môi màu lam,
đẹp. Bếquả.
“Tr làm rau vùng núi. Cải Córô (scarole),
thường trồng ò Đàlạt, có /4 Tớ, to, dúng nhiều
dạng salách song đăng hơn. Gốc Âuchâu. =
~ Cultivated, h4,
8935 - Hypocheris radicata L.. Miêunhĩ; Cats car.
Cổ có thân củ to 3 x 1 cm, mủ mắng, Lá
chụm ở gốc; phiến dài 6-8 cm, có lông nhám, trắng,
bìa có thuỳ tròn. Pháthoa cao 20-50 cm, mang 2(3
hoađầu trên cọng dài đến 10 cm; hoađầu cao 1
mm, vàng; láhoa nhiều hàng, thon, chót đen. Bếquả
2 mm, có mụt mịn, từtừ hẹp thành mỏ dài, mạng
lôngmào cam, tö có lông.
Đàlạt; 1T, 2,
- Peremnial límb rough white pubescent;
capitulum yellow; pappus orange red on iong beck.
Askraceae -
3® - Câyco Việtnam.
B938 - Taraxacutn indicum H-M.
PT, không tốt, không chắc.
8936 - Picris hieracoides L. subsp. japonica (Thunb.}
Kryslov. Camhoàng, Mật-đất, Maoliênthái.
Cỏ cao đến 80 cm; thân có sóng, có iông
đẳng nhám, LÁ gần nhau Ò đáy thân, nhỏ lần dọc
theo thân, bia có răng thưa, gân-phụ khó nhận, mật
đưới cõ xất! đứng dây ở gân. Chùm-tután thua, có
cọng dài, tổngbao cao lL cm, toàn hoa hành môi,
vàng, 5 răng. Bếquả cao 4 mm, nâu, có sọc dọc và
ngang; lôngmào 5 mm, do to rìa lông, mắng ng
vàng.
Núi cao: Sapa. Rau có vị đắng; trị sốt.
~ Herb to 80 cm, rough; ray flowers yellow.
8937 - Taraxacum officinalis Weber. Sưnha,
Địađinh; Dendelion; Pissenlit.
Cỏ đaniên nhồ rể phà ro; nhủdịch mắng. Lá
mọc chụm ö đất; ñ y1 không lông, có thuỳ hai bền
đều, nhọnnhon. Hoađầu vàng trên cọng cao 10-30
em; láhoa hàng ngoài cong xuống; roàn ñoa hình
THẾ, vàng /dơi. Bếquả cô mỏ đài mang lôngmào
trắng.
Sân, đất hoang, dựa lộ: Đalat; I-VXII. Lá non
ăn như rau, hơi đắng, rẻ đắng, bổ, bổ gan, hạnhiệt,
xổ, \gitiểu.
~ Weed in highland.
8939 - Taraxacem ohwianum Kitam.(Ac(a Phy:. Grob., 1965:65, 1968)
8940 - Crepis lignea (Van,) Babcock. Hoàngnuơng
hẹp.
ä Cô đaniên nhỏ, có rế-cù; thân không lông,
xanh. Lá ít, phiến hẹp, nhỏ, không ..? loađầu
trên cọng dài, láhoa 2-3 hàng, nhọn, không lông;
họa bì: môi 7-8, vàng, ? n có răng; hoa hừu:
ống ö giữa. Bếquả hình dùi, cao 4 ram; lôngmào
trắng, dài 4 mm.
Núi cao: Đàlạt; I1, 2,
~ Perenníal; limb narrow lanceolate, glabrous;
capitulum yellow; pappus white, 4 mm (1.acfuca lignea
'Vaniot).
8941 - Crepis multicaulis Ledei.. Hoàngnương nhiều-
thân.
Cỏ nhỏ, đaniên, thường thành bưi nhiều
thân; thân ngắn, mang chụm lá ở mật đất. Phiến
nhỏ hình muống, đầu tà tròn, đáy có răng to nhọn;
cuống đài. Pháthoa là chùm-tután đứng, cao 4-
lối 25) cm; hoađầu cao 8 mm; láhoa hàng ngoài ít,
ngần, đoảm hoa hình môi vàng. Bếquà mang
lôngmào mịn, trắng.
Vùng núi cao: B, Đàlạt.
- Bush perennial; capitulum yellow; pappus
white
8942 - Crepis nigreseens Diels. Hoàngnương cúng.
Cỏ; nhánh mảnh, không lông; zmử mắng. Lá
có phiến hẹp, đả nhọn, bìa nguyễn, không lông.
Pháthoa ö chót thân, dạng tảnphòng; hơađầu vàng;
tôngbao cao 4-6 mm; láhoa không lông; toàn hoa
hình môi, môi co 5 răng. Bếquả có sóng mịn;
lôngmào mịn như tớ.
'Tâynguyên.
- Herb with white latex; capitulum yellow;
pappus white.
8943 - Crepis cineripappa Roxb.. Hoàngnưong mào-
tro.
Cö nhấmiên có thân cao đến 1 m, tròn,
không lông, không nhánh. Lá chụm ö đất và dọc
theo thân, phiến dài đến 30 cm, rộng 4-5cm, mỏng,
€6 thuỳ tròn, lá trên thon, nguyên. Pháthoa ö chót
thân, dài 20-30 em, nhánh mảnh, không lông;
hoađầu cao 8 mm. Bếquà đài 4,5 mm; lôngmào 4-6
mm, trắng,
Dựa đường, 1.500-2.000 m: Sapa; IV, 4.
~ Annual, unramified, 1 m hiph herb; capitules
8 mm high; pappus 4-6 mm, whitc. ~
8944 - Youngia fuscipappa Thw.. lioàngđương mào-
hoe; Hawk beard.
Cô nứiấmiên, gần như không lông; mử mắng;
thân cao dến 90 em, không nhánh hay ít nhánh, LÁ
Ò gốc xoan ngược, bìa có thùy cạn hay xẻ, ö-thân
hẹp hơn hay thơn. Hoađâầu ít, thành tânphòng,
láhoa hẹp, xanh; toàn hoa hình môi, lưỡngphái,
vàng, môi có 5 rảng. Bếquả hình thoi, nâu đỏ;
lôngmảo dài bằng, xám khói đèn, có khi trắng.
- Annual, glabrous herb, ramified or not;
flowers yellow; pappus grey.
8945 - Youngia erythrocarpa (Van.) Babc. & Stebb..
Hoàngđương trái-đò.
Cỏ nhấmiên: thân tròn, không nhánh, không
lông, có mu mắng. lá hình dồn, có thuỳ sâu ở đáy,
tùtù nhỏ đến trên. Pháthoa là chùm-tụtán ö nách
và ngọn, đài; hoađầu vàng vôi toàn hoa hình môi
lưỡngphái, môi có 5 răng. Bếquả có lôngmào mịn
như to,
B Gình theo Icon. Corm. Sin.).
- Annual herb; white latex; SP ĐINH yellow;
pappus white (Lactica erythirocarpa Van.).
Asteraceae
.307
308 - Câycö Việtnam
Nà - Youngia japonica (L.) DC.. Hoàngđương
thật,
Cò nhấtmiên cao 0,2-0,7 m; thân có cạnh, mù
ng, Lá thường mọc chụm ở gốc, có thuỷ sâu,
Chùm-tután ở ngọn; hoađầu rộng 2 mm ö tổngbao;
toàn hoa hình môi, vàng Bếquà cao 1,5 mm;
lôngmào trắng.
Dựa lộ, sân, chân tường: Huế; II. Trị ho, sốt,
nhọt; trị nọc rắn. Lá ăn như rau luộc.
- Annual small herb; white latex; flowers
yellow (Crepb: japonica L.).
7 - Youngia tenuifolia (WiId.) Babc. & Stcbb..
Hoàngđương lá-nhỏ.
Cỏ cô mù trắng. Lá c6 phiến tròndài, một lần
kép, thúđiệp có thuỳ hẹp nhọn, không iồng; cuống
dài. Pháthoa ö ngọn; hoađầu có tổngbao cao 1 cm;
láhoa 1 hàng; toàn hoa hình môi, có 5 răng, vàng.
Bếquả Q lõngmào đo tơ mịn.
- Herb with whíte latex, leaves Dínnatisect,
glabrous; capitulum yellow (Crepis ¿enubiiz WIId.).
8948 - Ixeris chinensis (Thunb) Nak.. Kimanh
Trungquốc.
Cô có mù mắng. Lá ò thân xẻ lông chim, trên
cuống có cánh; lá trên thon hẹp dài, không lông,
không cuống. Pháthoa ð ngọn nhánh; hoađầu trên
cọng dài; tổngbao 6-7 mm, láhoa 1 hàng; toàn hoa
hình môi vàng. Bếquà có mỏ đài kịchcơm, mang
lôngmào mịn.
B. Mát, hượt ứ: vửro, chống siêukhuẩn
thủybàochẩn, R.D.
- Herb with white latex; capitulum yellow;
pappus on robust beck (7acfuea chiuensic Thúnb.).
8949 - Ixeris đebilis A. Gray. Kimanh yếu.
Cỏ đaniên có thân-củ nhỏ, nhôdịch trắng. Lá
chụm ò gốc; phiến xoan ngưộc, hình muỗng, dài 8-
10 em, bìa có răng thưa, to; cống đải đến bằng
phiến. Pháthoa mang 2-3 hoađầu trên cọng dài;
tổngbao một hàng láhoa không lông, toàn hoa hình
môi vàng. Bếquả có lôngmào.
B. Lộitiểu, trị sốt, kiếnvị.
~ Perennial herb; white latex; capitulum yellow;
achenes with pappus.
8950 - Ixeris dentata (Thunb.) Nakai. Kimanh rã
Cô nhỏ có mới trắng. Lá chụm ở đốc: phiến
thon, có thuỳ cao, đáy từtừ hẹp thành cuồng đài có
cánh; lá trên thân có răng thưa, đảy có tai ôm thân,
cuống vắng. Pháthoa ö chót thân; chùnm-tután nhỏ;
hoađẫu nhỏ, láhoøs hàng ngoài ít; roàn hoa hình
môi, vàng. Bếquả hình thoi có mở ngấn, mang
lôngmào mịn, trắng.
Langbian; II.
- Small herb; white latex; capitulum yellow,
'white pappus on short beck (7.actuca denta(a Thunh.).
895L - Ixeris gracilis (DC.) Stebbins. Kimanh mảnh.
Cỏ có thân ngấn, cứng, cao 20-50 cm;
nháịch trắng, Lá có phiến thon hẹp, dài 7-13 em,
rộng 5-6 mm, chót nhọn, đáy ôm thân; lá trên nhỏ
đi Tảnphòng kép; hoađầu nhỏ, láhoa 2 hàng, một
rất ngắn, một đài 7 mm, nhọn, láng; hoa 8-9, hình
môi, vàng. Bếquả cao 2,5 mm, có znỏ đải, mang
löngmào trắng, mịn.
Trảng trên đấtsét vào 1.600 mi:
Hoàngliênson, Hàsonbình, Côngtum.
- Herb 50 cm; white latex;, capitulum yellow;
pappus on long beck (Lacfäca gracilis DC.).
8952 - Ixeris laevigata (BI.) Schult.-Bip.. Kimanh tái.
Cô cao 40-30 cm; nhúđịch trắng, Lá chụm ö
gốc, có cuống đài, phiến thon đài 6-10 cm, bìa có ít
răng nhỏ, nhọn; lá trên thân mau nhỏ lại và không
cuống. Pháthoa Ò ngọn; tután kép; hoađầu nhỏ;
láhoa 2 hàng; hoa vào 10, toàn hành môi, vàng.
Bếquả cao 5 mm, có 10-12 sóng; lôngmào vàngvàng.
,Nhatrang, Langbian; II.
- White latex;, leaves rosulate, petiolated; on
stem, lcavcs sessie; flowers yellow (Prenarthes
laewigata Bì.).
8953 - Ixeris polycephala Cass.. Kimanh nhiều-đầu.
Có nhấtniên, có nhữdịch trắng. lá ồ đáy
thân có cuống dài, lá trên thân không cuống, phiến
hẹp thon ngược hay thon nhọn, dài đến l3, rộng
1cm, đáy thường có ứai nhọn, bìa có răng nhỏ hay
to, hưởng xuống. Pháthoa Ò ngọn, chùm-tụtán nhỏ;
hoađầu có tổngbao cao 3-4 mm, láhoa 1 hàng, không
long: toàn hoa hình môi vàng. Bếquà cao 0,? mm,
có lôngmào mảnh, dài 4 mm.
Côngtum; XI.
-_ Annual herb; white latex; capituium yellow;
HẺẠ) 4 mm (Crepis bonii Gagn., Crepit coronropis
nøm.).
8954 - Ixeris makinoana Kit.
Asteraceae - 309
310 - Câycỏ Việtnam
th
8955 - Sonchus asper Vill. RỔổngcúc nhọn.
Cò nhấmiên, có nhùữdịch trắng. lá có phiến
không lông, mỏng, bìa có rảng-gai nhọn, đáy có ¿ai
to, tròn, ôm thân, Pháthoa ð ngọn và nách lá trên;
cọng đài mang hoađầu to, có tổngbao cao 1,5 em do
nhiều hàng lãhọa; toàn hoa hình mi, vàng. Bếnuâ
lẹpdẹp, cao 3 mm, lôngmào đo nhiều tơ mịn, trắn;
đãi 5 KIÊN 2n = 18, c2 bú
Đựa lộ, đất hoang, vùng núi cao: B đến
Đalạt. Hoạtnhuận.
- Annual herb; white latex; limb auriculated at
base; flowers yellow.
8956 - Sonchus oleraceus L. Tụcđoạn rau; Common
Sow Thêjee, Laieron POtager,
Có nhiên có ịch trắng; thân Ông, cao
1m. Lá có phiến có khía, có răng nhọn, đây rhành
tai cao nhợn. Tảnphòng; hoađầu có 6-7 bàng láhoa,
toàn hoa hành môi vàm uả đẹp, đài 2,5 mm, c
lôngmào do tở mịn, trắng. 2n = 3.
{ Ly trung và caonguyên: B đến
Hảivan, Đàlạt.; XỈ-]V, L4 non ăn như rau, bổ, bổ
thầnkinh, giúp tiêuhóa mau, trị sốt, lợitiểu, loại
nước, xổ; rể trị lãi, bổ, trắnthống, trị đái máu,
vàng da; ð Ucchầu, trị ungthu.
- Annual herb' ; white latex; limb with acute
lobes at base; flowers yellow.
8957 - Sonehus arvensis L. Rồngcúc đồng; Laiteron
đes champs.
Cỏ đaniên có cảnhành thân bộng
(soœnphos=bộng) có nhúdịch (rắng, cao 2,5-3 m, Lễ
có phiến không lông, có 5-7 ¿3y fo, sâu, đáy có tai
nhỏ, tròn, ôm thân, bia có răng nhọn. Pháthoa thưa
ö chót thân; tổngbao có lộng hoađầu rộng 3 cm;
láhoa nhiều hàng, hoa hừut mổi vàngBếquâ có
lôngmào là tơ mịn trắng,
Tìm lại ò đất hoang B; giống S. wigluianus.
- To - find in Việtnam.
8958 - Sonchus wightianus DC. Rổngcúc đồng; Corn
Sow Thistles; Laiteron đes champs.
Cò đamiên, cao vào 80 em; thân có 5 cạnh, có
nhaáịch trắng. Lá có phiến có thuỳ sâu, bìa có
Tãng nhọn, đáy có tai nhỏ, trỏn, ôm thân. Hoadầu
vàng rươi. rộng 2-5 cm; láhoa nhiều hàng, thon, có
lông lết, toàn hoa hình môi. Bếquả có lôngmào do
tơ mịn, trắng.
Đất hoang, dựa lộ: Hànội. Đalạt; I-XII. Rế trị
ha, ia, kiết..
~ Perennial, 1.5 m hìgh; white latex; capitulum
2-5 cm large, yellow (S.zrvesis nuct. non L.).
Asteracea€ - 311
8959 - Lactuca brevirostris Champ. ex Benth.
Rổngcúc mũi-ngắn
Cô khá to, có nhưidịch trắng. Lá có phiến dài
đến 20 cm, xẻ sâu thành 4-6 cặp thuỳ nhọn,
€ongcong, thường nguyễn một bên, một bên có răng
to, đáy Ôm thân. Hoađầu cao 1 cm, láhoa nhiều
hàng; hoa hình môi cả, vàng. Bếquà có lôngmào do
†0 mịn.
- Herb with whic latex; lcaves with
asymmetrical lobes; capitulum yellow, 1 em long.
kan - Laetuca đentienlata Maxim.. Rổngcúc răng-
nhí
Cỏ đaniên cao 3-60 cm; thân có nhiều
nhánh, có mủ trắng. Lá không cuống; phiến xoan
thon, đáy ổm (hân, đài đến 6-8 cm, mông, không
lông, bìá có răng ro như thuỳ. Tânphòng có lá
láhöa 2 hàng, kh ng lông; hoa 6-ổ, toàn hữnh môi,
vàng, Bếquà tình thời, cao 3,5 mm, có 10 sóng, mỏ
¡, mang lôngmào do tớ mìn, trắng,
Caolạng, Hànộ:.
~ Perennial herb; white latex; limb with long
teeth, membranous, giabrous; flowers yellow.
8961 - Lactuca đendculata Maxim. var. sonchifolia
Maxim. hop, Tầng
Có có thân yếu, cao 30-60 cm, khúckhuýu, có
nhánh, nhũdịch trắng. Lá không cuống; phiến lá
dưới xoan ngược, bìa nguyên hay có rằng nhỏ, có
tại tròn Ò đấy; lá trên hẹp đần. ảnghong có lá, ít
hoa; hoađầu by 2 3 mm; láhoa lượn 3-6, trong 728:
hoa hình môi &8 vàng. Bếnuà hình thoi, cao 3,3
ram, có mỏ mang lôngmảo trắng.
_ Caolạng.
- Herb 60 cm; whie latex; flowers vellow;
pappus white, on long beck.
8962 - Lactuca indica L.. Bồcốc, Bồcônganh, Indian
Lettuce, F
Cỏ nhất Ly lựỡngiên; thân cao 1-2 m, ít
nhánh, có mm rrắng. Lá không cuống, phiến thon,
đầu nhọn, tutừ hẹp tù gốc trò lên, mỏng, không
lông, lục tưới. Chùm-tután to; hoadậu cao 3-6 mm,
tổngbao nhiều hàng láhoa không lộng; hoa toàn
hình môi 8-10, vàng £ưới. Bếquả đen, cao 4 mm, có
2 cạnh; Jônpmào do, tơ TRỤ, trắng.
'Tr dây đó đề ăn lá, hơi đắng, bổ, lọc máu,
giúp tiêuhóa: đấp làm dịu đau khi sửng vũ; nhúdịch
€ó tính hơi giống thuốcphiện.
- Cultivated.
8963 - Lactuca klossí S. Moore.
Có không lòng: thân fo 2 mm. nềm rồi đứng nhánh | mơ, vướng Lá thưa: phiến hẹp. đài vào
1 em, ít khí 2 cmi, chốt là. Chủm-tụtán thưa; hoađầu có cọng dài 1-2 mm; tổngbao hình trụ, 7,3 x 4 mơ,
lahoa bep, hoa hình môi 7 mm. Bếquä dẹp, linéaire 5cm kế luôn mỏ đài màu rớm; lôngmào § mm,
trắng scabrc. Dram, Đàiạt.
8964 - Lactuca parishii Craib. Nhúdiệp Parish _
ở cao Ì2 m, to, không lông. Lá có phiến
thon, dài đến 3 cm, mang ỏ phần dưới vài cập
thuỷ sâu, chót hình mũi tát nhọn, bìa có răng
khống đều, mỏng; cuống có cánh, đài 7-12 cm,
Chùm-tután ỏ ngọn, thưa; hoađầu có cọng dài.
láhoa ngắn và dải không lông; hoa vào ƒ2, bừng
môi cả, vàng, môi dài Ó mm: Bếquả có mỏ dài,
mang lôngmáo do ta mịn, trắng,
Dựa sông Đà,
- Herb 1,2 m; white latex; limb membranous,
glabrous; flowers yelÌow.
8965 - Lactucn raddisna Maxim..
Cổ mảnh; phán dưới thân có lòng râirác,
pha grên không lông, Lá ö gốc xẻ lòng chìm lễ
rên hình bánhbỏ, trên nữa teở như láhoa, mặt dưới
có lông đáy phù, ân phụ 6 cập. Chùm-tután hẹp,
dài 30-40 cm, nhánh 2-3 cm; cọng dài bằng hoadất;
hoađầu to 1 x . cm; láhoa nhiều hàng; họa hờu!
môi cả, vàng. Thh đenđen, hình thoi dẹpdẹp,
tôngmào không đài hơn láhoa.
Pia-ouac (Caobằng).
- Herb 1 m hỉgh, limb pubescent beneath;
achenes blaek, fiattened; pappus White.
8966 - Lactuca raborowski Maxim..
Cò cao 40-50 cm; thân không nhánh, có mử
trắng. Lá cô phiến xoan ngược, dài đến 30-40 cm, xẻ
thành nhiều cặp thuỳ thon nhọn, rộng 2 cm, bìa có
vài răng to, không lông, màu lục tươi. Hoađầu có
tổngbao cao 6 mm; hoa toàn hình môi, 8-10, vàng.
Bếquả hình bắp. có mỏ ngắn, mang lôngmào trắng.
Hànội; IV.
~ Herb 50 cm high; white latex; limb glabrous;
capitulum with 8-10 rays flowers yellow.
8967 - Lactuca repens (L.) Benth. ex Maxim.
Cô có thân bò có rễ sáh{, to đến 1 mm, có
mù trắng. Lá có phiến xoan tampiác, có thuỳ cạn
hay gần như không thuỳ; cuống dài 5-7 cm, Hoadầu
1-2 trên cọng cao 4-6 cm, có 1 láhoa ò phần giữa;
tổngbao với hai hàng láhoa nhọn, cao 1 cm. Bếquả
có mỏ ngắn, mang lôngmào.
Đồi cát dựa biển: Quảngbình.
- Creeping herb; white latex; flowers yellow;
achenes with short beck bearing pappus (Prenanthes
repens L.).
Asteraceae - 313
8368 - Lactuca rostrata Benth. & Hook.f. Diếp mũi.
Cò cao đết j m; thân tròn, xanh, có sọc dọc,
nhadịch trắng Lá mọt lần kép, láphụ cạnh
bấtxứng, mỏng, không lông, bìa có răng không đều,
@ó mũi nhọn; cuống chung dài 10-15 cm, đáy là bẹ
ôm thân. Hoadầu thành chùm; láhoa nhỏ, nhiều
hàng, hoa 4-5, (oản hình môi mướn, Bếquà có
cạnh; cao 5 mm, đầu cắt ngang, mang lôngmào trắng
Tnịn, cao 7 mm.
Caolạng.
- Herb 1 m bigh; leaves pinnate; capitulum
with purplish ligulate flowers (L. graciijflora ĐC),
8969 - Lactuca sativa L.. Cải-bèo, Xàlách; Lettuce;
Laitue.
Cô nhấmiên, có thể cao đến 1 m; thân có mủ
trắng. Lá có phiến lục tươi, hay vàngvàng, mỏng,
không lông, nguyên hay có khia.. Hoađầu toàn hoa
hình môi wäng. Bếquả đài 3,5 mm, có lôngmảo
trắng.
- Tr, có nhiều thú: var. lengfolla Lam. (Laitue
romaine): lá tròndài, đứng, ôm thành đầu cao; var.
capHata L.: lá giún, ôm nhau thành một bắp tròn tựa
như Cải-bắi Ñecberg, Xalách Dàlqr); vat. crispa L„:
lá rìa và rất nhãn, trông tựa Ốrô. GỐC , có lẽ từ Z„
Serridla.
Cultivated.
8970 - Lactuca sativa vá.
var. angutana AlliGní (V, asparagina):(/{SD42g,s-
+Lettuce, Celtuq; Asperge du Pamir). Thân cao đến 50
em, to 5-7 cm, rất mềm; iá thon đài, chụm ð chót
thân. Thân ăn như Màng-tây.
"Feuilles de Chêne'{L. quecina L.). Thân cao
15-50 cm, mang lá lực tuơi, xẻ sâu thành thùy hẹp,
mỏng, mềm. Rau ngon, mềm, hơi đắng. Xem như là
trong thủytổ của Salách thường.
8971 - Lactuca serriola L Nhũdiệp đầu-tên; Prick:
ly Letuce.
Cò đaniên, thần cao 15-2 m, bộng, có
nhũdịch trắng. Lá có phiến xoan nguọc, lá trên có
3 thuỳ, gân-phụ nhiều; cuống dài 7-9 cm. Chùm-
tụtán Ö ngọn, dài; cọng có 2 tíềndiệp hẹp, hoadầu
rộng 2 mm; láhoa thường tím, ngoài 6, nhỏ, trong 5-
6; vành toàn hình môi, dài 7 mm, Bếquả hình thoi,
dài 5mm, mang iôngmào đo tở mịn, uàngvàng.
Tamđảo, Sapa. Giúp ho, lọc máu, giúp
tiêuhóa, trấnthống, trấnhuyếnsúc.
- Perennial herb; lửnb with terminal lobe
đeveloped; pappus yellowish(L. scariola Miq ,L. vừosa L.)
314- Câycö Việtnam
1V
8972 - Lactuca trïangulata Maxim.
Có có, nhữáịch mắng. Lá có phiến hình mãi
giáo tamgiác rộng, to 9 x 9 cm, bia có răng thưa
thấp, đảy lãm, gân-phụ 5-6 cặp, mỏng; cuống dài,
có cánh, đáy có tai thấp ôm thân. Chùm-tután;
hoađầu cao 1 cm; láhoa nhô, một vài, rồi 1 hàng
láhoa cao; hon toàn hình môi, vàng. Bếquả xoan
hẹp, không mỏ, mang lôngmào do tó mịn.
- Limb triangular, membranous; capitulum 1
em; flowers yellow.
873 - Lactuca versicolor Sch.-Bip. ex Herder.
Có có nhdịch trắng. Lá chụm Ò gốc; phiến
hep, đài 6-8 cm, xẻ thành nhiều cặp thuỳ, mỏng,
không lông. Pháthoa ít hoađầu; cọng dài đến 1 cm,
hoađầu cao 1 cm; láhoa I vài, ngắn ở đáy rồi một
hàng cao, không lông; hoa toàn hoa hình môi, vâng.
Bếquả có 10-12 sóng, mỏ dài bằng thân, mang
lôngmào do tö mịn, trắng.
- Herb with white latex; flowers yellow;
achenes with beck bearing pappus.
8974 - Launea acaulis (Roxb.) Babc. ex Kern. Hàicúc
không-thân.
Cò đaniên, có rểmw to 68 mm; nhấdịch
trắng. Lá chụm ð đất; phiến thon hẹp, dài 6-12 em,
rộng 4-12 mm, bìa có răng thưa, không lông.
Pháthoa có cọng đài hay hơi ngắn; hoađầu cao 1,5
cm, do 5-6 láhoa thon nhọn, không lông; hoa toàn
hình môi, vâng, môi 5 răng. Bếquà có mỏ đài, mang
Ni trắng hay hoi hung.
- 'Perennia) herb; leaves rosulate, lanceolate,
labrous; flowers ligulate yellow (Crepis acaulis Hook.
Là €. tonkinensis Gagn.).
8975 - Launea sarmentosa (WiId.) Sch.-Bip ex O.
Ktze. Hàicúc trườn, Sasâm Việt; Pissenlit maritime,
Salade des dunes.
Cô đaniên có chồi bò dài, nhũdịch trắng. Lá
mọc chụm Ò đáy thân hay nhánh, có thuỳ sâu,
không lông, lục đọt. Hoađầu vàng, to 1-2 cm, mang
7-8 hoa toàn hình môi, thụ. Bếquả cao 4 mm, mang
lôngmào trắng, mau rụng.
Trên các dựa biên, I-XII. Lá ăn như rau; rễ
mắt, l0isữa.
Perennial stoloniferous; white latex, flowers
losl (Prenamthes sarmemtosa WiId., L. phmatfida
\SS.).
Butomaceae ‹ 315
ĐONTÙDIỆP
LIMNOCHARITACEAE : bọ Nẽthảo
897?%6 - Limnocharis fiava (L) Buch. Kèonèo,
Nêthào, Taitượng.
Nêthựcvật đaniển, cao đến 80 cm. lá có
phiến xoan tròn, lục tươi, gân chánh: nang: cuổng có
khía. Tán; hoa có cọng dài 2-4 cm; láđài xanh,
thoa vàng đưới, cao IŠ cm; điểunhạy 15-20,
jểunhuụy lép vàngvàng, dài 1,2 cm; tâmbì nhiều, một
luânsinh, đínhphôi #đrưạc. Manhnang, hột nhiều,
nâu, to 1 mm. n = 10
Ruộng, binhnguyên; III. Ngó, lá non, hoa ăn
như rau. Gốc Mỹchãu, vào Tháilan năm 1929,
- Làmnophyte, petals yellow; stamens and
staminodes numerous (416m4 ma 1).
8977 _ Tenagocharis latifolia (D.Don) Bụch.
Hànhthảo lá-rộng.
Nêthựcvật nhò, cao vào 10 cm. LÁ nôi, có
cuống dài, có bẹ ôm thân; phiến tròn dài thon, dài
2-3 cm, rộng 5-7 mm, gân chánh 3. Pháthoa có cọng
đài 3 cm; tán có 3 láhoa nhỏ, mỏng, mang 2-7 hoa
lưỡngphái; ládàì 3, cánhhoa 3, rau rụng; tiểunhụy
$; (Âmbhì rời, 3-4, noãn nhiều, gắn tảniạc.
Ruộng, dựa rạch. Lá, pháthoa ăn như rau ở
Indonesia. (hình phỏng theo v. Steenis).
- Limnophwte; limb lanceolate; carpels free 2-3
(Biuomopsi latifolia D. Don, Elatosbs apeiala Gagm.).
ALISMATACEAE : họ Từcô
1a - tâmbì trên một đế nhỏ
2a - lá xoan hay bầudục; hoa lưỡngphái; bếquả không có túi khôngkhí
: Caldesia
2b - lá rộng, thơn; hoa đực và lưỗngphái; bếquả có túi khôngkhi
Lừnnophyion
1b - tâmbì trên đế hoa tròn hay cao
2a --tâmbi theo 1 luânsinh Alma
2b - tâmbì không gắn theo luânsinh
3a - láhoa 2; hoa lưỡngphái; đế tròn hay bầudục; bếquả dẹp chinodonus
lb - láhoa 3; hoa đơnphái; đế hoa hình cầu; bếquả dẹp Sagittaria
8978 - Echiaodorus ridleyi Steen. Mii-vàng,
Nêthựcvật có chồi mảnh. Lá có phiến xoan,
đáy tà tròn hay hình tìm, gận ö đáy 3, gân-phụ 5-6
cặp, tạo 1 „ bìa rõ; cuống dải 6-§ cm, có rânh.
Pháthoa 1-2 hoa; hoa nhỏ, rộng 1 cm, lưỡngphái;
láđài 3, cánhhoa 3; tiểunhụy 9; tâmbì nhiều trên
một để lồi tròn, vòi nhuy nhọn, noãn 1. Bếquả đẹp,
€6 mũi nhọn.
Huế.
- Limnophyte; flowers with nưmerous carpels
on proeminent receptacle (E. rostratws Gagn.).
318 '- Câycủ Việtnam
8979 - Sagittarla graminea Michx. Từcô hẹp,
Nêthucvệt đaniên, cảnhành ngắn. J4 đứng,
có phiến đàyđày, thon hẹp, cao 20-4 cm, rộng 2-Š
em; cuống đài bằng phiến. Pháthoa đồngchw; hoa có
3 láđài,3 cánhhoa răng, như Jáđài; hoa đực có vào,
18 tiêunhạy, hoa cái có nhiều tâmbì röi, trên đế
hoa lồi tròn, Bếquà đẹp.
Áo hồ: Đàlạt; VỊ.
Perennial limnophyte; limnb narrow lanceolate;
petals 3, white.
8980 - Sagittaria guyanensis HBK. subsp. lappula
{D.Don) Bögin. Tùcô tròn. =
/êtÍt/cvật; cănhành ngắn. Lá nổi có phiến
xoan tròn, đáy hình tim, dài 2-6 em, cuống dài 10-30
cm; j chứn thon dài hẹp, không cuốn: lủm man,
vài luânsinh hoa Hang tạpphái; sánhho) to 12-1
mm; tiểunhuy 6-12; /ômbi rấ nhiều, đến 300-400,
trên một đế lôi hình cầu. Bếquả có cánh có răng,
hột 1.
Ruộng 5-1.000 m: BTN; I-XH.
- Limnophyte; ímmersed leaves linear; carpe]s
to 400; achenes with dentate wing ($agtana iappula
D. Don).
3981 - Sagldtaria sagiHaefolia L. subsp. kocopenla
Jun) Hào The, no chend,Old Mong An
ead;
Elechière, S:
tân €ủ to, có ngó. Lá có phiến
Nộthựcuật;
hình w iên, trên một cuống đải. Chùm-tután,
hoa trắng, đực và cái riên 4b tphái, láđài 3, xanh;
trắng, kÌ TnB tiểu thụy vào 35;
tâmbi rất nhiều, trên một để họa lồi hành cầu.
Bò rạc] Ộ `
được. Làm sanh sóm. làm đút sữa, lợitiểu, trị sạn
8982 - Alisma plantago-aquatica L.. Thuỷđề, Trạchtả;
Water Plantain.
Nêôthucvật. Lá có phiến tù hẹp, dài, thon hẹp
đến xoan, 4y ngang đến nhọn, to 15-20 x 3-7 cm,
gân từ dày +7, cuông đài bằng phiến. Chừm-hután
io, cao 30-12 em, nhánh dải mang chụm hoa
jôngphâi láđài 3, cánhhoa 3; điể¿;huy 6; tâmbì 20-
30, gắn theo 7 kuẩmginh, Bếquà dẹp,
Tung dựa rạch, vùng núi cao: Làocai, Sapa,
và Tr. Phẳndương, bổ băphìn sinhdục đành, giúp
có con; hạ colesierol/máu, hạ ure/máu, lợitiểu, trị
viêm thận; rế lợiiểu, pháthần, trị đái máu.
~ Limnophyte; stamens 6; carpels on 1 whorl.
§983 . Caldesia oligococca Œ. Muell,) Buchen.
Nêthucvật đaniên. Là có phiến xoan, to 6-15
x 4-7 cm, đáy có tai đài, gân chánh 7-9, mỏng, có
tong (cũng như láhoa), cuống dài 30-90 cm.
Chùm-tután mang nhánh chụm 3; hoa nhỏ, trên một
cọng dài 2-2,5 cm, luỡngphái, láđài 3, xựeở Øái,
cánhhoa 3, ng, nhọn; điểunhụy Ó; tâmbì 6-9.
ếquả cao 2-3 mm, sóng có gai; hột có gai nhỏ.
B: Mườngcôi.
- Limnophyte; límb with translueent dots;
stamens 6, carpels 6-9 (24//wma oligococca F. Muell.).
8984 - Caldesia parnassifolia (L.) Parl,
Nênhụcvật cao 20-40 cm. LÁ có bẹ đài 5-6 cm,
cuống tròn, có ngăn cách nhau 1 cm; phiến mỏng,
hình tim tròn, gân-phụ cong, 6-7 cặp từ đáy phiến.
Trục pháthoa cao 6-80 cm; nhánh 2-3 mỗi mẪ; hoa
tamphần, lưỡngphai, láđài dũm, cánhhoa #rÝng, mau
rụng; đểunhiwy 6-9; tâmbì 12-15 có vời đài.
Áo hồ: Đàiạt.
- Gv) CAU limb cordate; petals white;
cacpels 12-15 (Alina parnassifolia Bassi ex l„..4livna
teniformis D. Don).
8985 - Limnophytop obtusifolium (L.) Miq.. Hồthảo.
Nệthựcvật đanidên, Lá nổi, trongtrong, phiến
hình đầu tên, đài đến 20 em; cuống đài đến 80 cm.
Chùm-tután mang luânsinh hoa /qpphái; láđài 3,
xanh; cánhhoa 3, ng: tiểunhụy ó; tâmbì 15-20,
Bếquä tròntrôn, có mạng và mũi dài, hột 1, to 4
1mm.
Ruộng ở bìnhnguyên (hình theo đen Hartog).
- Límnophyte; flowers maÏle and bisexual;
achenes reticulated (Sagitaria obtusifolia L.).
Mismataceae - °*'
HYDROCHARITACEAE : họ Thủythảo.
1a - thu$sinh chìm ö biển
2a - phiến xoan, trên cuống dài
2b - lá đài, như gìây-nịt
Haiophia
3a - lá dài 30-50 cm;mo nhiều hoa đực;cọng hoa cái xoắn sau khi thụ-phấn Ehđf¿s
3b - lá đài 10-15 cm; mo 1 hoa đực; cọng hoa cái không Xoán Thalassia
1b - thuỷsinh nước ngọt hay lọ
2a -thân dài
3a - lả mọc vòng Hydrilia
3b - lá mọc xen
4a - cánhhoa 3; lá hẹp dài Ba
$b - không cánhhoa; lá hẹp nhọn dài Nachamandra
?b - thân ngắn, lá mọc chụm ð gốc
3a - lá có cuống
4a - tiểunhụy 3-9 Onelia
4b - tiểunhụy 12-15 Boottia
3b - lá không cuống
4a - cọng hoa cải xoắn Valtreria
4b - cọng hoa cái ngay Bhxa
6n XVƯƯỢU VI VINH
8986 - Halophila beeeari Aschers.. Aidiêm Beccari.
Cò đaniên chìm ở biển, cănhành dài, trong
cát, lóng dài và ngắn. Lá có phiến bầuđục tròndài,
nhỏ, vào 6 x 2 mm, gân chánh 3, không có yến
V7 mỏng, hơi trong; cuống 2-3 mm. Hoa
đớnphái, mo do 2 láhoa cao 25 mm; hoa đực có 3
láđải, 3 tiểunhụy, hỏa cái có 3 láđài, noãnsào hạ,
vòi nhụy 2. Trái xoan; hột 1-4, to 0,5-1 mm.
Hạduyênhải.
~ Ifralittoral grass; limb 3-nerved.
8987 - Halophila decipiens Ostenf.. Áidiêm dế-Jầm
Thuyynh chùm ở biển, cănhành mành, trong
cát, lóng dài 1-4,5 cm; vảy ð mắt trong, cao 3-7 mm.
Phiến lá #ònđài, dài 10-23 mm, gân chánh 3, gần-
tả ngang 6-9 cặp; cuống dài 3-15 mm, có 3 cạnh.
lo trong, cao 3-4 mưu, mang 1 hoa đực và ¡ hoa cái.
Trái to 2.5 x1,Š mm, có mũi dài đến 2 mm; hội đến
30.
Sống ở hạduyênhải, nơi sâu hơn các loài
Aidiêm khác, đến -10 m.
- Infralittoral grass; lĩmb oblong to 23 mm
long.
8988 - Halophila minor (Zoll) Hartog. Àidiêm nhỏ.
Thujsinh chìm ở biển; thân mành, có 1 rế ò
mối mắt, và 2 vảy trong; lống dài 1-3 cm. Lá có
phiến bầudục trònđài, nhổ,to vào 7-14 x 3-5 mm, lục
trongtrong, 3-8 gân ngang; cuống dài hơn phiến, 1-2
em. Mo trong đài 2,5-3 mm; nhụy cái có 3 vôi đài 4-
11 mm, trái bầudục, cao 2-4 mm; hột vào 20,
Thôngthường ở hạduyênhải, trên cát.
~ Inralitoral gras; lỉmb 7-14 mm long
(Lemnopsis minor ZolŠ
8989 - Halophila ovalis (R. Br.) Hook. f, Aidiêm
xoan.
Thujsỉnh chìm ở biển, cầnhành mảnh, trong
cát, lóng dài, Lá mọc đối ở nách hai vây cao đến ¡
cm, trong; phiến bầudục, dài 1-1,5 em, gản-phụ lông-
chỉm; cuống dài vào 1 cm. Hoa đonphái, hoa đực có
cọng 1 cm, ládài 3, tiểunhụy 3; hoa cái trong một
mo 2 láhoa, ládài 3, noãnsào hạ. Trái tròn, to 5-7
mm; hột to 1 mm. 2n = 18.
Hạduyênhài, phổbiến trên cát: BTN.
~ Ïnfralittoral grass; limb with pinnate veinlets
(Caulimia ovalis R.. Br.).
8990 - Halophila spinulosa (R. Br.) Aschers. Aidiêm
gai.
Thuysinh: chừm ở biền; thân bò, có lóng dài
1-15 cm, mang chồi đúng; bẹ mỏng. Lá songđính
hẹp dài, bìa có răng; gân-phụ mảnh khô nhận, tạo
một gân bìa mánh. Biệtchu; hoa đực có cọng gắn;
baophấn 1,5 ram, 4-buồng. Hoa cái có 3-5 vôi dài
1012 mm. Trái 4-6 mm, hột 20-30, to 0.5 mm.
C6 từ Mãlaiá, Philippin đến Uicchâu; tìm lại
ở Việtnam ö bái cát.
~ To be search in Vietnam.
8991 - Thalassia hempriehii (Ehr. ex Solms.) Aschers.
Hảidươngthảo; Turtle grass. .
Cô đaniên chừm ở biển, cănhành to 5-7 mm.
Lâ có phiến đài 10-15 cm, rộng 5-10 mm, đầu tròn.
Biệtchu; 1-2 pháthoa có cong; láđài 3; hoa đực vỏi
3-12 tiểunhụy; hoa cái trên cọng ngay, với noánsào.
dài I cm, nuốm nhiều, dài. Nang tròntròn, cao 2-3
cm, nỗ thành nhiều mánh.
Hạduyênhải, trên cát.
- Infralitoral grass; leaves 10-15 x 9.5-1 cm;
đioecious.
8992 - Enhalus acoroides (L. f.) L.E. Rich. ex Chatin.
Chândiêm.
Cô đaniên chìm ở biển cnhành to 1 cm,
mang nhiều sợi cứng (gân lá còn lại). Lá 2-3, đài 50-
90 cm, rộng 1,5 cm, bìa dày, đầu tròn. Biệtchu; mo
với nhiều hoa đực nhỏ, trắng. hoa cái to hơn, với
la nhỏ hơn cánhhoa. Trái c6 lông, tên cọng
Hạduyênhải, trên cát: Nhatrang, Camranh.
- Infralitoral grass; leaves to 90 cm long
(Stratiotes acoroides LẺ).
823 - Hydrilla verticillata (L. f.) Royle. Thuỷthảo.
Thuỷsnh chùm ở nước ngọt hay iợ. LÁ chụm
4, bìa có rằng, màu luc dọt, dài vào 2 cm, Đồng hay
biệtchu, hoa đực vôcánh, nhỏ, trong một mo và mau
rụng, 2 tiểunhụy; hoa cái trên một cọng dài và nổi
trên mặt nước, hoa có 3 cánhhoa, noảnsào hạ,
nuốm 3. Bếquả nhỏ. 2n = 24.
Ruộng, mương; V-X. Hoa đực lênhđênh mang
phấn-hoa đến hoa cái ð mặt nước.
- Hydrophyte in fresb or brackish water
(Serpicula verticdlata LÍ).
#iydrochanitaceae -31s
Lm hs.
8994 - Nechamandra alternifolia (Wighi) Thw.
Luuhùni
[hujsinh chìm ð nước ngọt, có nhánh. LÁ
mọc khít nhau, phiến hen, nhọn, đài 2,5-3 cm, rộng
15 mm, bìa có tăng, lùm hoa đực, trong 1 mó
trong. 3 cánhhoa, 2 tiểunhụy; hoa cải côđộc trên
t cọng dài đưa hoa nổi ở mặt nước để thụ phấn,
láđài t n không cánhhoa, nuốm 3, rộng đang
cánhhoa. 2n = 16 đến HỘI,
Ruộng: Sàigòn, Đồngtháp, Châudốc,.
- Immersed hydrophyte, ìn fresh water; limb to
3 em long (Vabwueria đliemdolla Roxb. cx Wight,
+L.agarosiphon roxbiuplui (PL) Benth.).
8995 - Otielia alata (Gapn.) Phamhoang n.comb.(Bootri2 aiat4 Gagn. Fl Qen. Ind. VỊ: ). Rau-bát.
Cỏ cao 60 cm; rể màu vàng. Lá 8-10, có phiến xoan hình bánh bò, chốt nhọn, có khi tà, to 8-12
x 6-10 cm, gân chánh 7; cuống đài, thường hóa phiến. Trục pháthoa đài 2J-60 cm; mo đực cô 6 cánh dọc;
hoa 6-8, đài ©8 cm, láđài xoan đến rất bẹp, cánhhoa đài và (o hon láđài, vòi nhụy lép 3. Mo cái t0 4 x
1Š cm cô 6 cánh thấp; hoa cái eÖđộc. Ninhbình, Cambodse,
9996 - Ottelia alismoides (L.) Pers.. Attiên.
sinh chìm có thân ngắn. Lá 5-10; phiến
xoan trònthon đến thon Hẹp (tuỳ điềukiện nuốc
chảy) to 6-12 cm, mỏng, màu lục đọt hay nâunâu,
dúng; cuống đài hay rất Mo có 2 sóng to và 5-
sóng thấp, hoa lưỡng , trắng ít khi hường;
tiểunhụy 6 vòi nhụy Ð; noánsào hạ, đài 2/5 cmi.
Bếquâ nhiều hột.
Thôngthường ö ruộng, xẻo nhỏ, BTN; X-XI.
Lá ăn như rau; trái non được ăn.
*„ lmmersed hydrophyte; filowers whíte
lì tgw,, véi allsmoides L., Ó. javanica Miq.. Ở. japorica
Íq., Ớ. condorertsis nga.
8997 - Ottelis balansae (Gagn) Dandy.
Thuỷsinh chữm, LÁ có phiến bầudục thon,
đến 20 x 3-45 cm, mỏng, gân dọc 7-9; cuống đài
đến 10 cm, đáy phù thành bẹ. Hoa 5-10 trong một
mo không cánh, trên cọng đài, lưỡngphái, láđài 3,
cánhhoa 3, mắng; tiểunhụy 3, vòi nhụy 3, chẻ hai;
noãnsào có đínhphôi trắcmô, mang nhiều noän.
Mộc-hà (Sonla)
- Immersed hydrophyte; leaves janccolatc;
involucre not winged (Øiieolobos balansae Gagn.).
8998 - Ottelia lanceolata (Gagn,) Dandy. Rau Bát.
Cô hợsinh chìm nhẩmiên. Lá cô phiến
xoan, có khí hẹp, dài đến 10-12 cm, mỏng, giún, gân
mỗi bên 2-3, cuống dài 5-30 cm. ÖBiổíchu, cọng
háthoa đài 10-50 cm; tổngbao đực 3 x 2,5 cm, cánh
-6, cao 5 mm, hoa 4-5, cánhhoa 2 cm, dài hơn
láđài, tiếunhụy 9; tổngbao cái hình trụ, hoa côđộc,
láđài 13 mm, cánhhoa dài 3 cm, vòi 3, chẻ hai, 2n =
ca 44,
Ruộng ở B; V-XII.
- Immersed dioecious hydrophyte; petals 2-3
cm long.
8999 - Ottein thorelii (Gagn.) Phamhoang (Booria
thorelii Gagn.). Bát Thorel. lên
Bụi £hQysinh chìm. Lá to, phiến thon nhọn, to
30-50 » 6-15 cm, bìa giún, gân 5; cuống dài đến 1,2
m. Tồngbao đực dài Š cm, có hàng mụt nhỏ, mai
15-20 hoa, láđài hẹp, đài 2 cm, cánhhoa đài đến
cm, trắng, tiểunhụy 12-15, nhụy cái lép: tổngbao cái
có 6 cánh giún, hoa 1-2, ứo bón hoa đực đển 2 lần,
tiểunhụy lép, noánsào có 9-12 vách không trọn.
Tâyninh; 8-3.
~ Immersed hydrophyte; female flowers bigger
than male flowers, whheC là ExŠ)
9000 - Blyxa japonica (MiQ.) Maxim. ex Aschers &
Gurke. Chânthuỷ
Thuỷsink chừm, thân dài 30-60 cm, to 2 mm,
có nhánh. Lá không cuống; phiến hẹp dài 2-3 cm,
rộng 1-35 mm, mềm, bìa có răng nhỏ. Hoa nhỏ,
ñuôngphái trên cọng dài, cánhhoa hẹp mắng, dài 6-10
mm, tiểunhuy 3, nuốm 3. Nang đài 7,5-2 cm; hột
nhiều, trơn. Ổn = 42.
Ruộng, ao; XI.
- Immersed hydrophyte; leaves linear; flowers
white, bisexual; capsules 1.5-2 cm (Hydrilla japonica
Miq„ Entdrias angustfolia RiôL),
#061 - Blyxa alternifolia (Mìq.) đen Hartog. Chânthuỷ
lá-xen.
Có đugsinh chừn. Thân dài, đến 50 cm, chia -
nhánh, to 1-2 mm. Lá nhỏ hơn loài trên, đài 2-4
cm, rộng 1-2. Bẹ bao hoa dài hơn. Hột khác ö chỗ
có 3 hàng muụt hay gai.
Có vẻ hiếm hơn 8. japonica.
~- Immersed hydrophyte; seeds with 3 rows of
teeth.
9092 - Blyxa viei Cook. & Luond. Chânthuỷ Việt.
Cô thujsinh chừm, thân chia nhánh, dài 20-40
£m, to l-1,5 mm, không quá mềm. Lá khô nâu đen,
bìa có răng, dài 2-4 cm, rộng 1-2 mm. Cọng ở nách
lá, dài 15-18 cm, mang bẹ bao hoa dài 3-4 cm; hoa
trên cọng đài 5-7 cm, đơnphái, hoa đực có 3-9
tiểunhụy và 3 tâmbì lœ: hoa cái có 3 tâmbì với
.vòi nhụy dài. Nang với hột trớn.
Buônmêthuột.
~ Immersed hydrophyte; seeds not verrucose.
Hydrochariiaceac - 3271
342£ - tCHYCU YiệInam.
9003 - Blyxa aubertii Rich. Lá-he.
Cổ đaniên chìm; thân ngắn. Lá chụm, phiến
hẹp nhọn dài, đài 160) cm, rộng 7-9 mm, bìa có
răng mịn, gân chánh 3, mỏng, lục tướa Cọng
pháthoa dài hơn lá; hoø đài 9 cm, trong mo 5 cm,
cánhhoa như sợi tiểummhụy 3, noãnsào hạ, 3
đínhphôi mrấcmô. Nang dài 3 cm, hột có mụi. n = 8,
Tù Dilinh, qua vùng Sàigòn, Biênhoà, Tâyninh
đến Luctinh; ILVỈ. LÁ ăn như rau.
~ Immersed hydrophyte; flowers 9 cm bàng
Hưng 3 cm; seeds verrucose (Ở. oyzetorm Hook,
99004 - Blyxa oclandra (Roxb.) Planch. ex Thw. Láhẹ
9-tiểunhụy..
Thuỷsinh chờn; thân ngắn. Lá chụm, phiến
Bơi đài, tơ 15-40 x 0,3-0,8 cm, bìa có vào 20 răng
môi bên. Pháthoa trên cọng dài đến 50 cm; họa
đónphái; hoa đục có 9 tểunhụy; hoa cái cô nuốm
đài. Nang có hột xoan, không đuôi, đài 13-2 mm, có
mụt như gai. 2n = 1ó, 32.
Ruộng: Quảngninh.
- Immersed hydrophytc; flowers unisexual,
siamens 9; seeds verrucosc (Wailikteria octandra
Roxb,).
9005 - Blyxa echinosperma (C.B. CI.) Hook. f.. Lá-hẹ
trái-cÓ-gai
Thu)sinh chìm; chân ngắn, Lá chụm; phiến
thon nhọn hẹp, đàí 15-40 em, rộng 5-9 mm, đáy rộng
bằng phần giữa, gân dọc 5, bìa có răng rất nhỏ.
Pháthoa dài bằng lä; mo mang 7 hoa, có Ö răng; loa
lưôngphái, láđài 3, cánhhoa 2 dài; tiẩmnhụy 3;
noãnsào hẹp, đài, vòi nhụy 3. Nang không nở; hột
có gai, dài &-10 mm, kể cả hai đuôi dài. 2n = 42.
Ruộng lúa: N, VII-IX.
- lmmersed hydrophyte; flowers 1, bisexual,
seeds with 2 long tai (Hydrotrophus echữnosperma
CB. CI, H. deimliue Roxb,}.
9006 - Blyxa lancifolia Hook.f.
Bụi thửysnnh chờn, rể màu hoe. Lá chụm;
phiến thon hẹp dài, rộng 6-9 mm, đáy #ẹp, gân
chánh 5, bia có răng mịn. Pháthoa dài 2-16 cm; mo
hình ống dài 46 em, chót có răng tà; hoa côđộc
không cọng, dài 9-11 cm; láđài 3, hẹp, cánhhoa 3,
hẹp; tiểunhụy 3; noánsào 1 buồng, mang 3 đínhphôi
trắemô. Nang; hột có unần, không có đuôi.
Biênhòa.
- L£aves narrowed at ba$is; seeds without
appendice (Boottia lancifolia (Hook.{.) Gagn.)
Hydrocharitaceac - 323
Đi 'Vallisneria natans (Lour.) Hara. Mái-chèo to;
raSS,
„„ CỔ thuysinh chừm, không thân, có chồi dàiLá
hình dây-nịt đài 10-40 cm, rồng 5-8mm. Biệchu;
họa đục gần thành hoađầu và rụng nổi ö mặt nước,
loa vắng, tiểunhụy 2-4; hoa cái trên một c,
, nò và hứng phẩn-hoa Š hoa đực nổi Õ mớế
nước, rồi chìm xuống. Bếquả. 2n = 40.
.4 (phường Ò rạch, ao có triều, đọc theo
duyênhải. Cẵnhành trị bạchđáiha, bổ baotl, mát.
scạL0mersed bydrophyte; leaves 10 40 cm long;
đioecious; femalc flowers on spiral long petel
"hysk natans Lour., V. giganea OraeDn.. V.
Sptữalis auct., non L.),
song. bharis dubia (BI.) Bak.. Lá-sắn
by nổi mang rể th nước. Lá có phiến
hình thận tròn, SỐP, cuống dài 5-12 cm. Biểichu,
hoa đục 3-4, mắng, tiểunhuy 9, baophẩn tròn, chỉ to;
hoa cái c6độc, tắmbi 6-1Ữ, hỗ, vời nhuy rồi nhau,
noän gắn ấp vách của tâmbì. Bếquả nhiếu hột,
trong một chất nhầy.
Trong nước ngọt: Hànamninh, ]X.
^ Floating đioecious hydrophyte; petals white;
stamens 9 seeds echinnlate (Ponbsđeriz dubia BÌ, tE
atafica MÌ,)..
APONOGETONACEAE : họ Choi.
9909 - Aponogeton natans (L.) Engier. Choi nổi.
Thùysinh chừn, có cănhành như củ, to đến
2$ cm. Lá có phiến nổi và chìm, tròndài, đầu tà,
đáy trònưòn hay hình tim, cuống đài 15-30 cm.
Sự háthoa có thể rất đài @ nơi sâu hay cạn),
giê 23-4, cm; hoa lưỡngphái, bao hoa do 2-3 phiến;
tiểunhụy 6, tâmbì 3-4, rồi nhau, mang 2-4 noãn.
“Trái tròntrôn, chúa 4-8 hột.
Củ ăn được.
:- Leaves floatineg and immersed, fiowers
bisexual; carpels free 3-4 (Saunus natans L.)
9010 - Aponogeton lakhonensis A.Cam. Choi Lào.
Cô thuỷsinh chìm, có căãnhành như củ, to 8-
15 mm, c6 sọi như chỉ dài (rễ còn lại). Lá có phiến
hẹp,dài 7-8 em, rộng 8-14 mm, gân đọc vào 6; cuống
đẹp, dài đến 10 cm. Gié dài 4-6,5 cm, trên ty Ai
20-30 cm, hoa lưỡngphái, phiếnhoa 3, nhỏ, ng
đều, cao 15-1,8 mm; baophấn vàng; tâmbì rời,
thường s mang vào 4 noần.
0.
- Immersed hydrophyte; carpels free 4, 4-
©wulated..
324 - Câycö Việtnam
9011 - Aponogeton robinsonii Cam. Choi Robinson.
CỔ mhuợsinh đaniên, cù tròn nhỏ. Lá có
cuống dài 10-20 cm; phiến nổi ð mặt nước, láng,
đáy hình tim, dài vào 3 cm, gân từ đáy §, #4 chùm
hẹp dài, đáy tà nhọn. Gié đổi, dài 3-15 cm, mắng,
trên một cọng chung đài, phiếnhoa cao 1,5 mm; hoa
đực có 6 tiểunhụy; Õ hoa cái, có 3-4 tâmbì rồi.
-Áo, ruộng: Bìnhtrịthiên, Nhatrang; [II-V, Củ
ăn luộc.
- Leaves floating and immersed; spikes 2 on
long peduncle (4. ei rảtii Cam.).
POTAMOGETONACEAE: họ Giangthảo.
9012 - Potamogeton crispus L..Giangthảo nhăn.
- - Thuỷsinh chừm, đaniên; thân dài, có nhánh.
Lá chìm; phiến mông, bìa có răng, thường đúng,
đài 4-7 cm, gân giữa rô; cuống có jáb cao 1 cm,
mau rụng. Gié dài 1 cm ö chót nhánh, trên cọng
đài; hoa nhỏ, Íưõngphái, láhoa 4; tiểunhụy 4; tâmbi
4, cho ra trái nhỏ, cao 4 mm, có mỏ, một hột.
Nuỏc ngọt hay lọ: từ Hàsơnbình, Hànội đến
& Bìnhtrịthiên. LÁ được ân.
- Perennial hydrophyte, flowers bisexual,
L—= =“——— —xzÌ| stamerts 4, carpels 4; achenes I-seeded.
9013 - Potamogeton đistinctas A. Bennett. Giangthảo
riêngbiệt.
Thuỷsình có (hân bò, đài đến 1 m. 14 nổi dài
đến 12 cm, rộng 2-5 cm, gân-phụ 8-13, cuống dài 6-
10 em; /4 chìm có phiến hẹp hơn. Gié ð chót
nhánh, đài 4 cm; hoa lưỡngphái; phiến hoa 4, tâmbì
cho ra trái cao 3-3,5 mm, với 2 phà ở đây.
Hànội, Bìnhtrithiên, GiaÌaiCôngtum. Thân và
lá được ăn.
- Hydrophyte to 1 m long; frulls with 2
swellings.
9014 - Potamogeton gaudichaudil Cham, & Schlechtt.
Giangthảo Gaudichaud.
Có thu$nnh chừn; thân dài nhiều dm. Lá có
phiến đài 10-15 cm, rộng 1-1,5 cm, bìa đúng, có
Tăng nhiều, nhỏ, đầu tà nhọn; cuồng dài 3-6 cm.
Gié nổi, dài 2-4,5 cm, trên một cọng đài; hoa có 4
láđài, 4 tiểunhụy, 4 tâmbì 1-noãn.
Sông Hương.
- lmmersed hydrophyte; leaves long
lanceolate, 1-15 cm wide; flowers 4-merous (?.
malaimus Miq.).
9015 - Potamogeton mackianus A. Ben.?. Giangthảo
nhỏ. ,
Cô phuy#sinh chừm, dài nhiều dm, lóng tròn,
mảnh, dài 1-2,5 cm. Lá có phiến tròndài hẹp, đài 4-
6 cm, rộng 4-5 mm, bìa nguyên; cuống rất ngắn, bẹ
đài vào 1 cm,
Sông Hương.
- Immersed hydrophyte; leaves entir on edge.
#016 - Potamogeton nodosus Poiret. Giangthảo nốt.
Cô tugsinh đaniên chìm; thân SH ng đài
10-15 em, ta 2 mm. Lá có phiến bầudục dài, tơ vào
8x 2/7 cm, gần 6-7/bên; cuống đài 5-8 cm. Gié dài
4'6 cm, trên cọng dài 8-10 cm; hoa lưỡngphái,
tiểumhụy 4, tâmbì 4, cho ra 4 bếquả cứng, Ì-hột
hình thận.
Nơi nước đọng: Quắngbình.
- Immersed hydrophyte; lmb 6 x 27 cm;
flowers naked, %gicrgui£. Ấy
mg ~ Potamogeton octandrus Poir.. Giangthảo bát-
lùng.
Có đhuỷsinh chừn; thân mảnh, dài 40-50 cm;
cănhành cô rễ. Lá chờm hẹp như kửn, dài 8-10 cm,
rộng 2-3 mm; ở chót nhánh ta có iá nổi, phiến rông,
xoan thon, dài 2-3,5 cm, cuống ngắn. Gié dài 1-1,Š
- Immersed leaves filiform, floating leave ovatc
lanceolate; stamens 8.
9018 - Potamogeton tonkinensis Á. Cam.. Giangthảo.
Ộ.
'TThuỳsinh chìm; thân dón hay chia nhánh, to
1-1, mm. Z4 chừn có phiến bầudục, đài 5-7, rộng
1,5-2 cm, mỏng, trongtrong; cuống ngắn, 2-3 cm; đá
nổi đài hơn, cuống đài hơn lábệ 1-25 cm. Cọng
đứng dài 3,5-4 cm, gié dài 25-3 cm, hoa nhỏ,
tiểunhụy 4, tâmbì rồi, cho ra bếquả cao 3 mm, có
mỏ ö cạnh, và 2 u ö đáy,
Tiànamninh.
- Immersed hydrophyte, immersed leaves
smaller; fruits 3 mm hịgh.
Hydrocharitaceae - 325
328 - Câyco Việtnam.
9019 - Ruppia maritima L. var, martima. Hảikim.
Thuỳthụcvật chừm ở biển, thân chia nhiều
nhánh. Lá có phiết hẹp như kim, mọc xen, dài 4-8
cm; bẹ khá dài. Gié 2 hoa; hoa trần; hoa đục có 2
tiểunhụy; hoa cái có 4 tâmbi. Mối hoa cho ra tán 1-
4 trái có rnô, trên cọng dài, nâu rồi đen.
Đầm nước lộ hay mặn: Dànẵng, Phanthiết; 1-
~ Immersed hydrophyle; ieaves acicular; flowers
naked; fruits 1-4 pedicellte,
NAIADACEAE : họ Thuỷkièu
9020 - Naias marina L. var. mariss. Thuỷkiều biển.
Thủysinh chìm, dài 30 cm; lồng tròn, đài 3-5
cm, t0 1,5-2 mm. Lá đài 2-3 em, rộng ]-2,5 mm, đầu
tà, bia có răng, bẹ có -2 răng. Hoa đục trong một
mo cao 2 ram; hoa cái cao 3 mm, nuốm 2-3. Bếquả;
hột dài 4-4,5 mm.
Nơi cạn, hạđuyênhải: Quinhơn. Thân non ăn
như rau.
~ Infralittoral, leave to 2.5 mm wide; seeds 4-
4,5 mm long (N. maj@r All).
#9021 - Naias graminea Delilc var. graminea. Thuỷkiều
hoàbản.
Thusinh chừm, mảnh, mềm; lông dài 2-45
em, đến 1Ủ cm ở đáy thân. Lá thường cong ra ngoài,
dài 15-5 cm, rộng “4i mm, bìa có 18-20 răng/bên;
bẹ 25-32 mm, có (ai cao 1-18 mưm, có 5-10
răng!bên. Hoan đục riêng cái, trần, côđộc hay 2-4 ö
nách lá. Bếquả hình thoi; hột dài 1,5-2 mm, bì có
Ổ thành hàng dọc,
Ruộng, ao: Cônsơn.
- Leaves with long dentate auricles.
9022 - Naias malesiana de Wilde. Thuỷkiều Málai.
TÌugysinh chừm cao 15 cm; lóng tròn, đài 1-3
cm. Lá đài 2 cm, rộng 0,4-0,7 mm, đầu nhọn, bìa có
răng; bẹ có (ai có 4-14 răng. Hoa trong một mo; hoa
đục có baophấn 1 buồng; hoa cái cao 2 mm. Bếquả,
hột dài l-I,$ mm, bi có ổ vuông hay 6 cạnh, thành
hàng rang.
Ruộng, ao, hìnhnguyên.
- Hydrophyte; leaves 0.4-0.7 mm wide; auricles
with 4-14 teeth; secds 1-1,5 mm long (N. graminea
auct. non Del., Cam.).
9023 - Naias indies (Wilid.) Cham.. Thuỳkiều Ân.
Thuỳsinh chừn, làm thành đề chănchị; thân
chia nhiều nhánh, lóng 2-10 cm. Lá mọc đối, cứng,
đòn, hẹp (rộng 1 mm), bìa có rãng thưa; đáy lá có
2 tai rộng hơn cao, phía trong không gái. Hoa
đồngchu;, hoa đực trong mo, với Ì tiểunhụy, hoa cái
khi mo, với 1 tâmbi. Bếquả, hột dài, bì có ổ
lụcgiác, thành hàng dọc.
Ruộng, ao, khắp cùng, đến núi cao.
~ Leaves with far ĐH teeth; auricles with 3-4
teeth (Cauliiia buđica Willd, N. kingi Rendle, N.
#oweolata R. Br, ex Rendie).
9024 - Naias minor All.. Thuỳkiều nhỏ.
Thuỷsinh chờn, dài đến 30 cm; thân có lông
dài 3-5 cm. Lá dài 1-3 cm, congcong, bìa có răng,
bẹ có ¿đi tròntròn, có răng tà, đatếbào. Hoa đực và
cái trần (không mo), hoa đực có 1 baophấn; hoa cái
do noänsào l buồng 1-noãn. Hột dài 1,1-3 mm, bì
có Ổ rộng hơn cao, thành hàng đọc.
B.
~ Hydrophyte; auricles round; flowers without
spathe.
CYMODOCEACEAE : họ Hảikiều
9025 - Cymodocea isoetiblia Aschers. Hàikiều
thuỷphi
Thujsinh chìm ð biển hay của sông, trên đáy
cát; cănhành bỏ, cho ra thân cao 1-3 cm, ít lóng. Lá
có bẹ đài 2-3 cm, phiến hình kim dài 7-10 cm, rộng
vào i1 mm. Pháthoa Ö ngọn thân, giữa lã; tụtán
lưôngphân nhỏ; hoa #ần, đơnphái. Bếquà.
€ó lẽ có ở bò biển T.
9026 - Cymodocea rotnndata Aschers. & Schwení..
Hàảikiều tfòn.
Thuỷsinh chừm, đaniên; cănhành rộng 2-3
mm, rể đài. Lá dài 10-15 cm, rộng 2-4 mm, đầ
tròn, gân dọc 7-13; bẹ cao 2,5-5 cm, Hoa côđộc,
tần; hoa đực vôi 2 tiểunhụy, 2 buồngphấn; hoa cái
với 2 tâmbì 1-noân treo. Bếquả.
Cũa sông, trên đáy cát: Nhatrang.
~ Hydrophyte; lcavcs with round apex; flowers
naked, stamens 2, carpels 2.
328 - Câyco Yietram.
9027 - Cymodocen serrulata Aschers. đ: Mapn.
Hảikiều rãng-nhỏ.
Thuỳsinh chừn ó biển, dạng giống Thalasia
hemprichi, vôi cằnhành bò dài có rế ö mật, mang
thân đứng ngắn, mang 4-6 lá với phiến rộng vào I
cm, đầu cắt ngang, khác với trên Ö bùa có răng nhỏ.
Hoa trần, baophấn 2, tâmbì 1 (1-noän).
Trên cát hạduyênhải: T.
- Inftalittoral grass; leaves serrulated; flowers
naked.
ng ~ Halodule pinifolia (Miki) Hartog. Hảikim lá-
thông. `
Thuỷsðh: biển, cănhành bô, có lồng đài 1-3
cm, mang 2-3 rế ỏ mỗi mặt. Bẹ cao 1-4 cm; phiến
đài 5-20 cm, rộng 0,6-1 mm, chói tà đòn, có rằng
thấp nhỏ. Hoa đực có cọng 1 cm, baophấn dài 2,5-3
mm, hoa cái không cọng, vôi nhụy 13 mm, Ö hông.
“Trái xoan, 2-2,5 mm, có mỏ.
Hạduyênhải: Nhatrang,
~ Infralittora( grass; leaves with round apex.
9029 - Halodule tridentata (Stcinh.) Fv. Muell.
Hảitim ba-răng.
Thuỳsinh biến; cănhành bỏ, mảnh; lóng dài
1-3 cm, rế ở mắt 2; thân đứng ngắn. Bẹ dài Ì-1,Š
cm; phiến dài 6-8 cm, rộng (),3-0,5 mm mà thôi, chót
có 3 năng nhọn. Hoa đục có cọng đài 6-7 mm,
baophấn 2-3 mm.
Có lề có ở hạduyênhải Việtnam.
~ Infralittoral grass; leaves 2-3-dentate at apex
(Diplanthera triđerdtara Steinh. D. uminenis non
Aschers., Back.).
tế - Diplanthera uninervis (Forssk.) Aschers.. Hẹ ,
biến.
Tiugsinh biển, cãnhành trong cát, mảnh, lóng
đài 5-40 mm, to 2,5-3 ram, có 1-6 rế ö mật. Lá có.
bẹ dài, phiến dài 10-15 cm, rộng 1,2-3,2 mơ, gân
chánh 3, đầu có 2 răng cạnh nhọn, 1 răng giữa hay
không. Hoa trần, côđộc; hoa đực có cọng, baophấn
2, chênh; noãnsào 2 tâmbì. Trái tròntròn, hơi đẹp,
cao 2,5 mm.
Đáy cát có bùn, hạduyênhải.
~ Infralittoral grass; leaves 2-3-dentate at apex
(2Zostera uniervis Forssk.).
9631 - Zanmnichellia palustris L.. Cỏ Đàni, Horn
'Pond-wecd.
Cô thủysinh chờm; thân mảnh, dế gây. Lá
mọc đối, nhu kim, dài 3-10 cm, rộng 0,5 mm, một
gân. Hoa đonphái đồngchu, có bao mỏng, zrần; hoa
đực chỉ gồm có ! baophấn trên chỉ dài; hoa cái có
cọng ngắn, mang 1-5 tâmbì, 1-noän đcsửi treo.
Bếquà có sóng cao, cö khỉ có mụt.
Nước ngọt và lọ: túxứ.
- Hydrophyte; achenes sessile or sptipitate,
keeled on đun v. Outer face, occasionaly Thu Hcete:
TRIURIDACEAE : họ Háorập
9032 - Sciaphila clemensiae Hemsl.. Háorập.
Cô hoạirinh cao 4-6 cm, không diệplục; thân
có nhánh đứng hay không nhánh, máu đỏ nấu,
mang vảy nhỏ tượngtrưng cho lá. Chùm 1 cm, mang
3-5 hoa cái, láhoa đài, cọng hoa 3-4 mm, dài hơn
hoa; bao hoa 5-8 phần; (mbì 20-30. Trái là
manlmang không mụt, cao 0,7 mm, có cọng, vôi nhụy
cỏn lại dài.
Nơi rập có nhiều mùn: Đàiạt; 5.
- Saprophytic; styles lateral; follicles.
PANDANACEAE : họ Dúa-gai
9033 - Freycinetia sumatrana Hemsl. Longđằng
Sumatra, Soki.
Tiểumộc leo cao, rất chắc; thân to đến 2 cm.
Lá dài 50-110 cm, rộng 1-3 crn, bìa có răng bén; bẹ
cô tai tròntròn, cô'răng. Pháthoa ð ngọn nhánh, với
láhoa do màu sửa hay trắng; buồng đực màu ngà, dài
6-7,5 cm; hoađầu cái 15-4 cm. Pgud đỏ, cao 2 cm,
hột nhỏ hình thoi, dài 1,5 mm.
Đèo Bảolộc.
-~ Climber; involucre cream or white; berries
red.
9034 - Freycinetia webbiana Gaud. Longđằầng Webb,
Tiểumộc leo cao trên cây, đá, có rẻ khísinh
bám; thân to 1-2 cm, đođỏ. Lá đài 40-60 crn,rộng 2,5
cm, bìa có răng thấp, gân giữa có gai ö mặt dưới,
bẹ không răng, móng, không ai, chót trên có gai.
Bưồng cái 4, có cọng 2 cm; hoa ngà, dài 7-11 cm,
noänsào có 3-4 nuốm đen, tâmbì nhiều noän.
Phiquả nhiều hột.
Hòn Vọngphụ, vào 1.300 m.
~ Climber; sheath without auricles.
330 - Caycỏ Việtnam
Pandanus Stick.
1a - trồng
1b - hoang
2a - tâmhì rời cho ra trái 1 vòi, một buồng
3a - nuốm ö phía đưởi của vòi nhụy phânkhu. .4cr0s/igrna
3b - nuốm ở phía trên của vòi nhụy.
4a - nuốm nguyên hay như nguyên
$a - vòi mảnh, nhọn, cao 3mm pk. Sobmsia
3b - vôi thon pk. Lonchostigma
4b - nuốm chẻ hai k. Rykdia
2b - tâmbì dính nhau thành nhóm cho ra phầnguả nhiều buồng (bàn)
3a - bàn 2 buồng pk. K24
3b - bàn nhiều buồng pk. Panđans
9035 - Panởanus amaryllfolius Roxb. Dúa thơm;
Fragrant Screw-pine.
Bụi cao đến 1 m; thân rộng 1-3cm, chia
nhánh. Lá rất thơm mài địa, không n , lục đậm,
đài 40-50 cm, rộng 3-4 cm, hình mángxối, bìa ỏ
chót có vài gai. Pháthoa chưa thấy baogiö.
` Tr để lấy lá cho môi thơm cho thựcphẩm.
Không gặp hoa.
~ Cutltivated (P. odorus Ridl.).
9036 - Pandanus tectorius Park, ex Z. cultivar. weitehii
Hort.. Dứa trổ,
Bụi cao 3-5 m;t hân to đến 10 cm, có nhiều
rế chống. Lá dài I-2m, rộng đến 10 em, hay hơn,
bìa có gai, trổ vôi nhiều sọc trắng và lục đậm.
Ô vat, sanderi Hort.: lá trổ với sọc vàng, Ö va.
Isevis Hort. bìa lá không gai.
~ Ornamental.
9037 - Pandanus afỗnis Kurz. Dứa cam.
Tiểumộc có nhiều nhánh, cao 3-5 m, thân to
$-7,5 cm. Lá xanh mốc, dài 1-2 m, rộng 4,2 em, bìa
và sóng có răng bén, đầu có đuôi dài. Pháthoa dài
40 cm, mang 5-9 hoađầu cam đỏ, dài 6-7 cm, rộng
5,5 cm. Quảnhâncúng vào 160, cao 2,2 cm, rộng 5,5
mm, vòi nhựy nhọn.
T (hình theo St-John).
- Fructifcations red, drupes 1-seeded (P.
aurantiacus RìdL).
Pandanaceae - 331
9038 - Pandanus humilis Lour.. Dứa nhỏ.
Ề 2 Tiểu mộc nhỏ; Ta cao đến 1,5 koổ dài
1,5-1/7 m, rộng vào 15-3 cm, hình máng xối, bìa
hói xếp, có gai nhọn. Chùm mang 2-5 hoadầu.
Họpquả 0ø 3-2 cm, mang nhiều quảnhâncúng
cao 2 cm, rộng 3-4 mm, một vôi nhụy, một nhân.
'Rùng ven suối 5-1.500 m.
~ §hrub 1.5 m; fruits head 3-4 cm large; drupes
2 cm high (P, leucocephalus Gagm., P. pierrei Martel]ì).
Soờmala:
9039 - Pandanus capusiì Mart.. Dứa nhiếm.
'Tiểumộc cao 4+5 m, thân to 2,5 cm, có gai
nhỏ. Lá tụ ở ngọn nhánh, đài 40-60 cm, rộng 1,5 cm,
đầu có đuôi dài, bìa có gai đen, sóng có gai cong,
thưa, từ 1/2 trên. Pháthoa đực thưa, đài SỐ cm, có
mo dài. #i@pguả íơ 8 x 11 cm; quảnhâncứng cao l,5
cm kể cả nuốm cúng, rộng 3 mm.
Biênhòa, Tâyninh, 5.
+ Fruit head 8 x 11 em; drupes 1.5 em hịph.
Louchostigpus:
9040 - Panđanus fibrosus Gaøn.. Chét, Dúa sợi
Tiếumộc cao 2 m; thân to I-1,5 cm, đáy i4
còn lại thành đầy xo. Lá nhò, dài 6 cm, rộng vào
1 cm, bìa và sóng có gai, chót có đuôi dài. Họpquả
xoan, rộng 4-6 cm, dài 6-7 cm; quảnhâncứng cao 2
em, rộng Š mm, đầu có mỏ cao.
Nhatrang, Càná. Tủy của thân ăn được (hình
một phần theo Martelli).
- Fruit head 4-6 x 6-7 cm; drupes 2 cm long.
9041 - Pandanus tonkinensis Mart. cx Stone. Dứa
bắcbộ.
Bụi cao 1-2 m. Lá đài đến 80 cm, rộng 4 cm,
đầu có đuôi đài 8cm, hình máng xối, bìa có gai
thưa, Pháthoa có láhoa như lá mà ngắn hon (25 cm
Ô ngoài, 7 cm ở trong). Trái do vào Š0 quảnhâncủng
có vòi nhụy cong còn lại.
Rùng luônluôn xanh 06-400 m: Hàsønbìh,
Quảngtrị, Đànẵng đến Nhatrang.
~ Bush 2 :n; fruit head formed by to 80 drupes.
Rylda:
9042 - Pandanus bipoliicarìs St-John. Dứa chót-chẻ
Đụi cao vào 1 m, t8) thân khísính. LÁ dài
2-3 m, rộng 4-Š cm, chót có đuổi dài. lúc khô nhăn
mịn ngang. Hoađầu cái ö ngọn; cọng dài 20 cm.
Họpquà tròntròn, to 8-11 x 6-75 cm, phầnguà cao
245 cm, rộng 6-8 mm, có một nuốm nhọn, láng, đẹp,
chẻ 2(3) ó chót; hột dài 7-R mm.
Dựa suối, 1200-1400 m: Bạchmä. Lá dùng
làm đuốc.
- Acaule, leavcs 2-3 m long; mericarp with 2-
dentate stipma.
9042 - Pandanus cornifer St-Iohn. Dứa sừng.
Đạtmộc cao 5-8 m, thân to 15 cm, rể chóng.
nhiều, to. Lá dài 1,9 m, rộng 2,7 cm, hình máng-xối,
bìa có gai bén cũng như gân giữa. Hợøpgud hình
cầu tròn, to 20 cm, đỏ, quảnhâncúng cao 35 mm, vòi
nhụy như sừng chẻ.
Rừng còi với Randia, Hòn-tre (Nhatrang), 20-
309 m; 2 (hình theo St-]ohn).
~ Tree 5-8 m; syncarp giobulous, 20 cm large,
red; stigma bifñid.
9044 - Pandaaus ceratostigma Mart.. Dứa thugiác.
Đatmậộc 8 m, thân ta đến 13 cm, rễ chống to
vào 1 cm, Lá đài đến 2 m, rộng 4-6 cm, bìa có răng
nhọn, gân giữa có gai ö mặt dưới, chót từtù hẹp
thành đuôi đài đặcsắc. Pháthoa cái trên cọng dài 59
cm, 3 cạnh, có iáhoa đài cả mét. Hópquả có lẽ xoan
bầudục, to 18 x 12-15 cm, đến dài l3 cm; phầnguả
cao 4,5 cm, nuốm đẹp, có gai nhỏ, láng hân,
Nhatrang.
~ Tree to 8 m high; leaves long caudate; đrupes
#,5 cm hịph, stigma đentate.
904$ - Pandanus horizontalis St-John. Dứa nuốm-
ngang.
Bụi; thân cao 1,5 m, to 7,5 cm, có rẻ càkhêu
đến cao. Lá dài đến 3 m, rộng 4-6 cm, xếp hia hai
lần, bìa và ¿n giữa có gai. Pháthoa cái Ở ngọn,
cọng dài 45 cm, có láhoa; hoađầu trườngthành
trònđải to 10-15 x 7-§ cm, In cao 2.7 cm, rộng
6-8mm, chót cô nuốm chế hai nằm ngang
Rừng cạnh biển: Dươngđóng, Phúquốc.
- Bush to 1.5 m hígh; leaves to 3 m long;
syncarp 10-15 x 7-8 cm; drupes with bifid stigma,
9946 - Pandanus multidrupaceus St-John. Dứa nhiều-
nhân.
Tiểumộc cao đết 5 m; thân to 8 cm. Lá đài
1,6-3 m, rộng 6,7 cm, đầu có đuôi dài, bìa có gai
nhọn. Họpquả trên cọng dài 15 cm, có láhoa dài I1-
60 cm, rộng 12 cm, dài 22 cm, đođố; phầnguâ cao 4-,
4,5 em, nưốm hình tai chế hai,
Dựa suối vùng Dàlạt; 2.
- Shrub 5 m hiph; leaves long caudate; syncarp
12 x 22 cm; phalanges with 2 dentate stigma.
9047 - Pandanus nanofrutex Stones. Dứa bụi-nhỏ.
Bại nhỏ, cao đến 1 m. Lá nhỏ, đài đến 95
em, rộng 3 cm, có gai ö bìa và gân giữa ruật dưới
gần đáy. Hoađầu cái ö ngọn, cọng dài 14 cm, láhoa
đài 12 cm; hợpguä xoan, nhỏ, to 6,5-B x 4/5-5 cm;
phầnguà cao ] em, có mũi nhọn, láng, đón hay chẻ
lãi.
Rừng vào 1.000 m: Hàsønbinh.
- Busah 1 m hịgh; syncarp to 8 x 5 cm;
phalanges 1 cm long.
9048 - Pandanus urophyllus Hance. Dứa đuôi.
Bụi cao 1-2 m, thân ngắn. Lá dài đến 2 m,
rộng 4-5 cm, đầu có đuôi rất dài, bìa có gai thưa,
nhọn. Họpquả to, do quânhâncứng lụcgiác, có vời
nhụy còn lại to, đầu chè hai, nộiquảbi đài 15 mm,
Ô phần dưới của quảnhâncứng.
Phướctuy.
, Bush 1-2 m; leaves long caudate; phaÌanges
with robust bifid stigma (P. Rñưrcartellxs Mart.).
Kaida:
9049 - Pandanus kaida Kurz. Dứa cai-da.
'Tiểumộc cao 3-5 m, đẩn nằm to 12 cm, có
nhánh chẻ. Lá dài 1 m, rộng 6,5 cm, bìa và sóng có
gai bén. Họpquả trên cọng đài 40 cm, rộng 13-16
em, dài 18-25 cm; ba vi nhiều, cao 3,6-5 cm, rộng
1;2-27 cm, cam đỏ, 5 cạnh; tâmbì thường 2 (hai
nuốm xa nhau), ít khí 3(4); hột cao ?-10 mm.
Dựa rạch, bÒ mẩu, có khi trồng, nhất là ö
Cambốt.
- §hrub 3-5 m; synearp 13-16 x 18-25 cm;
phalanges red, 3,6-5 cm hiph, stigmas separate
Pandanaceac - 333
_ KG. Su Szeeä
Pandanus:
9050 - Pandanus odoratissimus L. f. var. vietnsmcnsis
(St-John) Stones. Dúa Việt.
'Tiểumộc cao 3-5 m, thân to 15 em, không rễ
càkhêu. Lá đài 1-15 m, rộng 5-6 cm, mặt dưới hơi
mốc, chót có đuôi dài, 3 cạnh, có gai, bìa và sóng
có gai nhọn. Hợ rộng 19 cm đài 27 cm, đỏ,
mang vào 100 phẩnguà cao 6 cm, rộng 3-4 cm, do 5-
6 tâmbi; nuốm đen, xoan hay tròn.
John) Mũi Né (Phanthiết), Vũngtàu..(hình theo St-
John:
_- Shmub 3-5 m; syncarp to 19 x 27 cm,
phalanges red, 6 cm high (P. £ecforizs sensu Mart., P.
phamhoangii St-John, P. reversispiralis St-lohn..).
9051 - Pandanus odoratissimus var. bueessis (St-John)
Stones. Dứa Huế.
Đạimộc cao 7 m, thân to 15 cm, có nhiều rể
càkhêu. Lá dài 1,5 m, rộng vào 5,5 cm, bìa và són:
có gai bén, đầu nhọn dải. Hopquả xoan, to 20 x
em, cam đỏ, vôi vào 140 bàn cao 7-8 cm, chữa 4-7
tâmbi, nuốm tròn hay hình thận.
Dựa biển, vùng Huế (hình theo St-John}.
- Tree 7 m high; syncarps 20 x 28 cm;
phalanges orange red, 7-8 cm long.
ARACEAE : họ Môn
. 1a - cô nổi, lá mọc chụm Pha
1b - nêthụcvật, lá hẹp, rất thơm Acorus
1c - không tính trên
2a - buồng đều chứa hoa lưỡngphái cả
3a - dây bò hay leo không gai
4a - hoa c6 đài hay vành, mo không rụng
$a - hoa có 6 tai (đài và vành); 6 tiểunhụy, noãnsào 3 buồng,
1-noän Pothos
$b - đài và vành không tai rôrệt; tiểunhụy 4; noãnsào 1
bưồng, l-noän Anaderdiron
4b - hoa trần; mo mau rụng
5a - noãnsào nhiều noãn, đínhphôi trắcmô. Raphidiphora
ấb - ngãnsào 1 buồng, noân gần tù đáy
6a - 1 noãn Šcindap3us
6b - 2-4 ngân Epiprentnum
3b - thân khísinh ngắn
đa - có có gai; lá thon nguyên hay chẻ
$a - đài do 2 láđài, noânsào 1-noän Lasia
$b - đài do 4-6 láđài; noãnsào 2-noãn Ortotpema
4b - có không gai; lá gân chân-vịt, có khía; hoa trần
Đycnospatha
2b - bưồng không đều, mang hoa đục ở trên, hoa cái ö dưới, hoa luônluôn trần
3a - gân hai bên songsong, thường đơn; không có gân bìa
4a - mo còn lại nguyên; ngãnsào 2-4 buồng, nhiều Toán; tiếunhyy
lo
Tời lomena
đb - mo rụng đi một phần hay trọn
Ša - đây leo 'Philodendron
$b - cỏ không leo
6a - mo rụng cả; tiểunhụy thành liênhùng .4glzonemz
6b - đáy ro còn lại
7a-mo to, trắng, đẹp; Tr Zantedeschia
7b - mo xanh, phần trên mau rụng
Schismatoglottir
3b - gần cạnh thông vào nhau thành một gân bìa
4a - tiểunhụy rồi hau
5a - nêthựcvật Cplocoryne
Sb - địathưcvật :
6a - lá đơn; noãn trựcsinh Typhonuun
6b - lá do 3-7 lá-phụ Arisoema
6c - lá do 3 lá-phụ rìa hay kép; noänsào nhiều buồng;
noãn đảosinh 7a
7a - phubộ của buồng có hoa lép; hoa đực rồi
nhau Pseudodracontuum
7b - phụbộ trần hay có hoa lép rất nhỏ; hoa đực
khít Amorphophallus
7c - buồng thụ đến chót Alesmoniun
4b - tiểunhụy dính thành liênhùng, lá hình tim hay đầu tên, gân-phụ
hình mạng
Ša - noãn gắn ð đầy
6a - lá bìa nguyên Alocasia
6b - lá c6 thuỳ Schữocasia
Šb - đinhphôi trắcmô
6a - một đínhphôi, I-noän Hapadiine
6b - đinhphôi 2-4, nhiều noân
7a - buồng đúng có phụbộ trần; cỏ to Colocasi4.
Tb - buồng đầu ngâ, không có phụbộ lép ö chót
8a - có tiểunhụy lép giữa noánsào
Remusatia
8b - không tiểunhụy lép giữa noânsào
Ñteudnera
ACocrat:
9052 - Acorus veros Houtt. Thạchxươngbồ, Bồbð;
Sweet flag.
Nêthựcvệt, canhành to 8-12 mm, và lá rất
thơm. Lá hình gươm hẹp, đứng cao dến ! m hay
hơn, rộng 1,5-3cm, một gân giữa. Pháthoa trên một
thân có một mo tiếptục như lá; gié dài 5-7,5 cm,
hoa lưõngphái, quấn hoa 6; tiểunhụy 6; noãnsào 2-3
buồng. Phiquả đỏ (ít gặp). 2n = 36, 44.
Tr ở bồ rạch, ao để làm thuốc: xông, bở
thầnkinh. Chứa alcaloid và glucosid.
- Cultvated as medicinal (4. calam,s L.)
lưu cong
9053 - Acorus tatarinowi Schott. Bồbồ núi.
Nêthựcvật, cảnhành to 5-8 mm. Lá đúng
hình gươm cao 20-30 cm, rộng 2-6(10) mm, gân gần
như đều nhau, mảnh. Buồng dài 6-10 cm, vàng, trên.
một trục cao 15-20 cm, với một mo như lá tiếptục
thân; hoa nhỏ, lưỡngphái, tiểnnhụy 6. Phìquả xoan,
Nơi ấmlầy dựa rạch, vùng núi: B đến
Phúkhánh.
- Limmophyte; limb 2-6 mm wide; spadix yellow
6-10 cm long.
9054 - Acorus gramineus Soland. Bồbồ nhỏ,
"Thạchxuongbồ nhỏ.
NêthWcvát nhỏ; cầnhành to 15-2 mm. Lá
đúng, đải 6-70 cm, rộng 1-2 mm, gân dọc 3. Buồng
trên một trục mảnh, cá mo kéo dài trục dạng lá;
hoa nhỏ, lườngphái, tiểunhụy 6; noãnsào 2-3 buồng,
noán trựcsinh. Phìquả xoan.
Thường Tr ð hèn-non, gốc Trungquốc. Dược
dụng như 44. ve, trấnluyếnsúc, làm giảm đau, bổ,
kiện. . Limnỏphyte 1Ö cm high, cultvated as
ornamental (4. pwsiflus Sieb.),
9055 - Spathiphyllum patimii N.E. Bir.. Bạchphiến.
Bụi cao 0,4-0,6 m, thân cao 1ữ cm, to 2-3 cm.
Lá có phiến không lông, gân-phụ cách nhau 1 cm,
mặt dưới màu lợt; cuống 3 cm, tròn, bẹ đài vào 20
em có một phần trên tròn. Mo phẳng, trắng tưới,
xanh mặt ngoài, buồng đài 5-8 cm, màu ngà; hoa
lưỡngphái, có đãi 6-phân,
Trồng; I-XH.
~ Ôrnamental.
Anthnrieae:
®056 - Anthuriumn andreanum Lindl.. Vihoa tròn.
BĐụi đaniên. LÁ có phiến xanh hình tím hay
. đầu tên; cuống đài. Buồng trên cọng dài; mo là
phiến nỏ rộng, hình từn;, buồng vàng, đứng trên mo
ngữa đỏ thắm; hoa luôngphái cả. Phìquả.
“Tr làm kiểng, gốc Columbia.
~ Ornamental.
Araceae -347
9957 - Anthuriưm scherzeanum Schott. Vihoa thon.
Cỏ daniên có thân ngắn. Lá có phiển đứng,
thon, không lông.. Cọng pháthoa cao bằng lá; mo
hình từn, ngĩa rộng ra; buồng dụng trên mo đỏ
thẩm; hoa lưỡngphái. Phiquả.
Tr làm kiểng vì buồng và mo đẹp.
~ Ornamental.
#058 - Anthurinm dentatum Hort.. Vihoa răng.
Bụi, thân ngắn. Lá có cuống dài 60-80 cm;
phiến hình quạt với 13-15 thuỳ, to 40 cm. Bưồng
trên cọng dài 30-40 cm, mo thon hẹp, ngữa, đài 20
cm; buồng đớn, dài 10 cm.
Tr vì lá đẹp; IX.
- Ornamental.
9089 - Anthurium magnificum Lindl.. Vihoa đẹp.
Cỏ có thân ngắn. Lá có phiến to, dài 40 cm,
móng, màu ve-chai với gân màu lợt, cuống có 4
cạnh, dài 50-60 cm. Cọng pháthoa cao 1 m; mo xanh
ngang, quắn, dài 20 cm; buồng đúng, cao 25 cm,
xanh; hoa lưỡngphái. Phìquà.
Tr vì lá đẹp; gốc Columbia.
~ Ornamental.
Pothoeae:
9060 - Pothos angustifolius Pres),
Đây leo; thân rộng 2 mm, lóng dài 1-2 cm. Lá
có phiến mốcmốc, thon hẹp, to 5-8 x 0,7-2,7 cm, gân
1-2/bên; cuống đẹp dài bằng phiến. Pháthoa tất
ngắn; mo 4-5 mm; buồng niển, xoan, dài 4 mm; hoa
có 6 phiến, 6 tiểunhụy.
Rừng T.
- Climber; limb narrow lanceolate; spadix 4-5
mm long.
#061 - Pothos balansae Engler.
Cỏ leo; nhánh to 3 mm, lóng đài 1-3 em. Lá
có phiến dài 8-12 cm, rộng 3-4 cm, tròndài hay thơn;
cuống dài 7-8 cm, có cánh rộng. Pháthoa dài 4-5 cm,
vảy 5-18 mm; mo xoan nhọn, to 25 cm; buồng
tròndài 2 x 1 cm.
Núi cao: Cônptum; 4
- Climber; spadix 2 cm long.
9062 - Pothos cachcartií Scott..
Cỏ leo, dài 5 m; nhánh mảnh, lóng 1-2 cm.
Lá có phiến thon dài hay trỏndài, dài 8-12 cm;
cuống có cánh, ngắn. Pháthoa ngấn có vảy kếtlợp,
mo xoan nhọn, vào 8 mm; buồng tròndài, đài 0,$-7
cm. Hoa lưỡngphái có 6 phiến hoa, 6 tiểunhụy.
Rừng luônluôn xanh 100-1.500 m. Đắp trị đau
mình. Lá ăn chiên ö Himälapsơn.
- Climber; petioles short; spadix 5-10 mm, on
short peduncle. X
9063 - Pothos gigantipes Buchet. Ráy thân-to.
Có leo rất cao lên cây khác, nhánh
vuôngvuông, to 3-4 mm. lá cớ phiến thon, đầu
nhọn; cuống có cánh, dài bằng 1/2 phiến. Pháthoa ổ
nách lá, đải gầm bằng Íá; mo xoan, tái; buồng ñừnh
cầu. Phìquả tròn, đỏ, to 1 cm.
Quảngtrị, Khánhhoà.
- Long climber;.spadix globulous; berries red,
1 cm across.
9064 - Pothos grandis Buch. Ráy to.
Cô ieo cao; thân to 3-4 mm, lóng dài 3-4 cm.
Lá có phiến xanh đậm, xoan bầudục, dài dến 20 cm;
cuống ngắn, có cánh. Pháthoa ð nách lá, vảy dài 4-
30 mm, cọng dài 47 cm; mo xoan thon, đỏ bầm;
buồng xoan, dài đến 2 cm; hoa lưỡngphái, tiểunhụy
6. PhùquA vàng rồi đỏ.
Hanội Hànamninh đến T (hình theo
Gapnepain)
- CHimber; limb large, petiole short; spathe
đark red; berries yellow then red.
77
cuống
Aracene - 3:0
9065 - Pothos kerrii Buch.. Ráy Kerr.
Cỏ ieo lên thân cây khác; nhánh to 2 mm,
lông dài 1,5-3 cm. Lá cö phiến rộng và dài hơn
cuống nhiều, lá đưới có khi chỉ côn là cuống.
Pháthoa ồ nách lá, đài gần bằng l4; mo đỏ, nhỏ;
bường hình cầu to 4 mm; hoa lưỡngphái, phiến hoa
6, tiểunhụy 6.
T:
- Climber; petioles short; spadix globulous on
long pedicel; spathe red.
,9066 - Pothos pilulifer Buch. Ráy lọn.
Cò bò rên đá, dài 2-3 m; nhánh có 4 cạnh,
lồng dài 2-3 cm. Lá có phiến to và rộng hơn cuống
rất nhiều. Pháthoa ngắn hơn 1/2 lá; mo xoan, xụ
xuống, dài 5 mm; buồng hừui: cầu; hoa lưỡngphái,
phiến hoa 6, tiểunhụy 6.
Rừng: Lạngson, Làocai,
- lLithophytic; petioles short; inflorescence
short; spadix globulous.
9967 - Pothos repens (Lour) IDruce. Ráy bò,
Cömninh.
Dây (eo rất cao; nhánh to vào 2-3 mm, lóng
đài 6-20 cm. Lá có phiến ¿hon đài hẹp, ngắn hơn
cuống, lâ dưới chỉ do cuống mà thôi. Pháthoa
thường tùng cặp, dài 75-20 cm; vảy 4-5, hẹp; mo hẹp
dài 4-7 cm; bường hình trạ, đài 4-7 cm. Phìquà đỏ,
dài 7-§ mm.
Quảngtrị; H-VI, 6.
- Climber; petioles long; spadix 4-7 cm long;
berries red (Flagellaria repens Lour.).
9068 - Pothos scandens L.. Ráy leo.
Dây leo cao 2-4 m; nhành to 1,5-2 mm. Lá có
phiến thon hay trònđài thon, rộng 2-1 cm, gân chánh.
3; cuống đẹp, rộng 7-12 mm. Pháthoa ngấn; mo dài
3-5 mm, vảng; buồng xoan. Phìquả đỏ lúc chín.
Rừng luônluôn xanh khô, đến 200 m. Đấp trị
làm mù, têthấp; hút trị suyển. Được liệtkê vào cây
ăn được.
- Climber 2-4 m; inflorescence short; berries
red.
340 - Câycủ Việtnam
9069 - Pothos yunnanensis Engler. Ráy Vânnam.
Cô leo đãi đến 15 mị, nhánh vuòng,lóng đài 2-
3 em. Lá có phiến thon, mỏng, dài 9-14 cm; cuống
dài 3-6 cm. Pháthoa ở nách lá, trên rất ngắn; vảy 5-
6; buồng hình câu to vào ] cm, sau dài đến 1,6 cm;
no xoan nhọn. Phìquả tròndài, to 1 cm.
Quảngtrị, Côngtum, Nhatrang; IV
~ Climbing to I5 mị; inflorescence short; spadix
globulous 1 cm long; berries 1 cm.
9070 - Pothos penicilliger Gagn. Ráy cọ.
Đây leo dài vào 3 m; nhánh mảnh, to 2-3 mm,
lóng dài 1-3,5 cm. Phiến lá bầudục thon nguọc, dài
13-19 em, chót có đuôi, gân-phụ songhành khít
nhau; cuống nhỏ, dài 3-4 cm, xếp thành bẹ dài. Mo
có màu, xoan nhọn, dài 3 cm, trên cọng đài 3 em;
buồng hình trụ cao 2,5 cm; hoa có 6 tiểunhụy.
Đèo Hảivân; IX.
- Climbing; lmb eliiptic lanceolate; spadix 2,5
cm.
9071 - Pothos touranensis Gagn. Ráy Đànẵng.
Đây leo đài 5-7 m; nhánh to 3-4 mm, lóng dài
6/2-3 em. Lá có phiến tròndài thon, đài 13-18 cm,
gân-phụ songhành, khít nhau, một gân bìa; cuống
dài 8-13 cm, xếp thành bẹ đài. Mo mau rụng; cọng
dài 10 cm; buồng hình trụ cao 4-5 cm; hoa có 6
tiểunhuy. Phìquả đỏ, cao 3 cm.
Đànẵng; H-VI, 6.
- Climbing, limb oblong; spadix 4-5 cm long;
berries red, 3 cm long.
Monstereac:
tẻt - Anadendrum latifoliưn Hook. £. Thăngmộc
lá-rộng
' ễDạy leo cao 2-3 m; nhánh to 4-5 mam, lóng đài
1,5-3 cm. Lá có phiến xoan tròndài, hơi bấtXũng,
ân-phụ 9-12 hà2 nâu lúc khô; cuống đài 11-17 cm,
đp, xếp thành bẹ dài. Pháthoa trên cọng đài; mở
thôn nhọn, dài Š-6 cm; buồng dài 3-Š cm, hoa
lưộngphải, hình bánhbò, bao hoa hình chén,
tâm uụy 4, noãn Í, gắn từ đáy, Phùuả cao 1 cm, 1
í.
Bachma, Côngtum, Phúkhánh; IIL. -
- Climbing, spadix 3-5 cm; stamens 4; berries
1-seeded.
9073 - Anadendrum montanum Schott. Thăngmộc
núi.
đến quên leo cao 244 my rộng £Š mm. Lá có
phiến thon dài 12-20 cm, đen ác khô, §êm hụ 7-8
bội cuống dài 7-10 cm, thành bẹ - 1P dưới.
Pháthoa Ò ngọn hay nách lá; mo dài 4 cm, mau
rụng; buồng đài 2-4 cm. hoa lưỡngphái, lucgiác;
ty 4; noãn 1, gắn tù đáy. Phiquả cáo B
¬
Hàsonbinh, Hànamninh đến Bạchma, Bànà,
Nhatrang.
~ Climbing 2-4 m; limb black on dry; spadix 2-4
cm; berries 1-seeded, 8 mm long.
9974 - Epipremnum giganteum Schott. Thưọngcán to.
Dây /eø cao, đài đến 30 m; thân fo 5-7 cm. Lá
có phiến rất to, dai, đài 30-65 cm, gân-phụ nhiều,
songhành khứ nhau; cuống 30-60 cm. BuỒng dài 15-
30 cm, xanh rồi vàng; hoa lưỡngphái, 5 x 3 mm.
Phìquả dính nhau, cao 7-8 mm.
Rừng luônuôn xanh, 5-1.500 m.
- Big climber; lìmb to 60 em long; spadix 15-30
cm Ìong; berries adherent.
9075 - Epipremnum pinnatum (L.) Engler cv. aurenm
Nichols.. Trầu-bà vàng.
Dây leo, nhỏ khi mồng không nơi dựa, rất :o
khi trồng ö đất và cho bò lên cây. Lá hình tím, to
6 đến 4Ö cm, lục đợt, ổ màu vàng rất đẹp hay màu
bạc (cv. marble queen). Buồng mang hoa lưỡngphái.
Trồng vi lá đẹp, gốc đảo Salomon.
- Ornamental (Pothos aureus Línd. & André,
Scidapsus aureus (Lìnd. & André) Engl...).
9076 - Epipremnum pinnsatum (L.) Schott, Ráy-ngót
Dây leo rất to. Lá ò thần non có phiến
nguyên, ð thân truôngthành cỏ phiến rất to, xẻ sâu,
không trổ; bẹ có nhiều sợi tetua, xanh. Buồng trên
cọng ngắn, to ¡0 x 2-3 cm ö Vưm có mo xanh ö mặt
ngoãi, vàng mặt trong; hoa lướngphái, trần; tiểunhụy
4; noänsào I buồng, 1-3-noän. Phiquả nhỏ.
Tr làm kiểng; I-XI. BuDne mang trái khí
chín có dạng rrái bắp đỏ, ăn được (Trương Đầu).
- Ôrnamental (Pothos pưmatum L.).
mm, '
SN NRAN.
2m sen nh
9077 - Raphidophora decursiva (Roxb.) SchotL.
'Trâmdài; Đuôi-phượng.
Dây to, leo cao đến 40 m; thân to 2,5-5
cm. Lá có phiến xoan bầudục, /2 40-70 x 30-50 cm,
xẻ sâu lông-chim gần đến gân giữa, thành 15-17
thuỷ; cuống đài 40-70 cm. ă@ vàng, đài 17,5 cm;
buồng không cọng, dài 12-20 cm; hoa trần,
lưôngphái, ìụcgiác; tiểunhụy 4; noãnsào có nuốm lồi
cao, vàng,
lùng núi: B đến Phanthiết. Khángsinh, đấp
trị vết thương, trị têthấp.
- Big climber to 40 m; spathe yellơw; spadix
12-20 cm long (Pothos decursiva Roxb.).
#078 - Raphidophora kortbalsi $chott Trâmđài
Korthals.
Dây bò, lông có nhiều rế sảivj theo một
hàng dọc. Lá ở thân bò nhỏ, tròndài, hơi con|
cuống ngắn; /4 ở thân già to, dài đến 60 cm, rộng
em, xẻ sâu lông-chim thành thuỳ Tạng 2-3 cm, 35-7
gân; cuống đài 30 cm. Mo đài 15 cm, dày, buồng dài
hơn 10 cm, rộng 1,5 cm; hoa lưỡngphái, trần, lụcgiác.
QuảngnamDànâng, VII1.
- Crecping; lcaves on crecping stem almost
sessile; spadix 10 cm long.
3079 - Raphidophora luichauensis Gagn.. Trâmđài
Laichâu.
Dây bò cao 3 m; thân to đến 2 cm, có rế
sâmj theo 1 hàng đọc. LÁ có phiến xoan, to 35 x 25-
30 cm, xẻ thành 3-4 cặp thùy cong, nhọn; cuống dài
20-30 cm, chót có đốt dài 1,5 cm. Pháthoa trên cọng
15 em; mo mau rụng; buỒng dài 11 em, rộng đến 3
cm; hoa trần, rộng 4 mm. Trái có hột hình thoi, đài
2 mm, có đốm trắng mịn.
Núi cao: Laichâu.
- Ceeping 3 m long; spadix 11 cm, on long
pedurcle.
9080 - Raphidophora bonii Engler. Trâmđài Bon.
Đây leo; thân to 12-16 mm, lóng đài 1,5-3 cm.
Lá có phiến trònđài thon, to 22-30 x 8-10 cm,
bầtming, gân-phu khít nhau (cách nhau 7-10 mm);
cuống dài 6-10 cm. Mo dài ? cm; buồng hình dồi,
dài 7 em; hoa trần, lụcgiác, lưôngphái, 4 tiểunhụy,
noãn nhiều.
B.
- Climbing; limb asymmetrieal, spadix ? cm
long.
9081 - Raphidophora chevalieri Gagn. Trâmđài
Chevalier.
Thân ¿eo cao 30-30 m; lóng không đều, đài 1-
4 cm, LÁ có phiến nguyên, ðRudức thon, to 13-30 x
3-10 cm, nhọn hai đầu, gân-phụ khít nhau (cách
nhau 2 mm) mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu;
cuống dài 5-1Ù cm. Buồng hình đồi, to 6 x 1,5-2 cm,
trên cọng dài 2-3 cm, mo mau rụng; hoa trần,
lụcgiác, tiểunhụy 4.
Rừng luõnluôn xanh: Làocai Nghệtnh,
Bìnhtithiê, QuảngnamĐànẵng.
- Climber up to 30 m hỉph; spadix 6 x 1.5-2 cm.
9082 . Raphidophora hookeri Schou. Tramdđài
Hooker.
Dây leo trên 4á; thân to 2 cm, lóng rất ngắn.
Lã có phiến tròndài, ø 27-45 x 10-18 cm, đêm phụ
nhiều, cách nhau 8-10 mm, đáy tròn hay hình tìm,
bấtxứng, cuống dài 15-20 cm, chót là phần lóng dài
10-12 mm. Mô đài 5-6 cm, mập, vàng mặt trọng,
xanh mặt ngoài; buông trondài, tO Š,5 x 1/7 em; hoa
bài tường Phái, lụcgiắc, rộng 4,5 mm; noãnsào có
nuốm nhỏ. Ð
TT. Phấndương.
- Climber on rock; lìmb 27-44 cm long; spadix
5,5 x 1.7 cm, on yelllow spathe.
9083 - Raphidophora media Schott. Trâmdài trung.
Đây bò cao; thân đẹp, c6 rãnh dọc, một hàng
rế sáij. Lá ở đưới thân như không cuống, phiến
bấtxứng, mặt dưới trắng, gân-phụ thưa; Íá #ên có
cuống đài, phiến thon, to 15 x 3,5 em, gân-phụ khít
nhau.
„ Phúquốc.
- Crecping; stem flattened; leaves dimnorphous,
scssle or on long petiole.
9084 - Raphidophora peepla Schott. Trâmdài
Đây leo; nhánh to 5-7 mm, lông dài 1-2 m.
Phiển xoan nhọn, to 20-30 x 7-12 cm, đáy tròn, lúc
khô nâu bay đenđen, gân-phụ 5-6 cặp, giữa là gân
tamcấp mịn, cách nhau 2-2 mm; cuống dài 20 cm,
chót có đốt dài 15 mưm. Pháthoaä có cọng đài đến 1Ú
em; mo tròn đài, nhọn, dài 8 cm; buồng dài 6-8 cm,
rộng 1 cm, hoa trần, lụcgiác, rộng 2 mm, tiểunhụy
có baophấn cao 1 mm.
Kiệnkhê, Lâmđồng, Đồngnai.
- Climbing; lìmb lanccolate; spathe 8 cm long;
spadix 6-8 cm long.
XE Xa Xe na
908 - Raphidophora schottii Hook. f. Trâmdài
Schott.
Thân /£o dài 8 mị thân bò mảnh, có rế sáiv{,
theo 1 hàng đọc. Lá có cuống dài 10 cm, phiến
tròndài, to 25 x 8 cm, gân-phụ khít nhau. Pháthoa
trên cong ngắn, mo đài 5-6 cm; bưồng to 8 x 1 cm;
hoa trần, luõngphái, lụcgiác; noãnsào có nuốm tà,
buồng nhiều noãn.
N.
- Creeping 8 m long; spad% shortly
pedunculate, 8 cm long.
2086 - Raphidophora sulcata Gagn.. Trâmđài sóng.
Đây leo cao 4 m; thân bò dẹpđẹp, có 4 cánh:
thấp, lông dài 5-50 mm, có rễ sáiv| theo ! hàng dọc.
Lá có cuồng nhỏ, dải 5 cm; phiến thon, to 15 x 3,5-5
em, hơi bấtmứng gân-phụ cách nhau l5 mm.
Pháthoa có cọng 1,5 cm; mo man TỤng; buồng to 4,5
x 15 cm, hoa trần, lưỡngphái, lụcgiác, rộng 2,5-3
mm, nuốm nhỏ, tron, không lồi.
Rừng luônluôn xanh: đèo Hảivân, 500 m; 8.
~ Creeping, limb asymmetrical; spadix 4.5 cm
long.
3087 - Raphidophora tonkinensis Engler.
Cỏ bò; thân to 1 cm, lông đài 1-6 cm, có rễ
sáivj theo 1 bàng dọc. Lá ó thân bò bấtxứng, cuống
ngắn; phiến bầudục tròndài to 15-24 x 6-13 cm, gân-
phụ cách nhau 2-3 mm; cuống đài 2-5 cm, hình
mángxối. Pháthoa có mo tròn, dải 5 em, có mũi I
em; buồng hình trụ to 5-6 x 1/5 cm; hoa lụcgiác,
tiểunhuy 4; noànsào với 2 đinhphôi trắcmô.
Leo trên đá vôi: Nànamninh.
~ Creeping ơn rock; spathe 5 cm long; spadix
3-cm long.
388 - Philodendron scandens Koch & Sello ex Koch
& Bouché.
Dây leo, có nhiều rể sáh/ đài, Lá có phiến
xoan tim, chót nhọn, zmặt trên nhựa những, mặt dưới
thường tìng đồ; bẹ 1-2 cm. Buồng với hoa trần; hoa
cái vôi noảnsào nhiều bưồng và tiểunhụy lép; hoa
đực với 2-6 tiểunhụy dính thành điênhàng. Phìquả.
Tr vì lá đẹp, gốc Costa-Rica.
~ Omamentaì (P. điscolor Hort.).
9089 - Scindapsus annamicus Gagn.
Dây ieo dài đến 10 m; nhánh to 6-10 mm. Lá
có phiến xoan, to †2-15 x 9-11 cm, gân-phụ nhiều,
khít nhau, 5-6 giữa gân to hơn; cuống dẹp, có
cánh, 9-10 x 1 cm, chót là đốt đài 5-7 zwm. Đường
dài 3-5 cm; mo mau rụng; hoa lụcgiác, tiểunhụy 4,
noãnsào 2 đinhphôi trắcmô.
Hoà-cát, Phúkhánh.
- Clmber to 10 m, petiole 'wingcd;
placentations parieta] 2.
9090 - Scindapsus hederaceus Schott,
Đây leo cao 8-12 m; nhánh to 4-5 mm, lóng
đài 45 cm. Lá có cuống rộng 7-8 mm, dài 5-8 cm;
phiến dài 13-17 cm, rộng 5-8 cm, lục lúc khô. Mo
xanh, thon, dài 5 em; buồng cao 4-5 cm, khí mang
trái đài đến 10 em; hoa trần, tiểunhụy 4. Phìqnả.
Rừng luônluôn xanh khô, bìnhnguyên.
~ Climber; limb lanceolate; spađix 5 then 10 cm
long.
9091 - Scindapsus officinalis (Roxb.) Schott.
Dây leo cao; thân to 1-1,5 cm, lóng ngắn. Lá
có phiến mỏng, đài đến 20 cm, gân-phụ 6-8 cặp,
giữa là gân tamcấp mảnh; cuống dẹp, có đốt ngắn
Ò chót. Mo đài 10-15 cm, mau rụng; bưồng cao 19-15
em; hoa lưỡngphái. Phiquả cao 1 cm, đứnh nhau.
Rừng bìnhnguyên: Sàigòn, Châuđốc; VỊ-VII.
Trị gảw xương ở Ân, trái pháthản, kiệnv|,
phấnkhích, trị ho, ia, lãi.
~ Climbing; internođes short; spađix 10-15 em
long; syncarps (Pothos officiialis Roxb.).
9092 - Scindapsus poilanei Gagn.
Đây leo cao vào 4 m; cảnh to 5 mm, lồng dài
3 em. Lã có cuống dài 9-10 cm, rộng đến ! cm;
phiến đài 12-20 cm, rộng 3,5-4,5 cm, vàng lúc khô.
Buồng trên cọng cao, xự, dài 5 cm, rộng 8-10 mm;
hoa trần, tiềunhụy 4. Phùgã 7 hội, dính nhau,
Côngtum, Bảolộc, Biênhòa; XI (hình theo
Gapnepain).
- Climbing 4 m; spadix 5 cm long; syncarps.
Araceae ‹345
.7-‹ XS XYyCU YNtSam
Lasieae:
9093 - Lasia spinosa (L.) Thw.. Chóc gai, Móp.
Nêhqcvật cao đến 2 m; thân và lá có gái.
Phiến xẻ như kép lóng-chim, dài đến 60 cm.
Pháthoa có zmo hẹp, đài đến 40 cm; buồng dài 2-3
cm; hoa lưỡngphái, bao hoa 4-6-phân; tiểunhụy 4-6,
noãnsào 1 noãn. Phìquả có nhiều mụt ò đầu; hột
1, không phôinhô. 2n '= 26.
Dựa rạch, đất Ẩm, rập, 5-1.000 m; [11. Lá non
và đọt ăn được. Trị têthấp, đau cổ; cầm máu khi
đứt; trị lãi.
+ Limnophyte; spathe to 40 cm long; berries
(Dracontium spHiosưm Ì.„ L. aculeaia LOAT,).
- Cyrtosperma merkusii “aøk) Schott. -
Có có thể rât to, cao đến 4 m, có củ có thể
nặng đến 70 kg. Lá nhiều; cuống dài 40-300 cm, có
ñ; phiến dài 30-130 cm, hình đầu tên, gân ở đáy
-5. Buồng trên cọng có ‡P mo đài đến 30 cm, đủ
màu, nỏ rộng ra; hoa có 4-6 phiến hoa; tiểunhụy thò.
khỏi đài; noấnsào 2-noãn. Phiquả màu cam; hột 1,
đẹpdẹp.
Nơi ẩm lầy, có khi Tr lấy củ.
- Limnophyte to 4 m hìgh; spathe 30 cm long;
berries orange red, 1-seeded ki merkusii Hassk.,
€. lasioides GrifE.).
Richardieae:
9095 - Homalomsena cochinchinensis Engier.
Cỏ đaniên; thân to 15 cm. Lá có cuống dài
20-30 cm; phiến hình tím, dài đến 20 cm, tai Ó đáy
ngắn, gân-phụ ở đáy 5, ở trên 4-5 cặp, giữa lá pân
tamcấp mảnh. Pháthoa ö nách lá, trên cọng đài, mo
cao 4-5 cm; buồng dài 3,5 cm, phần cái dài 7-8 mm,
noánsào có 3 đinhphôi trungtâm; tiểunhụy nhóm 4.
Thấtson (Châuđốc).
- Perennial, stem 1.5 cm; spathe 4-5 cm;
female part 7-8 mm long.
9096 - Homalomena gigantea Engier.
Cô to, cao đến ? mị, thân to 3 cm. Lá có
cuống dài 40 cm; phiến hình tỉm, ro 50 x 35 cm.
Pháthoa 1-2 ð nách lá, trên cong dài 20 cm; mo tròn.
đài có mũi, dài 12 cm; buồng 6-12 cm, phần cái cao
2,33 cm, noãnsào có nhiều noän theo đínhphôi
trụngtrục; phần đực dài 8 cm, tiểunhụy nhóm 4,
tiêunhụy lép thành đầu tròn, dài bằng noãnsào.
Dilinh. ,
~ Herb 1 m high; limb to 50 cm long; spadix 6-
12 cm long.
9097 - Homalomena occulta (Lour) Schott.
'Thiêniênkiện.
Araceac - 347
Cô đaniên nhờ củ bò, thóm. Phiến lá láng, |"
đài đến 30 cm, 3 cặp gân ò đáy, gân-phụ khác 7-9
cặp. Buồng nhiều, liêntiếp, mo xanh, đài 4-6 cm,
không rụng; buồng dài 3-4 cm, ngấn hơn mo;
noänsào nhiều buồng, nhiều noán, Phìquả.
Rừng luônluôn xanh, 200-800 m: Ngọclĩnh,
Bảolộc, Cônson. Bổ gân-cốt, trị têthấp, bệnh già.
~ Perennial; spathe green; spadix 3-4 cm long;
berries (Calla occulia Lour,, HÍ, aromafica auct. non
Schott, Gan.)
9098 - Homalomena pierreana Engler.
Cỏ thấp, thân ngắn, to vào Í em, LÁ có cuống
đài 5-10 cm, bẹ dài bằng 1/2; phiến xoan bánhbò,
đầu nhọn, đài 10-12 cm, gân ò gần đáy 4 mỗi bên,
gân-phụ khác 3-4 cặp. Pháthoa ö nách lá, trên cọn;
G 5 cm; mọ tròndài, to 3 x 1 cm; bưồng dài 4:
mm; phần đực dài bằng 3 lần phần cái, hoa cái có
tiểunhuy lép ngắn hơn noánsào.
Dựa suối ò rừng: N.
- Stem short; limb lanceolate; spathe 3 x 1 cm;
spadix 4.5 cm.
3099 - Homalomena pendula (BI.) Hook. f,
Cô daniên, thân ngắn, to 2-3 cm. Lá có
cuống tía, dài 30-35 cm; phiến xoan tim, xanh ở mật
trên, tứa ở mặt dưới, tai tròn. Buồng 2-3 ð nách lá,
trên cọng dài 15 cm; mo dài 10 cm, đỏ đệm; buồng
đài 3 cm.
Tr làm kiểng; IX.
- Ornamental (H. rubra Hassk.).
#100 - Homalomena tonkinensis Engler,
Cô to, thân đứng, to đến 2 cm. Lá có cuống
đài đến 30 cm; phiến hình tim tròndài, to 15-23 x 7-
14 cm. Pháthoa ö nách lá, trên cọng dài đến 10 cm;
mo tròndài, nhọn 2 đầu, to 4,5 x 1 em; buồng ngắn
hơn mo, dài 3 cm; phần cái cao § mm, có hoa dực
lép đãi hơn noãnsào; hoa đực có 3-4 tiểunhụy.
Hàsonbình, Hànamninh.
- Stem 2 cm wide; spathe on 10 cm long
peduncule; spadix 3 cm long.
34 ‹ CRyc0 yiitnam
910! . Schismatoglottis caởieri Buchet. Đoạnthiệt
Cadier.
Cănhành đứng to 15 mm, có sói (còn lại tù lá
đã rụng), Phiến lá xoan tròndài, đáy trồn hay lõm,
hơi bấtXứng, to 15-22 x 5-10 cm, đệ hụ 9-Í2/bên,
gn là 5-7 gân tamcấp mảnh; cuống đài 12-27 cm.
háthoa trên cọng dài 7-10 cm; z0 vàng rơm, cao
8,5 cm, mau nưig ở phần trên; buồng dài 6 cm, dứth
vào mo ở cm dưới, phần cái dài 22 mm: jn đực
23 mm, thiếtdiện tiểunhuy hình số 8, phẩn bátthu
17 mm.
QuảngnamĐanắng,
- Rhizome tubrerous; spathe with upper part
caducous.
9192 - Schismatoglottis calyptrata (Roxb.) Zoll. &:
Mớr.. Đoanthiệt nặ: h ph ( )
Nôthựcvật, cảnhành to 1-1,5 cm. Lá có phiến
bầudục thon, đáy hình tim, đầu có mũi, cuống dài
25-39 cm, có bẹ dài bằng 1/4-1/5, Mo dài 8-11 em,
gồm một Ống và phần trên vàng tái mau rụng: buồn|
với phần cái 3-35 mm, phần đực thụ đài Ì cm vi
pHẦN không thụ ö chót Phiquả đồ,
Sóng-cái (Nhatrang). Cănhành và lá non ăn
được.
- Limnophyte; spathe with upper part yellow
caducous; berries red.
9103 - Aglaonera brevispathum (Engler} Engler var.
obtusatum Engier. Minhty mo-ngắn.
Thân bè, to 3-5 cm, lóng ngắn. Lá có phiến
tròndài, to 1Ô-17 x 4 5-7,5 cm, bị n-phụ 7-8/hên, giúa
là gân tamcfp mảnh hơn; cuồng dài 20 cm, dài
bằng hai phiển. Pháthoa ö nách lá, trên cọng 5-7
cm; buồng dài hơn mo, phần cái ngắn, 6 hoa, giữa
noắnsào có tiểunhụy lép; phần đực đài 16 mm.
> Vùng Ba-biệngiỏi forma hesptum (WiI)
Nicols.: phiển có đốnh rảjrác.
- Creeping: limb oblong 10-17 cm long; spadix
longer than spathe.
9104 . Aglaonema cochinchinensis Engler.
Có đứng; thân to 1,5 cm, lóng ngắn. Lá có
phiến to 20-25 x 8-I0 cm, bầuđục, hai đầu tà, gân-
phụ nhiều, khít nhau (cách nhau 1 mm), mặt dưới
nâu vàng; cuống dài 12-20 cm.. Pháthoa trên cọng :
15 em; mo đài 4 cm, rộng 2,5 cm; buồng dài bằng
mo; phần cái Ö dưới ngắn; phần đực cao 20-25 mm.
Phìquả tròndài.
N.
~ Stem 1.5 cm; limb lanceolate; spathe 4 cm;
berries oblong (4. cambodianum Gagn.).
9105 - Aglaonema cordifolium Engier. Minhty tìm.
Cò có thân đứng to, lóng dài bằng ngang. Lá
€6 phiến xoan, đầu tà, đáy hơi hình tim; cuống dài
bằng 1/2 phiến.
- Erect stem bearing cordate leaves.
910 - Aglaonema commutatum Schott cv.
pseudobracteatom Hort. Minhty trắng.
'Bụi cao 20-50 cm; thân trắng to vào 1 em, Lá
có cuống đứng, đài, phiến thon nhọn, lục đậm, có
bót to vàng hay trắng. Mo trắng lụclục; buồng ngắn,
vàngvàng; hoa đực ỏ trên, cái ð dưới,
Tr làm kiểng vì lá đẹp.
~ Ornamerntal.
9107 - Aglaonema costatum N.E, Brown. Minhty
Sóng.
Đụi đaniên, không thân. Lá trồi đứng ¿ừ đất,
phiến dài 15-20 cm, đáy hình tím, gân-phụ chạy dài
xa theo bìa, mặt trên xanh đậm, vùng gá giữ
trắng, mặt dưới dọt.
Tr làm kiểng vì lá đẹp.
~ Ornamental.
®108 - Aglaonema marantifolium Bì. Minhty rần.
Bụi đaniên; thân cao 20-40 cm. Lá có cuống
dài 5-7 cm; phiến bầudục dài 10-20 cm, lục đậm có
bốt trắng dọc theo gân-phụ. Pháthoa trên cọng dài;
buồng ngắn. Phiquả xoan, đỏ, cao 1-I,5 cm.
Tr làm kiểng, gốc đảo Molucca,
Ornamental.
Khi + Aglaonerna modestum Schott.ex Engler. Minhty
êm.
Cả có thân cao 40-50 cm, 10 3-6 mm, lộng đài
1-2 cm. Lá có phiến tròndài hay bàudục, đến x
15 cm, xámxám, gân-phụ rÕ, 7 cặp; cuồng dài 20 cm.
Buồng ở To, tiên cọng dài 10-13 cm; mo đài 67
cm, nhọn Hai đầu; buồng 5,5 cm, trên cọng ] cm;
phần cải 75 mm, noänsào Ì noán; phần đực 3 cm,
tiểunhgy như vuông. Phìquả.
ìnhtrithiên, Côngtum,; XI-11. Trị dau cổ-
họng, đấp nhọt.
~ Stem 40-50 cm hìgh; limb 25 x 13 cm; spathe
6-7 cm lotfp; spadix 5.5 cm long.
9110 - Aglaonema ovatum Engler f. ovawøn. Minhty
hình-trứm:
Cổ cao đến 40 cm, Lá có phiến bầudục thon,
đáy tròn hay hơi lõm, xanh, XE 7-8 8P, với
n tamcấp xen, mảnh, cuống, 15-19 cm. Pháthoa
lài 6 cm, mo đài 6 cm, /Ȇ hẹp rên cọng; buồng
đài #6 cm, phần cái do 12 hoa trần, noànsào Ì-
noán; phần đực dài, dày.
Huế (hình theo Gagnepain)
- Stem 40 cm; limb elliptic to lanceolate;
spathe 6 cm; spadix 4-6 cm long (44, decurrens).
9111 - Agiaoneima siaraensÌs theo Ng. văn Duướng: xổ, đấp nhọt.
9112 - Agiaonema simplex BI. Minhty đơn.
có thân cao 40-50 cm, to n tây.
Lá có phiến xanh đậm, láng, xoan thon, dài 12-ƒ8
em, đáy một bên nhọn, một bén tà, gằn-phụ 4-6
cặp, giữa lá gân tamcấp mảnh, cuống đài 1Ô cm.
Pháthoa Ò nách lá; mo vàngvàng, dài 3 cm, ngắn
hơn buồng, phần cái ngắn: phần đực dài, dây.
Phiquả đỏ, cao 1-1,5 cm, hột 1,
Rùng luônluôn xanh: Nhatrang, Bảolộc,
Longkhánh? VIH, 8 si
- Stem 40-50 cm high; limb 12-18 cm long;
spath yellowish, shorter than spadb berries red,
9L13 - Aglaonema tenuipes Engler. Minhty chân-
mảnh
Cỏ đaniên cao đến 1 m; thân to 1-1,5 cm. Lá
có phiến xoan thon, đấy tròn chót nhọn, thường
bấbúng xanh đậm, gân-phụ 7-8 cấp; cuống dài
bằng l5 phiến. Buông ở nách lá; mo cao 2 cm, ngắn
hơn buồng, vàngvàng: phần cái cao 4 mm, phần dực
đài 18 mm. PhìQuả tròndài, cao ÍŠ mưn.
Bảolộc, Tâyninh. Hàtiên; 12
- Herb 1 m; spadix axilary; berries 15 mm
long.
xn - Aglaodorum griffithii (Schott) Schott. Mái-
Nêethucvật có thân ngầm trong bùn. Lá đứng;
phiến hình P4 to 3040 % #10 cm, dàydà dài,
đầu tà, -phụ nhiều; ông tròn, đài 30-5 em,
Pháthoa đúng: mo xoan thon, đài 5 cm; buồng mang
hoa đục ö trến, tiểunhụy 2-4: noânsào ít, 2 buồng,
nuổm hình chén. Phiquả Ì,5-2 cm; hột, không
Phổbiến J cửa sông cô thuỳuiều, dạng giống
Cyptoconyne ciliata.
~„Limnophyte; lưnb thich; spathe 5 cm long:
berries 2 cm lohg (2glaonema ijHhii Shot). ko
9115 - Hapaline colaniae Gagn..
Cô đaniên: củ đứng ,dài 2-3 cm. LÁ 1-2.
cuống dài đến 37 cm, mảnh; phiến mũi giáo, dài 2
em lài Ö dáy to, Bên phụ lạo 2-3 gân bia mành.
Phẩthoa có cộng đài 13-16 em; mọ cáo 5-6 cm (ống
cao 2 cm); buồng dài bằng mo, phần cái dài 18 mm,
7 ngänsào, non 1, gắn tử đáy, phần đực cách phần
cái 9 nìm, cao 2 em, liênhùng dài 7 mm,
C.
1 làn HC 2-3 cm; spadix on long pedicel, ovary
Đieffenbachiaeae:
#116 - Dieffenbachia amoena Hort. Dumbane.
Bụi daniên, thân cao 0.5-1 m, to 2-3 em. Lá
có phiển mỏng, lục đậm, có bói trắng dọc theo gân-
phụ; cuống có rãnh. Pháthoa ò nách lá, mo xanh.
Tr vi lá đẹp, gốc Columbia.
Các Dieffenbachia có thể gây ngúa nhiều
(kếttỉnh oxalat và protein làm tan protein).
- Ornamental.
#117 - Dieffenbachia seguiuae (Jacq.) SchottL. Môn
trườngsanh, Dumcane of the W.-Indies.
Bụi đaniên; thân cao 0,5-1 m, tròn, suông. Lá
có phiến to, mỏng, gân lông chim, đầy đốm và bót
trắng, cuống có rãnh. Pháthoa Ò nách lá, ngắn hơn
lá; buồng đính vào mo ò phần cái, giừa hoa cái có
tí thụ lép.
lar.baussi Enplcr: phiến lá trảngtrắng trừ ở
bìa xanh. Tr vì lá đẹp, gốc Brasil; III-V.
- Ornamental (An: seguinae Jacg.)..
Arnceae - 351
352 - Caycỏ Việtnam
9118 - Dieffenbachia picta (Lodd,) Schott var. radolph-
roehr Hort.
Đaniên có vócvác y như trên song có lá mỏng,
phiến màu vàng hơi xanh trư ở bìa xanh đậm, và
gân chánh cũng xanh. Rất đẹp.
Ta còn gặp Tr var. memoria Hort: lá có vẻ
dày với bót bạc kimkhi, xen vỏi bót trắng.
Ornamental.
'Colocasleae:
9119 - Remusatia vivipara (Roxb.) Schott. Ráy-mô,
Củ to 3 cm, mang ngó đài 15-25 cm, mang
nhiều truyềnhể. Cuống dài 40-50 cm; phiến xanh,
hình öm rộng, dài 30-40 em. Mo đài 12-14 cm,có
phiến vàng, hình bánhbò dài 8-9 cm; giữa bưồng là
phần không thụ. Phiquả tròn, 1 hột.
Dựa suối, 700-1200 m. Trị cảm, têthấp;
ointmert trị ngửa; lá, củ luộc kỹ ăn ö Ânđộ.
- Stolon bearing propagules (Arwm viiparam
Roxb.).
9120 - Steudnera henriana Engler.
Cô daniên; thân cao 70-15 cm, có sợi (bẹ lá
còn lại) hao. Lá có phiến hình lọng, bầudục, to 14-
30 x 8-18 cm, gân-phụ tạo một gân cách bị
30-45 cm. Pháthoa eö cọng dải 8-15 em; ro vàng lớt
mặt ngoài, đođò mặt trong, to 5-8 x 4 cm; buồng dài
bằng 1⁄2 mo, phần cái đính vào mo, cao 15 mm,
noánsào có đínhphôi trắcmô; phần đục hình chùy,
liênhùng 6-7 buồng, hình ngôi sao.
'Thùpháp.
- Stem 15 em; limb peltate; spadix adherent to
spathc at base.
9121 - Gonatanthus pumilus (D.Don) Engl.& Krause.
Cô đaniên nhồ củ :ø 3 cm. Lá có phiến hừnh
lọng, xoan, to 10 x 6 cm, đầu nhọn, đáy hình tìm,
ăn-phụ tạo một gân dọc theo bia; cuống 20 cm,
háthoa có cọng 5-6 cm; mo xanhxanh, đải 16-22 cm,
ống cao 15 mm; buồng dài 3 cm, phần cái I cm,
noấnsào 1 buồng, đínhphôi trắcmô; liênhùng 2-3
tiểunhụy nở đơ Dn Phìquả nhiều hột.
Vn Kẻ đá vôi có mùn, 1.900 m: Hoàngliênson;
~ Limb peltate; spathe to 22 cm long; spadkx 3
cm; stamens poricidal.
3122 - Caladium bicolor (Ait.) Vent. Môn đốm, Môn
lườngsắc; Elephant*s ear, Angel wings.
Dịathưcvật nhỏ; củ gần như tròn. LÁ có
phế gân hình lọng, thường trổ nhiều màu đẹp.
háthoa trên cọng đứng; mo thất; buồng ngắn hơn
mo; phần cái ngắn hón phần đực, noänsào 2-3
buồng. Phìquả.
Kiểng thôngthường. Var wighúi Engler: phiến
xanh có đốm trắng và đỏ; var. spkendens Engier:
Bến có tròng đỗ, bìa xanh; var. slbsmacnlatum
Igler: phiến xanh đợt có đốm dọt và trắng. Gốc
Brazil. Đấp trị bại mật ở Ân.
~ Ornamental (Arm bicolor W, AiL).
9123- Xanthosoma nigra (Vell,) Stellfeld. Khoai sáp,
Hoàngthư; Violet Stemmed Taro, Indian Arrow-root;
Chou Caraibe.
Địathdcvật có nhiều củ tơ; thân ð cây gia có
thể cao. Lá có phiến thưởng ứmướn, hình tim đầu-
tên, dài 20-50 cm, có một gân bìa rõ; cuống cao 4-
60 cm. Bưồng với hoa trần, tiểunhụy dính thành
liênhùng; noänsào 2-4 buồng.
Tt để lấy củ, nạc vàngvàng, đeo. Góc T.-Mỹ.
- Cultivated (4rưm ngrưm Vell.).
9124 - Colocasia gigantea (BI.) Hook. f.. Môn to
Thân to và cao. Lá có phiến gân hình lọng,
ø 30-50 x 25-40 cm, tai ð đáy dính nhau đến 1/2,
gân-phụ 6-10 cặp; cuống dài 6-10 mm. Mo có ống 4
Š x 2,5 em, phiến to 8-1Õ x 4 cm, trên cọng cao 30-40
cm; buồng hơi ngắn hơn mo; phần cái 2-3,5 cm,
đínhphôi trắcmô; phần đực 7-8 cm, phụbộ cao 1
cm. Phiquả to vào 1 cm.
ói Tranh, vùng Địnhquán,
~ Stem hiph; lìmb 30-50 cm long; spathe with
limb 8-10 em long; berries 1 cm (EecoCasig gigamiea
BỊ. C, iđica Hassk.).
#125 - Coloeasia eseulenta (L.) SchotL Môn nước;
Edge Coco. Elephan”s ears.
Địathựcvật rồng hay hoang, có cànhành (ngó)
và cù. LÁ có cuống đứng cao đến 0,8 m; phiến
không thấm nước vì lông mịn như nhung, gân hình
lọng. Mfo vàng, xanh ð ống; buồng thơm mùi Đudù;
noänsào có đínhphôi trácmô, mang nhiều noàân.
Phiquả vàng khi chín, to 3-4 mm. 2n = 28,
Dựa bồ nước, 0-250 m, với Chiếc. Môn ngọt,
Tr, có lá lục đậm, với 1 đốm đậm nơi gắn của
cuống Tạ ăn củ, cuống và lá non (đọt Mùn). Cầm
máu khi đút.
- Cultvated and on Bariigfonia formation
(Arưm esculertum L.. C. anfiquonen Schott).
Araceae ‹ 353
354- Câycỏ Việtnam
9126 - Alocasia macrorrbiza (L.) G. Don. bên
Jhân Tông 3-10 cmn,chụa bột, cao, 50.10(150)
cm. Cuống dài đến 1 m, phần ôm thân đài 1/2
phiến rất ío, xanh đậm, gân không hình lọng, 8Ở
cặp gàn-phụ. quồng 1-3 ö nách lá, trên cọng dài 25-
3Ù cm; mọ màu vằng xanh đợi, gồm phần Cổ cao 2
cm, và phiến dài, buồng dài bằng mo, phần cái cao
2 cm, noánsào 1 buồng, nuốm vàng; phần đực trắi
cao 3-6 cm, và trên là phụbó bấtthụ 10-12 cm, ngã.
Phiquả cao 1 cm, hột. Zn = 25, 28
Tr làm kiểng, bìnhnguyên;, I-XII. Thân phải
luộc thật lâu mỏi ăn.
- Cultivated (4n macrorhizum L.).
9127 - Alocasia odora C. Koch. Bachà.
Cỏ cao 0,5-1 m, thân to 2-5 cm, cao 5-10 cm,
Lá có phiến màu lục đợt, to, gân hình lọng, tai tròn,
gân-phụ 4-5 cặp, cuống dài 30-60 cm, có phần ôm
thân dài bằng 1/2, có phấn trảngtrắng. Pháthoa rất
thdm, ít gặp.
Tr để lấy lá và cuống dùng trong bếp núc.
Cănhành đấp trị nhọt.
- Cultivated as legum.
9128 . Alocasia indica (Lour.) Kunth, Rấy, Ráy Ẩn,
Địathựcvật không thân, có củ nứm, nến
0-7 cm. có phiến xoan, dài 20-40 cm, tai đầu tà
hay tròn, gân-phụ 6-10 cặp; cuống cao 60-100 em,
gắn sát Đìa vào phiến. Buồng ò nách lá: mo có ống.
Cao 4-5 em phiển 8-10 cm; buồng dài gần bằng mo;
phần cái đài 2,5-35 cm, đínhphôi trắcmô 3; phần
đực dài 3-4,5 cm, liênhùng nhiêu góc. Phiquả Yoan,
cao 1 em; hột nhiều. '
Hànội.. Dịhquán, Chứachan, thuờng Tr; có
khi xem như lá cùng loài với 44. macrorhia (Arum
tảicưm Lour.).
- Tụbercules 6-7 cm wide; spadix egual to
spath; berries 1 cm high.
9129 - Alocasia cucullata (Lour.) G. Don. Chỉmmivu;
Chinese Taro.
Cỏ đaniên có thân khísinh cao đến 70 cm, rể
to, đơn. Phiến lá dài hơn 30) cm, /€ đệm, hình tim
thon nhọn, tai đây thấp, dính nhau cạn, gân lồi, bìa
đúng, cuống dài, tròn. Pháthoa đứng, ở nách lá; mo.
ngắn; noänsào có đínhpbôi trácmô.Phìquả 4 hột
Miếnđiện, N Trungquốc Tr. Lá đấp trị dập,
thương và ung-nhọt, cây trị têthấp.
- Limb peltate, đeep green, corđate, arrow
shaped (Arưm cucullatum LLOUT.).
9139 - Alocasia cuspidata Engler. Ráy mũi.
Điạthycvật có củ. Lá có phiến mãi giáo
tamgiác, đài 30 cm, chót nhọn, tai tà nhọn, xanh
đậm, gân-phụ 4-5 cặp; cuống gản oách bìa 1-2 cm,
mảnh, đài 30 cm. Buồng cao 8-10 cm, mo xanh, chót
nhọn; phần cái có noánsào đinhphôi ð đáy, mang
6-10 noãn; hoa lép màu da người, phần đực mang
liênhùng Tông, 3-5 mm, do ó-+§ tiểunhụy; phụbộ
bấtthu trắng. Phìquả tròn, to 6-8 mm.
Rừng Iuônluôn xanh, binhnguyên.
- Limb sagittate, 30 em long; spathe green,
berries 6-8 mm (4. mortana auct. non Roxb.).
®13I - Alocasia decumbens Buchet. Ráy nằm.
Thân to 6 cm. Phiến xoan trònđài hình tìm,
to 30 x 22-25 cm, cuống đài đến 40 cm, có bẹ ôm
thân. Pháthoa trên cong đài 40 cm; mo lục tươi, dài
4 cm, rộng 2,5 cm; khỉ /rổ mo, và cuống cong về mặt
đất, tai phiến lên đất, làm thành một thâm tròn,
Buồng dài 13,5 cm; phần cái dài 12 mm, noãnsảo 3-
4, đínhphôi ð đáy, mang vào 12 noắn. Phiquà.
ngsơn, Bìnhtrithiên (Của Tùng).
- Leaves and spathe (green) spreadíng on
ground at floraison.
9132 - Alocasia evrardii Gagn, Ráy Evrard.
Cũ tròn, to 3 x 3 cm, thấp. Lá có phiến xoan
gần như tròn, dài 15-25 cmn, gân hình lọng, có một
gân bìa. Mo dài 8-12 cm, ống xanh, phiến vàng ở
ngoài, đồ Ở trong; buồng dài 6 cm, phần cái 2 cm;
phần đực Nnng cao 2,5 cm, liênhùng 12-14 buồng;
phụbộ bấtthụ 2 cm, Phiquâ cam.
Rùng, trên cây mục, rác: Đàlạt, Bàolộc.
- Tuber 3 cm large; limb peltate; spath 8-12
cm; §padix 6 cm; berrics orange red.
142 - Alocasia cadierii in Guill.
9134 - Alocasia hainanica N. E. Rr.. Ráy Hàinàm.
Địathụcvật đaniên; đân ngắn. có phiến
hình lọng, xoan tamgiác, to đến 30 x 15 cm, gân-phụ
4-5 mỗi bên, tạo một gân dọc theo bìa; cuống 24145
em, có bẹ ôm thân. Pháthoa trên cọng dài đến 18
em; mo 5-7 em (ống 1,5 cm); buồng dài bằng mo,
phần cái 12 mm, noãnsào có hơn 4 non đứng;
phần đục 2 cm, liênhùng gần như vuông; phụbộ
bấtthụ đài bằng phần đực.
Dựa suối: Bavì.
~ Stem short; leaves ovate deltoid; spadix 5-7
em (4. kainanica-Krause).
Araceac - 355
356 - Câycỏ Việtnam
913s - Alocasia lecomtei Engler.
Địathựcvật đaniên mhỏ. Lá có phiến hình
lọng, xoan to 15 x 10 em, đầu nhọnnhọn, đáy tròn,
hơi lõm, đàydày; cuống dài 30 em, có bẹ từ giữa.
Pháthoa trên cọng đài 15 em; mo dài 4,3 cm (ống
1,5 cm); buồng đài 5 cm, phần cái 7-8 mm, phần đục
2,5 cm, phần hấtthụ 1 cm.
B.
~ kimb peltate, 15 x 10 cm; spadìx 5 cm long.
9136 - Alocasia longiloba Miq. Ráy lá-dài,
Điathucvật đaniên; thân cao đến 1,4 m, to 2-3
cm. Lá có phiến mới giáo, thuỳ đáy hướng về sau,
to 20-26 x 10-14 cm; cuống đài 25-30 cm. Pháthoa
trên cọng dài 18-25 cm; mo xanhxanh, dài 6-Ñ cm,
rộng 2-3 cm, ống dài 2-35 cm; buồng dài 7-8 cm,
phần cái 12 mm, noán ö đáy buồng, phần đực 2 cm,
liênhùng 3 thuỳ. Pfiqud màu lực, tròntròn, to 68
mm; hột 2-4 mm.
QuảngnamĐànẵng, Dilinh, Phúquốc; 12.
- Limb sagittate, 20-26 em long; spathe and
berries green; spadix 7-8 cm long.
Ï #137 - Alocasia tonkinensis Engler. Ráy Bácbộ.
Địathựcvật đaniên nhỏ. Lá có phiến hình
lọng, xoan, chót nhọnnhọn, to 15 x 10 cm, gân ð đáy
§, Bàn nh khác vào 4 cặp; cuống vào 20 cm, bẹ
giún. Pháthoa trên cọng dài đến 2Ô cm; zno drướn,
đài 10 cm (ống 2cm), phiến 8 x 2-3 cm; buồng có
phần cái 1cm, gan đục đài 2/5 cm, liênhùng 3
tiểunhụy, phân không thụ dài 2 cm. Phìquả hình
cầu, to 3 mm,
Ninhbinh.
~ Limb peltate 15 x 1 cm; spathe violaceous,
10 cm long; berries 3 mm across.
9138 - Pseudodracuntium anomalum N.E. Br.. Nua
bấtthường,
Điathưcvật có củ mòn bẹp, có thợ? hay
không. Lá do 3 lá-phụ, thưđiệp đơn hay kép với 2-5
tamdlệp thơn dài 4-9 cm; cuống đúng, cao 30-50 cm,
lục đệm có đốm (ái. BuỒng xuẩthiện trước Í4; cọng
có vài bẹ bao; mo vâng đài 7 cm; buồng dài 5Š cm,
phần cái có noänsào tròn bẹp; điểunhụy hường,
chựm 3-5; phần bấtthụ trắng,
Phướclong, Hòn Thổchâu; V
- Leaflets 3, simple and pinnate; spathe yellow.
9139 - Pseudodracuntuium harmandii Engler. Nưa
Harmand.
Địathucvật có cù tròn. Lá đứng mang 3
thứdiệp, £tứđiệp dải, mang tamdiệp xoan thon, to 3-8
x 2-3 cm, gân-phụ nhiều, khít, tao một gân sát ba,
sóng có cảnh. Pháthoa một lướt với l4, trên cọng
đứng cao; buồng cao bằng mo, phần cái đài 15 mm,
noảnsào 1 buồng, 1 noãn đứng; phần đục đãi 4 cm,
tiểunhụy gắn từng nhóm. Phìquả.
Tâyninh ?
- Leaflets 3, pinnate; spadix also long as
spathe, male part 4 em long.
#140 - Pseudodracuntium lacourii N.E. Br. Nua
Lacour.
Địathựcvật có củ tròn đáy nhọn, Lá đúng, có
cuống cao 30-40 cm, có rảnh mịn và đổm lục đậm
và hường, thúdiệp 3, dài mang 3-8 tamdiệp không
cuống, gân-phụ khít, có 1 gần bia, Pháthoa một
lượt với ló; mo vàngvàng; buông có phần cái ngắn;
phần đực vỏi tiểunhụy có chỉ đài, gắn theo từng
nhóm; phần không thụ trắng. Phìqud đỏ.
Dua lộ, tràng, đất hoang: Sàigòn, Bàrja,
Phúquốc.
- Spathe yellowish; berries red.
9141 - Pseudodracuntium laoticum Gagn.. Nưa Lào.
Địathựưcvật có cù tròn bẹp. lá đứng, có
cuống đài 50 cm; thứdiệp 3,mang 10-13 tamdiệp
bầudục, có cưống ngắn, gân-phụ khít, có 2 gân
bìa. Pháthoa đứng trên cọng đài, mo dài, buồng đài
6,5 cm, phần cái 2 cm, phần đực 2,5 cm, tiểunhụy
nhóm 3-6, không chỉ, baophẩn tròndài, phần không
thụ nhỏ.
Pongour (Đàilạt) (hình theo Gagnepain).
~ Leaflets with short petiolule; stamens by 3-6,
sessile,
ky: ~ Pseudodracuntium latifolium Serebr. Nưa lá-
rộng.
5 Củ to 5-6 cm, đài 8.5-10 cm, chia nhánh.
thường 2; cuống đài đến Š5 cm; thúdiệp giữa dài
đến cm, 1-5 lá-phụ; thúđiệp cạnh đài 65 cm; lá-
ph to, dài 34-39 cm, chót có mái đài 3-45 mm.
hảthoa rhấp: mo 18 x 5 cm, có mũi dài, màu lục
tưới mặt ngoài; huồng có phụbộ có cong, ngà; hoa
đục 3-4 tiểnnhự , Chỉ dính nhau ở đấy; noãnsào.
1,5-2 mm, ngà, với „hy 0,8 mm, nuốm 1 Tam.
Tháiãn, 100 “ m(hình theo ảnh của
Serebryani)
- Tuber elongate; leaflets very broad, to 39 x
14 cm; .pnth Qutside pale green; stigma on style
pronouced.
Áraceac -357
358. Câycỏ Việtnam
9143 ‹ Pseudodracuntinm fallax Serebr. Nua
„... Củ đả 15 cm. Lá £h¿ởng 2; cuống đến 45 cm;
thúdiệp giữa bá tọ 20-24 x 6-7 cm, thúđiệp
cạnh mang 4-7 lá-phu. Pháthoa ứjiường 2; mo huỏt,
màu lụcmặt ngoài, buồng 9-11 em; phụbộ có cọn/
ngà; hoa đực mang 4-7 tiểunhụy, chỉ ngắn, dín|
nhau; noänsào bẹp, vôi nhạy vấng hay cáo 02-05
mm. Phìquả đỏ đận, vuôngvuông, cao 3 mm; hột
trắng, dẹpdẹp, 4 x 2,5 mm.
'Vũngtàu (hình theo ảnh của Serebryani).
.__- Tuber elongale; leaves or infiorescenee 2-];
stigmas subsessile.
#144 - Pseudodracuntium macrophyllum Gagn. cx
Serebr. Nưa lá-to.
Củ hơn, to 7 x 10 cm, nâu lợt vàng; trầmdiệp
(cataphyis -6. Cuống lá cao 8,5-Ì6 em, to 1 cm ö
lầy; bu v4 giữa. dài, đơn, thúdiệp cạnh mang 3 lá-
phụ ứo 18-25 x 10 cm. Pháthoa ước j4; mo B,8-13
cm, màu lục vàng lọt mặt ngoài buồng man;
phụbộ có cọng; hoa đực, 6 môi vòng, mang 3-
tiểunhụy; noẫnsào to 2-3 mm, không vòi: nuốm rộng.
Phìquả 6 x 4 mm, đỏ lọt; hột trắng, to 4 x 2 mm.
N: Xuânmộc (Đồngnai) (hình theo ảnh của
Serebryani)
- Tuber depressed globose; cataphylls; stigma
large, sessile.
#145 - Pseudodracuntiam lanceolatnm Serebr. Nưa
thon.
Củ đãi. Lá có cuống dài 46 cm; thúđiệp giữa
35 cm, chẻ ba; thúđiệp cạnh hơi dài hơn, máng /á-
phụ thon-Rẹp, to 24,5 x 3-Š cm. Cọng buồng dài hón
cuống; mo huỏi, dài 12 cm, mặt ngöài lục Ò đáy, tái
ö trên, buồng có phụbô không cọng, lục vàng: hoa
dực cách nhấu, mang 4-6 tiểunhụy, chỉ dính Ö đá:
hay rời nhau; noánsảo bẹp, có vời nhạy (0,5 mm],
nưốm báncầu, rộng 1 mm.
Đồngnai: XÄuânmộc (hình theo ảnh của
Serebryani).
- Tuber eÌongate; leaflets narrowjy lanceolate,
up tfQ 24,5 x 3-5 cm; spath outsiđe green at base.
#146 . Pseudodracuntium kuznetsovii Serebr, Nưa
Keznetsov. h
Cỏ ứø: củ dài 11-13, rộng 4-6 cm. Lá có cuống,
chung cao TÙ cm; thứdiệp giủa dài 24-43 cm, mang
1-6 lã-phụ; thứdiệp cạnh đài 55 cm, mang 4-9 dáphỦ.
lá-phụ bầudục thôn nhọn, dài đến 20 cm. Pháthoa
có trục cao đến 85 cm: mo dài 13-19 cm, mặt ngoài
mnàu lục, buồng 13-18 Š cm, phụbộ và Phần đực hơi
đẹp theo bụng-hng, phụbộ. BUU) hoa đực mang 4-6
tiểunhụy, chỉ rồi; noánsào to 2-2,5 mm, có vòi nưựy
(5 mì nuốm rộng 1 mm.
ðngnai: Xuânmộc (hình theo ảnh của
Serebryani).
~ Robust plant; Ieaflets elliptic to lanceolate, 20
x 6.5 em; spath L0) spadix 20 cm long; maiÌe
flowers distant [ogether.
9147 - Alesmonium coudercii Bogner.
Giống này dạng giống Pseudodracumtim hay
Amorphophall¿s song buồng thụ trọn đến chót; giữa
phần đực và phần cái không có phần không thụ;
noäãnsào 2-3 buồng 1-noän.
&. coadercii gặp Ò Cambốt, có lẽ có ở miền
Nam; cù tròn ít bẹp; buồng trên cọng đúng cao 10-
70 em.
Pythonleac:
9148 - Amorphophallus konjac K. Koch.. Nưa trồng.
Địnthöcuật có củ tròn hơi bẹp, fo J0-25 cm.
Lá dứng cao, xuấthiện sau Duống, cỗ bẹ bao; cuốn;
tròn có bói; lá-phụ 3, lưỡngphẫn, Ì hồi
dài 3-8 cm, đáy chạy dài trên sóng thẳn| nh, gân _
bìa rõ. Buồi ứng trên cọng cao; rno dài 20-30 cm,
đỏ ở trong, Tục ngoài, ngắn hon buồng; buồng
đứng cao, phần cái đài 6 cm, phần đực đài 8 cm,
phần không thụ 20-25 cm.
Tr ỗ B đến núi cao; IV, lá VIL Cuống và củ |
ăn được sau khi luộc để loại vị đắng và ngứa.
- Tuber 1025 cm large; spathe green; spadix
high, with appendix 20-25 cm long (⁄4. rưieri Durieu).
#149 - Amorphophallus paeoniifolius (Denst) Nicols.
Var. campanulatus (Roxb.) Sivad.. Nưa chuông, Štanley's
Wash-Tub; Gouniah đ Annam.
Củ to, tròn bẹp, rộng đến 20 cm. LÁ sau
pháthoa, thường duynhất, đảng; cuống tròn, xanh có
đốm dọt; lá-phụ 3, 3 lần xẻ thành thuỳ nhiều gân-
phụ, có một gân bìa. Mo dài 20 cm, xanh có đốm
trắng; buồng gồm phần cái nâu đỏ, phần đực và
một phgbô hành đầu nấu; noãnsào nhỏ với vòi nhụy
đài 1 cm.
Tr: Hànamninh, đến Quảngtrị, Huế; rụi cuối
X. Ta ăn cuống và củ (bột) như trên.
- Inforescence before leaf; L3 with inflated
appendix brown (4. campanuiatus Roxb., A4. rex Prain).
9150 - Amorphopballus ineerruptus Zngler & Gehrm.
Nưa giánđoạn.
Củ trọn bẹp, to đến lễ cm. Lá đứng,
duynhất; cuống cao 30-40 cm, lá-phụ 3, dài đến 40
cm, mang tamdiệp xoan thon, dài 10-20 cm, có mũi,
-phụ cách nhau 3-4 mm, Kn cách bìa 2-3 mm.
áthoa đứng trên cọng 15-35 cm; mo đài ‡0 cm;
buồng cao 20 cm, phần cái 2 cm, noãnsào với buồng
1-noän; phần đực 4-5 cm, với hoa thành hàng ngang
hay xéoxéo, cách nhau đặcsắc.
Hàsonbình, Hànamninh; IV.
~ $padix longer than spathe; male part with
flowers in distant verticils.
Ảraceae - 359
ÿl5! - Amorphophallus verticiilatus Hett. Nưa
luânsinh.
Củ dang cănhành đài 3-4 cm. Lá 2, phiến
rộng 30 cm, sóng không có cánh; lá-phụ bầudục-
tròndài đến thon, to 7-14 x 2,5-5,5 cm, lò
19 cm; to cao R-9,5 cm, chót nhọn, đáy có mụt hay
không, Buồng không .cọng, ngắn hơn mo; phần cấi
cao 5-10 mm, noãnsâo bẹp, ;puồng, vòi ngắn; phần
đực cao 2,5-3,5 cm, hoa gắn theo luậnsinh xéo, cách
nhau, tiểunhụy 4; phụbộ đài 4-4,5 cm.
Hòabinh, Cúcphuơng, V.
- Rachis non winged; male flowers in oblique
separated verticils.
#152 . Amorphophallus mekongensls Engler &
Gehrm.. Nưa Cửừnjong.
Địathucvật có củ đo đếu 25 cm. Lá đứng;
thứdiệp 3 mang tamdiệp dài đến 6-15 cm, rộng 3-3,5
em, gắn cách bìa 5 mm; cuống chung cao 35 cm,
Phá trên cong đài 25-40 em; mo thon dài, cao.
13-15 cm, rộng 4-5 cm; buồng dài bằng mo, phần cái
cao 17 mm, phần đực cao Š cm, phần bẩuhụ. hình
dùi đài 6 cm.
Bìnhtrithiên, giữa Huế và sông Củulong.
ng dài 18-
- Tuber to 25 cm large; spadix also long äs
spathe; appendix 6 cm long.
'9153- Amorphophallus panomensis Gagn.. Nưa Thái.
Địathwật có củ tròn bẹp, to 5-8 cm. Lá
đứng, cuống dài 20 cm; lá-phụ 3 dài 12-15 cm,
tamdiệp dài 2-3 cm, có cánh dọc theo sóng. Pháthoa
đúng trên cọng cao 11 cm; mo dài đển 1Š cm, rộng
3 cm, mặt ong đỏ đậm; buồng đài gân bằng mo,
phần cái 3-4 cm, phần đục đến 5 cm, phụbộ bẩtthụ
ngắn hơn các phần kia.
Phanrang.
~ Tuber 5-8 cm; spathe dark red; spadix also
long as spathe, appendix short.
9154 - Amorphophallus tonkinensis Engler & Gehrm..
Nua Bắcbộ.
Địathưcvật có củ. Lá đứng cao 0.5-1,5 m;
phiến do 3 thứdiệp đài 35 cm, máng tamdiệp thon.
tamdiệp chót to ]0-20 x 2-5 cm; cuống chun, 30-đồ
cm, mẫu lục lam có đốm, Pháthoa đững trển cong
cao 12-20 cm; ro màu ngà, to 18-19 x 15 cm; buồn,
dài bằng mo, phần cái 20-25 mm, phần đực 2,5-.
em; phân không thụ đài 10-12 cm, rộng 3-4 cm.
Phiquả tròndài, to 12 x 5 mm, hột 1.
Laichâu, Hànội, Hànamninh.
- Leaf to 1,Š m high; spadix with sterile part
larger; berries 12 x 5 mm, 1-seeded.
#155 - Amorphophallus arnawtovii Het. Nua
Arnautov.
Cù? Lá? Pháthoa ên cọng đài. Mo tamgiác,
cao 7,5-9 cm, mặt ngoài có gân dọc; buồng không
cọng; phần cái cao 1-1,5 cm, hoa khít nhau, noänsào
bợp, rộng 3-3,5 mm, 2-bwồng, vòi nhụy cao 1-1,5 mm,
tròn, rộng 1,5 nam; phần đực cao 2,3-3,5 cm,
hoa khít, tiểunhụy 45, phụbộ to, thon, dài 7,5-11,5
cm.
GialaiCôngtum.
+ lnfloresceence long pedunculated; ovary 2-
loculare; stigma large.
9186 - Ẩmophophaus pilosus Hett. Nưa lông.
Củ ? Lá7 Pháthoa trên cọng cao 90 cm, to 2
em, có bót dọt và lục sâm, láng; mo to 28 x 1Š cm,
mặt ngoài trắng có bót ö dười, tía ö trên; buồng
không cọng, cao 44 em; phân cái cao 25 cm, hoa
cách nhau, giữa là tiểuhụy lép nhóm 3-4, như râu,
sợi dải đến T,5 cơ, noãnsào 2-buồng; vùng bấtthu
cao 0,5 cm, cỗ tiểunhụy lo hình sợi; phần đực cao
3 cm, hoa cách nhau, có tiểunhụy lép hình sọi,
nhóm 5-6; phụbộ cao 38 cm.
Rừng thua: Nhatrang, II.
- Spadx 44 cm long, witt long Rair-like
Staminodes.
#157 - Amorphuphallus lanuginosus Hett. Nưa len.
Củ đài, to 3 cm. Lá ? Pháthoa trên cọng
đứng, cao 55 cm; mo đúng, to 13 x 5 cm, có // mặt
ngoài, phía đưới, buồng đài hon mo; phần cái cao
1,8-28 cm, hoa khít nhau, noäảnsào rộng 2 mm, 2-
buồng, nuốm hình thận; phân bấtthu cao 2,5-3 cm,
với hoa lép có sợi đài, dây; phần đực cao 2,5-3 cm,
hoa cách nhau, L. hoa lép vôi tiểunhụy là sợi dài
dày; phụbộ cao 20-27 cm.
Hòn-tre, Nhatrang, VI.
- Tuber clongatc; spathe verrucous outside;,
male đ sterile zone wíth hairy appendages.
#158 ‹ Amorphophallus rhizomatosus HEett. Nưa
cänhành.
Cănhành ngang, to 1,5 cm; cuống can 28-57
cm; phiến dài 42-48 cm, mang 4-6 lá-phụ bầudục hay
bầudue-thon, to 14-20 x 4-5 cm. Pháthoa đồngthối
vỏi lá; cọng cao 40-53 cm, láng. mo xoan, to 4-7 x Š
cm, mặt ngoài lục đợt; buồng ông cọng; phần cái
cao 1-Ì,5 cm, họa cách nhau, noänsao hình cầu, vòi
cao 1 mm, 1-buông; phần đực cao 2-3 cm, họa màn
nhau, mỗi hoa mang Bà tiểunhuy; phubộ hình đuôi
chuột, dài 12-13 cm.
Thừathiên. - -
- Rhizome 20 cm long, 1.5 em thỉck; spadix 16-
17 em long,
Araceae -361
Việnam
9159 - Amorphophallus hayi Hett.. Nưa Hay,
Cănhành ngang, có khi chia nhánh, đài 25 cm,
to 5 cm. Lá 1-2; cuỐng cao 4Ú-6J cm, có bót đỏ;
phiến dài 50-70 em; sóng không cánh trừ ð phía
chót; lá-phụ thon, to 8-32 x 2,5-7 cm. Pháthoa trên
cọng cao 30 em, có bót đỏ nâu; mo cao 20 cm;
buồng có cọng ngắn; phần cái cao 1,822 cm, hoa
khit nhau, noänsào 1-bưồng, không vòi, nuốm mỏng;
phân đực cao 2.4-3 cm, hoa mang 4 tiểunhụy.
Làocai, 1.500 m.
- Rhizome horizontal; peduneie 50 cm hìph;
œvary 1-iocular; appendix creamish.
9160 . | lus odoratus Hctt.
g ròn, hay hơi bẹp, to đến 12 cm, mang
truyềnthể hình thoi. Lá I; Cảng cao 30-60 cm, lục
với bót lục nâu; phiến cao đến Ì m, sóng có cánh;
lá-phụ thon đến ,bầudục thon, ta 3-20 x 2-6 cm.
Pháthoa thơm mùi carÕi, cong cao 20-60 cm: mo cao
8/5-24 cm, mặt ngoài dục lột có đồm trắng, mặt
ng có ĐÓt to tia; buồng có cọng; phần cải cao-
95-25 cm, hoa- khít nhau, noãnsào bẹp, 2-3-buồng,
phần đục cao 1,83 cm, hoa khít nhau, mỗi hoa
mang 4-5 tiểunhụy.
m pm 'Trungquốc, gần 44. /0d¿nersi, và có thể
6B.
- Tưber I2 cm wide; lamina 1 m large;
inflorescence with a scent of fresh carrot.
3161 - Amorphopballus glossophyllus Hett.
Šà HN đua f, to TẾ x 7 cm đầy chịa
nhánh, nhánh tufừ thành củ mói. Lá 1; cuống cao 45
em; phiến dài 70 cm; sóng có cánh trừ Ö phần đáy;
láphụ bầudục thơn đến thon, to 9-22 x 4,5-6 cm
đáy từtù hẹp, mặt trên glossy lục tái. Cọng cao
cm; mo xoan to 10x 10 cm, chớ ¿à, mặt ngoài lục
đọt, có sọc sậm; buồng không cọng, phần cái cao 2,5
Da) hoa khít nhau, noänsào bẹp, rộng 4 mm, /-
buông, nuốm rộng. phần đực cao 5 cm, hoa Khit,
baophấn 4-5, cao 2 ram; phụbộ cao 13,5 cm.
GialaiCôngtum.
- Tuber hropularly napiform; leaf glossy pale
green, ovary 1-locular,
#162 - Ôporphophallue pusillus Hett. & Serebr.
Có nho; củ hình củ-cải không đều, to 3,5 x
2 cm, có truyềnthể tròn, nhỏ. Lá 1; cuống đài 8 cm,
to 3 mm, phiền dài 30 cm; thúdiệp 5, bẫuduc, chót
nhọn, to 1T 5 cm, Pháthoa chôn 1/2 trong đất, cọng
2-17 mm; mo tampiác, cao 2-2,8 cm, rộng 2,5-3,2 cm,
hưởng có bót đen, gân nâu, đáy đính nhau; buồng
dài 44-5,7 cm; phần cái cao 3-4 mm; phần đực cao
1-12 mm, hoa cách nhau, tiểunhụy 1-2(3); phụbộ
cao 2,5-4,5 cm, trắng hay lụclục.
RÌng Dâu: Xuânlộc; I. v
-~ Petiole 8 cm, limb 30 cm long: inflorescence
half subterranean; spadix 4,4-5.7 cm hìph.
#163 - Amorphophallus opertus Hett. Nưa che. ñ
Củ bếp, tông lÔ cứ tao 6 cm; cănhành với
tị nthể dài cả ? em. Lá Ì: cuống đài hơn 100 cm,
sùs, màu sậm đen với đểm ðllu lục hay trắng;
phiển dài 110 cm, lá-phụ bầudục đến thon, sóng c‹
cánh hẹp hay không cánh. Pháthoa trên cọng ngắn,
dài § em, ð đất, mo trượng, to 17 x 21 cm; buông
cao 1Ø cm, không cọng; phần cái cao 3 cm, hoa khi
nhau, noänsào tia, tên 3 mm, i-ðuông, vòi cao
2 mm, ốm ¿ròn, rộng 1,3 mm; phân đực cao 2,7
cm, hoa khít nhau, mỗi hoa 2-4 tiểunhụy.
Rừng hÒ: Nam-Cáttiên.
~ Tuber 1Ú em wiđe; lamina 1.1 m wide; spathe
turgid; ovary 1-]ocular.
Hàm - Amorphophallus seaber Screbr. & Hett. Nưa
nhám.
Củ tròn hay bẹp tròn, rộng đến 20 cm, cao 15
em, nặng đến xí kg, có vảy vòng đo rể (annular
root bờ, Lá 1(2), cuống cao đến kể rn, rộng 6 em,
nâu có đốm trắng, có mục sùxi, mut đài thường
dính nhau; thứdiếp 3, nhiều lần xế, đài 18 m;
thứdiệp chốt bầudục-tròndài đến thon, bấtxúng, dài
6-22 cm. Pháthoa trên cọng ngắn hay vắng; mo dài
16-30 cm, chót nhọn; buồn/ ¡ 9-25 cm; phần cái
cao 2-8 cm, noânsào 2-3-buồng, phần đực cao 3,5
cm, tiểunhụy 3: han xoan.
Vũngtàu;
+ Tuber 20 cm wide; petiole 1.8 m hịeh;
peduncle short or abscnt; spadix 9-25 cm high.
916s - Amorphophallus sp. Nưa khổng]ồ.
Địathựcvật to; củ tròn bẹp rộng 17 cm, hờn:
mũm đừa với bìa dày gần 1 cm, mật trên có ;tiều
tmuyềnthể. Lá đứng đỒsổ; cuống l4 cao đến 2,5 m, to
5-6 cm, có gai nhỏ và bỏt sậm; thúdiệp 3, xẻ thành
thuỳ nhọn, có mũi đài cả cm, gân-phụ không đều..
Buồng đúng, cho ra phìquả khít nhau, chót có mũi
dài, ˆ
Phúquốc: rừng Kỳ-đà.
- Tuber hemispherical, bearing propagules;
petiole tơ 2.5 m high,
Arcaer
9166 - Typhonium blumei Nich. & Sivad.. Bảnha rẻ.
Bụi cao 30-40 cm; củ tròn, to 1-2 cm, cho
nhiều con. Lá có phiến hành đầu tên hay có 3 thuỳ
cạn, không lông. Pháthoa có mài hồi, cao bằng
cuống lá; mo nổ to, đỏ đậm uà như nhưng mặt trên;
buồng dài; phần cái ngắn, hoa lép vàng tươi cao 4
mm; phần đực cao 1 cm tiểunhụy 3-4; phưbộ lép
hình rơi dài. Phìiquả dài 6 mm.
Dựa lộ, đất hoang; VI-XII. Củ án được, cho
bột làm bánh. Trị ho, suyển,mửa.
- Spathe đark red and velvety; spadix with
long sterie part (7. đwarieamm non (L) Dene,
Gamm.).
Araceae - 363
364 - Caycỏ Việtnam
9167 - Typhonium flagelliforme (Lodd.) BÌ.. Bảnha
TOỈ.
Cũ tròntròn, to 1-2 em. Cuống dài 15-30 cm;
phiến hình đầu tên, hình tìm hay như có 3 thuỳ.
Mo có ống xanh, phiến trng, dài 13-30 cm, kể cả
đuổi; buồng dài, hoa lép duối hình dùi, trên hình
ói; phần bấtthụ dài như roi.
Vườn, dựa lộ: Sàigòn, Lụctinh; VI-XI.
- Spathe (green and white) and spadix long
caudate (4n flagellifomne Lodd.).
9168 - Typhonium trilobatum (L.) Schott. Bảnhạ ba-
thuỷ, Chóc. _
5 u tròn, (o đến 4 cm, Cuống dài 25-30 cm,
ến gần nhủ chế ba, thủy cạnh có Tại nhọn.
háthoa Ki phân ngựa; mồ có và lài 2,5 em,
m mặt trên, rộng 5-6 cm; buồng có hoa
lép hình chỉ dài, trắng; phụbộ bấtthụ đài, đỏ điều.
tă My đua độ, đất Tưng vn Biệnhoa, Cù
nhiều bột dùng được. Trị suyển, ; TẾ trị
nọc rắn phẩnkhích Ô ° :
trlohatum
9169 - Typhonium violaefoliom Gagn.. Bảnha lá-hoa-
tim.
- xa 3-lobate; spathe đark red (4mm
Củ tròn, nhỏ. Lá chụm ð gốc, cuống dài 4-6
em, phiến xoan, đáy hình tìm, đài 4-8 cm, gân ồ đây
5-7. Mơ màu đỏ, đài 8-10 em; buồng dài 6-8 cm, hoa
lép hình đùi, phụbộ bấtthu (roi) xanh, dài. Phìquả.
Dụa lộ, sân cô: Sàigòn.
~ L£aves ovate; spathe red; spadix 6-8 cm long,
9170 - Zantedeschia aethiopica (L.) Spreng. Vânmôn;
Common Arum; Calla.
Địathucvật có củ. Lá có phiến thon nhọn,
đầu tên, xanh đậm; cuống đứng dài. Buồng trên
cọng đứng cao; mo trắng tỉnh, đẹp, buồng ngắn,
phần cái khá đài,phần đực ở trên. Phìquả.
Trồng vì mo đẹp: Đalạt. Có nhiều thứ. Ở Z.
rebnamft, pháthoa màu ngà. Gốc N.-Phi.
- Ornamental (Calla aethiopica L.).
9171 - Afisaema balansae Engler.
Địathucvật có cù tròn bẹp, to 6 cm hay hơn.
LÁ có cuống đứng cao 30cm, mang 3 thúdiệp đón,
bầudục, đến 20 x 10 cm, gân-phụ 14 cặp, cách nhau
15-2 cm, tạo một gân bia, cuống-phụ 1-4 cm.
Pháthoa trên cọng cao 30 cm, xanhxanh; mo có ống
đài 10-12 cm, rộng 2 cm, phiến dài 10-15 cm; buồng
đực có phần đực đài 4 em, roi dài đến 10 cm.
Núi cao: Laichâu, Bavi, Hàbắc.
~ Tuber 6 cm large; spathe greenish, 20-27 cm
long; male spadix 14 cm long.
9172 - Arisdemg harmandii Engler.
Điịathucvật có củ to 1,5 cm, mang I-2 lá. Lá
có cuống cao 20-25 cm; phiến 3 xoan, to 15 x 6 cm,
có mũi 4-5 mm, gân-phụ 5-7 cặp, gân cách bìa 2-5
mm. Pháthoa có cọng ngắn hơn cuống lá; mo có ốn
mốc, tái, cao 4-5 cm, phiến đài hơn Ống, rộng 1-1,
cm; bưồng đực có phần đực cao 2 cm, phần bấtthụ
đài 2 cm. Bưồng cái đài cùng cô; noánsào nhiều,
Phiquả to 6-7 mm, đớm thành gié dài 4-5 cm.
Phúkhánh, Điện-Bà, Luctinh.
- Tuber 15 cm wide; spathe glaucous; malc
spadix 4 cm long.
9173 - Ansoemod petelotii Krause,
Địath/evật có củ tròndài hay xoan, to 3-5 cm.
Lá có cuống dài 4-10 cm; lá-phụ xon bầudục, to 10-
22 x 13 cm, chót có mũi, đáy tà hay tròn, bấtxứng ð
lá-phụ cạnh, gân-phụ 8-11/bên, một gân cách bìa 5-
7 mm, Pháthoa trên cọng dài 7-j1 cm; mo to có ốƒ
lục, đỏ ở chói, dài 5-8 cm, phiến xoan, có 2 tai ö
đáy, buồng đực có phần thụ 3 vm, phần bấtthụ dài
6 cm. Buồng lưỡngphái có phần cái 4,5 cm, phần
đực 12 mm, rồi phần bấtthụ.
Tamđảo.
- Spathe green, red at apex; spadix maÌc and
bisexuat L9 cm long.
9174 - Afsaema hypoglaucum Craib.
Củ to 5 cm, cao 3 cm, mang 2-3 lá, mà I-2
teo thành bẹ. Lá có cuống cao đến 80 cm (bẹ 30
cm), có bôt nâu by, thứdiệp 8-9, ni bằng nhau,
thon ngược, dài đến 25 em, gân-phụ 15-18 cặp, một
gm cánh bia, mũi dài 1-2 ˆ mặt dưới mốc trắng.
háthoa trên cọng dài 40 cm, mo cao 15 cmyrấng.
"Trái vàng, cao vào 1 cm, đơm như trái Bắp; hột 2-3,
dài 6 mm, trắng.
Dran: 8,
~ Leaflets 25 cm long, glaucous beneath; spathe
white, 15 cm long; berries yellow.
„vu - LUAYCO YNtnam
9175 - Arisoema petlolulatam Gagn.
Củ tròntròn, to 1-2 cm. Lá duynhất; cuống
đứng dài 20-30 cm; thuớđiệp 6-7 chơn hẹp, chót có
đuôi, mặt đuổi mốc trắng; cuống phụ rõ. Pháthoa
đứng trên cọng cao; zmo màu lạc, có mãi dài;buồng
đonphái, có phụbộ bấtthụ hình dùi, phần đực đài
3 cm. Phiquả.
Đàlạt, Langbian; I.
~ Tuber 1-2 cm wide; leaflets 6-7; spathe green.
#76 - Cryptocoryne ciliata Wydler. Mái-dằm.
Nêthựcuật có thân ngầm trong bùn, to 15 mm.
L4 đứng, phiến tròndài thon cao dến 30 em, nhọn
hai đầu, gân-phụ xéo, không dày lắm, cuống dài
đến 20 cm. Pháthoa giữa lá; mo thon dođỏ bìa có
na dài, ống đài 15-17 cm, phù ð đây (nơi thụ);
buồng nhỏ, cô phần đực cách phần cái; noänsào 6-7
noäãn, Xawg có cạnh tròn, to 3-4 cm; hột dài 8 mm,
Của sông, nừngúc, hiếm hơn '4glaodora
griftiii.
- Limnophyte; spathe with long tube, limb
ciliated; capsules 3-4 cm wide,
#9177 - Cryptocoryne crispatuia Engler.
Cỏ gay” chừm: cảnhành ngang, mảnh. Lá
chụm; phiến kẹp đài, đổn 20 x 0,2-0,8 cm, hìa giún
hay nguyên; cuống dài 4-6 cm. Pháthoa dài hơn iá;
mo đài hơn 30 cm, xoắn, phần n ang hoa 15 mm,
phù; buồng đài l5 mm, noãnsào Š-7, phần đực cao
3 mm, tiểunhụy 2. Trái tròn, đầu cắt ngang, to vào.
1em.
ˆ Sông Dà.
- Immersed hydrophyte; spathe coiled; spadix
15 mm long; fruit 1 em across (C. ?Ønidnensit Gagn.,
€, balansae Gagn., C. rerospiralt Kunth.)
9178 - Cryptocorync longlspatha Merr.
#179 - Pinellia ternata (Thunb.) Breitnen. Bảnha
chẻ-ba. Ỷ
Củ to 1 cm, có øyềnể (cũng như trên
cuống). Lá-phụ 3, không cuống. phụ, xoan bầudục, to
3-12 x 1-5 cm, không lông. Pháthoa côđộc, cao 20-40
em; mo màu ]ục, cao 5-7 cm, đầu tròn, không lông
mặt ngoài, nođmsdo đính vào mo, mang noàn
trựcsinh, Phiquà nhỏ, màu lục.
Làocay. Củ ăn được.
- Tuber & petiole with propagules; ovary
adnate to spathe; ovules orthotropous.
1mnaceae - 367
Pistieae:
9180 - Pistia stratiotes L.. Bèo cái, Water Lettuce.
sinh nốt, có chồi dài. Lã không cuống, có
pin hình muống, có nhiều lông như nhung và
hông thẩm nưốc, màu lục đợt. Phảthoa nhỏ ð đá
thân; mo dài I cm, trắng hụt [hung buồng gồm
hon cái, 2-8 hoa đực, mới hoa do 2 tiểunhuy, Phìquả
TnhÓ. Ũ
„_. Đã ghinhận năm -77 ð Egypt; Linné môtả từ
Srilanka. Khấpcùng, Đìnhnguyên; Ỗ lúc thiếu
lượngthục. Lộitiểu trì mất đái), thôn kinhnguyệt,
đấp trị phong ghẻ; rẻ xổ, hoạtnhuận..ro thế muÕi.
„„ ~ Floating hydrophyte; spathe 1 cm long (Z4i/2
đsiatica Lout.).
LEMNACEAE: họ mm,
9181 - Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid.. Bèo đánh-
-oỊ trồng; Giant Duckweed.
[ Tân xoan hay tròn, rộng 6-8 mm, dài hơn,
ngang 1-,5 lần, gân 7-16, khó nhận, mặt dưới đỏ; rể
đến 7-21 mỗi tắn. Mo có 2 môi; buồng mang 2
tiểunhụy; noãn 1-2, đứng trong tâmbi. 2n = 30
Tratrộn với các bèo khác. Pháthãn, kiệnvị,
1 lọitiểu, trị ngứa, đau thận.
- Thalus with nưmerous root (Eemna
polgthiza L).
9182 - Spirodela punctata (G.F.W. Mey) Thomps.
Béo đốm
Tản nổi trên mặt nước, mang 2-7 rễ mỗi mắt,
xoan đáy hơi thon, dài 5-6 mm, hơn hai lần ngang;
gân đọc 5-7(3) . 2n = 40.
Trungquốc, Tháilan, có lề có ö Việtnam
(hình theo Landolt)
- To be search ín Việtnam (Ùemna punciata
G.F.W. Mey).
9183 - Lemna aequinoxiali$ Welwitsch.
Thuỳthụcvật nổi. Tản bầudục, to 1-6,5 x 08-
4,5 mm. dải hơn ngang vào 3 lần, 1 rễ mỗi rản, chốn
có cánh, 0,5-2 lần dài hơn ngang. Trái nhỏ, dài 0,Š-
0,8 mm.
Ruộng lúa, vùng ônđói và bánnhiệtđói (hình
theo Landolt).
~ Thallus 3 time longer than wide (L. 7awcicos-
tata Heg,).
G GNNH VI GA MMESN
9184 - Lemna japonica Landoit. Beo-cám Nhật.
Thuỷthựcvât nổi ở mặt nước, nhỏ. Tản xoan,
it khi có bầu, to 1-6 x 0,6-0,4 mm, có túi khôngkhí
nhỏ 0,3 mm; gân dọc 3(4-5), mặt trên lục tưới, mật
sđưổi đỏ từ nơi chia nhánh. Mo nhỏ; noänsào I
noäãn. 2n = 40
B (hình theo Landolt).
“Thallus ovate, 3 nerved.
918Š ‹ Lemna minor L. Bèo-cám nhỏ; Duck Weed,
Duck Meat; Lemtilie đ'eau.
Thuỷthựcvật nổi. Tản thường cặp 2, hình
thấukính lồi đài 4-5 mm, đổivứng. mặt dưỏi ít khí
đỏ, rế I mỗi tản. Pháthoa mang buồng 2 hoa đực
là 2 tiểunhụy và một bầu noãn.
Theo Landolt (1986), có đến Trungquốc và
Ânđộ, nhưng không đến Đông-nam Achâu. Làm tăng
sự tuầnhoàn, lọc máu, lộitiểu, trị sung chân,
pháthán.
~ Thailus 4-5 mm long; root 1.
9186 - Lemna tenera Kurz. Bèo nhọn.
Thuỷthụcvật chờn, có tàn thon nhọn với mùi
dài một đầu, tà ð đáy, đài đến 2 cm. tộng 2-4 mm,
mang 1 rể, đỉnh 1-3 với nhau.
Vùng Tran,
- Thallus imrmersed, lanceolate, to 2 em long.
9187 - Lemna trisulca L.. Bèo-cám 3-sóng.
Thuỷsinh chờn, Tàn tròndài, dài đến 4-5 mm,
bầudục, chót có rằng nhỏ, đáy có cọng, mang 1 rễ
mối tản, đâm nháhh ò giữa gân chánh cho ra (ẩn
con sắp theo chữ thập. Noãnsào có vôi ngắn, 1-noäãn.
2n = 20.
Có từ Trungquốc đến Indonêsia, tìm lại ở
'Việnam (hình theo Landolt).
- Thallus immersed, oblong, pedunculate, 4-5
mm long.
9188 -9- Wolffia. Bèo-phấn
Thủythựcvật nổi nhỏ nhất giữa các Hiểnhoa.
Tân rất nhỏ hình hạt xoan đến bầudục, dài dưới 2
mm, &đổng có rể. Pháthoa hiện ò trên phiến, không
mo, mang một hoa đực (1 tiểunhụy) và một hoa cái
(một bầu-nhụy). Trái 1 hột. Ñ
Thường mọc chung với Lemna, Tản xoan tròn,
lục đậm (2n=30) ò W. amwz (L) Horkel ex
'Wimm.(Lemna arrhiza L.); tròndài, lục trong 2n= 16)
ở W, giobos (Roxb.) đen Hartog ổ: v.der PJas ke
schleiderii Miq.). W.a. được trồng để ăn ò nhiều
quốcgia.
- Smallest phanerogames.
XYRIDACEAE : họ Hoàngđầu, Dùi-còn.,
3120 - Xyris complanata R. Br. Hoàngđầu dẹp.
Cô đaniên. Lá cúng, láng, đài 20 cm, rộng 3
mưu, bìa dày như sụn. và nhám, bẹ dài bằng 1⁄4
phiển. Trục pháthoa cao 40-60 cm, đẹp; pháthoa dài
đến hơn I,5 cm, rộng 7 mm; vảy (lo) nâu lắng;
láđài cạnh có sóng có lông; vành vàng. Nang 5 mm,
đẹp, nâu đỏ, láng; hột nhỏ.
Đồng cát dựa biển, không bị lửa thiếu mất;
lá biếnthiên. Trị ngứa, mềđai nấm.
- Leaves 3 mm wide; inflorescence more 2 cm
high; petals yellow.
9191 - Xyris indica L.. Hoàngđầu An.
Bụi cạo 50-70 cm. Lá có phiến rộng đến 15
mm ö đáy, nừừ nhọn đến chót, lá ngoài có phiến
xếp hai; be bằng 2/3 phiến. Cọng pháthoa to 3 mm,
có 10-13 khia; hoađầu czø 2-3 cm, rộng 10-12 mm;
láhoa màu sét phần giữa, và lúc non màu ve-chai
{@liu); láđài hẹp, trong, sóng không lông; vành vàng.
Nang cổ bì mỏng, cao 4 mm, rộng 9 mm; hột nhiều,
nhỏ.
Ruộng, nhiều nhất ò vùng phèn: Binhđiền,
Đồngtháp; XÍ-H. Trị ngứa, mềđai nấm.
~ Lêaves narrow acute; capitulum 2-3 cm high;,
flowers yellow,
#192 - Xyris baneana Miq.. Hoàngđầu suông.
Cò đaniên, LÁ cao 5-8 cm, rộng 1 mm, bẹ đài
bằng 1⁄4 phiến. Trục cao 10-20 cm, không cạnh; gié
hoa, rộng 3-4 ram; láhoa màu nâu-sét, láđài cạnh
có sóng không rìa lông; vành vàng, cao 2,5 mm.
Nang; hột ít, đài 0,4 mm,
Đất cát ẩm: Thừathiên.
- Scape 10-20 cm tai, pauciflore; flowers
yellow (X. subcomplanata Malm, X, chinensis).
Lemnaceae - 269
370 - Câycö Việtnam
#193 - Xyris intersita MaÌme. Hoàngđầu xen.
Bụi nhấmiên. LÁ đài nhọn, dài 10-15 cm,
rộng 4-6 mm, không lông. Trục phathoa cao 15-25
cm, không cạnh; hoađầu tròn hay hình trụ, rộng 8-
10 mm, ứ &øa; láhoa bàz mỏng, nguyên, vàngvàng
hay màu sết, lưng mâu tro lục; láđài cạnh mỏng, cao
0,5-0,7 mm; vành vàng. Nang.
N.
~ Annual; leaves 10-15 cm long; capitulum few
flowered; flowers yellow.
9194 - Xyris lobbii Rendle. Hoàngđầu Labb.
Bụi. Lá dài đến 40 cmrộng 5 mm, đẹp, chòt
tà hay nhọn. Cọng pháthoa cao 40-60 cm, tròn,
hoađầu tròn, to 0,8-1,5 x 0,6-1,2 cm; láhoa nâu, chót
lớm, vùng lưng tamgiác xâm, 2 x 1,2 mm; láđài cạnh
nâu, sóng nguyên, có răng; vàn": vàng.
Nơi trằng, vùng núi cao: Vọngphụ.
- Tuft, inflorescence peduncle up to 60 cm
long; fiowers yellow.
9195 - Xyris capensis Thunb. vai. schoepoides (Marl.)}
Nilsson Hoàngđầu mũi.
Bụi đaniên. Lá cao 20 cm, rộng 1,5-3 mm,
đầu nhon, b bén; bẹ đài bằng 1/3-1/2 lá. Pháthoa
cao 3-50 cm, giế cao ố-8 mm; láhoa nâu láng đều;
Mđài rộng 5-6 mm; vành vàng, Nang; hột nhỏ, đài
0,5 mm,
Đất ẩmlầy với Juacws: Nhatrang, Đàiạt.
~ Perennial; inflorescence peduncle to 50 cm
high; bracts brown (X. schoenoi4es Mail.)
9196 - Xyris paueiflora Willd.. Hồngđầu ít-hoa.
Bụi cao 15-30 em. Lá cao 10-20 cm, rộng 1-2
mm, cúng, bìa nhám. Trục pháthoa cao 10-20 cm;
hoađầu nhỏ, cao lắm là 1 em, ít hoa; lâhoa nâu có
vùng lung lục; láđài có sóng có răng; vànÏ: vàng, tai
to 3 mm, Nang; hột nhiều, dài 0,5 mm
Đất ẩmlầy, binhnguyên, thường gặp ð cát
dựa biển; X-XI.
- Capitulum small, corolla yellow (X, znariima
Koy.).
#197 - Xyris wallichii Kunth. Hoàngđầu Wallich.
Lá đài 5-30 cm, dẹp, rộng 2-5 mm, bìa không
dày, chót nhọn, bẹ rìa lông. Cọng pháthoa cao 5-40
cụ, tròn; høađầu đến 1,1 z 0,6 cm; lâhoa trung, nâu
tưới hay nâu, bìa nguyên, vàng lưng nâu xanh, cao
2-3, rộng 0,3-1,2 mm; láđài cạnh nậu tươi, sóng hẹp,
nâu, nguyên; vành vàng.
Đá ẩm có rêu, vào 2.000 m; Sapa; VIII-XL
- On humid roeks; capitulum to 1,1 cm hịgh;
bracts preen brown on back.
9198 - Xyris tuberosa Ridl.. Hoàngđầu củ.
Có có cả to 1-2 cm, cô bột. Lá dài 5-40 cm,
dep, rộng 1,4-4,$ mm, bià dày, Cọng pháthoa cao 15-
40 cm, tròn; hoađầu tròn hay bầudục, cao 1-1,8 cm;
láhoa trung bìa nguyên, nâu hay nâu sậm, vùng lưng
tamgjác, xám có đồm đọt; láđài cạnh mỏng, trong,
sóng có răng thô thưa; vành vàng.
Đầt cát Ẩm, tù dựa biển đến 1.400 m; có lé
€6 ở Phúquốc.
~ Tuber 1-2 cm; capitutum 1-18 cm long;
bracts brown with back grey light đorted.
9199 - Xyris grandis Rid!. Hoàngdầu to.
Bụi. Lá cao 30-50 cm, đẹp, rộng đến 2 cm,
bìa đây, đầu tà đến nhọn. Cọng pháthoa cao 15-40
cm, có khía; hoađầu ro, rộng đến 2,5 cm, láhoa
trung #mgiác, nâu tưới, có một vùng hẹp zmàw lực
ð sóng, láđài cạnh nâu, sóng xanhxanh; vành vàng.
Đất cát ẩm, vùng nứi cao, 1.600 m: Bạchmi,
Phúkhánh.
- L£aves to 2 em wide; capitnlum 2.5 cm
large.
COMMELINACEAE : họ Rau-trai
1a - Tr làm kiểng; lá thường tía; tiểunhụy thụ 6
1b - hoang : x.:
2a- phámoa dày, xoi lá để trổ
2b - không tính trên
3a - tiểunhụy thụ 3-2
4a - pháthoa trong một mo
4b- ng to
$a - ngãnsào 3 buồng 1-3-noän
$b - noänsao 2-3-buỒng;, nang đến 25 hột
„ác - noãnsào 2 buồng; phìquả
3b - tiểunhụy thụ 6
4a - tiểunhụy nơ do lỗ
ãa - phiến thon nhọn; cỏ đứng
5b- Phiến hình tim; có leo quần
4b - tiểunhụy nỗ dọc
ãa - noänsào 3 buồng
Šb - noãnsào 2 buồng
bó
Xyridaceae - 371
Tradescaria
Forrestia
Commelina
-Aneilema
'Poliia
Campelia
Spatholion
reptolirior:
JđH01ÍS
Fiascopa
372- Câyco Việtnam
9200 - Tradesconlia discolor LHérit. Lảobạn, Lẻbạn,
Bạnghoa, Sò-huyết, Oyster Plant, Purple-leaved
Spiderwort..
Cỏ to, đaniên; thân to 3-5 cm. Lá to, có màu
tía mặt dưới. Tân trong một (ổngbao hình vẹm,
rộng 3-4 cm; hoa trắngtrắng, tiểunhụy 6, bằng nhau.
Nang cao 3-4 mm, 3 buồng, nỏ thành 3 mảnh; hột 1.
“Tr làm kiểng và thuốc; hoang ð nhiều núi vôi;
gốc Nicaragua. Pháthoa trị các chứng chảy máu, ho
Ta máu, kiết máu, lọitiểu.
- Ornamental and subspontaneous (Rhaeo
spathacea (J. Sm.) Stearm., Lê điscolor (1L Hết.)
Hancc).
9201 - Irodescontioe pallids Trai đỏ.
Cỏ nằm, thân tía, có sọc xanh. Lá có phiến
dày, đồ ở mặt dưới, tía mới Ò mặt trên, bìa có
lông dài, gân rõ ö mặt dưới. Pháthoa ð chót thân,
c6 2 láhoa to; hoa đỏ thấm, nò sôm mai đến trưa,
rộng 2 cm; cánhhoa vào 1 cm; tiểunhụy 6, có chỉ có
nhiều lông trắng.
Tr làm kiếng; I-XII.
- Ornamental (Seicreasea purpurea Boom).
9202 - Tradescanöa zebrina Boss. Hồngtrai,
Wandering Jew, 2ebrina; Misèrc.
Cô nhỏ, mập, bò thòng đài, có rễ sáivị. LÁ
có phiến bầudục thon, #ắng, có bìa, rn giữa và
mặt đưới đỏ; bẹ có lông. Hoa nhỏ, ta hay đỏ, 1-2
ð chót nhánh, có 2 lábẹ, cánhhoa dinh nhau;
tiểumhụy ó, bằng nhau. Nang nhỏ; hột nhiều, có tử-y.
Tr làm kiểng vì lá đẹp; I-XH. Đấptrị sưng.
- Ornamental (Zebrina penduia Schnizl.).
9203 - Commelina appendiculata C.B. Cl. Trai phụbộ.
Cô cao 20-4 cm; thân mảnh, có vài lông
nằm, lóng dài 1-13 cm. Lá có phiến hẹp, dài đến 14
cm, rộng l cm, gần như không lông. Chùm ö nách
và ngọn, có một mơ xếp hai hình phẩng, chùm
nách 3 hoa, chùm ở ngọn 4; cánhhoa 3, tổng, không
đều, 1 nhỏ, 2 có cọng; tiểunhụy thụ 2, chỉ không
lông. Nang dài 4-5 mm, 2-3 buồng; hột 1 mỗi buồng,
đài 3,5 mm, có phụbộ ð đầu.
N,
- Herb almost glabrous; involucre spathe like;
“_ flowers white; stamens 2.
Commelinaceae -373
9204- Commelina bengalensis L.. Đầu-riều, Trai Ân.
Cô cao 20-40 em; thân nằm zồi đúng. Phiếu
xoan hay tròn, rộng 2-4 cm, có lạng thưa hay không
lông; bẹ có ria lông. Trên nhánh Ó đất, hoa ngậm,
vàngvàng; Ò nhánh đứng, pháthoa có vài chùm ít
hoa; hoa Íam cô 3 tiểunhụy thụ. Nang cao 6 mm, 2
buồng 4-hột, 1 buồng 1-hột. 2n = 22, 28, 44, 56.
Sân, dựa lộ, rùng thưa. Xố, bảovệ màng
nhầy, hoạtnhuận, mắt.
- Limb ovate; flowers cleistogamous, and b]ue
flowers.
9205 - Commelina communis L.. Trai thường, Thàilài
trăng; Day-Flowers.
Cỏ gần như không lòng, cao 30 cm; thân có
rế ö mất. Bẹ cao 1-2 cm, có rìa lông Ò miệng,
pm thon hẹp, dài 3-5 cm. Mo xếp hai, thuờng có
lông dài, thung mang 2 chùm ngắn, ít hoa; hơa
lam, cánhhoa dài 2-3,5 nam, tiểunhụy 6, một có
hìnhthể thường, 5 vàngvàng và có buồngphấn hình
đầu riều. Nang 4 hột; hột cõ bì không mạng.
Bái, ruộng, núi cao: B. Mất, hoạtnhuận,
lợitiểu, trị phùthủng vì tim yếu), đấp nơi sung, rị
huyếtáp cao; hạhoạt thầnkinh trungkhu; trụsinh, trị
ia, sốt, đau mắt, lậu.
~ Involucre spathaceous; flowers blue; fertile stamens 1.
920. - Commelina diffusa Burm. f.. Rau-trai, Thàilai
trắng; Day-Flowers,
3 Cổ bò, có rễ ò mắt, gần như không lông, Lá
thon hay xoan thon, đầu nhọn, bẹ có rìa lông. Mo
rộng ö đáy, ít khí có lông sát, có cọng, vài hoa trên
mỗi tấn; hoa lazn, rộng vào ï cm. Nang 3 bưồng, hột
3, bì có mạng.
Có thứ lá huồng, I-XII. Khác C. comnuwnk ò
thân bè hơn, nhiều rễ sáivi, hoa nhỏ, hột có mang.
Toàn cây dùng như trà trị bạchđáiha, đái nóng,
lậu, ung. Ở Dominique, lã sắc uống hạ huyếtáp.
- Spathe acute lanccolatc; flowers biưe 1 cm
large; seeds reticulated (C. n⁄đjffora aact. non L.).
9207 - Commelina Torskaohi Vahl. Trai Forskal.
Cỏ sà, thân đài đến 40 cm, không lông; lồng
dài không đều. Lá không cuống; phiến xoan dài đến
6 cm, có lông ngấn 2 mặt; bẹ có bìa trongtrong.
Chùm kép Ö ngọn; cánhhoa im, dài 4-7 mm, 1 to,
2 nhỏ; tiểunhự 6, 3 có baophấn ngoài vàng, 3 có
baophấn trong vàng đậm, nhỏ hơn, trên chỉ ngắn
hơn. Nang cao 6 mm, mảnh 3; hột 1-2 mối buồng.
Nam.
- Lmb ovate; flowers blue; capsules; seeds 1-2
by cell
374- Cảyco Việtnam
9208 - Commelina kurzii C.B. Cl. Trai Kurz.
Cò to; thân dài đến 40 cm, có lông ít, có rể
ở mắt. Lá có phiến thon hẹp nhọn, to 1,5-Ó x 2,5-3,8
cm, mặt trên có lông phún, mặt dưởi c6 lông, bìa
thường đođỏ; bẹ 1-25 cm, thường vàng có bót đỏ.
Pháthoa trong một mo; hoa cao 5 mm, cánhhoa 4
mm, không lông, /zm #ay trắng; tiếunhụy 3, to nhỏ
khác nhau. Nang 3-4 mm, không lông.
Nam.
- Herb pubescent, flowers white or blue;
stamens 3,
320% - Commelina longifolia Lam.. Trai lá-dài.
Cỏ mập, cao 40-50 cm; thân to 2-3 mm. Lá có
phiến thon đài, đài 5-20 cm, rộng 1-1,5 em, gân -phụ
3-7 cặp; bẹ không lông, trù ö cổ. Pháthoa ở nách lá,
có cọng dài hon bẹ 1-2 cm; mo dải 1-25 cm; hoa
Âam giữa vàng; tiểunhụy thụ 1-3, lép 2-3,
Vùng Sàigòn, nứi Châuthỏi, Phúquốc; IX. Trị
kiết.
- Herb to 50 cm hipgh; flowers blue; fertilE
$tamens 1-3 (C. sacfofia Roxb.)
9210 - Commelina paludosa BỊ.. Trai nước.
Cỏ khá to, cao đến 45 cm, thân to 3-6 mm,
lóng dài 68 cm. Lá có ống bẹ dài 15-40 mm,
miệng có rìa lông; phiến dài 10-20 em, rộng 3-4 em,
có mũi .Mo 2-10, to, miệng rộng 2,5 cm; høa đớn, to
8 mm, gắn trên tụtán 3-6 hoa; đểunhựy thự 3, lép 3-
9. Nang cao 3 ram, mối buồng 1 hột.
Nơi ẩmlầy, dựa bồ mầu.
~ Limb lanceolate 10-20 em long; flowers violet;
lertile stamens 3; capsules 3 mm (C. obfiqwa non
Vahl, Ham. ex Don, C. maculata Edgew.).
#211 - Streptolirion volubile Edgew.
Cỏ Ìeo quấn, cao 2 m, lóng có lông, hơi phù
ở mắt, có rể sáw| Lá có cuống đài đến 9 cm,
phiến hình tim, to 9-10 x 1,5-15 cm, chốt có mũi
nhọn đài, gân cong, vàngvàng. Chùm-tụtán có lông,
nhánh ít, có /á»øø +o, bầudục hẹp; hoa có cọng;
láđài 3, dài 3-7 mm, cánhhoa 3, hẹp hơn láđài,
tiểunhụy 6(5). Nang cao 11 mm, buồng 3, 2-hột có
unần.
Rừng vào 1.000 m: Sapa, Hàsonbinh.
- Volubile, 2 m hiph; limb cordate, on long
petíole; stamens 6, capsules 11 mm hìph.
9212 - Spatholirion longifolium (Gagn.) Dunn.
Cỏ cao đến 50 em; thân có ít lông nằm. Lá
có cuống; phiến thon đài nhọn, to 15 x 5 cm, mặt
trên nhámnhám, bìa rìa lông; bẹ dài 1 em. Pháthoa
ở ngọn, thưa, mang tután bÒcạp, hoa /apphái;láđài
như cánhhoa, #ắng lam hay hường đó, có lông;
cánhhoa đài 2,5 mm, có lông; tiểunhụy 6, rồi cả hay '
có 3 hơi đính nhau, chỉ có lông. Nang 3 mm, buồng,
4 hột.
Sapa.
- Herb 50 cm, limb petiolated, stamens 6;
capsules 3 mm (Septoliion iongifplum Gagn., $.
elegans Cherfels).
9213 . Floscopa gÌabratus Hiassk.. Dầu-riều không-
lông.
Cò bò rồi đáng, thân ít nhánh, bọng, có rể
sáivi; lóng đài 2.5-7 cm, bị bẹ bao lại một phần. Lá
eó phiến dài 1Ô cm, rộng 1-2 em, nhámnhám; bẹ
1,5-2,5 cm, miệng rìa lông, lá trên nhỏ thành láhoa.
Chùm-tután có tr: mịn; nhánh ngắn; hoa cao 3
mm, cánhhoa 3, y nhau, #ểng; tiểumnhụy 3 to, 3 ngắn,
chỉ có lông. Nang trong đài mập, buồng 2; hột hình
chuỳ,
Chọgành, Bìnhtrithiên, Đàiạt.
- Ascending herb, limb rough; fiowers whíte;
capsules into fleshy calyx.
9214 . Floscopa glomeratus Hassk.. Đầu-riều chụm.
Cô bò rối đẳng, cao đến 40 cm; thân có lông
ở một bên. Lá có phiến không cuống, có Íông nhảm
thưa, bẹ có rìa lông. Chùm-tután nhiều lông, hoa
hường; cánhhoa như nhau, cao 1,5 ram; tiểunhụy 3
to, 3 nhỏ, chỉ không lông. Nang cao 2 mm; hột 1 X
2 mm.
Rùng luônluôn xanh: Phanrang, Đàlạt, Bària,
Uminh. Ở Magalasi, cho bỏ ấn lọisữa.
- Ascendiny herb; leaves pubescent; fiowers
ink.
15 ~ Floscopa scandens Lour.. Đầu-riều leo.
Cỏ cao 20-40 cm, nhất hay đaniên; thân có
lông phún. Lá có phiến dài 10-25 cm, đầy lông ð 2
mật; bẹ rìa lông, Chùm-tután có đông có đốt, hoa
lam hay trắng; ládài cao 2-5 mm; cánhhoa cao 2-3
mm, một nhỏ; tiểunhụy 6, bằng nhau, chỉ không
lông. Nang cao 2,5-3 mm; buồng 2; hột 2-3 mm, nấp
rioänkhẩu lồi cao.
Rùng: Quảngtrị, Thừathiên, Đàlạt, núi Dinh,
Biênhòa; I. Mù trị dau mắt.
- Annual or biennial, sem hirsute; flowers
white or blue.
3216 - Aneilema dregeana Kunth.
Cỏ nằm hay đứng thân dài 40 cm. Lá có
phiến thon hẹp dài, to 4-22 x 0,6-1,7 cm, gân-phụ 3-
4/bên, để nhận; bẹ dài !,5-2,8 cm, vàng nâu lúc khô.
Chùm-tụtán; cọng hoa 5-15 mm: lÁđàj 4-5 mm;
ánhhoa cùng cô; tiểunhuy thụ 2(3), tiểunhuy lép 2-
3. Trái tròndài, to 6-Øx 5~7 mm; mảnh 3; hột 25-1,&
mm, nhiều cạnh.
Rế thơm: Sonla, Sapa đến T. Theo Faden,
loài đúng của Phichâu
- PfOtrate or erect herb, stamens 2(3),
staminodes 2-3; capsules 69 mm high.
9217 - Aneilema íneum R.Br,
Cỏ nhỏ Yến, cao 18 cm, có rề chụm và rể phù
thành củ; thân to 1-1,5 mm, có ‡ ng mịn, hay
không lộng. Lá hẹp đài nhọn, to 4-6 x 0,3-0,6 cm, cô
lông mịn. Chùm-tútán ở chót thân, Tông 2-5 hoa;
In,
cọng ngân; cánhhoa cao 2-3 mm, trăng! tiếunhu
thụ I-3, chỉ có lông b0 tiểunhụy lép 1-2. Trái
bầudục, rong đài ° đồngtrưông, ạt 3-5/buồng,
nâunầu.
Langbian. Theo Faden, loài đúng ở Ucchâu,
- Root tuberous limb finely pubescent or
giabrous, flowers whitish; capsules jnÍo accrescent
calyx.
¬ » Murdannia divergens (C.B. Cl.) Bruckn..Trai
T:
Lâmđồng vào N.
- ámb densely pubescent, flowers violet;
gmens 3, staminodes 3-F (Aneilema điyêngems C.B.
9219 - Murdannia japonica (Thunb.} Faden. 'Trai
Nhật. `
Cỏ khá to, cao đến 70 cm; rể bó và phù
thành củ. Lá có phiến SÂU dỤC, lá trên to 3-14 x 2-4
cm, đấy trỏntròn, lá dưới 3,5-7 x 2-3 cm, không
cuống, dài, đáy hẹp hón. Chùm-tután; cong hoa i-
mm; cánhhoa #áng, dài 3-5 mm; tiểunhuy thụ 3(2),
noânsào không lồng. Nang bẩuđực hơi có 3 cận
tròn, to 5-9 x 4,5-Š mm, có iáđài còn lại, hột 3-
buồng, Ộ '
lànarmninh, Đồngnai.
„. "zLimb lanccolate, 3-14 x 2-4 cm, flowers
white; ferille stamens 3; capsuies 5-9 mm long
Comimelina - japonica b., .4neifna hederacea
Roxb.) Wall. ex Kunth).
9220 ‹ Murdannia keisak (Haskc) Hand.Maz. Trai
Sắc.
Cò cao 80 cm; rễ mảnh; thân như không lông.
LÁ có. phiến ôm thân, dài đến 10 cm, rộng 2-7 mm,
bẹ dài 3-6 cm, có lông ở bià. Pháthoa 1-3 hoa; cong
hoa 1-3 mm, ládài 3-6 mm; cánhhoa hình muốồng,
trằngm nợ, cao 1,3-4 mm, qiểunhụy 6, TRÔNG bằng
nhau. Nang to 3,8 x 25-4,5 mm, 2 buồng thụ; hội
Vu" to 2-2,5 mm, 2n = 32, 4)
loàngliềnsơn, Phúkhánh.
- Herb to 80 cm; lìmb ciliated; flowers whitish;
stamens 6, inequal; capsules 3.8 mm long (4neilemd.
keisak Hassk.).
'9221- Murdannia medica (Lour.) Hong. Trai thuốc.
Cỏ đaniên nhờ củ tròngài. LÁ chụm ð đất,
không hay có ít lông, rộng 2-3 cm, chót nhọn.
Pháthoa ö nách lá, mang 4-5 nhánh; hoa izmiam,
cánhhoa 3-4 mm; tiểunhụy thụ 2-3, tiểunhụy lép có
chỉ có lông. Nang cao 4-6 mm, có đài cón lại.
Trảngbom. Fadcn nghí là không có ở
'Việtnam.
- Root tuberous, leaves 2-3 cm wide; flowers
blueish; fertile stamens 2-3; capsules 4-6 mm.
9222 - Murdannia bracteata (C.B, CL.) O, Ktze. Trai
láhoa.
Có có thân, lá không lông. Lá có phiến thon
hẹp, dài 3-7 cm, rộng 6-10 mm, chót phọn, đáy ôm
thân, bẹ cao vào 1 cm; Pháthoa ở chót nhánh;
cánhhoa 3; tiểnnhụy . Nang.
Hànội, Dànẵng.
- Herh glabrous (Anelema nudiiora var.
bracreata C.B. Cl))
9223. Murdannia edulis (Stokes) Faden. Löa-trai
ngọt.
sẽ Cô đaniên có rễ củ trònđài, LÁ chụm ö đát,
đài 10-20 cm, rộng 1,5-2/5 cm, đầu nhọn, có lông
nhámnhám. Pháthoa Ò ngọn hay nách lả, có láhoa
lá f0; cánhhoa cao 3-4 mm; tiểunhuy thụ 3, vàng,
tiểunhụy lép 3. Nang cao 4-7 mm; hột đài 2 mm.
- Phanrang ÂCàảná Phướcong (hình thco
Mé La Rể bó phẩndương, trị ditnh, kinhphong,
suyễn..
le Perenniai with tưberous root; petals 3-4 mm,
fertile stamens 3; capsules 4-7 mm long (Commelna
edulis Stokes, C. tuberosa Lour.. Aneilema scapjflorum
(Roxb.) Kost.).
Cammelinaceae -377
378 - Câyco Việtnam
9224 - Murdannia gigantea (Vahl) Bruckner,
Cỏ không lông, cao đến 1 m; thần đơn hay có
nhánh. Lá đài 20-35 cm, rộng 2-5 mm; bẹ có lông
hay không. Chùm mang tutấn đuôimèo đài, hoa
trắng, hưồnghuòng k¿ timtữm; cánhhoa đài 3-6 mm;
6unhuy thụ 3-2-1. Nang trong bao hoa phù; buống
-4 hột.
Hoangnguyên 1-1.500 m (hình theo Wight).
~ Herb to 1 m high; inflorescence bearing long
cymes; fertile stamens 3-2-1; capsules into perianth
(Aneilerna ggantea (Vahl).
Kê - Murdamnia nudiflora (L.) Brenan. Trai hoa-
trần.
Cô bò rồi đứng, cao đến 50 cm, thân có ít
lông, hay không lông, thuờng đỏ. Lá trôndài, it lông,
dài đến 13 cm, bẹ có lòng trắng. Chùm-tután mang,
1-10 hoa; hoa im hay tứn; cánhhoa cao 1,5-2 cm;
tểunhgy thụ 2. Nang dài 25-5 mm, buồng 2 hột.
lựa lộ sân cỏ, bìnhnguyên. Đấp trị ngúa,
phồng; trị sốt.
~ Limb oblong to 13 cm long; flowers blue or
violaceous; fertile stamens 2 (Commelina nudifiora L.,
Aneilema malabaricwn (L.) Merr.).
9226 - Murdannia semiteres (Dalz) Santapau. Trai
suôn.
Cô có rễ thành củ; thân có lông trắng hay
không lông, nhánh nằm, Lá dài 1-2 cm, bẹ có ít
lông. Chùm-tụtán lướngphân; cánhhoa cao 2 mm;
tiểunhụy thụ 2, lép 3. Nang vàngvàng; buồng 3 hột.
Phanrang. Theo Faden, không có ð Việtnam.
- Tuberous root; petals 2 mm; fertile stamens
2, sterile 3 (4neilemia semiieres Dalz).
9227 - Murdannia sìmplex (vahl) Brenan. vn
Cỏ có thận cao 10-3Ù cm, có ít lông (đáy hơi
phù). Lá có phiến hẹp dài đến 10-40 cm, rng m8
mm, chói nhộn; bẹ đãi. Pháthoa là 2 đán bi rap:
hoa lưôngphái hay đơnphái, tìm hay lam, Tổng 1% ó
mm; cảnhhoa cao 8 mm; tiểunhuy Š ngắn, lép, cÓ
baophấn vàng, chỉ có lông tím dải, ¡ tiểwmhụy (hụt
fo, đài hơn; nÖãnsào không lông. Nang tròntròn, cao
jảm láng, màu gạc/: đó, trong bao hoa; hột đài
2-5 mm.
Phúkhánh, Thuậnhải, TAmđồng, N.
~ Herb 3Ö cm hiph; flowers bì or unisexual,
blue or violet; fertiie stamen 1 (Comnelina simplex
Vahl, Aneilema simcum Ker-Gawi.).
tngÓ Murdannia spectabilis (Kurz) Faden. Trai
TỊ ñ
PCả cao 20-30 cm; rế chụm ð đấy thân. Lá
chụm ở gốc, mập, nhót, dài 20-30 cm, /o j,5 cm, Đẹ
màu tía. Chùm-tután như gié; lâhoa cao 2 mm; hoà
có cong đài 3 mm, có tiềndiệp Ö gia, có lông trín;
ánhhoa đỏ đứn, cao 3-4 ram; tiểuni y đạy 2, ÊM có
lông; noänsào không lông. Nang cao mm; hột
HN
Tù Huế đến Đàiạt, Đồngnai, 1-1.300 m; 8. Rẻ
có vị thuốc, Me ⁄ h
~ Leaves 20-30 x 1.5 cm; petals purple, 3-4 mm
long; fertile stamens 2 (Aneilema speciabtlis Kurz, 4.
loureiri Hanee).
9229 - Murdannia spirata (L.) Bruckner. Löa-trai
xoắn.
Cỏ cao đến 45 cm; thân ít nhánh. Lá có
phiến dài 1-4,5 cm, thường không lòng, ö gốc lá
mọc gần nhau, bẹ có rìa lộng. Pháthoa Ò ngọn;
cánhhoa trắng, dài 2-3 mm; tiểunhụy thụ 3, tiểunhụy
lép 3. Nang cao 4-5 mm; buồng 2-3 hột dài 1,8 mm.
Quảngnam Thùathiên.
- Fertile stamens 3, sterile 3 (Cormnelina
apứata L.)
9230 - Murdannia triquetrum (Wall.) Bruchner.
Cỏ có thân dài đến 50 cmjlống dài, cô iôn;
trắng, Aây. L4 cô phiến ôm thân, thon, to 4-6 x 0,8-
cm, có lông mịn; bẹ 4-6 mm. Pháthoa j-hoa ở nách
tin Ng nị ôn, lágài Hy ng tim $ V.
L thụ 3,tiểunhụy lép 3. Nang bầudục, to 8 x
5 mm, nâu cỗ đốm độ, cổ đài còn lại mảnh 3; hột
Ö tất cả, có 3 cạnh, dài đến 2,5 mm, đođỏ.
Rừngsác Vũngtàu.
- Herb whitc pubescent infloresceenee ]-
flowered; fertile stamens 3 (4neilema rriquera WalL).
9231 - Murdannia vaginata (L.) Bruckner. Lồa-trai
đao.
Có nhỏ, cao 3-30 cm, không nhánh. Lá hẹp,
3-4 mm, dài 1-6 cm, bìa có ít lông, Chùm 1-5 hoa;
họa Ò mách một hẹ hành ổng; cánPhoa không bằng
nhau, cao 3-4 mm; điêunhay thụ 2. Nang dài 2-4 mm;
bưồng 1 hột.
Thâonguyên trên vùng cát: Huế, Đànẵng,
Nhatrang, Biểnhoa, 'Vũngtàu, Phúquốc; XI89.
- Small herb; flowers on tubulous shcath;
fertiic stamens 2 (4neilema vaginata L.).
Commelinacene - 379
380 - Câycủ Việtnam
9232 - Murdannia versieolor (Dalz) Bruckner. Löa-
trai đổi-màu.
Cô bò rồi đứng, Lá tròndài hay thon dài 1-3
cm, rộng 3-7 mm, không lông, các lá trên lầnlần như
láhoa. Tután kép 4-8 hoa, có khi chỉ còn 1 hoa;
cánhhoa vàng lột, đường hay tôn, đầu hơi lôm;
tiểu my thụ 3, chỉ có lông. Nang cao 3 mm; buồng
-7 hột.
TRuộng, dựa lQ, bìnhnguyên.
~ Áscending herb; flowers light yeltow, pink or
purple; fertile stamens 3 (⁄4nellema versicolor Dalz).
9233 . Rhopalephora scaberrima (BI) Faden. Lõatrai
nhám
Cỏ cao đến 75 cm; thân có lông trắng. Lá có
phiến tròndài thon, rộng 1,5-3 cm, có đốm đỏ, có
lông hay không; bẹ là Ống ôm thân, có đốm đỏ,
miệng có khi có lông ngắn. Chùm tután to; hoa
trắng; tiểunhụy thụ 3. Nam; gần như tròn, cao 5 mm,
3-1 hột cao 2 mm, trăngtrắn;
Bàrá (hoa theo C.B. Ếane),
- Herb to 70 em; limb glabrous or pubescent;
flowers white; fcrtile stamens 3 (4nelema scaberima
BI).
9234 . Dictyospermum montanum Wight. Lõa-trai
núi - š
Cỏ bò rồi đứng, cao đến 30 cm. Lá thon rộng,
dài đến 13 cm, đầu rất nhọn, có 5-6 gân-phụ; bẹ có
lông. Chùm-tụtán thưa; cánhhoa cao 2 mm; /iổuhhuy
thự 3, tiểunhụy lép 3. Nang cao 4 mm; buồng 2 hột;
hột đài 3,5 mm.
Quảngtrị, Dilinh, Đàlạt (hình theo Wight).
¬ Ascending herb; limb laneeolate acute; petals
2 mm long; fertiÌe stamens 3.
9235 - Dictyospermum ovalifolium Wight.. Lôatrai lã-
Xoan.
Cô cao 10-13 cm, có lông, Lá có phiến thon
rộng, đài 6-8, ngang I,3-4 cm; bẹ có lông nhám.
Chủm-tután ở ngọn, ngắn hơn lá; cánhhoa cài,
điểunhựy thụ 2. Nang có cạnh tròn tà, cao 3-5 mm,
hột.
Quảngtrị, Tâyninh.
- Stem 10-15 cm; lìmb 6-8 cm long, pubescent;
fertilE stamens 2; capsules 3-$ mm hígh (4nziiema
oyaljfolium Wipht).
9236 - Dictyospcrmum ovatum LHlassk.. Löatrai xoan.
Bụi cao vào 20-30 cm; tế thành củ đứng hay
xéo; thân to 1,5-5,5 mm. Lá có phiến hừnh trứng, ta
3-8 x 1,5-4 cm, chót nhọn, 2 mặí nhám, bìa có lông
mịn; bẹ có lông. Chùm-tútán dài 2-6 cm, không
lông; nhánh rế; ládài hình trứng; cámhhoa tắng
hình trứng; tiểunhụy thụ 3. Nang tròn, to 2,5-4 mm,
trong láđài phù mập, 3 buồng; hột tròndài.
Đồngnai.
- Bush 30 em; limb rough, cjliated, petals
white; fertile stamens 3.
9237 - Pollia hasskariii R. Rao. Bôn Hasskarl.
Cỏ cao đến 1 m, có lông mịn. Lá có phiến
thon nhọn 2 đầu, to 14 x 5 cm, nhámnhám, gân
chánh có lông 2 mặt; bẹ dài đến 4,5 cm, có lông ð
bìa. Chùm-tután cao 20 crn, trục có lông mịn, mang
taián bò-cạp dài đến 2,5-3 cm; cọng hoa 4-6 mm;
hoa dài 1 cm; láđài mau rụng; cánhhoa cao 4 mm,
không bằng nhau; ziểunhụy thụ 4, và 2 không trọn,
Trái tròntròn, cao 8 mm, đen, táng; hột 18-24, nâu
láng.
Bavi, Thanhhóa, Bìnhtrithiên đến N.,
- Herb to 1 m; limb rough pubescent; capsules
black, 8 mm across.
9238 - Pollia japonica Thunb.. Bên Nhật.
Cỏ có lông mịn, cao đến 70 cm; lông ngắn.
Lá có phiến bầudục thon, to 7-15 x 25-6 cm, chót
nhọn, đáy từtù hẹp, có lá nhámmnhám, có lá không;
bẹ đài 2 cm, có lông. Chùm-tụtán ð ngọn, nhánh ứ
hơa; hoa cô cọng, láđài 3 mm, có lông mịn,
cánhhoa trống hay iam, kíchthước khác nhau;
tiểunhụy thụ 3(2), tiểunhụy lép 3; noânsào không.
lông, Nang tròn, to 5-7 x 3-7 mm; buồng 5-8 hột.
Sapa, Hàbắc, Chứachan. Kiệnv,, phấnkhích,
trấnthống, trị ho, cảm, chóng-mặt.
- Pubeseem herb; panicle pauciflorous,
capsules globulous, 5-7 mm long.
9239 - Pollia macrophylla Benth. Bôn lá-to.
Cỏ có ít lõng; thân to 3 mm, lóng dài 5 cm,
lóng trên ngắn hơn, có bột trắng. Lá có phiến thon
nhọn, 17-25 x 4-7 cm, không lông, gân-phụ cách
nhau 3 mm; bẹ dài 5 cm, có ít lông. Chùm cao 10
cm, mang tután bò-cạp đài 1,5 cm; có iông phán,
mang 4-9 hoa; láđài 2-5 mm, cánhhoa đài 4-5 mm,
cánhboa ngoài to cả; tiểumhạy thự 3, lép 3-l;
noän$ào không lông. Nang tròn, to 5 mm, cao 3 mm;
mảnh 3; hột 1/buồng, trống, cao 3 mm, mầm ð ngoài.
Sapa, Côngtum, Lụctinh, II,
- Limb lanceolate acute; panicle
nârrOw;Capsules 5 mm acro§s.
Coammelinaceae - 381
9240 - Pollia secundiflora (BI.) Bakh. f. Bôn tại.
Cô mọc hành đâm; thần có lòng hay không.
Lá cõ phiến tròn đài, thon, có lông nằm; bẹ đài 2-6
cm, cuống đài 0,5-2,7 em. Chùm-tután đứng cao; ñoø
trắng, cánhhoa như nhau hay khác nhau, có đốm đỏ
hay không; tiểunhụy,thụ 3; noänsào có 1 buồng lép.
Nang cao 6-7 mm, /m /ứn; hột nhiều.
Rừng ở thunglũng, tù Đànắng đến Hàtiên.
- Herb forming population; flowers white;
capsules blue violet (Comunelita secundjfiora Bì.).
th ~ Pollia thyrsiflora (BI.) Endl. & Hassk.. Bôn
' Cỏ to, có rễ ở mắt, cao đến !,1 m. Lá có
phiến xoan thon, dài đến 25 cm, chót nhọn, đáy từtù
hẹp thành cuống dài, mặt trên nâu sậm, mặt đuôi
nêu; bẹ đài 3-4 cm, bìa không lông. Pháthoa như
hoađầu, cao 2 cm, có láhoa to; cọng hoa 3 mm;
láđài 6 mm, có lông mấu; cánhhoa 3; điểunhụy 6,
thự cổ, noãnsào không lông. Nang bầudục, cao 7
mm, màu im kừmkhf, hột đến 25, nâu đỏ. „
B đến núi Cấm (Châuđốc); IX, 9.
- Herb to 1.1 m high; capitulum; calyx with
hooked hairs; capsules metallic blue (Tradescendiz
thynJlora BỊ.).
9242 . Pollia secundiflora var. indica Thw. Bôn Ân.
Cỏ khác với mẫu trên ð lá thon, hẹp ö đáy,
cuống ngắn, mặt dưới lá có lông mịn. Chùm-tután
có nhánh dưới không dài ra, nhánh có lông. Nang
mâu /zm đều.
N (hình theo Wight).
- Limb on short petiole; inferior cyme not
longer; capsules blue,
9243 - 39» 22) cilata (Bi.) Rao. Bêtrai Ông,
Cô b, đá; thân mảnh, chia nhánh, ki Ông
hay có lông một phía. Phiến bầudục, đến B x 2,
cm, mặt đưổi có lông thưa; bẹ đến 1,5 cm, miệng có
rìa lông, Pháthoa Ö nách và ngọn, mang hoa ö một
bên, có láhoa không xếp hai; lađài 4-5 mm; cánhhoa
lam hay trắng; tiềunhụy thụ 6, chỉ có lông, noảnsào
lên lan bà 2n Anh mm nở Tin Em lại, có
ng ha ng; lài 1,5 mm, không có mạng.
k ienkhế" Biểnhòa, Êônsơn. k '
.— Creeping on rock; flowers white or blue;
fertle stamens 6; captilet 6 x 2.5 mm ((Yanois
citaia Bì, C. captara C.B. Cl.).
#24| - Cyunotis araehnoidea C.B. CL. Bichtrai nhện
Cô có thể cao đến 15 m, đầy lông mạng
nhộn, trắng: dày ít nhiều; thân to 5 mm ở đáy,
đúng cao 5Ö cm. Lá ứng đỏ, to 3-7 x 0,1-0,7 cm, lá
ð đáy hẹp; bẹ cao 1 cm. Pháthoa dày, mang gié
ngắn, cao 9-20 mm, có vào 1-5 hoa; láhoa gần,
lâđài cao 4-6 ram; cánhhoa lam đợt, hìnhthể khác
nhau; tiểunhụy thụ 6. Nang tròndài 2,5 mrn; mảnh 3;
hột 2-3/buồng, to 3 x 1 mm.
Đàilật.
~ Herb white woolly; flowers light blue; fertite
stamens ố; capsules 2.5 mm.
9245 - Cyanotis burmanniana Wipht Bichtrai
Burmann.
Cô bò rồi đẳng, nhỏ. Lá có phiến có lông hai
mật, đài 1-5 cm; bẹ ngắn. Pháthoa có một /4hoa to
và nhiều láhoa nhỏ kếlợp; hoa lam-tứm; cánhhoa
rộng 2 mm; tiểnnhụy thụ 6, có chỉ có lông lam-tim,
baophấn cam. Nang dài 1-5 mm; hột có mạng.
Rùng thưa, dựa lộ, ruộng ráo, 1-1.500 m; J-
- Äseending herb, limb pubescent;
H + này wỉth imbricate bracts; flowers blue
Violet.
3246 - Cyanotis cristata (L.) D. Don. Bíchtrai mồng.
Cô bò rồi đứng, mập, có nhánh, thân có lồng
cứng, đứng. Lá có lòng phún mặt trên, không lông
mặt dưới; bẹ đài 5-6 mm. Pháthoa trên cọng dài,
nằm ngang, 8-10 hoa có láhoa kếtlớp, hoa am hay
đỏ; ládài 3 mm; tiểunhụy thụ 6, màu cam. Nang dài
8 mm, hột nâu đen.
Bìinhnguyên, trên cát, đất ráo; I-XIH.
~ Ascending herb, hirsute; flowers ređ or blue;
stamens 6 (Corunelina cristata L.).
9247. Cyanotis loureiriana (Sch. & $ch. f.) Merr..
Bíchtrai L oureiro.
Cỏ có thân mảnh, không lòng. Lá có phiến
thon hẹp, to 5-7 x 0,7 cm; bẹ dài l5 mm, không
lông. Pháthoa ð nách lá, zrên cọng dài, hoađầu vòi
45 láhoa thon nhọn, sắp như mồng gà; láđài 3;
cánhhoa 3, rồi; tiểunhụy thụ Ố; noãnsào 3 buồng.
Nang.
B.
+ Herb glabrous; inflorescence axillary, on long
peduncle.
Commelinaceae -383
384 - Câyco Việtnam
9248 . Cyanotis papilionacea (L.) Roem. & Schultes.
Bichtrai bướm.
Cô nhỏ, bò, mang thân đứng cao 8-10 cm, có
lông phún to, thường tiưều ò một bên. Lá có phiến
nhỏ, thon, dài 1012 mm, rộng 3-5 mm. Pháthoa là
tután cong, mang 7-8 láhoa lưới-iiềm, có lông; láhoa
phụ Hạ đạng, cánhhoa /am, cao 3-4 mm; tiểunhụy
thụ 6, chỉ có lông. Nang nhỏ, đài 5 mm; hột tròn,
hơi vuông, lắng, có hàn À
B qua QuảngnamĐànÄng, đến Đồngnai.
- Small aseending hirsute herb; flowers blue;
fcrtile stamens 6.
9249 - Cyanotis vaga (Lour.) Sch. & Sch. f. Bíchtrai
hoang.
Cỏ có thân mảnh có nhánh, có lông dài. Lá
có lông trắng như tở đài 1 mm Ò mật trên; bẹ cao
,8-2 cm. Tután 2-3 ở nách lá, trên cọng dài 3-6 cm;
láhoa kếtlớp; cánhhoa rồi không bằng nhau;
tiểunhụy thụ 4-6. Nang trong đài phù ra, cao 2,5
mm,
Dựa lộ, sân cỏ, 1-1.500 m.
~ Herb long silky hairy; infloreseence axiliary,
with imbricatc bracts (C. barbzara D. Don).
9250 - Cyanotis cucnllata Kunth. Bíchtrai chóp,
Cỏ có thân dài 20 cm, có rể ò mất, chia
nhánh, lóng dài 6 cm. LÁ mọc xen hay như đối,
không cuồng; phiến hẹp, dài 4-9 cm, bẹ cao 9-13
ram, miệng có lông. Pháthoa tong bẹ; hoa 2-3;
cánhhoa đài 6-7 mưm, tiểunhụy thụ có chỉ không
lông. Nang 3 sừng, to 5-6 mm; mành 3; hột không có
mạng.
Hàtiên, Phúquốc.
~ Limb natrow; flowers axillary; capsules three-
hornered.
9251 - Cyanotis axillaris L.. Bíchtrai nách.
Cỏ cao 15-50 cm; thân to 4-6 mm, có ít lông.
Lá không cuống; phiến ngang, hẹp nhọn, 4-T x 09
em; bẹ ngắn, có it lông. Tután ngắn, 2-3 hoa ở nách
!⁄; hoa lam, lam đợt hay đỏđè, ládầi 3, cao 2 mm;
cánhhhoa cao 8-9 mm; tiềunhụy thụ 6, chỉ có lông
tim. Nang 3-6 mm.
Hào, dựa suối, ruộng, khắpcùng; XI.
~ Leaves linear acute; s axillary; flowers
blue or reddish (4znbchophacelus nxilars (L.) Rao),
#252 . Cyanotis ciliata (BI.) Bakh. f. Bíchtrai lông,
Cỏ có nhánh yếu; lóng có lông hay không. Lá
có cuống ngắn hay không cuống: phiến dài 3-8 cm,
rộng 1-2 cm, mặt đưới không hay có lông; bẹ cao 1,5
cm, miệng rìa lông. Tụtán cong, có láhoa khít; hoa
hình chuồng, am hay trắng, láđài cao 4-5 mm;
tiểunhụy 6, chỉ có lông dài. Nang cao 6 mm; hột đài
1,5 mm,
Cômson.
- Limb pubescent or glabrous; flowers blue or
white; stamens 6, filaments long hairy (C. capatz
CB. CI., Baylownapsis ciliara (L) R. Rao),
SA - Cyanoti$ tuberosa Roem. & Sehult. Bíchtrai
có-củ,
Cô daniên mập, có chụm cử hình tự dài;
thân dài 10-45 cm có lông ð một hàng. Lá ò thân
hẹp đài, to 5,5-7 x 06-12 cm, có lông dàydày.
Pháthoa từ nách lá, mang tụtán ngắn nhóm 2ã;
láđài vàngvàng, cao 5 mm; cánhhoa ngắn hơn;
tiểunhụy 6, chỉ có lông. Nang tròndài, to 4 x 3 mm;
hột to Hà 1,7 mm.
- Herb with tubers; cymes of smafl flowers;
capsules 4 x 3 mm.
mật trên đầy (ông cũng nhu bia; bẹ và cuống đây
- Herb tơ 4 m long; lmb tomentose;
glomeruie-like íinflorescence; capsules 9 mm long
(Forestia hispida Lesson &: Richh,
9255 - Amischolotype mollissima (BI.) Hassk. forma
giabrata. LÂmtrai không-lông.
Cö cao đến 7-4 m;.thân to 1-2 em, lóng đổ,
đài 5-8 cm. Lá có phiến dài 13-25 cm, không lông;
bẹ cao 3-4 cm, bìa có rìa vài lông. Chụm đến 25
hoa, xoi bẹ lá mà ra, rimướn; láđài không bằng
nhau, có sóng; tiểunhụy thụ 6, baophấn tim, chỉ có
lông trắng. Nang trong đài đồngtrưởng; hột 1-3.
Rùng ấtnlầy: Đàiat vào Ñ,
+ Herb 1-4 m high; limb glabrous; glomerule-
like inflorescence violaceous.
Commelinaceae - 385
388 - Câycö Viêtnam
9256 - Amischolotype mollissima Íorma marginata.
“Thàilai rừng, LAmtrai bìa.
Cỏ cao 0,6 m, có rể ð mắt. Lá có phiến dài
10-2 cm, có lông vàng và lông trắng dài ở bìa, bẹ
còn lại Ò thân, dài 3-5 cm, miệng rìa lông. Pháthoa
ô lá còn nguyên, rộng 2,5 cm; láhoa đođỏ; láđài có
lông ð lưng, không bằng nhau; tiểunhuy thụ 6,
baophấn nò ð chót. Nang 5-10 mm, có lông; hột 2
mỗi buồng.
Xuânlộc. Lá non ăn được.
~ Limb ciliated on margin; inflorescence 2,5 cm
wide.
nhám, có ô..
Đèo Bảolộc.
~ Prostrate herb to 6 m long; lìmb pubescent;
giomerules 6-12 flowered; capsules pink (Forrevi
mollissistna BỊ).
925% . Amischolotype mollissima var. monosperma
(C.B. CỊ,), Có Đầu-nai, Lâmtrai một-hột.
_.. Có to; thân cao 3-80 cm, đúng, đođỏ, có rễ
sáiv|. LÁ e6 phiến 16-24 x 2,55 cm, không lông; bẹ
25-4 cm, có lông thưa, bìa ria Jong, ñ đenđen,
Hoađầu ồ dáy lống; hoa 8-20, cao Š-I0 mm; láđài
đài 6 ram; cảnhhoa nhỏ, /ăngtrắng; tiểunhụy thụ 6-59,
Nang 12 x 9 mm, trong đài đồngtrưởng mập; đội 7,
tròndài, 3 cạnh, hay 2, đẹpđẹp.
Bìnhtrithiên, Đồngnai.
- Herb to 0,8 m; limb glabrous; petals whitish;
capsules 1(2) seeded.
9259 - Amischolotype hookeri (Hassk.) Hara. Lâmtrai
Hooker.
Cô cao 1-2 m, có đông ngắn dày, thưa hay
vắng. Lá có phế to 12-33 x 3-8 cm, mặt dưới đầy
lông, bìn rìa lông; bẹ dài 2,5 cm, có lông dày, nhiều
lông ö bia. Hoađàu 10-25 hoa xoi bẹ lá; láđài bằng
nhau; cánhhoa ứng hường, cao 9-12 mm, tiểunhụy
thụ 6. Mang tø 8-22 x 5-15 mm; hột 3-2/buồng, hình
thận.
Côngtum, Phúkhánh, Điện-Bà.
~ Herb to 2 m hịph, glabrous to woolly; petals
pink tỉnt; capsules 8-22 x 5-15 mm (f2rrestia hookeri
Hassk.).
Eriocaulaceae -387
ERIOCAULACEAE : họ Đùi-trống
Thủysinht chùm:
9260 ‹ Eriocaulon cberhardti Hec.. Dùi-trống
Eberhardt.
Cỏ thuỳsinh chìm; thân đài 10-200 cm. Lá
nhiều, 1 gân, đài 5-10 em. AhiỀu cọng Ö ngọn, cao
10-20 cm, 6 cạnh, đáy có bao dài 4 cm; hoađầu to 6-
đàn») láhoa và láđài có lông; ládài ð hoa đực dính
au Ít.
Đàlạt, Longxuyên; X-XII (hình Bảng 1)...
~ Immersed hyrophyte to 2 m long; capitulum.
6-7 mm large.
9261 - Eriocaulon setaceum L.. Dùi-trống tơ.
TThủysinh chìm, thân trắng, xốp, dài 70-40 cm,
mang nhiều lá dài 3 cm, như kim, một gân. Trục cao
3 cm, rất mảnh, có 6 cạnh, trong bao cao 2 cm;
hoadầu rộng 2,5-2 #tm, ít vảy, vàng nấu, xám-tro lúc
gh hoa đực có đài hình mo; vành có tuyến vàng;
lãđài rồi ở hoa cái. Nang ngà.
Vũng, ao: Phướctuy, Hâunghía, Tâyninh; IX-
XII (hình "Đăng 1).
~ Immersed hydrophyte; capitulum 2,5-4 mm
long 5 cm long peduncle.
3262 - Eriocanlon intermedium Koern. Dùi-trống trunggían.
Thuỷsinh chìm; thân trăngtrắng, dài 10-15 cm. lá như kim đài 4-8 cm. Trục rất
mảnh, cao 20-30 cm, có 6 cạnh, dáy có bao cao 2-3 cm; hoađầu to 3 mm, xám đen, không
lông, hoa có láđài dính nhau; cánhhoa trắng.
Phúquốc (hình Bảng 1).
- Submersed hydrophyte; leaves 4-8 cm long; capitulum grey black, 3 m:n large, on
20-30 cm long peduncke.
9263 - Eriocaulon fluviatike Trỉm. Dùi-trồng sông.
Thân ngần cao đến 5 cm, hơi dày (2 mm), Lứ như tóc, đài 10-40 cm. Cọng 2-6,
đẹpdẹp, dài 18-30 em, trong bẹ cao 10-14 cm; hoađầu hinh cầu, có lông trắng, hoađầu
già thưởng đâm chồi; tổngbao lục đen; hoađực có 3 láđài hình tàu, vành hình ống hẹp,
có 3 thuy Không đều, ba0phẩn màu tươi; hoa cái có 3 ládài, 3 cánhhoa tròndài.
lônbi, Đalạt (hình Bảng 2).
- Immersed hydrophyte; leaves capiliary on short stem; capitulum often viviparous
(E. tonldnensi: Ruhl).
9264 - Eriocaulon annamense H. Lec. Dùi-trống Trungbộ.
Thân ngắn, Lá hẹp nhọn, đài 8-70 cm, có 5-7 gần dọc. Cọng pháthoa có 5-6 cạnh,
bẹ bao ngắn, hoađầu có fông œrăngtrắng, to 5-7 mm; hoa đực có 3 láđài, vành có Ống có
3 thuỳ, có lông ở đầu, baophấn 3, đen. Hoa cái có 3 láđài, 3 cánhhoa hẹp.
Đàiạt (hình Bảng 2).
- Imwnersed hydrophyte; leaves 8-10 cm long; capitulum 5-7 mm large, whitish.
388 - Câycủ Việtnam
Có không chìm:
3265 - Eriocaulon achiton Koern.. Dùi-trống nhỏ.
Bụi nhỏ; thân ngắn, rễ mânh. Lá cao 2-2,5
cm, nhỏ như kim. Trục pháthoa mảnh, cao 5-8 cm,
rộng 0,5 mm; hoađầu ít, rộng 1-2 mm mà thôi.
Đất ẩmlẩy: Thủđức; III, 3 (bình Bảng 1).
- Small limnophyte; leaves 2-3 cm long;
capitulum 1-2 mm wide.
9266 - Eriocaulon alatum H. Lec.. Dùi-trống cánh.
Bụi. Lá dài 3-4 cm, rộng 3 mm ở đáy. trục cao 12-18 cm, có 5 cạnh, bẹ cao 2-3
cm; hoađầu tròn, vàngwàng, to 3-5 mm; láhoa xoan, không lông; hoa đực tamphân,
baophấn đen; hoa cái có 2 láđài có sóng cao nhự cánh.
N (hình Bảng 3).
~ Capitulum yellowish; fernale sepals with carena winged on back.
9267 - Eriocaulon australe R. Br.. Dùi-trống nam.
Bi giống bựi Hoabản. Lá hẹp, đài 30-50 cm,
rộng 2-5 mm, phẳng, có lông ö phần dưới. Trục cao
bằng lá, có 7 cạnh, có lông; hoađầu hình báncầu,
đầu lõm, cúng, to 7-8 mm, tổngbao có lông, sau
láng, láhoa che hoa; láđài dinh hình tàu; cánhhoa
hẹp, có tuyến đen Ò ngọn.
Đalạt;, IV (hình Bảng 4).
- Leaves 30-50 cm long, scape long; petals
black glandulous im upper part.
'9268 - Eriocaulon bassacense Mold.. Dùi-trống )
Bụi nhỏ. Lá gần như chụm ở đất, hẹp dài nhọn, đài đến 4 cm, rộng 2-3 mm. Trục
pháthoa cao 74-77 em: hoađầu tròn, to 4-6 mm; hoa đónphái; hoa đực có 6 tiểunhụy.
Lụctỉnh (hình Bằng 2).
- Tuft 4 cm hỉgh; scapes 14-17 cm; capitulum gìobulous 4-6 mm across.
9269 - Eriocaulon bonii Lec.. Dùi-trống Bon.
Bụi nhỏ. Lá chụm ở đất, hẹp nhọn, đâi 7-7,5 em, rộng 1 mm, Cọng 1-2, cao ¡5-4
cm, không lông, tròn; hoađầu tròntròn, to 2 mm, đenđen lúc đụ; láhoa tròndài, nhỏ; hoa
đực có 2 láđài ri, vành là ống có 3 thuỳ nhỏ, tiểunhuy 6, baophấn màu tươi; hoa cái
có 2 láđài rõi, cánhhoa nhỏ.
Hànamninh (hỉnh Bảng 2).
- Small tuft, scapes 1.2-4 cm high; capitulum 2 mm large, blackish ơn dry.
9270 - Eriocaulon bromeloideum Lec.. Dùi-trống dứa.
Bụi mang lá nhiều, cong, cưngcúng, to 2-4 x 0,2-0,3 cm, gân Ò đáy 6. Cọng cao 20-
40 cm, cö 7 cạnh, đáy có bao đài 3-6 cm; hoađầu tròntròn, răngtrắng, to 6-8 mm;
tổngbạo vàngvàng; hoa đực có 3 láđài thơn, có lông ð chót, đáy hình tàu, vành hình ống
có thuỳ như nhau, baophấn đen; hoa cái có 2 láđài, 3 cánhhoa hình muỗng.
Vùng Langbian. Var.longifollum Lec.: lá dài 8-10 em: Đàlạt (hình Bảng 2).
~ Tuít 2-4 cm high; scapes 20-40 cm long; capitulưm white, 68 mm aCr0Ss.
'Eriocanlaceae . 389.
Bảng Í
intermedium setaceum:
390 _ Eriocaulaceac
9271 - Eriocaulon brownianum Mart. Dùi-trống
Brown.
Bụi to cao đến 1 m; thân ngắn. Lá có phiến
đài 30-40 cm, rộng 3-5 mm, đẹp, nhọn; bẹ có lông.
Cong cao đến 1,2 m, có 5-7 cạnh, bẹ cao 25 cm;
ZZZ, j hoadầu báncầu rộng 6-Ðmm, xám tráng; hoa đực có
ƒ 3 láđài có lông ò đầu,3 cánhhoa nhỏ, baophấn đen;
hoa cái có láđài rồi, 2 có sóng, ¡ phẳng, cánhhoa
hẹp.
Ruộng, đất ẩmlầy: N (hình Bảng 3).
+ Tuft to 40 cm hỉph; scapes to 1.2 m;
capitulum white grey, 6-9 mm across.
9272 - Erlocaulon cínereum R. Br. Dùi-trống tro.
Bụi nhỏ. Lá hẹp (Imm), dài 3-4 cm. Trục
pháthoa mảnh, cao 1020 cm, có 5 cạnh; hoađầu hơi
tròn, rộng 3-4 mm, vàng rơm, trắng tro lúc khó;
láhoa rộng che các hoa; hoa đực có dài hình mo, có
3 khía, cánhhoa 3, có tuyến đỏ; hoa cái có 3 láđài
hẹp, không cánh; hột vàng.
Đất cầmthuỷ, 20-800 m: Đồngnai; I-XIH.
'Var. sieboldianum (S. & Z.) Koy.
~ Tuft 3-4 cm high; scapes 10-20 cm; capituium
yellowish, grey on dry, 3-4 mm large.
9273 - Eriocaulon duthiei Hook. f. Dùi-trống Duthie.
Bụi nhỏ. LÁ hẹp, không lông, cao 1,5-3 cm, rộng 1,5 mm. Cọng pháthoa nhiều, có
4 cạnh, cao 4-]3 cm, trên một bao đài 2 em; hoađầu hình báncầu, không lông, to 2-3
mm; tổngbao xám vàngvàng; hoa đực có 2 láđài hẹp dài, to, vành có thuỳ rất nhỏ; hòa
cái có 1 láđài hẹp dài, 3 cánhhoa.
Ninhbình (hình Bảng 2).
- Tuft 1,5-3 cm hỉh; seapes 4-13 cm; capituium hemispherical 2-3 mm large.
9274 - Eriocaulon echinuiatum Martin Wall. Dùi-
trống nhiếm.
Bụi nhỏ. Lá cao 1-2,Š cm, rộng vào l mm.
Cọng pháthoa nhiều, cao 3-12 em, có 4 cạnh, vặn;
hoađầu tròn có jáhoa đầu nhọn như gái, màu vàng
rớm:;, hoa 2-phân, hoa cái có 2 ládài, không cánhhoa;
tiểunhụy có baophấn đen. Trái có 3 cạnh tròn.
Đất hoang, trên mùn, rùng Tràm: Thùđức;
XI
ˆ~ TuRt 1-2/5 cm hiph; scapes 3-12 em long;
Đracts prickly like, yellowish.
Tn, Eriocaulon gracile Mart. ín Wall. Dùi-trống
mảnh.
.Bụi với 4 đài 3-5 cm, hình kim, đáy rộng
đến 2 mm, từtừ hẹp và nhọn, 5-7 gân. Trục mảnh,
có 5-6 cạnh; hoađầu rộng vào 4-5 mm, trắng; láhoa
có lông, vàngvàng; láđài thành mo ð hoa đực, rời ö
hoa cái; baophấn đen: Nang,
Thôngthường ô ruộng, dựa rạch, 1-400 m: N
- Tuft 3-5 cm high; capitulum white, 4-5 mm
larpe.
3276 - Eriocaulon hayatanum Koyama. Dùi-trống Hayata.
Bụi nhấmiên, thân to 3 mm, ngắn. lá chụm, dài 1,6-3,5 cm, rộng 3 mm ò dây.
Trục pháthoa 1-4, cao 75-30 cm, to 0,6-1,3 mm, trên một bao cao 2,5-5 cm; hoađầu rộng
6-10 mựn, trắng, nhiều lông, tổngbao 9-12 láhoa; láhoa cao 2,5 mmn, đầu mốc mốc; hoa
đục và cái lắnlôn; láđài rồi ö hoa đục; láđài ö hoa cái đầu lõm.
Đàiạt, VII (hình Bảng 3).
~ Leaves to 3,5 cm long; scapes 15-30 cm long; capitulum 6-10 mm large, white.
9277 - Eriocaulon henryanum Ruhl. Dùi-trống Henry.
Bụi vỏi lá ngắn, đài 3-7 cm, rộng 3-4 mm, ngay hay congcong. Trục nhiều, to, vặn,
cao 20-30 cm; hoađầu rộng 6-9 mm; nhiều vảy vàng, móng, dâu có mũi nhọn; khối hoa
trắng (ro; láđài đenđen, cánhhoa có rìa lòng: baophẩn đen.
Đất ẩmlầy, 450-2.000 m; VIII (hình láng 4).
Hà: Tuất with leaves 5-7 cm long; scapes long; capitulum 6-9 mm large, with bracts
Vellow.
9278 - Eriocaulon homopetalum Koyama. Dùi-trống đầng-cánh. `
Bụi nhấtmiên; thân rất ngắn. Lá đài 7-4,5 cm, rộng 1,5-2 mm, trương, Trục I-6, cao
3-11 cm, to 1/3 mm, trên bao dài 2-3,5 cm; hoađầu ñừnh bộngvự rộng 2,5-4,5 mm, cao 1,6-
2 mm, vàng đợi; hoa đực và cái lắnlộn, phiến hoa như nhau; baophẩn dọt. Hột dài 0,4
mm.
Đất ẩmlầy: T (hình Bảng 3).
- Tuft annual, scapes 5-11 cm; capitulum ơbeonical, light yellow.
3279 - Eriocaulon hookerianum Koern. Dùi-tróng Hooker,
Bụi do lá dài 3-9 cm, rộng 4-5 mưn ở đáy; thân ngắn, rể nhiều. Trục mảnh, cao
15 20 cm, đáy có bao ngắn hơn iá; hoađầu hình cầu, rộng 5-6 mm, cứng và có vẽ dày
đặc, màu xâm tro, đenđen, ládài thành tàu ö hoa đục, cánhhoa có ria lông, baophẩn
đen.
Đất Ảmlầy 400-500 m; I-XII (hình Bảng 1).
- Tuít 5-9 cm high; scapes 15-20 cm long; capitulum globulous blackish grey.
9280 - Eriocaulon lanigerum Lec.. Dùi-trống len.
Bụi nhỏ, thần ngắn. Lá hẹp dài. cao 1,3-4 cm, gân 6. Cọng nhiều, có 4 cạnh, có
lông; hoađầu nhỏ, rộng 3 mm, hành cầu, có lông trắng hay vàngvàng, láhoa có lông dày
ö lưng; hoa đực cõ 3 láđài hơi dinh nhau thành tàu, vành có 3 thuỳ bằng nhau, baophấn
đen; hoa cái có láđài rồi, cánhhoa rồi. Hột vàngvàng,
Dàlạt, N (hình Bảng 5).
- Tuft 1,3-4 cm high; scapes 5-8 cm, capitulum giobulous, white or yellowish
pubescent.
394- Eriocauiaceae
9281 - Eriocaulon longifolium Nees. Dùi-trống lá-dài.
Bi to, cao 30-35 cm. Lá dài bằng 1/2 trục, có
khi ngắn hơn, rộng 2,5 mm, đầu nhọn. Trục mảnh
có cạnh, quấn xoấn dễ nhận; hoađầu có vậy vàng
đỏ sậm kếilợp, cứng, rộng 6-7 mm, hơi cao hơn
rộng; hoa 2-phân. Nang.
Đất Ẩmlầy: N; II (hình Bảng 4).
~ Tuft; leaves long, 4 mm wide at base; scapes
hỉph; capitulum, globulous 6-7 mm across, bracts
yellow red,
9282 - Eriocanlon luzulaefolium Mart.. Dùi-trống iá-hến.
Đụi trung, cao 20 cm. Lá cao bằng 1/4-1/3 trục pháthoa, hình gươm, rộng Ö đáy
Bị 4 mm. Trục có cạnh; hoađầu rộng mm; một lớp vảy mỏng, vàng ồ ngoài khối hoa
xâm Iro.
Đất Ẩm, 450 m (hình Đăng
- Tuft 2-3 em hiph; scapes 1-13 cm long; capitulum with yellow bracts, and white
š Dart,
9283 - Eriocaulon merrilli Ruhl.. Dùi-trống Merrill.
Bụi nhỏ. Lá không lông, nhọn, cao 2-8 cm,
rộng đến 1 mm. Cọng pháthoa cao 15 cm; hoađầu
xoan, cao hơn rộng, to 5-6 mm, /màu tro; láđài
đenđen, cao 2,5 mm, tiểunhuy 6, đen, chỉ dài; hoa
cái có cánhhoa nhỏ hơn láđài. Nang; hột vàng, 2
đầu sậm.
Rưộng ẩm: Bắcthái (hình Bảng 5).
- Smail tui; scapes 15 em long; capitulum
œvoíd, blackish.
9284 - Eriocaulon rmmíserum Koern. Dùi-trống nghèo.
Cỏ có thân ngắn. Lá hẹp, như kim, đứng hay congqueo, không lông, dài 4-8 cm.
Cọng 1, mảnh, có 5 cạnh, dài 15-25 cm,trên một bẹ dài 25-4 cm; hoađầu hình cầu rhỏ,
3-3 mm, ít hoa; láhoa xám tro; hoa đực có láđài hình tàu, baophấn vàng; hoa cái..
B đến Đàlạt (hình Bảng 5).
~ Tuft 4-8 cm; scapes 1.25 em; capitulum pauciflorous.
9285 - Eriocaulon nautiliforme Lec. in Morot. Dùi-
trống Ốc.
Cô có thân ngắn. Lá đài J0-20 cm, rộng 5
mm ö đáy, có 8-10 gân. Cọng pháthoa nhiều, cao
đến 50 cm, có 5 cạnh, hóađếu báncầu, ro 7 cm,
trắng, láhoa có mũi dài cong; hoa tam-phân, đài
thường hình tàu hay mo, một /4đài có hừnh vỏ ốc;
vành có tai dài, baophấn den; hoa cái có vòi nhụy
đài (bãn ) `
Châuđốc (hình hoa theo Lecomie; hình Bảng
3).
- Leaves 19-20 cm long; scapes to 50 cm }
capitulum white, 1 cm large; l sepals sheli-like.
396 - Câycó Việinam
9286 - Eriocaulon nigrum Lec.. Dùi-trống đen.
Bụi nhỏ, dãy. Lá đài 3-4 cm, rộng 1-2 mm,
không lông, gân dọc đến 7. Trục mảnh, cao 6-10 cm,
có cạnh dọc, Không lông: hoađầu xoan bay hình
cầu, to vào 3-4 rưn, em, lâhoa xám đen; hoa đục có
láđài thành một mo dày, có lông; hoa cái có 2
láđài, 3 cánhhoa có rìa lông đài. Trái xoan, to vào.
0,4 mm, vàng ngà,
Quảngnính, Hànamninh.
- Scapes 6-1Ũ cm; capitulum 3-4 mm, black,
9287 - Eriocaulon oryzetorum Mart.. Dùi-trống lúa.
Bụi nhỏ; thân ngắn. Lá đài 5-70 cm, rộng 3-4 mm, chót hơi nhọn. Cọng pháthoa
cao 20-40 cm, có 5-6 cạnh; bẹ cao 7-8 cm; hoađầu nhờ, vàng rơm, láhoa ngoài của
tồngbao ngắn, không lông, láhoa trên nhọn, có lông; đế có lông; cánhhoa không tuyến,
baophần den.
Đalạt (hình Bảng 4).
Leaves 5-10 cm; scapes 20-40 cm; capitulum yellowish.
9288 - Eriocaulon poilanei Mo)d.. Dùi-trống Poilane.
Bại nhỏ, cao 4-5 cm. Lá dài bằng trục
phathoa, rộng 3 mm, dày. Trục mành, có rắnh dọc
mịn, vặn; hoađầu to 6-7 mm, có vảy láng chói, vàng
hay hơi xám, đài 3-4 mm; hoa có 3 láđài có rìa lông
dài. Trái to vào 0,6 mm; vôi nhụy dài, mang 3 nuốm
dài.
Càná, trên cát; II.
- Smali tuft, capitulum with long bracts yellow
Or greyish.
9289 - Eriocaulon quing; are L.. Dòi trống, 3-canh.
Thân ngắn, mang lá đài 3-10 cm, rộng 2-3,5 mm, đẹp, mỏng, gân-phụ 5-11. Cong
nhiều, cao 7-10 cm, $ cứnh, trên bẹ cao 25-5 cm, hoađầu hình cầu, đởng, không lông,tổ
3-5 mm; láhoa vàng rơm; hoa đực có 3 láđài trắng, vành hình ống có 3 tRuỳ nhỏ,
baophần vàng đen; hoa cái có 3 láđài rồi, 3 cánhoa rất hẹp, hình muống.
Hơi đadạng: nơi ẩmlầy: N (hình Bảng 5).
~ Leaves 3-10 cm; scapes to 10 cm; capitulum white, involucre yeliow,
9290 . Eriocaulon sexangulare L. Dùi-trống sáu-
cạnh, Cốctinhthảo.
Bụi to. LÁ cao 15-40 cm, rộng 6-8 mm, mỏng,
Trục pháthoa cao đến 50 cm, có 6 cạnh dọc; hoađầu
Xoán, cứng, cao 7 cm, có láhoa kếtlọp dày, láhoa
ngoài vàng, láhoa trên xứmxám; hoa tamphân, trừ
hoa đực có 2 láđài, baophấn đen.
Ruộng, đất cầmthuỷ, rừng Tràm đến 800 m;
1-XII. Hoađầu trị đau mắt, nhức đầu, chảy máu-
cam; với Sủquântử, trị lãi-kim (hình Bảng 5).
- Scapes to 50 cm hígh; capitulum greyish, 1
cm long.
`" Thế
9291 - Eriocauion soucheri Mold.. Dùi-trống Souchère.
Bụi nhỏ. Lá nhiều, đứng cao 4-5 cm, rộng 2 mm, chót nhọn, không lông. Trục
pháttoa mảnh, cao 15-20 cm; hoađầu nhỏ; láhoa vàng rớm, mỏng, rộng và có mi
đặcsắc.
Đất ẩmlầy: Buônmêthuột; XI (hình Bảng 4).
~ Small tuft; scape 15-20 cm long; capitules yellow. `
232 + Eriocaulon trưncatum Hiamilt. Dùi-trống cắt-
ngang.
Bụi nhỏ. Lá đài 3 cm, rộng 5 mm ð đáy, chót
thon nhọn. Trục phátoa mảnh, cao đến 13 cm, có
5 cạnh; hoađầu bẹp,rộng 3-3,5 mm, tổngbao như
một mâm, rộng hơn hoađầu (dạng Cỏ-mực) với
láhoa một cô, mỏng, vàng rớm, đầu tà; phần chứa
Đọc HảN xám-tro, hoa tam-phân trừ đài, cánhhoa có
tuyến.
Đất cầmthuỷ, bình đến trungnguyên: Tân-
uyên, Hàtiên (hình Bảng 3).
- Capitules light yellow, ơn to 13 em long
SCapes.
Hộ - Eriocaulon ubonensis Lec. in Morot. Dùi-trống
bon.
Bụi thấp; thân ngắn, rễ to. Lá cao 6-10 em,
rộng 3-4 mm, dày, chót tà. Trục pháthoa 1-4, cao
đến 60 cm, có 9 cạnh, trên bẹ bao cao 10 cm;
hoadầu tròn hay hơi hình trụ rộng đến 1 cm; /áhoø
xám đen với họa trắng, láđài rồi, cánhhoa nhỏ, có
lông dài và tuyến, baophấn đen.
Nơi ấmlầy: T (hình hoa theo Koyama; hình
Bảng S5).
- Scapes to 60 cm high, Đracts black grey;
sepals long hairy and glandulous.
FLAGELLARIACFAE : họ Mây-nước.
9294 - Flagellaria indica L. Mây-nước.
Dây leo rất dài, thân hình si đều (mây), to
3-8 mm, dẽo. Lá có bẹ; phiến thon, chót biển thành
vòi quấn. Chùm-tụtán dày, trắng, ò ngọn; hoa nhỏ,
trắng; 6 tiềunhuy, Quảnhâncứng to 7 mm, đỏ; nhân
1.
Dựa bờ rạch, bìnhnguyên; JII-V1. Var. minor
Hook.: thân to 7-3 zưm, lá dài 5-13 cm; hậu-rừngsác,
Vũngtàu. Mây không tốt. Lá làm lành vết thương,
thuliểm.
~ Tendrilled climber; flowers white; đrupes red.
#iA6€t(ATLACCAC -322
RESTIONACEAE : họ Chanhlương.
#295 - Leptocarpos disjunetus Mast. Chanhlương,
Cô đaniên, không lá (to thành vảy nhỏ);
thân xanh tròn, cao 40-60 em, to 1-2 mm. Biệchi;
pháthoa dài 10-14 cm; chụm cách nhau; hoa nhò, 6
láđài và cánhhoa m màu, như vảy; tiểunhụy 3;
noänsào có ¡-2 nuốm. Bếquả nhỏ, cúng.
Đất cát ẩm dựa biến.
Perennial; leaves reduced to scales; đioecious;
achenes (Cladiưm vagitazle non Benth., A.Cam.).
CENTROLEPIDACEAE : họ Trunglân
392% - Centrolepis banksii (R. Br.) Roem. & $ch..
Trunglân á.
Có nhỏ, cao 3-4 em. Chụm lá không lông, cao
1,5-2,5 em, chót tà nhọn. #oađầu trên cọng cao 3-
4cm; tổngbao do 2 láhoa; hoa trần giữa 2 tiềndiệp
trong cao 2-7 mm; tiểunhụy 1; ứâmbì 15-72,
songdính trên một đế dài. Bếquả nêu, cao 0,5 mm.
Ruộng mùa khô: B qua Đànằng, đến
'Vũngtàu..
- Tuft 3-4 em TP, flowers naked; carpels 15-
*I7 ( Devauxia banksii R. Bị; C. mứoboloides Gagn.,
€. asiatica Metr, ex Gagn.).
9297 . Centrolepis cambodiana Hancc. Trungiân
Cambốt.
Cỏ cao vào 10 cm, Chụm l4 hẹp như kim, cao
6-10 cm, có lông :rắng. Hoađầu trên cọng dài đến 20
cm; tổngbao do 2 láhoa; hoa trần giữa 2 tíềndiệp
trong, đài 6-7 mm; tiểunhụy 1; tâmbi 5-7, songđính
trên một đế ngắn. Bếquả nhỏ. 2n = ca 40. Ƒ
Cambodgia. Có lẻ cũng gặp ð Việtnam.
' JUNCACEAE : họ Hến
9298 - Jancus bufonius L.. Hến cóc.
Bụi nhỏ, thân nhiều, thường ít khi cao hơn
20 cm, mảnh. Lá 1-3; phiến hình kim, bẹ dài Chụm
ít hoa, có láhoa hẹp, càng cao càng ngắn và trong
ra; hoa có cọng; bao hoa 6 phiến, phiến ngoài hơi
dài hơn (4,5 mm); tiểunhụy 6, Ò các hoa trên 3;
noãnsào có nuốm to, vặn. Nang nhỏ; hột nhiều, to
vào 4 mm,
Thunglủng sông Hồng. Thỉnhthoảng gặp Tr
làm kiểng ð Cânthơ.
- Leaves acicular; tepals 4.Š mm; capsules.
TÔ MU nộ
* (Xem chú thích ð trang 10D)
#2400 . Juncus cfusus L. Hến cao, Bấc đèn,
Rân âm; Common Rush, Soft Rush, Japanese Mat
tuU§Ã.
Cô đaniên, thành bựi cao đến 72 m; thân
xanh. Lá (eo thành bẹ hoehoe hay nâu. Pháthoa như
Ở cạnh thân & nách láâhoa đứng dài), nhánh nhiều,
mnảnh; hoa nhỏ, xœuvanb; phiến hoa 6, hẹp nhọn;
tiểunhụy 3; noãnsào 3 nuốm. Nang tròn, hơi dài hơn
bao hoa; hột nhỏ.
3 ùng ẩmlầy: .Đàiat. Tùy (tâm Báo kgitiểu,
chủa Su mất ngủ, mệt nhọc, trị sạn, dùng dệt
chiếu ö Nhật.
Perennial; tepals greenish, stamens 3;
capsules.
#3401 - Juncus articulatus L.. Hến ngấn,
Cỏ đaniên nhồ cănhành, cao 20-80 cm, không
lông, thân tròn. Lá bộng, có ngấn ngang rörệt, chót
thon nhọn. Pháthoa mang chựưn; hoa nhỏ có 1 láhoa,
6 phiến hoa nâu, 6 tiểunhụy. Nang 3 cạnh, đỏ, cao
hón phiến hoa 2 lần.
Nơi ẩmlầy: Đalạt;, VỊII-VII.
- Perennial; leaves torulous; tepals brơwn,
capsules red (7. iamprocarps Ehrh. ex Hoffm.).
9302 - Juncus prismatocarpus R. Br.. Hến trơn.
Cỏ đaniên nhờ cäănhành, cao 20-50 cm; thân
tròn. Lá hẹp dài, và to bằng thân, khống ngấn
ngang, chót thon nhọn. Chụm tròn 3-10 hoa
xanhxank, lâhoa 1; phiến hoa 6; tiểnnhụy 3; noänsào
3 nuốm dải. Nang 3 cạnh.
Đất ẩmlầy, ruộng: Huế, Đàlạt. Có nhiều thứ.
- Perennial; leaves not torulous; flowers
greenish; stamens 3,
TYPHACEAE : họ Bồnbồn, Thuýhương
9303, Tu angustifolia L.. Thuỷhuơng,' Bồnbồn,
Bồhoàng, atlal; Massette, vn
êthcvật đaniên, có cănhành bò; thân đứng.
Lá đứng, đẹp dài, cúng, đáy có bẹ ôm thân. GIé
đục trên gié cái hành cấy nhan; hoa trần; hoa cái có
lng „mảnh tiên thuđài dài, có hoa lép; hoa đực có
ng C liền như sói, thưởng có 3 tiếmhụy. Bếquả
1»
Ñuộng, dựa rạch, HI-VII. Pháthoa trangtri,
ngó với lá non làm dưa ngon, lông trái cầm máu,
dùng dồn tết cănhành lợifiểu, trị đái ít, lọc máu,
linh, trị lồi tìm, thuliểm, trị đai máu.
," Limnophyte; infloreseenee monecious, the
Tna]e ín upper part.
Typhaceae - 401
SPARGANIACEAE : họ Thủyđầu
9304 - Sparganium s‡enophyllun Maxim.. Thùydầu.
Thujsinh, thâm chu Vỏ nổi dài SỐ-ÂU tha Lá
bử dài đến 80 cm, rộng vào 3-5` mm, đầu tà tròn,
Pháthoa là hoađầu lướngphái, có cọng: hoa có 2)
phiến hoa; hoa đực có 3 tiểunhụy, hoa cái có
noãnsào l noãn treo, m ío. Quảnhâncứng cao 5-
6 mm, đơm thành đầu tròn, to vào 1,2 cm. :
GialaiCôngtum, Lâmđồng. Dùng trị vài thứ
ungthư; cănhành Ïọisữa, lợikinh, làm lạc thai. `
- Hydrophyte; leaves 80 cm long; capitulum
bisexual; điupet %6 mm long. PC
PALMAE = ARECACEAE = họ Dừa
1a - lá hình quạt; phiến phụ hình máng xối
‡a - thường đồngchu; pháthoa nhiều nhánh; tâmbì thường rỡi; trái không,
nộiquảbì cứng (Corypha, Liuitfona) Corypholdeac
2b - biệtchu; pháthoa ít nhánh; tâmbi dính; hột 1-3, có vách dày orassoldeae
1b- lá lõng-chìm
2a - lá-phụ hình máng-xối; tâmbì rồi hay noänsào 2-3 buồng
3a - biệtchu; tâmbi rời; lá-phụ nhọn Phoenicoldeae.
3b - đồngchu; tâmbì dính; iá-phụ đuôi cá Caryotoldeae
2b - lá-phụ hình mái nhà; tâmbì 3, dính thành noãnsào 1 bưồng
3a - pháthoa cái hình đầu; quảnhậncứng Nypoldeae
3b - pháthoa dài
$a - quảnhâncứng, nhân có 3 lố (Cocos, Elaeit) Cecoldeac
4b - không là quảnhâncứng, nộiquảbi như giấy
3a - trái có vảy; lá có gai (Salacca, Metroxvion, Korthalsia,
Ðaemonorop, Plectocomia, Myrialepis, Metroxylon)
Lepldocaryoideae
3b - trái láng, lá không gai (4reca, Oncosperma, Cyrtostachys.
Chưysalidocarpus, Pitiangag, Dictyosperma, Dynñn,
/§IOHi2.. Arecoidcae
Borassoideae: Mu )
$405 - Borassus flabellifer L.. Thốtlốt, Palmyra;
Palmier à sucre; Rônier,
Đạimộc to, cao 20-25 m. Lá có phiến hỳnh
quại, dày, cũngcúng, tua chẻ hai ò đầu; cuống to, có
gai. Biệ(chu; buồng đực chia nhánh 2-3 lần, chúa rất
nhiều boa nhỏ, tiểunhụy 6 quanh nhụy cái lép;
buống cái it hoa, hoa to hơn, có 6-9 tiểunhụy lép.
Quảnhâncúng tròntròn, nân đậm, to 10-20 cm; nhần
3. với nộiquäbì mềm; phôinhũ (nạc) trongtrong,
mềm rồi cứng.
Pháthoa non, cất cho ra ma nơn chứa nhiều
đuồng (làm đuồng, rượu ngon, chứa nhiều vitamin B
12); quảbi cho bột ngon. Ít Tr ð ta (Sàigòn). Lới trị
làm kinh; hoa đực trị têthấp, ungnhọt; nhựa lợitiểu.
~ Cultivated,
'Coryphoideae:
9306 - Rhapis excelsa (Thunb.) Henry ex Rehd.. Lụi,
Mátcật; Bamboo palm, Slender Lady palm, Ground
Rattan Cane.
Bụi cao 1-2 m; thân đầm chồi ở gốc, to 1,5-
2,5 cm. Lá kép chân-vịt với 5-8 tia dài cm, có
4 gân songhành, đầu hẹp có 3-4 năng cao. Pháthoa,
đứng, cao 0,5-0,7 m, biệtchu. Phiquả 1 hột.
Tr làm kiểng, gốc Trungquốc, Nhậtbản.
~ Ornamental (Chamaerops excelsa Thunb., Ñ.
ffabelliformi LTlérit exW. AiL.)
9307 - Rhapis humilỎis BỊ.. Mậtcật nhỏ, Lụi nhỏ,
Bụi cao vào 1,5 m; thân đâm chồi ð gốc; lông
1o 1,5 em, đài 2-3 cm. Lá có cuống đài; phiến đo tia
dài 20 em, gân 2-3, đầu nhọn, có 1-2 răng nhỏ; yếm
đo sói có thútự. Buồng cao 20 cm, đầy lòng sét,
biệtchu; tiểnnhụy 6, tâmbì rồi 3, Phiquả 1 hột.
Tr làm kiểng như trên.
- Ornamental.
9308 - Rhapis đivaricata Gagn. Mậtcật rẻ.
Tiểumộc thành bự. Lá có phiến do 11 tía
đính nhau ở 2-3 cm đáy, đài 30-35 cm, cô 3-5 gân,
chót cố thuỳ cao 5-15 mm, bìa nhám. Pháthoa tê,
dài 20 cm, có 2 chừm-suián (2 rao); hoa gần nhau;
hoa cái rộng 3 mm, có 3 láđài dính nhau 2⁄3,
cánhhoa đính nhau 3⁄4, tiểunhụy lép 6, tâmbi 3,
cao bằng rộng.
Sontây.
~ Bush; leaflets connate at 2-3 cm; spadix 2.
9309 . Rhapis grossefibrosa Gagn.. Mậtcật sọi-to.
'Tiểunmộc cao 0,8 m; thân to 2 em, có sới £o(7-
1,5 mm) do bẹ lá còn (ại bao lấy. Lá có phiến do 3-
11 tỉa röi nhau, đài 25-30 cm, rộng 1,5 cm; cuống dài
40 cm. Chùm-tután dài 40 em; mo hình ống dài 9-
17 cm; giề 5-8 ở mỗi chàm;, hoa thua; hoa cái có đài
hình chén cao 1,3 mm, cánhhoa nhau dính đến 1⁄2;
tiểunhụy lép dinh trên vành. Trái tròndài, to 8 x 3-4
cm.
Vinh,
- Stem 0.8 m; leaflets free; inflorescence 40
cm; fruits 8 x 3-4 mm.
9310 - Rhapis laosensis Becc. Mậtcật Lào.
Tiểumộc mảnh; thân to 8-20 mm, trong bẹ
bao đày 10-15 mm; lóng dài 625 mm. LÁ có 3-9 đa
dính nhau ð 1-3 cm đáy, bẹ do sọi cách đều, mềm.
Chùm-tụtần có nhánh ré; gié đài 3-6 cm, mo thon,
rìa lông; đài cao 3 mm, vành có ống 4 mm,
tiểunhụy 2 hàng, chỉ dính vào vành, có tiếunhụy
lép; hoa cái cao 4 mm, vành đài hơn đài 2 lần.
Laíchâu, Hàsanbình đến Côngtum. Lá và
thân được khaithác.
~ Stem 8-20 mm large; leaflets 3-9; spikes 3-6
cm long.
9311 - Rhapis macrantha Gagn.. Mậtcật hoa-to.
Cây cao đến 2 m; thân cô bẹ bao, do sói mịn
như tóc, mềm. Lá có phiến do 8-9 tia dính nhau 2-6
cm ở đây, dài 20-40 cm, gân chánh 3; cuống rộng
3,5 mm Õ chót. Chùm-tụtán có 2 zzo dài đến 2 em;
lé 7-†0 cm; hoa tươngđối /ø (rộng 4-5 mm), không
lông, đài dinh 2/3, vành dính 3⁄4, tiểunhụy lép 6,
chỉ gắn trên vành. Nhụy cái 3 tâmbì, 1-noän.
Nghệtinh.
- Stem 2 mị leaflets 20-40 cm long, flowers 4-5
mm wide.
9312 - Rhapis micrantha Becc.. Mậtcật hoa-nhỏ..
Tiểumộc 2 m; thân øần (o 7-8 mưn, có bẹ bao.
to 2 cm, mang sợi ngoài to hơn sợi trong. Lá có
phiến do 5-10 đø gần như rồi nhau, dài 20-25 cm,
chót nhọn hay có 2-3 răng nhỏ; cuống đài 20-30 cm.
Pháthoa đài 20 em, mang 2(3) chùm-tután; mo có
lát, đài 5-7 cm; gié dài 48 cm; hoa nhỏ, gần nhau;
hoa đực dài 3,5 mm, tiểunhụy 6; hoa cái dài 2,5 mm,
vành dính 2⁄3, tiểunhụy lép 6, tâmbì 3, Í-noân.
Trái tròn, to 8-9 mm,
Kiệnkhê, Hànamninh.
- Stem 7-8 mm; leaflets 5-10, 20-25 cm long;
flowers small, numerous; fruits 8-9 mm across,
9313 - Licuala grandis Wendl.. Mậtcật to.
'Tiểumộc cao 1-2 m, thân to 3-6 cm. Lá cô
phiến hình quạt tròn, bãnkinh vào 50-70 cm, hơi
bũm, bìa có thuỳ chẻ hai, sâu vào 1 cm. Buồng ö
đáy, nơi lá vừa rụng, mang §-10 nhánh dài vào 20
cm; vành cao bằng 2 đài. Trái tròn, to 1 cm.
Tr làm kiểng.
~ Ornamental.
Ảrecaceae - 403
404- Câyco Việtnam
9314 - Licuala spinosa Wurmb. Mậtcật gai, Ra gai.
Đụi thưa; (hân (o 4-7 cm, cao đến 3 m. Lá có
cuống có gai cong, phiến do tỉa đầu cất ngang, cô
Tăng. Buồng đâ¿ 1-2 m, mang nhiều tầng buồng-phụ,
mỗi Ö nách một mo; nhánh có lông màu sét, hoa có
cánhhoa dính nhau .đến 1/2; tiểunhụy dính nhau,
baophấn tròn; tâmbì gần như röi. Trái xoan, 10 x 8
mm, hột tròn, vào 5Š mm,
Phổbiến ò rùng luônluôn xanh ẩm, dựa nước,
đến 500 m. Tr làm kiểng.
- Bush 3 m; stem 4-7 cm large; spadix 2 m,
brown pubescent.
9315 - Licuala bracteata Gagn.. Tơi
Bụi cao 2,5-4 m; thân to 4-5 em, Lá to; phiến
do lá-phụ vào 40, đài 40 cm, đầu chẻ hai; cuống có
gai, dài ở phần đưởi. Pháthoa cao 1 m, mang 7 tầng
nhánh mang 4-7 gié đầy lông, có láhoa 1-3 mm; hoa
trảngtrắng cao 6 mm, cánhhoa dính đến 1/2;
tiểunhụy 6. Trái xoan dài 8 mm; hột 1, tròn.
Rùng 200-900 m: Phúkhánh, Bảolộc. Lá dùng
làm áo đi mưa (“áo tơi"); thân làm cán.
- Bush 2.5-4 m, leaflets 40; spadix with 7
branches.
9316 . Licuala elegans Mapalon. Trụi thanh.
Tiểumộc. Lá có phiến tròn, đường kính 50
em, xẻ thành thúđiệp rộng 2-3 cm, tạncùng bằng
thuỳ nhọnnhọn, sáu 7-2 em, lúc khô ôliu đót; cuống..
Rừng dưới 500 m, tù Quảngtrị, Bànà đến
Đồngnai.
- Limb 50 em điameter; leaflets with acute
lobes 1-2 em long.
9317 - Licuala fatua Becc. Trụi.
Thân cao 4-5 m, to 2,5 cm, Lá có cuống dài
40-50 cm, có gai to; tia vào 16, dài 20-30 cm, rộng 2-
4 cm, 3 gân. Pháthoa ï-4 tầng, mang 4-5 giế mọc
xen, đài 5-7 cm, có lông phẩn, hoa khít nhau,
cao 3,5 mm; tiểunhụy 6. Trái tròn, ta 7 mm.
Ninhbình, Phúkhánh, vào 1.400 m. Thân
đứng dùng làm cán.
- Stem 2,5 em wide, 4-5 m hiph; spadix with 1-
4 panicles, fruits globulous 7 mm acTo$s.
9318 - Licuala g]aberrima Gagn.. Ra nhẫn.
Lá to; phiến với vào 20 0 đài 50 cm, đầu
rộng 2,5 cm, có thuỳ sâu 8-20 mm; cuống dài 7 m,
có gai cong, cách nhau vào 8 mm. Buồng đài 1 m,
mang 5 đằng buồng-phụ; mo dài 3-20 em; nhánh 5 ð
mối tầng, đài 12-4 cm; hoa dài, không lông; tiểunhụy
6.
Khánhhòa, 1.0001.500 m
~ Linb with 20 leaflets 50 cm long; spadix with
Š'panicles; flowers glabrous.
9319 - Licuala hexasepala Gagn.. Ra sáu-ládài.
Đụi cao 7,5 mm; thân to 1 cm, lóng dài 2-1 cm.
Lá có phiến nhỏ, do tia dài 15-3 cm, rộng 1-2 cm;
cuống 30-60 cm, có gai ð phần dưới. Buồng dài 40
em; gié vào 10; hoa cách nhau 1 cm, láđài 6;
tiểunhụy 6. Trái to 6-8 mm; hột tròn.
'Vọngphu, Đànẵng, Hòn-bà.
~ Bush 1,5 m high; leaflets 15-30 cm long; fruits
6-8 mm long.
9320 - Licuala paludosa Grifr. Ra lầy.
Tiểumộc cao 5-6 fn; thân to bằng cánh tay.
Lá c6 phiến đườngkính vào 40-65 cm, xế thành tịa
tông 4-5 cm, gân 2-3, chót là thuỳ tròntròn đầu chẻ;
cuống to, phẩuthức tamgiác, có gai Ö đáy, to, cọng,
dài 28 mm, Pháthoa đài Ì m, mang 6-! tầng, Đệ
hình ống có phiến tróc thành mãy màu hung;
chùm-tụtần 3-10 nhánh: hoa ẤP xen, côđộc, đài cao.
5 mm, đính 2/3; vành dính 1⁄2; tiểunhụy 6. Trái
tròn, to 8 mm. h
Nhatrang, Dồngnai, Phúquốc.
~ Treelet 5-6 m, stem 5-7 cm large; spadix 1 m
long.
9321 - Licuala radula Gagn. Ra bàn-nạo.
Thân cao 0,7 m, to 2,5 cm. Cuống có gai, dài
60-80 cm; phiến có tỉa dài 45 cm, rộng 1,2 cm, đầu
lơm sâu 4-5 mưn, Phátthoa do 2-3 gié đài đến 25 cm;
trục đầy lông; đài có lông; vành cao 6 mm, đính;
tiểunhụy 6, chỉ dính hhau. Trái to vào 1 cm.
'Đèo Hảivân,
~ Stem 0.7 m bigh; leaflets 45 cm long; spadix
with 2-3 spikes; fruits 1 em across.
Palmae - 405
408 - Cayco Việtnam
9322 - Licnala robinsoniana ,Becc.. Ra Robinson.
Bụi cao đến $ m; thân to 3-5 cm. Lá có phiến
do vào 15 tỉa dài 40 cm, rông 3-4 cm; cuống dài 1 m,
‹©6 gai thưa ö 1/2 dưới. Buồng cao 50 em; mo 5; 4
từng, mỗi từng 4-1 gié đài 10-5 cm, đầy fồng hoe;
vành đài bằng hai đài; tiểunhụy 6, baophấn bầudục;
tâmbì 3.
Côngtum, Nhatrang; IV.
- Bush to 5Š m high; spadix with 4 paaicles,
TufOu§ tornerIt0se.
9323 - Licuala ternata Griff.. Ra cặp-ba.
Bụi nhỏ; thân cao vào 3Ø cm, to 7-8 mm, có
chồi bò. Lá có phiến 4-5 tia nhỏ, đài 25-30 cm;
cuống có gai ở phần đáy. Buồng đứng, mang 2-5 gié
ð chót; hoa gắn thưa, theo đường xoắn ốc; cánhhoa
3 mm; tiểunhụy 6; tâmbi 3.
Sóng Đà, Bạchmâ, Bàna, 1.000-1.200 m,
~ Stoloniferous bush; stem 7-8 mm large, 3cm
hịgh; spadix with 2-5 ramifications.
2324 - Lieoala tonkinensis Becc.. Ra Bácbộ.
Tiểumộc, thân mảnh. Lá có phiến mang 6-8
tủa dài đến 35 cm (tỉa cạnh ngắn), rộng đến 2Ö cm
ở trên; cuống dài đến 40 cm, có gai ngay ò 1/3 duỏi.
Pháthoa cao 70-80 cm; bẹ hình ống dải 20-25 cm,
có mày hưng; giê có đốt, phần thụ đài 20 em, có bột
hung; hoa côđộc, cao 1 cm; đài hình chuông; vành
cao 2 lần hơn.
Vùng Tâyhắc, và Hànội.
- Limb with 6-8 leaflets; spadix 80 em long;
flowers 1 cm high.
9325 - Thrinax parviflora Swartz. Kè quạt; Thatch
Palm.
Đạimộc nhỏ, cao đến 9 m, thân to 10-13 cm.
LÁ có phiến hình quạt tròn, to 0,9-12 m, do tỉa
dính nhau đến hơn 1⁄2; cuống dài 1 m, không gái.
Buồng nhiều nhánh, đài 1 m, hoa nhỏ, có cọng
ngắn, /2ngpái, tiểunhụy 6. Quảnhâncứng to 5-7
mm; hột tròn, 1.
Tr làm kiểng ð Sàigòn.
~ Ornamental.
3326 . Washingtonia filỒifera Wendl.Canon Palm,
Desert Paim.
Đạimậc; thân to 20-30 cm, mang i4 khô còn
lại Lá có phiến hình bạ” tròn, rộng 1-1,$ m, Xẻ
đến vào 1/2 thành rùa có nhiều sợi thòng đài, cuống,
đài 0,7-1,5 m, bìa có gai, đầu cuống thò trên phiến
thành mỗi nhọn. Chùm-tụtán nhiều nhánh không
lông, hoa trắng, vành đinh thành ống cao; tiểunhụy
%5. hâncứng.
Kiểng, gốc B.-Mỹ. Ăn củhủ; trái ăn tưới hay
trong thựcphẩm; hột cũng được ăn.
~- Omamental.
9327 - Corypha leeomtei Becc. Lá-buôn; Latanier.
` Đạimộc cao đến 15 m; thần to 40-60 em, có
theo lá trọn vòng. Phiến lá hình quạt to, rông đến
4-5 m; cuống cao l-5 m, có răng to, đen. Đớnk)quả;
chùm-tụtán đồsô Ò ngọn, cao 2-3 m, nhánh ngang;
thoa nhiều, lưõngphái, 6 tiểunhuy. Trái xoan, dài 4-5
cm, 1 hột.
Rùng bìnhnguyên từ Đạilảnh đến Biênhòa;
VHLIX. Ra hoa vào 60-70 tuổi rồi chết, Lá non, màu
ngà đẹp, dùng để đan nhiều đồ đẹp. Nên khaithác
nhựa ngọt khi trổ bông.
~ Monocarpic tree 15 m high; flowers bisexual.
9328 . Corypha elata Roxb. Lá-buôn cao, Talipot
Palm, Gcbang Palm: Talipot de Ceylan. ¿"2i
Đạtmộc to và cao hon loài trên, cao đến 20
m, thân to 30-40 cm; theo lá theo đường xoắnốc. Lá
tơ hơn trên, đồsô; phiến rộng 3-6 m. trên cuống tơ,
cao 2-4 m, có gai từng cấp, ấy có Ÿ tai. Đơnl)quả;
buồng khổnglò, ö cây là tàn lá, cao 5-6 m, Ò ngọn,
mạng nhiều nhánh. nnhâncứng, chín năm sau, to
đến 3,3 cm (1-2 tần/câ). '
Tr ò Sàigòn, và đâyđó ở Lụctinh. Hột rất
cứng, nhu. bơi làm chuối, núc áo; thân cho nhiều
bột [Reddish sago) nâunấu, ngọn, đến 100 kg/cây,
trước khi ra bông (vào 30-7 tuổi).
~ Cultivated,
9329 - Corypha nmbracnllifera L. Talipot.
Thân cao đến 30 m, rộng ð gốc đến 90 cm,
lúc non có bẹ lá còn lại. Cuống đài đến 3 m, có gai;
phiếnlục tươi, tơ 3:4 m, ĐdÌyhoa, ra bông vào 25-80
tuổi rối chết, pháthoa to Ò ngọn, hoa trắng ngà.
Trái to 2-3 cm; hộ màu ngà, cứng. :
Tr?
Ăn cùhủ; thân cho bột„; hột như ngà, làm núc
áo, chuối...
~ Cultivated ?
Falmae - 407
408 - Câyco Yiệtnam.
9346 - Livistona chỉnensis (Jacq.) R. Br. ex Mart.. Kẻ
Tàu; Chinese Fan Palm.
Đạimộc cao đến 25 m; thân to 20-30 cm. Lá
có phiến lục tươi, có nhiều tia chó: đài 50-80 cm, xụ;
cuống có gai đài 1-3 em. Pháthoa là chùm-tután; hoa
lưỡngphái, với 6 tiểunhụy, noânsào 3 bưồng, Trái
tròndài, to 11-13 mm, mầu lam đậm lúc chín.
Tr làm kiểng; I-XII. Củhh được ăn; hột làm
mát máu, kiểm sự chảy máu, làm tăng tếbào lá-lách;
vài thứ ungthư.
- Ornamental (14ztania chinensis Jacquin),
233L . [ivistona saribus (Lour.) Merr. œx Chev.. Kè
NT mộc cao bù 20-30
ở nhì ạimộc cao bằng trên; thân to em. Lá
có phiến lực ơi, các chốt tia ngắn, không xụ; cuống
có gai thưa và ngắn. Pháthoa là chùm-tụián đài vào
J1 m¿ hoa lưởngphái với 6 tiểunhuy, noãnsào 3
buồng. THÔN, màu đỗ (từ tháng VỆ :
lc của ven suối, đất âm, vùng núi 1-
1509 m. Tr làm kiểng, và dựa rnông Ó Thanhhóa.
Củhủ được ăn; hạt non ăn, ngăm giấm.
¬ Tree to 2$ m; leaves light green, frujls
globulous, red (Conypha sarbus [our, 1. cochin-
Chữnensis L).
9332 - Livistona tonklaensis Magalon. Kè Bắchộ.
Đạimộc cao 25-30 mị, thân to 25 cm. Lá có
phiến đường kính đến 35 cm, tia dính nhau ô 1/3
qưói, rộng 3-7 cm, gân 3 (7); UỐNG dài bằng phiến,
thiếtiện tamgiác, bia có gai dài đến 2 cm, đẹp; bẹ
thành sợi. Pháthoa đải 60-70 cm. Trái màu ôlu, to
2x1 cm, có cọng 3 mm trên bao hoa.
Sông Chảy.
- Tree 30 m hịgh; limb 35 cm diameter; spadix
70 em long; fruits green, 2 x 1 cm,
9333 '- Blackburmana princeps Hort.. Háckiệt.
Đạimộc có thân cao 5-15 m, to vào 18 cm. Lá
eó phiến hình quạt xòe, to, rộng 1 m; cuống đài 1,5
m, không gai. Chùm-tután đài bằng lá; hoa nhiều,
nhỏ. Trái cao 1,2 cm, màu ve-chai đen, Đì mông, vòi
nhụy ủ đáy,
Trồng ở Giađịnh.
- Ornamental.
Phoenicoideae:
9334: - Chuniophoenix nana Burret. Chuchà.
Tiểumộc cao đến ? m. Lá cô phiến do 3-6 tia
thon hẹp, 25 x 2-4 cm, gân 5, chót nhọn, đáy dính
nhau 2-3 cm; cuống dài 30-40 cm, bẹ không có bao
đo sợi. Pháthoa có cọng chung 25 cm; gjé 3, dài 15
cm, có lông sét.
Dạng giống Rhapis iaosersis, QQuảngninh,
Vinhyên.
- Stem 1 m high; spadix with 3 ramifications.
9335 - Phoenix loureiri (Becc.) Kunth. Chàlà nam;
Pygmy Phoenix palm.
Tiểumộc; thân cao 3-4 m, to 15 cm, đầy gai
mọc có hàng (dd đây lá còn lại). Lá đài 1-1,5 m;
thứdiệp mọc xen, đài 20 cm, rộng 1 cm. Buồng ngắn,
đài 20 em; mơ dài 20 cm. Phìquả.
Tr iàm kiểng; I-XII.
- Ornamental (P. roebeleni O'Brien).
9336 - Phoenix hanceana Naud. Chàlà Hance.
Tiểnmộc có thân ngắn. Lá có sóng congcong,
mang lá.phụ hướng trong nhiều phẳng, màu xanh
mốcmốc đặcsắc, to vào 20 x 1,5 cm. Pháthoa
biệtchu; buồng có 1 cọng chung mang 7-9 nhánh.
Trái xoan, to vào 17 x 7 mm.
'Tr làm kiểng,
Ornamental.
9337 - Phoenix reclinata Jacq. Chàlà nghiên; Senegal
Datepatm
Đạimộc cao đến 10 m; thân nhiều từ một gốc,
thường hơi nghiên Lá cong diudàng với chối xu,
đẹp; thúđiệp nhiều, hẹp dài, to 30 x 2,5 cm, chót
thon nhọn; lá dưới có gai.
Thường Tr làm kiểng quí ð chỗ mọc chậm.
Gốc Đông-nam Phichâu.
~ Cultivated.
TPaÌmae - 4øa
#410 - Câycó Việtnam
Ẩnđộ. B, theo Tanaka; Huế, theo
9338 - Phoenix dacfylifera L. Chàlà.
Đạimộc . Thân mang thẹo lá và đáy phiến
còn lại Buồng là gié kép to, trên cọng dải, Trái
tròndài, vàngvàng; nạc ngọt; hột dàidài, cúng,
Lúc trước có trồng tốt ở Sađéc. Lúc Tết, ta
dùng nhiều hột Chàl phơi khó, nhập từ
'Trungđông.
-l! fructifed at Sadec.
9339 - Phoenix paludosa Roxb.. Chàlà biển.
Bụi dày mịt; thân cao 1-8 m, to 7-10 cm. Lá
mốcmốc, dài vào 1-2 m, (hứđiệp đưới nhọn như gai
cứng, Buồng có 1 mo, mang nhánh cài dài hơn
nhánh đực; hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái có 6
tâmbì hơi dinh nhau ö đáy. Phiquả dài vào 1 cm,
đen.
Đất thấp, dựa biển, trong hay sau rừngsác; I-
XII. Nạc trái ngọt; củhủ ngon.
~ Stem 1-8 m high, 7-10 em wide; berries black,
1 cm long.
9340 - Phoenix humilis Royle. Chàlà nhỏ.
Bụi thấp; thân nhỏ, ngắn (10-15 cm), Lá có
thúdiệp gấn đều khoảng thúdiệp dưới là gai đài,
thúđiệp trên dài 20-30 cm, rộng 1-1,5 em, mốcmốc,
thiếtđiện hình mái nhà. Mo dài 20 cm, có lòng Ò
bìa; nhánh đực đài 4-5 cm, nhánh cái đến 15 cm;
hoa đực cao 8 mm, tiểunhụy 6; hoa cái trôntròn,
noänsào 3 tâmbì. Phiquẻ vàng rồi đồ, to 22 x 9
mm; hột cứng, to 10 x 4 mm.
Nới trắng, ẩmlầy, vùng núi: BTN.
- Stem 10-15 cm high; berries yellow then red,
22 x 9 mm.
934I - Phoenix farinifera Roxb. Pï. coromand. I,5Š
"Thân ngắn; tủy chúa nhiều bột. Lá mang lá-phụ mọc đối, cúng, pungens. Bường có trái đài 20-30
cm. Trái nhỏ, đen, to bằng French bean.Hột cho đầu
Crévost & Lemariẻ.
Caryotoldcae:
9342 - Caryota mitis Lour.. Đủngđinh; Fishtaíl PaÌm.
Đạimộc thành bựi vì đâm chồi từ gốc, cao 5-
7m. Lá hai lần kép, mang phiến #ừut thối hay
tamgiác, bìa phần trên có răng nhỏ, không đều.
Buồng dài 50-70 em, dọc theo thân, ðwồng đên già
hơn buồng đưới mang nhiều nhanh thòng; hoa
timtim, một hoa cái giữa hai hoa đực. Quảnhâncứng
to 1 cm, đen,
Tr; I-XII Lá dùng trangtrí. Trái gây ngúa;
hột độc ?
Cultivated,
9343 . Caryota bacsonensis Magalon. Đungđinh
Bácson.
Đạimộc cao 13-18 m, thân to đến 50 cm. Lá
to, dài đến 15 mị, thúdiệp gắn thẳng góc vào sóng,
thiếtdiện vuông; lá-phụ bậc chót to, dài đến 25 cm.
Pháthoa thòng, đâi đến 2-3 m; hoa đực khít nhau,
hoa cái thua; hoa nhóm 3, một cái giữa 2 đực hay 3
hoa cải. Trái (o đến 2 cm, trên nhánh dài hơn mét,
không có lông ngúa; hột 1-2.
Vùng núi vôi: BT.
- Trec to 18 m hiph; leaves to 15 m long;
inflerescence 2-3 m long; fruits 2 cm across.
9344 - Caryota monostachya Becc.. Dùngđỉnh một-
buồng. b
Tiểumộc cao 1-3 m, thân to 2,5-3 cm. LA to,
2 lần kép; sóng dài 1 m, to 1-2 cm; lá-phụ chót đài
12-18 cm, bấtxứng; bẹ ôm thân màu rạ. Bưồng 7(2),
thòng dài 30-60 cm: hoa. đục có phiến liênmảnh, cao
7 mm, tiểunhụy nhiều hơn 100; hoa cái tròn hơn, to
4 mm, có 2-3 tiểunhụy lép. Trái tròn, to 3 cm; hột 2.
Rùng: Caolạng đến Thanhhóa.
- Stem 1-3 m high; spadix 1(2); fruits 3 cm
CTO§S.
9345 - Caryota rumphiana BỊ.. Cây Móc-mương.
Đạitmộc cao 10-15 m, thân láng, LÁ to, hai lần
kép; sóng đài 2 m, lá-phụ bậc chót dài 20-40 cm,
cuống gạn như vắng. Buông dài đến 5 m ð trái,
mang chùm dài hơn 2 m; hoa cái có 2 tfềndiệp, giữa.
2 hoa đực; hoa đực cao 6-7 mm, tiểunhụy vào 60.
Trái tròn, to 2 cm, hường, rất ngứa; hột 2.
'Thanhhóa, Yênlảng. Trái dùng ăn vỏi trầu.
- Tree 10-15 m; spadix 5 m long on fruits;
drupes pink, 2 cư äcr0SS.
ki - Caryota sympetala Gagn.. Dủngdinh cánh-
inh.
Thân cao 7 m, to 2-2,5 cm. Lá đải 4-5 m, 2
lần kép; lá-phụ mọc xen hay đối, móng, dài 15-20
cm; bẹ có lông đày như gòn. Pháthoa với 4-5 mo,
buồng dài 30 cm, máng vào 20 nhánh; hoa cái giữa
2 hoa đực; cánhhoa đực dài 1 cm, tiểunhụy vào 90;
cánhhoa cái đứuh nhau đến 1/2. Trái tròn, to 1,2 cm.
Rừng luônluôn xanh, S00 m: Đànẵng, Quinhon.
- Stem 1.2 m; leaves 4-5 m long; female
flowers with connate petals; drupes 1.2 cm.
Arecaccae - 411
412- Câycủ Việtnam
| 9449 -
~ Caryota urens L.. Dùngđỉnh ngứa, Móc.Toddy
Palm, Wine Palm.
Thân côđộc cao 15-20 m, to 30 cm, lắng. Lá
rất to, đài 4-6 m, 2 lần kép; lá-phụ dài 10-20 cm;
cuống và bẹ màu sét, Buồng thòng dài 2-4 m; một
hoa cái giữa hai hoa đực, tiểunhụy vào 4Ô.
Quảnhânoứng trôn, te 12-15 mm; nhân 1-2.
lừng: Thùathiên, Ninhhoà, Dàlạt. Thân cho
bột; sạ là "crin végétai = Kiuol", tốt. Trái đấp trị
nhức đầu.
- Tree 20 m high; leaves 4 m long;
inflorescenee 3-4 m long; drupes 15 mm acTOss.
Hệ Arenga pinnata (Marmb) Merr.. Doát, Bụi
Quan| nglạng; ÿ BA Palm. Ðạtmộc cao, s Nợ
I,
thàni to 30-50 cm. Lá dài 6-12 Tn,
Thai b màu xanh mặt dưới, đây có tai bãi
xúng. Buồng thôi đại 2(M) cm; nan đực cao 18
mm, diễunhhy nhiều. Quảnhân cô 4 cm; nhân
ứn/ t depdei cm. Rừng triền: Caolạn
Ủng, kẺ á thời, há Trái rất ngõ nuÌ ây vn Vi
Sộn VÀO dc ThỀnh ngứa đũ (cau Inemma le của đảo
Iolucca) Inhủ non, trongtrong, ấi kim như
"Thốtlốt, Ki từ thân, đenđen cà crin vé “4i đệt
đổi; củhủ quíchuộny (go: ĐÀ 0Ó ke/cây, Đu nhề D
nước, tung non cất cho ra nhu nhụa
đường CÀ bón, lê viêm phếquản, tiệm), ki
các Rimae' thì
ưi
TH nh ương 'whitish beneath; drupes 4 cm
tiếu eene pữiatus Wurrab, A. saccharfera
idymosperma caudatum Wendi. & Drude.
Songchân duôi, Đuôi-chuột.
Đụi cao 1-2 m; thân to 5-7? mm. Lá một lần
kép; thúdiệp hình bánhbò, bìa trên có răng không
đều, mặt dưới trắng, có lông, Biệtchu; bưồng đón,
dài 20-40 cm; hoa đực nhiều tiểunbụy. Trái tròn, to
12-15 mm, hột 3.
Rùng vào 800 m, từ Quảngtrị dến Biênhòa.
- Bush 1-2 m hiph; )eaflets withish beneath;
spadix 20-40 cm long; fruits 12-15 mm acr0ss.
9350 - Didymosperma caudatum var. tonidnense Bccc..
Songchâu Bách.
Bạụi thấp, thân mảnh hơn trên, Lá một lần
kép, dài 20-40 cm; thứdiệp hình bánhbò, đài 10 em,
chót có đuôi ngắn. Buồng đúng, đơn, biệtchu, đài
10-15 cm. Trải tròn. to 1 cm.
Rừng luônluôn xanh vùng Quảngtrị, Bảolộc,
Địnhquán.
- Smaller bush; spadix 10-15 cm; fruits 1 em.
4J8im©ae -
Arecoideae:
9251 - Areca catechu L.. Cau; Betei-Nut, Aréquier.
Thân-cột to vào 15-18 cm, lóng đài 4-10 cm.
Lã có bẹ (mo) dày như da; phiến dài 1-15 m, mang
thưởiệp thường dính thành vi (2 gân to). Buồng
phần lá vừa rụng, mang gié dầu nhọn như roi; hoa
đực trắng, nhỏ, Ó trên, 6 tiểunhụy, hoa cái ð dưồi,
to hơn, ít hơn, xanh. Trái khô, đỏ (cau tầmdung) có
hột tròn, phôinhũ sừng rất cứng, nhắn; mầm nhỏ. s
Tr ð bìnhnguyên; I-XIÏ. Trái non (alcaloid,
tanin) làm tiết nước miếng, kíchthíchcác nơron, làm
chuđộng, trị đau bụng, trị 'lãi (arecolin);
đènén lác enzim dính ð màng tếbào, do đó chống
buổu; vỏ thôngtiểu.
- Comrnonly cultivated in lowland.
9352 - Areca laosensis Becc.. Cau Lào, Cau núi.
'Thân-cột cao 2-6 mơ 3 cmjlóng đài 8-10 cm.
Lá c6 phiến đài 1 m, láphụ rộng 3-5 cm, 3-8 gân;
cuống 10 cm. Bưồng dài 20 cm; hoa đực nhỏ, nhiều,
cao 3 mm, 6 tiểunhuy quanh nhạy cái lép; hoa cái to
hơn, ở đáy, có tiểnnhụy lép hay không có. Trái
tròndài, đài 3,5 cm, khô, đỏ, trên bao hoa còn lại,
Rừng: Khánhhòa, Bảolộc.
- Stem 2-6 m hígh, 3 cm wide; fruits red, 3.5
cm long.
9353 - Areca triandra Roxb.. Cau rùng, Cautam-hùng.
Thân-cột cao 2-8 m, thân ít khi cô độc,
thường chựm, có con ö gốc, lông tơ 2,5 cm. Lá có
phiển dài 1-2 m, lá-phụ dài 50-9Ũ cm, rộng 3 cm, 3
gân. Buồng dài 35 cm; hoa đực trắng, nhỏ, cao I,2-
2,5 mm, nhiều, vỏi 3áiểunhạy, hoa cái to hón, cao Ì
em, trắng. Trái hình bắp, cao 3,5 cm, khô, đả, có
bao hoa còn lại.
đừng luônluôn xanh: Côngtum, Phamthiết,
Địnhquán, Biênhòa, Bàrja, Phúquốc, III-VIH3-8.
“Thân làm cán tốt. Trái dùng như Cau trên; trị kiết,
la,
- Stem 2-8 m high, 2.5 cm wide; stamens 3;
truits red.
9354 - Oncosperma tigiliaria (Jack) Ridl. Nhum.
Bụi; đạtmộc cao 10-20 m, thân to 20 cm, có
gai đen bén, sắp thành hành ngang. LA có phiến to,
có iá-phụ thòng, rộng 3-4 cm, dài 40-50 cm, 3-4 gân
cạnh gân chánh; bẹ to, đầy gai đen, cũng như sóng
lá. Buông nhiều nhánh đài 40-50 cm; hoa to 4 mm,
6 tiểunhụy. Trái tròn, to 1 cm, đen; hột 1.
Dựa rạch vùng còn nước lọ, đến 100 m
(Đạihọc Thủđúc), đến Phúquốc, Cônson; I-XII. Gố
Tất cứng, tốt để xâycẤt,
~ Tree 10-20 m high; spines black on stem and
leaves; leafets pendent, fruits black, 1 cm across
(4reca tigtfaria Jack.).
9355 _ Wallichia D2" Becc. Cau Hôalý.
Bụi; cây thân. Lá ð cây thụ cao l5 m,
mảnh; Monhu 1 bậc chót đài 15-25 BA hình bánhbò.
Mo nhiều (8), có lông và mày sét, dài 20 cm; buồng
cái dài hon buồn) đc nhánh khít nhau, đài 8-!Ù
cm; láđài dinh 1/2; cánhhoa có sọc, cao 25
mm. Trái non xoan, dài 1,3 cm.
Rừng luônjuên xanh, thường ven suối:
Lạngsơn, Hàsơnbinh.
- Acaule; leaves 15 m hịgh; young fruits 1.3
em long.
9356 - Chrysalidocarpus Iuteseens Wendl. Cau-kiểng
vàng; Yellow Areca Palm, Yellow Butterfly Palm.
Bụi vì thân đâm chồi từ gốc; thân trồng Ò
đất có thể cao 5-7 m, to 8-15 cm. LÁ có bẹ không
xo, cuống tròn, phiến kép, thường vàngvàng, đẹp.
Biệtchu; buồng ö cây to, đài 30-40 cm. Trái xoan,
vàng, cao Ì cm,
Kiểng phổbiến. Gốc đào Mauritius.
Thuliểm, trị lãi, kiết Ö chó.
- Ornamental.
9357 - Cyrtostachys lakka Becc. Cau-kiểng đỏ;
Sealing Wax-Palm..
Bại có thế cao đến 10 m khi trồng ð đất;
thân to 5-8 cm. Lá có phiến đài đến 1,5 m,lá-phụ
đến 50 x 3 em, mặt dưới mốcmốc; be đỏ chói đẹp,
cuống cũng đỏ. Buồng thòng, xanh sau đỏ; hoa đực
£Ó 10-11 tiểunhụy quanh nhụy cái lép; hoa cái to
hơn. Quảnhâncứng cao 1 cm, đen, đáy đỏ; phôinhũ
không nhãn.
Kiểng qui, gốc Indonesia.
- Ornamental.
9358 - Nephrosperma van-houtteana Balf.. Thậntủ.
Tiểumộc cao 4-7 m; thân to 10 cm. Lá dài 1-
1/5 m; thứdiệp nhiều, hẹp. Bưồng đài, đứng, mang
nhánh dài; hoa lưỡngphái, cao 6 mm; tiểunhụy
nhiều; noänsào không lông, } buồng. Trái tròn, to
1,3 em, vàng; phôinhù nhăn.
Tr làm kiểng ö Sàigòn, I-XIGốc đảo
Seychelles
- Ornamental,
9359 - Dypsis pinnatiffons Mart.. Cau tua.
Đạimộc cao 5-7 m; thân to 10-15 em. Bẹ lá
không ôm trọn thân; phiến dài 2-3 m,thúdiệp từng
nhóm, đây có sợi đài thòng. Buồng hình chùm-
tután; mo dài 20 cm; hoa vàngvàng; hoa đực với 6
tiểunhụy quanh nhụy cái lép. Trái xoan, to bằng
ngón tay.
Tr làm kiểng, gốc Madagascar; JI-VI.
- Ornamernal,
9360 - Piaanga annamensis Magaion. Cau-chuột
“Trungbộ.
Thân côđộc cao 3-4 m, to 3-3,5 cm. Lá đài 1-
1,3 m; bẹ 40 cm, cuống dài 20-40 cm; phiến do 4-6
cập thudiệp, thúdiệp chót đầu cắt ngang với 5-8
răng đơn bay chẻ hai, gân 4-7. Buồng 2-5 nhánh, dài
13-15 cm; hoa cái giữa 2 hoa đực songđính; cánhhoa
rồi, cao l cm; tiểunhuy 18-24; hoa cái nhỏ hơn,
không tiểunhụy lép. Trái xoan, cao 15-18 mm, rộng
10-12 mm.
Rừng luônluôn xanh: Bànà.
~ Stem 3-3.5 em large, 3-4 m high; spadix with
distichous imbricate bracts.
9361 - Pinanga banaensis Magalon. Cau-chuột Bàna.
Thân côđộc cao 2-6 m, to 25-3,5 cm. Lá đài
08-15 m; sóng có ránh Ò trên; thúdiệp dài 40 cm,
rộng 2,5 cm, gân đọc to, thưdiệp chót rộng 4-5 cm,
3-4 gân dọc to. Buồng dài 10-13 cm, 6 nhánh; hoa
cái trắng giữa 2 hoa dục; iáđài và cánhhoa rồi,
tiểunhụy 6. Trái hình trụ, cao 1,4 cm, rộng 6 mm,
Rừng dây: Bànà, Đàlạt.
- Shrub to 6 m; leaflets lanceolate, acute;
spadix with 6 branches; fruits 14 em long.
9362 - Pinanga baviensis Becc.. Cau-chuột Bavi,
Thân cao 3 m, to 2-3 cm, có đốm dỏ. Lá đài
80 cm, mang 3-4 cặp thúdiệp, thúdiệp trên to nhất,
dài đến 40 cm, rộng 3-5 cm, có 8 gân. Pháthoa đơn
hay chẻ hai, dài 1517 em; hoa đực cao 5-6 mm,
tiếunhụy 6, hoa cái tròn, gắn xen. Trái dài 2 cm,
rộng 8 cm; phôinhũ nhăn.
Bavi.
- Shrub 3 m high; lcaflets to 40 cm long; fruits
2 cm long.
+ ĐIMRC - 415
9363 - Pinanga cochinchinensis BỊ. Cau-chuột
Nambộ,
Cây cao 2-5 m; thân to vào 3 cm. Lá có
thúdiệp rộng 1 cm, đài 50 cm, 2 gân, đầu nhọn.
Buồng 5-8 nhánh, đài 35 cm; hoa đực 1 cm, tiểunhụy
vào 30; hoa cái cao 3,5 mm. Trái xoan, cao 13 mm,
rộng 5 mm.
Rừng luônluồn xanh, bìnhnguyên: Bàochánh,
Phúquốc.
- Shrub 4-5 m high; leaflets 50 cm long; fruits
13 mm long.
9364 - Pinanga duperreana Pierre ex Gagn.. Cau-
chuột Duperr€,
Bụi cao 2-6 m; thân to 1,5-2 cm, lóng dài 4-7
em. Lá dài I m; thúdiệp vào 28, đài 50 cm, rộng 3
cm, nhọn, gân-phụ 2. Buồng dài 20-30 em, nhánh 4-
8; hoa đực cao 8 mm, tiểunhuy 30; hoa cái to 3-4
mm. Trái xoan, cao 17 mm, rộng 7 mm.
Rùng: Quảngtrị Ninhhòa, Dran.Củhủ được
ân. Trái ăn với trầu.
- Bush 2-6 m; leaflets 50 cm long; spadix 4-8
branches; fruits 17 mm long.
9368 - Pinanga paradoxa Scheff.. Cau-chuột ngược.
Bụi; thân mảnh, cao 1-2 m, to 5-7 mm, lóng
đài 4-6 cm. Lá 2-5, øhỏ, dài 30-60 cm, gồm 2-4 cặp
thưđiệp, cặp chót to, dính nhau. Buồng 7-3 nhánh
đài 5-7 cm; hoa songdính; hoa đực cao 5 mm; hoa
cái có baohoa dính. Trái dải 12 mm, rộng 4 mm,
đỏ.
Rùng luônluôn xanh: Bànà, Côngtum; XI.
~ Bush 1-2 m high; spadix 1-3 branches; fruits
12 mm long, red.
9366 - Pinanga quadrijuga Gagn.. Cau-chuột bốn-
nhánh.
Cây nhỏ, c4 3-4 m, to 1-2 cm. Lá dài đến 80
em, lúc nhỏ rọc đều ¿hành thúđiệp thon nhọn.
Buồng Ò thân già, có ?-2 nhánh bằng nhau, dài 10
cm; hoa cái có láđài và cánhhoa có rìa lông ö đầu.
“Trái xoan, đài 15 mm; hột có phôinhũ nhãn.
Rừng ẩmlầy: Bảolộc, Trảngbom.
- Shrub 3-4 m; spadix 3-4 branches; fruits 15
mm long.
9367 . Ptychosperma maccarthuri Wendi,
Đại cao 3-7 m; thân to 3-7 em, lông đài bằng
hai ngang. Lá dài đến 1,5 m; thứdiệp đài 20-40 cm,
đầu cất xéo, cõ răng. Buồng ö nách lá đã rụng,
đồngchu, ít nhánh; tiểunhụy 20-30, Trái chín đỏ,
đài 1 cm; phôínhñ nhăn.
Tr vì dạng lá đẹp. Gốc Oceany nóng.
- Omamental.
9368 - Roystonia regia O.F. Cook. Cau bụng; Royal
Palm; Palmier royal.
Dạimộc to, đẹp; thân to, phù rộng ở phấn
trên cao. Bẹ xanlilã dài 3-4 m. Buồng mang hoa cái
và hoa đực rrắng, hoa đực có nhụy cái lép; hoa cái
vỏi nuốm không vòi. Trái to vào 1 cm.
Tr ð binhnguyên làm kiểng; I-XII. Gốc Cuba.
~ Ornamental (Oreodoxia regia HBK).
3369 - Veitchia merrilli Wendi.. Cau-trắng.
Đạimộc nhỏ song có thể cao đến 9 m; thân
mập, to 10-20 cm, lóng ngắn. Lá xanh đậm, đài 1,5
my lá-phụ hẹp nhọn, rộng 3 cm, dài 40-50 cm; cuống
màu iực rấ: đợt. Buồng ð nách lá đã rụng, đồngchu;,
hoa trắng. Quánhâncúng xoan, cao 2-3,5 cm, đỏ đới.
Tr làm kiểng, gốc Philippin.
~ Omamental.
'Cocoldene:
9370 - Cocos nucifern L. Dừa; Coconut; Cocotier,
Đạimộc; thân côđộc, rộng vào 20-30 cm. Lá
đài đến 5 m, có bẹ, yếm và nhiều lá-phụ láng, có 1
gân chánh to. Buồng đồngchu, nhánh mang hoa đực
Ò trên, cái ỏ đáy; hoa đục có nhụy cái lép.
Quảnhâncúng to, với phôinho (cái dùa và nuớc) to,
mầm ("mộng") nhỏ.
Tr ò đồngbằng cho đến 900 m: cây
quantrong. Rể trị xáotrộn tửcung, viêm cuống-phổi,
đau an, kiết, nước dùa trị sốt đau đường tiểu, cho hết mứa.
ma —_- >>...
937L - Attalea macrocarpa Linden. Dừa xụ.
Đạimộc đẹp, cao 4-10 m; thân to 40-60 cm,
mang be lá còn lại và lá. Lá to, đài 8-10 m, mang
nhiều lá-phụ hẹp, dài, rủ. Không thấy pháthoa ò
Vườn Báchthảo Sàigòn.
Tr ở Sàigòn. Trái to 6-8 cm, cho nhiều đầu.
~ Cultivated (Coccos flexuosa Mart.)
9372 - Elaeis guineensis Jacq. Cọ dầu, Dùa đầu;
Palmier à huile.
Đạimộc cao đến 15 m; thân có bẹ còn lại, to
20-30 cm. Lá cao 3-4 m; cuống có gai; thứdiệp dài
0,5-1 m, rộng 5 cm. Buồng đực riêng với buồng cái,
cùng một cây (đồngchu) trên cọng ngắn; nhánh đực
hình trụ to bằng ngón tay, xámxám, hoa có 6
tiểunhụy, chỉ dính nhau; hoa cái to, có 3 vòi nhụy.
Quảnhâncứng tọ 2-3 cm, nâu đen hy đỏ.
Tr: trái cho rất nhiều dầu (đến 5 tắnVha); gốc
Phichâu.
~ Cultivated.
Nypoldene:
9373 - Nyps ruticans Wurmb.. Dừa lá.
Thân ngầm, rong bùn, to 25-40 cm. Lá rất to,
đứng tù bùn, cao 5-9 m, giống như lá Đừa. Pháthoa
đồngchu, cao đến 2 m, có tiềndiệp hẹp; tiểunhụy 3.
Trái đóm thành bưðng hình: cầu :ơ, nâu sậm; hột 1,
to, phôinhũ túc non mềm, trongtrong, ăn được, sau
cứng và màu ngà.
Rùnmgsắc và dựa rạch còn chúc nước l2,
thưởng được Tr. Lá dùng iợp nhà; pháthoa non cất
ngang cho nhựa nguyên ngọi, được khaithác lấy
đường ở nhiều nuóc.
~^ Big limnophytic en brackish water.
1epldocaryoldeae:
9374 - Salacca wallichiana Mart.. Salắc.
Bại dày, không thân khổinh. LÁ cao 2-5 mị
cuống và sóng có gai đẹp; lá-phụ dài 40-70 cm, mật
dưới mốcmốc. Pháthoa đơnphái; đực dài 80 cm, hoa
từng cặp Ò nách láhoa đầy lông, tiểunhụy 6;
pháthoa cái do nhánh nằm öð đất, đầy lông. Trái
tròn hay xoan nhọn, cao 7-8 cm, vảy nhỏ, có mũi,
hột 3.
Rùng dày, từ vùng duyênhải đến 580 m:
Camranh, Vũngtàu. Hột ăn được, rim với đường.
- Acaule; leaves 2-5 m hình; spadix unisexual;
pericarp with acuminate scales (Š. eđuliš Reinw,),
Palmae - 419
9öTŠ - Zalaccella harmandill Beec.
“Thân thấp; bẹ có gai nhỏ thành hàng ngang, cao 2-3 em; phiến to, kép lông chỉm, lá— phụ cánh
nhau 22,5 cm, to 10-40 x 1-1,5 cm. Pháthoa cái gồm nhiều giế. Trái ìo 1 cm; vảy theo 18 hàng. Lào.
9976 - Korthalsia seapblgera Bccc. (Males. ]], 6?: t. 5, Grif. Paim of Britsh [nd: L 184A) (K. zosrora BL.)
Cao 18 m, thân có đườngkính to 12 cm. Lá đài 90 cm; rọi mảnh; lá-phụ 12, đẩy chót bườm, mật
dưới trắng, đài 15-18 cm. Buồng đài 30 cm; gié 20 cm; hoa cam. Trái tròndài, đài 1,2 cm.
ransfield 1981: phốiễn ð D-N.Achau: Singapore, MAlaiá.
#377 - Korthalsia fariaosa Becc.. Mây bột.
Tiểumộc /eo. LÁ có gai dẹp, hướng lên, có
bột nâu phủ, thúdiệp bậc chót hình thoi hẹp, to
đến 20 x 5 cm, nhọn hai đầu, mặt dưới trắng.
Pháthoa #ưởngphái hoa nhỏ, tiểunhụy 6, chỉ dính
nhau ð đáy; noãnsào 3 buồng. Trái có vảy nhỏ bao;
lột 1.
Cây đonkjquả (trổ bông rồi chếU; Đồngnai.
- Monocarpic spinous climber; leafiets giaucous
beneath; inflorescence bisexual, seeds 1.
9378 - Korthalsia laciniosa Mart.. Mây tầmvòng.
Tiầumộc leo cao; thân có nhấh to bằng cây
tầmvông, có sợi hay gai. Lá mớt lần kép, đài hơn
15 m, có roi ở đầu và ocrea dài 10-15 em; lá-phụ
hình thoi mốcmốc, dài đến 30 cm. Buông kép,
mang nhiều gié đài 8-10 em; hoa 1-2 hàng, cao vào
6 mm; tiểunhụy 6; noänsào 3 buòng. Trái tròntròn,
1o 16-17 mm, có vảy bao; hột 1.
Rừng luônluôn xanh: Biênhòa. Mây tốt.
- Bíg climber; stem 3-5 cm wide; leaves with
terminal flagetle; fruits 16-17 mmn long.
I§:
Không có roi D
9379 - Calamus dongnaiensis Pierre in Conrad. Mây
Đồngnai.
Bụi đứng cao 3-4 m. Lá dài; sóng có 3 cạnh,
gai dẹp, đen; hư cách khoảng không đều nhau,
đài đến 55 cm; không có rơi. Buống đực có gai dài
1,5-2 em, mang 5-6 chùm-tután dài 20-40 em; hoa
đực 7-10 mm, đài cao Š mm. Pháthoa cái...
Rừng, từ bìnhnguyên đến 1.500 m: Đồngnai,
Dalạt (Datanla).
- Bush 3-4 m high; flagelles absent; leaflets to
50 em long; rale flowers 7-1Õ mm biph,
9380 - Calamus scipionum Lour.
“Thân leo cao đến 50 m hay hón, bẹ ở thân to 2,5-3.5 cm; lóng dài đến hón 1 m. Lá đài 2 m, cuống
30 em; lá-phụ vào 25 cặp, to 40 x 3-6 cm. Pháthoa dài đến 6 m; nhánh thụ vào 7. Trái (o 14 x 9 mm, vày
14-15 hàng, Hột xoan, to 10 x 5 cm.
420 . Câycó Việt nam
9381 - Calamus scipionum LOuT.
Thân leo cao đến 50 m hay hơn; bẹ ð thân to
2,5-3,5 cm; lóng dài đến hơn 1 m. Lá đài 2 mm, cuống
30 cm; lá-phụ vào 25 cặp, to 40 x 3-6 cm. Pháthoa
đài đến 6 m; nhánh thụ vào 7. Trái to 14 x 9 mm,
vảy 14-15 hàng. Hột xoan, to 1Ữ x 5 cm.
~ Climber up to 50 m long; fruit 14 x 9 mm.
Lá-phụ từng nhóm:
9382 . Calamus bonianus Becc.. Mây Bon.
Dây leo. Lá-phụ nhóm khí nhau 2-3, thon
hẹp, dài 12 cm, rộng gân đến 2 cm, gân-phụ 2-3
cạnh gân giữa, sóng có gøi móc congcong. Pháthoa là
chùm-tután nhiều nhánh (hón 20) songđính, dài 25
em. Trái 20-25 mỗi nhánh, nhỏ, xoan, cao 6 mm.
B.
- Climber; leaflets by 2-3, 12 cm long; spadix
with more than 20 đistichous branches; fruits 6 mm
large.
9383 - Calamus cambodiensis Becc.. Mây Cambốt.
Dây leo đài 3-4 m, thân to 7-9 mm. Lá mang
í lá-phụ, thường 12-14, có khi chỉ có 2, thường gắn
chụm nhau; bẹ có roi. Bưồng cái có roi, đài đến ]
m, đo 3-5 chùmtután. Trái tròn, to 6-8 mm, vảy 12-
14 hàng; hột đen.
Rùng luônluôn xanh: Địnhquán.
- Climber 3-4 m long; leafiets 12-14, groupcd;
fruits 6-8 mm.
9384 - Calamus dioicus Lour.. Mây tất, Mây cát,
Mây mật, Mây sáp.
Thân dài 70-12 mạo 1(3) cm. Lá-phụ 8-10,
phânphát không đều trên sóng, bìa dày có gai nhỏ;
bẹ có roi 1 m, mang gai thưa, ngÂn, Đưuồng như rơi
dài 1,5m ở buồng đực, 35 cm ö bưồng cái, chùm-
tután 6-7; hoa to 3-4 mm. Trái tròn, to 9-10 mm, 16-
18 hàng vảy nâu xanh, bìa vàng.
Rừng: Vọngphu, Dồngnai.
~ §tem 10-12 m long, 1-3 cm wide; leaflets 8-
1ữ; fruits 9-10 mm acro%s.
Palmae - 421
9385 - Calamus palustris GTiff. var. cochinchinensis
Becc.. Mây tàu.
Dây leo đải đến hơn 20 mỹ thân to 1-2 cm,
xanhxanh. Lá có thứđiệp mọc nhóm 2-3, dài 12-35
cm; sống (ậncùng bằng roi, bẹ có gai ràirác, dài 2-3
cm. Buồng cái ngắn hơn lá, có phụbộ ð chót dài 10-
20 cm có gai, chùm-tuưán ó. Trái trăngtrắng, tròn
hay xoan, to 15 x 10 mm, 16 hàng vảy vàng bìa đen.
Rùng dến 1.000 m: Địnhquán, Bàrja; XI, 12.
Nạc chuachua, hơi chát.
~ S§tem to 20 m long, 1-2 em wide; spadix with
6 panicles; fruits J5 x 10 mm,
9386 - Calamus platyacanthus Warb. ex Becc. Mây
gai-dẹp.
Thân đài đến 25 m, to. Lá mang nhiều nhóm
lá-phụ thon nhọn, /o 33-45 x 5-# cm, gân-phụ 5/bên,
có gai đứng nhỏ; bệ có gøi đẹp, ío, hưởng xuống,
đànhồi, đả; ó-ổ,5 cm, đáy löm, rộng 1,5 cm; roi 2
chót sóng. Pháthoa cái là buồng dài 60 cm, gié dài
6-9 em. Trái xoan, to 15-22 x 9-14 mm, vảy vàng Ìu.
Hàsonbinh.
- Stem 25 m long; leaflets 35-45 cm long;
flagelles terminal; fruits 15-22 mm long.
9387 - Calamus salicifolius Becc. Mây tất, Mây sắt,
Mây lá-liểu.
Bụi, có thân cao 1-2 m, mảnh, to 5-8 mưn. LÁ-
phụ mọc nhóm 2-3, thon hẹp; sóng mang gai nhỏ,
đen; bẹ có gai rảirác và mộ roi ngắn (1 m). Buồng
không roi, đài 15-30 cm; chừøn-tuán 5; hoa cao 3-4
mm. Trái tròn, to 8-9 mm, vảy 14-16 hàng, vàng
rơm, bìa trắng.
Rùng thưa, bìnhnguyên, thuờng ö duyênhải.
Trái được ăn.
- Bush 1-2 m high; stem 5-§ mm wide; spadix
with 5 panicles.
9388 - Calamus tetradactylus Hance. Mây mật, Mây
bốn-ngón.
“Thân trườn đâi 1-6 m, ta 6-8 mưn. Lá-phụ 14-
27 ö mỗi bên, gắn thành nhớm 2-4, 2 lá-phụ chót
đính nhau; bẹ có roi dài. Buồng dài đến 1,5 m, có
roi, chùm-tụtán 3-6; hoa 2,6-3 mm. Trái tròn, to 8
mm, vảy vàng rơm, có đốm nêu ở chót, bìa trắng.
lùn , 10-1000 m: Hàtuyên, châuthổ B, đến
Địnhquán; Ÿụ
- Stem 1-6 m long, 6-8 mm wide; leaflets by 2-
4; panicles 3-8; fruits 8 mm across.
422 - Câycu Yiệtnam
9389 - Calarmus viminalis Willd,, Mây dẻo, Mây cát.
Thân đài đến 15 m, to vào 1 cm. Lá-phụ 40-
30/bên, gắn thành nhóm 2-5; bẹ có gai đúng dài 2
cm, và roi đài 4-Š m. Buổng đài 1-2,5 m; chùm-tụtán
3-6; hoa nhỏ, cao 2-3 mm. Trái tròn, to 1 cm, vảy
vàng chói, đỉnh nâu. „,
Rừng bìnhnguyên: Sàigôn, Bàrja, Phúquốc,
+ Stem to 15 m long, 1 cm wide; flagelle 4-5 m
long; spadix to 2.5 m long,
Lá-phụ cách nhau đều
9390 - Calamus balanseanus Becc,. Mây Balansa.
Dây ioe hay thân đứng cao 1Š m, thân to
bằng chiếc đũa. LÁ mang 20-25 lá-phụ hẹp dài, vào
15 x 1 em, mọc như đối hay xen, hơi nhóm 4-5, bia
eó gai nhó, mặt đưới có gai nhỏ ở gân; bẹ gần như
không gai. Pháthoa đực là buồng đải 2 m, có roi ở
chót, mo 20-25 cm, chùm-tụtán 5-6, tậncùng bằng
một gié đẹp.
Châuthổ B.
~ Erect or sarmentous; spadix 2 m long, with
flapelle.
9391 - Calamus bousingonii Pierre. Mây lá-rộng.
Thân leo đải đất 20 m, to (3)6-10 mm,
Thưdiệp 5-7/bên, thon rộng hừnh bánhbò (rộng 3-9
cm), thúđiệp chót tựdo; gai hình kim; một roi ngắn,
mảnh. Buồng cái đài như roi; chùm-tụtán dài vào 10
cm; hoa cao 3,5 mm. Trái tròn, to 18 x 14-18 mm;
hột đen.
Đàlạt, Bària.
+ Štem to 20 m long, 3-10 mm large; leaflets 3-
9 cm wide; fruits 18 x 14-18 mm.
9392 - Calamus ceratophorus Conr,. Mây roi.
Thân đứng và trườn, đải đến 30 m. LÁ có
phiến dài 1,5 m, mang 25-30 thứdiệp/bên, hơi nhóm
nhau, dài 35-4$ cm, bẹ ửng đen, mang 2-3 luânsinh
gai đẹp, vàng, cao 2 cm, đáy dày. Buống cái có roi
đài 4 my chùm-tụtán 4, cao 20-30 cm. Trải bâudục to
19 x 8 mm, vảy vàngvàng, bìa đen.
Rừng thưa, 1.000-1.200 m; XI.
~ Štem to 30 m long; female spadix with 4 m
long flagelle; panieles 4.
3393 - Calamus faberi Bccc.. Mây thủcông.
Dây leo đài đến 30 m; thân to đến 1 cm. Lá
có phiến mang thúdiệp đến 30 x 2-2,5 cm, gần như
đốiđiện, gân cạnh 4, gân và bìa có gai nhỏ. Chùm-
tụtán 20-30 cm, màu sét; pháthoa đục có mo hình
ống có gai, nhánh mang 16-20 gié nhỏ, hoa cao I,5
mm, nâu vàng. Hoa cái cao 1,5 mm. Trái non xoan,
vảy vàng rơm, bìa nâu đỏ. s
Vùng Huế.
~ Climber to 30 m long; leaflets 30 cm long,
panicles 20-30 cm long.
3394 - Calamus godefroyi Becc.. Mây Godefroy.
Thân ico đài đến 30 m, to 1 cm. LÁ có
thúdiệp 18-20/bên, mọc xen đều, đài 35-45 cm, rộng
1,3-2/5 cm, gân có gai nhỏ, sóng có gai cong; bẹ có
gai dẹp, đen, đài đến 2 cm, mang roi dài, Pháthoa
cái dài 1,2 m; chừm-;uián 3, nhánh 3-9, dài đến 5
em, hoa 9-17, songdinh, cao 2,5 mm. Trái tròntròn,
to 12 x 16 mm, vảy nâu vàng iu, bìa nâu đỏ hay đợt;
hột 7 x 10 mm.
Cambốt; VN ?
~ Stem up to 30 x 0.01 m; leaflets 35-45 cm
long; spadix with 5 panicles; fruits 12 x 16 mm.
9395 - Calamus petreus Lonr.. Mây đá.
Thân i¿o đài. LÁ có sóng một mặt tròn, có
gai giữa và hai bên to, cao 6-7 mm, mặt trên có
sống cao; thúđiệp cách nhau đều, to 35 x 2 cm, gân
hai bên có gai nhỏ, mặt duôi có gai nhỏ.
Haàtuyên.
~ Long climber; leaflets 35 x 2 em.
93% - Calamus poilanei Conr.. Mây Poilane,
Thân leo đài đến 2$ m. Lá mang 40-50/bén
lá-phụ đài, rộng 2,5 cm, bìa có gai nhỏ thua; gai ở
bẹ đẹp, vàng nâu, cao 2,5-3 cm, gai ô sóng dày.
Buồng cái có roi trục to 1-1,5 em; chùm-tụtán cách
nhau vào 50-60 cm, dài 35 cm. Trái rộng 11 mm, cao
22-24 mm, vảy vàng có đốm đen ö trên, bìa có
răng; hột có mụt đen.
Rừng luônhiôn xanh, 500-1.000 m: Vọngphu,
Bảolộc.
- Climber to 25 m long, female spadix with
flagelle; fruits 11 x 24 mm.
Arecacene - 423
n - Calamus pseudoscutellaris Conr.. Mây thuần,
ng.
: Thân dài đến 75 m, :o 2-3 cm, lóng dài 20-25
cm. Thúdiệp cách nhau vào 3 em; gai đẹp, dài, Hà,
gắn thành àng, hay luậnsinh, gqi ở bìa đài đếu Ở
cm; bẹ mang roi đất đến 6 m. uồng cái dài đến ]
m, CÓ TOI, D¡g đen; chùm-tụtán 4-5, dài 8-35 cm,
mang đến nhánh; hoa to 2,5-3 mm. Trái 12 x
rnm; vảy có rỉa lông màu sét Bảolộc, Trạimát
Cônmson. 11. Var. đglôtrocarpus Cowe: lá ngắn, nhỏ
hơn, trái tròndài (t4 x 7 mm).
Nhatrang; XI, 11-12.
~ Stem 15 m long, 2-3 em wide; spines to 9 cm
long; female spadix I rn, with flagelle, panicles 4-5.
9398 - Calamus rađulosus Bccc. Mây nạo.
Thân ieø. Lá có phiến với lá-phụ cách đều,
mặt trên hơi láng, đày, to 25 x 1,5 cm, bỉa cô gai;
cuống có gai dẹp. Pháthoa ngắn; chùm-tután dài
vào 10 cm, nhánh ngắn, kịchcơm; láhoa dài bằng 2
lóng. Trái to bằng đầu đũa, đài 2 cm; vảy láng, nhỏ,
nâu đỏđỏ.
Huế, Bànà.
~ Climber; leaflets 25 x 1 cm; panicles 10 em
long, branches short; fruits 2 cm long.
9399 - Calamus rudentum Lour.. Mây song, Mây đà.
Dây tất dài, hơn 30 m, to 2-4 cm. LÁ có
phiến dài, mang thúdiệp đài 60-70 cm; bẹ có gai
den, đen, gắn theo luânsinh hay hàng, không cao.
ng dài 4-5 m, có roi, gai đen, chùm-tután đãi 50
(đực) 120 (cái) cm; hoa đực songđính, cao 5-6 mm.
Trái to 16 x 13 mm; hột đen.
Rừng luônluôn xanh ầm: Đồngnai.
~ Long climber;; leaflets to 70 cm long; spadix
fiagellate.
9409 - Calamus scutellaris Becc,. Mây khiên.
May to. Lá.. Buồng tròn; mo không có gái;
chùm-tụtán nhiều trục kichc@m gần nhau, trục dày;
gié 5-6, dài đến 10 cm; đế hoa hình khiên. Trái
xoan, to 10 x 8 mm; váy nâu đồng, bìa màu sét, gắn
theo 18 hàng.
2 Thanhhoá.
- Big climber; spathe inermous; spadix đense;
fruits 10 x 8 mm.
9401 - Calamus tenujs Roxb.. Mây đan ., Mây manh.
Dây leo dài 20 m, thân mảnh. Lá mang lá-
chi mọc đối, cách đều, 2 lá-phụ chót rồi nhau, to
(-25 x 0,8-1,4 cm; sống có gai nhọn, ngay; bẹ có gai
ngấn, nhiều, mang roi dài. Biệtchu; buồng dài, có
rơi, chùm-tután 4-6, nhánh đài 2-3 cm; hoa đực có
đài dính hình chuông; hoa cái cao 2,5 mm. Trái
tròn, to vào 10-13 mm; vảy to, vàng lọt, hột đen, tơ
8x6,5 mm.
Hảininh đến N, Trái, cùhù được ân. Trái trị
bạchđáihạ.
- Stem to 20 m long; flagelles on sheath and
spadix; fruits 10-3 mm long.
9462 - Calamus tonldnensis Becc. Mây Bácbộ,
Maydane.
hân dài 1-10 m, to 1-1,5 cm. Lá có phiến
mang thứdiệp nhiều, đài 20-25 cm, rộng vào 2,5 cm,
mọc xen hay đối, cách khoảng đều; sóng có gai đen,
cao; bẹ có gai cong và roi. Buồng dài và có roi;
chùm-quấn 5-7, dài 15-35 cm, nhânh ngắn. Trái
xoan, to 9-11 x 7-8 mm, vảy vàng lọt, bìa nầu đen.
Rừng bìnhnguyên: từ Quảngninh qua Huế
đến Bària.
- Stem to 10 m long; leaflets 25 x 2,5 cm;
flagelles on sheath and spadx; fruits 9-11 mm híph.
9403 - Daemonorops geniculatus Martius. Mây thơm,
Mây đang.
Thân leo cao 3-5 mm, fø 2-2,5 cm. Lá có phiến
đài 2-3 m, có rợi ở chói, lá-phụ cách nhau không
đều, dài 40-60 cm, láng; bẹ có gai mỏng, vàngvàng,
cao 2-4 cm. Bưồng đài ó0 cm, rộng vào 15 cm; hoa
cái cao-§ mm. Trái cøo 33 mm, rộng 24 mm; vảy có
bìa nâu; phôinhñ nhan.
Nhatrang.
- Climber 3-5 m hịgh limb with terminal
fagelle; spadix 60 cm long,
9404 - Daemonorops longispathus Bccc. var.
moilispinus Becc. Mây hèo.
Thân leo dàf hơn 8 m. Lá có phiến có roi dài
ở chói, thúdiệp đến 60, cách nhau 3-4 cm, to 35-45
x2 em, bìa có gai nhỏ; cuống 2 mặt lồi, dài hơn 50
em; bẹ có gai đầy lông nâumâu. Pháthoa cái đầy
lông trắng, mø đài 20 cm; chàm-tụtán có nhánh dài
6-8 em. Trái to 2 x 1/2 cm; vảy 15 hàng, vàng nâu
lọt, bia nâu đỏ.
Núi Hòn-hèo, Nhatrang.
- Clmber 8 m hiph; spines brownísh
tomentose; spathe 20 cm long.
Palmae - 425
42 - Câycỏ Việtnam
3405 - Daemonorops pierreanus Becc. Mây rút.
Dây leo to, đài hơn 20 m; thân to 2,5 cm. Lá
có phiến dài 2 m (dạng Cau-kiềng vàng), có roi dài
Ö chót; thúdiệp dài 20-40 cm, rộng 1-2 cm; bẹ có gai
đen, dẹp, đài 3-4 cm. Buồng dài 30-35 cm, mo 2,
hình thoi, tiểnnhụy 6. Trái tròn, vàng nâunâu; vảy
hình bánhbò; hột Í, tròn nâu đen; phôinhũ nhần.
Rùng luônluôõn xanh, 1-2000 m, BTN đến
Phúquốc; 4:
~ Clmber to 20 m; spadix 30-35 em long.
_ - Myrialepis paradoxa (Kurz) J. Dransf. Mây
TÚp,
Bụi leo; thân £2 vào 1,5 cm; gai ngay,dài 1,2
cm. Lá SỐ p lến dài 1 m, có roj ö chối: phụ vào
30, mọc nhôm lại, 3 gân đọc, đài 20-40 cm, rộng 2,5-
3 cm, mặt dưới có vảy. Buồng biếrchư, chia nhánh:
gié đực cong đuôi-mèo, hoa cao 2-3 mm, tiểunhuy 6,
chỉ dinh nhau ö đáy, quanh nhụy cái lép; hoa cái
tố mpámaào 3 buồng. Trái tròn, có mhiều vảy nhỏ;
` Rừng Phanthiết, núi Dinh.
: - Climbing lìmb wíth terminal Jlagole
đioecious; fruits with numerous smail scales (C2f2muus
paradoxus Kura, M. florbundus (Becc.} Gagn.).
9407 - Plectocomia elongata Mart. Bì...
Thân /eo cao 30 m hay hơn, kể cả bẹ to 6-8
cm; bẹ có gai mọc hảnh hàng ngang. Lá rất to;
cuống rộng Š cm ở đáy; lá-phụ từng nhóm 2-4, to
30-63 x 3-4 cm, có gân đọc theo bìa to. Pháthoa
biệchu ồ ngọn; giớ dài 75-110 cm, có láhoa to
kếtldp; tiểunhụy 6. Trái tròn, to 2,5-2,8 cm; vảy
nhiều có rìa lông Ö ngọn.
Đànâng.
- Climber more 30 m long; spadix with
distichous imbricate bracts; fruits with hairy scales.
9408 - Plectocomia khasyana Griff,
Dây /eo cao 25 m, thân to 3-8 cm, LÁ to;
cuống gần như tròn, có gai nhỏ, dài 40-50 cm; sóng
mang Š-9 cặp lá-phụ to 42 x 1,5-2 cm, mộ dưới
trắng, hai gân bìa to; bẹ có 1-2 gai cao 1 cm. Giế
biệtchu, dài 45-60 em; hoa 2-3 ö nách một /đhođ
nhỏ. Trải có mũi, tròn, to 18-25 mm; vày nhỏ, nhiều,
| theo 18-25 hàng, bìa trên có z4 lông.
Bìnhthuận, Cônsơn.
- Climber, to 25 m long, 5-B cm wide; spadix
with branches with small bracts,
Bromeliaceae - 427
9499 - Metroxylon Roetboell, Sagu.
Bụi do nhiều thân cøo đến 20 m tọ 15-60 cm.
J4 như là Dùa, đài 7-12 m, có gai thành hàng ngang
hay không gai. Pháthoa (khi cây vào 75 suối) ngọn
to, nhán| ¡, xéo; hoa tạDDMMI tiểunhwý 6. Trái
trên hay hình xáij rộng, -4,5 cm có vậy thành
hàng độc, vàng; hột to 1,2 cm. 2n = 26.
Trò N vào 1980; thân cho bột, một cây có
thể cho 20-300 kg bột, có cây đến 600. Trái làm
cúngcát, máu lỏng ra.
~ Recently introduced.
BROMELIACEAE : họ Khám.
9410 - Ananas comosus (L.) Merr.. Thơm, Khóm,
Tho; Pine-apple; Ananas, `
Thân ngắn Tá hình máng xối tròn, bìa có
HD @ại nhọn (Khóm) có kH| rất ít (?hớm),
Pháthoa là hoadầu trên một trục (cùi) đài, trên có
chụm láhoa tía; hoa dính nhau: láhoa dài bảng đài,
cánhhoa rồi cao 2 em, tím rồi đỏ; tiềunhuy 6, Không
dính vào cánhhoa; noänsào hạ, dinh nhau, 3 buồng.
Phàqud kép vàng hay gạch tôm, dài 20-3Ù cm; nạc
vàng chua-ngọt -
Tr vì trái, gốc T..Mỹ (Columbus thầy Thơm
lần đầu tiên ò Guádelupa, hận 1493; vào đầu thếký
XVI, người Portusuese qua Ảnđộ và Cambodge,
lẻ đã mang theo, Chứa bromelin, làm tan protein; trái
nơn cớ thể làm lạc thai.
- Cultivated (Brơmelia cormosa L.).
#41! - Bilhergia pyramidalís (Sims.) Lindl. Khóm
tần; Biibergia.
Cö đaniên; thân ngắn, đúng. Lá hình máng
xối tròn, lục sậm có rầnrí màu dọt,bìa không gai.
Pháthoa đứng, dày; /áhoa to, đò; vành đài 4 cm, tai
1 em, hường rồi tứn, lúc khô quấn lại; tiểunhụy 6.
Phìquả.
Tr vì lá và hoa đẹp, gốc N.-Mỹ; IX-XI.
Chống siêukhuẩn bạilệt. -
- Ornamental.
MUSACEAE : họ Chuối.
9412 - Ravenala madagascariensis Sonn.. Chuối rẽ-
quạt; Traveller's Tree; Arbre du voyageur.
Đạimộc có nhiêu con; thân cột to 15-25 cm,
cúng, cao đến 8 m. Lá songđính, có cuống dài hơn
phiến, phiến như lá Chuối Bưồng mang hoa
songdinh; mo hình ghe, nhọn; hoa có 3 iáđài, 3
cánhhoa hẹp; tiểunhụy như chỉ. Không gập trải
(nang) ö Việtnam. .
Tr vì dạng lạ, gốc Madagascar; [I-VII.
~ Ornamental.
428 - Câycủ Việtnam
9413 - Thành gan HA (Re) PT Tàn Chi
In giả œ lơnkỳquả, øhù ở đáy, cao 3-
4m. Lầ có Phiên to như vc Chùối Khác, tài đến
1, m, tái mốc. Buồng nhện, có mo (láhoa)
xanhxanh. không rụng; nải 2 hang hoa, nải đầu
lưôngphá) hay cải, nài sau đực, Trớt khó, to 10-12 x
na cm; hột ït, to hơn J cm, đenđen, rên lôm sâu.
TL -
Hàsơnbình. núi ð Tâyninh, có Ä#sz
martinit R, de Noter có lẽ cũng là một Ênsete, cao 3
m to ð gốc đến 40 cm, mo hưởng đẹp; hột to vào
mm.
~ Stem solitary; bracts peTsistent (Mfus4 gíauca
Roxb.).
9414 - Musa x paradisiaea L.. Chuối; Banana;
_~ ối thười ðị hất. Thân-giả (bẹ lá hị
tuổi thư: trồng nhất. Iri-giả lá
h đt, phiên
T?r phổbiến khắp cùng. Chuối (không nấu
chín) chống tạo ung-nhọt cổ lẽ vi làm tăng sức
kháng của màng nhày.
~ Cultivated with numerous culÌtivars.
9415 - Musa nana Lour.. Chuối-già lùn (Chuối dui).
Chuối lùn, cao 7-2 m mà thôi, lá và trái y
như Chuối-già. Bưồng thòng, cọng có lòng, mo nâu
đỏ. Phìquả xanh hay vàngvàng, nạc ngà.
Trái có hươngi y như Chuốpgià. M.
cavendishii Lamb., cũng rất lùn, thường được nhập
vào đây, buồng 200-250 trái, nay trồng khấp vùng
nóng.
- Stem 1-2 m hịgh.
9416 . Musa corniculata Lour. Chuối bôi.
Trái dài 30 cm, to 6 cm. Có lẽ chỉ là plantain
¡ buồng không tậncùng với hoa đực.. Có lẽ là Chuối
tan-họa của ta ?
C{. Desveaux 1814, Baker 1894. t.239, 244.
9417 - Musa chiliocarpa Back. Chuối trăm-nải.
'Thăn-giả cao 3 m, xanh. Lá có phiến dài 2,5
m, rộng 0,5-0,6 m, đấy tròn, Buồng thòng rất dài,
bắp đỏ nâu; 2-3 nải đầu lép; noänsào xanh, phiến
vàng 3 răng, một phiến mỏng, ngắn; tiểunhụy 3 lép,
cao 1 cm, 3 thụ; đáy vòi dẹp. Phiquả vàng, dài 6-7
em, không hột; nạc ngọi.
Đặcsắc ð số nải rất cao, buồng thòng đến đất;
T-XIL
~ Cultivated.
9418 - Musa textilis Néc. Chuối sợi; Abaca; Chanvre
de Manille.
Bụi, thân cao 4-6 m, cö chồi. Lá có phiến to
1,5-2 x 0,A-0,5 m, đây, cứng hón Chuối thường; cuống.
đài 30-50 cm. Buồng có mo đỏ, không có phấn
trắng: nải hơn 6; hoa dực mau rụng, phiến hoa 4
em. Trái dài 5-7/5 cm, rộng 2 cm, có 3 cạnh,
congcong, đầy hội, hột đen, to 2-3 x 3-4 mm, láng. n
=i1l
` 'Tr ð bìnhnguyên để lấy thân-giả lấy sợi.
~ Cultivated for its fibrs.
9419.- Musa balbisiana Colla. Chuối-hột.
Thân-giả cao 2-4 m, to, xanh. Lá có-phiến to,
xanh hơi mốcmốc; cuống và bẹ xanh. Buồng ngang;
mo đỏ nâu, dảnh chỏ không quấn lên; phiến rồi cao
bằng1/2 phiến có răng. Trái có cạnh, gắn thẳng góc
vào trục, đầy hột; hột hình cầu, to 4-5 mm. n = 10.
Hoang và Tr để lấy lá gói, thân và bắp làm
gỏi ngon, trái non (chuối chát) ăn.
- Inflorescence horizontal; bracts non rolled
(M. semimifera Lour., M. brachycarpa Back.).
9420 - Musa acuminata Colla. Chuối hoang nhọn.
Bui; thân-già cao 3-4, nhỏ hớn chuối ròng
Lá có phiến dài 2-2,5 m, mặt dưới có thể tía cá;
cuống xanh có sọc đỏ. Pháthoa ngang hay thông; nải
đuôi 10; mo quấn lên, nải hai hàng hoa. Trái có
xuhướng đảnh lên mời, to 8-13 x 1,5-3 cm, chín thì
tròn; quảbi vàng, nạc trắng hay vàngvàng; hột nếu
có, đen, mòn bẹpbạp, 6-7 x 3 mmn. n = 10.
“Thường hoang. Chuối trồng do sự lai giữa loài
năy và loài trên.
- Infloreseence horizontal or pendent, bracts
revoÌute.
xi.
HN, ba hác su»ess.l
#421 - Musa coccinea Andr.. Chuối sen.
Thân-giả cao vào 1 m, to 5-7 cm. Lá có phiến
đài 1-12 m; bẹ có bìa đỏ. Buồng đứng, cao 50-70
cm, cọng ngắn, bắp cao 10-15 cm; zmo đỏ cam, chót
vàng, đẹp; nải với họa vàng, phiến 5 đính, 1 rồi;
tiểunhụy 5. Trái to bằng ngón tay út.
Kiểng; I-XII
- Ornamental (M. uranoscopos Lour., non
Rumph).
9422 - Muss rosaca Jacq.. Chuối kiểng, Chuối
hường.
Thân-giả cao I-1,5 m, to đến 10 cm, có bẹ
cònlại rõ. Lã có phiến to, đáy bấtxúng, một bên
cao, một bên thấp. Bưồng đứng hay thòng; mo
bầudục, đầu tà, màu tía cár-sen hay lam đợt, nải
ít hoa; hoa có phiến vàng, noänsào lục; hoa đực
mau rụng, tiểunhụy 6. Trái đài 5-7 cm, đầy hột to 4
mm, đen, có mụt.
Kiểng; gốc Ảnđộ.
~ Ornamental.
9423 - Musa ornata Roxb.. Chuối-kiểng đỏ.
Thân-giả cao 1-1,5 m, to 5-7 cm.L4 có phiến
dài 1/2 m; bẹ có bìa đỏ. Buồng đứng, cọng dải 50-
70 cm, bắp cao 10-15 cm, mo đỏ (ưới hay đỏ cam,
đẹp, nải nhiều hoa vàng; phiến 5 dinh, 7 rời ngẩn;
tiểunhuy 5. Trái to bằng ngón tay Út.
Kiểng, Ó M. rosea mo đỏ lọt, nải 2-3 hoa.
- Omamental (M. rbra Wall,),
9424 - Musa sanguinea Hook. £. Chuối kiểng đỏ.
Bụi nhỏ, có chồi ngầm; thân -giả mảnh, cao
đến 1,5 m. Lá có phiến to. Buồng đứng, mo màu đỏ
bầm; nài ít hoa, hoa gắn theo một hàng, đài màu
vàng tươi phiến tụdo đài bằng phiến có răng;
tiểunhuy 6; noänsào không lông, có cạnh tà. Trái
đài Š em, có 3 cạnh, vàng có sọc đỏ, không lông;
hột nhỏ, đen, có mụt.
Kiểng.
~ Ornamental.
4U14accnc -431
9425 - Musa bakeri Hook. f.
Bụi thua; thân-giả cao đến 3 mm, to ö gốc dến
25 em. Lá có phiến to đến 2 x 0,5 m, đáy tròn hay
tà, hơi bấwững; cuống đến S0 cm. Buồng thòng; mo
thụ đài 12-13 cm, ấu đỏ mốc mặt ngoài, đồ tưới
mặt trong; hoa đục 12-15 môi nải; bao hoa đài 3-3,5
cm, phiến ngoài có móng cao; tiểunhụy 6. Trái có 3
cạnh, dài 4-5 cm.
Tr ở Cầntho ?
- Cultivated.
9426 - Musa basjoo Sieb. & Zucc. Chuối batiêu.
Chuối có chồi; thân cao đến 2 m, to 15-20
em. Lá tròndài, to 1,8-2,7 x 0,5-0,75 m, đáy tamgiác,
màu lục tươi; cuống dài 30 cm. Bắp xoan đròn; láhoa
tròndài, z4; nài cải 3-4, 13-15 hoa; phần đực 8-12
nải, với láhoa không rụng. Trái tròndài, có 3 cạnh,
đãi 7,5 cm, đầu có lôm do baohoa, đáy không cọng,
nằu vàng lụclục; nạc trắng, hột vắng.
Tr lấy sợi ò Nhật, Trungquốc, VN ?
9427 - Musa angcorensis Gaøn.
Cây cao I-1,5 m, thân cao 50-60 cm. Lá có phiến to
40-60 x 20 cm; cuống 2I cm. Gié 20-30 cm. Bắp 2Ú x 4 em
(ƒ), dài 11 cm; vòi mhgy dài 4 em, noânsào ¡ cm. Cambởi. Gần A7. rubzø, khác ò- iá không cất ngang
Ô đây, mà từtừ hẹp trên cuống;- láhoa đỏ tái chó không đỏ dậm.
9428 - Musa minor Nakai 1948, Buli. Tok. Sc. Mus. Chuối cao?
STRELITZIACEAE : họ Thiênđiểu
9429 - Strelitzia reginae Banks.. Thiênđiểu; Bird-of-
Paradise..
Bụi danièn, cao đến 1,5 m; cănhành ö đát,
Lá sọngdinh, c6 cuống dài, phiến đạng lá Chuối,
bâuđục thon. Buồng có 2 mo to, xéo, trên một cọng
dài, høa 8-10, láhoa dài, màu vàng cam, hoa cái có
một phiến lam dậm, tất đẹp. Hột đen, tròn, to 5-6
mm.
Tr ỏ Đàlạt vì hoa đẹp, lâu tàn. Gốc Nam-
Phí.
- Ornamental.,
HELICONIACEAE : họ Mỏ-két.
9439 - Heliconia psittacorum Sesse & Moc.. Mỏ-két.
Cỏ đaniên, có cầnhành, thân cao. LÁ có
phiến thon, đáy tròn, cocấu đạng lá Chuối. Pháthoa
ở chót thân; øtơ songđứnh, hẹp, láng, vàng, nhọn;
hoa to, 3 láđài rồi, có sóng, 6 phiếnhoa mà 3 trong
lam; tiểunhụy 5; noánsào hạ, 3-buồng. Phiquà.
Tr phổbiến vì pháthoa; I-XII.
- Omamental.
——x—-.—
431 - Heliconia bihai tì L.. Mỏ-phượng; Lobster
Claw, Wild Plantain; Balisier.
Bụi thua, cao đến 2 m, có cănhành ngắn và
thân khísinh mảnh, cao 1 m. Lá có cuông đải 30-50
em; phiến dạng lá Chuối, dài 50-80 cm. Buồng ö
ngọn, giữa lá; mo songđính, to, dài 10-15 cm, đỏ
chói từng cam, bìa lam rất đẹp, hoa 4-8, cao 6 cm,
có một pen lục, 3 tiểunhụy.
r ö Sàigòn vì pháthoa rất đẹp. Thân non
được ăn; lá và thân đấp nơi bị phồng đỏ và sưng.
- Ornamental.
9431b- Helleonia platystachys Bak...
Lá to, dài l2 m, rộng 30 cm. Pháthoa (hỏng, cọng chữ Z; táhoa í, cách nhau, xếp 2, có lông gần
đáy, dài đến 15 cm, láhoa chót ngắn hón láboa dưới, màu đỏ thắm, biz lục hay vàng.
'Tr, Gốc Guatamala-Colombia.
LOWIACEAE : họ Hùnglan
9432 . Orchidanthera vietnamemsis K. Larsen.
Hùnglan Việt.
Bụi. Lá có phiến thon nhọn, tơ 30-40 x 6-7
em, tái trắng khi xhô, gân-phụ nhiều, mảnh, gán
Tang rõ; cuống đài 20-25 em. Pháthoa ngắn, có
lẩhoa mỏng, đài đến 5 cm; noänsào hạ và cọng dài
7 cm; phiếnhoa dài 7 em, 2 phiến trong nhỏ, cao 12
Tam; tiểunhuy 5; môi dài 7 cm; nuốm 3, dẹp, rìa.
Lâmđồng: Đahoai.
- Tuft; limb to 40 cm long; tepals 4 long, 2
short; stamens 5,
ZINGIBERACEAE : họ Gùng.
la - l4 mọc theo xoắn-ốc, không thom; bẹ không chẻ - h.p. Costaideae
Ib - lá songdính, lá thơm; bẹ chẻ h.p. Zingiberoideae
2a - tiểunhụy cạnh nhỏ hay lép (ít khi còn quantrong) Zingibereae
2b - tiểunhụy cạnh to như cánhhoa
3a - noãnsào 3 buồng, đínhphôi trungtrục Hedyclieae
3b - noánsào 1 buồng, dínhphôi trắcmô Giobbeae
Costoldeec:
9433 - Costus speciosus (Koenig) Smith. Chóc, Cát ồi
Mia dò, Qiepe Ginger. Pu yg cao đến 3 m, có
lông hay không; ¿hẳn xoản-ốc. LÁ không thơm, gến
the6 xoắn-ôc; phiến thon, mép thành ng kh ng
chế. Pháthoa ð chót thân; hoa to, đẹp; đài là ống 2
răng; vành là ống dài, tai hẹp; fếumụy Íép là mới
ío, trắng hay vàngvàng, đẹp; tiểunhụy thụ to, đẹp.
Nang; hột đen, nhiều.
Đất cầmthủy đến 1.100 m; I-XII,
Củ ãn được dùng làm thuốc thanhiương, bổ,
phẩy uong, lọc máu, trấnluyếns trị suyển,
litiểu, tr tạm, chóng viêm, trị têthấp; chống nấm;
hạhoại thànkinh trungkhu; chúa steròid chống thụ;
in viro, chống siêukhuẩn trái-a, R.D.._
“ Leaves not odoriferous, spirally inserted;
labellum đeveloped, white (Barksia speCiosa Koenig).
#ingiberaceae -433
ñ§nng Costus tonkinensis Gagn.. Chóc Bắcbộ, Cátibi
\chộ.
Địathựcvật thành bụi cao; thân vặn xoắn-ốc.
Lá không thơm, gắn xoắn-ốc; phiến xoan ngược, to
l6 x 5,5 cm, không lông, có rất nhiều chấm trắng;
tẹ không lông. Phámoa ở đất, cao 9 cm; láhoa dài
1-15 mm, thon, có lông mịn, có mũi cứng; hoa ở
nách một láhoa 4-6 mm; đài là ống 3 răng; vành là
Ống dài, tai hẹp; tiểunhụy thụ ngắn hơn cánhhoa;
tiểunhụy lép là mới xoan ngược, rộng, đài 6 cm;
90A không lông. Trái là nang cao 1 cm; hột đen.
~ Tnflorescence separed from stem.
Tông Zingihereae:
la - baophấn hing ống bao lấy vòi nhụy Z2ingiber
1b - baophẩn không bao lấy vòi nhụy
2a - pháthoa Ở ngọn thân có lá
3a - tíềndiệp hình chén
đa - hoa gắn thành nhôm 3-n trên trục Alptia
4b - hoa côđộc trên trục Cenolophon
3b - tềndiệp
4a - to bao lấy nụ; môi to Catimbium
4b - nhỏ; láhoa còn; môi nhỏ Languas
2b - pháthoa riêng với thân
3a - pháthoa dày, có tổngbao riêng, to, có màu
4a - pháthoa ngay mặt đất Achasma
4Ð - pháthoa có cọng đưa lên khỏi đất Nicolaia
: 3b - pháthoa không có tổngbao riêng với láhoa to
. 4a - chùm nằm ö đất ì
3a - láhoa hình ống Eletaria
3b - láhoa không hình ống; hoa côđộc Eletariopsis
4b - pháthoa đứng
3a - chùm. Geostachys
3b - pháthoa như chùy Amomum
9435 - Achasma macrocheilos Baker.
Địathựcvật; thân cao 3-4 m. Lá có phiến to
80-100 x 15 cm. Pháthoa trên cọng ngắn, 5 cm, to 7
x 2.3 cm, láhoa ngoài tròndài nhọn, rộng, không
lông, nâunâu, đài 5-7 cm. #oz đođỏ; đài hình mo,
dài bằng vành, 2,5 cm; cánhhoa trên rộng hơn; môi
đài 5 em hai bìa songsong, chẻ dọc sâu; baophấn
chẻ sâu. Nang tròn.
Rừng luônluôn xanh: Tâyninh.
~ Herb up to 4 m hịgh; flowers reddish;
labellum 5 em long.
434 - Câycö Việtnam
%3 - Achasma harmandii (Gagn.) Loes..
Địathucvật to, cao có lé hón 2 m; thân, lá..
Pháthoa ở đất, riêng với thân có lá, cao đến J7 cm;
láhoa hẹp đài, hoa đài đến 12 cm từ noânsào; đài
là tàu; vành có 3 tai dài 1,5 cm; tiểunhụy thụ dài 2
cm, tiểunhụy lép đính vào môi; mới đài 3,5 cm,
rộng 1,5 em, chót chẻ hai; noánsào có lồng.
Châuđốc;, V-VI.
- Labellum 3.5 em long (4nomurn harmandil
Gapn.).
9437 - Achasma pavieanum (Gagn.) Loes.
Địathucvật có cănhành nhỏ; thân cao đến 2,5
m. Lá có phiến thon, đài 30-45 cm; mép cao 1 cm.
Pháthoa ở đất, riêng với thân, jáhoa kếtlớp, xoan
thon; đài là ống dài 4 cm; vành có lông, Ống bằng
hai đài; môi hình đồn, đài 3,5 cm, chói nguyên;
noãnsào có lông.
Đàiạt.
- Labellum entír, 3.5 cm long (4momumn
pavieanumn. Pierre ex Gagn.).
9438 - Edingera littoralis (Konig) Giseke
Địathưcvật cao 1,5-5 m. Lá có phiến tròndài,
to 60-80 x 10-12 cm, chót nhọn, dàydày, mép cao 6-
20 mm. Pháthoa ở đất, riêng vỏi thân, hình chùy có
láhoa trắng; hoa 6-1, đỏ hay vàng; láđài cao 5-6 cm;
ống vành 6 cm, môi xoan, đầu lôm, đài 5-6 cm, đò,
bìa cam hay vàng; baophắn dài 8 mm. Trái tròn, to
vào 2,5 em.
Phuỏclong; V.
~ Bracts whitish; fiowers red or yellow; label
red (Achasma megachelos (Bak.) Griff.)
9439 - Amomam aculeatum loxb.
Bụi; thân cao đến 3-4 m, o 1,5 cm. Lá có
phiến tròndài thon, dài 15-60 cm, rộng 2-9 cm,
không lông; mép cao 3 mm, có 2 thùy. Pháthoa
đất, xoan tròn, dải 5-7 cm; cọng ngắn; láhoa xoan,
hoa thò dài ra, đài 3-4 cm; ống vành đến 3 cm,
cánhhoa 1,5 cm; mới dài hơn rộng, 3 thùy đứng;
baophấn có mòng 3 thùy, Nang hình trứng to 3 x 2,5
cm, đỏ đậm, có lông mịn và gai chẻ hai, n2.
Rừng bìhnguyên và TT.
- Herb to 4 m hiph; capsules dark red (4.
cñiarum).
Zingiberaceae - 435
9439- Aframomum compactum Soland. ex Maton.
Đậukhẩu.
Địathựcvậi; cảnhành chia nhánh, thom; thân
t0 1.7 cm, cao đến 7,7 m. Lá có phiến thon, to 30-50
x 4-Ö cm; cuốn/ vắng; mép cao 3-7 mm. Pháthoa ở
đất, to 3-6 x 2-25 cm; tiêndiệp nhọn, đài 2.5 cm,
@a-phụ 3 răng, hoa ng cọng; đài l,2 cm; vành
tì Xã vàngvẫng, cánhhoa 8 mm, môi bầudục dài
LỆ T8 cm, văng giấo đ2 hy ngỏ, giữa vàng, Nang
lại, hột 4 mĩn, có từ-y trắng.. In:
Tr Hùng giúp tiêuhóa bổ phối 4.
caniamormwm L. ể Elatenia cardamomum (L.)
Maton).
~ Cultivated (4. carđamomum Lour.).
9439b - Amomum clophantorum Pierte ex Gagn..
Loài ò Cambodge. + l
„ Trái xoan tròn, to 22 x l7 mm, có gai nhọn,
đẹp, it khi chót chẻ hai (hình tà
Amomum kravanh Pietre ex Gagn. Bạchđ§ukhấu
(hình Kr)_
Loài ö Cambodge.
Trái hinh cầu đấu lộm, có 3 bạ 2e
Rể lọc máu, cänhành trị bịnh đa, máu; trái
giúp ăn ngon, longđồm, lọikinh.
9439c - Amomum laetnm Ridi.
LA không lông, hẹp dài, to 24 x 0,5 cm, bẹ
hẹp, mép cất ngang, ngắn. Hoađầu cao 2 cm, trên
cọng l1 cm, láhoa dưới xoan, láhoa trên tròndài, cao 2 cm, có mũi, sóng có lòng, láhoa
của hoađầu tròndài, chót cắt ngang, bìa có lông, đài 2 cm, 3 răng, bìa và răng có lôm
vành có ống 2 cm, thùy tròndài, rộng $ ram; môi nguyên, dài 7 mm, rộng 6 mm; baophần
tròndài, sóng 2 thùy.
Dran. Láhoa đođỏ, hoa trắng vàngvàng,
$9439đ. Amomum longiliguláre T.1. Wu. Mè-trẻ bà,
Sanhn _
Bụi cao 1-2 m; cänhành mảnh, dài. LÁ có
phiến thon, không lòng, mép cao. Pháthoa từ
cảnhành, thấp ö đất; hoa ít, vàng nâunâu. Nang
mẽ tím, có gai nhỏ, congcong, hột tròn hay xoan,
¡ dẹp.
Nơi ẩm, rùng; 8-9 (hinh theo T.L. Wu). Hột
phẩnkhích, giúp tiêuhóa, trị la mửa, đau rằng.
+ Capsules ovoid, violaceus,
9440 - Amomum ovoideum Pierre ex Gagn..
Địathựcvật cáo 2-3 m. có chồi đài, LÁ có
phiến xoan thon, dài 30-35 em; mép nguyên, cao 3-4
Tam; bẹ có sọc. Pháthoa ò đất 2, có lỏng, cao 6-13
cm; láhoa cao 18 mm; đài có 3 rằng; vành có ống
cao hơn đài, tai trắng hẹp; môi 11 x 9 mm; noânsàø
đầy lông. Nang hè: cầu, to 1,5 cm. có vảy cao, đơn
và chẻ hai. r
Đinhquán. Phúquốc; 111, 8,
- Stem to 3 m high; capsules globulous 1.5 em
GTOSS.
9441 - Amomum thyrsoideunm Gagn.. Riềng ấm.
Bụi có rễ phù thành củ. LÁ có phiến thon, to
25 x 6 cm, đáy tà tròn, không lông; bẹ không lông;
mép thấp. Phẩthoa ỏ đất, cao. FXt cm, thưa; láhoa
xoan thon, cao 25 mm, ống đài 1! mm, răng 3; vành
có ống mảnh, có lông mặt ngoài, chỉ tiểunhụy dài
bằng baophấn; noãnsào có lông phún. Nang có cong,
xoan cao, 25 x 12-15 mm, có gai mảnh, đơn; hột có
cạnh, to 3-4 mm.
Hànamninh.
~ Infforescence on ground; capsules pedicellate..
9442 - Amomum truncatum Gagn. Mètré cắt-ngang.
Lá có phiến trôndài, to 90 x 8-9 cm, chót tà
c6 mũi; mép cao 1 cm, dày, bẹ không lông. Pháthoa.
cao 8 em rộng 6-7 em; láhoa thon nhọn.
Bavi.
- Infloreseence 8 x 6-7 cm; bracts lanceolate.
9443 - Amomum tsaoœko Crév, & Lem.. Đòho,
Sanhân cóc.
làocai, 1.0/@-1.500 m hình theo F.R.PS,).
Trí hôi miệng, mất ăn, đạitiểutiện nhiều.
~ Rhizome pinkish; capsules 1.5-5 cm long.
9444 - Amomum unifolium Gagn. Mètré một-lá.
Cò cao 40 cm; cănhành mảnh, to 2-3 mm,
mang i4 cách nhau vào 10 cm. Lá có cuống dài 9-10
em; phiến bầudục, to 22 x 7-9 em, cứng, không lông.
Pháthoa ở đất, riêng với chối lá, nhỏ; /áhoa hường
hay mắng, hoa vào Š, đáy màu ngà, trên hường, đài
hình mo, đài 3 cm, vành hình ống 4 cm có 3 thùy
đài 18 mm; mội dài 25 mm, và lưng cam đỏ, bìa
đỏ, có lông mịn mặt trên, tiểunhụy có mòng dài
bằng baonhấn; noänsào 3 buồng.
Việtmam.
- Leaves from rhizome; flowers cream and
pink.
9445 - Anomum biflortm 3ack.
Bụi cao, cănhành nhỏ, thơm, hơi vàng, to 4
mm. LÁ cô pha mỏng, có đuôi nhọn dài, mặt duỏi
có lông mềm; cuống 6-10 mm, bẹ không lông,
Pháthoa mang ứ hoa; hoa đỏ, cao 11 cm; đài cao
3-4 cm; tai vành cao 1,5 cm, môi đò có sọc giúa
vàng, baophẩn có 2 tai, nuốm hình chén. Nang to 1
cm, không lông.
Mãđà; VI, 7.
- Rhizome cream, flowers red, capsules
glabrous, l cm wide (⁄4. schm¿4/mi Gagn.).
9446 - Amomum vespertilio Gagn.
Bụi to, cao cả m. Lễ có phiến tròndài
bầudục, ø 60 x 14-16 cm, không lông, cưngcứng, bìa
dày, có lòng: cuống đài 2 cm; bẹ đodỏ; hư đài, cao
12 mm. Pháthoa ð đất, trên cọng 10 cm; láhoa thon,
cao 25-30 mm; ống đài 3 mm, có lông: Ống vành l
cm, trên là một phiến 3 thuỳ; baophấn có sóng
tamgiác; môi (ôm, dài 2 cm, đáy cõ 2 răng (tiểunhụy
lép); ngánsào có lông.
Bavi, VIH,
- Limb to 60 cm long; corolia 3-lobate;
labellum 2-lobate.
9447 - Amomum vilosum Lour. Mè-tr€ bà,
'Dươngxuânsa.
Cỏ to, cao 2-2,5 m; cănhành bò, ngang. Lá có
phiến xoan thon, o, dài đến 40 cm, rộng 8 em, hai
mặt không ng: bẹ không lông; mép cao 9-10 mm,
lõm ð đầu. Phảthoa ò đất, cao 6-8 cm; láhoa mỏng,
thon; hoa thưa, 6-10, vảngvàng, đài 17 mm, 3 răng,
vành có cánhhoa dài 13 mm; tiểuntuy chỉ dãi
bằng baophấn; mỗi tròn, đầu lãm, có 2 phụbộ ö
đây gêunhuy lép). Trái xoan, cao lŠ cm, có vảy
cao đầu chả hai.
Tù Bav, qua Thanhhóa Phúyên đến
Địnhquán; 8. Giavị Kíchthích, giúp tiêuhóa.
.r Stem to 2.5 m; flowers ye]lowish (4.
echiuasphaena K. Schum.), :
9448 - Amomaum villosum var. xamthoides (Wall,) Hu
đ Chen. Sanhân.
Bụi cao 2-3 m, không có cănhành to. Lá có
phiến không lông, dài 15-35 cm, rộng 4-7 cm.
Pháthoa ð sát mặt đất; hoa màu trắng có đốm tía.
Nang có 3 rãnh, to I-1,5 cm, có gai nhỏ, đều; hột to
vào 3 mm, '
BT; HH-IV,7-8. Sanhân là giavi, kíchthích,
giúp tiêuhóa, trị kiết, đau bụng có cơn, ia, đái đau.
- CulHivaed as condimenl (4nomum
xanthoides Wall. ex Bak.).
Zingiberaceac - 437
436 - Câycỏ Việtnam
944% - Phacomeria sp. (maingayi ?).
Bụi cao 15 m, cănhành lưỡngphân, trắng,
thơm. LÁ có phiển to, dài 40 cm, rộng 8 cm, mặt
đưới mốcmốc; cuống dài l cm; mép cao 1 cm, có
lông. Pháthoa ð đất, cao 10 cm; iáhoa đođỏ, có lông
nằm mịn; hoa uàngvàng, môi có 3 thủy, vàng có sọc
đỏ; đầu tiểunhụy có sóng cao; noãnsào hồng. Nang
bầudục, to 2 cm, không lông.
Rùng: Buônmêthuột; IV, 5.
+ Tuft to 1.5 m hiph; bracts reddish; flowers
yellowish; capsules 2 cm long.
#450 - Cautleya spirata (Sm.) Baker.
Địathucvật. Lá rộng 5-8 cm, dài 30-60 cm.
Giê ö chót thân; láhoa đỏ, dài bằng đài, ñoa vàng;
vành dài bằng đài. Nang xám sáp (waxy grey);, hột
đen, có tủy,
9451' - Cautleya gracilis (Sm.) Dandy, Cầu ly.
Cỏ phụsnh trên thần cây to, dạng Giobba,
cao 40-60 cm. Lá có phiến thon nhọn, chót có môi
đai, to vào 13 x 18 em; mép mỏng, không lông,
Pháthoa ở chót thân; láhoa hẹp dài; hoa vàng đậm
hay cam; cánhhoa không rộng hơn láđài, Nang tròn,
đỏ, to 1 cm; mảnh 3; hột đen, có tủy bao 1/2 dưới.
Núi cao: Sapa.
~ Epiphytic; flowers dark yellow; capsules red
(Roscoea gracilis Sm., Kuemipferia petelorii Gagn.).
th - Eenada cardamomum (L.) Maton.
TH hp 2⁄3 mm; canhành lọ 1 em. dám phiến
, dài S5 cm, rí -6 cm, mặt dưới có iôn; ï
mứp ngân, Phẩthon ö g thận, bộ đại đến 3Ó cm:
nhánh 3-5 hoa; hoa # “ (mm, vành 2 lần dài
hơn đài; môi có 3 thùy, đài 2 cm, bìa vàng có sọc
tìm: TP NNG Không lộng Nang xoan, dài 1 cm; hột
to 2-4 mm. 2n = '
TL Lên theo, Watanabe); IV-V, 9-12, Trái
dùng như Dậukhấu. Trị viêm phếquản, suyến; hột
giúp tiêuhóa, trị sinh bụng.
- Infiorescence creeping; flowers whitc vio-
laceous; capsules Ì cm (4m2mum cardamomiim +).
94543 - Elettariopsis triloba (Gagn.) Loesen.(4/momuim
ilobum Gagn.). Tiểuđậukhấu ba-thủy.
Cò cao 80 cm; cănhành mảnh. Lá 4-6; phiến
không lông, dài 8-15 cm, rộng 3-4 cm, đầy nhọn,
bấtúng. Pháthoa ở đất, láhoa dài 1,5-2 cm; hoa
không nhiều; đài đài 4,5 cm; cánhhoa 22 x 7 mm;
môi có 3 thùy; noãnsào có hàng lông dọc.
Đanäng, Phưỏcthành, Sảigòn (hình theo
Gagnepain)
- Herb 80 em hígh; calyx 4,5 em long; Jabellum
3-lobate (Amomwm triobum Gagn.).
9454 - Geostachys pierreanum Gagn.. Dịasa Pierre.
Địathựcvật cao đến 1 m; cầnhành có vảy, Lá
có phiến thon hẹp, to 30 x 4-5 em, không lông; mép
cao 3 mm. Pháthoa ð đất, đứng rồi nằm; tíềndiệp to,
hình thoi; môi có 3 thuỳ; noãnsào không lông, có 2
với nhụy lép. Nang dài 1 cm, đỏ.
N (hình theo Gagnepain).
- Herb up to 1 m high; long racemes; bracts
đeveloped; capsules 1 cm large, red.
9455 - Geostachys annamensis Ridl.. Địasa Trungbộ.2
Canhành mập, cúng, có bao dai. Lá hón 6,
trôndài hẹp, chót có mũi dài, to 3Ú x 4 cm, mặt đưới
có lông, mép không lông. Pháthoa ö đất, dài 14 cm;
chủm-tután cao 7 cm; hoa “ống từng đỏ và có đốm
tía; láhoa tròn đài, cao 3 cm, hoa nhóm 3; cọng Š
mm; đài có ống dài 2 cm, thùy thon; môi 3 thùy,
rộng 3 cm; baophấn 7 mm.
Đài: :
- Rhizome developed; raceme lateral; flowers
white red tint and crimson dotted.
9456 - Languas gaianga (L.) Stuntz Riềng nếp,
Sơnnai, Hồngđậukhấu; Oreater or Java Galanga.
Bụi cao 1-2 m; thân to 5-7 mm; cánhành n gà
to 2-3 em, rất /hơm. Phiến lá thon dài 30-40 cm,
rộng 8-10 cm, không lông; mép cao 6-10 mm. Chùm-
tután rộng, dài đến 30 cm, có lông nhu nhung; láhoa
đài 2-8 mm; tiểunhụy đến 1 cm; ñoø :rắng; cánhhoa
1-1,5 em, môi có sọc hường, đầu chẻ sâu; tiểunhụy
lép nhu guơm; noánsào có lông nhung. Phu4 đổ
nâu, tròn, to 1 cm: hột 3-5.
Tr; 9-10. Giavi, phẩndương, giúp tiêuhóa, trị
sốt, thỏ khó, viêm phếquằn, dnu baotử, tiêu chấy,
têthấp; hột độctếbào, chống nấm (do diterpens) 2-
19.
- Cultivated (Alpiia galanga (L.) 3w.).
3457 - Languss offiinarum (Hance) Phamhoang.
Riềng thuốc, Luongkhuơng, Caolươngkhuơng;
Officinal Galanga, Galanga officinal.
Bụi cao vào 1 m; cänhành ngà, thơm, rộn
1,5-2 cm, có vảy có sọi. Lá có phiến thon, dài 20-
cm, không lông; mép lá cao 25 cm. Chùm-tutần có
lòng dày, hoa đày, láhöa xanh mặt ngoài, trắng mặt
trong; vành có lông, cánhhoa 1,5-2 cm; tiểunhụy lép
như gướm; môi trắng. Phìquà không cọng, khô,
tròn.
Tr ö Luetinh; côngdụng nhụ trên, V-VI,
- Cultivated (4ipimiz officinamm Hance).
58 - Alpinia chiuemis (Retz) Roscoe.
Lươngkhương.
Địathựcvật thành bụi cao 1 m; cănhành
vàngvàng, #ơm. Lá có phiến thon hẹp, dài 25-30
cm, không lông; cuống ko, mép cao 4 mm. Chùm-
tụtán không lông, dài 20-25 cm; láhoa mau rụng;
hoa tráng, dài L225 em, môi lõm ð đầu, dài vào (l,7
em; noänsào không lông, Trái xoan vào 6-8 mm; hột
4.
Bạchmä, Côngtum, Đàlat; cănhành dùng giúp
sự tuầnhoàn, kiệnvị.
- Geophytc up to ï m high; panicles giabrous;
flowers white.
3459 - Alpinia conchigera Griff. Riềng rừng.
Địathucvật cao đến 80 cm. Lá có phiến
bầudục đài, có lông ð mặt đuổi, Tộng 3 cm; mép
cao 46 mm. Chùm-tụtán đứng; tiềndiệp hình ống
cao 5-7 mm, 2 đrẩng dài Ì cm; môi 3 thuỳ;
fioänsào không lông. Phìquả to 1 x 0,8 em, khô, đỏ;
hột 2-6, nâu, to 4 mm.
Đụa suối, rừng, Thông Biênhôa, vùng Sàigòn.
Cănhành phấnkhich, trị ho; ÏII-V,
- Geophytc up to 80 cm hịgh; berries
globulous, red.
946) - Alpinia gagnepaini K. Schum. Riềng
Gapnepain.
Có to. Lá có phiến ¿hơn hẹp, to 40 x 5-6 cm,
không lông, bẹ có lông, mép cao 1-2 cm. Pháthoa
đúng cao 20 cm, dày; trục có lông vàng, cứng; láhoa
xoan dài 12 mm; hoa ngắn; đài 10-13 mm, răng nhỏ;
vành có lông, cánhhoa dài 15-18 mm; môi bầudục,
€ó sọc đỏ, to 22-27 x 17 mm, baophấn lôm ò đầu;
không có tiểunhụy lép; noãnsào tròn, có lông phún.
Hànamninh.
- Panicles narrow, bracts large; lip with red
$tripes.
TT ~ Alpínia globosa (Lour.) Horaninov. Sẹ, Mè-
Cö cao 1,2 m. Lá có phiến tròndài thon, zo 50
vớt dài đến 10
;Š cm; đài 8 mm, 3 rắng,
môi bầudục, dài 12 mm, bứng có sọc điệu; tiểmhụy
- Herb to 1.2 m; labellum white red striated;
capsules 1 cm across (2mm 8loboswm Lour.).
#462 - Alpinia henryi K. Schum.. Riềng Henry.
cao 1-2 m. LÁ có phiến thon epto 35-50
x 33-45. cm, không lông; tuống đài 5-7 mm; bẹ
không lông: mép cao 5-8 mm, Chủm-tután đứng, cao
16 cm, có Ì nằm cứng, nhánh 3-4 mì máng I
họa; tiểndiệp lầm thành báo tròn ở nụ, dài 3.5-3 Em;
đài cao 1Š mm, chẻ đến đmm Ống vành l2 mm,
cánhhoa 1Š mm: baophán đài Ì2 mm, môi vặng có
sọc đỏ, dài 35-40 mm, bìa có răng nhỏ; tiểuñhụy
lép là 2 Tăng; noãnsào cá lông.
Hànamninh.
- Herb 1-2 m high; bracts tubulous; petals 15
mm long.
%4@3 - ¿ma laosensis Gagn.. Kiền.
cao 1 Thu, 4 CÓ phiế hẹp dàito 40 x 8
cm, mặt dưởi có đg ĐI sạn sim cuống có iộng
nhưng, mép thấp. Chủm-tufán chẻ từ đáy “hành hai
nhá, hánh, 25-30 cm; nhánh ~phụ có : láhod-|
hành ng, ©ag 3 mm, miệng xéo, có lông ö chót:
cong mnm, hoa cao 2 cm, màu hưởng đỏ, đài
không lòng, rằng ngắn; vành cổ thuỳ ngắn; môi lõm,
cao 67 mm, cỗ 3 thuỳ cạn, có u ở đấy, ngânsào
không lỡng. Trái bầudục, cao 12 mm; hột 5-8, dẹp,
fo 7x 3 mm,
Hòn-chòng (Hàtiên); 6.
- Tuft 1 m high; panicies bifurcate; flowers
' $almon; capsules 12 mm long.
9464 - Alpinia phuthoensis Gagn..
Cỏ nhỏ. Lá cò phiến thon hẹp, dài hơn 20
cm, rộng 8 cm, gần như không lông; cưống dài 8-70
cm. Pháthoa có láhoa dài 4-6 cm; hoa to; đài không
lông, ống đài 1,5 cm, răng nhỏ; cánhhoa dài 2 cm;
môi bầuđục xoan ngược, dài 3 cm, có 2 móng ö đáy
(tiểunhụy lép); tiểunhụy..
Phúthọ.
~ Small herb; petioles to 10 cm long; bracts 4-6
cm long; petals 2 cm long,
Zingiberaceac - 41
442 - Câycö Việttam.
9469 - Alpinia velutina Riđl. Riềt
L4 thon, to 34 x 6 cm,
lông phún, 3 thùy; vành có ốm
thùy, chôt tròn, gân lồi; baop]
lông.
Định Langbian (thuhái: Kloss)
9466 - Alpinia purpurata (Vieill) K. Schvm. Riềng
tía; Red Shell Ginger.
Bụi cao 1-1,5 m. Lá có phiến to 4-50 x 1 cm;
mép cao 1 cm, dày, không màu. Pháthoa dày, dài
25-30 cm; láhøa đỏ điều đậm, dày, to 2-4 x 2 cmỹ
láhoa-phụ cao 1,5 em; boa cao 5-6 em; đài cao 2,3
em; vành có ống cao; tiểunhụy lép cao 1, cm,
Kiểng Sàigòn, X. Gốc Quầndảo
'Tháibìnhđương.
~ Ornamental; red developed bracts (Giữ
pưrpurata VieilL.).
9467 - Alpinia siamensis K. Schum. Riềng Xiêm.
Bụi cao 1,5 m. Lá có phiến thon, thon rtgưọc,
đến 40 x 8-9 cm, không lông; cuống dài 1 cm; bẹ có
sọc đọc; mép cao 5-6 mm. Pháthoa cao 40 cm, mang
hơn 30 tgián ngắn, trục có lông mịn; láhoa-phụ 4-Š
cao 1 cm, kếtlớp; hoa cao 2,5 cm; đài hình chuông
dài 5 mm; môi bầudục nguyên, dài 8-10 mm, không.
có u ð đáy; tiểunhụy có chỉ 7-8 mm tiếunhụy lép
là 2 phụbộ cạnh môi; noảnsào không lông.
Bìnhtrithiên, Bàrja.
- Panicles with numerous short branches;
tabellum 8-10 mm long.
9468 - Alpinia tonkinensis Gagn.. Ré Bácbộ.
Cỏ to. Lá có phiến thon hẹp, ø 60 x 7-9cm,
không lông; cuống dài 6-8 cm; bẹ không lông; mép
dày, cao đến 2 cm. Chùm-tụtán cao 15-50 cm, rộng
4 em; nhánh 3-4 mm, mang 3-5 hoa; láhoa và
tiềndiệp thành ống bao zrợn hoa, mau rụng; đài là
ống 9 mm, 3 răng; vành có ống 6 mm, cánhhoa 15-
18 mm, có lông mặt ngoài, môi bầudục, chót chẻ, cớ
sọc đỏ, dài 14 mm, tiểunhụy lép dính vào cánhhoa
giữa; noänsào có lông,
Hànamninh; IÍ.
- Panieles 15-50 cm long; labellum red
veined.
ng lòng, Chùm-tuián dày, cao 11 em, oó ióng đày: Ống đài 2 cm, có
„ cánhhoa /“ống, bình muỗn, có lông, môi đầy, bình lưỡi xoan ngược, 3
la tròndài, lưng có lông, chỉ bằng cánhhoa. Nang tròn, đở, to I cm, đầy
* (Xem dục tích ở trang HÔI)
9470 - Cenolophon oxymitrum (K. Schum.) Holt..
Riềng núi.
Bụi cao 1-15 m. Lá có phiến HỆ lông,
thon hẹp, rộng 3 cm, dài 25-30 cm; bẹ bìa đỏ, mép
cao 4 mm. Chùm-tụtán mghiên, dày, có lông;
tiềndiệp mống hùnh múi nhọn, có lòng, dài 18 mm;
cánhhoa cao 12 mm, môi hình bánhhò, có sọc đỏ;
noánsào có lông. Phìquà đ2¡ 3-4 cm, khô, vàng hay
đỏ, to 3,5 x 1 cm; hột đài 7 mm, có phôinhủ nhàn.
Nhi Dinh, Phúquốc.
~ Tuft 1.5 m hiph; inflorescence raceme like;
fruits 3-4 cm long (4ipimia oxymiira K. Schum.).
9471 - Catimbium bracteatum Roxb..
Địathựcvật to, cao 2 m hay hơn. Lá có phiến
1o 60 x 10 cm có đồng đày mặt đưởi; cuống to, đài
05-2 em; mép cao 3-6 mm. Chùm-tután ngang rồi
k2 dậy, hy, có 7 iáhoa o chịu, có lông vàng,
tiềnđiệp đài 2,5-3,5 cm; vành có ống 2 cm, cánhhoa
23 cm, môi bầudục dài 4 cm, trắng có sọc đỏ;
tiểunhụy xanh; noänsào có lông vàng. Phìquả khô,
‡o 3 cm, có lông.
Rừng luốnluôn xanh núi cao: đỉnh Langbian;
Ä-IV ( hình một phần theo Vida]).
- Herb to 2 m high; labellum white, red veined
(Aipinia bracieata Roxb.).
#472 - Catimbium breviligulatum (Gagn.)
Phamhoàng.. Riềng mép-ngắn.
Điathucvật cao 1-15 m. Lá có phiến thon
nhọn, không lông, bìa có lông cứng nhỏ, thưa;
cuống ngắn hay vắng; mép ngắn; bẹ không lông.
Chùm-tután cao 20 cm; đài đài 1 cm; vành có tai
đài 2 cm; môi có sọc đỏ; noãnsào có lông, Phìquả
khô, hình cầu, to vào 12 mm.
Lùm, đất ẩm, bìnhnguyên: Quảngtri,
-Thừathiên.
- Geophyte 1-1,5 m hỉgh; labellum red vcined
(Alpbiia breviigulata Gagn.).
*?3 - Catimbium latilabre (Ridl.) Holtt. Ry, Ré.
Bụi cao 2-3 m, Lá có phiến dài 50-80 cm,
rộng 9-15 cm, bìa nhám, mũi nhọn; mép cao 1 cm.
Pháthoa dài 25 cm; nhánh dưới mang 1-3 hoa;
tềndiệp dài 3,5 cm, bo mọn mụ, trăng đầu;
noãnsào có lông trắng; đài 2,5 cm, vành 4,5 cm; môi
dày, vàng có chấm và sọc đỏ. Nang 3 buồng: hột
nhiều, to 4-5 mm.
Tr ở Lụctinh, đ,ø rạch; V-VIIL, Thân cho sợi
dùng đan vỏng. Củ dùng như riềng.
~ Limnophyte 2-3 m hiph; labellum yellow red
dotted and veined.
Zingiberaceae - 443
444 . Caycö Việtaam
9474 - Catimbium maÌaccense (Burm. f.) Hoitt..
Bụi cao đến 3 m. LÁ có phiến tơ 60-90 x 10-
15 cm; cuống đài 25 cm; bẹ có lông dày; mép cao
1 cm. Pháthoa chừy, cong cao 10-Ì5 cm, có
lông vàng hạy cam, lúc nón có 2-3 lá nhỏ bao; láhoa
to 3,9 cm; hoa to, nụ đài 6,5 cm; đài 2 cm, hình
quặn, vành có lông một ngoài, baophấn dài 2
An môi bầudục, tò 35 x 25 tam, vàng có sọc độ
điều. Trải tròn to 2-2,5 cm, đầy lông phún; hột có 3
cạnh, dài 5 mm...
Bavi, Bàrja. Rế trị lồ, đau; trái làm mửa.
~ Tuft to 3 m hiph; inflorescence with imbricate
bracts; flowers 65 cm long: labellum yellow red
veined (4ipinia malaccense Bumm. Ê).
9475 . Catimbiom muticum (Roxb.) Holt. Riềng
không-mũi. Bụi. Lá có phiến hẹp, to 40 x 4-5 cm,
chót nhọn, không lông ð gân chánh mặt dưới
bìa có ria lông; cuống dài 5-5 mm; mép cao 68
mm, nguyên: bẹ không lông. Chùm-tụtán ngang ha
xụ, đài Z0-2Š cm, hẹp, thưa, mang tụtán ngắn, 2Š
hoa; cọng không lông, láhoa-phụ làm 7 thánh bạo
phù to, cao 18 Tam, mau rụng, đại có ống đài 15-20
mm, 3 răng; ống vành ngắn, cảnhhoa bầuđục đài 2,5
cm; tiểunhụy lép như sử hay vắng; môi dài 25 mm.
Thưyuà tròn, có lông mịn, to 2 cm; hột nhiều cạnh,
o 4 mm.
S)igòn, Dồngnai:
_ - Tuñt; petioles 5-12 mm, labellum 25 mm long
(4ipmia muuica Roxb., A. faxiflora Gagn.).
9476 - Catimbium speciosum (WendL) Holtt.. Riềng
đẹp; Shell Ginger, Pink Porcelàin Ginger
.„„ Địathưcvật cao 2 m, thơm. có phiến to,
đài 50 cm. rộng 6-8 cm; cuồng đài 2-5 mm, mép cao
12 cm. Pháthoa ở Tom, Ag đài 20 cm; trục kh
tổng; tiềndiệp thành 4o tăng, đầu hung, dài 2,
cmị noãnsào vàn đầy lông: ¡ cao 2 cm: cánhhoa
2.5 em; môi dài 3,5 cm, váng có sọc đỏ. ẰTrái to 2
cm, đỏ, có lông.
Bạchmä, Tâyninh, Bàrja, Cônson.
- Geophyte to 2 m hịgh; iabellum yellow, ted
K (2Zentnmbel speciosum 'Wendl., 4Ípfia mưtarts
OSC.).
9477 - 7ingiber officinale Roscoc. Gùng, Zingcr,
Zingembre.
Dịathwcvật cao 0,51 m, cảnhành (củ)
vàngvàng, rất (hớm, nóng và cay, LÁ có phiến dài
15-20 cm, rộng 2,5 cm; mép 2-4 ram. Pháthoa ö đất,
bầudục, trên cọng 5-10 cm; láhoa xanh sau rìa đỏ;
hoa vàng; môi to 2 cm, có sọc đỏ; noänsào không
lôn|
> Tr đề lấy canhành làm mút, giavị và làm
thuốc: để cạo-gió: phẩnkhich, giúp tiêuhóa, trị bón
(làm thựcphẩm chuyển mau qua ống điêuhóa), trị
viêm phếquản, chống vikhuẩn lao, trị kinhọ| Ông,
|unnbago, têthấp, giúp sanh để, trị đau sau sanh; X-
~ Condiment and medicinal.
%478 - Zingiber acuminatum Valeton. Gỉng nhọn.
Địathựevật cao đến 3,5 m. Lá có phiến
bầudục, to 17-41 x 4-9 cm, mặt dưới có ít lông;
cuống ngắn; mép cao. Pháthoa ở gốc, có cọng ngắn,
hình thoi nhọn, cao 10-16 cm, láhoa kếtlộp đỏ, dài
đến 5,5 cm, có lông thưa; đài dài 3,5 em; vàn": vàng,
-ống 4,5 em, tai 25-3 cm; môi 3 thùy, dài 2,5 cm.
Nang 3 mảnh, cao 2,5 cm; hột đen, có tử-y bao.
Rùng: trung và caonguyên; IX-XI.
- Herb up to 3.5 m high; inflorescence red,
acute; flowers yellow.
947 - Zingiber cochinchinensis Gagn., kêu 1 Nambộ.
Địathựcvật cao 20-4U cm, cănhành ngang,
màu vàng Lá có phiến bầudục đến thon ngược, to
x 3-4 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có
L7 bẹ không lễng mép mỏng, cao 17 mm.
Pháthoa hình bắp cao 5 cm, trên cọng 6-15 cm;
láhoa kếtợp xanh, có lông ð Ìưng, bìa trong ¡ mm;
đài là ống 18 mm; vành b) ống đài hơn đải 3 tai
; môi l6 x 12 mm,
xoan hẹp, điểmhụy Íép vắng.
tamgiác löm sâu, “thống có thùy cạnh; noãnsào
không lông.
Cônson.
; Herb up to 40 cm hiph; labellim without
lateral lobes.
9480 - Zingiber berhardtii Gagn.. Gùng Eberhardt.
Bụi cao 1 m, không lông; cănhành cô u. Lá có
phiến thon hẹp, to 10-15 x 2-3,3 em; mép cao 4-7
mm. Pháthoa hình thoi dài, trên trục ngắn đỏ,
láhoa đỏ, tròntròn; đài 12 mm; cánhhoa 17 mm; môi
cô 3 thùy, thùy giữa đỏ, thùy cạnh tái và ngắn. Nang
không lông; hột nâu.
Thác Angkroet, Đàlạt (hình theo Gagnepain).
- Glabrous, infloresceence red; labellum red,
with lateral lobes pale.
3481 - Zingiber gramineum BÌ., Ngải-trặc, Gừng lúa.
Cỏ cao l,Š m, dạng vừa Gùng vừa Trúc;
cănhành vàng, thom, rễ to. Lá có phiến hẹp dài, 28-
37 x 1-2,1 cm, mỏng, thømthom, không lông, gân rất
mịn; mép vắng, có rìa lông. Pháthoa trên trục cao
35 cm, hình chùy tròntròn; láhoa đài đến 6 cm, có
lông tø dày, xanh rồi đỏ; đài 17 mm, chè sâu. Nang
tròntròn, cao 2 cm; hột nhiều, to 5 mm, có từ-y có
màu.
Tr: Biênhòa, Châuđốc; 9, Dùng để bó nơi
trặc.
~ Inflorescence with pubescent bracts, green
then red.
9482 - Zingiber monophyllom Gagn.. Gừng một-]á.
Hot cai Xến T1 Hg thân" gần
vị
phiến hay hơn (40 cm). [háo tình chùy, to
Xoan
Tông đến tròn, cao 3 cm, láhoa trên hẹp di ¡đến 4
cm, bìa đầy lông; vành có ống 4 cm, tại 17 mm, tại
giữa rộng hơn; môi 16 x 5-6 mm, có 3 răng ö chót;
noänsào ít lông. Hột 5-7, to 8 x 3-4 mm, trong từ-y.
Hànamninh.
- Leaf 1, limb to 47 em long; bracts pubescent
on edges; IabelÌum l6 x 5-6 mm.
9483 - Zingiber ly) Gapn.. Gùng bọc-da,
, Cỏ có thần cao đến 1 m, to 6-8 mm; củ 2. Lá
có phiến có lông dài, trắng, tp đài nhọn, to 25 x 3-
7 cm, gân cách nhau vào 0,7 mm; mép ngắn, l-7
mm. Pháthoa ngang, ở ngọn, chày 2- x Lộ em;
láhoa có lông tớ, đài 1,5-3 cm; đài là mo dài 15 mm,
3 Tăng: vành cổ ống, 22 rom, cánhhoa hẹp, đài 1ô
mm, tiểunhụy lép vắng; môi bầudục, đài 15 mm;
noänsào đầy b3 lbc tròn hay xoan to l3 x 5,5
mm, có lông đỏ; buồng nhiều hột xoan, cao 3 mm,
nâu đậm, tử-y trắng, rìa.
lộc, Bània; 10.
- Herb up to 1 m high; inflorescence terminal;
fruits red pilose, 13 x:5.5 mm.
9484 - Zingiber Xyng: Roscoe. Gùng đỏ.
Cô cao đến 2 m;, cänhành có nạc màu cam
vàng, vị nóng, đăng, thơm. Lá có phán thon, to 20-
40 x 2-3,5 cm, chốt rất nhọn, có lông sát mặt dưới,
mép mỏng, cao 2 em. Pháthoa xoan hay bầudục cao.
6-9 cm, trục có lông, cao đến 20 em; iáhoa đó, xoan,
có lông mịn; cao 4 cm; hoa mau tần; đài đỏ,
cánhhoa hp, đài 2-35 cm; môi tròn, vàng tái, rộng
2 em; noânsào có lông: Nang tròn, cao 1,3 cm,
N; VILVII, 8'10. Phánkhích, kiệnw|, hượt,
trị đau bụng, lạikinh, giản nghỉ tùcung, chống viêm.
- Herb to 2.m ninh, limb_ very _ acute;
inforeseenee red, labellum lipht yellow (Z. cøs-
sưmunar ROXb.).
9485 --Zingiber rubens Roxb. Gùng đó.
Cỏ cao 0,6-1 m; cănhành dày. Lá có phiến
thon, dài 30 cm, mặt dưới có b2 mép chế hai,
Pháthoa trên một cọng nằm; láhoa đỏ tưới, thon hay
hẹp, dài 4,5 cm; đài 1,2 cm; vành vàng, có Ống cao
5 em, cánhhoa có đốm đỏ; môi có 3 thuỷ, vàngvàng
có sọc đỏ; tiểunhụy vàng; noänsào có lông. Nang 3
mảnh, mập; mảnh đỏ; hột có tủ-y trắng.
Vùng Đàlạt, VII-XII, 1-3.
- Herb úp to 1 m high; infloreseence red;
corolla yellow.
9486 - Zingiber rufopilosum Gagn.. Gừng lông-hung.
Địathựcvật cao 1,3 m, cănhành dày. Lá có
phiến thon, to 15-20 x 2-3 cm, cứng, không lông, trù
bìa và đáy có lông hung; bẹ có lông bung, mép cao
1-2 mm. Pháthoa hình thoi, to 6 x 3 em ở ngọn;
láhoa dưới có lông, xoan hay gần tròn, cao 2 cm; đài
là mo, vành vàngvàng: môi tròndài, chẻ hai, có 2
thuỷ nhọn ở đáy (tiểunhuy lép); noänsào không
lông, Nang bì mỏng; hột 1-4, tròntròn, có tử-y.
Bai.
- Geophyte uo to 13 _m high; inflorescence
teminal, pubescent; corolla yellowish.
#487 - Zingiber zerumbet (L,) J.E. Sm.. Gùng gió,
Gùng dại, Ngài xanh, Ngải mật-ười.
Cỏ cao vào 1 m; cảnhành vàngvàng rồi trắng.
Lá cô phiến thon, rộng 5 cm; mép nguyễn, cao i-2
cm. Pháthoa bầudục, đúng; láhoa trôn, /¿c, bìa
trong, rồí đỏ; đài trắng, cao 12 mm; vành trắng, Ống
đài 3 cm; môi vàng ái, có 3 thủy. Nang bầudục, hột
đen, ít, tử-y trắng.
Ruộng, vuòn, bìnhnguyên; VII-IX. Củ, chồi,
lá tưới được ăn ò Ẩnđộ. Phẩnkhích, bổ, trị suyển,
trị đau baotù, kiết, trị viêm phếquản, bịnh da, trị
sánlãi. Chứa zerumbon, độctếbào.
~ Herb up to 1 m hígh; ìnflorescence green
zerumbet L).
9488 - Gagnepainia godefroyi K. Schum..
Găngba Godefroy,
Địathựcvật có củ tròn, to, và cù ö đầu rế. Lá
? Chồi mảnh Tang hoa lúc chưa có lá, có vài bẹ
nhỏ, cao 3-4.cm; phần thụ cao 2-3 cm; hoa đỏ điều;
đài cớ lòng, 3 răng nhọn; vanh hình ống, 3 tai, môi
có 2-thùy cạnh to và thùy giữa hẹp, có 2 tai
noânsào có lông, 3 đứnhphói trắcmô. Hột xoan, cô
tử-y ngắn.
Lào (hình hoa theo Gagnepain).
~ Geophyte from Laos; flowering before leaves
apparition...
9489 - Gagnepainia thoreliana K. Schum.. Găngba
Thorel.
Địathucvật có củ tròntròn, đầy sợi, và rẻ phù
thành củ. L4 mọc saw hoa. Pháthoa với vài bẹ hẹp
dài, cao 10-13 cm; hoa 3-7, xanfxanh, có cọng ngắn;
đài có lòng, đài 6-7 mm, 3 răng nhọn; ống vành đài
bằng đài, cánhhoa 3, xoan tròn; môi có 2 thùy cạnh
to, bầudục, thùy giữa hẹp, có 2 tai ở đáy; noãnsào
dài, cá lông, 3 đínhphôi mắcmô.
N (hinh theo K. Schuman).
- Floraison before Jeaves apparition; flowers
greenish; parietal placentations 3,
then red; flowers white (4nomum
448 - Câycỏ Việtnam.
Globbeae:
9490 - Globba schomburgki Hook. f. Lôba
Schomburgk.
Diathựcật cao 20 cm. Lá có phiến thon,
không lông, dài 30-50 cm; bẹ không lông; mép ngắn.
Chùm-tután nghiên, không lông, có láhoa xanh
kếtọp; hoa vàng nghệ, chì dài, có rãnh chúa với
nhụy, baophấn có 4 cánh tamgiác nhọn; môi chẻ hai;
tiểunhụy lép to; noánsào có mụt; zruyềnhể nhiều,
trăngtrắng, nhãn. 2n = 48.
Rừng luônluôn xanh: Biênhôa, Diện-Bà.
- Geophyte 70 cm hígh; bulbils; flowers yellow;
anther 4-winged.
9491 - Giobba angcorensis Gagn. Lôba Đếthiên-
Đếthích.
Cò cao 40-60 cm. Lá có phiến thon nhọn, 18
x 3,5 em, không lòng; cuống 5-10 mm; bẹ không
lông. Chùm-tụtấn dày, dài 5 em; láhoa xoan thon,
xanhxanh, bìa rìa lông; œuyềnhể Ò nách láhon
dưỏi, hoa vàng; đài hình ống 3 răng; vành không
lông; tiểunhụy lép bầudục; môi hơi lõm ð đầu;
baophấn có 4 cánh tamgiác; noãnsào có lòng.
Cambodge; VI-VÌL
- Herb to 40 cm hiph; ñowers yellow; anther 4
-winged.
9492 - Globba anaamensis Gagn.. Lôba Trungbộ.
Cò nhỏ, cao 20-40 cm. Lá có phiến thon
nhọn, to 5-18 x 3-6 cm, mặt trên không lông, mặt
đưới có lông đày; bẹ có lông ở trên, rìa lông ö bìa;
mép ria lông. Pháthoa dày, có /áhø màu vàng
nghệ, xoan, có long dày Ò bạ) và bìa; hoa
vàngvàng, cô lông; tiểunhụy lép to bằng môi; môi 2
thùy; baophấn có 4 cánh hẹp, nhọn.
Nghệtĩnh. It khi có truyềnthể,
- Herb 20-40 cm hỉgh; bracts dark yelloW;
flowers yellowish; anther with 4 wings.
9493 . Globba barthei Gagn.. Lôba Barthe.
Địathucvật cao vào 60 cm; rễ rất fiơm. Lá có
phiến thon, chót độtngột nhọn đài, có lông mịn,
như nhưng sát mặt dưới, bẹ có lông ö lưng, Chùm-
tutần dây, có truyênthể trắng; lâhoa xanh, xoan rộng;
hoa nhiều; baophấn có 4 cánh hẹp nhọn, tiểunhụy
lép rộng; môi có thùy to; noänsào có lông.
Bàđiểm (Sàigôn); VII-IX (hình theo
Gagnepain).
~ Herb up to 60 cm high; bulbils white; flowers
ycllow, pubescent; anther 4-winged.
9494 - Globba cambodgensis Gagn.. Lôba Cambốt.
Địathucvật cao 40 cm. Lá như không cuống,
phiến thon hẹp, nhọn, đài 8-11 cm, có iông mặn; bẹ
có lông, Pháthoa “ng rồi vàng, cao 3 cm; cánhhoa
e6 lông; tiểumhụy có baophẩn có 4 cánh nhọn; môi
tamgiác, chẻ hai; noánsào có lông.
Núi Pursat (Cambodge), VI (hình theo
Gagnepain}.
- Herb 40 em hiph; inflorescence whiie then
yellow,
9495 - Globba globulifera Gagn.. Lôba cầu.
Địath/cvật cao 60 cm. Lá có phiến thon, đài
20 cm rộng 3 cm, chót nhọn, mặt đưới có lông; bẹ
không lông; mép vắng. Chùm-tụtán nghiêng, dày, có
truyềmhỂ tròn, có mụt nhỏ; láhoa có màu; baophần
có 4 cánh rộng, nhọn; môi chẻ đến đáy; noãnsào có
lông.
Sinhcánh hồ: Cônson; VI (hình theo
Gagnepain).
+ Herb 60 cm hiịph; limb pubescent beneath;
bracts colored; butbils; anther 4-winged.
9496 - Globba macrocarpa Gagn.. Lôba trái-to,
Địathựcvật cao 60-80 cm. Lá có phiến xoan
thon, to 20 x 3-4 cm, chót nhọn, đáy nhọn hay tà
tròn, không lông, mặt dưỏi mốc; bẹ không lông, có
bót đỏ; mép cắt ngang. Chùm-tụtán thưa, hình tháp
(nhánh đưởi nhiều), cao 25 cm; cọng hoa 5 mm; hoa
vàng; đài không lông; cánhhoa giữa nhọn, cánhhoa
cạnh xoan tà, tiểunhụy lép bầudục dài, môi hai
thùy; baophấn có 2 cánh ỏ đây. Nang bằudục, t0,
đài 1 cm.
Núi Bà-đen; VỊ,
~ Panicle 25 cm long; flowers yellow;anther 2-
winged; capsules 1 cm long.
9497 - Globba aff. marantina L..Lôba làn.
Địathựcvật cao hơn 50 cm; thân có iồng đài
8-19 cm. Lá có phiến tròndài thon, to vào 13 x 3 cm,
chót có mũi đài, lúc khô bừz từng đỏ, đẹp. Pháthoa
ngắn trên cọng dài, có láhoa kếtlỌp fo, màu ngà,
mỏng, dài 2-2,5 cm.
Với Tiêu, trị ho, suyển, nọc rắn,
Cheoreo (Đắclắc).
- Geophyte SŨ cm hígh or more; inflorescence
with large cream bracts.
Ziingiberaceae 44g
450 - Câycö Việtnam
9498 - Globba parva Gagn.. Lôba nhỏ.
Diathựcvật cao SỐ cm. Lá có phiến bâudục
thơn, to 11 x 3 cm, mặt dưới có lông mịn; cuống Š
ram; bẹ màu rớm, không lông, trừ ở bìa; mép ngắn,
rìa lông. Pháthoa thưa ở ngọn, đài 3 cm, it hoa,
láhoa to, vàng, cô: lông, truyềnthế tròn, có u
ngoằnngoo; hoz vàng; đài có 3 răng; cánhhoa 3,
cánhhoa giữa có mũi; tiểunhụy lép có cọng; môi 2
thuỳ sâu; baophấn có 4 cánh nhọn.
Hòn-chòng (Hàtiên), VIII.
- Geophyte 50 em hỉigh; leaves 11 cm long;
bracts yellowish; bulbils; flowers yellow,
9499 - Globba rosea Gagn.. Lôba hường.
Địathựcvật cao 35 cm. Lá có phiến thon, dài
10 cm, rộng 2,5 cm, có lông đày; mép ngắn, có lông;
bẹ có lông. Chùm-tụtán ngắn; láhoa to, đài 2 cm,
hường, tíềndiệp dày, thành chụm, baophấn có 4
cánh rộng; tiểunhuy lép to.
Giữa Huế và sông Củulong.
- Geophyte 35 cm high; inflorescence with pink
bracts; anthers #winged.
9500. - Globba pendula Roxb.. Lôba treo.
Địathưcvật cao 30-40 cm, (øm. Lá có phiến
to 12-15 x 3 em, mặt đưới có khi đỏ; mép như cắt
ngang, Chàng án dài 5-10 cm, nhánh ngắn mang
hoa và uyênthệ trắng nhọn, ö nách láhoa; hoa vàng
nghệ, láđài 3, nhỏ; canhhoa 3, dinh thành ống dài;
t pRhyy lép 2, 1o, vàng; môi lôm ò đầu, #ến trên
Chỉ tiêunhựy rất dài có rảnh chứa vôi nhụy;
baophẩn có 2 cánh. Phìquả trắng, to 5-6 mm; hội
có từ-y.
Rùng luônluôn xanh, 1-1.000 m; VII-VIH,
W ~ Inflorescence with bulbils; flowers yellow; ber~
ries white (GŒ. calophyla Rid)., G, panicoides Mía.).
9501 - Globba violacea GŒagn.. L@ba tím.
Điathgcvật cao đến 90 cm. Phiến, bẹ có đồng
dày hưng; phiến thon hẹp, to 8-11x 1,6-3 cm; cuống
ngắn. Chùm-tụtán cao 5-10 em, nghiên; tụtắn đài 12-
l6 mm, ö nách /áhoa đỏ điều hay tứn, dài đến 3
cm; đài hình chuông có 3 răng; vành có ít lông:
baophấn có 4 cánh, dính nhau ð đáy; mòi 2 thùy rẻ,
đáy có 2 tai (tiểunhuy lép); noãnsào không lông.
N.
~ Inflorescence without bulbils; bracts red or violaceus.
9592 - Globba wallichii Baker. Lôba Wallich.
Cỏ mành, cao 60-70 cm; thân mành. Lá có
phiến hon hẹp, nhọn, to 15-18 x 4,5 cm, không lông
trù Ò gân chánh; bẹ không lông, có đốm đỏ; mép
rìa lông. Chùm-tụtán hẹp, đài đến 30 cm; cẦuhành
hiếm, xoan nhọn; tután dài
đài hình chuông: vành không lông; baopbấn không
cánh; môi chẻ đến 1/2, đây có 2 tai (tiểunhụy lép),
noãnsào không lông.
Lùmbụi, rào: Sàigòn, Biênhòa.
- Geophyte up to 7Ô em high; flowers small;
anthers not wìnged.
hÌeae;
9503 - Hedychium coronariumm Koen.. Ngài-tiên;
Garlant Flower, Wbite Hedychium, Ginger Ly,
Địathựcvật đang giống Gửng. Lá thơm, phiến
to, không lông; mép cao 2-3 cm. Pháthoa ở chót
thân, có nhiều láhoa xanh; hoa trắng, rất thơm; đài
là ống dài, vành có 3 tai hẹp, dài, tiểunhụy lép
đạng cánhhoa to; I tiểunhụy thụ; môi to, 2 thùy.
Nang cao 2,5 cm; mảnh vàng; hột đỏ.
Kiểng; hoang ò đất cầmthủy đến vùng Dàlạt;
rụi vào XI; VI-X, 11. Cănhành thơm, phẩnkhích,
bó tí sốt, têthấp. Chứa diterpens độctếbào, chống
)uỏu.
1,5 em, ít hoa; hoa nhỏ; -
Zingiberaceae - 45+
~ Flowers white, fragrant; labellum 2-lobate; capsules with red secds
#804 - Hedychium coronarium var. ñaveseens (Lodd.)
Hook. £. Ngài-tiền vàngvàng,
Cănhành ngắn, có sọi; thân cao đến 2 m, đáy
đođỏ. Lá có phiến thon đài, mặt trên láng, mặt
dưới ó lông; mép cao 3-4 cm. Pháthoa hơi thòng;
đài có ống có lông; vành có ống đài đến 10 cm
phiến vàng lợt; môi có bốt vàng sậm.
Hoa thơm ngọt.
~ Plamt up to 2 m hiph; flowers yellow; corolia
tube to 10 cm long (#. flavzscens Lodả.).
9505 - Hedychum coronarium var. favum &
Schum,).. Ngải-tiên vàng.
Cỏ cao; cănhành ngắn; thân đođỏ ở dưới. Lá
có phiến thon, chớt có đuôi dài 4-6 em; mép cao
đến 5 cm. Pháthoa hình bấp cao đến 15 cm; láhoa
có lông ö chót, mang 3-4 hoa, #oz vàng; ống vành
đài 5 em; môi to, chẻ ð chót.
- Flowers yellow; corolla tube 5 cm long (.
favum Roxb. ex K. Schum.).
9505b - Hedychum curonarium Koen. var.
chryseleucum (Hook.) Hook.f. (iedychiur chrysoleucum
Hook.
Có daniên có cănhành, cao 1-2 m. Lá có
phiến thon dài, to 2-60 x 5-12 cm. Pháthoa là giề
như trên; láhoa dạng ống tròndài, đài là ống có 3
răng; vành do cánhhoa hẹp, dài; tiểunhụy lép 2,
hẹp, một là môi đứng, to, chẻ, trắng có bót vàng to;
hộpnhuy dài.
Tr
~ Perennial geophyte; labellun with Big yellow spot.
9506 - Hedychium bousigonianum Pierre ex Gagn..
Ngâ¡-tiên Bousigon.
Cô phụs¡nh; thần cap 1-1,2 m; cänhành to 6-7
mm. Lá có phiến thon hẹp, nhọn, đài 30-50 crn, rộng
7 cm, không lông. Gié thưa, dài 20 cm; láhoa có
lông, dài 2,5 cm; hoa fo, vàng; tiểunhụy lép hẹp, dài
4 cm; môi xoan, chẻ đến 1/2; noânsào có lông,
Rừng luônluôn xanh, đến Đàlạt, V-VI (hình
theo Gagnepain),
- Epiphytic 1-1.2 m hìgh; lax racemes; flowers
yellow,
9507 - Hedychium coccineum Hamilt. Ngài-tiên đỏ.
Địathựcvật cao 1,5-2 m. Lá có phiến dài 25-
3 cm, rộng 3-5 cm, đáy tà, có khi hình tím, mép
cao 1-25 cm. Pháthoa cao 15-25 cm; iáhoa dài 3-4
cm; hoa đỏ; đài dài 3 cm, cánhhoa 3 cm; môi 2
thùy; noânsảo có lông.
Đất ẩmlầy, vùng núi cao.
- Geophyte uo to 2 m high; infloreseence 25
cm long; flowers red,
9508 - Hedychium ellipticum Sm.. Ngải-tiên bâudục.
Cỏ cao 1 m. Lá có phiến bầudục, to 20-40 x
10-15 cm, mông, có điểm trong; mép nâu, cao J cm;
bẹ không lông. Pháthoa nghiên, dày, to 12 x 3-4 em;
láhoa không lông, cao 3 cm; hoa mắng, cao 8 cm;
vành có lông nhung; noãnsào có lông.
Rừng luônluôn xanh triền núi.
- Geophyte lm hiph; corolla white, velvety.
9569 - Hedychium gardnerianutmn Roscoe. Ngải-tiên
Gardner, Kanili Ginger, Ginger Ly,
¡ổ phvovật cao đến Tm đăng như Gng. Lá
có phiến bầudục, không cuống; mép cao. Pháthoa
dứng cao, láhoa xanh, 2 x 1 cm; đài là 2 vảy, hoa
vàng búa; ống hoa dài 5-6 cm; cánhhoa hẹp, dài 3
cm, rộng 3-4 mm; tiểunhụy lép dẹp, vàng tuoi; môi
vàng chanh, xoan có 2 thủy; tiểunhụy thụ màu cam:
đậm, chỉ tia, chúa nuốm ð giữa, lục, noänsào
không lông.
Đất cầmthủy: Đàlạt, VỊ-VIIIL,
- Geophyte | m híi T$ yellow (H. ffauum
Khi. 9ý
9510 - Hedychium forrestì Die]s var. latehractetum K.
Lars.. Ngải-tiên láhoa-rộng.
Điạthựcvật cao 1,2 m, thơm. Lá có phiến thon
nhọn, /ø 40 x 1Ô cm; mép cao 2,5-3 cm; bẹ không
lông. Pháthoa cao 15 cm; iáhk2a đài 3-4 cm; hoa vàng,
fới, môi tamgiäc, có 2 thùy xoan thon,
Vào 1.500 m: Sapa.
- Geophtyte 1.2 m high; bracts 3-4 cm long;
flowers light yellow.
9511 - Hedychium poilanei K. Lars. Ngải-tiên
Poilane
Cỏ cao 1,3 m. Lá có phiến thon hẹp nhọn, /o
40 x 12 cm; mép cao 1-1,5 em, rìa, nâu. Pháthoa đài
12 em; i4hoa £2 4-5 x 2-3 cm; hoa to, thanh, (hØm:
địa; ống vành dài đến 10 em, cánhhoa trắng hay
ngà.
Trên thân cây, rừng luônluôn xanh: Bảolộc
(km 168).
~ Flowers fragrant; braets 4-5 cm long; corolla
tube to 10 cm long.
9512 - Hedychium stenopetalum Lodd.. Ngải-tiên
cánhhoa-hẹp.
Địathưcvật cao hón 1 m. Lá có phiến to, đến
60 x 10 cm, mật trên không lông, mặt dưới có đồng
đài, nằm; mép mông, cao I-2 cm. Pháthoa chót
thân, to, đài đến 35 cm, có /áhoa :o, gần thẳng góc
vào trục; hoa mắng, thơm ngàongạt, cánhhoa hẹp;
baophẩn đài 7 mm; môi bầudục, có 2 thủy; noánsào
có lôpg phún.
Quảngtrị vào 300 m;, VI.
- Geophyte 1.2 m hígh or more; inflorescence
35 cm long; flowers white, fragrant.
9813 - Hedychium villosum Wall.. Ngài-tiên lông.
Điạthựcvật cao 1,5 m. Lá có phiến tròndài
thon hẹp; mép cao 2-3 cm. Pháthoa dài 10-15 cm,
dày; Íhoa có lông nhưng, nầu hoe, đài 2-2,5 cm,
rộng 1 cm; lãhoa-phụ ngắn hơn; #øđ trắng, ống đài
2 cm; ống vành dài 4 cm; cánhhoa và tiểunhụy lép
đài 3 cm; môi hẹp, đài 2,5 cm, 2 thùy sâu; tiểunhụy
cao 4,5 cm, baophấn không dài.
Đèo Brian.
~ Geophyte 1.5 m high; bracts velvety; flowers
whilte.
“\Ingibcracecae ‹ 453
454- Câycö Việtnam
9514 - Hedychium yunnauensis Gagn. Ngải-tiên
'Vânnam.
Điạthucvật. Lá có phiến thon, to 30 x 8-13
em; mép mỏng, cao 3-6 cm, nâu. Pháthoa dài 20 cm,
thưa; láhoa nhỏ, hườnghường, không lông; hoa trắng
hay vàng, thóm, ống đài không lông; ống vành 2 cm,
cánhhoa và tiểunhụy lép hẹp, dài 2 em; chỉ
tiểunhụy đài 5,3 cm, baophẩn cam; môi hình
tamgiác hẹp, chẻ hai.
Đaàiạt.
- Bracts pinkish; fiowers white or yellow,
filament long.
9515 - Siliquamomum tonkinense H. Baill..
Cò cao hơn 60 cm; cănhành ngấn, to 1 em.
Lá 3; phiến dài 20-33 em, không lông; mép không
lông. Chùm đài; đài cao 15 mm; vành không lông,
môi xoan; tiểunhụy ngắn; noänsào 1-buồng. Nang
dạng silic, dài 12-15 cm.
Bavi; XI, 11,
- Herb 60 cm high; raceme; ovary 1-locular;
capsules long 1o 15 em.
9546 - Curcuma domestica Val. Nghệ, Uấtkim,
Khuonghoàng; Turmeric. Safran des Indes,
athựcvật cao ,6-1 m, có củ và cảnhành
cứng, âu cam đậm, thơm. Lá có phiền không lông,
dài đến 45 cm; mép nhỏ; bẹ có rìa lông. Pháthoa
giữa các thân có lá, cao 15 cm; lâhoa gắn như rồi
nhau, vàng đợi, (ứa hay trắng Ò các láhoa chót, hoa
dài 3 cm, cánhhoa măng; tiềunhụy lép và môi vàng
nghệ, baophấn có 2 tai nhọn.2n = 32, 64.
Tr: giavi, VHI-X. Làm lạ sức, trị lạnh mình;
thông mật, làm các vết thương lành tốt, không nám,
trị đau vú, càm máu, trị Dinh mất, đau mình,
têthấp, ho; chống nhiều vikhuẩn và nấm.
~ Cultivated as condiment (C. longa L.).
9517 - Cureuma aromatica Salisb.. Nghệ trắng, Nghệ
rừng; Willd turmeric, Yellew Zedoaria,
Địathựcvật cao 1 m; củ và cầnhành vàng, rất
thơm. Lá có phiến dài 30-60 cm, rộng 1Š em; cuống
ngắn. Pháthoa ở đất, cao 20 cm, rộng 7 cm: iáhoa
n Tường, cánhhoa hường, dài 1 cm, môi tròn;
noànsào có lông.
Tr: củ dùng làm thuốc, bổ, kiệnv{, trị têthấp,
làm lành tốt các vết thương như trên, lợikinh, trị
nọc rắn; + vưø, chống siêukhuẩn thủybàochẩn
(hình phỏng theo Roscoe}
~ Cultivated for the rhizome medicinal.
#518 - Careuma aeruginosa Roxb.. Nghệ ten-đồng.
Địathựcvật cao 1-2 m; củ tròn, hình chùy,
rộng 2-3 cm, nạc màu xanh ren-dồng. Lá to, xoan
thon, 30-70 c x 9-12 cm, gân chánh tía hay nâu;
cuống lục, Pháthoa ò đất, có láhoa lực rươi, chóp đỏ
đậm; hoa có lâđài ngà; uành đỏ ð tài, cam ò Ống;
đài dài ] cm, 3 rảng; baophấn xoan; tiểunhụy lép
nhỏ, dài 1 em, vàng, dính vào chỉ tiểunhụy thụ;
noánsào có lông.
- Bracts light green; corolla red and orange;
Ovary pubescent.
9519 - Curcuma zedoaria (Berg.) Christm.. Tamnại,
Spa truật, Bồng-truật, Ngải tím, Nghệ đen; Roun:
lOarv.
"Ôịnhựoyật cao đến 1,5 m; củ cÓ nạc vàng tái,
củ non trắng. Lá có phiến có bót điều ở sân chánh,
thon, đài 3-60 cm, rộng 7-8 cm. Pháthoa ò đất,
thường tước ki có lá; láhoa xanh dạt bìa đỏ, chóp
văng Và đổ, hoa vàng, môi lôm ò đầu, noänsào có
ng mỊn.
' Tr và hoang ð nơi trống, bìnhnguyên.
Khíchdụe, bổ, trị bụng lìnhbình, tắm trị vn đa,
trì bệnh ngoài da Chúa nhiều chất độciếbào
(eurzeronon} dùng trị bướu.
,~ Involucre top red; flowers yellow (4;nomuzmn
zedoaria Bergius).
9520 - Curcưma xanthorrhiza Roxb.. Nghệ rế-vàng,
Địathựcvật; cănhành cam đậm. Lá c6 phiến
thường có bót tía. Pháthoa cao 40 cm, có Lạ
láhoa xanh, chóp ta, láhoa dính nhau vào 1/2 dưới,
cao 5 cm; láđài trong; cánhhoa đỏ, cánhhoa trên có
mũi, tiểunhụy lép vàng, môi vàng nghệ, chẻ hai;
baophấn trắng; noãnsào có lông; 2 vòi nhụy lép.
Tr vùng Căntho. Phấnkhích, kiệnyj, trị kiết.
- Rhữzome dark orange; inflorescence top
purple; labellum đark yellow,
9521 - Curcuma rubens Ngài tía.
Địathựcvật cao 1,5 m; củ to đến § cm, thơm,
đắng, nạc ngà giữa hơi sậm; tế to 3-4 mm. bá (í4;
phiến thon, ¿o đến 60 x 17 cm; cuống dài. Pháthoa
ö đất cao l5 cm, /4høa tía, mang 3-4 hoa; đài
hường, cánhhoa đô hay tía; môi vàng.
O trũng ẩm: Thấtson (Châuđốc).
- Geophyte 1.5 m high; all plant purple; petals
red or purple, labellum yellaw,
ki
9525 - Curcuma thorelii Gagn.. Nghệ Thorel.
Địạthựcvật nhỏ, cao 50 cm; cäảnhành
vàngvàng. Lá thường chỉ có 3; phiến tía ỏ bìa,
dài 20-30 cm. Pháthoa xuấthiện một Íượt với lá, cao
10-12 em; cọng cao 25 cm; láhoa xanh, dính nhau
thành tái, chóp trắng; hoa màu cánh sen, cánhhoa
đài vào 1,5 cm.
Vùng Sàigòn (Châuthỏi), Rừng-lá; VII-VIII.
- Geophyte 5Ú cm high; infloresceence top
white; petals 1.5 cm long, pinkish.
9526 - Curcuma pierreana Gagn.. Nghệ Pierre
Địathựcvật cao 20 cm; cảnhành to 1 cm,
trắng, Lá 4-5, phiến rộng 6-8 cm, đài 15-20 cm, mặt
trên có bỏt đỏ ð gân. Pháthoa gia lá trên cọng
ngắn; láhoa hoehoe, chót có đốm đô; ống vành `
rộng ở trên, cánhhoa đắng; tiểunhụy lép trắng ò
đưởi, hường ö trên; môi bầudục, trắng vỏi lần vàng
Ö giữa.
Từ Huế vào N. Tr vi củ cho bột.
¬ Inflorescence terminal, rufous; fiowers white.
9527 - Curcuma elata Roxb.. Mitinh rừng.
Địathucvật cao hn 7 m: củ vàng, Ö trong
vàng đệ. Lễ có phiến bầudục thon, có thể rất to,
n 100 x 30 cm, mặt dưới hói như nhung. Pháthoa
ð đất, hiện (rước i4, cao 20 cm; láhoa xanh, bầudục
rộng, dài 5-6 cm, chó, chót láhoa tứmtứm; đài
trắng, 3 răng; vành cô ống đài bằng 2 đài, cánhhoa
trắng hay hút ng: dài 25 cm; baophấn đẩy có cựa
đài; tiểunh bị lếp dài 2 cm, dính vào chỉ; môi dài
2 cm, vàng, đầu lõm sâu.
Dran; IV.
. - Geophyte 1 m hích; leaves 1 m long;
inflorescence lop white; labelim yeilow.
Nnhộ Curcuma cochinchinensis Gagn. Nghệ
InmbÔ.
Địathựcvật cao 40-60 cm. Lá 2-3; phiến to 12-
x 5-10 cm, mặt dưới có lông rtư niưng mịn;
cuống đải 30 cm, titừ rộng thành bẹ, mép ngẦn,
Pháthoa nhỏ, vao 3-4 x 3 em, láhoa ít, xoan thon, to
x 1Š cm, #ường bàa đỏ, đài 15 cm, {8n ngắn;
cánhhoa trồndài, baophẩn có cụa nhỏ ö đi lý mồôI
như vuôn ghi, hai bên là tiểunhụy lép to gần Đằng.
la.
- Geophyte 40-60 cm high; limb velvei
beneath; ranh DiUk, red on edge, eh là
* (Xem chí thích ở trang 100)
9529 - Curcuma alismataefolia Gagn.. Nghệ lá-tùcô
Địathucvật cao 50 cm. Lá ¿¿ởng 3, có phiến
hẹp dài, to 20 x 2,5 cm; mép vắng. Pháthoa cao
bằng lá, xuấthiện sau lá; phần thụ cao 10 cm, iáođ
trên to hón, hưòng hay màu cánh sen; hoa tím cô
sọc trắng, nhỏ; môi dài 17 mm, có cạnh ö giữa;
noänsào có lông.
Tâyninh, Châuđốc, VI-IX.
~ Geophyte 50 cm high; superior bracts bigger,
pink or purple.
#530 - Curcuma angustifolia Roxb.. Nghệ lá-hẹp;
Wid Arrow-root, Narrow-leaved Turmerte..
ĐịathWcvật có củ hừt bôngvụ l0 1 cm, nạc
trắng, bìa vàng mùi Nghệ; rễ tò, rộng 1,5 mm.
nợ nhiều củ ở chót. Lả có phiến ¿hon hẹp, to 13
x 5-7 cm, cuống đài đến 15 cm. Pháthoa hiện rước
I4, cao 1Š cm, trên cọng 5-15 cm; láhoa tròndài, dài
đến 2,5 cm, lảhoa duôi lục, chóp đó hay từmướm; đài
1 cm, có lòng: vành có ống có lông, cánhhoa l.Š cm,
baophấn có 2 móng nhỏ; tiểunhữy lép dài Ở mm;
môi bầudục, đài 11 mm, chẻ 1/4.
âyninh. Củ trị lạnh (subnormal
temperatures), gảy xương, ¡a, vàng da, sưng thận,
sạn.
~ Inflorescence top red or violaceous.
Phẩthoa giữa lá, cao ữ
lo trên hơi khác màu; đài Š mm, 3 Tng, vành có
ng 2 lần dài hón, cánhhoa 7 mm: baophản không
m‹ ng tiêunhụy lép trắng, thon, dài hón cánhhoa;
môi đài bằng ngang, mướn có sọc trắng.
N.
- Geonhyte 40 cm hịh: inflorescence terrninal;
flowers small, iabellum violaceus, white veined.
9532 - Curcuma gracilima Gagn.. Nghệ mảnh.
Địathucvật nhỏ, cao 30 cm; củ thơm, nhỏ. Lá
đứng; phiến (hon hẹp, cao 20 cm, rộng 1-3 cm.
Pháthca trên cọng dài giZ2 Í4, phần thụ dài 3-5 cm,
láhoa đỏ chối, cao 1 cm; hoa trắng, thơm; cânhhoa
dài 5 mm; môi tròn, chẻ đến giữa; noänsào không
lông.
T đến Tâyninh. h
- Small geophyte; leaves narrow; inflorecence
narrow, red; flowers fragrant, white.
Zingiberacenae - 457
458 - Câaycỏ Việtnam
9333 › - Gastrochilus thorelii Gan...
Dịathựcvật cao đến 50 cm, cỏ cù dàidài. Lá
có phiến thon nhọn, to 16 x 3,5 em, mỏng, lúc khô
đế quấn, không lông, bẹ có bìa rìa; mép cao hón
13 mm, chẻ hai. Pháthoa ð chót thân, đài 7 cm,
mang 5-7 hoa; láhoa đài đến 5 em; dài 5 mm, không
lông; cánhhoa tròndài, dài 15 mm; chỉ tiểunhụy
ngắn; tiểunhụy lép tròntròn, dài cô với tiểunhụy;
môi bầudục, to 17 x 10 mm; noänsào không lông.
-„Geophyte 50 cm hígh; leaves glabrous;
floWers 5-7; ovary glabrous, , Khớng
9534 - Boesenbergia pandurata (Roxb.) Schlechtr.
Địathựcvật; củ dài, màu cam. Thân
ngắn, mang 3-4 lá; phiến bầuđục, to đến 28 x 10 cm,
hơi bấtxúng; cuống 5-12 cm. Pháthoa giữa lá, ít hoa;
láhoa 4-2 cm; ống vành 1,5 em, tai 1,5 cm, hồng; môi
2,5 cm; baophấn 5 mm; noãnsài không lông.
Củ dùng trị dau bụng (hình phỏng theo
Ochsc)
- Infloreseenee 1-2-flowered, corolla pink,
labcllum red veined (Kaempƒeria panduata Roxb.)
9535 - Kaempferia galanga L.. Thiềnliền, Địaliền,
Galange
iathựcvật có cù cạnh nhau, và rế phù thành
cù. Lá 2-3; phí: n gần như tròn, to 6-7 x 8-10 cm,
xanh đậm, lâng, nằm trên đấi, bìa mỏng, cuống dài
1-2 em. Gié không cọng, mang họa trắng có bói tím,
xuáthiên một lượt với iá, đải 3 rằng; vành thành
ống đải 25 cm, phiến bép dài; môi chẻ hai; một
tiểunhụy thụ không chỉ, 2 tỉ unhụy lép; noắnsào 3
buồng. Hột có ty, :
loang: Tấyninh, và Tr; củ thơm giúp s
tuầnhoàn, lợitiểu, trị nhức-đầu, giúp ho;iàm san]
mau; gây ảogiác. K. marglnata, giống loài nầy; lá có
bìa viễn đỏ, và hoa tím; củ cũng thớm. .
.._ Geophyte often cultivat€d; flowers white with
violet đots.
9536 - Boesenbergia rotunda (L.) Mansf.. Camdjala.
Dịathúcvật có củ và nhiều củ pho từ chót rế,
to bắng ngón tay. Lá có hán thọn DI to 30-40 x
Š-6 cm,nhọn hai đầu; cuồng dài bằng phiến. Pháthoa
hiện trước lá, đáy có vờ trăngtrắng; hoa vào 10,
tứm đợt, thơm, đại dài Ã,5-4 cm, 3 răng, vành có
cánhhoa hẹp, dài 2,5-4 cm, tiểumhuy lép rộng nón
tiểunhụy thà có T gián; môi gần như tròn,
u; noänsào không lông.
Km kô BTN. Củ Thôn, tây làm lành vết thương,
trị đau bụng, trị đau mất, ngăn mắt cưởm
1}
CA AC vated (Kaempferia rotunáa L).
9537 - Kaempferia fallax Gagn.. Camdia dồi.
Địathựevật, thân lúc đâu mang bẹ đài 5-8 cm,
bẹ trong hẹp. Lả hẹp, không lông. Pháthoa có cọng
dài 2-5 cm; høa to, dài 12-14 em; đài dài 6-7 cm;
cánhhoa hẹp, dài 3 cm; tiểunhuy lép xoan; môi chẻ
2/3, thùy rộng 18 mm; vòi nhụy dài; noánsào không
lông
Tả-ngạn sông Cửulong, từ Lào đến Huế.
- Leaves narrow; flowers large, petals 3 cm
long.
9538 - Kaempferia fissa Gagn.. Camdia chẻ.
Dịathựcvật nhỏ, có rể phù thành củ như củ
cải nhỏ, Lá.. Pháthoa 1-3 hoa, có vảy đài (2-3 cm),
hẹp, trắngtắng; đài đài 4 cm, có 3 răng; vành có
ống dài 2-4 cm; cánhhoa hẹp, đài 2,2 cm; tiểunhụy
lép hơi rộng hón; baophấn dài, chungđỏi có 1 sóng
vuông lôm ở đầu; môi có 2 thùy, dạng và
kichthưỏc như tiểunhụy lép, noânsào không lông.
Lào (hình theo ?).
~ Inilorescence 2-3 flowers; labellum 2 lobate;
ovary glabrous.
59 - Kaempferia angustifolia Rosc.. Thiềnliền lá-
lẹp.
Địathucvật có nhiều củ tròn, to bằng ngón
tay; rễ thơm. Lá 2-6, phiến thon hay hẹp, có đốm
trắng nhỏ, đài đến 13 cm, cuống ngắn. bu khón|
cọng; høa đẹp, trắng với môi tím; ống vành dài 4,
em; tiểunhụy lép trắng, dài 2 cm. Trái...
Sân cò, đến 1200 m: Đắciấc, Sàigòn,
Thủđức..; V-VII, Củ trị ho.
- Leaves to 13 cm long; flowers white with
violet labellum.
9540 - Kaempferia cochinchinensis Gagn.. Thiềnliền
Nambộ.
Địathựcvật có cänhành, không củ ở rễ. Lá 3-
7; phiến ¿hou hẹp, dài 10-16 cm, tộng 3-45 cm,
không lông; mép cao 4 mm. Pháthoa trong bẹ lá
ngọn, vào 5 hoa; vành có ống dài 6,5 cm, cánhhoa
1,5 em; tiểunhụy lép dài 13 mm; môi đài 2 em, đầu
lóm.
Bìnhdương (hình theo Gagnepain).
¬ Leaves glabrous, corolla tube 6.5 cm long;
labellum 2 cm long.
Zingiberaceae -
499 - Câyco Việtnam.
9541 - Kaempferia elegans Wall.. Ngải-chúa
Địathựcvật có củ. Lá thường 2; phiến
bầudục, to 1020 x 4-15 cm, đấu tà, đấy tròn hay
hình tìm; cuống dài đến 10 cm. Pháthoa có 2 iáhoa
bao lại, trên cọng dài 3-4 cm; hoa :rắng cà; ống đài
15 mm; môi có bới ¿ớn, to đến 15 x 12 mm.
Sôngbé, Châuđốc; Tr ở Sàigòn, VI].
- Limb glabrous, bracts 2; flowers whitc;
labellm violet dotted.
9542 - Kaempferia candida Wall..Thiềnliền trắng.
Địnthựcvật; cănhành dày, mập; rế phù thành
củ xoan. Lá xuấthiện sau hoa, có phiến xoan, không,
lông; cuống rô. Pháthoa ö gốc, không cọng, có bẹ
trắng ngoài, các bẹ trong huờng: đài hình ống đài
2,5 cm; cánhhoa đải 2,5 cm, tiểunhuy lép xoan dài,
trắng, đáy vàng; mới mắng có bới vàng; noänsào
không lông.
Thọdực, IV
- L£eaves after floraison, giabrous; flowers
white, labeilum with yellow đọt,
9543 - Kaempferia harmandiana Gagn.. Thiênliền
Harmand,
Địathựcvật mọc sà ö đất; cảnhành to hư
ngón tay, có rể phù thành củ. 4 2, có phiến có thị
to đến 10 x 5 cm, xoan đến hẹp, mật dưới có lông,
bìa uiền đứa; cuống 2-4 cm, Giế có nhiều láhoa có
mũi dài; hoa nhiều; đài có ống dài 2 em; cánhhoa
12-15 x 3 mm; tiểunhụy lép xoan; môi tròntròn, xế
đến 2/3 thành 2 thùy bẫudục; noänsào không lông,
Lão và Cambodge; có lề có ö Việtnam,
~ To - search in Việtnam.
9544 - Kaempferia pulchra Ridl.. Thíềnliền đẹp.
Địathựcvật mang 2-3 lá to trãi trên mật đất,
không lông hai mặt, l¿c đen nhứ (ở với gân
trăngtrắng, và 4-Š vân lục dợi mặt trên. Pháthoa là
chùy, láhoa màu lục, láhoa trong trăngtrắng, hoa
đấm tâm mắng; tiểunhụy lép dài 25 mm; mồi to, chẻ
thành 2 thùy xoan đạng y như tiểunhụy lép.
Cô rất đẹp; Tr ö N.
~ Cultivated,
Zingiberaccae - 461
954S . Caulokaempferia petloti K. Larsen.
'Trụcthinlien
Địathựcvật có cù; thân &hếinh cao 20-40 cm,
nên có dạng một Globba. Lá có phiến thon nhọn,
chớt có đuôi đài mỏng, cuống rô, 2-4 mm, bẹ
không lông. Pháthoa ò ngọn có láhoa hẹp đài; hoa
có ống dài 4 cm; đài là ống 3 rang; tiểunhụy lép
xoan, nhỏ, baophẩn đặcbiệt có mông to, nguyên; mỗi
tø, 2 x 1,2 cm, xoan, nguyên.
Sapa.
~ Tubers; stem 20-40 cm hìgh; limb caudate;
labellum 2 x 1.2 cm.
9546 - Stahlianthus campanulatus O. Ktze.. Tàliền
chuông,
jathựcvật có cảnhành ngắn và củ to bằng
y đài 1-4 cm. Lá ö đất, vào 5; phiến thon
-13 cm, rộng 25 cm, nhọn hai đầu, cuốn
đến 22 cm Ò lá trên). Pháthoa zmội luội
láhoa thành một ống chẻ sâu, cao 3-4
em; hoa 15-20, không cong, ò đáy ống và ngắn hon
ống; đài dài 2 cm: cnhhoa Ï cm; tiểumhụy có
chúngđỏi có một phiến mỏng: tiếunhụy lép dạng
cánhhoa; môi dài 12-15 mm.
Đồngnai.
- Rhizome short, tuber; infloresceence witb
leaves, involucre bell-shaped, 3-4 cm high.
9547 - Stahlianthus thorelii Gagn.. Tàliền Thorel.
Địathựcvật có củ và rễ phù thành củ. Lá
xuấthiên szu pháthoa, có phiến thon, nhỏ, có cuống
dài. Pháthoa cạnh lá, có láhoa thành tổngbao cao
3,3 cm, hình chuông đứng chẻ thành 2 môi, trên
cong cao 6-8 cm; hỏa Z-Š không cọng, khong lông;
tiểunhụy lép hẹp; môi rộng bằng hai tiểunhụy lép,
trôntròn, chót lôm; noänsào không lông,
Lào. Khác loài trên ò hoa sau lá (hình theo
Vidal).
-To_` search in Việtnam.
CANNACEAE : họ Ngài-hoa
Han Canna generalis Bail. Ngải-hoa; Indian Shot;
MA ÏISICT.
Địathựcvật thành bụi; canhành to; thân cao
1-15 m. Lá có phiến to, lục hay tía, có khi trổ.
Phủthoe ô chót thân, hoa io, 3 ládài nhỏ; 3 cánhhoa
nhỏ; 3 ép to, đẹp, dạng cánhhoa, 1
tiểunhụy thụ chỉ có 1 buồng phấn; noänsào hạ, 3
bưồng. Nang cắtngăn, có gãi nhỏ, hột đen, tròn,
đều, tất cứng. 2n = 18,27 _
Do sự lai. Kiểng thường Tr, Có trên 1.000
thứ, Hột vì cứng và to đều, lúc xưa làm đơnvị cân
làng ề ,pbánthích trị dau gan, lọc máu, sốt,
kiểu, gỊ ¡inh, pháthãn.
~ Ornamental.
462- Câycö Việtaam:
9549 - Canna edulis Kcr. Chuối-củ; Edibie Canna;
Tous-les-moís, Arrow-root dụ Queensland.
Địathucvật cao 2 m; cảnhành to, chứa nhiều
bột. Lá có phiến thường tía; be tia. Pháthoa ò chót
thân; cánhhoa vângvàng, điêurthụy lép đô son, rộng
1 cm; tiểunhuy vàng; môi vàng, Nang. 2n = 18, 27.
Gốc Mỹchâu. Củ ăn luột ngon, cho bột, làm
bún tàu tốt; J-XII. Ngài Da-đỏ cho con mới sanh
nằm lá Chuối-cù nầy. Dượctính như loài trên.
- Cuttvated for its catable rhizome.
9550 - Canna glauca Rosc.
ĐịathWcvật thành bụi; cănhành to, có nhiều
bột, Lá có phiến to, 60 x 15 cm, màu iực mốcmốc.
Pháthoa ð ngọn; hoa vàng, tiểunhụy lép rộng vào 1
em; tiểunhụy thụ chỉ có 1 buồngphấn đeo bên
phiến đẹp. Nang có gai nhỏ; hột đcn, đều, cứng.
Hoang dựa bồ nước: N. Củ cũng ăn được.
+ Leaves glaucous; flowers yellow.
9551 - Canna silvestris Roscoe. Ngảihoa đỏ.
Địathựcvật có cảnhhành, cao 1,8 m. Lá có,
phiến to 4Q x 15 em, gân xéo, khít; bẹ dài. Pháthoa
ở ngọn, có lá nhỏ, dài 20-30 cm, ít hoa; đài đỏ tái,
cao 1,3 cm, cánhhoa thơn, dài 3-4 cm, đỏ; tiểunhụy
lép hai môi, mà một chẻ hai; ngânsào cao 6-8 mm.
Làocai.
~ Plant to 1.8 m hígh; flowers red.
MARANTACEAE : họ Huỳnhtính
la - noãnsào I buồng Maranta
1b - noänsào 3 buồn;
2a - pháthoa Ÿ% lần lườngphân; có thân cao.
3a - trái tròn, không tự-khai, pháthoa có nhánh dài ĐDonax
$b - trái có cạnh, tự-khai; pháthoa ít nhánh Šchumanninnthus
2b - gió giữa lá :
3a - cọng trên có cánh; láđài không bằng nhau Halopegia
3b - cọng trên không cảnh; láđài bằng nhau Stachyphrynium
2c - hoađâu
3a - hoađầu như gắn trên cuống Phynium
3b - hoađầu trên cọng riêng Calathea
9552 - Maranta arundinaces L. Huỳnhtinh; Bermuda
or West Indian Arrow-root, Arrow-root des Antilles,
thon đài, gân son
7 em, cói
Ö chốt ; hoa nhỏ,
cánhhoa dính thành
Tr để lấy cù; VII-X. Gốc Mexico, T.-Mỹ.
Làm đỏ (rubefacient), trị kiết, bột bảovệ màng
nhầy (demulcent).
~ Cultivated.
9553 - Maranfa leuconeura var. kerchoviana. Huưỳnhtinh
bói; RabbiUs foot,
Bụi cao 15-30 cm, có củ. Lá chụm ở đất;
phiến xoan tròndài, dài 10-15 em, đáy tròn hay hình
tìm, mặt trên lục tưới có bổ! nữu, mật dưới đỏ. Hoa
nhỏ, trắng, có sọc đỏ.
Kiểng, gốc Brasil. Var. crwthroneura: lá rất đẹp,
©ó hàng bót ð gân chánh và gân-phụ đỏ.
~ Ornamental.
#554 - Calathea allovia Lindl.. Củ lun, Năng Tàu;
Topinambour blanc.
Bụi cao đến 1 m; thân khísinh ngắn. Lá có
bẹ và cuống đứng cao 40-45 em; phiến dài 20-30 cm,
bấtxửng, mỏng, gân-phụ cách nhau 1-2 mm; cuống
œ6 phần trên vàngvàng, khác. #ioađầu nhỏ, trắng.
Trái 3 hột (Ò A4đraua, trái 1 hột)
Tr lấy củ trắng, chứa bột, ruột thường bộng.
- Cultivated,
3555 - Cniathea cí. clossoni Hort.. Huỳnhtinh rần,
Bụi đaniên. Lá đứng, có phiến đài 15 em,
Tộng 4-6 cm, gân-phụ cách nhau 1-2 mm, có lông
mịn mật dưới, có 5-6 bớt sậm mỗi bên. Pháthoa 1-2
hoa trên mặt đất; #oa trắng nhỏ,
Rùng luônluôn xanh: Trảngbom, Đồngxoài; X.
~ Limb maculated; flowers white, 1-2,
- Câycỏ Việtnam
9556 - Calathea lietzei Morren. +
Cỏ cao đến 6 cm. Lá có phiến bầudục
tròndài, to 7-20 x 3-4 cm, mặt trên lục đậm như
nhưng, với sọc lục dọt theo 8ân-phụ, mặt dưới đò;
cuống đài trên bẹ dài. Pháthoa dài; gié nhỏ, hình
trụ, có 1 lá ð đấy.
Tr gốc Brasil.
~ Ornamental.
9557 - Calathea ornata (Linden) Koern.. Huỳnhtinh
kiểng.
Cỏ đaniên, kichthước nhỏ hay to (cao đến
1,5 m), tùy điềukiện trồng. Lá 3-4, có cuống đúng
cao 20-120 cm kể luôn bẹ; phiến đáy tròn, dài 20-90
em, mặt trên xanf: có sọc trắng hay hường, từng cặp,
không đi đến bìa và gân giữa; mát đưới lục tươi,
Pháthoa như chùy, phiếnhoa đực vàng; tiểunhụy đỏ
bầm, một to. Nang 2 hột.
Kiếng.
~ Ornamental,
9558 - Calathea ornata var. albopicta Hort.
Lá trổ lợt hay trắng dọc theo gân phụ.
TT,
Ornamental.
9559 - Phrynium dispermum Gagn.. Dong nếp.
Cỏ cao đến 2 m. Lá có phiến bầudục, ứø, dài
đến 60 cm, rộng 30 cm, gân-phụ cách nhau I mm;
cuống 40 cm. Pháthoa xoan, gồm 4-ó nhóm hoa;
láhoa dài 3,5 cm. Nang 2 hột, cao 15 mm, rộng 9
mm; hột đài 11 mm, có tử-y.
Quảngtrị, IV. Lá dùng để gói bánh.
- Plant to 2 m high; limb to 60 x 30 cm;
capsules 2-seeded (P. oliganthum Merr.).
9560 - Phrynium pubinerve B). Dong gân-lông.
Địathwcvật cao 0,5-1 m, có củ. Lá 3-6, có
cuống dài đến 6 cm; ghén tròndài, to đến 50 x 23
cm, không lông. Hoađầu to 4-5 cm, có chất nhỏi;
hoa vàng, đođó hay tín, cao 2⁄5 cm, môi huồng, ,
noänsào có lông vàng. Trái đài 1 cm, nâu; hột 3.
Tr ð Bìnhtrthiên đề lấy lá gói bánh; nơi ẩm
lá rất to; VỊI.
~ Limb to 60 cm long; capitules dense; flowers
red or violaeeous (P. eapitatm auct. non BH,).
3561 - Phrynium plaeentarium (Lour.) Merr., Dong
bánh.
Cö đaniên cao đến 1 m, Lá có phiến láng dài
20-60 cm, xếp theo gân-phụ; bẹ và cuống cao 40-50
em, chót cuống vàng. Hoadầu báncầu, rộng đến 5-7
cm, có cộng dải 1-4 cm, láhoa nguyện; hoa cao 2,5
cm; noánsào có lông; láđài 5-7 mm; phiếnhoa
vàngvàng: Nang có 1 hột.
r 1-80 m, lá dùng gói bánh; VI-VIH.
Giảiđộc rượu; trị nọc rắn,
- Perennial 1 m hiph; capitules pedunculate;
flowers yellow (P. panfiorum Roxb., P. capiatwm
Wiild,).
9562 - Phrynium thorelii Gagn.. Dong Thorel.
Cỏ cao đến 2 m; cänhành chia nhánh, có sói.
LÁ 3-4, các lả dưởi songđính, phiến 40-70 x 15-25
cm, mốcmốc, mau không lông; cuống đài 40-120 cm,
c6 lông nằm mau rụng. Pháthoa nhỏ, 7 x 4-5 cm;
láhoa xoan, có lông tơ, dài 35-5 cm; hoa đođà;
ládài 14 mm; ống vành 1 cm; môi 2, đầu cất ngang,
đài 8-9 mm, tiểunhụy lép nhỏ, một hình nón;
nioãnsào có lông. Nang đỏ đệ, , hột 3.
Đồngmai.
~ Plant to 2 m bigh; lữnb to 70 cm long;
flowers reddish; capsules 3-seeded, purple.
9563 - Phrynium 1onkinense Gagn.. Dong Bácbộ.
Cỏ đaniên, cao đến 1 m; cảnhành ngang;
thân đứng c› 2-5 bẹ có sọc, dài đến 27 cm. h 4;
phiến thon nhọn, to 37 x 7-8 cm, cúng, có lông ö gân
chánh mật dưỏi; cuống dài 3-25 cm. /#foađầu với 4-3
&ié, láhoa nhỏ, có lông ð chót; láđài trong hẹp, đài
7 mm; cánhhoa dài bằng tiểunhụy lép. Nang 3 cạnh,
löm ð đầu, to 12 x 6-7 mm; hột 3, vàng tro, lắng;
tử-y nhỏ.
Hàsönbình.
~ Plant up to l m high; capitules; bracts haìry;
capsules 3 seeded; arill small.
Marantaceae -
465
466 - Câycö Việtnam
9564 - Sưnchyphrynium thoreHi Gagn. Dơong-gié
“Thorel.
Cỏ cao 50 cm; cãnhành ngang, trắng hay ngà.
Lá 2; phiến thon, to 15 x 33,5 cm, mặt trên láng, có
lông mịn mặt dưởi; cuống 6-20 cm, không lông.
Pháthoa giữa lá; gié 5 x 0,5 cm; láhoa 4, dài đến 2,5
em, hoa 2 mồi láhoa; iáđài 3 mm; ống vành 2,2 em,
cánhhoa 6 mm; môi 2, hẹp; một tiểunhụy lép có
phiến tamgiác; noánsào có lông. Nang xoan; hột 1,
dài 12 mm, tử-y 2 thùy hẹp, ngoằnngoẹo.
Lào; có lẽ có ở Việtnam.
- To be search,jn Vietnam.
H*u - Stachyphrynium minus K. Schum.. Dong-gié
nhỏ,
Cỏ cao đến 40 cm; cänhành to 3-5 mm. Chụm
cách nhau 3 cm, 1-2 lá có phiến thon hẹp, to
11-15 x 245-3,2 cm, mật trên không lông, mặt dưới
có lông nhất là ò gân chánh; cuống dài, có lôm
nằm. Pháthoa nhỏ giữá đấy cuống: láhoa 6,
sangđính, 3 láhoa dưới lép, hoa 2 mỗi láhoa; láđài
4 mm: vành vâng lộ: ống 17 mm, cánhhoa ö mm;
qoãnsảo có lông, Nang đãi § mm; hột 1/puồng, dài
3 mm, Ñ tử-y 2 thủy như chỉ.
~ Plant to 40 cm híph; limb pubescent beneath;
flowers light yellow; capsules 3-secded.
9566 - Donax cannaeformis (G. Forst) K. Schum.
Làn dòng ý
cao 2-5 mm; thân tròn, xanh đậm, no lóng,
lưỡngphân. Lá có phiến bầudục, dài 15-3U cm, có
lông nằm ö gãn mặt dưới Pháthoa 2-3 lần
luôngphận, láhoa mau rụng; hoa trắng có cánhhoa
và tiểunhụy lép rộng l-Ì,Š cm. Trái tròn, to 1-15
mô tn Rơi ẩm, rùng và TY để lấy thân làm sợi
lựa nơi ẩm, rùng và 'Tr thân làm si
tốt (pháo làn rất tốt); T&IL l
- Stem díchotlomous, green; flowers white;
capsules globulous (Thalba cannacformis G. Forst., D.
arundaswrin Lour„ D. grandis (Miq,) Ridl.).
9567 - Schumannianthus dichotomus (Benth. &
Hook.) Gagn.. Lùn nước.
Dựa rạch. Var. fiifermls Gagn.: pháae nh
ông chắc
~ Stem địchotomous, green, flowers white;
cai nOkỘ angular (Clinogyne dịchotomus Benth. &
look.).
9568 - Halopegia blumei (Koern.) K. Schum.. Dong
Tiam.
Bụi cao 0,5-0,7 m, màu lục tươi. Lá 4-5; phiến
bầudục chót có mũi; cuống cao 15 cm, Pháthoa
thưởng kẹt trong bẹ lá, do 2-3 nhánh songdinh, có
láhoa đài, ñoa trắng, cọng có cạnh; láđài 3, khôn;
bằng nhau; cánhhoa 6-8 mm; môi to; noãnsào
buồng. Nang; hột có tủ-y.
Phanrang, Biênhoà, vùng Sàigon, nơi ẩm rập;
+ Flowers white; sepals inequal; capsules 1-
seeded (Clinoryne blumei Koern.).
PHYLIDRACEAE : họ Đuôi-lươn
956® - Phylidrum lanuginosum Banks & Sol. ex
Gaertn.. Dũa-bếp, Duôi-lươn; Waterwort.
MNêthucvật đúng, cao đến 1 m; thân và lá đầy
lông trắng như (ở. Lá songdinh, hình gươm, dài đến
T0 cm, rộng ö đáy 1 cm. Gié ò ngọn, cô láhoa; hoa
vàng tưới, láđài 2; cánhhoa 2, nhỏ, tiểunhụy l;
noânào 3 buồng Nang 3 mảnh; hột nhỏ, có
phôinh0.
Ruộng đất lầy từ Quảngrị vào đến
Lụctinh. Chỉụ đất phèn; III. Sắc cho phụnH đang
mang thai, rủa trịvẩy-nến.
~ Limnophyte; flowers yellow; petals 2, stamen
1.
PONTEDERIACEAE : họ Lụcbình
9570 - Eichhornia crassipes (Maret)Solms. Lucbình;
'Water Hyacinth, _
Thiythựcuật nổi; cñnhành dài. LA có cuống
phù, phiến xoan trộn hay hình tim, dày, mềm. Chùm
đúng, có lông trín, ñoa đứn đợi; ống dài bằng
cánhhọa, cánhhoa giữa có ởóf vàng quanh tím,
tiểunhụy 3, chỉ có lỗng mịn; noãnsào 6 mm. Nang
3 bưồng, vách mỏng; hột nhiều sắp nằm ngan;
Thôngthường Ò ruộng sâu, rạch, nhất là ð
bìnhnguyên. Gốc Brazil, vào Mỹ vào 1884, vào
Việtmam vào 1902. Làm cảntrỏ lưuthông. Pháthoa
ăn luộc.
- Common aquatic wecd (Ponederi4 crassipes
Maret).
9571 - Monochoria cyanea F, Muell.. Rau-mác lam.
Nêthựcvạt có cänhành trong bùn. Lá có
cuống dài; phiển từ xoan đến ¿hon đài có khi hơi
hình đầu tên. Chùm ứ hoa xanh tứướm, cánhhoa
lớn hơn láđài, tiểunhụy 6 mà 1 hơi trội. Nang có 3
cạnh; hột nhiều, bì mỏng.
Ruộng, bìnhnguyên; I-XII.
t - Limnopbyte; limb lanceolate; flowers blue
violaceous.
Việtnam
9572 - Monoehoria elata Ridl. Rau-mác cao.
Nêthựcvật cao đến 1,5 m. Lá có cuống đứng
cao, có nhiều cạnh; phiến hình đầư rẻn,với tại tròn,
đài #15 cm. Chùm cao 15 cm; hoa xanh (ứn;
phiếnhoa 6, dài đến.2 em; tiểunhụy 5 ngắn, I dài,
chỉ có móng. Nang.
Đây đó ð ruộng ẩm: Lụctinh; ]-XII,
- Limnophyte; limb sagittate; fowers blue
violaceous.
Ti - Monochoria bastata (L.) Soims.. Rau-mác
thon.
Nêthựcvật có củ: thân đứng ngắn, mang lá có
cuống cao; phiến hình đầu tên nhọn. PháuUhoa là
chùm ngắn, đày và như ò trên cuống lá (trục
pháthoa); hoa lam, rộng 1,5 cm, láđài 3; cánhhoa 3,
rồi, giống như láđài; tiểunhuy 5 vàng, l to tím;
noãänsào. Ỹ kệ, Tàu QỶ nhiều hột.
Thôngthư: Ở ao, ruộng sâu, bồ rạch, kh|
caođQ: BTN; FXI. Phần non ăn luộc, mát, bổ,
loisũa.
~ Limb sagittate; inflorescence short (Powtederia
hastata L., M. hastaefolia Presl.)
9574 - Monochoria ovata Kunth. Rau-mác bầu.
Nêthựcvật nhỏ. Lá có cuống dài 20-30 cm;
phiến hình tm, dài 5-7 cm. Pháthoa thành chùm
đứng, hoa lam, láđài 3, cánhhoa 3, như láđài;
tiểunhụy 6, trong đó một to, 5 nhỏ. Nang trong
baohoa còn lại quấn.
Áo, ruộng: Đàiạt.
~ Limnophyte; limb ovate corđate; flowers bÌue..
9575 - Monochoria vaginalis (Burm. f.) Presi. Rau-
mác bao; Duck's tongue Monochoria.
LỆ hư at cao 20-30 cm; cănhành DgÁn, trong
bùn. n xoan thon, đãy tròn hay hình tím;
cuống đài, Im có vẻ gắn trên ,tUống, lỉ hoa; hơa
lam; láđài hẹp hơn cánhhoa; tiểunhụy thường 3Š;
noánsào không cọng. Nang dài 5-9 mm, trong
baohoa côn lại, hột nu dợt.
Dựa rạch ruộng sâu, 1-1500 m. Vật.
plaataginea SOlms.: lá hẹp, cánhhoa hẹp hơn láđài,
Var. korsakowi Clarke, cao đến 70 cm. Cù, lá non ăn
được; hoa ăn mát. Nhai trị nhức rằng, trị suyển,
đau baoti. h
~ Limnophyte; limb lanceolate; inflorescence
few-flowered; Ts blue (Pomteleria vagiaiis
HEMODORACKEAE: họ Xàthảo
la - chỉ tiỀunhuy rồi
2a - chỉ ngắn hớn baophấn Ophiopogon
2b - chỉ dài hơn baophấn : Liiope
1b - chỉ tiểunhụy dính nhau thành tràng
2a - nuồm hình tháp Peliosarthes
2b - nuốm hình trụ cong dưới tràng (Xeolouya)
kiệc Ophiopogon intermedins D. Don. Mạchmôn
kiểng.
Bụi đaniên, lá có phiến dài rộng vào 8 mm,
gân-phụ 7-9. Chùm dài bằng vào 1/2 lá; láhoa nhỏ;
cọng đài hơn láhoa; phiếnhoa trắng hay lam: đợt, gần
như bằng nhau, cao 5 mm; tiểunhụy 6, chỉ ngắn,
noãnsào hạ, không lông, một vòi nhụy. Trái xoan, to
6 mm, chín màu iam đợt đến tứn. 2n = 36
Kiểng.
- Ornamenta].
957? - Ophiopogon japonicus Ker.-Gawl. Xàthảo
Nhật, Longphát, Dwarf Lityturf.
Bụi, rể phù thành cù thon. Lá có phiến dài
15-30 cm, rộng 2-4 mưn, gân 5-7, bẹ có phần mỏng
trắng (từnguyên cHPHODO SON có nghĩa là da rắn).
Pháthoa cao 10 cm; hoa chụm 1-3, cọng 3-4 mm, ö
nách láhoa trắn; rắng; phiếnhoa cao 5 mm; tiểunhụy
6, Phìquả /am đến tửướm, to 6 mm, hột Í-2. 2n =
T2.
Rìng luônluôn xanh: Langbian; 1. Kiểng. Rế-
củ bổ, phấndương, trị mất sức, trị tắc sữa, trị bón,
hoạtnhuận, trị ho; chống ungthư (7-sitosterol,
stigmasterol..).
~ Leaves 2-4 mm wide; tcpals 5 mm; berries vioÌaceous.
9578 - Ophiopogon backianus Diels.. Xàthảo Bắccạn.
Bụi đaniên có chồi bỏ dài, rế to 1 mm, dài.
Lá chụm ö gốc có cuống 4-6 cm, có cánh hay dẹp Ò
trên; phiến 20 x 2,2 cm, gân-phụ nhiều, kbít ụ
UUỆ mm. Pháthoa dài 10 cn, ñođ hườnghường,
rộng He cm, trên cọng đài đến 1 cm; tiểunhụy 6,
chỉ ngắn.
Rừng, trên mùn trên vùng vôi: Sonia; V,
- Limb 25 cm wide on 4-6 cm long petiole;
flowers pinkish.
9579 - Ophiopogon humilis Rodriguez. Xàthảo nhỏ.
Bụi đaniên có cänhành to 2-3 mm; thân đứng
ngắn. Lá có phiến hẹp đài, đài đến 15 cm, rộng 3-4
mm, gân 5-7; bẹ có bìa mỏng trong. Chùm cao 8-10
cm, đầy, hoa trắng, nhóm 2-4, cọng đài 4-6 mm;
phiến cao 4-6 mm; tiểunhụy 6.
Bànà; VIỊ.
~ Limb 3-4 mm wiđe; inloreseence dense, 8-10
cm high; tepals white, 4-6 mm long.
9580 - Ophiopogon latifolius Rodr.. Xàthảo lá-rộng.
Cỏ daniên; thân rất ngắn. Lá nhiều, chụm ò
gốc, hẹp dài, to 30-50 x 7-2 cm, gân-phụ nhiều, khít
nhau, đáy từtừ hẹp thành bẹ bia mỏng, trắng.
Pháthoa dài 25 cm, hoa nhóm 2-4 ò nách láhoa;
láhoa dài 1,2-1,5 cm; cọng 1 cm; phiếnhoa 5-6 mm;
tểmhwy 6, chỉ rộng và ngắn; noánsào hạ, 3 buồng,
-tnoän.
Bavi, Vinh, Đàiạt.
- Limb 1-2 cm widc; tepals 5-6 mm long.
$581 - Ophiopogon reptans Hook. f. Xàthảo bò,
Caocdng.
đaniên có thân bò đài đến 90 cm, củng;
thân đứng ngắn. Lá nhiều, hẹp dài, dài 12-15 cm,
rộng 3-4(6) mm, gân Š, bẹ có bìa mỏng, trắng.
Chùm dài 6-8 cm; cọng 1-2, dài đến ! em, ở nách
láhoa nhỏ, nhọn; phiếnhoa 6; tiểunhụy 6; noänsào 3
buồng, 2-noãn. Phiquả; hột 1, tròn, to 3-4 mm.
2n = 36
Vùng núi, BTN; Bavi, Bana, Chứachan
- Lang creeping stolon; limb 3-4 mm wide;
seed 3-4 mm long.
9582 - Ophiopogon subverticillatus Gagn. ex Rodr..
Xathảo luânsinh.
Cỏ đaniên, có rể phù thành củ hình thoi;
thân ngắn. Lá chụm ở gốc; phiến hẹp dài, to 15-20
x 0,5-0,7 cm, không cuống, có bẹ mỏng trong.
Pháthoa 13-20 em; hoa 1 ở trên, 2-4 (như theo
luânsinh) ở nách láhoa đưới; láhoa 2-4 mm; cọng
đài 6Ñ mm; phiếnhoa 5 mm, tiểunhụy 6, chỉ ngắn;
k2 3 buồng, 2-noàn.
~ Perennial; limb 15-20 x 0,5-0,7 cm; flowers by
2-4 on cach Dract.
9583 - Opbiopogon longifoHus Dcne.. Xâthảo lá-dài,
Cö đaniên, cánhành ngắn; rể phù thành củ
dài. Lá dài 40-70 cm, rộng 7-8 mm, gân-phụ 10-16,
tưtừ hẹp ð đáy và có bẹ bìa mỏng. Chùm yếu cao.
20 cm; hoa nhÕ, trăngtrắng, cong 3-4 mm; tiểunhụy
6; noãnsào dinh vào baoboa, 3 buồng 2-noán. Mỗi
hoa cho 1-3 trái 2 hột, tròn, to 6 mm.
Huế, Nam
~ Perennial; limb to 70 cm long; flowers small,
whitish,
9584 - Ophiopogon peliosanthoides W, & Arm.. Bìxà
Bụi đaniên; thân khísinh ngắn. Lá chụm;
phiến thon, dài 68 cm, gân-phụ 4/bên, mặt dưới
tươi; cuống dài bồng hay ngắn hơn phiến, bẹ có
là? mỏng trắng. Pháthoa dài 4-5 cm; hoa nhóm 2-3
nách láhoa không rụng, phiếnhoa dài 4 mm;
tiểunhụy 6, chì ngắn; noãnsào hạ, 3 buồng 2-noän.
Cọng trái dài 1 cm; phiquả to 8-1 mm
Ngọclinh: 3.
- Perennial; limb lanceolate 6-8 cm long, on
long petiole; racemes 4-5 cm long; fruits 8-10 mm
large.
9585 - Ophiopogon regnieri Bois. Bixà Regnier.
Bụi đaniên; thân rất ngắn. Lá đúng hay trải;
phiến thon, đốixứng, to 10-15 x 1-25 cm, gân 3-
4/bên; cuống dài bằng phiến; bẹ có bìa mỏng trong.
Pháthoa đứng cao 1ổ20 em; hoa màu ngà, 1-3 Ò
nách láhoa mỏng, xoan thon; cọng 8 mm; phiếnhoa
8-9 mm; tiểunhụy 6, rồi nhau; noãnsào 3 buồng 2-
noän:
Nambộ.
- Peremnial; limb 10-15 cm long; inflorescence
erect; tepals 8-9 mm long.
9586 - Ophiopogon tonkinensis Rodr.. Xàbi Bắcbộ.
Cổ đaniên có cänhành. Lá có phiến bẦuđục,
dài đến 20 cm, rộng đến 4 cm. dày, đáy bấtứng,
gân-phụ nhiều 2 bên (20-30), có gân ngang; cuống
đài 15-20 cm. Pháthoa dài 20 cm, sau đó đến 40 cm;
hoa nhóm 2-4 ö nách láhoa có lông, cao 8 mm; cọng
1 cm; phiếnhoa cao 3-4 mm, tiểunhụy 6. Trái chựm
3, tròn to 6 mm.
Lạngsơn, Quảngninh.
~ Perennial, limb elliptic, asymmetrical; tepals
3-4 mm long; berries 6 mm wide.
THemO000RCCAC -đj:
1..£6=HyCU YRKtDam
9587 - Ophiopogon coalescens (BI.) Back.. Xàbi đứng
Tiểunmộc có thân đúng cao đến 40-60 cm, to
5 mưm, cô rễ khísinh to, đài, lóng dài 5-10 mm, nên
có dạng Dracaena angustifolla. Lá có phiến dài 20-25
cm, rộng 1-1,3 cm, mỏng, gân-phụ mảnh, songsong;
bẹ có bia mỏng trong. Pháthoa ỏ nách lá ngọn, đải
7-10 em; láhoa dài 6-Ì0 mm, hoa 1-3 mối láhoa, nụ
tròn.
Sapa; VII.
- Erect stem to 60 cm hỉgh; leaves 20-25 x 1-
1.3 cm.
9588 - Mondapsis petelotii Krause.
Cỏ có thân nằm có rế sáivị rồi đứng, dài
hơn 30 cm, to 4-5 mm, có bẹ bao còn lại rách,
mỏng, trắngtrắng. Lá chụm ö chót thân, cuống dài
4-6 em; phiển bầudục thon, dài 68 cm, gân 5-6/bên.
Pháthoa ngắn, dài 3-4 em; cọng hoa 5 mm; phiếnhoa
6, đài 1 cm; tiểunhụy 6.
Sapa; VI.
- Ascending stem to 4 -5 mm Ìarge; sheaths
whitish; tepals 1 cm long.
9.889 - Liriope spicata Lour.. Creeping Lifyturi.
Bụi đaniên có cảnhành đa2i 4-5 cm. Lá có
phiến hẹp, đài 4-60 cm, rộng 5-7 mm, 2 mặt xanh,
gân 8-12. Chùm mang hoa tín dợt hay tín,
phiếnhaa 6; tiểunhụy 6, chỉ dài băng baophấn;
noânsào không lông, 3 buồng 2-noän. Phìquả tròn,
1-3, to 4-5 mm; hột tím, có phôinhũ.
Huế, Hàwän. Lá sắc trị rụng tóc; cänhành
cầm máu, trị kiết, làm dịu ho, lớisửa.
~ Perennial; limb grcen; flowers violet; berries
1-3, 45 mm across.
`
9.520. Peliosanthes teta André. subsp. teta.
Cö daniên có cănhành có nhiểu rế-củ dài. Lá
có phiến to, bầudục thon, dài 25-35 cm, chót có mũi
dài, gân dọc nhiều; cuống dài. Pháthoa cao 40-45
cm; hoa chụm 3-5; phiếnhoa im bìa tứm; tiểunhụy
6, chỉ dính nhau Thành tràng; noãnsào hạ, 3 buồng
2-noän. Phìiquả 1-3, hột lam.
Rùng luônluôn xanh: B, Càná, Địnhquán.
- Perennial; flowers blue, violet on cdge or
tepals, filament forming couronne (P. (owkinernsis
ROdr.).
Hemodoraceae - 473
9.591 - Peliosanthes teta subsp. bumils (Ảndr.) Jess.
Cỏ đaniên, có cảnhành trănghrắng, to 2-3
mm. Lá cao 30 em: phiến thon hẹp, mỏng, đến 20 x
3 cm, bìa nguyên hãy có jăm Tả Tin, Sâm phụ 4-
11/bên; cuống dài bằng phiến, Chùm đứng, phần thụ
tao 2-6 cm; láhoa m‹ nụ, trắng, cao 1 cm; hơa cỏ
cong 1-3 mm; tiểunhụy 6, chỉ đứnh nhau ; vòi nhụ:
tà ñ ri noãnsào 3 buồng 2-noän. Phìquả hơi khố;
im.
Rừng luônluôn xanh: Càná, Đahôa, Phúquốc,
hòn Thổchấu;ÏI.
- Perenrual; filaments connate; seeds 6, violet
(P. hưumilis Andrews,P, semalata Roàr.. P. Jabioyana
ierfe ex Rodr, Ề. 40232) DieÌ. ex Ođr.,
Neolouya pierrei Rodr., N. weben Roàr.),
LIUIACEAE : họ Bachhuệ
la - thân leo
2a - leo quấn; lá teo; nhánh nhỏ biến thành như lá Asparagus
2b - chót phiến biến thành vôi quần Gloriosa
1b- cỏ không leo
2a - không lá Petrasavia
2b - cỏ cô lá
3a - có hành; nang
4a - có trồng; hoa to; vòi nhụy 1 LiNum, Tuljpa
4b - có hoang; hoa nhỏ; vòi nhụy 3 Tphigenia
2b - có không có hành
3a - nang
4a - lá mập, dày, có gai Aloe
4b - lá môn
3a - láđài và cánhhoa rồi nhau; hoa nhỏ; cảnhành to
Chiorophytam
5b - láđài và cánhhoa dinh nhau; hơa to #†emerocaliis
3b - trái Sự
4a - ladài và cánhhoa rồi
3a - lá rộng
6a - pháthoa ở chót thân Đianelia
Šb - pháthoa ở nách lá Diporm
$b - lá teo thành vảy, nhánh hẹp dạng của lá
(tiếtthể) .4sparogus
4b - láđài và cánhhoa dính
3a - pháthoa trên một thân riêng Ewardiella
$b - pháthoa trên cây có lá
6a - hoa ò nách lá Polgonatum
6b - pháthoa ö ngọn. Oligobotnya
Melianthioieae:
9.592 - Petrosavia sinii (Krause) Gagn..
Cỏ mảnh, không lá, cao 2Š cm, cănhành
mảnh; thân đứng to l1 mm, không lông, mang vảy
nhỏ, đài 5 mm, nhon. Chùm ö chót thân, dài 4-5 cm;
cọng hoa đài 5-10 mm, có 2 tiềnđiệp nhỏ; phiếnhoa
rộng 5 mm; tiểunhuy 6 ngắn hơn cánhhoa. Nang mà đ
chót tâmbi rồi, n» TT ảnh tách Ò ngâm" hột
nhiều, nhỏ, hỉnh trụ, to 0,3-0,4 mm; mầm nhỏ.
Jpa.
ˆ Aphyllous; capsules 3, đehiscent ¡into 2
'Valves.
474- Câycủ Việtnam
9.593 - Gloriœsa superba L.. Ngótngoẻo; Glory Li
Climbing Lily. n kêu HỆ,
Địathựcật có thân íeo cao đến 5-6 m; cũ
km trắng hay vàng. Lá có chót phiến thành vòi dài
quấn. Hoá nết ro, đẹp, gắn cạnh các lá ngọn, dài và
vành như nhau, vàng Ổ Ni đỏ ð đầu lúc mói nò,
rồi đỏ đậm, bìa gi, tiểunhụy to, chỏ đỏ, vòi nhụy
ngang. Nang đài 4-5 cm, mảnh quắn mang hột tròn.
Vùng duyênhải, Đồngtháp; Tr vì hoa; V-XI,?
Cũ độc, và hạt chứa cofcicdi: trị sánlái, bệnh ö da,
tungnhọt, chống thụ, làm lạc thai, trị nọc rắn.
- Leaves.volubile by the apex; flowers red;
capsules.
'Wucmnbacoideae:
ng Iphigemia indica (L.) A. Gray ex Kunth.
l : 3-3 có củ nhỏ; thân cao 10-30 em, Lá
tô phiếu hẹp phọ đại 1020 cm, rộng 5-L2 mm.
Hoà độc chót thân; cọng đài 2-3 cm; phiếnhoa
đỏ bầm, cao 1 cm, xụ; tiểunhuy chỉ đỏ sậm;
noánsào vỏi 3 vòi nhụy cong ra ngoài, đen. Nang cao.
1-2 em; hột nhiều. 2n = 44.
Trảng thấp: Càđú (Phamrang) Cù chứa
colcicin; nhai trị ho; chống nhiều bướu.
~ Tuber small; ñowers terminal, dark red, styles
black; capsules 1-2 ¿m hìgh (Äfelianifum (ndicum L.„
+Llaydta melanartha LÁV|.).
Trillleae:
9595 - Paris delavayí Franch. Hưutúc Delavay.
ĐịathVcvật có cảnhành nằm, cao vào 40-50
cm. Lá ciuøn 6 cô phiến thon hẹp, to đến 20 x 25
em, gân đọc 5, mỏng, không lông; cuống dài 1 cm.
Hoa đúng ð chót thân, có 2 íáđải thon dài 3-6 cm,
rộng I-1,3 cm, 4 cánhhoa hẹp như chỉ, đài bằng 1/2
láđài; tiểunhụy 6, chỉ ngắn.
Sapa, Cúcphương.
~ Leaves lanceolate, to 20 cm long; tepals by 4;
Stamens 6.
9596 . Paris pol: la Sm. subsp. la. Hưutúc
TỆ Portie Em, ft nhờ”
thưcvật có củ †o 3 cm; thẩn cao đến ] m,
có cạnh. Lá chụm 6-9, cuống đài 5-6 cm; phiến xoan
ngược, dài 20-25 cm, rộng 12-14 cm. đáy tròn, mỏng,
lông lông, chốt có mũi 1-i,š cm. Trục phátoa cao
70-8Ú cm; láđài có cọng; cánhhoa dài bằng láđài,
Trải cao 3 cm, rộng 2Š cm; vách mỏng; đínhphôi
trắcm6, mang hột nấu đỏ, to 5-6 mm. 2n = 20, n =
+28.
Côngtum, 11. Cănhành trấnluyếnsúc, trị nhức
đầu, sốt.
- Herb to 1 m hiph; fruit 3 cm; seeds red
brơwm.
9597 - Paris polyphylla Sm. subsp. fargesit (Fr.) Hara.
Hưutúc nhiều-]á.
Địathựcvật có cảnhành. Lá chụm 4-6; phiến
xoan ngược, to 15-25 x 6-10 cm, đáy im, gân dọc
5-7, dàydày, không lòng; cuống đài 3-4 cm. Hoa ò
chót thân, ¿o, có 6 láđài thon; 6 cánhhoa hẹp, dài
bằng láđài;, tiểunhụy chì ngắn, baophấn ngắn.
Sapa. Rể đắng, trị ho, sung, nóng lạnh.
- Leaflets base cordate (Paris fargesii Fr.).
9598 - Paris polyphylla subsp. runaanensis (Fr.) H..M..
Hưutic Vânnam.
Địathucvật có cảnhhành, Lá chụm 6; phiến
xoan thon ngược, to 14 x 6 cm, chót tà, đáy thon,
không lông; cuống dài 1,5-2 cm. Hoa to 3-4 cm;
phiếnhoa xoan thon, dài 1,5 em; tiểunhụy ngắn.
Sapa.
- Limb obovate oblanceolate; flowers 4 cm
wide (Paris yunnanersis: FL.).
9599. Paris hainanemsis var vietnamica
9600 - Thysanotus chinensis Bcnth. Hạlong.
Bụi đứng, cao 20 em. Lá đứng, phiến hẹp, đài
10-20 em, rộng 1 mm. Tán trên trục cao 20-25 cm;
láhoa đài 3 mm; cọng hoa I,5-2 cm; hoa fía, cao 8
mm; phiếnhoa thon hẹp, như nhau, không lông.
Nang -không tông, cao 4 mm; quảbì mỏng, hột tròn,
đen, to 1 mm
Vịnh Hạlong
~ Tuft 20 cm hỉgh; umbels; flowers purple, 8
mm long; capsules. (Halongia pưpurea Jeanplong)
9601 - Evrardiella dodeeandra Gagn.. Ê-hoạt 12-
tiểunhụy.
Cò đaniên có cảnhành. Lá mọc ở đáy thân
có một bao hoe đài 15-18 cm; phiến đài 30-45 cm,
cuống đài 15-35 em. Hoa côđộc trên cọng cao !
em; bao hoa hình chuông, tai trãi ra; tiẩmhựy 12,
bao quanh noánsào; nhụy cái có muốm hình quận,
không vôi.
Dựa suối: Nhatrang (hình theo Gagnepain)
«~ Perennial;limb 30-45 cm long; stamens 12.
Lihiaceae - 475
476 . Câycö Việtnam
Asphodeloideae:
9603 - Chlorophytum elatn R. Br. Lụcthảo trổ;
Spider pm
ụi đaniên có cănhành. Lá có phến hẹp dài,
dài 30 em, rộng 1 cm, không lông, có sọc dọc rắng
hay vàngvàng. Pháthoa đài, thòng, cúng, có nhánh;
hoa trẩng, nhỏ, phiếnhoa cao 8 mm; tiểunhụy 6,
baophấn vàng, noánsào xanh. Nang 3 cạnh; hột
nhiều, hình đĩa.
Kiểng khắp cùng. Thường có uyền:hể đẹp ở
pháthoa. Vat, variegatum Hott., lá có sọc đọc trắng,
~ Ornamental.
9693 - Chlorophytum bichetii Back..Lụcthảo Bichet.
Bụi đaniên; cù dài 15-25 em. Lá có phiến
hẹp dài, dài 10-30 cm, hơi rộng Ò giữa, chót nhọn,
đáy hẹp, xếp hai thành bẹ, 6ia #ổ trắng, phần giữa
xanh đậm hay có sọc trắng. Chùm dài 10-15 cm, trục
mảnh; hoa zắng; cọng 4-6 mm; phiếnhoa cao 8-10
1mm, noãnsào thượng, 3-buồng,
Kiếng.
~ Leaves variegated with white; flowers white.
9604 - Chlorophytom laxum R.Br.. Lụcthảo thưa.
Bụi cao 20-30 cm. L4 songđính, có phiến hẹp
dài, rộng 5-10 mm, dài 10-30 cm. Chùm #2, đả?
đến 60 cm, không hay chia nhánh; hoa nhỏ. ¿amiam,
cao 3-5 mm; tiểunhụy 6; noãnsào thượng. Nang tròn,
có 3 cạnh, to 5-7 mm; hột 1-4.
Chọogành, Ninhbình đến T
- Raeemes to 60 em long; fiowers blueish;
capsules 5-7 mm wide.
9605 - Chlorophytum orchidastrum Lindl. Lụcthảo
lan.
Cỏ đaniên, cao đến 80 cm, Lá có phiến dài
10-20 cm, gân-phụ cách nhau vào 1 mm. Chùm kép,
đài hơn lá; hoa trắngtrắng; bao hoa cao 1 cm;
tiểunhụy 6; noánsào 3 cạnh, vòi nhụy cao 8 mm.
Nang rộng 8 mm; hột duynhất, đenđen.
Phanthiết, Dilinh (hình theo Wight).
~ Perennial up to 80 cm hịgh; racemes longer
than ]eaves; flowers whitish,
9606 - Dianella nemorosa Lam. ex Schiler f..
Xươngquạt, Lâmnữ, Hươnglâu.
Cö đaniên, cao 0,5-i m. Lá có phiển hẹp đài
370 cm, rộng 2-3 cm. Chùm kép, chùm mang hoa
gần nhau; cọng đài 4-10 mm; Öoa trắng, vàng hay
timtím; đài và vành như nhau; tiểunhụy 6; noãnsào
3 buồng, Phìquả (am hay đỏ tứn, lắng, to vào 1 cm;
mỗi bưồng 1-3 hột tròn.
Rùng luônluôn xanh, bình đến caonguyên; I-
XI. Đấp nhọt; rể thơm dùng làm nhan; trái độc,
đùng thuốc chuột.
- Flowers white, yellow or violaceous; berries
blue or purple (Ð. ensữolia (L.) ĐC.)
9607 - Hemerocalhis folva (L.) L. Kímchâm; Yellow
Day-Lily, Fulvus Day-ily..
Bụi đaniên, cao đến 1 m; rế-củ. Lá songdinh,
lục tươi, dài 40-50 cm, rộng 2 cm. Hoa to, 3 láđài
giống như 3 cánhhoa, màu cam sậm, có sọc hang,
đài 8-10 em, không thơm; tiểunhụy 6. Có thú hoa
đôi.
Kiểng: Đàlạt. Hoa ăn được. Lá cầmmáu,
trương liệt tửcung.
- Ornamemtal; flowers simple or duble
(Hemerocallis lilia-asphodelus. fulva L.).
9608 - Hemerocallis lilioasphodelus L.. Kimchâm;
Limon Day-lily, Tall Yellow Day-lly
Bụi hơi nhỏ hón trên, cao 60 cm(pháthoa); lá
$ongđinh, rộng 10-13 mm, đứng hơn. Hoa to, màu
vàng thanh đến vàng, thom mùi dịu; phiếnhoa đài
6-8 cm; tiểunhụy 6, baophấn nâu đen.
“Tr như loài trên.
- A litle smaller than the precedent; flowers 6-
8 em long; light yellow.
Aliioideac:
9609 - Allium cepa L. Hành, Hành<ủ, Hành tây;
Commơn Onion; Oignon.
Địathựcvật cao 20-30 cm; hành tròn to 3-I0
em, thưởng bao ngoài đỏ. Lá bộng, hình trụ tròn,
nhọịn, màu lục mốcmốc. Trục pháthoa cao 30-80
em; tán hình cầu; cọng hoa ngắn ; baophoa 6 phiến
như nhau, nở chải ra xazfwanh, có sọc tứn; chỉ
tiểunhụy trong có 1 răng. Nang,
Tr, thường thứ ngày ngắn: Phanrang, Đalạt.
Quánguân 3 kg. Khángsinh mạnh.
- Cultivated.
Liliaceae - 477
478 - Câycủ Việtnam
9610 - Allium ascalonieum L.. Hành ta; Shallot,
Echalotte.
Cỏ cao 15-50 em; hành to dến 2-3 cm, có
cạnh, vảy mỏng như giáy, thường đỏ hay trắng, Lá
hình trụ nhọn, bộng, xanh mốcmốc. Trục pháthoa
dài 20-50 cm, bọng, tán hình cầu, thường mang
cầuhành; tổngbao hình be, trắng; hoa có 6 phiến
rồi, trắng, huồng hay timtim; cọng hoa 1-1,5 cm,
Thường trồng ö rẩy bìnhnguyên, củ nhỏ.
Loài nay không gặp hoang nữa.
- Cultvated.
9611 - Alium fñstalossm L. Hành hương,
ôngbạch, Welsh Onion, Chibal, Cibal; Ciboule,
ïve.
Địathựcvật cao 0,5 m; zép trắng hay nâu đỏ,
không phù lắm, to 7-15 mm. Lá xanh mốc, bộng, 3
cạnh ð dưỏởi, hình trụ ö trên; bẹ dài bằng 1⁄4
phiến. Trục pháthoa cao bằng lá; tán hình cầu to
vào 3 cm; tổngbao 1-2 láhoa trắng, mỏng; hoa trắng,
phiếnhoa cao 5 mm, trắng có sọc xanh, có mũi,
noánsào xanh đọt. Nang.
Tr để ăn l4; HLẾ. Gốc Siberia, Trị cảmmạo.
- Cultivated for its leaves.
$612 - Allium tuberosumm Rott. & Spreng. Hẹ;
Fragtant Flowered Garlic.
Bụi cao 2040 cm hành nhỏ, mắng, ngoài
nâunâu, Lá songdinh; phiết đẹp, đầu tròn, to 15-30
x 03-06 cm. Pháthoa tang năm đầu; trục đẹp đài
25-45 cm; tán hình câu; tổngbao ng: hoa trắng,
trên cọng đài 1,3 cm. Nang có hột đen, 2-3/buồng, to
4 x 4 mm, dẹpdẹp.
Tr vì pháthoa (Hẹ bông) và vì 4. Khángsinh
khá, trị ho trẻ-em, kiết ra máu; trị ditinh, tiểu máu.
~ Cultivated for its inlorescence and leaves (4.
odonzn auct. non L., 44, aliginosum G. Don).
9613 - Allium chinense G. Don. Kiệu; Rakkyo,
Scallion, Shallot
Địathựcvật cao 15-50 cm; hành ng tròndài,
rộng 5-15 mm. LÁ hẹp, có 4 cạnh, trù ö đáy, bộng,
xanh đậm, đáy hơi đỏ. It khi có hoa: hoađầu tròn,
chỉ tiểunhụy có 2 răng. án = 32,
Tr để lấy 'tcủ' ;hon, trắng, ăn xào hay làm
dưa. Làm cho máu chậm đôngđặc lại; có lẽ do
adenosin và guanosin (xem Tòi); trị nhức-đầu, đau
baotử và ruột.
- Cultivated (4. baker: Regel).
9614 - Allium porrum L. Tỏi tây; Leck; Poireau.
Địathucvật to, cao 40-140 cm; hành hừnh ơụ,
đứng, dài, trắng, to 1-2 em. Lá songdính, rộng 15-35
mm, xanh mốc. Tán hình cầu; mo 1; hoa hinh
chuông, trên cọng dài xanhxanh bay timtim;
tiểunhụy trong có chỉ có 2 răng-mũi rất đài.
Tr ö Đàlạt vi hành và lá. Lợitiểu; đượctính
như Hành; lá giúp ho.
~ Cultivated.
9615 - Allium sativnm L.. Tỏi; Garlic; Ail.
Địathcvật cao 30-60 cm; hành tròn, to 2-4
em, do nhiều cầuhành có bao răng. Lá dẹp, dài 40-
60 cm, rộng 1,2 cm. Tán ò chót trục dài, hình cầu,
thường có cầuhành ö nách láhoa; hoa xanhxanh có
đốm đỏ; tiểunhuy không thò.
Tr nhiều Ö Phanrang; gốc Trungtâm Achâu.
Nước của Tỏi dù pha loảng 125.000 lần,
đènén (alicin) nhiều vikhuẩn, Nấm gây bịnh như
Candida, tỏi làm cho máu lâu đôngđặc lại, hạ
đường/máu; chống ungthu...
~ Cultivated,
916 - Allium schoenoprasum L.. Nén; Chíves;
Ciboulerte, Civette. Ề
Địathựcvật cao 20-30 cm; hành trắng to 2-4
cm. Lá tròn nhọn, bộng. Pháthoa là tán hình cầu
tròn, boa hường tíimtím,; phiếnhoa fz đñừn: sao,
tiểunhụy có chỉ trơn.
Tr ö Đàiạt; ăn lá và củ. Gốc vùng lạnh Bắc-
Báncầu. Dượctinh như Hành, Tòi Chúa nhiều
SiO2; anti-putrid, giúp tiêuhóa, giúp tiêuhóa, trị
sình bụng; chống ungthu.
- Cultvated.
9617 - Tulipa sp. Tulip; Tulip; Tulipe.
Địathựcvật có củ tròntròn; lá 2-3. Trục
pháthoa cao đến 50 cm; hoa duynhất, đúng, to;
phiếnhoa 6; tiểunhụy 6; noänsào thượng, 3 buồng,
noän nhiều. ó
Mới pháttriền Tr. ö ta: cú phải thọ-hàn năm
sau mới trổ bông được. Trổ vào xuân.
- Recenty introduced.
Lñliaceae - 479
480- Câycó Việtnam
9618 - Lilium longiflorum Thunb.. Bạchhuệ; Lys.
Cỏ đaniên nhồ hảnh có vảy. to. Lá có phiến
hẹp, ỏ đáy thân, đải 10-15 cm, rộng 1,5-2 cm. Chùm
đứng trên thân pháthoa cao, hoa fo, trắng; tiềndiệp
xéo, cánhhoa hơi rộng hơn láđài, tiểunhụy có
baophấn vàng, to, đài; bầu nhụy xanh, dài 3-4 cm.
Nang; hột không phôinhũ.
Tr ð Đàlạt vì hoa ro, đẹp; XI-V.
- Ôrnamental.
%619 - Lilium brơwnii E.E. Br. ex Miellez vatr,
colchesteri Wils..Bạchhuê núi. s
5 lành: có vậy, màu ngà hay hường; thân đúng,
cúng. Lá có phiển mòng khóng lông, thon, đầu
nhọn, đáy tà, đài 1-20 cm, rộng 19/5 cm, gân
chánh 3, cách đều. Pháthoa 3-6 hoa ở ngọn; hoa to,
rắng từng lam. hay hường, phiếnhoa dài 1Ả-16 cm;
tiểunhụy 6, baophấn dài 2 cm; noãnsào 3-3,5 cm.
Nang cảo 3-6 cm; mảng 3; hột nhiều.
Đồi: Caolang, Ngọclinh; 3. Củ ăn được, trị
ho, viêm phí bắn, da, ngục bổ, kiệnv|; St tr
phonglò, vesicular eruption Ở trẻ-em.
- Flowers white blue or pink tint.
9620 - Lilium poilanei Gagn.. Bạchhuệ Poilanc.
Địathựcvật có hành, cao 1,5 m, lúc khô màu
hung; thân đơn. Lá có phiến dài 10, rộng I-1,5 cm,
gân 3-5. Chùm ở ngọn, cao 20 cm; hoa 5-6, đẹp, "g2
có lần đỏ ở giữa, phiến dài 9-10 cm; tiểunhụy 6,
ngắn hơn phiếnhoa, baophấn 12 mm, noánsào cao
15 mm; nuốm 3 thùy.
Sapa; IV.
- Geophyte to 1,5 m high; flowers cream, red
veined.
21 - Liliom lancifolium (L. :grium Ker.)
Địathựcvật có củ tròn hơi bẹp. Lá có phiến
thon dài hẹp, đài 6,59 cm, lá trên thường có
cầuhành tròntròn ò nách. Pháthoa cao 60-150 cm,
mang nhiều hoa (5-10) (o, vàng (var. Raviflerum) hồng
đến cam-đỏ (var. spkendens); phiếnhoa dài đến 7-10
cm, có đốm tía.
Tr.
~ Cultivated.
9622 - Lilium concolor Salisb.
Địathựcvật có hành nhỏ, có vảy. Pháthoa vôi
hoa đứng, bao hoa đài 2,2-3,5 cm; vòi nhụy ngấn hơn
Tioãnsào.
- Cultivated.
9623 - Urginea maritima (L) Bak.. Hảihành; Sea
side Squil, Sea Onion.
Địathựcvật có hành có bao to 1015 cm, nâu
đỏ, kếtlợp. Lá hiện vào xuân, hẹp, đài 30-90(200)
cm, không lông. Pháthoa khi lá rụi, vào hè, cao 30-
150 (200), có láhoa đài 1.2-15 cm, mỏng, lục
mốcmốc, noänsào và cọng dài 1,5 cm; phiếnhoa cao.
1 cm trắngrắng; tiềunhụy có. baophấn lục.
Tr làm thuốc, gốc Địatrunghải. Cù (scilaren,
scitaridin..) thôngtiểu, l0iđàm, thuốc chuộc.
- €ultivated (Seila mariima L.).
9624 - Urginea indiea Kumh. Hảihành Ân
Địathựcvật cao đến 70 cm, có hành có bao,
to đến 5 cm. Lá vắng khi trổ bông, phiến hẹp dài,
rộng 3-4 cm. Pháthoa cao 5-20 cm, mang tươngđối ít
hoa; hoa ngang rồi hơi xụ, cao 1 em; Eạoho dính
nhau không đền phânnủa; tiểunhụy 6, chỉ gấn trên
phiếnhoa. Nang có 3 cạnh; hột nhỏ, nhiều, đen.
Cambodge.
- Geophyte; ínfloreseence to 20 cm high;
flowers 1 cm high; capsules trigonal; seeds biack.
Asparapoldese:
%625 - Asparagus officinalis L.. Măng-tây, Asparagus,
Asperge.
Măng trắng hay xanh, to bằng ngón tay: thân
đứng, cao 1-2 m; nhánh Re: mang tiếthế mọc
chụm 3-8, như kim dẹp, dài đến 2 cm. Biệrchu; hoa
1-4 ò nách tiếthể, uảng xanh; hoa cái có tiểunhụy
lép. Phiquả đỏ, chúa 1-9 hột
r lấy măng (quánquân: rộng 3 cm) ăn, và lá
để trangtrí; XI. Gác Địatrunghải. Bổ, khíchdục;
litiểu, bổ gan, phụcsúc cho tim; rễ huợt, trị têthấp,
tungthu.
Cultivatcd.
LẢliaceae -481
482- Câycö Việtnam
9626 - Asparagus tenuifolius Lam. Tútthiên lá-mảnh.
Cỏ có thân đứng cao đến 1 m, đaniên, dạng
của A4. offfeinalis mà mảnh hơn; tiếthể chụm đến
40, to 10-25 x 0,1-0/2 mm. Nốt mang 1-2 hoatrên
cọng mảnh, dài. Phìquả ¿ø 10-16 mm, đỏ,
Tr, gốc Nam-Âuchâu.
9627 - Asparagus pÌumosus Bak. Thủytùng: Fern
Asparagus,
_Bụi đaniên, thân xanh,/eø có thể cao 2-5 m,
co gai, nhénh và tiếnhể trong một phẳng. Tiếnhể
nhiều, chụm 8-20, hình kim, mảnh, nhỏ, đài 5-8 mm.
Hoa lườngphái 1-4, trắng. Phìquả tròn, to 4 mm, đỏ
rồi đen; hột 3, đen,
Có nhiếu thú, rất đẹp và được yêu chuộng.
Gốc N.-Phichâu. Cà dùng như 4. cochinchienrsis.
- Omamental,
Tế - Ásparagus acerosus Roxb. Dây Tútthiên
nhọn.
Dây bò hay leo dài 3 mị thân tròn, xanh, có
gai ngay, dài đến 1 cm. Tiếnhê như kim có 3 cạnh
nhọn, dài 2-3 crn, gắn thành chụm 2-6. Chùm dài 4-5
em, 1-2 ð nách nhánh; hoa tổng, nhiều, thơn
ngàongạc, lưỡngphái, rộng 7-8 mm; noânsào hình
chẽ. Phiquả một hột, to 8 mm,
Tr và hoang: Dànắng, Nhatrang, Phanthiết,
Phưởctuy, VHL.
- Phyllodes 2-3 cm long; fiowers white.
tragrant; berries 8 mm.
9629 - Asparagus racemosus Wil)d. Thiênmôn chùm.
Dây leo, thân có gai nhọn. Diệpthể chụm 2-3,
congcong, có 3 cạnh, to 10-40 x 05-1 mm. Hoa
lưỡngphãi, ấn thường đơm thành chùm; láưài và
cánhhoa 6; tiểunhụy 6; vòi nhụy ngắn, chè 3.
Phìquả đỏ hay timtím, chứa 1-3 hột.
Rừng khô, trảng, lùmbui, 1-1150 m. Trị loét
Í_ pylore(Sivarajan)
~ Phyllode 1-4 cm long; long raceme; berry red
Or vioÌaceous.
9629B - Asparagus cochinchinensis đm Merr..
Báchbỏ, Túthiên nam, Thiênmôn đông; Chinese
spArapus, . ớt
ây leo dài hơn 25 m; cù dài; thân xanh
mang gai cong, to. Tiếthể đẹp, dài 15-25 cm,
€onpcong, chụm 2, có sóng giùa. Hoa 1-2 Ò nách.
!ạpphát, cọạng 3 mm, phiếnhoa 6 dài 3,3 mm;
tiểunhụy 6; nhụy cải lếp ð hoa dục. Phiquả mắng, to
7 mm: HỘt 1. .
Bìnhnguyên. nhất là dựa biển; V-VI], 8:10.
Củ to. trị ho máu, bón, bề, trị Suynhước thânkinh.
tiệtdưông, lợitiểu..: toàn cây trị ungthu.
“Đhyllodes 1.5-2.5 cm lọng; flowers axillary 2:
herries whife (Meliarthus cochinchimensts Lour.).
9630 - Asparagus ñilicinus Ham.. Thiênmôn ráng.
Cỏ leo cao 1-15 mẹ thân không gai. Tiếtthể
chụm 4-6, hẹp (rộng 2 mm), cong, dài 5-10 mm. Hoa
côđộc, hay chụm 3, tạpphái; cọng 12-15 mm;
phiếnhoa 6, xoan, nhỏ, hoa đực có 6 tiểunhụy, có
nhụy cái lép. Phiquả tròn, đen, to 5-6 mm; hột I.
2n = 20.
Vùng Đàilạt. Rế thuliểm, bổ.
- Phyllodes flat; berries black.
9631 - Ásparagus gaudichaudianus Kunth. Thiênmôn
Gaudichaud.
Dây leo đaniên; than có gai cong, to. Tiếtthể
đẹp, dài đến 4,5 cm, cong, chụm 1-6, cô sóng giữa.
Chụm hay tán ngắn; cọng 3-5 mm; hoa trắng,
đơnphái;, phiếnhoa cao 3 mm; tiểunhụy 6; nhụy cái
lép. PhiqnÀ tròn, to 7-8 mm; hột 2.
Đànẵng.
~ Phyllodes 4.5 cm long; flowers unisexual.
9632 - Polygonatum kingianum Coli. & Hemsl,. Com-
nếp. Cỏ kịchcợm, cao 1,2 m, không lông; thân to 1
cm, bộng; củ to. Lá chụm 5-70, dài đến 12 cm, chó
quấn, gần chánh 3. Tụtán Ò nách lá, mang 8-12 hoa
hường hay đỏ, dài đến 2 cm; baohoa có ống dài 15
mm; tiểunhụy 6, chỉ hẹp, đài bằng baophấn (4 mm);
tioảnsào 12 mm, vòi 6 mm. Phiquả “4m tứm..
Nơi ẩm mát, vùng núi cao: Sapa. Củ ăn được
(cho bột) bổ, bổ baotủ, trị suynhược, trị lao...
- Limb with apex twining; flowers pink or red;
berries blue violet.
9633 - Polygonatum odoratum (MiII.) Druce.
Địathựcvật có cãnhành to, thân đúng không
nhánh. Lá bầudục thon, mông. to vào 8-10 x 3 cm,
ân 6-8/bên. Tután ở nách lá, ít hoa; hoa cô ống
lài 1,5 cm, răng 6, nhỏ; tiểunhụy 6, không thò,
Phiquả tròn; hột nhiều.
B. Cảnhành vàngvàng.bổ. trí suynhược, đổ
mồhôi nhiều, đi tiểu thường, ditinh.
- Flowers 1.5 cm long; stamens not exsert
(Gonvallana odorata Mùi, P. øfffcnale AIl,).
484 - Câycö Việtnam
9634 - Polygonatum punctatum Royle. Đađầu đốm.
Cô phụsỉnh hay Ò đất, cănhành cộngtrụ xanh,
đo đonvị tròn, to bằng đầu ngôn tay; rễ to; thân
khisinh 1-2, cao 30-40 cm, xanh có đốm đỏ. Lá mọc
xen, như có đốt ò đáy, gân vào I1. Tụtán 2 hoa ở
niên " Mu bự. Ã - xanh; ba) và thư ng
ngắn, bằn/ ng; tiểunhụy 6, gắn giữa Ống.
Phìquả đỏ nto 6 mm; hột 6. : kaD v3 ự
Rừng luônluôn xanh; Đalạt; III, 3.
- Epiphytic or terrestrial; flowers white; berries
red.
9635 - Disporopsis nspera (Hua) Bng) ex Krause.
Songsongbào nhọn, Ngọctrúc hoàngtình.
Dịathựcvật đaniên, cao 2-50 cm, cănhành
ngang, vàng lọt, có lóng ngắn. Lá mọc xen, cuống
ngắn, phiến xoan thon, lục đậm mắt trên, tươi mặt
đưới, không lông, Hoa 2 ò nách lá, trắng; phiếnhoa
, đính thành ống; tiếunhụy 6. Phíquà tròn, tốn
l€h.
Núi cao, nơi ẩm: B. Cănhành bổ, trị
suynhược, ditinh, ho khan.
- Geophyte; flowers 2; tcpals forming tube;
oerries black violet.
9636 - Disporopsis longifolia Craib. Songsongbào.
Địathucvật có củ thành hàng; thân đứng,
chữ-chi. Lá có phiến thon, to đến 20 x 4 em, mỏng,
gân 3-4/bên, cuống 3-5 mm. Hoa ð nách lá, 3-5;
cọng hoa 1 cm; phiếnhoa ó, như nhau dài # mm, ốn;
3-4 mm, tiểunhụy 6, chỉ dẹp, baophấn không tai Ô
đáy, Phiqua tròn, hơi 3 cạnh; hột ố, to 5 mm, 2n =
ca 4I
Tuyênquang, Bavi. Thân, rế bổ, chửa mệt,
kém ãn, trị thấp khỏp, khô cổ..
- Geophyte; limb to 20 cm long; tepa)s forming
tube 9 mm long; berries globulous.
9637 . Dispornm calcaratum Ð. Don. Songbào móng.
Cỏ cao vào 60 cm. Lá có phiến mỏng, bầudục
thon, to 5-9 x 3-2cm, chót có mũi nhọn, gân chánh
$-7. Hoa xanh, đài 10-12 mm, láđài và cánhhơa rồi,
có móng dài 6-8 mưm; tiểunhụy 6; noänsào tròn, một
vòi nhụy. Phìquả tròn. 2n = 18.
Sapa. Var. ruhriflorum Gagn.: lá 10 x 3-4 cm,
hoa đỏ bầm. Rừng luônluôn xanh, 900-1.500 m; V.
+ Herb 80 cm high; flowers green, tepals 6-8
im, $purred.
9638 - Disporum cantorense (Lour.) Merr,. Songbào
TThượnghải. i
Cỏ có thân có nhiếu nhánh. Lá eó nhiến thon
hẹp, chót nhọn, gân chánh 3; cuống ngàn. Tán từ
chót nhánh, có cọng dài 7-15 mm; hoa xanh ñường,
phiến hoa dài 1,5-1,7 cm, đầu tròn, móng rất ngắn;
tiểunhụy 5, thò. Phiquả tròn.
Rùng ven suối: Côngtum, Đạt; HI.
- Flowers enish; tepals short spurred;
berries globulous (Frilllana cantonense Loar., D.
chinense (Ker.-GawlÌ., D. pưiưn Salisb.).
9639 - Disporum trabeculatum Gagn.. Songbào đà.
Cô không nhánh, không lá ö 1⁄3 dưới. Lá có
phiến bầudục dài, rộng 3-5 cm, mỏng, không lông,
3-5 gân chánh. Tán ở chót thân, không cọng; hoa
trắng, phiếnhoa đài 1,5 em, móng 3 mm; tiểunhụy 6.
Phìquả đen, to 1,2 em.
Núi cao: Sapa, Quảngtrị, Bànà.
~ Flowers white; tepals with 3 mm spur,
3640 - Oligobotryn henryi Bak.. Bầnphuóng.
Cò nhỏ, đaniên nhờ cänhành cộngtrụ; thân
cao 3-55 cm, tơ 2-3 mm. Lá mọc xen, có lông ngắn
ở 2 mặt, gần chánh 5. C#ừm kép ở chói, dài bê)
cm; hoa xamivanh hay đỏđỏ, baohoa hình ống;
tiềunhuy 6, không thỏ; noânsào tròntròn. Phìquả to
bằng đầu đũa.
Quảngtrị (hình theo Gagnepain),
- Perennial; flowers greenish or reddish; berries
6 mm a€7gss.
%641 - Aspidistra typica Baill.
Địathưcvật có cänhành bò, chia nhánh, rể to.
Lá đúng tù đất, phiến bầudục thon hay đáy hình
tim, dải 20 cm, gân 5/bên, giữa là gần tamcấp mảnh,
2-3; cuống đài 10-30 cm. #Íoa ở đấy đò nâu; Ống họa
hình chuông, rộng 1Š mm, 5 răng: tiểunhụy 6, gấn
trên Ống; noánsào 3 buồng 2-noán. Phìquả tròn, 1
hột
Uônbi, Quảngninh; II..
Flowers on the ground; periamh ¡
campanulate; berries 1-seeded. :
9642 - Colania tonkinensis Gagn.. Côlan
Thân bò đài cô vảy bao, to 46mm, chúa
nhánh. Lá dúng, cách nhau 2-4 cm; phiến thon, dài
15-18 cm, dai, gân-phụ 3-4/bên; cuống cao 20-25 cm.
Hoa ö đất, cọng 4-5 cm; baohoa hình chuông ngũa,
ống cao 2 cm, tai 6, dài 12-15 mm; tiểunhụy gắn
cách đáy ống 5 mm; noänsào 2 mm, 3 cạnh, 3 buồng
1-noän,
Lạngsơn.
~ Limb to 18 em long: fiowers on the ground;
corella tube 2 cm long ovary Loysisted.
486 - Câycö Việtnam
9643 - Tupistra albiffora K. Lars.
Cỏ không lông; cănhành rộng 2.5-3 mm, mang
nhiều rễ. Lá chụm ở chót thần; phiến thon ngược,
1o 6Œ-100 x 10-15 cm, đáy từtù hẹp thành cuống (dải
20-40 cm). Pháthoa cao 30-40 cm, mang hoa ỏ 2/3
trên, hoa nỏ rộng I,7-2 cm, “rắng, phiến dính 2/3
dưỏi, tiểunhụy 6, gắn trên phiếnhoa; noänsào 3
buồng 2-noân. Phìquả 1,7-2 cm.
: B; Tamđảo, Ninhbình, Cúcphương; X-XII, 6-7
(hình theo Khôi).
9643b- Tupistra tonkinensis Bai.
Cảnhành bò, rế mảnh, nhiều; thân đứng cao
20-30 cm. Lá nhiều, songdính, phiến to 15-20 x 3-5
cm, gân cách nhau 1 mm, cuống dài, bẹ ôm thân.
Gié có láhoa dài, hẹp; hoa nhiều rộng 7 mm, ống
hoa có 6 tai cao 3 mm, tamgiác; tiểunhụy 6. Phìquả.
Bavi,
~ Dense infloreseence with long bracts; flöwers
campanulate, 7 mm wide; berries.
Coprosmapthus:
9644 - Smilax pottingeri Prain. Kimcang Pottinger.
Dây có lẽ triển: khi khô đen đi, lóng dài 4-
11 em, ph, LA có ) phận xoan rộng, dài 6-14 cm,
gân ö đáy 3-7, đáy cất ngang hay tròn, chót có mũi,
mmặt dưới mốc, có phấn trắng; vôi dài 1Ø cm; cuống
không có đốt. Tán đón, nhiều hoa, cọng 3-6 cm,
cọng hoa 1-2 em, nụ dài, hoa đực có phiến lận,
tiểunhụy 6. Trái tròn.
Đalat; V.
- Limb glaucous beneath; male flowers with 6
stamens,
9645 - Smilax riparia A. đ C. DC.. Kimcang bồ.
Dây leo. Lá có phiến bầudục thon đến
tròndài , đáy hình tim, gân 5, rất lồi mật dưới,
mỏng, lúc khô nâu tươi; cuống 1,5 cm, mang ỏ giữa,
2 vòi đún. Tán trên cọng dải 5-8 cm; cọng hoa 2 cm;
nụ xoan: tiểunhụy 6, có chỉ.
Quảngtrí, V.
- Climbing; stamens 6, with filament.
Chína:
946 - Smilax china L.. Khúckhắc, Kimcang
Trung dốc; Greenbrier, Radix Chinae. China Rơot.
vấy đaniên nhờ củ đài 15 cm, thân có
gai ngắn. Lá đaian xoan đến bầudục tròndài, đầu
có mũi, gân 3-5 lấy, vòi ngắn, có khi teo thành
mụt. Tân côđộc Ò nách lá; hoa vào 10, nụ dài 5
mm; Elnbm đài 5 mm; tiểunhụy 6(9), chỉ dài 3,5
mm. Phìquả tròn, to 8-10 mm, đỏ; hột 4-4. -
ai 0h vEt cỗ len KP đ8ểu m
2a - đầu m, W; vâF.. , ZÐ - đầu. j
nhọn, cỏ đứng: var , 1b - nhánh non ngay:
vat, recticaulls Koy.NHậ vào Trungquốc năm 153:
Rừng bìnhn . LÁ ăn được;
NN..
smilacisapOnin, parin..) lọc máu, pháthản, bổ, trị
LẺ phí iến) có lễ nên thị bịnh da:
- Rhizome developed, berriesređ, 8-10 mm _
f8CTOSS. E
9647 - Smilax davidiana A. C.DC.. Kimcang David.
Dây leo. Lá có phiến xoan bầudục, to vào 8
x 4,5 cm, ö nhánh lá nhỏ hơn, lúc khô màu nâu gõ.
Tán côđộc. Phìquả to 1 cm,
B; l2.
~ Climbing; leaves 8 x 4.5 cm; solitary umbcls;
Đerries 1 cm acrss.
9648 - Smilax petelotii Koy.. Kimcang Pételot.
Dây leo; thân không gai, tròn, xanh, có lóng
đài 2-8 cm. Lá có phiến thon, to 10-18 x 2,5-6,5 cm,
gân ở đáy 5, mỏng, mặt trên láng; cuống 2-4 cm, có
vòi ngắn, phần dưới có cánh. Tân ò nách lá, đơn,
cọng đài 1,5-3 cm; hoa 7-10, trên cọng 8-15 mm;
phiếnhoa 7-8 mm, tiểunhụy hơi dài hơn. Phiquả
tròn, to 9-12 mm,
Núi cao, 1.300-1.900 m: Hoàngliênsơn.
- Limb ellipic lanceolate; tepals 7-8 mm;
Đerries 9-12 mm acTOss,
9649 - Smilax ferax Wall ex Kunth. Kimcang
hiênngang.
Dây leo có gai cao; thân to đến 4 mm, có
lóng ngắn. Lá có phiến biểnthiên, bầudục đến xoan
tròn, dài 2,5-7 x 1-3 cm, mặt đưới mốc; cuống ngắn,
có vòi trù ở nhánh có hoa. Tán đơn, đơnphái, tán
cái nhiều hoa hơn tán đục, phiếnhoa dài 4 mm,
tiểunhụy 6. Phìquả 6-8 mm, đỏ đậm, 1-3 hột.
Ñúi trên 1.200 m: B
- Limb ellipte to oblong; umbell unisexual;
berries dark red, then black.
Smilacaceae - 487
488 - Câycó Việtnam
'Vagioatae:
9650 - Smilax aberrans Gagn. subsp. aberrans.
Kimcang lạc.
Bụi đẳng, có khi trườn, cao 1 m, không lông,
không gai; lóng 3-5 cm. Lá có phiến bầudục, to 7-15
x 4+8 cm, gân chánh 5(7), một cặp dựa bià, mặt
dưới có lòng; cuống 10-15 mm, không vòi. Tán 1,
cong đài 1-4 cm; hoa 10-20, cọng 1 cm; phiếnhoa đài
23334 mm; hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái có
tiểnnhụy lép. Phiquả tròn, to vào 1 em.
từng 1.40X-1.600 m: Sapa.
- Bush; petiole without tendrils.
3651 - Smilax aberrans subsp. retroflexa (Wang &
Tang) Koy.. Kimcang dội.
Thân có gai, leo. Lá có phiến bầudục dài,
mặt dưới có lông nằm, gân chánh 5, nâu lúc khô;
cuống dài 1,5 cm, vòi đường vắng. Tán tròn, trên
cong 1 cm; hoa có cọng như chỉ dài 12 mm, hoa
đực có láđài dài 4 mm, tiểunhụy có chỉ cao 4 mm;
hoa cái...
Tràng có tiểumộc: Sapa; 1.
- Spinous, tendrils absent (S.aberars subsp.
retraflexa W, & T.).
Đáng ~ Smilax menispermoides A.DC.. Kimcang lá-
I.
Dây leo, thân to đến 4 mm, không gai; lòng
2⁄6 cm. [4 có phiến xoan, đáy cất ngang hay hỏi
lõm, gân từ đáy 7?- 9 (1 gân sát bìa mảnh), đ
tamcấp thành z#gw# rõ, móng nhưng dai, mặt dưới
hơi mốc; cuống hgễn, vòi dài bản 1/3-Ï⁄2 lá. Tán
côđộc trên cọng 2-3 cm; hoa 3- Song 3-? mm;
phiếnhoa dài 23-33 mm, nâu đỏ, xụ Ổ hoa đực,
dựng ò hoa cái, tiểunhụy 6. Phìquả to 6-8 mm, đồ
điều; hột 1-2, tròn, to 4 ram, đỏ nâu lợi.
Ñúi vào 1.000 m: Lãmđồng.
~ Inerm climbing; flowers unisexual, red brown;
berries đark red.
9653 - Smilax poilaneì Gagn.. Kimcang Poilane.
Dây leo dài 2 m; nhánh không gai. LÁ có
phiến bầudục, đầu có đuổi đải 1-2 cm, đáy tròn,
gân 5, dày, bìa dày với một gân rất sát, nâu ôliu
lúc khô; cuống dài I-1,5 em, có 2 vòi ngắn. Tán
côdộc trên cọng dài 2,5 cm; hoa vào 12, trên cọng
1 cm; nụ xoan; láđài và cánhhoa đài 5 mm; tiểunhụy
không chỉ.
Nhatrang.
- Inerm climbing; limg long caudate; stamens
S€ssile,
#654 - Smilax bìumbellata Koy.. Kimcang hai-tán.
Dây leo đến 3 m; thân tròn, cúng, lâng, có
lóng đài 4-15 em. Lá có phiến thon tròndài hay hơi
tamgiác, to 3-15 x l-5 cm; đáy tròn hay hơi lõm, gân
từ đấy 7 (2 gân bìa mảnh), hơi dại, mặt duỏi mốc,
lúc khô nầu den; cuốn; lài 1-2,5 cm, vòi dài đến
bằng lá. Tán côđộc Fà) mất của nhánh năm đầu,
cọng 2-5 cm; hoa 8-22, trên cọng 8-15 mm; phiếnhoa
trải, dài 25-3 mm; tiểunhuy 6, tiểunhuy léếp ö hoa
cái. Phiquả to 5-7 mm, đỏ điều; hột 1-2.
Rùng 1.000-3.000 m: Caolạng, Hoàngliênsơn.
d - Umbels 2 on recent branchs; berries đark
red.
%65S - Smilax glabra Roxb.. Thổphụclinh, Kimcang
không-löng; Smoth Greenbrier. '
Đây leo cao 4-5 m, nhánh Không gái, canhành
cộngtrụ t0, cứng. Lá có phiển bầudục, đáy tròn,
chót có mũi dài, lúc khô màu hoc hay nâu; cuống
dài, với có khi chỉ còn là một mũi, Tần côđộc trên
cọn| nệm hoa 20-30, trên cọng mảnh, đà), nụ có 3
cạnh: lãđài to 3-4 mm; hoa đực có 6 tiểunhụy không
chỉ. Phìquả tròn, to 6-7 mm; hột 3.
BTN; G0ngtum, Nhatrang, Đalạt.. VII, 12.
Cănhành xổ, pháthản, làm khoẻ gâncốt; chứa b-
sitosterol, stigmasterol chống bưỏu.
- Rhizome developed; umbel solitary on short
peduncle.
9656 - Smilax corbularia Kunth. subsp. corbalaria.
Kimean thúng-nhỏ. :
lây leo cao 4-8 m; nhánh không ai. Lá thon,
đáy tròn, đầu tà, mật trên láng, mặt dưới màu mốc
tr tp, gân 3-5, một cặp sát bià, vời là zmuí hay vắng,
ít khi đàidài Tán côđộc trên cọng dài ] cm; hoa
15-3ữ nụ tròn, to 2 ram; ]áđài cao 2,5 mm; hoa đực
có 6 tiểunhụy không chỉ.
BTN: Tamdảo, Hanội Quảngnamiàndng,
Côngtum, Nhatrang, Biênhòa. non đùng như rđứ,
lá giả làm øà; 11.
~ Inerm; tendrils short; berries † em wide.
9657 . Smilax corbularia subsp. synasdra (Gagn.) Koy...
Kimeae NÊN Ỷ ¿
my leo; thân mảnh. Lá có phiến thon hay
bầudục thon, mặt dưới mốc, chót nhọn, đáy tả
nhọn, mỏng, gân từ đáy 5; cuống dài 1 cm, cố vòi
ngân hay vắng. Hoađầu trên cọng dài 1 cm; hoa
nhiều, hoa đực có ti6unhuy chỉ dính nhau thành
một Ống; cánhhoa thon, dinh vào ống tiểunhụy, cao
1mm.
Chanh, Nghệtĩnh, Đàlạt, by hd
~ Flaments connate (Š. swandra Gagn.).
%58 - Smilax elegantissima Gagn.. Kimcang rất-
thanhlịch.
Dây leo; thân vuông, có 4 cánh thấp, có lóng
dài 7-12 cm, phần non, trũc pháthoa, cọng đỏ điều.
Lã xoan bầudục, #2 10-32 x 3-17 cm, đáy tròn hay
hơi lôm, gân từ đáy 5? (1 gân sát bìa), dai, cuống
4-10 cm, có cánh; vòi đài 15-30 cm. Gié kép, mang
tán, đài 20-40 cm; tân không cọng, 25-40 hoa; nụ
trôntròn; phiến cong, đài 3,5-4 mm; tiểmmhụy có chỉ
rất ngắn; hoa cái có tiểunhụy lép, noãnsão có lông.
Rừng dày, 1.000-1.500 m: Hoàngliênson, Hòn-
~ §tem winged; umbels on ramified LẺ sàn
9659 - Smilax gagnepainlí Koy.. Kimcang Gagnepain.
Dây leo to, nhánh +24 hay có 4 cánh,
không hay có ít gai. Lá có phiến (o, đài 20-27 cm,
đáy tròn hay cất ngang, pân 5; cuống có vòi dài.
Tần côđộc trên cọng banđầu đài 2, sđw 4-3 cm; nụ
to 4 mm; phiếnhoa cao 4 mm; tiểunhụy 6, chỉ cao
bằng 1/2 baophấn. Phìquả to 1 cm, gần như tròn.
Quảngtrị, Bànà.
: - Stem 4angular or winged; umbel on long
jcdoncule; berries Í cm across (S. f€ữ4p/erz non
hleiter, Gagn.).
9660 - Smilax ovalifolia Roxb.. Kimcang lá-xoan.
Dây leo cao 1-2 m; nhánh to 2 mm, có nhiều
gai to, đứng. Lá có phiến (o, bầudục hay xoan, rộng
đến 20 cm, „m từ đáy 3-7, cuống có vòi dài. Chàm
đài mang 3-4 tán, hoa nhiều, trên cọng dài; nụ xoan,
cao 5,5 mm; láđài cao 7,5 mm; hoa cái có tiểunhụy
kép.
Ven rừng: Thủđúc, Phuỏctuy; 8. Cănhành lọc
máu, trị têthấp, đau đường tiểu, trị kiết, lá trị
ung-nhọt, bệnh da.
Spinous climber, leaves. large; racemes
bearing 3-4 umbels.
9661 - Smilax bracteata Presì. Kimcang lá-hoa; Falsa
China-oot, Falsa Greenbrier.
Dây leo cao 3-7 m; nhánh có gai. Lá có phiến
bầudục, chót lõm, có mãi cứng, gân chánh 5; cuống
có vời dài 5-7 cm. Chùm biệtchu, dài 5-8 cm; tán 3-
3, có láhoa rộng; nụ dài, cao 5 mm; cánhhoa đài 5
mm, hẹp hơn láđài; hoa đực có chỉ tiểunhụy dài 2,3
mm; hoa cái có tiểunhụy lép. Phìquả tròn, to 6 mm.
Nhatrang, Lụctinh; đâm chồi vào II.
- Spinous climber; racemes bearing bracteated
umbels (Š. phyllamtha Gagn.; S. s¿enopetala A. Gray).
9662 - Smilax luzonensis Presl. Kimcang Luzon.
Dây leo cao 3- 7 m; cänhành to; thân có ít
gi Lá có phiến xoan hay bầuđục rộng, to đến vào
0 x 8 em, chói lðm có mũi cứng ngắn, đáy tròn, gân
7, khi khô nâu đỏ; cuống cài 1,5-2 cm, vòi ngắn hay
đài. Chùm 2-4 tán; hoa 20-30, biệtchu, đài và
rồi, hoa cái có tiểunhụy lép. Phiquả tròn, to 6 mm.
Rừng hồ, bìnhnguyên: Nhatrang, Biênhòa,
Cônsơn; đâm chồi vào LÍ.
- Limb ovate, hard cuspidate; umbels 2-4 (S.
timoreris non BỊ., Gagn.)
9663 - SmiÌax megacarpa A. & C. DC.. Kimcang gai-
tø.
Dây leo cao 5-6 mm; nhánh thụ không gai. Lá
có phiến to 8-12 x 5-6 cm, xoan tròndài, đáy hình
tìm hay tròa, đầu tròn hay tà; vôi ngắn hay dài.
Chùm mang ¡-2 ¿án trên cọng dài, hoa đực trắng,
dài 6 mm; láđài hẹp; hoa cái có 3 tiểunhụy ®p.
Phu to 2 cm, vàng hay đô; hột 2-3.
Bìnhnguyên đến 1.000 m: Huế, Nhatrang.
- Limb cordate; umbels 2, long pedunculate;
berries 2 cm large.
%64 - Smilax banhinioides Kunth. Kimcang móngbo.
Dây leo dài 2-4 m; nhánh chú-chỉ, có gai
ngắn. Lá gần như tròn, đai, dài 5-7 cm; cuống có Vòi
đài. Tán tng cấp, mang vào 20 hoa; nụ xoan, cao
2,5 mm; phiểnhoa cao. $: mm; tiểunhụy đài 3 mm.
Phìquả tròn, to 6 mm, màu tái, láng.
Quảngtrị, Quảngnam.
~ Umbels by 2; tepals 2.5 mm; berries 6 mm
larpe.
9665 - Smllax inversa Koy.. Kimcang đảo.
Dây leo; thân có gai thưa, to 2,5 mm, nhánh
chũ-chỉ, lống đài đến 10 cm. Lá có phiến thon, ö
thân †o, rộng đến 4,5 cm, ö nhánh lá nhỏ hơn, I1 x
3 cm, gân 3 (không kể gân bìa mảnh), màu tươi lúc
khô; cuống 2 cm có vời ö giữa, dài. Tắn 2, trên cọng
mảnh; hoa có nụ cao 6 mm, tên cọng 5-7 mm; láđài
6 mm; tiểunhụy 6, baophấn trắng.
Côngtum.
- Spinous; limb lanceolate; sepalš 6 mm long.
Smilacaceae -491
492 - Câycỏ Việtnam
9666 - Smilax aspericaulis Wall. ex A.DC.. Kimcang.
thân-đầy-mụt.
Dây leo đến 25 m; thân đầy mục nhỏ và có
ai; lông có rãnh , dài 2-7 cm. Lá có phiến bầudục
trỏndài, ¿ø 7-20 x 2-7 cm, mỏng, có khí daidai, gân tù
đáy 5-7; cuống 5-15 mm, có cánh, vòi đài. Tần (1)2-
3; hoa 10-30, trên cọng 5-? mm; phiếnhoa dài 3-3,5
mm; tiểunhụy 6, chỉ đài. Phìquả to 1,2 cm, nâu đỏ.
Vùng núi đến 2.000 m: Tamđảo,
Bìnhtr(thiên, Lâmđồng.
- Stem with asperities and spines; umbels 1-3.
967 - Smilax cambodiana Gagn.. Kimcang Carmbốt.
Đây leo; nhánh chữ-chỉ, có u nhỏ hay không,
gai cong thua, lóng dài 2-6 cm. Lá có phiến bầuđục,
đài 4-12 cm, chót tà tròn, có mũi; cuống có vòi ngần
hay vắng. 7án 7, ít khi 2; hoa nhiều, nụ dài 5 mm;
láđài dài 5 mm, hoa đực có chỉ tiểunhụy dài 2,5
mm. Phìquả to 4-7 mm; hột 1-2.
Phúkhánh, Thuậnhải vào N.
~ Spinous climber; Emb eliptic; buttons 6 mm.
long.
9668 - Smilax verticalis Gagn.. Kimcang đứng.
Thân đúng, cao 20-40 cm, gai mảnh. LÁ có
phiến iròndài, dài 10-13 cm, rộng 3-7 cm, chót tà
tròn hay hơi lôm, có mũi, đáy có 7 gân, một cải
gân sát bìa; cuống 1,5 cm, vôi gắn gần đáy, ngắn
hay vắng ö phía thân. Tứn côđộc trên cọng dài L2
em, có Ìãhoa ö trên giữa; cánhhoa dài 4,5 mm, hẹp
hơn láđài, tiểunhụy có chỉ cao 3 mm; hoa cái có
noänsào không lông, cao.
Tâynguyên; VIII.
~ Erect, spinous; urnbel 1; tepals 4.5 mm long.
9669 - Smilax lanceifoia Roxb. Kimcang thon;
'Taiwan Greenbrier.
Dây leo cao 4-10 m; nhánh chú-chỉ, không hay
có gai. Lá cô phiến xoan rộng đến hơi thon, dài 5-15
cm, gân từ đáy 5, cuống có vòi mau rụng. Tứ
cóđộc; hoa nhiều; nụ đực dài, cao 4 mm; láđài cao
4 mm; hoa đực có chỉ tiểunhụy cao 2,5 mm. Phiquả
tròn, to 5-7 mm.
Quảngtrị, Quảngnam, Lâmđồng. Trị têthấp.
- Chmber spinous or inerm; limb elliptic;
umbel 1; berries 5-7? mm across.
9670 - Smilax Ianceifolia Roxb. subsp. reiexa (Norton)
Koy.. Kimcang xụ.
Đặcsắc là thân, nhánh cùng như đáy cuống
đầy mụt nhỏ và có gai. Họa có phiến hẩy.
Trảng có tiểumộc, 600-2.000 m: Sapa.
- Stem with asperiies and spinous (S.
chapaensi Gagn.).
9671 - Smilax cuculloides Warb..
Dây leo; thân to 5 mm, không gai. Lá có
phiến xoan bầudục, to 8 x 4,5-5 cm. mặt trên láng,
nâu tươi, gân rất mảnh, mặt đuổi mốc vàng hay như
có phấn trắng; cuống dài 2 cm, vòi là u nhỏ. Tán
trên cọng cao 2 ơm; hoa trên cọng 12 mm. Trái to 6
Tnm.
Côngtum; 11
- Stem inerm, §$ mm large; limb elliptc,
glaucous beneath; berrics 6 mư across.
972 - Smilax prolifera Roxb. ex Kunth.. Kimcang
sanhsôi.
Đây leo (o, thân to đến 1,5 cm, có gai thưa;
lóng 3-10 em. Lá có phiến bầudục tròndài, to 6-20
x 3-12 cm, daidai, gân từ đá uống đài đến 3 cm,
đáy cô cánh tròn, vòi dài. Chùm-tutân 5-25 tán; tán
18-40 hoa có cọng dài 6-8 mm; phiếnhoa 3-5 mm;
tiểunhụy 6, chỉ dài 4,5 mm; hoa cái có 3 tiểunhụy
lép. Phhquá tròn, to 6-7 mm.
ˆ Stem climbing, to 1.5 cm wide; petiole with
round wing at base.
9673 - Smilax perfoliata Lour.. Cômlang; Auricle
Greenbrier.
Dây leo cao 3-4 m, to, có nhiều gai, Lá có
phiến xoan, to, đài 15-20 em, đáy tròn hay hình tim,
gân 7, cuống có cânh cao ôm thân, mang vòi đài.
Tán côđộc, trên cọng dài; hoa nhiều, cọng mảnh;
phiếnhoa cao 7 mm. Ÿniquá cao 7 mm, tròntròn.
Ven rừng lùmbụi: Bấcthá, Ninhbình,
Quảngtrị, Nhatrang, Phanrang, Langbian, X, 11-2.
Rế-củ trị têthấp, đái đục hay ra máu; thân nhai
cho trẻ-em hết đái dầm; hoa cho phụnữ sau sanh
lọc máu
- Petioles with large auriculate wings.
Smilacaceae -493.
484 - Câycó Việtnam
9674 - Smilax zeylanica L.. Kimcang Tichlan
Dây leo, thân chữ-chỉ, không lông. LÁ có
phiến hình rừn gồm như mòn, chót có mũi, gân từ
\ dáy 5, không lông, nâu tươi lúc khô; cuống ngắn,
j' dài 1-1,5 cm, vòi đơn. Chùm rang 1-5 tám: trên cọng
đài, cọng hoa dài 6-9 mam. Trái đen, to 8-10 mm ,
Rừng hậulập: T. Rể trị san, mất đái, bịnh
phongtình, lờ lưỡi, kiết máu, đau mình.
- Climber glabrous; limb cordiform, glabrous;
racemes bearing 1-Š pedicellate umbels; fruits black,
8-10 mm biph.
975 - Smilax megalanthera Wright subsp. mmegplantha.
Kimcang baophấn-1o. :
Dây leo; thân không gai, to 3-4 mm. Láq có
phiến hon to 13 x 3,5 cm, chót nhọn, đáy tà tròn,
gân 5, rất lồi mặt dưới, một . gân sát bia,
cuống 1,5 cm, không vòi hay vói rất ngắn, Tán trên
cọng dài 2,5cm. Trái vàng cam, láng, tròn,fo 7,5-2,3
cm, trên cọng dài bằng.
Hàtây, Côngtum.
- Inerm climber, berries orange red, to 2.2 cm
CTOSS.
9676 - Smilax syphilitica L. c
Dây leo; thân chú-chỉ, không lông, có ít gai
cong. Lá có phiến to †5-17 x 5-8 cm, mỏng song dai,
không lông, màu nâu lúc khô, chót nhọn, đáy cắt
ngang, gân từ đáy 7, cách đảy 4-15 mm; cuống có
vôi cứng, dài.
Vườn Báchthảo Hànội.
- Limb chartaceous, coriaceous, truncat€ at
bĐase.
9677 - Heterosmilax borneensis AC, DC.. Dikim
Borneo.
Dây leo; thân láng, Jong dài 812 cm. to 3-4
mm. Lá có phiến xoan. xoan bầudục, đáy tròn hay
hơi lôm, gân từ đây 7-9, một cập sát bià; cuống dài
15-25 cm, vời dài đến 20 cm. Tắn kép trên cọn:
đầi 35 cm; hoa 15-50 cm, cong 15-2 êm; nụ hìn
thoi, phiếnhoa đính dhành ống, đài đến 6 mm ö hoa
Lăn ,3 nưn ö hoa cái; tiểu nhụy 3. Phiquả tròn, to
7-10 mm.
Phúquốc; XI, 12.
~ Inerm climber; stamens 3, filaments connate;
berries 7-10 mm across (Jl. đalatensis Gagm.).
Smilacaceae - 495
9678 - Heterosmilax gandichaudiana (Kunth) Maxim.
Dikim Gaudichaud. Dây leo; thân to đến 7 mm;
lóng đài hơn 25 cm. lẾ có phiến xoa Tông đáy
lôm, đến từ đấy 7, mỏng, mặt dưới mốc; cuống l-+
em, đây có cánh, vôi dài 5-15 em. Tán 1, trên cọng
1-5 em; hoa 5-2Š, trên cọng như chỉ, dài 5-20 mm;
2hiếnhóa dinh thành ổng hại clec, cao 4-4.3 mm;
iểunhuy 3, chỉ đứui nháu, hoa cái có 5-6 tiểunhu'
lép. Phiquả tròn, to 8-1Ở mm, đen tim; hột 1-2.
Rừng bìnhnguyên đến 1.000 m: B đến Càná.
Rế chống dịứng, viêm, mụn nhọt, lở ngứa, thấpkhỏp,
đau lưng. .
~ Limb ovate; filaments connate; berries black
violet (Smilax gaudichaudiana Kunth. H. enthrantha BaiïlL ex Oagn.),
679 - Heterosmilax pamculata Gagn.. Djkim chùm-
tụtán.
Tây leo cao 5Š m; thân mảnh, không lông,
lông dài 5-10 m. Lá ö thân có phế xoan dến.
bầudục thon, to 5-13 x 1,5-8 cm, đây tròn hay chót
buồm,_ tận từ đáy 7; cuống 1,5-3 crn, đáy có cánh,
vòi dài 7-13 em. Tán có cọng đài 2-4 cm, L2 nhiều,
trên cọng 1-I,5 crn; phiếnhöa dính thành ống hờui
chuông có 6 răng, tiểunhụy 3, chỉ đứn: nhau.
Phìquả to 7-10 mm, iam đen.
Vùng núi 500-1200 m: Vinhphú,
Bìnhtrithiên, Côngtum.
~ Climber 5m. long: perianth campanulate; fila-
ments connate; berries Black blue.
9680 - Heterosmilax polyandra Gagn.. Dikim đahùng
Dây leo cao 3-5 m; lồng mảnh, dài 3-10 cm,
LÁ có phiến thon to 5-13 x 15-6 cm, đáy hinh từm
hay tròn, gân từ đáy 5-7, cuống dài đến 25 mm, vòi
mảnh đài đến 15 cm. Tân cöđộc, trên cọng 2-10 cm;
hoa 10-22, trên cọng đài 1 em; phiếnhoa dinh thành
ống 6 răng, dài 6 (đục) 3 (cái) mm; diểmhụy 9-12,
đính nhau ở chỉ; hoa cái có 3 tiểunhụy lép.
Lào.
~ Stamens 9-12, filaments connate.
#681 - Hcterosmilax septemnervia Wang & Tang.
Dikim by n :
Dấy leo dài 2-5 m: lóng đài 5-15 cm. Lá có
hiến xoản xoan-tròn, đài 5-fỗ cm, đáy tròn hay
lánh tim, gân từ đáy 7-9, chót có mũi nhọn, dày dày,
mốcmốc mặt duói; cuống 1-3 em, vòi dài đến 5 cm.
Tán côđộc, trên cọng đài, cọng hoa 10-18 mm;
phiếnhoa ổ dinh thành ống Đâu hoa dực có
tiêi ', Chỉ đính nhau mội w thành cội hoa
gái có 3-6 tiểunhụy lép. Phiquá to 6-9 mm, đen; hột
Dựa rạch, 700-2.400 m: Bảolộc; V,
- Limb 5-16 cm long; stamens 9, filaments
connate in ínferior parts.
- Câycö Việtnam
AMARYLLIĐACEAE : họ Lan-huệ
la - pháthoa là Tử đày như hoađầu
` ~ lá xếp đọc cm lá Dừa can) Cưrculigo
~ lá không xí
3a - hoa Thông tràng
4a - cọng pháthoa bộng; lá dài và hẹ)
sa - hoa to, hình kèn, Ống hoa ngắn; chỉ gắn giúa cánhhoa; Tr
6a - phiếnhoa có vày ö cổ; hột đen .............. 'Hippeastrum
6b - phiếnhoa không vảy ở cổ; hột xanh Amanliis
$b- hóa hình chuông" không ống hoa; chỉ gắn Ò đáy; Tr 1⁄ewcojum
4b - cong pháthoa đặc; Tr
3a - pháthoa hình cầu to; cánhhoa hẹp; có có cuống; phìq#Jaemanthus
$b - pháthoa ít hoa; lá dài và hẹp, không cuống
6a - hoa thơm, ống hoa dài Criuơn
6b - hoa không mùi, ống hoa ngắn
7a - lá mọc lúc pháthoa hay sau, ít Lycoris
7b - lá không tụng sớm; phìquả Ciwia
3b - hoa có tràng (trong vành), thường thớm; Tr
4a - tràng ngoài tiểunhụy Narcissus
4b - tráng do dáy tiềunhụy làm ra; hoa trắng
§a - lá rộng, có cuống
6a - cánhhoa đứng; hoa không thom Euncles
6b - phiếnhoa trãi ra; hoa thơm Eucharis
5b - lá hình gươm
ốa - noân gắn ngang nhau. 2-6 Hymenocallt
6b - noãn gắn trên đưởi, nhiều Pancratium
1b - pháthoa không là tán tròn, hoa côđộc (xem Leucojum), cọng pháthoa bộng
2a - hoa khá to, trắng hãy đỏ, có một cọng cao; Tr Zephyranthes
2b - hoa nhỏ, vàng mọc sát mặt đất iypoxis
9682 - Agapanthus africanus (L.) Hoffm.. Thanh-anh;
African Lily, Liy-of-the-Nile; Agapanthe.
Địathựcvật. Lá hinh dây-ni, đài 50-70 cm,
đầu tròn nhọn. Trục pháthoa cao 0,8-1 m; tổngbao
mỏng, bao lấy các nụ; tắn gần như tròn mang 10-30
hoa có cọng đài 2-4 cm, xanh có sọc đợt (var.
weiligii Hort) ít khí trắng (var. atbidus Hort); 6
tiểunhụy tim; noänsào 1 cm, xanh đợt.
Rất nhiều thú Tr vì hoa; I-XII.
- Ornamental (Crium africanum L.. 4.
tmbellatus LHẽrit.).
9683 . Haemanthus multiflorus (Tratt) Martyn..
Huyếthoa; Blood Lily, See Egg, Powder Puff,
Địathựcvật; thân có đổm đó nâu. Lá mềm,
có phiến láng, cuống có đốm nâu; các lá trên có
cuống ngắn. Pháthoa trên trục cao 3Ù cm, tán tròn
đẹp; tổngbao trắng, do nhiều láhoa; hoa có cọng dài
3-4 em; noânsào xanh; hoa đỏ cất cả; baophấn nhỏ,
vàng. Trái đỏ cam, to 8 mm; hột 1.
Tr; VIL. Đènén buổu, làm tầng bạchhuyếtcầu.
~ Ornamental.
3684 - Clivia miniata Regel.
Địathựcvật có củ tròn. Lá songdính, ñừưh
đây-nịt, to 40 x 4-5 cm, lục đậm. gân-pbụ sonphành,
nhiều. Tán trên cong dài, đẹp; tổngbao do lãhoa
mỏng, trongtrong; cọng hoa 4-8 cm; hoa 15-20;
phiếnhoa cao 6-8 cm, màu cam (ưới, đáy vàng, đẹp;
tiểunhụy 6, chỉ vàng, baophấn $ mm; vòi nhụy vàng;
noánsào 8 mm. Phiquả tròn, to 1,7-2,5 cm; hột Í,
trắng, tròn, to 1.3 cm
Tr: Dàlat. Alcaloid là licorin, chống siẽukhuẩn
và độctếbào.
~ Ornamental.
9685 - Clivia sp.
Địathựcvật có cänhành có hao, Lá Songdính,
thon hẹp, to 35-60 x 3-7,5 cm. Tán có cọng đài 15.
30 cm; cọng hoa 4-6 cm; hoa đúng, mổi hoa ò nách
một láhoa mỏng, dài; hoa đài 6-8 cm; phiến chót
cam. giữa có sọc vàng, đáy xanh; tiểunhụy 6, chỉ
vàng, gắn ö đáy phiến, noãnsào 3 buồng, 6-7
noän/huồng. Phìquả đài 2,5 cm,
Tr.
Oinamental.
9686 ‹ Amaiyllis belladona L(A. pưnicea Lamk.).
Belladona Liy.
Cỏ đaniên có củ cúng, ¿ø 5-10 cm. Lá có
phiến hẹp dài 30-70 cm. Trục pháthoa cao 30-60 cm;
hoa (o, đỏ, thơm, đài 8 cm, dạng như hoa Bạchhuệ;
phiếnhoa đọn, đỉnh ở đáy thành ống ngắn; tiểunhụy
6, Nang tromtrôn; hột tròntròn.
6 Tr ò Việtram ? Cù độc, chống bưởu.
Giống Amamilit, N-Phi, chỉ có 1 loài còn
Hippeastrum, Mỹychâu, đến T5 loài. Ó Hippeastrum, củ
không cúng, to không đới Š cm, trục pháthoa không
cúng; hoa hình kèn; cũng lá sau hoa.
- Cultivated.
9687 - Hippeastum cquesre Herb. Lan-huệ;
Bclladona Lẫy, Amaryliis.
Địathựcvật có hành to. Lá songdính, hình
dây-nịt, rộng 2-3 cm. Tán vào đầu mùa mưa, trên
một trúc cao 30-40 em; tốngbao 2 lá hoa; cọng hoa
ngấn, hoa to; phiếnhoa đỏ, dinh ở đáy thành ống
ngắn có vay Ò cổ; tiểunhụy 6, baophấn vàng,
nioânsào ha, xanh. Nang tròn.
' Tr phổbiến, gốc N.-Mỹ: III-V. Chứa aicaloids;
trị ungthự; giảm đau song độc.
- Ôrnamental,'
Amaryllidaceae - 497
9588 ‹ Hippeastrum reticulatum Herb. Lan-huè
mạng.
Dịathucvật có hành gần như tròn. Lá hình
muống, dày, gân chánh to, rộng 3-5 cm. Tán trên
cọng đúng; tổngbao nhỏ, mỏng; hoa 4-6, rấr fo, trên
cọng đài, phiếnhoa to, dính ò đáy thành ống cao 2
em, hung có sọc đô đọc; tiểunhụy không thò; nuốm
hình đầu.
Vat. strtmufoHs Herb.: lá có gân giữa trắng. Tr
ð Đàlạt,
~ Ornamental.
9689 . Zephyranthes rosea (Spreng) Lindl.
TH Hhứh Huệ đỏ; Zephyr flower, Faiy Tiy, Rain
jly.
Địathựcvật có hành có bao, nạc trắng. Lá
hẹp dài, đài 15-20 cm. Trục piáthoa xuấthiện ö
nách lá, dài 15-20 cm, mang một hoa đứng, rất thơm
iữa 2 láhoa; noänsào hạ, xanh, đài 3-4 mm; phiến
loa đỏ tươi, ống ngắn; nuốm 3, trắng. Nang cắtvách.
Tr: XI, song nhiều vào mùa mưa. Gốc
Cuba. Rế dùng như trà trị cảm, ho, ho lao.
- Ornamental.
9690 - Zephyranthes ajax Hort.. Phonghuệ vàng,
Địathựcvật có hành to vào 1 cm. có
phiến dài 30 cm, rộng 4-5 mm, hình máng xối. Trục
pháthoa cao 20 cm, mang một hoa đứng; tổngbao
by ha) cọng hoa Š cm; noänsào hạ, xanh, láng;
phiếnhoa vàng đợi, cao 2 cm; tiểunhụy gắn Ò cổ Ống
bao hoa, chỉ cao bằng 1/2 phiếnhoa.
Tr.
~ Ornarnentai.
991 - Crinum asiaticum L. Tỏi-lơi, Nàng, Chuối-
LG Đạitưóngquân; Crinum, St John Lily, Poison
MỤ)
Mêth/cvật, có củ to 5-10 cm; be họp thanh
thân giả cao 20-60 cm, trắng, rộng Ì0-20 cm. Phiến
lá hẹp, đài hơn 1 m, rộng 6-10 cm. Trục pháthoa từ
nách lá, cao đến 0,7 m, tán, Öoz (rắng rất thơm,
phiếnhoa hẹp dài; tiểunhụy 6, chỉ đỏ, baophẩn
bầu nhụy 3 buồng I-áoán. Nang to, dạng củ
Tôi, hột 3, to 3 em, hẹp, :
Hoang đa rạch và kiếng thường gặp BTN, I-
XI. Xào tị trặc tê-thấp: là đấp trị nhức đầu,
sưng, trị ungthu. Alcaloids: baconin, licorin, hipadin.
- FlOwers white, filaments red (C. giganeum
Bleo non Ándr.),
3692 - Crinum amabile Donn. Tỏi-löi tía; Sumatra
Crinum, Giant Lily.
Dịathựcvật to và dạng như loài trên; thân-giả
cao 20-50 em, rộng 10-20 em. Lá có phiến dày, dài
hơn 1 m, rộng hơn 10 em. Trục pháthoa hơi dẹp;
tán; hoa rất thom; phiếnhoa dài 10-12 cm, rộng 7,S-2
cm, áođỏ hay tía Ò giữa; chì tiểunhụy đứa.
Kiểng.
~ Ornamental.
9693 - Crinum giganteum Andr.. Nàng to.
Điạthựcvật t2, thân giả cao đến 90 cm; củ to
bàng đầu trẻ. Lá có phiến dài đến 1,2 m, rộng trên
giữa đến 13 cm. Tán trên cọng dài đến 75 cm; hoa
2-12, như không cọng; bao hoa đứng, trắng tỉnh, có
khi có sọc giữa xanh; phiến dài 7-11 cm, rộng đến 4-
Š em; ống 12-19 cm, chỉ trắng, baophấn xanh đậm
hay nâu.
Tr gốc T.-Phi.
~ Ornamental.
969%4 - Crinum moorei Hook. f.. Nàng Moore; Long-
neck Crinum.
Địathựcvật có củ; thân-giả nhỏ đài, rộng 3-4
cm. Lá có phiến rộng 6-8 cm, dài vào 1 m, bìa hơi
đón. Tán trên cọng lục; noänsào hạ dài 2 cm; ống
hoa dài 15 cm, /øi bầudục, cao 10 cm; tiểunhuy có
chỉ dài 6 em.
Kiểng.
~ Ornamental.
3695 - Crinum ensifolium Roxb.. Nàng, Hoa-nàng lá-
gươm, Nàng hoa-đỏ.
Hành tròn, to 5-6 cm, thân-giả cao. Lá có
phiến dài 60 cm, rộng 2-3 cm mà thôi, Trục pháthoa
mảnh; mo xantxanh; hoa 5-6, #rắng, ngoài ùng
hường, hay tim; phiếnhoa dài $-6 cm; tiểunhụy dài,
chỉ đỏ.
Bànà, Nhatrang, Biênhòa. Trị têthấp.
- Bulb 5-6 cm wide; flowers 5-6, white, pink
tỉnt outer,
Ammryllidaceae - 499
soo- Câyco Việtnam
23
9696 - Crinum latifolium L.. Tỏi-löi lá-rộng,
Địathựcvật có củ hình cầu. tơ vào 10-20 cm:
thân-giả ngắn nhỏ. Lá có phiến rộng 6-11 cm. dài
60-90 cm; bìa hơi nhám, Trục mang tán cao 60 cm:
hoa 10-20, #ểng; hơi cơng, dài ?-t0krŠ; piếnhoa dài
. bằng ống, tròndài, rộng:dến 2;5 cm.
Biênhòa, Bària. Hoạinhuận, đấp nhọt. trị
têthấp.
- Perianth tube large, lobes oblong, 2.5 cm
wide.
9697 - Crinum zeylanicum (L.) L. Chuối-nước
Tichlan; Ceylan Ly; Lis Indien.
Củ to, thân cao 0,5-0,8 m. Lá đài Ø,5-1 m.
rộng 5-7 cm. Trục pháthoa cao 40-60 cm; tán 6-13
hoa, ølđm, thường nghiền hay thòng; ống 10-14 cm.
tai 5-13,5 cm, trắng với sạc giữa hường; tiểunhụy 6.
Tr đến 1.10U m, gốc từ Phichâu, Tíchlan đến
D.-N.A, Củ dùng đấp nhọt; hoa trị ho; chống sối-
rét.
~ Ornamental.
9%98 . FEucharis gramdiflora Planch. & Linden.
Ngọctrâm; Amazone Lily.
Địathựeật có củ. Lá ö đất, có cuống dải:
phiến xoan, đãi 20-30 cm, đáy tà nhọn, gân 7. Tản
trên cọng đài, 2-5 hoa lưỗngphái, trắng, ;hơm:
phiếnhoa xoan đài, ống hoa cao; tiểunhụy 6. chỉ
dính thành tràng cao, hơi xanh; noänsao 3 buông.
Nang, 3 cạnh; hột 1o,
Tr, góc Coltiinbia; IV.
- Ornamental.
9699 - Enrycles amboinensis (L.) Loudl.. Ngải-hùm:
Brisbane Lily.
Địathucvật cao ,7-1 m. Lá có phiến tròn. lục
tưới, gân cong; cuống hình máng. Tán vào mùa
mưa, trên một trục cao 50-60 cm, từ nách lá; hoa
trắng, to, không thơm, có cọng, phiếnhoa 6, như
nhau, đính nhau ở đấy; tiểunhụy 6, gắn trên ống:
noänsào hạ. Nang trỏn, thường 1 hột.
Kiểng, gốc LIcchâu; VI-VII. Chứa licorin (alc.)
độc.
- Omamenal (E. siuesris Salisb.).
9700 - Pancratium maritimum L.. Sea Daffodil.
Điathycvật có củ không mỏ. Lá songdính hẹp
đài, to 50-70 x 1,5 cm, xanh đậm. Tán trên cọng dài,
mang 2-10 hoa; cọng hoa ngắn; ống hoa dài 6-10 cm,
phiến hẹp; tiểunhụy 6, chỉ dính nhau thành ràng
trắng, phần rời dài l cm; noänsào có trên 10 noân,
Kiếng, gốc Dịatrunghải; I-XII. Có khí gặp P.
ssylanlcum mà ống hoa 2,5-3,5 cm, lá rộng 0,8-3 cm.
~ Ornamental.
970L - Hymenoallis littoralis (Jacq.) Salisb.
Đaniên có củ. Lá thon ngược hẹp, đài đến ]
m, rộng 6 cm. Pháthoa cao 60-70 cm, cong hơi đẹp;
hơa không cọng, đài 20-23 cm; phiến tràng, ống đài
9-16 cm; tiềunhụy chỉ xanh, đấy đính thành tràng
đài 2,5-3 em; vòi nhụy xanh; noán ít, gắn Ö phần
dưới của thaitòa. Trái rộng 13 mm, hột 1/buồng.
Kiểng; XI-XI. ỈH. speciosa hoa có cọng, lá có
cuống; Ö H. caribbea, hoa không cọng, lá rộng Š-8 cm.
Lá chống nhiều siẽukhuẩn.
~ Ornamental (Pancratiưm iiworalis Tacg.).
9702 - Lycoris aurea (LHer.) Herb. in Curtis.
Thoátbảo; Golden Spiderlily.
Địathucvật có củ tròn, nâu vàng. Lá có phiến
đài 35-4 em, rộng 1,2-2 cm. Tán trên cọng cao 30-
60 cm; tổngbao 2 láhoa, hoa vàng tưới, dài 6-8 cm,
tiểunhụy vàng lọt, noãnsäo tròndài; vòi nhụy đài.
Kiếng. Chúa: tazetin,licorin., phổbiến ò họ,
độctếbào. Đấp trị ung-nhọt.
- Omamental (Amaryllis aurea LHer.).
9703 - Nareissus tazetta L. var. orientalis HHOIL..
Thủytiên;, Chinese Sacred Lily, Polyanthus Nareissus.
Hành có bao đen. Lá có phiến dài 30-40 cm,
rộng 2,5 cm, xanh mốcmốc. Trục Ò nách lá, cao 10-
15 cm; mo mỏng; hoa vàng £ượi; ống đài 2-2,5 cm,
tai xoan, trong là tảng bàn giún, vàng sậm; noänsào
hạ xanh, n-noän.
Ta nhập để vào Tết cắt làm sao cho trổ bông
lúc giaothùừa; ï]-HI. Củ độc (licorin, tazetin, narcetin,
pseudolicorin). Làm mửa, trị nhức đầu; rẻ đắp cho
sưng hàm, giảm đau; hột tốt cho tóc, cho phụnh bị
sốt.
- Ornamental.
Amaryllidaceae -501
502- Câycö Việtnam
9704 - Hypoxis aurea Lour. Hạtriâm, Tiênmao;
Golden Starprass.
Cù trồn to vào 5-6 mm. Lá có phiến hẹp, đài
20-30 cm TÔ, 3-4 mm, xếp hình máng-xối, mềm.
Hoa côđộc, nhỏ, gọng có lông, láhoa hẹp nhỏ; hoa
vàng, nhỏ; láđài 3, có lông mật ngoài, cánhhoa 3;
noẩnsào hạ, có Ì nẻ. Nang có cọng, dài 12 mm
(không kể láđài còn lại), hột đọn ra, nỏ cắt-ngăn từ
trên; hột đen.
: từng ẩm, rùng Thông, caonguyên, VI-VII. Củ
và rễ được xem như là bổ, khíchdục như Sâm, làm
trẻ, lỢi SÚC, trị mệt, trị cachexie; lá chống nhiều
siêukhuẩn.
- Flowers solitary, yellow.
9705 - Curculigu annamitica Gagn..
Cỏ cao đến 50 cm, Lá có phiến thon, to 25-35
x 4-5 cm, xếp đọc, mặt đưởi dợt; cuống đài 10-15
cm, bẹ làm thành một thân-giả. Pháthoa có cọng có
lông, ít hoa; họa vàng giữa lánoa 1 cm, có sọc lông
bìa và giữa; láđài và cánhhoa đài 13 mm; tiểunhụy
6; noánsào đầy lòng,
Vũng núi: Thùathiên, Dàlạt.
~ Inflorescence few-flowered; bracts pubescent;
flowers yellow.
9706 - Curcnligo capitulata (1Lour.) O.Ktze.
Địathựcvật đaniên; cănhành ro, rễ nhiều, Lá
có be và cuống dài đến 60-90 em, có lông, phiến
tròndài thon, to 50-80 x 8-15 em, xếp theo đàn đọc,
không lông. Pháthoa có trục nhiều lông; hoađẩu cao;
hoa khít láhoa nhiều, có lông, hoa có lông dày,
phiếnhoa 10-12 mm, đế, mất trong không lông;
tiểunhụy 6; vòi nhụy dài, không lông. Phiquã xoan,
to 5 mm, có lông. :
Rừng luônhuôn xanh: Lạngson, Hànộj,
Hàsơnbinh, .. Đồngnai.
- Capitules of pubescent yellow flowers (C.
recunata DTyand.).
9707 - Curculigo disticha Gagn.. Cồnốc songđinh.
Cỏ cao 80 cm; thân ngắn. Lá có cuống dài 20
cm; phiến thon, đài 30-40 cm, rộng 4-6 em, gân-phụ
cách nhau 3-4 mm. Pháthoa có cọng cao 3-4 cm; hoa
$ongđính, láhoa đài 2-4 cm; phiếnhoa dài 3,5 mm,
tiểunhụy 6; noänsào có lông, đài 26 mm kể cả mỏ.
Trái hình thoi, đài 2 em.
Quảngtrị, Chúachan.
- Flowers distichous; tcpals 3.5 mm long; fruits
2 em long.
9708 - Cureuligo gracilis Wall. Cồnốc mảnh, Lòng-
thuyền.
Cỏ cao đến 1 m; thân cao vào 6-7 em, to 1-2
cm. Lá cao; cuống 30-50 cm; phiến thon hẹp, dài 50-
60 cm, rộng 2-8 cm, làn nhiều. Pháthoa trên cọng
dài 20 cm, đầy lòng; chùm cao 6-7 cm; hoa có cọng;
phông cao 1 cm; tiểunhuy 6; noánsào đầy lông,
Tái có cọng.
Lãocai, Thùpháp, Quảngtrị, VII.
~ Herb up to 1 m hiph; inflorescence on 20 cm
long peduncle.
9709 - Curculigo latifolia Dryand. ex Ait.. CÐnốc lá-
TỘNn.
bí Địathựevật to; thân ngâm ngắn. Lá đài đến
1 m, phiến thon, rộng đến 10 cm, đày và xếp đọc
như lá Dừa non; cuống dài. Hoa nhiều, ghép thành
chụm to ð mặt đất, vàng, có lông xám ở ống và
láđài, cánhhoa; nuốm hình cầu. Trái có hột đen.
Tr và hoang: Côngtum; TII-VII.
- Leaves large, up t0 1 m long; dense
inflorescence shortly pedunculate.
9710 - Curculigo orehioides Gaertn. Cồnốc lan, Sâm-
sạU, Ngài cau; Black Musli.Điathucvật có cổnhành
hình trạ cao. Lá có phin thon hẹp, dài đến 40 nm
rộng 2-3,5 cm, xếp đọc (như lá Cau); cuống đài 1!
em, Pháthoa ö mặt đất, mang 3-5 hoa vàng, giũa
láhoa kếtlợp dài 3,5 cm; láđài có lòng mặt ngoài,
tiểu 6;noánsào dài 1cm.Nang đài 1,3 cm:hột 1-4.
loang ö B và thưởng TT; [-XIECăn bành ăn
ö vài nơi. Chúa curculigosid, curculigin.. củ, rẻ bổ, bổ
thận, khíchdục, trị Hệ dưỚng, trị pià sớm, súp
bátenh dế, chị nạ viêm, trấnthống, trị máu cam, bổ
thân, lọitiểu, trị không đái, cho nước đái trong, trị
têthẦp, trị
; inflorescence with 3-5 yellow.
owers.
#711 - Curculigo tonkinensis Gagn.. Cðnốc Bácbộ.
Cỏ cao 20 cm; thân rất ngắn. Lá cao 20-30
em, rộng 0,Š-1,2 cm, xếp đọc; cuống không phânbiệt
vỏi phiến. Pháthoa giữa đáy lá, không cong, có
lãhoa không lông, dài 2-4 cm; hoa ít, vàng; noänsào.
có lông; tiểunhụy 6; nuốm hình cầu.
Rừng dày: By Đalạt.
- Leaves narrow; inflorescence few-flowered;
flowers yellow.
Amaryllidaceae- 503
594 - Câaycó Việnam
IRIDACEAE : họ Lưới-đồng
1a - hoa hoi bấtxúng vì ống hoa cong hay vịí của tiểunhụy
2a - hoa to, Ống cong
2b - hoa trùng, Ống ngay
1b - hoa đốixúng quanh trục
2a - lá như guơm, hẹp trong một phẳng
3a - pháthoa nhiều hoa
4a - hoa lam hay tím; nêthựcvật
4b - hoa vàng
3b - pháthoa 1-2 hoa
2b - lá hẹp dài
Nêthưcvật đaniên;
songdính, nhủ lam dài,
em, chót nhọn. Pháthoa
jâm và bị
xụ, bìa z long:
dài 2 .em, xế, hấy.
sưng.
Jaune.
~ Ornamental.
Nghệhương.
Lem.).
- Ornamental (Croeosmia
Giladiolus
Trionia
tr
Belamcanda
Trimezia
Eleutherine
#712 - Iris japonica Thunb.. Luôi-đồng, Japanese Jrìs.
cảnhành bò dài. Lá
dài 30-40 cm, rộng 2-3,5
chót thân, Tang chủm 3-4
hoa trong Hạt láhoa bao; hoa (mm c t
Ót vàng: cánhhoa đúng, hơi nhỏ hơn láđài
tết tuy dạng như cánhhoa; nuốm
lan,
đốm tím
Trền suôi vùng: Thy cao: Tamđảo, Sapa. Cây
sắc trị viêm phếquấn, đau ruột, gan, trị têthấp,
+ Helaphyte: flowers violet with dark đots and
yellow patch (7. Jmbriata Vent., Ì. chinensis Curt.)
9713 - Trimeza martinicensís (L.) Herb. Pnvers
Địathwcvat có cù. Lá dẹpdeỹ, dài đến 1 m,
rộng vào 1,2 cm, lục tươi. Pháthoa cao 10-25 cm,
mang 3-6 hoa; láhoa cao 2,5 em; cọng 2-3 cm; ládài
xanh, mật trong vàng, đấy nếu; cánhhoa nhỏ;
tiểunhụy 3; vòi nhụy 3. Nang cao 13-20 mm.
.„. 1z vì hoa ö Sàigòn, gốc Mexico; I-XII. Củ trị
đái ít, lọikinh; rể xố, lợikinh, làm mửa..
9714 . Tritonia crocosmaefora (Lem) Nich.
Hành nhỏ. Lá songđính, hình gươm hẹp,
nhọn, cao 20-40 cm. Pháthoa trong một phẳng, cao
vào 30 cm; hoa màu can đệm, hình kèn hẹp; ống
dài bằng tai; tiểunhụy 6; noãnsào hạ.
Tr ö Đàlạt, Bạchmä. Có thể gặp T. potali, mà
ống hoa dài bằng hai lần tai, Chống bướu.
crocosmaeflora
9715 - Gladiolus hybridus Hort. Lai-on; Giadiolus;
Glaieul,
Địanthựcvật có củ tròn, bẹp, cứng. LÁ
songdinh hình gướm nhọn, màu xanh mốc. Tután
ð chót thân, chũ-Chí; loa ứơ, trắng, cam hay đỏ thắm,
rất đẹp; phiếnhoa to, dính thành ống ngắn;
tiểunhụy 3; noânsào hạ, vời nhụy dài, nuốm. Nang.
Tr ð Đàlạt, có khí ở Sàigòn; I-XH. Gốc N~
Phí. Có rất nhiều thứ.
- Ornamental.
9716 - Eleutherine bulbosa (Mi) Urban. Sâm
Đạihành, Phongnhạn, Tỏi đỏ.
„ Địathựcvật có hành đỏ, có bao, cao 2-4 cm.
Lá hiện lúc trổ bông, sonpdính, hẹp đài, dài 20-70
cm, rộng 3-4 mm, cứng. Pháthoa ¡ 3 tầng nhóm;
nhỏm 3-Š hoa, trong một láhoa dài, phiếnhoa hưởng,
giếng nhau; tiểunhụy 3, gắn Ö đáy cảnhhoa; ngãnsào.
ạ, Ý bung. Nang 3 nành. Ở E. palmfela (Ï.) Merr:
HN ng bìnhnguyên, từ Quảngưị vào và TT
rảng bìnhnguyên, từ ngtrị vào T
Càntho..). K.) bốc Thu, trị choăng-váng, chứa
€leterín khángsinh.
~ Bulb red; flowers pink; Capsules Ế Wsyrinchium.
Lot2WN Milter, E. iongfolba Gagn., É. subaphyla
agH.).
97t7 - Belamcanda chinensis (L.) DC,. Rẻ-quạt,
Xacan, Luôiđồng; Blackberry Lily, Leopard Lïy.
Cò đaniên có cănhành. Lá songđính, đẹp
như gươm, dài 30 em, to I,5-2 cm, Pháthoa thưa,
trong một phẳng; hoa vàng có đốm đỏ; cánhhoa hơi
to hon láđài; tiềunhụy 3. Nang đài 2,5 cm, có sọc
bi nở làm 3 mảnh; hột lam đen, lắng 2n =
Kiếng thường KP, ở bìnhnguyên: Huế,
Sàigon, Cầntho.: I-XIỈ Cảnhành đắng, caycay,
chống nấm, chống siêukhuẩn, trị bệnh hầu, no hơi,
kinhnguyệt không đều và ít, sưng vú (belamcandin,
tectoridin, iridin..), trị ungthư.
~ Ômamental (šria chữnensis L.).
CYPERACEAE: họ Lác
la - hoa lưôngphái; giéhoa thường nhiều hoa
2a - vảy thường songdính
3a - giêhoa nhiều hoa.
2b - vảy thưởng xoắn-Ốc
3a - hoa cõ phiến (chỏ lộn với tiếunhụy)
Triđaceae - 505
l Opene
3b- gióhoa với một hoa trên lườngphái thụ, vảy dưới không thụ — Remửa
lí
4a - phiến nhiều, mỗi ö sau một tiểunhụy; có không lá Leponiz
đb - phiến 6-3 Fuirena
ác - phiến 2 Lipocarpha
3b - hoa có tia (lông to, có gai nhỏ)
4a - tia rất nhiều; trái to i-†,5 cm Scùpodendron
4b - tía đướởi 6; trái to dưới 1 em:
506 - Caycô Việtnam
3a - gi€hoa 1, ð chót thân
6a - đáy vòi có đốt trên bếquả; lá teo thành bẹ Eleocharii
6b - đáy vòi không đốt trên bếquả. Scữpus
3b - giềhoa thành pháthoa; đáy vòi nhụy không có đốt
6a - vảy không cánh
la - tơ hạthư đơn Sclpus
7b - t0 hạthư chía nhánh thành như gòn _#íophonzmn
Ốb - vảy có sóng như cánh , Counoiia
2c - hoa trần (không phiến, không t0)
3a - vôi nhụy có đốt ở xỉ Ftmbritylis
3b - vời nhụy không đốt ỗ dáy
4a - vòi nhụy rụng để lại một nút trên bếquả Bulbostylis
4Ð - vời nhụy không như trên Šcirpus
1b - hoa Ta Le hay jhôn phái và đực
2a - hoa cái trong bầu cao; gié đơnphái Carz
2b - không bầu Vốn
3a - hoa có 2-6 vảy Mapania
3b - hoa Khô vảy
4a - giêhoa đónphái, trong pháthoa lưỡngphái S$cleria
4b - hoa trên lưỡngphái, hoa dưới đực, hay ngược lại
Ša - nuốm 2 Rhynchospora
3b - nuốm 3
6a - vảy songđính Schoenus
6b - vảy 3 hàng
7a - hoa có phiến, bếquả lắng ZLepiiospema
7b - hoa có tö; bếqnả có lông Tricostularia
Tc - hoa trần
8a - vảy dưới ngắn hơn vảy trên
9a - lá songdinh Machaerina
9b - lá tamdính Cladium
§b - vày dưới dài hơn vảy trên Gahnia
9719 - Scirpus subcapitatus Thwaites var. subcapitatus,
Robiu, Hoàñthảo năng.
Bụi dày, cao đến 50-60 cm, thân khít nhau,
suông, cứng, to 1-!,5 mm. Bẹ 1-3,cao 1-4 cm. Gié ở
chót thân, gồm ít vày, vảy cao 4 mm, nâu lọt
Bếquà vàng nâu, bầudục, cao 2 mm; ¿ở đài bằng hai
trái.
Lông cuồnglưu, 1200-1600 m: Quảngtrị,
Phúkhánh; V. Var. kalanu Raym.: (hướng: Ka-la-nu)
thân cúng, cao đến 3-4 m, to 3,5 mm; cuỒnglưu,
1.700 m, Phúkhánh.
+ Stem 60 cm hình; spikelets terminal.
9720 - Scirpus suhcapitatus Thw. var. morrisonensis
(Hay) Ohwi
Bụi dày, cao đến I m, có cäănhhành xéo. Bẹ
2-3, cao đến 10 cm; thân to 1,4 mm ở đưới, 1 mm ở
trên, suông hay có rảnh mịn. Gié ở chót thân, cao
8-12 mm, ð nách một láhoa nhỏ; vảy cao 4-5 mm,
chót tà, mỏng,trongtrong, gân chánh xanh; hoa có 6
tơ cao bằng hai noắnsào; vòi mang 2 nuốm. Bếquả
cao 2 mm, nâu có 3 cạnh tà.
Núi cao 1.800 m: Phúkhánh;, V.
- Tuft I m high; spikelets terminal, I.2 cm
high; seales with green nerv; achenes 2 mm long.
* (Xem chú dịch ở trang lÔI)
9721 - Scirpus massfeldianus Kuk.. Hoàngthảo
Massfeld.
Bụi dày; cănhành ngắn; thân suông, to 1-1,2
mm, có rảnh mịn dọc, cao 80-90 em. Bẹ 2-3 ò d:
thân, bẹ trên có phiến dài I-2 cm. Giéhoa 3-4
chót thân, đài 6-8 mm, nâu lọt, vảy có môi, đài 3,5
mm. Bếquả bầudục, có 3 cạnh, nâu đậm, cao 1,5
Vào 1600 m, trên đất nhiều đá: Quângtrị, V,
~ Tuft to 90 cm high; stem 1-1.⁄2 mm large ;
spikclets brown, 6-8 mm long; achenes 1.5 mm long.
9722 -. Scirpus siamensis (CB. Clarck) Kern.
Hoàngthảo Xiêm.
Cỏ nhỏ thành bụi cao 20-30 cm, gồm nhiều
thân mảnh, có cạnh mịn. Bẹ cao 2-4 cm; phiến dài
2-7 cm, rộng 2 mm. #Íoađầu kép, có thể to 1,5 x 1,2
cm, hoe đợt; iáhoa đài 10-15 cm; vảy có mai nhọn
đài. Bếquả tròndài.
lựa suối, trùng dựa lộ, đất ẩm, chua; BTN
~ Grass to 30 cm high; bracts up to 15 cm long;
head lìght roux (S. sqwarrosus var. siamensis C.B.C|.,
+Lịpocarpha tenuis auct., FG]).
9723 - Scirpus juacoides Roxb.. Hoàngthảo hến.
Bụi cao 30-40 (120) cm; thân hình trụ, rộng
1-3 mm. Lá cón là bẹ cao 2-17 cm. Hoađầu đo 1-
2{6-8) giéhoa nâunâu, cao 7-J]0 mm; vảy cao 4 mm,
cỏ mũi nhỏ. Bếquà màu ngà, cao 2 mm, một mật
lồi, một phẳng; tỏ dài gần bằng bếquà.
Ruộng, suối, nước ngọt đến 1.500 m, BTN.
- Tuft 40 em hiph; lateral capitulum 1-2(6-8)
spikelets (Schoenoplectus jurcoides (Roxb.) Palla).
9724 - Scipus fluitans (L.)Reichb. Hoàngthảo nổi,
Eleogeton.
Cô (htysinh chìm, thành bè, thân đài hon 40
em, mảnh, to vào 1 mm. Lá như kim, dài 2-3 em.
Pháthoa trong khôngkhí, trên trục dài 3-8 cm;
hoađầu côđộc, cao 5-7 mm, nâu lỌI; vảy ít,
tiểunhụy 3. Bếquả 3 cạnh, vòi nhụy 2, tơ rất ngắn
hay vắng.
Vùng núi cao: B; XI.
~ Mats on shallow stream.
n ÑNT
Iˆ bưu
S08 - Câycỏ việtnam
9725 - Scirpus annamiticus Raymond. Hoàngthảo
Trungbỏ.
Bụi; canhành ngắn; thân dải 2-12 cm, có 3
cạnh tà. Lá thành bẹ bao ngắn. Pháthoa là 2-3 gié;
láhoa như tiếptục thân, đài 1-2,5 cm; giề cao 6-12
mm; vảy mỏng, cao 3 mm; bếquả tròn, to l,5 x 2,25
mm, có cọng ngắn, không tơ.
Trên đồi cát: Đànẵng.
- Small tufts; stem trigonal; anthel with 2-3
spikes; achenes 1.5 x 1.25 mm
#725a - Scirpus kimsonensis Khôi
Thân cao 1 m, có 3 cạnh; cänhành sâu trong
đất, có cũ nhỏ dang củ Có-cú, ăn được. Lá 3-4, dài
bằng hay hon thân, hình lá Lúa. Giêhoa 2-2,5 x 0,8
cm, vảy cao 8 mm, bầudục, chót cỏ đười đài, vàng
lợi; tiểunhụy 3. Trái 4,5-4,7 x 3.3-3,5 mm, nâu đen;
tơ 3-5 có gai hướng ngược.
“Tháibình, Ninhbinh (hình theo Khôi).
9726 - Scirpus setaceus L. Hoàngthảo tơ.
Bụi nhỏ, cao vào 5-8 cm. Lá như bẹ cao 1-2
em, với phiến như kim cao 1 cm. Gié 1-2 ð chót
thân với lá hoa kéo dài, cao 2-3 mm; vảy xoan, Ì
gân; noánsào 2 vòi nhụy. Bếquả rộng hơn cao.
Huế.
~ Tuft 5-8 cm high; spikelets 1-2, 2-3 mm high. ,
: 9727 - Scirpus lateriflorus Gmel.. Hoàngthảo ngữa.
Đụi cao 5-35 em. Lá thành bẹ cao bằng 1/4
: thân; thân có 3-4 cạnh tà, rộng vào l,5 mm.
Pháthoa Ó nách một lảhoa cao, nên như ð vào 3/4
thân, to 1 x 2 ram; giéhoa 2-12, nâunâu, đài 4-5 mm,
vàng xanh; vảy có mũi, có sóng lục, bìa nâu. Bếguả
{ , =5 1/2 mm, có sọc ngang, đez đậm, t0 ngắn hay
ng.
ộ can ng. noi ẩm: Bảccạn, Vinhyên, Sàigòn,
- Tuất 5-35 cm; stem 1.5 mm wide; spikelets 4-,
$ mm long: achenes bìÌack ($§choe0plectus supitus
pÊ% giảng íL_) Palla, Š. lareraiis Gmel.). :
ID 9728 - Scirpus wallichii Nees. Hoàngthảo Wallich.
Bụi cao 20-30 cm; thân mảnh như chỉ, rộng,
Ị không đến 1 mm. Lá teo thành 1-2 bẹ ôm thân, cao
\ 3-5 em. Pháthoa mang 1-2 giehoa, ð nách một láhoa
¡ : cao 4-7 em nối dài thân; giếhoa cao vào 1 cm; vảy
Ả ị ị vàngvàng lục, có mũi, một gân chánh. Bếquả xoan,
Ni có 6 tớ đài.
} Â_ lu, Đất lầy: Quảngninh, Hàsonbình, Thủathiên.
#.ÍỊ: WW ~ Tuft 30 cm hịgh; stem filform: spikelets 1-2.
Ị
9729 - Scirpus squarrosus L.. Hoàngthảo móc.
Bụi cao 1Ö cm; thân mảnh như chủ. Lá mảnh
nhí chỉ cao bằng 1/3-1/2 thân. Chụm như gắn
ngang thân, lá hoa 2, một đứng cao; giéhoa cao 3
mm; vảy có mũi đài, thường ñØi hướt ra ngoài,
tiểunhụy 3. Bểquà cao 1,5 mm, vôi nhụy chẻ hai.
“Trũng, suối, rùng thua, 400-500 rm: từ Caolạng,
đến Dànẵng, vào N.
- Tuít 10 em high; leaves filiform; spikelets 3
mm long; seales acuminate (Rickiella sạuarrosa (L.)
Raynal).
9?31 - Scirpus mucronatus L.. Hoàngthảo mũi.
Cô đaniên cao vào (7 m; thân có 3 canh
bén, mặt lỡm. LÁ teo thành bẹ. Pháthoa do 10-20
giêhoa như mọc ngang hông thân (láhoa kéo dài
thân), giéhoa cao 8-15 mm, nâu hoe; vảy hơi uồn ra,
Bếquả tròntròn, có 3 cạnh.
Ruộng đầm, 9-1500 m: Quảngninh,
Hàsơnbình, Langbian. S. ianga/zs Roxb, dạng
giống, song thân có cạnh không bén, và mặt không
ñm gặp ö Tháilan. Var. planoconvexus T. Koy. Sapa.
~ Stem acute angular, faces concave.
9732 - Scirpus articulatus L.. Hoàngthảo đốt.
Bụi tròn, cao 10-50 cm; thân hình trụ, to 2-6
mm, có ngấn ngang đế thấy lúc khô. Lúc non, lá tỏa
như ngôi sao xoắn Ò mặt đất. Pháthoa /hấp, có một
láhoa nhọn, to iiếptạc cao như thân; chụm tròn;
giêhoa cao 8-12 mm, nâunâu hay đođỏ; vảy cao 4
mm, đầu tà; tiểunhụy 3. Bếquả đen có 3 mặt hơi
lôm, cao 1,7 mm.
.Nêthưcvật, từ bùn (cỏ to) dựa rạch đển
ruộng, bìnhnguyến: Hànamninh, Ñhatrang, N. Trị
ia, mùa.
- Limnophyte with cylindrial stem
(Sehoenopiects articulat#s (L,) Palla).
9733 - Selrpus grossus L.f.. Lác hến; BuLrush.
Cỏ đaniên, cao đến 2 m; thân có 3 cạnh
nhọn, mặt lõm. Lá dài bằng 1⁄3 thân, thon nhọn.
Pháthoa có láhoa rất dài; giếhoa xoan cao 6-7 mm,
màu nấu đen; vày đầu tà, hoa có 6 tơ, 3 tiểunhụy.
Bếquâ đenđen, cố 3 cạnh.
Nêthưcvật (hônghường ở bùn, nơi còn
ảnhhường của thuỷtriều: Hàtuyên vào N. Lác không
tốt, @ Philippin, rế được ăn như rau. Mát, lgitjểu,
thuliểm, trị ia, trị mủa.
- Limnophyte; stem 3-angular, 2 m hìgh
(Schoenoplectus grossus (L.{.) Palla).
* (Xan chứ thích ở trang TÔI)
S10 - Câycỏ Việtnam.
9734 - Scirpus littoralis Schrab.. Hến biển.
Bụi cao đến 7 m; thân hình trụ tròn. Lá
thành 1-2 bẹ cao bằng 1/3 thân, đến 10-30 cm, màu
rom khi khô. Pháthoa rộng 3-4 cm; giêhoa cao 6-8
mm, màu sócổi4; vảy nâu tái, gần đỏ, có đốm mịn.
Bếquả cao 2 mm
Dựa biển: N.
+ Tuft tơ 1 m hígh, anthel 3-4 cm wide;
spikelets brown ($choenoplectws iitoralis (Schrank.)
Palla).
9735 - Scirpus tabernaemontani Gmet.
Bụi đứng cao; thân tròn. Lá teo thành 3-4 hẹ
bao thân, chót nhọn. Pháthoa chia nhánh, ö chót
thân, có 1 láhoa nhọn dài 2-4 em; giéhoa nâu, xoan,
cao 3-4 mm. Bếquả có tơ cao bằng.
Nơi ảmlầy: Sapa.
~ Hiph tuft; leaves reduced; spikelets 3-4 mm
híph.
Hệo - Scirpus ternatanus Reinw. ex Miq.. Hoàngthảo
ộ-ba.
Cô đaniên, cao 1-1,4 mị rễ to '1-2 mm; thân
có 3 cạnh tròn. Lá chum Ö đay thân, rộng 1 cm, dài
60-80 cm. Pháthoa trên thân cao, đenđen, có lá;
tổngbao dài 10-15 cm, tía 1-3 cm; giềhoa chụm 4-10,
xoan, đày, cứng, cao 3-6 mm; vảy cao 1,5 mm, bìa
mỏng, cỗ tếbào nâu. Bếquả màu rơm, láng, cao Í
mm; vòi nhụy 2.
Đất lẫy: Hoàngliênsón, Sapa, Đàiạt.
- Peremial to 14 m, leaves 80 cm long;
spikelets ovoid, blackish.
#747 - Scirpus petelotii R. Gross. Hoàngthảo Pételot.
Bụi cao 60-80 cm. Lá hẹp nhọn, đài 30 cm kể
cả bẹ, rộng 5-7? mm. Pháthoa ở ngọn thân, đài 1-2
em, ð nách một láhoa dài, giehoa ít, cao 4-5 mm,
nâunâu, vảy đài 2/5 mm, có gân chánh nâu đỏ.
Bếquả màu rơm, có m#i cz2, một mặt phẳng, một
có sóng cao; tỉa 3; vòi nhụy 3.
Nơi ẩm, ¡.500 m: Tamđảo, Bànà; VỊI.
- Tuft 60-80 cm hipgh; achenes yellowish,
Tueronale.
9738 - Scirpus wichurai Boeck.. Hoàngthảo núi.
Cỏ 0o, cao 1-1,5 m;, thân có 3 cạnh tròn. Lá
cö phiến đài 3-50 em, rộng 1-2 cm, bìa bén; bẹ là
Ống cao. Pháthoa ro, rộng, mang nhiều giếhoa,
giêhoa xoan, to 3 x 2 mm, nâu; vảy có mũi, có sóng
xanh. Bếquả 3-cạnh, ba vòi nhụy, tia dài.
Quanh hồ, dụa suối: Đàlạt. Var. donaicus
Raym. (Hoàngthảo Đồngnai): cao 2,5 m, đáy thân
phù như củ; pháthoa rộng, với tia dài 20 cm.
~ Ánnual to ].5 high; anthel ample, scabrous;
spikelets brown.
9739 . Seirpus affinis Roth.
Cănhành bò đài; củ to 1 x 0,8 cm, có nhiều
rể nhỏ. Lá hẹp, đài 13-20 em, rộng 6-8 mm, láng.
“Trục pháthoa cao 50 cm; láhoa I-3, đài đến 2-3 cm;
vảy mông, màu vàng rơm. Bếquả hình thấukinh, to
3x 2mm.
Ruộng, giữa sông Dày và Hànội, Bavi,
~ Sedge to 5 cm hịph; achenes lentícular, 3 x
2 mm (S. srobilinus Roxb.).
#740 - Scirpus fluviatilis (Torr) Gray.(= maridmus cỀ,
1.K.). River Butrush.
Cö đaniên, cao 1,5-2 m thân có # cạnh. Lá
rộng vào 1 cm, dài hơn 30 cm, bìa không bén,
Pháthoa dạng tán; tỉa mang I-vài giéhoa; láhoa 3-5
dạng lá, láhoa ngoài dài đến 25 cm; giéhoa to, vào.
15-25 x 0,8 cm, nâu; vảy 3-4 mm, cô mũi dài.
Bếquả ba cạnh, xoan ngược, to 4 x 2,5 mm; tö ngắn
hay đãi hơn trái, vôi chế 3.
Bồ hồ to; V-VII. Cănhành lgisửa, chống thụ.
- Sedpe to 1 m hiph; inflorescence umbelliform;
achenes trigonal, 4 mm hiph.
9741 - Eriophorum comosum Wall.. Lendài chổi.
Bụi cao 40-60 cm. Lá hẹp (1,5 mm), đài hơn
30 cm, lắng; bẹ dài. Pháthoa có láhoa đải; giéhoa
tất nhiều, cao 5-8 mm, nâu; vảy không lông, bìa
mỏng, mũi ngay hay huớt ra; vòi nhụy 3, dai. Bếquả
đen, cao 2,5 mm, 3 cạnh; cọng có tở chía thành: tớ-
phụ rất mịn, đài 6-7 mm.
Vùng vôi, dựa sóng Đà, Chợbồ.
- Tuft 40-60 cm; achenes with fine long hairs.
Cyperaceae - S11
512 - Câycỏ Việtnam
2
9742 - Eriophorum scabriculme (Beetle) Raym..
Lendđài thân-nhám.
Đụi nhỏ, có rế cứng bò đài; thân cao 20-30
cm. Lá dưới như bẹ ôm thân; lá trên có phiến nhỏ,
nhọn. Pháthoa trên cọng mảnh; giề ngắn, màu hung.
luả 2 mm, có cạnh, màu sậm, có tơ chia nhánh
thành tơ-phụ rất mịn màw hung, dài 1-1,5 cm.
Kẻ đá vôi, nơi nắng: Sapa, Lớ-qui-Hồ, vào
2.200 m; IV,
- Small tuft, up to 30 em bígh; achenes with
Jong rufous fine hairs (Scpus scabrcuimis Bectle).
#143 - Fuirena ciliaris (L.) Roxb.. Cỏ đắng lông.
Củ nhấmiên, có lông mịn, thành bụi nhỏ, cao
19-4 cm. Lá hẹp, có lông, bìa có rìa lông. Pháthoa
đo 3-10 giéhoa xanh; vày có mũi có lông. Bếquả cao
1 mm, có 3 cạnh tà, láng, vàng; quanh là 3 phiến to,
rộng, cao bằng trái, và 3 sợi dài hơn.
Ruộng, đựa rạch, đến 800 mị V,
- Annual, pubescent; spikelets green (§cứpus
cữians L).
9744 - Fuirena umbellata Roth. Cô đắng tán.
Có nhấmiên, cao 30-60 cm, có lông ð dưới
pháthoa, chồi và cänhành; thân có 3 cạnh. Lá hẹp,
thường không lông, bẹ đài. Chùm-tután xanh, dày ở
nách lá, gi€hoa thành chụm 8-12; vày nhỏ nhiều, có
ria lông; hoa không có phiến. Bếquà cao l2 mm,
tròntròn, nâu, có vòi và nuốm còn lại.
Ruộng, đất ẩm, khắp nhiệtđỏi: BTN.
-Annual; inflorescences axiliary; spikelets
green.
Eleocharis R. Br.
Aciculares:
#7145 - Eleucharis acutangula (Roxb.) Schult.. Năng
cạnh-nhọn.
Thân cao 30-100 cm, to 4 mm, có 3-5 cánh 2
phần trên. Giehoa hơi rộng hơn thân; vảy vàng róm
hay đođỏ, xoan, nhiều gân; tia 6. Bếquả 2 mặt lồi,
đáy vòi nhụy hình chuỳ; tía cao hơn hay bằng trái.
Ruộng, đất ẩmlầy, 0-1.000 m.
-Stem to 1 m hiph, 5-angular; scales yellow or
reddísh; achenes with 6 seta (§cÙpwy 4cutangulus
Roxb,, E. fiufosa Schultes).
9746 - Eleocharis acicnlaris (L.) Roem. & Sch. Năng
nhọn.
Bụi dày. Thân không cạnh, mảnh như chỉ,
cao 5-15 cm, to 0,15-0,25 mm, không xốp. Giéhoa
xoan đến thon, dài 2-3 mm, vảy có bia mỏng.
Bếquả xám, thiếtdiện tròn, cao 0,7 mm, có vài sọc.
„ đọc và nhiều sọc ngang; đáy vòi nhụy phù; tơ đài
gần bàng trái.
tùng núi: Nhatrang
- Tuft to 1$ cm high; spikelets 2 mm high;
achenes 0.7 mm high (Sc/pus acicularis L.).
“TenulssÌrpat:
9747 - Eleocharis retroflexa (Poir.) Urb. . Năng chồi.
Có nhấmiên cao 5-20 cm; thân mảnh như chỉ
(rộng 0,2-0,3 mm). Gié ö chót thân, xoan tà, cao 2-5
mm, rộng 1,3-2 mm; vảy 2,2-3,2 mm, gân giữa xanh,
hai bên đỏ, bìa mỏng, tia 6, dài hơn bếquả;
tiểunhụy 3. Bếquả cao 1 mm.
nơi nuốc chảy, gié thường mọc thành cây
com.
“Annual proliierous sedge, stem filiform
(Scbpus retroflexa Poir.).
#748 - Eleocharis retroflexa (Poir) Urb. subsp.
chaetaria (R. & S.) Ẵ
Bụi thấp mọc thành đám nư (hảm cỏ; thân
mảnh, congcong, đài 3-4 cm, có 5 cạnh. Lá là bẹ cao.
bằng 1/3 thân. Giéhoa Ò chót thân, nhỏ, hơi đẹp, ít
hoa; vảy cao 2 mm, nâu ở lưng, có sóng lục. Bếquả
trắng, có vai và có 7 hàng ổ.
Đồngtháp: Láng biển; ÏII, 3.
-Steme 3-4 cm high; achenes whie (E.
chaetaria Roem. & Sch).
Leiocarpae:
9149 - Eleocharis tetraquetra Neesvar triraquetra
Năng bốn-cạnh.
Bụi đani#n, cao 1020 cm; thân như chỉ, có
4(5) cạnh tà , túc khô màu tụclục; bẹ là ống có mũi,
Giéhoa cao Š mm, phần vảy rụng cũng vào 5 mm;
vảy trắng có sọc nâu, mỏng, 1 gân, cao 2 mm. Bếquả
nâu láng, 3 cạnh tròn, cao 1 mm, đáy vòi rộng ra;
tía 6, nâu.
Ruộng ö B, vùng Huế, I, 1. Var. anoamensc
Koy:
+ Perennial 10-20 em hìgh; stem 4(5)-angular;
scales whitish.
Cyperaceat - 513
§14 - Câycö Việtnam
Maculosae:
9750 - Eleocharis atropurpurea (Retz) Kunth. Năng
đỏ-đen.
Bụi shhấmiên, cao 15-20 cm; thân mảnh, to 0,7
mm. Lá teo thành bẹ rất ngắn. Gié rộng 2 mm; vảy
có sóng, bìa mỏng, trong, xanhxanh; tiểunhụy 3,
baophấn 1,3 mm. Bếquả 1,3 mm, màu ngà, lồi hai
mặt, có mụt mịn thành hàng, tia đài bằng bếquả.
Quảngninh, Hànamninh, Hànội.
- Annual to 20 em high; achenes cream, 2s
long as bristles (Scpws aropurpureus Retz).
Multieaulis:
#751 - Eleocharis congesta D. Don. Năng phù.
Bụi nhấmiên hay đaniên (caonguyên), cao
đến 40 cm, không chồi; thân có cạnh tròn, to đến 1
mm. Lá teo thành bẹ cao bằng 1/4 thân. Gié có khi
2, màu sét, có đốm đỏ, cao đến 1,5-2,5 cm; vảy cao
2 mm, có sóng rộng. Bếquâ xanhxanh; tia 6, hơi dài
hơn (hai lần dài hơn ð var. öolichochaeta Koy.).
Rướng, đất lầy, khắp caođộ: B; I-XÍI.
~ Annual or biennial, stem 40 cm; spikelets
ferruginous.
Mutatre:
9752 - Eleocharis dulcis (Burm. f) Hensch. Năng
ngọt, Spikerush.
lệthụcvật đaniên nhờ củ nhỏ; thân hình trụ
cao 30-40 cm, có ngăn ngang. Lá teo thành bẹ ngắn
ð đây. Giêhoa ở chót thân, bằng hay hơi rộng hơn
thân; vày có một gân giữa và bia sậm. Bếquả láng,
hơi tròn, vòi nhụy chẻ 3.
Đặcsắc của đất phèn: BTN; ö Đồngtháp mùa
nước nổi, thân dài nhiều mét.
- Perennial, stem with apparent cloisons,
spikelets brown (4ndropogon ảuicis Burm.E., E, pÏanta-
gimea R. Bị).
9753 - Eleocharis dulcis var. tuberesa (Roxb.) Koy..
Năng cù, Máthầy; Chinese Water Chesnut; Chataigne
đeau.
Nêthucvật Tr ö biêngiới với Trunghoa và ở
Tùngnghia, đặcsắc Ö củ :o, đen, nạc trắng ngọt.
Thân cũng như trên, cao đến l,2 m, to đến 8 mm.
Giéhoa dài 2-5 cm, rộng bằng thân; tiểunhụy 2-3.
Bếquà có 5-7 tia, cao hơn.
Củ mát, trị tiêukhát, bệnh gan, táo bón;
chống vikhuẩn $/aphyfococcus, E. coli. Nay cô Trò
Mỹ. - Cultivated.
#154 - Eleocharis ochrostachys Steud. Năn ni.
Bụi thưa, cao 20-50 cm; (hân mảnh,to 1 mm,
lúc khô có ngấn ngang rõ. Bẹ cao 2-3 cm. Gié ở
ngọn, rộng hơn thân, cao 1 cm, rộng 2 mm; vảy
xanhxanh; tỉa ó, Bếquả nâu, có lần đọc mịn; vối chẻ
Ậ.
Nhiều ò Đồngtháp. Thân xốp, dùng đồn nệm;
XI
- Stem filiform 50 em long; scales greenish.
Mác - Fleocharis spiralis (Rottb.) R. & S„ Năn
xoắn.
Thận to, cao đến 70 cm, hình trụ suông,
không ngẩn ngang lúc nhò. Gié dài đến 2,5 cm, rộng.
4-6 mm, tia 4-6, ngấn hay dài hơn trái, có răng.
Bếquả hơi có 3 cạnh, mặt có nhiều sọc dọc, đáy vỗi
nhụy nhỏ, cao.
Vùng còn nước l9, thường đi với $cữpws
lùtoralis: SàNsom, Bària. Gòcông Thịnh theo Camu$).
Thân cụ làm chiếu nhỏ tốt ỏ Indonesia,
~ Stếm wide, to ?U cm hìgh, without apparent
cloisons; spikes 25 cm long ($cØpws spialis Rottb.).
97S6- Eleocharis philippinensis Svens. Năn Phi.
Cò đaniên cao 10-40 cm; thân to 2 mm, có 4-
3 cạnh nhọn; bẹ cao 3-5 cm. Gié ö chót thân, cao 2-
6 em, rộng 2-3 mm; vảy dài, thành 4 hàng; tiểunhụy
3, tia nâu, cao bằng 1/2 bếquả. Bếquả vàng, có đáy
vòi còn lại cao,
“Đất lầy: Biênhòa.
- Perennial, 40 cm high; stem 4-Š-angular;
spikelets with 2 rows of scales; achenes yellow,
#757 - Eleocharis geniculata (L.) R. & S.. Năn gối;
Spikerush. —,
Cô nhấtmmiên cao 40 cm; thân cúngcúng, hình
trụ, to 1 mm; bẹ 2-3 em. Gié dày 3,5 mm, xođn; vảy
cao 1,7-2 mm, znàu sét, sóng lục; tỉa 6-8, nâunâu sét,
dài hơn bếquả; tiểunhụy 2-3. Bếquả 0,7-1 ram, vàng,
Nơi ẩmlầy, ruộng khô: Quảngninh, Hanội
Hànamninh, Nhatrang; I-XII.
- Annual 40 cm hígh, spikelets ovoid; scales
ferruginou, with green middle; achenes yellow
(Sciipus geniculaia Lụ E. capiiata R.Br..
Cyperaceae - sạ5,
516. Câycö Việtmam
9T60 - Eleockaris variegata (Poir.) Prcsl.
9758 . Eleocharis attenuata (Fr. & Sav.) Palla. Năn
nhọn.
Bụi dày, cao 40-50 cm; thân tròn, có sọc dọc,
không ngấn ngang, rộng 1 mm, cưngcứng; bẹ nâu
đò. Giếhoa thon nhọn, cao 1 cm,nâu; vày cao 3,5
mm, lừng nêu, bìa mỏng, đầu tròn; tiếunhụy 2-3; tủa
không dài hơn đáy vòi nhụy, Bểquả 3 cạnh, ôliu
niâu, cao 1,5 mm.
Hồ Thanthỏ, Đàlạt; II, 3.
- Tuft đense, 50 cm high; spikelets lanceolate;
scales obtuse; achenes 1.5 mm high.
975% - Eleocharis parvula (R. & Sch.) Link ex PI.
Năn nhỏ; Low Spike-rush; Eleocharis nain.
Cỏ thành bụi nhỏ cao 2-7 cm; cänhành có cù
nhỏ; chồi nh#ều; thân như chỉ. Pháthoa cao 2-4 mm,
màu rơm, đepđẹp; vảy hơi songđinh; hoa 3-9; vòi
nhụy 3. Bếquả màu rơm láng chói, 3 cạnh.
Trên đất mặn, dựa biển.
- Tuft to 7 cm hìgh; glumes subdistichous,
achenes shining straminous (Scipus parvi¿s R. &
Sch.).
Cô cao 20-40 cm, thân không to ò mất, bẹ tậncùng bằng một porule cạnh. Giéhoa cao 5-23 mm;
vảy cao 5 mm; tó hạthư 2, Đếquả cô mạng, 30-40 sọc dọc, có viền nâu đỏ. B.
sÌếhoa
9?61 - Bulbostylis barbata (Rottb.) C.B. Cl. Chát,
Bồm râu.
Bụi nhấtniên, do nhiều thân mảnh, cao 5-25
em, không lông. Lá dài bằng 1/2 thân, mảnh như
chỉ; be có lông đrắng Ò cổ. Pháthoa có láhoa ngắn,
hành đầu tròn; giéhoa 3-20, nâu hoe, ít hoa; vảy có
mũi và sóng; vòi nhụy 3 nuốm dài. Bếquả tròntrôn,
có 3 cạnh cao 0,7 mm, màu vàng rớm, đầu có đáy
vời nhụy còn lại
Đất hoang phèn, đất mói trồng, bìnhnguyên.
- Leaves equal 1/2 of stem; capitulum brown
rufous; achenes 0.7 mm (Scips barbata Rottb.).
9762 - Bulbostylis barbata var. pulchella C.B. CI.. Bồm
đẹp.
Bụi nhỏ, cao 10-17 cm; thân không lông. Lá
như chỉ, cao bằng 1/2 thân; bẹ có lông ở miệng.
Pháthoa có tổngbao đài Í-1,3 cm, giếhoa ứ 3-6, cao
6 mm, nâu đỏđỏ; vảy không môi, có sóng xanh, bìa
có lông. Bếquả trắng, có 3 sống.
Luctinh, Cônsơn.
~ Capitutum with fewer spikelets.
(Cyperacene -517
9763 - Bulbostylis densa (Wall.) Hand.-Mazz.. Böỏm
dày.
là Bụi nhấmiên. Lá mảnh như chỉ, cao 3-7 cm.
Trục pháthoa cao 10-12 cm, tỉa 1-2, giềhoa dài3-6
mm, rộng 2 mm, nâu đậm; vây không mũi, nâu hay
vàng, tiểunhụy 2. Bếquả có 3 cạnh, đầu có u cao do
đáy vời nhụy còn lại.
“Trảng ẩm, vùng núi.
- Annual; spikeletss 3-6 mm long; achenes
trigonal (Scvpus đensa WallL).
9764 - Bulbostylis punberula (Poir.) C.B. C1. Bồm
lông.
, Bụi nhấtniên cao 20-40 cm; dhuận như chỉ, có
lông. Lá có lông, ngắn hơn thân. Pháthoa dạng
hoađầu cao 1 cm; đ4 7-5, ngắn; giêhoa nâu đợi, vày
có sóng, có mũi ngắn, có lông. Bếquả vàng đợt, có
sọc ngang, đầu có u do đáy vòi còn lại; vòi chế 3.
Sàigòn, Lụctinh.
- Stem pubescent; spikelets light brơwn (Scus
puberulus Poir.).
9768 - Rulbostyils sobsphaeroccphnla G. Cam.
Thân cô lông thưa, cao 1Š-25 cm. Lá. Láhoa 3-4, như chỉ; giếhoa nhiều, chụm thành đầu tròn
to 12-18 mm. Bếnuả vàng tái, có 3 cạnh. N.
Fimbristylis Vahl
'Trichelostylis
9766 - Fimbristylis complanats (Retz) Link. Maothu
đẹp.
„ Đaniên; cănhànử: bò; thân cao đến 1 m; to 2-4
mm, đẹpđẹp có 2 cạnh, có rãnh sâu. Lá có phiến
rộng 4-6 mm, dài 40-60 cm, mặt dưới trắng, bìa bén.
Pháthoa 2 lần kép, rộng 10-15 cm; giéhoa nhiều, hơi
nhỏ, nâu; vày it, vày đười như songđính, nâu đậm.
Bếquả 3 cạnh.
Nơi ẩm, tù bồ biển đến 1.000 m.
- Tuft to 1 m high; achenes finely verrucose
(Scipus comlanadz Retz).
9767 - Yimbristylis haspaniformis Koy.. Maothư
dạng-Cú.
Cỏ đaniên có cănhành bò dài, to 5-7 mm;
thân cóđộc, cao 0,7-1,3 m, có 4- cạnh. Lá zeo thành
bẹ. Chùm-tután; láhoa 3-5, đài 1,5 em; tia 4-10 mối
luânsinh; giéhoa cao 3,5-5 mun, mang nhiều hoa; vảy
nâu, bìa trongtrong, nguyên. Bếquả 3 cạnh tròn, cao
0,3 tmừn.
Đàiạt (hình theo Koyama).
- Rhizome 5-? mm Íarge; spikelets 3.5-5 mm
high; scales fuscous, hyaline at margine; nuw 0.5 mm
hình.
S18 - Câycỏ Việtpam
9768 - Fimbristylìs mícrocarya F.v. Muell. Maothư
trái nhỏ.
Cò đaniên cao 80 cm, mảnh; thân 2(3).
Láhẹp dài. mảnh, rộng 1.5 mm, cao bằng 1/2 thần;
mép có lông. Pháthoa cao 10, rộng 7-8 cm, 3-4
nhánh chánh mang hoa thưa; láhoa ngắn, nhọn;
giêhoa rộng 1,8 mm; vảy mỏng, bia trong, lưng cô 2
sọc nâu, Bếquả có 3-6 hàng sọc ngang, mịn và mụt
rảữác,
Xalộ Sàigòn-Biênhòa; VI.
- Perennial spikelets 18 mm wide; achenes
'VEITUCOS..
9769 - Fimbrisyls thơmsonii Boeck Maothu
Thomson.
Bụi cao đến 7 m, ít thân; thân cố 3-5 cạnh.
Lá có phiển dài 40-50 cm, bẹ cao 30-40 cm, mép có
lông dài. Láhoa 3, dài đến 10 cm; cảm 3-4, 1 đài
kép; giéhoa 6-7 mm; vảy z⁄4w, bìa trong, vảy dưới có
mũi cao, gân 7-9. Bếquả màu ngà, cao 2 mm, 3
cạnh, có ki nhỏ, đây vòi phù, nuốm 3.
uế; 1,
- Tuểt to 1 m high; achenes fincly verrucose.
'Cymosac;
9770 - Fimbristylis insignis Thw.. Maothw có-dấu.
Cỏ cao 60 cm, thân mành, có 3 cạnh
tròntròn. Lá có phiến ngắn, cứng, to 2-3 mm, đầu
tròn; be ngắn. Pháthoa ít giéhoa; láhoa nhò;, giềhođ
fo, nâu, cao 1,5-2 cm, rộng; 2 vày dưới lép, cac vảy
khác có mũi; tiểunhụy 3, Bếquả 3 cạnh, vàngvàng.
N; IX-X.
- Tuft ta 6? em high; achenes trigonal.
9774 - Fimbristylis falcata (Vahl) Kunth. Maothu
cong.
Bụi cao 20-40 cm; cdnhành to. Lá có phiến
cao 20-40 cm, rộng 2-2,5 mm, đâu tà. Pháthoa rộng
10 cm; láhoa 2-5, dài 2-5 cm; giếhoa cao 5-7 mm;
vảy cao 4 mm. Bếquả cao 0,8 mm, có sọc 7i84ng
mịn.
Tâynguyên. Cănhành trị mềdai nấm và bệnh
đa.
- Tuft 20-40 em high; achenes transversaly
striated (Scfpus ƒalcaruss Vahl, F. jwncformb ).
Cyperaceae - 519
9772 - Fimbristylis cymosa R. Br.. Maothư tụtán.
CXnhành ngắn; thần mạnh, cao 10-40 cm, có
3 cạnh tà. Lá nhiều; phiến ngắn, eoneeong, hẹp,
cứng, nhám. Pháthoa thưa hay đầy; h ngắn;
láhoa ngắn; giehoa 2-5 mm, bầudục, nóư đợt; 1 vảy
qđưới to, không rụng, các vảy khác xoan, nâu, bìa
trong. Bếquả cao 0,7 mm, nâu đặm, xoan, dẹpdep,
CÓ mặt,
Bãi cát dựa biển: Phúqnốc.
- Stem 40 cm hiph; achenes 07 mm hiph,
verrucos (F. spathacea Roth).
9773 - Fimbristylis lasiophyHa Kern. Maothu láng.
Thân đầy lá. Lá có phiến congcong và (ạt về
một bên, dài 8-12 cm, rộng 2-25 mm ö đáy, tùtừ
nhỏ đến chót tà, có lần sọc mịn. Pháthoa cao bằng
3 lần lá, rộng vào 4 cm; giéhoa màu sôcôla; vảy có
bìa trong và ra lông, cao 1⁄5 mm; hoa có 3
tiểunhụy, vòi nhụy 3 nuốm. Bếquà ng, có 3 cạnh,
cao 0,7 mm.
Dựa biển.
- Littoral; achenes white, 0.7 mm high.
97714 - Fimbristylis raymondii Koy. Macthu
Raymond.
Bụi đaniên; cănhành ngắn, đứng cứng; thân
khísinh cao 15-20 em, to 0.5 mm, có 3 cạnh tà. Lá
rất hẹp, cứng, không lÔng, cao bằng 1/2-2/3 thân.
Pháthoa mang 2-4 giéhoa; giéhoa cao 7-1 Twm. công
2 mm; vảy cao 3 mm; tiểunhụy 3; vòi nhụy đáy phầ?
nuốm 3. Bếquả cao (8 mm, rộng 0,6 mm, nấu đem,
có mụt mịn thua.
Sapa (hình trái theo Koyama).
- Perennial sedge; spikelets 2-4; achenes, (1.8 x
(.6 mm, dark brown, verucOse..
9775 . Fimbristylis seaberrima Nees. Maothư rất-
nhám.
Bụi dày, cao 25-35 cm, thân nhiều, trôn, có
rãnh dọc. Lá có phiến như hẹp dài, rộng 2-3,5 mm,
rất nhám. Pháthoa có 1-2 láhoa, mội đâi hơn
pháthoa, hai lần chia, có lông mịn; giềhoa cao 6,5
mm; vảy 3 mm, màu rơm, mỏng. Bếquả màu sữa,
dẹpdep, bìa có viền, cao 1 mm; vỗi chẻ hai.
~ Leaves very rough.
S20 - Câycủ Việteam
9T? - Fimbristylis sericea (Poir.) R. Br.. Maothư tơ.
Bụi đaniên, có cửnhành bò, cúng, thơm trà
Cúc. Lá có phiến hẹp nhọn, congcong, rộng 2-4 mm,
có lông trắng mặt dưới. Pháthoa với 3-6 tia; giêhoa
nâu; vảy cö mũi nhỏ, có sóng, bìa trong; tiểunhụy
3(2). Bếquả cao 1,5 mm, màu ngà.
Đồi cát dựa biển; I-XII.
- Leaves white pubescent beneath; achenes 1.5
mm high.
9777 - Fimbristylis dura (Zoll& Mor.) Merr..
Maothu cúng.
Bụi cao hón 50 cm. Lá có phiến cao bằng
thân, rộng 8 mm, cứng, xám (ráng, bẹ đođỏ. Pháthoa.
cao 15 cm, dày, mang nhiều giêhoa; giéhoa cao 4-5
am; vảy 2 mm, gân giữa xanh, nâu hai bên. Bếquả
ng, xoan, hơi 3 cạnh, cao 1 mm,
N. Cho phụnữ sau sanh.
- Tuết 50 cm hígh or more; anthele 15 cm hịph;
achenes white, 1 cm long.
9778 - Fimbriatylis subdura Ohwi. Maothư nhu-cúng.
Đụi dày, nhấ miền, cao 70-80 cm, Lá có phiến
hẹp, to 2,5 mm, cúng, cao bằng 1/2 thân. Pháthoa ò
chót thân, cao 6-10 em, mang nhiều tầng nhánh, có
láhoa nhỏ, nhọn; giếhoa xoan, dài 3 mm; vảy mỏng,
nhọnnhọn, lưng nâu đỏ, bìa trong; vòi nhụy 3.
Bếquả xoan, màu ngà, cao 0,7 mm, có ri.
Bồ biển: Göcông; XI. Dạng giống #. míliacea.
~ Tuft; leaves filiform; achenes verrucose.
Tenerac:
9779 - Fimbristy]is obtusata (C.B. CI.) Ridl.. Maothư
tà.
Bụi nhỏ. Lá chựơm ở thân ngắn, cúng, láng,
cong, rộng 2-3 mm, đầu tà, gân đọc mịn rõ, xám
trắng lúc khô. Cọng pháthoa 2-3, cao 8-12 cm;
giêhoa tươngđối ít; hoá 12-20; vòi nhụy 3. Bếquâ có
mụt.
N.
+ Small sedge; achenes verrucose.
Millace:
#780 - Fimbristylis miliacea (L.) Vahì. Có Chác, cỏ
Tò-te.
Cò nhấmiên, không lông thân cao 20-60 cm,
e6 4 cạnh tà hay bén, xen vỏi rãnh. Lá dẹp theo
hông, nhọn. Pháthoa 2-3 lần kép, căm nhiều, đứng;
ñéhoa nhiều nhỏ, cao 25-3 mm xoan; vảy có 1 gân.
ếquả cao 0,6 mm, có lần ngang, nâu dợt. n = Š.
Đất ẩm, mộng, 1-1.000 m; III-XII. F. titarabis
Gaus, rất gần, có lá dẹp theo bune-lưng, cũng gặp
Ö rưộng Củ trị nọc rắn, tìnhtrạng sốt, sốt.
- Ânnual, to 60 cm hígh; stem angular,
$pikelets 2.5 mm.
#781 - Fimbristylis anisoclada Ohwi. Maothư lóng-
không-đều.
Bụi cao 60 em; thân to 1,5 mm, tròn, có 1-2
bẹ bao, dài 5-8 cm. Pháthoa cao 8 cm, mang nhiều
tầng pháthoa phụ; giéhoa cao 2,5 mm; vảy cao 1,5
mm, nấu, gân xanh, bìa mỏng, trong; nuốm 3, dài.
Bếquả ngà, cao 0,7-0,8 mm, hơi có 3 cạnh, mặt lồi,
đáy hói có chân
Vùng Sàigòn.
~ Limbs reduced; spikelets 2.5 mm high; scales
brown, green at midrib.
9782 - Fìimbristylis aphylia Steud.. Maothu không-1á.
Bụi đan¿ên; cănhành ngắn, xéo; thần cao đến
70 cm, cớ 4-5 cạnh. Lá ở thân không hoa dài đến 30
cm, rộng 1-3(4) mm; bẹ 2-5, cao đến 10 cm. Pháthoa
cao 3-3,5 cm, căm mang 1 nhiều giéhoa; giéhon hình
cầu, nấu đỏ; vày cúng, không múi. Bếquả 3 cạnh
lồi, có muựt và sọc ngang (tếbào dài).
300-1.500 m: Đàiạt.
- Perennial, Jeaves 30 cm long, spikelets
globulous red browm.
Cyperacea -521
9783 - Fimbristylis quinguangularis (Vahl) Kunth.
Manothuư nắm-cạnh.
Cô nhấmiên, không lòng; thân cao 15-65 cm,
mảnh, có 4-5 cạnh tròn và rãnh. Lá dài bằng thân,
ẹp nhọn, lá ö đáy thân thành bẹ. Pháthoa do
nhiều căm mang phẩthoa; giếhoa gần như hờn: cầu,
to 3-6 mm; vảy có mũi. Bếquả nâunâu, 2 mặt lồi;
vòi nhụy chế 3.
tuộng, đất ẩm, bìnhnguyên.
~ Annual, glabrous; stem 4-Š5-angular; spikelets
3-6 mm long.
9784 - Fimbristylis salbudia (Nees) Kunth.. Maothu
Bụi cao 60 em; đáy thân có 2-4 bẹ đài đến 8
cm, không lông; thân có cạnh. Pháthoa cao 5-6, Jng
3-6 cm, có 2Á láhoa nhọn, dài 1-2 em; giéhoa dài
mm; vảy gắn xoắn Ốc, cao 2 mm, lung đậm, bìa
trongtrong, không lông. Bếquả đắng, một mặt lồi,
một phẳng hay hơi lôm; vòi nhựy chế 3.
Vùng núi cao.
- Tuft 60 cm, aphyllous; spikelets 6 mm long;
achenes white.
9785 - Fimbristylis anmbellaris (Lam.) Vahl.. Maothu
tần.
Bụi đaniên; thân cao 40-60 cm, hơi dep, có 5-
6 cạnh tà. Lá có phiến hẹp dài, ở thân thụ, lá
thành be ôm thân. Pháthoa với 2-3 láhoa đài 1 cm,
vài tía đài 1,5-2 cm và 1 giêhoa không cọng; giéhoa
xoan rộng; vảy màu rơm, cao 2,5 mm, bỉa mỏng; vòi
nhụy 2 nuốm. Bếquả có đốm thành hàng đọc, cao
mm
Ruộng, đất ẩm, đến 400 m.
~ Perennial; spikelets globulous; achenes 1 mm
long (F. globulosa (Retz) Kuhn).
Heleocharoldes:
9786 - Fimbristylis paueiflora R. Br.. Cỏ Lông-bò.
Bại nhỏ; thân cao 1-6 cm, như chỉ, không
cạnh. Lá ít, mảnh như chỉ. Giéhoa ö chót thân, cao.
2-3 mm; vảy ít, trong hay trắng có sọc đỏ; tiểunhụy
2. Bếquả trắng, có 3 cạnh tà, vai có mặt.
Rừng thay-lá: Đồngnai, Phúquốc.
- Small sedge; achenes white, verrucose ín
UPPET part.
Leptocladae:
9787 - Fimbristylis )eptociada Benth. Maothu lóng-
mảnh,
Bụi mảnh, nhấmiền; thân mảnh, cao 25-40
cm. Lá như chỉ, rộng I-2 mm, dài bằng †/2 thân,
Pháthoa rộng 2,5 cm, Ö nách một láboa nhỏ tiếptục
thân; giehoa 3-8, gắn thành đầu; vảy một gân, bìa
có ra lông; tiểunhụy 1. Bếquả trắng, 3 cạnh, có
mại, nuốm 3.
Đất ầm: Sàigòn, Cầntho,
~ Amnual, 40 cm high; scales fimbriate; achenes
'whÌtE, VerTucose.
Abllgardia:
9788 - Fimbristylis ovata (Burm. f.) Kern. Cỏ Đầu-
Tuồi; Barbe à nègre.
Thân cao 3-30 cm, mảnh như chỉ, có cạnh.
LÁ như chỉ, ngắn, ò đáy thân. Giéhoa côđộc, ít khi
2, ð chót thân, có 1 lấhoa như tiếptục thân, đẹp,
màu vàng rởm, cao 5-12 mm; bếquà hình xáii, vàng
(0m, CỔ ?f t0.
Đànẵng, Nhatrang.
+ Lenves filiform, spikelets yellow; achenes
verrucose (Ƒ. monostachyos (L.) Hassk.).
V789 - Fimbrlstylis disticha Bocck.
Cô nhấtniên, cao 10-35 cm, có 5 cạnh. Lá dài 18
cm
bay hón, không lông, Láhoa nhỏ; gié thành đầu dày, vảy đưồi songđỉnh. Bếquà có mụi.
Fuscae:
#190 - Fimbrisylis eragrostis (Nces & Meyen) Hance. [ —”
Maothư tìnhthảo.
Bụi có thân ngắn, mang /á songđính (ð thân
non, sắp theo chữ vạn) hẹp, to 4-5 x 0,2-0/3 mm,
cũng, láng chói, 5-7 gân dọc. Trục pháthoa cao 30-40
em; lãhoa ngắn, vào 5 mm, giêhoa nâu đậm; vày đài
3-4 mm, màu rơm có bót nâu; tiểunhụy 3-4, vòi
nhụy chẻ 3. Bếquả đắng, 3 cạnh, có u nhỏ.
Đồng cát dựa biển, rừng thua, bìnhnguyên:
Phanrang, XI.
- Leaves distichous, shining upper surface;
acltenes verrucose (E, nr2brunnea Thw.),
9791 - Fimbristylis fusca (Nees) C.B. Cl. Maothư
sâm.
Bụi có thân cao 30 cm, có cạnh. Lá rộng 2-5
mm, cao bằng 1/4 thân, có lông mịn hay không lông.
Pháthoa rộng 3-7 cm, mang 1-20 giéhoa dẹp, vàng
đợi, cao 6-12 mm; vảy cao 3,5 mm, có sóng nhọn.
Bếquà xoan; vòi nhụy chẻ 3.
Rùng Dầu hay Thông.
~ Leaves pubescent or glabrous; spikelets 1-20,
light yellow.
Cyperaceae . 6Z3
9792 - Fimbrisylis fuseoides C.B. CI.. Maothư đạng-
sâm.
Bụi có thân mảnh như chỉ, cao 10-25 cm, có
4 cạnh tròn. Lá như chỉ, ngắn hơn thân. Pháthoa có
léhoa ngắn, căm it, thưa; giéhoz nhỏ, dài 4 mm,
nâu hay hoe, 4-6 hoa; vảy có mùi. Bềquâ.
Đồi cát: N,
- Tu# 125 cm high; spikelets brown or
rufous, 4-5-flowered.
#793 - Fimbristylis adenolepis Kern. Maothư vảy-có-
tuyến,
Cỏ nhấtniên không lông; thân như chỉ, có
cạnh, cao 5-12 cm, to 0,2-0,3 mm. Lá 2-3, dài 6 em,
rộng 0,5 mm. Pháthoa thua, căm mảnh, dài 1,2 cm;
giéhoa thon, ít hoa, cao 3-5 mm, rộng 1 mm; vải
mỏng, có sóng, màu sét, có nhiều , cao 1uŠ-
mm; tiểunhụy 1. Bếquả có mụt, cao 0,7 mm.
Dựa biển, từ Nhatrang vào N (hình theo
Kern).
- Annual, giabrous, scales ferruginous,
glandulous.
#794 - Fimbristylis oncbnidiocarpa Kern.. Maothư
trái-]ê.
Bụi nhỏ, cao đến 10 cm. Lá có phiến hẹp,
rộng 1 mm, đài 4-3 cm. Pháthoa mang 2-3 giêhoa
cao 8 mm, nâu. Bốquả hình xáÌ(.
Đất hoang, trên cát: Phúyên.
- Small sedpe; antheles 2-3 spikelets; achenes
pear-shaped.
9795 - Fimbristylis subtricephala Koy.. Maothu ba-
đầu.
Bụi có thân nằm ngắn, mang thân đúng khít
nhau. Lá có phiến rất hẹp, cao 12-20 em, rộng 0,6-
0,8 mm, phẩuthúc tamgiắc gần như đều, đài bằng
vào 1/2 trục pháthoa. Pháthoa có 2-3 láhoa đài 3-4
cm; giéhoa , 0,4 mm(nhỏ)-,6 mm, it vảy; vảy 3
raư, nhọn, có đốm vàng; nuốm 3.
Rùng Dầu, đồi cát: Camranh; IX.
- Creeping stem short; spikelets few-flowered
(F. cừtnamometorum (Vahl) Kunth).
979% - Fimbristyls mi na Ohwi. Maothu Mátai.
Bụi, cảnhành ngắn, Lá có phiến hẹp, dẹp,
bùi ngọn ràa lông cứng; bẹ mòng, nâu. Trực mang
pháthoa cao 60 cm, dẹpdẹp; pháthoa là tán cao 4-6
em, với căm đài và ngắn không đều; giéhoa thon,
dài, vảy cao 3 mm, thon nhọn, cỗ đốm nâu, gân lưng .
to trắng. Bếquả cao 1 mm, nâu, hai mặt lồi, tébào
đài theo chiều ngang, thành hàng rõ.
~ Limb with scabrous hairs on margin; nchenes
1 mm long.
979T - Fimbristylis caesia Miq.. Maothư sát
Bụi cao 2 cm, dày; thân to 0,3-0,5 mm. Lá có
phiến như kửn, đẹp, to 0Š mm, đầu tà tròn, cao
bằng 1/⁄4-1/3 thân, gân 5. Giéhøœ côđộc ở chót thân,
cao 7, rộng 2-25 mm, phần vây đá rụng dài 8-10
mm; vảy màu rơm đợt, mỏng, cao 3 mm, 3 gân mỗi
bên, Bênuả cao 1,5 mm, màu rơm dọt, tếbào thành
hàng đọc,
Trên cát gần biển: Chílinh (Vũngtàu), VIII.
- Leaves fiat, spikelets terminal; achenes 1.5
mm.
9798 - Fimtbristylis ferrnginea (L.) Vahl. Maothư sét.
Cò đaniên có cănhành, thân đứng to, cao
đến 80 cm, rộng 2-3 mm, có 3 cạnh tà. Lá có phiến
đài 10-20 cm, rộng 2-3 mm, không lông. Pháthoa 5-
10 căm ngắn; lánoa dài 1-2 em; giếhoa trăngtrắng
rồi nâu đợt, dài 1,5 em; vảy thưa, mỏng, xoan, đài
4 mm; tiểunhụy 2-3, Bếquả xoan ngược, hai mặt lồi,
vàng, láng, co sọc dọc.
Quanh nhà, đất ẩm, dựa lộ, nơi trảng: Đàiạt.
- Perennial; |eaves giabrous, spikelets 1.5 cm
long, brownish; achenes yellow.
9?99 - Fimbristylis hookeriana Boeck. Maothu
Hooker.
Cò nhấtmiên, không lông, thành bụi nhỏ. Lá
có phiến như kim, ngắn hay dài bằng thân. Pháthoa
có láhoa như lá, đài bằng; giếhoa dạng Cyperus vì
đài 3-15(20) mm, mang 6-8 hoa; vảy mỏng, có mmii
đài đến 4 mmm, nâu, trongtrong, một gần. Bếquả
vàng nâu, xoan, có 12-15 nhấn dọc, vai có mụi nhỏ.
Đồngnai.
- Annual sedge; spikclets to 2 em long; scales
with long acumen.
S26 - Câycủ Việtnam.
9800 - Fimbristylis juconda (C.B. CL) Kern. Maothu
đuyên.
Bụi nhỏ. Lá như kim, dài bằng 1/2 thân hay
bằng thân. Pháthoa dạng Cyperws, ít gié hoa; giéhoa
đứng cao dài, mang 12-25 hoa; vảy cao 3 mm, nâu,
không lông, đầu có mũi đài hay ngắn; vòi nhuy 2.
Bếquảä 1 mm, nâunâu, có hàng sọc ngang mịn.
Trên bãi cát: Hanội.
- Small tuft, spikelets long; achenes brownish,
Mu) ~ Fimbristylis pubisquama Kern. Maothư vảy-
-lông.
Bụi khá dày, cao 40-50 cm; thân mảnh. Lá có
phiến dài bằng 1/2 thân, rộng 1-1,5 mm. Pháthoa có
một láhoa dài hơn; gi€hoa xoan, cao 5 mm; vày nâu.
đỏ, có lông mịn như nhưng và đốm nâu mịn; vòi
nhụy phù ö đáy, có lông ö trên, nuốm 2. Bếquả
đẹp, xoan ngược, có sọc dọc mịn, trăngtrắng, cao 1
mm.
~ Tufít 50 cm híph; scales red brown, vilous;
achenes whitish.
nghiên Fimbristylis schoenoides (Retz) Vahl. Maothu
nghiên.
Cănhành rất ngẩn; buị cao 20-40 cm. thân
khít nhau, có 3 cạnh, Lá đứng hẹp như thân, đài
bằng hay hơn. Pháthoa thường 2 giểoa vàng rơm,
xoan, cao 8-10 mm, rộng 3-4 ram; vảy rộng, cao 2-3
mm, 5-7 gân; tiểunhuy 2-3; vòi chè hai. Bếquả trắng.
2 mặt lồi, trên một cọng nhỏ.
Ruộng, trên đất cát: Nhatrang, Sàigòn; IX.
~ Rhizome short; spikelets 2, yellowish; achenes
white.
9893 - Fimbristylis sieberiana Kunth. Maothu Sieber.
Bụi cao 40-80 cm; rễ cúng. Thân tròn, có sọc
dọc, Lá có phiến hẹp, rông 1-2 mm, cao bằng 1⁄2
thân, cố rìa lông; mẹp rô, có lông cao vào | mm,
be không bìa móng. Pháthoa, rộng 3-4 cm, có láhoa
dải hơn, một dài đến j0 cm; cảm dài mang 4-5
giéhoa nâu đôđỏ, cao 5,Š mm, phần hoa rụng đài
hón; vây mỏng, có lông, dày ö bìa trên; tiểunhụy 3,
Bếquà vàng nâu, cao 1,2 mm, hình bầu dẹp, hai
mặt lồi; vòi chẻ hai.
Tiên dất rất phèn: Dồngtháp, Mộchoá; III-V,
- Tuft to 80 em hígh; spikelets brownish; scales
pubesceni,
9884 - Fimbristylis alata A. Cam.. Maothư cánh,
'Bụi; thân cao đến 50 cm; cänhành ngắn, to 3-
3,5 mm, nâu sậm. L4 hẹp, cao 20-25 cm, như kím,
bìa mỏng, nâu; mép ngắn. Gié duynhất ở chót thân,
cao 2-3 cm, rộng 4 mm, dày, nâu sâm; vày gắn xoắn,
bìa mỏng, cao 5 mm, trên nâu, duới ngà. Bếguđ có
cánh dày, thấp, trên thưđài, vòi nhụy chẻ hai.
Núi Thivải, Bàrja.
~ Perennial 50 cm hìgh; spikelets to 3 cm Jong;
- achenes winged.
9805 - Pimbristyiis subalata Kern. Maothư cánh.
Cö đaniên, có cănhàn/: mang thân đứng cao
30-65 cm, to ¡ mm. Lá ít, phiến rộng 0,5-0,7 mm,
bẹ cao 2-4 cm, có bìa mỏng. Giéhoa cóđộc, cao 1,5-
3,5 cm, rộng 4-5 mm; vảy cao 6-7 mm; tiểunhụy 3.
Bếquả cao 2 mm, 2 mật lồi, có cánh Ò phần trên,
đáy hẹp, có thưđài,
Phướcthành, Đồngnai, Đàlat (hình một phần
theo Kern).
~ Perennial to 65 cm high; achenes winged.
9806 - Fimbristylis tristachya R, Br.. Maothu tamvi.
Bụi cao 12-20(60) cm. Lá đúng xanh dọt, dài
đến 40 cm, to 1 mm. Trục pháthoa dẹp, mang 3(5)
gìếhoa; giềhoa màu vảng rất đợi, cao 5-10 mm, rộng
5-6 mm; vảy cao 4-6 mm. Bếquả tròntròn, hai mặt
lồi, cao 1,5 mm, su sớm; vòi nhụy chẻ 3.
10-1.100 m: Thủđức.., XI-XII.
~ Tut 20 cm high; spikelets 3, 1 cm long, đark
brown (F, annamica Cam., F. allezeutii Cam.).
#807 - Fimbristylis tristachya var. pacifics
Bụi cùng cô như thứ mẫu Øiwachyz trên,
đặcsắc Ò giềhoa duynhất.
- Spikelcts solitary,
528 - Cũycỏ Việtnam
Eimbristylis:
9808' - FimbristyHs alboviridls C.B. CI. Maothu trắng-
xanh.
Bụi nhỏ, rễ nhiều; thân đẹpđẹp, cao 10-16
cm, trăngtrắng, cũng như lá. Lá hẹp, cao 3-6 cm,
rộng không đến 1 mm. Giéhoa cao 1 cm, kể cả
phàn đã rụng vây; cọng dẹp; vảy móng, màu ngà có
bót nâu, một gân, mũi Thân, Bếqu từng nâu, cao
bà Cài vào 12-13 hàng tếbào và có u rãirác; vời
chè 3.
Đàt lầy Sàigòn; 10.
~ Stem and leaves whitish; spikelets 1 cm long;
achenes brown tínt.
9809 . Fimbristylis bisumbellatn (Forssk) Urb..
Maothư hai-tán.
Bụi nhấ miên, cao 8-20 cm; thân có 3 cạnh tà.
LÁ rộng 1-2 mm, mặt dưởi có lông hay không,
thường ngắn hon thân. Pháthoa có. a dài bằng
hay ngắn hơn; giéhoa nhọn, rộng 1-15 mm; váy cao
bà mm, có mũi. Bếquà dài 1 mm, có 5-9 sọc đọc
mối
mật.
Đất cát dụa rạch, đến 300 m,
~ Annual; limb pubescent or glabrous beneath;
spikelets 3 mm long (È. đíchotoma non Vahl, Cam.),
9810 - FimbristyHs dichotema (L.) Vahl. Maothư
lưỡngphân.
kh krể tetee Ea De em; thân có
cạnh, đẹpdẹp duới pháthoa. lẹp, congcong, rộn,
1,5-5 màn, u tà, Xanh hay mốCtiốc, Pháthos thuy
hay dày, có láhoa dài hay ngắn; giéhoa nhiều hay ít,
xoan, cao 5-1020) mm, vảy cao 2-3 mm, có mũi, có
sóng. Bếquả vàngvàng, cao 1 mm.
Đahinh. Dựa lộ, đất hoang, từ bò biển,
rừngsác đến 1.500 m.
Annual or perennial; limb glaucous; spikelets
1-2 cm long.
9811. Fimbristylis dichotora var. poỏocarpa (Nees đ‹
MP) NO :
Bụi đaniên dày, cao 40-60 cm; thân khít
nhau, đứng. Lá cứng, hẹp như chỉ, cao bằng 3/4
thân. Pháthoa thưa; láhoa ngắn; giéhoa ít, xoan; vảy
nâu, láng, bìa trong; tiểunhụy 1-2. Bếquả vàng, 2
mặt lồi, có cọng ngắn; vời nhụy chế hai. „
Dựa lộ, nơi trảng vào 400 m: Nhatrang.
~ Perennial; inflorescence with fewer spikelets;
achenes on short gynophore (F. podocarpa Nees &
Mey.).
Cyperaceae -529
9812 - FLmbristWis dichotomoides Tang & Wang
Bụi cao 0,2-1 m, có lông. Lá có phiến cao bằng 2/3 thân, rộng 2 mm, chót nhọn. Láhoa 2-3 có
lông ngắn, giếhoa côđộc, xoan-trònđài, 7-12 x 2,5-3 mm; vảy dưới 1-3, cao 3 mm, 3-7 gân; tiềunhụy 3; vòi
nhụy 2. BếquÄ 2 mật lồi, cao ] mm, có 7-9 gân,
Hoaognguyen ö Kwangsi. N.
9813 - Fimbristylis merrilii Kern. Maothu Merril.
Bụi cao 10-30 em; thân mảnh. Lá đài 2-6 cm,
rộng 2-3 mm, bìa nhám. Pháthoa cao 4 cm; giềhoa
cao 2-3 mm, nâu, tiểunhụy 1-3, baophấn rất nhỏ (1/3
mm).
Dadạng; to dựa suối, rất thấp ở vùng khô,
rùng thưa: Langbian; VIII.
- Polymorphic sedge; spikelets 2.5 mm bhigh,
stamens 1-2.
9814 - Fimbristylis oblonga Koy.. Maothu tròndài.
Đụi dày, cảnhành vắng; thân cao đến 70-90
cm. Lá dai rộng 2-3,5 mm, đaidai. Pháthoa rộng;
láhoa 2-3; giềhoa tròndài đến bầudục, cao 5-10 mm;
vảy xoan, cao 3 mm; vi nhụy rìa lông, vòi 2. Bếquả
cao 0,8-1 mm, có sọc dọc.
~ Sedge to 90 cm high; spikelets 5-10 mm long,
achenes 0.8-1 mm hịph. ˆ
9815 - Fimbristylis subspicata Nees & Mey.. Maothư
gĨé. *
Bụi nhỏ; thân như chỉ, cao 20-30 cm. Lá như
chỉ đài 10-15 cm. Giếhoa đuymJế, ò nách một
láhoa như tiếptục thân; cao 1 cm, vảy nhọnnhọn,
không lông, bìa có đốm.
- Tuït 20-30 cm; leaves filiform; spikelet
solitary 1,1 cm long.
9816 Fimbrltyls stolonifera CI.
ở to; chồi có vậy nâu, thân cao 30-60 cm. Lá có phiến ngắn hơn thân
Phathoa mang ¡L tỉa, láhoa ngắn. Giéhoa nâu đenđen, cao 3-10 mm; vảy có môi ngắn. Bếquả vàng tái,
gần như tròn.
B: mộng, Covi-nak
Rigldulae:
9817 - Fimbristylis rigidnla Nees. Maothu cúng.
Bụi to, cao đến 2 mm; thân và lá ð gốc thành
ống rộng đến i-i,5 cm. Lá nhiều, phiến đài 50-60
em, cúng, tùtừ hẹp ð đầu, mép là một hàng lông.
Trục pháthoa dẹpdep, pháthoa to; giéhoa to, cao Í
cm, rộng 5 mm, màu rơm đọt; vảy cao 4 mm, cúng;
tiểunhụy 3; vòi nhụy chẻ 2. Bếquả cao 1,5 mm, nâu,
hình thấukinh, bìa trăngtrắng.
- Tuft to 2 m hịph; spikelets 1 x 0.5 cm;
achenes 1.5 mm long.
9818 - Fimbristylis semaraagensis Ohwi. Maothu
Semarang
Nhấtniên; thân ngắn. Lá songđính, dẹp, hẹp,
to 13-25 x 0,2 cm, bì nhám bén. Trục pháthoa
mảnh, hai lần đài hơn lá, có nhiều cạnh; láhoa 2-3
đài 2-4 cm; giéhoa nhiều, nhỏ, 4,5 x 1,2 mm; vảy 10-
12, tà, có sóng, không mũi, cao 2 mm. Trái xoan, hơi
đẹp, cao 0,8 mm, vàng; vôi nhụy chẻ 2.
Rừng còi gần biển: Camranh, VI.
Annual; leaves dìstichous, 13-25 cm long;
spikelets 4.5 mm long; achenes yellow, 9.8 ram long.
9819 - Fimbristylis trichophylla Ridi. Maothu lá-có-
lông.
Bụi cao 40-50 cm; thân mảnh. Lá có iông;
phiến hẹp như kim (1 mm), dài đến 20 cm. Pháthoa
có láhoa dài 6-10 em, có lòng; nhánh dài 5-10 cm;
giéhoa thưa, thon, vảy cao 2,5 mm, màu rơm: ở
nâu, Bếquả nâu, cao 1 mm.
Núi Cấm (Châuđốc); IX, 9,
- Tuft †o 50 cm hígh, pubescenl; scales
yellowish, brown tínt; achenes 1 mm, brown.
Pogostylis:
9820 - Fimbristylis acstivalis (Retz) Vahl. Maothư
thu.
Bụi cao 5-25 cm. có ông; thân mảnh. Lá to 1
mm, cao bằng 1/3-1/2 thân. Pháthoa dày, 2 lần kép,
có láhoa đài hơn, giéhoa 3-6 mm, tròndài, côđộc ö
nách hay đầu nhánh; vảy nđunâu đỏ, có sóng xanh,
có mũi; tiểunhụy 1-2; vời chẻ 2. Bếquả vàng, có
Tạng.
Bình và trungnguyên: Đồngtháp.
~ Tuft 5-25 cm, pubescent; scales red brown;,
achenes yellow.
9821 - Fimbristylis argentea (Rottb.) Vahi. Maothu
C.
Bụi nhấmmên nhỏ; thân cao 3-15 cm, có 3
cạnh tà. Lá ngắn hơn thân, đày, cúng, đầu tà nhọn,
tmốcmốc xanh hay lục nâunâu, lúc khô trắngrắng.
Giéhoa 3-10 ð chót thân, có láhoa dài đến 10 cm;
vảy mông, có sóng đỏ, hai bên đỏ nâu; tiểunhuy 1.
Bếquả đẹp, vàng nâu, bìa vàng.
Đất cát ấm, thảonguyên: Phanrang, Camranh;
V. Cănhành đắp vú cho lợisữa.
- Ánnual; leaves whitish ơn dry; scales wíth red
tmidrib, side ređ brown; achenes flattened.
9822 - Fimbristylis gracilenta Hance. Maothu mảnh.
Bụi mảnh, cao 15-20 cm. #4 như chỉ, to 0,5
mm, cao bằng 1/2 thân. Trục pháthoa cao 20-30 cm;
4âhoa mui chủ, dài 10-12 cm, nhánh 5-8 cm, giéhoa
thưa, xoan, chứa 7-†§ hoa; vảy vàng có sọc đỏ;
tiểunhụy 2; vòi nhụy chẻ 2, Bếnuâ trắng hay học,
láng, một mặt lồi, có sọc ngang và dọc.
Binhnguyên và rừng Thông.
- Leaves and ínvoluere filiforme; spikelets
yellœwish; achenes white or rufous.
9823 - Fimbristylis griffithii Bocck.. Maothu Griffith.
Cô nhấpiên cao 10-20 cm, không lông; thân
có 4-5 cạnh, vỏi 1-2 bẹ hình ống ð đáy. Lá ở đáy
thân, hẹp nhọn, rộng 1-2 mm. Pháthoa dày; gié¡oa
có cạnh, cao 3-? mm, rộng 1-1,$ mm, vảy thon cao
12-15 mm, chót nhọn; tiểunhụy 1(2), vôi nhụ
không lông, nuốm 2. Bếquả vàng, /áng, cao 0,6-0,
mm.
Ruộng, rẩy ẩm, rẩy mía; I-XII,
- Annual, glabrous; spikelets angular; achenes
yellow.
9824 - Fimbristylis squarrosa Vahl. Maothu ké.
Nhấtniên, có có hay không lông; thân cao 5-
20 cm, rất mảnh, có 3 cạnh. Lá hẹp, dài bằng hay
hón thân, Pháthoa thưa, rộng 5-10 cm; láhoa 1-2, dài
bằng hay hơn pháthoa; giéhoa cao 3-6 mm; vảy nâu,
có mũi fơ dài ưön ra ngoài; tiểunhụy 2; vòi chẻ 2,
đáy có lông dài. Bếquả cao [7 mm, vàng rơm, láng,
không sọc.
Vùng núi: Hàtuyên.
Annual, scales long mucronated; achenes
yellowish,
'Neodichelostylis:
9825 - Fimbrivplis polytrichoides Retz) Vahl.
Maothư nhiều-râu.
Bụi đaniên, cao 5-30 cm; thân như sọi, có 3
cạnh, có rãnh. Lá ngắn hơng thân, nhọn. Giéhoa
đứng, thường côđộc, có khi 2-3, cao 5-10 mm; vảy
Ị° xanhxanh, hai lần cao hơn rộng. Bếquà tròn, 2 mặt
lồi, có mạng, màu xám hay tp vôi nhụy chẻ hai.
Trên cát nhất là dựa biển, dựa rùngsác; VHI.
~ Perennial 5-30 em high; spikelets 1(2-3), 1 cm
long; achenes grey.
%6 - K + tenokeula Boeck. vạ:. lldgiosa.
rảnh như chỉ, cao 1Ù-15 cm. Pha c có vảy nâu, có m6i hay không. Bếquà tái, có sọc dọc
tÔ và lên sạ Th N.
+ Nutapfes:
f #827 - Fimbristylis nutans Vahl. Maothư nghiên.
Có có chồi; thân cao đến 60 cm, có cạnh và
l 3 rãnh, đáy có bẹ cao. Lá ngắn, hay vắng. Giéhoa
Ù côđộc hơi nghiên, đài 4-8 mm, nhiều hoa; vảy dày,
xoan, lâu rụng, nâu. Bếquả cao 2-3 mm, xoan rộng,
cô rănh: ngang.
N.
+ §toloniferous; spikelets oblique; achenes with
transversal grooves.
9828 - Fimbristylis aceuminata Vahl. Maothu mũi.
Đụi đaniên, thân có 4 cạnh, cao 25-30 cm,
congcong. Lá teo thành 2-3 bẹ bao đáy thân, Giéhoa
ð chót thân, đãi 12-20 mm; vảy xoan; tiểunhuy 2-3.
Bếquà vàng rơm, cao 1,3 mm, 2 mặt lồi, có 4-7 sọc
ngang, vói nhuy chẻ hai,
Ruộng, đất ẩm, bãi cát bìnhnguyên.
\
~ Perennial; spikelets 12-20 am long; achenes
transversally ribbcd.
Miachospora:
9829 - Fimbristylis tetragona R. Br.. Maothu bốn-
cạnh.
Đụi đaniên, cao 10-50 cm; thân có 4-$ cạnh.
Lá hẹp, cao 1/3-1/2 thân, hay thành bẹ ngắn. Giéhoa
côđộc, hình búp sen, đài đến 7 cm; vày mỏng, máu
vàng rớm, có sóng; tiểunhụy 2. 8ếqguả đài; vòi nhụy
có lông như gai; nuốm 3.
Ruộng, đất ẩm, trên cát, đến 400 m:
Nhatrang, Thủđức, Bàrja; VI.
2em
- Perennial; spjikelets 1 em high; achenes 2.5
mm long.
Dipsaceae:
9830 - Fimbristylis dipsacen (Rotib.)C.B. C].. Maothu
nhím.
Cô nhấmiên thành bụi tròn; thân /nọc sd,
như chỉ, có cạnh. Lá như chì, không lông. Pháthoa
với I-4 giếhoa tròn hay tròndài, cao 3-6 ram,
xanhxanh, vảy cô muải cong ra ngoài, tiểunhụy 1;
nuốm 2, Bếquả có 2 hàng tuyến trên cọng.
Đất cát mỏi lấp, bồ rạch, bìnhnguyên; I-XII.
- Annual; spikelets greenish, scales long
mueronated.
%
9831 - Fimiristylis microcaryn F.v. Mueller. Maothư
trái-nhỏ.
Cỏ đaniên cao 80 cm, mảnh, thân 23). Lá
hẹp dài, mảnh, rộng 1.5 ram, cao bằng 1/2 thân;
mép có lông. Pháthoa cao 10, rộng 7-8 cm, 3-4
nhánh chánh mang hoa thưa; láhoa ngắn, nhọn,
giềhoa rộng 1,8 mm; vảy mỏng, bìa trong, lưng có 2
biố nâu. Bếquả có $-6 hàng sọc ngang, mịn và mụt
kc.
Xalộ Sàigòn-Biênhòa; VỊ.
~ Perennial, 80 cm hịph; spikelets 1.8 mm wide;
achenes verrucosc..
9632 - FimbristyHs subfusca E.G. Camus. Maothư
như-hung.
Bụi, cảnhành ngắn, cứng. L4 chụm Ò gốc,
songđính rõ, không lông, cứng, cong, dài 3-5 cm,
Tộng 3-6 mm, đầu tròn. Trục pháthoa cao 40 cm,
mang nhiều nhánh và nhiều giếhoa; giéhoa cao 6-8
mm, sđwnâu, vảy có vảy rất nhỏ ö lưng nên có vẻ
sưồi, đân 1, có mũi ngan. Bếquả.
N.
- Perennial; leaves distchous; scales finely
8scarious.
9833 - Fimbristylis fenestrata Kuk.. Maothư cửa.
Bụi cao 2U cm. Lá quấn tròn, như chỉ, bìa có
răng mịn; bẹ cao 2-3 cm. Giéhoa cao 7 mm, đẹp,
với 3 láhoa mà một đài tiếptục thân, cao 2,5 cm,
bia có răng, vảy cao 4 mm, vàng rởm, cúng, bìa
mỏng. Bếquả cao 2 mm, rắng, 3 mật lóm, có unần,
mu ngang, đáy hẹp trên cọng ngắn; vòi có lông, chẻ
Đất phèn: Thủđúc, VỊ.
~ Tu 20 cm hỉgh; spikelets fiattened, 7 mm
long; achenes white.
S34- Câyco Viêtnam
9834 - Fimbristylis nelmesii Kern. Maothu Nelmes.
Bụi dày cao 20 cm. Lá như chỉ, đài 5-R em
đến cao bằng pháhoa. Pháthoa với giềhoa cóđộc,
cao 1 cm; vảy nâu, có sọc lưng đậm.
Hàsơnbình, dựa sông Đà.
- Tuft 20 cm hígh; spikelet 1 cm long, brown
(Tylocaa cyindrostachya Nelmes).
9835 - Fimbrlstylis cf. pierotii Aliq. Maothư Pierot.
Bụi cao 50 cm. Lá có phiến hẹp 1 mm, dài
bằng vào 2/3 thân. Pháthoa có 2-3 láhoa dải bằng
bay hơn tỉa; giéhoa tròndài, cao 8 mm, nâu đậm,
Phanrang, vào 1.200 m; IX. Khác mẫu ở
giéhoa nhỏ hơn, láhoa dài hơn.
- Sedge_ 50 cm hiph; spikelets 8 mm long, đark
brown.
9836 - Rhynchospora barbatum. Chùytử râu.
Cỏ nhấtniên; thân mảnh, cao vào 30 cm. Lá
hẹp như kim, dài bằng 2/3 thân, đến 20 x 0,-0,2 cm,
không lông, màu đỏ. Giéhoa đơm thành hoađầu to
vào 1 cm, có tổngbao với 1 jáhoa dài; giéhoa nâu
ủng đỏ.
~ To be search in Việtnam.
9837 - Rhynchospora heterochacta ST. Clarke,
Chuytử dị-mao.
Bụi khôn sày lắm, gồm 3-5 thân cao đến 30
cm, tròn, to 1, Lá. hẹp nhọn, cao bằng 1/2
thân, có bẹ và ging Hoadầu nâunâu, tròn hay
bat, u, rộng 23-30 em với lãhoa dài 3. Ở em, rộng
đây, tàng Tia lÔN( vổt tạp hạn,
+ 1⁄2 cm, nổ đợt, vảy mị ¬-
bụng lun lưng, cao 3 mp, nâu đâm, đầu c ng ăn
chỉ Ko” 1mm, tö Š đài 1 ngắi
—e đi Hàmtân (Bằng); xu.
to 30 cm long; capitulum to 3.5 cm
large; ... long, 1 short.
9838 - Rhynchospora longisetis R. Br.. Chuỳtứ tơ dài.
Bụi gồm 1-3 thân. Lá có phiến dài đến 10
cm, rộng 2-3 mm, chót nhọn, cứng, không lông; bẹ
ngần, ôm thân. Trục pháthoa cao 10-40 cm; láhoa
dài đến 10 cm, &oađầu 0o 3 cm; giêhoa dài 1,5-1,7
em. Bếquả cao 3 mm, dẹpdep, đầu có lông, mỏ cao
3 mm; t0 6, có răng mịn, đài J7 mưn,
TN.
~ Leaves rigid; scape to 40 cm, capitulum 3.5
cm wide; achenes with long beck and long seta.
9839 - Rhynchospora rubra (Lour.) Makino. Chủytử
đỏ.
Cô đaniên, cao đến TÔ cm; thân thành bưi.
Lá cớ › phiến hẹp nhọn, rộng 2-3 mm, cứag, không
long loađầu rộng 1-2 cm, nấu đỏ; láhoa rìa lông,
giehoa cao 5-8 mm, mang ") hoa, hoa dưỏi cái,
hoa trên đực, tiểunhụy (2)3. Bếguả hai mặt lồi,
vàng, dài 1,/2-1,7 mm, mỏ ngắn, tơ 6, ngắn.
Đất hoang, trảng, dựa lộ; XII-IV.
- L£eaves hard, scapes to 70 cm long; achenes
yellow, seta short (R. waflichiana Kunth).
9840 - Rhynchospora submarginata Kuk. Chủytù
bìa.
Cả nhấmiên cao 10-50 cm. Lá có phiến hẹi
nhọn, rộng 1-2,5 mm. Hoađầu nâu khoe; táhoa dài 2-
5 cm, rìa lông; giéhoa dài 6-8 mm; vảy 5-7, Làn
vòng; hoa 2, hoa đưới cái. Bếquả cao 2-2,7 mm,
cô mụt, bìa có lần trắng; mỏ cao; to hạthư 5-6 mm.
,Đất hoang, ruộng khô, bìnhnguyên,
- Annual, seapes to 50 em long; capitulum
rufous brown, spikelets 2 flowered.
984t - Rhynchospora wightiana Kunth. Chủytù Wight.
Bụi cao 10-60 cm. Lá như kim dài, rộng 2-2,5
mm, cúng, nhám. Pháthoa ìà hoađầu nâu hoe, có
tổngbao do láhoa dài, giềhoa ứ, 6-7; vây 6-7, td
hạthư 6, nâu; tiểunhụy 2. Bếquả bằng 2⁄3 vảy; vòi
chẻ thành 2 phần ngắn.
Hạlong, Thừpháp, Sàigòn, Biênhòa.
- Tuít 10-60 cm hìph; spikelets 6-7; achenes
cqualing 2/3 of scales.
Cyperaceae- s35
9842 . Rhynchospora corymbosa (L.) Britton. Chủytử
tảnphòng.
Bụi to, cao 05-1 m; thân có 3 cạnh, mặt
phẳng, LA có. phiến dài, ròng 1-25 cm, bẹ đài.
háthoa Ò nách và ngọn, n4ư đố; giêhoa dài 8 mm,
hình bắp, gắn khít ö đầu căm, nhiều vảy không
hoa; một vòi nhựy. Bếquả 1 ö mối giêhoa; mỏ cao
hơn bếquà; tơ hạthư đặt.
ất ẩm, đến 1.000 m.
- Tuft to 1 m bigh; spikelets with 1 fertile
flower; achenes with long beck (Ñ. auzea Vahl.).
#9843 - Rhynchospora hookeri Boeck. Chủytử Hooker.
Bụi đaniên, cao đến 0,9 m; thân có 3 cạnh.
Lá có phiến đúng phẳng, rộng 7-9 mm, chót tà, đài
đến 30 cm, bia dúng, không lông. Chùm-tután đứng
ð chót thân, giéhoa nâu, không lông, mang ¡ hoa
lưỡngphái trên và 1-2 hoa dực ò dưới. Bếquả xoan
đến tròntròn, nâu, cao 3,5-5 mm, có mỏ.
Dương-minh-chầu; VỊ.
- Perennial to 09 m; lỉmb 7-9 mm wide;
spikelets brown, with 1 bisexual, 2 male fowers,
bạn - Rhynchospora rugosa (Vahl) Gale. Chùytừ
nhám.
, Cò đaniên, cao đến 80 cm; thân mảnh, mang
lá đài theo thân. Lá có phu rộng 2-3 mm, cứng.
Chùm-tután với nhánh đài 2 cm; giêhoa dài 4-
mm, có vảy nâu đỏ, trongtrong, mang 2-4 hoa
kưõngphái, tiềunhụy thuồng 2. Bếquả cao 2 mm, có
§ỌC. ngang, màu gạch; mỏ cao, màu ngà; tợ 5-6, dài
Dựa rạch, đất hoang đmlầy, caonguyên:
Đalạt, VHLXƑ Tiên nữ
~ Perennial to 80 cm hiph; spikeiets with 2-4
bisexual flowers (#. glauca Vahl., R. chinensis Nees.).
9845 - Rhynchospora triftora Vahl. Uy ba-hoa.
Cỏ cao 03-12 m. có cầnhành; thần có 3 cạnh
tà. Lá đưởi thành bẹ; Íá trên có phiếu đãi 25 cm,
rộng 5 mm, dày, cúng, đầu thon nhọn, trên bẹ cao
đến 20 cm. Phthoa nhiều tầng tảnphòng; nhánh
mảnh, tậncùng bằm/ 46) léhoa đu, thon nhọn, cao
8, rộng 2,5 NHh Bến mẫu đuòng-thẻ, một mật lồi,
k¬y mặt phẳng, có sọc mịn ngang, cao 3,5-4 mưn;
mỏ và t0 hạthu dài hơn trải.
Nơi Ẩm, trung và caonguyên.
~ Perennial; leaves long, achenes wth long
narrow beck.,
9846 - Schoenus apogơn Roem. & Schult.. Són nhỏ.
Cả nhấmên, cao 5-20 cm thành bụi đày. Lá
. có phiến hẹp nhọn. Pháthoa đài 1,5-10 cm, nhánh
mang chụm giéhoa nâu đỏ; giéhoa không cọng, cao
á-6 mm, mang uảy songđính, 1-3 hoa. Bềquả trắng,
cao 1 mm, có mụt mịn; tớ 6, dài hón bếquả; vôi
nhụy chẻ 3.
Nơi ẩm trắng: Đàiạt.
- Tuft annual; spikelets with đistichous scale;
achenes white.
9847 - Schoenus calostachyus (R. Br.) Poiret. Sôn to.
Bụi cao 30-80 cm; cảnhành ngắn. Lá có phiến
hẹp đài, rộng 2-3 mm, 1/2 dưới xếp như máng-xồi,
tr! trên xếp ra sau lưng, bia có răng mịn hướng
xuống, cứng. Giếhoa 1-2, ở chói 1 cọng mảnh, đài
2,3 cm; vậy songdính. `
Vùng cát: Camranh; IX.
~ Tuft to 80 cm high; spikelets to 2.5 cm long,
9848 - Schoenns falcatus R. Br.. Sôn cong.
Bụí. Lá hẹp dài. Chùm-tụtán mang giéhoa
cao 1 cm; vảy songdinh.
B.
~ §pikelets 1 cm long; scales distichous,
984% . Gahnia baniensis Benl.. Gành Bàni.
Cỏ cao đến 2,5 m; thân to đến 1 cm. Lá có
phiến dài đến 1 m, rộng 1-2 cm ö đáy, tùtừ nhọn và
ngân đến trên. Chùm-tụtán cao 4-70 cm, nhiều
lánh dài 10-20 cm, nhánh phụ cong; giéhoa đen lúc
khô; vảy xoan, đầu nhọn, sắp theo 3 hàng. Bếquả
cao 3,5 mm, màu vàng röm; vòi nhụy chẻ 3.
Nhatrang, 1.500 m, trên rừng còi đất rất chua;
- Sedge to 2.5 m high; inflorescence 70 cm
long; scales tristichous;, achenes yellowish..
F——
Cyperacent -537
9850 - Gahnia javanica Zoll. & Mor.. Gành Java.
Cô cơo 7-1,3 m, đaniên. Lá có phiến cao
bằng thân; phiến cả mét, rộng 1 cm đáy, dế quấn
khi héo. Pháthoa thụ cao 20-25 cm, có iáhoø có tơ
rất dài, nhánh nhiều, dài 45 cm, nâu sậm; i4hoa
của giềhơa mỏng, có múi đài; 1 giéhoa to, dài 5-7
mm, mang 5-6 vảy tamđính có mũi dài; tiểunhụy 3-
4. Bếquậ mâu ngã, cao 5 mm, hói 3 cạnh.
+ Perennial sedge, 13 m hígh; inflorescence
with long caudex.
#851 - Gahnia tristis Nees.. Ghnh buồn.
Cô cao hơn 1 m, đaniên; thân côđộc, tròn, to
1 em ö gốc. Lá mọc khít nhau, dài 40-80 cm, rộng
ð đáy đến 2 cm, tùtt hẹp đến chới, bù nhám,
láng, không lòng. Chừm-rután hẹp, cao 20 cm, rộng
1-3 cm, có láhoa có mũi dài; giế dài 1-4 em; giéhoa
có tổngbao dài; vây 4-5, sâu đen, đầu tròn. Bếquả
màu sét hay trắng.
vn Rừng trên đất rất chua, 1.500 m: Phúkhánh;
- Perennial 1 m high sedge; spikelets blaek
brown, in spikes with long acuminate bracts.
9852 - Trieostnlaria nndulata (Thw,) Kern. Tamkinh.
Bụi cao 40-60 cm, có chồi; thân hẹp, ngắn. Lá
nhiều, ngắn. Chùm-tután ð ngọn, nhánh uốn-éo,
mang giếhoa tụ 2-3, màu mấư quế, vảy thon,
tamđinh; 6 fơ cứng quanh noãnsào; vòi nhụy mang
3 nuốm. Bếquả nâu, có mỏ nhỏ.
Đồi cát: Camranh.
~ Tuft 60 cm; spikelets brown; achenes with 6
short seta,
9853 - Machaerina falcata (Nees) Koy.. Kiếmdiệp
cong.
' Pu: cănhành nền, thân dẹpdẹp cao đến
1, m. LẢ songdính 2-4, hình gưm, rồng Ì0-20 mm.
Pháthoa ở chốt thân; láhoa âu, giếhoa xoan, ziâw
đỏ, dài 6-10 mm; họa 2-4, vảy 6-7, bìa không lông
hay có lòng dài: tiểunhụy 3; noänsảào trên thuđài
ngân đầu như nhung, có cảnh thấp; vòi nhụy chẻ
ậ,đ4y không lông. Bếquả cao 3-4 mm, trên cọng
~1 mm.
Dựa hồ, Dàlạt, rừng Tràm Uminh; VỊI,
~ Perennial 1.5 m high; spikelets red brơwn;
achenes 3-4 mm long.
#854 - Machacrina rubiginosa (Sprengel) Koy. subsp.
cmasa (Thw.) Koy.. Kiếmdiệp lông.
Có đaniên cao đất 2,8 m, có canhành ngắn,
ngó dài, thân đẹpdẹp, tùy sốp. Lá có phiến rồng 5-Ó
rưn, 2 mật lồi, chót nhọn; bẹ đài. Chùm-tután đài
đến 30 cm; nhánh nhóm 3-6; giéhoa màu quế, cao
4-? ram, mang 2-2 hoa, vày 5, tiểunhụy 3; noänsào.
không thuđài, vòi với 3 nuổm đải, Bếquả 3 cạnh,
nâu, cao 4,5 mm, không tơ.
~ Nơi ẩmlầy, vùng Đàlạt.
- Peremnial, leaves narrow; spikelets brown;
achenes 4.5 mm long (Cladium crassuin (Thw.) Kuk.).
ˆ #8S5 . Machaerina maingayi (Clarke) Koy.. Kiếmdiệp_
lá-rộng.
Cỏ đaniên; thân fo cao ï-1,5 m, rộng 7 mm.
Lá ðồ đáy thân có phiến rộng 15-20 mm, Chùm-
tután dài 25-50 cm, nhánh ngắn, „ốn-đo, gắn chụm;
gehoe cao 4-5 mm; vảy 5, bìa rìa lông, lưng cổ
ng; tia 6-3, dài hơn bếquà. Bếquả đođỏ, cao 3
mm; đáy vòi là chùy cao.
Khánhhỏa vào 1800 m (hình theo
Raymond).
~ Perennial 1.5 m high; spikelets 4-5 mm long;
achenes reddish, 3 mm long. ì
9856 - Cladium chinense Nees.
“Thân suông, cao 7-3 mm; có cạnh tà. Lá cớ
phiến dẹp, dài 60-90 cm, rộng 3-!10 mm, cứng, bìa
uống xuống, nhám bén, chót có đuôi 3 cạnh; bẹ cao
3-7? cm. Pháthoa mang 5-7 nhánh, rộng 4-8 cm, đày;
iéhoa tròndài, cao 3 mm, thành chụm; vảy đưới vào
bấtthụ, 2-3 trên lưỡngphái; nuốm 3. Bếquả 3 cạnh,
đáy tròn chót có mũi.
Nơi ẩm gần biển.
- $edge 1-3 m high; leaves 60-90 cm long,
jnfloresoence with 5-7 ramifications (CL, japomicum
Steud.)
9857 . Cladinm maingayi C.B CI. Chô.
Cỏ to. Lá songđiính, có phiến như gươm, dài
cả mét; bẹ xếp hai. Pháthoa ở chót thân, cao 40 cm,
thưa; nhánh mang giếhoa nâu đậm đen. Bếquà cao
245 mm; vòi nhụy đáy phù rộng, cao, nuốm 3; tơ
hạthư đài hơn trái, có răng.
“Trên đất nghèo, caođộ 1.800 m: Phúkhánh;
V5.
- Sedge robust; leaves to 1 m long; spikelets
dark brơwn; nuts 2.5 mm high.
540- Câycỏ Viêtnam
9858 - Clađiunm mariscus P. Br.. Chò Udu.
Cỏ to, có chồi; thân hình trụ #òn, cao 1-25
m. L4 ở thân, theo 3 hàng, rộng 0,8-1 cm, chót nhọn,
bìa c6 răng bén. Pháthoa cao 60 cm, mang nhiều
nhánh mảnh; giéhoa nhiều, tròntròn, nấu; vảy 6-7,
mỏng; hoa 2, hoa đưới thụ, tiểunhụy 2. Bếquả xoan,
nêu, cao 1,8-2 mm; không có tơ hạthư.
'Tứxứ.
~ Robust sedge; spikelets brwn, flowers 2, the
inferior flower fertle; achenes 1.8-2 mm hịgh (C.
jamaicensis Crantz).
EiIl 985% - Lepidospema chínense Nees. Vảyquà
| 'Trungquốc.
Cãnhành nầm, có xơ do bẹ lá còn lại; thân
nhiều, thành b¿/ cao 60-80 cm. LÁ có phiến dài 60-
80 cm, nhọn, dai. Pháthoa gồm ứ giếhoa ö chót;
láhoa nhỏ, ngắn; vảy gắn theo 3 hàng, hoa có phiến.
Bếquả láng; vòi nhụy chẻ 3.
B.
~ Leaves to 80 cm long; scales in 3 rows; stylcs
3.
9860 - Remirea maritima Aubl.. Lác thông.
Cỏ đaniên, có cànhành bò to; thân cao 10-15
cm. Lá rất dày và cứng, nhọn. Pháthoa có 2-6 láhon
đài; chụm gié, dài 10-15 mm, mang giéhoa nhỏ (4
mm), gồm 4 vảy và chị có 7 #oa iưỡngphái có 3
tiểunhụy. Bếquả nâu, có nụt mịn; vòi nhụy chẻ 3.
'Trên bái cát dựa biển.
- Perennial, leaves coríaceous, acute; spikelets
4 mm, fertile flower 1 ((yperus pedonculatus (R. Br.)
Kem).
Cyperus L.
Giống-phụ Cyperns:
1a - giéhoa gắn trên gié dài Choristacbys:
2a - trục giéhoa không cánh; vòi nhụy tươngđối ngắn
3a - ngó đài; gié dài; vảy không mũi Proceri
3b - không ngó ;
4a - vày tròn; bếquả cao bằng vày lriae
4b - vày xoan, đài hơn bếquả. Compressi
2b - trục giềhoa có cánh; vời nhụy dài
3a - vảy có gân nhiều và lỗi
4a - Chồi có củ Eyculerti
4b - chồi có hành Tunicati
Cypcraceae - 541
3b - vảy có ít gân và gân không lồi
4a- gihoa có vảy thưa Đttante
4b - giênoa vảy khít
$a - vày có mùi
6a - trục có cánh rộng Fastdgiati
6b - trục có cánh hẹp. Euattati
5b - vảy không môi .
óa - giê ngẩn, ít giehoa; ngó dài; thân ít, thưa
: Rotundi
6b - giế dài, thân không lá Brevjtoliati
6c - giê dài, gi€hoa nhiều; cănhành to, ngấn; thân
nhiều, khít nhau Papn
1b - giệhoa đơm thành chựm hay hoađầu Đycnustachys
2a - pháthoa
3a - nhấtntên ít khi đaniên; thân yếu, ít lá; vảy có sóng xanh
4a - lá có rãnh; giéhoa nhữ kim; vả: mũi Amabilis
4b-lá ghà 8 hoa tròndài hay thon, vảy mỏng, lỗm ö đầu
hiền, tiếthụy 1.7 Twaci
..*b - đaniên, tiểunhụy 3(2-1) Haipani
3b - đaniên; thân cứng
4a - vảy cong Tncuwvi
4b - vảy ngay
ằ ~ ghoa phù Difiei
5b - giềhoa dẹp; thân không lá Vagitari
2b - pháthoa như hoađầu
3a - giéhoa phù Bobaria
3b - giêhoa depdẹp
4a - thần cao
Sa- đáy thân hù to; vôi nhụy dải
~ thần yếu Lzucocephali
6b - thân cúng. 'Platstachyi
Sb - đáy thân không phù Anosporum
4b - thân nhỏ; láhoa dài Đichosylir
Fastigiatl:
9861- pm is C.B C1. Udu to
1o; thân động 8 mm, có 3 cạnh. Lá dài,
rộng 1,2-3 cm; b£ đó, ngần. Pháthoa có 4-8 láhoa
đài; cảm 6-12, mang la phu; x4 2-5 cm, rộng
„ Không dẹp lắm,
2 cm, mang giéhoa gắn ệ
dài 612-mm;, hoa vào 20; vậy 2 mm, có múi ngắn,
trục có cánh rộng nối tiếp vảy. Bếquả cao 1 tìm,
một mật lõm.
Cântho.
- Spikelet swith winged rachis; achenes 1 ram.
9862 - Cyperus digitatus Roxb.. Udu tỉa, Lắc tỉa.
Cỏ cao đến 1,3 m; thân côđộc có 3 cạnh ð
ngọn. Lá to, dài bằng thân, bìa bén. Pháthoa /o,
rộng 19-60 cm, 1-2 lần kép, với láhoa tất đài; gié
rộng 1-2 cm, mang giếhoa gắn thẳng góc, nâu vàng,
hẹp, vảy vàng, sóng xanh, có mũi, Bếquả trắng hay
niâunâu,
Ruộng, dựa suối, binhnguyên như Đồngtháp
đến Đalạt.
~ Sedge up to 1.3 m; spikelcts brown; achenes
Đrownish.
9863 - Cyperus elatus L.. LJdu.
Thân cóđộc cao đến ] m, có 3 cạnh tròn,
nhọn ở phấn trên. Lá màu lột ö mật duỏi,-rộng 5-
10 ram, bi bế? bẹ nâu đỏ. Pháthoa to, rộng 30
cm; căm chánh dài đến 20 cm; gié dài 5-7 cm, mang
giêhoa khí nhau, gấn xéo, hình trụ hẹp, dài 3-6
mm, mang 6-15 vảy đài 1,2-1,7 mm, nâu, có sóng
xanh. Bếquả cao 1 mm, có 3 cạnh.
Ruộng, đê, dựa rạch, bìnhnguyên; I-XII.
- §edge to 1 m; spikelets densely inserted on
rachtis; scales brown, midrib green..
9864 - Cyperus ohwii Kuk.. du Ohwi.
CỔ đaniên cao 1- 1,5 m; cănhành rất ngắn;
thân thành bụi. Lá có phiến to., rộng đến 18 mm,
đẹp; bẹ nâu. Pháthoa to; gié MS] § mm, man
gi€hoa rộng †,5 mm; vảy xoan hay bầudục cao Í,7-
mm; tiếunhụy 3, đầu có lông mịn trắng. Bếquả cao
1-1/2 mm.
Nơi ẩmlầy: Phúkhánh; to hơn C. øf2#s (hình
theo Kern).
- Perennial sedge to 1.5 m hiph; spikes 8 mm.
bòi achenes 1-1.2 mm (C. eÏ2f4s var. macronux in
Ẵ Exaltatl:
986 - Cyperus exaltatus Retz. Ủdu cao.
Cỏ ¡o; thân côđộc, cao đến J m. có 3 cạnh
tròn. Lá rộng đến 2 cm, có 3 gân chánh, bìa rất
bén. Pháthoa to; nhánh dài đến 25 cm; #t, mang
đến hơn 30 giéhoa; giéhoa môwnáu, dài Š-12 mm,
gần thẳng gốc hay xéo; trục có cảnh hẹp, mang vây
cao 2 mm, có mũi. Bếquà đen.
'Vùng có triều,
~- Sedge to 1 m high; ieaves 2 em large; anthele
with ray to 25 em long; spikelets 8-12 mm long,
brownísh; achenes black.
9866 - Cyperus dives Delile. du giàu.
Cănhành cúng, dày, thân cao đến 1 zn, to 5-7
mm, cô 3 cạnh tròn. Lá có phiến đài đến 30 cm.
Pháthoa rộng 15-20 cm, có 3-4 /đhoa dài đến 80 cm;
căm 8-10, đài đến 25 cm, giê có cọng ngắn; giéhoa
đẹp, dài 5-8 mm, sóng có cánh trắng, thấp, mang
vảy cao 2 mm, mỏ, sế, gân 3-5, có mũi ngấn.
Bếc luả xoan, cao 1.3 mm, trắng, có 3 cạnh; vòi có 3
uốm.
- Sedge to 1 m hìgh; spikelets 5-8 mm long;
achenes white (C. evaWatws var. dies).
9867 - Cyperus imbricatus Retz. Udu kếtlợp.
Thân cöđộc cao đến 1 m, có 3 cạnh rà Ò
ngọn. Lá dài bằng thân, rộng 4-8 mm, bìa hơi bén.
Pháthoa to, đơn hay kép; láhoa dài 50-60 cm, mặc
dưới trắng, cam 6-8, dài 115 cm, mang gié không
cọng dày; giéhoa dài 5-8 mm, vảy xoan rộng, có mũi
ngắn. Bếquà vàng rồi nâu, bầudục.
Đất ẩm, 1-900 m: Sàigòn, Cầntho..;1V,
- Sedge 1 m hịph; achenes brown,
9868 - Crperus alopecuroides Rottb. L/du cát,
Cỏ có cănhành ngắn, cúng; thân cao đến 1,2
mi. Lá có phiến rộng 6-12 mm; bẹ cao, nâu. Láhoa
4-7, đài; căm dài 8-18 cm; gié hờa: œụ dày; giêhoa
đài 4-8 mm, rộng 2-3 mm; vảy màu sét vàng, có sóng
€Ó cạnh; tiểunhụy 2; vòi nhụy 2 nuốm. Bếquä
bầudục, cao bằng 1/2 vảy.
Đạingãi (Hậngjang).
+ Herb 1.2 m; spikes dense; spikelets yellow
ferruginous,
'Brevifoliati:
9869 - Cyperus articulatns L.. Udu có-đốt.
Cỏ không lông có chồi fø; thân có 3 cạnh
tròn, có ngăn cách nhau 1-2 em ?, Lá /eo thành bẹ.
Pháthoa do 4-12 căm dài 3-12 cm; láhoa ngắn;
giêhoa dài, mang 12-50 hoa, trục có cánh, mang vảy
vàng rớm, có 3 gân/bên, trắng, bìa mỏng. Bếquà
cao 1,5 mm, có 3 cạnh, nây vàng đến đen, vòi nhụy
chẻ 3.
Khắp nhiệtđôi. Củ phấnkhích, bổ.
- Aphyllous, stem triquetre; spikelets with 15-
30 flowers; achenes 1.5 mm,
9870 - Cyperus corymbosus Rottb. Lác tảnphòng.
Lắc cao 1,3-1,5 m, có cănhành to, xám đen;
thân có 3 cạnh tà tròn. Lá dưôi teo thành bẹ, lá
trên có phiến nhỏ. Pháthoa cao 10 cm; giéhoa dài
15-2 cm mà thôi, hẹp, vàng xanh hay nâunâu; vảy
có bìa mỏng.
Loài khác với loài trên ð (hân không có ngăn
ngang rõ. Thân làm chiếu, đan thúng. B đến Huế.
+ Stem vaguely trigonal; spikelets 1.5-2 cm long
(C. lngws auct. non L., Camus).
544 - Câycủ Việtnam.
Proceri:
9871 - Cyperus malaccensis Lam.. Lác nước, Cói.
Nêthựcvật đaniên, có nhiều chồi và cănhành,
cao đến 1,2 m; thân xanh, có 3 cạnh bén, 3 mặt
lõm. Lá dài bằng 1/2 thân, bẹ dài. Pháthoa có hoa
rộng, dài hon pháthoa, có 3-10 cắm đài 3-8 cm,
mang 4-10 giềhoa; giêhoa dài 15-22 mm, mang 20-40
hoa. Bếquà nâu đen, có vòi chẻ 3.
Đa rạch bìnhnguyên, BTN; I-XU, Cănhành
loitiểu, trị phùthủng.
- Perennial limnophyte; anthele with long
bracts; achenes black.
9872 - Cyperus tegetiformis Roxb.. Lác chiếu, Lác
gọn; Chinese Mat Grass.
Nêthựcvật, chồi to có vảy nâu, thân cao đến
1,8 m, có 3 cạnh tà, mật lồi, có vách ngăn ngang dễ
thấy khi khô. Lá teo thành bẹ cao 2-8 cm. Pháthoa
to 10-35 em, cá láhoa ngắn (dài bằng 1/2 các căm),
Bếnh T6 cảm kép; giéhoa đài, mang nhiều vảy.
len.
Dựa rạch, cồn, thường Tr làm đây, đệt chiếu
~ Limnophyte 1.8 m high; antheles with short
TM) (C. coymbosus vat. longbspiculatus (O.K)
uk,).
9873 - Cyperus procerus Rottb.. Lác qui.
Nêthựcvật cao vào 1 m, đaniên nhờ cänhành
và chồi đài, thân có 3 cạnh nhọn. Lá có phiến dài
bằng2/3 thân, rộng3-10 nam, Pháthoa có áhoa ngắn,
do 3-7 căm đài 2-15 cm, mi songdinh 15-30
giêhoa; giềhoa dài 20-25 mm, hoc hay vàng nâu; hoa
vào 2I-46, trục không cánh, mang vảy khít. Bếquả
đen, vòi nhụy chẻ 3.
Dựa ruộng, rạch vừng có nước lợ:
Hànamninh đến Sàigòn, Lụctỉnh.
- Limnophyte 1 m high; anthele with spikelets
2 cm long; achenes black.
9874 - Cyperus pilosus Vahl. Lác lông,
Thân cao đến 80 cm, có 3 cạnh; ngó mảnh,
dài. Lá có phiến đài bằng 2/3 thân, rộng 5-7 mm.
Pháthoa kép, có tổngbao dài, cảm đài 1-10 cm,
mang giéhoa đođỏ hay vàng nâu; vảy không mũi;
tiểunhụy 3. Bếquả đen, có 3 cạnh.
Dựa rạch, đến 700 m: từ Hoàngliênson qua
Huế, Buônmêthuột đến Sàigòn.
- Sedge up to 08 m hỉgh, stoloniferous;
spikelets reddish or yellow brơwn; achenes black.
9875 - Cyperus babakans Stcud.. Lác dày.
Bụi cao 1-7, m; thân có 3 cạnh, chồi có vảy
nâu đỏ. Lá có phin đài bằng 2/3 thân; bẹ cao.
Pháthoa có tổngbao có 1 iáhoa đài 30-50 cm, cảm.
nhiếu đài 2-9 cm, mỗi căm mang nhiều giềhoa dàai
vào 2 cm, gấn gần thẳng góc vào trục; vày có bìa
mồng, cao Š mm. Bếquả cao 2 mm, 3 cạnh, đenđen.
Ruộng, nơi Ảmlầy, bình và trungnguyên
~ Tuft to 1.4 m, anthele with spikelets 2 em
long; achenes 2 mm, blackish.
Retundi:
9876 - rus rotundus L.. Cỏ Cú, Hươngphụ, Nut-
T259, ky cao 10-60 em; thân có cạnh ở
ngọn, đáy phù to; cöởi đải, có vảy và có nhiều củ
đến, nạc trắng, Lá cao bằng thân, động có mm, mật
dưới đọt Pháthoa có 3-5 lảhoa dài 10-30 cm: căm
k3) đãnoa có bẹ dài 1 cm; giéhoa dài 5-20 mm,
vày Ï0-30, nâu đẻ, dài 3-4 mm. Bếquả cỗ 3 cạnh,
nâu đen; vòi nhụy chẻ 3. :
lạ lộ, sản tráng cỏ dại khó tà, khối
thếgiới EKII” Có bổ phữnkhc, làinhiệt, chống
viêm (đo j-sitosterol) trị xáotrôn tiêuhóa, lọitiểU,
trị mủa, đầu vú, điềukính, chống thụ.
~ Rhizome wíth tubers; spikelets red brown.
987? -C s tuheresus Rottb. = C. roiundus Benth Có củ,
óc 4o hón C, ?ofwđus L... cao 30-60 cm; láhoa 2-3 lần dài hơn tia pháthoa hoa gié hoa hẹp
ichthu
hon (rộng 2-2,5 mnm).; dĩnh ò trái không kếtlợp khít.
9878 - Cyperus stoloniferus Vahl, Cú biển, Cú chồi.
Cỏ đaniên có cănhàm mảnh, có vảy, và phù
ð đảy thành củ đenđen, thân cao 15-30 cm, có 3
cạnh, rộng c2 mm. Pháthoa có 2-3 láhoa dài
căm ngắn; giÊhoa nâu, dại 6-12 mm; vảy dài 2-2,5
mam, không mũi. BếquŠ đen, xoan.
Bài cá: dựa biên. Củ có tinhđầu thơm,
phấnkhích, kiệnvị, bổ, trọ tím,
- Perennial; stolon with tubers; anthele with
§hOrt rays.
Esculenti:
9879 - Cưeres ©sculentus L.. Củ Gấu, Yellow
Nutgrass, Earth Almond.
có cănhành màu gạch, có vảy; thân cao
Lai SÀN em, đáy Em kiệt củ k) tê Xny có
iến dài, TỘn| mm, bìa nhám; be cao,
¬ có 1 Hhọn đà bón; Ki đà đến 3-12 cm,
€ ngắn hơn; \OA Vàng 7â; V: _ II, Xoart
tà, tiềunhụy 3; vòi nhụy 3 nuồm đài. Và tôn, có
3 cạnh, cao 1 mm.
'Tr miền trungnguyên đến 1.500 m: B. Củ ăn
đớn đùn như phẩndương phánkhíh ở
độ ,Gốc T.-Ñỹ.
~ Cultivated.
54a - Câycủ Việtmam
—
“ tl
'Tunicati:
9880 - Cypcrus bulbosus Vahl. Cú củ; Nut Grass.
Cò đaniên nhồ cănhành như chỉ và củ hình
thoi, dài 1-1-5 em, có váy bao đen; thân có 3 cạnh,
cao 10-20 cm, rộng vào 1 mm. Lá rộng 1-2 mm.
Pháthoa ít giéhoa, có 2-3 láhoa dài đến 10 cm;
giéhoa dài 3-2 cm; hoa 8-28; vảy có 9-11 gân, ly
lục, bìa đođò; tiềunhụy 3. Bềquà đen.
Cát đựa biển: Phanrang. Gốc T.-Mỹ.
~ Stolons filiform; scales red, midrib grcen.
Snbqwadrangnlaris:
9881 - Cyperns sphacelatus Rottb.. Udu phù.
Cô nhấmiên; thân có 3 cạnh, cao 360) cm,
đáy hơi phù, nâu đođò. Lá có phiến dài vào 2Ú cm,
rộng 2-4 mm. Pháthoa với 3-5 láhoa dài đến 20 cm;
cảm 3-5, dài đến 10 cm; giêhoa ái, thiếtdiện niư
wuông, trục c6 cánh mỏng, trong, mang vảy 10-20,
mỏng, gên 7-9, có 1 bói đỏ gần bìa; tiểmhụy 3.
Bếquả 3 cạnh, mặt lôm, cao 1,3 mm, nâu; nuốm 3.
ấy hoang, trên cát: Phúquốc; 3.
+ Annual sedge up tọ 60 cm high; achenes
trigonal.
9882 - Cyperus rubroviridis H. Chermezon. Udu
xanh-đỏ.
Cô nhấ miên, thân côđộc, cao đến 40 cm, đáy
hơi phù, mang bẹ nâu sậm. Lá ngắn; phiến cao 2Ô
em, rộng 2,5-3 mm, nhọn. Pháthoa có 3 láhoa, một
đài 15-20 cm, hẹp; căm đài 5-15 cm; giếhoa znàu
rơm, nhọn, trục có cánh mỏng: vảy thưa, đài 3,5
mm, bìa mỏng, đựng má Íục, gân 2/bên,
Bếquả màu sữa, cao 1,8 mm.
'Vũngtàu.
~ Annual sedge up to 40 cm high; anthelc with
long rays; spikelets yellowish,
9883 - Cypcrus ramosi Kuk.. Udu Ramos.
Cô nhấmiên: thân côđộc, cao 4-5 cm; rể
mảnh; đáy thân mang vài bẹ bao nâu. Lá có phiến
nhọn, dài 20-30 em, rộng 2-25 mm. Pháthoa có 3
láhoa dài đến 20 em, rộng 4-6 mm; căm 3-10; giéhoa
vàng rơm, nhọn, gắn xéo vào cảm; trục có cánh
rộng mỏng, trong, mang vảy cao 4 mm, mỏng, trong
ở phần cánh, gân rất mịn. Bếquả màu rơm tươi.
Annual sedge, 40-50 cm high; spikelets
lanceolate, yellowish
Distantes:
9884 - Cyperus đistans L.. Ldu thưa.
Cò không chồi, thân cao 380 em, có 3 cạnh
Ö ngọn, đáy trong be cao. Lá dài bằng thân; phiến
rộng 4-7 mm, bìa bén. Pháthoa do nhiều tia dài 8-
10 cm; láhoa dài 20-40 cm; tía mang giéhoa gắn
đứng (C. „an, gắn xéo), rấ mảnh, dài, mang 10-20
hoa; vảy đầu tà, tuớa, không chồng lên nhau. Bếquà
nâu đen; nuốm 3, dài.
Tù binhnguyên đến 1.000 m.
- Annuai sedge, 30-80 cm hỉgh; anthele with
Tiarrow spikelets; scales distant.
+
9885 - Cyperus nutans Vahl. L/du nghiên.
Thân côđộc, cao 30-60 cm, có 3 cạnh. Lá
ngắn hơn thân, rộng 3-4 mm; bẹ ũng đỏ. Pháthoa
với láhoa dài đến 30 em, mang nhiều tía dài 3-4 cm;
léhoa gằn xéo, nhọn, đài 1,4-1,6 cm; vảy 9-10 mối
ên, không chồng lên nhau, lung nâu đỏ đến trắng,
bìa trong mỏng. Êzauà cao 1,5 mm, màu ngà.
Sàigòn. Dạng C. distans, song pháthoa dày
hơn và giéhoa gắn xéo.
- Annual sedge, 30-60 cm hiph; anthele with
lanceolate, oblique spikelets; achenes 1.5 mm long.
9886 - Cypcrus nutans suhsp. eleuslinoides (Kunth)
Koy. Udu mầntrầu.
Cỏ nhấtniên, không căảnhành; thân côđộc, có
3 cạnh không bén. Pháthoa có 3-4 láhoa đài đến 30
em, rộng 6-7 mm; căm đài đến 15 cm; giéhoa đài $
tam, rộng Ì mm; sóng có cánh mỏng, trong, mang
vảy có bia mỏng trong, đầu lõm, có mửi, nuốm 3.
Bềquả có 3 cạnh tròn, nân đậm, cao 1,5 mm.
` Khác thú nư¿zns trên Ò giêhoa nhỏ hớn, đơm
dây hón, và vảy có mũi,
- Annual sedge; spikelets smaller, scales
Nang achenes I.5 mm long (C. eleusiioides
UTth).
9887 Ð Oybdraz tonkinepse C.B. Clarke. Udu Bácbộ.
Cănhành ngắn; thân có 3 cạnh, cao 30-80 cm.
Lá có phiến cao bằng 1/2 thân, rộng 4-5 mm, đầu
có mũi dài. Pháthoa có láhoa đứng, dài; căm ít, cao
6-12 cm; giéhoa đứng xéo, cao 1-2 cm; vảy kếtlop,
cao 2 mm, đầu tà; tiểunhụy 3; vòi nhụy 3 nuốm.
Bềquả nâu, 3 cạnh.
B đến Buônmêthuột, VIII.
- Annual sedge to 0.8 m high; antheles with
erected bracts; spikelets 1-2 cm long; achenes trígonal.
ll
xảy bế quà:
S4ê - Câycö Việtnnm
3888 - Cyperus brevicaulis CỊ. Udu thân-ngắn.
Bụi nhấtniên; rễ nhiều; thân cứng, cao 10 cm,
có 3 cạnh. Lá có phiến hẹp, dài đến 30 cm, rộng I-
1,5 mưn. Pháthoa với tổngbao có 2 láhoa đài đến 14
em đặcsắc; căm vào 3, rất ngắn, mảnh, mang giéhoa
hẹp đài, đứng, màu röm, cao 12-16 mm; vảy ỹ mm.
mỏng, có mãi, gân 5. Bếquả 1 mm, màu cảphé, có
3 cạnh.
Thác ð Nam Cáttiên; VỊ,
- Annual sedge 10 cm hinh; anthele with long
bracts, rays short bearing spikelets 12-16 mm long.
triae:
9889 - Cyperus iria L. Cú rận.
Cô nhấmiên, thân cao 15-50 cm, có 3 cạnh.
Lá có phiến ngắn hơn thân, rộng 2-4 mm. Pháthoa
“dây, nhỏ (5 cm) hay to (đến 20 cm); láhoa dài; căm
mang tán; giêhoa nhỏ, vàng (ưới, nhiều, dài 1 cm,
rộng 2 mm; vảy 6-20, xoan. Bếquả đen, để rụng; vòi
nhụy 3 nuốm dài.
Dựa đường nước, ruộng, bìnhnguyên BTN;
II-VII, Cây bổ, phẩnkhích, kiệnvị.
+ Annual, 15-50 cm high; spikelets 1 cm; scales
ovate; achenes black (C. microira Steud.).
9890 - Cyperus truncatns Turcz. Cú cắt-ngang.
“Than đứng cao 15-25 cm, đáy hơi phù, có bẹ
bao nâu, Lá 1-2, ngân hơn thân, gục mỏng, rộng
3-4 mm. Pháthoa cỗ láhoa rộng, đài 6-10 mm; căm
4-5, dài !-3 cm, mang giềhoa dài cô 5 mm, rộng 1,5
mm, #Á đậm; vảy cao 1,7 mm, xoan rộng, đầu cắt
ngang, bìa đođỏ, lưng lục, 3 gân mỗi bên. Bếquà 3
cạnh, nâu; vòi 3 nuốm.
Đàiạt, I.
~ Annual 25 cm hiph; leaves 1-2; spiklets 5 mm
long; scales truncate.
Compressl:
9891 - Cyperus comprcssus L.. Cú đẹp.
Bụi cao 6-30 em. Lá dài 10-15 cm, rộng 2-
3mm; bẹ nâu ở đáy. Trục pháthoa có cạnh tà; láẩhoa
đài 6-8 cm, căm ngắn, 1-3 cm, mang ứ giéhoa
chót; giêhoa dày, đài 1-1,8 cm, có mũi, màu rớm,
lung lục; tiểunhụy 3; vòi 3 nuốm. Bếquả xoan rộng,
có 3 cạnh
Sân, vưởn, 0-1.000 m; I-IV,
~ Tut 6-30 em high; scales yellowish green on
the back.
Cyperaceae -549
9892 - Cyperus bruneseens Bocck. Cú nâunâu.
Cănhành ngắn; thân 1-2, cao 50-70 em, có 3
cạnh không bén. Lá cao bằng 1/2 thân, rộng 4-5
mm. Pháthoa dày, có láhoa đài 20-30 mm, cảm
chánh 4-5, đài đến 10 cm; giéhoa hơi khứ, nhau,
nâu, dài 8 mm; vảy cao 1,7 mm, nâu, 3 gân/bên, bìa
mỏng. Bếquã màu ngà nâunâu, cao 0,7 mm, 3 mật °
lõm; Rơi NiyN?
lui
- Rhizome short; tige 50-70 cm high; spikelets
8 mm long, brown; achenes 0.7 mm.
'Vaginali:
9893 - rus ínvolucratus Poire. Lác đù,
'Thùytrúc; mbrella Plant.
Nêlhcvật đaniên thành bụi cao 1-2 m; thân
gần như tròn; lá teo thành bẹ. Pháthoa vỏi láhoa
vào 20, dài 2-30 cm, gắn như thành luänsinh; căm
dài 5-10 cm; giểhoa nhỏ, ơăngrắng rồi nâu dọt,
Thuềnhể ở nách láhoa, trắng, mọc thành cây khi
gặp đất.n = 16. .
Kiểng, gốc Madagascar; I-III.
- Ornamental (C. fiabzHiformis Rottb.).
9894 - Cyperus plaqystylis R. Br.. Lác vòi-dẹp.
Cổ đaniên, có thân cứng. có 3 cạnh, Lá ? có
hiến lục tưới hay mốcmốc, dài, rộng 8-12 mm, k2
lến. Pháthoa có láhoa dài, hình báncầu, rộng đến
25 cm; giềhoa chụm 3-R, đẹp, dài 6-20 mm, rộng 2-3
mm, nhiều hơa; vảy có môi, cô 3 gân; tiểunhụy 3.
Bếquả cao 1,8-2 mm, nâu.
Đất ẩmlầy, ruộng (hình theo Kern).
~ Perennial, spikelets ovate; achenes brơwm, 2
mm long.
DWugi:
9895 - Cyperus diffusos Vahl. Lác tràn.
Bụi cao 20-70 cm, nhấmiên. Lá dài pần bằng
thân, rộng 8-16 mm. Pháthoa 2 lần kép, rộng; láhoa
dài, giehoa thường gắn chưm 2-3,đài 5-7 mưn; vày cô
mũi. Bếquả nâu sậm, có 3 cạnh.
Rùng dày hay khô, cho đến 900 m.
- Tuft up to 70 em hígh; spikeiets 5-20 mưm
long; achenes đark brown (C. pubis4uama Steud.).
580- Câycö Việtnam
9896 - Cyperus diffusns Vahl. var, macrostachyus Boeck.
Lác tràn gié-lớn.
Thân côđộc; giếhoa rất nhiều, dài đến 2 cm,
đến 40 hoa. Phúquốc..
- Slem solitary; spikelets up to 2 em long,
fiowers up to 40.
9897 ‹ Cyperus multispicatus Boeck. Cú nhiều-gié.
Cỏ nhấtniên; thân cðđộc, cao đến 60 cm. Lá
cao bằng 1/2 tân, rộng 4 mm, nhọn. Trục pháthoa có
3 cạnh, rộng 1,5 mm; pháthoa vỏi † láhoa dài 20 cm,
rộng 2-3 mm, 2 ngắn; giéhoa rất nhiều, thành nhiều
tầng; giehoa 3 mm, rộng 1 mm, mau rụng ở phần
là; vảy mau rụng, cao ] mm, màu róm, nâu ở ưng,
ìa troạp. Bếquả cao 0,5 mm, nâu, có 3 cạnh.
- Annual sedge up to 60 cm high; involucre
long; spikelets yellowish, 5 mm long.
9898 - Cyperus trialatus (Boeck) Kern. Lác ba-cánh.
Thân cao 20-40 cm, có 3 cạnh bén. Lá dài
hơn 1⁄2 thân. Pháthoa có láhoa rộng, đài; cảm ngắn,
mang giéhoa đày nhự đầu tròn, xanh mốc, dài 3-7
mm, ít hoa; vảy có chót nhọn; nuốm 3. Bếquả nâu
đọt.
'Ven rừng khô: BTN.
- Herb to 40 em; stem 3-alate; spikelets 3-4
mm, greenish.
9899 - Cyperus radians Nees & Mey. ex Nees, Cú xạ.
Cỏ nhấ tiên, cao 10-40 cm; thân 2-3, cứng có
2-3 cạnh tả. Lá ö đất, rộng 2-3 mm, cao 1/2 thân.
Pháthoa có 5-7 láhoa, 1 dài bằng càm; hoadầu dày,
gồm 4-8 giếhoa đẹp, đođỏ; vảy 10-12, có gân lồi,
đầu có mu, Bếquả đenđen, có 3 cạnh; vòi chế ba.
Đồi cát dựa biển đến 900 m, BTN.
- Annual, 1-40 cm biph; spikelets in heads,
reddish; achenes blackish.
99900 - Cyperus radians var. ghi (Stcud.) Kuk..
Cú Grifth.
Bụi nhấtniên; thân cao 20-30 cm, có bẹ đođỏ.
Lá có phiến đài 20-30 em, rộng 5-6 mm. Pháthoa là
hoađầu dày, vảy cứng, nâu đỏ, có mũi, đơn hay chẻ
hai. Bếquả nâu, có 3 cạnh, cao 1,5 mm
Dựa biển.
- Annual up to 30 em high; bracts đevelopcd;
spikelets red brown.
9901 - Cyperus andreanus Maury. Udu André.
'Cỏ cao 30-70 cm; thân có 3 cạnh. Lá đài đến
25 cm, rộng 13-15 cm, đầu nhọn; bẹ đođỏ. Pháthoa
có 3 láhoa dài hơn căm; cằm 10-15, đài 4-6 cm;
ñêhoa nấu, tròndài to 5 x 2 mm, dày 1 mm
hiếudiện tamgiác), váy 8-10, dài 3 mm, lưng xanh,
bìa mỏng, nâu, mũi rö. Bếquả cao 15 mm, nâu,
láng, 3 mặt lõm; nuốm 2 rồi iừ đáy.
Sathầy (Côngtum)
- Herb to 70 cm; antheles ample; spikelets
brown; achenes brown, 1.5 mm long.
9902 - Cyperns thorelií E.G. Cam... Cú Thorel.
Cănhành, to, đenđen; rế to; thân cao 10-20
cm, có 3 cạnh. Lá như lá Hoàbản. Pháthoa dày,
nhỏ cao 2-4 cm; láhoa dài đến 20 cm, to 0,8 mm;
giéhoa chụm 5-9, tái, đẹp, mang Š-n hoa; vảy màu
ngà, 3 gân.
N.
: ~ Sedge 10-20 cm high; stem trìquetre; spikelets
IVOFV.
lì
9903 - rus fuseus L.. Cú sậm.
Rế nhu chỉ, đỏ; thân thành bụi cao 5-20 cm,
có 3 cạnh. Lá rộng 2-4 mm, nhọn, bẹ nâu đỏ. Láhoa
3, đài, xụ, pháthoa nhỏ, 3-§ căm ngắn; giéhoa dài 4-
6 mm; vảy đầu tả; tiểunhụy 2. Báou nhỏ, xoan
bầudục; vòi nhụy chẻ 3.
n = 18, 72.
Hànamninh đến T.
- Root red; stem 5-20 cm; anthele with few
spikelets, 46 mm long.
Cyperaceae - 551
3904 - Cyperns difurmis L.. Cỏ Tòty, cỏ Chao.
Có nhấtniên; thân côđộc hay thành bụi thưa,
3 cạnh nhọn, cao 10-50 cm. Lá mềm, ngắn hơn thân,
rộng 3-5 mm. Pháthoa có căm mang cảm phụ,
giếhoa rất nhỏ, gắn khít thành chựm tròn; một
tiểunhuy. Bếquả nâu lợt; vời nhụy chẻ 3. 2n = 34.
Nơi ẩm, bìnhnguyên đến 900 m, BTN. Có
nốt vời Vikhuẩn.
~ Annual; spikelets smail, inserted in globulous
heads,
3905 - Cyperus haematocephaius Boeck. du đầu-đỏ,
Bụi cao đến 1,2 m; thân có 3 cạnh nhọn. Lá
cao đến 0,8 m, phiến rộng 5-6 mm, xámxám lúc khô.
Pháthoa cao 20 cm; tổngbao đo 3 láhoa mà một dài
hơn cầm; tia chánh 4-7; cọng như chỉ, dài 2-3 mm,
mang giéhoa vào 1 cm, trục chữ chỉ khi vảy rụng, có
cánh đài đỏ dậm, vày cao L8, vàng rơm, gân 3.
Bếquả cao 0,5-0,8 mm, có 3 cạnh tà, màu rơm sậm,
c6 mụt
Trên đất sét: Phúquốc.
Tuft up to 1⁄2 m high, spikelets with red
winged rachis.
9906 - Cyperus puicherrimus Willd. ex Kunth. Lác
đẹp.
Cô nhấmiên, cao 10-40 cm; thân có 3 cạnh.
Lá dài 20-30 cm, rộng 2-4 mm. Pháthoa rộng 5-10
cm, dày, hay thưa, tia đến 20, láhoa đài 5-15 cm;
giéhoa nhỏ, dài 3-7 mm, gắn 5-20 trên gié; vảy ]
mm, xoan tròn, đầu cong vào trong hay không;
tiểunhụy 1. Bếquả 3 cạnh, cao 0,5 mm.
x Ruộng, đất ẩmlầy: Phúkhánh đến Cầnthơ, I-
II
+ Annual 10-40 cm hiph; spikelets 3-7 mm;
scales 1 mm, achenes 0.5 mm (C. sifeitensit Thw.)
9907 - Cyperus siliettensis Nees in Wight. Lác Sillett.
Bụi cao 20-30 cm, thân mảnh. Lá rộng 2 mm;
bẹ nâu. Pháthoa với 3-5 láhoa dài; tia đài I-3,5 cm;
#iđhoa vàngvàng, dài 3-5 mm; hoa 10-14; tiểunhụy 1.
Bếquả bầudục, cao bằng 1/2 vảy.
T.
- Tuft 20-30 cm híph, spikelets yellowish;
Stamen 1.
9908 - Cyperus degeanus Kunth.
Cyperaceae - 553
9909 - Cyperus halpan L.. Cú cóm, Udu cơm.
Bụi đaniên có cănhành, hay nhấmiên, cao 10-
60 cm; đáy thân và rễ đỏ; thân có 3 cạnh ò phần
trên, dài hơn lá. Lá rộng 2-3 mm. Pháthoa hoặc do
giéhoa nhỏ gần khít hoặc thưa, trên tia dài; láhoa
dài bằng pháthoa; giéhoa 10-40 hoa. Bếquả nâu tái,
cao (,5 mm, có mựt mịn thành hàng,
Nơi ẩm, bìnhnguyên đến 1.000 m, BTN.
- Annual or biennial up to 60 cm hịgh;
achenes finely verrucose.
9910 - Cyperus tenuispica Stcud.. Cú gié-nhỏ.
Cô nhấmiên, cao 5-15 cm; thân có 3 cạnh, trỏ
nên đen khi khô; rể mảnh. Lá có phiến rộng 2-3
mm, ngắn, đứng. Pháthoa có 2-3 láhoa dài, cảm ít,
ngắn; giéhoa vàng sét; vày cao 0,75-1 mm, đầu cắt
ngang, tung trong, bìa đỏ; tiểunhuy 1-2. Bếquả cao
0,3 mm, trắng, có mụt mịn.
¡ Ruộng, binhnguyên đến 800 m,
- Amnual lŠS cm hígh; spikelets yellow
ferruginous; achenes 0.3 mm (C. fiaviá¿s non Retz.,
9911 - Cyperus phaeorbizus K. Schum. Cú rễ-nâu
Cỏ yếu, cao 30-40 cm; rể nâu đỏ, cũng nhự
dây thân và bẹ, cănhành bò đài, Lá dài 15-25 cm,
rộng 3 mm. Pháthoa có 2{3) láhoa đài hơn cảm,
căm ít, dài đến 6-7 mm; giếhoa 1,2-2 cm, tộng Lấ
mm, đẹp, mềm; vảy mỏng, cao 2 mm, bỉa uốn vào,
màu rớm, mũi ngắn. Bếquả- nhỏ (0,6-0,7 mm), màu
ngà, có mụt mịn như phấn.
Côngtum.
~ Perennial, 30-40 cm hiph; root, base of stem.
red brown; spikelets 2 cm long; achenes cream.
Aimabils:
9912 - Cyperus amabilis Vahl. Cú dế-thuởng.
Có nhấ miên; bụi cao 5-15 cm, mảnh, thân có
3 cạnh. Lá có phiến hẹp, ngắn. Pháthoa có láhoa
ngắn, 3-6, mảnh; cảm 1-8; giéhoa dài 8-18 mm, rộng
1 mm, vảy màu cam hay sét, có sóng và gân xanh,
có mũi; tiểunhụy 1. Bếquả có 3 cạnh.
Sân cát, bình và trungnguyên, BTN.
- Annual, 5-15 em hipgh; spikelets ferrugínous
©r orange red.
S954 - Câycö Việttam
9913 - Cyperus arenarius Retz. Udu cát.
Cô đaniên; cănhành bò dài, to 1-2 mm, có
vảy trongtrong; thân đứng cao 6-15 em, mang 4-8 lá
hẹp, congcong, dài 5-20 cm, rộng 1-3 mm, nhọn, lục
mốcmốc; bẹ cao 2-T cm. Hoadầu to 1,5-2,5 cm, mang
3-30 giéhoa; láhoa 1-3, một dài nhất đến 3-10 cm;
giéhoa dài 6-13. mm; vảy màu rớm lợt, bià mông,
tiểunhụy 3. Bếquả xoan ngược rộng, cao I,5-1,8 mm,
một mặt lồm, một lồi.
Dựa biên, thường thành đấm.
- Litoral, perennial sedge; spikelets light
yellow.
9914 - Cyperus castaneus Willd.. Cú rơm.
Cỏ nhấtniên thành bựi cao 3-8 cm mà thôi;
thân có cạnh. Lá dài bằng thân, rộng 3-5 mm.
Pháthoa không tia, có khi chỉ còn 1 giéhoa; láhoa
đài; giéhoa vàng rồi nâu, dài 8-15 mm, mang 15-70
hoa, vây đầu cắt ngang, có mũi nhọn. Bếquả nâu,
vòi nhụy chẻ 3.
Sân cái, đất nghèo; XII.
~ Annual small tuft; spikelets yellow then
brown.
#915 - Cyperus cuspidatus H.B.K.. du mũi,
Bụi nhấmiên cao 5-15 cm; thân có 3 cạnh. Lá
thường đài hơn thân. Pháthoa nhỏ, có láhoa dài
hơn; nhánh ít; giéhoa rộng 0,9 mm; vảy thưa, 3-5
gân, có mi dài bằng 1/3 thân và cong ra ngoài.
Bếquä nâu đen.
Bìnhnguyên đến 900 m '(giđhoa theo
Kukenthal).
- Annual; scales with long acumen.
9916 - Cyperus uncinatus Poir.. du móc.
Cò nhấmiên cao 10-15 cm. Lá rộng 1 mm,
ngắn hon thân, cứng. Pháthoa với láhoa ngắn, cứng;
căm I-3, đài 1-2 cm, mang ít giéhoa; giéhoa vàng
rơm, rộng 2 mm; vảy có mũi to, 3 gân đến mũi,
nhiều gân cạnh. Bếquả nâu đen, cao 1,5 mm, có 3
cạnh.
Đồi cát duyênhải.
- Annual; spikelets light yellow; scales with
hooked acumens,
Lencocepbali:
9917 - Cyperus leucocephalos Retz. Cú đầu-bạc.
Cỏ đaniên có cảnhành ngắn; thân cao 15-25
cm, mảnh, có 3 cạnh. Lá dài bằng thân, rộng 1,5
mm; bẹ nâu. #ioađầu tròn, to 5-8 mm, có 3-4 lắhoa
dài; giéhoa cao 3-6 mm, mang 10-18 hoa; vảy 3 gân,
vàngvàng hay nấu; tiểunhụy 1. Bếquả tròndài, vòi
nhụy chẻ 3.
Sàigòn, Haàtiên,
~ Perenrnial; capitulum globulous; spikelet light
yellow or brown.
Platystachyl:
9918 - Cyperus niveus Retz. Cú tuyết.
Thân cao 10-30 em, to ò phần đáy, có xo do
bẹ lá còn lại Lá rộng 2 mm, đài bằng 1⁄2 thân.
Pháthoa nhỏ, mắng hay ¿ái, giếhoa ít, thường 3-4,
thon dẹp, mang vào 6-8 hoa; váy tà, thua; tiểunhụy
1. Bếquả đen, có 3 cạnh; vòi nhụy chẻ 3.
Sinhcảnh hò, rừng thưa: Biênhoà, Sàigòn. ín
vửo, chống siêukhuẩn R.D.
- Herb 10-30 cm; spikelets whitish or pale.
9919 - Cyperus fulvo-albeseens Koy.. Cú vàng-trắng.
Cú đaniên, cănhành bò cứng có vảy nâu
đen; thân thành chuối, cao 40-80 cm, 3 cạnh, rộng
1,5 mm, đáy phù to 8 mm, có vảy vàng hay tia đen;
lá có phiến rộng 3 mm. Pháthoa có láhoa đài, như
boađầu rộng 2-3 cm; giềhoa đài 1-2,2 cm; vảy 6 mm
vàng trổng, gân 5-7, bếquả cao 1,3 mm, đenđen, có
đốm nhỏ dày.
Krongpha.
- Perennial; cuim base enlarged; spikelets
'whitish-tawny.
Anomosporune:
9920 - Cyperus cephalotes Vahl. Cú đầu.
Cô đaniên, nổi ở nước; có cănhành mảnh;
thân đài 18-35 cm, có 3 cạnh. Lá 2-8, đài bằng thân.
Hoađầu rộng 1-2 cm, có 3-$ láhoa dài 10-20 cm;
biéhoa nhiều, đẹp, dài 612 mm, vảy xoan rộng,
nhọn, lưng lục. Bếquả thon, có 3 cạnh không đều.
Đầm nước ngọt, Hàsonbình, Hànamninb đến
Nam.
- Hydrophyte, perennial, capitulum 1-2 cm
wide.
Cyperaceae -s55
556 - Câycỏ Việtnam
9921 - Cyperus colymbetes Kotschy & Rupr. Cú hông.
Bụi cao 30-40 cm, mang 10-15 thân có 3 cạnh.
LA thành 1-3'be ồ đáy thân, phiến ngắn, 1-2 cm.
Pháthoa là chựm có ¡ iáhoa như tiếmạc thân;
giéhoa dày 1,2 mm, dài 6-10 mm, rộng 3 mm, màu
ngả; vày cúng, có đốm đỏ ö lưng, cao 2,5 mm.
Bếquả cao 1,8 mm, màu càphê sữa, một mặt phẳng,
một mặt lồi; vòi nhụy với hai nuốm.
~ Tuït 40 cm; spikelets 1.2 mm thick, 6-10 mm
long; achenes brownish.
9922 - Cyperus rupestris Kuk.. Cú đá.
Bụi mang 2-3 thân tròn, cao 15-18 cm. Lá có
bẹ 4-5 cm, phiến dài 10 cm, hẹp như kim. Pháthoa
đơn hay có nhánh; tổngbao do 3 láhoa đài 2-4 cm;
giéhoa dài 2 cm, rộng 4, dày 1,5, màn nâu đỏ hay
$ết, vảy cao 2,3 mm, cứng, nâu đỏ, nhiều gân, có
mũi; vôi ngắn, nuốm dài. Bếquả ngà, trongtrong, cao
không đến 1 mm, 3 cạnh, có thuđài ngắn.
Cùmy; L.
~ Tuft 18 cm high; spikelets 2 em long, red
brown or ferruginous.
Diehostylis:
9923 - Cypcrus pygmaeus Rottb.. Cú lùn.
Cỏ nhấmiên thành bụi cao 25 cm, thân có 3
cạnh. Lá rộng 1-2 mm; bẹ đođỏ. Pháthoa thành
hoađầu dày xanh, rộng 1-1,5 cm, láhoa đài 3-15 cm;
giéhoa đẹp, dài 3,5, rộng 1,5-2 mm; vảy 10-20, lưng
lục, bìa trong; tiểunhụy 1-2, vời 3 nuốm. Bếqu:
bầudục, vàngvàng hay nâu tái, cao I mm. n = c 53.
Bö nước, ruộng: bì” "nguyên: B.
- Annual tuft uo to 25 cm high; capituluim
greenish, on long bracts; achenes 1 mm high,
yellowish or pale brown.
Serotiai:
9924 - Cyperus javanicus Houtt.. Lác Java.
Bụi đaniên, cao đến 70 cm; thân có 3 mặt lồi,
cạnh có thể bén hay tròn. L4 cứng, xahh dợt hay
mốcmốc, bìa bên, rộng 5-10 mm. Pháthoa rộng 15
cm, láhoa dài đến 75 cm; giêhoa đài 5-9 ram; hoa 6-
14, trục có cánh, mang vảy cao 2,5-3,5 mm, tái rồi
nâu, lưng lục. Bếquả cao 1,5 mm, có 3 cạnh; vòi
nhụy chẻ 2.
Đựa nơi nuóc lợ; I-XI.
- Perennial up to 70 cm hìph; leaves glaucous;
scales 2.5-3.5 mm (Mariscus jauamicus (Houtt.) Merr.
đ Metc.).
9925 - Cyperus serotinus Rottb.. Lát muộn.
Cănhành dài; thân cao 30-120 cm, có 3 cạnh.
Lá có phiến rộng 7-10 mm, cúng; bẹ nâu. Láhoa 3-
3, 2 ngoài dài, cắm 5-7, dài đến 12 cm; giéhoa dày,
thon, cao 6-15 mm; hoa 10-30, trục có 4 cạnh, mang
vày nâwnâu hay nâu sậm, có bìa trong; tiểunhụy 3;
Nhi nhụy chẻ hai. Bếquả cao bằng 3/4 vảy, một mặt
Í.
Dựa rạch, ruộng (hình theo KuKenthal),
- Stolonferous, to 1.2 m high; spikelets acute,
cG " long, brownish (Jwcelus serorimus (Rottb.)
Land)
9926 - Cyperus laevigatus L.. Lác láng.
Cănhành bò, cứng, thân cao 10-50 cm, có 3
cạnh tà. Lá có phiến ngắn, nhọn; bẹ dài, màu vàng
sé:. Pháthoa có 1 láhoa dài, đứng như tiếptục thân,
một nhỏ như vảy, giéhoa 3-4, cao 4-10 mm, rộng 2
mm; hoa 12-24 ; vảy vàng đỏ hay sét, vòi chè 2.
Bếquä cao bằng 1/2-1/3 vảy, xoan, có đốm. n = 43.
Sân cát,
~ Tuft 10-50 cm high; spikelets reddish yeilow;
achenes equal 1/3 the length of squale.
Giổng-phụ Pycreus:
Laneei:
9927 - Cyperus unioloides R. Br.. Lát hột-dưa.
Cô daniên, mạnh; thân cao 0,4-1 m. Lá dài
bằng 2/3 thân, rộng 5 mm. Láhoa 3-5, dài 20-30 cm;
pháthoa với 3-8 căm đơn, dài 5-10 cm, mang giéhoa
vàng hay nâunâu; vày 10-12, xoan, nhọn, sóng xanh,
Bếquả đen, xoan tròn, hình thấukính.
N.(hình theo Kern).
- Perennial sedge up to I m hìgh; spikelets
yellow or brownish; achenes black (Pycreus untoloides
{R.Br.) Urb.). `
Propinqul:
9928 - Cyperus aschenbornianus Boeck Củ.
Aschenborn.
Chồi ngắn, mang I-2 thân cao 20-30 cm,
mảnh, đáy thân không phù, có bẹ nâu bao. Lá 1-2,
có phiến hẹp như chỉ, đài 10-12 em. Pháthoa có 1
láhoa rất dài lu cm) và hẹp như chỉ, căm 1-2,
ngắn, mang 4-5 giéhoa dẹp, thon nhọn, sâu đứm; vảy
có sóng xanh, hai bên tím đậm đặcsắc. Bếquả xoan,
không cạnh, màu ngà, cao 2-3 mm.
“Trũng lầy: Đalạt; L,
- Sedge np to 30 cm hiph; limb acicular;
spikelets 4-5, brown violet.
558 - Câycó Việtnam
Giabosi:
9929 - Cyperus flavidus Retz Cú tái, Yellow
Cyperus.
Bụi nhất ñay đaniên; thân cao 10-30 cm,
mảnh, có 3 cạnh. Lá bằng hay dài hơn thân, rộng 1-
3 mm. Pháthoa đơn hay ngắn thành đầu, trên láhoa
đài; giéhoa nhiều, hẹp, vảy 10-40, đầu tà, n4u hai
bên, ếquả rất đẹp, hai mặt lồi, vàng đậm, cao 0,8-
mm.
Nơi ẩm, trảng, dựa rạch, trungnguyên; I-XII.
- Annual or perennial, spikelets brown;
achenes flattened, 0.8-1.2 mm (C. globasus All,).
Polyaiachyi:
9930 - Cyperus polystachyos Rortb.. Cú ma.
Cô nhấpuên cao đến 60 cm; thân có 3 cạnh
tròn. Lá rộng 2-4 mm, hơi cứng; bẹ nâunâu.
Pháthoa có láhoa đài, căm 1-4 cm, giéhoa hẹp, dài
1-2,5 em, rộng 1,5-2 mm; trục có cánh nhỏ, mang 8-
40 vảy đầu tà, bìa nâu sét. Bếquả xoan tròndài,
đenden.
Nơi ẩm trảng, ruộng, dựa bồ nuóc, bồ biển,
0-1500 m: BTN; I-XH.
~ Amnual to 60 cm hịgh; spikelets 1.5-2.5 em
bà achenes blackish (Pycrews polystachyos (Rottb,)
P. Beauv.)
9931 - Cyperus sulcinux C,B. C.. Cú trái-có-ränh.
Cô nhấmiên cao đến 60 cm; thân có 3 cạnh.
Lá có phiển cứng, rộng 0,5-2 mm; bẹ đođỏ. Pháthoa
có 3-4 láhoa dài đến 15 cm; giéhoa thon hay hẹp,
dài 1-3 cm, mang 10-70 vảy, trục có cánh, mang vảy
mỏng, dài 1,5-2 mm; tiểunhụy 1. Bếquả 1,2-1,Š mm,
có rảnh dọc.
Đất khô, nơi tràng, bìnhnguyên đến 500 m:
BTN.
- Annual 60 cm hi: §pikelets narrow
lanceolate; achenes 1.5 mm long (Pycres suicimux
(CL)CI, P. substellatzs Cam.).
9932 - Cyperus puncticulatus Vahl. Cú có-đốm.
Cỏ nhấtniên, to; thân cao 50-70 cm. Lá rộng
đến 1/2 cm, dài bằng thân. Pháthoa có láhoa đài,
giếhoa đođỏ; vảy bâudục Ta nệ chót cất ngang, hướt
bầudục rộng, vòi nhụy chẻ 2. Bếquả dẹpdẹp, chót
lõm.
TN (hình theo Koyama).
~ Annual to 7 em high; x`P kolets T€d; scales
truncate (Pycreus puncticuiaius (Vahl) Nees.).
Paalli:
9933 - Cyperus pumilus L.. Cú nhỏ.
Bụi nhấmiên, thân cao 5-30 cm, có 3 cạnh ở
trên. Lá 2-4; phiến rộng I-5 mm, mềm. Pháthoa
hẹp, thường tứ hoađầu, láhoa 3-5 rộng, dài; giéhoa
rất dẹp, vàng hay đò, rộng 1-2 mm; vảy có mũi đài
và cong ra ngoài. Bếquả nâu đen, xoan rộng.
Bò, bãi cát, đến 1.800 m: BTN.
~ Annual tuft, 5-30 cm high; spikelets vellow or
reddish, achenes blackish brown (C. nitens em).
Sutcati:
9934 - Cypcrus sanguinolentus Vahl. Cú màu-huyết.
Cô nhấ miên nhỏ (cao 10 cm) hay đến 50 cm;
thân như chỉ, nằm ở dáy, láng, cô 3 cạnh Ö ngọn.
Lã có phiến ngắn, rộng 2-3 mm; bẹ nâu. Láhoa 3-4,
dài bằng hay ngắn hơn lá; pháthoa với ít cảm dài
3-6 cm; giéhoa mọc chụm, đẹp, hẹp, màu sét đỏ,
mang 6-24 hoa. Bềquả 2 mặt lồi, nâu đen; nuốm 2.
Nơi trần; ruộng sân cò: Caolang,
Hoàngliênsơn, Đàlạt.
- Annual 1-50 cm high; spikelets red
ferruginous; achenes blackish brown (fycreus
nuhromarginat¿s E.G.Cam.).
Latespicati:
9935 - Cypcrus latespicatus Boeck. Cú gié-rộng.
Cô nhấmiên, thân cao 10-30 cm, có 3 cạnh
tà, Lá ít; phiến cungcúng, rộng 2,5 mm. Pháthoa với
1-3 cảm, mang hoadầu; gi€hoa dài 1-2 cm, rộng 4
mm; hoa 20-30; vảy vàng nâu, lưng lục, tiểunhụy 2;
vôi chẻ 2.
Đàiạt. Var. diaphanus (Schrad.) Kuk-: giéhoa
ngắn, vảy có bia trắng.
- Annual sedge to 10 cm hígh; capitulum;
scales yellow brown.
Giống-phụ Mariseus
Subuladi:
9936 - Cypcrus compactus Retz. Lác ba-đào.
Bụi đaniên; thân có 3 cạnh bén hay tròn, to
đến 6 mm. Lá có phiến cúng, mốcmốc, Š-12
mm. Pháthoa to, ủng đỏ lúc khô; ihoz đài đến 1 m;
căm dài, mang giéhoa gắn (hành đầu tròn, dài 5-15
ram, 4-8 hoa; vảy cao 3-45 mm, 3 gân. Bếquả nâu,
cao 1,5-2 mm; vòi nhụy chẻ 3.
Bồ đê, ruộng khô, binhnguyên; I-XH.
~ Perennial sedge; leaves glaucous; spikelets in
globuious heads.
360 - Caycủ Việtnam
9937 - Cyperns squarrosus L.. Cú móc.
Bụi nhấmiên, cao 3-15 cm; thân có 3 cạnh
nhọn. Lá có phiến hẹp, mềm, ngắn hơn thân.
Pháthoa với nhánh mang hoađầu; láhoa dài cổ
pháthoa; giếhoa nấu; vày có mùi cong ra, gân 5;
tiểunhụy 1. Bếquả nãu hoe, đài đến 1 mm,
Ruộng, rầy.
- Ảnnual tuft to 15 cm; capitulum with
spikelets brown (C. arista/s ),
99238 - Cypcrus R Et 3n Rottb) Boeck. var.
roxburghianus (C.B, CI.) Kuk.. LỈdu kê,
Cỏ đaniên cao 60 cm, cănhành có ngó với váy
nâu đỏ; thân có 3 cạnh. Lá có phiến rộng 2-3 mm,
Pháthoa với 5-7 láhoa dài đến 25 cm, tia 5-7
tậncùng bằng gié dày, hình trụ, dài 8-15 mm; gi&hoa
cao 25-3 mm; vảy mỏng, lưng xanh, bìa nâu đỏ.
Bếquả cao 1-2,5 ram; vòi nhụy ngắn, chẻ 2.
Đựa lộ, đất hoang khô, bìnhnguyên; I-XII.
- Anthele with spikes cylindrical; spikelets 2.5-3
mm long (Schaenoiies pamicews Rotb., C. roxbur-
ghianus C.B.Cl., Nariscus panicens Vahl).
ket - yperus cyperoides (L.) O. Ktze. Lác đuôi-
chồn.
Bụi caa đến 0,25 m, đaniên không cănhuành,
Lã có phiến rộng 9-2 mm, cao bằng thân, Láhoa dài
đến 40 cm; giể ñùu: trụ dài 2-4 cm, rộng 6-10 mm,
mang 40-2ÖÓ giêhoa; giềhoa gắn thẳng góc, cao 3-4
khung Bếqưả đài, cao 1,5-2,2 mm, vàng hay nầu; vòi
lãi.
Nơi hơi rập, ẩm, đất trồng, đến 1.800 m.
- Perennial without stolon; spikelets 3-4 mm
long (Scipus cyperoidex L.).
9940 - Cypcrus clarkei T. Cooke. Lát Clark,
Cô có chồi ngắn; thân côđộc, cao 50-70 em,
có 3 cạnh, Lá có phiến hẹp, mềm, đài 20-30 cm,
rộng 2-3 mm. Pháthoa có 6-8 láhoa rộng 5-7 mm,
dài 20-25 cm; cám mang giế như con nhiềm, cao 12-
15 mm, rộng 7 mm; giéhoa 4 vảy, 2 ngoài ngắn, rồi
1 to, xanhxanh, một nhỏ bao lấy bếquả. Bếquả nâu
đỏ, cao 2 mm, hơi cong.
Rừng Lá, Phanthiết;, VH.
- Stoloniferous; spikcs dense; spikelets with 4
scales; achenes red browm.
Kyllngiformcs:
9941 - Cyperus dubius Rottb.. Bạcđầu ngó.
Bụi cao 15-30 cm; thân có 3 cạnh, LÁ có
phiến rộng 2-4 mm, dài gần bằng thân. Hoađầu
tròn, to 8-16 mm, có 3-5 lâhoa dài, giéhoa trương,
đài 4-6 mm, rộng 2,5 ram, mang 3-6 hoa; vảy nhiều
sân; tiểunhụy 3. Bếquả vàng,
Đất trồng, đất cát dựa biển: XI.
- Tuít 15-30 cm; capitulum 8-16 mm across;
spikelets 4-6 mm long; achenes yellow (Mariscwr
Ibiuš (Rottb. Kuk. ex Eisch.)
9942 - Cyperus limnosus, Lát bùn.
Bụi; thân có 2 cạnh. Lá có phiến hẹp, mảnh,
nhọn, dải bằng pháthoa, đến 40 cm, rộng 1,5 mm,
mặt trên có gân không rõ, mặt dưới 1 gân giữa và
3-4 gần cạnh mảnh, bìa nhám, lúc khô xámxám.
Pháthoa với 3-4 láhoa dài đến 20 cm; giéhoa cao 3
mm; vảy cao 1,8 mm, hơi có lông mịn, gân giữa
xám, nâu vả hơi trong hai bên. Bếquả có vòi nhụy
chẻ 2.
Kiêngiang; IV,
- Tuft to 40 cm hiph; spikelets 3 mm, red
brown.
9943 - Cyperus zollingeri Steud.. Cú thân-mảnh,
Thân có 3 cạnh nhọn. Lá đứng, phiến hẹp
nhọn, cao , Pháthoa có tổngbao do láhoa đài; căm
đài, mang nhánh; giéhoa cao 1,5 cm, vảy đầu tà.
Bếquả xoan, 3 cạnh, có mụt mịn, theo hàng ngang;
vòi chẻ 3
Dran.
- Stem triquetrous; spikelets 1.5 cm long;
achenes finely verrucose (C, ứenuicutmis Boeck.).
9944 _ Mariscus dregeanus Kunth.
Cỏ không có chồi, thân cao 10-40 cm, phần
trên cô 3 cạnh; bẹ bao máu sét hay đỏ. Tán tròn;
lãhoa 3-5, xụ, dài 3-5 cm; giéhoa 4-8 mm; đĩnh có
khóp; tiểunhụy 2-3; noánsào 3 vòi nhụy. Bếquả 2-6,
có 3 cạnh, đen, cao bằng 2/3-3/4 dinh.
Phichâu, Áchâu. Ứcchâu.
- To be fínd ín Việtnam.
592. Câycỏ Việtmam
2245 - Torolinom odoratum (L) S. Hooper. Cú
thơm.
Cỏ nhấtniên; thân đứng, có 3 cạnh nhọn. Lá
đài, hẹp, xếp đọc. Pháhoa có láhoa tổngbao dài; tia
mang nhánh mang nhiều giéhoa rẻ; giềhoa dài 2 cm,
rộng 1/22 mm, vảy bầudục, dế rụng ở phần dưới;
bếquả thon, cao 1,5'mm, có 3 cạnh, nâu vàng.
TN. 7orulinum khác Cyperus ò sóng gihoa có
đốt ò đáy và giữa các hoa.
- Annual; stem triquetrous; spikelets 2 cm long;
Ly) brown yellow, 1.3 mm high (Cyperis odorat#s
'Orst. Ÿ)
9946 - tung nemoralis (J.R. & G. Forst.) Dandy
ex Hutch, & Dalz, Bạcđầu; n8 81A6.
ỏ không lông, có cänhành; thân đứng cao
10-30 cm, có 2 cạnh nhọn. LÁ n hơn thần.
Hoadầu mắng, cao 8-12 mm, có 3 láhoa rất dài;
lềhoa một hoa, cao 3 mm; vảy có sóng cao, có răng.
ưỡng tỏi đỉnh. Bếquả có đốm nhỏ, vãng nâu.
đj1Ôngthường dựa lộ, sân, vuòn, đến 500 m;
XI. Côngdung như Cỏ-cú: rễ pháthấn, lọitiểu, trị
đái đường, báoVệ màng nhây, mát, bổ, trị ia, đấp
trị bịnh đa và mng-nhọt - l
- Stolonjterous; capitulium white: achenes
Kw brown (Thryocephalon nemorais J.R. & G.
ấy Kgliga tmonocephala Rottb., Qyperus kyllinga
9947 - Kyllinga alata Nces. Bạcđầu cánh.
Cỏ có cănhành ngắn, mảnh; thân cao đến 30
cm, không lông. Phiến lá rộng 3 mm, đài 6-9 cm.
Pháthoa xoan, to 8 x 12 mm, lắc khô mà rớm, có 3-
4 láhoa đài, xụ; giềhoa cao 4 mm, màu róm có sọc
đò nâu, sóng có long ngắn to, trong. Bếquả màu
ngà, dẹp, xoan, cao bằng 1/2 vảy.
Buônmêthuột.
- Capitulum ovoid, yellowish; spikelets 4 ram;
achenes cream.
9948 - Kyllinga curvispiculosus (Koy:.) Phạmhoàng,
Bụi nhỏ, dày; cảnhành ngắn có xơ vàng đỏ,
thân cao 4-10 cm. Lá hẹp, rộng 2-3 mm, xếp dọc,
chót thon nhọn. Pháthoa là hoađầu to 4-6 mm;
lánoa (3)4, dài đến 6 em; giéhoa xoan tròndài đến
thon, cao 2-23 mm; vảy tải, có cánh có gai dẹp;
tiểunhụy 3.
Dran (hình theo oyama\ :
~ Small sedge; scales đistinctly wìnged (Cyperzs
curvispiedlosut Koy. `
9949 - Kylinga brevifolia Roitb.. Bạcđầu lá-ngắn;
Short-leaved Kyllinga.
Cò nhỏ, không lông, cócãnhành và thân ngắn,
cao 1020 em, đáy thân hơi phù. Lá dài bằng hay
ngẩn hơn thân. Hoađầu xanh, to 4-8 mm, có 3-6
láhoa dài, giếhoa 1 hoa, cao 2-5 mm; vảy có lông ò
sóng lưng, tiểunhụy 3-2. 2n = 120.
Sàigòn, I-XH. Rế trị la.
~ Stoloniferous; capitulum green; spikelets 1-
flowered, 2-5 mm long.
9950 - Kylingn bulbosa Koen.(Merircus buibosss C.B, CL)
Chồi mảnh; thân cao 7-20 cm. Lá đài bằng thân. Tán
trụ; giểhoa tròndài rộng. Bếquả 1 mối giềhoa, có 3 cạnh; hội 1.
2951 - Kyllinga ođorata Vahl. subsp. cylindriea (Wight)
Kăy.. Bacđầu thơm. F
Cô nhấtniên ä4y đaniên không có cănhành;
thân cao 20100) cm, fo 5 mm, có 3 nhọn.
đài 20-30 _cm, rộng 6-12 mm. phẳng, háthoa dày,
lâhoa dài 2020) cm; căm 5-10, đài
nhánh 2 cm; giềhoa hẹp, đài 76-2 cm. rộng L2 mm,
màu rơm, vậy TỶ) mm, có 7 gân mảnh dođ, sóng
hình váy ôm ty bếnd và rụng theo nữ, BếgvÀ nấy
vàng, cao 15 mm.
„ Kiênlương (Hàtiên), nơi ngập nước duồi chân
đá vôi, V,5,
- Annual or biennal; anthele ample; scales with.
đeveloped caducous carene (K cyfiudnca Nees cx
VNghÙ
9952 . Kyllinga polycephala Willd. ex Kunth. Bạcđầu
nhiều-đầu.
; Cãnhành bò, nâu đen, to đến 1 cm; thân
đúng”cạnh nhau, cao 50-60 €m, mang 2-3 bẹ cao đến
20 cm, không J4. Pháthoa với (5)7(Š) lâhoa dài đến
15 cm, giêhoa vói 2 vảy cao 4 mm, sóng lưng xanh
có vài lông, bìa trắng. Một bếquả nâu đỏ, láng,
dẹp theo hồng, cao 1,5 mm.
Sàigôn.
z Stoloniferous 50-60 cm hígh; capitulum
reenish; achenes red brown (K. aromaiica Rid|.).
Hội + Kyllinga sesquiflora Torr.. Bạcđầu hoa-một-
rưỡi.
ađầu, có tổngbao. QàN pếhoa dài 2-3,5
mm, mang 1(2) hoa; vảy có sóng không lông, chót
TRÒ; tiểunhụy 2, vòi nhụy chẻ 2. Bếquả đenđen, có
chấm mịn,
Rừng thưa, 600-2000 m; cănhành thơm.
- Tu to 4Ö em hinh; heads 1-5; spikelets 2-3.5
mm, 1-2-flowered.
đón, tia ngắn hay nhứ hìnhđầu. Gié hình
S84 - Câycỏ Việtnam
9954 - Kyllinga byalina (Vah!) T. Koy.. Bạcđầu
thấnguang.
Bụi. Pháthoa với tổngbao do láhoa dài; bế
dài dến: giếhoa cao 5-7 mm; hoa nhiều; vày
ki nhiều gân lồi. Bếquả đẹp theo hông; vòi Thuy
€l
Đôngduong. Đặcbiệt ö KyHnga mà giéhoa
nang nhiều hoa thụ.
~ Tuït; antheles with long rays; spikelets n-
flowered; achenes flatened (Œperas hyalinws Vah]).
9955 - Kyllinga melanosperma Nees. Bạcđầu trái-
đen.
Cỏ cao đến 1 m. Lá ð thân teo thành bẹ, lá
trên có phiến hẹp, ngắn, to dến vào 10 x 0,5 cm.
Hoađầu to 1 mm, nâu; láhoa 3-4, dài đến 10 cm.
Vùng Dran.
- Sedge to 1 m high, capitulum 1 cm large,
brown.
9956 - Hypolytrum nemorum (Vahl) Spreng. Hạsi
T
. Cô đaniên; cảnhành ngắn; thân cao đến 90
cm, b2 Ậ cạnh ở ngọn, Lá có phiến đài 20-40 cm,
rộng đến 2,S cm, bìa bén. Pháthoa rộng 20 cm;
Bếhoa cao 5-7 mm, rộng 2-25 mm; vây dày, nâu, 2
láhoa phụ có lông Ò sóng. Bểquà vàng rơm, cao 4-5
mm, roughly wrinked, có mỏ đài, nuốm 2.
Bạchmá, 'Nhatrang, Bàolộc; XI.
~ Perennial sedge; spikelets ovoid; bracteoles
with carene ciliated ( HH, iz@foizrn L.C. Rịích., H.
turgidum LuC, Rịch,).
9957 - Hypolytrum ohwianum Koy.. Hạsi Ohwi.
Bui đaniên, có cánhành; thân có 3 cạnh tà.
Lá dài, lục mốcmốỐc, bìa bén, có răng thấp. Chùm-
tután; giềhoa mang vảy tròn-xoan, đầu trò?, cao 2-
,5 mm, hai láhoa-phụ có lông Ö sóng; tiểunhuy 2.
Bếquả cao 2 mưn (nhỏ hơn loài trên), mặt rnàu sậm
đen.
Làocai, Tamdđảo (hình vẻ theo Koyama).
- Scales orbicular-ovate; achenes 2 ram high,
surface opaquc.
9958 - Hypolytrum proliferom Boeck.. Hạsi chồi.
Bụi cao 20-30 cm. Lá có đáy bẹ nâu đỏ;
phiến rộng 6-8 mm, bìa bén, dai, đài 40-50 cm.
Pháthoa có 1 lá to, ít giéhoa; giéhoa tròntròn, to 8
x 3,5 mm, mắng.
Nơi ẩmlầy, nước ngọt, IX.
- Sedge to 30 cm híph; spikelets white.
9959 - Hypolytrum longirostre Thụ.
Canhành ngang, chồi có vảy. Thân cao 30-50 cm, ¿amgiác, láng Lá có phiến đài .12 cm. Chùm-
tuến rộng 18-35 mm, 12-20 giếhoa; giếhoa cao 6 mm, bàuđục. Bếquả nhỏ, cao 2,5 mm, írồntròn, màu
ðliu, có mỏ. Dìa giữa đồi cái: B, Cônsón.
9960 - Hypolytrum trinervum Kunth.
Thân mạnh, cao 40 cm. Lá ð thân 1-2; phiến rộng 6-9 mm. Chừm-tụtán cao 25-40 cm; giếhoa..
Bếquả rất nhỏ, đen-nâu với mò vàng, đài bằng bếquả. Ninhbình, Cônson.
961 - Scirpodendron ghaeri (Gaertn.) Merr.
Bụi to, dạng một bụi Dúa nhỏ; thân có 3
cạnh, to 1 cm. LÁ có phiến đài đến 1-3,5 m, rộng 3
cm, bìa có Tạng ga), gân giữa cô răng nhỏ, Pháthoa
cao 10 cm có 2 láhoa rất dài, giéhoa cao 1 cm; vảy
to 4x 3 mm, tiểunhụy 1. Bếquả tröntròn, /Ø 1,5
cm, có 6-7 cạnh cao
Nơi trũng ngập lúc mưa, dựa biển: Phúquốc.
- Bush; stem 1 em wide; leaves to 3.5 m long,
Íruits 1.5 cm aCTOSS.
9962 - Courtoisia cyperoides Nees.
Cỏ nhấtniên, thành bụi không lông, cao 8-40
cm. Lá dài bằng thân, phiến rộng 5-ó mm. Pháthoa
kép, mang 3-10 tìa; láboa 3-7, dài, giếhoa nhỏ,vàng
nâu, thành chụm to 6-12 mm; vảy 2, có mũi, có sóng
cao nhự cánh, tiểunhụy 3, noânsào thon, vôi nhụy
không có đốt ð đáy, chót chẻ 3. Bếquả có 3 cạnh,
nhọn 2 đầu, vời nhụy 3.
Hànamninh (hình một phần phỏng theo
Hooker).
- Annual; spikelets small, flattened; achenes
trigonal.
9963 - Thoracostachyum balansae E. Cam.
Cỏ cungcứng; thân cao 40 cm, Lá có phiến to,
rộng 2,5-3 cm, chót cỏ mi đải, cuống dài, bệ ôm
thân. Giéhoa cao 1,5 cm; hoa lưởngphái; tiểunhụy 3.
Bếquả nâu đậm, nhăn, cao 1 mm.
Bavi.
~- Sedge to 40 cm hỉph; spikelets 1.5 cm long;
achenes 1 mm long.
566 - Câycỏ Việtham
trấi
9964 - Mapania bancana (Kurz ễi
Đụ cạo đến T Lở tị L2 songdinh, phiến cài
hơn 1 m, rộng l5 cm, bìa không bén lắm, chót
nhám, xám lục lúc khô. Trục mang pháthoa to 4
mmm; Ìáhoa 2 đài 40 cn, thòng; căm 4-5, cao 4 cm
mang nhánh thẳng góc, mang giéhoa xoan, cao
mm; tơ hạthứ 6, như vảy, nấu đậm, 2 tö cạnh có
sóng. Bếquả nâu láng, cao 2 mm.
Quảngninh, Vĩinhphú, Hànamninh.
- Tuft to 1⁄2 m hipgh; hypogynous setas 6,
achenes brown., 2 mm high (Lepironia bancana Kurz.
Thoracostachyum banca †(Miq.) Kurz.
#965 - Mapania dolichopoda Tang & Wang. Lácdúa
cọng ngắn.
Bựi. Lá có phiến dài hơn 60 cm, rộng 2 cm,
xếp 2 mái, bìa nhám. Trục mang pháthoa cao 60-80
cm, co bẹ cao 10 cm; pháthoa to 2,5 x 1,5 cm, nâu,
có tổngbao óm.
Trên cát, dựa cuồnglưu: Quảngninh.
- Leaves 60 cm long; inflorescence 2.5 x 1.5
em, brown.
9966 - Mapania elegans E,G. Cam.. Lác-đúa thanh.
Cò đaniên; cănhành to, cúng, LÁ có phiến dài
cứng, bìa bén, xếp hai mái với 3 gân chánh tơ.
Pháthoa có láhoa đài như lá; giếhoa 7-12, tròndài,
đài 1-1,3 cm. Phìquả hơi đẹp, có mũi, nhăn khi khô.
Ñ (tỉnh theo Camus).
- Perennial sedge; spiklets 1-13 cm long;
benries.
9967 - Mapania kurzii C.B. CÍ.. Lácdúa Kurz.
Cỏ có thân nỀm rồi đứng ngắn, to 1-1,3 cm.
Lá có phiến đài 15-2 m, rộng 4 cm, xếp hai mái,
chốt có đưổi dải, bìa có răng nhớ. Pháthoa ó nách
lá, ngắn hơn lá (cọng 20 cm, sau đến 40 cm);
tổngbao nhỏ; hoađầu 3, hoa cao 9 mm, có hai
tiềndiệp sóng có lông, to hạthư như vảy dẹp. Bếquả
hình bôngvụ cao 5 mm, không lông.
- Stem ascending; leaves 4 em wide, lenghtly
caudate.
9968 - Mapania palustris (Bocckl.) F. VilL. Látdứa
đmlầy.
Bụi to; thân ngắn. Lá songởính, có phiến
xếp hai mái, bìa có gai nhỏ thưa, chót có đuôi; bẹ
cao. Pháthoa trên trục cao; tổngbao do láhoa xoan;
giểhoa 2-4, to 1,5 x 1 cm.
Quảngtrị, vào 900 m.
- Large selge; spikelets 2-4, l5 x I em
(Leptonia palzstris BoeckL).
9969 - Mapania holtumii Kern. var. tonldneasis Raym.
Lácdủa Hoitum.
Bụi; thân ngắn; bẹ cao 4-5 cm. lá có cưống
rô dài 6-8 cm; phiến bầudục tròndài, đến 20 x 3 cm,
gân 6 mỗi bên, chót có đuôi dài. Pháthoa cao 40
em, hơn lá; giéhoa to 1,5 x 1 cm, nâu; hoa có 2 vảy.
'Vinhyên, 1.200 m.
~ Petiole long, limb to 20 x 3 cm; spikelets 1.5
x1cm.
'99?0 - Mapania thoreliana E.GŒ. Cam.
Thân đứng, có 3 cạnh Lá to, gân nhiều, 3 to, lá ð
thân đài hơn thân. Pháthoa mang nhiều giẻ tròndài, gần nhau
thành đầu; láhoa đến 30 em, t0 hạthư hình vảy. Bếquả xoan.
xoan-trôndài, vòi 3. Lào.
9971 - Mapania tenuiscapa C. B. Clarck. Lácđứa gié
-mảnh.
Bụi dày trên thân ngắn, to 8 mm; rễ to. Lá
nhiều, phiến dài 60-70 cm, rộng 8-10 mm, bìa bén,
từtừ hẹp đến chót nhọn. Pháthoa cao 8-15 cm;
gihoa màu lạc, lúc mang trái to 1,2 cm, trên cọng
tía; hoa ‹có vài tơ hạthư. Bếquá xoan trôntròn, cao
2-2,5 mm.
Ven suối: II-IV. Tìm lại ð Việtnam.
- To. search in Việtnam.
9972 - Mapenia tonkinensis (E.G. Cam.) Witm.,
Lácdứa Bắchộ.
Cỏ cao đến 1 m; canhành to 6-8 mm, có vảy
xơ. Lá to, đài đến 1 m, rộng 2,5-3,5 cm, bìa không
bén. Chùm-tután ít nhánh; giéhoa ít, dẹpdep, dài
1,5 cm, nâu đỏ. Bếquả nâu hoe, tròndài, có 3 cạnh.
Rùng dày, 1.500-1.800 m: Uônbí, Quảngnam.
- Sedge to 1 m high; leaves to l m long,
spikelets 1.5 cm long, red brown (Diplasia tonlintensis
„G. Cam.. Thorachostachyum tonkinersis E.G. Cam.).
Cyperacene -567
S48 - Câycủ Việtnam 9973 - Mapania nudispica Koy.. Lácdứa giề-trần.
P Bụi đaniên, cänhành xéo, cúng, to 1 cm. Lá
to, phiến đài 1035 cm, rộng 1,5 cm, bìa nhám.
Hoađầu; láhoa thon, giéhoa nhiều, nâu lọt, cao 8
mm; vảy đầu tròn; hoa có 2 tiềndiệp và 4 vảy hẹp,
tiểunhụy 3. BếquÄ có cọng, cao 4,5-6 mm, chót có
Tamdđảo, Quảngnam (Gò Ổi, rùng vào 500
m, trên granit; II, 2.
- Perennial sedge; contracted spikc; scales
round at apex; nux 4.5-6 mm hiph.
9973a - Mapania tandaoensis Khôi.
Cỏ đaniên, cao vào 30 cm; thân to Í mm,
cänhành ngắn. Lá có phiến to, thon hẹp, dài 25-43
em, gân chánh 3, dai, chót nhọn; cuống 10-15 cm.
Pháhoa rộng 1,5 cm, mang 3-4 nhóm giéhoa;
giéhoa 10 x 5-6 mm; vảy xoan-trôndài, dài 3-4 mưn.
Trái bằudục-hình xáij, cao 3,8 mm.
'TTamđảo (hình theo Khôi).
9974 - Lepironia articulata (Retz.) Domin. Bàng.
Cănhành cứng, nằm trong bùn, to 8-10 mm,
thân đúng cao đến 1 m, có ngấn ngang, đáy có 3-4
bẹ bao cao 15-20 em, Giéhoa ö chót thân cao 15-2
em, rộng dến 1 cm; hoa có 9-12 điểumh¿y, mỗi ở
trước một vảy. Bếquã cao 3-4 mm; vòi nhụy chế 2.
Thôngthuồng ỏ trăng phèn, Dồngtháp, Hàtiên;
-XII. Dùng dệt bao, đệm.
~ Limnophyte on very acid damp; stem to Ìm
high (esto ariculann Retz, L. mucronata Rịch.).
9975 - Lipocarpha chinensis (Osb.) Kem. Nhắndiệp
'Trungquốc.
Thân cao 10-60 cm. láng, hơi có 3 cạnh. Lá
có phiến không lông, đai bằng thân hay ngắn hơn,
rộng 2-3 mm. Láhoa dài hơn pháthoa; giéhoa 1-8,
tái hay đođỏ, rộng 5-8 mm; vày không Ì mũi, phiến
2, dài hơn bếquả. Bếquá tròndài,
N (hình theo Camus).
- Tuẩ 10-60 cm; spikelets 1-8, pale or reddish
(Scừpws chinersis Osb.), Ị
#976 - Lipocarpha microeephala (R. Br.) Kunth.
Nhắndiệp đầu-nhỏ.
Cỏ không lông, thành bụi nhấ miền cao 5-15
cm; rế nhiều, mảnh. Lá cúng, ngắn, dài bằng 1/3
thân. Pháthoa với láhoa dài 2-3 cm, giéhoa nhỏ, 1-4,
xanhxanh; vảy xoan, đầu hướt ra ngoài; phiến dài
hơn trái. Bếquả tròndài; vòi nhụy chẻ 3. 2n = l6
_ Dựa lộ, ruộng: Biênhòa, Vùngtàu, Phúquốc;
- Annual, glabrous, 5-15 em hígh; spikeiets
greenish, achenes cream, 1.3 mm long (⁄ypaekprum
rmmicrocephalum R.Br,). >
9977 - Scleria carieina (R. Br.) Benth.. Cuong chụm.
Có nhấtriên, mảnh, không lông, cao 10-30 cm.
Lá có phiến thon, đầu tà; bẹ không cánh. Chụm LÙ
nách lá, ít giéhoa; giéhoa đónphái, đục ò giữa và
ngon, chụm, cái Ò đáy và cạnh. đếgu4 trắng, to Lộ
mm.
Đất lầy: Nhatrang, Sôngbé, Sàigòn, Phúquốc..;`
~ Annual, glabrous; spikelets axillary; achenes
white (Diplachrum caricinum R. Bị).
9978 - Scleria exígua Kern. Cương nhỏ.
Cò nhỏ nhấmiên, tế đođỏ; thân có 3 cạnh,
cao 3,5 cm, rộng 0,5 mm. Lá có phiến dài 1,5-3 cm,
rộng 1,5 mm, phẳng, nhọn, gân 7; bẹ đođỏ không,
cánh. Pháthoa ð nách lá; giéhoa đực ít hoa, cao Í
ram, tiểunhuy 1; giéhoa cái 1 hoa. Bếquả 3 cạnh,
nhỏ, cao 0.5 mứ, lắng, nâu sét.
Đalạt (hình theo Kern).
- Annual small sedge; stem trigonal; achenes
shining brown ferrnginous (Diplachmơm exiguwm
(Kem) Koy.).
9979 - Seleria biflora Roxb.. Cuơng hai-hoa
Bui dày, cao 40 cm; thân mang 4-8 lá. LÁ có
phiến dài 10-20 cm, rộng 5-7 mm, có ít lông. Chùm-
tụtán thưa, nhánh ít, dài 1-3 mm; giếhoa rmàu sét,
có lông hay không lông; đonphái. Bếqu4 trắng tròn,
có long mịn hoa, cõ mạng,
Nhatrang.
- Stem to 40 cm; achencs puberuient, white.
9980 - Scleria carphiforris Ríd|. Cương rm.
Bụi cao 30-40 cm; đáy thân có ð£ đỏ. Lá có
phiến có lông, rộng 3-4 mm, xếp hai mái, chót nhọn.
Pháthoa cao hơn lá, dạng hoađầu, có 1 láhoa nối
đài thân; giềhoa cao 1,3 mm.
Rừng Tràm.
- Tuft to 40 cm; spikelets 1.3 cm.
5?0- Câycỏ Việtnam
9981 - Scleria ciliaris Nees . Cương rìa.
Cỏ to, cao 0,1,2 m, gân như không lông;
thân có 3 cạnh tròn. LÁ to cổ bẹ đài, các lá trên
mọc đối, bẹ thường có cánh nhỏ. Chùm-tután ò
phia ngọn, dày, có iához dài đặcsắc;, giềhoa vàng
hay vàng sậm. Bếquả tròn, trắng hay vàng rớm, có
lông mịn, rồi láng.
'Ven rừng, rừng luônluôn xanh: Dồngxoài,
- Stem to 1⁄2 m bigh; inlorescence with long
bracts; achenes white or yellowish (S. bancana Miq,),
9982 - Scleria corymbifera Hook. & Thoms.. Cuong
tảnphòng.
Cỏ to; thân to 5-8 mm, có 3 mặt hơi lõm. Lá
rộng đến 1,5 cm, bẹ là ống dài. Pháthoa ö nách lá
và ngọn; láhoa nhọn, vàng nâu. Bếquä cao 3 mm,
màu sữa, láng,
~ Stem trìgonal; achene cream, shining.
9983 - Scleria harlandii Hance.
Cỏ cao; thân có 3 cạnh tròntòn; lóng dài
hơn 30 cm. Lá có nơi khit nhau; bẹ không lông, chót
cất ngang, phiến lá 30 x 1 cm, bìa bén. Pháthoa ö
ngon, cao 3-40 cm, nhánh xéo; giéhoa nâu. Bếquả
cao 3,5 mm, màu sửa hay hơi xám, láng.
Tù B đến Sông Cái, Nhatrang, Báảolộc.
~ High sedge; achenes cream, 3.5 mm (S. elzta,
§. multfoliata, S. scrobiculata}.
9984 - Scleria junghuhniana Boeck. Cương Junghuhn.
Cỗ cao hơn 60 cm; thân có 3 cạnh
nhámnhám. Lá có phiến dài, rộng 1 cm; bẹ có ở
cánh cao 1-2 mm, nhám bén. Pháthoa thưa; nhánh
đài 10-15 cm. Phátrái đẹp vì bếquả /o (5 mm),
xoan tròn, trắng
Vùng Địnhquán; 10.
- Sedge to more 60 cm hịgh; sheath 3-winged;
achenes white, 4.5-5 mm lang.
Cyperaceae -sự¡
9985 - Scleria kerrii Turrill. Cương Kerr.
Cỏ cao; cănhành cộngtrụ; thân có 3 cạnh
nhọn. Lá có phiến đài 30 cm, rộng 2 cm; bẹ có 3
cánh cao không bén.
Rừng Thông: Dilinh.
- Sympodic rhizorae; stem trigonal; limb to 2
cm wide.
9986 - Scleria levis Retzius. Cướng láng.
Bụi không dày, cao đến 0,81 m, thân mảnh,
có 3 cạnh nhọn, bén. Lá có phiến dài 30-40 cm,
rộng 5 mm; bẹ có cánh cao 2 mm. Pháthoa dài 5-6
em, thưa. Bếquả đrắng, hơi có 3 cạnh, rộng 2,3 mm,
'Ven rừng, Cỏ bén cắt dữ ?
- Sheath with sharp wings; achenes white (9.
hebecarpa Nees).
9987 - Scleria lithosperma (L.) Sw.. Cuong trái-đá.
Bụi cao hơn 60 cm; thân mảnh. Lá c6 phiến
đẹp dài, bẹ tròn, không lông. Pháthoa ở ngọn, hẹp.
Trái là bếquả màu sửz, nhỏ (2,2 ram, láng.
- Dựa biển. Sắc cho phụnu uống sau khi sanh.
~ Tuft to 60 cm high; achenes cream, shining
(Scừpws ltfiosperruis L.).
988 - Scleria nangkiaogensls Tang & Wang.
Thân cao 30-50 cm, có 3 cạnh, không lông, Lá ò thân
hẹp đài, rộng 2.5-3,5 mm, bìa nhám. Chủm-tután cao 1-2 cm; gìéboa thơn, cao 5 mm; vảy 11-12, xoan thon,
hoa cái 1, đực 7-8; tiếunhụy 2(3); nuốm 2. Bếquá xoan ngược, đáy cát ngang, chót tròn, to 2-2,5 mm, trắng.
Nanking, B ?
9989 - Scleria neesii Kunth. Cương Nees.
Cô cao 20 cm; rễ nâu đỏ; thân có lông, LÁ có
phiến mềm, thon, đầu tà. Chùm-tụtán như hoađầu,
tang 5-15 géhoa đơnphái, màu sét, dài 6-8 mm, vảy
thon nhọn, có lông. Bếquả trắng, có lông mịn, mục
có lông; nuốm 3.
Bània.
- Sedge 20 cm high, pubescent, achenes white.
572 - Câycỏ Việtnam
9990 - Sclerla oblata S.T. BỊ.. Cương rộng, Cỏ mây.
Thân có 3 cạnh; lóng cái dài cái ngắn. Lá có
phiến rộng 9 mm, dài 40 cm, bìa, gân giữa bén; bẹ
đài 5-7 cm, Pháthoa có 10-13 cm, rộng 4 cm; nhánh
3 cm, gắn xéoxéo, trục ngắn; giéhoa xanh; vảy màu
sét, gân lưng xanh; vảy trên mỏngmỏng; tiểunhụy 3.
Bếquâ tròntròn, to 2,7 mm, trơn.
Tântạo.
- Sedge to 1 m hiph; achenes globulous,
shíning, 2.7 mm large.
9991 - Scleria parvula Steud. Cương nhỏ.
Cö nhỏ, mảnh, cao vào 20 cm, không lông.
Lá có phiển rộng 2 mm, đài vào 10 em, bẹ cao 2
mm. Pháthoa ö nách lá, it giếhoa. Bếquả xoan, có
unần, to 2 mm, màu ngà.
+ Sedge 20 cm high; inflorescence with few
spikelets; achenes 2 mm, cream.
9992 - Scleria pergracilis (Nees) Kunth. Cương rất-
thanh.
Cỏ mành, cao 40-50 cm, thân mang ít lá. Lá
dưới ngắn, lá trên có phiến dài 8-15 cm, dẹp vào
15 mm. Pháthoa như giế ð ngọn, láhoa ngắn,
giêhoa 1-2 ö mối mắt, cao 5-8 mm. Bếquả xoan, có
unần ngang, đầu thấp.
- Sedpe to 50 cm bhigh; achenes ovoid,
veiTucous (/poporum pergracilis Nees).
9993 - Scleria lormis Retz. Dung.
Nêthqcvật to, cao (6-2 m; Sễnhành có vậy
nâu; thân có 3 cạnh. Lá có phiển dài đến 1,2 m,
tộng dến 2,Š cm, xếp 2 máng, bwz bén, mũi nhọn.
-tután tròndài, io, dài đến 30 cm, nhánh đứng;
láhoa dài. Giéhoa đonphái, giéhoa ciá đài 5 mm.
Bếquả vàng hay nâu, tròn hơi có 3 cạnh, lúc dầu có
lông, sau không lông.
Ruộng, trùng, nhất là Đồngtháp. Đàng lợp
- Limngphyte ta 2 m high, leaves tơ 1.2 m;
inflorescence 3Ù cm; achenes yellow dr brơwn Ẳ®
hebecarpa, Š. oryzoiles Presl.).
nhà,
9994 - Scleria purpurascens Steud.. Cương tia.
Cỏ to, cao đến 1,2 m, có lông hay không lông;
thân c6 3 cạnh. Lá à thân nhóm 3-#, như mọc
chụm, đầu có mũi, bz bén; bẹ có 3 cạnh, không
cánh. Chừm-nưán đođỏ; giêhoa tròntròn. Bếquá to ,
2,5 mm, đøđỏ, có mạng.
Dựa biển.
- Sedgc to 1.2 m hiph; inflorescence reddish;
achenes 2,5 mm (S. muitfoliara Boeck.).
9995 - Scleria radula Hance. Cướng nạo.
Cỏ cao 5-80 cm; thân có 3 cạnh. Lá cô bẹ
có 3 cánh, mép có lông; phiến mỏng, nhám, rộng
12-18 mm, đài 2 cm. Chùm-tụtán cao 3-6 cm, có
lòng; láhoa hẹp, đài, giéhoa đực ở chót, giéhoa cái
ngắn hon. Bếquả zrắng, láng; nuốm, 3,
Phudctlong, Cônson,
- Sedge 50-80 cm híph; shcath 'wingcd; achenes
white.
9996 - Seleria rugosa R. By, Cương nhám.
Bụi nhấtniên, dày, do nhiều thân mềm, cao
đến 40 cm, to † ram, có 3 cạnh. Lã có bẹ có 3 cạnh;
phiến dài 10-15 cm, rộng 3-4 mm, có đông đếng,
mềm. Chùm-tután đài 2-Š cm ở nách lá và ngọn;
gihoa đơnphái, vảy có lông cao; hoa đực 1
tiểunhụy; Ö hoa cái, vảy cao 3 mm. Bếquả xoan
tròn, ng, to 1 mm, láng, có đấu có tuyến nâu nhỏ.
ˆ Ruộng, nơi ẩm. 0-50) m: Vũngtâu; Ï
- Annual to 40 cm hình, white pubescent;
achenes whíte, 1 mm across.
9997 - Sclerin sumairensis Retz.. Cương Sumatra.
Cò có thê cao đến 4 nếu có nơi tựa, thân có
3 cạnh, to 68 mm. Lá nhóm gần nhau như theo
luânsinh; phiến rộng 12 mm, dài 30-35 cm, bìa bén,
chót nhọn; bẹ không cánh. Giêhoa đơnphái trên
chùm-tután cao 12-15 cm, rộng 5-6 cm, có vẽ
viresceml vì các giéhoa đực, giéhoa cái mang bếquả
tròn, nÂw,to 2 mưn, trên đấu có năng và dày, cao đến
1/2 trải, vàng rồi đỏ.
Rùng Tràm, Uminh, VII, 7.
- Sedge to 4 m high, panicles 12-15 em long;
achenes brown, on red cupule.
Cyperaceae- s73
574. Câycö Việtnam
9998 - Scleria terrestris (L.) Fassett. Cương đất.
Cô cao 1 m; n có 3 cạnh tròn, không
nhánh, có ít lông, dạng giống Lau-sậy. Lá có phiến
dài 3-60 cm, rộng 1 cm, từ hẹp đến chói,
mốcmốc khi khô; bẹ cao 1-2 cm, có cánh: hay không,
mép có lòng. Chùm-tụtán cao 10-15 cm; giéhoa nhỏ,
'Bốquả vàng rơm, xoan, có 3 cạnh, lúc non có lòng
Tnm.
Ven rừng đến 1.300 m.
- Sedge to 1 m hịph; sheath winged or not;
achenes yellowish (S. cochimchinensis (Lour.}) Druce).
9999 ~ Seleria tonkinensis C.B, CL. Cương Bắcbộ.
Cỏ có đáy thân PP" thành cử nhỏ; rế to,
màu nâu sậm. Lá phần lồn mọc ð đáy thân; phiến
13-17 x 06-08 cm, bìa nhám bén; bẹ dài 5-6 cm,
nâu đợt, có sọc. Trục pháthoa cao 30-40 cm, mang
pháthoa có lôi nhỏ, thưa; giềhoa 9-11 mm, 4-
6 vày. Bếqu4 mắng, lắng, tròn.
B đến Camranh, Bếncát, Tâyninh, Cônson.
~ Tuberous stern; leaves almost basilar; achenes
white.
Carex L¿: Kiết
Carex có nghĩa là "tôi cất”, Có hon 2.000 loài trên thếgiới. Bắc-Mỹ phía DÔng chứa rất
nhiều: PL) cho Québec, hơn 200 loài. Ït côngdụng:
Ó Việtnam, hiện biết hơn 100 loài Kiết:
* Các giống-phụ:
la - gió 1 Pollophora
Ib - giế nhiều hơn một
2a - gié luôngphái không cọng... Vignea
2b - giề lưỡngphái hay donphái có cọng
3a - gié lưỡngphái Indocarex
- 3b - giề đơnphái Eucarex
Các phóm chánh:
la - vòi chẻ 2; bếquả hình thấukính; giéhoa như nhau cả, lưỡngphái, không ð nách
láhoa hình túi
2a - giêhoa thượnghùng (đực ö trên)
3a - cănhành bô dài, giềhoa 4-7 Dwbae
3b - canhành ngắn hay thành bụi; giềhoa nhiều
4a - túi dài, bìa tròn; láhoa không rõ Paniculatae
4b - tuí mỏng, bìa nhọn; láhoa dưới đạng lá Multflorae
2b - giehoa thượngthư (cái ö trên); túi mỏng
3a - túi xéo; giéhoa có láhoa + longaiae
3b - túi đúng hay xéo, giéhoa không láhoa rô Siellulatae
1b - vôi nhụy chẻ 3 (trái 3 cạnh) hay 2 (trái hình thấukính); gié cạnh ö nách một láhoa
hình túi hay bao:
2b - vòi chẻ hai; bếquả hình thấukính
3a - láhoa thành bẹ; chụm giéhoa; túi đầy lông phún; vòi rất dải Gracles
3b - láhao không thành bẹ (hay bẹ rất ngắn)
4a - giehoa cạnh không cọng; bẹ cọng rất ngắn, vảy không mũi Carer
4b - giếhoa có cong; vảy có mũi
3a - giềhoa 3-8, hình trụ Praclongae
Cyperaceae . 575
3b - giềhoa 6-50, 1-2 ð mỗi mắt +Longbipicae
2a - vời chế 3, trái 3 cạnh: c
3a - giếhoa côđộc ò chót thân
4a - bìa túi có lông, túi đài 4-10 mm, nhiều gân adicales
$b - túi không lông, dài 1,5-4 mm ——i
lzopodae
3b - pháthoa gồm hơn một giềhoa
4a - thân scapiform, đáy có lá teo thành bẹ; lá to, xếp dọc; túi có mỏ dài
Mapanifolae
4b- bản ch khác
a - giéhoa có cọng; túi có mỏ dài Oligostachyae
5b - giêhoa có hay không có cọng kÔ
6a - giéhoa dạng khác nhau, đơnphái, thường giéhoa chót đực Á1
6b - giéhoa dạng như nhau, thưọnghùng (đực ö phần trên)
7a - láhoa đuối là bao ngắn hay không bao
8a - chót bếquäả không cắt ngang; vòi nhụy ð một lôm ö
chót trái Lageniformes
8b - chót bếquả cắt ngang, đáy vòi nhụy hình kimtutháp
Radicales
Tb - láhoa dưới là bao dài
8a - pháthoa ngắn ð nách lá; cạnh bếquả có lông
Cryptostaclrys
8b - pháthoa từ giữa các lá: kíó £»
Ba - giéhoa nhỏ, dài không đến 15 mm
10a - thân gu lá, giéhoa nhiều, thành chùm-tụtán Vigneastra
10 - thân ö cạnh; giéhoa ít Skrculosac
Bb - giêhoa dài hôn
10a - túi nhiền gân; giéhoa 1-8(14)
11a - túi bằudục, mỏ ngắn, đáy phù; giéhoa 1-3(4) Radicales
1b - túi bầudục hẹp, mỏ dài, giéhoa 2-8(14) Oligostachyae
†Ợb - túi ít gần; bẹ lá đođô, tetua thành sợi; giềhoa 6n
Polsiachyae
AI - lá không thành rosette, mà đọc theo thân
8a - chùm-tután 5-8 nhánh; giêhoa nhỏ, 48 mm; túi không lông, mỏ
ngắn tằpobtroides
8b- T 4-9 giếnoa; túi có lông phún Ốcchusae
Ab - lá chụm ở gốc, một vài trên thần mà thôi
+ 8a - bếquả lôm ö giữa, chót có cổ cao Rihiomboidales
Ñb - bếquả không có mở hastiform
3a - chốt cắt ngang, vời ð chót của bếquả +Lageniformes
9b - chót bếquả không cải ngang
10a - bếquả mitrate (chót thất và có cổ) Mimatae
10b - bếquả không mitrate
11a - giéhoa cái xoan hay bầudục; cănhành ngắn £officulztae
11b - giềhoa cái không như trên; túi nhỏ
12a - giếhoa lineaire hay hình trụ; hoa thưa; túi không gân
lổa - túi có lông phún, nâunâu Ferruginae
13b - túi không lông, lục đợt Syhaticae
12b - giéhơa tròndài hay hình trụ, túi n gân
13a - giéhoa hình trụ ngắn, ít hoa Rhomboidaler
3b - giềhoa hình trụ nhiều họa :
14a - túi cứng, mỏ ngắn; chồi đài, giéhoa ng
Pai dể
14b - túi mỏng, mỏ đài
l§a - giéhoa đứng, cãnhành bò. .4nommalae
5b - giéhoa dưới nghiên, cânhành thành bụi
1€
. Ta còn Efomis, Bormersis, Carwyanae, Dbpalatae, Euprepes, Filicuae, Hừnae,
Nemiscaposae, €..
S76 - Câycö Việtnam
Giống-phụu Indecarex:
Hemiscaposa:
10.000 - Carex adrienii E.G. Camus. Kiết Adrien,
.. Cỏ có cänhanh ngắn, cứng, to 7-8 cm. Lá 1o;
phiến thon, đợng lá Tre, dài rộng 4-8 cm gên
dọc 8-9, bìa bén: cuống đài 30-4Ö em. Trục phẩthoa
cao bằng lá; gié lưỡngphái, dài 7-13 mm, phần cái có
vậy màu rom có đồm đỏ, nên dạng chụng miâu ca;
bầu cao 5 mm, tùtử hẹp thành mỏ. Bếquả màu ngà,
có 2, anh, cao 2.5 mm; phần đực có vảy mỏng, có
gân đô.
'Vào 700-900 m: Tamdảo, Bavi.
~ Limb large, to 40 cm long; spikelets biscxual,
Orange red; achenes cream.
10.001 - Carex scai C.B, Clatke. Kiết trục.
Bụi; cănhành ngắn; thân và trục pháthoa cao
10-60 cm, to 1-3 mm, c6 lồn; Ôy phía ngọn. Lá và
láhoa 3-5, đứng hay cong; phiền bầudục, to 15-65 x
2-5.5 cm, đáy tùtu hẹp trên cuống, không lông;
cuống dài, Phàthoa cao 5-18 cm, do 3“5 chùni-tutÁ;
gié nhiều, dài 6-12 mm, ít hoa, phần đực dài bằng
hân cái hay ngắn hơn; dinh cái 2-25 mm; bầu
läudục cao 3-3,7 mm, không lông, Bếquả xoan, tái
rồi nâu đậm, vào 2 mm; đáy vòi hơi phù.
Vùng núi vào 1.000-1.500 m: Sapa, Tamđảo,
Bavì, Côngtum.
~ Limb to 60 cm long, spikelets short; utricles
3-3.7 mm long (C. pandanophylla non Cl., Cam.).
Sareulosac:
10.902 - Carex dligostachya Necs ex Hook.. Kiết
nghèo c6
cănhành nằm, to, có xo đứng; thân đứng
hay hơi đúng, cao 2-90 cm, rộng 1-2 mm, không
lông. Lã ít, ngần hơn pháthoa, phiến rộng 2-5 mm.
bìa có khỉ uốn xuống. Chùm-tután đơn, dài 9-47
em; gié xoan đến hình trụ, đài 4-10 mm, phần đực
và cải đài bằng nhau; dinh cái 1-3 mm, bầu hơi ba
cạnh, dai 25-4 mm, mỏ vào 1Ì ram. Bếquả mặt hơi
lôm, cao 2-5,5 mm, nâu
HànQi, Bavi.
- Lỉmb 2-5 mm wide; panicles to 47 cm hígh;
achenes brown (C. rhưomafosa Steud.).
ypolytroldes:
19.003 - Carex hypolytroides Ridl.. Kiết hạsi.
Thân côđộc hay bụi ta, cứng, cao 0.6-0,8 m,
có 3 cạnh. Lá dọc theo thân, phiến dài 3Ì-40 cm,
rộng 5 mm; bẹ không lông, mẫu đỏ ở dưới. Pháthoa
ö nách lá, dạng Hay, mang nhiều giế cái fœ và vài
ié đực mảnh; vảy cái xoan, có mũi: bầu nâu đậm
len, cao 2-3 mm, có 3 cạnh, mỏ 2 răng; vảy ức
mỏng, trongtrong, nâu, Bếquả xoan hay tröntròn, có
3 canh, cao 1 mm, nâu.
Kè đá, vùng núi vào 1500-2200 m: Sapa,
Côngtum; TỶ.
- Tuít6080 cm hịgh; spikelets nnisexual;
achenes brown.
tauprepes:
19/004 - Carex euprepes Nelmes. Kiết
Cỏ cao 50-60 cm. Lá có phiến dạng i4 Tre,
rộng đến 4 cm, đài đến 25 cm, gân nhiều, cách nhau
1 mm, cuống ngắn; bẹ là ống đài 2 cm. Pháthoa Ö
nách lá và ngọn (nơi đây chùm đài 10 cm); phần
chót gié đực, bầu dài 2 mm, mỏ 2 mm, có 3 cạnh,
có lòng, màu váng rơm. Bếquả màu rơm, 3 cạnh,
cao 2,5 mm,
'Vào 1.500 m: Hoàngliênson.
- Herb to 60 cm; limb 4 cm large; nfriclcs
yellowish; achenes 2.5 mm long.
19.905 - Carex trichophylla Neimes. Kiết lá-lông.
Bụi thưa; cảnhành ngắn; thân đứng cao 45-70
œm, không lông, cạnh tà, mặt lõm, Lá 6 hay hơn;
phiến thon, to 12-18 x 1-2 cm, có đông mặt dưởi, bia
có lông; bẹ có lông thưa. Pháthoa dài vào 15 cm;
sóng có lông; gié 7-10 mm, phần đực dài hơn cái;
dĩnh cái 3-4 mm, bầu dài 6-6,5 mm, có lông ö phần
trên, mỏ 3-4 mm. Bốquả xoan ngược, mặt phẳng hay
lôm, đài 2.5 mm, màu lục cạnh nâu; đáy vòi nhụy
đài,
Sapa, vào 1.500 m.
~ Herb to 6Š cm bigh; limb pubescent; utricles
6.5 mm long; achenes 2.5 mm.
10.006 - Carex nfrivaginata Nelmes ex Raym. Kiết
bao-đen.
Cănhành bỏ đài, có vảy hung, thân đúng cao
63 cm, đày 3 mm, 3 cạnh, cứng. Lá vào 7, đúng hay
bài ra; phiến thon hẹp, to 1316 x I-1,3 cm, láng.
Pháthca cao 8-10 cm, đúng, mang ít chùm-tụtán; gié
màu rớm, hẹp, cao 1-25 mm, phần đực dài hơn
phần cái; vảy cái cao 2,5-3 mm, có hay không lông;
bầu cá lông phún.
Laichâu, Sapa, 1.500-2.600 m; VI.
- Herb to 65 cm hiph; spikelets 10-25 mm long;
ufricies hispid.
19.007 - Carex zizaniaefolia Raym. Kiết lá-niểng.
Cănhành cứng, to 3-4 mm; thân cao 70 em, to
vào 2 mm, có 3 cạnh. Lá bầudục thon, dài 15-17 cm,
rộng 1,5-2 cm, không lông. Chùm-tután mảnh, đài 5~
6 cm mà thôi; giéhoa thượnghùng, dài 5-6 mm, rộn
1-15 mm; vảy 2 mm, có lông; bầu cao 3 mm, cả
lông phúng dày, mỏ có 2 răng.
'Vânnam, có lẻ có ö B
- To be search in Northen part.
Cyperacene -
s
S78 - Câycö Việtnam
Tndicae:
10.008 - Carex spatiosa Boott.. Kiết rộng.
Bụi; thân đúng cao 60-80 cm, to 1,5-2 mm, 3
cạnh, láng. Lá nhiều, phến hẹp dài, £o 37-90 x 1,2-2
cm; bẹ dài ôm nhau. Pháthoa ìà chừm-tután liêntục,
đài 15-33 cm, nhánh thường 3, có lông trắng; giéhoa
đài 5-10 mm, phần đực đài hơn cái; đĩnh cái 2 mm,
có mũi dài; bầu cao Š-6 mm, có lông, mö 2-3 mm.
Bếquà cao 2,5-2,8 mm, mặt lõm, nâu, đáy vòi nhụy
phù.
Chợ-bö, dựa sông Đà, Bìnhtrithien, Đànẵng.
- Tuất to 90 cm hịgh; glume lenghly
acuminate; utricles 5-6 mm long.
10.009 - Carex leucostschys Ridi. Kiết gié-trắng.
Bụi thưa, cănhành ngắn; thân đứng cao 40-85
cm, to 2-2,5 mm, cạnh rõ, có lông ò phần trên. Lá
ð đáy và gần đáy thân, có phiến dài, rộng 6-12 mm.
Pháthoa liêntục, mang 3-5 chùm-tután đài 3-6 cm;
giêhoa dài 7-17 mm, phần đực ngắn hơn phần cái;
định cái đài 4-45 mm; bầu có cạnh, cao 6-Š mm, có
lông trắng, mö 3 mm. Bếquả dài 3-4 mm, màu rem
hay đenđen, đáy vòi nhụy chà.
Sapa, vào 1.500 m; VỊ.
~ Herb to 85 em; limb 6-12 mm wide; spikelets
7-17 mm long; achenes 5,5 x 1 mm.
10.010 - Carex Blaglotoraa NeÌm.
10.011 - Carex setulifolia Nelmes. Kiết cần.
Bụi, cảnhành ngắn; thân đứng cao vào 1 m,
to 4-5 mựụ, láng, Lá đài hón thân, có phiến rộng 1,5-
2,5 em, dài đến 60 cm, mặt trên không lông, mặt
đưởi có hàng lông-gai Ó gân giúa; bệ đàu Ôm,
Pháthoa liêntục, mang vào 12 chùm-tután dài 5-8
em; gihon đài 7-15 mm, phần đực ngắn hơn phần
cái (Ö gié chót), hay đài hơn (ð gié cạnh); dinh cái
3,8 x 5,5 mm; bầu cao 5,5-6 mm, có lông, mỏ I,5-2
mm. Bếquả có cạnh, cao 3-3,5 mm, nâu đệm.
Sapa.
~ Tuft to 1 m high; limb to 60 em long; utricles
pubescent, 5,5-6 mm long; achenes đark brown.
10.012 - Carex balansae Franchet. Kiết Balansa.
Bụi thưa, cao 1-1,2 m; thân to; rể to. Lá đài
bằng thân, có phiến mỏng, rộng 1,5-2,5 cm, xếp hai
mái, có 3 gân dọc; be nâu đậm. Trục pháthoa cao,
mang nhánh dài vào 20 crn; giéhoa có phần đực dài
hơn phần cái; vảy thon nhọn, nâu đỏ; bầu màu rơm
lọt, cao 4-5 mm, mỏ 1,5-2 mm. Bếquả mặt ít lãm,
cao 2 mm.
Rùng thưa, 200-700 m: Lạngson, Bavi,
Cúcphương; V.
- Sedgc to 1.2 m high; lỉmb 1.5-2.5 em wide;
utrcles light yellow.
10.013 - Carex stramentitia Boott. & Boeck. Kiết lọp.
Bụi cao đến I1 m; cănhành ngắn, có vày; thân
có 3 cạnh cao. Lá có phiến dài, rộng 5-14 mm, xếp
hai mái, màu lục tái; bẹ nâu. Chùủm-tụtán cao,
mang 3-7 nhánh, cọng nhám; gihoa dài 10-22 mm,
có phần dực bằng hay ngắn hơn phần cái đỉnh
trăngtrắng, bầu dài 25 mm, xámxám. Bếquà nâu,
xoan, có 3 cạnh, cao 1,7 mm.
Vào 200-900 m: Tamdào, Bavi, Cúcphuong,
Huế, Côngtum, Lâmđồng.
~ TuÊ to 1 m high; limb 1-2 cm wide; achenes
1.7 mm long.
10.014 - Carex horsfieldii Boott var. aanamiea Raym..
Kiết Trungbệ.
Bụi có cănhành ngắn. Lá tụ ö gốc; phiến dài
60 cm, rộng lem, gần songhành nhiều, khít.
Pháthodlà chùm-tụtán Ó nách và ngọn, nhánh thẳn/
góc, dài 1-2 em; bầu nâu, có gân lợt, cao 4 mm, mỏ
đài. Bếquả non cao 1,5 mm, có 3 cạnh.
Phúkhánh, vào 1.700 m.
Rhizome short; limb to 6Œ cm long; wtricles 4
Tnm.
19.015 - Carex indica L,. Kiết An,
Bụi cao 0,6-1 m; thân to 2-3 mm, có 3 cạnh
tà.LÁ có phiên dài 40-60 cm, rộng 7 2 mm, bìa
bén. Chùm-tụtán đài 20-30 cm, mang 2-4 nhánh nhỏ
chứa giéhoa đài 5-15 mm, đực ð trên thường vàn
lọt, dài hơn phần cái; hoa cái có bầu dài 3 mm, mị
dài; nuôm 3. Bếquả xoan đến hình xáii, có 3 canh,
cao 2,5-3 mm,
Vèen rừng, 200-900 m: từ Quảngninh đến
Dồngnai, Tâyninh; V-VI.
- Tuít to 1 m high; limb 6-20 mm wide;
achenes to 3 mm long.
10.016 - Carex tricephala Boeck. Kiết ba-đầu.
Cảnhành mảnh, ngắn, có vày nâu; bụi nhỏ,
cao đến 50 cm. Lá 1-2; phiến hẹp dài, đến 60 x 0,8-
1,1 cm, bìa nhám. Pháthoa gòm 2-3 giéhoa ngắn,
phần đực dài bằng hay ngắn hơn phần cái như
hoađầu nhỏ; váy 2,5-4 mm; Đầu cao 4-6 mm, có lông
phún, mỏ 1-2 mm. Bếquả vào 3 mm, mặt phẳng hay
lõm.
Vùng Xrongpha.
- Tuất tơ 5Ú cm hìgh; utricles 4-6 mm hirsute;
achenes 3 mm (Carex thorelii Cam.).
Cypernceae- s7o
10.017 - Carex jeanpertii E,G. Cam. Kiêt Jeanpert,
Canhành ngắn; thân đứng cao 70 cm, rộng 2
mm, lâng. Lá cỏ phiến đẹp, rộng 15-17 mm; bẹ
nâunâu. Pháthoa đứng hay gần nhủ dứng, hình trụ
do 3 chủm-tután dài 8-9 cm: gié cao 4-7 mm, phần
đực mau rụng, nhiều hoa, phần cái ít hoa; dinh cái
3 mm, nâu, gấn không hy) bầu cao 4 mm, mỏ 1-1,5
mm, khóng lông. Bếquả 2,2-2,8 mm, đenđen.
Vào 500-1.500 m: Sapa, Ninhbình, Nghệtình.
Sedge to 70 cm; spikelets brown; ntricles 4 mm
long; achenes biackish..
10.018 - Carex dietricheae Boeck.. Kiết Dietrich.
Bụi thưa, cao 0,4-2,2 m; cänhành ngắn. Lá dài
bằng thân; phiến rộng (8-1 cm, cứng, bìa nhám,
uốn xuống; bẹ nâunâu. Chùm-tụtắn cao 20-40 cm,
nhánh 3-8; giêhoa hình trụ, cao 1-1,5 cm, màu rớm,
có láhoa có mãi đài, vây cái c6 mui; bầu cao 3,5-5
mm, phù, có 3 cạnh, có vào 20-30 gân, mỏ dài.
Bếquá có 3 cạnh; vòi nhụy chẻ 3.
Rừng vùng núi cao: Khánhhòa; V.
- Sedge to 2.2 m; bracts long acuminate;
spikelets ycllowish, 1-1,5 cm long.
10.019 - Carex cruciata Wahl. Kiết bạc.
1aichâu,
Đalạt).
- Tuít to 13 m; limb to 60 cm; spikelets
yellowish; achenes greenish brown.
10.020 - Carex neonelmesii M, Raym. Kiết tân-Nelmes.
Bụi dày, cao 30-40 cm, rế dài. Lá có phiến
nhám, đài gần bằng thân, rộng 4 mm, nhọn. Giéhoa
trên cọng mảnh, phần cái dài 3-4 cm, phần đực gắn
xéo trên phần cái, đài 2 cm; vảy nhỏ, cao 2 mm;
bâu cao 5,5 mm, xanhxanh, có sọc. Bếquả cao 2,5
mm, bầuduc láng, có sọc ngang, chót có cổ cắt
ngang thự mâm tròn.
Trong cuồnglưu, 1.500 m: Sapa; IV.
- Rheophyte, to 40 cm hìph; spikclets
unisexual.
Padiiccae
10.021 - Carex satsumensis Franch. & Sav.. Kiết
Satsume.
Bi nhỏ, dạng cô Cú, có canhành có vảy bao;
thân 1-3. Lá mọc ỏ đáy thân; phiến hẹp nhọn, rộng
6-8 mm, dài 6-10 cm; bẹ đài. Pháthoa có nhánh
ngắn ở đáy, gắn thẳng góc; bầu không lông, đãi 3,5
mm, thẳng, có cố dài rồi mỏ. Bếquã 2 mm, nấu
đâm, có 3 cạnh, đáy có thưdài ngắn.
Hoàngliênson, 1.500 m.
- Small tui; utricles 3.5 mm; achenes black
brown, 2 mm long.
Cruciatae;
10.922 - Carex lindleyana Nees. Kiết Lindley,
Cănhành mập, cứng; thân cao 75 cm, mảnh.
Lá có phiến 50 x 0,9 cm, đầu nhọn, gân 5-6/bên,
bìa bên, bẹ cao 3-4 cm. Pháthoa 3-6 nhánh đài 5-8
em; sóng đây lông phún, gihoz nấu, dài 7 mm;
phần đực đài bằng phần cái; vảy có lông; tiểumnhụy
3¡ bầu dẹpdẹp, mô chè hai sâu, có lông. LẠNH cao
1,7 mm, màu bạcbạc,
Đatanla (Đàlạt); Ï. 1.
- Sedge to 75 cm híph; spikelets brown;
achenes 1.7 mm, silver white.
10.023 - Carex condensata Necs. Kiết dày.
Cỏ có cănhành; thân cao 0,8-7,$ m, có 3
cạnh. Lá có phiến dài 50-70 cm, rộng 8-12 mm, bùa
bền. Pháthoa đảy, màu nâu lúc khô, cao đến 35 cm;
nhánh đúng, giếhoa dài 1 cm, đực ở phần trên, cái
ð phần dưới: vảy có mũi, bâu cao 2,3 mm, không
lông; bếquả 3 cạnh, vời nhụy chẻ 3.
Nhatrang vào 500 m, trên đất chua; VII-VIII.
- Sedge to 1.5 m hiph; inflorescence to 35 cm
hịgh; achenes trigonal.
Filictnae:
10,024 - Carex filicina Nees. Kiết ráng.
Cỏ khôn, lông, cãnhành ngắn, to 6-8 mm,
thân cao đến 7 mm, có 3 cạnh tà. có phiến đài
30-70 cm, rồng đến 20 mm, mỏng; bẹ là HỆ không
lông, có 3 Cạnh, Pháthoa ö ngọn và nách là, mang
éñoa gắn pàn thẳng góc; bầu huởt, dài 3 mm (mö
Bấi bn bụng), xaHH, có gân vắng, ng
luả đầu tròn hay cảI-ngang, mầu càphê sửa, cao
1,3 mm; với chẻ hai.
,Vào 1/000-1500 m: Laichâu, Chọbò. đến
Langbian DĨïnh ` - - ;
- Herb to 1m hígh; limb to 2 em wide; utricles
glabrous, 3 mm long.
Cyperaceae - sại
s82 ~ Câycó Việtnam
19.025 - Carex continua C.B. CI.. Kiết liêntục.
Cănhành to 8 mm; thân cao đến 80 cm, có 3
cạnh, đầy có bẹ nâu đen. Lá có phiến đài 30 cm,
rộng G)Ề10 mm, bìa bén. Chùm-tután 20-40 m,
hẹp, mang ở mối mắt 2 nhánh xé, trục có lông; vảy
lụ sét hay nâu; bầu huớót, dài 3,5-5 mm, phía trên
phún lông. Bếquá cao 1,3-2 ram, màu ngà, 4 cạnh.
Fansipan đến GialaiCôngtum.
- Sedge to 80 cm high; spikelets brown or
ferruginous; achenes !.3-2 mm hìph.
Polystachyae:
10.926 - Carex baccans Nees. Kiết phi.
Cỏ có cảnhành to, ngắn, thân cao đến 1 m,
không lông. Lá dài bằng thân; phiến rộng 1-1,2 cm,
chót có mũi đài, bẹ đođỏ. Pháthoa dài 30-50 cm,
láhoa trên ngắn; giếhøa đài I-3,5 cm, đục ò trên,
ngắn, cái Ò dưới dài, bầu mập, có 3 cạnh, cao 3
mm, đỏ, mỏ ngắn. Bếquả cao 2 mm, có 3 cạnh, nâu,
cạnh vàng; vôi nhuy chè 3,
Vào 4002500 m: Hoàngliênsơn.Đànẵng,
Phanrang, Đàlạt; X-XII.
~ Sedge to 1 m hiph; spikelets with long fcrmale
part.
10.027 - Carex composita Kiết kép.
“Thân có 3 cạnh tà, cao cả mét. Lá có phiến
đài 20-60 cm, rộng 4 mưn, không lông; bẹ là ống dài.
Pháthoa đứng ö ngợn và nách lá; giéhoa có cọng
mảnh, đực như đuôi Ò chót; bầu 3 mm, lục tươi, có
lông to, mỏ ngắn. Bếquả 3 cạnh, màu lọt, mặt có
chấm mịn, nâu, chót có mỏ ngắn.
- Slem trigonous, to 1 m hiph; spikelets
bisexual; achenes brown.
19.028 - Carex myosurus Nees.. Kiết đuôi-chuột.
Bụi cao 0,7-1(2) m, thưa; thân to 2-4 mm, có
3 cạnh tà. Lá dọc theo thân; phiến đài 15-20 cm,
rộng 5-10 mm, dẹpđẹp hay bìa uốn xuống. Pháthoa
lá gié dài 15-20 em, mang giế, đực như đuôi ö phần
trên; vày trỏntròn, chó: nâu, bìa có ít lông; bầu hơi
phù, có 2 gân to, có lông, dài 3,3-4,7 mm, mỏ 1 mm,
có 2 răng. luả cao 2 mm, màu nâu đường thẻ, có
3 cạnh.
Trảng vào 1.500 m: Lô-quí-Hồ, Sapa; VIII.
- Stem to 2 m high; spikelets bisexual; achenes
becked, brown.
Mapaniaefoliae:
10.030" Carex mapaniifolia Ridl.. Kiết lá-rộng.
Bụi; cảnhành ngắn, bò; thân cao 30-60 cm, có
3 cạnh tà. Lá ð thân teo; lá trên có cuống dài 50-98
em, phiến rộng 4-6.5 cm. Pháthoa cao 14-40 cm,
mang 4-6 nhánh; giếhoa đực ò TIẦn trên; vảy có
bìa rìa lông, cao 2 mm, túi cao Š mm; bếquả có 3
cạnh, l mặt phẳng; nuốm 3
Bavi (hình phỏng theo Hooker).
~ Tuft with large leaves; spikelets androgynous;
tricles 5 mm long; achenes trigonal,
19.031 - Carex bavicola Raym,. Kiết Bavì.
Bụi, điên ngắn, LÁ có phiến to đài đến 8Ú
cm, rộng 2 cm, bìa bén. Trục pháthoa cao 40 cm,
mang một iá ío, và hoađầu; hoađầu to 4 cm; túi cao
1 cm; bếquả có 3 cạnh.
Rừng, caođộ 1.000-1.100 m Bavì;, VỊ.
- Ñedge ín tuft to 40 em high; infiorescence
forming 4 cm large head; achenes trigonal.
19.032 - Carex cochinchinensis M. Raymond. Kiết
Nambo.
Thân cao 3Œ-35 cm, to 2-3 mm, có 3 cạnh. Lá
có phiến thon hẹp, to 35-70 x 0,8-1,5 cm, không lông.
Pháthoa là chùm-tután hẹp, mang 3-4 nhánh; láhoa
đài 15-25 cm; giéhøa xoan tròn; túi cao Š mm; bếquä
cao 3-5 mm, có 3 cạnh, xoan rộng, đen.
Núi Chứachan, 200-800 m
~ Sedge 35 cm high, culm trigonal; utricles 5
mm; achenes trigonal, black.
10.833 - Carex vietnamica Raym., (T=P)
“Thân thưa, có lông phúng từ dưới pháthoa. Lá rộng 3-8
mm. Pháthoa dài 1,5 rộng 25 cm; lâhoa đạng lá; spicules
nhiều, kỏ cao 5 mm, bình thoí, chế hai sáu ö miệng. Bếquả trònđài rộng, nâu.
10,034 - Carex hypolytrifolia Koy.. Kiết i4-hạsí.
Bụi đaniên; cãnhành cúng, có vảy nâu. Lá to
28-52 x 1,3-2 cm, bìa có răng nhỏ nên nhám bén,
Pháthoa là chừm-tqưán 15 x 4 cm, mang 3-5 gié;
láhoa dài 8 cm; giếhoa mang hoa đực và cái
(hànghu), 8-10 x 5-7 mm, phần cái mang 3-6 hoa,
vảy cao 3,8-4.5 mm, vảy ôm nhụy cái có đưới dài.
uả hình bánh-bỏ, có 3 cạnh, cao 2,2 mm, vòi
nhụy to Ö đấy.
T: Mùm-mo, 800 m (hình theo Koyama).
- Perennial tuffs; panicles 1Š x 4 cm; spikelets
androgynous; achenes rhomboidal, 2,2 mm high.
* (Xem chí thách ở trang fOĐ
584 . Câycö Việtnam
Giốngphụ Carex:
Eorficulae:
10.935 - Carex rubro-brunnea C.B. Clarke. Kiết đỏ-
niâu.
Bụi, thân ngắn. Lá có phiến hẹp dài, to đến
40 x 0,5 cm. Pháthoa ngắn hơn lá, mang 6-7 giéhoa
đài đến 10 em, rộng 3-2,5 mm, nâu đậm; vày cao 5
mm, thon, nâu, lưng xanhxanh: bầu dẹp, có mỏ, có
lông min; vời nhụy chẻ hai,
Sapa, vào 1.500 m.
- 8tem short; spikelets to 1Ø cm long,
e:
10.936 - Carex insignis Boot, Kiết riêngbiệt.
Cỏ đứng cao đến 7 m; thân có 3 mặt phẳng,
cạnh tròn, Lá có phiến dài 8-12 cm, rộng 6-8 mm,
bẹ dài bằng 1⁄3 lóng, đỏ chói. Pháthoa Ó nách lá,
mảnh; giêhoa dải 2 cm; vày cao 2,5 mm, có mũi, có
sọc đỏ; bầu không lông, có 3 cạnh, mỏ 1,5 mm.
luả màu càphê, cao 2 mm, có 3 cạnh.
Rừng trên đấtsét, 1.200-2.000 m: Caolạng,
Fansipan, Hàsơnbinh; I1.
~ Sedge to 1 m hiph; utricles trigonal; achenes
brownish, 2 mm long.
10.037 - Carex arriỏens C.B. Clarke. Kiết vui.
Bụi dày, thấp: rễ mảnh, cúng, thân nhiều. Lá
nhiều, phiến hẹp dài, to 40 x 0,6-0,9 cm, không lông,
mông, dế gảy Đ. Pháthoa dài, giéhoa trên cọng
đài mảnh, đài 1,52 cm, nêu iợr, vảy mỏng, màu
rơm, cao l5 mm, có mũi; bầu dài 6 mm, có 3 cạnh,
tàu rớm. Bếquả có vòi nhụy chẻ 3.
Vào 900-1.400 m: Tamđảo, Côngtum; 1.
~ Dense tuft; limb to 40 x 0.9 cm; spikelets 1.5-
2 cm long; utricles 6 mm long (C. poilanei Nelmes).
10038 - Carek dđecora Bo losirensis Kukemhal (C.
phacelostachys Neimes var. iosirensis (Kuk) Nelmes
10.039 - Carex verticillata Zoll. & Moor.. Kiết vòng.
Cànhành cúng; thân cao 30-45 cm; cạnh tà.
lá rộng 3-4 mm, dai. Pháthoa với 1-3 mắt mang vài
gichoa khay. ai (phân đực ở trên, ngắn) và một
giéhoa đực (dài đến 4 cm) ö nách một lá dài; vảy
có mùi cao; bầu có mỏ dài, không lông. Bếquả có
3 cạnh; vòi nhụy 3, dài.
Rùng thưa, vào 1.500 m: Sapa.
- Infloresence with 1-3 fasciculess of
androgynous and male spikelets
10.040 - Carex perakensis C.B. Clarke. Kiết Perak.
Bụi; cänhành có vảy nầu; thân đứng cao 50-
175 cm, to 3-4 mm, láng. Lá có phiến rộng 5-16 mm,
đẹp, lục xám lúc khô. Pháthoa dài 30-100 cm, mang
6-20 chùm-tután ò 5-7 mắt, đài 5-9,5 cm, giéhođ 7-2
cm, phần đực dài bằng hay rất ngắn hún phần cái;
dĩnh cái 3-4 mm; bầu 3.5-Š,5 mm, có lông phún, mô
dài 15 mm. Bếquả xoan ngược bầudục, cao 2,5-3
mm, vàng rườn rồi nâu đenden.
Vũng caođộ 900-1800 m: Bavi, Quảngnam,
Bạchmá, Côngtum, Đàlạt.
- Sedge to 175 m; inflorescenee 30-100 cm
10041 - Carex kinabaluensis Stapf. Kiết Kinabalu.
Bụi thưa; cănhành ngắn; thân hơi đứng hay
đứng, cao 40-140 cm, to vào 1 mm, láng. Lá k đáy
thân, phiến rộng 3-9 mm, đài hơn 60 cm. Pháthoa là
3-6 giêhoa; giehoa đứng hay gần đứng, màu rơm đải
2:5,5 cm, phần đực dài hơn phần cái; đình thua,
đình cái 2,3-4 mm; bầu dải 7-8 mm, có lòng phún,
mỏ 2-3 mm. Bếquả cao 4 mm, nâu đỏ đậm; đầy vôi
không phù.
Núi NgọcPan (Côngtum) trên 2.000 m; III.
~ Leaves more than 60 cm long; spikelets 2-6,
long to 5.5 cm; utricles hispid.
Graeilis:
10.042 - Carex tcinogyna Boott.. Kiết trườngthư.
Bụi; cảnhành ngắn; thân hơi đứng hay đứng
cao 20-60 cm, to đến Í mm, láng. Lá cố phiến dài
20-40 cm, rộng i,5-4 mm. Pháthoa hơi liêntục hay
giánđoạn, mang 3-6 chụm, mỗi chụm 1-3 giếhoa;
giêhoa dài 5-25 mm, phân cải ngắn; đình thưa, đỉnh
cái cao 5 mm, không lông; bầu cao 3,5-5 mm, cólöng
nhám ngắn, mỏ I,3-2 mm. Bếquả I,8-2,5 mm, nai
mặt lồi, nâu đậm; nưốm dài đến ? cm.
Vào 1.201.800 m: Sapa, Vinhphú, Phúkhánh;
- Spikelets to 2.5 cm long; achenes 2.5 mm
long.
10.043 - Carex lenta D. Don. Kiết chậm.
Bụi cao 40-80 cm. Lá có phiến dài, Tông vào
3 mm. Chùm dài 20-25 cm, mang giềhoa cao 2 cm,
nâu đỏ, phần đực ngắn; vảy cao bằng 1/2 bầu; bầu
cao 2 mm, có lông có sọc dọc, mỏ ngắn. Bếquả màu
Tơm. vàng, cao 2,2 mm.
Rừng đến 1.500 m: Sapa, Hànội, Hàtuyên,
Hànamninh; ÌV.
~ Tuft to 0.8 m high; spikelets 2 cm long:
achenes yellowish, 2.2 mm high (C. bmunea Thunh,
sens. Clarke).
Rhomboidalcs:
DU Carex longipes D. Don. subsp. longipes. Kiết
cọng-dài.
: Bụi dàydày, cănhành rất ngắn, thân cô 3
cạnh tà, tơ 1-1,5 ram. Lá cao 20-25 cm, r‹ Min
gần nâu lúc khô; bệ mỏng. "Pháthoa cao PN
mang 1-7 định oa đài 3-4 cm, màu rơi n Ø đúc
ngắn. ô chối: vảy dài bằng bầu, có mới P: bầu dài
6 mm, hình đón tibà, có mỏ dài bằng thân, có
lòng ép do đẹp, một mặt phẳng, một l, màu ngà
+ Sêm, cao
Trảng 1.900 m: Sapa.
~ Tuft; spikelcts 3-4, 3-4 cm long.
10.045 - Carex longipes var. dissitflora C.B. CLarke..
Kiết vảy-thưa.
ụi với 1-2 thân cao 40-50 cm, mảnh. Lá hẹp
dài, rộng 4-5 mm. Giéhoa từ nách lá trên, mảnh, đài
6-8 cm, mang vảy cái thưa; bầu cao 8 mm, ôliu phần
trên, nâu ở phần dưới mỏ đài bằng thân, có lông;
phần đực dài 1 cm. uả tròndài, hai mặt lồi, cao
3 mm, mảu càphê sửa; đáy vòi nhụy phù, trắng,
Rùng thưa, 1.500 m: Sapa; IV.
- Spikelets with đistant scales.
Cryptostachyae:
bạn + Carex cryptostachys Brongn. in Duper.. Kiết
0
tá Bụi cao 20-40 cm, dày cänhành ngang. Lá
nhều, đụng cao hón pháth p rộng, &8 bầu tùtừ
đến c đót Pháthon ngà nên đá, giéhaø.8-20,
Bà n dưới ‹ cái, phần đực và heo cái,
phân chót đực; 'vy CÔ mũi ái dễ lâm có 3 cạnh, cao
mm, nâu đọt. Bếquả ứròndài; vài nhụy chẻ 3.
Tù Caolan; kh _đamđào, đến Bạchma,
Khánhhoà, 200-. T30) nỉ; N.
~ Tuft 20-40 cm hịph; spikelets with male and.
female flowers ín middle part; achenes oblong..
19047 - Carex hanamninhensis K. Khôi. Kiết
Hànamninh.
Bụi đaniên, cao 20 cm; cănhành dài Lá có
phiến thon rất 1.1 dài 60-70 x 0,6-0,8 cm. Pháthoa
5 giá 7-8 cm, lưôngphái, với phần đực đài
D qŒ HE “nhÊt u; vảy thon, cao 3,4-3,6 mm; bầu
cỗ nhiều lông, hình bánhbò, cao 5-53 mm, có 3
cạnh. Bếquâ cao 3.5-3,7 mm, màu rơm, 1/2 đưới eo,
tiên thưđài; nuốm 3,
Hànamninh (hình theo Ng.k. Khôi).
~ Perernial sedge, to 2 cm high; leaves narrow
lanceolate; spikes androgynous 7-8 cm long; achencs
3.7 mm hii ph.
19.048 - Carex ligatn Boott. Kiết bó.
Cỏ có cănhành dài, cứng: bụi cao vào 20-100
em. Lá hẹp, dài 60-80 cm. Giểhoa dực và cát, vả
chót tà tròn; tiểunhụy cao 3-4 mm. Bếquả có
cạnh, mặt hơi lôm, cao 4-5 mm, mang vôi nhụy phù
ð đáy, nuốm 3. -
Đỉnh núi đất sét nghèo đến rừng dày:.
Bạchmä, 1.500 m.
- Leaves to 80 cm long; spikelets androgynous;
nut 3-4 mm hiph Lên) : kú
Lapepiforrmes;
19.049 - Carex lageniformis Nelmes. Kiết bầu.
Bụi nhỏ ; thân ngắn. Lá có phiến hẹp dài,
đài 20-30 cm, rộng 3 mm, bìa bén. Trục pháthoa
cao 10 cm, pháthoa mang ír giéhoa cái, một giêhoa
đực, giêhoa cái màu lực, đài 3-5 cm, mang vảy
không khít lắm.
Rừng luôniuôn xanh, caonguyên: Đalạt.
- Tufted sedge common in evergreen forest;
spikelets green, 3-5 cm long.
19.050 - Carex gracilispica. Hay.. Kiết trục-mảnh.
Đụi dày, cănhành xéo, ngắn; thân có 3 cạnh.
Lá có phiến hẹp, nhọn, rộng 6-15 mm, Pháthoa cao
bằng hay hơn lá; giế 4-#, ngắn; giéhoa đực ð chót
gié, dài 1-3 cm, tiểunhụy 3. Giéhoa cái có túi dài
hơn đỉnh, màu lục đợt, có lông. Bếquả có cọng, có
3 cạng, đì 3-4 mm.
Sapa, đưởng rừng.
- Inforesenee with 4-8 spikes, achenes
stipitate, triquetrous, 3-4 mm híph.
10051 - Carex pleurocaulos Nelmes. Kiết cạnh-thân.
Bụi, cănhành có bẹ và bẹ thành xơ. Lá
đúng, có phiến hẹp đài, đài 40-60 cm, rộng 1 cm;
bìa nhám. Pháthoa ngắn, dài 1Ö cm, mang ít
giéhoa; vảy màu rơm, có mũi ngắm; bầu cao 6 mm,
có ít lông, có sọc khit Bếquả cao 3,5 mm, hừư:
bầu cơ một eo, chốt cắt ngang, màu gØ láng có 3
cạnh lọt.
Rừng vào 1.500 m; IV.
- Seapcs axillary short; achenes brownish, 3.5
mm long (C. lguía var, indochinensis Gross).
Cyperaceae - S87
l
lý
l
h
|
ị
ụ
lj
l
Ï
]
S88 - Caycö Việtnam
10.052 - Carex rhynchachaenium C.B. Clark.. Kiết
mỏ.
Bụi dày; cănhành ngắn, thân cao 4-30 cm,
mảnh (0,5 mm). Lá ở gốc, phiến dài 30 cm, rộng 3-5
mm; bẹ có lông. Giéhoa 3-5; phần đực 8-10 mm,
hẹp dài, đính cải cao 2-3 mm, tiên lông; bầu 5-6
mm, có lông sát, có cổ rối mỏ 1 mm. Bếquả có I
mỏ hình trụ, mật lỏm ở trên, lồi ò đưởi, dài 4 mm.
1-000-1.500 m: Caolạng, Bànà.
- Tuft; achenes stipitate, and beaked, 4 mm
hính.
16.053 - Carex breviscapa C.B, Clarke. Kiết cọng-
ngắn.
: Bụi, thân cao 4-16 mm, to 1 mm, láng. Lá ở
đáy thân, nhiều, dài hơn thân, 3-50 cm, rộng 3-6,5
mm: bẹ nâu. Pháthoa rất ngăn dài 10 cm, màng Ã-
T29) giehoa, 1 ö mới mắt, đứng, dài 1-23 cm, giế
cạnh cải hay mạng 2 thứ hoa, phần đực ngắn; dinh
cải 2-3 mm bầudục hay xoan bầudục, Đầu 3-5
TÔM ö 1⁄2 dưới, có cạnh, mỏ 0,5-1 mm, có 2
Tăng. quả hơi hình bánhbỏ, cao 22-3 mm.
Trảng có, dựa suối: Đàlạt; XÍI.
- Scapes axillary short; achenes rhomboidal,
2.2-3 mm long.
Mitrtae:
10/054 - Carex sikokiana Franch. & Sav.. Kiết Sikoki.
Bụi có cảnhành; thân đứng 1-3. Lá có phiến
hẹp dài 8-13 cm, rộng 2,5 mm, không lòng. Pháthoa
cao, mang vài giếhoa có cọng mảnh, giéhoa cái
thưa; bầu không lông, có cổ hình trụ, có 2 răng,
nuốm 3, đải. Bếquả xoan ngược, có 3 cạnh tròn, có
1 cổ thấp.
T
- Tuft 1-3 stem, utricles gìabrous, achenes
becked.
10.055 - Carex lencochlora Bunge. Kiết bạch-lam.
Bui; cănhành ngắn; trục pháthoa cao 10-40 2
em, tQ 05 mm. Lá Ó đáy thân, rộng 0,9-3 mm.
Giéhoa 3-5, đài 4-15 mm, thưởng 3 gié cạnh cái,
một đực ở chót; đính cái cao 2-2,5 mm, trắng: bầu
xanh, 2-2,7 mm, có lông, mỏ 1 mm. Bếquả bŠudục,
cạnh tà, cao 1,5 mm, nâu đậm.
200-700 m: Hànội, Hàsonbinh.
- Female spikelets 3; utricles green, achenes
1.5 mm hịph (C. r2yleana Nees).
10.056 - Carex mitrata Franch.. Kiết chụp,
Bụi cao 20-30 cm. Lá có phiến đứng, hẹp dài.
Pháthoa đâi hơn i4, mang giếhoa cái đài l5 cm,
rộng 2 mm; vảy hơi thưa; bầu cao 2,5 mm, miệng
túm, màu rơm, có lông mịn. Bếquả "s2, 3 mặt lõm,
đầu cÓ cổ ngắn cắt ngang,
~ Tuft to 30 cm; utricles yellowish, puberulent;
achenes cream.
10.057 - Carex daibuensis Hay.. Kit Đại-bù.
Bụi thấp; cảnhành đúng, ngắn, mang rễ
nhiều. Lá có phiến đài 15-17 cm, rộng 3-43 mm,
bìa bén. Pháthoa đừng cao 20 cm; giếhoa cái 2-4,
đài 2 cm, màu vàng nấu; giêhoa đực đài 2,5 cm; túi
có gân mịn, có Íông;, bếquả có 3 cạnh, dài 2 mm.
Bạchma.
- Spikes 3-4; utricles 2.5-3.5 mm long, ñnely
veined; achenes trigonal, 2 ram Jong,
10.058 - Carex pisiformis Lév]. & Van. Kiết hình-
đậu.
Bụi dày, gồm nhiều thânLá nhiều; phiến đài
dến 50-60 x 0,35 cm, bia nhám, Pháthoa ít giéhoa
ö ngọn, 1 gié đực tơ ò chót; gié cái dài 1,5-2 cm,
vậy mỏng, $d¿ rớm, có mũi to giũa 2 thuỳ; bầu cao
3 mm, có mỏ rất ngắn, có lông. Bếquả hình bắp,
dendẹp, cao 1, mm, nầu.
Hànamninh.
- Đense tuít, bracts acuminate; achenes
†usiform(C polychoena Lévl. & Van.
Radicales:
10.059 - Carex speciosa Kunth. Kiết thanh.
Bui, cãnhành ngắn. Lá có phiến cao 20-60
cm, rộng 6-7 mm, thon nhọn, gân 3-5/bên, bìa vá
gân chánh nhám bén, màu lục lúc khô. Pháthoa
ngắn hớn lá, mang 1(3) giéhoa dài 1,5-2cm; cọng có
3 hàng lông; vảy xoan; bầu cao 4-6 mm, trắng, có
lông nầm. Bếquả cao 3-3,5 mm, du nạa, không
lông, nâu đen, có 3 cạnh, vời nhụy chẻ 3, đáy phù
thành chuỳ trên trái.
Rừng thưa, rừng Dầu: Hoàngliênson,
Hànamninh, Cêngtom, Nhatrang; V.
- Spikelets 1,52 cm long; utriclcs whitc;
achenes blackish brown (C. cowtallensis Necs ex Boott).
580 - Câyco Việtnam
10.067 - Carex cylỦindrostachys Franch. Kiết gié-
hình-trụ. ,
Cỏ dạng cỏ Cú, có cänhành bò, có vảy bao
niâu; thân ngắn. Lá có bẹ ôm thân thành xơ nâu khi
rụng; phiến to 15 x 0,3-0,4 cm. Pháthoa ð chót thân;
giđhoa nâu vàng tưới, hình trụ; bầu có mũi ngắn.
Spikelets light brown; utricles short becked.
19.068 - Carex hispidangula T. Koy.. Kiết cạnh-ria.
Cănhành bò, cúng, có xơ; thân cao 30-50 cm,
cạnh bén, có răng phún cao, mặt lõm. Lá rộng 4-10
mm. Pháthoa vỏi 1, ít khi 2 giềhoa lưỡngphái, hình
cầu to 6-8 mm, không cọng, vảy cái cao 4,5 mm, có
mũi đài; bầu có lông, cao 5-6 mm, bếquả 3 cạnh,
cao 3 mm; vòi đầy phù, 3 nuốm.
Krongpha (hình theo Koyama).
- Rhizome with fibers; stem acute triquetrOuS;
spikelets sessile.
Rhomboidales:
10.069 - Carex anornocarya Nelmes. Kiết trái-không-
tên.
Bụi dày; cảnhành ngắn. Lá đứng cao 40-50
cm, rộng 1,2-2,2 cm. Pháthoa ngắn hơn lá nhiều,
trên trục ngắn, mang gié cái và đực riêng; gié cái
đài 8 cm, rộng 1.3 cm, kịchcgm; vảy màu róm, bìa
trong, có mũi đài, có lông; bầu cao 7 mm, có mỏ
đài. Bếquả màu càphê, c6 ngấn ð giữa, cao 3,5
om,; gi đực ốm, dài 3 cm.
Vùng núi đến 2.500 m: Caolang..Sapa, Chợbö,
Bìnhtrithiên, Côngtum, Langbian; IV.
~ §capes short; female spikelets to 8 cm long;
chenes trigonal.
10.870 - Carex khoi Eger. & Aver..Kiết Khôi.
Bụi, cănhành bỏ; thân cao 21-46 em, có 3
cạnh tà; đáy có xơ do bẹ còn lại. Lá có phiến dài
đến 85 cm, rộng 15-17 mm. Pháthoa dài 12 cm; gié
đực 1, đài 3 cm, rộng 3 mm; gié cái 3; bầu cao ?,5
mm, xanh, có lông, chót có 2 răng; bếquả cao 3 mm,
có 3 cạnh, thất ỏ giữa; đáy vôi bẹp rộng.
Quảngninh (hình theo Egorova & Averyanov).
- Tuft, stem to 46 em hígh; utricles pubescent,
7.5 mm long; achenes 3 mm long.
* (Xem chủ thích ở ương TÔI)
`10.071 - Carex blinii Lev. & Van.. Kiết Blin,
Bụi dày, cao 30-4060) cm. Lá có phiến hẹp
đâi, congcong, rộng 3-7 mm, từtù hẹp đến ngọn, bà2
bền. Pháthoa cao 5-7 cm, núp giữa lá, nhỏ, có vài
lãhoa ngắn; bầu cao 5 mm, mỏ ngắn, màu rơm, có
sọc đọc, 3 cạnh. Bếquả 3 cạnh, cao 3 mm, màu rơm
sậm.
Đất nhiều đá, dựa cuồnglưu, 800-1000 m:
Làocai, Sapa.
- Tuft to 60 cm; scapes short; spikelet l;
achenes dark yellow.
10.072 - Carex hoozaensis Hay.. Kiết Hoozan.
Bụi dày; cănhành ngắn. Lá dài, rộng 3-mm.
Pháthoa cao Š-30 cm, trục to 0,5 mm; giéhoa đực ỏ
chốt, gi€hoa đười cái, dài I-1,5 cm có cọng mảnh
đài 2-3,5 cm; đỉnh cao 5-5,5 mm, tái, bầu bầudục
hẹp, dài 9,5 mm, mỏ 3 mm. Bếquà bầudục, cao 5,3
mm; vòi chẻ 3.
Trên vùng vôi, 400-900 m: Tamdảo, Vinh;
VII-XI.
~ Dense tuft; utricles 9.5 mm long; achenes
ellipsoid, 5.3 mm long,
10.073 - Carex tatsutakensis Hay.
Bụi dày; cảnhành bò ngắn; thân dạng tùn,
sập, cao 4-10 cm - Lá có bẹ cao 16 cm; phiến 10-1
0,15 cm. Pháthoa mang Bé chót đục, gié cạnh cái,
trên cọng dài 3-5 mm; láhoa 4 mm, túi 5,3-6 mm.
Bếquả xoan, có 2 cạnh, trên cọng rô,
ˆ_ B: Diênbiệnphủ ? (hình theo Hayata)
- Dense tuft; utricies 5.5-6 mm long; achenes
trigonal, on pedicel
10.074 - Carex tibetica Franchet. Kiết Tâytạng.
Bụi dày, nhiều lá; cănhành ngắn; thân ngắn.
Lá có phiến dải 40-5Ú cm, rộng vào I-I,8 cm.
Pháthoa khỏi lá, cao 50-70 cm, trục có 3 cạnh tà,
mang 2-4 giéhoa cái, J đực; giéhoa cái xanh, dài 6-7
cm, cô đinh cao bằng bầu hay hơn, thon nhọn, bìa
trong; bầu cao 8 mm, mỏ dàI 4 mm, có lông mịn ð
trên. Bếquäả có một mại phẳng, một mặt lồi, cạnh
có 1 lôm; vòi nhụy có đáy phù.
Langbian.
- Dense tuít; female spikelets green; achenes
trigonal.
Cyperaccac -sa1
S92 - Câycỏ Việtnam.
Dlspalatac:
19.075 - Carex nemostachys Steud. Kiết rừng.
Cỏ có.thân ngắn, mang nhiều lá có phiến
hình máng xối, đài 30-40 cm, rộng 1 cm, nhám.
Pháthoa mang 1 giéhoa đực nâu sậm ö chót; 2
hoa cái ỏ dưới, xanh, dài 4-5 cm; bầu xanh.
ếquả tròndài,xanj:,
Rừng ven suối: Đàlạt; VI.
- Stem short; female spikelets 2, grecn, 4-5 cm
long.
10.076 - Carex oedorhampha Nelmes. Kiết mỏ-phì.
Cỏ cao 1-12 m, dáy bụi có bẹ nhọn, cao 5-15
em. Lá có phiến dài bằng pháthoa, rộng 4+6 mm,
bìa bén. Phẩthoa mang 5-7 giéhoa hình trụ đải vào
10-15 cm, gi& chót đực nhỏ; vảy thon, dài bằng n-
bầu; bầu thon, có gân. Bếquả có 3 cạnh, cao 1,7
mm, vời nhụy chế 3.
Nơi ẩm, rùng Thông, ).000-1.500 m: Caolạng,
Sapa, Bắcthái, Hasơnbinh, Đàlat; III.
~ Female spikelets 10-15 cm long; achenes 1.7
mm long.
Digitatac:
10.077 - Carex tapintsensis Fr, B.
Hirtae:
10.078 - Carex sacerdofis Nelmes. Kiết tu.
Bụi, cảnhành có vảy; thân ngắn. Lá ngắn,
rộng 2,5-5,5 mm; bẹ nâu. Trục pháthoa cao 30-50
cm, to 1-I,5 mm; giéhoa 6-7, gần đứng hay đứng, 3-4
đực ò trên, đài 25-3,5 cm, giéhoa cái 2-4, đài 1-5
em; đỉnh cái 2,2-3 ram, không lông; bầu cao I/7-2
ram, nâu, có lông, mỏ cao 1,Š-2 mm. Bếquả cao 3
mm,
BT.
~ Utricles pubescent, shortly beaked; achenes
3 mm long.
Scleriicglmls:
19.979 - Carex hebecarpa C.A. Mey. Kiết trái-tà.
Cảnhành đài; bụi cao 80 cm. Lá có phiến dài,
rộng 6-7 mm. Pháthoa mang giéhoa Ở nách láhoa
mỏng, giéhoa đực ö ngọn, i-3, đài 1,5-2,5 em; giéhoa
cái dài 3-4 cm;bãw có lông, cao 5 mm, đáy phù.
Bếquả có 3 cạnh, không lông, cao 2 mm; đáy vôi
nhụy cúng.
Nam Cát-tiên.
- Stolon long, leaves to 80 cm long, utricles
pubescent, achenes trigonal, 2 mm long.
Careyanae
19.080 ‹ Carex kueyniakii M. Raym.. Kiết Kuciniak.
Cănhành cứng, to 3 mm, có bẹ bao. Lá dạng
nhú( lá Curculigo, cuống dài 20 cm; phiến thon, dài
40 cm, rộng 5-6 cm, xếp dọc, gân đọc 1l, bia
nhám. Pháthoa cao 40 cm, mang 3 giéhoa; giéhoa
cái đài 3 cm, vảy cao 5 am, mỏng; gié đực có vải
c6 gân to, tiểunhụy 3, baophấn dài 3 mm, /ở xen với
tiểu?nh:
từng thưa ẩm, caođộ 1.800 m: Sapa; VỊ.
- Female spikelets 3 cm long; seta alternate
with stamens,
10.081 - Carex hatuyenensis K. Khôi.. Kiét Hàtuyên.
Có đaniên cao 12-15 cm; cảnhành ngắn. Lá
4-6, ò đáy thân, phiến 3-7 x i-1,8 cm, không lông,
đai, gân 5-7; cuống dài (,5-1 cm. Chùm-tụtán cao 3-8
cm;gi€ đực trên, 2-3, đài 1,5-2 cm; gié cái 1-2, đài
1/5-2 cm, nhiều hoa; vảy thon, cao 2-22 mm; bầu
3⁄4-5,6 mm, có 3 cạnh, znàu rơm, không lông. Bếquả
3 cạnh, cao 2,8-3 mm, màu rơm; nuốm 3,
Hàtuyên (hình theo N. k. Khôi).
- Perennial, to 15 cm high: female spkelet 1.5-2
cm long; utricles 5.6 mm, giabrous; achenes 3 mm,
yellowish.
Green;
10.082 - Carex phankei K. Khôi. Kiết Phankế.
Có nhỏ, đaniên, cao 13 cm; cănhành ngắn, Lá
4Š ð đáy thân, thon hẹp, to 5.5-9,5 x 0,25-0,4 cm,
gân 5; bẹ bao thân hung đỏ. Chùm đúng to 8 x J
cm; gié 8-10, đực ö trên; giếhoa cái 4-5, dài 4-5 mm,
4&-5 hoa; vảy 2,5 mm, hung đỏ; bầu cao 5,5 mm, có
3 cạnh, cô lồng, màu röm, Bếquà 3 cạnh, cao 3,4-3,6
mm, có thuđài.
Hànamninh (hình theo N.k. Khôi)
- Small perennial sedge; spikelets 4-5 mm long;
achenes 3.6 mm long.
10.083 - Carex trongii K. Khôi. Kiết Kho Ð
Cỏ đaniên, cao 22-32 cm; cănhành ngắn. Lá
3-4 ö đáy thân, phiến bâudục thon, 17-30 x 2,5-3,5
gm không lòng dại gân 37: cuồng 810 cm, dây
hung. Chồm-tutẫn như gié cao 8-16 ếm; giềhoa trên
đực, 1-2, dài 2-5 cm, Mãi genoa cái 3-4, đài 1,7-2,1
em, mang 7-8 hoa; vảy 2,8-5 mm, D2) gân; bầu cao
3,9-5,? mm, có 3 cạnh, màu rơn, đầy lông phún.
ếquà có 3 cạnh, cao 3,5-3,8 mm, trên thuđai, màu
vàng rơm. '
Rừng vỏi Kimgiao: Cúcphương (hình theo
Nk. Khôi).
- Perennial tuft to 32 em hiph; male spikelets
to 5 em long; utricles hispid; achenes 3.8 mm hịgh.
Cyperaceae -s93
594 - Câycủ Việtnam
Molliculae
10084 - Carex alopecuroides D. Don. var.
alopeeutoides. Kiết đuôi-chồn.
Bụi cao 40 cm, rễ to, nhiều rế con. Thân có
3 cạnh tà. Lá có phiến dài 40-60 cm, rộng 4-6 mm,
bìa nhám. Pháthoa ít giéhoa, giéhoa đàng, cao 8-10
cm, nâu bầu lục xám, đài 3 mm, không lông, cỏ
sóng thấp. Bếquà hình bắp, 3 cạnh, nâu lọt, không
lông.
Tuít 40 cm hịgh; spikelets erected, 8-10 em
long; achenes fusiform, light brown.
10.085 - Carex alopeuroides vạr. chiorostacbya (Don)
Kunth. Kiết Nhật.
cm, rộng 1-12 mm, dẹp,
đài đến 0á m to 2 5 nhà
nh ò phần trên; giềhoa 2-4, đài 4-12
giệ cạnh cái hay mang
Ing; bầu đài 3.5 mm,
Áp, cao 15-18 mm,
\ cô 3 canh; nuốm 3, dải,
apa, Bavi; ÏV-VI.
~ Leaves to 7 cm iong; spikelets 9.12 cm long;
achenes brown, trigonal, 13 mm long (C. chỉørø-
sSíachws D. Don, C. baviensb FT.).
Alliiformls:
19.086 - Carex neo-petelotii Raym.. Kiệt Pételot,
Cỏ đúng cao 40 cm. Lá hẹp, dài đến 40 cm,
rộng l3 cm, gân tia. Pháthoa Ở ngọn, mang 3
giêhoa cái, 1 giềhoa đực; giềhoa cái dài 4 cm, bầu
cao 4 mm, có mỏ ngốn, màu vàng rớm lấmchấm
nâu. Bếquà màu rom ừng nâu đậm.
Rùng thưa, dựa suối: Lạngsơn,
- Sedge to 40 cm hiph; uưicles yellowish,
shortly beaked.
10.987 - Carex alliiformis C.B. Clarke. Kiết dạng-
hành.
8ụi nhò, cao 50 cm, Lá hẹp nhọn, dài 15-20
cm, rộng 1 cm. Pháthoa ö ngọn và nách lá; giéhoa
đục 1; giéhoa cái dài 3,5 cm, bâu vàng xanhvanh, dài
4 cm. Bếquả màu rom, cao 2,5-3 mm.
Dựa đường mòn ò rùng, 1.500 m: Caolạng,
Sapa, Hànanminh; IV.
Tuft to 50 cm; female spikelets 3,Š cm long;
achenes yeilowish, 2.5-3 mm long.
10.988 - Carex aphanolepis Franch. & Sav. Kiết
không-vảy.
Có có cănhành mảnh; bụi cao 40-60 em. Lá
có phiến hẹp, dài hơn pháthoa (40-60 cm), rộng 4
mm, không lông. Pháthoa với giéhoa đực
1, ö chót; giéñoa cái bầudục dài vào 1 cm; bầu
láng, màu nớm, rộng , cao 3 mm kể cả mồ ngắn, chẻ
hai. Bếquả 3 cạnh, cao 1/7 mm, màu rơm láng.
Vào 1.200 m: Hhàtuyên.
~ Tuft 40-60 cm; female spikelets short; utriclcs
short becked.
Ocdusae:
10.089 - Carex maubertiana Boott. Kiết Maubert.
Bụi thưa; thân 38-60 cm, to 2-3 mm. LÁ dài
hon thân, rộng 3-7 mm; bẹ có lông, mép mỏng, màu
sét. Gié đứng dài 1,54 cm, chia như bàn tay; 1
iéhoa đực giữa giéhoa cái hay lưỡngphái; đỉnh cái
›3-2 mm; bầu có cạnh tà, mặt phẳng, co 3-3,8 mm,
có lông như nhưng, mò 1-12 mm. Bếqudbầudục, có
cạnh tà.
Vào 600-1.500 m: Sonla, Sapa, Hànamninh,
ng, Đànâng, Đàlạt.
~ Tuft to 60 cm high; spiklets fastigiate; utrieles
velvety.
Carex:
10.090 ‹ Carex fedia Nces cx Wipht.
Bụi đứng cao 40-80 cm, thân chánh cao 3-5
em. Lá có phiến hẹp đài đếm 40 x ,7 cm, bìa
nhám. Trục pháthoa mang 2-3 giéhoa chót đực, và
2-3 giêhoa cái ö nách lá, to đến 6-8 x 0,8 cm; bầu
đầy lông, dài 5 mm, mỏ ngắn; vòi nhụy mang 2
nuốm đài.
Dụa kinh, rạch: Hànamninh.
~ Tuft to 80 cm; utricles hirsute; styles long
(C. wallichiana Presc. ex Nees).
1.091 - Carex drymophila Turcz. Kiết rùng.
Bụi dày, cao đến 1 m. Lá có phiến hẹp dài,
rộng 1 cm. Pháthca với 3-4 giéhoa cái ö nách lá và
2-3 gié hoa đực dài 4-6 cm ð chót; giéhoa cái dài 4-
5 cm; bầu đài 6mm, zmảu rớm sậm, không lông, mỏ
đài. Bếquả màu càphê sữa, có 3 cạnh, mật lôm, cao
3 mm, có mỏ đài; nuốm dài.
Rùng thưa ẩm: Hàbác.
- Tuít to 1 m high; utrícles 8 mm long,
yellowish; achenes 3 mm trigonal, long becked.
Cyperaceae - 595
S88 - Câycỏ Việtnam
Praelongae:
10.092 - Carex dimorpholepis Steud.. Kiết hai dạng-
vảy.
Cỏ có cănhanh; thân cao 40-50 cm, đáy có 3
cạnh. Lá cao bằng thân, rộng 3-5 mm. Pháthoa với
4-8 giéhoa, giéhoa đực thường ð chót, các giéhoa kia
có khi có phần đực ö chót, vảy có mũi ngắn; bầu
đẹp, có yên mịn nhị bội, nuồm 2.
Bưng: Hàbắc, Hãsonbình, Đàiạt;, V.
- Herb to 50 em; stem triquetrous; utricles
purerulous (C. ceƒmua Boot)
10.093 - Carex phacota Spreng.. Kiết
Cỏ có cãnhành, cao 50-75 em; thân có 3 cạnh
nhọn. Lá cao bằng pháthoa, rộng 3-8 mm, bẹ
nâunâu, hay nâu đỏ. Pháthoa voi 36) giéhoa trong
đó 1 đực nâu ð chót, thường 3 cái xanh; vảy có lưng
với 3 gân xanh, mi rất dài có gai, bìa mỏng, trong
hay có sọc nâu đỏ; bầu đẹp, xanh, có bột trắng hay
nâu, mỏ rất ngắn. Bếquả đẹp hình xál| hay
trỏntròn.
Hàbắc, Hàsonbình, Hànamninh, Đàlạt; 1.
- Sedge to 75 cm; scales with long mucron;,
utricles pruinous; achenes flat. Giống-phụ Vignea:
Muehlenbergianae:
10.094 - Carex pruinosa Boott. Kiết phấn.
Thân 1-2, trên cănhành ngắn, cao đến 40 cm,
mảnh, đáy c6 I-2 bẹ nâu. Lá 2-4, phiến hẹp (3
mm), đài đến 30 cm, nhọn. Pháthoa nhỏ, với 3
giéhoa cái 1 đực; giéhoa đục mảnh; giéhoa cái T7 x
Š mm, nâunâu, vày nâu, mỏng, không lông; bầu
dẹpdẹp, có phấn trắng, nuốm 2. Bếquả xoan.
Trùng lây: Dàlạt; 1,
- Utricles white pruinose; achenes ovoid.
10.095 - Carex alta Boott. Kiết cao.
Thân hơi phù ö đáy, có 3 cạnh tà, rộng 2-3
mm, không lông. Lá có phiến dài đến 20 em, rộng
3 mm; bẹ là ống ôm thân. Pháthoa đúng mang gié
ngắn (1,32 cm) dẹpdẹp, ¿c vàng; vảy mỏng, vàng,
có mũi dài; bầu nâu vàng, dài 3 mm, mỏ ngắn,
Bếquà hình thấukinh hay 1 mặt lõm, nâunâu.
Hàtuyên, vào 1.000 m.
- Spikelets 1.5-2 cm long; scales mucronated;
achenes brownish.
19.096 - Carex nuhigena D, Don. Kiết mâ-ần.
Cö cao 40 cm, dạng Năng; thân mảnh, to 1-2
mm, không lông. Lá như kim,ỏ dáy thân dài 10-15
cm, rộng Ï mm. Pháthoa có lá dài 67 cm; giehoa
dày; bầu đài 4 mm, ø>»ảw rơm, một mặt lồi, một
phẳng, có mò 2 răng. Bếquà hình thấukinh, nhỏ,
cao 1,5 mm, màu rơm, lắng.
Hàtuyên, vào 1.000 m.
- Sedge up to 40 cm hỉgh; utricles flattened;
achenes 1.5 mm, yellowish.
19.097 - Carex gibba Wahi.. Kiết bầu.
Bụi ít thân, cao đến 80 cm; thân có 3 cạnh,
rộng l5 mm. Lá có phiến dài, đến 30 x 0,6 cm.
Pháthoa ngắn, ð nách lá, màu rơm; đỉnh 2 mm, màu
rơm, lưng dày; bầu cao 3 mm, dẹpdẹp, có cánh, mỏ
ngắn. Bếquä cao 2 mm, nâu, có mụt mịn, đẹp, có
cổ,
Caolạng, vào 1.000 m.
- Tuít to 08 m; spikelets axillary, utricles
winged; achenes brown, 2 mm long.
10.098 - Carex thomsonii Boott. Kiết Thomson.
Bụi cao 40 cm; cănhành ngắn, có vảy đen hay
sợi. Lá có phiến hẹp, rộng 2-4,5 mm, dài 20-3) cm,
xếp dọc. Pháthoa th giế, trên trục cao 10-33 cm,
to 1.5-2,5 mm; giehoa nhỏ; dình cái 1,2-1,5 mm; bầu
2/2-2,7 mm, không lông, một mặt phẳng, một mặt
lồi, mỏ ngắn. Bếquả 1,3-1/7 mm, nâu tươi hay tái.
ào 300-1.200 m: Caolạng, Sông Đà, Hàtuyên,
Hàsönbình.
- Tuft 40 cm híph; infloreseence spiciform;
utricles gÌabrous; achenes 1.3-1.7 mm long.
Giống-phụ PsyHophora:
19.099 - Carex peteloti R. Gross. Kiết Pételot.
Bụuí dày, cảnhành rất ngắn; thân cao 25-65
em, to đến 1 mm. Lá có phiến dài vào :1 cm, rộng
2-4 cm. Gi ò ngọn, dài 1,5-3 cm, phần đực dài
bằng phần cái, dinh cái dài 3 mm, có mi đài 1-2
zwm; Đầu cao 5 mm, mỏ ngắn, 0,8 mm. Béquả mặt
lõm, cao 2,5 mm, rộng 1,3 mm.
Sapa, 1.500 m; IV.
- Tuít to 65 cm hịgh; siem 1 mm wide;
spikelets 3 cm; scales long acuminate; achenes 2.5
mm long.
Cyperaceae - say
598 - Câycỏ Việtnam.
10.109 - Carex capillacea Boott. Kiết tóc.
Cỏ nhỏ, thân thành bại mảnh, cao 20-30 cm.
Lá đúng, như chỉ, cao bằng hay hơn thân. Gié ở
chót thân, hình trụ, cao 1-1,5 cm, phần đực ngắn,
ty màu vàng rớm, mỏng, cao 2 mm; bầu vàng có
đốm đỏ. Bếquả 3 cạnh, màu vàng róm, cao 1,7 mm.
Đất ẩmlầy, 1.000-1.500 m: Hàtuyên, Dalạt; V.
- Tuft 20-30 cm hỉgh; spikelets terminal,
yellowish; achenes 1.7 mm long.
19.101 - Carex indosinica M. Raym.. Kiết Đôngdương.
Bụi nhỏ, đầy thân đỏ, cao 40 cm, mảnh. Lá
dưới không pháttriển; lá trên có phiến dài 1-5 cm,
rộng 2 mm, bẹ dài. Giếho4 ở chót thân, không dày,
đài 2-3 cm, phần dực ngắn; vảy nhọn, mỏng, nâu
tươi, bầu thon nhọn. Bếquả nâu lọt, 3 mặt phẳng,
co 3 mm.
Nơi ẩmlầy, vào 1.500 m: Sapa; IV.
- Tuft to 0 cm high; leaves short; spikelets
terminal; achenes tight brown, 3 mm long.
10.102 - Carex hapalopoda Nelmes. Kiết dầu.
Bụi nhỏ, caø 40 cm. Lá có phiến đài hơn
pháthoa, rộng 6 mm, nhọn, bìa bén. Pháthoa mang
nhiều giéhoa nâu; giê đực dài 2-2,3 mm, có vảy cao
6 mm, 1 gân chánh, bìa trong; baophấn 3, đài 3
mm.
Rừng thưa; I.
- Tuft to 40 cm high; ¡inflorescencc with
nunerous spikelets to 2 cm long.
10.103 - Carex rufohispidula M. Raym.. Kiết lông-
hung.
k Thân to, có 3 cạnh, có lông, đáy thân có
nhiều xö (do bẹ còn lại). Lá có phiến đài đến 1 m,
rộng 3 cm, không lông, bìa nhám, gân chánh 3.
Trục pháthoa cao 40 cm; láhoa của tổngbao t0;
boađầu ¡2 $-6 cm, giehoa nhóm 6-10, giếhoa bìa
đực. Bếquả 3 cạnh, vời chẻ 3.
Rừng 800 m: Bavi.
- Limb ta 1 m long, 3 em wide; spikelets
TH 6 cm large head (Mapania macrocephala
m.).
Poacenc - 599
POACEAE = GRAMINEAE : họ Hòabản
la - thân mộc; mắt mang nhiều nhánh; hoa thưởng có 6 tiểunhụy
họ-phụ Bumbusoideae
1b - thân thảo
2a - giềhoa rụng ền dính còn lại, hay nếu rụng trọn thì nhiều hoa, thường đẹp
theo hông, hay đo 2 hoa, vi trấu và đình mỏng và dinhquả tròn
họ-phụ Pooideae
3a - giéhoa không cọng, hay trên cọng ngắn, một bên của nhánh pháthoa
hình bàn tay hay cođộc Chiandeae
3b - giéhoa đơm thành chùm-tután có khi rút thành gié
4a - giéhoa thường 2-n hoa thụ, hay với 1 hoa thụ trên nhiều hoa lép
5a - trấu hay lóng của giếhoa có lông-tơ dài, không lônggai;
háthoa to như đuôi phượng Arundineae
5b - NAY sóng không lông tơ dài, hay nếu có, có lônggai
y
Là - đỉnh đài bằng hay hơn trấu Dantionieae
6b - đinh thưởng ngắn hơn trấu dưới, hoặc dài hơn thì
bia dày
7a - trấu 3 gân
8a - chùm-tutân Eragrosieae
8b - gié thành tán; giềhoa một bên
Chiorideae
Tb - trấu 5 gân, có lônggai hay không; lônggai
không gảy
8a - lá rộng Centhotheceae
8b - lá hẹp Ƒestuceae
4b - giềhoa với 1 hoa thụ, có hoa đực lép ö dưới hay không,
$a - dinh rất nhỏ; trấu và tiểudinh như nhau, đẹp; tiểunhụy
thường 6 Onzeae
$b - dĩnh to; trấu và tiểuđĩnh thụ khác nhau
6a - giéhoa 3 hoa Phalardeae
6b - giéhoa 2 hoa, hoa dưởi đục hay lép
7a - trấu dưới lép; không tiểudĩnh; trấu dài bằng
1/2 giéhoa Thysanolaencae
7b - trấu dưới có tiểudinh, lép hay đực, trấu trên
đài bằng giéhoa
8u - đỉnh bằng nhau; trấu trên không
lônggai lsachneae
8b - dình không bằng nhau; trấu trên có
lônggai Arundinelleae
Ác - gihoa vỏi một hoa luôngphái
$a - giehoa hình trụ Carnotieae
$b - giéhoa hình trụ,thon hay dẹp theo hông, sóng gày, đỉnh
còn lại
6a - giéhoa rụng trọn, cöđộc hay theo từng đoạn
pháthoa
Ta - giéhoa không lônggai Zoysleae
7b - giéhoa có lônggai Perotideae
6b - giéhoa ít khi rụng trọn
7a - trấầu mỏng, hột rồi quảbì Sporoboleae
Tb - trầu cứng Anbstidene
600 - Câyco Việtnam
2a - thân thảo; giéhoa 2 hoa, rụng đưới đính, thường đẹp (heo bụng-lúng
họ-phụ Panicoideae
3a - phathoa đực (cð) riêng với pháthoa cái _ Maydeae
3b - hoặc giéhoa lưỡngphái, hoặc giéhoa lưỡngphái, hoặc đonphái vỏi trấu
của hơa thụ cúng : '
4a - giéhoa tùng cặp, một có cọng, một không cọng và cócấu thường
khác nhau, ít khi eðđộc và nhu nhau: dinh dài bằng giéhoa,
trấầu mỏng, trấu trên thường có lônggai Anidropogoneae
4b - gi6boa côđộc hay từng cập, thường như nhau; dinh dưới thường
nhỏ; trấu dưới giống dinh trên, trấu trên thường cứng, không
lônggai Paniceae
Bambuseae:
1a - noánsao có phụbộ ö chót
2a - phubộ hình chuỳ mập
3a - pháthoa đơn hay kép ö chót nhánh; vôi nhụy 3; lông lõm ö mắt
: Phvllogtachws
3b - pháthoa với l-n giéhoa môi mắt
4a - quảbì mỏng; hột phần lỏn do phôinhủ
5a - hoa cách nhau
6a - trấu không chẻ Bambusa
6b - trấu khác nhau, trấu duới chè — Thwsogtachws
3b - hoa cùng một mắt của trục giéhoa, và rụng cùng nhau
6a - trấu 2 sóng Gigantochloa
6b - trấu. lưng tròn Đendrocalamus
4b - quảbi mập, dày
3a - giéhoa 2 hoa Melocalamus:
5b - giềhoa 1-hoa Đinochloa
2b - phụbộ nhọn, đài
3a - phiquả - 4a - tiểunhụy 6 Mecopus
4b - tiểunhụy 15-120 (Ochlandia)
3b - đìnhguả 4a - giêhoa rơi trên đỉnh Šchizostachuym:
4b - giéhoa rơi với 1-4 dinh Osytenanthera
1b - noãnsao không phụbộ ö đâu
2a - cảnhành cộngtrụ Sinarundinaria
?b - cảnhành đơntrụ
3a - nh~nh bổtúc 1, bằng lóng š
4a - tiểunhụy 6 Sasa
4b - tiểunhụy 3 Psetzlosasa
3b - nhánh bổtúc 3-7, nhỏ hơn lóng
4a - tiểunhuy 6
5a - chùm-tután ít nhánh thay chùm Aeidosasa
5b - pháthoa kép : ảosasa
4b - tiểunhụy 3
3a - pháthoa đón Aunduiaria
3b - pháthoa kép.
6a - lóng tròn Sinobambusa
6b - lóng vuông Teiragonocalarmus
Poaceae - 589
POACEAE = GRAMINEAE : họ Hòahản
1a - thân mộc; mắt mang nhiều nhánh; hoa thường có 6 tiểunhụy
họ-phụ Bambusoideae
1b - thân thảo
2a - giéhoa rụng #én đĩnh còn lại, hay nếu rụng trọn thi nhiều hoa, thường đẹp
theo hông, hay do 2 hoa, vỏi trầu và đĩnh mỏng và đinhquả tròn
họ-phụ Pooideae
3a - giéhoa không cọng, hay trên cọng ngắn, một bên của nhánh pháthoa
hình bàn tay hay cöđộc Chủiardeae
3b - giéhoa đơm thành chùm-tután có khí rút thành giê
4a - gihoa thường 2-n hoa thụ, hay với 1 hoa thụ trên nhiều hoa lép
5a - trấu hay lóng của giéhoa có lông-to dài, không lônggai;
háthoa to như đuôi phượng Antndineae
§b - trấu hay sóng không lông to dài, hay nếu có, có lônggai
ày
lh - dinh đài bằng hay hơn trấu Đanthonieae
6b - đĩnh thường ngắn hơn trấu dưới, hoặc dài hơn thì
bìa đày
Ta - trấu 3 gân
8a - chùm-tután Eragrosieae
8b - gié thành tán; giềhoa một bên
Chiondeae
7b - trấu 5 gân, có lôaggai hay không; lônggai
không gảy
8a - lâ rộng Centhotheceae
§b - lá hẹp Festuceae
4b - giềhoa với 1 hoa thụ, có hoa dục lép ð đưởi hay không
5a - đỉnh rất nhỏ; trấu và tiểuđỉnh như nhau, đẹp; tiểunhụy
thường 6 nzeae
$b - dinh to; trấu và tiểuđinh thụ khác nhau
6a - giêhoa 3 hoa Phalandeae
6b - giềhoa 2 hoa, hoa dưới đực hay lép
7a - trấu dưới lép; không tiểudĩnh; trấu đài bằng
1/2 giéhoa Thysanolaeneae
7b - trấu dưới có tiểudinh, lép hay đục, trấu trên
dài bằng giêhoa
8a - dĩnh bằng nhau; trấu trên không
lônggai isachnneae
8b - định không bằng nhau; trấu trên có
lônggai Arundinelleae
Ác - giéhoa vỏi một hoa lưỡngphái '
5a - giéhoa hình trụ Gamotieae
Sb - giêhoa hình trụ,thon hay đẹp theo hông, sóng gây, dinh
còn lại
6a - giéhoa rụng trọn, côđộc hay theo từng đoạn
pháthoa
7a - giéhoa không lônggai Zoysieae
7p - giéhoa có lônggai Perotideae
6b - giéhoa it khi rụng trọn
7a - trấu mỏng; hột rồi quảbi Šporoboleae
7b - trấu cứng Arisideae
600 - Câycủ Việtnam
2a ~ thân thảo; giéhoa 2 hoa, rụng đưới dĩnh, thường đẹp theo bụng-lưng
họ-phụ Panicoideae
3a - phathoa đực (cò) riêng với pháthoa cái _Maydcae
3b - hoặc giéhoa lưỡngphải, hoặc giéhoa lưỡngphái, hoặc đonphái với trấu
của hoa thụ cứng -
4a - giehoa tùng cặp, một có cọng, một không cọng và cócấu thường
khác nhau, ít khi côđộc và như nhau: dĩnh dài bằng giéhoa;
trấu mỏng, trấu trên thường có lônggai Andropogoneac
4b - giéhoa côđộc hay từng cặp, thuồng như nhau; dĩnh duói thường
nhỏ; trấu dưới giống dinh trên, trấu trên thường cúng, không
lônggai Paniceae
Bambuseae:
la - noânsào có phụbộ ð chót
2a - phụbộ hình chuỳ mập.
3a - pháthoa đơn hay kép ö chót nhẩnh; vòi nhụy 3; lóng lõm ở mắt
: Plnllostachys
3b - pháthoa với l-n giéhoa mối mắt
4a - quảbi mỏng; hột phần lớn do phôinhũ
3a - hoa cách nhau
6a - trấu không chẻ Bambusa
ốb - trấu khác nhau, trấu duới chẻ Thyrsostachys
Sb - hoa cùng một mắt của trục giéhoa, và rụng cùng nhau
6a - trấu 2 sóng Gigantochloa
6b - trấu. lưng tròn Dendrocalamus
4b - quảbi mập, dày
3a - giéhoa 2 hoa Melocalamus
$b - giềhoa l-hoa Dinochlioa
2h - phụbộ nhọn, dài
3a - phìquả - 4a - tiểunhụy 6 Mecopis
4b - tiểunhụy 15-120 (Ochlandia)
3b - dinhquả 4a - giéhoa rơi trên đĩnh Schizosrachuym
4b - gi€hoa rơi với 1-4 dinh Oxytenanthera
1b - noãnsào không phụbộ ở đầu
2a - cànhành cộngtrụ : Sinarundinara
2b - cänhành đơntrụ
3a - nhznh bổtúc 1, bằng lóng
4a - tiểunhụy 6 Sasa
4b - tiểunhụy 3 Pseudosasa
3b - nhánh bổtúc 3-7, nhỏ hơn lồng
4a - tiểunhụy 6
Ša - chùm-tụtán ít nhánh hay chùm Acidosasa
3b - pháthoa kép Tndosasa
4b - tiểunhụy 3
3a - pháthoa đơn Anundinaria
5b - pháthoa kép :
6a - lông tròn Sinobambusa
6b - lồng vuông Ttlragonocalamus
'Bambusoideac:
19/104 - Arundinaria baviensis Bal.. Sắt Bavi,
Trúc cao 4-5,Š m; lóng có cơm mông; nhánh
nhiều Ò mối mất, như nhau. b có phiến nhỏ, nhọn,
đài 10-12 cm, rộng 11 mm; bẹ có tai rìa lồng đài
cao 1 cm. Pháthoa ò ngọn; giêhoa đài 12 mm; dịnh
ôm Sóng-phụ (rachéole), vàng rơm; trấu có rìa lông
ð bìa; sống-phụ dài; tiếmnhy 3.
Bavi, vào 1.000-1.200 m; V1/42,
- Bamboe to 5.5 m high; spikelets yellowish;
stamens 3.
10.105 - Arundinaria petelotii A. Cam.. Sặt Pételot.
Bụi cao 2-5 m; thân nhỏ. Lá có phiến ứo, dài
ˆ đến 30 cm, rộng 3,5 cm, đáy chót buồm, chót thon
nhọn; bẹ đặcsắc lá có ;ai cao 1,§-2 cm, na lông.
Pháthoaa ð ngọn, dài đến 20 cm, chùm-tután có
nhánh mảnh; giéhoa cao 2,5 cm, sóng đài; đĩnh xoan
tròn, có gân; trấu đài bằng đỉnh, nơi gắn có lông;
tiểunhụy 3.
Fansipan, 1.600 m; l/44.
~ Tuft 2-5 m high; sheath with long auricles.
10.106 - Arundinaria pusila A. Chev. đ Cam.. Sặt
nhỏ.
Thân nhỏ, cao 0,5-7 m, có chồi, lóng to 3-8
mm; thân mang lá riêng thân mang giehaa. Lá có
phiến đắy tròn, dài 8-14 cm, rộng đến I cm, gân 3-4
môi bên. Giéhoa nhòm 1-5 ö nách một láhoa, đođỏ,
dài 3-4 cm, hoa 7-9, hoa thụ 3-5; trấu cao 12-14 mm,
không lông, tiểunhụy 6 (nên có thể là Bambusa)
Langhanh, Dalạt, rừng thưa (hình một phần
theo Camus).
~ Small bamboo, to 1 m hiạh; spikelets reddish.
10.197 - Arundinaria rovelli Houzeau deLeHaie
Mãuvật chỉ do một bẹ ò măng, dài 25 cm,
rộng ð đáy 2,5 cm, mép cao 8-10 mm, rìa lông;
phiến hẹp, nhọn, cao đến 3 cm.
- §heath to 25 cm long; ligulc 8-10 mm high.
602 - Câycỏ Việtnam
10.108 - Arnndinsria amabilis MacClurc. Trúc Bắc;
Tonkin Cane.
Cănhành bò, mang ¿hân cách nhau. cao đến
12 m, rất suông, cứng song đếo; lóng to 5 cm; bẹ Ö
thân có lông dày, xụ. LÁ có phiến tròndài thon,
mốcmốc mặt dưới. ,
Nam Trungquốc có lế có ð B (vì có tên Ảnh
như vậy. Thân bán làm cần câu và vậtdụng đang
rất tốt (hình phỏng theo MacClure)
~ Probably in northern part,
bong - Sinarundinaria sat (Bal.) Chao & Renv..
át.
Bụi nhỏ. Lá nhđ; phiến thon nhọn, to 10-12
x 2,5 cm, chót nhọn, đáy tà; bẹ không lông, chót có
tơ đài 45 mm. Pháthoa có giáhoađ ío, dài 5-6 cm,
rộng 6-8 mm; đỉnh đài I cm; trấu trên đài 1,5-1,8
cm.
Trảng có đạimộc vào 1000 m: Tamđảo;
XI/1930.
- Small tufted bamboo; spikelets to 6 cm long
(Arundinaria sat Bai.).
10.110 - Sinarundinaria falcata (Nees) Chao & Renv.
Sặt pháng.
Bùi cao 1-3 m; thân có lóng dài nhất ò giữa
thân, mất có ngắn mỏng; be ở mãn đài
bằng lóng, đến 3Ù em, có phiến dài 12-5 cm. L4 có
phiến nhỏ, đài 5-15 cm, mép dài. Ha ràtác rồi
pháthoa rộ, hình phãng, gắn vòng ö mắt; giéhoa 6-
10 mrn, mang 2-4 hoa, 2 thụ lóng ngắn; đỉnh dưới S
mm, trầu đuổi đài 8-10 mm; tiểunhụy 3. Dinhquả 12
Núi Chúachan (hình theo Camus).
~ Tuất to 3 m hinh; spikelets 6-10 mm long;
caryopsis 12 mm long (4i naria ƒalcata Nees).
10.111 - Sinarundinaria floribunda (Thw.) Chao &
Renv.. Sặt bông.
Lá có phiến to, đến 28 x 7 em, gân-phụ 10-12
cặp/bên; cuống dài 1 cm; bẹ láng, có /ai cao 1,6 cm,
na lông trăng dài cà ! cm. Nhánh dài 18 cm, mang
giêhoa trên cọng mảnh, đài 1-1,5 em, giehoa dài 2
cm, hẹp, vảy 7-10; trấu có gân mịn ngang ró.
+ Limb to 28 x 7 cm; spikelets 2 cm long
(Arundttaria floribunda Thựw.).
10.112 - Sinarundinaria griffithiana (Munro) Chao &
Renv. Sặt Griffith.
Bụi cao hơn 3 m; thân to vào 1,5 cm, đây
cơm, có vỏng gai đơn, cao vào 1 cm ò mắt gần gốc;
bệ ö măng cao hơn 20 cm, có phiến nhỏ, dài vào 2
em. Lá có phiến thon hẹp, đài 12-15, rộng 1,5 cm,
chót có đuôi hẹp dài, mép có lông.
B.
~ Tuít to 3 m high; nodes spinous (4ruridiaria
grWffttliana Munro).
10.113 - Sinarundinaria rolioana Gamble. Sặt Rollo.
Bụi có cănhành đải có vảy láng nhọn,
kếtlọp; ¿hân cách nhau, cao 2,Š m, to Ì cm, xanh rồi
vàng, lóng dài 20-30 cm, cớm dày 2,5 mưn; bẹ ð
măng đài 10-15 cm, bia có rìa lông, phiến dài 4-5
em. có phiến dài 10-15 cm, rộng 2.5-3,7 cm, gân
8-10 cặp; mép chẻ sâu, ứai mòn có ria lông dài.
heo & Lemar€ cho là Tre mai ở
Hôabinh; nhung tre nầy tọ dạng endrocalamus
che. 10.493), rất cúng, chắc có lê không phải là
loài nầy.
~ Stem 1 cm wide; auricles ciliated (4rundinaria
rolloana Gamble).
1.114 - Sinarundinaria sehmidiana (A. Cam.) Chao
& Renv. Sặt Schmid. :
Trúc cao 15-2 m; bẹ ö măng có phiến hẹp
đài. Lá cách nhau 1,5 cm, phiến nhỏ, đài 8-12 cm,
rộng 1 cm, đáy tà, cuống 2-3 mm. Chùm-tután Ò
ngọn đài 10 cm; giéhoa màu tím đenđen, cao 2 cm,
trấu đưởi có lông ở bìa, trấu trên cô 2 sóng có rìa
lông.
Đỉnh Langbian; IV/52.
- Bamboo to 2 m hinh; spikelets bJach violet
(Arundinaria schmidiana A. amỆ
10,114a - Sinarundinaria vicdoa (Keng) Keng.(Arundinaria vicina.
10.115 - Sasa humilis (Mif) Cam. Trúc lùn.
Bụi dày, có chồi dài, thân cao đấn j m, to 45
mm, xanh; lóng đải 5-12 cm; bẹ ð măng dài, mép
ria lông mịn, phiến rất hẹp, nhỏ. Lá có phiến thon,
đài 10 cm, rộng 1,5-2 cm; mép ngắn, #4 có 5-7 lông
dỡ,
Tr làm kiểng.
~ Ornamental.
Gramineae - 603
€04- Câycủ Việtnam
10.116 - Sasa japonica Mak.. Trúc Nhật,
Bụi cao ]-5 m, có cảnhành bò đài; thân to
đến 4-5 cm; mỗi mắt mang mộ: nhánh mà thôi; Ò
măng bẹ mỏng có lông mịn: nằm, thưa, mép thấp,
không có lông, phiến nhỏ. Lá có phiến thon, đài 8-
24 em, rộng 1-3 cm, gân mỗi bên 6-10; bẹ có 2-3 tơ
cao ò vùng mép. Chùm-tụtán thưa; giêhoa dài 3-5
cm, mang 19-20 hoa; trấu nâunâu, trấu 2, rìa lông;
tiểunhụy 3-4.
Kiếng.
- Ornamental.
19.117 - Indosasa crassifolia McClure. Trúc lá-mập.
Cănhành đontrụ; thân cao 3,5 m; bẹ ö măng
cao 15-25 cm, chót có ria lông cao, xám; phiến nhỏ,
thon hẹp. Lá có phiến bầudục thon, to vào 18 x 3
cm, miệng bẹ có lông to đứng. Pháthoa nhiều
nhánh; hoa có 6 tiểunhuy.
Quảngninh.
~ Bamboo 3.5 m hịph; sheath long ciliated (7.
gibbasa (McClure) McCture.
10,118 - Indosasa angustata McClure. Khổirúc. (T: Tsang 30050,A.A.)
Tre cao 8 m, to 4,2 em, không lông. Bẹ ö thân có tô ð tai dài 3-4 mm, mép cao 5 mm. Nhánh 2,
đài 35 cm. Lá œó phiến thon đến tròndài thon, to đến 21,5 x 3⁄4 cm,mặi đưởi có lòng phún. bìa cứng,
cuống đài 5-10 cm
10.119 - Jndosasa solearis McClure (T: Pct. 4287, US.N.H;, P0)
Bi cao 2-3 m, không lông; thân bộng, nhánh cÓđóc, Pháthoa như giế; lemma rộng, cao 12 mm,
palea đang chiếc giầy sandal độcsắc; noänsào không lông, vòi ngắn nuốm 3. Tamdảo vào 1.900 m.
19.120 - Acidosasa briHedii (A.Cam.) Tre Arung,Tre
tiêu,
Tre nhỏ. Lá có phiến hẹp, to 18-20 x 1,2-1,5
em, chót nhọn, gân 3-4 spben Pháthoa có ít
gihoa, có cong chung dài 2Š cm, có láhoa kếtlọp
hẹp, dài 8-12 mm ö đáy, gihoa gắn ö một ngị,
cọng mảnh, đài 2-6 cm, tròn, vàng rơm; trấu 4(6)-
S0) không lông: tiềunhụy 6.
Yenlập; Ÿ1/1924.
- Small bamboo; spikelets 2-6 cm long,
yellowish (Arundinaria brilerdi A. Cam.).
10,123 - Bonia tonkinensis (Bon) . Le Bắcbộ.
Tre có khi cao đến 20 m; thân thưởng to 12
em, rất đày cớm, lõng dài. Lá có cuống ngắn, 2-4
mm; phiến thon hẹp, to 15-25 x l2 cm, đáy cắt
ngang; bẹ không lông; mép không lông. Chùm-tụtán
ö ngọn nhánh; nhánh dài, tâncùng bằng lá nhỏ;
giehoa 3-4, ö nách 1 láhoa có phiến, 3-4 hoa, sóng
dài đến 1 cm; noãnsào không lông. Dinhquả hình
trụ, không lông.
'Vöxá,
~ Bamboo to 20 m long; caryopsís cylìndrical
(Bumbusa tonkinensis (Bal.) Bail.).
10.124 - Tetragonocalamus quadrangularis (Fenzi)
Nak.. Trúc vuông, Square Bamboo.
Tre nhỏ; “hân đặcbiệt là có thiếdiện vuông,to
2-3 cm, ít phù ð mắt, xanh đen hay xanh đậm, láng,
có vòng gai nhỏ ð mắt; bẹ ö măng tơ 16 x 3-4 cm,
cỏ mép rất thấp, và phiến hẹp nhỏ, 5-7 x Ú,4-0,5 cm.
Nhánh 3-5 ö mắt. Lá có phiến thon, nhỏ, 14 x 1 cm,
chót nhọn, đáy tà; bẹ có tai có tơ đứng cao 4-7 mm.
Kiểng. Ở Trungquốc, nhánh dùng làm viết cho.
các nhà-su,
- Ornamental (8ambusa quadrangularic Fenzi;
Chitomobambusa quadrangulars (Fenzi) Mak.).
10,125 - Vietnamosasa ciliata (A. Cam.) N. t. Quyên.
Bui; thân không leo, mang nhánh mọc chụm.
Lá có bẹ có lông mịn, tai cao có lông to; phiến hẹp
đài, to 8-14 x 0,4 cm, gân 3-5/bên, đáy rìa lông,mặt
dưổi có lông mịn. Chùm-tụtán thưa, nhánh dài 10
cm; giéhoa lục dọt, dài 2,-3 cm, trên cọng mảnh, dài,
mang 6-9 hoa; trấu trên có 2 sóng, có lông; tiểunhụy
6, chỉ ngần, nuôm 3, đài 3 mm.
Rừng thưa: Đáclắc,
.- Tuổ; spikelets 2-3 cm long; stamens 6
(Arundinana citaia A. Cam., Racemobambos ciliata
(A. Cam.) Chao & Renv.).
16.126 - Yietnamosasa darlaeensis N.I, Quyến
“Thân cao 1,Š m, to 1 cm. Bẹ 22-25 cm, chót tròn, có tai có tö đài (1-12 cm). Phiến 9-15 x 0,4-0,S
vm, Giéhoa 2-4 cm, hoa 5-7, đính 1-2 mm; lemma 8-9 mm, không lông;loicule mỏng, chót buồm, có lông;
baophấn 4 mm, Đáclắc, 609-1500 m
10.127 - Phyllostachys aurea Munro. Trúc vàng;
Golden Bamboo, Fish Pole Bamboo.
Tre nhỏ, cao 2-4 m; thân to 1-2255 cm,
tàng láng, có một rãnh trước mắt, các lóng Ò đầy
thân đặc. Lá có phiến dài 10-12 em, mặt dưới
mốcmốc, rộng 2-3 em, cuống 5-6 mm. Phá£hoa cô lá
nhỏ; giehoa cao 2-3 cm, hoa có 3 tiểunhụy.
Tr làm kiể»g, chó lộn với Tre trổ. Thú
albovariegata, lá trổ trắng, đạp.
- Ornamental.
* (Xen chú thếh ở tao TÔI
06 - Câycô Việtnam
19.128 - Phyllostachys nigra Munro. Trúc đen; Black
Bamboo; Bamfboo noir, Partridge Cane.
Bụi nhỏ, cao 2-8 m, thân to 1-2 cm, lóng có
1 nãnh đọc trước mắt, màu tím đen láng, rất dẹp; lá
ð mảng có mép ria lông còn phiến thì rất nhỏ. Lá
có phiến dài 10 cm, rộng 8-10 mm, tai của bẹ có 15-
16 lông to, dài 4-8 mm.
Tr làm kiểng BTN, khắp caođộ. Măng được
ăn; thân trị sốt, trị ho, trấnthống, trị viêm
phếquản. Var. boryana trổ đen đẹp.
- Ornamental,
10.129 - Phyllostachys bambusoides Sieb. đ Zucc..
Tre diệpv; Giant Timber Bamboo.
đẹp, to, cao 10-15 m; lóng rộng đến 20
cm, ngắn; lá ö măng có bẹ cắt ngang, có lông đen,
mép ngắn, phiển nhỏ. có phiến đài 8-12 cm,
róng 12-16 mm, mốcmốc mặt dưỏi, gân mỗi bên 6-7.
Pháthoa có Àế: gihọa cao 25 cm, mang 3-5 hoa
lưỡởngphái; tiểunhụy 3.
Tr ö miền Nam: Đàlat. Var. tanakae Mak.&
'Tsuboi: thân khô thường trổ đốm nâu đẹp (hình
theo Gamble). Măng trị dái máu.
- Bamboo to 15 m tigh; cuÌm to 20 cm wide.
10.130 - Phyllostachys mitis Rivière. Diệpvi dịu.
Thân cao 8-12 m, thành bụi; cănhành dài;
măng xanh, có đốm tím, có lá có mép ngắn, phiến
rất hẹp, xụ; thân mốc trắng khi lá rỏt; lóng rộng 5-7
cm, có rãnh đọc truộc mắt. Lá có phiến thon hẹp,
dài 8-10 cm, rộng 2 cm, láng, mặt dưỏi mốc.
N (hình bẹ theo Gamble).
- Bamboo 8-12 m high, culm 5-7 cm wide.
19.131 - Phyllostachys pubeseens Houz. dc Lehaic.
Tre xiếm, Tre nưa, Diepvi lông Moso Bamboo. -
Tàng có dạng như lông Đàđiểu; cảnhành dài,
to 2-4 cm; thân cao 10-35 m, cách nhau; lóng đài 35-
30 cm, có rãnh dọc trước mắt; mắt không phù;
măng hoe, có bẹ đây Tý họ dài, phiến xụ. Là có
phe thon hẹp, đài 8-1Ữ cm, rộng l cm, gân môi
ên 7-9. Chùm-tụtán 1o; gié dài 5-? cm, giéhoa cao
2,5 cm, xanhxanh, mang Ï trấu và ï hoa iưởngphái.
"Tre Xiêm" ö Tânan (hình theo Camus).
Thân sắc trị baotử chua.
- Culm to 35 m high; nodes 35-50 cm long,
10.132 - Phyllostachys henonis Mitf. Trải.
Tre dạng giữa Tre Xiêm và Tầmvông:
thân mọc cách nhau, cao 8-10 m, suông phù nhẹ
mắt), lóng đài 30 cm, rộng 5 cm; lá ở măng có bẹ
cao 1620 em, có lông đen, mép và tai có lông cao,
quần phiến nhỏ. LÁ có Thun ‡0 125 x 2 cm, bộ
chánh không rõ lắm, gắn-phụ 7-8/bên, bìa có lỗng
mịn, mép jông cao -8 mm, tai có td cao 1 cm,
bịi nạ Đồng Tháp-mười. Tre tốt: măng,
ăn ngon; trị thắpkhc B mửa, ra máu, sốt, ho. Bẹ của
mảng, cúng, dùng ở Irungduốc làm đép, bao qua.;
rế ở đáy thân làm bàn-chải, thân non cạo lấy phẩn
rấc làm lành . vết-thướng tốt.
_ Culms đistant tOgether, 8-10 m hịgh, 5 cm
wide,
1.134 - Bambusa arundinaeea Retz Tre mò,
Common: Bamboo, Feathery Bamboo.
Bụi cao 6-15 m; lóng xz#h, láng, bông, com
đày, mắt hơi phù, thường có một vòng lông nâu,
ngền Ö mắt mỏng, lá ò mảng có be đầu nông hay
tròn, tai thấp, hình phảng, có rìa lông, phiến thấp.
Lá có phiến không lông, mép , có rìa lông.
Chùm-thtán có lá hay Không, giêhoa dẹp, nhọn,
songđinh, chúa 4-12 hoa,
. „ Rất thường Tr để lấy măng và thân; chưa.
thầy hoa tù 1940. Vỏ cầm máu (khí kinhnguyệt quá
nhiều) trị mửa. :
Commaunly cultivated (B. vuljpari Schrader &
'Wendl.).
10135 - Bambusa arundinacea var,aureo-vnricgata
Phamhoang. Tre trổ; Golden Bamboo.
Bụi cao 6-15 m; lóng bọng, cớm dày, vàng có
sọc xanh rất đẹp. Các tính khác là của tre thường
trên: giéhoa L,3 em, 6 hoa thụ; 3 trấu-phụ trong, dài
2.2 mm, baophẩn tím; noãnsào có lông.
Rất được Tr vì thân đẹp; măng không ngon
lắm, IV/80 ö Bếncát, IV/82 ö Longđịnh.
- Ornamental.
10.136 - Bambusa ventricosa McClure. Tre ống-điểu;
Buddha's belly Bamboo.
Tre có thể cao đén 15 khi trồng xuống đất; ö
chậu, thân nhỏ, màu xanh đậm, phù trên mất
đdặcsắc. Lá có phiếnthon, mép ngắn, có tai cao ria
lông đài. Giéhoa cao 3,5 cm, trục không lông, trấu
trắng, chót ủng hường, cao 14 mm; tiểudinh xanh;
tiểunhụy 3, baophấn đỏ.
Tr làm kiểng; XI1/76.
- Ornamenta].
* (Xen chủ th ở trang 101)
608 - Câyc Việtnam
19,137 - Bambusa glaucescens (NmM) Sieb. ex Holt..
Trúc bạch, Trước; Hedge Bamboo, Dwarf Bamboo.
Bụi cao 1-3 m; thân mốc như có vôi, to đến
2-3 cm, cơm mỏng, mất hoi phù; lá ö măng có bẹ
cất ngang ỏ đầu, phiến hơi phù ð đáy và ra lông
thưa. Lá có phiến nhỏ, dài 3-7,5 cm, lam mốcmóc,
đáy tròn, gân-phụ 7-8/bên; cuống ngắn, mép nguyên.
Pháthoa ngắn, có lá hay không; giéhoa 1-3 ð mối
mắt, dài 12-45 mm, hình trụ, vàng rơm, 5-9 hoa.
Dinhquả bầudục, có lông ò chót.
Kiểng thừởng. gấp.
- Ornamental (.udolphia glawcescens Wild., B.
nang Roxb. cx Munro).
19.138 - Bambusa multplex (Lour.) Raeusch. Hóp
cần-câu; Hedge Bamboo.
Trúc nhỏ, cao 2,5-7 zm; thân thanh, bộng, to I-
25 cm, lóng dài 30-60 cm, xanh, không lông; bẹ ủ
măng có đầu tròn, mép rất ngắn, cao 1-1,5 mmm, có
lông, phiến đứng, nhọn, ôm thân. Lá có phiến nhỏ,
thon đài 8-15 em, đáy tà tròn, chót thon. Gié man;
chụm đài 15-20 cm, chụm lép nhỏ; giéhoa đài 2,5-
em, 4-5 hoa.
Tr đây-đó làm hàng rảo;, thân làm cần câu
nhỏ.
~ Cultivated (Arwndo mudripiex Lour.).
10.139 - Bambusa pallida Munro. Tre tái, tre
Lucbình. Tre khá to, cao 12-20 m, lóng dài 50-80
cm, rộng 5-7 cm, dạng giửa Trúc và Tre; thân non
mốcmốc, già öliu; lóng ngắn, to 5-7,5 em, hơi phù ở
mặt nên tre không đẹp lắm; bẹ ở thân có mép cao
2-3 mm, có răng và rìa lông, tai có tỏ cao, phiến
tamgiác cao. Lá có phiến có 7-8 gân mỗi bên, bẹ cô
tại cao, vàng và 8-8 tỏ cao 8 mm, để gây. Giéhoa
tái, bấtthụ đài 7-11 mm, thụ đài 2,5-3 cm, hoa dưới
đ và o; 3-8 dt hoa trên không trọn.
Tr ð Šaigon và đâyđó đến 2.000 m.
~ Cultivated.
10.140 - Bambusa tulđa Roxb. Tre Xiêm, Tre nước,
Mạy bông, Mạy cái, Tuld Bamboo.
Tre cao 10-15 m, không gai; lóng to 5-18 cm,
đài 30-40 cm, ngăn Ö mắt mỏng; lá ö măng có lông,
có tai và phiến tamgiác. Lả có phiến có lông mật
đưới, mếp ngắn, tai tròn, ria lông dài 2-3 mm.
Chùm-tutân không lá, giéhoa hình trụ, dài 2,5-7,5
cm, mang 7-12 hoa, tiểunhụy 6, nuốm 3. Dinhquả
đầy lông Ó đầu.
Tr; Cáivồn, FV/82. Thân mọt không ăn.
- Cultivated.
19.141 - Bambusa tuldoides Munro. Trúc, Hóp;
Verdant Bamboo, Punting pole Bamboo.
Thân suông cao 5-10 m;, lóng to2-3cm, bộng,
cơm không dày; lã ò măng có mép đọn, rìa lông, tài
có lông, phiến thon. Lá cố phiến dài 15-20 em, rộng
1,5-2 cm, bẹ tai cao có rìa lông. Chùm-tụtán có lá;
nhánh chụm 1-3; giéhoa láng, dài 25-30 mm, mang
4-8 hoa, Bếquả cao 5 mm.
Thường T để đang, làm cần câu; không gặp
trò bông từ 1940.
- Cultivated (Bambusa remotiflora O. Ktze.).
li - Bambusa aurinuda McClure. Trúc đại,
nị
: Thân cao đến 77 m, lóng bộng, không lông,
bẹ ð thân giống của Trúc, mép cao 2 mm. Lá có
phiến nhỏ, to 2 x 1,3-2,2 cm, mặt trên không lông,
mặt đưởi có lông thưa hay không lông; cuống ngắn,
mép thấp, 1-2 mm, Gié đài đến 40 cm, mang chụm
giehoa đài 3-3,5 cm, rộng 4-5 mm, vàng xanh, khôn,
lông: hoa 5-12, trẩu-phụ đài 1 cm; baophấn 4-4,
mm, nuốm 3.
Tr để lấy mảng ö Quảngninh; 1940.
- Cultivated.
10.143 - Bambusa variabilis Munro. Tầmvông.
Bụi dày, cao 10-15 m; thận mốcmốc, không to
lắm (3-5 cm) rất suông và gần nhữ đặc một, ít
nhánh ở phần dưới Ò măng, bẹ có mép rìa lông,
và phiến nhỏ. Lá có phiến thon, đài 15-25 cm, rộng
2-3 cm. Chùm-tụtản; giềhoa dài 8-12 mm. Dinhquả
cao 7-8 mm.
Thường Tr vì thân cứng chắc; mãng ngon.
Chưa gặp bóng tù rất lâu.
- Cultivated.
10.144 - Bambusa balcoa Roxb.. Lồ-.
Bụi cao đấn 25 m; thân có lóng dài 20-50 cfn,
to 7-15 cm, bọng, cơm mỏng, có một vòng trắng trên
mất; bẹ ð măng dài đến 30 cm, tai thấp có rìa
lông, phiến tamgiác. Lá có phiến dài 20-30 cm, rộn
1,5-22 cm, đáy tròn. Pháthoa với nhánh dài 20-
em; chụm nhiều hay ít giếhoa; giehoa dẹp, lực ve-
chai, dài 2 cm; tiểudĩnh đỏ; noãnsào có lông,
L3- vùng Huế, Quảngnam; 1970.
- Bamboo to 25 m hiph; internodeš to 15 cm
wide, very hollow.
_ »-..=——.—.=—<-.—
610 - Câycó Việtnam
10.145 - Bambuss nutans Wall. ex Munro. Tre vầu,
May cưóc,
Tre mảnh, cao 5-10 m, không gai; lóng ío 4-8
cm, gần như đặc ruội, lá Ổổ thân cóbe có một tai
cao, một thấp có rìa lông to. Lá có phiến đài 15-20
em, rộng 1,5 cm, cuống ngắn; bẹ có tai có lông to.
Chùm-twtán có lá; giếhoa đài 15-25 cm; hoa
lưõngphái 3-5. Dinhquả tròndài,
Thân đòn, măng ăn được (hình theo Á.
Camus).
- Bamboo to I0 m hígh; spikelets 1.5-25 cm
long.
10.146 - Bambusa bambos (L,) Voss. Tre-gai rừng,
Tre lộcngộc, Tre nghệ.
Tre rất to, cao dến 35 m, thành bụi dày; gai
cong hay ngay, to; lá ð mảng có bẹ dày, vàng, có
lông vàng dày, tai giún, phiến nhỏ. Lá có phiến hai
mặt một màu, rộng 1-1,$ em. Chùm-tután; giéhoa
màu ve-chai láng, đài 2-2,5 cm; hoa 4-2; trấu trên có
rìa lông. Dĩnhquả tròndài, dài 5-8 mm.
đúne và Tr, Chukỳ trổ bông vào 50 năm.
Dùng như trà làm lạc thai. `
- Spinous to 35 m high bamboo; spikelets
green 2-25 cm bu (Armdo bambos L., B.
Arundinacea auct, non Ret,).
10.147 - Bambusa blumeana Schultes. Tre gai, tre là-
ngà.
Bụi cao 10-15 m, có gai to, cong; lóng to 10-15
cm, cóm dày; lá ö mảng có bẹ có sọc tím hay vàng
và lông trắng, tai có rìa lông, phiến tamgiác, ngắn.
Lã có phiến thơn, mật dưới mốcmốc. Chùm-tután
dài 0,8-1 m; giéhoa 2-5 ở chụm, cao 2,5-3 cm, cái
thụ xen với cái lép; trấu có 2 sóng rìa lông.
Dĩnhquả xoan.
'Thôngthường ö binhnguyên, ven suối.
~ §pinous bamboo to 15 m hịgh; spiikelets 2.5-3
cm long.
19.148 - Bambusa flexuosa Schultes. Tre ven, Hóp
gai.
. Bụi tròn, dày, cao 2-10 m, có ziều gai; thân
quấn, cong, có lóng dài 5-20 cm, đày cóm; măng có
bẹ mép rìa lông, phiến tamgiác hẹp. Lá có phiến
đài 5-10 cm, rộng 1,2-2,5 cm, bìa có rìa lông, mép
cao, có lông. Giéhoa cao ?-3 cm, ít dẹp; hoa 5-12,
hoa giữa lưỡngnhái, trấu dài 6 mm, baophấn tím,
nuốm 3, tim. Bếquả hẹp, cao 4-5 mm.
Thônghường ó N, làm rào ở Huế;
Longthành, 1983.
~ Spinous bamboo 2-10 m high; spikelets 2-3
em long.
19.149 - Bambusa đissimulator McCture. Tre lươn.
Thân ngầm cộngtrụ; lóng gần như đặc ruột;
gai nhọn; lá ở măng có mép thấp, không lông, có
gai mìn, phiến tamgiác ngắn. Lá có phiến nhỏ, 5-8
x 1 em. Pháthoa dài vào 20 cm, giéhoa dài 2-4 cm,
màu vàng rơm đậm lúc khô.
Nhiều ð bìnhnguyên B đến Bắc Trungbộ.
~ Spinous bamboo; rhizome sympodic; spikelets
2-4 cm long.
10.150 - Bambusa agrestis (Lour.) Poirct. Le rí, Le
gai, Tre đuôi-chồn.
Bụi dày với thân cao đến /Ø ø, nhánh
chằnchịt, có gai cong; thân hơi chữ-cíủ, lông to 2-3
cm, dài l5 cm, cúng, đặc ruội, lá ò thân có mép
thấp. Nhánh có lóng hơi dẹp một bên. Lá có phiến
nhỏ, đài yào IŒ-15 cm, rộng 1-l,5 em, gân-phụ 4-
7ƒbên, mép có lông cúng.
Vũngtàu. Măng được ăn.
- §pinous bamboo to 10 m high.
10.151 - Bambusa beecheyana Munro. Tre Beechey,
Tre cao 6-8 m; láng bộng; không gai. Lá cách
nhau I-2 cm; phiến đài 22 cm, rộng 2,4 cm, cuống 4-
5 mm, rộng 2 mm; mép có tö mau rụng. Chùm-tután
4 lóng; nhánh pháthoa dài 60-80 cm; giéhoa to, dài
4 cm, láng, sóng có lông, trấu cao 1,2 cm, rộng 12
mm; hoa 2-11; tiểunhụy có mũi có lông; vòi nhụy
chẻ 2-3.
Nhiều ở vùng Ba-biengiỏi Dáclắc,
Buônmêthuột, đến Đàlạt, trên bồ cát 500-1.500 m;
1933.
~ Bamboo to 8 m hiph; spikelets 4 cm long.
19.152 - Bambusa gibba McClure. Tre bầu.
Bụi cao 5-6 m; thân có lóng bộng, cam khá
dày; bẹ ỏ mảng có tai to, dài, rìa lông, phiến xoan
tamgiác ngắn. Lá tươngđối nhỏ, phiến to 1-15 x I-
1,3 cm, cuống ngắn, mép có 2-4 tớ cao 1-2 mm.
Quảngninh.
- Tuít $-6 m high; internodes hoilow, thiek
'walied.
Poacene - 611
10,153 - Bambusa lineata Munro. Tre ngay.
Bụi dày; thân xanh hay có sợc vàng; lóng dài
30-60 cm, to 1,2-2,5 cm; bẹ ö thân 12 x 8-10 cm, có
lông vàng, bìa, mép, tai có rìa lông cao; phiến
xoan, đúng. Lá ở chôi non có phiến dài đến 37 cm,
ö chồi già đài 25-30 x 3 cm; bẹ có tai dài, có rìa
lông. Pháthoa ð chót nhánh; giêhoa chụm 3-5, cao 1-
1,2 cm, vào 10 hoa thụ.
Vùng ẩm lầy dựa biển (hình theo Gamble).
- Stem 1.225 cm large, green or yeilow
variegated; spikelets 1.2 cm long.
19.154 - Bambusa longespiculata Gamblc. Tre trấu-
đài.
Tre khá (o, bẹ ö thân có mép là rìa lông
dày dài nâunâu, bìa có rìa lông, phiển thon hẹp,
đài 5-8 cm, xụ. Lá trung, phiến dài 13-20 rộng 2-2,5
em. Giéhoa đài 5-6 cm, øấu dài đến 3 cm, vàng
xanh.
Tr ö Hànội. *
- Cultivated; spikelets 5-6 em long.
10.155 - Bambusa pierreana E.G, Cam.. Tre Pierre.
Thân cao đấu 12 m, không gai; nhánh mang
1-2 nhánh-phụ ở mồi mất, bẹ ở thân to, đầy lông
đẹn mật ngoài, mép cao 1 :nm, tai cao l cm, mang
to dài 2-8 mm, nâu, quấn; phiến đứng, xoan tamgiác
có ria lông, gân 6-8/bên. Lá có phiến 29 x 2,8 cm,
thon hẹp, đấy tròn, có rìa lòng, đầu nhọn, bìa
nhám, mặt dưới có lông, gân-phụ 5-8.
Dựa sông Củulong; N ?
~ Inermous bamboo to 12 m high.
10.156 - Bambusa procera A. Chev. & A. Cam.. Lồ-Ồ,
Tre cao 8-12 m không gai; cănhành bò; thân
suông, lông bọng, cóm mỏng (8 mm), đài đến 55 cm,
to 4-5,5 cm; bẹ Ò thân đài 20 crn, đầu cất ngang, rìa
lông, phiến thon, dài 11 cm. Lá có phiến thon, dài
20-25 cm, mép ngắn có tọ dài, Chùm-tután dài 0,5-
15 m, gắn ¡-5 ö mối mắt; giéhoa dài 2-3 cm, hơi
đẹp, đạng sừng, mang 3-4hoa thụ; vảy ôhu, dĩnh
không lông. Dinhquà cao 10 mm, chót có lông.
Bìnhlong, làm thành rừng Tre.
~ Internodes cylindrie, to 5Š em long, 5,5 cm
wide, thin walled.
Grarninae -613
19.157 - Bambusa schízostachyoides Kurz ex Gamble.
Núa.
“Tre thành bụi dày, co 3-70 m; thân suông, có
lóng dài 45-60 cm, rộng 7-10 cm, mỏng cớm; bẹ ò
thân có phiến tamgiác cao. lá có phiến dài 10-18
em, chót c6 mũi quấn, bẹ có 2 tai hình pháng có -
rìa lông, mép cao. Chùm-tután nhu giế ở phần
trên; giềhoa hình trụ dài 12-14 mm, 2-3 hoa thụ;
tiểunhụy 6; vòi nhụy chẻ 3.
Núi Dinh.
~ Internodes to 60 cm long, thin walled.
mm.
Nhiều ở Trườngsơn, thành đoàn rộng.
- Bamboo to 25 m hiph; glomernjes 1-1.2 cm
long spikelets; caryopsis 6-9 mm long (Ðendrocalamus membranaceus Munro).
19.159 - Bambusa steaostachya Hacckcl, Trc gié-
ngắn.
Tre nhỏ, cao 8 m, có lẽ trườn;, nhánh có lóng
đài 20 cm. Lá có phiến rộng, dài 15 cm, rộng 4 cm,
gânphụ cách nhau 2⁄5 mm; mép cao. Nhánh
pháthoa dài, mảnh; chụm giéhoa cách nhau; gi6hoa
dài 5-7 mm, có lông thưa, mang 4-5 hoa.
Phúhữu, Nhatrang, vào 200 m; 1923.
Bamboo 8 m high; spikelets 5-7 mm long.
10.160 - Bambusa textilis McClure.
Trúc cao 8-12 m; thần rất suông, lóng to 40-60.
x 3-5 cm, lúc non cô phấn trắng, com mỏng, bẹ có
lông nằm nâu đậm mặt ngoài, tai thấp. Lá có phiến
thon, đáy chót buồm, to 1-25 x 1,5-2,5 cm, mặt dưởi
trắngtrắng, gần-phụ 5-6/bên; bẹ có tai thấp, bầudục,
cong. Pháthoa với mỗi mắt mang 10-12 nhánh.
Một loài trúc tốt dế Tr, có lê có ö B
(mẫuvật chỉ do 1 be).
—
~ Probablcment in the North.
614 - Câyco Việtnam
DI - Bambusa sesquiflora (McClure) Chia &
'ung.
Thân (eo đến 6 m; lóng bóng, không lông;
nhánh chụm; bẹ ò thân.. Lá có phiển tròn dài nhọn,
to 25 x 4,5 cm, rộng ò thân non; bẹ không lông ö
miệng, mép cao 1,5 mm. Chùm-tụtán, nhánh dài 10
cm; giéhoa chụm dải 13-18 mm; hoa nhiều; tiểudĩnh
9-10 mm; tiểunnhụy 6, baophấn 5 mm; noánsào 3
cạnh, vòi chẻ 3, có lông. Dinhquả cao 8 mm.
Quảngninh.
- Sarmentous to 6 m long bamboo (Lnania
sesqulffora McClure),
10.162 - Bambusa chungii McClure (7ingnania
chungi_McClure)
Tre cao 3-10 m, thân rất sưông, com khá dày,
mang nhánh sử 1/3 rên; lá ở trên có phiến thon
nhỏ, mép là hàng lông. Lá có phiến thon to 7-21 x
1-248 cm, đáy thon tròn, hơi bấtxứng, chót thon
nhọn; mép ria, Giéhoa mang 3 hoa lưõngphái; dinh
„ trên nhỏ, trấu trên (lodicule) xoan đến như tròn,
chót có .2 noânsào có lông
B. Tre tốt.
- Bamboo to 10 m high, lodicule obovate to
largely ovate; ovary pubescent.
10.163 - Bambusa remotiflora (O.K.) Chun đ: Pung. Tịc giéhoa-thua.
“Thân đứng, 10 m¿ lóng có phấn, to 5 cm. Bẹ không lông. Lá có phiến to 5,5-8,5
X 1-1,5 cm, chót thon nhọn, đáy cắt ngang hay tà, không lông, mặt dưới nhám; bẹ có tai
lục, mép rất ngắn.
mus cho là Ö. 4z với gi thưa mà thôi.
- Bamboo 10 m high (4rundinara remoniflora O.Ktưe; Lừmania remotiflora (O.K.)
McClure).
19.164 - Bambusa cerosissima McClure = /ingnani cerosisima McClure. Đontrúc.
(Lingnan SC.).1936: 637
10.165 - Bambusa mitis Poiret. Mạy cước, Mô-hô.
Tre cao đến 13 m; thân có Íóng đài, mắt nhu không lồi. Lá to, ôm thân. Chùm-
tútán đơn, đứng, cong; giềhoa dài, kếtlóp; tiểunhụy 6; nuốm 3, dài.
TrònN.
10.166 - Bambusa tabaccaria Poir. Qung-thaong.
“Thân đúng, mảnh, yếu, lõng đài, gần như đặc ruột, cứng nhám.
10.167 - Bambusa australe Chia & Fung
19.168 - Bambusa tsiangii MecCture.
10169 - Bambusa viahphuensis Nguyên.
10,170 - Chimonobambusa callosa (Munro) Nakai, (4rundinaria callosa Munro),
19.171 - Chimonobambusa microfloculosa McClure
Hư c2 ~ Gigantochloa kevis (Blco) Merr.. Tre tàu bột,
lƯỚng.
"Tre cao 15 m; thân to 10-20 cm, lóng dài dến
45 cm; bẹ ö thân có mép cao 1-3mm, cô tai, phiến
nhỏ, thon. Lá có phiến to 25-40 x 3-6 cm, gân-phụ.
6-12 cặp, cách nhau 3-4 mm, bẹ có mép cất nị
ngắn. -tután to; giêhoa 1-3 ở mất, đài 1-1,5
em, đẹpdep; hoa 4-6, noänsào có lông, nuốm dài,
Trằng BTN. Thân không bị mỗi; măng ngon.
~ Bamboo to 15 m high; spikelets 1-1,5 cm long
»(Bambusa levis Blco;, Œ. scribneriana Merr.).
19.173 - Gigantochloa apus
Tre thành bụi cao 10-20 m. Thân có lông dày
mịn, trắng, bộng, to 3-9 cm, dài 45-65 cm; bẹ ö thân
có lông nâu và lông ngắn trắng. Phiến có lông thưa
nâu 2 mặt, to 9-40 x 1,2-6,5 cm; cuống dài 4-JŠ mm,
mép cao 25-4 mm, chót ria lông, Chùm-tután to;
trục có lông mịn; chụm vào 20 giéhoa; giếhoa dài
15-20 mm, xoan thon, đẹp theo hông; đính 4-5,
lemma 3-4.
Có Tr ð Việtnam ? 1-1.000 m.
~ Cultvateđ in Việtnam ?
10.174 - Giganfochloa atter Aasek,) Kur2.
Tre cao 10-20 m; thân như có bội trắng, có
lóng to 2-10 cm, dài đến 40 cm, cơm dày đến 8 mm,
bẹ ö thân dài 20-35 cm, đenđen mặt Tưoài, có tại
tròn, ra lông; phiến thon dài không lông. Lá có
phiển thon, tố 15-40 x 2-9 cm, mặt dưới có lông,
tậnphụ §-10/bên, mép mỏng cao 2 mm, có rịa
lông, Chùm-tután có nhánh dài 15-25 cm; giếhoa
kichcom, thành chụm tròn dài 15-2 cm, rộng Š-6
mm, mang 6-30 hoa.
Sơntây, 0-1.400 m.
- Bamboo to 20 m hịgh, 2-10 cm wide;
9 TÊN 1.5-2 cm long (Bambiqa thawarsi var. atier
lA5S5k. }.
10,175 - Gigantochloa cochinchinensis A. Cam.. Tre
Nambộ, Tre-tàu lông.
' Tre cao 5-70 ;n; thân suông, to 3-5 cm; bẹ ở
thân đài 15 em, đầu cất ngang, rìa lông, phiến hẹp,
rộng 1 cm. Lá có phiến dài 1J-15 cm, mép ngắn,
Nhánh mang pháthoa đài, chụm mang giéhoa dài 1,5
em, hơi đẹp, màu ôliu, láng, trấu và dinh bìa có
lòng đài; hoa thụ 3, hoa duôi đực.
Nhatrang, Sàigòn, đến 700 m;1919, 21, 25,
31.1981.
- Bamboo to 10 m high; spikelets green, 1.5 cm
long.
Poaceae - 615
616 - Câycò Việtnam
10,176 - Gigantochloa multicaulis Cam. Tre Hàhô,
“Tre nhiều-thân.
Tre thành bựi đến 200 thân, cao 10 m, to vào
2,3 em. Pháthoa vỏi nhành dài 20-30 cm, đầy giéhoä
láng, vàng, dài vào 1,2 em hơi dẹp, hoa 3-5, trấu
trên cao 7 mm; sóng có rỉa lông; baophấn nhọn.
Paka (Quảngtrị), 500 m.
- Stem to 1 m hịph; spikelets yellowish, 1.2 cm
long. 4
~
10.177 - Gìgantochlas pseudo-arundinacea (Steud.)
'Widj. Tre lau.
. _ Bụi to, cao 15-30 m, lông tọ 10-13 cm, xanh
tưới, cóm dày đến 2 cm; mảng ông lông, xanh; be
có mép có Tìa lông, tại thập, phiển thon. Lá có
phn to, đài 25-35 em, lng 6 Che có it lông ö
ia, mép cao 1-2 mm, lôn: lùm-tután có.
lá; chụm 15-2 cm; gihoa đãi 8 T0 mm, láng; hoa
tưỡngphái 24; baophắn 6.
Măng ngon.
- Bamboo to 30 m high; spikelets 8-10 mm
long (G. vericiliata Munro}.
10.178 - Gigantochloa nigro-ciliata (Buse) Kurz. Tre
rh-dem Biết bingoi OIỊN Qiany tơ sS)
Bụi cao 70-75/20) m, thành hóiđoàn; thận có
lóng dài 40-50 cm. bà} 3-10 cm, cơm dày đến 6
mm; bẹ ð thân dầy lỗng đen mép ngắn, phiến
tamgiác thon, nhỏ. Lễ có phiến dài 2-35, rộng 3,5-5
em, gân 9-12/bên, có lông mặt đưới; bẹ có tại cao.
Pháthoa vôi nhánh đài 1 m; giéhoa cao 2-3 cm, cái
lép cạnh cái thụ; trấu có rìa lông sậm; ống nhụy
đực dài. Dinhquả hẹp dài, dài 14'mm, rộng 2,
Tre không tốt song Tr vì mắng đun theo
Gamblc) - '
- Bamboo to 13 m hiph; internodes to 70 cm
long 5-10 cm wide (Bambusa ngrociliaia Buse,
Osyienanthera ngưociliata (Buse) Kur2).
10.179 - Gigantochloa sp. Mum.
Bui cao 2-6 m thân to 1.2-3,5 cm, suông, lồng
dài, không phù ö mắt, cóm mỏng; bẹ ð thân có lông
đendđen, tai có tơ cao, phiến tamgiác rộng, Ốp vào
thân. Lá có phiến thon; chót bẹ có ít lông, mép
cao, không lông. Donkỳhoa; chừm-tụtán; giéhoa dài
8 mm, màu ôlúu; trấu đài 5 mm, hoa 4, tiểunhụy 6,
chỉ thành ống cao 4 mm, baophấn nhọn.
Nhiều ở trầền: Đahòa. Thân được khaithác.
- Stem to 6 m high, 3.5 cm wide; spikelets 8
mm, 4-ƒlowered.
10.180 - Gigantocbloa viêtnamlca Nguyễn
10.181 - Thyrsostachys siamensis Gamble. Tầamvông
mỊ
rùng.
í cao đến 13 m, thường 3-5 m, đặcsắc là
thân nữ khổ nhau, nhHệ chẳncHị, 1o đến Š cm
thường 1,5-3 cm. mắt không lồi, lóng dài 20-30 cm
đặc ruột. LÁ rụng vào mùa khô; phiến nhỏ, không
lông, hẹp dài, to 10-12 x 0,6-,8 cm, gân 3-5/bển: mép
ngắn, cô ria lông. Chùm-tután, nhánh dài, thòng;
gichoa 1 trấu trồng và 3 hoa mà 1 thụ; tiểunhụy Ð,
chỉ rồi nhau, trấu đưởi chẻ ở đầu, bìa rìa lỗng.
Dinhquả 5 x 35 mm, : Ệ
Buônmếthuột, T: ö Thảocầmviên Sàigòn.
Thân làm gậy rất tối, măng rất ngon. Nên TTr.
~ Tuft very dense, to 13 m high; stem full, 1.5-3
cm wide.
10.182 - Dendrocalamus asper (SchuH.) Back. ex
Heyne. Tre Mạnhtông; Ràough Barnboo.
Tỳe tơ; thân c‹ lông sát như zing hoe, cam
dày, măng to, với bẹ đầy lông hoe, phiến nhỏ, hẹp,
xụ: Lá c6 phiến dài 20-30 em, rộng 4-5 cm. Pháthoa
toàn cây, với nhiều nhánh dài đến 1 vn thông:
léhon dài 68 mm, trấu rìa lông, tiểunhụy Š.
inhquả by ạt Báo. P
TY để iây máng (to nhất HN tăng bán);
thân tốt; trổ bông tú 1967 đến 1983 (hình gốc theo
Ng. cao Đàm).
- Cultvated for its shoots (B4mbusa asper
Sehuit, Ð. fiagellfer Munro).
10,‡83 - Dendrocalamus brandisiì (Munro) Kurz.
Bụi cao hơn 10 m; thân xanh. Lá có phiến
thon dài, đài đến 30 cm, rộng 3-7 cm, gân-phụ cách
nhau 3-4 mm. Chùm to vỏi giềhoa lép nhiều; giéhoa
dẹpđẹp, dài 15 cm, đỉnh và trấu có rìa lông, trấu
trên có 2 sóng, bìa rìa lông; baophấn dài 6 mm,
chót nhọn; vời nhụy có lông.
Hàsonbình.
- Stem more than 10 m hígh; spikelets 1.5 cm
long.
10.184 - Dendrocalamus farinosus (Keng & King £)
Chia & Fung.
Tre cao. Bẹ öỏ mãng có lông rhưiều, mép là
lông cao, phiến thon hẹp, nhỏ. Pháthoa như gié đài,
giéhoa gắn ¿b⁄. Lá thon nhọn;mép cao cắt ngang.
- (Sinocalanus ƒarinosus Keng & Keng †.)
Gramineae -617
618 - Câycỏ Việtnam
19.185 - Dendrocalamus giganteus Munro. Mạy;
Dragon Bamboo.
Một trong những øe /o nhất; thân cao đến 35
m, lóng rộng lổn 25 cm, đáy thân không nhánh;
lóng không lông, màu lục mốcmốc; bẹ ò thân có
lông vàng, mép cao. 5-12 mm, phiến thon. Lá có
phi: to, dài đến 50 cm, tộng 5-12 cm, mép cao,
Chùm-tụtán to, hoadầu to 2-2,5 cm; giéhoa đài 2
em, có lông mịn, mang 2-3 hoa. Dinhquả tròndài,
cao 8 mm.
BTN.
~ Bamboo to 3$ m hịph, 25 cm wide; spikelets
2 em long; caryopsis 8 mm long.
19.186 - Dendrocaiamus hamiHonii Nees & Arn.. Tre
đá, Mạy hộc; Hamilton Dendrocalamus.
Bụi dày, cao 10-25 m; thân có lóng dài 30-50
em, rộng 10-18 cm, trắng xám, có lông nằm: nhánh
nạn hay xụ, lá ö thân có lông cứng, phiển thon,
dài ÃJ-3Ú cm. Lá cô phiến đài 35 cm, rộng đến 6
cm, mép cao 1 cm. Pháthoa to, với nhánh kichcợm,
hoađầu rộng 2-3,5 cm, tia; giêhoa không lông; hoa
2-6. Dinhquả đài 6 mm, xoan rộng.
N; 1920.
- Bamboo to 25 m hỉgh, 10-18 cm wide;
sp(kelets glabrous; caryopsis 6 mm long.
19.187 - Dendrocalamus latilorus Munro. Tre ngọt,
Diến; Big Jute Bamboo, Sweet Bamboo.
Tre to, cao 10-15 m, thân xanh mốcmốc,
không nhánh đến cao, có lóng to 10-15 cm, đài 40-
30 cm, cơm dày 1-2 cm, bẹ ö thân có lông nầu, bìa
Tìa lông, tai nhỏ, mép ngần. Lã có phiến to, dài 40-
20 cm, xanh mốcmốc mặt dưới; mép cao 1 mm,
Pháthoa lẻtẻ ở các nhánh dưới, đài, trục có lông
mịn; giéhoa 2-4 ò mỗi mắt, dài 1,5-2 cm, xanh; trấu
Ó bìa rìa, trấu trên cao vào l em,
Tr: Phướctuy, Cànthơ (1968).
- Bamhoe to 15 m; spikelets 1.5-2 cm long. -
(Sinocalamus latjflorus (Munro) McClure).
10.188 - Dendrocalamus longifimbriatus Gamble. Núa
Tâu.
Tre to, thành bựi đày; thân có lóng mỏng
cơm, dày 1,5-2 mm. Lá có phiến đài 25-35 cm, rội
3,5 cm, mép có đai đài 4-7 mơ, ra lông dài đến 1,
cm. Chùm-tután với nhánh dài 20-30 em; hoađầu to
1 cm; giéhoa nhỏ, dài 4-5 mm, không lông: một vôi
nhụy, có lông ở chót.
Nhiều ö tảngạn sông Đồngnai, giữa sông Lu
và Báochánh.
- Stem thín walled; giomerules 1 cm large;
spikelets 4-5 mm long.
10.189 - Dendrocslamus patellaris Gamb)e. Giang.
Nứa cao 5-10 m; thân có lóng to 2,5-3,5 cm,
mỏng cơm, có vòng lông đưởi mắt; lá ở thân có bẹ
đài, phía trên có rìa mỏng và phiến thon. Lá có
phến thon, dài 20-40 cm, rộng 2-3 cm; bẹ có rìa
lông to. Pháthoa to; hoađầu. TrAnE nhiều giềhọoa, trầu
có rìa lông; noãnsào có lông, nuốm 3.
Hàtuyên, Vĩnhphú, Hoàngliênsơn... Thanhhóa,
đến Quảngbình (hình theo Gamble). Lạt dùng gói
bánh chưng.
~ Bamboo to 10 m high, thín walled.
Lọ» Sẻ - Dendrocalamus poilanei A Cam. Tre
'ollane.
Tre cao 6-8 m; thân to 4-5 cm; bẹ ò thân
mỏng như giấy, màu rdm, mép là hàng tƠ có gai,
cao 3 mm,đen. Lá có phiển nhỏ, dài 1 em, mị ng
màu mốcmốc, đầy có lồn mật trên; mép cao, c‹
rìa lông, tai có tơ dài đến 6 mm; cuống nhân.
Pháthoã vỏi nhiếu nhánh đài 5-12 cm, giếhoa
xámxám, lúc khô vàng, láng, dài 6-7 mm.
Giữa đá, vào 600 m: Càná, Pongour; 1925.
- Bamboo 6-8 m híph, 4-5 cm wide; spikelets
6-7 mm long.
19,191 - Dendrocalamus sinuata (Gamble) Holtt.. Tre
Ả-Ìay, Tre rần. R
Tre có thân nằm đài đến 16 m, congqueo,
rộng 2-4 cm, lóng dài đến 55 cm, bọng. Lá có phiến
đây tròn đầu nhọn, mặt đưới có nợ, mép rất
mẫn. hảthoa mang chụm rộng 2-3 em, không ha
jt lông, láng; giéhoa Ung ong, ¡ 7-15 mm, mang 2ˆ
3 hoa lưỡngphái, đĩnh 2-3; trấu trên có 2 sóng rìa
lông; tiểunhụy có mũi, noänsào có lông,
Quảngtrị, Lắpvò (Tâyninh).
- Prostrate bamboo to 16 m long, 2-4 em wide;
s Am b) 7-15 mm long (Qwienanthera sừiuata
ramble).
19.192 - Dendrocalamus serieeus Munro. Mạy sang.
Bụi to; lông mỏng cơm; bẹ ö thân có rìa lông
đây phù, phiển tamgiác nhọn. Lá có phiến thon, đãi
12-40 cm, còng, 2-2,5 cm, gân-phụ 6-7/bên, cuống dài
3-7 mm, be tìa lông. Chùm-tután to, nhánh dài,
lóng dàn không lông: chụm tròn, to 2 cm, có lông
tơ và láhoa có lông hay không, giéhoa dài 6-8 mm,
nhọn, mang 2-3 hoa và giéhoa lép.
Nhiều ö Tây-bấc sông Hồng.
- Hị bamboo, glomerules 2 cm across
bearing fertle and sterile spikelets.
Poaceae - 619
10,193 - Dendrocalamus strictus (Roxb.) Nees.
Bụi to; thân khít nhau, cao 10-15 m, to 2,5-7,5
cm, lớng đài 30-45 cm, đây cớm; mắt hơi phù; bẹ ð
thân có ít lông mặt ngoài, phiến đứng, tam.-giác,
mép cao 2-3 mm, có răng. Lá có phiến to 25 x 3 cm,
mặt dưới có lông. Giéhoa chụm 2-3; trấu dưới §
mm; trấu trên có 2 sóng. Dinhquả xoan, cao 7,5 mm.
Tr ð Langhanh; tre tốt.
~ Cultivated (8ambusa stricta Roxb.).
10.194 - Sinocalamus rugosiglumus Nguyến.
Đạimộc cao 12 m, thân to 9 cm; bẹ ở thân 20-25 x 8-15 cm, chót có tai, tròn, mép
cao 1 mm, không lông. Lá có phiến thon 20-28 x 4-5 cm, thang lông, tư 10-15/bên;
cuống 3-5 mm, mép 1 mm, không tai. Giéhoa 4-5 hoa có dinh 2-3 dài +5 mm; lernma 7-9
tam, paiac thon dài 6-7 mm; tiểunhụy ố; vời nhụy 1.
Rừng vùng núi: Vinhphú. Gần $. /z///lorus
10.195 - Sinocalamus bacthaiensis Nguyễn.
.. Tre cao 6-8 m, thân to 3-4 cm. Bẹ to 17 x 9 em, mép cao 1,5 mm, không lông.
Phiến thon ngược thon, to 30-33 x 7-8 mm, Gihoa 12-15 x 6-7 mm, vàng nâu, 3-4 hoa,
trên nhánh mang giéhoa dài 80-100 cm. Trấu 2-3, cao 3-4 mm, xoan, bia có lông; lemma
7-8 mm, xoan, bia có phần trên có hạt mịn; tiểunhụy 6.
Đắcthái, 1972
10.196 - Sinocalaraus maiensis Nguyễn.
“Tre cao 20 m, thân to 6-8 cm. Bẹ 25 x 20 cm, chót có tai; mép ngắn. Phiến thon
đài 32-36 x 4,5-6 cm; cuống 5-6 mm. Nhánh mang giéhoa dài 5-80 cm; giéhoa thon, 18-22
mm hơa 5-6; đình 2-3, cao 4-6 mm, chót có mũi; lemma thon, đài 10-12 mm, palae thơn
hẹp, có lông; tiểnnhụy 6. k
Hatuyên.
19.198. Sinocalamus sang Nguyền.
: Tre cao 7-10 m; thân to 3-4 cm. Bẹ trôndài thon, to 35-37 x 7-8 cm. Nhánh mai
giehoa đài 20-40 cm, giếhoa thon rộng, to 8-12 x 6-8 mm, mang 4-5 hoa; dinh 2-3, đài 3-:
mm, ng kg lemma 7-10 mm, nhọn; palae thon hẹp, phần trên có ¿ø dài.
cthái,
19.199 - Sinocalamus yenluensis Nị n, -
Tre cao 26 m, thân to 10-12 cm. Bẹ 37 x 24 cm, mép 1 mm, không lông; phiến
thon dài, 24-26 x 3,5-5 cm, tru am. Nhánh mang giếhoa dài 50-70 cm; giéhoa thon,
10-12 mm, hoa 3-6; dinh 2-4, dài 3-5 mm. xoan nhọn; lemma 7-85 mm, xoan, có mũi;
palae mỏng, có lông, tiểunhụy 6, baophắn đài 6-7 mm.
Hànamaninh.
* (Xem chứ thh ð trang !OJ)
10.200 - Dinochloa macclellandii Kurz. Khủngtrúc.
Tre lzo, thân đài đến 30 m; lóng dài 30-60 cm,
to 2-3 cm, cơm tươngđối mỏng; bẹ Ö thân mỏng, có
phiến thon. Lá có phiến thon, đài 20-25 cm, rộng 3-4
cm, cuống 4-6 mm. Pháthoa Ò ngọn nhánh, có mo
hẹp, dài 1-5 cm; chựm tứm, to † cm; dính tim, bìa
Tìa lông, trấu tím đen, dài § mm, có ria lông; một
hoa với 6 tiểunhụy, baophấn 3 mm, chót có 3 to, vòi
nhụy chẻ 3. Phìquê to vào 1 cm.
Rùng ven suối: Đàlạt; 111/1972.
~ Climber to 30 m long; berries 1 cm large.
10.201 - Dinochloa alata McClure. Khủngtrúc cánh.
?e leo, thân dài đến 11 m; lóng đặc ruột,
màu xanh mốcmốc; bẹ có đầu cắt ngang, có mép
rìa lông dài 1-2 cm, không tai. Lá có phiến thon, đài
15-20 cm, rộng vào 2 cm, gân 67/bên; bẹ không
lông, có tai cao có lông.
Quảngninh.
- Climber to 11 m long; culm sheath with long
hairs.
10202 - Melocalamus compactifiorus Benth. &
Haok.. Catrúc, Tre-lim.
Tre bò và trưòn; thần to bằng ngón (ay, đài
đến 30 m, lóng dài 30-60 cm, gần như đặc ruột, lá
ö thân không rụng, mép cao, phiến xụ, dài. Lá có
phiến thon, bẹ có lông, rồi không lông. Chùm-tụtán
mang chụm giếhoa nhỏ; hoa 2, mà một thụ, trục có
lông. Dinhquà hình cầu to 2,5-3,5 cm, quảbì mập.
Rừng ven suối: Quảngtrị, Đàlạt.
- Prostrate and climbing, to 30 m long;
€aryopsis globulous, 2.5-3.5 cm large.
10,203 - Schizostachyum aciculare Gamble. Nứa.
Bụi nhỏ, cao 3-5 m; lóng mỏng com; bẹ ở
thân co tai rìa lông và phiến xụ, hẹp, dài. Lá có
phiến dài 25 cm, rộng đến 5 cm, gân-phụ 10/bên;
cuống 1-2 mm, mép ngắn, tai có ria vài lông. Chùm-
tután như giế; øi dài 3-3.3 cm, hẹp, có lông
mịn hay không lông; một hoa luỡngphải, tiểunhụy
thô, baophấn rất dài, có lông ò đầu.
Xuânlộc, Biênhòa, 200-800 m (hình theo
Gamble).
- Bush to 5 m high; panicles narrow; spikelets
to 3.5 cm long.
622 - Câycỏ Việtnam
19.204 - Schizostachyum blumei Nees.
Bụi; thân leo (?) cao 10-20 m; lóng bộng; lá
ð thân cõ mép ngắn, phiến xụ. Lá có phiến dài 25
cm, tộng 3-4 cm, cuống dài đến 5 mm, mép rìa
lông, cao 1 mm. Chùm-tựtán; giềhoa cao 1,5-2 cm,
không lông, một hoá thụ; baophấn xanh.
Đàiạt (hình pháthoa theo Camus).
~ §pikelets 1.5-2 cm long, I-flowered.
1> ~ Schiznstachyum brachycladum (Kurz) Kurz.
Tre cao 5-12 m; thân hình trụ sưông, to 1-4
em, lông dài 30-50 cm, mỏng cơm (2-5 mm); bẹ ð
thân tai tròn, rìa lông và phiến tamgiác. Lá có
phiến to, đài 15-35 cm, rộng 2,5-4 em; bẹ có tai cao,
cong, rìa lông, Chùm-tụtán; chụm có láhoa đậm,
gehoa đài 1-1,5 cm; đình dài 9-12 mm; baophấn dài
-6 mm; noắnsào thông lông, nuốm trắng.
tư Lồ-ồ nhỏ, đẹp Ó Lụctinh: Cầntho, Rạchgiá,
Tau...
~ Bamboo to 12 m hiph; intcrnodes thìn walled.
19.20 - Schizpstnchyum chilianthom Kurz ?. Tre
Lụcbinh.
HBụi đựng Thúc song đầy nhánh đến gốc và
thân hơi chữ-chi, cóm dày hơn; lóng dài 20-30 cmjto
2-25 cm, hay to hơn; bẹ ð thân với phiến đúng,
không trãi ra, mép cao 1-1/5 mm, bìa rìa mịn, vai
có râu gảy, dài 5-? mm; phiến 12-15 cm. Lá trung;
phiến thon, bẹ có tai mang râu.
Đồngtháp: kinh Lagrange.
- Stem branched to lower part, sheath with
long seta.
10.208 - Schizostachyum gracile Munro. Hóp rèm.
Thúc nhỏ, cao 3-4 m; thân to lắm là bằn
ngón tay; lóng rất dài đến 40 cm, không lòng; bẹ
thân và tai có rìa lông, phiến nhỏ, hẹp, xụ. Lá có
phiến hẹp, đáy tròn, chót thon và có mũi dài, không
lông, gân 3-5⁄bên, giữa là 5-7 gân nhỏ hơn, mép
hẹp; cuống 6 mm. Pháthoa ö ngọn, ít giếhoa, có vài
láhoa nhỏ; giềhoa chụm 3-7, thon nhọn, dài 12-15
mm, mang ít hoa, hoa chót lép; baophấn đầu tròn,
nuốm 3, đỏ.
Phúquốc.
~ Small bamboo; stem 1 em wide; spikelets 12-
15 mm long, few-flowered (§. renue Gamble).
* (Xem cất tứch ở ương I0)
10.209 - Schizostachyum hainanense Merr. ex
McClure. Lôi,
Thân leo, dài 8-30 m, to đến 4 cm; lóng đài
đến hơn 75 cm; bẹ ồ thân dài đến 22 cm, miệng có
tờ đài đến 15 mm, mép ] cm, kể cả rìa lông cao 8
mm, đáy bẹ có tai bầu; phiến hẹp, nhám. Lá có
phiến nhám. Pháthoa không lông; mang chụm;
giéhoa đài 12-15 mm, bấtxứng; dĩnh l cm, xoan thon,
trấn 12 mm, chót lõm; tiểunhụy không thỏ, dài 7
Tnm.
Láng dài dùng làm sáo.
- Climber; internodes to 75 cm long, 4 cm
wide.
10.219 - Schizostachyum leviculme McClure. Hóp
thân-tái.
Trúc hơi mảnh; thân xanh, rộng vào 7 cm,
mỏng cớm; nhánh nhiều từ mắt, gần như bằng nhau.
Lá có phiến hẹp dài, dài 15-18 cm, N2 cm,
cuống dài 3 mm. Pháthon trên nhánh đài 30-40 cm;
giéhoa đài 2 cm, 2 vảy dài quấn; tiểunhụy 3; vời
nhụy đài, 2 nuốm.
Rừng thưa: Bắcthái.
- Internodes 1 cm wide, thìn walled; spikelets
2 cm long.
10.211 - Schizostachyum zoøllingeri Steud.. Lồ-b
Zollinger.
Tre cao 4-10 m; thân suông, f0 1,5-Š cm, mỏng
cơm (2,5-4 mm), lông dài 25-60(70) cm; bẹ Ö thân
mỏng, mép cao 1 mm, vai có (at cao rùa lông to. LÃ
có phiến hẹp hon §. brachycladum, rộng vào 2 cm,
dài đến 20 cm, bẹ không tai, có lông cứng cao 6-8
mm. Nhánh mang chụm có lắhoa dài; giéhoa dài 1-
1,8 em; dinh 7-§ mm, có 9-1 gân; nuốm trắng.
Tre đẹp: DànÂng.
~ Bamboo to 10 m hiph; ¡internodes to 60 cm long,
thín walled.
10.212 - Schizostachyum pseudolima McClure.
Bụi cao vào ố m; lóng bộng, cơm dày 2-2 mm;
bẹ ð thân có bìa có lông mịn, mép là lông dài 1-
1,3 cm, phiến nhỏ, dài, xụ; nhánh 6-7 ö mồi mắt. Lá
có phiến thon, đài vào 25 em, rộng vào 2 cm; cuổng
ngắn; mép là lông hoe, cao đến 1 cm.
Rừng ven suối: Quảngninh.
- Bamboo to 6 m high; thin walled.
624 - Caycỏ Việtnam
(| phún; tần:
ng - Schizostachyum lima (Blco) Merr. Trúc
giủa.
Bụi dày: thân cao đến !0 m, to vào 4 cm, lon
dài đến Ù/6(112) m, tâm silie nhiều "Bẹ dài đến 14 cế
mép cao I,5 mm, tö 2 mm, to giữa đến ? cm; phiến
hẹp, mật trên đầy lông phún. Nhánh dàwào SÚ cm,
mang lá có lông mau rụng. Phảthon là chùm-tután chia
nhánh, hoa thự đài 22 mm, trấu dưới 2 cm, trấu trên
2/2 em, có chót chè hai; tiểu nhụy dài 1 cm, không thô.
- (hình theo Merrilt 2)
¬ Bamboo to 10 m high; internodes 0.6 m long,
4 cm wide; palea biñd.
10.213 - Sehizostachyern funghomit McLure.
Bụi có thân đứng cao đến ?0 m, suông, to Á-6
cm, lóng đài đến 40 cm. LÁ có bẹ dài đến 30 cm,
mép cao 2 mm, r ông đải, đáy có lông phún,
phiến tờn đài gần bằng bẹ. Pháthoa có lông
liệp cao 5-6 mm, trấu dưởi cao 15 mm,
trấu trên cao 20 mm, chót có 2 răng nhỏ; tiểunhụy
| 6; nhụy cái dài 9 mm, vôi nhụy 3.
Ð.
19.214 - Schizostachuym fraglle (R.Br.) Cam.
10.218 - Schizostachuym Bên LA
10.216 - Cephalostachyum chevalieri A. Cam..
Đinhtrúc Chevalier.
“Trúc cao 8 m; lóng bộng, rộng vào 2 cm; rất
nhiều nhánh ỏ mắt. Lá có phiến dày, không lông,
vàngvàng lúc khô, chót nhọn, dài 15 cm, rộng 2.5
cm, mép rất ngắn, không lông. Pháthoa mang
hoađầu cao 2 cm, gắn thành tụtán, giéhoa vàng,
láng, đài ],2 cm.
Khánhhòa vào 500 mị; 1922.
~ Bamboo to 8 m hiph, internodes 2 cm wide.
10,217 - Cephalostacbyum langbianense A. Chev. đc
A, Cam.. Dinhtrúc Langbian.
Thân có đóng đài 10-20 cm; bẹ ò thân có
lông, có tai rìa lông, phiến dài 8-1Ù cm, mép nhỏ.
LẠ có phiến :o, dài đến 30-40 cm, róng 6 cm, gân
12-13/bên; bẹ có lòng dài ð miệng. Chùm-tután có
nhánh mang chụm giếhoa dài vào 2 cm, 2 hoa, hoa
dưỏi lưỡngphái, baophấn 5 mm, nuốm 3, ngắn.
Đèo Ngọanmục, Đalạt; 1919. `
+ „- lnternodes I9-20 cm long, limb large;
spikelets 2 cm long.
19.218 - Cephalostachyom virgatum Kurz. Đinhtrúc
con
x Bụi cao vừavừa; lóng dài 40-30 cm rất mỏng
cơm; bẹ ö thân dày, đến 25 cm, tái, có lông nằm
đày, đầu cất ngang, có ria lông to, dài 6Š mm;
phiến thon, nhỏ, dài 5-10 cm, xụ. Lá có phiến đài
15-30 cm, rộng 25-5 cm, tai có lông dài. Chùm-tụtán
ð chót nhánh; giéhoa dài 1,2 cm, không lông; 2 hoa
đuối lép, một hoa thụ, một hoa trên to, không thụ.
LB-ð ð Đồngxoài.
~ Bamboo with internodes 10-20 cm long, thin
'walled,
19.219 - Pseudostachyum polymorphum Munro Lồ-ề.
Tre cao đến 75 m, thân to 8-30 cm hơi trườn,
mất không phù, lóng dài 8-30 cm, cơm rất mỏng: bẹ
có lông nâu sậm rnặt ngoài, mép rất ngắn, có lông
ai Ò tai, phiến tampiác ngắn. Lá có phiến 10-30 x
,3-5 cm, không lông, gân 7-11; mép ngắn. Chùm-
tután to; giéhoa có đốt; tiểunhụy 6, noänsào có 2
vòi nhụy. Dïinhquả tròn bẹp.
Đo Báolộc.
- Bamboe to 15 m hỉgh; ínternodes 8-30 em
long, thín walled.
10.220 - Taeniostachyum dulloa Gamble. Núa.
Bụi; thân đứng hay hơi ieo, ngọn thòng dài,
cao 4-9 m; lóng đãi đến Í m, to 4-6 cm, cam mỏng;
bẹ ð thân có mép cao có lông; phiến thon hẹp,
ngắn hơn bẹ. Lá có phiến đài 20-30 cm, rộng 2,5-3
em, cuống 5-7 mm, bẹ có rìa lông. Chùm gié có
láhoa ö đấy nhánh; giềhoa đài 2,5 cm, thon, có lông,
mềm, l hoa thụ.
Đèo Bảolộc, Anlóc..
- Bamboo_ with internodes tơ 1 m long, thìn
walled.
19.221 - Oxytenanthera albociliata Munro. Le lông-
trắng, Mạy lai.
Tre nhỏ, mọc thành đoàn, cao 3-7 m; thân
khóng đúng hẳn, lóng dài 15-35 cm, to 1,3-25 cm;
hẹ ò thân đầy lông nằm, đậm, phiến dài bằng bẹ,
mép cao. Lá có phiến hẹp, đài 12-20 cm. Chùm-
tuán mang chụm 10-20 giếhoa; giếhoa dài !#-20
mm, màu rất (ái hay tíimtim, mang ] hoa lưỡngphái;
ống tiểunhụy đài, Dinhquà dài.
Anlộc; 1972.
- Small bamboo to 7 m high; staminal tube
long; caryopsis long.
10.222 - Oxytenanthera đinhensis G. Cam.. Le, Le
núi-Dinh.
Tre cao đến ở m; thân gần như đặc ruội; bẹ
ở thân có phiến xoan thon, cao. Lá có phiến đài 11,
rộng 1,5 cm, mặt trên có lông ngắn, gân-phụ 8-9
cập, mép cao 1mm; cuống 1-2 mm.Giê dài 10-]5
em, mang chụm to I,Š cm, không tròn. có một no
vàng láng, mang vào 15-20 giếhoa đài 7-9 mm; đỉnh
và trấu có rìa lông, ống tiểunhụy 1 cm, baophến 7
mm.
Núi Dinh. Măng ngon.
- Bamboo to 8 m high, culm thick walled.
826 - Câycủ Việtnam
19.223 - Oxytenanthera hayatae A. Cam..Le Hayata.
Bụi; nhánh bộng, có lông sát. Lá có phiến
thon hẹp, đài 8-15 em, rộng 1 cm, đáy tròn, phường
đọc lác khô, màu róm xanh, mặt dưới có nhiều
lông, cuống 3 mm, mép có lông đài, Chùm-tután
rộng; chụm báncầu to 1,3 cm, mang 6-30 giéhoa nhỏ,
dài vào 68 mm, máng hai hoa lưỡngphái; trấu có
rỉa lông.
Đèo Ngoạnmục; 1921.
- Bush; culm hollow; spikelets 68 mm long
with 2 bisexual fiowers.
10.224 - Oxytenanthera hosseusii Pilger. Le Hosseus.
Bụi; nhánh có lóng dài hơn 20 em, dày cóm.
Lá trung, mỏng, phiến dài 13-17 cm, rộng 2,5-3 cm,
gân-phụ 6-7/bên, khó nhận: mép tròn, không lông.
Chùm-tutân rộng, chụm 6-12 giéhoa dài 1,5-1,7 cm;
trấu cô rìa lông trắng.
Phúkhánh.
- Glomerules 6-12 spikelets 1.5-1.7 cm long.
19.225 - Oxytenanthera parvifolia Brandis. Le lá-nhỏ.
Bụi cao 2-4 m, bò, thân hơi ngoầnngoeo, to 3-
6 cm, lá ö thân có bẹ đầu cắt ngang, mép ngắn,
phiến nhỏ, xụ. Lá có phiến nhỏ, dài 1-16 cm, rộng,
1-1,5 cm, có lông. Chủm-tụtắn có nhánh dài mang.
chụm giêhoa có vảy ở sáp: giéhoa đài 1,5-2 cm, cát
lép ngắn, cái thụ với 2-3 hoa thụ; ống tiểunhụy thò
đài.
Núi Dinh.
- Bamboo 2-4 m long, 3-6 cm wide; spikelets
1,5-2 cm long.
10.226 - Oxytenanthera pollanei A. Cam.. Le Poilane,
Tre A-lay.
Le cao 5-8 m; thân non có ngọn đài thòng
đến đất, lóng dài 30 cm. Lá có phiến trònđài thon,
dài đến 15-20 cm, rộng 1,5-2,2 cm, gân-phụ 6-8 cặp,
cuống 1-3 mm, bẹ không lông. Pháthoa mang chụm
tròn; giểhoa đầy lông vàng, dài 17 mm, hoa dưới
dục, hoa trên lưỡngphái.
Nhiều ö Laobảo (Quảngtrị).
- Bamboo to 8 m long; spikelels yellow
pubescent, with 1 male, 1 bisexual flowers.
10.227 - Oxytenanthera sinuata Gamble
Tre nằm, ngoằnngoẹo rồi đứng cao 4-7 m;
thân bộng; nhánh chụm. Lá có phiến tròndài-thon,
đáy tròn, to 15-30 x 2,5-3,5 cm, mặt dưới có lông,
bìa nhám, gân-phụ 10'12/bên; mép ngắn, có lông.
Pháthoa vỏi nhánh mảnh; hoađầu cách nhau 2,5-6
cm, mang ý giéhoa, giéhoa #ep, dài 7-15 mm, mang
2-3 hoa tưỡngphái.
- Stem ascending to 7 m hìgh; glomerules
dístant of 2.5-6 cm; spikelets 7-15 mm long. ˆ
10.228 - Oxytenanthera stockesii Munro, Le Stock.
Thân mảnh; lóng dài 15-35 cm, gần như đặc
ruột; mắt cỏ 1 vòng lông; lá ö thân cổ bẹ có lông
nâu, tai đón, mép cao 9 mm, phiến thon. Lá có
phiến đài 10-20 cm, rộng I,5 cm. Chùm-tután mang.
hoađầu tròn to 1,5-2 cm, giéhoa nhọn, dài 10-14
mm, không lông, có 2 hoa thụ.
T (hình theo Gamble).
- lntenodes 15-35 cm long, thíck walled;
spikelets 10-14 mm long.
Tưng ~ Oxytenanthera tenuispiculata A. Cam.. Tre
la-ha.
Tre cao ? m. Nhánh pháthoa có lông ở phần
trên, chụm đứng chúa 20-30 giéhoa gắn một bên;
giáhoa dài 2,5 cm, nhọn, dĩnh 4-5; hoa dưới đục,
trấu dưới dài l6 mm; hoa trên lướngphái; chỉ
tiểmnhụy dính thành ống, baophấn có mũi đài, có
lòng.
300-400 m, núi Dinh; 1919.
~ Bamboo l m high; spikelets 2,5 cm long, with
1 male, 1 bísexual flowers.
10.230 - Pseudoxynanthera monadelpha (Thw.) Sod.
& Ellis. Le nhấthên.
Tre nhỏ, cao 3-6 m, thành bụi dày; lóng bọng,
com mỏng; lá ö thân có phiến xoan thon. Lá có
hiến dài 10-13 cm, lục xám; mếp ngắn, không lòng.
lùm-tụtán mang chụm tròn to 2,5-3,5 cm; giéhoa
10-12 mm, mang l hoa lưỡngphái ð chót; trấu rìa
lông.
"Thác Gougah, đèo Bảolộc, Tâyninh; trổ bông
thường, 1970-71.
~ Bamboo to 6 m hỉph; ínternodes thin walted;
spikelets with 1l biscxual flower (Dendrocalamus
monadelphus Thw., Oxytenartiiera densa G. Cam)..
Gramineae - 627
28 - Câycó Việtmam
Oryzcac:
la - giềhoa lưỡngphái:
2a - trấu bấtthụ vắng hay thôso.
3a - lá hẹp dài LeeRia
3b - lá ngắn, thon rộng Thgronza
2b - trấu bấtthụ pháttriển ít hay nhiều, có môi, nguyên, có khi nhỏ như to @wyz2
1b - giéhoa đönphái; không có trấu bấtthụ:
2a - tất cả giếhoa hẹp; mầm đài bằng dinhquả Zzamia
2b - giéhoa có hoa cái xoan hay bầudục; mầm ngắn hơn dinhquả nhiều Zizaniøpsis
10.231 - Ơi sativa L.. Lúa; Rice: Riz.
Cả nhấtmiên, cao 0,5- 1,7 dại nhiều m ò Lứa
sø). Lá có phiến dài bìa hơi "cất; bẹ dài, có mép
cao, trắng, tai cong, có lông. Chùm-tutấn, giếhoa
mau trở nên vảngyáng; dình nhỏ; trấu cổ khi có
lônggai (lúa' có đuổi bây giỏ 1L tròng): hoa 1,
tiểunhụy 6, chỉ dài. Dïnhquả (hạt gạo lức) dinh
chặt vào trấu (hạt lúa). 2n = 24. . z
Có rất nhiều hú và cả ngàn culrivar, Vat.
japonica: nếp, các lúa hạt tròn, vai. javanica, các lúa
lạt dài, có đuôi hay không, var. plena Prain: môi trấu
chúa 23 hạt (muliple Seeded Tiee), Cay chống
ungthự,
- Cultivated,
19.232 - O¡ meyeriana (Zolì. & Mor.) Baill, var.
granulata (Watt) Duisterm. Lúa con-cong,
Cô đaniên, thành bụi cao 40-10 cm, dạng
như một Tre nhỏ; lông to 2-3 mm, đài 5-12 cm. Lá
có phiến thon, rộng 1,5-3,5 cm; bẹ có mép mỏng, tai
đài có lông đài Chùm-tután với ít nhánh, đứng;
giéhoa đài 4-6 mm, trấu có hạt sắp không đều;
nuốm trắng. 2n = 24
Rừng Tre, rừng khô, 200-1.000 m: Phanrang..;
XI.
- Perennial grass, 0.4-1 m high; spikelets 4-6
mnm long (Padia meyerana Zol\. & Mor.).
10.233 - Oryza minuta PresL var. sivatca (Cam.)
'Veldk.. Lúa ma. &
Cô đaniên cao đến 2 m, cao hơn Lúa thường:
lóng dài. Lá có phiến rộng đến 35 cm; mép cao 3-Š
mơ, cô rìu lông (hay không). Chùm-tután đãi 30
cm, có nhánh dải 20 cm; giehoa rthỏ, dại 3-5 mm;
đính nhọn, trấu trên có 1 /ônggøi đài ph mm;
nuốm trắng. Dinhquả (hat gạo dài 35 mm, dính
vào trấu, màu ngà. 2n = 24,38. _ DỆNG
Rừng thay-lá, vỏi Tranh, đến 750 m; từ Sri-
lanka đến Ủcchấu. Ẵ
- Perennial grass to 2 m hìgh; caryopsis 3-5
mm long, awned (Ó. ‡a/oha vat. siwatica A. Cam., Ó.
officinabs Wall. ex Watt).
10.234 - Oryza ridleyi Hook. f.. Lúa rừng,
Cô đaniên đứng, cao đến 90 cm; lông trên
đài. Lá có phiến thon hẹp, dài 15-35 cm, rộng 1-2
cm; mép ngắn. Chùm-tután dài 15-30 cm, hẹp;
giéhoa dài 10-12 mưm; dĩnh như sợi, trấu mỏng, trấu
dưới có lônggai đài bằng thân. 2n = 48.
'Ven rừng; XI, 11.
~ Perennial grass, to 0.9 m; lemma H-12 mm
long, awn 12 mm long.
10.235 - O) ruñi n Griff. Lúa ma,
Nêthyvật daniên nổi, có thân nằm rối đún
dài 1,3-4 m; thân to 4-6 mm, lóng dài vào 10 em. lễ
Gó phiến dài vào 20 cm, rộng vào 1 cm; mép các lá
duối cao hơn 1,5-3 cm, rìa lông. Chùm-tựtán
đứng cao 10-15 cm, giéhoa, nâunàu, đài 7-9,Š mm,
rộng 18-19 mm, có iôngg¿i đải đến 11 cm, đính
TIÓ G, Ôn Hạnh" âu, khối ất nhiề
lựa rạch, ruộng sâu, cùng; rất nhiều ở
Dồngháp, X-XH, lữ bà Lên.
~ Floatine, to more than 4 m long grass; awn
to 11 cm long (Ở. saiiva , spomtanea Back
19.235b - Oryza nivara Sharma & Shastry
Rất gần loài trên. Khác ö: cỏ nhấpiên, đứng
hay nằm rồi đúng, mép cao 14-45 mm, chót nhọn.
Pháthoa ít nhánh và # bải ra; giếhoa dài 6-8,4
mm, rộng 1,9-3 mm, lônggai ngắn hơn, 4-10 em;
baophấn ngắn hơn 4 mm; hạt lúa rựng khi chín.
Đồng ruộng N.
- Annual; spikelets 1.9-3 mm wide, caducous,
19.236 - Lecrsia hexandra Swartz. Bắc, Cỏ môi; Rice
Cut grass. ` v VÀ h,
Nêthucvật đaniên có chồi đài, thành đám:
thân cao đến 1 m, to 2-3 mm, có lông ð mắt, Lá có
phiến hẹp đài to 17 x 0,4-1 cm, bùz rất "cả"; mép
tệ êm, Chùm-tụtán đứng, cao 20 cm; giếhoa
nộ ; trấu vắng, dinh nhằm, cao 3-4 mưn; hoa
Tang 6 tiểunhụy. Dinhquả không đính vào hạt. n
, , Ruộng sâu, trũng ngập, khắp caođộ. Có rất
cốt, nhưng lasúc ưa,
- Perennial grass; leaves very sharp; lemmas 3-
4 mm long.
10.237 - Leersia hackelii King. Bấc Hackel.
Cô hơi to hơn loài trên, dạng giống Lúa hón
ö lá và hạt. Lá có phiến thon dài, một gân giữa,
bìa nhám bén; mép nhỏ. Pháthoa là chùm-tután ỏ
ngọn, mang nhánh mảnh, dài đến IŨ cm; giêhoa
dẹp, đài đến 6 mm, c6 đốt trên cọng; không có
trấu, dinh có lông cao ở sóng. Dinhquả tröndài,
đẹpdẹp.
Ruộng, trũng ngập.
- rass more robust than the precedent;
lemmas 6 mm long.
630 . Câycö Việtnam
10.238 - Hygroryza aristata (Retz.) Nees e4 W, & Arn..
Thiathia, :
Thubsinh nổi ö mặt nuốc; rễ sáij ð mỗi mắt,
Lá có phiến xanh đỏ nấu, gân-phụ nhiều; bẹ dài (5
ca), ío, ôm trọn lóng, không mép. Chùm-tután dài
3-8 cm, giéhoa i, dài 7-8 mm, xanhxanh, án Í
đính, trấu dười có lônggai dài: một hoa, mang 6
tiểunhgy, Đinhquả hơi giống lúa 'có đuôi.
Ruộng, bồ ao, rạch cạn. bìnhnguvên, BTN:
Huế, Bìnhdương, Châuđốc.. làm tiết mật, thông đường
tiểu. Floating gzass; spikelets without giume (Pharus
ansiatus Retz.). „
10.239 - Zizania latiflora Turcz.. Cù-niểng; Wild Rice,
HH Thnnh goạc Ơn mồi thân
miễn, CÓ c¡ và chồi, lê: 1O,
xếp. LÁ to, D nhiều dài 03-1 m, TÔng 2.2: mép
TRÔNG, X KG can, lùtm-tụti 2 cao 10 tH
5-2 cm; giéhoa trên ri lưới cái, đình
vắng; tần món cao 9 mm, (ngợi dời đài § hm ö
nềh: tt vê Ò giéhoa cái, t
B0 TA b. Chủ họn được ấm In, nủa về vận ĐỂ
Dinhquả ăn như P9. Cảnhành hạnhiệt, kọitiểu.
- Sam: le; spikelets_awned
(Lừnnochioa_ caải Là 00h E4 ke Zbania
caducjfiora tu in.) King “Maz.).⁄ purepe,
10240 - Seroochloa ureeolata (Roxb.)Judz.
Máng min; rể đến
to, dài, thân { mucúng,
có ch F1 số phiến tô, TỘI x như lá Trẻ,
lồng, 0-30 c¡ mm ĐA hụ sơ Ít; mép lì là
lần lôm ð cm. Pháthoa như tá
đồng IU; 2n đực ¡ nh C2 hiện tế thêu ly Õ; Tag gi
đhgguễ ái h HÀ Hộ nợ
'Ven rừng dày: Đàiat, Cônsơn.
- Perennial, 1 m hịe ; inferior lemma pear-
hư 39. trccolatus TÀoxb., Leptaspis urceolata
oeae:
19.241 - Vuipia sciuroides Gmel..
Bụi cao 40 em; thân mảnh, to 1 mm. Lá có
phiến hẹp, đài 6-10 mm, rộng vào 1 mm; bẹ dài I-
1,5 cm, mép không lông, cao ¡ mm. Chùm-tụtán cao
67 cm, trên cọng dài, nhánh ngắn, giềhoa đài 7
mm, không kể lônggai (Icm); đĩnh 3-6 mm; hoa 5-6;
trầu dưới đài 2 em, trấu trên 6 mm, mỏng.
- Tuít to 40 em high; spikelets 5-6 flowered;
inferior lemma 2 cm long.
19.242 - Poa amnua L.. Annual Blue Grass, Low
Speargrass, Meadow Grass, Paturin annuel,
Có nhỏ, nhếtmiền, cao 10-15 cm. Lá có phiến
đài 5-10 cm, rộng 2-4 mm, không lông; mép cao 1-2
mm, bẹ dẹpdẹp. Chùm-tután nhỏ; giéhoa frăngtrắng,
cao 46 mm, hoa 2-5, lưỡngphái, nuốm trắng.
Dinhquả nâunâu, dài 2 mm.
Dựa 1ð; thànhphố Đàiat; I-XI.
Anual sinoll twdera] grass..
Gramineae - 631
Avenene:
19.243 - Avena sativa L.. Kumạch; Oat; Avoine.
Cỏ nhấtniên, cao 05-1 m; lá không lông hay
có ít lông; mép ngấn, cất ngang. Chùm-tután hình
kimtutháp thưa; giéhoa nghiên hay thòng trên cọng
mảnh, dài, hoa thụ 2, một có cọng, giềhoa dười có ,
lônggai; trấu có 7 gân.
Tr thỉnhthoảng Ö caonguyên: B.
~ Cultivated.
10.244 - Phalaris arundinscea LL Sậy trổ; Reed [
Canary Grass, Ribbon grass, Gardcner's gateTs.
Bụi cao 2-4 m; thân giống như S4y, to 1-15
em, bộng. Lá có phiếm mốcmốc mặt dưới, rộng 2-4
em, dài 60-80 cm; mép ngắn, bẹ không lông. Chùm-
tután ð ngọn, cao 15-25 cm, nhánh mảnh; giếhoa
cao 5-6 mm, một hoa.
Tr làm kiểng, thường var. plea Là, lá trổ sọc
trắng; II. Lá chứa hóachất độc cho trừu. tácđộng vào
hệ thầnkinh.
~ Ornamental.
10.245 - Phalaris canariensis L.
Bui; thân mảnh zo 7-2 mưa. Lâ có phiến hẹp
dài, rộng 2-8 mm; bẹ đài, bìa mỏng, mép cao 7 mm,
đứng u chẻ, không lông; lá trên có bẹ hơi phù.
Chùm-tụtán dày nhự gié, trăngưống; dinh trắng, 7
mm, xoan, có sóng như cánh; trấu có lông. Dinhquả
3 mm, màu ngà.
Vùng núi cao: B. Tr ö nhiều nơi để lấy hạt
cho chìm ăn, hay làm bánh, porridge ö Y.
- Panicles contracted, whitish; glumes 7 ram
long; caryopsis cream, 5 ram long.
10.246 - Agrostis micrantha Steud.. Hòa hoa-nhỏ.
Cỏ nằm rồi đứng, cao thành bụi. Lá có phiến
thon nhọn, đài 5-7, rộng 0,8 cm; bẹ có sọc, mép
ngắn (2 mm) nguyên, không lông, Chùm-tụtán mang
nhiều giéhoa; nhánh như chỉ, 2-4 ö mối mắt, cọng
dài; giềhoa cao 2,5 mm; đính và trấu không lònggai,
không lông.
Làmbui: B; 8.
- Ascending grass; spikelets awnless.
632 - Câycỏ Việtnam
10.247 - Agrostis verticillata VIII.. Hòa luânsình.
Có cao ï m, không cănhành;, thân mảnh,
cứng, không lông. Lá có phiến hẹp, đài 12-15 cm,
rộng 2-3 mm; bẹ tròn, mép cao 3-4 mm, không lông.
Pháthoa rộng, cao 40-60 cm; nhánh mảnh, 3-5 ö mỗi
mắt, dài đến 10 cm; trần ở 1/2 dưới; giềhoa cao vào
25 mm đĩnh bằng nhau; trấu mỏng, không lônggai.
Vùng núi cao Âu-Á: Sapa; VIII.
- GTrass tơ l m hiph; sykeles 25 mm (4.
stolonjfera L.. A. alba auct. non )
1.248 - Agrostis triaristata (Hook. £.) Bor. Hòa ba-
gai. ;
Đụi cao 20-30 cm; thân mành. Lá có phiến
.hẹp, đài 3-7 cm, rộng 15-2 mm; mép nguyên cao 3
am, be không lông. Pháthoa øở ö ngọn; nhánh
*mảnh; '#Shoa xung với cọng của. nó, cao 4,5 mm,
mỏng, trấu tÓ 2 sóng, iônggai gấn ở 1/2 duối,
tiểunhụy 3. k `
Vào 2.900 m; Fansipan. :
- Tuft to 30 em high; !lez#na awned on the
back (Calamagrostb triaristara Fiooksft):,
10.249 - Polypogon fugax Nces ex-Steud.. Dahòa
Bụi cao hơn 60 cm; thân không lông, to 1-2
mm. Lá có phiến không lông, rộng vào 1 em, dài
vào 20 cm, phẳng, mép mỏng, cao ï cm; bẹ không
lông. Chùm-tután dày, mang rất nhiều giéhoa;
nhánh dài 2-3 em; giéhoa xámxám; dĩnh bằng nhau,
đài 2 mm, co lông, lônggai 3 mm; trấu 1 mm, có
lônggai dài 1 mm. Bếquả xoan, dài 1 mm.
Ruộng, rẩy: sông Hồng, Hànội.
- Grass to 60 em high; glumes and lemmas
awned (P. iorals (Wih.) Sm,, P. hươsus (Poir)
Hitch.).
10.250 - Polypogon monspeliensis (L.) Desi. (P.
2@anicus Nees, P. crinuws Sanit-Lager, 4llopecurus
aridatus Huds., 4. paniceus L.)
Cô niấmiên, thành bụi dày, cao 15-80 em. Lá
hẹp dài, to 15-30 x 0,9-1 cm; mép thon, cao 8 mm.
Chùm-tụtán z# gié đo 8-15 x 1,2-2,5 cm; giéhoa cao.
ộ 2 mm. Dinhquả xoan ngược.
Ỉ ' Vùng nhiệtđói, ônđói: Thừpháp.
10251 - Aniselytron treutleri (O. Ktze) Sojak.
Didĩnh.
Cỏ cao hớn 7 mị; thân có lóng dài 20-30 cm.
Lá có phiến hẹp dài. dài 20-30 cm, rộng 1 cm, láng,
không lông, mép cao; bẹ không lông. Chùm-tután
cao 30 cm, nhánh conggueo đài 3-7 cm; giêhoa
không lônggai, rụng (rộn đinh. Bếquä đẹp, đài 2 mm,
nâu đỏ.
Sapa, 2.900 m; VIII.
~ Grass to 1 m high; caryopsis red brown
(4ulacolepis treutleri ©. Ktze).
10.282 - Deyeuxia abnormalls Hok. f} (4uiøcotepis petelorii Hịch.),
19.253 - Triticum L. Lúa-mì; Wheat, Blé.
Cỏ nhấtniên thành bụi cao 05-1 m. Lá có
phiến hẹp, nhám. Chùm-tụtán dày nu giế, cao 8-10
cm, rộng 1,52 cm, mang giéhoa 2 hoa (T:
zmonococcun) hay hơn; giêhoa có trấu có lônggai dài
(T: dư) hay không (T. aéstvum, có khi c6 ít
lônggai, 7. safvum).Lônggai dài đến 15 cm.
Ẫ Do nguồi Thổ, Nùng trồng ö Caolạng. 7.
aẽsfivum: cho bột làm bánhmi; T. đicoccum cho bột
Jàm,mạcaroni..
. Cultivated.
19.254 + Hordeum vulgare L.. Lúa-mạch, Đạimạch;
Barley, Orge:
` Cử nhấtniên cao 0,5-1,5 m, không lông. Lá có
phiến phẳng, đáy có tai, mép ngắn, cắt ngang. Gié
jđúng, dài 5-10 cm, giếhoa xép ¿hảnh hàng, 4-6;
giêhoa có dính có lônggđi dài 5-20 cm. Dinhquà
xoan.
Có Tr ở vùng núi; hạt chínhyếu dùng làm
bìa. Lâ, hạt, in vừro, chồng siêukhuẩn R.D.
- Cultivated.
10.255 - Centhotheca lappacea (L. ) Desv. Cô-móc.
Cỏ đaniêx cao đến 1/2 m. Lá có phiến thon
dếp, rộng vào dưới giữa, to 12-17 x 2,5- 3 cm, mỏng;
bẹ không lông, mép cao 2-3 mm. Chùn-tután to,
nhánh ngang, mành, dài, giêhoa dài 8-10 mm, trấu
đưởi một cái không lông, các trấu kia có lông như
gai huông xuống, đáy phù, móc. 2n = 24.
'Ven rừng, đến 1.000 m: BTN.
- Perennia! grass; spikelets with lemmas armed
with clinging hairs (Cenchrus f2ppaceus L.. Cenih.
larfolia Trìn.).
634 - Câycó Việttam
10.256 - Centhotheca longilamina Ohwi. Cỏ-móc lá-
đài.
Cỏ đaniên cao 50-70 em, thân như không
lông. Lá có phiến thon ngược hẹp, vào 20 c 1,5-2 cm,
tùtừ hẹp từ giữa đến đáy, gân-phụ 4/bên; mép
ngắn, bẹ không lông. Chùm-tután to; nhánh ngang,
mảnh; giêhoa dài 6,5 mm; cọng có lông; dinh không
lông, các trấu đưởi đều có lông cứng, móc.
~ Perennial, 50-70 cm high; limb narrow, 1.5-2
em wide.
19.257 - Centhotheca uniflora Swallen. Cỏ-móc một-
hoa.
Bụi cao 20-80 cm; thân mảnh. Lá có phiến
thon hẹp, rộng l,5 cm, dài 15-20 cm; mép cao 1-1,5
mm, bẹ có rìa lông. Chùm-tután thưa, cao 15-30 cm.
nhánh xéo, đài vào 10 cm; giêhoa tứnớm, dài 4
mm; dinh xám, gân 3; trấu ng lông móc, trấu
duôi to, 5 gân, trấn trên nhỏ, có 2 sông.
Trên vùng vôi: Quảngbình; II.
- Tufts to 80 cm high; panicles to 30 cm hịph,
violaceous; spikclcts without clinging hairs.
tịnh - Laphatheram gracile Brongn. Dinhbản
Inh.
Cô đaniên, dạng giếng Trác nhỏ, cao đến 1
m; lóng đài. Lá có h n to, dài 15-25 cm, lộng 23
cm, gần-phụ làm thành ô vuông-dài, cuống ¡ 13
mm. Chủm-tụtán có nhánh ngang: giêhoa xanh, dài
10-12 mm, mADg 1 hoa jườngphái, có trấu có lông
ngắn; tiểunhgy -3, Dinhquả ni
Dạng biếnthiên. Rùng đày háoẩm, khái
caođộ. Hạnhiệt, trị sốt, trắn-an (trị ì bÏlV)
thôngtiểu, trị dái đồ, đái ít, đái đau; có thiliệu chó
là phụnữ có thai, làm lạcthai.
- Perennial, to 1 m high; spikelets green 10-12
mm long.
Arnndiineae:
10.259 - Arundo donax L.. Sậy núi; Cow Cane; Cane
de Provence.
Bụi thân ngầm bò đài, có chỗ phù như củ;
thân cao 2,56 m, fo hơn ngón ty, không đôn, com!
đày 2-3 mm. Lá có phiến t6, 30-SỐ x 2-5 cm, có tai
Ö đây, mếp rất ngấn, trong, rìa lông Cö ở ngọn,
dày, cao 40-60 cm, đmưởn; nhánh nhiều; giếhoa l-
}2 cm; dính † cm, dài bằng trấu, 2 đình bằng nhau,
không lông, nhon; trấu dài, trấu trên bằng I3 trấu
dưới, sóng và cọng mang /ơ đải, 2n = ca GŨ.
Dồngđăng, Chợbồ. Cănhành lọitiểu, tăng
kinhnguyệt. ' =
- Stem 2.56 m hỉpgh, hollow; panicles
violaceous.
10.260 - Phragmites vallatoria (L.) Veldk. Sậy,
Common reed.
Nêthựcvật đaniên cao 2-3 m, có cănhành bò;
thân to J-1,5Š em, bộng, mỏng cơm. Lá có phiến rộng
1,5-2,5 cm, không sạn chánh, bìa không cắt, không
lông; bẹ có tai, không mép. Chùm-tụtán (cö) to, cao
đến 50-70 cm, các nhánh hơi xụ; giềhoa đài 1-2 em,
mang 6-10 hoa, trục dài, cọng mang nhiều tở mảnh,
bạc, đài 2n = 26, 48.
Gô Ö ruộng, đất hoang ẩm, khắp caođọ,
BTN; Xi-XI.
+ Limnophyte to 3 m high; panicies to 50 cm
high; spikclets whitc long hay (4wndo valztoria
Pluk. ex L., 4. karka Retz., P. karka (Retz.) Steud.
10.261 - Phragmites australis (Cav.) Trín.. Sậy Nam,
Reed.
Bụi; thên ngẫm bò; thân đứng nhỏ hơn ngón
tay, đòn, móng cơm. Lá có phiến rộng 1-3 cm, bìa
nhám; mép là lông ngắn, bằng nhau. CỔ ö ngọn, cao
10-30 cm, ý nở ra, nâu (ứnưin; giéhoa 1,6 cm, trên
cọng 4-5 mm, trục rất ngắn; dinh không bằng nhau,
dĩnh trên dài 7 mm, không lông; trấu nhọn, dài 1,2
em, không lông, “rực đầy lông tơ dài 8 mm.
Uônbi (Quảngninh) Cảnhành lợiiểu, làm
mát, sinhgiải, trị têthấp.
- Stem les than l cm wide; ligule hairy
(Amuudo ausiralis Cav.).
16262 - Elytrophorus spicatus (Wild.) A. Cam..
Siđài gié.
Cò ñưỡngniên; thân to 3-4 nưn, cao 60-70 cm.
Lá có phiến hẹp dài, to 20-25 x 0,4-0,6 cm, không
lông, mềm; mép ngắn hay vắng. Gié cao 20-30 cmn,
mang chựm tròn, có lông, lục đọt, giêhoa không
cọng, nhỏ, có lônggaí, 3-6 hoa; đỉnh 1-gân, có
lônggai; trầu có lônggai. Dinhquả nhỏ, hình thoi.
Rừng khô: Chọgành; I.
~ Biennial, to 70 em high; spikelets light green,
awned (Ðacryli spicatus WIIId.).
'TThysanolscneae:
10.263 - Thysanoinena maxima (Roxb.) O. Ktze. Đót,
Chít, Đôngtrùng hạthảo,
Bụi dạng Sậy cao 3,5 m; thân to 5-8 mm, tuỷ
đặc, sốp. LÁ có phiến rộng 5-10 mm, dài 30-60 em,
cưngcứng, mép nguyẻn, thấp. Chùm-tután (cỏ) to,
nhánh nhiều, mảnh; giéhoa dài 2 cm, trấu trên có
Tìa £Ø đài; vời nhụy 2. Dinhquả nhỏ. 2n = 24.
Dựa lộ, ven rừng, trảng, phổbiến 50-2.000 m.
Pháthoa đùng làm chối. Cù chúa trùng, sâu của Bris-
haspa, mà nhộng xem như la bổ, trị đau lưng..
~ Perennial to 3.5 m high grass; ample panicles
terminal (4grastầ maxima Roxb.).
Poaceae - 635
636 - Câycó Việtnam
Aristideae:
10264 - Aristida chinensis Munro. Ba-chia
Trungquốc.
Cò đaniên thành bụi nhỏ. Lá có phiến rất
hẹp, nhọn, không lông; mép là một hàng lông.
Chùm-tután thưa, rộng, nhánh thưa, mảnh; giéhoa
tứn, dài 8-9 mm, trấu dưới mang một đôngg4i chế
ba, dài 2-3 cm.
Rừng còi khô, trên đất nghèo: Nhatrang,
Camranh, Biênhòa, Sàigòn; II-III.
- Perennial; leaves very narrow, glabrous; awn.
triBd,2-3 em long.
19265 - Aristiđa balansae Henrard. Bachia Balansa,
cỏ Lông-rồng.
cao vào 1 m; thân có nhánh hay không.
LÁ có phiến thường quấn lúc khô, dài 30- 60 cm,
rộng 3-5 mm; mép là một phiến mỏng; bẹ không
lông. Pháthoa là chụm-tután Mình frụ, cao 30-50 cm;
gen cao 1,2 cm, đøđỏ, trấu dưới có lônggai chả
4, dài 3-5 cm.
Lmbụi hoangnguyên, trên đất nghèo:
Buônmêthuột, Sàigòn, Phudclong; XI.
- Grass to 1 m hịph; panicÌcs narrow, almost
cylindrical; awm 3-5 cm long.
19.266 - Aristida adseensionis L var. adsceasionis.
Bachia leo.
Cô thường mhấpưên không lông, thành bụi
cao 20-70 cm; thân như chỉ. Lá hẹp # kửn, dài 5-
20 cm, quấn; mép ngắn, có lông. Chùm-tután n
@iế, giêhoa vào 1 cm; dĩnh gần bằng nhau; trấu dưới
bằng đình trên, có /ônggai chẻ ba, dài 1,5-2 cm.
Thảonguyên, trên đất nghèo. Var.pumila
(Dens.) Coss. & Dur., trấu đuổi (12 mm) đài hơn
dinh trên (6 mm), cỏ nhỏ, Phanrang.
~ Perennial to 7U cm híph; panicle narrow; awn
triñd, 1.5-2 em long.
19.267 - Aristida culionis Pilg.. Ba-chia Bois.
Cô đaniên, cao đến 1 m, lóng cứng, láng, phù
ở mắt. Lá có phiến phẳng, dài đến 50 cm, rộng 3-5
mm; mép nị Ân, bẹ dài hơn lồng. Chùm-tután rất
rộng, cao 5Ố cm; nhánh như chi, như lưỡngnhân;
giéhoa trên cọng 9-12 mm, dài 1 cm, lônggai chẻ ba,
đài 25 cm.
Phướclong.
- Perennial to ] m high; panicjes with filiform
branches; triñđ awn to 2.5 cm long (4. bøbi A.
Cam.).
19.268 - Aristida cumingiana Trin. & Rupr.. Ba-chia
Cuming.
Bụi nhấmiên dây, cao 10-25 cm; rế nhiều,
mảnh. Lá có phiến đẹp, hẹp, dài 3-5 cm, rộng 1
mm; mép ngắn, rìa lông. Chùm-tután hẹp như giế;
giếhoa tứmướm, cao 3 mm lônggai chẻ ba nừ đáy, dài
1cm
Đất nghèo: Đàlạt, Biênhòa; 12.
- Annual, to 35 cm high grass; awn trifid from
base, 1 cm long,
10.269 - Aeluropus littoralis (Gouan) Parl,
Cô đaniêu, có chồi dài, rể dài, sâu, cho thân
đứng mang lá hay pháthoa. Lá songớính; phiến
đúng hẹp, nhọn, lục lam mốcmốc, bẹ có lông mịn
ö bia, mép ngắn, có lông. Chùm-tután dài như giề
dây giéhoä songdinh, dựcl¿c hay dođò, dài 5 mm,
tiểunhụy 2, baophấn nhỏ; noãnsào 2 vời nhụy như
lông chim.
“Trên cát dựa biển: TN.
- Littoral perennial grass; spikelets distichous
(Poa liứoralis Gouan).
Eulesinae:
19.270 ‹ Neyraudia reynaudi
Hitchc.. Sậy khô.
Bụi cao !-4 m ; thân đặc, to đến 1,5 cm ö
đáy, có phấn mốc. Lá có phiến dài 30-40 cm, rộng
1 em; bẹ đài gần bằng lống, mép là 1 hàng lòng
dây, dài 2 mm. Chủm-tután (cð) dày; giếhoa cao 6
mm; 2 trấu duới bấtthụ, 2 trấu thụ có z4 lông đài.
Đồi, núi, nơi ráo, 20-1.500 m; XI-IHI. Khi rộ
(ï), tạo cảnh rất đẹp.
a (Kunth) Keng cx
~ Grass to 4 m hiph; spikelets with 2 fertile
flowers (Arundo reynaudiana Kunth)..
10.271 - Neyraudia arundinaeea (L.) Henr. Sậy-khô
nhỏ,
Bụi nhỏ, cao 1-2 m mà thôi; thân đặc ruột, to
4-5 mm. Lá có phiến đài 40-50 cm, rộng 5-8 mm;
mép là một vòng lông đày. Chờm-tután cao 50-70
em, (mướn; giéhoa với 2 dĩnh gần bằng nhau, ấu
đuối thụ có lông !ở; hoa 2-5.
Dụựa theo lộ, đến 1.000 m: đèo Bảolộc,
Binhlong; XI-I]. Loài nhỏ hơn loài trên nhiều.
- Smaller species; inferior lemma fertie
(Aristida arundinacea L.. Arundo madapascariensic
Kunth.).
Gramineae - 637
10.272 - Leptochloa chinensis (L.) Nees. Mảnhhòa
“Trungquốc.
Cô nhấmiên cao 1 m. Lá có phiến dai, khôg
lông; bẹ không lông, mép là màng mỏng, có lông.
Chủm-tután tím, nhánh đứng xéo hay ngang, đài 3
cm; gihoa dài 3 mưn, mang 4-8 hoa. Dinhquả nâu-
đỏ, 2n = 40
Sân, ruộng, rẩy.
+ Ruderal grass to 1 m; branches of panicles 3
cm long; fertile flowers 4-8 (Poa chímensis L.).
19273 - Leptoehloa filformis (Lam.) Beauv..
Mảnhhòa như-chỉ Red Spangletop, Herbe fine
Vaie.
Cỏ yếu, lục tươi, cao 40-60 cm; thân đứng, to
vào 1 mm. Lá có phiến rộng 3-5 mm, mỏng, không
gân chánh rörệt, k có lông đúng. Pháthoa cao
cm, nhánh dài 4-5 cm, mảnh; giềhoa mau rụng, mang
2-4 hoa; trấu có sóng có lông.
Dựa ao, mướng, ruộng; II-]V,
- Limnophyte; panicles with 4-5 cm long
branches (L. panicea (Retz.) Ohwi).
19.274 - Leptachloa fusca (L.) Kunth. Lông-công.
Bụi to, cao đến ƒ m; thân có nhánh. Lá có
phiến hẹp dài, nhọn, dài 10-40 cm, rộng 2-3 mm;
mép ngắn. Chùm-tután với nhánh dài 10-17 em; trấu
dưới 3-5 gân, trấu trên có 2 sóng. Dinhquả nâu đỏ,
cao bằng 1/2 trấu trên.
Nơi đất mặn, rừngsác, thường với Paspalum
vaginaiwm: Huế, Nhatrang, Phanrang, Càmau; XỊI,
- Ơn brackish area; caryopsis red brown
(Fesuea fusca L., Diplachne fisca (1) P. Beauv.).
10.275 - Leptochloa serotina (Link) Phamhoang,
Mẳnhhòa muộn.
Cỏ có chồi bò, cao 20-30 cm; rễ to; lóng to 3
mm, nằm ö đáy. Lá có phiến hẹp, dài 8-12 cm, bực
2 mm; mép cao 2 mm. Pháthoa thụ thường bếphốt
trong bẹ lá; giéhoa 3-5, mang 1-3 hoa; đinhquả 4
mm. Pháthoa không thự cao 5-10 cm, nhánh dài 3-4
cm; giêhoa dài ] cm, trục để thấy lúc trưởngthành.
Ruộng vùng Phanrang.
Stoloniferous; fertile ínflorescenece
€leistogamous: carvonsis 4 mm long. (Dipiachne sero:
từua Lànk) : z
19.276 - Vị ochloa aurea Veldk. & Nowack
Bụi nhấtniên cao 25 cm, không lông. Lá Ö
đáy thân nhớ, 1-2 teo. Bẹ có ÿtn 0/25 mm, phiến
xoan thon, phẳng hay quấn, 0,5-] x 0,15-0/2 mm,
nhọn, bìa có lông dùm thưa. Cọng đến 15 cm
mang ít chùm, 3,5-Š x 1 cm, ít giềhoa; giềhoa
4-4, mỳ He W hoq; đính thon, nhọn, lục hay
chót tía đính dưôi 3.5-4 mm, trên 3,9-4,Ì mm; trấu
thon 3-3,2 mm, gân 3 lônggai ngay đài 15-1,7 mm;
tiểudi ngần đnn trấu chói löm sâu, 3 mm;
baophẩn 1,5 mm. Dinhquả 15 x 0,75 mm,
Phanrang (hình theo Ÿclikamp & Nowack).
+ Ánnual tuft 25 cm high; spikelets i-flowered,
caryopsis 1.5 mm long.
10277 - Tripogon chinense Hack Tamhòa
Trungquốc.
Bụi cao 40 cm, dày; thân mảnh, lóng dài. Lá
có phiến hẹp như kim, đài 10 em, rộng 1 mm; mép
là lông ngắn trù ð bìa. Giế đúng duynhất; trục có
bia nhám; giếhoa dài 7 mm, ít hoa; trấu có lông,
gai dài. Dinhquả thon dài,
Đá, nơi trâng nhiều gió, vào 1.200 m: Càná;
X
~ Tuft to 40 cm high; spikelets 7 mm long.
19.278 - Tripogon thorelii A. Cam.. Tamhòa Thorel.
Cỏ cao 20-80 cm, thành bụi dày. Lá c6 phiến
hẹp (1,2 mm), dài 5-20 cm, có lông ò mật trên. Gié
trên cọng đài; giéhoa songđính, dài 5-10 mm, mang
4-6 hoa; trầu có mũi dài. Dinhquả thon dài,
Rừng còi Phanrang,
- Tuft to 80 cm high; limb pubescent upper
surface; spikelets 5-6 flowered.
10.279 - Tripogon triida Munro ex Stzpf. Tamhòa
chè-ba.
Bụi dày, cao vào 50 cm. Lá có phiến hẹp như
kim, dài 15-25 cm, rộng vào 1 mm. Gié ö ngọn, dài
10-30 cm, mảnh; giéhoa xanhxanh; dĩnh 2 dài hón
đình 1, có nhiều lông mịn ở đáy; trấu ¡ dài 4 mm,
có ï-3 lônggai, mà ] đài 6-7 mm; hoa 3-10.
Trên vùng vôi, ở mực nuỏc ngập: Chọbò.
~ Tuft to 50 cm; spikelets greenish; lemnma 3-
awned.
Poaceac -639
&40- Câycö Việnam
19,280 - Oropctium thomaeum (L. f.) Trìn. Thmvũ.
Bụi nhấtniên thấp, cao chỉ đến 5-8 cm. Lá
œ6 phiến hẹp nhọn, đứng, daidai, có lông rảirác; bẹ
có tai nhỏ, có lông, mép mỏng, rìa. Gié ở ngọn,
chũ-chí, giêhoa songdinh; đình đưới nhỏ, đïnh trên
rất đài, bằng lóng của trục; hoa duynhất, tiểunhụy 3;
nuốm thò dài. Dĩnhquả nâu, gần như không dẹp.
N.
- Annua] grass to 8 cm high; spikelets I-
flowered (Narduus thomaeus L. £).
19.281: - Eragrostis alopecuroides Bail.. Tìnhthảo :
Xuânthảo cát.
Cỏ đaniên; thân nằm ngắn ở đấy, rồi đúng
cao 20-70 em. Lá có phiến hẹp, dài 15-20 cm, nhiều
gân dọc, mép có )ông đài. Chủm-tụtán hình trụ, ö
đầy có một vòng lông trắng; giéhoa dài 5-7 mm, có
vảy trên rụng trước.
Đồi cát dựa biển.
- Litoral sandy grass; inflorescence cylindrical.
19.282 - Eragrostis aspera (lacq.) Nees. Tìnhthảo
nhám.
Cỏ khá to, cao đến 7 m; lóng to 2-3 mm, dài
10-15 cm. Lá có phiến rộng 4-5 mm, dài 40-50 cm,
có lông đài vùng mép, mép do lông dài, bẹ ngắn
hơn lóng. Pháthoa to, cao 20-60 cm, rộng 30 cm,
nhiều nhánh, nhiều giehoa; giéhoa tréu cọng như
chỉ dài 1,2-5 cm, màu lục tươi, đài 3-5 mm; trấu cao
1,Š mm, đầu cắt ngang. Dinhquả xoan.
Rùng thưa, 4X)-900 m: Phanrang,
- Grass to 1 m hìgh; very lax panicles (Poa
aspera Jacg,).
10.283 - Eragrostis atravirens (Desv.) Trin ex Steud,
Tìnhthảo trö-đen.
Có đamiên, thành bụi, thân mềm, nằm rồi
đúng, cao 0,3-1 m. Lá có phiến hẹp, rộng vào l cm,
màu mốcmốc; mép là một lần lông mảnh. Chủm-
tután cao 20 cm; giếhoa ít đẹp, /ục /am, dài 5-9
mm; trầu trên có 2 sóng có lông. Dĩnhquả tròndài.
Sân, ruộng..bìnhnguyên đến Bảolộc; I-X]I.
- Perennial to 1 m hịgh grass; limb glaueous;
panicles ro 20 cm high (Poa atravirens Desv.).
10.284 - Eragrostis brizoides L.. Tìnhthảo xoan.
Cỏ đaniên cao đến 80 cm; cănhành mạnh,
mang thân mảnh, mang 1-3 lá. Lá có phiến rất hẹp,
nhọn, dài 10-20 cm, có lông. Pháthoa ngắn trên cọng
đài, đẹp, giếhoa ít, rộng bằng cao, dai 67 mm; hoa
3-10.
Dalạt (hình theo M. Sehmid).
- Perennial, to 80 cm high; spikelets also wide
8s long.
10.285 - Eragrostis cilianensis (AIL) Vignolo-Lututi.
Tìnhthảo hôi; Stink grass, Finger Millet.
Cö nhấmiên mảnh, cao 30-60 cm. Lá có
phá gần nhu không lông, rộng 6-F0 mm; bẹ khôn;
lông, mép là một hàng lông. Êhùm-tután cao 5-2(
em; giéhoa có cọng nị dài 5-20 mm, thường màu
vàng xanh: hay xanh, lúc khô lục xám; trấu trên lâu
Dựa lộ, đất hoang.
- Annual to 60 cm high;, spikelets yellowish
green (Poa cữianensis AIL).
10.286 - Eragrostls cíliata (Roxb.) Nees.
10.287 - Eragrostis ciliaris (Roxb.) Nees. Tỉnhthảo
ra.
Bụi đaniên cao 1-12 m; thân to 4+5 mm Ò
đấy, có nhánh, Lá có phiến mỏng, dài 10-20 cm,
rộng 4-5 mm; bẹ dài hón lóng, mép thấp, có lông.
Chữm-tụián hẹp như giề, cao 20-30 em, nhánh đúng,
nhánh đưởi dài 5-7 cm; giếhoa nhiều, nhớ, dài 2
mm; trấu có rìa lông, rụng từ trên.
Bìnhiong; XI.
- Perennial; panicles spiciform; spikelets 2 mm.
long (Poa ciliaris Roxb.).
19.288 - Eragrostis anioloides (Retz.) Nees cx Sieud..
Tìnhthào đỏ.
Cỏ nhấtniên mảnh, cao 15-30 cm, LÁ co
phiến tròn hay hình tim ở đsáy, có ít lông gần
mép; bẹ có it lông, mép ngắn, có lông đài. Chùm-
tutần cao 5-12 em; giéhoa dài 4-16 mm, cọng ngắn,
thường dođỏ, mang 20-80 hoa; trấu trên rụng theo
trấp: dưới.
'Thôngthường: ruộng, đồng cỏ ẩm.
~ Annual to 30 cm hịgh; spikclets yellow purple
tin (Poa untoloides Retz).
Gramineae - 641
642 - Câycö Việtnam.
0289 - Eragrostis diarrhena (Schult) Steud..
“Tìnhthảo songhưỳnh.
Cô cao 1m. Lá có phiến hẹp đài, dài
15-25 cm, phẳng không lông; mép ngấn. Chùm-
tuần đúng có thế đài hơn thân, nhánh thường
thành chụm, cách nhau, ngắn hơn 5 cm; cọng có
lòng thưa; giéhoa nhiều, dài 4-7 mm, mang (4)6-12
hoa; trấu 1 mm. Dinhquả nhỏ.
Đất hoang, đến 400 m: BTN; XII.
- Grass ta 1 m hìgh; spikelets 4-7 mm long, 6-
12-flowered (Poz dị la Schultes; E. #ưerrupta
Auct non P. Beauv.),
10.290 - Eragrostis diplachnoides Steud.. Cỏ lông-
công.
Cö to, cao đến 2 m; thân to đến 1 cm ð đáy,
kể cả bẹ; lóng ngắn hơn bẹ; rễ to. Lá có phiến
thẳng, dài 20-30 cm, rộng 7 mm; mép rất ngắn,
hụm-tụtán mang rất nhiều giéhoa, phần thu dài 40
cm, nhánh chụm nhiều ồ mỗi mắt, đứng , dài đến
12 em, trần ð đáy; giêhoa nhỏ, không lòng. DinhquẢ
mâu àng cam, đài Ù,5 mm.
Dựa ruộng: Mỹtho;, X.
- Grass to 2 m high; panicles to 40 cm;
caryopsis orange, 0.5 mm.
10.291 - Eragrostis ferruginea (Thunb.) P. Beauv..
'Tìnhthảo sét.
Cô đaniên cao 30-60 cm; thân đứng, lóng dài
hớn bẹ. Lá có phiến lục đậm, dài 8-12 cm, rộng 5-6
ram; mép rìa lông dài. Chùm-tután cao 10-25 cm;
giếhoa màu lực ve-chai, dài 6-8 mm; trấu trên có 2
sóng có lông. Dinhquả xoan, nâu đỏ.
Vuồn, dựa lộ: Đàiạt.
- Perennial grass, to 6 cm high; spikelets
green (Poa ƒerrugiea Thunb.).
10.292 - Eragrostis japonica (Thunb.) Trin. Tìnhthảo
Nhật; Japan Love-grass.
Bụi cao 7 m; thân không nhánh hay it nhánh.
Lá cô phiến hẹp, dài 20 cm, rộng 4-5 mm; mép dài,
có lông ngắn, Chùm-tután cao 2-30 cm, nhánh dài
3-6 cm; giềhoa th cách đây nhánh, nhỏ, đài 1,5
mm, màu đođỏ; hoa 4-5, trầu có gần xanh, trấu trên
có sóng không rìa lông.
Ruộng, đất Ẩm: Biênhòa; XII-I.
- Tuft to 1 m high; panicles 30 cm hiph;
spikelets 1.5 mm, reddish toa japonica Thụb.).
10.293 - is malayana Stapf.. Tìnhthảo Mãtai.
Bụi nhấmiên, cao 30-50 cm;thân m.nh, nằm
rồi đúng. LÁ có phiến phẳng, mỏng, đừng, đài 5-7
em, rộng 2-4 mm; mép ngắn, có ống đài, Chùm-
tụtán hẹp, nhánh ít chia nhánh; giéhoa màu hường
đậm, dài 6 mm. Dinhquả xoan hay bầudục, hơi dẹp,
đài 0,5 mm,
Bảolộc, Sàigòn, Hàtiên (núi vôi); X.
- Annual grass to 50 cm high; spikelets pìnk;
caryopsis 0.5 mm.
10.294 - Eragrostis montana Bai.. Tìnhthảo núi.
Cò đaniên cao 30-40 cm; thân mảnh, to 1
mm, lống dài hơn bẹ, Lá có Km sy đài 10 cm, rộng
2-3 mm, có (ông đải phầ) mép; mép ngắn, bẹ
không lông. Chửm-tután TH “nhánh “dài 1 kì €m, xếO;
giêhoa nhỏ, xoan, dài 2, -4 mm, dinh mau rụng;
tiểunhụy 3. Dinhquả tròndài, hoe.
'Thủđức, XII.
~ Perenniat to 40 cm; spikelets 2.5-4 mm long;
caryopsis rufous.
10.295 - Eragrostis nigra Nees. Tinhthảo đen.
Cô cao đến 90 cm;lõng rộng 2-3 mm. Lá có
phiến dài 10-17 cm, rộng 2-3 mm, đáy có lông đài ở
tai, mép ngắn. Chùm-tután dày, cao đến 60 cm;
gìhoa lục đen, it hoa; trấu xoan, trấu trên có 2
sóng; tiểunhụy 3. Dinhquả cất ngang hai đầu, có 4
cạnh, nâu sậm.
Đất hoang: Dalạt.
- Grass to 9 cm; spikelets black green.
10.296 - Eragrostis nutans (Retz.) Nees cx Steud,
“Tinhthảo nghiên.
Cô cao đến 1 m; thân mảnh, không lông. Lá
có phiến hẹp dài đến 30 cm. Pháthoa cao 20 cm,
nhánh đúng xéo, mảnh, dài đến 10 cm; giềhoa trên
cọng dài, ôi sâm, xoan tròndài, dài 5 mm, có lông
mịn.
Bảolóc; XI.
~ Grass to 1 m hìph; spikelets finely pubescent,
green (Poa nưtans Retz, E. chari (Schult) Hitch.).
Poaceae - 643
10.297 - Eragrosts pilosa (L.) P. Bcauv.. Tìnhthâo
lông; Indian gas.
Cò nhấmiên cao 20-40 cm; thân mảnh, lồn
đài 5-10 cm. Lá có phiến hẹp, dài 5-7 cm, rộng
mm; mép là một hàng lông dày và có lông dải,
trắng. Chùm-tután mánh, cao 10-Í5 cm, có lông dài
ở mắt, nhánh như chì, đài 5-7 cm; giếhoa nhỏ, đài
3-5 mm, dinh và trấu rụng từ đáy, máu đođỏ.
Đất cát ráo: Phanrang, Bìnhlong, Tâyninh;
XI-L Trị dập.
~ Annual to 40 cm hiph; spikelets reddish (P22
posa L.).
10298 - Eragrosts pilosissima Link. Tinhthảo
nhiều-lông.
Bụi cao 40 cm; thân đơn, mảnh. Lá có phiến
dài bằng 1/3-1/2 thân, hẹp (1,5 mm), nhọn, có. lông
phún, mép ngắn, có rìa ng, Chùm-tután thua;
cọng dài như chỉ; giéhoa dài 5-7 mm, vảzgvàng; hoa
10-12; đỉnh cao 1,5 mm, không lông, bìa mông.
Dinhquả tròn, nâu đậm, to vào 0,5 mm.
Bayi.
- Grass to 40 cm high; limb hirsutc; spikelets
yellowish;,
10.299 - Eragrostis tenella (L.) P. Beauv. ex Roem. &.
Sch.. Tinhthảo mảnh.
Cò nhấmiên, cao 10-40 cm. Lá có phiến dài
3-7 cm, rộng vào 3 mm, mỏng, không lông; mép là
một hàng lông dài. Chùm-tụtán 0hư4, mảnh; cọng
như chỉ bài giếhoa nhỏ (2 mm), xanh, mang Ít
hoa; trấu rìa lông.
¿. LÊẺ phđbiến ở sân, vuồn. Có 4 var. ð nước
ta,
~ Annual grass up to 40 cm; spikelets 2 mm
long (Poa tenella L.. Poa amabilis 1L.)
10.300 - Eragrostis tenella var, insularls C, E Hubb.
'Tìnhthảo đảo.
Cỏ cao 40-60 cm; mắt không lông. Lá hẹp,
đài 5-7 cm, nhọn, rộng 2-3 mm; bẹ hình ống dài,
mép có vài lông đài. Chụm-tụtắn cao 5-20 cm, đây,
nhánh xéo, đài 1-2 cm; giếhoa ăngrắng, tròndài,
đài 3 mm; trắu có rìa lông
Sàigòn.
- Grass to 60 cm hịph; panicle pyramidai,
spikelets whítish.
10301 - Eragroetis elougata (Wid.) Jacd. (Poa elongøta Willd)
Daniên; bụi cao 30-120 em. Lá ¡L, phiến rái hẹp, dài 15-25 cm; mép là 1 vòng lòng. Chùm-tuián.
cao VN cm; giéhoa xám xanhxanh, xoán đến tròndài hẹp, dài 4,5-8,5 mm, Dinhquä tròndài, đài 08-09
mm
Gramineae - 645
16.302 - Eragrostis tremula Hochst.. Tìnhthảo rung.
Cỏ nhấtniên, (hân sử làm thành bụi hình sao.
Lá có phiến hẹp, nhọn, không lông. Chùm-tután
mang giéhoa đỏ, ngắn rồi dài đến 2 cm, có cọng dài.
Dinhquả vàng, dài 0,8 mm.
Sân cát khô; I-XII,
\ + Prostrate grass; spikelets reddish to 2 em
long.
10.303 - Eragrostis zcylanica Nees & Mey, Tìnhthảo
Tichlan.
Bụi đ4niên, cao 30-60 cm; lóng cứng, dài,
mảnh, ngay, rộng l mm. Lá có rộng 2-3 mm,
đài 6-8 cm, chót nhọn; mép ngắn có râu đài ở bên.
Chùm-tután cao 15-20 cm, hẹp, thưa; giếhoa không
lòng, lúc khô xóz đenđen, mang 20-30 hoa. DinhquÄ
tròn hay xoan, dài 0,5 mm, nâu đỏ. 2n = 36-40, dù
Vườn, dựa lộ: Hảivân, Langbian, Sàigòn; XII.
_ JPerennial grass to 6ÿ cm high; spikelets
blackish brown; caryopsis red brown (E. elongata non
Ly: hang „m đe nề (Rob) Sieud
* Ermgros ủ letica Oxb.) Steud).
Tinhthào sông-Gange. v“. ) ›
Bui mhấmiên, cao 50-120 cm; thân thường
nhánh, tiatía; tiatía; mắt không lông. Lá có phiến
mốcmốc, rộng 3 mưn, dài 12-20 cm, có lông phía gần
mép; mép mòng, ra lông, cao 0,1-0,2 mm; bẹ nị
hơn lóng. Chùm-tụtán cao 17 cm; nhánh đài đến 8
cm; gihoa xám lụclục, dẹpdẹp, mang đất 22 hoa,
dài đến 75 mm; dinh 0,23-1 mm; trấu 1-1,5 mm,
HE vàng nâu, tròndài, đài 0,4 mm.
Tù Áchâu đến Phichâu nóng, nai khô-ráo.
(Munro) Hack. ex DC.
10.305 - Eragrostis makinoi Hack.
10.306 - Eragrostis stenophylla Hochst,
Đaniên bay Tin Thhnh bụi, Lá có phiến dài 7-13 cm, rộng 2 mm; mép là vòng lông, Chùm-tután
tròndài, to 7-20 cm, với nhánh chỉa nhánh tử đáy, giéhoa chụm nhau, xám lam, đài 3-5 mm, mang 10-3)
hoa. Dinhquả to 0,5-0,7 mưm.
Bay), Sóctrăng.
- Eragrosiis Retz.) Trin. (Poa viscosa Retz.). :
1U mhà> mi P pho trăn, Căểm-tuán, dây, cũng, giếhoa tía, đếp Í, mang đến l6
hoa, trấu cao 1-2 mm.
10308 - Desmotrichum bipinnatum (L) Stapf.
'Tìnhthảo 2-lần-kép.
Cỏ đaniên, cò cănhành bò, to, có bẹ bao màu.
rơm, láng; thân đứng cao đến 90 cm. Lá nhiếu;
phiển rất dài, 15-20 cm, cưngcúng, không lông, mặt
trên nhám; mép vắng hay có vài lông. Chùm-tụtán
hình trụ, cao 15-50 cm, nhánh đải 10-12 mm, mang
songdính giđhoa hẹp, nhỏ, tròndài, nâu lọt, tất đẹp.
BẢN. Trị kinhnguyệt quá nhiều, l@itiểu,
phẩnkhích.
- Perennial grass; inflorescence bearing
spikelet-like branches (Eagrostii bipinnata L.).
646 - Câycö Việtnam
190.309 - Eleusine indica (L.) Gaertn.. Mầntrầu,
Ngưycân; Crab-grass, Yafd-Erass, Goose-p7asS, Pied
\Oule..
W Cỏ đaniên thành bụi nhỏ hơi sà, cao 20-50
em. Lá có phiến không lông; mép là một. hàng lên Ẳ
Pháthoa xanh, da mội số nhánh gắn từ ! Ất khi bì
điểm, dài 4-6 cm; gì 2 hãng, một Bên, xa
đẾn Ái Tý hại, Địnhgui có Š cạnh ổn = TÂ
Cỏ dại dụa lộ, sân, vườn không quá khô; I-
XI: TH xế dam để môhôi, làm mất gản, làm hạ
huyếtáp (7).
- Common weed, imforesceence digiate
(Onosurus mdicus L.).
10.319 - Eleusine coracana. tụ Gaertn. Kê Chân-vịt;
Atrican Millet, Ragi, Finger Millet, Coracan.
Cô nhấmiên cao đến 80 ở) đảm Hiống cỏ
Màntrầu song to hón; rễ to. Lá c ỹ lấn to, đẹp,
HE TY
iểm, -7 cm, rí cm, hơi coi ng;
giềhoa gắn một bếp, tang 2-3 hóa. Đìnhquê trời,
nâu đỏ. 2n = 36.
Do đồnghào Thượng trồng, 900-2.000 m, để
bà TƯỢU. F27 VIÊN 'Dông-Phiđầu. Hột trị sốt, trị
gan.
~ Cultivated in highland (ywosurus coracan L.).
'Mãntấu Acrachae racemosa (Roem. & Sch.) Ohwi.
u tt 5
Có nhếtniên cao đến ị mm Không lông, có
nhánh. Lá có. Ó phiến mỏng, phẳng, Không ông, Tông
Pháthoa tô, GIỮ: TẾ cơ TnangŠnhiệm ng nhánh Đội
ngang, dài đến 10 cm; giếhoa lục đợt timtím, đài 5-
7 mm, mang 6-12 hoa. Dinhquả cao 1 mm; quảbì
mau bể, có unần.
Hàsonbình; XI,
~ Annual grass to 1 m high; inflorescence with
several verticilles of branches (Elesiie racemosa
Heyne ex Roem. & Sch., E. vericilata Roxb.).
10,311 - Dactylocteninm aegyptiacum (L.) Willd.. Có
Chân-gà; Finger-Comb grass; TH BGi2
Cỏ có thân nằm rồi đúng, cao đến 50 cm. Lá
có phiến phằng, mềm, không y có lông một Í1 ö
đây, mép là th hay vắng. Pháthoa có J-ó nhánh:
tq từ 7 điểm, nhánh mang nhiều hàng giếhoa cao
,5-3,5 mưn, đỉnh có mũi; hóa 2-4. Dinh-quả tròn, có
mụt. 2n = 20, 36, 48.
Vườn, bồ lộ, đất ráo; I-XII. Bếquả dùng cho
phụnữ mới sanh bị đau Ò bụng. mg
- Ásœending grass; ¡nflorescence đìgitate;
caryopsis globulous (Cỷnosurs aegyptiưm L.).
Sporobolìnae:
10.312 - Muhlenbergia huegelii Trin. Mungbet
Cỏ mảnh, không lông, dài, lóng dài 6-10 em,
to 1-2 mm. Lá có phiển hẹp, dài 10-lỗ crn, rộng 6-8
mm; mép ngắn, không lông, bẹ không lông, dài bằng
1/2 lóng. Phátioa mảnh, dài 20 cm; gi€hoa thưa;
dinh bằng 1⁄2 trấu; trấu cao 3 mưn, có lông đài nơi
gắn, trầu dưới có lônggai đến 1 cm. 2n = 4
Nơi rập, dựa đường môn, 1.000-3.000 m:
Sapa; XI,
- Grass glabrous; inferior lemma with 1 em
long awn.
10.313 - Sporobolus capillaris Miq.. Xạtử tóc.
Cô nhấmiên cao 20-60 cm; thân mảnh, không
lông, Lá có phiến dài 5-12 cm, rộng 2-3 mm, bìa có
lông dài; mép ngắn. Chùm-tután có nhánh I,5-2,5
cm, đáy trần; giéhoa I,7 mm, nu đỏ; dinh dưới
bằng 1/2 giéhoa, trấu gần bằng dinh trên. Dinhquả
xoan; quảbi trongtrong.
' làmninh. Ơ §. tetragonus, dinh trên ngắn hơn
trấu.
- Annual grass to 60 cm high; spikelets 1.7
mm, red brown.
10314 - Sporobolus diander P. Beauv. Xạtử
lưỡnghùng, Sư-ốc.
Bụi nhất hay đaniên, cao 90 cm; thân có lóng
đài. Lá có phiến hẹp, đài 10-30 cm, rộng 1-3 mm;
mép rất ngắn, không lông. Chùm-tután cao 10-20
cm, nhánh đều, gắn xéo với trục, dài 1-25 cm,
giếhoa nhỏ, dài 12 mm, đính ngắn hơn trấu.
Dinhquà xoan, cao 7 mm, ø&u đỏ, quảbì mỏng. 2n
_ Dựa lộ, 1-1.500 m; EXII
- Annual or perennial grass to 0.9 m high;
panicles with regular to 2,5 em long branches.
10315 - Sporoboins fertilis (Steud.) W,D. Clayton.
Xatù thụ.
Có nhất hay đaniên, cao đến 1 m; thân
mảnh. Lá có phiến dài 30-40 cm, rộng 4-6 mm; mép
ngắn, bẹ không lông. Chùm-tután hẹp nÄư giá, cao
20-40 cm, nhánh dưới dài 2-3 em; giếhoa dài 1,6
mm, mỏng, trongtrong, trấu dài hơn dĩnh; tiểunhụy
2-3. Dinhquâ tròndài, dài 1/2 mm. 2n = 45, 48, 54..
Dựa lộ, 1-1.500 m; I-XII, nhiều ở N. từ 1966.
- Annual or perennial grass to l1 m high;
anieles narrow; caryopsis 12 mm Lai (Agrosti
lerrilis Steud., Š. mảicus auct. non (L.) R. Bị.
Poaceac -647
®48- Caycö Việtnam
10.316 - Sporobolus humilis Presl.. Xạtũ trắng.
Cỏ đaniên; thân bò rối đúng, cúng, to vào 1
mam, lóng đài 1 cm. Lá có phiến dài 1 cm, rộng 1-2
mm; bẹ đài bằng lông, có sọc đọc, mép rìa lông.
Chùm-tután như giế, cao 3-5 cm, rộng 2-35 mm,
trắng, giehoa từng cặp, đài 1,5-I,7 mm, đĩnh và trấầu
mòng, trắng, đĩnh dưới dài bằng 1/2 dính trên,
= Ruộng khô, bò sông: Bìnhchánh, Châuđốc;
- Prostrate grass; panicles narrow, white (S,
albens Bai.).
10-317 - Sporobolus tenellus Bal.. Xatừ mảnh.
Cỏ nhấmiên cao 30-50 cm, không nhánh. Lá
ö đáy thân có phiển thon, dài 5-6 em, rộng 2-3 mm;
mép rất ngắn. Chùm-ưán hẹp như gié, cao 10-14
cm, nhánh nhóm 3-4; giếhoa 1,5 mm, dĩnh trên cao
bằng trấu (1,2-1,5 mm). Dinhquả xoan, nâu đỏ.
Dựa duöng mòn, 1-700 m: Càná, Cônsơn.
- Annual, panicle narrow, to 14 cm long;
€aryopsis red brown (Š. baÍamsae Henr.).
19.318 - Sporobolos tenuissimus (Schr,) O. Ktc.
Xatử rất-nhỏ.
Cò nhấ tiên, cao 2(-40 cm, không chia nhánh.
LA c6 phiến hẹp, dài 10-15 cm, rộng 2-3 mm; mép
là lần lông. Chừm-tụtán hình trụ mang nhiều
nhánh mành như chỉ; giéoa rất nhỏ, dinh ngắn hơn
trấu, trấầu 1 mm. Dinhquả tròn.
Sân, vuồn, mùa mưa.
~ Amnual, up to 40 cm; panicles with very fine
branches and small spikelets (Panicum tenuissừnum
Schrank, §. mimur(flones Link.).
19.319 - Sporobolus tremalus (Wild.) Kunth. Xạtử
rung,
lý Cỏ đaniên, có chồi, cao 5-15 cm; thân cứng.
Lá có phiến ngắn, nhọn, có lông; mép rất ngắn, bẹ
ngắn. Pháthoa nửự giế, dài 3-10 cm, nhánh rất
ngắn; giéhoa 2 mm, dinh dưới bằng 1/2 giêhoa,
mỏng, trongtrong; trấu không dài hơn dinh trên;
tiểunhụy 3. Dĩnhquả tròndài rộng, nâu vàng, láng.
Dựa đường, lộ, 1-1.500 m; rộ VI.
- Stoloniferous, limb pubeseent; panieles
narroW (/4grostit remulus WIIId,).
Gramineae - 649
19.320 - Sporobolus virginicus (L.) Kunth. Xạtủ biển;
Seashore Rush-prass.
Đám đaniên; cănhành bò; thân cứngcứng, cao.
đến 50 cm. Lá có phiến zmốcmốc, bia uốn xuống,
đài 5-10 cm, mép ngắn, có lông; bẹ có lông.
Pháthoa #⁄ giý, xanhxanh, đài 5-12 cm; giêhoa đài
2-3 mm; đỉnh gần bằng trấu; tiềunhuy 3. Dinhquả
xoan.
Hộiđoàn trên vùng đáy cát, có nuắc lợ hay
mặn.
- Grass of brackish or sea waters (Agrostis
vừgtricus L_).
19-321 - Sporobolus albens Bai,
Cô đaniên, trởngtrắng, không lông. Lá có phiến hẹp, to 2-3 x 0,2 cm; mép là lông dài. Chùm-
tuián trảngtrắng, cao 5-6cm, nhánh 8-12 mm: giéboa 1,2 mm, trấu 1 đài hôn đĩnh. Dinhquả xoan, to 0,7-0/8
mm.
Phnom-Penh.
10.322 - Sporobolss baÌansae Henr.
10.323 - Sporobolus hartnaudil Henr.
Lepturee:
10.324 - Lpturus repens (Forst. f.) R.Br. Mànhvĩ bò,
Cö đaniên, bò, mang nhánh đứng, cao 20-40
cm. Lá có phiến thon hẹp. mốcmốc, dài 6-30 cm,
rộng đến 1 cm; mép ngắn, bẹ láng, hơi dẹp. Gié cao
ti em, lóng dài 5-8 mm; giéhoa 8-10 mm, dinh
dưới nhỏ, đỉnh trên nhọn, đài; hoa 1, lưỡngphái.
Đinhquả xoan, cao 2,5 mm.
Cát dựa biển.
~ Littoral, perennial, to 40 cm hiph; spikelcts 1-
flowered (Rottboellia repens Forst. £.).
Chioridlnac:
10325 - Cynodon dactylon (L.) Pers.. var. dactylan. Cỏ-
chỉ, Bermuda Grass; Petit Chiendent.
Địathucvật đaniên nhờ cănhành và chồi dài,
thân mảnh. Lá có phiến hẹp, đài 3-6 cm; mép là
một lần lông. Pháthoa mang 3-4 nhánh gắn từ một
điểm, dài vào 3 cm, tắngtrằng, giếhoa dãi 3-4 mm;
trầu 1-1,5 mm, hoa |. Dinhquả cao 1,5 mm, 2n = 36,
Sân cỏ, dựa lộ, bãi cát, khắp caođộ; I-XII.
Loitiểu tốt, lọc máu, huọt, chống thụ ö phuụnữ; chứa
-sitosterol, chống ungthu.
^ Perenniat; inflorescences with 4 digitatc.
branches (Panicmn dactylon L.)
€50- Câycö Việtnam
10.326 - Cynodon arcuatns Presi. Cỏ Chỉ cong.
Cô đaniên có cănhành bỏ; thân cao 40-60 cm.
Lá có phiến thon hẹp, dài 8:12 cm, rộng 2-5 mm.
không lông. Pháthoạ với 4 nhánh gắn từ 1 điểm, hơi
ngoằnngoẹo, đài vàp 5 cm; giéhoa dài 2 mm. 2n =
36.
B.
- Limb 8-12 cm long; infloreseence with Š cm
long branches (C. ưermedis Rang & Tad.).
10.327 - Microchloa indica (L. f.) P. Beauv.. Vihòa
Bụi đaniên, cao 5-30 cm; thân mảnh.Lá cò
phiến như chỉ, đài 1-4 cm; mép ngắn, tai có ít lôn/
đài bẹ không lông. Gié duynhất, đứng; giếhoa
hàng ð một bên, cao 2 am; hoa 1, lưỡngphái, trấu
dưới ki lông. Dinhquả hình thoi. 2n = 12, ca 36.
yên đá, chân tường Buônmêthuột,
Camranh; ÏX. Ó M. kunthii Desv., thân đaniên.
~ Annual to 30 em te $pikelets in 2 rows, 1-
flowered (Nardus indicus LÊ).
10.328 - Microchloa kwnthii Desv. 'Vùng bán và nhiệ đôi.
10329 - Gymnopogon delicatulus (C.B. Cl) Bọr.
Lãathảo.
Cô nhấm/jên mọc thành bụi mảnh. Lá
VỤ.
thị
lọc
songđính có phiến hẹp, dài 2-3 rộng 1-3 mm,
Kiến gần cánh, Niệm lông; méo E2 mịn.
¡ khi giềhoa rụng; giéhoa 2 hoa, đính dưới có
lônggai. v :
Vuồn, rừng côi khô; X-IV.
- Amnual, líimb without midởle nerv; glume
ki ny spikelet (Chiors delicamia CB. CÍl. ex
look.f).
10.330 - Chloris barbata Sw.. Lục lông; Finger Grass..
Bụi nhấtniên; thân nằm rồi đứng cao đến 90
em. Lá có phiến hẹp, dài 30-40 cm, rộng 2-3 mm; bẹ
không lông, mép ngắn, có lông. Gié 4-10, đứng, //2;
giéhoa có 3 /ônggai đài 5-9 mm; một hoa lưôngphái,
1-3 hoa bấtthy. n = 20.
Nói khô, nhất là ven biển: Nhatrang, Sàigòn,
Cantho; ]-XI. Cỏ dại gốc T.-Mỹ.
- Annual grass; spikes purple; lemma awned,
10.331 - Chloris dolichostachya Lagasca. Lục gié-dài.
Cô đaniên có chồi dài; thân cao đến 1 m. Lá
có phiến dài 15-30 em, rộng vào 1 cm; mép là một
hàng lông dài, bẹ láng. Gié 3-7, mảnh, đải đến 20
cm, giêhoa cao 5 mm, một hoa thụ, không hoa lép;
trấu có lônggai dài.
Lùmbui: Nhatrang, Phanrang; XI.
- Peremial to 1 m hìgh; infiorescence
branches to 20 cm long,
10.332 - Chioris virgata Sw.. Lục cong.
Có nhất hay đaniên, thân nằm rối đứng cao.
Lá có piến hẹp, dài 3-10 cm, rộng 3 mm, Không
lông, mép ngắn, có rìa lòng, bẹ không lông.
Pháthoa với 6-15 gié thường đứng, gắn một điểm,
dài 4-6 cm; giéhoa ngả, đài 3-5 mm; dĩnh đưổi có
rìa lông, dài đến 9 mm; hoa lép có trấu im, mang
lônggai dài, trục thò dài. Dinhqnả đođỏ, to 1,5 mm,
có 3 cạnh.
Hànội, Hảiphòng.
- Annual or perennial asceniding grass; spikelets
long awned.
10.-333- Chlorts Incompleta Roth.
PORCene ~ 651
Cô đaniên; canhành ðð đài, thân đứng cao 60-90 cm. Lá có phiến đáy teo, chót nhọn đài, to 15-
30 x 0,4-1,2 cm, phẳng; mép vống hy là lông đài. Giý #10, dài 10-20 cm, chựm; giếhoa 1-hoa, trấu thon.
10.334 - Eustachys tener (Presl) Cam.. Lục mảnh.
Cỏ có chồi dài, thần cao 2-50 cm. Lá có
phiến đài 2-15 cm, rộng 45 mm, đầu tà, mép là
một hàng lông, bẹ dẹpdẹp. Gié 3-4, đứng cao 4-5
cm; gihoa dài 1.5 mm, không lônggai; một hoa
lưôngphái và 2 hoa lép.
Đạng giống don. 1-400 m: Quinhơn,
Phanrang đến Châuđốc; IX.
~ Stoloniferous, to 50 cm high; spikes 3-4, 4-5
em long; spikelets awnless (Cynođdon tener Presl.; E.
obrusifola (Bal.) Cam.).
Lappaglineae:
19.335 - Perotis iadiea (L.) O. Ktze. Thiêmnhi ấn.
Cỏ nhấtniên, có thân nằm rồi qứng có nhiều
rế sái, cao 20-5 cm. Lá có phiến nhỏ, phẳng
rộng 3-5 mm, dài i-3 em; mé In, trong, GI
duynhất, cao 10-15 cm; giềhọa gấn dây, hẹp, dài 2-3
mặn, trấu 2:2 mụn, có lôNgoi di đến J,3 êm, hoa 1;
tiểunhụy 3. Dinhquả hẹp đài. 2n = 20,40. `
“Hoangng ên, rùng còi dưới Phiao:
Phanrang; XỈ. Gửi P. raa R, Br,„ gié 8-30 cm, mang
léhoa Ø2, và xự, dài đến 3Š rnm kể cá lônggai,
Đhngi, Quinhon, Nhatrang, R R
~ Prostrate annual grass; spikes with long erect
awns (Anthoxamhum máicum NẺ
652 - Câyco Việtnam
10.336 - Zaysin matrella (L) Merr.. Còngcông;
Manilla grass.
Cỏ đaniên nhỏ; cšănhành dài, cứng. Lá có
phiến ngắn gắn ngang, hẹp nhọn, dài 3-5 cm; mép
ngắn, có lông. Gié ð chót, cao 2-4 cm, rộng 1,5-2
mm, giềhoa đẹp, dài 3-4 mm; dĩnh dày, trấu mỏng;
hơa 1, lưỡngphải. Dinhquả tròndài.
Cát dựa biển. Var. arlsata Bai, giêhoa có
lôngpai; XI.
+ Ascending small pras; spikelets 1-flowered
(Agrostis matrella Ì.).
10.3% - Zoysia tenuifolia Willd, ex Thiele. Có Lông-
heo; Mascarene Grass, Velvet grass.
Khảm có đaziên thấp, cảnhành mảnh. Lá
nhỏ như kim, phiến đài 1-2 cm, rộng Ú,5 mm; bẹ
ngắn. Gié nhỏ, mảnh, dài 1-1,5 cm, mang ít giềhoa,
xanh, nuốm trắng,
Trồng làm khảm cổ xanh, mưới, đẹp, khỏi
cắt, song phải loại cô tạp; I-XII. Rất gần loài trên.
~ Cultivated.
104338 - Zoysia sesleroides (Bal) Clayton &
Richards.. Còngcòng to.
Bụi mạnh, cao 50 cm. Lá nhiều, chụm Ò gốc;
phiến dây, cứng, lục vàng lúc khô, hẹp hai đầu, dài
đến 30 cm, rộng 8-10 mm; bẹ cao 5-8 cm, bìa rìa
lông, mép thấp rìa lông. Gié cao 10-12 cm, rộng 3,5
mm, lực vàng, giéhoa cao 6 mm, đẹp; dĩnh bao trọn
trấu, trấu trongtrong; tiểunhụy 3, baophấn dài 4 mm.
Quinhơn, Nhatrang, Hòn-yến, Camranh; VỊ-
~ More robust grass; inflorescence yellow green
(Brousmichea sesleroides Bai.).
19.339 - Tragus roxburghii Panagrahi. Kéthảo.
Cỏ nằm ở đất, mảnh. Lá có phiến thon hẹp
nhọn, dài 2-4 cm, rộng 3-4 mm, Chùm-tụtán như gié,
cao 3-6 cm; giếhoa từng cặp ôm nhau nhủ một, dài
3-4 mm, đĩnh có gai móc; hoa 1. 2n = 40.
Rừng cỏi khô: Phanrang; 8.
- PTostrate grass; spikelets by 2, with hooked
hairs (T, bÿÏlorus Schult. 7. racemosus Hook, ‡„ non
(L) AlL).
Panlccae:
10.4340 - Oplismenns burmamnii (Retz) P. Beauv.
Tuthảo Burmann.
Cỏ nằm, mang nhánh nghiên. Lá có phiến
đài 2-5 cm, có lồng mềm bia, bìa dọn, đáy
bấtxứng; mép cao 1 mm. Pháthoa với 3-7 gié dài 1-4
em; giêhoa dài 3 mm, đầy iông, đïnh trên có iônggai
đài, có lông mịn. n = 18.
Dựa lộ, vườn: Lụctỉnh, Hòn Tre..; IIỊ
- Ascending prass; spikelets hairy, with long
awns (Panicum burnannii Retz.).
10341 - Oplismenus compositus (L.) P. Beauv..
Tuthảo đều.
Cô nhất hay daniên, thấp, cao 30-60 cm, nằm,
có rế bấtđịnh. Lá có phiến hơi đón, mỏng, đầu
nhọn, không lông; mép mỏng, thấp. Pháthoa vỏi 4-8
nhánh ngang; giếhoa 3-4 mm, dinh dưới có đôngyzi
ngắn láng, Dinhquả trôndài, trong trấu cúng. n = 27.
Dựa lộ, vườn; VI-VII.
¬ Áscending grass, leaves bigger; awn glabrous
(Panicum compostign L.).
10.342 - Oplismenos hirtellus (L.) Beauy,
19.343 - Urochloa panicoides Beauv. var. veluting
(Hemr.) Bor.. Vithảo kê.
Cô nhấmiên; đáy thân bò, cao 20-40 cm; mắt
có lông. Lá có phiến xoan thon, nhọn, đáy tròn, hay
hình tim, mép là một hàng lông dày; bẹ có lông.
Pháthoa với 4-10 nhánh dài 1-2 cm; giéhoa đài 3-4
mưn, có lông dài đến 2,5 mm, hoa dưới đực, hoa
trên lưỡngphái.
Dựa lộ, bờ ruộng.
- Ascending grass; spikelets hirsute, flowers
superior bisexual,
10344 - Cyrtococceum sccresens (Trin.) Stapf.
Cầudinh mọc.
Cỏ nầm rổi đứng, đáy thân mang rế thuồng
côđộc, to và suông đài. Lá có phiến thon, đài 7-1
em, rộng 1 cm, không lông; mép cao, bẹ có bìa có
lông. Chùm-tụtán rất z2, cao 40 cm, nhánh đài 15
cm; cọng mảnh như chỉ, đài; giếhoa cao 1,5 mm,
dĩnh dưỏi cao bằng 1/2 giéhoa.
Hộiđoàn, nơi rập và ẩm, đến 1.500 m.
- Asccnding grasss; very lax panic)es; spikeÌets
gibbous, 1.5 mm (Panicumn. accrescerts Trìn.).
Gramineae - 653
64 - Câycỏ Việtnam
10.345 - Cyrtocoecum oxyphyllum (Stcud.) StapF.
CRudinh lá-nhọn.
Cỏ đaniên; thân nằm rồi đứng cao 90 cm,
lóng cứng, dài hơn bẹ, có rễ to ö mắt. Lá có phiến
đài 10-15 cm; mép ngắn, bẹ không lông. Chủm-tụtán
cao 10-15 cm; giềhoa có cọng ngắn, cao 1,8 rnm; hoa
trên thụ, có bầu một bên. n = 9.
Rừng dày, khắp caođộ; XI.
- —¬'' grass, spikelets gibbous, 1.8 mm,
on short pedicel (Panicwm oxyplyllum Steud.).
10.346 - Cyrtococcum patens (L.) A. Cam.. Chudinh
bồ,
Có bò rồi đúng, có rế mắt. Lá có phiến
thon đài, mềm, mũi nhọn, đáy có ra lông dài, mép
cao, bẹ không lông. Pháthoa cao đến 20 cm; nhánh
mảnh như (óc, cọng dài 6-10 mm; giéhoa có bầu, to
vào l mm.
'Vườn, rừng hỏ, ven rùng, 1-1.300 m; I-XII.
- Ascending gras; spikelet l mm long
(Panicum patens L).
10347 - Cyrtoeoccum trìgonum (Retz) A. Cam..
Cầudinh ba-cạnh.
Cỏ đaniên, mang nhánh đứng cao 20-40 cm.
Lá thon nhọn, hẹp, dài 2-8 cm, rộng 1 cm; méi
nguyên, bc không lông. Chùm-tután nhỏ, mang ít
gihoa; § gym cao 2 mm, trên cọng ngắn (I mm);
đïnh đưổi không lông, dinh trên và trấu có lông.
Nơi rập, dưa đường môn, bình và
trungnguyên (hình theo Schmid).
- Grass to 40 cm hịph; spikelets gibbous, 2 mựn
long; lemmas pubescent (Panicưm trieonum Re).
10.348 - Cyrtococcum sp.
Có nhỏ. LÁ có phiến bầudục thon, có ít lông
ở đáy và rìa lông gần mép, bẹ rìa lông, mép
nguyên. Pháthoa vỏi nhánh mảnh; cọng bằng hay
ngắn hon giéhoa; giềhoa có bầu, đâi 1,5 mưn, đỉnh
dười bằng 1/2 giéhoa.
Rừng: Lâmđồng.
- Limb elliptic laneeolate; spikelets 1.5 mm
long, glabrous.
10.349 - Acroceras munroanum (Bal.) Henr.. Cỏ Lá-tr
Cỏ nằm rồi đứng; phần bò có rế bấtdịnh
đến cao. Lá thường tạt một bên; phiến có đáy tròn,
rộng 6-8 mm, dài 4-5 cm, không lòng; bẹ không lông,
€Ó rìa lông dày ð bìa, mép ngắn. Chùm-tutân cao
67 cm, nhánh 3-4, mối nhánh mang ít giếhoa;
Siênga đài 4,5 mm, rộng 2 mm; dinh và trấu có znãi
lày; hoa trên có trấu dưởi dày, láng, bìa uốn vào
ôm lấy trấu trên.
Ven rùng.
- Ascending grass; lemma with thick acumen
(Panicum rmunroanum Bal.).
10.350 - Acroceras tonkinensis (Bal.) C.E. Hubb. ex
Bor. Nhẩngiác Báchộ.
Cỏ đaniên, bô rồi đứng: lóng dài, mắt có
lông. Lá có phiến thon, đài 15-0 cm, rộng 1,5-3 cm;
mép cao I mm, có rìa lông mịn, bẹ ria lông.
Chùm-tụtán cao 20 cm, ưa, nhânh đài 15 cm;
giểhoa dhưa, to, dài 5 mm; hoa dưới đực, hoa trên
lưôngphái, có trấu láng đài.
Rừng thưa: B đến Bảolộc; XII.
- Aseending perennial grass; spikelets 5 mm
long; upper lemma crested (Panicum ronldnensis Bai.,
Neohisnotia tonkinense (Bal.) Cam.).
10351 - Acroceras zizanoides (H.BK) Dand..
Nhầngiác niềng.
Cỏ đaniên, cao đến 1 m;, thân bò dài rồi
đứng, mắt có lông. Lá cô phiến cứng, lục tươi, dài
10-15 cm, rộng 5-12 mm, không hay có lông mịn;
mép thấp, có lông. Chùm-tután ít nhánh (Gỗ), đài
4-12 cm; cọng 3 cạnh; gìéhoa khít, cao hơn 5 mm,
đĩnh duối ngắn, trấu có mũi, trấu trên (hoa thụ)
củng, trắng
Đắclác (400 m), Phanrang, nơi ẩm; I.
- Ascending grass to 1 m hígh; upper lemma
white, thíck, crested (Pønicwm zizanoides Kunth, A.
0ryzolảes Stapt.).
10352 - Echinochloa crus-gali (L.) P. Beaw..
Kha Bạihảo; Cocks foot, Cormmmon Barnyard
TasS,
Cò nhấmiên, thân hơi dẹp, cao đến 1/2 m;
mắt có lông, lóng trơn. Lá có phiến lục đậm, đài
10-20 cm, rộng 1 em, zmép vắng, bẹ dẹpdẹp. Chùm-
tụtán cao 10-20 cm, dày hay thưa, nhánh đứng xéo;
To xanh ững tím, xoan-trôn, dải 3-4 mm, có
lônggai ngắn hay không. 2n = 54.
Ruộng, nơi ẩm. Cầm máu, trị đau iá-lách,
- Annual grass to 1.2 m high; ligule absent,
spikelets preen, violet tỉnt, 3-4 mm long (Panicum
crus-galli L).
s6 - Câycỏ Việtnam
19.353 - Echinochloa esculenta (A. Braun) H. Scholz.
Lòngvục chim, Bạithảo; Japanese Barnyard Millet.
Cỏ nhấtniên, cao 30-60 cm. Lá có phiến hẹp
đài, rộng 1-1,5 cm, không lông; không mép. Pháthoa
vỏi nhánh đài 2-$ cm; giá đơm dày, thường
không có lònggai, hay có lônggai tất ngắn; dinh
không bàn có 3 gân. Đinhgpà láng.
Tr làm thức ăn cho chím.
- Cultivated (Panicum esculentum A.. Braun, E.
#famertacea auct. pp. non Link, E, crus-gali var, edulis
auct. pp.).
10.354 - Echinochloa frumentacea Link. Lòngvục hạt;
Lá có phiển thon hẹp, dài 10, rộng 1-1,5 cm,
không lông, không mép. Pháthoa với nhánh dài 3-4
cm; giêhoa không gắn dày, thường không lônggai hay
có lônggai rất ngắn; đĩnh 3 gân, có lông, đài 3,5 mm,
chót thon. Dinhquả láng, màu ngà sậm, to 2,5 x 2
mm.
BTN. Trị bón, làm tăng tiểt mật.
~ Lignle absent; caryapsis 2.5 mm long.
10.355 - Echiaochloa crus-pavonis (H.B.K.) Schult.
Có nhấtmiên, đứng, cao 10-150 cm, thân tròn,
có lông ö mắt. Lá có phiến dài 8-28 cm, không lông,
gân giữa ro, trắng, đáy chạy đài trên bẹ, không mép.
Chùm-tután cao 10-20 cm, mang nhánh đài; gihoa
trôndài, dài 2,5-3 mm; trấu có lônggat dài.
Bồ nước: Biênhòa, Sàigòn, Lụctinh.
~ Annual grass, leaves without ligule; spikelets
awned (Oplivnenus crus-pavonis H.B.K.).
16.356 - Echinochloa colonum (L.) Link. Bourgou,
Tungle grass.
Có nhấmên nhỏ, cao 30-50 cm; mắt có lòng.
Lá có phiến dài 10-15 cm, rộng 1 cm; mép là một
lăn lông. Chùm-tụtán mang 5-19 gié ngắn, xế? vào
trạc; giêhoa từng cập, dài 2-3 mm; dinh duởj bằng
1/2-1/3 giéhoa. 2n = 36.
Vườn, đất ẩm; VIII
- Annual grass, to 5Ú cm high; spikelets 2-3
mm long, green (Panicum colonum L.).
19357 - Echinochlosa stagnina (Rctz) P. Beauv.
i Borgou. đaniên nắm rồi đứ
hay nổi, dài my thân to bằng chiếc đũa, mất
phù cao 5-7 ram. Lá có phiến dài đến 40 cm, rộng
17 cm, bìa có lông đáy phù; bẹ có lông và rìa
lông, mép là 7! hàng lỗng trằng cao đến 5 ram.
Pháthoa đứng, nhánh ngang, dài 5-7 cm; giéhoa dài
4-6 mm, có lông và có lônggai dài 5-6 mm; hoa dưới
đục, hoa trên cái, nuốm đỏ. v
Trong mương, rach lạn, bẻ nổi, nhiều ò
Đồngtháp, Không chịu nước lọ.
~ Limophyte or long floating grass (Panicum
Stagntuơn Retz,),
10.358 - Echinochloa phyllopogơn (Stapf) Kissai.
Có thủysinh, sống dựa bồ kinh hay rạch, hay
trong bè nổi. Thân hình trụ; lá có phiến đài, nhọn,
không lông; mép là rìa lông. Pháthoa mang gié dài
6-10 cm, tạt một bên; giề mang giếhoa có lônggai
dài 1.3-2 cm; giêhoa 2 hoa, hoa đưới đực, hoa trên
cái.
N.
- Hydrophyte; spikelets with awn to 2 cm long.
16359 - Echinochloa pyramidalis (Lam.) Hichc.
Cỏ dài 1-4 m; thân to 68 mm, lóng dài 10
cm, không lông. Lá có phiến không lông, dài đến 40
cm, rộng 1 cm, gãn-phụ to; mép iÀ hàng lông dài 3
rưn, bẹ cô rìa lông. Pháthon cao 25 cm, nhánh dài
6 cm, ngắn lần đến ngọn, giéhoa dài 3-4 mm, dinh
1,5 mm, trấu có mũi 1 mm, màu rơm đót, có lông to
Ô sóng.
Nơi ẩm, ruộng, dựa rạch.
~ Grass to 4 m long; ligule long hairy; spikelets
3-4 mm long (Panicwm pyramidalts Lam.).
10360 - Eriochioa procera (Retz) Hubb. Cỏ-mật;
Cup grass.
Bụi dày, đaniên, cao 0,3-1,5 m; thân phù ö
mắt và có lông. Lá có phiến hẹp, không lông, đài 8-
1Š em; mép ngắn, có lông. Chùm cao đến 15 cm,
mang gié dài 4-5 cm; cọng phù ở đầu, mang giếhoa
đài 2,5-3,5 mm, nhọn, dẹp, có lông ở nói ; dinh
đưới gần như vắng; hoa 2. n = 9, 18.
Ruộng, bung, dựa rạch: CAntho.., VII.
- Perennial; pedicels inflated at the top,
spikelets 2.5-3.5 mm long (4grostis procera Retz.).
Gramineae - 657
@85- Caycö Việtnam
=>
==
ZSI
x«=N
<<
z7
472
c.
10.361 - Eriochloa polystachya Kunth. Cỏ-mật nhiếu-
giề.
Thủysinh to, dài đến 2 m; lông to 4-8 mm, ở
gần gốc, đài 15 cm. Lá có phiến dài 15-20 cm, rộng
1-1,4 cm; bẹ đài gần không bằng lóng, mép có rìa
lông dày mịn. Pháthoa to, phần thụ dài 30 cm,
nhánh nhiều, đài 12-15 cm, đứng; cọng phù Ổ chót,
mang giéhoa xoan, đài 4 mm; dĩnh tím, trầu có bởi
tím ó gấn đỉnh; vòi nhụy tím,
Ruộng, bưng, dựa rạch: Longxuyên (Mỹluông);
- Bigger grass; spikelets 4 mm long (E. r4tosa
Hack.).
10.362 - Paspaliđium flavidum (Retz.) A. Cam.. Cỏ
sâu vàng.
Š cao đến 1,2 m; thân nằm rồi đứng. Lá có
phiến dài 5-10 cm, rộng 3-7 mm, không lông, đáy có
tai rìa lông mịn; mép ngắn, nguyên, bẹ dẹpdẹp.
Pháthoa dài, man # ngắn hơn lóng, ôm trục;
giêhoa 2 hàng, đài 2-3,5 mm, láng, vàng hay tím.
Làmbụi, đất hoang: N.
- Ascending grass; panicles with breanches
shorter than tmternodes (Panicum flavidum Retz.).
10.363 - Paspalidium geminatum (Forssk.) Stapf.
Thân 1o 2-3 mm, có ít lông ö mắt. Lá có
phiến thon hẹp, dài vào 12 em, rộng 5-7 mm, chót
nhọn; mép là hàng lông đứng; bẹ dẹpdẹp. Pháthoa
cao 20 cm, mang gié đúng, dài bằng lóng, (/;ưng
tầng cặp, dài vào 2.5 cm; giéhoa không lông, hoa
dười lép, hoa trên lưỡngphái với 3 tiểunhụy,
nioänsào 2 nuốm,
Bò nuỏc; Sàigòn; XI.
- Panicles with cften gemíinated branches
Panicum geminatum Torssk,, Paspalidiem fluitany
etz.).
19.364 - Paspalidium punctatom (Burm. f.) A. Cam..
Cò-sâu đốm. Ĩ
Cỏ đaniên nồi, cao đến 1,2 m; thân to 1 cm,
lóng xốp, có rế ỏ mắt. Lá có phiến thon đải, cứng
hay xóp, mép là một hàng lông dày, cao 2 mm; bẹ
dẹpdep. Chùm cao 20-30 cm, mang 19-20 gié đài
hơn lông, sóng dẹp; giéhoa songdinh, có đỉnh nhỏ,
trấu đưởi mỏng, trấu trên (hoa thụ) dày, có ổ mịn.
Dinhquả tròn, đẹ)
Đất đmlầy: Nam, I.
- Floating hydrophyte; panicles with branches
longer than internodes (Paricum punctaftum Burm.[.).
DA + Pseudoechinolaena polystachya (H.B.K)
tapf,
F Cö đaniên mảnh, nằm TH nhánh đứng cao
10-50 cm. Lá có phiến thon hẹp, đài 5-8 cm, rộng 1
cm, có í† lông, mép mỏng, ngân. Pháthoa mang ít
nhành ngán giehoh ít, có cong ngắn, cao 4-5 mm;
hoa thụ 2, đình trên cổ bầu, cô lông. Öinhquâ nhỏ.
Dựa suối, bay làm thành khảm dưới bồng cây
trồng: B, Bảolộc (hính theo Schmid), ÏX.
- Upper glume gibbous, armed with hooked
hairs (Echitolaena polystachya H.B.K).
19.366 - Thuarea involuta (Forst. f.) R. Br, ex Roem.
Cô đaniên bò, cô rể sáivj, LÁ có phiến có
hay không lông, dày, dài 4-6 cm; mép là một vòng
lông. Pháthoa có 7 mo, gié mang hoa một bên, cao.
2,5 cm; giêhoa dài 4 mm, #ng cặp, giéhoa trên đực,
giéhoa dưới có hoa dưới cái hay hưôngphái.
Dựa biển.
- Peremnial; inflorescence with a spathe;
D wEGi by 2 of 2 kinds (schaemum involutm Forst,
£
ch n - Aouopee c0mpressus (Sw.) P. Beauv.. Cỏ
â-| avannah grass, LouisianIa gfa$s..
mọc sà Q đất, có rỆ ö mẫu thần đẹp,
tím. Lá có phiến láng, mỏng, hơi giún và có lông
đếu ở bìa, rộng 1-1,5 cm, gân chánh mảnh; bẹ đẹp,
mép vắng. Pháthoa do 2-3 nhánh mảnh, dài; giéhoa
2/2 mm, gắn theo 2 hàng trên trục chữ-chi; nuốm
trắng. n = 40, 60.
Đất ẩm, trảng hay rập, sân cỏ (tròng); Gốc
TMỹ.
reeping gras, spikes 2-3 (MiUm
Comjpressum Sw.).
10.368 - Axonopus affinis A. Chase. Carpet grass.
Bụi dày hơn trên. Lá có phiến hẹp hơn, dài
hơn, bìa không giún, khóng ra lông, đầu tà hay
tròntròn. Pháthoa mang 1-3 nhánh. Dinhquả dài 1,7-
1,8 mm; nuốm tía.
Tr làm khảm, chịu khô hơn loài trên.
~ Leaves obtuse at apex, not ciliated.
Poaceae - 659
660- Câycóo Việtnam
S-.5.......
10.369 . Brachiaria mutica (Forssk.) Stapf.. Cỏ lông-
Di Para grass, Dutch grass, Buffalo grass; Herbe de
lATg.
Cô mạnh có thế cao ¡,Š m khi mọc dựa bụi,
rào; thân không lông. Lá có phiến dài đến 25 cm,
bẹ có lồng đứng đây trắng, mép là một hàng lòng
ngắn, dày. Chùm-tután mang 8-20 nhánh; trục (
SinU có lông thưa, dài, giềhoa không lông; nuốm
THÁI
H.
Phổbiển ò ruộng, vườn, đến 1.000 m; X-XH,
~ Common grass to 1.5 m; sheath white hirsute
(Panicum muticum Forssk.).
Ï0.370 - Brachiaria distachya (1) Stapf.Vithảo hai-
Cỏ có thân nằm, chia nhánh rồi đứng; mất có
lông. Lá có phiến thon hẹp, to 5-15 x 0,5-0,8 cm,
bìa có lông, bẹ có lông Ò miệng, mép có lòng. Gié
thường 2(4), thuồng ngang, dài 25-7 cm, sóng khôi
lông, D3ên màu lục dọt, theo 2 hàng, hoa 2; din|
BTN; VH-XI.
~ Ascending grass; panicles with 2(4) branches;
spikelets light green (Parucưm di(achuym L.)..
16.371 - Brachiaria eruciformis (J.E. Sm.) Griscb..
'Vithảo dạng-sâu.
Cổ nằm rối đứng, thân có mất phù, không
lông. Lá có phiến dài 15-25 cm, rộng 8-10 mm; mép
ngân, không lông, bẹ không lông. Pháthoa dài 1Š
em, nhánh 8-10, ngắn, đứng (dạng sâu); giềhoa sắp
hai hàng, xoan rộng, đài 2,Š mm, trấu đưới ngắn hơn
1/2 trấu trên, có lông mịn. n = 9.
Theo mương vườn, vùng Sàigòn.
- Ascending grass, panicles with crectcd
branchcs; spikelcts 2.5 mm long (Panicum eruciformis
J.E. Sm.).
10.372 - Brachiaria subquadripara (Trin.) Hitchc..
'Vithảo bốn-gié.
Cỏ năm rồi đứng, có rễ ö mắt; lóng dài 5-8
em, rộng 2-3 mm. Lá có phiến dài 8-12 cm, rộng
đến 1 cm; bẹ ngấn hơn lóng, mép rìa lông mịn.
Pháthoa cao 10-15 cm, giế so, đài 5 cm; trục 3-
cạnh; giéhoa có cọng, dài 3,5-4 mm, rộng ð giữa,
tùtù thon đến chót,
Đát ráo, có cát: Sàigòn; X. Khác 8. đù/achya
ð gihoa to hơn.
- Panicles 5-7 branches; spikelets 3,5-4 mm
long (Panicum subquadriparam Trì.)
10.373 - Brachiaria ramosa (L.) Stapf.. Vĩthảo nhánh.
Có nhấtniên cao đến 1 m, nằm rồi đứng, mắt
thường có lông, Lá có phiến hẹp, dài 10-15 cm, rộng
1-13 em, đáy ôm thản; mép có nhiều lông. Chùm-
tután cao 8-12 cm, nhiều nhánh dài 5-7 cm; giéhon
vàngvàng dài 3-5 mm, có lông mịn hay không lông;
dĩnh đưới ôm trọn giềhoa, dĩnh trên bằng giéhoa.
Bình và trungnguyên, Đànẵng vào N (hình
theo Schmid).
~ Annual, 1 m high grass; spikelets yellowish, 3-
5 mm long (Panicum ramosưm L.).
19.374 - Brachiaria paspaloides (Presl) C.E. Hubb..
'Vithảo san.
Cỏ nhấtniên cao 75 cm; thân cứng, lóng dài,
có lông ö mất. Lá có phiến dài 15-25 cm, rộng 1
em; mép là một hàng lông cao, xÓ bẹ có lông ð
bìa. Chùm 3-4 nhánh đứng, dài 3-6 cm, sóng có 3
cạnh, giềhoa 4 mm, dính dưới đài bằng 4/5 đỉnh
trên; hoa trên thụ vơi trấu đài, 5 gân.
w Thùathiên Buônmêthuột, Bảolộc, Sàigòn;
H.
- Annual to 75 cm hiph grass; panicles with 3-4
'branches 3-6 cm long (Urochioa paspaloider PresL, B.
ambigua (Trin.) Cam.).
104375 - Rrachiaria reptans (L) Gardn. & C.E.
Hubb.. Vithảo bò.
Cò bò rối đứng cao 30-40 cm; thân cứng, to
15-2 mm. Lá có phiến thon, dài 6-9 cm, rộng 1,3-
1/7 cm, bìa đón, ong và cứng, đáy có tai ôm thân,
và rìa lông; bẹ có lông mịn, mép là rìa lông.
Pháthoa với 5-8 nhánh dài 2-3 cm; giếhoa gắn một
bên, xoan, xanh dợt, không lòng đài 2 mm, dinh
ngắn, trấu có 3 gân xanh; hoa dưới đực, hoa trên
lưỡngphái. n = 9
Rẩy: từ Lạngsơn trỏ vào; IX.
~ Ascending grass; spikelets gìabrous (Panicum
reptans L.. Urochloa reptars (L.) Stapf.).
10.376 - Brachiaria brizantha (A. Rich.) Stnpf. Vĩthảo.
tấm.
Cỏ đaniên cao 1 m; thân nằm rồi đứng, có rễ
ð mắt. Lá có phiến dài 20-30 cm, kướ cm, có
lông; mép ngắn, có lông, bẹ có lông, Giế 3-5; trục
có cánh, mang ;8non cao 5 mm, tửngtrắng, dinh
trên có lông; nuốm tím.
Tr cho giasúc ö Bảolộc, VI,
~ Cultivated (Panicum brzanthum Hochst, ex
A. Rich.).
Gramineae - 661
662 - Câycỏ Việtnam
10377. re villosa Lam.) Cam.. Vithảo JÔng.
Có nhấmên cao 30-40 cm; thân nầm tối
đúng, có lông nằm. Lã có phiến mỏng, dài 5-8 cm,
rộng đến 2 cm; bẹ có lông, mép lá một lần lồng,
Chúm-tután có nhành đúng hay ngang; giéhoa dải
2,5 mm, (mm, dinh dưới rất ngắn, hoa dưới lép,
hoa trên Tưỡngphái.
Đất lầy: Dàlạt; X.
, ¬ Spikelets 2.5 mm, glume inferior very shor1
(Panicum villosum Lam.).
10.378 - Stenotaphrum dimidiatum (L.) Brongn..
Đoänhào bánnguyệt.
Cỏ nhỏ, nấm, có rễ ö mất, hay đứng, cao đến
60 Cm, không lông. Lá có phiến hẹp, hai đầu,
mốcmốc, không lông hay có lông ð đáy bẹ; mép là
vài lông, Gié ở ngọn, đài 4-5 T2 c \, Tông 3-7 mm,
tị hay cong: giếhoa 1-2 „ đài ;
do đực hay Ệngphái, hoa trên Thôngphải, huôm:
—_ Đảo Hoàngsa.
- Spikes 4-5 Lập cóc 4,5 mm, 2-fiowered
(Panicum dumidiatum
10372 - Sienoptaphrwm seeundatom (Walter) O.
Kức. O cạnh.
Cỏ đaniện to; thân tròn, đáy bò; nhánh cao
3-60 cm. Lá hơi sonpdính; phiến dài 7,5-15 cm, Tông
vào ] em; bẹ rộng, đepđep, mép là 1 tòng lòng Ôi
cao 5-10 cm, nhánh nếu có dài 2 cm; loa cao 4
mm; đỉnh nhỏ, đình trên cao 5-6 mm, xóan.
Xuyênnhiệtđỏi, gốc Mỹchâu.
~ Perennial prass; spikcs 5-10 cm long; spikclcts
6 mm hìph (Ischaenurnt secundatum Walter).
10.389 - Sienotaphrum helferi Munro ex Hook. f..
Đoanhào Helfer,
Cỏ đaniên cô chồi bò; thân cao 20-50 cm,
mềm. Lá có phiến dài 10-20 cm, rộng 6-12 mm, đầu
à, gần như không lông, mép rất thấp, có lông.
Chùm-tután có nhánh ngăn mang ít giéhoa cao 4-
mm, đến nhí tròn; hoa dưới đục, hoa trên
IƯÖï( I.
Ê Nha trên bùn hay cát miền TT. $. micranthum
(Desw.) Hubb(Ophurela micrmrmha Desv., S.
Subulaim Trín. có ð đảo Hoàngsa.
- Perennial, panicles; spikelets ovoid, 4-5 mm
long,
3à » Panicum miliaeeum L. Kê, Kê trồng; Proso
Millet, Common Millet, đng MỊ illet.
Bụi cao đán J,2 m, nhấmiên, đây c6 rễ to,
cúng, lóng đài 10-25 cm, mất có lông. Phiến dài 20-
25 cm, í‹ nạ 1-2,5 cm; mép có lông, bẹ dài, có lộng
dài đứng. Chùm-tután thưa hay rất dày, trục chán
nh nhữnh: cũng đài giehọa đại 4-5: mạm, định
dưới có mũi nhọn; hoa Hội lép, hoa trên lưỡngphái,
nuốm tín đen, Đinhquả trắng 2n = 36,72. h
Nhiều thứ trồng Ò vùng núi, khác nhau ö màu
của trấu. Gốc Trung Âuchâu. Hột dùng đấp ungthu;
YẾ tr đát soáu cho Wuuat,
~ Cultivated.
10384 - Panicum repens L. Cö-ống, cỏ Cụa-gà;
'Torpedo grass.
Cỏ đaniên nhö cănhành ngằm phù tròn thành
cử và cho ngó nhọn, trắng to; thân cao 50-70 cm. Lá
có phiến không lông, xanh: mốcmốc mặt trên, xanh
. đậm mặt đưới; bẹ có rìa lông, mép thấp, rìa lông.
Chùm-tụtán; giéhoa xanh rồi trắng, cao 3 mm.2n =
36,40,45,54.
Bồ ruộng, sân cát,vùng nhiệtđói, 0-200 m; 1
XI Trẻ-em dùng ngó nhọn "đá-gà: Cănhành trị
viêm, kinhnguyệt bẩtthường.
~ Perennial grass with developed rhizome;
lcaves glaucous green.
10.385 - Panicum bisulcatum Thunb.. Kê hoa-nhọn.
Cỏ đaniên; thân nằm rối đúng, cao 60-90 cm,
mắt không lòng. Lá có phiến thon hẹp, to 7-15 x
04-12 cm, bẹ có lông, bia rìa lông đài, mép có
lông. Chùm-tụtán rộng, cao 10-12 cm, rộng 10-12 cm,
nhánh như chỉ, 1 vài mối mắt, giéhoa 2,5 mm, xanh,
xoan nhọn, có lông thưa; dĩnh đưới 1-3 gân, dĩnh
trên 5 gân; hoa trên lưỡngphái, trầu láng, màu rơm.
Sapa; VII.
- Ascending perennial grass; spikelets 2.5 mm
long, puberulent (P. acroarthum Steud.).
10.386 - Panicum amoepum Bai.. Kê duyên.
Cỏ cao 60-80 cm; thân to 3-4 mm, lóng dài.
Lá có phiến thon hẹp nhọn, to 10-17 ; 0,8-1,4 cm,
đáy tròn, có lông mịn; mép nguyễn, thị 0,5 mm),
bẹ rìa lông. Chùm-tután cao KD] cm, nành gắn
45-60 vào trục, mảnh, dài 13-18 cm, giehoa cao
1,5-2 ram, lục ôliu, không rụng.
Đựa suối: Bavi, IX, 9.
- Grass to 80 cm hịph; spikelets 15-2 mm,
greenish.
10.387 - Panicum smithii Rahman. Kê Smith.
Cỏ có chồi, 6ð dải 15-35 em, to 1-2 mm, mắt
không lông. Lá có phiến thon hẹp, 1o 4-8 x 0,3-0,5
cm, không lông; mép cao 1 mm, bẹ có bìa rìa lông
đáy phù. Chùm-tụtán cao 5-15 cm; nhánh ¿iẳng góc
vào trục, đài 3-7 cm; giêhoa cao 2 mm, nhọnnhọn,
tục đen; dĩnh dưới dài bằng 2/3 đỉnh trên, trấu xoan
nhọn; baophấn 0,75 mm.
Trên cát, dựa rạch: Lạngsơn; Í, 1.
- Creeping grass; spikelets blackish green, 2
mm long.
* (Xem chú dhích ở trang IOI)
10-388 - Panicum atrosanguineum Hoschst. ex A.
Rịich.. Kê đỏ-đen.
Cö cao 50 cm; thân to 2 mm, có lông dày. Lá
có phiến dài 10 cm, rộng 6-8 mm, có lông: bẹ có
lông, mép là hàng lông dài 1,5 mm. Chùm-tután cao
20 cm, nhánh mảnh. đài ! cm, mang nhiều giếhoa
tớm dài 2 mm; dính Š gân, cao 1 mm; trấu Š gân,
cao 2 mm; hoa thụ có trấu dưới nâu láng, ôm trấu
trên,
Dầu-tiển (Đồngnai); III.
' ~ Grass to 5 cm híph, densely pưbescemt;
$pikelcts viotet, 2 mm long.
10.389 - Panicum brevifolium L.. Kê lá-ngắn, Chao.
Cò mảnh, nằm rối đứng, không lông. Lá có
phiến bầudục, đài 2-3,5 cm, đây rộng, mép là một
hàng lông ngẵn dày, bẹ có ria lông. Chùm-tután
cao 5-10 cm, rộng 4-5 cm; giềhoa 2 mm, hới có bầu;
đỉnh dưới đài hăng giéhoa, hoa dưới đực, hoa trên
lưởngphái, 2n = 36.
'Ven rững, rừng thoáihóa.
- Ascending gTass; leaves elliptíc lanceolate, 2-
3,5 cm long (P. hữifolzm RidL).
10.390 - Panicum curviflorum Hornem. vat. suishaense
(Hay.) Veldk. Kê hoa-con Và S
Cô cao 40-60 cm; nằm rồi đúng. Lá có
phiến thon, dài 5-7 cm, rộng 2-3 cm, đáy trồn; m‹
hàng lòng đứng. Chùm-tután thưa, nhánh mản)
như NLi đài, giêhöa thưa, # im, dài 3-4 mm, trên
S, lông thưa; đinh dưới Š' gân, có mũi dài,
ĩnhquả láng, đen bìa trắng, cao 1„
Trảng, 0650 m: Bìnhlong; XII-I.
- Áscending grass to 60 cm hiph; spikelets
by violet, 3 mm long (P. swisửzense lay, P,
lenellum Roxb., P, trypheron Schultes, P. sumatrense
auct., non R. & S.).
19.391 - Panicum hayatae A. Cam.. Kê Hayata.
mm. 2n = 18.
Cỏ to, nằm rối đứng, cao đến 2-3 m; thân có
lóng dài hơn bẹ. Lá có phiến bầudục, nhọn, dài 10-
17 cm, rộng 15-2 em; mép ngắn, bẹ có rìa lồng.
Chùm-tụtản cao 20 cm, nhánh đài 15 cm, giêhoa
thưa, đài 3,$ mm, đĩnh dài bằng 1/2 giéhoa; trấu đầu
tà, gân 9-13,
Ven rùng từ 1.200 m trò lên, B; VỊI,
- Ascending grass, to 1 m high; panicies to 20
cm hiph; spikelets 3,5 mm.
10.392 - Panicnm hydaspicum Edpw. Kê thủy-gié.
Bụi cao 40-60 cm; thân có đông mềm. Lá có
phiến thon hẹp nhọn, to 10-15 x 1 cm, không long
bẹ có lông mềm. Chùm-tụtán rộng, thưa, to 20 x TỦ
cm, cọng như chỉ; giềhoa 2 mm, mướn, trên cọng
đài 8-10 mm; đỉnh bằng 1/3-1/2 giéhoa, 5 gân, không
lông; dĩnh trên 5-7 gây trấu không lông; hoa dưới có
trấu cứng, ngà lang đài 1/7 mm.
Trên vôi: Chọgành; 1X.
~ Tuất 60 cm high, soƒty pubescent; spikelets
violaceous, 2 mm long.
10393 - Panicum longiloreum M. Rahman. Kê
phuông-dài,
Thủysuilt đaniên, thân đài đến 2,2 m, hơi đẹp,
có rể ở mắt. Lá có phiến dải đến 10-35 cm, không
lông; bẹ dẹp, không lông, mép lá rìa lông. Chùm-
tụtắn cao đển 35 cm; giềhoa đài 2,2-2,5 mm, khôn;
lông; dinh đưới ngắn 4-6 lần hơn dĩnh trên; trấu
ân, trấu trên dài 1,7 mm, bầuđục, láng; hạt trong
lai trấu, xoan.
Ruộng lúa nổi: Longxuyên.
- Hydrophytic grass to 2.2 m long; spikelets
2,2-2.5 mm long.
19.3% - Panicom paludosum Roxb.. Kê nước.
Cô đaniên c6 thân bò hay nổi, xốp; lóng to 7-
10 mm, dài 8-12 em, có rễ ò mắt. Lá có phiến hẹp,
dài 20-30 cm, rộng 10-15 mm; mép thấp có lông,
Chùm-tután dây, cao 10-25 cm, trục như nhánh;
gj€hoa dài 3-4 mm, đính đưới nhỏ, trongtrong, không
gân, đỉnh trên 7-9 gân, hoa thụ có trấu ngắn,
ngàngÀ. 2n = 54.
Vùng ngập, 0-1650 m: Đàlạt. Dạng giống P.
repens. Hạt cho bột dùng làm bánh ö Ẩnđộ.
~ Perennial hydrophyte; spikelets 3-4 mm long.
10.395 - Panicam luzonense Presl. Kê Luzon.
, Cỏ nhấmiên, cao đến 65 cm; thân nằm ð
đáy. Lá có phiến dài 15-20 cm, rộng 8-12 mm, có ít
lông; bệ có lông, mép là một lần lông dày. Chùm-
tután cao 20 cm; nhánh vào 10 cm, có lông; giáhoa
fimưứm, cao 1,5-2,2 mm; dinh dưới bằng 1⁄2 giếhoa,
đĩnh trên timtim, 7 gân; hoa trên lưộngphái. 2n =
18.
Huế, Bìnhlong, 0-1.200 m; ï.
- Amnual grass to 65 cm im spikelets
violaceous, 1.5-2.2 mm long (P. carbodiense Bail.).
Poaceae - 665
666 - Câycủ Việtnam
10.39 - Panicum maximum Jacq. Kê to; Guinea
grass; Herbe dc Guinée.
Bụi dày, cao đến 1,7 m;, lóng cứng, to á-5 mị
mắt có lông. Lá hiến dài 3000 cm, rộng vào 1:
mm, dày, be dài [2-30 cm, có lông ò đây, mép là
một hàng lồng dài. Chàm-sưáớn iò đứng Ò ngọn,
mang nhành đồn, mọc chụm, dài đến 16 cm; gihoa
Tnh bạ) cài 2,5 mm, dĩnh dưới cao 1 mm. n =
j DYA dựa lộ và tràngf-1OWJ m, gốc T.
Phí; với hán dàn TƯỜNG VPKI Pháhoệ dang
__ `. le panicles, spikelets
- o 1.7 m high; ample panicles, spikelel
green 2.5 mm long. LẺ 120220281 27
10.397 - Panicum antidotale Retz. Kê nhỏ; Litde
Millet, Brown corn Millet,
Cỏ cao đến 1 m, thành bụi. Lá có phiến đài
30-50 cm, gắn vào cuống bằng một đoạn trắng; mép
là hàng lông; bẹ có lông, Chùm-tụtán cao 20-40 cm;
giêhoa 3 mm, đính đođỏ, đính trên 11 gân, trấu
trắng. Dinhquả bầudục. n = 7.
Bình và trunị n, nơi Hước ngập:
Cantho.; VIH. Bổ, bổ E $0 SN vớ,
~ Grass to ] m high; spikelets 3 mm, glumes
reddish, lemmas wiitish (Paricun miliare Lam.).
10.398 - Panicum nodosum Kunth. Kê nốt.
Cỏ mảnh; lóng như chỉ, dài 10 cm, to 1,5
mm, Lá có phiến thon nhọn, dài 12 em, rộng 1 cm,
ð phần dưới; mép vắng; bẹ bằng 1⁄2 lóng. Pháthoa
rất thưa, cao 20 cm, nhánh chụm ở rất, mảnh, đài
10-12 cm, có lông mịn, giếhoa đài 2,2 mm, dinh
bằng nhau, mầu rơm tưới, cao bàng 1/3 trấu
Từng thưa. Panicum miroanthum Bai. có thể là
loài nầy.
~ Slender grass; spikelets 2.2 mm long; glumes
cqual.
10.398b - Panicum nofatum Retz.. Kê quen, Kê núi,
Cö đaniên, cao 1/2 m, thân cứng, lóng dài
hơn bẹ. Lá có phiến thon, đài đến 15 cm, rộng ö
đáy đến 3 cm, đấy thường hình từn, bìa có lông
như lược, đáy phù; mép vắng. Chùm-tután cao 20-30
cm, nhánh nhiều; giềhoa cao 2,5 mm; đính dưới đài
bằng 3/4 giếhoa, 5 gân. 2n = 36, 52, 84.
Núi từ 400 m trò lên; XI.
~ Perennial 1.2 m hight grass; limb cordate at
base; spikelets 2.5 mm long (P. montanum Roxb.).
Graminene - 667
19.399 - Panicum sarmentosum Roxb.. Kê trườn, Cỏ
VOI.
Cỏ đaniên trườn, có thế rất đài. Lá có phiến
không hay có ít lông; bẹ có ít lông, mép có lông.
Chùm-tután hình trụ, cao 10-35 cm, mang nhánh
mành và rất nhiều giêhoa; giếhoa nhỏ, tròntròn,
xanh, dài 2 mm; đinh dưới cao 0,4-1 mm; hoa dưới
lép. 2n = 36.
Ven rừng,bụi, trằng50-1.200 m, từ Hàbác vào
đến Phúquốc.
- Sarmentous long gras; panicles with
qumerous small spikelets.
10.490 - Panicom sumatrense Roth ex R. & S.. Kê
Sumatra.
Cỏ đứng cao 30-70 cm, đáy đứng hay nằm.
Lá có phiến thon vào 8 x 0,4 cm, chót nhọn; mép và
bẹ không lông; mất không hay có lông. Pháthoa ?-26
x 4-7 cm, mang nhánh mảnh, thưa; giéhoa xoan,dài
3-3,5 mm; dĩnh dài bằng 1/3 trấu; trấu 7 gân.2n =
14,36,40,54.. - h
Ven từng, trảng, 0-1.500 mẫt ăn ở Ấn, cho
phụnữ lạnh sau sanh.
~ Glumes and lemmas 7-nervcd (P. psilopodiun
Trìn, P. mi/are auct. non Lamk„, Schmid).
10.401 - Panicum trịchoides Swartz. Kê tóc.
Cö đáy nằm, cao 15-80 cm, sấ/niện. LÁ có
phiến thon nhọn, đài 4-7 cm, rộng 1 em; bẹ có nhiều
lông, mép thấp có lông cao. Chùm-tụtán mang nhiều
nhánh mảnh như chỉ, giếhoa rất nhỏ (không đến 1
mm) và nhiều; hoa đưới đực, hoa trên lưỡngphái.2n
= 18.
Sân, vườn, vào mùa mưa: vùng Sàigòn. Gốc
nnhiệtđói Mỹchâu.
- Annual grass; spikelets less than 1 mm long.
10.402 - Panicum humile Necs ex Steud. non Thunb
ex Trin. Kê cao.
Bụi nhấ miên, thân mảnh, cao 60 cm. Lá có
hiến hẹp, đài 10-20 cm, rộng 3-4 mm; mép là một
lần lòng. Chùm-tụtán nhiều nhánh mảnh như chì;
giéhoa 1-1,5 mm, trắu dưới nhỏ; hoa trên luãngphái.
Dĩnhquả xoan, đâu tà.
Đ&e, ruộng, đất trồng trên cát: Biênhòa.
- Annual tuft, 60 cm hígh; spikeltes numerous,
small (P@rdcwm walense Me€z, P. dustroasiaticum
Ohwi).
668 - Câycö Việtmam
““ư——
10.403 - Panicum trypheron SchuHtes,
10.404 - Hymenachne acntigluma (Steud.) Giliiland.
Mồm mô. _
Cỏ nổi, thân có lóng dài 10-18 cm, rộng 4-6
mm. Lá có phiến đài 20-25 cm, rộng I,5-2 cm, đầy
hình tim, bẹ không lông, mép ngắn. Chàm-tưián
hình mụ, cao 20-25 cm, nhánh dài 3-5 cm; giếhoa
cao 5 mm, (hon nhọn; đĩnh trên và trấu đưởi nhọn,
trấu trên vẫn mỏng.
Áo, dựa rạch: Sàigòn; X.
~_ Floati ophytic grass spikclcts
lanceolate, 5 mm lon (man aculgluma Steud,, z1,
pseudo-tterupia C. Muell.),
19.405 - Sacciolepis angusta Stapf.. Bấc hẹp.
Cô nhỏ, đứng, cao 10-15 cm. Lá có phiến hẹp
dài 4-6 cm, rộng 2-3 mm; mép mỏng, cao, không
lông, bẹ không lông. Pháthoa hình trụ (nhánh ốp
vào trục) cao 1,5-2 cm, rộng 3-4 mm; giéhoa dài 2-
2,5 mm, nhóm 2-3; dĩnh 2 rïa lông cúng, hơi bầu.
1.500 m: BTN.
~ Panicles 1.5-4 cm long; spikelets 3-4 mm long
19.406 - Sacciolepis aurita (Nees) A. Cam.. Bấc tai.
Cò đaniên, đúng, cao đến 1,8 m, không lông.
Lá có phiến dài 20-30 cm, rộng 1-2,5 cm, đáy cô tai;
mép mỏng, nguyên, bẹ không lông. Pháthoa hình
trụ cao 15-3 em, có nhánh dưới dài, hơi riêng;
giéhoa thon đài cao 3,5 mm; dính trên bằng trấu.
Khánhhoà, Sàigòn.
- Perennial grass; panicles 15-30 cm long;
spikelets 3.5 mm (Panicum auriturn Presl ex Nees).
„. - Sacciolepis indica (L.) Chase. Bắc nhỏ, Bắc
ˆ__ Bụi nhấpiển, cao 10-80 cm. Lá có phiến hẹp,
đài 3-10 em, rộng 4-$ mm; mép ngắn; bẹ khôi
lông. Chùm-tụtán hình trụ dài; giéhoa xanh vé-chái,
đài 2,5-4 mm; trấu bằng dĩnh trên; nuốm tim.
Sân cát, dựa lộ; XII-II. Giéhoa to hơn ð $.
angusta.
~ Panicles 1-2 cm long; spikelets green, 2.5-4
mm long (4a #dica L.).
10.408 - Sacciolepis interrupta (Wild.) Stapf. Bấc
giánđoạn.
Có đaniên thửymh, có chối ngầm, mất có
nhiếu rễ sáivị. Lá có phiến dài đến 3 cm, rộng 6-
12 mm, mềm; bẹ không lòng, mép là phiến mỏng,
Chùm-tụtán hình trụ, đây thường gứ in; giéhoa
xanh ve-chai, dài 4-4/5 mm, đình đối bằng 1/3-1/4
giéhoa; nuốm đỏ đậm.
Dụa mương, xẻo, bưng, bìnhnguyên, thành
hộiđoàn.
- Hydrophyte; panicles interrupted at base;
spikelets 5-5.$ mm long (P. ưeraprum: WilId,).
10.49 - Sacciolepis myosuroides (R. Br.) Á. Cam..
Bấc duôi-chuột.
Nôih/cvật đúng cao 1 m. LÁ có phiến dài
đến 20 cm, rộng 3-6 mm, nhám, ở đáy có lông dài,
bẹ không lông, mép gần như vắng. Pháthoa hình
trụ cao 10-20 em, to 3-4 mm; giếhoa tròn, to 1-1,5
mm, đĩnh dưởi đài 03-1 mm. 2n = 36.
Ruộng , 0-1.500 m; XII.
- Panieles cylindrical to 20 cm long; spikelets
1.5 mm long (Panicun myosurotdes R. Br.).
10.410 - Sacciolepis polymorpha A. Chase. Bấc
đahình.
Cò đaniên có chồi bò dài, thân cao 1,2 m. Lá
2có phiuến dài 20-30 cm, rộng l cm; mép mòng,
ngắn, nguyên, bẹ không lông. Pháthoa hình trụ, cao
15-30 œm, vôi nhánh dưới thường tách ra; giéhoa cao.
2,5 mm, trấu dưới ngắn hơn đĩnh trên.
Bìnhnguyên. Có nhiều var.
~ Perennial;, panicles interrupted; spikelets 2.5
mm long.
19.411 - Ichnanthus harmandii A. Cam.. Lộthảo
Harmand.
Cö đhẩysính tơ, cao đến 2,5 m, không lông.
Lá có phiến hẹp, đài 60-90 cm, rộng 2-4 mm; mép
ngắn, có lông dày, đài, bẹ có lông ð trên. Chùm-
tụtán rộng, cao đến 7,2 m, nhánh đài 25 cm; giéhoa
cao 5 mm, thon, dẹp theo hông; dĩnh 7 gân, cö mũi
dài; hoa dưới lép; hoa trên có trấu ngà, láng.
Đầm: Gougah, Lộcninh.
- Limnophyte to 2.5 m high; panicles 1.2 m
hinh.
Poaceae - 669
670- Câycö Việtnam
104412 - Ichoaanthus vieinus (F.M. Bail) Merr..
Lộthảo gần. _ b
đaniên cao 60 cm; thân nằm rối đúng;
lông ngắn. Lá có phiến bầudục thon, mỏng, phẳng,
có lông, dài 5-15 cm, đáy bi án) mép ngẫu bệ có
rìa lông. Chùm-tután cao !-2Ù cm, thường tạt:
nhánh có lông; giếhoa thọn, dẹp theo hông, dải 4,Š
mm; đĩnh 3 gân; hoa đưỏi lép k đực; hoa trên thụ
có 2 phụubố dính vào trấu. Dinhquả láng, ngà,
bầu đục, cao 2/2 mm. \
Hộiđoàn ven rùng, đường mòn, đến 1.500 m.
. ~ Perennial 60 cm hịph; spikelets 4,5 mm long
(Panicum vicmum EM. Bail, I. pallens auct. non
Munro).
10.413 - Setaria flavida (Retz.) Veidkamp. Cỏ sâu
vàng,
Cỏ cao đến 1,2 m; thân nằm rồi đứng. Lá có
phiến dài 5-10 cm, rộng 3-7 mm, không lòng, đáy có
tai rìa lông mịn; mép ngắn, nguyên, bẹ đẹpđẹp.
Pháthoa dải, mang gi ngắn hơn lồng, ðm trục;
giếhoa 2 hàng, đài 2-3,5 mm, láng, vâng hay tím,
Lùmbui, đất hoang, 0-500 m: N.
- Ảscending grass; panicles with branches
shorter than internodes (Panicum flavidum Retz:
Paspalidum flavidum (Retz) A. Cam).
10.414 - Setaria geminata (Forssk.) Veldkamp.
Thân to 2-3 mm, có ít lông ö mắt. Lá có
phiến thon hẹp, đài vào 12 cm, rộng 5-7 mm, chót
nhọn; mép là hàng lòng đứng; bẹ dẹpđẹp. Pháthoa
cao 20 cm, mang giề đúng, dài bằng lông, thường
từng cặp, dài vào 2,5 cm; giêhoa không lông, hoa
đười lép, hoa trên lưỡngphái với 3 tiểunhụy,
ngânsào 2 nuốm,
Bồ nước; Sàigòn; XI. Xuyênnhiệtđói.
- Panicles with often geminated branches
(H geminatum Forssk, Paspalidim fudtans
etz, Paspalidum geminatum (Retz.) Stapf.).
10.415 - Setaria punctafa (Burm. f) Veldkamp. Cỏ-
sâu đốm. :
Cô đaniên nổi cao đến l2 m; thân to 1 em,
lúng xốp, có rễ ö mắt Lá có phiến thon đài, cúng
hay xốp; mép là một hàng lông dày, cao 2 mm; bẹ
qepdep, Chủm cao 20-30 cm, mang 10-20 giế đài
hơn É ti sóng đẹp: giéhoa songdinh, có dinh nhỏ,
trấu dưới mỏng, trấu trên (hoa thụ) đày, có ổ mịn.
Dinhquả tròn, dẹp.
Đất ẩmlầy, trên bùn, 0100 m: Nam; Ï.
- Floating hydrophyte; panicles with branches
longer than internodes (Panícum punctatueni Bum. £„
Paspalidum punciatm (Burm.f.) A. Cam.).
10.416 - Setaria italica (L..
Germain Millet Foxtail
Cò cao 07-1 m. Lá
Tr đến 1.500 m, để lấy dinhquả, làm bánh,
thế gạo lúc đội và nhất là để nuôi chi, Cốc Ẩndg:
Dinfquả lợitiếu, thulểm, trị ja, đấp trị têthấp,
giúp sanh để, không đau. Gốc bánnhiệtđổi Âu-A.
~ Cuhtivated (Panicum ualieum L.).
10.417 - Setaria sphacelata (Schum.) Stapf. & C.E. 8.
Cò cao đến 2 m, thân hơi đẹp ð đáy. Lá có
phiến dài 20-30 cm, rộng 1 cm; mép cao, có rìa
lông, bẹ có lông, dẹpdẹp. Chùm-tụtán như giê cao
20-30 cm, vàng hay nâu, có (d phún; tổngbao do ta
5-6 mm, trên là một gié thụ và 2-3 lép; gi€hoa thụ
cao 2,5-3 mm,
Tr cho giasúc, gốc Phichâu,
- Cultivated (Panicưm sphacelatn Schum.).
19.418 - Setaria pumila Poir.) Roem.& Schult,, Duôi-
chồn nhỏ. ế
Cô nhấmiên, thân côđộc, cao 30-50 cm. Lá
có phiến thon, nhọn, phẳng, không lông, đáy tròn,
ôm bẹ: be không lông, mép là một hàng lông dài,
đứng. Pháthoa 2-4 cm, rộng 1 cm kể cả t0; trục đầy
lông; giéhoa có cọng Ì,5 mm, trảngtrắng, dài 3 mmi,
tổngbao là rơ vànguẵng, dài 3-4 mm.
Sapa Tuyênguang đến Bìnhừihiên.Hạt
được ăn Š Đhichâu, Ahdột ˆ ,
- Inflorescence with yellow setas [Panicưm
milum — Pol. ex Lamk, P. lCum: (thco
eldkamp, nên bỏ tên nầy, vì cô lẽ là Penzisetm
§ỈAt¿Cutm. tì R.Br.), S. &escens (Weigel) Hubb.].
10.419 - Setaria parviflora (Poir.) Kuergelen. Đuôi-
chồn; Foxtail. R
Cỏ nhấtniên, cao 40-50 cm, thân ð gốc to 2-3
mm. Lá có phiến đài 4-5 cm, rộng 3-4 mm: bẹ dài
hơn lóng, mép cao ¡ mm, có rìa lòng. Gié hình trụ
dài 3-4 cm, màu Vàng đỏ; tổngbao 1U-12 tơ cứng,
gi€hoa 2-2,3 mm, dinh bằng 1/2 trấu, trấu trên cố
SỌc ngang.
Ruộng khô, dựa lộ, 0-1650 m; X, Hạt được
- Annual grass; inflorescence reddish yellow
Cenchrws parvdiors Poir, Paricum pallidefuscum
churnacher).
ăn.
Gramineat - 671
672- Caycủ Việtnam
10.420 - Setaria viridis (L) P. Beauv.. Đuôi-chồn
xanh, Đuôi-chó, Sâu-rọm; Foxtail Milet, Green
Bristie Grass.
Bụi đaniên, cao đến 1 m;, lóng to 3-4 mm,
bọng. Lá có phiến đài 10-25 cm, rộng 5-15 mm, đáy
tròn hay hẹp, chót nhọn; mép ngắn, có lòng dây, bẹ
không lông. Pháthoa'cao 2-15 cm, vàng rồi xanh;
tổngbao do 2-8 tö cứng; giéhoa 2 mm, dinh trên đài
bằng giehoa, trấu trên láng.
Cỏ dại: Sapa, Bàrja, vùng Sàigòn, 0-1.550 m,
VII
- Perennial grass to 1 m high; inflorescence
yellowish then green (Panicun viide L.).
10.421 - Setarìa forbesiana (Steud.) Hook. f.. Đuôi-
chồn Forbes.
Bụi cao 4-60 cm, khá dày; lóng dài 8-12 cm,
đài hơn bẹ. Lá có phiến đứng, đài 10-20 cm, rộng 4-
7 mm; mép thấp, có rìa lông. Chùm-tután hình
tháp cao 6- cm, nhánh dài đến 1 cm; giéhoa 3 mm,
trên tổngbao là to dài.
by xu.
- Tuït:to 60 cm high; panicles with 1 em
'branches; spikelets 3 mm (Panicun forbesianum Nees
ex Steud.).
10.422 - Setarin barbata (Lam. Kunth.. Đuôi-chồn
râu.
Cỏ nhấmiên cao 0,5-2 m; thân bò rồi đứn;
có lông ð mắt. Lá có phiến thon, xếp đọc, dạng
Tre, có lông thưa, mềm; bẹ có lông. Chùm-tután có
nhánh dài 3-4 cm; giéhoa xanh, đài 25 mm, đỉnh
dưới ngắn hón 1/3 giềhoa; hoa dưởi đực, hoa trên
hưôngphái.
Dựa lộ, vuön, J-1800 m; l-XI. Gốc Tây
Phichâu. Chồi non ăn được.
- Annual grass; limb plicate; spikeiets green,
2.5 mm long (Panicum barbatm Lam.).
10423 - Selaia pahm(tlla (Koen) Simpf. var.
palmifolta. f2uôj-chồn tre; PaÌm rass. `
Cô to, đaniên, cao đến 2 m, khi gập bụi, hàng
rào. Lá có phiến đăcsắc rộng 3-7 cm, Xếp dọc (rồng
như lZ Tre, không lòng, bẹ cổ rìa lông, riép có lòn
cứng. Chùm-tụtán cao 30-50 cm, mang nhiều nháni
đài 2-20 cm, xéo; ginog không lông, đài 3,5 mm,
đình dưới bằng 1/3-]/2 giếhoa. Ýn = 34.
Vườn, dựa lộ, rừng dày, nợi rập: BTN. Dùng
như trá trị đau 'baotủ, ia, cảm, sối
- Perennial grass; limb plicate; panicles 30-50
cm hịgh “pu palmfolum Koen., S. pÏcata
(Lam.) T.C. Chase).
10.424 - Setaria palmifolia (Kocn) Stapf. vat.
blepharoneuron (A. Br) Veldkamp,
"Thủ nầy và thú trên khác nhau như sau;
- lá rộng 3-12 cm, nhánh pháthoa dài đến 30
em; trấu dưỏi hơi ôm (hemiamplexicaule), cao l,1-2
mm. var, palmifolium
- lá rộng 1-3 cm; nhánh pháthoa đài 2-6 em;
trấu đưới ôm (amplexicaule), cao 0,9-1 mm
vạt, blepharoneuron
Chồi ăn được; lá làm trà )oitiểu, boạtnhuận,
điềuhòa kinhnguyệt.
10.425 - Setaria verticillatn (L.) P. Beauv.. Đuôi-chồn
luânsinh; Bur Grass, Rough Bristle-grass.
Cö nhấtniên, cao đến 1,5 m; thân mang 4-9
lông. Lá có phiến to, đài 10-30 cm, rộng 2 cm,
ng, mềm; mép cao, có rìa lông; bẹ không hay có
lông ngắn. Chùm-tután hình trụ ở phần trên, có
nhánh đài ö phần dưới; giéhoa cao 17-2 mm, đình
5-7 gân. Dinhquả bầudục, trắng trong,
Ven rừng, N, 0-750 m; ÏX, Có lê gốc Mãlaiá.
- Annual to 1.6 m high grass; lìmb 2 cm wide;
spikelets 2 mm long (Panicum verticiliatum L.),
10.426 - Alloteropsis cimicina (L.) Stapf. Dithảo
tệp.
Sà TC nhấmiên, bụi cao đến 60 cm. lúc khổ
thớm. LÁ có phiến bầudục thon, dài 2-6 em, rộng 6-
8 mm, bìa có lông, đáy hình tím ôm thân; mép
ngắn, bẹ có lông. Gié 3-8, đài 5-15 cm; giềhoa từng
cặp, xoan rộng, dài 3,5 mm, dĩnh trên bìa rìa lông,
trấu trên nhấn, có lônggai, nuốm đủ.
Bồ lộ, đồng cò, bìnhnguyên, đến 400 m.
- Annual to 60 cm hỉph grass; inflorescence
with 3-8 branches; upper lemma awned (Aiiơn
cũmicitura L,).
10.427 - Alloteropsis semialata (R. Br.) Hichc..
Dịthảo cánh.
Có đaniên, cao đến 1 m, thành bụi dày, Lá
có phiến hẹp, dài 20-30 cm, rộng 4-6 mm, không
hay có lông; mép có lông. Pháthoa vỏi 3-5 gié đứng,
cao 6-12 cm; giéhoa 6 mm, 2 hoa; đỉnh trên rìa
lông; trấu trên có iôngg4¿ ngắn. 2n = 54
Sinhcảnh hỏ, trung và caonguyên.
- Perennial grass, limb narrow; upper glume
eiliated (Pamicum semialanen R. BL).
Tho up
674 - Câycả Việtnam.
10.428 - Ottochloa nodosa (Kunth) Dandy, Tôthảo.
Cỏ cao đến 1,8 m, đáy bò; thân mảnh. Lá có
phén dài 5-10 em, rộng 5-10 mm, mép ngắn, bẹ
hông lông. Chùm-tután cao 10-25 cm; nhánh gắn
chụm, dài đến 20 cm; giéhoa nhỏ, dài 25-3 mm,
đẹp; đa: ngấn bằng nhau; hoa dười lép, hoa trên
lưỡngphái.
'Ven rùng, rừng mỏi đốn đến 1.000 m.
- Ascending grass to 1.8 m; panic]es with to 20
cm long branches; spikelets 2-5-3 mm long (Panicưm
nodosum Kunth, Hemigymrda amotfiana Nees ex
Stapf., H. multinodis Stap£).
10,429 - Paspalum commersonii Lamk.. Cỏ trúng,
San trứng.
Cô đaniên, cao đến 1 m. Lá có phiến đài 20-
30 cm, rộng 4-10 mm; mép ngắn, bẹ không lông. Gié
3(9), dài 2-8 cm, sóng đẹp, giêhoøa 2 hàng, không
lông, gần như tròn, dài 2-2,8 mm, đính trên và trấu
dưới 5 gân, nuốm đỏ, n = 20; 2n = 60.
Nơi ẩm đến 1.600 m.
~ Perennial to 1 m high grass; spikes 3(9) to 8
em long.
19.430 - Paspalum conjusatum Berg.. San cặp; Sour
grass, Buffalo grass; Herbe créo]e, Herbe sure.
Cô thấp (60 cro), có chồi, nhất hay đaniên.
LÁ có phiến có lôn mặt dưới và bìa; mép là
một hàng lông. Pháthoa có 2 nhánh ngang đài 7-12
cm, gắn gần như một điểm, đẹp, mang giéhoa hai
hàng, có lông ngắn, dài 1,5-2 mm, ứrăngfrắng; một
hoa lép và một hoa lưỡngphái.
Ruộng, đất ẩm, bìnhnguyên; I-XII. Dùng như
trà trị mệt, sốt, cúm, sưng phổi.
~ Annual or perennial grass; infloresceence with
2 long branches; spikelets whitish.
19.431 - Paspalam dilatatom Poir.. San dẹp; Dallis
grass, Broad-scaled Pasi l
Cỏ to, cao 90-150 cm, thân tròn, láng. Lá có
phiến mỏng, dài 30-60 cm, rộng 5-15 mm, dáy phiến
có lông: mép nguyên, bẹ không lông. Pháthoa to,
mang 4-7 gié đài Š-12 cm, cọng hẹp (1,3 mm), đáy
có vài lông dài, mang 2-4 hàng giéhoa; giéhoa đài 3-
4 mm, bìa có lông mịn.
Dunhập, Tr ò Lâmđồng.
+ Cultivated.
19.432 - Paspalum longifolium Roxb.. San lá-dài.
Cổ đaniên cao 1 m. Lá có phiến hẹp, dài 30-
80 cm, rộng 5-8 mm, có lông ö phín trên; mép
n, chế hai, bẹ không lông. Pháthoa đứng mang
(3)7-10(12) nhánh dẹp, dài 5-8 cm, mang 4 hàng
giéáhoa; gihoa dài 1,5-2 mm, có ít lông, xanh hay
tím; nuốm đen. Dinhquả tròntròn, đen. Ẩn = 40, SŨ.
Đất ẩm, bìnhnguyên.
- Perennia] to 1 m híph, panicles with 7-10
branches bearing 4 rows of spikelets.
10.433 - Paspalum notatem Fluegge. San đấu; Bahia
Brass.
Cò đaniên có cănhành cứng, mang rế to; thân
đúng ngắn. Lá có phiến hẹp, đài 20-25 cm; bẹ dài.
Pháthoa với 2 giế đúng xéo, dài 46 cm; giéhoa
bầudục hay xoan, dài 3-3,3 mm, trầu đưồi mỏng.
Tr để giử đất và để lấy cỏ.
~ Cultivated.
10.434 - Paspalum orbiculare Forst.. San tròn; Rice
aSS..
sở Bụi đamiên, cao 40-80 cm, thân hơi nằm ở
đáy, Lá có phiến đứng, hẹp, phẳng hay xếp hai, dài
20-25 cm, rộng 4-7 mm; mép cao 2 mm. Gié 2-5,
xéo, sóng hẹp (1,5-2 mm); giéhoa dài 2 mm, tròndài
đến tròn, gắn theo 3-4 hàng ở giàu sóng; dinh dưới
3 gân, trấu đưởi trắng, không gân, ít cứng. 2n = 20,
40, 54, 60.
Bảolộc.
- Perennial grass, 40-80 cm high; spikelets
inserted in 3-4 row on panicles branches.
10.435 - Paspalum paspaloides (Michx.) Scribn.. San
nước; Couch grass, Silt grass, Swamp couch.
Cỏ nhỏ | bò và có cănhành. Lá có phiến thon
hẹp, nhọn, đài 5-16 cm, rộng 2-6 mm, không lông,
hơi mốcmốc; mép ngắn, có 1 vài lông. Pháthoa
thường mang 2-3 nhánh đài 1,5-6 cm, dẹp, mang 7
hàng giếhoa ït lòng, dẹp, trắng, chúa một hoa lép và
một hoa lưỡngphái. 2n = 40, 48, 60.
Ruộng, sân cỏ, nơi Ẩm ngập; I-XII.
- Perennial prass ínflorescence with 2-3
branches; spikelets wtitish, inserted in 1 row (Digiaria
paspaloides Michw., P. distichum auct. non L.).
Gramineae -675
76 - Chycö Việtmam
19.436 - Paspalum scrobiculatum L.. San tròn; Water
Paspalum, Kodo,
Có nhấmiên, thân gần như không nằm, cao
20-50 cm. Lá có phiến đài 20-40 cm, rộng 5-8 mm;
mép ngắn ria lông cao, bẹ depdẹp, có lông thưa.
Chùm mang 4-10 giá đứng, đải 4-10 cm; giếhoa 2
hàng, dài 3 mm, trồntròn, đình dưới 7 gân; trấu
đưổi nâu, có 2 gân, cúng; hoa dưới lép, hoa trên
lưỡngphái, Dinhquả tái.
Thôngthưởng nơi ẩmlầy, bìnhnguyên.
Dường như hơi độc cho thú và người (Bor: 340).
~ Annual grass; inflorescence branches 4-10 cm
long; spikelets in 2 rows.
10437 - PaspaÌlum vaginatum Swartz Sansát;
Scashore Paspalum, Biscuit grass.
Cö đaniên có cảnhành nằm đài, có rể à mắt;
thân đứng mảnh, to 1-2 mm, lóng dài 4-6 em. Lá có
pha hẹp nhọn, đài 3-10 em, rộng 1-3 mm; bẹ dài
n lồng mép cao, cạnh có lông. Giế 2, xụ,
congcong, dài 4Š cm; giéhoa trảngtrắng, không lông,
cao 4 mm, thon; trấu giữa không gân giữa.
Đất ẩm, nhất là vàng nước ig hay mặn,
rừngsác..
- Brackish or sea water grass; spikelets whítish,
4 mm long.
10.438 - Paspalum urvillei Steud.. San Lrville; Vasey
grass.
Cô cao 1-1,5 m; thân hơi đẹp, cứng, láng. Lá
có phiến đài vào 20 cm, rộng 1,5-2 em; mép mỏng
cạnh có lông dài, bẹ không lông, dài 20 cm. Pháthoa
với hơn 1Ø gié dài 7-8 cm, mang 3-4 hàng giéhoa
xanh, đài vào 3 mm, có ràa lông trắng.
Đất hoang dựa lộ: Dalat; I-VỊI.
- Grass to 1.5 m híph; spikelets 3 mm long,
white cñliated.
10.439 - Melinis minutiflora P. Beauv.. Mậtké hoa-
nhỏ; Molasse grass.
Cô đaniên cao 40-70 cm; thân và lá có lông
tin và mùi thớm (cumin) đậcsắc. Lá cô phiến hẹp
đài, đáy tròn, mép là hàng lông đài. Chùm-tụtản
cao 10-30 cm, mang nhiều nhánh mảnh; giéhoa cao
2 mm; dïnh trên và trấu lõm, #ø ở chốt; lônggai
tía, đài 5-7? mm, trấu trên 7 gân; một hoa
lưỡngphái. Viện:
Dựa lộ, sân cỏ, trung và caonguyên; VỊ-XII
Gốc Phichâu : bôi
- Perennial fragrant grass; spikelets purple;
upper lennma 7-nerved.
19.440 - Rhynchelytrum repens (WiUd.) C.E. Hubb.
Hồngnhung; Natal grass, Natal red-top.
Cö nhấmiên cao TÔ cm, mềm, Lá có phiến
dài 10-20 cm, rộng vào 1 cm, màu mốcmốc; mép là
một hàng lông, bẹ có lông. Chùm-tután cao 1!
cm; giéhoa đầy lông hường đẹp (có thể trắng); hoa
2, một lưỡngphái. Dinhquả tròndài. 2n = 26.
Dựa lộ, đất hoang ráo, 1-1.000 m: Vũngtàu,
Dilinh, Sàigòn (1972). Gốc N.-Phi.
~ Annual grass; spikelets pink or whitish long
haiwy (Sacchanun repens WIUd., Tricholaena repens
(WiId.) Hitchc., T. chevalieri Cam.)
19⁄441 - Digitaria flbrosa (Hack.) Stapf.. Túchình sợi.
Bụi dày cao 10-30 cm; đáy thân trong be còn
lại nha xơ, lồng mảnh. Lá cô phiến hẹp, rộng 2-3
mm, dài 5-15 cm, mép ngắn, cá ngang, có lông; bẹ
có lông, Chùm 2-3, đứng cao 4-9 cm, sóng chú-chỉ;
gichoa từng cặp, dài 3,5 mm, dĩnh có gân trắng, lông
nãu.
Rừng thưa: Cheoreo; VỊ (hình theo Schmid).
- Tuft 10-30 cm; spikes 2-3; spikelets 3.5 mm
long (Panicum ƒfibrosum Hack.).
10442 - Digitaria heteraotha (Hook. f) Merr..
'Túchình dihoa.
Cỏ nằm rồi đúng; thân to 1 mm. Lá có phiến
dài 2-6 cm, rộng 2-3 mm, không lông; bẹ không lòng.
Pháthoa trên cọng cao 10-30 cm; giể 2,(4), dài 6-25
cm, cúng, giéhoa tùng cặp, cao 4 mm, giéhoa có
cọng có lông dài trắng. 2n = 18,
Ruộng Tẩy trên cát, đến dựa biển: Nhatrang,
Sàigòn, IV-VI,
- Àscending grass, spikelcts white ciliated
ng heteranhuưm Hook. f, D. longflora
'hamh.).
19.443 - Digitaria timorensis (Kunth) Bai.. Túchình
đảo-Timor.
Cô nằm rối đứng, cao 20-40 cm; lóng mảnh,
to 08 mm, đài 67 em, phù ð mất. Lá có phiến
mỏng, lục tươi, nhọn hai đầu, đài 6-7 cm; mép cao
1 mm. Pháthoa vỏi 2 gié dài 8-9 cm; sóng có 3 cánh;
giéhoa từng cặp, mrư nhau, dài 3 mm, cái có cọng
có dính đưới 3 gân; nuốm đỏ. Dinhquả đầu nhọn.
Thôngthường nơi rập, dựa lộ Sàigòn; I-XI.
~ Ascending grass up to 40 cm high;$spikes 2;
spikelets quai.
Poacene ‹ 677
678 - Câyco Việtnam
19.444 - Digitaria fucescens (Presl) Henrard. Túchình
hung.
Cô nhỏ, 6ð; lóng mảnh, to vào 1 mm. Lá có
phiến thon hẹp, dài 1,5-2 cm, rộng 2-3 mm, không
lông; mép cao, không lông, bẹ không lông. Pháthoa.
vỏi 2-3 giế dài vào 1,5-2 em; giéhoa dài 2 mm.
Đôngduơng.
- Crecping grass;, infforescence with 2-3
branches 1.5-2 em long (Paspalưm ƒfucescens Presl).
10.445 - Digitaria bicornis (Lam.) Roem. & Šch..
'Túchình hai-sừng,
Bụi dày, nhấtniên; thân to 2 mm. Lá có phiến
rộng 7-15 mm; mép là một phiến cao 2-3 mm, bẹ có
lông thưa, đài. Trục cao 20-40 cm; gié 4-6, đứng, đài
10-12 cm, dịu; giềhoa từng cập, một có cọng, có
lông rìa dài, cao 3,5 mm, một không cọng không
lông.
Đồng ro, dựa lộ, khắp cùng.
~ Annual grass; pedicelated spikelets long haìry
(Paspalum bkeomk (Lam.) R. & S., Ð. barbata kTPRÍ
10.446 - Digitaria bifasciculata A. Cam.. Túchình
hai-bó.
Bụi cao 30 cm; thân có lóng đài 1,5 em, to ?
mm. Lá có phiến thon hẹp, đài 4-7 cm, rộng 8 mm;
mép nguyên, cao, không lông, bẹ dài 2-4 cm.
Pháthoa đo 5-7 gié đứng cao 6 cm, cọng của gié dẹp
rộng; giéhoa đài 2,2 mm, có lông mịn; hai đính bằng
nhau.
Dựa đường mòn, 1.600 m: Sapa; IX.
- Spikelets finely pubescent, 2.2 mm long.
19.447 - Digitaria cilaris (Retz.) Koel. Túchinh rìa.
Cô năm _ có rế sáiv| ð mất, Lá có phiến đài
5-8 cm, rộng 13 mm; mép cao 1-2 mm, bẹ có lòng
đúng thưa. Pháthoa vỏi My dài 15-2 cm,
xanhxanh, sóng đẹp, ,8 mm, có lông;
giéhoa 3 mm, đỉnh dài \g 1⁄4 giếhoa, có lông
ngắn; trấu bằng giéhoa, có lông. n = 9; 2n = 51.
Tựa lộ, sân.
~ Prosirate grass; spikelets 3 mm long, ciliated
(Panicam ciliamm Ret+z, D. ascenden (HB.K)
Henr.). vn
10.448 - Digitaria ciliaris subsp. chrysoblepharis Blake.
Túchình lông-vàng.
Cỏ nhấtniên, cao 30 cm; thân mảnh, lóng dài
bằng bẹ hay hơn một ít, Lá có phiến hẹp, đài 8-9
cm, rộng 4 mm, mỏng; mép nhọn, không lông. Gié
2-5, dài 4-7 cm; sóng có cánh; giêhoa xanhxanh,
không cọng phong lông, giéhoa có cọng (có cạnh)
bị 3 mm, có nhiều lâng dài; dĩnh đưới ngẫn; nuốm
điều.
Trên đất cát: Sàigòn.
- Annual grass 30 cm hiph; spikelets long hairy.
10/449 . DigHtaria sangninalis ứ Scop. Crab Grass.
Cỏ nằm rồi đứng có rẻ ö mắt, cao 30-40 cm.
Lá có phiến to 4-10 x Ũ,5-1 cm; bẹ có lông, Pháthoa
là gié dài 5-15 cm, thành 1-3 luânsinh ö ngọn; sóng
luôn cánh rộng 1 mm, ngoằnngoeo; giéhoa dài 2,4-3
mm trên cọng có 3 cạnh; dĩnh 1 nhỏ, đinh 2 dài
bằng 1/2-2/3 giéhoa, 5-7 gân.
Gốc Âuchâu; có khi Tr làm lươngthực.
- Culivated (Panicum sanguinals L,
Syntherisma sangwinalis ).
10.450 - Digitaria ternatea (A. Rịch.) Stapf.. Túchình
cặp-ba.
N Bụi cao đến 0,8 m, đứng, lóng to 3-4 mm. Lá
có phiến đến 60 x 0,5-1 cm, gân-phụ 4-5; mép cao
2 mm, có lông. Pháthoa mang 4(10) gié gắn ò hai
nơi, cao đến 13 cm, khá kichcọm (rộng 2,5 mm),
sóng có cạnh; giêhoa nhóm 3-4, cao 2/2 mm, dinh
dưới vắng, đĩnh trên bằng 2-3 giéhoa; trấu đuổi 7
gân, trấu trên càphê sữa, láng; baophấn tím. 2n =
36.
- TuR to 80 cm high, panicles branches to 13
em long; 1n by 3-4, 2.2 mm long (Qynodow
ternatus A. Rịch.).
10.451 - Digitaria abludens (Roem. & Sch.) Veldk..
'Túchình hạt.
Cỏ đúng cao 70 cm, có nhánh ò gốc; lóng dài,
vàng, dài hon bẹ. Lá có phiến dài 5-15 cm, rộng 3
mm; mép ngắn, bẹ không lông. Giề 3-10, đài đến
hơn 10 cm, giehoa từng cặp, đài 1/2-1,8 mm, xoan
rộng, có lông phù ở đầu.
“Trungnguyên, đất ẩm, ven trảng.
- Grass to 7U cm hiph; panicles branches t†o
more than 1U cm long; spikelets smal (Panicwm
abludens Roem. & Sch., D. granulany (Trin.) Henr.).
Poaceae - 679
680 - Caycủ Việtnam.
19.452 - Digitaria longiflora (Retz) Pers. Túchình
hoa-
Cô nhất hay daniên, bò rối đứng cao 40 cm,
rể ð mắt nhiều; lồng dài hơn bẹ. Lá có phiến nhỏ,
đài 3-4 cm, rộng 3-5 mm; mép ngắn. Gié 3-2, mảnh,
dài 2-5 em; sóng có cánh hẹp; giéhoa cao 15-22
am, Só mạt, không lông; đính dưới vắng; nuốm tím.
ñ0 = ¬
Sân cỏ, trắng, dựa lộ, đẻ; đợng giốn
Gnodon đacplon. bì it (00)
- Panicles with 2-3 branches; spikelets 1,3-2.2
mm (Panicưm longjflonm Retz.).
19.453 - Đigitaria mollicoma (Kunth) Henr.. Túchinh
lông-mêm.
Cỏ đaniên, có chồi và thân nằm rồi đứng,
cao đến 50 cm. Lá có phiến hợp, dài 2-6 cm, Tng
2-5 mm, mặt trên không hay có long. mép cao 1,
1mm, rách và có rìa lông. Chụm 2-3 giế đứng dài 5-9
cm, gắn trên trục cao 20-30 cm; giéhoa nở) chụm 3,
có khi 2, giống nhau, đài 2,5-2/8 mm, cí
hay không lông, đình dưới vắng, dinh trên đài bằng
ì họa; trấu dưới có 7 gân, trấu trên ngà, láng.
n=36; D
Vùng đất chua, 0-1.200 m.
~ Panicles with 5-9 cm long branches; xikclets
2.5-2.8 mm long (Paspalwn: mollicomuơm Kunth).
10.454 - Digitaria petelotii Henry. Túchình Pételot.
Cỏ đaniên, có cãnhành, cao 30-70 cm; lóng to
1,5 mm, cưngcứng. Lã có phiến ngắn, 6-12 cm, rộng
8 mm, có lông, bìa có lông đài ð đáy; mép cao 1
mm, bẹ có lông. Gié 2-3, đài 5-7 cm; giêhoa trắng,
đài 2,5 mm, có lông mịn; trấu dày, màu ngà.
Cambốt; VN ?
~ Panieles with 6-12 em long branches; spikelets
white, 2.5 mm long
10.455 - Digitaria quinhonhensis A. Cam.. Túchinh
Quinhon.
Cả đẳng, mảnh, cao đến 80 cm; lóng trên dài.
Lá có phiến thon hẹp hai đầu, dài 15 cm, rộng 8
mm; mép mỏng, cao 2-3 mm, không lông, be ngắn
hơn lóng, không lông. Pháthoa với 4(9) giế dài 10-13
cm, /u⁄4; giêhoa từng cặp, có cọng dài 1-3 mưn, dài
3 mm, có lông ngắn; dinh nhỏ, có lông; hoa trên có
trấu dày, nâu, có hạt mịn.
Đồi đá: QuảngnamĐanẵng đến Quinhơn.
- Erect grass, panicles with lax branches;
spikelets 3 mm long on 1-5 mm long pedicels.
10.456 - Digitaria setlgera Roth ex Roem. & Sch. var
sedgera. Túchình tơ.
Cổ nằm rồi đúng, có nhánh. Lá có phiến dài
10 cm, rộng 1 cm; bẹ đài 4-6 cm, mép cao không
lông, quanh có /Ø đài, thưa. Pháthoa mang 5-8 giế
xanh, dài đến 12 cm; sóng hẹp (0,3-0,5 mm); giêhoa
xanlaxanh, dài 3 mm, thon nhọn; dinh 3 gân, đỉnh
trên có rìa lông hay không.
Dựa lộ: Sàigòn, Hàtiên; VỊ.
- Ascending grass, panicles branches to 12 em;
spikelets green.
19.457 . Digitaria setigera var. calMblepharata (Hienr,)
Veldk.. Túchình to-đẹp.
Cò nhấtniên mảnh; thân bò rồi đứng, to I
mm. Lá có phiến dài 5-8 cm, rộng 4-8 mm, không
lông trù củ có vài (2 tha, đài, mép cao. Chùm
đứng 3-5(16), cao 5-8 cm; sóng có cạnh, bìa có
răng, giéhoa từng cặp, cái không cọng có ít lông,
cái cÓ cọng có Z cứng gần bìa, đỉnh trên dài đến
1/3 giéhoa.
Dựa lộ: Sàigòn; V-VH.
- Ascending grass; spikelets hairy, upper glume
to 1 mm long.
19.458- Digitaria subcorymbosa {Á. Cam.) Cam.
Cỏ cao đến 1,25 m, đáy thân bò. Lá có phiến
20:40 x 0,7-0,9 cm, phẳng, cứng, mốcmốc mặt dưới;
mép mỏng, ngắn. Chùm-tután dạng tảnphòng thưa,
cao 17-22 cm; nhánh 10-20 mang giéhoa cách nhau,
ở trên thì từng cặp, một có cọng đài, thon hẹp,
trấu đưởi nhỏ, trấu trên dài 2-4,5 ram; 1 hoa lép, 1
hoa thụ.
N.
- Ascending grass to 1.25 m biph; spikelets
distant, the superior 2-4.5Š mm long.
19.459 - Digitaria violascens Link. Túchình tím.
Cỏ nhấmiên cao 30-50 cm; thân mảnh. Lá có
phiến thon hẹp, dài 5-10 cm, rộng 5-6,5 mm, không
lông hay có ít lông; mép cất ngang, bẹ không lông.
Gié dài 6-§ cm, đứng; sống ngay, đẹp, có cánh; cọng
không lông; giềhoa không hay có lông, đài 7,2-2 mưn;
trấu thụ vàng. n = 9, 18.
Lộ, tràng: Bảolộc;, XI.
- Annual; panicles wíth 6-8 cm long branches;
$pikelets 1.2-2 mm long.
Poaceae - 681
682 - Câycỏ Việtnam
1.464 - Digitaria decumbens ClinL.
10.465 - Digitaria didactyla WiIId.
bang - Digitaria cruciata (Steud.) A. Cam.. Túchình
chéo,
Bụií cao 40-50(80) cm, nhấmiền; mắt có lông
mịn. Lá có phiến dài 8-20 cm, rộng 5-8 mm, không
lông; mép cao, không lông; bẹ không lông. Chùm-
tụutấn với 6-20 nhánh nhiều từng, đài ó-ổ cm; giéhoa
dài 3,5 mm, trên cọng đài 3-3,5 mm, đình trên không
lông, xanfuvanj hay tômốm, gần 5 lồi, hoa trên có
trấầu cứng, ngà nâunâu, nhọn.
la.
pa.
Annual, panicles with 6-20 branches; spikelets
3.5 mm long (Panicwm cruciatun Necs cx Stcud.).
10.461 - Digitaria sangoinalis (L.) Scop. Crab Grass.
Cö nằm rối đứng cao 30-60 cm, có rể ở mắt
nơi nằm. Phiến lá to so x 0,5-1 cm. Pháthoa mang
1-3 luânsinh gié đài 5-15 cm; sóng đẹp, rộng 1 mm,
có cánh, ngoänngoẹo, mang giéhoa timtim, cao 2,4-
3 mm, trên cọng 3 cạnh, có lòng nhám; dình ! nhỏ,
đĩnh trên bằng 1/2-2/3 giéhaa, 3-7 gân. Dinhquả dài
bằng giéhoa.
Gốc Âucbâu, có khi Tr lấy hạt.
L) - 8ometime cuttivated (Syntherisma sanguinali
10.462 - Digitaria radicosa (Presl) Miq.. Túchình rễ.
Lá có phiến thon hẹp, dài 6-8 cm, rộng 1 cm,
không lông; mép cao, không lông, bẹ không lông.
Pháthoa với 5 gi dài 5-6 cm; sóng có cánh, bìa
nguyên; cọng giéhoa đài 1 mm; giéhoa nhóm 2, dài
3 mm, dinh có 3 gân, có ria lông mịn ở chót.
Caobằng.
~ Panicles with 5-6 cm long branches; spikelets
3 mm long (Panicum radicosum Presl; Ð. từmorensis
(Kunth) Bai.).
10.463 - Digitaria thyrsoidea Bal.. Túchình Camranh.
Cỏ đaniêH, to, cao I m. Lá có phiến dài 40-
60 cm, rộng 8 mm; mép thon; bẹ có lông Ò miệng.
Chùm-hụlân cao 40 cm, mang rất nhiều nhánh cúng;
giéhoa từng cặp, một không cọng, thon dài 5 mm có
lông và lông to; dinh trên ngắn, không gân.
Dinhquà nâu đậm.
'Vùng Camranh.
-Perennial grass to 1 m hỉgh; panicles to 40
cm long; spikelets Š mm long,
Bụi thưa bay dày, đzniên, Lá hẹp đài, đo 1-6 x 0,15-0,3 em, không lông. Gi£ 2-4, đài 2-4,5 cm,
giêboa thon, đài 2 mm.B, Gốc Madagascar.
Gramineae - 683
10.466 - In fihrosa \ựé ) Stapf, :
¡ cao 3 cơ, như chỉ, cửn/ thân xé thành sợi, đo 5-15 x 0,3 cm; mép ngắn. Chùm)
2-3, mảnh; giềhoa tròndài, P1ÉP tư đông ệế l ..c.
10/467. ga ví CS
Ỗ .LQuyên
h tuyê
10.468 - Isachne nlbens Trin.. Dằnghoa trắng.
Cỏ cao đến 1,2 m, không lông. Lá có phiến
hẹp dài 5-20 cm, màu mốcmốc; bẹ không lông hay
có lòng ð trên, mép là hàng lông dài. Chùm-tután
to, cao 8-35 cm; giéhoa cao Ì-1,5 mm, zái, nhiều,
như tròn, 2 hoa như nhau; dinh bằng nhau, cao Ù,7-
1,5 mm. n = 20.
Langbian.
+ Gras to 1.2 m hiph; spikelets 0.7-1,5 mm
hinh.
10.462 - Isachne ascendens Swallen. Dắnghoa leo,
Bụi cao 40 cm, có rễ chắc, lóng dài 3-4 cm,
to 1,5 mm. Lá có phiến hẹp, đài 10 cm, rộng 7 mm,
gân-phụ 4 /bên; mép có ria lông, bẹ dài bằng lóng,
bìa ria lông. Chùm-tután rộng, cao 15, rộng 7 cm,
nhánh đài 7-8 em; giéhoa cao 1,5 mm, hoa 2, bằng
nhau, trấu có lông thưa.
Đường mòn ò trảng vào 1.600 m: Sapa; VỊI,
~ Tuft to 40 cm hiph; spikelets 1.5 mm; lemmas
pubesceni.
10470 - Isnchne chevalieri A. Cam.. Đẳnghoa
Chevahier.
Bụi cúng, nhỏ, cao 70-20 cm; thân khít nhau.
mảnh. Lá có phiến đài 1,5-3 cm, rộng 25-3 mm, tim
ð chót, không lông, bẹ ngắn hơn lóng, mép là một
vòng lông. Chùm-tụtán thưa, ít giềhoa; giếhoa cao
1,5-2 mm, dinh đ&mướn có làng w và ít lòng, ngắn
hơn trấu; hoa dưới cao hơn hoa trên.
Đất lầy, lòng suối: Dalạt; XI-XII.
~ Grass to 20 cm high; spikelets violaceous,
19.471 - Isachne cí. cochiachinensis Bal. Dẳnghoa
Nambộ.
Bụi đaniên, cao 30-40 cm, mảnh. Lá có phiến
hẹp, dài 4-6 cm, rộng 3-5 mm, nhám; mép rất ngắn,
có rìa lông cao, bẹ có lông và ria lông. Chùm-tụtán
cao 2-10 cm, ít giềhoa; giềhoa cao 2 mm, h
hoa 2, như nhau; dinh gần như bằng nhau, cao 1,8
mm; trấu có lông.
Đất ẩmlầy: N đến Phúquốc; XII.
- Perennial grass to 40 cm high; spikelets
green, 2 mm long.
689. Câycö Việtnam
19.472 - Isachne dioica Swallen. Dằnghoa biệtchu.
Cỏ nhỏ, cao 8-70 cm; thân mảnh, nằm rồi
đứng, cô rế sáivj. Lá có phiến xoan nhọn, đài 1-1,6
cm, đáy tròn, bia rìa lông; mép vắng, Chùm-tụtán
ít giéhoa; giêhoa cao.1,7 mm, dinh ngắn hơn trấu,
mốcmốc, hoa duới có trấu không lông, hoa trên có
trấu có lông, có cọng rõ.
Dựa suối, nhất là vào 1.000 m; XII
~ §mall ascending grass; flowers heteromorphic.
18.473 - Isachne đispar Trin.. Đẳnghoa so-le.
Cỏ cúng; thân cao đến 15 cm, mảnh, lóng
ngắn. Lá cô phiến xoan hùnh dừm hay thon hẹp, dài
15-25 cm, bìa có rìa lông; bẹ mỏng, mép ngấn,
trắng có rìa lông. Chùm-tụtán nhỏ; nhánh mảnh;
giéhoa cao 1,6-2 mm; hoa 2 hơi ngăn hơn dinh, #øđ
dưới đực.,
Huế, Trịan, Biênhòa.
~ Grass to 15 cm high; spikelets 1.6-2 mm long,
with inferior flowers male.
10474 - Isachne eberhardtii A. Cam.. Đẳnghoa
Eberharỏi.
Thân nằm có rể bấtđịnb, rồi đứng cao 10-15
cm. Lá có phiến thon, cứng, dài 4-5 cm, rộng 0,7-1/2
cm, mặt trên có iông nằm hay không lông, mật dưới
có lông đáy hình củ; mép cô lông, bẹ có rìa lông.
Chùm-tután hẹp, ít giêhoa, cọng có lông thua;
giéhoa to 2-2,5 mm, có lông, dinh c6 lông sát và
lông dài, gân 5-7; hoa 2, gần y nhau.
Hảsonbình đến Bìnhtrithiên.
- Ascending grass to 15 cm hìgh; spikelets
pubescent, 2-2.5 mm long.
19.475 - Isachne globosa (Thunb.) O. Ktze. Dẳnghoa
tròn; Rounded Isachne.
Bụi cao đến 40 em, đáy thân có rể sáivj. LÁ
có phiến thon, đáy tà tròn, đài 3-8 cm, rộng 3-9 mm;
bẹ không lông trừ Ò bìa; mép có ria lông. Chùm-
tután cao 3-Š cm, cọng mang giéhoa rất mảnh;
gihoa dài 2.2-3 mm, xanh: hay đứmướm, gần như hình
cầu; hoa 2; dính dài 1-1,5 mm. 2n = 60,
Dựa suối, 3-1.500 m.
~ Tuft to 40 cm hích; spikelets 2.2-3 mm
across, green or violaceus (Miitem globosưm: Thunb.,
1. australis R. Br.).
10.476 . Isachne giobosa var. efsa (Hook. £)
Senaratna.
Có cao đấn 7 m; lóng đài 5-10 em, to 3-5 mm.
Lá có phiến mỏng, đài 15 cm, rộng 3-5 mm, đáy có
rìa lông, mép là hàng lông cao 2 mm, bẹ rïa lông.
Chùm-tụtán cao 20 cm, rộng 5-7 cm; cọng mảnh,
đài, có lông; giếhoa cao 2,5 mm, hoa 2; dính cao
bằng 2/3 trấu.
Đất cát mới lấp: Canthơ; IX.
- Grass to 1 m high; panicles 20 cm hiph;
spikelets 2.5 mm long.
19.477 - Isachne kunthiana (Steud.) Miq.. Dẳnghoa
Kunth.
Cỏ nằm rối đúng cao vào 10-15 cm, có
nhánh; thân không lông, mảnh, to vào 1 mm. Lá có
phiến thơn, øhở, dài 15-2 cm, rộng 3-6 mm; bẹ
không lông, ngắn, rép không lòng. Chừm-tướn nh,
cao vào 2,5 cm; nhánh dài ¡ cm; giéhoa dài 2 mm,
không lông; dĩnh khônglông; hoa 2, y nhau.
Rừng Hàsơnbinh.
- Ascending grass to 15 cm hinh; panicles
smali; spikelets 2 mm long.
10.478 - Isachne Iisboae Hook. f. Dắnghoa lông.
Cỏ có thân bò có rế dài, mảnh, rội đứng cao,
mảnh, đến 15 cm. Lá có phiến tròndài, thon, to 3-Š
x 0,8 cm, bìa có lông dài, mép là hàng lông dài, bẹ
có ria lông dài. Chùm-tután với trục không lông;
nhánh xéo, mảnh, có lông; giéhoa cao 2,5-3 mm,
trên cọng như chỉ đinừ có 7 gân, có lông; trấu
không lông. Dinhquà 2, báncầu,
Đựa suối: Phúquốc; XII.
- Áscending grass to 15 cm high; spikelets 2.5-3
mm; glumes pubescent.
10.479 - Isachne miliacea Roth. Dắnghoa kê,
Cỏ có thân dài 60-80 cm, phần đứng cao 20-
30 em; lóng dài 4-7 em, to 1,5 mm. Lá có phiến thon
hẹp nhọn, đài 4-6 cm, rộng 4-5 mm; be ngắn hơn
lóng, có rìa lông, mép là hàng lông đài 3-4 mm,
trắng. Chùm-tután cao 4-Š cm, nhánh mang nhiều
giéhoa cao 2 mm: hoa 2, hoa dưới hơi nhỏ hơn; đỉnh
ngắn hơn trấu; baophấn 1 mm.
Nơi ẩmiãy: Ứminh; X
- Ascendng to 30 cm high pgrass; panicles
đense; spikelets glabrous 2 ram long.
686 - Câycö Việttam
10.480 - Isachne myosotis Nees ex Hook.. Dănghoa
tai-chuột.
Cô nhấtmiên, cao đến 50 cm, đáy thân bò. Lá
có phiến xoan thon, cúng, đài 1-3 cm, đáy tròn hay
hình tim ôm thân, có một ít lông; bẹ có lông, mép
váng. Chùm-tụtán cao 3-5 cm, giềhoa 1 mm, tròn;
đinh bằng nhau và bằng hai hoa, có lông dài, hoa y
U.
Bìnhnguyên cho đến 900 m: từ Bắcthái vào.
~ Annual ascending grass to 50 cm high; glumes
đensely pubescent.
19.481 - Jsachne pallens Dắnghoa tái.
Cỏ khá to. Lá có phiến bầudục thon, to 8-12
x 2 cm, chót thon nhọn, đáy tà; bẹ đài bằng lóng.
Chùm-tụtán vỏi nhánh xéo đài mang giếhoa nhỏ,
dinh 5 gân; hoa 2, hoa như nhau; tiểunhuy 3; vòi
nhụy 3 ngắn.
- Panicles with long branches; spikelets 2-
flowered.
10.482 - Isachne petelotii A. Cam.. Dẳnghoa Pételot.
Cô cao hơn 60 cm; thân mảnh, không lông.
Lá có phiến thon đài, to 5-8 x 1 cm, rộng nhất ð
giữa, không lông; bẹ có lông mịn, đúng, mép ngắn.
Chùm-tụtân cao, có nhánh mảnh như chỉ, đài 4-3
em; cọng 4-$ mm; giéhoa cao 2,5 mm, không lông,
dinh dài hơn trấu; hai hoa như nhau.
B.
~ Giabrous 60 cm high grass; spikelets 2.5 mm
long.
10.483 - Isachne polygonoides Doll. in Mart.. Dẳnghoa
răm.
Cỏ nhỏ thành bụi cao 15-45 cm. Lá có phiến
xoan thon, dài 2-2,5 cm, rộng 8 mm, lục dọi, mềm,
có lông tảiắc, mép có rìa lông, bẹ có lông dài ò
cổ. Chùm-tụtán nhỏ, cao 3-4 cm, nhánh đúng, như
chỉ; giéhoa 2⁄2 mm, /ởøn, dinh mỏng, 3 gân,
xanhxanh đài hơn trấu; trấu dưới có lông mịn; hoa
dưới đực, hoa trên cái.
Hàsonbình.
~ Tuft to 45 cm high; spikelets lanceolate;
inferior flowers male.
10.484 - Isachne smitinandiana A. Cam.. Đẳnghoa
Smitinand.
Bụi thấp, dày; thân khít nhau, chia nhánh,
cao 7-10 cm. Lá songdính, phiến to 1,7 x 0,7 cm,
không lông, thường ưa xếp dọc hay uốn lúc khô.
Tháilan, vào 1.300 m.
- Tuít to 10 cm high; leaves 1.7 x Ø.7 cm,
10.485 - Esachne truncata A. Cam.. Đắnghoa cắt-
ngang.
Cò khá to, cao đến 60 cm, đứng. Lá có phiến
dài 8 cm, rộng 7-9 mm; mép là hàng lông, bẹ rìa
lông. Pháthoa lá chùm-tụtán to, thưa, mang nhánh
mành; giềhoa cao 2 mm; hai hoa giống nhau; dĩnh có
ít lông ở chót; trấu có lông mịn.
Rừng Thông: Đàiạt.
Poaceac - 687
~ Grass to 60 cm high; lax panicles; spikclcts 2 mm long,
10.486 - lsachne javana Ness ex Miq.
Cẻ to, bè đài rồi đừng cao 60-90 cm. Lá có phiến mốcmốc, gân-phụ 9-11 mỗi bên; mép là lông
dài. Chùm-tután cao $-1Ø cm, xoan tròndài; giềhoa xoan ngược, cao 1,5-2 mm, trên cọng mảnh rất dài.B.
10.487 + Isachne kinabaluensìs Mcrr.
tưng: - Coelachne perpusilla (S:eud.) Thw., Xoanhoa
yếu.
` Bụi đzniên cao đến 30 cm:thân có rễ ö các
lóng đáy. Lá có phiến thon hẹp, đài 1-3 cm, rộng 2-
4 mm; mép là một lần lông, bẹ có rìa lông. Chùm-
tụtán có nhánh dài 8-15 mm; giéhoa 2,5 mm; hoa 2,
một lưỡngphái, một đực; trấu trên mỏng.
Nơi trùng ẩm, bình đến caonguyên: Đalạt,
Bếncát; XII.
- Perennial grass; spíkelets with 1 bisexual, I
male flowers (Panicum perpusithom Arn, ex Steud,).
s88 - Câycó Việtnam
10.489 - Coelachne simpliuscula (W. & Arn.) Munro
ex Benth.. Xoanhoa đơn.
Cỏ mảnh; thân nằm rồi đứng. Lá có phiến
hẹp, dài 2-3 em, rộng 3-4 mm. Pháthoa là một giế ö
chót thân, giéhoa thựa, cao 1,2-2 mm, hai hoa, một
lưỡngphái, một đực.
Nơi ẩmlầy, dựa suối, caonguyên.
- Asccnding grass; spike bearing 2 mm long
spikelets.
10.490 - Coelachne polchella R.Br.
1949Ì . Sphaerocaryum malaceense (Trin.) Pilg..
Cầubản Malacca. (Hà ch.
Cô nhấtniên; thân cao 10-30 em, mềm. Lá có
phiến xoan, đây tròn 6m thân, bìa có ria lông; bẹ
có lông phún, mép có rìa lõng ngắn. Chủm-tután
kimtựtháp, cao 3-Š cm, giéhoa cao ] mm, có lông
phún; hoa 1. Dinhquả xoan, đođỏ.
Dất ẩmlầy; }-XỊI.
- Annual grass; $pikelets hírsute, I-flowered;
caryopsis reddish (Panicum maiaccense Trìn., S.
pulchellum Cam.).
Spinificipeae:
10.492 -‹ Spinifex litoreus (Burm. f.) Merr.. Cỏ
Chôn cTN
Cò đanièn, có cảnhành và thân đúng cúng,
só nhãnh, LÁ có phiến ÍÀ gi cứng, dài 1115 cm
mép ngắn, rìa Ông bẹ kếtọp Hùngbiệtchn
(phámcA Tuân hái hay dục) trên đục kéo đài
thành gai đài 9-25 cm; hoađầu đục không đều,
ký hoa 12 mm, hoa duối đực hay lép; hoađầu cát ro
30 cm, rụng và lăn tròn theo gio; gihoa 2 hoa,
hờa duỏi Íép, hoa trên cái hay luốngphái. Dĩnhquẩ
có vòi còn lại cúng.
Cát sát biển; I-XI. ý
- Littoral spinous perennial grass (Siipa liưorea
Bum. f).
Cenchrineae:
10.493 - Cenchrus brownii Roem. & Sch.. Cuóc.
Cỏ nầm rồi đúng, cao 50 cm. Lá có phiến
hẹp, đài 20-25 cm; mép thấp, ria lòng. Giế cao 7-10
em, xanh; tổngbao dinh nhau ö đáy (hành bầu, và
tÓ có gai hưởng ngược, giữa lông nhỏ hơn; thường
một giềhoa.
Dua lộ, nơi khó, bìnhnguyên; đính mạnh vào
quần-áo.
- Grass with clinging involucre (C. biexxs R.
Bì).
10.504 - Pepnisetum setaceum Forssk.. Duôi-voí 10;
African Fountain Grass.
Cô to, thành bụi cao, đaniên. Lá có phiến
hẹp, to vào 30-40 x 0,4 cm, cứngcứng; mép cao 0,5
mm, không lông. Pháthoa hình trọ hơi rộng và
nhọn, fứmớớn, đầy lông của đáy lônggai của
tổngbao; giéhoa cao 2 cm, kể cả lônggái.
Cambốt; VN: nhiều nơi Tr làm kiểng.
- Peremnial hìph tuÏt; infloreseenee red to
violaceous, with long barded bristles of ivolucre.
10.505 - Pennisetam americanum (L.) Leeke. Kê voi;
Pearl Milet; Petit Mũ.
Cò nhấmiên, cao 1-1/8 m. Lá thon hẹp, dài
20-80 cm, rộng 1-3 cm; mép là một vòng lông dày
Pháthoa hình trụ dài 20-30 cm, rộng 7-3,5 cm;
tổngbao do lônggai có lông như lông chìm, ngắn lớn
giéhoa. Dinhquả láng, xoan hay hình cầu.
Tr vì hạt đùng làm lươngthực Ö Ẩnđộ và
Phíchâu, VII. Có nhiều thứ.
~ Cultivated (Panicum americanum 1. P. typho-
ideum (Burm. †.) StapÐ).
Erinchnene:
10.506 - Eriachne palleseens R. Br.. Mao tái.
Bụi cao 60 em; thân mảnh. Lá có phiến hẹp,
nhọn, dài 5-10 em, rộng 2-3 mm; bẹ ngắn hơn lóng.
Chùm-tután; giéhoa cao 4,5 mm, fimướn, trấu có
mũi, hoa thụ có ấu có lông dày, trấu duôi có
lônggai dài 4-5 mm, trấu trên 2 mũi, không lônggai.
Thảonguyên, đồi cát, duyênhải: Nhatrang,
Phanrang, Hàmtân; X.
- Tuft 60 cm high; glumes densely pubescent,
inferior glune awned.
10.507 - Eriachne triseta Nees ex Steud.. Mao ba-tơ.
Bụi đaniên, cao 70 cm; rể to, lông đài. Lá
hẹp mư kửn, dài 10-15 cm, rộng 1 mm; mép rất
ngắn, cö lông. Chùm-tután đứng, it giếhoa; giéhoa
đođỏ, cao 1 cm; hoa thụ 2, tấu trắng bìa rìa, trấu
trên có 2 lônggai dài I-1/2 cm. Dinhquả nâu đỏ.
Thảonguyên, vùng Sàigòn, Bària; XL
- Perennial grass; spikelets 1 cm long, with 3
awns (Äfassia (riseta (Nees) Bai,).
Gramineae - 691
992 - Câycú Việtnam
10.508 - Enlaliopsis binata (Retz) C. E. Hubb.
Cỏ cô đáy thân cúng, Lá có phiến hẹp dài,
Pháthoa mang 2-4 gié gắn từ một điểm; cọng mảnh
như chỉ giéhoa có lông mịn, giềhoa không cọng có
đĩnh dưới thon, lưng có lônggai, chót 1-3 Tãng, dinh
trên thon, 2 răng, trấu hẹp, trấu dưới có 2 răng,
tiểunnhụy 3.
BT
~ Grass with base woolly; spikes 2-4, on filiform
He (Eulalia binata Retz, Andropogon binanun
etz, lschemum angustifoliưem Hook.)
Arundinelleae:
19.509 - Arundinella birmanica Hook. f.. Trúcthảo
Miếnđiện.
Có cao 15-60 cm; thân nằm rồi đứng, không
nhánh. Lá có phiến thon, dải 10-15 cm, rộng l cm;
mép ngắn, bẹ có lông dài hới ngắn hon lóng.
Chùm-tụtán cao 5-7 cm, giéhoa cao 3-4 mm; dinh
không bằng nhau, trấu trên có lônggai dài 4-6 mm,
đây đỏ; hoa dưới đực, hoa trên lưỡngphái,
Tráng, 700-1.200 m: Báolộc; XI.
¬ Áscending grass to 60 cm high; npper lemma.
awned.
19.510 - Arundinella bispida Hack.. Trúcthảo phún.
Cỏ đaniên, (o, cao đến 1,5 m; canhành cúng:
mắt có lông hay không lông. Lá có phiến dài 15-30
cm, rộng †,Š em, phẳng, bìa uốn xuống; mép ngắn,
có lông, bẹ có ít lông, Pháthoa có nhánh xéo, dài
4-6 cm; Ề; hoa 3-3,5 mm, cọng có lông nhắm; đỉnh
3 gân lỗi hoa dưới đực hay lép, hoa trên có
noãnsào hẹp, nuốm màu sét,
Dựa sông, đồi đá: Sapa, Ninhbinh.
- Perennial gras tœ 1.5 m hịgh; spikelets
ñWn]ess.
19.511 - Arundinella nepalense Trin.. Trúcthảo Nepal.
Cò daniên có cănhành bò; thân cao đến 1 m;
mắt có lông hay không. Lá ò đáy thân, có phiến
thon nhọn, bìa rìa lông, đáy hẹp; mép có lông dài,
bẹ có lông. Chùm-tután hẹp, dày, nhánh đài đến Š
cm; gihoa cao 2.5-3 mm, xanh lay đođỏ, có lông
thưa, dài; lônggai dài 1-3 mm; hoa 2.
Châuthổ.
lún
- Perennial grass to 1 m híph; spikelets hispid,
with 1-3 mm long awns (4. hispi42 Hook. £.).
10.494 - Cenchrus ciliaris L.. Cước lông,
Cô đaniên; lồng hơi dài hơn bẹ. Lá có phiến
đài 20-25 cm, rộng 6-8 mm, đáy có lông dài mép
cao 1 mm, có rìa lông. Chùm cao 10-15 cm; rôngbao
do tở cúng, dinh nhau ö đảy, có lông như lông chim;
giêhoa 3, cao 3,5 mm,
Nhậpnội để trồng làm thức ăn giasúc; chịu
hạn giỏi và chịu lọ: Nha-hố; I.
- Cultivated,
19.495 - Pseudoraphis brunoniana G:iffí.. Cò-gạo,
Nhằntrục. R
Cò thujsbth nổi; thần dài, mảnh, có tể ð mắt,
lông dải. Lá có phiến không lông, mốcmốc, dài 3-6
cm, rộng 2-3 mm; mép cao, bẹ đài hón lóng. Chùm-
tután thưa; nhánh mang 2 giéhoa, trục kéo đài khải
@iéhoa chói; giéhoa 6 mm; hoa dưới đực hay lép,
hoa trên cái hay lưõngphái. Dinhquả hẹp đài.
'Thủdúc, XII.
- Floating arass; branches of panicles ending ín
a long bristle (Chamaeraphis brunoniana A. Cam.).
1949 - Pseudoraphis balansae Henr. Nhântrục
Balansa.
Cỏ thủysinh, đaniên; cànhành đài, Nhánh
đúng có lóng mảnh, dài 4-5 có khi 10 cm, to 0,5 mm.
Lá dài 25-3 cm, rộng 2-25 mm, gân-phụ mịn,
nhiều. Pháhoa 5-8 giéhoa; trục nhánh kéo dài dạng
lônggai dài 13 mm; giéhoa cao $ mm; đính 7 gân;
hoa dưới đực 3 tiềunhuy, chỉ ngắn; noänsào 2 vòi
nhụy. Vòng nước: Đànẵng, ]X
- Floatng grasspaniele more compact;
Spikelets shor†er. =
10.49? - Pseudoraphis mìnuta (Mez) Pilger (Chamaeraphis miuua Mcz)
Cô đaniên, cao 20-35 cm, mảnh, thường không nhánh. Lá có phiến phẳng, mềm, to 2,5-4 x 04 cm;
mép ngắn, Irongtrong, có râng Chùm-tutấn trònđài, cao 4,5-$ cm, giêhoa cách nhau, đài 2,5-4 mm; hoa
dưới có đình đưổi nàonnhọn.. Hàn, S6alây.
19.498,- Pennisetum alopecuroides (L.)Spreng. Cỏ
đuôi-voi tím;ChinewFounfain grass.
Bụi đaniên, đứng, cao 80 cm. Lá có phiến dài
20-40 cm, hẹp (1-3 mm); mép ngắn, bẹ có bìa rìa
lông ngắn. Pháthoa có phần thụ dài 20 crn, đứn sấm
vì to (tổngbao) dài 2-3 cm, trục có lông, giềhoa
đứng, cao 7 mm, có cọng dài 3-5 mm; hoa 1,
baophấn không lòng ö chót.
Tràng, đồng cỏ: Dilinh, Đàlạt, X-XI.
~ Perennial; inflorescence violaceous; spikelets
7 mm long (Panicưm alopecuoides L, Penn.
compressuum R.Bi.).
10.499 - Pennisetom clandestinum Hochst. Đuôi-voi
núp; Kikuyo grass,
Cô đaniên, có thần bò dài nhiều m, to 5-8
am, lóng ngắn, có bao. §t lá) và rể sáivj, thân
đứng chụm Ï-2, cao 7‹ Ñ ) cm, to 4⁄6 mm. Lá có
bẹ cao 2-3 cm, không lỏng; phiến nhỏ, hẹp dài 2-4
em, rộng I-4 mm. Pháthoa nhỏ, không thế khỏi bẹ '
- _ Dunhập từ Kenya, trồng ð Bảolộc cho giasúc
cho đến 9Ú tán/ha). Chịu taodộ, đến 2,0Ế0 nr
áng khô. —
- Cultivated.
880 - Câycó Việtnam
10.500 - Pennisetum pedicellatum Trinius. Đuôi-voi
có-cọng. ¬
ô cao 50-70 cm, mảnh. Lá có phiến dài 15-
25 cm, rộng 9-10 mm, có lông räirác hai mặt, nhiều
gần mép; mép ngắn, đây lông, bẹ không lông. Gié
đúng, màu đó đẹp, cao 12-14 cm, rộng LẺ cm, các
giéhoa gắn thẳng góc, cao l8 cm (kể các to),
tổngbao do tớ rồi, đầy lông quấn ö phần dưới,
giehoa một có cọng, một không, dĩnh nhỏ; hoa 2,
trấu dời ° Đen hoa duói cái, để rụng, láng,
iađịnh;
- - Grass to 70 cm hígh, inflorescence red;
involucre for 2 spikelets; spikelets 2 flowered.
10.501 |- Pennisetum polystachyon (L.) Schult.. Đuôi-
voi nhiều-gié, cỏ Mỹ.
Cô nhấmiên cao 1-2 my thân cứng, to 5-10
mm. Lá có bẹ không lông, mép là một hàng lông
đúng dày; phiến dài 20-40 cm, đây có tớ cao.
Pháthoa cao 15-20 em, rộng 2 cm, lúc non vàngvàng
rồi tín; tổngbao do lônggai cao đến 1 cm, đáy mang
lông hình lông chim; giềhoa 3 mm.
Có ò Việtnam từ trước 1964. Phổbiến dựa bộ,
đất hoang khô, binhnguyên; VIII-II. Cỏ non giasúc
ăn được; hạt được ăn.
- Common weed; inflorescenee yellowish then
purple (Panicum polysiachyon L.).
10.502 - Pennisetum setosum (Sw.) LC. Rich.. Đuôi-
voi đầy-tO.
Cö nhấmiên đứng cao; thân xanh hay tía. Lá
có phiến hẹp, :2 15-25 x 0„6-1,5 cm, có lông hay
không; mép có rìa lóng dài. Gié cao 5-10 em, nấu
tiatfa, cợng không lông; tổngbao đo lônggai dài 6-8
mm, cô löng một bên, giêhoa đài 2,5 mựn, dinh có
lông, hay không lông,
“hàng, trên vôi. Dạng giống P. polhsrachyon,
song không nhánh, và thấp hơn. Gốc Phichâu.
- Annual grass; infiorescence brown purplish
(Cenchrus selosus Sw,),
10.503 Pennisetum purpureum Schumach. Có Đuôi-
voi; Hliephant grass, Napiers fodder, Herbe à
Eléphant.
Cò đaniên cao 1-3 m, thành bụi to, dày. Lá
có phiến đài 40-6 cm, rộng 2 cm, gân giữa to, đáy
phiến có lông; mép là một lần lông cao 3-4 mm.
Chùm-như giế đúng, cao 20-30 cm, vàng, trục có
lòng: tổngbao do Íônggai 15-25, dài 1,5-1,8 cm;
gichoa Km thắng cóc vào trục, cao 6 mm.
unhập trồng để nuôi giasúc, hoang vùng
Bảolộc, Dilinh.
- Perennial grass to 3 m híph; inflorescence
yellow; involucre bristde to 1.8 cm long.
10.512 - Arunadinella rupestrís Á. Cam.. Trũcthảo đá.
Cỏ đaniên, cô cănhành bò; thân cao đến 70
em, đầy có bẹ kếtlọp. Lá có phiến hẹp nhọn, dài 20
cm, rộng 2-4 mm; mèp ngắn, có lông dài, bẹ rìa
lông. Chùm-tụtán có nhánh đúng, cọng tùng cặp;
giềhoa cao 3 mm, dĩnh có gân to, hoa dưới đực, hoa
trên lưỡngphái, lônggai 2-2 mm, đáy đỏ.
Dựa biển: Quinhơn; IX.
~ Perennial grass; spikelets 3 mm, awns 2-3 mm
long.
10.513 - Arundiaella setosa Trín.. Trúcthảo lông.
Cỏ đaniên cao 1-1,5 m; lóng dài, cứng, to 2-3
mm. Lá có phiến dài 30-50 cm, rộng 6-8 mm; mép
ngắn, có viền lông. Chùm-tután cao 20 cm, nhánh
đứng, đài 10-12 cm; cọng 1-3 mm; giéhoa cao 7 mư,
màu vàng nâu; hoa trên có lônggai gảy và 2 mũi dài
2 mm.
Buônmêthuột, Đàlạt, Bìnhlong, I.
~ Perennial grass; inflorescence 20 cm hígh;
spikeiets 7 mm long.
10514 . Arundinela sinensis Rendle. Trúcthào
"Trungquốc.
Cỏ đaniên, cảnhành cúng, thân cao đến 1,6
m, mắt khôn lòng. Lá có phiến dài 25-30 cm, rộng
6-9 mm, có lông ö mặt trên, mép ngắn, đầy lòng;
be rÌa lông. Chùm-tután có nhiều nhánh ngay, đứng
xéo, đài, giehoa nhọn, từng cặp, đài 5 mm,
lônggai, đáy có lông dài (2 nh: hoa dưới đực, hoa
trên lưỡngphái,
B đến Ninhthuận.
~ Perennial grass to 1.6 m high; spiklets 5 mm,
awWnless.
10.515 - Arundinella bengalensis (Spreng.) Druce.
'Trúcthảo Bengal.
Cỏ cao; Lá có phiến thon hẹp nhọn. Chùm-
tuần đây như gié nhọn, vỏi nhánh đài 1,5-2 cm ốp
vào trục, mang giéhoa không lông, khít nhau, cao
vào 3 mm, không lônggai; đĩnh it khác nhau.
T.
~ High grass; dense panicle; spikelets g]abrous
Etred bengalense Spreng., A. walichi Nees ex
tcud.).
Poaccac . 693
694 - Câycö Việtnam
10,516 - Arundinella anomala Steud.
Cỏ đaniên, mảnh, đáy bò, chồi nhiều; thân đứng cao 60 cm. Lá hẹp, đài 2030 x 0.8-1,5 em, bìa
nhám bén, cố lông; mép ngấn, có nhiều lông Chùm-tután cao 20-30 cm; giéhoa cập 2, dài 4-45 mmam,
hói phù; hoa trên cao 3,3 mãn, lônggai ngấn. Trunghoa, Nhật; Đôngdương ?
10.617 - Arandioelia cochiachinensls King (Nat, Contr. Unév. Sei. Rep., se.b, 23: 24,7ig.8, 1936)
10.518 - Garnotia patu}a (Munro) Benth.. Gát nằm.
Cỏ đaniôn, rễ cam đỏ; thân cao 1 m, to 3-
4mm. lá có phiến dài 20-30 cm, rộng 3-8 mm, có ít
Mà] k. không lông; bẹ có lông hay không, mép
ngắn. Chùm-tụtán cao 25-40 cm; nhánh ngang.
giéhoa hình thoi ổm, cao 4 mm; trấu có mửt dài,
một hoa lưỡngphái.
Rùng Thông: Đàlạt;X.
+ Perennial grass; spikelets fusiform; lemma
long pointed (8erghaisia patufa Munro, G. barbiiata
Merr„ G. pollanei Cam.).
10.519 - Garnetla acutlelwma (SIeud.) Ohwi (Úrøchne —)
,Cô đaniên; thân to, đứng bảy bò rồi đứng, cao 0208 m, không lông. Lá có phiến hẹp dài hay
thon, bìa lận xuống, to 35-40 x 0,2-12 cm; mép tất ngắn, cao ,5 mm. Chồm-tután cao 6-35 cm, dầy,
nhánh chia nhánh, songdính, giềhoa hẹp, mang 7 hoa.
10.520 - Garnotia trnella (Arn.& Mig.) janowsk. (Berghausia teneila An. & Mi:
TRan nềm tối đẳng, Số NGẢNh Ò phần đáy, mẠI có lông hay không
vào bẹ, thơm hẹp, dài 6-1ÚP bìa uốn xuống, có lòng hay không lông bẹ cổ l
cất ngang. Chùm-tután; gìềhoa tái, định 3 gân,
10.521 - Garnotla mutica (Mvnro) Rendle (Berghausia muticg Munro),
đán eo 09-12 m, tạ Bằng goosequil ngay Lá có phiến hẹp, đài 60 cm, chứt nhọn, có lòng
hay không, bẹ khong Kay có lòn dủn: MP ngầm, rà lông. Chùm-tọiẫn &-̧ cơ; gì€hoa thưa, tụ, từng
cập trong đô cái dưới không cọng, lônggai không tây (cetlexed) Kệ:
Saccharineae;
16.522 + mperata cvMigdriea (1_) P. Reauw. vạr, majer
(Nees) Hubb.. Tranh, Bạchmao; Herbe à paillote.
đaniên, cao 0,3-1 m; cănhành trăngtrắng;
thân có lông cứng ö mất. Lá có phiến xanh tưới, cao
05-1 m, rộng 6-45 mm, bìa hơi cất; mép có lòng.
lể đứng, hình tụ có nhiều lông nhị tØ trồng
đăcsắc; gi6hoa tùng cặp, chứa 1 hoa thụ, 1 lép;
tiểunhgV 2 Dĩnhquả trong trấu. 2n - 20, 60.
lắp cùng. Lá dụng lp nhà. Ở var. cylindrice,
lá quấn. 'Pháth ä non được ấn sống cänhành (rế
tranh) ÍØiiêw tốt, chứa anemonin chế ng bướu, chống
Luyện bộ độngvật; ứ+ viro, chống siêukhuẩn trái-rạ,
- Common perennial weed; inflorescence white
(Laguus cylndricus L.).
10,523 - Imperata conferta (J.S. Prcsl) Ohwi. Tranh
1o.
Cỏ cao đến 2 m; canhành có vảy; thân 4-5
lóng đài, cứng, Lá có phiến dài 30-80 cm, rộng 7-20
mm, nâu lúc khô; bệ không lông, mép rất ngắn
không lông. Pháthoa là chùmi-tutấn ð ngọn, đà? 3Ö
cm, rộng 3-5 cm: nhánh dài 4-6 cm, cọng to 0,5-2
mm, mang 7 giéhoa dài 25-3 mm, dinh 3-gần, có
lộng mịn như iØ bạc rất dài (1 cm); hoa trến có
tiểñnhụy,
ly Lá có phiến có đốt
lòng hay không, mép ngắn,
- Grass tạ 2 m high; panicles 30 cm Jong:
| si with long finc haits (Saccharum confertum J.5.
esl).
10.524 - Miscanthus Øoridulus (Labil,) Warb. ex
Schum. & Laut, Lô Sáng,
Bụi đaniên, cao 2.5 K‹) thân bộng,to 6-8 mm,
Lá có phiến cúng, dài 50-9 cm, lông 1,5-2,5 cm,
mép cao 1-2 mm, có rìa lông. Pháthoa là cô cao 40-
50 cm rộng vào Ì0 cm, nhánh nhiều, đmướn, giếhoa
từng cặp. một hoa có đổngbao đo lổng :ở đài đinh
củng; lônggai dài bằng giéhoa.
. ,„ TRướng dựa đường nước: Huế, Nhatrang, đèo
Bảolộc, đèo Daiạt.
tỏ KG, 2P đất § 2-5 Ây) hinh, pacle bàn cm
linh, icclated spikelets with long haiTs (Saccharum
P221 1abill.). g bai (
10.525 - Miscanthus nepalensis (Trin) Hack. Lô
Nepal.
Cò cao vào 1 m, thân mảnh, to 3-4 mm. Lá
có phiến hẹp dài, dài 20-30 cm, rộng 1 cm, gân giữa
to, trắng; mép nguyên, cao 2-3 ømzn, bẹ không lông.
Pháthoa là cö với nhiều nhánh dài 12-15 em, gân
trên một truc ngắn, có nhiều /ơ chói, dinh cũng, 3
mm, vàng; lônggai dài 1,2 mm.
Đôi trồng, BT.
« Grass to 1 m hìgh; spikelets 3 mm, awns 1.2
em long (Eulalia nepalensi Trìn.).
10.526 - Miscanthus sinepsis Anders.. Lô Trungquốc,
Mang; Eulalia, Miscanthus. :
Cỏ cao hơn Í m, thân dưới Ất EEn có lông
hay không lông. Lá có phiến đài 5-80 cm, rộng 1-
l5 cm, cưngcúng, bìa nhám, mặt dưới mốc; THép
o 1 mm, thường có it lông Chùm-tután vỏi ?thár”h
qó trên trục đài, i6noa môi cập, một có cọng dải
-1,5 mm, một có cọng dài 5-6 mm, dài 4Š nưn,
vàng rỚm, lô tơ chót, trầu hoa đuôi lép có
lônggai dài bằng 1,5 dinh; hoa trên lưỡng phÁi.
BT. Lortiểu, trị sạn đường tiểu, mát, trị
vàng da, ungthư.
~ Grass to more than I m hìgh; panicle with
branches inserted on long rachis.
10.527 - Saccharum officinaram L. Mía; Sugar-
cane; Canne à sucre.
Có cao 2-4 m; thân hình trụ suông, đặc ruội,
không cúng; lông đài 5-10 cm, to 3-6 cm, vàng hay
tía, LÀ to; phiến rộng đến 6 cm, sân giúa to, trắng;
mép thấp. có ria lông; hẹ có lông rụng. CÔ 10,
có nhiều lông trắng, trên mục không lông, giehoa
chứa một hoa lưỡngphái. 2n = 80.
y vì thân ngọt gốc Melanesia, XI-XII. S,
sinensis Roxb.: M2 lau, Chủnese 0T Indạn Spgar-cane:
thân rộng 1-2 sieu 2n xanh Ứ lý nổ, t9 1,5-
em, H €r m; h, rộng 2-2 Cl
lodicule Khổng rìa lông: 8 Ahdộ: 2n =“ 42-84
(hình bó mía co Trầm cáo Linh). Hạ dường/máu;
phẩndượng ó LÍ ungthu ð Tungquốc, ii viro,
mí Ũ
Gramineae - 695
696 - Cayco Việtram.
10.528 - Saccharum spontaneum L_ Lách; Wild
Sugar-cane,
Cô đaniên cao 1-4 zn; thân (o 1-1,5 cm, đặc.
14 có phiến hẹp, dài 40-90 cm, rộng 1-3 cm, gần
gia t0, trắng; mép cao 3 mm, bìa ria lông đài.
háthoa là cổ to, tống như 7Ø, trạc có lông trấm
mang nhánh-phụ thường đơn và thường tạt về một
bền; giéhoa 3-6 mm, mang lông nhụ tỏ dài hón
gi ng, hoa 2, lodicule có rìa lống, 2n = 40, 50,
Gò ruộng đất khô, ven rừng, XI-IV. Na
dùng để lai với Mia tạo tạpchủng kháng bệnh tối.
Chồi non, thân non ấn luộc ở Ïava, phẩndương,
hướt, lọc máu.
~ Perennial; stem to 1 cm wide, 1-2 m high.
10.529 - Saccharnm ruflnulum Steud.
ba - Narenga porphyrocoma (Hance) Bor,
ngló.
; Đaniên; thân cao 2,3 m, to 5-8 mm, có nhiều
lông t0 ð pháthoa và ö mất. Lá có phiển hẹp,
nhám, có lông ö mặt dưới, dài 30-60 cm, trọn đến
1.5 cm, gân giữa to. Chùm-tután (cớ) dải 31 “ cm,
dày HÔNG (ở, mất có lông, nhánh 3-5 cm, đođỏ;
iêhoa. S3
lông lônggai, cao Z,5 mm, một hoa thụ, một
Dọc theo sông Đồngnai, Cừulong; X.
- Perenmial, to 2.5 m hhy panieles siày,
reddish (Eriochrwsis rocomna Hance, Eriochnpsit
narenga Nees cx Steud.).
10.531 - Narenga fallex (BaL) Bor. Maophướng lá-
H.
Bụi đaniên cao 2.5-3 m, thân to bằng chiếc
đũa. Lá có phiến to 20-90 x 1,5 cm, chót nhọn; bẹ
tròn, bìa có rìa lông tơ nâunâu. Pháthoa mang
nhiều nhánh ð mỗi mắt, dài 4-7 cm, đầy lông hưng:
léhoa từng cặp; giềhoa không cọng đực, dài 3 mm,
lnh đây lốn, lông; giềhoa có cọng (2 mm, có lông
hung) lưôngp ái.
._ " Perennia] prass to 3 m hígh; panicles rufous
hairy, sessile spikclets male, pedicelated bisexual
hen ƒallex Ba|.. Enanthus longjolius (Munro)
am).
10.532 - Sclerostachya fusca (Roxb) A. Cam..
Cươngphuỏng, Bói.
Có đaniên cao 2-3 m; thân to 1-1,5 cm, bộng,
có phiến dài đến 1 m, N.. cm, gân giữa to,
trắng, mép cao 3 ram, đen. Pháthoa cao 30-60 cm,
hường hay đỏ; trục cỏ lông, nhánh chụm nhiều ở
mối mất, đài 10 cm; giéhoa dài 4 mm, giéhoa trên
cọng ngắn cải, trên cọng đài lưõngphái. n = 15.
Dựa bö nuớc: Buônmêthuột. Lụctinh; XII.
+ Perennial grass to 3 m hígh; spikelets short
and long pedicelate (Saccharum fuscum Roxb.).
th - $clerostachya milroyi Bor.. Cudngphướng
lroy.
ọ% cao 2-3 m; thân to 5 mm, suông; bẹ non
tó lông trắng, có sọc dọc; mép cao 2-3 mm, nâu
sâm. lỗ có phiến dài 7U cm, có gân chánh to, trắng.
Pháthoa cao 40 cm, đỏ đậm; nhành dài 15 cm man
chùm dài Š cị giênoA từng cập, cọng có lông, mi
ngắn, một di lĩnh cao 3,5-4 mm, có lông dài;
nuốm đỏ, dài.
'Tânchâu.
- Grass 2-3 m high; panicles red; spikelets 3.5-4
mm long.
li - Erianthus arundinaceus (Relz.) Jeswiet.
u, Đế, :
Bụi cao 2-4 m, trông giống Mấ; thân đặc,
cứng, to 2-3 cm. Lá có phiến L7 đến 2 m, rộn!
2-3 cm; mép có lòng; bẹ rìa lông. Chùm-tután &
to, cao đến 1 m, ¿thoa Trạng nhiều lông trần,
ngắn hơn giéhoa và chúa hai hoa; ấu có lônggái
(điều khác với Saccharum).
Đất ẩm, dựa rạch, và Tr đế lấy thân, dưới
100 m; XI-II, 68. Rế lợitểu, bảovệ màng nhầy.
. Stem hard, tợọ 7? m high, 2-3 cm wide;
Km and glumes hahy (Saccharum arundinacrum
10535 - Erianthus fastigiatus Nees. Maophưởng
chụm.
Cô đaniên, giống Lách, cao 1,5-2 m; thân to
6-8 mm, đặc. Lá có phiến cúng, đài 30-60 cm, rộng
4-8 mm, mốcmốc, gần giữa to; mép có rìa lông.
Chùm-tụtán to, có nhiều lông chói, nhánh dài 10 cm,
gihoa tùng cặp, màu đỏ, có lónggai dài hơn; hoa
đuổi lép.
Hoangnguyên: Đàlạt, VII.
- Perennial grass to 2 m high; spikelets awned,
10.836 - Erlanthus Fulvus Nees cx Steud. (Søcchanem ruƒipilươm Steuỏ.).
Gramineae - 687
Có cao 2,5 m; mất không hay có lông, Lá có phiến đài 07-1 m, rộng 06-25 cm; mép trồn, rìa
lông Chùm-tután cao 20-4Š cm, dccempound, giềhoa nâunâu, 2 mm, có lông đài hon, đođò (purplish
rcddish). Caođộ 1500 m
19.537 - Eulalia fulva (R. Br.) O. Kực. Cátvĩ vàng.
Cỏ đani@n; cănhành ngắn, thân to 5-6 mm,
cao 1,4-1,8 m. Là có phiến dài 40-60 cm, rộng l2
em, gân giữa to; bẹ có lông mịn dài, gần mép,
mép cao 1,5 mm. Pháthoa Öữ; trụ, cao 20 cm, rộng
3-4 em, đầy lông nâu đợi; giéhoa cao 3-5 mm, lông
dài bằng hai, lônggai đài 1,5-1,8 cm.
Núi cao; II.
- Perennial grass, inflorescence spiciform;
spikelets 3-5 mm, on long đense brownish hairs (Sac-
charum ƒulvum R. Bt.).
688 . Câycö Việnam
10.538 - Eulalia monostachya (Bal.) A. Cam.. Cáwï
một-giề.
Cò đaniên thành bụi cao 70-90 cm. Lá có
phiến quấn hẹp, to 6-15 x 0.2-0,4 cm; mép nhỏ, có
lông. Mội gié ò chót, dài 7-15 cm, mành, giéhoa dài
4-5 mm, có iông mịn, nâu chói, hoa trên có một
lông gai dài 1,5-2 cm; hoa dưới lép.
Rừng thưa, hoangnguyên thấp, nhất là trên
cát, bìnhnguyên: Phanthiết (Rùng-1á);, XI.
~ Perennial grass to 90 cm hiph; spike 7-15 em
long, brown hirsuie, awn 15-2 cm long (Pollimia
monowachya Bai.).
19.539 - Eulalia cumingii (Nees) A. Cam.. Cát
HIng..
tò đaniên, thấp (vào 60 cm); thân mảnh,
không lỗng. Lá có phiển hẹp, đài 5-20 cm, rông Đó
0,5 cm. mặt trên không hệt mật dưới nhám; be
ngắn. hơn lỏng, mép cao Úš mm, không hay cổ
rìa lông, cổ màu. Pháthoa 2 4 gié đài 4-9 cm
sông và cổng có lông uông sét; giehoa 4 mm; dịnh
có lồng mịn, đầu tà, dinh trên ki gân; lônggai 1 cm,
có Ông Dung,
lậugiang,
.~ Annual 60 cm hiph grass; spikes 2(4), yellow
ferruginous pubescent; awn 1 cm (Polita cưmingtí
Nees)
19.540 - Eulalia fimbriata (Hack.) O. Ktze. Cátvĩ rìa,
Cô nhấmiên cao #0-70 cm, thận vàng, to 1-2
mm. Lá có phiến đứng, ñẹp, dài 20 cm, rộng 2-4
mm; mép thấp. Gié 2-7, dài 5-8 cm, đầy lông bạc,
giêhoa 4 mm, lông đài 1-2 mm, trong; lônggai 7,2
mm.
Rừng thua: Buônmêthuột; XI.
- Anmnual grass; spikes $ilVer tomentose; awn
1.2 cm long (Polliria fimbriata Hack.),
10.541 - Eulalia phaeothrix (Hack.) O. Ktze. Cátvi
lông-vàng.
Cò daniên cao đến 1,5 m. Lá có phiến hẹp,
không lông, dài 20-30 cm, rộng 5-6 mm, mép mỏng,
cao ï mm: ö đáy thân bẹ có một bói lông sôcôi
đây. Gié 2-6, đứng, cao 7-20 cm, đầy lông vàng;
giêhoa cao 4-5 mm.
Rừng thua, rừng Thông: Đàiạt.
- Perennial grass; base of sheath with yellow
hairs; spikes yellow tomentose (Polliia phaeothvix
Hack,).
M.542 - Eulalia quadrinervis (Hack.) O. Ktze. Cátvi
bốn-gân.
Bụi đaziên, cao vào 1 m; thân không lông,
trừ ö ngọn. Lá có phiến cứngcứng, hẹp, to ]U-20 x
0,4-0,7 cm, gần như không lông, mặt dưởi mốc, bìa
bén; mép có lông, bẹ trên ngắn hơn lóng, không
lông hay có lông đáy phù. Gié ‡-6, dài 7-15 cm, sóng
có lông trắng hay từmiím; giêhoa cao 6,5 mm, cô
lông dài ở đá CỊnh dưới có 4. ni lônggai 1,3 cm.
Rừng Thông: Lạngson, Ủônbi, Dilinh; X.
~ Perennial 1 m high grass; spikes 3-6, to 15
cm long, white or violaceous pubescent.
10.543 - Eulalia speciosa (Dcb.) O. Ktze.. Cátvi đẹp.
Cỏ đaniên cao đến 1,2 m. Lá có phiến hẹp,
dài 30-50 cm, rộng 5-7 mm, có lông hay không; mép
ngắn, ð đáy thân be có bớt lông vàng, đày, Pháthoa
với 48 gié dài 20 cm, có lông trắng; giéhoa cao 5,5
mm, lônggai đài 2 cm,
Rừng thưa, rừng Thông, trung và caonguyên.
~ Perennial to 1.2 m high grass; base of sheath
wìth a nh Of yellow hairs;, spikes whit€ pubescent
(Erianthius gpeciosus Debeaux).
10.544 - Eolalia trispicata (Schult) Henry. Cáti ba-
Cỏ đaniên cao đến 1,2 m. Lá có phiến đúng,
có lông thưa hay không lông, hẹp, dài 20-40 cm,
rộng 2-6 mm, mép là một hàng lông dày. Pháthoa
với 4-20 giế đài 5-12 cm, đứng hay ngà, giềhoa cao
3-4,5 mm, đĩnh dưới không gân.
Rừng thưa: Phướclong.
~ Perennia) grass; limb narrow; spikes 4-20, to
12 cm long (4. #bÿicam Scbult, 4mopogon
tritachyos Roxb. non Kunth).
10.545 - Eulalia velutina O. Ktze.. Cát! lông.
Cỏ đaniên, cao đến 1 m; lông dài, (o 4-5 mm,
mắt có lông. Lá có phiến đài 20-30 cm, rộng 5-7
mm, không lông; mép cao 1 :pm, vùng mép có lôn|
dài, bẹ Ò đáy thân có lông. Pháthoa do 5-6 nhán
đài 6-10 cm, có nhiều lông vàng; gihoa không cọng
đài 3,5 mm, đầy lông vàng, hoa trên có Íônggai đài
1-1,3 cm; giêhoa có cọng cũng vậy, trên cạng dài 3,5
Tĩm.
Langbian.
~ Perennial 1 m high grass, spikes to 10 em
long, yeliow tomentose; awns 1-13 cm long,
10.546 - Pseudopogonatherum contortum (Brongn.
A. Cam. _ QiảtuthẢo uấn. th oheU)
Bụi dày cao đến 80 cm: thân to 2-3 mm, lóng
đài, không nhánh. Lá có phiến hẹp, dài 10-2 cm,
Tông 2-3 mm; mép rất ngắn, be dài, không lông. Giề
&Í2 đứng dài 24 cao lặng mịn 00h 0 hh: với
lônghai đenđen; giehoa 2,5 mm, trấu trên có lônggai
mảnh; hoa trên có lônggai dài 1,5 cm.
Đồngnai; I.
~ Tut to 90 cm high; spikes 8-12, white ham
with black awn(Pogonathểum contortum) Brongn., Ø5,
"¬ (Bal) Á. Cam. Ps. setfolium (Nees} À.
m...
10.547 - Microstegium ciliatwm (Trin.) A. Camus..
Viphướng rìa-lông,
nhất hay đaniên: thân bò,
lông mảnh LÀ hẹp ch lòng đấy nh He suểm
Tông 5-10 mm, €] nị lù; mép ngắn.
Đế 2216, đà 4-12 cm. lạc doi gEDoPHi mét
cọng không đông dinh thon, hóa duới lép hay địa
lưỡng 1-1;
mm. n = 20.
„_ Ven rừng dựa suối rừng thưa: I-XIL
Microsteglom có đũnh dưới có lưng lỗm, phiển lá đây
hẹp.
bà - Annual or perennial grass; spikes 4-12 em
long; spikelets lanceofate (Polinia la/a Trìn.; M.
monioaruhum (Nees) Camu$).
10548 - Microstegium debilis (Bal) A. Cam..
Viphướng yếu. k# tRU)
h pì
mỏng, nhỏ, to 3-6 x 1,7 cm, đáy hẹp; mép tròn
đài. Đẹ ngắn hơn lóng, bìa rìa lông ý Phh Ñ
3, đc ngắn một tiếptục trục; cọng ngắn hơn gienoa:
loa không lông, dài 3 mm; hỏa trên có 4
Bi 19-18 ni. Dihhquà màu sét. ki
Bavi. '
- Spikes 1-3; elets 3 mm long; awn 15-18
mm long (Pollinia đebilis Bai.)
1.549 - Mierostegium fauriei Hay.. Viphưóng Faurié,
Cỏ có thân nằm, có rễ bấtđịnh, rồi đúng, to
vào 2 mm. Lá có phiến hẹp dài, đài 12-15 cm, Tộng
1 cm, hẹp hay nhọn hai đầu; mép cao 1 mm, không
lông, bệ ngắn hơn lóng. Pháthoa với vào 3 gié đài
6-8 cm, giếhoa không cọng có đĩnh đài 4.5 mm, bìa
có lông đáy phù, lưng lõm, đầu chẻ hai; lôngmào
đài 2 cm, mảnh.
Dựa lộ: Tamđảo: XI.
- Âscending grass; spikes 6-8 cm long,glumes
with base inflated hairs; awns 2 em long.
10.550 - Mierostegium gratum (Hack.) A. Cam..
Viphuờng đẹp. `
đạng như Tre; lông cúng dài 10-15 cm, to
3 mm, mắt có lòng. Lá có phiến thon nhọn, đài 15
cm, rộng 1,3 cm; mép ngắn, bẹ ngắn hơn lộng: Gié
2-6, dài 10 cm, gắn ö một điểm; giéhoa dài Š mm,
có lông ở đáy đũnh; lônggai dài 4 mm.
Trên vùng đấtsét, ven rừng: Lạngson.
- Iternodes hark, 10-15 cm long, 3 mm large;
spikelets 3 mm long, awn 4 mm (Polliria graia Hack.).
10.551 - Microstegium nudum (Trin.) A. Cam..
'Viphuóng trần.
Cô nhấmiên mảnh, có thân nằm to 2 mm, có
rổ sáivj rồi đứng cao 60-90 cm. Lá có phiến hẹp
đài 4-5 cm, rộng vào 0,8 cm; bẹ có rìa lông, mép
cao 1 mm, không lông. Pháthoa vỏi 3-6 giề dài 5-10
em; giéhoa khóng cọng dài 3-4 mm, chai có lông dài;
đình dưới bia có lông mịn, 4 gân, xanh; hoa dưới
có lònggai đài 15-18 mm; tiểunhụy 2.
apa.
- Annual grass to 90 em hiph; spikelets 3-4 tam
long, awn 15-18 mm long (Pollita nuảa Trìn)..
10.552 - Microstegium vagans (Steud.) A. Cam..
Viphưỏng lạc.
CỔ nhấmiên nắm rồi đúng, cao đến 1,5 m;
mắt có lông. Lá có phiến hẹp, dài 10-20 cm, rộng, 1-
2 cm. nhám, có it lông; mép ngắn, bẹ có lông ò
đáy. Gié 6-12, dài 6-10 cm, đỏ-tửn; gi€hoa tròndài,
dài 4-5 mmn, đầu cọng có lông dài; đính dưới có
rảnh rộng ở lưng, baophấn 2-2,5 mm; lônggai dài.
Vền rùng: Bảolộc, Dalạt.
- Grass tơ 1.5 m high; spikes 6-10 em long,
bay ve spikelets 3-4 mm long (PoHinia vagans Nees
ex Steud.).
19.553 - Microstegium vimineum (Trin.) A. Cam..
Viphưỏng đan.
CỔ nhấmiên cao 1 m, nằm có rễ sáiv| rồi
đứng, thân to 3 mm, lóng đài 8-12 cm. Lã cô phiến
to, 48 x 0,6-1,2 cm, phẩng, mềm, có ít lông mau
rụng; mép mỏng, bự ngắn hơn lóng. Pháthoa với 2-6
¡ 3-5 em, không lông, giếhoa không cọng đài
4. mm, đỉnh phẳng, bìa có rìa lông mi, hoa
đưới có lônggai dài 7-1) ram; tiểunhụy 3, chỉ dài.
Sapa.
- Ẩnnual grass 1 m hiph; spikes 3-5 cm long,
spikelts 4.5-6 mm, awn 7-11 mm long (Andropogon
vinineum “Trìn.).
Gramineae -701
792 - Câycö Việtnam
19.554 - Polytrias amaura (Miq.) O. Ktze. Datam.
Cö daniên, bò, mảnh, đẹp, cao 20-30 cm.
Phiến lá có lông thưa; mép là một phiến mỏng,
cạnh có lông. Pháthoa hình trụ đúng, dài 4+6 cm,
tím Iy 23220) có lông nâu; giéhoa có lônggai, mọc
thành nhóm Š, giêhoa có cọng giống 2 giêhoa không
cọng; hoa thụ ì.
sả) Bỏ lộ, đất xấu; Tr làm sân cỏ, bìnhnguyên;,
~ Perennial grass, inflorescence brown hairy;
spikeles by 3 (4nidropogon amaurua Buse ex Miq,).
10.555 - Pogonatherium crinitum (Thunb.) Kunth.
Thuthảo, Bamboo grass.
Bạụi mảnh, đẹp, cao 15-30 cm; thần như chỉ,
cứng, láng, ít nhánh. Lá có phiến lục tươi, dài 3-5
cm, rộng 2-3 mm, mép ngắn. Gié cao 1-3 cm; giềhoa.
đẹp theo hông, ngắn hón 2 mm, đáy có lông mịn
dài hơn thân; hoa dưới lép, hoa trên lưỡngphái, có
1-2 tiểunhụy.
Trên tưởng đá. phiếnthạch, đá acid, từ bình
đến caonguyên; VI. Trị ia, vàng da, đái máu, đái-
đường.
~ Dense tuft 15-30 cm high; spikes 1-3 cm;
spikelets 2 mm long (4ndropogon criniturm “Thunb,).
10.556 - Pogonatherium panieeem (Lam.) Hack..
“Thuthảo kê.
Bụi cao 30-50 cm, dày; thân to vào 3 mm. Lá
có phiến hẹp, to #7 x 0,4-0,5 cm, nhám; bẹ dẹpdep,
mép nhỏ. Pháthoa thưởng do 1 gié đứng, có lông
trắng và nhiều lônggai nâu; giêhoa dài 3 mm, đáy có
lông mảnh dài, gichoa không cọng lưỡngphái, mang
2 hoa, dĩnh trên đài hơn dĩnh duối, gié hoa có cọng
đực, 2 hoa; lônggai dài 14-16 mm.
Vùng ảmhậy: Lạngsơn, Buônmêthuột; VIII.
- Tuft to 50 cm hiph; spikelets 3 mm long
(Saccharum paniceum Lamð.
19.557 - Lophopogon tenax Bal.. Mào.
Cò đaniên thành bụi cao vào 20 cm; rễ to,
cúng; thân mảnh, cứng. Lá có phiến hẹp, dài 3-4
cm, rộng 1-3 mm, có lông dài ö đáy phiến, mép cao.
1 mm. Gié 2, cao 2 cm, có lông hoehoe; giêhoa từng
cặp; giếhoa không cọng đực, có đỉnh dưối 5 gân,
tiểunhụy 2; giềhoa có cọng cái, có lônggai ngắn, 4-5
mm.
Trên cồn cát, sông Củulong.
- Perennial 20 em high grass; spikes purplish
pubescent;, pedicelated spikelet female, awned.
Poaceac - 703
lniincac:
10.558 - Germainia capitata Bai, & Poir..
Bụi đaniên cao 70 cm;thân to 2-3 mm. Lá có
phiến hẹp, dài 25 cm, rộng 3-6 mm, có lông mau
rụng, mếp cao 2 mm; bẹ tròn, có lông trắng.
Pháthoa duynhất trên cọng dài; 2 cập giêhoa duối
đực, làm ¿hành sổngbao với đĩnh đầu cắt ngang; một
giềhoa không cọng đực, giềhoa có cọng thụ, lônggai
dài.
Đồi cát dựa biển, rùng Tràm; IX
~ Perennial 70 cm high grass; inflorescence with
Sessile spikelets forming involucre..
10,559 - Germainia thorelii A. Cam..
Bụi đaniên, cao 30-45 cm, thần mảnh, có
nhánh. Lá có [ï) đứng, cứng, đài 3-5 cm, rộng 2-4
mm, gân 2 mỗi bẽn gân chán| lép mỏng. Pháthoa
ở ngọn; giềhoa đực tổngbao cao 9-12 mm, đầu đình
cất ngang, giehoa cái có lônggai đài 5 cm,
Gougah (Đàlạt) đồng cỏ dựa rừng Thôn
(hình theo Ñểhmid). xi kì ,
~ Perennial grass; involucre 9-12 mm long; awn
3 cm long.
10.560 - Apocopsis cochinchinensis A. Cam.. The
Nambộ.
Cô nhấtmmiên, cao 20-4 cm, mảnh. Lá có
phiến nhọn hay tà ở đầu, dài 3-4 em, rộng 9-4 mm,
có lông thưa; mép ngắn. Gié 2, dài I-1,Š cm, vàng
¿ái, mắt c6 vòng lông; giếhoa có cọng teo; giéhoa
không cọng hẹp, dài 3-4 mm, dĩnh trên đài hơn đỉnh
đưởi, hoa dưới đực.
Nambô.
- Annual tọ 40 em high; spikes 2, light yellow,
19.561 - Apocopsis courtallumensis (Steud.) Henr..
The cao.
Cỏ đeniên cao đến 80 cm; bụi dày, khóng
lông. Lá có phiến hẹp, mềm, không hay có lông;
mmép mỏng, không lông. Gié cao 4-8 cm; giéhoa từng
cặp, một lép, một thụ, xoan đài 3-5,5 mm, vả#g, hoa
dưới đực, hoa trên lưỡngphái.
Đồng cỏ lầy, rùng thưa: Phanrang, Bảolộc
(hình theo Š2pmidy
^ Perennial to 80 em hiph; sp(ke 4-6 cm long;
spikelets yellow (4. wijghii Nees).
?04- Câyco Việtnam
10.562 - Apocopsis paleacea (Trin.) Hochr.. The röm.
Cò đamiên cao đến ï m; thần không nhánh.
Lá có phiến hẹp, dài 8-12 em, rộng 2-10 em, có
lông. Giê 2, ốp vào nhau, màu nâu-đen; piêhoa có
cong reo (hành chia; giếhoa không cọng có dĩnh
dưỏi to, nâu đen, trừ bìa, 6-10 gân, đính trên 5 gân,
hoa dưới đực, hoa trên lưỡngphái hay cái, lônggai
đải I-1,Š cm.
Rừng thưa, 900 m: Buônmêthuột; XI.
- Peremnial to 1 m v grass; spikes black
brown (Íschaemum palaceum Trìn.).
10.563 - Apocopsìs roylcana Nees
Cổ đanien, đứng cao 25-60 cm, thường không nhánh. LÁ cô phiến ngắn, dài 5-10 em, thon bẹp;
bẹ khônglông hay có lông mềm. Gié 1-2; giếhoa cao 3,5 mm, mang 2 hoa, hoa dưới lưôngphái, hoa trên
ái, lònggai Sưến (không đến 2 lần dĩnh) hay vắng, đĩnh cát ngang, nâu đỏ.
~1.5) m.
10.564 - Apocopsls Intertmedlus {A. Cam.) Chumari (LƠphalerum intermediws A. Cam.) ˆ
10.56 - Apocopsis sehmidianus A. Cam.
C6 nhớ, thân mảnh, cao 15-18 cm, cô nhánh, không lông, long ngắn. Lá có phiến 20 x 1.$-2 mm,
gân-phụ 2-3; bẹ cao 6-8 mm, mép mỗng,rắng, (amgiác. Gié đổi. đứng, cao 3 cm; giéhoa không cộng: đình
đưới cao 3,5-4 mm, đĩnh trên 5 mm; hoa đưởi đục, trên cái. ˆ Cambốt.
Sourghinae:
10866 . Bothriocbloa glabra (Roxb.) A. Cam..
Huyệtthảo không lông,
Bụi cao đến ?,3 m; thân ít nhánh, lóng dài
hơn be. Lá có phiến không lông. trừ ở gần mép,
hẹp, dài 20-50 cm, rộng 5-8 mmjlá trên có phiến
ngắn đi, mép cao 1 mm, bẹ có lông mau rụng.
Pháthoa đứng cao 5-10 cm; nhánh dưới ngắn hơn
trục dài vào 10-12 mắt, giêhoa tùng cặp, dài 3-4 mm,
H2 lông trắng, lônggaì 5 mm; giéhoa có cọng đực hay
ép.
Dụalộ, rùng thưa, nơi có mùa khô dài, dến
900 m; I.
- Tuít to 1.5 m hígh; spjke white pubescent
(Andropogon glaber Roxb...Amphilophis giabra Stapf).
10.567 - Bathriochloa pertusa (L) A. Cam,
Huyệtthảo lỗ.
Cô đaniên cao đến 1 m; thân nằm rồi đứng,
5-6 lóng, ít nhánh. Lá có phiến hẹp nhọn, phẳng,
dài 20 cm, rộng 2-3 mm; mép 1 mm, quanh có lòng
dài. Chùm-tután mà £rục chánh ngắn; nhánh đơn
hay chia từ đáy; m cao 4-5mm, đ?ú: dưới có
một lãm tròn như lỗ, lÔnggai 7 mm.
Dựa lộ 500-1.500 m: Phanrang, Đàlạt; IX.
- Perennial gras; panicle with short axis;
inferior glame with round excavation (ŸoÍcws pertusa
L}.
10.568 - Bothriochioa bladhii (Retz) S.T. Blake.
Huyệtthào trunggian.
lá có phiến có lông thưa đứng, mép cao,
không lông; bẹ không lông. Giéhoa màu sôcôia, có
lông tông, dài; lônggai đài 12-15 mm.
- Spikelets pubescent (44ropogon biadhii
Retz. B. bươmedia (R. Br.) A. Cam.),
10,569 - Capillipedium annamense A. Cam.. Maocưỏc
'Trungbộ.
Cỏ dứng, mảnh, yếu, cao 5Ø cm; lóng to 1-1,5
mm, cúng, láng chói, dài 5-8 em, mắt có lông. Lá có
phiển hẹp, đài 3-7 cm, rộng I-3 mm; mép cao; bẹ
ngắn hơn lóng. Chùm-tụtán thưa, hẹp; nhánh ít, ít
chia nhánh; giếhoa không cọng, dài 5 mm, cúng,
lônggai 2-3 cm,
Rùng thưa: Buônmêthuột, Caná; XI-I. Lúc
khô đođỏ,
- Grass to 50 cm high; awn to 3 cm long,
10.570 - Capilipediom 8ssimile (Steud.) A. Cam..
Maocuỏc giống.
Cỏ đaniên; thân nằm ò đáy, cao đến 3,5 m;
lóng cứng, dài đến 20 cm, mắt có lông. Lá có phiến
hẹp, đầu nhọn, dài 10-15 cm, rộng 3-6 mm, không
lông; bẹ ngắn bằng 1/2 lồng; mép ngắn. Chùm-tụtán
cao 7-10 cm, nhánh mảnh, nhiều lần chía, có lôn/
đài ö nạng; gihoa không cọng, dài 3 mm, lônggai
12 mm.
,Lùmbui, dựa suối, caonguyên, từ 800 m; XI
- Perennial to 3.5 m hỉgh grass; awn 12 mm
long (4ndropogon assừnile Steud.).
19.571 - Capillipedium cinctam A. Cam.. Maocưóc
đại.
Cỏ cao 40-80 cm; thân đứng không nhánh,
lớng dài 5-8 cm, ngắn hơn bẹ. Lá có phiến mỏng,
dài 20 cm, rộng 4-7 mm; mép cao 1 mm. Chùm-
tụtán cao 15 cm; nhánh mang chùm mang 3-§ cặp
giếhoa; giéhoa cao 3 mm; lônggai dài 12 mm; giéhoa
có cọng đực.
Rùng thưa, trung và caonguyên.
- Grass to 80 cm hình; awn 12 mm long..
Poacene - 706
nước - Capillipedinm laotieum A. Cam.. Maocước
0.
Cỏ đúng mảnh, yếu, cao 60-80 cm; thân
không nhánh, lóng đài đến 10 cm, dài hơn bẹ, có
lông ỏ mắt. Lá có phiến hẹp, dài 20 cm, rộng 2-3
mm; mép cao 1 mm. Chùm-tután thưa, ít nhánh, có
lông dài duôi giêhoa; giêhoa dài 3 mm, lônggai 2,5
em.
Rừng thưa, 500 m: Buônmêthuột, XII. Màu
lục lúc khô.
~ Grass to 80 cm high; spikelets 3 mm long;
awm 2.5 cm long.
19.573 - Capillipedium parvifiorem (R. Br.) Stapf..
Maocước hoa-nhỏ.
Cỏ đaniên cao 1 m; thân đúng, mảnh, gần
như đơn; mắt có lông. Lá c6 phiến hẹp, đài 15-30
cm, rộng 4-6 mm; mép ngắn, có lông; bẹ hơi ngắn
hơn lóng. Chùm-tután hẹp, cao 10-20 em; nhánh
mảnh như chỉ, mang chàm 3 giếhoa, 1 lưỡngphái
không cọng, đính tím có gân xanh, có lônggai ri 13
mm, 2 có cọng, đực, không xế
Rừng Thông: Đalạt; IX-X.
- Perennial to 1 mn high gTas$; bệ by 3,
awn 13 mm long (folcws parvfiorus R. Br.).
10.574 - Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. Cỏ-
may; Herbe à piquants.
Cỏ nhỏ; chồi bò mánh, có 1á. Phiến lá thuồng
đúng, không lông gân chánh mảnh; mép nhỏ.
Chùm-tután hình chuy đứn sậm, nhánh mảnh, n zng
3 giêhoa dễ gày và móc vào quần-áo; một gi6hoa
không cọng luõngphái, 2 giéhoa có cọng đực; nuốm
trắng. n = 10
Sân cỏ, đất hoang.; I-XII Lọitiểu khí bị
vàng da; hột trị lãi.
- Perennial pgrass; spikelets clỉnging
(Andropogon aciculatus Tetz.).
10.575 - Chrysopogon crevosti A. Cam.. Cỏ-may
€révost,
Cỏ có thân nằm và thân đứng. Lá có phiến
hẹp, đài 7-10 cm, rộng 2 mm. Pháthoa dài mang
nhánh như chỉ mang 3 giếhoa, 1 không cọng, 2 có
cọng; giéhoa không cọng đài 8 mm, đỉnh tứn,
lônggai một ngắn, một dải 4,5 cm; cọng đầy lông
vàng, mang giêhoa đực có lônggai đài l cm.
Đất hoang ráo.
~ Pedicels yellow hairy.
19.577 - Chrysopogon fulvus (Spreng.) Chíov.. Cỏ-may
Bụi đaniên dày, cao 1,2 m; thân mảnh, to 2-2
mm, không hay có nhánh, lóng dài hơn bẹ. Lá có
phiển hẹp, dài 10'30 cm, rộng 4-7 ram, cúng, màu
mốcmốc; mép rất thấp; bẹ dẹp. Chùm-tụtán mang
3-2 tầng nhánh; nhánh mảnh như chỉ, mắt có lông
học; giêhoa không cọng dài 5-6 mm, lônggai đài 4 `
cm; giêhoa đực có cọng ngắn có lòng.
Rù Thông, hoangnguyên thấp: Pleiku,
Tambiêm, Baolộc, Eú kiời '
~ Perennial grass; pedicels rufous hairy; awn to
4 cm long (Polinia fulvus Spreng., C. monidiuzs Trín.).
16.578 - Chrysopogon orientalis (Desv.) A. Cam. Có-
may động
đanjên cao đến 7 mm, thân ít nhánh,
không lông. Lá có phiến dài 3-10 cm, rộng 3-4 mm,
dáy ria lông, Hi, là hàng lông. Chùm-tután; nhánh
chụm 5-12, m: như chỉ mang 1 giềhoa không
cọng, lưỡngphái có lônggai dài, và 2 giéhoa có cọng,
đực, k.~ˆ
S1 loangnguyên, trên cát, nhất là dựa biển; XI-
- Perenmial tg 1 m high grass; spikelets
yellowish (Rhaphis onemtaalis Desv.).
10.579 - Chrysopogon schmidianus A, Cam..
LÁ có phiến dài 15-20, rộng 1,5 mm; bẹ có
rìa lông. Pháthoa mang nhánh mảnh như chỉ, mang
3 giêhoa, giêhoa không công đài 7 mm, dinh mỏng,
không lông, lônggai dài 3 cm; giéhoa cạnh có cọng
dài 3-mm, đầy lông.
Vùng Ba-biêngiôi.
~ Pedicels filiform; awn 3 cm long.
10,580 - Pseudosorghum fasciculare (Roxb.) A. Cam..
Mi ndạng Đó. Ẵ
nầm rồi đúng cao đến 7 5 m; thân mảnh,
không lông. L4 có phiến hẹp, to 3.50 x 0.4-0,8 em,
cứng, mốcmốc; bẹ dẹp, bìn có rìa lông khứ, đài 3-
6 mm; mép cao 2 mm, có rìa lông. Phẩthoa nhỏ; gié
dài 2-3 crụ, 3-6 lỏng; giéhoa không cọng, dài 3,5 mí,
trên đốt đầy lòng, đĩnh „h lÔnggai dài 1 cm,
giêhoa có cọng có lông dài, đếp, dinh dài 3-3,5 mm.
Giữa Làocai và Mườngxen.
~ Äscending grass to 1.5 m high; awn 1 em long
(4ndropogon fasciculare Roxb.. 4. tonkinense Bal.)
* (Xen chủ thích ð trang ẤÖI)
Poaceae -707
70g - Câycö Việtnam
10.581 - Pseudosorghum zollingeri (Steud.) A. Cam..
Miếndạng Zollinger.
Cổ cao đến 90 cm, mảnh, có lông ö mát, lóng
rộng 1,5 mm, mang nhánh ngắn mang pháthoa. LẢ
có phiến dài 30-40 cm, rộng 6-10 mm, #An chánh to;
mép cao 1,52 mm.' Chùm-tụtán 8-1Ổ cm; nhánh
chánh mang nhánh phụ chụm 3-5; giéhoa gắn thành
chùm, đẹp, thon, dài 4-5 ram, xanh chói, giêhoa có
cọng, từng căn đực, khác giéhoa không cọng.
Trên đất tốt, ẩm: Xuânlóc, Dilinh, Dãlạt; I.
- Gras to 90 cm hịgh, spikelets green
(4ndropogon zollingeri Steud.).
10.582 - Sorghum bicolor (L) Moench. Miến to,
Gros Millet.
Cỏ dạng giống Mứa, cao 1-1,5 mụ thân to 1-1,5
cm. Lá có phiến đài 50-70 cm, rộng 3-5 cm, gân giữa
to, trắng; bẹ không lông. Chùm-tután thua hay dày,
cao 20-30 cm, giêhoa có cọng hẹp, giéhoa không
cọng dài, xoan rộng (var. bicolor) hay hình cầu (var.
subglobosum (Haok.) Snowd., hình), cao 4-5 mm, rắng.
T( Hạt bảovệ màng nhầy, lQitiểu,
phẩndương.
- Culivated (? Holcus bicolor L., §. vuigare
auct,).
10,583 - Sorghum đurra (Forssk.) Stapf.. Miến cứng.
Cò gióu Mía, cao 1-1,5 m; thân to 1-1,5 m.
Lá cô phiến dài 50-70 cm, rộng 3-5 cm. Chùm-tụtán
đầy, cao 15-25 cm, giéhoa có cọng hẹp; giếhoa
không cọng cao 3-+ mm, xoan rộng, đầu dĩnh xanh,
có nhiều gân, có lòng. Dinhqud trắng.
Tr.
~ Cultivated (Hoicus dưma Forssk.).
10.584 - Sorghum đochna var..teehncum (Koen.)
Snow,. Miến chổi.
Cỏ cao đến 3 m, dạng nút Mía. LÁ có phiến
to, gân giữa to, trắng. Pháthoa cao 40-70 cm, do một
trục chánh to, ngắn, mang mưều nhánh đài như
nhau, cứng, đài (nên dùng làm chối), giehoa —a,
cọng cao 6 mm, trấu cúng, 1/2 dưới nâu; lônggai 6-
mm; 2 giéhoa có cọng hẹp.
Tr lấy hột và pháthoa_ làm chổi rất tốt.
Cultvated (Andropogon sorghum var.
technicam Koen.).
10.585 - Sorghum caffrosuom (Retz) Beauv.. Miến
mía.
Cỏ cao 1,5-25 m, thân to bằng ngôn tay út,
dạng giống Mứa. LÁ có phiến to, dài đến 50 cm,
rộng đến 5Š cm, gân giữa to, trắng, mép l mm.
Chùm-tután cao 20 cm; nhánh xéo hay ngay,
tươngđối thưa; giéhoa thụ cao 4,5 mm, dĩnh cũng '
ngà đò, láng, vôi lông thưa, chót không gân, trấu
rìa lông. Dinhquà 4 mm, ngà, có km ö chế
mầm.
Tr vùng Sàigòn; IX,
~ Cultivated (Panicum cafffosum Retz.).
10.§86 - Sorghum halepensis (L.) Pers.. Miến lép.
Bụi cao hơn 1 m; thân có lóng cứng, đài 10-
20 cm, to 3-6 cm, lóng ở đáy thường trần. Lá có
phiến dài đến 4U cm, rộng (1) 2,5-3,5 cm, gân 5-
6/bên; bẹ dài, có lông. Chùm-tután cao 40 cm; trục
mảnh; nhánh là chùm-tután chụm ỏ mắt, dài đến
20 cm; giéhoa từng cập, có cọng đực, tiểunhụy 3,
baophấn đỏ, dài 4,5 mm; Fe không cọng cái, 2
hoa, đỉnh có lông trắng , đầu trấu của hoa trên có
lônggai dài. Dinhquả tròndài.
Bànà (Đừnẵne), khấp nhiệtđôi. Hạt bảovệ
màng nhầy, lợitiểu, phẩndương.
~ Tuft 1 m high; panicles 40 cm hịgh.
19.587 - Sorghum nitiđươn (Vahl) Pers.. Cỏ Sét.
Cỏ đaniên, cao 1,5 m; lóng dài 15-18 cm, rộn;
2-4 mm, cứng, đặc ruột. Lá có phiến thon, dài 15
cm, rộng 12 mm, có lông, gân chánh ro, trắng,
mép có lông dài, bẹ có lông. Chùm-tután cao 20-30
em; mỗi mắt mang một luânsinh nhánh đơn, mảnh
như chỉ, chụm mang giéhoa dài 4 mm, đầy lông hoe
đẹp, 2 giéhoa có cọng, 1 giéhoa không cọng có
lônggai Š cm.
Hoangnguyên, rừng thưa: Dàlạt, Bìnhlong, XI.
C6 khi,không có lônggai.
- Perennial grass; spikelets rufous hairy, awned
or awnless (fiolcus niiẩus Vahl, §. seratzm (Thunb,) O.
Ban - Sorghum propinguum (Kumh) Hítch. Mía-
Tniển.
Bụi cao I-1,5 m, trông như Mía; thân to 1-1,5
cm. Lá có phiến to, rộng I-Ì,5 cm; mép cúng, cao 1-
3 mm, cạnh lông dài. Chùm-tụtán to, nhánh chia
nhánh; giếho& từng củ , không lônggai, giehoa không
cọng thon, nhọn, ñoehoe, thụ; giéhoa có cọng hẹp,
đục.
Dựa lộ, ruộng gò: Đồngtháp, Lụctinh..; XI.
- Gras t© 15 m;, spiKelets awnless
(4ndnapogon propinguum Kunth, S. affine Presl).
Gramineae -709
710- Câycô Việtnam
10.889 - Sorghum roxburghii Stapf.
Thân mạnh cao 1 m. Lá có phiến rộng 4 cm; mép ngắn. Chùm-tụtán tròndài, cọng tcaaœ; giếhoa
có cọng ngắn hón giếhoa không cong, cọng đài bằng 1/2-1/Š giếhoa không cong.
'Vàt. híans Stapf và var, semiclausim SiapÏ.
10.590 - Hemisorghum: mekongense (Cam.) CE,
Tñubb.. Lau vôi. *o |. )
Cỏ to, cao; lóng to 1 dài 15-25 màu
mốcmốc trắng. Ì 4 có phiến so, dài 30:40 can, tồn 3>
4 cm, gân gi có lông. I-
tuần nghỉ -50 cm, gi&hoa
không cong cao 4,Š mm, dĩnh đưới ững đặp, có 2
Lụctinh, bÖ xáng Dồngtháp.
ty t3 Dayx 2 TH, Bàn ng cm Jong The;
icelated spikelets le or sterile (Sorghum
lqpemse vat mekongense Cam). (
10.591 - Vetiveria zizanoides (L.) Nash. jươngbài,
Hươnglâu; Vetwver, Khas-khas Bụi đaniên,
cảnhành to, mạng rế đải như nhọ, thöm; thân cao.
đến 2 m, to đến 1 cm, Lá có phiến dài 40-130 em,
; mép mỏng. Chùm-tụtán nhọn, /ú,
cao 15-40 cm; nhánh theo luânsinh 6-20, sỏng dể
Bày; Ra đẹp theo hông, từng cập (ỏ chót cặp ?}
đãi lông cọng luồngphá¡,một °Ó cộng 6 „2n = 2Ú.
C ° Rảnh tHbáthúy dựa lọ, tâm
b biển đến 1200 m: BẢN, VILXI, Bạn Mỹ trồng
để làm rào chống nuóc chẩy xoimòn đất. Kể
từuhdầu (vetivon, vetiverol.) duđm, quí, ph
mát, trị têthầp, đau lung, pháthản; rễ qùng gỘI
ụ im cho. ớt tỐc, tốt da, Bị đau mệng, sốt có con,
trị nọc rần,
~ Perenniat ; thưome Itị panicles le
(Phalanh sbanDiie) LỘ Tnc tragrant; paRiclee piLP]
10.592 - Vetiveria lawsoni (Hook f) Blat. &
McCamn.. Hươngbài Lawson. -
5 ni ma: thân Kì Thi mm. dòn. Lá cô phiến
ei ng 5-7 mm, dài hón n giữa t
tr Tổ mỆ cao 1,5 mm, nguyên, lông jấ bến đài 6
mm.. Pháthoa tønớớm; nhánh chựm 4-8, dài đến 10
cm, như chị; giếhoa tp theo hông, tím, cao 5,5 mm
có lông cúng, giéhoa không cọng cái, hoa trên có
lônggat nhỏ, gi€hoa có cọng đực.
Bồ xáng: Đồngtháp; X.
- Perennial spikelets with short awn
(Andropogon iawsonii Hòok.f.).
10.593 - Vetiverim nemomlis (Bal) A. Cam..
Hudngbài rừng.
đaniên cao vào 1 m; thân cao đến 80 em,
phông, tông, LÁ c6 phiến lục tưới, xếp hai, to 20 x
0 3-08 cm; mép là một hàng lông dày thấp; bẹ dẹp,
khong lòng, Phthoa nhỏ, Thánh nh đài lên jạcm, Sống
ít ; giéhoa NỊ í 6 mm, ngà,lôn: HỒ
GHẾ TỌNg dài 4 THƠ, Không lông, mang pign dài
vào 4 mm, đực, không lônggai.
Bìnhtrithiên, Đang 5
Ƒercnnial to 1 m hinh gras; Hmb 2-8 mm
wide; Spikelets with 1.5 cm long awn (Andropogon
nemoraiis Bai.),
10.594 - Dicanthium annnlatum (Forssk.) Stapf..
Songthảo to.
Cô cao đến 1 m, thành bụi; lồng dài 5-10 cm,
hơi đài hơn bẹ. Lá hẹp, dài 5-10 cm, tông 3-6 mm;
mép cao 2-4 mm; bẹ tròn. Chùm 2-4, đúng, cao 4-6
cm; giêhoa. không cọng có dinh dưới tròndài, đầu tà
hay cất ngang, có gân giữa; lônggai dài.
Mỹtho; X.
Ề ~ Tuft to ! m hieh; | 230g) Obtus€ at apex, not
winged (4nádropogon arnulahzn Forssk.).
19.595 - Dicanthium caricosum (L.) AÀ. Cam..
Songthảo kiết, Có rối.
Cò đaniên; thân cao 60 cm. Lá có phiến
cúng, rộng 4-5 mm, dài đến 20 cm, pân giữa mảnh,
mép ngấn, mỏng; bẹ đẹp. Chùm như gié 1-3; giéhoa
nhóm, dài 45 mm, giếhoa có cọng đực, giéhoa
không cọng cái, đữu hơi thon, có lônggai.
Đầt ráo, đến 600 m.
~ Perennial 60 cm high; spikelets 4-5 tam long,
inferior giume lanceolate (4ndropogon carcosum L.).
Iscbaemlneae:
10.5% - Ischaemum muticum L.. Mồm trụi.
Cỏ đaniên n*ằm, có rế Ò mắt; lóng to. Lá có
phiến cứng, dài 8-15 cm, không lông; mép cắt ngang.
Gié cao 2-4, kjchcơm, không lông; giehoa vàng rơm,
cao 7-9 mm, lônggai đài 1-5 mm zường vắng.
"Cát dụa biển,
- Littoral grass; spikelets yellowish, 7-9 mm
long, often mutical.
10,597 - Ischaemum barbatum Retz.. Mồm râu.
Cỏ đaniên cao 40-60 cm, mắt c6 lông trắng.
Lá ö đáy thân có đáy trừ hẹp, bẹ và phiến có lông
mỹi, phiến dài 13 cm, rộng 4-6 mm; mép cao 2-3
mm. Pháthoa ở ngọn, cao 5-6 cm; giéhoa cọng ngắn
hơn 1⁄3 trấu; giéhoa không cọng dài 5-6 mm, äđ/
bên có u, đầu có cánh hẹp, không lônggai.
Thừathiên, Phuóclong, Sàigòn; XI.
- Perennia] 6(J cm high grass; spikelets awnless,
glumes with iateral tubercules (7. goebefii Hack.).
Gramineae -711
712- Câycỏ Việtnam
10.598 - Ischaemum barbatum. var. lodlenlare (Nees)
Jans.. Mồm nốt.
Cö có phiến lá thon hẹp, đáy từtừ hẹp; mép
ngắn. Gié xanh, cao 5,$ cm, đùng; giéhoa có cọng
(có lông trắng đài) có 1 cánh to ò bên; giéhoa
không cọng có đĩnh dài 6-6,5 mm, có u hai bên và
có lônggai dài 1 cm.
Đàiạt, Biênhòa; VI
~ Sessile spikclcts awned; pedunculate spikelets
winged.
10.599 . Ischaemum aristatum L. var. lanugiuosum.
Mầm râu.
Cô cao 15 m; lóng to 2-3 mm, đài 10-15 cm.
1Á có phiến hẹp, dài; mép nhọn, cao đến 1 cm; bẹ
có lông. Gié đúng cao 5-6 cm; giéhoa không cọng
cao 5 mm, trấu có rãnh cạn ngang; cọng ngắn mang
giéhoa mà trấu có cánh: một bên, có lônggai dài 1
cm.
BTN; X. Ta còn ghỉ: v. #alfax, v. bnbricatum, v.
meyerianum, v. lodiculare. v. cÌatum.
- Grass to 1,5 m hìgh; glunee winged.
10.600 - Ischaemum eberhardti A. Cam.. Mồm
Eberhardi.
Cò đaniên cao đến 1 m; thân không lòng. Lá
có phiến dài đến 20 cm, rộng l cm, nhọn hai đầu,
tmặt đưới có lông: mép ngắn. Chùm 1-3, cao 3-6 cm,
có nhiều lông trắng; giéhoa không cọng cao 7 mm,
dính mỏng, có lông dải, đỉnh đưới có 2 răng, lônggai
dài 4-7 mm.
Trong lòng suối: Quảngtrị, Bàolộc, Langbian;
- Rheophyte 1 m high; spikes white pubescent,
19.601 - Ischaemum hirtum Hack.. Mồm lòng.
Cỏ cao 1,214 m; thân rộng 5 mm, Lá có
phiến hẹp, dài 20 cm, rộng 1,2 cm, đáy hẹp; mép
ngắn, tai của bẹ cao, có lông. Gié 2, đầy lông vàng,
trên cọng mang cao 20 cm, cúng; giềhoa cao 7-5 mm,
có lông vàng dày, và lòng gai.
Dựa rạch, sông, vào 900 m: Bảolộc; XII.
~ Grass to 1.4 m hiph; spikes yellow hirsute.
thế - lschaemum indicum (Houtt) Merr. Mồm
n.
Địathucvật có cănhành, cao 0,5-1 m. Lá có
phiến đài đến 25 cm, Hứt Bộ mm; mép ngấn, không
lộng; bẹ không lông. Pháthoa hình trụ, gồm thường
2 giế; cọng mang có 3 cạnh; giéhoa từng sập, một
có cọng; đình dưới của giéhoa không cọng bàudục,
Tìa lông một hoa luõngphái và một hoa đực.
lất ẩmlầy thành hộiđoàn.
- Spikelets 5 cm long; inferior glurne winged
(Phleum indicưm HowtL.).
19.603 - Ischaemum indicum var. villosum (Nees) Bor.
Cỏ nầm rồi đúng; thân to 2-2,5 mm, cứng, lúc
khô nâunâu; mất có (ông trắng, dày. LA c6 phiến
đài 14-16 cm, rộng 7,§ cm, đáy có lông đầy phù; bẹ
có lông phún. Pháthoa do 2 giế; giềhoa cao 5 mm;
đỉnh có cánh có lông; trấu cao hơn; lônggai đài 1-1,5
cm.
Đàiạt.
+ Ascending hirsute grass; spike 2; spikelets 5
mm long (7. củiare var. vữlosuưm Nees).
19.604 - schaemum ipdicum var. walieni (Hack.)
Bor. Mồm Wallich.
Cỏ nằm, yếu, cao 10-20 cm, mang nhiều
nhánh; lông to 1-2 mm. Lá c6 phiến mỏng, có lúng
thưa hai mặt, đài 3-6 cm, rộng 2-4 mm; :nép cao 1
mm, bẹ rìa lông. Gié xanh, dài 2-3 cm; giéhoa dài
3-6 mm; giéhoa không cong có đĩnh duỗi có lông
dài, trắng, có cánh rộng, đầu chẻ hai.
Sà gom; XI.
- Stem prostrate; spikes 2-3 cm long; spikelets
hirsute,
10.605 - Ischaemurmn rogosum Salisb.. Mòm u;, Reed
gfass, Muraina grass.
Cỏ nhấtriên, nằm rồi đứng, cao đến 0,6 m.
Lá có phiến mềm, dài 10-25 cm, rộng vào 1 cm,
mép nhọn, cao. Gié cao 4-8 cm; giêhoa cao 3,5-6
mm, vàng, đíuh đưới có 2-4 ngấn ngang đặcsắc;
lônggai đài bằng 1-2 lần giéhoa.
Bồ rẩy, đồng cỏ trên cát, rùng thưa.
- Annual tơ 06 m high grass; inferior glume
with transver§€ UrTOWS.
Poaceae -713
714 - Câycö Việtnam
19.606 - Ischaemnurn rugosum var. srnottlanum Hack
thú nầy giêhoa không cọng zo ơn (dài 5-7
mm, thay vì 3,5-6 mm), cọng giéhoa có cọng đải 2,5
mm. Cỏ cao tươngtọ, đến 1 m; phiến hẹp hơn.
Đi với Rau-muống: Kính Anlong-Mỹhòa
(Đồngtháp); XL
~ Gr.ass up to 1 mm bigh; limb narrow, spikelets
bịgger.
19.607 - Ischaemom tenuifolium A. Cam.. Mồm lá-
nhỏ.
Cỏ đaniên cao đến I m; thân mảnh, không
lông. Lá có phiến zất hẹp, rộng 15-3 mm, dài 14-16
cm, khô quấn lạt, lục đođỏ; bẹ không lông, Gié 2-3,
đài 4-7 cm, nhiế: lông; giéhoa không cọng cao Š
mm, đẹp theo hông, dinh không dày, sóng có lông,
hoa trên có ? lôngini dai 1,5-2 cm, một lônggai ngắn:
giềhoa có cọng phờ, màu ngà, có lông dài, hoa đực
nhỏ, dẹp sóng có lông ngắn.
~ Limb 2 mm wide; raccmes densely pubesceri,
10.608 - Ischaemum tỉmorense Kunth. Mồm Timor.
Cỏ có thân mảnh, nằm rồi đứng, có rế ö
mắt. Lá có phiến không lòng Tay, có lông nằm, dài
5-15 cm, rộng 8-12 mm, mép ngấn, có lông. Giế dài
3-7 cm, nâwnâu; giếhoa không cọng có dĩnh dưới
không u, trấu ngà, đày, dài 5-6 mm, lônggai dài 7-15
mm.
Đất ẩm, khắp caođộ.
- Aseending grass spikes 3-7 cm long,
brownish; spikelets eliptic acute.
10,609 - Ischaemum thomsonianum Stapf. ex C.E.C.
Fischer, Mồm Thomson.
Cỏ cao 50-80 cm, thân to 2-3mm, mắt có lông.
Lá có phiến to 10 x ! em, mỏng, đỏ nâu lúc khô;
mép không lông, bẹ có it lông. Pháthoa cao 10-15
cm, với giế dài 3-4 cm màu røơm;mắtvà chót cọng
có lông; giéhoa dài Š mm, dinh có lông mịn phía
trên, chót có hai răng, trấu hơi đài hơn, lônggai 1
em.
- §pikes 3-4 cm long; spikelers $ mm, awns I
cm long.
10.610 « [schaemnm imaportunum 1our. Đôngdương
10/611 ~ [schaemum sieboldil Miq,
10,612 - Sehima nervosum (Wild.) Stapf. Sơ-hi.
Bụi đaniên, cao đến 1,2 m. có phiến
mốcmốc, hẹp, dài 20-40 cm; mép là miếng thấp.
Chùm đừng h như gié, dài 5-12 cm; gihoa dài 8 mm,
3g không cọng có lônggai dài 3 cm; dĩnh rìa
HỘMoàn ð hoangnguyên, rùng thưa:
Phanrang, Đalạt, Biênhòa.
~ Perennial tuƒt to 1.2 m híph; spikelcts8 mm
« tH), to 3 cm long (4ndropogon nervosum: Rottb.
19613 - Apluda mutca L. Rếp, Trấuthảo;
Snubgrass,
Có " có thể jeo tp 2-3 m;
mà mến” Ca Ti lần lô SG, An
IM ỳ cao, c¡ n\ )\ nỊ
Em lOA `8 ¡ Nế) CN tỪ TÊY ng TU Mhỏa
T Ư 1Ø; O8 ft một nị
không v ẩn nu tà: hông. Liên Th,
An lùmbụi, vườn: BTN; L Vạr,
- L8 E2 thôngthường; VâT, aristata
(@L) Rengc: X” lônggai.
- Inflorescence Xa ng Spikelets in triad (4.
varia Hack., 4. aristata
H.614 - ch siamensis Hub.. Kethảo.
đăng co TA cm. pin mien GIÓ đá Š
II
dân cã CÓ cọng
Đp ph lônggai tại
Var. sahglicela A. Cam.: thân rất mảnh, bò dài,
cao 2Š 'em; mo không lông, đài 6-6,5 cm, var.
dalatessis Á. Cam.: thÂn bò ít rồi đứng, lá có phiến
rộng 1,3-1,8 cm; mo có lông, dài 5,5 cm.
5 5; IIÑOT€scentcc spathate; sessile
spikelet P3172 JoWwers. p
Timerinae-
19.615 - Dimeria knrzii Hook. f. Songchi Kurz.
Cô nhấtniên, bụi cao 20-40 cm; thân như chỉ.
LÁ có phiến hep, nhọn, dài 4-8 cm, có lông; bẹ có
lông, mép thấp. Gié ï, dài 3-6 cm; sóng rộng 0,7
mm, có lông nơi gắn của gi€hoa; giéhoa không gắn
theo nhóm, dài 3.24 mm, dinh mỏng, có lông;
lônggai dài 1,5-1,8 cm. Dinhquả hình trụ.
Đất cát Ẩm, đồng cỏ, rừng thưa, 0-1.000 m.
- Ảnnual grass 20-40 cm hiph; raceme 1;
spikelets not paired, 3.2 mm long.
T16 - Câycỏ Việtnam
10.616 - Dimeria sinensls Rendlc. Songchi Trungquốc.
Bụi cao 15-30 cm; rể cứng. Lá đứng, có
phiến hẹp, dài đến 10 cm, rộng 3 mm, nâu đỏ lúc
khô. Trục pháthoa cao 20-25 cm, gié duynhất, dài 5-
6 cm, mâu sôcôla đợi, có lông trắng, sóng đò; giéhoa
màu rớm; dĩnh đài 3 mm, có lông ö lưng và bìn;
lônggai đài 13 mm.
Bồ ruộng: Vinhphú; DX
- Tuít to 30 cm high; raceme líght brown,
wbite pubescent.
10.617 - Dimeria thwaitesii Hack.. Songchi Thwaites.
Cỏ nhấtniên, cao ¡0-20 em; thân mảnh như
chỉ. Lá có phiến hẹp, øhở, dài 2-3 cm, rộng 2 mm,
có lông; bẹ tròn, ngắn hơn lóng; mép ngắn, không
lông. Gié dài 2-2,5 cm; sóng rộng 0,6 mm; giéhoa
đài 3,5 mm, mỏng, có lông; lônggai 1,5 cm.
Đất bị ngập, dựa suối, đến 800 m: Phúquốc.
- Tuft to 20 cm high; limb to 3 cm long;
raceme 2,5 cm long.
10.618 - Dimeria falcata Hack.. Songchi pháng.
Cỏ nhấtniên cao 30-50 cm; thân mảnh, mắt
có lông mịn. Lá có phiến hẹp, dài 5-10 cm, rộng 2-
3 mm, đầy iông, mép ngắn, bẹ có lông phún. Gié 2,
đài 46 mm; sóng dẹp; giềhoa không tụ thành cặp,
đài 4 mm, đẹp; dinh trên có cánh đọc ö lưng;
lônggai 1 cm.
Đất lầy, Thùdúc, trungnguyên, 2.
- Annua] grass 30-50 cm hiph; racemes 2;
spikelets not paired, 4 mm long.
10.619 - Dimeria ornithopoda Trin.. Songchỉ chân-
chim.
Cỏ nhấtniên cao 10-30 cm, thân như chỉ, có
lông ð mắt. LÁ có phiến hẹp như sợi, dài 3-7 em,
rộng 1-2 mm, có lông, mép có lông, bẹ có lông ð
phần trên. Gié 3(7), dođỏ; sóng có lỏng nơi gắn của
giéhoa; giéhoa dài 3,5 mm, nâu, có lông; lônggai dài
1 cm. Dinhquả đài 2 mm.
Đất cát ẩm, đồng cỏ, rùng hò: Nhatrang,
Phuỏclong; XII.
~ Tut to 30 cm; limb narrow; racemes 3-1.
Gramineae -717
10.620 - Dimeria gracilis Nees. Songchi mảnh.
Bụi cao đến 6Ø cm; thân khit nhau, to 1-2
mm. Lá đứng, phiến hẹp, dài 10-15 cm, rộng 6-8
am, nhọn hai đầu, mép dày, cao 1 mm. Pháthoa đo
3-6 gié, gắn thành hai nhóm; sóng chữ-chỉ, mảnh,
tròn, giéhoa cách nhau vào 2 mm.
Thảonguyên thấp: B đến Đàiạt; IV.
~ Tuft to 60 cm; racemes 5-6.
Andropogonlnae:
10.621 - Andropogon ascinodis C.B. Clarke. Hùngthảo
bai.
Cỏ cao đối 2 m; thân có nhánh. Lá có phiến
hẹp, dài 20-90 cm, rộng I-4 mm; mép cao 1-25 mm.
-Chùm-tután do chừơn đổi, trong một mo, dài 2-4 cm,
Tớ phù Ò trên, hình chén xéo; giéhoa dài 5 mm;
giéhoa không cọng có lônggai dài 1,5 cm, giéhoa cố
cọng có đĩnh trên có lônggai.
Rừng thưa nơi ráo, 200-900 m
- Grass to 2 m hígh; racemes paíred, not
đeflexed,
190.622 - Andropogon guyanensc Steud.. Hùngthảo
Guyane.
Cò cao 1 m, có nhánh; vn láng, vàng, to 2-3
mm; rế to. Lá có phiến đài 20-30 cm, rộng 1 cm,
gân giữa to; bìa đáy phiến cớ iông đải, mép cao 2
mm, cắt ngang. Pháthoa với hai gié dài 6-6 cm, đầy
lông trắng genoa không cọng, đài 8 mm, có dinh có
lõm và lỗ, lônggai dài 3 cm, tron; giéhoqa có cọng có
lônggai.ngắn.
Dunhập để làm thức ăn giasúc.
~ Cultivated.
10,623 - Andropogon iotermedius R. Br.
Cả không thóm, đaniên; thân cao 0,9-1,5 m; mắt không lông Lá có phiến hẹp, to 15-45 x 04-08
em; bẹ tròn, mép ngắn, cất ngang. Chùm-tụtán; sóng không lông; giếhoa lục hay da, tròndà¡-thon, nhọn,
đài 3-4 mm,
10.4 - Andropogon iwarancuss Jones
Bụi cao 1,8 m, lực mốcmốc, fhân ngấn hay cao. Lá quấn tròn đài 15-60 cm, rộng 3-5 mm, bẹ
không lông, mép trònđài ngắn: mỏng, tỉa lông, Chème-tgtán đài mang nhánh kép, mất và cọng có
nhiều lông; gié 6-18 mm, mo 8-16 mm; giếhoa 3-4 cập, o6 cọng (ngấn hồn mo) và không cọng lưởngphái,
longgai #8 mm.
'Vùng nóng Phi-A: dựa nước, đến 3.000 m. Rể thóm.
10.625 - Andropogon pertusus WiLid.
Bụi nhất hay đaniên; thân đứng hay nÀm rồi đứng, mất có lòng, Lá hẹp, to 5-15 x Ú2-0,4 cm; bẹ
tròn, mép mỏng, ngắn. Pháthoa mang 3-7 gié tía, đài 3-5 cm, chụm; gi¿hoa không cọng trònđài-thon, dài
3,5-4,5 mm, lôngeai 12-1.8 cm; dinh 1 của giềhoa không cọng không lông.
Giểhoa vò thì thóm.
T18 - Câycủ Việtnam
19626 - Andropogon quinhonemis A. Cam..
Hùngthào Quinhơn.
Cö đaniên; thân gần đứng thẳng, cao 70 em,
không lòng, mốc vì có phấn trắng. Lá có phiến
cứng, đài 10-15 cm, rộng 2-3 mm; mép ngắn, có
lông. Gié 2, cao 1,5-2 cm, đầy lông bạc; giếhoa từng
cập, cái không cọng lưỡngphái, đỉnh trên không
lônggai, cái có cọng lép.
-?2ợm, Đồi cát: Quinhơn (hình theo Schmid).
~ Perennial grass; racemes 2, silver pubescent.
10.628 ~ Andropogon mwekcatus Retz (22 24/6rosus L1) Kha-Kkhe
Bụi đầy, thân suông, cao | tr r4 hôm Lá In đi đi em ng ba bên br đn mép
không rõ, Chùm-tytán hẹp, cao 1-3 cm, bình chùy, đón, giếhoa không cọng, hẹp tròndài, đại
4-6 mữm. Phichâu nồng, Jãva.
10,629 - Andropoeoa thạrcHl A, Cạm,
đaniên cao 30-40 than í lóng, có lông dưới mắt. LÁ lông, to 4-6 x 15-2 2
ĐH G55 TT TT mleAigirop
)Onertsris, ¡ n lựn b b
trầu đưổi của hoa trên nguyên chỗ không lôm. Lào: Keoneratb; VN Ö, hp, tíng đàn phẳng, 5 gi
19632 - Cymbopogon citratns (DC.) Stapf. Sả;
Lemon grass, Citonelle, Verveine des lndes
Occidentales.
Bụi daniên cao vào † m. Lá có phiến lục
tươi dài đến 1 rm, hẹp, bìa cất, rất? đhơm mùi
đặcbiệt; bẹ to, trắng; mép ngắn. Pháthoa ít gặp (vì
bị cất khaithác thường); chùm-tụtán thưa; chùm
từng cặp, rẻ, dài 1,3-2 cm, có mo; giêhoa hẹp, có
cọng và không cọng, không lônggai.
Tr làm giavị quí, lá giúp tiêuhóa.
+ Cultivated (4ndropogon củrarus DC.).
10,633 - Cymbopogon caesius (Nees) Stapf.. Sá lam.
Bụi cao 1 m, rất thớm; thân có nhánh. Lá có
phiến mỏng, dài 20 cm, rong 2-6 mm, mốcrnốc, đáy
tà tròn; mép cao 2-3 mm. Chùm-tụtán thưa, cao 10-
20 em, mốcmốc hay đợt lúc trưởngthành; chùm dài
1-1,5 em, rẻ, hơi dài høn mo (1,2 cm); giéhoa dài 3,5
mm, đính dưới lõm ð lưng, dinh trên có cánh ở lưng,
lônggai 1 cm.
T Hoang ở rừng thưa: Quảngtrị, Phanrang, và
r.
~ Tuft to 1 m high; awn 1 cm long (⁄41i2pogon.
caesius Necs ex H. & Am.).
* (Xem chứ thích ở trang Ki)
10.634 - Cymy nardus (L.) Rendle.
.„... Bụi cỏ thơm, đaniên, cào 1,5 m; cănhành to,
thiếuiện đổ, LẠ cổ phiến to 100 x 0,5-1,5 cm, có
mặt trên tróa, bìa nhấm bến; mép mỏng, cao 1-2
mm. Chùm-tután cao 80 cm, TÔng: láhoa cho tùng
p chùm giếhoa. Giéhoa dải mm, có cong vị
không cong cũng màu: giêhoa lưỡngphái E3 định
dưới thon, hứng phẩng hay ö 1/3 dười có 1-3 rãnh
cạn, dinh trên có mũi, trấu không lônggai. 2n=
40,60,
Tr.
~ Cultivatcd (Andropogon nardus L.).
10.635 - Cymbopogon confertifilorus Stapf. Sả hoa-
dày,
Bụi cao 2m; thân cô lóng dài, to bằng chiếc
đũa. L4 thơm Sẻ, phiến rất đài, bẹ đỏ mặt trong.
Chùm-tután dày, cao 20-60 cm, rồng 4-5 cm; mo của
chùm đài 1,8 cm; chùm 2, rê, đài 1,5-2 cm; giéhoa
dài 3,5 mm, lônggai đài bằng hai, đính dưới không
iớm ö lưng.
'Tr đâyđó đến 1.200 m: núi Sam..; ÏX.
~ Cultivatcd.
10.636 - Cymbopogon flexuosus (Steud.) Wats.. Sả
dịu; Lemon-grass de Cochinchine, Herbe đe Malabar.
Cò cao 2-2,5 mm; hr3 đài 30 cm to 7-8 mm.
Lá rất thơm, có phiến dài 7Ũ-90 cm, rộng 1 cm, cong
và x/; mép cao 6-7 mm. Pháthoa ö 1⁄3 thân; chùm
đønvị đài 10-15 mm, cô 3 lóng; cọng mang giéhoa
có lông trắng; giéhoa đài 4 mm, đinh dưới có 2 lôm;
lônggai ngắn hơn hay cõ trấu.
LÁ thơm Chanh và hoa-tím, rất được chuộng;
1.
- Cultivated (4ndropogon fiewuosus Necs ex
Steud.).
10.637 - Cymbopogon coloratus (Nees) Stapf. Sả
màu.
Bụi nhỏ; thân đúng, to 3-4 mm, láng, mắt có
lông. Lá rất thơm, hẹp dài, đài 20 cm, rộng vào 1
cm. Pháthoa dày, nhiều nhánh ở mỗi mắt, mo đài
1,5-1,8 em, đođố hay nâunâu còn gié đầy lông trắng;
giehoa đài 4 mm, nhọn, đỉnh nâu đỏ; lônggai 6 mm.
Có lẽ Tr ò Việtnam. Gần C. fiexuosus mà nhỏ
Hơn, pháthoa dày hơn với lông trắng hơn.
5 th reddish or brownish; spikelets white
hairy (4mndtopogon colorafus Nees).
Poacene - 719
720 - Càycủ Việtnam
10.638 - Cymbopogon pendulus (Steud.) Wats.. Sả
tía; Mana grass, Citroriella grass; Citronelle.
Bụi dày, cao 1-2,3 ơn, kể cả pháthoa; thân
tía. Lá rất đơm; phiến dài hơn m, dẹp, phẳng,
rộng 2-2,5 cm, xanh Ö mặt trên, mốc mặt dưới, mép
cao 2-3 mm; bẹ đỏ, dài đến 50 cm. Pháthoa to,
nhánh đài 20-30 cm, thòng; chùm đài 2 cm; giéhoa
không cọng đỏ ö phần trên, có lônggai dài 1 cm.
Nam, Cônsón. Gần loài trên, lá không thông,
chùm dài hơn.
- Tut 1-2.$ m hiph; spikelets red (4ndro
pendulus Nees ex ty) Đà Km
10.639 - Cym| martini (Roxb.) Wats.. Sà
rộng; Palma-rosa, Ginger-grass, Rosha.
Bụi đaniên; canhành ngắn; lóng dài 10-13 cm,
1o 3 mm, hơi dài hơn bẹ. Lá (hđm Sẻ; hẹp, dài 25-
40 cm, rộng 1-3 cm, đáy hình tìm; mép cao 2-3 mm,
bẹ không lông. Chùm-tụtán nghèo, cao 10 cm, đođỏ
lúc khô, giéhoa không cọng đài 4 mm, có đỉnh dưới
lõm ò lung.
Tr, có hai var. cho đầu sả Palma-rosa hay
Gỉinger-grass. Trị đau lưng, têthấp, bịnh ð đa, làm
tảng sự tiết mật, trị sÓi.
- Perennial grass; inflorescence 10 cm hiph,
reddish (4Andropogon martini Roxb.).
10,640 - Cymbopogon annamensis A. Cam. Sả
Trungbộ.
Cỏ to, cao đến hón 1 m; thân to 3-3,5 mm,
không lông. Lá có phiến rộng 6-9 mm, mốcmốc;
mép cao 6-8 mm, không lông; bẹ hẹp, không lông.
Pháthoa nhiều nhánh; chùm rẻ, mo đài 245 cm;
giéhoa nhóm 3, lưỡngphái không cọng, đứm sậm với
+ở trắng, đài 4 mm, và đực có cọng, không lông.
Langbian.
~ Grass to 1 mm hìph; raceres white. hairy,
104641 - \Ombopogon cambodgiensis (Bal.) A. Cam..
Sả Cambốt.
Bụi cao 1 m; thân mảnh, không lông. Lá có
phến hẹp, dài 20 em Tông 6 mm; mép cao, không
lông; bẹ dài, không lông. Chùm-tụtán thon, hơi dày,
œ6 mno thon không lông che các gié; giéhoa chụm 3,
hai có cọng đục, cọng có lông, Ï không cọng,
lưỡngphái, dinh dài 3 ram, mỏng, có rìa lông thưa
ngắn.
` Huế,
- Tuft to ïìm hịgh (4ndropogon êambodgicnsis
Bai.).
10.642 - Cymbopogon bamatulus (Nees) A. Cam. (P: nghivấn) (⁄4ndzopogơn hamatuiws Nces)
Thân mảnh; bẹ 1-1,5 cơi, hoehoe, Chùm-tútán dày, cao 20-0 cm; giếhoa có lônggai. B.
10.643 - Cymbopogon bassacensls A. Cam
10.644 - Cymbopogon gocringii (Steud.) A, Cam.. Sả
Goering.
Thân có lông ö dưới pháthoa; lồng đài, to
vào 2 mm. Lá có phiến hợp dài, dài 20-30 cm, rộng
7 mm, mép ngắn, bẹ ngắn hơn lóng. Pháthoa có
nhánh (2-4), dài hơn lông, đài 5-7 cm, mo ngắn,
sóng có lông trắng; gnoa lưõngphái £hon nhọn, dài
4 mm, dĩnh dưới 3-5 gân, bìa rìa lông mịn, lônggai
dài 6 mm; giếhoa có cọng đực.
Từ Ẩảngson vào N
- Spikelets lanceolate, 4 mm long (24ndropogon:
goeringii Steud.).
104645 - Cymbopogon mekongensls A. Cam. Sả
Chung
thành bụi nhỏ; thân to 4-5 mm. È⁄4 (hØm;
phiến lục tươi, ở vn 14-17 cm, rộng 4-6 mm; mép
cao, không lông; bẹ không lông. Pháthoa thưa; trục
dài 20 em, mang 6-8 nhánh, mo nâu, cũng như
giêhoa; trục đầy lông trắng; đen đài 3,5-4 mm,
đỉnh có cánh thấp ỏ chót, đầu lóm, hoa trên có
lônggai dài 6-7 mm.
Quảngtrị, Huế.
- Small tuft; spathe, spikelets brown; spikeleis
3,5-4 mm long.
19.646 - Cymbopogon rectus (Steud.) A. Cam.. Sả
thẳng.
Lá có phiển hẹp đài, mép cao 4-7 mm, mỏng.
Chùm-tután; chùm dài 1,3 cm, trục đầy lông; giéhoa
không cọng lưỡngphái, có dinh dưới đài 4 mm, có 4
gân, lôngpai dài 1 em.
- Glumes 4 mm, awn 1 cm long (4ndropogon
recris Presl).
10.647 - Cymbopogon tordilis (Presl) A, Cam.. Sả
luản.
' Bụi; thân bò ngắn, to 7-8 mm, thân đúng cao
hơn 80 em, lóng đài, to 1-2 mm. Lá có phiến hẹp,
dài 15-20 cm, rộng 7-8 mm; In Sáo, 1-3 mựn, mỏng;
bẹ không lông. Pháthoa có nhiều mo dng đỏ, nhỏ;
cọng mang 2 chùm ré, có lông dài; giéhoa không
cọng lưỡngphái dài 4 mm, có lônggai dài 1 cm;
giéhoa có cọng đục, không lônggai.
$ept Pagodes (Hàidương), Buônmêthuột.
- Teddish; spikelets 4 mm, awn 1 cm long
(Antutrie tết Prah), l
Gramineae - 721
122 - Câycö Việtnam
10.648 - Arthraxon castratus (Giift.) Nar ex Bor,
Tiếtrục hào _
Cô đaniên cao cả m, đáy nằm, có rễ
bấtdinh; thân đứng mảnh, có lòng ö mắt. Lá có
hiến tròndài đến thon nhọn, dài 6-10 cm, đây tròn,
m thân, bìa có lông, mặt trên không hay có lông,
bẹ có lông. Pháthoa với 2-8 đc đài đến 2,5 cm;
giehoa có cọng lép: giềhoa khôn f9 có hoa trên
L tiểunhụy, trấu có lônggai dài 1-14 mm, gắn
l¡ mũi,
Đàiạt. Thân, lá trị ho lâu-dài, rửa ung-nhọt.
~Perennial; sessile spikelet with inferior lemma
awned (4ndropogon castraius Griff., 4. dalafersis A.
Cam. ex Schmii
1d).
Hng ~- Arthraxon hispidus Thunb.) Mak.. Tiếttruc
m.
hà Cỏ bò rồi đúng thấp; thân mảnh, mất có
lông đúng. Lá có phiến xoan hay xoan thon, dài 3-6
cm, mềm hay hơi cứng, bìa có fia lông; mép mỏng,
không lông. Gié 3-15, cao 2-6 cm, trục chữ-chi,
không lông; jj6hon tùng cặp, cao 3-5 mm; giéhoa
không cong cô dĩnh nhám, dinh trên có lông ö trên;
trấu đuối có longgal hay không lônggai; cọng giêhoa
dài. Dinhquà dài 3 mm. _ R
: Dụa Tăng suối, đường mòn ở rừng, 400-1.500
m: Sapa; VHI (hình theo Sc mid).
- Bedieels o{ spikelets hispid (Phalaris hờppi4z
“Thunb., 4. cai P. Bcauv.).
10.650 - Arthraxon lanceolatus (Roxb.) Hochst..
'Tiếttrục thon. X
Thân mảnh, nằm rồi đứng, không lông, Lá có
c6 lông trắng
B: Làng hệ.
ˆ ›endin\ labrous grass (24ndropogon
lanceolauin E Roxb ` vỏ ( .
10,61 - Arthraxon laneifolius (Trin) Hochai..
"Tiếttrục lá-thon.
Cỏ mảnh, cao 10-40 cm, nhấtniên, thân nằm
rồi đúng. Lá có phiến (on nhọn, đài 2-Š cm, rộng
5-10 mm; mép cao 1-2 mm, có ria lông, Gié 2-8, cao
1-1,5 em; sóng mang lông dài, trắng; giéhoa từng cặp,
dài 2,5-4.5 mm; trấu mang lônggat đài 5-15 mm,
tỉimtim,
Nơi ẩm, dụa thác, trungnguyên: Lạngsón.
- Annual grass, 10-40 cm high; awn 5-15 mm
long (Andropogen lancfoliax Trin.).
10.652 - Schizachyrium brevifolium (Sw.) Necs ex
Buse.Tiếtphuỏng lá-ngắn.
Cô nhấmiên nằm; thân mảnh, to 1 mm,
nhánh mảnh như chỉ. Lá có phiến trònđài hẹp, đầu
tròn, đài i,5 cm, rộng 3-5 mm; mép có lông. Chùm
như giế, dài 1,5-1,7 cm, z4 đài 1,5 cm; giêhoa có
cọng lép, nhỏ, giềhoa không cọng đođỏ, 2 hoa, trấu
đưới có iônggai đài 8 mm.
Dất hoang khô, nghèo, khắp caođộ; XII.
- Prostrate annual smalf grass; racemes I.5-1,7
em long (Andropogon bentfoluon Sw.).
10.653 - Schizachyrium sanguineum (Retz) Alst.
'Tiếtphuóng máu.
Cỏ đaniên thành bụi cao J m; thân có nhánh,
to 3-32 mm, nâu. Lá nhiều ở đáy thân, có phiến
hẹp dài 15-20 cm, rộng 3-5 mm; mép ngắn; bẹ
không lông, dẹp. Chùm dài 5-? cm, do 10-12 lóng;
siéhoa không cọng cao 7 mm, hoa trên c6 lônggai
đài 1,5 cm.
Rùng Thông P3 merkusiana, tràng, vào
1.000 m; IXˆX.
+ Perennial 1 m high; racemes to 7 cm long
(Rottbellia sanguinea Retz., S. semiberbe Nees).
10.654 - Diectomis fastigiata (Sw.) Kunth. Songđoạn.
Cỏ đaniên, thành bụi dạng bụi Sâ; thân cao
đến 15 m. Lá có phiến phẳng, dài đến 30 cm, rộng
2-5 mm, mép cao 6-10 mm„ nhọn, không lông. M2
ngắn hơn chằm, giéhoa không cọng có 2 lônggai, 2
bệ một thụ; giếhoa có cọng #ø hơn, lônppai mảnh.
n:=: .
Đựa lộ, rừng thưa, khô: Nhatrang đến Sàigòn;
X- XH.
- Perennial to 1.5 m high grass (Andropogon
Jastigiatum Sw.).
Anthestirlinsc:
106655 - Hyparrhenia bracteata (Wild.) Stapf..
Hạhùng lá-hoa. :
ụi đamiên cao 1,5 m; lông to 6-8 mm ö đáy,
đài 10-1Š cm, có lông ở mắt. có phiến khóng
thơm, đài 30-40 cm, rí ng cm; mát cao 1-2 mm; bẹ
hơi dẹp, đầy jn vàng nhất là ö đầy, đỏ mật trong.
Pháthoa cao 20-30 cm, dày: nhánh tửng 2-3; chùm
có cọng đài, có lông; mo đài 2,5 cm; mỗi chùm, dài
1 cm, có 1 mo nhỏ từn piếhoe không cọng dài 5-6
mm, lônggai đài 3 cm; gi€ïoa có cọng Qực.
“Trảng: Buônmêthuột, IX. '
Perennial grass, spath 2.5 cm, bearing 2
Tacemes of spikelets.
Poaceac - 723
724 - Câycö Việtnam
180,656 - đc nhenÌa diplandra (Hack.) Stapf.
Tinhùng EoH lardt, ' ( ) r
đaniên không thơm; thân cứng, cao 1,2-1,5
m. Lá có phiến hẹp, đãi 30-30 cm, rộng 6 mm; mép
nguyên, mỏng, Pháthoa ö chót thân: chùm-tután
mang nhiều đonvi, mỗi đonvị trong một mơ nâu đó
và gồm 2 chùm có cọng đài; chùm đứng $au xự, mỗi
chữm có 2 cập giéhoa mà một có lônggai cứng, đái
3,5-4 cm, có hỆ và 3 giéhoa Ò chót.
Trảng: Báolộc, Dalạt,
- Perennial grass; spath reddish brown, bearing
2 racemes gispikelebs (Andropoaon diplandrum Hack.,
ñ cberhardni (Cam.) Hinchj.
10.4687 - Hyparrhenia familiaris (Steud.) Srapf..
Hạhùng họ-hàng.
Bụi cao 50-70 cm. Lá có phiến hẹp, dài 20
em, rộng 4-6 mm. Pháthoa mang chùm từng cặp,
trên cọng dài, trên mo hẹp; giéhoa có lônggai đài 6-
8 cm, gây Ò vào 1/2,
Bavi.
- Tut to 70 cm high; spikelets with to 8 em
long awn (4tropogon familiaris Steud., H. «ffsa A.
'Cam.).
10.68 - Hyparrhenia fñlipendula (Hochst.) Stapf..
Hạhùng thông,
ui dày, đaniên; thân cao 1-2 m. Lá có phiến
đài 20-70 cm, rộng 2-6 mm; mép cao 2-3 mm.
Pháthoa thưa; mo đài 4-5 cm, đónvị pháthoa rên
cọng dài, mang một chùm có cọng ngắn, một có
cong dài, trục đầy lông trắng. 2-3 mắt; giéhoa trên
lưỡngphái, lôaggaÍ đài 3,Š-6 cm, có lông vàng.
Đèo Ngoạnmục, 1.000-1.400 m.
~ Perennial grass, dense tufty; awns 3.5-6 cm
long, yellow pubescent (4mdropogon - filipendubum
Hochst.).
10.659 . Hyparrhenia griffithii Bor.. Hạhùng Griffith.
Cô cao 1/2 m, lông dài, không lông, to 3-3,5
„mm. Lá có phiến dài 40-50 em, rộng 0,6-1,2 cm; bẹ
không lông, mép cao, quanh có lông dài. Pháthoa
với phần thụ đài vào 20 cm, hẹp; + dài 5 cm,
đođỏ; chùm xụ; 2 cặp giêhoa không cọng, không
lônggai, 2 giéhoa có lônggai đài 4,5 cm, 3 gi€hoa có
lônggai ngắn.
Đàiạt,
- Grass to 1/2 m; awns 4.5 cm long.
10.660 - Hyparrhenia schmidiana A. Cam.. Hạhùng
Schmid.
Cô cao 6-70 cm; thân mảnh hơn các loài
trên, to 2-2,5 mm. Lá có phiến hẹp, dài 20 cm, rộng
2-3 mm, mép cao 2 mm. Pháthoa cao 30-40 cm,
thưa; mơ hẹp, đài 3-4 cm; trục xụ, có lóng dài 7
mm, có lông vàng; giêhoa mang lônggai dài 4-5 cm;
giéhoa có cọng đực.
Rừng thưa: Gougah (Đàlạt); J.
- Gra$s to 70 cm hiph; inflorescence 30-40 cm
long, racemes pendent.
10.661 - Exotheea abyssinica (A. Rỉch.) Anders..
Ngoạigiệp Abyssini.
Cô đamiên, cao ,5-2 m. Lá có phiến hẹp, đài
20-40 cm, rộng 1-4 mm; mép mỏng, cao 5-10 mm,
Pháthoa đứng, mang 2 chàm mà thôi, chùm giống
của Cymbopogon song không có mo, gồm 2 ci
giéhoa đục, một giéhoa cái có lông và lônggai dài
Š cm, và 2 giêhoa đực.
Rừng thưa, rừng Thông: từ Bảolộc sắp lên; Ï-
VI.
- Percnnial grass to 2 m high; paniele without
spathe (4hitiria abyssrica Hochst ex A. Rịích.,
„nbopogon chevaliert A. Cam.).
19.662 - Heteropogon contortus (L.) P. Bcauv. ex R,
& Sch., Dịthảo vặn; Black Spear grass.
Bụi dày, cao đến 1,5 m. Lá có phiến hẹp,
cúng, màu mốcmốc. Gié cao 4-6 cm, côđộc; giéhoa
6-1Ö mm, các cặp đưới đực, các cặp trên khác
Ly g và hìnhthể, lônggai dài 6-10 cm, đen. 2n =
30, 44, 60.
„Vùng khô, dựa lộ, rùng thưa, đến 500 m: từ
Nhatrang đến Phanrang. Lọitiếu, phẩnkhich.
- Tu 1$ m hịph; awn 6-10 cm long
(Andropogon cortornes L.).
10.663 - Heteropogon trìticeus (R. Br.) Stapf.. Dịthảo
lúa-mì.
Cò đaniên rất to, cao đất 3 mị thần có
nhánh, lóng màu ngà. Lá có phiến đài đến 1 m,
rộng 1-2 cm; mép cao 1-4 mm, be không lòng, cao
bằng1/2 lồng. Gié đài 15-20 cm; sóng có lông nâu ở
mát; giếhoa từng cặp, 12-15 cặp đực ö phần dưới,
không lông và cao 1-2 cm, cập chót có một hoa
lưỡngpbái có đỉnh duói có rãnh sâu, 1 giéhoa đực.
"Trên đồi, dựa lộ, rừng thưa, bỉnhnguyễn đến
500 m.
- Perennial to 3 m high grass (4t#opogon
(riiceus R. Br.).
Gramineae - 725
19.664 - Themeda arguens (L.) Hack.. Lô nhọn.
„ „ „CÔ thường nhấtniên, cao 0,5-1 m. Lá có phiến
dài 5-20 cm, rộng 4-6 mm, chói zả, có lông, các lá
trên thành mo; mép cao, bẹ đẹp, ngấn hón lóng.
Pháthoa với ứ hoađẫu hình quạt, mang 6-20 chùm,
mối chùm có một mo, mang 4 giêhoä lép cao 1
mm, một giehoa lưỡngphái nâu, có lông nâu với
lônggai to, đài 8 cm, đen.
bà ủc ) Langbian, Càná, Vũngtàu; X-]I.
Lônggai có thể nguyhiểm cho giasúc ăn (Sipa
đnguens L.).
~ Annua] grass to 1 m high; awn to 8 cm long,
black, kể eh :
10,665 - Themecda arundinacea (Roxb.) Ridl.. Lô sây,
Có dể TNG _
Cò rất to, cao đến 5 m; thân có lông to đến
1 cm, dài 20-3 cm. lá có phiến đài; mếp cao 1
mm, bẹ ngắn hơn lồng. Chùm-tụtân đầy hay thưa,
nhánh không lông; chủm cao 15 mm, Thang giéhoa
tổngbao cao 15 ram, giéhoa lưỡngphải 1, đầy lông
táng hạ vàng, cao Ở9 mm, iÔngpãi 4-7 cm; pihoa
đực p, một có cọng dài, cao 13 mm, dĩnh có
lông hoe dài. 2n = 20, ca 6Ú,
Trắng: Buônmêthuột, Tâyninh.
._,rass up to 5 m hịph; awn 4-7 cm long
(Antddina anpdinaced Roxb.}.
10,666 - Themeda gigantea (Cav.) Hack.. Lô to.
Cô đaniên, cao đến 5 m; thân ít nhánh. Lá
có phiến đài 30-100 cm, rộng 1-2,5 cm, đầu nhọn,
gân giữa to, trắng; mép cao 2-3 mm. Chùm-tụtán
cao Ì m; chùm có cọng dài bằng 1/10-1⁄4 mo, mang
1-3 giêhoa thụ; giềhoa tổngbao 2 mực, đực, giéhoa
không cọng hưõngphái, thường không lônggai.
Rừng thưa, caonguyên; I.
- Perenrdal BTaS$, to 5 m hi: spikelets with or
without awn (4zuhittri4 gigantea SJ
10.667 - Themeda caudata (Necs) A. Cam.. Lô đuôi,
Cả-phao.
Cỏ có thân cao đến 2 m; lông to đến 1 cm ö
đáy thân, đài đến 40 em. Lá có phiến dài 4-50 cm,
Tộng 1 cm; mép ngắn. Chùmtután thua, cao 20-40
cm, giehoa tổngbao không lòng, gấn thành cặp cách
nhau vào ¡ mm; 2-3 piêhoa thụ, gắn trên lồng có
lông trắng, đính dưới có ít lông ð chót, lônggai đài
3-8 cm; giéhoa đực không lông, cao 14 mm.
Núi từ 500 m: Buônmêthuột, Đàlạt; IX-],
~ Grass to 2 m hịph (Aruhisttia caudara Nees).
10.668 - Themeda quadrivalvis (L.) O. Ktze. Lô bốn-
mảnh.
Cô nhấmiên cao hơn 1(3) m, nằm rồi đúng
hay đúng; thân tròn, không lông, to 46 mm, Lá cố
phiến hẹp dài 15-80 cm, rộng đến 1 cm, không lông;
mép cao 2 mm; bẹ không lông. Chùm-tútán đúng
mang nhánh có 1o đải 5-8 cm; chùm giêhoa có mo
riêng; giếhoa đođỏ hay nâunâu; giehoa ngoài đực
r> nh giehoa trong lưỡngphái có lônggai dài 4-
cm, đẹn.
- Annual, 1-3 m high; spikelets red or brownish
(Andropogon quadrvalvbs L.. T. ciltata (L.f.) Hack.).
10.669 - Themeda triandra Forssk. Lô tam-hùng.
Cỏ đaniên cao đến 1,5 m, không lông. Lá có
phiến hẹp, dài 10-40 cm, rộng 4-3-7 mm; mép cao
1/5 mm, có rìa lông mịn. Chùm-tután nghiên, dài
20 cm, mo dài, cô lông thua; chùm đài 1,5-1,7 cm,
giêhoa tổngbao ở một mực, đực; giéhoa không cọng
lưỡngphái thường 1, (ônggai đài 3-5 cơÀ n = 30.
Đất nghèo, nhiều đá.
- Peremmial grass, to 1.5 m bịph; awm 3-5 em
long.
10.679 - Themeda villosa (Poir.) Á. Cam.. Lô lông.
Cö to, cao 2-3 m; làng cúng, ío đến 2 cm, hơi
dẹp, đài 20 cm Ò gần gốc. Lá có phiến dài 50-70
cm, rộng Í,5-2 cm; bẹ dẹp, cúng, đỏ mặt trong.
Chùm-tụtán cao #Øn 7 m; dày, mo cuả chùm đài 2
em, chùm cao 14 mm (kế cả lônggai); giéhoa
tổngbao gắn gần một mục, gần như không lông;
giéhoa. không cọn| tng, dây ng nâu đậm, lônggaL
ngắn, Á-T mm; giéhoa có cọng, thon nhọn.
Thành hộiđoàn, dựa rạch.
- Grass to 3 m high; culm to 2 cm wide;
spkelets with short awn (Artfsttia vilosa Poir.).
19,671 - Iseilema thorelii A. Cam..
Có đaniên, cao 1,3 m; mắt có lông. Lá chụm
ở đáy thân, có bẹ dẹp, dài phiến đài 30-35 cm,
rộng 3-6 mm, đầu tà; mép ngắn, có lông dải
đenđen. Chùm-tután cao 20-30 cm, thưa, đođỏ bác
ki:ó; nhánh c6 lông trắng, mo mang chàm dài 6 mưn,
mang 2 cặp giếhoa dưới đực, 1 cặp giéhoa có cọng
đực, 1 giehoa không cọng lưỡngphái, có lônggai dài
vào ] em. -
Vũng iầy: Buônmê€thuột; XH.
~ Perennial grass to 1.3 m hígh; spathe 6 mm
long; awn 1 cm long. .
Poaceae - 727
728 - Câycö Việtnau
10.672 - laellema argutum (S(eud.) Anderss. (4/1tlistirio argutun Nees ex Steud.)
Thân đúng, depdep; mắt có lông đứng đội, Lá có phiến hẹp đài, nhọn, to 10-60 x 0,5-08 cm;
bẹ có lông đài ò mép. Chùm-tụtán có lá, dạng như giế; mo của chùm 6-12 mm, bìa trongtrong; chủm
7 giêhoa, giếhoa dưới lép, 3 trên không cọng, cái hay lưỡngphái, 2 chói eó cọng, đực hay lép.
Rottbeollnae:
10.673 - Eremocbioa ciliaris (L.) Merr.. Bầnthảo rìa.
Cỏ mảnh, cao 40-80 cm, mắt có lông. Lá có
phiến hẹp dài 5-15'cm, có lông; bẹ có lông, mép
mỏng, ngắn. Chùm như giế, dải 2-6 cm, mang ở một
bên giếhoa đođỏ; gi6hoa có cọng teo mất; giêhoa
không cọng dẹp, dài 3,5-4,5 mm, mang 2 hoa.
Sân, đồng cỏ khô, rừng thưa, khắp caođộ.
- Grass to 80 cm hịgh; spikelets reddish
(Nardus ciliark 1).
10674 - Eremochlaa murieata (Retz) Hack..
Bànthảo mụt.
Cỏ đaniên, cao đến 1,6 m. Lá có phiến hẹp,
dài 40-50 cm, rộng 6 mm, chót thon nhọn, đáy tittừ
hẹp, có lông đáy phù ờ gần đáy; mép ngu lên, cao
1 mm, bẹ không lông. Chùm như gié ó nách lá, dài
5-6 cm, trên cọng đài, giềhoa một bên, có dĩnh
bìa cô 8-10 gai, trên có 2 cánh nâu; hoa dưới đực,
hoa trên luỡngphái. Dinhuua đẹp theo bụng-lưng,
phía họng trên gần như phẳng
it phùsa, nơi ẩmlầy: Cầntho..., V.
- Perennial to 1,6 m bh grass; gÌumes winged
(4egilops muricaia Retz.).
10.675 - Eremochloa clllatifolis Hack. (E. heiferí Munro)
Cô đaniên. Lá có phiến to 10-15 x Ú6-0/8 cm, rỉa lông, chót tròn. Gié cao 2,5-3/7
ujnm, mang / Àød; đĩnh xoan rộng, 5 gân, gân có mạng thông nhao ö trên; tiếunhạy 3, vòi
hơn đĩnh.
10.676 « Eremochloa crionoda C,E, Hubb. 1939, ¿. 3376
10.678 - Eremuochloa petelotl Merr. 1924.
19.679 - Eremochloa onhiuroides(Munro) Hack.ex
DC((Eschemum ophuroiles Munro). Bầnthảo; Centi
- pede grass, Lazy-mans's grass.
Cỏ đaniên, cãnhành bò, cứng; thân cao 10-20
em, kể cá pháthoa. Lá có phiến SP, đài 2-6 cm,
rộng 2-3mm, phẳng, bia có lông ở dáy; mép ngắn,
Chùm duynhất, dài +5 cm; giéhoa có cọng teo;
giéhoa không cọng dài 4 mm, dinh có cánh ttmm
. đầu cắt ngang, hoa đưới đực, hoa trên cái,
Đồ cát dựa rạch.
- Perennial 10-20 cm high grass; sessiie
spikelets with winged glume.
* (Xem chí thính ở trang I0)
19.680 - Yossia cuspidata (Roxb.) Griff.. Quói.
Cö đaniên nằm hay nổi, có rễ ö mắt, cao 1-2
ru, không lông. Lá có phiến dài đến I m, rộng 1-I,5
em, mốcmốc, mép ngắn, rìa lông. Pháthoa do 2⁄6
gié (từng cặp) dài 10-20 cm; giêhoa từng cặp, rong
im của sóng, đỉnh có mũi cúng dài, hoa dưới dục,
hoa trên cải.
Đìa, mương lạn, dựa ruộng, cô khi là cỏ nổi.
~ Postrate or floating grass; racemes 2-6, to 20
em long (Ischaemưưn cuspidatum TRRob.).
10,681 - Ophiuros exaltatus (L.) O. Ktze.. Xàvi.
Cỏ đaniên cao 1-2 m; thân to 4-7 mm, ö đáy.
Lá có phiến phẳng, dài 30-60 cm, rộng I-2 cm, đáy
tròn, bìa có lông, gân giữa, to, trắng; mép ngắn, bẹ
trôn. Gié 3-15 Ö nách lá, rộng 1,5 mm; giéhoa ò
trong khuyết của trục,, đình dưới láng.
Dựa bưng, ven rùng, bình và trungnguyên. Ở
©. mepapbyllus S†. ex Haines, gié côđộc, có lá có lông.
~ Perennial 1-2 m hịgh grass; racemes 1.$ mm
wide (4egilops eraltata L.).
19,682 - Thyrsia thyrsoidea (Hack.) A. Cam..
Cỏ cao đến 2 m; thần to hơn ngón tay út,
không lông, trừ ö mắt. Lá có phiến hẹp cứng, đài
đấu ï m, rộng 1-2 cm, gân giữa to; bẹ dẹp, mép cắt
ng, có lông. Pháthoa là chùm-tután Ö ngọn, cao
-4 cm; trục chữ-chỉ mang giéhoa từng cặp,
giéhoa không cọng đài 3,5 mm, trấu có nuốm dài,
nhỏ, bìa có lông mía, hoa 2, hoa dưới lép, hoa trên
lưỡngphái, giéhoa có cọng dài 3-4 mm, cocấu như
gihoa không cọng.
Hàsonbình.
- Gras to 2 m high; thyrse 4 cm long
(Rottboellia thyrsoidea Hack.).
10.683 - Coelorachis cancellata (Ridl.) Bor. Xoangtrục
rào
Bụi; thân ngắn. Lá có phiến đứng, đài, hẹp,
rộng 3-4 mm. Pháthoa là một chùm như gié đứng, to
3-4 mm, trục dế gây ngang; giéhoa không cọng có 4-
3 hàng lõm mỗi bên.
Đalạt: Finnom.
- Racemes 3-4 mm wide; inferior glumes
sculptured (Rotboellia cancellata Ridl.)
Gramineae -729
730 - Câycö Việtnam
10.684 - Coelorachis glandulosa (Trin.) Stapf. cxRid|..
Xoangtrục sóng,
Cô đaniên cao 1-2 m, có nhánh. Lá có phiến
đài 4070 cm, rộng 2-2,5 cm; mép thấp, đen; bẹ
không lông. Pháthoa là 1-2 chùm ở nách h Tộng 5-8
mm; giéhoa có dính dưới có 5-7 gai nhỏ Ò bìa;
genoa c6 cọng cao bằng giéhoa không cọng, thường
lép.
'Ven rùng, dựa lỘ, bình và trungnguyên.
~ Perennial 1-2 m ki rasS; racemes axillary;
lowers glume winged (Rottboellia giandulosa Trin.).
190.685 - Coelorachis pratepsis (Bal) A. Cam..
Xoangtruc đồngcỏ.
Bụi đamiên, thân cao 50-75 cm, không lông,
Lá có phiến hẹp, dài 15-30 cm, rộng vào 1 mm, mặt
dưới có lòng; bẹ ngắn hơn hi mép là một hàn,
lông. Pháthoa là 1 chùm đài 10-13 cm, gáy hàn
Íóng mắt xo, mang luôn cọng của giéhoa; giếhoa
đài 4,5-6 mm, màu đường-thẻ, 2 hoa, hoa trên đực;
giéhoa có cọng lép.
Quảngyên.
- Perennial grass racemes 10-15 cm long
(Rouboellia pratensis Bai.),
19686 - Coelorachis striata (Stcud.) A. Cam.
Xoangtrục sọc.
Cỏ đaniên cao 1 m. Lá có phiến hẹp dài,
rộng 113 mm; mép là phiến mỏng, rách ít nhiều.
Chùm như gié #%ầng cặp dài 10-12 cm, hơi đẹp, trên
cọng có đốt, đài 15-17 cm; giéhoa dài 4 mm, không
€ọng có cánh ð phần trên.
Rừng Thông: Bảolộc, Dilinh,
~ Perennial 1 m high grass; racemes axillary;
lower glume winged (Roitbellia striata Nees ex Steud),
19.687 - Heteropholis cochincbinensis (Lour.) Clayton.
Dibán Nambộ.
Cỏ đaniên, cao 4-50 cm. Lá có phiến hẹp,
dài 10-15 cm, rộng 1-2 mm; bẹ không lông; mép rất
ngắn. Pháthoa là một giế đứng dài 5-7 cm; cọng
lông lòng; lóng gđy gang chỗ không xéo; giềhoa
trong lõm của trục; giéhoa có cọng gấn như lép;
giéhoa không cọng mang 2 hoa, hoa dưới lép, hoa
trên luôngphái
BT.
~ Perennial 50 cm hígh; lower glune sculptured
(Phieuun cochinchinensis Lour.).
10.688 - Hemarthria compressa (L.Í.) R. Br.. Bói,
Bántiết dẹp.
Cô đaniên có cănhành nằm; lóng dài 2 cm, to
3 mm, thân đứng cao 20-40 cm. Lá có phiến hẹp
nhọn; mép có rìa lông; bẹ không lông. Gié tùng
Ip, nâu đỏ, đài 5-6 cm, trên cọng ngắn; trục không
gây, dẹp, có sọc sậm; đỉnh trên trong lòm của trục.
Hàsơnbinh; VII.
~ Perennial; racemes by 2, 5-6 cm long; rachis
tough (Rowtbellia compressa L.T).
10.689 - Hemarthria longifora (Hook. f.) A. Cam..
var. tonkinensis A. Cam.. Bántiết hoa-dài,
Cô nằm rồi đúng, không lông, cao 20-50 cm;
lóng ngắn hơn bẹ, mềm. Lá có phiến đài 10-12 cm,
rộng 5-12 mm, có lông ð đáy; mép là rìa lông cao,
bẹ rìa lông. Giế 2-1 ó nách lá, có một bzo riêng,
dài 8-20 cm, dẹp, rộng 6 mm; giéhoa từng cặp, một
không cọng, một có cọng, dài ñ2o mm, kể cả mũi
đài.
Trừ Nơi ẩm, chịu vùng phèn: Luctinh: Umính..;
cà Ascending grass, 20-50 em hiph; spikelets long
pointed (Rotbellia longiffora Hook. †, R. tonldnensis
A. Cam.).
10.690 - Hemarthria protepsa Nees cx Steud.. Bámtiết
trải.
Cỏ đaniên có cänhành; thân cao đến 1,8 m.
1á có phiến hẹp, đài đến 10-30 cm, rộng 4-5 mm;
mép cao † mm, bẹ dài gần bằng lóng. Pháthoa tùng
cặp, có cọng dài, giề ốm, rộng 1,5-2 mm mà thôi,
trục bơj đế „ ; giéhoa không cọng cao 5 mm, có
lônggai dài 15 mưn; gi€hoa có cọng có mũi cao, cong
cô rìa lông trắng.
ĐaÏat; XỈ
~ Perenniat grass up to 1.8 m hígh; racemes hy
2; spíkelets awned.
H691 - Rottboellia cochinchinensis (Lour.) W.D.
Clayt.. Lắtléo.
Cỏ to, cao 0,8-3 m; thân có lông cúng. Lá có
phiến dài đến 50 cm, rộng I-25 cm, gân giữa tO;
mép ngắn, có rìa lông. Nhánh mang pháthoa
thưởng có cặp; gié hình trụ suông, để gấy, đài 8-15
cm; giếhoa dinh, như chôn vào trục; gihoa không
cọng dài 5-7 mm; giéhoa có cọng lép, thấp hơn và
khác hìnhthể.
Dựa lọ.
- Grass up to 3 m high; racemes with fragile
rhachis (Siegosia cochinchinens Lour., R. exaltata L.F.
1781, non 1779).
Poaceae - 731
732- Câyco Việtnam
Bé) - Rottboellia mollicoma Hack.. Lắtlšo lông-
mêm.
Cỏ cao đến 1 m; thân có lông dày mềm. Lá
có phiến đài 30 cm, rộng vào 17 mm, có lông dài ở
mép, mép cao; bẹ đầy lông. Giéhoa côđộc ở chót
nhánh, dài 7-8 cm, to 2 nưn, có lông; trục 2 mm, đế
Đây; giêhoa cặp 3, một có cọng, 2 không cọng, dinh
giêhoa không cọng mớt rõ.
Rừng thưa, dựa lộ, trung và caonguyên; XII.
~ Racemes 7-8 cm long; sessile spikelets with
Ft 1vàg giume (Afnesithea mọollicoma (Hack.) A.
Im.).
10.693 - Mnesithea laevis (Retz.) Kunth. Kývï láng.
Bụi cao đến 1 m, do nhiều thân mảnh, ít
nhánh, có lóng dài, rộng 1-2 mm. Lá có phiến hẹp,
dài 10-35 cm, rộng 3-5 mm, không lông; mếp cao 1
mm. Gié ö ngọn thân hay chót nhánh, trên cọng dài,
mảnh; giéhoa gấn một bên của trục, từng cặp, khôn;
cọng, không lông, dinh dưởi láng, dài 3-5 mm;
phần trên của pháthoa, giéhoa côđộc.
Rừng thua, bìnhnguyên; XI.
- Racemes with spikelets on the same side
(Rotboellia laevis Retz.).
10694 - Hackelochloa granularis (L) O. Kức.
Hátken.
Cỏ nhấtniên cao đến 1 m; thân nằm rồi
đứng. LÁ có phiến dẹp, dài 10-20 cm, rộng 1 cm,
đáy phiến ôm thân; mép nguyên. Chùm như gié
chụm ở nách lá; bẹ 1 cm, cọng 2-2 cm; giéhoa ]
không cong, 1 có cọng; giehoa không cọng có dũnh
duốt hùnh cầu có mặt rỗ, Ốp sát vào trục; giêhoa có
cọng đực.
Hoangnguyên: Bìnhlong, Longbình; XI.
- Racemes wíth sessile spikelets globulous,
sculptured (Cenchrus granularis 1).
'TrlpsacinAe:
10.695 - Tripsacum laxum Nash. Guatemala grass.
Bụi dạng Đế, cănhành mảnh, to 3-4 cm;
thân đúng to 2-3 cm, cao 2-3 m. Lá có phiến to,
rộng đến 10 cm, dài hơn 1 m, gân chánh trắng; mép
cao 1 mm, có lông. Gié ở ngọn nhánh chót thân, dài
20-30 cm, xanh, cái ð phân dưới, đục ò trên; hoa cái
c6 2 nuốm dài 2-3 em, trắng; phần đực do nhiều
giehoa đài 4-6 mm. 2n = 59, 72.
Tr ð Bảolộc, gốc T.-Mỹ; XI.
- Cultivated,
19.696 - Zea mays L.. Bắp, Ngô; Corn, Mais, Blé
đAménique.
Cỏ nhấtniên cao 1,5-2 m; thân to 1-1,3 em. Lá
to, rộng 5-8 cm; mép là phiến mỏng, cao 2-3 mm.
Chùmtgtán đục (cở) ö chót, cao 30-40 cm, vàng;
giéhoa từng cặp, chứa 2 hoa, 3 tiểunhụy. Pháthoa
cái ð nách Ìá, trong nhiều láhoa lộng bao t0; gié t0,
hơa có một vòi nhụy rất dài (râu bẩp), Gié cải cho
ra "ái" bắp; "hat nh guà) vàng, sắp theo ở-70
hàng đọc. 2n = 10, 30, 40, 80.
Tr, I_XIL Gốc T.-Mỹ: người Da-đò đã tạo ra
lắp vào -5.000 ö Mexico ( Aztec); Columbus mang về
uchâu năm 1493. Râu Bắp lọitiểu tốt.
~ Cultivated.
10.697 - Polytoca digitata (L.f.) Druce. Đa-chi
Cỏ cao 1-1,5 m; mắt đầy lông. Lá cô phiến
đài nhọn, không hay có lòng phún, dài 3-60 cm,
rộng 15-25 cm; mép mỏng, có lông. Pháthoa
đồngchu vỏi gi đực ở chói, giê ð nách lá cái hay có
vài giếhoa đục; giếhoa đực dài 5-6 mm, nhọn,
giêhoa cái, một không cọng, một có cọng. Dinhquả
nhỏ.
~ Inferior raceme female or bisexual (4pludia
digitata Lf, P. heteroclita (Roxb.) Koord.).
10.698 - Polytoca wallichiana (Nees ex Sieud,) Benh. -
_ _ Cổ đamiên; chời to; thân không lông. Lá có phiến phẳng, to 20-90 x 2,5-3,5 cm, mép thôsó. Faux-
épis đực ongqueo, từng cặp; giếhoa có cọng tựdo.
AE, Tìublan. Dôngđướng,
~ (Cyathorhachis wailichiáng Nees ex SIeud-
10699 - Chíionachne koenigii Vổpteng) “Thw..
Tuyếtmmao —_
Có đaniên cao đến 15 m, mắt có lông. Lá có
phiến dài 20-60 em, rộng đến 2 cm, có hay khôn
lòng; mép đầy lông. Gié đồngchu, dài 2-4 cm, có
láhoa fiểng; giéhoa đực ở trên, trục mang mảnh:
giềhoa cái có trục mang to. Dinhquả (rong trấu đướt
Vàng, cứng hình thoi.
lông ngứa bìa lá rất bến đầt mối ð
châuthổ. ng ngứa
- Female spikelets with glume œvơid, indurated
(Cok koemigii Spreng., Ch. barbata Roxb.)
19.700 - Sclerachne punctata R. Br.. Cươngmao đốm.
Cô mảnh, nầm, rồi đúng cao 70 cm; mắt có
lông. Lá có phiến hẹp, đài 15-20 cm , rộng 6-10 mm,
gần như không lông; mép nguyên. Gié 2-3, đực ò
trên; giêhoa đực đuynhất, dài 4 mm, giêhoa cái thụ
1-3, cao 8-9 mm, đữnh dưới cúng, thất ở giữa, đầu
hẹp, chẻ hai, đặcsắc. Dinhquả nằm trong dính đưới.
?n = 20,
Đất châuthổ.
~ Inferior glume of female spikelet constricted.
Coicinae:
10.701 - Coix lacryma-jobi LL vat. laeryma-jobi. CưỜm-
Bạo.
Bụi đaniên; thân tœ 8-10 mm. Lá có phiến
dài 40-50 em, rộng đến 5 cm, gân giữa to, trắng;
mép rieắn, không lông. Pháthoa ö chót nhánh; gié
đực ở trên, xanh, qiếhda đài 6-7 mm, tiểunhuy vàng,
giéhoa cái có bao hình bầu cao 8-9 mm, rộng 6 mm,
khi chín nâu đen rồi trắng, rất cứng, 2n = 2Ù.
Đầt ẩm hoang, sÖ rác củ, dẫn vùng nước l.
Utricles black brown then white.
10.702 - Coix ¬jobi vnr. Rom.) Stapf..
jobi vai bư @ ) Stapi
Bobo TẾ, Ydi nể ; JOB%S Tears, rÌ Barley.
` cao 1-2 m; thân có nhiều nhánh. Lá có
gen Tộng 2-5 cm, mép cao 1 mm, bẹ không Jng
ié trên cọng dài 4-5 cm, mang một giếhoa cái c‹
láhoa cứng bao tại, giệhoa đục 4-7, dinh có cánh
kẹp. Trái" „mu thịnh: cầu, vò mỏng, có rãnh, to 6-8
mí. 2n = 20. Ở var. stenocarpa (StapE), Ydi tế: hột to,
trằngtrắng.
Tổ hạt thường nấu chè; V-XII. Trị sốt, sưng,
đau bụng, thấp khóp, đái khó; chúa coixenolid chống.
bướu, coixol, trầnthống, thuốc-tê.
~ Cultivated (C. mma-yuen Romanet).
19.703 - Coix puellarium Bal.. Cườm-gạo.
Bụi đaniên nhỏ, cao vào 50 em. Lá có phiến
dài 20-40 cm, rộng 2-3cm, không lông; mếp ngắn,
không lông. Gié trên cọng đài; giéhoa cái có bao
cúng; giềhoa đực 4-7, dính có cánh hẹp. Dinhguả
trong bao ("hạt") xoan dày rất cứng, ngà đến đenden,
láng.
Hoang dụa lộ, rẩy. Hạt được trẻ-em dùng
làm chuối đẹp.
- Peremnial grass; utricles very hard, biackish or
'white shining (Cox lacyma-Jobi va. puellariưm (Bail.)
A. Cam.).
10.794 ‹ Coix aquatica Roxb.. Nga.
E Nêtthựcvật hay thủnhg ật đaniên to; thân
nổi hay nằm, có rễ ð mắt, dài đến 30 m. LÁ có
phiến đài 30-90 cm, rộng 2-4 cm, mặt trên có tuyến
co lông; bẹ không lông. Pháthoa Ö nách lá với gié
đực thông, xanhxanh, giềhoa nhóm 3, giéhoa giữa có
cọng. "Trái" (bầu = tổngbao) cứng, láng, vàng hay
Tiâu. 2n = 20,
Ruộng cầmthủy, rạch.
- Limnophytic or hydrophytic grass; racemes
with utricles indurated.
Agavacoae - 735
10,705 - Coix gigantea Koenig ex Roxb.. Nga núi.
Cö daniên cao 3-4,5 m, thân to 15-2 cm ö
gốc. Lá có phiến đài 60-120 cm, rộng 1,5-2,5 cm, gân
giữa to, trắng, mặt trên nhám; mép không lông,
ngắn. Giề đực trên phần cái, dài, giếhoa nhóm 3,
léhoa giữa không cọng, dĩnh có cánh rộng. Trái
đấu) cứng, láng.
Đất hoang ẩm.
~ Perennial to 4,5 m hịgh grass; utricles ovoid,
indurated, shining.
AGAVACEAE : họ Agao
1a - địathựcvật
2a - có cù; lá hẹp đài, mềm; Tr vì hoa thơm Poliamhes
2b - có cänhành, lá đày, rộng, hay hình trụ, đạng lạ Sanseeria
1b- cây thường có thân cúng, có thể rất to
- nöãnsào hạ; lá to, cứng, nhọn, hay có gai
3a - nhánh pháthoa ngắn; chỉ tiểunhụy thò nhiều; phiếnhoa dính nhau
Agave
3b - nhánh pháthoa dài; chỉ tiểunhụy ngắn; phiếnhoa rồi Furcraea
2b - noânsào thượng
3a - hoa thông, to; phiếnhoa rời; lá với mũi như gai Yucca
3b - hoa đứng; nhiếnhoa đính thành ống
4a - ống hoa ngắn; buồng 4-n noắn Cordyline
4b - ống hoa đài; buồng ï noãn Đracaena
19.706 - Yucca filamentosa L.. Du-ca; Adam's Necdle.
Cây có thân cứng, có thể cao 1-2 m. Lá chụm
ö chót thân, cứng, chót nhọn, dài 40-70 cm, rộng 3-6
em. Chùm-tụtán cao 1-1,5 m; hoa nhiều, #rắng, đẹp;
phiểnhoa cao 3-4 cm, rộng, rồi nhau; tiểunhụy 6,
không thò; noãnsào thượng, 3 buồng n-noãn.
Kiểng: Phướclễ. Gốc B.-Mỹ. Trái to, mập, ăn
được, địaphương gọi là datile; hơi xổ. Nụ cũng
được ăn.
- Ornamental.
19.707 - Nolina longifolia Hemal.. Phongnữ.
Thân cao 1-3 m, to hơn 10 cm. Lá nhiều,
chụm ở chót nhánh, cúng, xanh đậm, không gân
chánh, dài 1-1,Š5 m, rộng 2-3 cm, chót nhọn, bìa
nhám. Pháthoa không gặp (chùm-tuán, o4
đơnphái).
Kiểng ð Sàigòn,
Ornamental,
736 - Caycỏ Việtnam
10.708 - Sansevieria canaliculata Carriere. Ngà-voi.
Bụi có cănhành đỏ; thân ngắn mang sô
®ay 2 mà thôi. Lá đứng, hình trụ có một rãnh to,
chót nhọn, caø 1-2 m, Chùm-tụtán hẹp, cao 20 cm,
hoa đài 3,5 cm, trăng, ống dài bằng tai, tai hẹp.
Kiểng ð Sàigôn, Đalạt,
~ Ornamental.
10.709 - Sansevieria cylindrica Bojer. Nanh-heo,
Snake Plant,
Bụi đaniên, có cănhành. Lá 5-10 songdính,
hình trụ nhọn, cao 0,3-1,2 m, màu lục đậm có rằmưi,
có rảnh cạn hay không rãnh. Chùm-tụtán ngắn hơn
lá; hoa màu ngk có đốm hường; Ống hoa đài bằng
tai; tiểunhụy 6.
Kiểng thường gặp. in vừro, chống siêukhuẩn
trái-ra,
~ Ornamental.
10.710 - Sansevieria trifasciatn Praik. var. trasciaz.
Lưỡi-cọp, Hổvi; Bowstring Hemp, Snake Plant.
Bụi đaniên có cänhành Lá cao đến 90 cm,
rộng đến 5-8(12) cm, phía trên gần như phẳng, có
tằmrỉ đậm, bìa xanh hay c6 sọc vàng rộng (Var.
Iaurentl N, E, Br., h. lau) Chùm-tután cao hơn lá;
hoa có ống đài.
Tr vì lá đẹp, gốc T.Mỹ; VI-VI. Trị ho,
viêm cổ, khan tiếng, tai có mủ.
- Ornamental.
10.711 - Sanseyieria trifasciata var. hahnii Húrt..
Lưôi-mèo
Canhành mang thân ngắn. Lá gần vòng, khít
nhau, chựm ở đất, ngắn (dài 10-15 cm) rộng 4-6 cm,
chót có mũi dài, màu lực đậm có sọc ngang đợt.
Kiểng thường Tr ỏ chậu.
~ Ornamental.
`
10.712 - Sansevieia hyacinthoides (L.) Druce. Luôi-
cọp; Boœwstring Femp.
Bụi đaniên; thân ngắn. Lá có phiến cao 50-70
cm, rộng 2-4) em, uốn như máng xối, có zằnri
ngang màu xảm đi đến bia hay bìa có sọc vàng,
lùm-tután cao hơn lá; hoa xzrtxanh, cao 3 cm;
ống hơi dài hơn tai, tiểumnhụy 6. Trái tròn, có
tâmbì lép đeo.
Tr: VI-VII.
+ Ornamental (4ioae hyacimthoilas L., S.
zeylanica (L.) WII., S. guiaeensis (L.) Wild.).
10.713 - Dracaena angustifolia Roxb.. Phấtdù lá-hẹp,
Phúquí, Bánh-tét; Baton. $
Tiểumộc cao i-3 m, thân to đến 3-4 cm,
thường 1 em. Lá chụm ở chót nhánh, dải 15-25 cm,
rộng 2-3 cm, xanh đậm. từtï hẹp ỏ đầy. Chùm-tután
ö ngọn, đứng; hoa dài 2 cm, vàngvàng; phiến dính
nhau đến 10 mm; tiểunhụy 6, gắn trên phiến hoa.
Phìquả to 1 cm, vàng hay độ, 1 hột,
Sapa, thường Tr; II-IV.
- Shrub to 3 m high; leaves 2-3 cm wide;
flowers yellowish, 2 cm long,
19.714 - Dracaena derernensis Engl. var. warncckil
Hoït. Phấtdủ to.
Tiểumộc cao 3-45 m, có nhánh to. Lá có
phiến dài 30-45 cm, rộng 4-5 cm, chót nhọn, hẹp ö
đây thành một cuống rộng, cÓ sọc trắng ö giữa. Hoa
có cọng 4 mm, ống 4 mm, tai 6Ñ mm, đỏ đậm mặt
ngoài, trắng mặt trong, mùi hôi.
“Tr.
- Cultivated.
19.715 - Dracaena fragrans (L.) Ker.-Gawl.. Phấtdu
thơm; Corn Plant.
Tiểumộc cao 4-6 m, thân to 3-4 cm, ứ &h/ có
nhánh. Lê đài 60-90 cm, rộng đến 10 cm, từtù hẹp
trên bẹ ngắn. Chùm mang nhiếu tán tròn; hoa thơm
ngàongạt, trổ vào đêm, vàngvàng, cao 12-15 mm.
Phìquả đỏ.
Kiểng, gốc Tây-Phí; II-III.
- Cnltivated (Alztis fragrans L.).
Ágnvacenc - 737
10,716 - Dracaena fragrans vai.
'Var. lindei Hort., lá cÓ sọc ngà; var.
massangeana Hort,: lá cô sọc ngà ð giữa; II-]II.
~ Cultivated.
10717 - Dracaena goldieana Bullen ex Mast. &
Moorc. Phấtdụ rần.
Bụi cao đến 4 m. Lá có phiến xoan, đáy
thường bấtxúng, chót nhọn, dài 15-20 cm, có rằnn
ngang, màu lục dợi hay trắngtrắng, cuống đài 10-15
em. Chùm-tựtán đày; hoa thơm, trắng, lâu rụng; bao
hoa cao 3-5 cm, ống đài vào l3 cm. Phiquả màu
cam., to 1,5-2 em.
Kiểng với lá đẹp. Gốc T.-Phi.
- Ornammental.
10.7E8 - Dracaena sanderiana Sand.. Phấtdụ Sander,
Belgian Evergreen.
Bụi khá dày; thân to vào 1 cm, cao đến 1,5
m. Lá có phiến đứng hay ngang, rộng 2-3 cm, chót
nhọn, màu xanh dợt có sọc trắng dọc phía bìn;
cuống hẹp, dài.
Kiểng với lá đẹp. Gốc Congo.
- Ornamental.
10.719 - Dracaena sanderiana forma vireseens HOrt..
Phấtdụ xanh. Pháttài,
Bụi cao I-1,5 m; thân to 8-12 mm, lóng dài 5-
10 cm. Lá có phiến màu lực tưới, thon rộng, chót
nhọn; cuống dài và bẹ ôm thân.
Tr vì đạng thanh và màu lục đẹp.
~ Cultivated.
10.720 - Dracaena surculosa Lindi. var. sureulosa.
Phấtdụ cành.
Bụi cao 0,3-2 m, có nhánh mảnh. Lá mọc đối
hay vòng, phiến xoan tròndài, không cuống hay có
cuống ngắn, có bót rròn trắng hay vàng (lúc non).
Pháthoa là tán tròn trên cọng dài, láhoa như vảy;
hoa nhỏ. Phiquả tòn to 1,5-2 cm, vàng đỏ.
Kiểng, gốc Congo.
~ Ornamental.
10.721- Dracaena surculosa var, pustulata Hort. Phấtdụ
đôm.
Bụi cao 1 m; nhánh mảnh, mang lóng đài và
lá mọc đối hay chụm ba. Lá có phiến bầudục thon,
màu ôi có đốm tròn màu sậm. Pháthoa là tán
tròntròn trên cọng đài; hoa cao 2 cm,
Kiểng.
~ Ornamental.
19.722 - Dracaena cambodiana Pierre ex Gagn.. Phấtdu
'Cambốt.
Đạimộc có thể cao 10 m, to 30 cm ở gốc;
nhánh có theo lá to, ngang. Lá mọc khít nhau, hẹp,
nhọn, dài 40-60 cm. Châm-tụtán nhiều nhánh, nhánh
đài, mảnh. Phìquả tròn, to 8-10 mm, hột 3.
Đồi đá: Dànẵng, Cáná, Phanthiết. Hàtiên. Gó
thônghuyết, trị ú-huyết, thấpkhỏp, bếkinh, đau )ưng..
+ lree to 1U m Iịph, Ileaves 40-6U cm long;
berries 8-1 mm aeross.
10.723 - Dracaena cochinchinensis (Lour) Merr..
Huyêtgiác,
Tiểumộc đến 3 m, thân to 1 em, tủy to, không
nhánh; rễ thành củ cam, thơm. Lá chụm 4-7, thon
hẹp, to 20-80 x 3-4 cm, không cuống, có bẹ. Chùm-
tụtán ð ngọn, dài đến 1 m, nhánh đài đến 30 cm;
hoa nhóm 2-4, nhỏ, xznh; cọng 3-5 mm; phiếnhoa
dinh nhau Ö 1⁄4 đáy; tiểmnhụy 6, chỉ rộng bằng
bzophẩn; noänsáo 3 buông 1-noân. Phìquả tròn, to
hơn 1 cm, đen, Ồ
BTN: Hànội, Căná. Phúquốc. Thân già có
màu đỏ, trị bầm (gây vasodilatation); rể (đỏ) bổ.
~ Shrub to 3 m hi; h; tuber red; flowers green;
berries black (4ietris cochinchinenss Lour., Pleomele cochin
-chiensis (Lour.) ).
Agavaceac - 739
740- Câycỏ Việtnam
10.724- Dracaena draco L. Phẩtdụ rồng; Dragon tree.
Đạimộc có thể đồsó, cao đến 20 m, gốc nhiều
người ôm; nhánh nhiều. Lá hình guơm dài, to 40-70
x 2 cm, lục mốcmốc, Hoa xanh. Phìquả đỏ.
Rừng duyênhải. Trái ăn được: "ngon",
- Bíg tree, up to 20 m high; leaves to 70 cm
long; flowers green; berrics red.
¡| 10.725- Dracacna elliptica Thunb.. Phấtdụ bäudục.
Tiếumóc cao I-2 m; thân to vào 1 em, Lá có
phiến bầudục thon, xanh đậm, đài 20-30 cm, đáy
tùtù hẹp thành cuống hẹp, dài 4-6 cm, có cánh, có
bẹ ôm thân. Chùm-tután cao 20 cm, nhánh dài hơn
!Ủ em. Trái tròn, to J em, vàng.
Rừng luônluôn xanh, 0-300 m: Hàsonbinh,
Địnhquán;
- Shrub 2 m híph; lìmb elliptic lanceolate;
berries yellow.
19/726- Dracaena gracilis Wall.. Phấtdụ mảnh.
Tiểnmộc cao I-4 m, gốc rộng 5-7 cm; nhánh
mảnh. Lá có phiến thon hẹp (rộng 2-3 em), có
cuống ngắm. Chùm-tuán ð chót nhánh; hoa
vàngvàng, dài 2 cm; ống dài bằng tai; tiểunhụy 6;
TẾ cao 4 mm, Phiquả tròn, đođỏ, to 1,2 cm,
hột I.
Rùng lầy: Quảngtri, Nhatang, Bảolộc,
Bàr|a..
- Shrub 1-4 m high; leaves shortly petiolated;
flowers yellowish; berries reddish.
]| 10727 - Dracaena hookeriana K. Koch.. Phấtdù
Hooker.
Tiểumộc. Lá hình gươm, dài 5U-70 cm, rộng
3-6 cm, đáy tùtừ rộng ít lên trên.
- Leaves to 70 x 5-6 cm,
Agavaceac -741
10.728 - Pleomele terniflora (Roxb.) Merr. (2racaeno (erniƒlora Roxb.)
“Tiếumộc, low deoombant. Lá thon ngược, to 15-30 x 25-5 cm, chót nhọn; cuống đài 7,5-15 cm.
Pháthoa mang chùm như giế; bao hoa chế đến 1/2. Trái xoan hay có 3 cạnh tròn,
S0nlây: trắng có tiểumộc.
19.722 - Cordyline fruticosa (L.) Goepp. var. angusta
Hort.. Huyếtdu nhỏ.
Tiểumộc nhỏ; thân to 1-1,5 cm. Lá nhỏ, hẹp,
đài 10-15 cm, rộng 1,5-2 cm, lục đậm mặt trên, tịa
mặt dưỏi, hay t2 trọn.
“Thường trồng vì màu lá đẹp.; cầm-rmnáu.
- Ornamental (Convallana #uticosa L. cx
Stickm., C. termirais Kunth).
19.750 - Cordyline frutieosa var. tỉ Hort.. Huyếtdụ Tỉ.
Bụi cao 2-3 m, thân ít nhánh. Lá to hơn trên,
rộng 1-15 cm, xanh tươi. Chùm-tụtán to hơn, nhánh
ngang, nhánh dưới kép; hoa 0ưữn hay xanh,
Kiếng. Cầm máu khi làm băng, trị lậu.
~ Ornamental.
10.731 - Cordyliae fruticosa va. tricolor Hort.. Huyếtdụ
đỏ, Longhuyết, Dracaena Paim.
Bụi cao đến 1-3 m; thân ít nhánh. Lá có
phiến mỏng, dài đến 40 em, rộng 5-7 cm, chót nhọn,
trổ sọc đỏ; cuống dài 10-15 cm. Chùm-tutân cao
đẹp; hoa xanh ñay đỏ, lưòngphái, noänsào 3 buồng
n-noãn. Phiquà đó.
Thường Tr ; XII-II. Trị đái-đường.
~- Ornamental.
10.732- Cordyline stricta Endl.. Huyếtdụ hẹp.
Tiểumộc nhỏ; thân mảnh, to 1 cm. Lá không
cuống, cứng, ẹp, dài 20-30 cm, rộng ¡,2 cm, hai mặt
một màu, có sọc đỏ. Chùm-tután ö nách và ngọn;
hoa hình chuông hơi tỉmtim.
Kiểng. _
- Omamental.
742 - Câycủ Việtnam
10,733 - Furcraea fuetida (L.) Haworth var, marginata.
Agao to; Mauritus Hemp.
š Cây to; thân ngắn. Lá thon đẹp, m> bốn 2m,
ìa nguyên, đấy có gai, có sọc w‹ lợt ò giữa,.
Pháthoa rất to, cao 6-10 m, mang nhu nhánh đài,
ngang: hoa trăngtrắng, dài 3-4 cm; tiểunhụy có chỉ
đẹp. Thường mang euyền/hể ð bầu nhụy.
Tr, 1-1.500 m; lá cho sợi. Gốc Mexico.
- Cultvated (4gave foeida L, F. gigantea
'Vent.).
19.734 - Agave americana L. Agao Mỹ, Lưỡile;
Maguey.
Cây to; thân ngắn. Lá dày, thon dài, đài 1,5-2
m, xanh mốcmốc, bìa có răng đen đáy rộng. Pháthoa
cao 3-9 m, nhánh ngang ngắn; hoa đứng vàngvàn
hình lụclạc đài 2 cm; tiểunhụy chỉ hẹp, baophẩn
vàng. Nang cao 4 cm; hột nhiều. Không có truyềnthể.
Tr thường để rào. Trố bông sau 8-14 tuổi,
Var. marginata Bail., bìa trổ vàng, Mexico, Nhựa
đậy men cho ra rượu Pulque ngon; trị sốt, lợitiểu,
trị thấpkhóp; thân hạnhiệt,
~ Cultivated.
10735 - Agave atrovirens Karw. ex SaÌm.. Agao trò-
đen,
Thân ngắn, lá thành chụm rộng 1,5-3 m. Lá
to 150-200 x 25-40 cm, màu lục tưới, mốcmốc, bìa
có răng cao 4-7 mm, gai cao 3-5 cm. Chùm-tụtán cao
8-12 m, mang 18-20 nhánh, nhánh mang hoa thành
chư dày, láhoa rõ, hoa cao 5-9 cm, noãnsào 2,5-5
em, phiếnhoa cao 3-3,5 em. Nang to 4-5 x 2-2,5 cm.
Tr, gốc T.-Mỹ.
~ Cultivated.
19.736 - Agave angustifolia Haw.. Agao nhỏ.
Cây nhỏ hơn trên; thân già cao đến 0,S m,
lá nhiều, ngay, đài 50-70 cm, tộng4-6 cm, bìa có
răng, chót có một gai io, màu lục mốc. Pháthoa cao
2-3 m; nhánh tamphân; boa cao 4-5 cm, ống ! cm;
truyềnthể thường cô. Nang,
Kiểng, nhất là var. marginata Trel., bìa lá có
sọc trắng; ít khi để rào. L2itiểu, pháthản.
~Cultivated
19.737 - Agave fourcroyoides Lem.. Agao Fourcroy;
Hienequen.
Cây to; thân ngắn. Lá có phiến to, bìa có gai
†o, cao 3-6 mm, đầu hưởng về ngọn lá. Pháthoa cao;
nhánh ngang, ngắn
Tr vùng Sàigòn.., đề rào nhà. Gốc Mexico.
~ Cultivated.
19.738 - Agave cantaÌa Roxb.. Agao si.
Lá thành chụm rộng 2-2,5 m; thân cao 30-60
em. Lá gắn fhưz , to 150-200 x 7-9 cm, hẹp, mỏng,
ưõn, màu lục tươi hay đệm, bïa có rằng nhỏ, cách
nhau 2-3 cm, cong xuống. Chùm-tután có khi có
cầuhành, cao 6-8 m; hoa xanhxanh, với bớt tứa hay
đođ; phiếnhoa cao 25-28 mm.
Tr lấy sợi Ò Phiipppin, ẤnđQ, sợi tốt hơn
Sisal. Gốc Mýchâu. Loiúiểu, huợt, trị bướu cố
(goitre), trị bình đa, trị ungthu
~ Cultivated.
10.739 - Agave sisalana Persine. Sisal.
Thân cao đến 1 m, to 10-15 em, Lá có phen
xanh dậm, mốcmốc, dài 1,5-1,8 m, rộng 10-15 cm,
bìa không gái, chót có một mũi đenđen, dài 1-2 cm.
Pháthoa cao 3-8 m, nhánh dài đến 1 m; hoa dày,
đứng; ống dài 1,5 cm, tiếunhụy dài 6-8 cm; muyềứi
nhiều. 2n = 128, 150
Tr đậvđó: lá chơ sợi tốt. Gốc Mexico. Lá đùng
như trà trị vàng- da.
~ Cultivated,
19.740 - Agave vivipara L.. Agao mang-con.
Cây to; thân ngắn. Lá to, phiến xanh
mốcmốc, bìa có gai f0, cong, hướng về gốc. Pháthoa
cao 4-7 m; nhánh mang hoa và ryồnthể, hoa to;
tiểunhụy dài bằng phiến hoa.
Tr để rào vườn, gốc T.-Mỹ.
~ Cultivated. lếc Ẻ
AgAvaccae -743
744 - Taccncoae
19.745 - Tacca palmata BI.. Nưa chân-vịt.
Củ to 2-3 cm. Lá 3-4; cuống đài 30-40 cm;
phiến không lông, rộng 20-35 cm, thùy 4-7, Pháthoa
trên cọng cao 30-40 cm, láhoa hình tim, láhoa trong
có cuống 2 cm, hoa vào 10, nhỏ, xanh; phiến hoa 6
mm; tiểunhụy 6. Phìquả ở», to 8-10 mm,
Hàtiên, Phúquốc, Cônsơn, VII-XI, 8-12. Củ
đắng, điềuhòa kinhnguyệt.
- Geophyte; linb gÌabrous, flowers green,
berries 8-10 mm.
19.746 - Tacca chantrieri André. Râu-hùm,
Cănhành to 1 cm, đứng. Lá 6-10; phiến dài
đến 30 cm, không lông; cuống dài 10-30 cm. Pháthoa
1-3; láhoa rộng màu lực đỏ; tiềnđiệp dài nhủ chỉ đỏ
tá; hoa có cọng dài, tiểunhụy 6, noánsào hạ,
đínhphôi rắcmô. Trái không tự-khai; hột đỏ tươi.
Rừng luônluôn xanh: Làocai, Bavi, Địnhquân;
'VH-VHI, 9-10. Chứa saponin-steroid cho ra điosgenin,
tacosid, b-sitosterol; ngâm rượu, trị thấpkhóp.
- Geophyte; involucre purple; bracteola long;
capsules índehiscent (7: paxizna Limpr.).
10.747 - Tacca lntegrifolia Ker.-Gawl.. Hạtúc.
Cảnhành ngắn, gần như đứng. Lá tròndài
thon, đài 35-40 cm, chót có mũi dài, mặt dưới rất
dọt, gân-phụ vào 10 cập; cuống ngẩn. Trục phẩthoa
lục đỏ; lầhoa trong to hơn ngoài, đài 5-7, rộng 2,5
cm; ñoa lực tín; tiểunhụy 6; noãnsào hạ, đínhphôi
trắcmô. Trái không tự khai, dài 2 em, có sóng dọc.
Đâyđ6, bìnhnguyên: Hànội, Làocai..; 3,
~ Peliole short; ínvoiucre and flowers purple;
capsules indehiscent (T. /zeviz Roxb.).
10.748 - Tacca plantaginea (Hance) Drenth. Hồiđầu,
'Vùiđầu.
Địathwcvật có củ nằm, đàiđải. Lá 6-10; phiến
thon, to 10-20 x 7-10 cm, nhọn hai đầu, đaidai, gân
3-6/bên, nâu lúc khô. Pháthoa cao 10-20 cm; láhoa
tamgiác, cao 1,5 cm, dềnđiệp như chỉ đài 3-4 cm,
tứn; hoa 6-10, trên cọng dài 1,5 em, tiểunhụy 6;
noänsào hạ, ! buồng. Nang nỏ từ trên.
B. Chứa diosgenin. Giúp tiêuhóa, điềukinh,
trị suynhược thầnkinh.
- Crecping rhízome; bracteola 3-4 cm long;
capsules dehiscent (Sciizocapsa plantaginea Hance).
* (Xem chủ dúch ở trang JOU)
Câycó Việtmam -~ 745
STEMONACEAE : họ Báchbộ
10.749 - Stemona Lao hw) Lour.. Báchbộ củ.
Dây ieo quấn dài đến 10 m; rễ củ dài đến 20
em, nhiều; thân to 3-5 mm, Lá có phiến xoan
tamgiác, dài 1-15 cm, gân từ dáy 11-13, pân tamcấi
Nợ cuống dài. Hoa 1-2 ö nách lá, (0, vàng F1
láđài 2; cánhhoa 2 đài 4 cm, tiểunhụy 4. Nang 2
mảnh, đại 3,5 cm; hột Š-8.
BIN: Bắcihái, Hàsonbình.Đànẵng, Biênhòn;
VI. Trị ho, giun, trừ chí (stemsonin, tubc7stemonin...
alcaloidà ruồi; khángsinh, trị kiếp trị ho lao; trị
têthầi gạn nước vôi, rồi nấu vôi đường, nó được
ăn ð ẨnđỆ.
~ Volubile, with tubers; petals 4 cm long; seeds
10.750 - Stemona pierrei Gagn.. Báchbộ Pierre.
Dây ieo quấn, dài 1,5 m; lồng có khía. Lá có
phiến cưngcúng, láng, gân chánh 7, lồi ð mặt duỏi,
gân tam cấp thành sọc ngang mảnh. Hoa 2-3, đố
đậm; lâđài 2, cao 8-9 mm; cánhhoa 2; tiểunhụy 4.
Nang đài 1,5 cm, hột 7, nâu, dài 13 mm, có sọc.
Biênhòa, Sàigòn; XII-I.
~ Volubile; flowers đark red; capsules 1-seeded.
Không (eo:
10.751 - Stemona cochinchinemsis Gagn.. Báchbộ
Namb4.
Cỏ không leo; thân khísinh cao 10-30 cm. Lá
e6 phiến hình tim dài 4-Š cm, gân từđáy 9, gân
tamcấp ngang: cuống 4-5 cm, mảnh. Hỏa 2-3, nhỏ,
trên cọng mánh; láđài 2, cánhhoa 2, cao 8 mm;
tiểunhụy 4; noánsào hình chùy, cao 4 mm, noán 2,
đúng.
Bảochánh (Đồngnai)
~ Erect herb; flowers 8 mm long; ovules 2.
10.752 - Stemona phyllanths Gagn.. Báchbộ hoa-
trên-]á.
Thân to, co rể thành củ thon đài 15-20 cm.
Lá có phiến hình tím, nhọn, đài 7-8 cm, gân từ đáy
9, gân tamcấp hình thang, mảnh; cuống dài 5-7 cm.
Hoa côđộc, dinh vào cuống nên dạng như gấn ên
chót cuống, to, cao 4-5,5 cm, phiếnhoa 4, gần 9-13;
tiểunhụy 4, cao 3,5 cm; noánsào hình thơi; noãn 11,
đúng.
Thấtson ? ?
~ Root tuberified; flowers adnate to petioie,4-
3.5 cm long. `
746 Dioscorcaceae
10.753 - Stemona saxoram Gagn.. Báchbộ đá.
Cỏ không leo, cao 25-60 cm, thần to 2-3,5
mm, có lông mịn lúc non. Lá hơn 2-3, hình tim, to
8x 46 cm, dai, gần từ đáy 7-1] tamcấp hình
thang, rô, lồi, mặt dưới có đống ð các gân; cuống 2-3
cm. Chùm ngắn như tán ð nách lá; cọng hoa dài 1,5
cm; hoa cao 1 cm; phiếnhoa 7-9 gân; tiểunhụy 4,
baophấn nối dài bằng 1 phiến rộng; noãnsào hình
chùy, noãn 4, đúng. Nang k
Hànôi, Hàtây, VÌ, 6.
- Erect herb; racemes; flowers Í cm long;
Oovules 4.
DIOSCOREACEAE : họ Khoai-ngọL
ấn Dioscorea L.
la - thân quấn qua mặt Enantiaphyllum
1b - thân đuần đùa trấi hy
2a - cỏ không củ mà có cănhành Stenophora
2b - có có c
3a - hột có cánh bao vòng __
4a - hộp đục có dĩa, thường côđộc trên trục; nang ngắn
la - lá đơn
6a - nang huồng về ngọn nhánh pháthoa $£€Hocorea
6b - nang xụ Combiium
3b - lá kéi Ihgerastrum
4b - hoa đực khí ng có đĩa, luônluôn côđộc trên trục
3a - lá đơn hay do 3-5 lá-phụ Lanophyton
ấp - lá đơn Ôpsophyton.
3b - hột có cánh ö phía trên của nang
4a - nang đứng, đongđưa và tung hột hanrticorea
n 4b - nang ngan; Panamerocarpa
Các Dioscorera rụi vào IIÏ-]V:
Enantiophyllnnn:
19.754 - Dioscorea alata L.. Khoai-ngọt; Yam, Winged
'Yam, Greater Yam; lgname.
Địathucvật có thân-củ đài, có khi nặng đến
50 kg; thân có 4 cánh, có khi có truyềnthể tròntròn.
Lá mọc đối, phiến hình tìm thon. Gié đài 15 cm,
gié đực chủ-chỉ. Nang bầudục xoan, đài 2 em, cánh
3; hột có cánh quanh.
Trồng Ò bìnhnguyên; có nhiều thú; XI. Lá
mất; trị trĩ, lậu.
Stem 4-winged; winged capsules and seeds.
10.755 - Dioscoree persimilis Prain & Burkill.
Hoàison, Khoai chụp, Sondược.
Củ 1(2) ăn sâu vào đất, nâu hoe, nạc trắng;
thân có 4 cạnh, quấn qua mặt, truyềnthể. Lá mọc
đối có khi xen, không lông, hình tim. Gié đực nhóm,
đài 4Ô cm, trục chữ-chi, tiểunhụy 6; gié cái dài 20
em, cong. Nang có cánh, rộng 2 cm; hột có cánh
nâu.
Rừng: Nhatrang, Dồngxoài, Tâyninh; VII-VIIL,
9-11. Củ ăn được; bổ, giúp tiêuhóa, bổ thận, trị đái
đêm.
~ Tuber long; capsules 2 cm wide,
CAycỏ Việtnam - 747
19.756 - Đioseorea hamiltonií Hook. f.. Chụp.
Củ 1(2) rât đài, nạc trắng; thân nâu đỏ, lóng
đài 10 cm, có 6-8 cạnh; truyềnthể có hay không. Lá
có phiến mỏng, tampgiác thon, đài 12-15 cm, rộng 4
em, đáy hình tim tai tròn, gân từ đáy 7, chót nhọn;
cuống 3-4 cm. Chùm đực dài 1-1,5 cm, gắn trên trục
đài 3Ô cm; bao hoa cao 1,2 mm, tiểunhụy 6. Chùm.
cái 1-3, đài vào 10 cm. Trái to, rộng 3 em, hơi cao
hơn ngang, cánh nâu rơm; hột nâu, cánh to trò.
Lào (Trấnninh). Củ ăn được.
~ Leaves mernbranous; capsules 3 cm wide.
19.757 - Dioscorea depauperata Prain & Burk.. Tù
nghèo, Khoai-mài.
Củ 1⁄2, chốt hơi phù, vò nâu; thân không
cánh, có 4 cạnh. Lá có cuống mảnh, đài; phiến
không lông, chót nhọn, đáy hình tim. Gié ở nách lá,
cöđộc hay chụm 3, mang vào 10 hoa; láđải cao I
mm, tiểunhụy 6. Nang hướng ngọn, rộng 2,5-2 cm.
Lâmđồng, 1.
- Tubers 1-2, limb giabrous; capsules 3 cm
wide.
10.758 - Dioseorea benthamii Prain & Burk. (D.
Øpposiifolia Benth., Ð. (arokoensis Hay).
Dây leo; thân tròn, không lông. Lá mọc đối;
phiến to 6-7 x 2,5-3 cm, xoan chót thon nhọn, đáy
tròn hay hơi ngang, gân từ đáy 5; cuống 1,5-2 cm.
Trái tộng 3 cm cao 2 cm
Hồngkông, Đàiloan: VN ?. Dế lộn với ÐD.
depauperata.
Bổ thận, bổ phổi, bổ baotử.
~ Leaves opposed; capsules 3 x 2 cm.
EAAb - Dioscorea kratica Prain & Burk.. Khoai mọi,
ạ
VỂ Củ ö sâu dưỏi đất, đài 5-10 cm; thân có ít
gai. Lá mọc xen ð đáy thân, mọc đối ò trên; phiến
thon, hình tim, to 7-10 x 2,5-5 cm, gân tù đáy 7.
Chùm mang gié đực chũ-chỉ, hoa nhỏ, vàng, Giề cái
thòng. Nang (hòng, rộng hơn cao; hột có cánh nâu
sâm.
Rừng luônluôn xanh bìnhnguyên: Nhatrang,
Sàigòn, Biênhòa, Phúquốc; XI. Củ ăn được,
- Leaves glabrous; capsules 3 cm Ìare...
?48~Dioscoreacenae
10.760 - Dioscorea peperoides Prain & Burk.. Tù tốt.
Củ.. Thân mảnh, quấn qua mặt, không lông.
Lá hình tìm hay hơi đầu tên, to 7 x 4 cm, đáy löm
sâu, gân từ đáy 7-9, không lông; cuống 2-3 cm. Gié
đục Ò nách lá, không nhánh không chữ-chỉ;
phiếnhoa xoan, cao 1,5 mm, tiểunhụy 6. Nang cao 17
rộng 22 mm; hột có cánh quanh, nâu đỏ.
B.
~ Leaves glabrous; capsules 2.2 cm wide.
10.761 - Dioseorea nummuiaria Lam.. Tù tròn.
Thân leo quấn qua mặt, mảnh, to 2-3 mm,
không gai, ióng đái 20-40 cm. Lá dưới mọc xen, lá
trên mọc đối, phiến bầudục thon, đài 6-10 cm, đáy
tà tròn, chót nhọn, mỏng. Gié đực dài 3-5 cm; hoa
to lLŠ mm. Gié cái đài 10-40 cm. Nang rộng 3,5-5
cm, cao 2,2 cm, không lông; hột có cánh.
Côngtum; 11.
~ Leaves ovate lanceolate; capsules ta 5 x 2.2
kh án JRưNG: BỊ. D. gibbffora Hook.,, Ð. mynantha
unth,).
Pin - Dioseorea polyclados Hook. f. Từ nhiều-
lóng.
° Dây leo, thân có lông hoe hưng. Lá mọc đối
hay xen; phiến tròn đến xoan hay hơi hình tịm, chót
có mũi ngắn, gân từ đáy 5, chạy đến gần chót
phiến, mặt dưởi có lông hoe; cuống đài. Pháthoa
đực là chùm-tụtán cao 15-25 cm, có lông hung đỏ;
gié mang iuânsinh hoa nhỏ.
Núi Drack, km 50, đường từ Ninhhòa đi
Buônmêthuột.
~ Štem, petiole, limb beneath rufous pubescent;
male panicle 15-25 cm long.
10.763 - Dioscorea brevipetiolata Prain & Burk,
Củ thường 1, ăn sâu vào đất, thân có mứt
nhỏ, leo quấn qua mặt. Lá mọc đối, bầudục thon,
đáy tròn, gân tứ đáy 5, không lông; cuống ngắn,
Chùm mang gié đực chữ-chỉ, hoa có 6 tiềunhụy. Gié
cái I-2, thông, Nang có cánh cao 13 mm; hột có
tánh nâu.
Phanthiết, Biênhòa, Sàigòn, Cônsơn. Var.
lavicaulis Prain & Burk., thân láng, var, vera Prain đ;
Burk.. thân có mụt. Củ ăn được.
- Leaves glabrous; capsules 2.5 cm wide.
N
Câycö Việtnam - 749
10.764 - Dioscorea cirrhosa Prain & Burk.. Củ-nâu.
Củ 1-2, hình dùi vỏ xám nâu, nạc đỏdỏ;
thân 1o, lóng đài 15-18 cm, hụt) 4-6 mm, có gai
. Lá có phiến bầudục, dai, không lông, nâu tươi
lúc khô, gân từ đáy 5Š gân tamcấp thành mạng ró;
cuống 4 cm, có ránh, Giế đực dài 4-5 cm, gắn chụm
trên trục đãi 25 cm, nụ 2-3 mm; phiếnhoa xoan:
tiểunhuy 6, ngắn. Gi€ cái mang ø42wg ro, cánh cao Z
mm; hột có cảnh quanh, mỏng, nâu 2n = 24.
„ Phổbiến từ Làocai đến N; VIÍ-VIIIL. Củ chứa
nhiều (nơ (đến 64 2%) dùng sẵn, thuộc da, nhuộm
vải, trị la, lotiểu.. Cù thật ngũ, ít chát, c6 thể ăn.
l - Tubet with hiph content of tanin; capsules
large.
10/765 - Dioscorea intempestiva Prain & Burk.. Từ
nngưọc-mùa,
Củ ăn được; thân tròn, không lông, không
gai. Lá mọc xen, ít khí mọc đối không lông,
tròndài, đáy tròn, nâu hay xám lúc khô. Trục mang
giế Ò nách lá hay ở ngọn, đài đến 40 em; hoa đực
€6 6 tiểunhụy. Nang €Ó cánh cao 2-2,5 cm; hột có
cánh đô nâu, h2
Quảngtrị, Đàlạt; trổ bông trước mùa mưa. Củ
chứa tanin, dùng sắn lưới, nhuộm quần-áo,
~ Leaves oblong, glaborus; capsules 4-5cm
wide.
19.766 - Đioscorea laurifolia Wall..Từ lá-quế.
Cù đài, to ở sâu trong đất; thân leo quấn qua
mặt, không gai. Lá mọc đối; phiến thon, to vào 7-12
x 1-37 cm, đáy tròn, 5 gân từ đáy, gân tamcấp
ngang ró, chót thon nhọn; cuống 2 cm. Pháthoa
không lông, gié đực dài 10-15 cm, mảnh; hoa nhỏ.
Nang rộng hơn cao, to 4 x 1,5 cm; hột có cánh,
T.
- Leaves oblong lanceolate, subcoriaceous;
capsules 4 x I.5 cm,
10.267 - Dioscorea bonii Prain & Burk.. Tù Bon.
Địathựcvật, thân quấn qua mật, to 3-4 mm,
không lông; nhánh ngang, lóng dài. Lá mọc đối hay
gần như đối; phiển thon hẹp, to vào 7 x 1,7 cm, đáy
tròn, chót nhọn, gân chánh 3, gân ngang rõ, mặt
đưới có phấn trắng mốc; cuống dài 2 cm. Chùm kép
mang hoa đực không cọng, nhỏ.
8.
~ Leaves lanccolate, white pruinose beneath,
75U «~ Đioscoreaceae
19.768 - Dioscorea oryzetorum L.. Khoai-chuột.
Cù gần như tròn, nạc trắng; thân hình trụ,
leo quấn qua mặt, không gai. Lá có đáy hơi hình
tim, tròn hay cắt ngang, mỏng, không lông, gân từ
đáy 5-7. Chùm kép đực, hoa nhỏ, Gié cái côđộc.
Nang.
Nhatrang. Var. latfolia Burk.: lá xoan rộng; var.
angusttfolia Burk..: lá rất hep.
- Lê@aves ovate cordat€ or narrow; capsuies.
10.769 - Dioseorea gliabra Roxb.. Rạng, Khoai-rạng
Củ lín) hình đùi, dài đến 50 cm, xám nâu,
nạc trắng; thân không lông, có gai ð phần già, leo
quấn qua mặt. Lá có phiến hình tim, mỏng, không
lông, gân tù đáy 7. Chùm mang gié đục dài đến 70
cm; nhánh 3 cm, mang hoa nhỏ. Nang có cánh cao
đến 2 cm; hột có cánh màu khói.
BTN: từ Lạngsơn, Làocai, qua Thừathiên,
Nhatrang, Phanthiết đến Sàigòn. Củ ăn được.
~ Tuber to 50 cm long; leaves memtbranous, glabrous; capsules to 4 cm wide.
10.770 - Diascorea wallichii Hook.f. (Ð. sztive Wall., Ø, mơmmularia Willd, cx Roxb.). Khoai-ngà,
Củ sâu, xám nâu, nạc trắng Ö củ non, màu cam nếu củ quá già. Dây mọc qua mật, gàn như
không lông. Lá mọc dối; cuống đải ?-12 cm; phiến xoan hay ñin-tửm tròn, to 25 x 15 cm gân 7. Gié dực
ngay (không chữ chỉ), dài 2S cm, ð nách lá hay thành gié kép pyramidal ò chói nhánh; nhuy cái (ép 0o,
tình cầu. Gie cái thưởng ö phần không lá. Nang rộng 3 cm, chót lỗm: hột tròn có cảnh rông,
Ảndô, Tháilan, Không ngon: ân lúc thiếu lưỡngthực.
19.771 - Dioseorea tokoro Mak.
Dây leo, không lông, thân có nhánh. Lá có
phiến mỏng, hình tim hay tamgiác-hinh-tim, te 5-12
x 5-10 em, gân từ đáy 7. Pháthoa dục đúng, chia
nhiều nhánh, hoa lực vàng; giế cái thòng. Nang
xoan-tròndài đến bấudục, rộng l§ mm: hột có 1
canh rộng một bên.
Nhật, Trungquốc, B.
CAycö Việtnam -751
10/772 - Dioscorea pyrifolia Kunth. Từ lá-xáij.
Cù lín) hình dùi, đài, nạc trằng, vỏ xám;
thân nhiều, có gai Ô phần giả, to 6 mm, leo quần
qua mặt. Lá c6 phiến bầudục tròndài, to vào 8 x 5
cm, đáy tròn hay hơi lôm, có Bà Ra lúc khô đỏ
nâu; cuống đài 3,5 cm. Gié đực dài, trục có lông.
Nang có cánh cao 2,3 cm; hột có cánh.
Phúquốc. Củ ăn được.
~ Tubers 1-n; leaves pubescent; capsules 4.5 cm
wide.
10.773 - Dioscorea decipiens Hook.. Từ lường.
Cũ 1(2) dài đến 1,5 m, to-8-9 cm, nạc trắng,
vỏ nâu; thân có lông mịn, leo quấn qua mặt, mang
truyềnthể. Lá mọc xen, trù ö chót nhánh; phiến
bầudục, chót có mũi, có iỐng mín; cuống ngắn. Gié
đục có lông trắng, gấn theo luânsinh; hoa có 6
tiểunhụy. Gié cái cong. Nang có cánh có lông mịn,
cao 11 mm; hột có cánh nâu.
Côngtum, Châuđốc. Cù ăn đuọc.
- Tuber long; lcaves, capsules pubescent,
bulbils.
10.774 - Dioseoren trinervia Roxb.. Từ ba-gân.
Củ ö sâu, dài đến 1 m; thân không gai, leo
quấn qua mặt. Lá dưởi mọc xen, lá trên mọc đối,
phiến xoan (hơn, dài 15 cm, rộng 5-8 cm, dày, gân từ
đáy 5. Pháthoa đực dài đến 30 cm; nhánh 2-3 cm,
mang hoa nhỏ có 6 tiểunhụy thụ. Nang không lông,
dài Ï 5 cm, cánh tròn, cao 1,2 em; hội có cánh.
T?
-To search in Viêtram.
19.775 - Dioseorea colletiì Hook. f. Nần nghệ, Tù
Collett.
Địathựcvật, thân vặn, leo quấn qua mặt,
không lông. Lá mọc xen, có phiến hình tim tamgiác,
to 10 x 7 cm, gân từ đáy 7, zmỏng, mật trên không.
lông, mặt đưới có lông ở gân; cuồng đài bằng phiến.
Pháthoa cái gồm I-5 giế ở nách lá, ngắn hơn lá,
Nang cao 2 cm, cánh cao I em, mầu nâu gó.
~ Leaves membranous, glabrous; capsules 2 cm
wide.
Giống Dioscorea chứa vào 600 loài trên Thi, Nhiều loài quantrong cho
thựcphẩm. Thếgiói trồng vào 2.5 triệu hecta, với năngsuất vào 24 tấn/ha.
752 Dioscoreaccac
10.776 - Dioscoren zingiberensis Wright. Tù tamgiác.
Địathựcvật, có cù ngang, chia nhánh; thân leo
quấn qua mặt, không lông. Lá mọc xen, có phiến
tamgiác, to 5 x 5 em, đáy cắt ngang, gân ỏ đáy 7,
lúc khô nâu đậm; cuồng mảnh đài 4-6 cm. Pháthoa
cái là gi đơn ở nách lá. Nang hơi rộng hơn cao, to
2 x 23 cm, nâu đậm; hột có cánh.
Tr.
- Leaves glabrous; capsules 2 x 2.3 cm
Stenophora:
10.777 - Dioscorea deMoidea Wall, ex Kunth. Từ
tamgiác.
Địathucvật có cănhành hẹp. Lá có phiến
hình tamgiác, chót nhọn, đáy lõm sâu, mỏng, không
lông; cui kì Gié cái không nhánh, côđộc; hoa
vàngvàng. Nang cao 2,5 em, rộng 2,8 cm; hột có
cánh rộng,2n = 40.
Sonla. Cănhành độc, chúa nhiều đìosgenin,
trị têthấp; ö Ânđộ, dùng làm thuốc ngừa thai uống
(oral contraceptive).
~ Leaves glabrous; capsules 2.8 cm wide.
10.778 - Dioscorea poilanei Prain & Burk. Từ
Poilane.
Dây leo có cảnhành; thân không lông, quấn
qua trái Lá mọc xen; phiến hình tim đài, gân từ
đáy 7, không lông; cuống dài. Gié cái cong; láđài
1/22 mm. Nang láng, cánh rộng 1,5 cm; hột có cánh
vòng, frong và tái.
Quảngtrị, Rế chứa saponin dùng để thuốc cá.
- Lêaves membranous, glabrous; capsules 3 em
wide.
19,779 - Dioscorea chingii Prain & Burk.. Từ Ching.
Dây leo, cảnhành Ò đất, ngang; thân quấn
qua trái. Lá có phiến hình tìm tamgiác, to 7 x 4,5
cm, đáy lõm, gân tù đáy 7, mỏng, không lông; cuống
đài 2-3 cm. Pháthoa đực là gié không nhánh, thưa,
đài 10-15 cm; hoa có cọng dài 1 mm.
B
- Leaves mermbranous, glabrous; female lax
spike.
Câycó Việtnam ~ 753
10.780 - Dioscorea membranacea Pierre ex Craib. Tù
mỏng.
Dây leo quấn qua trái, không gai; cänhành to
1-25 cm, nằm ngang gần mặt đất, nâu đen, nạc
trắng, Lá có 3 (hy, mỏng, không lông. Chùm đực
mang tụtán 1-4 hoa; bao hoa hình chuông; tiểunhụy
6. Gié cái cong. Nang có cánh rộng 1,5 cm.
Bàrja, Châuđốc, Hàtiên; 11. Căảnhành độc.
~ Leaves glabrous, membranous; capsules 3 cm
wide.
Stenocoren:
10/781 - Dioseoren paradoxa Prain & Burk. Từ
TREHỌC.
Củ hinh dùi, dài vào 25 cm, nạt trắng; thần
không gai, quấn qua trái mang nhánh có lá và
nhánh có bông có 1 lá mà thôi. Lá mọc xen; phiến
xoan hình tím, gân từ đáy 7, không lông. Gié đực
đài 15 cm, hoa có 6 tiểunhụy, Gié cái 7-2 hoa thự.
Nang có cánh cao 2,3 cm; hột nân dót.
Nhatrang, Càná.
= Tubers to 25 cm long; leaves g]abrous; female
spike short; capsules 4,6 em wiđe.
10.782 - Dioscorea cambodiana Prain & Burk., Từ
Camhốt.
Dây leo; thân không gai, không lông, có đốm
đỏ, quấn qua trái, Lá mọc xen; phiến xoan tamgiác,
đài 5 cm, đáy hình tìm, không lông. Chùm đơn đực,
dài 10 cm; baohoa hình chén rộng 3 mm; tiểunhụy
6. Nang.
Hàtiên, Rất gần loài trên.
~ Leaves glabrous; male spike lax, 10 cm long.
Combilium:
10.784 - Dioscorea csculenta (Lour) Burk, var
fascicolata Burk.. Từ, Khoai từ; Lesser Yam.
Củ nhiều có vỏ mông, nâu vàng, tróc thành
khoanh; thân có gai ở nách lá, quấn qua trái. Lá có
phiến hình tim, có lông ngắn hay không lông. Chùm
đục dài 20 cm, hoa có 6 tiểunhuy. Gié cái cong, dài.
Nang xụ có cánh cao 12 mm, có lông; hột có cánh
quanh.2n = 30,40,60,90,100.
Tr vì củ ngon:"Tháng FV từ xuống. tháng X,
từ lên". Chứa một ít dìosgenin, trị têthấp.
- Cultivated (Ởncws esculens LouT.).
* (Xem chí thếh ở trạng FÔIĐ
754 =- Dioseoreaceae
10.785 - Dioscorea esculenta var. spinosa Burk.. Từ gai.
Thứ nầy gặp hoang ö Hòn Thổchâu và các
đảo Vịnh Tháilan, đặcsắc là đáy thần có nhiều gai
kép (bàntính rễ) đài đến 30 cm, quấn, trải ra từ
gốc, gaì đơn cứng, đen dài 2-4 cm.
- Base of stem with ramiBed spinous roots.
10786 - Dioscnrea batmtas IDcnc. Hoàisdn
Trungquốc, Cinnamonvine; ]gname de Chine.
lây leo quấn qua trái; củ hình đùi, to, đài cả
mét (cô thú cù hình bàn tay), nạc trắng. Lá rrọc
đối, có phiến tamgiác đầu tên, có thùy cạn, không
lông, gân từ đầy 7; cuống tíatia; đái tròntròn, nhỏ.
Pháthoa 6¿@íchw, chùm đực đúng, chùm cái thòng,
tiểunhuy 6. Trái có cánh mỏng, xoan đến tròn.
2n=14ổ,
Chịu vùng lanh; Tr ð B ? IX. Trồng từ dái:
thi cần 3 nằm mới thuhoäch: tù phần củ thì:cần 1
năm. Cù thường quá sâu, khó dào.
~ Cultivated. Root cylindric up to 1 m long,
or flabellate; leaves opposite; đíoicous.
Tiligerastresn:
10.787 - Dioscorea dissimulans Prain & Burk.. Năn
gùng, Tù đấu.
Củ dài 20 cm, to 3-4 cm, có u do đáy rễ, nạc
trắng, thân leo , quấn qua trái, không gai. Lá mọc
xen, do 3 lá-phụ thon đài, mỏng, không lông, lá giữa
to hơn, gân từ đáy 5; đáy cuống có u như gai. Chùm
như giế thòng; hoa có cọng ngắn, 2-2,5 mm. Nang có
cánh cao 18 mm; hột xoan, to 8-5 mm, có một cảnh
nâu dọt quanh.
Quảngnam.
+ Leaflets membranous, glabrous; wings 18 mm
high.
Si mem:
19.788 - Dioscora hemsleyi Prain & Burk. Từ
Hong:
jathựcvật leo quấn qua trái; củ mọc sâu vào
đất, đơn, vỏ nâu đỏ; thân non có lông dày, trắng.
la có phiến hình tim Tông bằng dài, 7 x 7 cm, gân
từ đáy 7-9, chót có mũi đài nhọn, lúc non mặt dưỏi
có lông trắng; cuống dài, Gié đực dài 10 cm; hoa
đục nhóm 4-5, có dĩa; tiểunhụy 6. Gié cái ngắn,
ngay. Nang chỉ thiên, tròndài, to 2,5 x 1,5 em; hột có
cánh Ö NHÊỜ trên.
apa.
- Leaves pubescent beneath; male spike 10 cm
long; capsules 2.5 cm long.
Câycö Việtnam - 755
Param t
10.789 - Dioscorea peteloti Prain & Burk. Từ
Pételot.
Dịathựcvật có củ; thân quấn qua trái, có gai,
€6 lông ngắn nâu. Lá có phiến tamgiác éø 13 x 9-10
cm, đây hơi lõm, gân từ đáy 7, láng, nâu xám mặt
trên, nâu và có lông đây đó mặt dưới; cuống dài
bằng phiến. Pháthoa đục.. Pháthoa cái là gié thòng,
có lông, Nang ngang dài, Ø 6 x 2 em, có lông đây
đó; hột có cánh ó trên và hông.
Sapa; 8. Củ có lê chúa saponin.
- Stem shortly pubeseent female spike
pendent; capsules 6 x 2 cm.
Lasiophyton:
10.790 - Dioscorea arachnida Prain & Burk.. Tù
ngầm.
Địathqvật leo quấn qua trái, củ non
tròntròn, ð cuối thân ngầm dài, chôn sâu. Lá kép
do 3 lá-phụ không lông, mỏng, lá-phụ giữa có chót
nhọn dài, gân ð đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống đài 4-5
em. Gié đực dài đến 22 cm; hoa có 3 tiểunhụy. Gié
cái đón, chụm 2. Nang cao 2 cm, hơn rộng; hột dài
12 mm, kể cả cánh ò phía đáy hột.
Thanhhóa, Phúkhánh, Côngtum, XI, 12. Cà
ăn được.
- Laflets membranous, glabrous; capsules
erected, 2 cm long.
10.791 - Dioscorea eraibiana Praìn & Burk.. Tù CraiÐ.
Địathựcvật leo cao 3 m, quấn qua trái; củ to;
thân không gai, không lông, Lá do 3 lá-phụ xoan
thon đài, mỏng, không lông, đài đến 8 cm, các Íứ
trên đơn. Pháthoa đực.. Chùm cái thòng, dài 15 cm,
mảnh như chỉ. Nang dựng ngược, xoan thon, cao 2,5
cm, cánh thấp, hột đãi 5 mm, nâu, zánh trong mỏng,
hẹp Ò hông.
Càná, 700-800 m. Cù ăn được.
- Superior leaves unifoliated; capsules
oblanceolate; seeds 5 mm long.
10.792 - Dioscorea kamoonensis Kunth. Tù Kamoon.
Củ 1-2, đài, đầy rể, nâu Ò ngoài, nạc cúng,
hôi; thân không lông, lóng đài 7-10 cm, có ruyền(hể
tròn đây đó ö mắt, Lá do 3-5 lá-phụ bầudục hay
tròndài, chót có mùi nhọn, gánphự đến 4 cấp.
Chùm đục 1-3, ngắn; cong hoa 2,5 ram ở nách láhoa
vả tfềndiệp xoan, rìa lông; phiếnhoa rìa lông;
tiểunhụy 3, tiểunhụy lép 3, to hơn. Chùm cái máng
nang dựng ngược, cao 2,5 cm, cánh cao 8 mm; hột có
cánh nâu đọt, hướng về đáy trái.
Trảng có đạimộc, 1.500 m: Sapa.
- Bulbil; leaflets acute; flowers pedicelate;
capsules 2.5 cm hígh.
756- Tioseoreaceac
10.793 - Dioscorea pierrei Prain & Burk.. Từ nước,
Từ Pierre.
Cũ côđộc có khi sẩw cả 15 m, to đến 130 x
7-8em; thân có đóng øáw đỏ, quần qua trái Lá do
3(5) lá-phụ có đuôi đài 1 cm, có lông dày. Chùm
đục kép dài 20 cm, nhánh 2 cm; hoa có 3 tiểunhuy.
Gié thòng cái; láđài 6-7 ram. Nang dựng ngược, có
3 cánh cao 7 mm; hột nâu, có cánh.
Côngtum, Nhatrang, Biênhòa, Sàigòn,
Tâyninh. Cũ ăn được.
- Stem red rufous pubescent; capsules 2.5 em
long.
19.794 - Dioscorea pentaphylla L.. Tù năm-lá; Five-
leaved Yam.
Củ côđộc, dài hay ngắn, thân có gai, nhất là
Ö đáy thân, có lông; uyềnhể hay không. La do 3-5
lá-pbu cố iông mặt đưới. Chụm mang gié đực có
lông. Gié cái tiòng. Nang dài 2 cm; cánh cao 6 mm;
hột có cánh dài. 2n = 4Ú, 80.
Nơi ẩm lầy: Buônmêthuột, Biênhòa. Củ nấu
lâu ăn được, củ sâu thì mềm, cạn thì có xơ. Trồng
ở Indonesia, Polynesia. Trị têthấp, ho, suyển.
+ Leaflets pubescemt beneath; capsules 2 em
high.
10.795 - Diocorea cí. polyphylla Kunth.. Từ nhiều-]á.
Củ ngắn, hình con ếch, to 15 x 10 cm, có rể;
thân leo qua trái, có lông đài 15 cm, to 8 mm, có
gai. Lá mang 5-6-7 lá-phụ hon ngược, to đến 20 x
5 cm, mặt trê? xám, có lông vàng thưa, mặt duôi
đợt có lông vàng dày; cuống có gai.
Phướclong.
~ Leaflets $-7, oblanceolate, yellow pubescent;
petiole spinous.
10.796 - Dioscorea scortechini Prain & Burk. Từ
Scortcchin.
Củ côđộc; thân to 8 mm, lóng dài đến 15 em,
có gai nhọn, lúc non có đông nấu đỏ. Lá mang (3) 5
lá-phụ bầudục thon ngược, dài đến 20 cm, gẵn-phu
3 cặp, hai mặt có ít lông nâu đỏ. Chừm-nưán đực
dài bằng iá, cong cô lông; láhoa và tiềndiệp rộng,
có lông; hoa không lông, dày; tiểunhụy thụ 3, lép Š.
Gié cái chữ chỉ mang trái mọc ngang, /o, dài 4-5 cm,
cánh cao 1-1,2 cm; hột có cánh hưởng về đáy trái.
Trảng có đạimộc: Bavi, VI.
~ Stem red rufous pubescent; flowers g]abrous;
capsules 4-5 cm long.
Caycó Việtmam -757
10.797 - Dioscorea triphylla L. var. reticulata Prain :
Burk.. Nần, Tù nhám. .
Củ to, có khi đến 30 kg, nạc trắng hay
vàn; ang: thẩn to, leo cao, dài đến 30 m, có nhiều
gai. lo 3 lá-phụ tơ, có lông nhám. Giê đực dày,
Thiều nhánh. gi cái thòng. ANH dựng ly đấy
lông vàng, dài 5,5 cm; hột to Ì cm, cánh vàng.
Rừng luônluôn xanh, rùng còi, Đình nguyện từ
Quảngtrị vào; rụi mùa khô, mọc lại vào HÌ-T loa
cuối TÌI. Chứa dioscorin (alc.) độc; phải luột và rữa
lâu mỏi ăn được; xôi củ nần ngon.
- Leafles rough pưbescem; capsules
tomentose, 5,5 cm long.
19.798 - Dioscorea bulbifera |. Khoai dải, Khoai
trồi, Air Potato, Bulbil-bearing Yam; Pousse-en-lir.
Củ côđộc tròn hay trònđải, thường mang đầy
rể ngắm thân suông \i khi có cánh thấp, c‹
truyềnhhể tròn to, to đền 10 em (nặng đến 2 kẽ). LẠ
hình tim, thường íø, dài hón cm. Giế nhiều ở
nách lá, thông lang có cánh, dài 2 cm. 2n = 36, 40,
54, 60, 50, 1UÓ..
Khấp cùng, bìnhnguyên, đến 1.000 m; ]X-X,
11. Cà (ch la diosbulbin (điterpen furanoid) phải nấu
kỷ mói ần. Trị bưỏu giáptrạng, kiết, trĩ, (upgthu).
- Bulbils globulous, to 2 kg wejght; leaves 20
cm large; capsules 2 cm long.
BURMANNIACEAE : họ Càocào
10.799 - Burmannia distícha L.. Caocào, Càocào
songđinh.
Cö to, cao đến 60 cm, có điệplục. Lá nhiều,
mọc ö đáy thân, đài 10-15 em. Pháthoalá 2 gié ngắn;
hon lam đớn, tơ; phiếnhoa ngoài cao bằng hai lần
phiếnhoa trong; tiểunhụy 3, gắn trước phiến trong,
nöansào hạ, cánh rộng 5-7 mm.2n = ca 136.
Đất ẩm, 100-1500 m: Sapa, Dalạt; VII-XII.
Lạikính.
~ Herb to 60 cm high; fñowers blue violet.
10.800 - Burmannia coelestis D. Don.. Càocào lam.
Cỏ cao 10-20 cm, có diệplục. Lá nhỏ, nhiều
ð dáy thân, đài 1/2 cm, rộng 2-3 mm. Hoa 1-4 ò chót
thân mảnh có lá nhỏ; tổngbao nhỏ, lam; bao hoa
lam dợt, hồnghồng hay tím, gồm phiếnhoa ngoài cao
2 mm, bìa như đôi (gân bìa cao); tiểunhụy 3, gắn
trước phiến trong; noánsào hạ, có cánh. Trái xoan;
hột không cánh. n = c.16
Thường đi vỏi Tranh: B đến Biênhòa,
Cônsơn, Phúquốc; XI. `
- Green herb, flowers light blue, pìnkish or
violet.
758 - Burmanniaceac
19.801 - Burmannia subcoelestis Gagn.. Càocào gần-
lam.
Cö nhỏ thân cao 20-30 cm, trăngtrắng hny
lamiam. Lá nhỏ, 7-10, Ö gốc và 1/2 dưởi của thân.
Pháthoa 1-2, hoa chụm 1-3, màu iam; cánh từth hẹp
xuống dưởi, đài vào 1 cm, cao 2-3 mm, phiếnhoa
Đất ẩm: N; IX-XI.
- Herb 20-30 cm hịph; flowers blue, ! cm long.
19,802 - Burmannia cochinchinensis Gagn.. Càocào
Nambộ,
Cỏ còn diệplục, cao đến 22 cm; thân mảnh.
Lá nhỏ, chụm ö gốc, lục dọt; lá trên thân tco thành
vảy. Hoa 1-3, cao vào 1 cm; cánh cao 1,5-2 mm;
phiếnhoa cao 1,5 mm, đôi; baophấn có 2 mông.
Biênhỏa (bình baophấn theo Gagnepain).
- Leaves small, flowers 1 cm long.
10.803 - Burmannia pusilla (Wall. ex Miers) Thw..
Càocào nhỏ.
Cỏ có thân mảnh, xanhxanh, cao 4-11 cm. Lá
3-10 gần ö 1⁄2 đưới của thân, dài 3-7 mm, rộng 1-1,Š
mm, xanhxanh hay tímúm. Hoa thường 1, /m đợt
hay lam, to 7-9 x 8 mm; bao hoa do phiến ngoài cao
1,5 mm, bìa đôi, dày, phiến trong nhó và ngắn hơn
nhiếu; tiểunhụy găn trưỏc phiến 1rong; noänsào hạ.
Đất ẩmlãy: Gougah (Đàiạt).
- Herb 7-11 cm hiph; flowers blueish or blue
(Oananthus pustllus Miers ex Wall.),
Không diệplục:
10.804 - Burmannia oblonga Ridl.. Càocào chẻ-hai.
Cỏ hoạisinh, cao 7-15 em. Lá teo thành vảy
vàngvàng cũng như thân. Hoa I-2 ỏ chót thân; cánh
cất ngang 2 đầu thành ra hoa có dạng vưông;
phiếnhoa cao 1,5 mm, chót chẻ ñai; tiểunhụy 3,
chungđói đầu chẻ hai, có lông.
Núi Chứachan.
- Saprophyte 7-13 cm high, flowers with
rectangular wings (B. b/4a Gagn.).
Câycủ Việtnam -7§9
10.805 - Burmannia luteo-alba Gagn.. Càocào vàng-
trắng.
Cô rất nhỏ, cao 3-7 cm; thân mảnh như chỉ,
có cạnh, mang vảy nhỏ xanhxanh ở phấn đáy. Hoa
1-2 ð chót thân, đrắng; cánh cắt ngang hay tròn hai
đầu thành ra hoa có đạng hơi vuông; phiếnhoa cao.
1,5 mm, chót lôm, tiểunhụy nhỏ, chungđối chẻ hai,
có lông.
Núi Chứachan, Phúquốc.
- Herb 3-7 cm hịgh, with greenish scales on
stem base; flowers white.
10.806 - Burmannia nepalensis Hook. f, Càocào
*Nepal.
Cô hoạisinh, thân mảnh, cao 11 cm; rế rất
mảnh, ngắn; vảy 5-7, dọc theo 1/2 dưới của thân, dài
2 mm. Hoa thường duynhất ð chót thân, ống: cánh
rộng, làm cho hoa có dạng vuôn hay bầudục, to 7 x
7-8 mm; phiếnhoa cao 1 mm.
Söngbé, Phúquốc
~ Saprophyte 11 cm hipgh; flowers white, 7 x 7-8
10.807 - Burmannia walliichii Hook. f. Càocào
'Wallich.
Cô hoqbnh không diệplục, cao 10-15 em; thân
như chỉ, trăngvắng hay lam, có 5-7 vảy ð phân-nủa
dưới, không lá ö gốc. Hoa 1-2 ð chót thân, nhỏ;
cọng ngấn, 08 mm; baohoa đôi, không cánh,
tròndài, hơi hẹp Ö dưới noánsào; noänsào rộng
bằng cao.
Dựa đuồng-mòn.
- Saprophyte 10-15 cm hìph; flowers 6-15 x 3
Tnm.
'THISMIACEAE : họ Tiếtmi.
10.808 - Thismia javanica J.J. S. Tiếtmi lava.
Cô hoạisinh cao 5-10 em; thân không điệplục,
có vài vảy, tậncùng bằng một hơa tG; Ống to 1 x
0,8em, có sọc đỏ, tai đài tamgiác, cánhhoa dài, đỏ;
tỀunhụuy thành ống lận vào trong; noãnsào có 3 vòi
nhụy đính nhau ngắn.
Trian; VII
- Saprophyte; flowers red,
by xxwxzzan
ORCHIDACEAE : họ Lan
Các họ-phụ:
lạ-~ tiểnnhuy thụ 2-3; phấnhoa trin nhưng không thành phấnkhối
2a - lá xếp dọc; phiếnhoa giống nhau cả; môi không có túi; tiểunhụy lép nếu có,
không đẹp hình én; noãnsào 3 buồng Apostasioideac
2b - iá dày, hình mángxối; phiến hoa khác nhau, láđài cạnh dính nhau, môi cótúí
to, cột với 2 tiểunhụy cạnh thụ, tiểunhụy giữa lép đẹp hình én
Cypripedloldeac
1b - tiểunhụy thụ 1; phẩnkhối
2a - địalan, thân không giảhành; lá xếp đọc, cuốn ngược, không mập, không có
đốt ö đáy; pháthoa ở chót thân; phấnkhối mềm, như hột hay sectile
3a - cănhành hay hành; baophấn đứng hay nằm; phấnkhối dính ö đầu vào
viphấn; gối đài Neottloldcae
3b lan có hành hay rễ hành; baophấn đứng hay nghiên, đáy dinh vào gót;
chót viphần xen giữa theca Orchidoldeac
2b - địa hay phonglan; lá có đốt vào thân, pháthoa ö cạnh ít khi ö ngọn,
baaphấn nghiên vào, có nấp; phẩnkhối cúng ít khi sectile; gót
incombant hay defiexed
3a - phấnkhối mềm, như sáp, không viphấn; baophẩn lúc non đúng
Epidendroideae
3b - phấnkhối như sụn hay cứng, thường có viphấn; baophấn lúc non đâ
incombant, mau deflexed 'Vandoideae
Apoxtasioideae:
10.809 - Apostasia nuda R. Br, in Wall.. Cổlan trần,
Củ ò đất cao 20-50 cm. Lá hẹp dài nhọn, đài
7-15 em, rộng 8-10 mm, gân dọc 3. Chùm gang Ò
nách lá, hoa gắn Ö một bên, vàng hay trắng, gần
như đều; 3 cánhhoa giống nhau; 2 riểznh¿y dính
nhau và dính vào vòi nhụy; noánsào hạ, 3 bường,
Nang hẹp, dài 12 mm; hột nhỏ, nhiều.
Vùng núi : Đàlạt, Đồngnai, Phúquốc.
- Terrestrial; flowers yellow; fertile stamens 2;
vary 3-loculare.
10.810 - Apostasia odorata BỊ.. Cổlan thóm.
Bụi ð đất, cao vào 30 cm; thân mảnh, mang
nhiều lá hẹp dài nhọn, đài 20-30 cm, rộng 2-4 cm,
gân dọc 5; cuống dài 2 cm, to thành bẹ. Chùm ö
nách lá; hoa thưa, vào 15-20, gần như đều, vàng
tươi; noânsào đải 12 mm, có 3 cạnh, láhoa đài 5-1Ô
ram; láđài dài § mm, cánhhoa hơi nhỏ hơn, 7 x §
mm; ziểzưwy 3. Nang hẹp, dài 2 cm; hột nhỏ, nhiều.
Hoàngliênsơn, Hànội Lâmđồng (Phnom
Sapoum), Đồngzoài.
~ Terrestrial; flowers yellow; fertile stamens 3;
capsules 2 cm long (4. (horelii Gagn., 4. larfolia
Gagn. non Rolfe).
Câycỏ Việtnam-763
0.811 - Apostasia walliehii R. Br.. Cổlan wallich.
Bụi ò đất có thân to 3-4 mm, lóng ngắn,
mang nhiều lá hẹp nhu gươm, to 15-22 x 2-2,5 cm,
gân đọc 5, cuống dài 5 cm. Chùm ở nách lá, Trang
nhiều hoa nhỏ, vàng gần như đều; láđài và
cánhhoa như nhau, đài 5,5 mm; tiểunhụy 2, chỉ
ngắn, gắn trên vòi nhụy (“cột" nBÁn); noänsào đài
1,5 em. Nang đài 2,5 cm; hột nhỏ, nhiều,
200- 1.500 m: tùBavi qua QuảngnamĐànäÄng,
Đàlạt đến Đồngnai,
- Terrestrial; stem 3-4 mm; filowers yellow;
$tamens 2; capsules 2.5 cm long.
19812 - Neuwiedia annamensis Gagn. Ndlan
"Trunghộ.
Bụi ð đất, thân bò, dài 20-30 cm; rế đài, to
2-3 ram. Lá có phiến đài 20-30 cm, rộng vào 2 crn,
gân đọc 5-7; cuống dài 4-6 cm. Pháthoa không lông,
đài 4-5 cm; hoa vàng; tiểmmhụy 3, chỉ dính nhau và
gắn vào đáy vòi nhụy; noánsào hạ, 3-buồng. Nang
tráng, có lông, to $ mm, có 3 cạnh, hột đen, nhỏ,
nhiều,
Phúkhánh : núi Hòn-hèo; 5-7
- Bush; flowers yellow; stamens 3; capsules
white.
10.813 - Neuwiedia griffithii Reichb. f.. Nơlan Griffith.
Cỏ ö đất, có thân dài 20-30 cm, mang lá có
hiến to 25 x 4 cm, nhọn hai đầu, gân đọc 7-9;
ông cuống. Chùm đứng, ngắn hơn lá, dày; láhoa
đài 13-17 mm; hoa măng, có cọng và noãnsào đài 8
mm, có lông mịn; láđài và cánhhoa như nhau;
tiêunhụy 3, gần vào 1/3 dưởi cùa vòi nhụy, baophấn
2 Đưồng, nỗ dục; noânsào 3 buồng, Nang; hột nhỏ,
nhiều.
Quảngninh.
- Terrestria]; flowers white; fertile stamens 3;
capsules.
19.814 - Neuwiedia inae de Vope].
Lan đứng, cao đến 55 cm. Lá có phiến xếp
đọc, to đến 40 x 4,7 cm; có lông tiết. Chùm nhiều
hoa, co 6 cm; hoa mắng, dài L,5 cm; láđài, cánhhoa, -
môi giống nhau, láđài giữa cao 6,5 rnm; điên 3,
baophấn trònđài, cột cao 1 mm.
Rùng vào 750 m: GialaiCôngtum; II (hình
hoa theo de Vogel).
- Plant to 55 cm hịph; leaves plicatc; flowers
white; tepals similar; fertile stamens 3.
762~ Orchidaceae
M815 - là ta toy: 1 var. singapureana (Bak.
de Vogel. Nolan E35: ( )
Bụi ö đât; thân mang lá thon nhọn hai bơi
to 15-20 x 3-4 cr; cuống dãi 5-7 cm. Chùm ở cÌ
thân, đài 7-8 La trục, noánsào và láđài có lồng
mịn: hoa như vàng , láđài cao 17-20 mm,
cánhhoa hơi t2 "hơn iáđài, tiểunhụy 3, gắn trên
vòi THỌ {cột T0), An gUÊ màu CA.
ng bi đến 800 m: Bavi,
Nhatrang, Hai EẺ, nề lên còn được sắp thành họ
riêng .4pGS†as¿acene.
- Temesuinl flowers lighi yellow; Ban
drÄ Siigapureand
stamens 3: capsules oi: Tupbi
Baker; N. N2 h Bm ex la
TÙNG - Panhiopedilum smabile HaiL f. Vệhài dế-
thương,
uiạn tuy TẾ t0, thân nị
to 15-20 x ? mm dầm, dộP cỡ bở bắt Lên
Tế háthoa dài 20-50 cm, mang 1 íL hoa:
Hay 0 đài 3 lâđài giữa cao r cm, hội cổ
H TÊt n đp ln + lá
ài cm, TỘn( kxi TU
u, CñO kể: môi 3-4 cm,để đến, có gót đài
- leo hư: HỆ ÔNG Đalạt (hình
theo HÀ NIe9)'
- Tetrestrial, se| brown blotched; lals
pink (P. caosurn var. “hgbpnlt GuilL). 1a
by HN Paphiopedillum callosum (Reichb. f.) Stein.
In]
Cỏ đaniên ở đất, hông thân. Lá có vân lục
đợt mặt trên. Trục pháthoa ài, có lông nău đỏ;
hỏa 1o, có 2 lâhoa cô lòng, láđài trên trôm to 4ÿ +8
em, hơi luồng, đáy xanh; láđài Eườy 2
sọc xanh; cánhhoa có rìa vo nh có 45, Chế l dã
bu CÓ, tốbfP để cao, nâu hay đè; tiểunhụy Íếp 7, na
Ế QuDànâng, Lãmđồng: Đàlạt.
~ Terrestrial, sepal pink, petals with red wards
Re SANG fertile stámens 2 tprped ypripedium. callosum
10.818 - Paphiopedilem purpuratum (Lindi.) Stein.
'Vânhài tía.
Đialan. Hoa đứa có láđài giữa rộng 2,2-3,6 cm,
có sọc, không đốm, cánhhoa cạnh có rìa lông,
thường dúng và quấn, có sọc và có đốm, tiểunhụy
lép thấp hơn rộng, có 2 rằng.
Đalạt: Dankia.
- Lateral petals spotted, cữiated on edges;
1g broader than long (Cypripedium purpMram
L¿ndL).
Câycö Việtnam - 763
10819 - Paphiopedilum appletonianum (Gower)
Rolfe. Vệhài Appleton.
Địalan có rế to; thân ngắn, mang lá bầudục
thon hẹp, to 13-17 x 2-3 cm. Trục nâu, có lông mịn,
mang Í-2 hoa to, Tông #40 em; láđầi giữa to 4,5 x
ï cm lục láđài cạnh nhỏ, dính nhau,
;(4ñhHoa cảnh trắng có bi đỏ to môi có
ta ngu ch ủng TH, vử lục; tiễunhựy lép nhỏ,
iềungy Á, Di
l
- Terrestrial; tepals green, violet at apex; lip
purple wíth yelow and green (CYpripedium apple-
tonlanum. Gower).
10.820 - Paphiopedilum concotor (Batem.) Pfitz. Mỏ-
BỀY' Dan T4 thọn dài, có uân tắngtrắng, mặt
dưới đođỏ. Cọng pháthoa ngắn, láhoa ngấn hon
noânsào; hoa vàng mươi có đốm mịn đỏ, rộng 5-7
em; cánhhoa xoan rộng, có rìz lông đen, môi dài 4
em, túi hẹp; tiểunhụy thụ 2, tiểunhụy lép vàng có
đốm đỏ.
Quảngninh, Hànội, Hảiphòng, Giađịnh.
- Terrestrial, flowers yellow with red dots
(Opripedium concolor Par. ex Batem.).
10821 - Paphiopedium delanati GuilL. Vệhài
Đelanat.
Địalan. Thân ngắn, mang 2-3 lá songdinh,
bầudục hẹp, to 9-13 x 3-4,5 em, có vân lục dọt mặt
đưới và bởi ta mật trên. Trục cao 20 cm, tía, có
lông dày, hoa 1-2, rộng 7-9 cm; phiến hoa trắng rừng
hưởng, môi có gót 4 x 3 cm, (úmtúm đáy hơi hường,
tiểunhụy lép hình bánhbo, tía đậm, chót vàng, giủa
2 tiểunhụy thụ; noänsào có lông.
B, Phúkhánh.
- Terrestrial, tepals pinkish, lip purplish,
pinkish in base.
10.822 - Pai hiopod ilum lefroyae (Godefr.-Leb.)
Stein. Vhài G lEÍroy. La: t
Địalan. Lá songdinh, hẹp dài, to 8-12 x 2,5-3
cm, dày, không lông, lục đậm có vân lục đợt mặt
trên, có đốm tia nâu mặt dưới. Pháthoa ngắn, 28-$
cm, trục lục có đốm tia, có lông dày, láhöa 2; hoa
tr rộng 6-8 cm; láđài qua Xoan tròn, cao 3,5-4 cm,
nợ tàngvàng; cánhhoa xoan, dài 4,5 cm, xéo.
trắng có đốm sậm, môi có gót 3 x 2 cm; tiểunhụy
lép tròndài, trắng có đốm tía.
Bắcthái, Hàbắc.
+ Terrestrial: flowers white or vellowish, dark
đotted.(Oypripedium godefroyae Godcfr.~Leb.).
764-Orchidaceac
10.823 - Paphiopedilum gratrixiaunm (Mast) GuilL..
Vệhài Gratfix.
Đìalan; thân ngắn mang lá to đến 20 x 4 cm,
dày, đai, đáy có đóm đỏ, chót có 2 uy không bằng
nhau. Hoa trên cọng dài, có lông tía: Íáhoa tròndài,
ngắn hơn noãnsào; hoa to, rộng 11-12 cm, màu lục
vắng: láđài trên có bìa dúng, ng, có đổm to, đó
ỏ gu áđài cạnh dính nhau hội dài hơn môi,
Iucluc; môi cỏ đót lục nâu, có Ỷ tại đúng xoan, cao
: tiểunhụy lép vi gvàng, giữa 2 thuy.
nhphú, Trunghộ, (nh theo Gard. Chron.).
- Tetrestrial, iepals yellow preenish, sepal
median with red dots; lip brown yelloW ((ypnipediwm
#ratriianum Sand. ex Mast.).
10.824 - Paphiopedilum benryanum Brcam.
Địalan. Hoa to; láđài giữa hình quạt, ụclac
c6 đốm nâutia; láđài cạnh nhỏ, dính nhau;
cánhhoa giữa n4unđu, cạnh dài, rộng I8 cm;
tiểunhụy lép chót cất ngang, tròn, rộng 7 mm, có
rún, vàng, . Môi ủng tía, hình túi to như gót tròn.
B, vùng biêngiới với Trungquốc.
- Median sepal with brown-purple spots;
staminod umbonate, 7 mm long.
10.825 - Paphiopedilum hirsutissimum (Hook.) Stein...
“Tiênhài.
Đialan. Lá có phiến hẹp dài, màu lục có bỏt
sâm. Pháthoa có cong dài 1-15 cm; láhoa ngắn hơn
ria lông; láđài giữa nâưnô hay xanhxanh, có đốm
đỏ, chót trắng: cánhhoa đúng, lục có đốm nâu hay
trắng bìa đổi môi có gót lụclục và nâu đỏ;
tiểunhụy thụ 2, giữa là tiểunhụy lép,
Š Tr ð Đàiat.
~ Cultivated (Cypripedium hữsutisstmum Lind],
ex Hook.).
19,826 - Paphiopedilom insigne (Líndl.) Pfitz.. Vệhài
trangtri.
Đialan; thân ngắn, mang lá songdính, hẹp
dài, to 15-20 x 2,5 cm. Pháthoa đứng trên trục cao
20-30 cm, tia đậm, có lông nâunâu; láâhoa lục đỏ,
xoan. to 5 x 3 cm, hoa 1(2), rộng 10-13 cm; láđài
giữa xoan, đài 5-6 cm, chót trắng, đáy lục có bót nâu
tía. láđài cạnh vào 4 x 1,3 cm; mỗi có gót to 4 x 2,5
cm, vàng nâu, cánhhoa cạnh đài 5-6 cm, lục vàng tái
có sọc tía hay đốm đỏ nâu.
Lào: VN?
- Terrestrial, flowers green and vàn:
labellum brown yeliow (Cjpripedium irsigne
lail. ex LìngÙ).
Câycö Việtnam ~765
10.827 - Paphiopedilơm villosom (Lindi)8tem. Kim-
lài.
Địalan. Lá không c6 bót hay rằnrí, đài 30-40
em, rộng 3-4 cm. Pháthoa trên cọng dài 20 cm, có
lông: láhoa 5 cm; hoa hưởng, có lông mịn; cánhhoa
dài 5-7 cm,ngoài vàng, trong nghệ; láđài trên trắng
mặt ngoài, i¿c-aâu và đođỏ mật trong, láđài cạnh
bạn Iau, hường có bót nâu; znói vàng nâuâu hay
l/ÒNg,
Ba Langbian, Đàlạt; IïL.
~ Terrestrial, fiowers pink; lip brownish or pink
(Oprpedium villosum Lindl.).
Họ-phụ Orchidoideac
la - nuốm lôm
2a - hành là củ đài hay nhu bàn tay; thân mang n lá; láhoa to hơn hoa, dạng giống
lá “Brachyconthis
2b - hành tròn; tiểunhụy lép nhỏ, pháttriển dinh vào bia môi; phẩnkhối với
viphần nhỏ; nuốm không cọng .Amiiostigma
1b - nuốm lồi hay có cọng
2a - gót lòi dài hình sừng, dài bằng hay hớn baophấn; lá 1-2; pháthoa I-hoa;
cánhhoa như láđài ĐDiplomeric
2b - gót không lồi cao
3a - thùy của nuốm không thò dài ra trước
4a - thùy của nuốm hay theca không thò ra trước
3a - nuốm thành một lõm; môi nguyên; móng hình trụ dài
'Platanrhera
3b - thùy của nuốm dính nhau; môi thường 3 thùy; móng nếu
có hình bầu ngắn
6a - thùy nuốm không dinh vào đây môi; không móng;
tiểunhuy lép rồi baophấn Heminium
6b - thùy nuốm dính vào vào hạthiệt và tiểunhụy lép; môi
có hay không có móng. Perbtylus
3b - thùy của nuốm thò ngay ra trước, không dính vào hạthiệt #fabenaria
19.828 - Platanthera angustata (BI.) Lindi,. Bìnhhũng.
hẹp.
h Địalan cao 20-30 cm, cô rế to, không chía
nhánh. Lá có phiến bầudục, to 2-4 x 1,5-2 em; cuống
dài I-2 em. Chùm ö chót thân, đúng thưa; láhoa
xoan nhọn, dài 5-7 mm; cọng và noãnsào đài 1 cm;
ládai giữa xoan, cao 3 mm; cánhhhoa hẹp hơn láđài;
môi có móng đài 1,5 cm, phiến hẹp, nguyên, dài 4-6
mm.
Tamđảo (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial, long spur; lip nndivided (Mecosz
angustata BỊ.).
?6ö - Orchidaceac
10.829 - Amitostigra keiskeoides (Gagn.) Garay &:
Kittredge
ca cao 10-13 cm; hành xoan to 2 x 1 cm. Lá
2-3, phiến 1,5-7 x 1-2 cm. Pháthoa Ö cạnh; láhoa 5-6
mm; cọng và noänsào 7 mm; &oa hưònghưòng, 7-10,
nhỏ, láđài giữa cao 4 mm; cánhhoa cao 35 mm;
tiểunhụy lép, đính vào bìa môi; môi xoan có 3
thùy, móng 4 mm; cột cao 1 mm
Sapa, 1.500 m (hình theo Seidenfaden).
~ Plant 10-13 cm high; flowers pinkish; đorsal
sepai 4 mm long; spur 1 mm, sugma sessile (Hiabe-
naria keiskoides Gagn.).
10830 - Brachycorythis galeandra (Reichb. f)
Summerh. Đoánmóng chụp.
+Địalan có cầnhành xoan dài Lá có phiến
bầudục hẹp, đài 46 em, lá trên từtừ nhỏ đi thành
như láhoa. Hoa ð nách lá nhò, mắng có sọc đỏ hay
tím, phiếnhoa thon nhọn; môi xoan rộng hay xoan
trÒn, có móng ngắn, miệng rộng; cọng hoa và
noânsào dài 1,5 cm.
ĐàIạt (hình theo King & Pantling)
- Terrestrial flowers whíite, spur slorL
(Plztanthera galeandra Reichb. †).
10.831 - Brachycorythis laotica (Gagn.) Summerh.
Đoänmóng Lào.
Điịalan; hàn: 2 (rế nhiếm nấm), dài 2 cm,
thân cao 10-20 cm. Lá có phiến đài 3-6 cm, không
lông. Hoa côđộc Ò ngọn, to, trăng hay tứmím;
phiến hoa đài 11-14 mm; môi xoan rộng, dài gần 2
cm, 3 thuỳ cạn, tóng ngắn, đến 1 cm.
Dinh, Pongour (Đàlạ) (hình theo
Gagnepain).
- Terrestrial, flewers white or pinkish; spur 1
cm long (Habenaria laotíca Gagn.).
10.832 - Herminium lanceam (Sw.) Vuijk.
Đialan có hành tròndài, thân cao 15-20 cm.
Lá 1-3; phiến hẹp, dài đến 2Ú cm, rộng 5-10 mm,
chót nhọn, Gié hẹp, cao 4-20 cm,; hoa nhỏ, nhiều,
xanhxanh hay vàngvàng: phiến hoa dài 2 mm; môi có
2 thuỳ cạnh hẹp, đài 5-6 mm; noänsào dài 6 mm.
Nang dài 7 mm.
Sapa, vùng Đalạt (hình theo Wight).
~ Terrestrial; flowers greenish or yellowish; ị
with acute lobes @ ñưys ianceg Thunb. ex SwW.; ??,
angustjfolium (Lin L) Ben. & Hook. f).
Câycö Việtnam - 767
10.833 - Peristylus calcaratns (Rolfe) Hu. Chuthư
cựa.
Điịalan; hành đài hón 1,5 cm; cỏ cao đến 40
cm. Lá 2-3 ö gốc, bầudục thon, dài 4-6 em. Gié hẹp,
thưa, cao 10-15 cm; láhoa đài 1 cm; hoa nhỏ, iục;
phiến hoa cao 3 mm; môi có thuỳ cạnh đài như râu,
móng đài bằng hay hơn iáđà giỗa, noãnsào vận rõ,
dài 15 mm.
Sapa, Đàiạt (hoa theo Seidenfnden)
~ Terrestrial; flowers Bạn, lp with sidelobes
thread-like, spur as long or longer than dorsal sepal
(Habenaria tentaculata auct. non Reichb. f„ GuilL).
10.834 - Peristylus aristatus Lìndi.
Dịalan nhỏ, cao đến 20 cm. Lá có phiến
bầudục, đài vào 2-3 cm. Pháthoa mảnh, trên cọng
đài, hoa nhỏ; cánhhoa cạnh to hơn láđài, môi có
thùy cạnh dài đến 11 mm, móng hình túi dài phù
hay hình cầu.
Sự hiệndiện của loài ö Việtnam cần kiểm lại;
theo Seidenfaden, Joài nầy không có ở Đôngdương,
mắuvật của Pételot có lẽ là P. đangus (Lindl.) Sant.
& Kap. hơn.
- Lip wÍth sidedobes thread-iike, spur
ølobulous. ï
10.835 - Peristylus candidus J.j. Sm.. Chuthư trắng.
Địalan có 1-2 hành; thân cao 20-35 cm. Lá 2-
3, xoan, dài 2-4,5 cm. Gié dày, dài 4-5 cm, ö cao
trên chót thân; láhoa đài 5-7 mm; hoa nhỏ, mắng;
phiển hoa dài 3-4 mm; môi có 3 thuỳ tà, thuy giủa
tamgiác, to. Nang tròndài, đài 1 cm.
'Vùng Đàlạt (hình theo Gagnepain).
+ Terrestrial; flowers white; lip trilobate;
capsules 1 cm long (Hermbrim annamemse Gagm,
Habeneria langbianensis Gagn., Hab. godefroyi Gagn.).
10.836 - Peristylus boltumianus Aver.. Chuthư
Hoittum.
Đialan. Lá ò đáy thân. Pháthoa cao 15-30 cm,
hoa khít nhau, £ xêâ¿nâu⁄;môi có thùy cạnh hình
binhhành, chót c2 5z; móng ngắn.
Đàjạt, V.
- Leaves radical;, scapes to 28 em hỉph; lip
tripartite; spur rhort.
768 -Orchidaceae
10.837 - Perisylus chapaensis (Gagn) Scidenf.
Chuthu Sapa. „ pc (QApe2). SeMen.
Đialan nhỏ, cao 7-10 cm. Lá 2 ở gốc, nhỏ,
thon hẹp, mỏng, dài 2-3 cm; lá trên từtừ nhỏ như
láhoa. Chùm thua ò chót thân, hoa nhỏ, trắng, có
láđài cùng cô với cánhhoa, dài 4 mm; mới Không
thuỳ, dài 3,5 mm, móng như túi, dài 2 mm; cột (trục
họpnhụy) cao l mm ý
pa (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial; flowers white; lip entir (Habenari2
chapaensi Gagn.).
xrrri - Peristylus constrietus (Lindl.) Lindl.. Chuthư
thác.
Đialan có hành to, đài 4-5 cm; thân cao đến
80 cm. Lá 5-6, gần nhau, bâudục thon, đài 10-12 cm.
Gié dài 10-20cm, dày; láhoa hẹp, dài 15 mm; hoa
xanhxanh hay trắng; láđài cạnh nâunâu; phiếnhoa
cao 8-9 mm; môi có 3 thuỳ thon hẹp, thuỳ cạnh dài
$7 mm, móng tròn, to 3 mm. Nang dài 12 mm.
Dilinh, Langhanh, Bảochánh.
~ Terrestrial; flowers greenish or white; lip 6-7
mm long (Habenara consricta Hook. †, H
oytindrocdbx Gamm.).
10.839 - Peristylus densus (Lindl.) Santap. & Kapad.
Chuthu dày,
Địalan có thân và pháthoa cao 3-70 cm;
hành trôndài, đài 1-3 cm, rễ to. Lá thon, to 3-7 x 1
cm, chót nhọn; lá trên teo, dạng láhoa. Chùm đứng,
hẹp, thưa; hoa nhô; láhoa dài 8 mm, dài bằng hay
hơn noânsào; láđài tròndài, cao 3 mm; cánhhoa hẹp
hơn; môi có 3 thuỳ, hừnh đầu trâu, đài đến 3,5 mm,
móng dài 4-6 mm. Vùng núi: B, Chứachan, Langbian.
- Terrestrial; fowers small, lip in form of T
(Coelogiossum densum Lìnd|, Habenaria evrardi
Gaøn.. H. danldaensis Gagm.).
10.840 - Peristylus goodyeroides (D. Don) Lindi..
Chuthu dạng-Goodyera.
Đialan cao 30-60 cm, có hành dài 2-4 cm và
rể to, mang lá dười như bẹ, lá giữa thân bầudục
thon, to 10-15 x 4-7 cm, lá trên độtnhiên teo như
vày. Gié đứng dày, cao 10-20 cm; láhoa nhỏ;. lầđài
giữa dài 25 mm, 1 gân, láđài cạnh hẹp; cánhhoa
cùng cõ vỏi láđài, bầudục; môi tamgiác, đầu có 3
thuỳ can, móng hình túi nhỏ, cao l5 mm. Đàiat.
~ Terrestrial; flowers small; lip large, shallowly
D Di spur 1.5 mm long (Habenaria goodyeroides
, Don).
1084@b - Habenaria latriflora (Lindi) J.J, Sm.
Chuthu cụa. /
Địalan; hành dài hơn 1,5 cm, cỏ cao đến 40
em. Lá 2-3 ở gốc, bầudục thon, dài 4-6 cm,. Giá
hẹp, thưa, cao 10-15 cm; láhoa dài 1 cm; hoa nhỏ,
xanh đậm; phiếnhoa cao 3 mm; môi 3 thùy, thùy
cạnh đài 12 mm, thường đài hơn thùy giúa, móng
nhỏ, đài 2 mm; noänsào vận ró, đài 1Š rnm.
Sapa, Dàlat (hình theo King & Pantting).
~ Terrestrial; flowers green; lip with acute
lobes, spur 2 mm (GÍ25$SH/4 ara(a _ RoIfe,
Câycỏ Việtnam - 769
10.841 - Peristyius parishiì Reichb. f. Chuthư Parish.
Địalan; hành dài 3-4 cm, có cao 40 cm. Lá
thường có gân gần nhau, 4-6, đài 1-13 cm, lúc khô
đen. Gié dài 15-20 crn; láhoa đài hơn hoa; hon nhỏ,
đen lúc khô; noãnsào xanh; phiếnhoa nâunâu, cao 3
mm; môi 3 thuỳ, đáy có 2 sóng, móng tròn, cao 1,5
mm. v
'Thừathiên, Lâmđồng (hình hoa theo King &
Pantling).
~ Tertestrial, flowers brownish; tepals 3 mm;
spur 1.5 mm (Hiabenaria parishii (Reictb. £:) Hook. E).
ái + Peristylus prainii (Hook. f.) Kraenzl.. Chuthư
ain.
Địalan cao 30-60 cm, có hành bầudục, dài 1-
1,5 em, tế to. Lá 4-5, phiến tròndài hẹp, đến 7-8 x
2-3 cm, mỏng; lá trên cũng như lá đưới teo. Chùm
dài đến 20 cm; hoa cao vào 1 cm, mầu Íụclục
nâu, láhoa đài hơn noänsào (đến 15 mm); láđài dài
3 mm; cánhhoa bấtxứng; môi màu lục, chót ứng nâu,
móng dài 1 mm.
Vùng núi cao: Caolang, Sapa.
~ Terrestrial; flowers greenish with brơwn; spur
1 mm (WaÈenaria praimi Hook. 1}.
19.843 - Peristylus tentaculatus (Lindl.) J.J. Sm.
C Ôn cao 20-40 cm hành dài l$
II CaO cœm; hành xoan, dài em.
Lá 3-4 ö pốc, trái ra; phiến xoan, ôm thân, dài 3,5-5
cm, rộng 2 cm, Gié đúng cao 5-15 cm; láhoa dài 3-4
mm: hoa nhỏ, xanh; láđái dài 3 mm, gân; cánhhoa
1 gắn; môi cỗ 2 thuỳ canh hẹp như rấu, dài 12-25
mnm, thuỳ giữa ngắn nhiều (2 mm), móng hình túi,
đài 2 mm, ngắn hơn láđài giừa, xoan, đáy hẹp.
Vũng núi cao: Hànamninh, Đảlạt.
thread-like; spur plobular shorter than dorsal sei
tà tentaculata Lindì. liabenaria tentact
Andl.) Reichb. £.).
10.844 - Pecteilis cambodiana (Gagn.) Aver.. Trâmian
Cambốt.
Đialan cao hon 30 cm; đáy thân có bẹ, trên
là lá (vào 6) thon nhọn, đài đến 10 cm, rộng 2,5
em. Pháthoa 3 hoa; hoa /o, rộng 4 cm, ở nách láhoa
dạng lá; noãnsào dài 30-35 mm; láđài xoan, dài ¡3-
17 mm, gân 3; cánhhoa nhỏ và hẹp, môi 3 thuỳ, cõ
một sóng đứng ò giữa, móng dài $ cm; cột có nuốm
lôm.
- ke xôn Bh flowers green; lip with sidelobes
Cambốt (hình theo Gagnepain)
+ Terrestrial; flawers 4 cm wide; spur 5 cm \
long (Parahabenaria cambodiana Gagn.).
T70 - Orchidaceae
10.845 - Pecteilis cochinchinensis (Gaøn.) Aver.
Đialan. LÁ hẹp dài, chót nhọn, to 14-20 x 1,8-
2,4 cm. Pháthoa ít hoa; hoa mẩng; nhỏ; láđài giữa
tròn, to 16-17 mm, chót lõm; láđài cạnh bâtxúng,
cánhhoa cao 8-9 mm, hình tamgiác nhọn; môi tròn,
to 22 mm, 3 thùy, ưồn với thùy chót tampiác; móng
đải 5 cm, cong, xanh.
Núi Chứachan (theo hình vẽ của Simond).
~ Flowers white; middle sepals orbicular 17 mm
diameter; spur green, 5 cm long (Parahabenaria
cochinchimensis Qagn.).
10.846 - Pecteilis henryi Schlechter. Trâmlan Henry.
Đialan cao 20-30 cm, có hành to 2-2,5 x 1 cm,
rế ít, to. Thân có 3-4 bẹ ð đáy, lá thon hẹp, đến 7
x 2 cm, mỏng, lá trên từtù hẹp đến hoa. Chùm ở
ngọn; láhoa t0; hoa mắng, thớm; cong và noânsào
bằng láhoa; láđài giữa xoan, to 15 x 7Š mm,
cánhhoa cạnh hẹp, to 16 x 2 mm; môi 3 thuỳ, thuỳ
cạnh cong và có na đài như lượt, móng đài 08 cm;
cột cao 8 mm; phấnkhối 2, hình dùi.
Mườngmán, Langbian; IX.
~ Terrestrial; flowers white; lip with pectinate
bia spur to 8 cm long (Habenarla bassacensit
'agn.).
16.847 - Pecteilis susannae (L.) Raf.. Bạchphượng.
Đialan có 1-2 hành tròndài, rộng 2-3 em, đài
$7 cm, thứn cao đến 7 m. Lá 4-8, thon nhọn.
Pháthoa mang vào 10 hoa #rắng, thớm, fo; láđài,
cánhhoa dài vào 2,5 cm; môi có 2 thuỳ, thuỳ cạnh
rộng, có tua như chỉ, thuỳ giữa dài lŠ mm, móng
dài đến 10 cm; noãnsào đài Š cm, có 9 cạnh tà.
' Caolang, ¡âmđồng, Tốnglêchơn; VI. Lan đẹp,
dể trồng. Đấp phồng tay.
~ Terrestria); flowers large, white, fragrant; spur
to 10 cm long (Orchis susannae L.; Flabenari4 susan-
ae (L.) R. Bi.).
10.848 - Habenaria acuifera Wall. cx Lindl. Hàbiện
nhọn.
Địalan có hành dài 3-4 cm; thân cao 20-40
cm. Thân mang 1-2 lá teo ở gốc; lá trung, lục tươi,
đài 4-10 cm, lá trên từtừ hẹp đến dạng láhoa.
Chùm dày; láhoa nhọn; hoa máu iụclục; lãđài cạnh
cong, to, #4; cánhhoa hẹp, môi có 3 thuỳ, thuỳ
giữa dài 1,2 cm, thuỳ cạnh hẹp, gắn thẳng góc và
dãnh lên, móng dài 1-2 em.
Đất ấm, hoangnguyên: Hàsonbiình..
Thừathiên, Đồngnai, Phúquốc.
- Terrestrial;, fiowers greenish, sepals brown;
spur 1-2 em long
Câycö Việtnam - 771
10.842 - Habenaria apetala Gagn.. Hàbiện vôcánh.
Đialan không hành, có zế to và thân cao đến
40 cm. Lá thon, to 5-20 x 2-3,5 cm, món đáy tùtừ
hẹp, lá trên teo dạng láhoa. Pháthoa hơn lá;
hoa vào 12; lâhoa dài 1 cm, nhọn; láđài giữa rộng 2
ưu; cáhÄo4 hẹp, to 42 x 2 mm; môi 3 thuỳ, thuỳ
giữa dài 6 mm, móng dài 13 mm; cột ngắn.
Hồònbà. Cánhhoa nhỏ và mau rụng nên loài
có tên như vậy,
~ Terrestrial, flowers with narrow petals; spur
13 mm long.
mm Habenaria limprichti Schltr.. Hàbiện đầu-
Địalan có hành bầudục, dài 2 cm; thân cao
đến 5Ú cm. lá 2-4 phiến thọn, dài 8-15 cm, gân
chánh 5; lá trên lanlẫn teo lại. Chùm có láhoa đài
cm; hoa 70, (răngtắng, cổ sọc; cánhhoa dài 2,5
em; môi xanhxanh, có thuỳ cạnh có IÚ rìa, móng
dài 2 em, đài hơn thuỷ,
Đất lầy : Sapa, vùng Đalạt, VI (hình theo
King & Pantling). '
~ Terrestrial; flowers whitish; lip greenish, with
sidelobes pectinate.
10851 - Habenaria arletina Hook. f.
Hoa có móng đài hơn 4 cm, còn ò ¿. limprichii,
mồng đài 2 cm. Tìm ò ta.
19.852 - Habenaria aristata (Lindi.) Hook. £.. Hàbiện
râu.
Địalan cao 40 cm, lúc khô đenden. Lá 3-4;
phiến thon nhọn, to 3-5 x 1-1,5 cm. Chùm ò ngọn,
đài 10-20 cm, láhoa đài bằng hay hơn noánsào,
láđài như kim, dài 5-7 mm; cánhhoa cùng cõ với -
lđài, môi hình chm én, hay vi 2 thuỳ cạnh hẹp
nhọn (như râu cá-chốt), móng dài 5-6 mm.
Vùng núi cao, caođộ vào 2.000 m, trên đá:
Sapa.
~ Terrestrial; lip with sidelobes long and acute.
(Perplus ariwatus Lind]) ï
Cường + Habenaria ciliolaris (L.) Kraenzel. Hàbiện
u,
Địalan có cănhành tròndài và rế to. Thân
đúng cao 80-90 cm, có 3-4 bẹ, rTỒi mang lá xoan
thon, mỏng, chót nhọn. Chùm đúng, họa lựclục;
láhoa thon dài 8-10 mm; noánsào cổ sóng có răng,
đài 2 cm; Ì&đãi giữa có 3 sóng có răng, lãđài cạn!
trongtrong, cong, 3 gân; cánhhoa hen; môi có 3 thì
thuỳ cạnh nhọn, đài cong, :óng đãi cô noänsào (2
cm).
Hảiphòng, Hànamninh, Nghệtĩnh.
- Tetrestrial; ovary with đentate crests; spur zs
long as ovary.
T72 - Orchidaceae
10.854 - Habenaria commelinifolia (Roxb.) Wall. ex
Lindl.. Habiện lá-trai.
Địalan; thân vậmxö, cao đến 80 cm; hành dài
2-3 cm, rể to, nhiều. Lá dài 4-6 cm, từtừ nhỏ và
nhọn đến trên. Chùm dài 10-12 em; láhoa nhọn; hoa
1o, trắng, phiến cao 6 mm, chớ xanh; môi có 2 thuỳ
cạnh hẹp nhọn, dài đến 3 cm, móng đài 3,5-2,$ cm,
Đất ẩmlầy: Phúkhánh, Gougah, Longkhánh.
` Terrestrial; tepals greenish at apex; spur to
7,5 cm long (Orchit corfnelimaefolia Roxb.).
19.855 - Habenaria đentata (Sw.) Schltr. Hàbiện
răng.
Địalan có hành tròndài; thân cao 30-40 cm.
Lá 3-4, bầudục trònđài, Pháthoa dày, dài 4-9 cm,
“hoa trắng to, dẹp; noãnsào dài 15-20 mm; láđài dài
vào 1 em; cánhhoa nhỏ; znôi /o, có 3 thưỳ, thuỳ giữa
nhọn, thuỳ cạnh chót ngang, có răng, móng dài,
Môi hơi đahình: Caolang, Hoàngliênsơn,
'Thừathiên, Biênhòa, Cônsơn.
- Terrestrial, flowers white; labellum wáth side
D dentate (Orchis denaia Sw.; H, geniculara D.
on.).
10.856 - Habenaria erostrata Tang & Wang. Hàbiện
Không-múi.
Cỏ cao 20-70 cm. Lá đưởi là bẹ bao, lá trên
có phiến to 4-7 x 1,2 em, Pháthoa dây, cao 5-7 cm,
láhöa hẹp dài, cọng và noânsào dài 1,5 cm, họa
trắng, lãđài xoan, láđài cạnh xéo, nâu; cánhhoa hẹp,
đài 45 mm, môi có 2 thùy hẹp dài bằng thùy giữa,
móng cong, đài hơn noänsào.
Nhatrang (hình theo Seidenfaden).
~ Flowers white; side sepa)s brown.
10.857 - Habenaria fnicatopetala Seidenf. Hàbiện
cánh-ĐNh nhàng,
Địalan to, có hành xoan; thân cao đến 90
cm. Lá thon, đài 5-10 em, các lá trên nhỏ lại. Gié
cao 10-20 cm; hoa trung, láđài màu đực, 3 gân;
cánhhoa rất hẹp, vàng nâu, cao 6 mm; môi 3 thuỳ,
móng dài 18 mm; cốt (trục họpnhụy) có 2 tiểunhuy
lép hình „yến; noänsào dải 2,5 cm.
Langbian.
~ Terrestrial; sepals preen; petals brown yellow;
spur 18 mm (ï. stenopeiala Auct. non Lindl, Gagn..
Thamhoang).
kh
Câycỏ Việtnam - 773
10.858 - Habenaria godefroyi Reichb. f. Hàbiện
Godefroy.
Đialan có cănhành tròntròn, tQ gần 2 cm,
thân và pháthoa cao đến 30 cm, Lá có phiến thon
hẹp, dài 5-8 em, lá trên và lá đưới teo thành bẹ hay
như láhoa. Chùm thưa; láhoa dài 7- 8 mm; cọng và
noãnsào dài 15 mm; lấáđài giữa cao 46 mm;
cánhhoa thon, môi có 2 (hy cạnh: chẻ thành 4-6 rìa
đài, móng dài 1,3 cm, cong.
Núi Dày, Châuđốc (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial; tip with sidelobes laciniate, spur
1.5 cm long.
10.859 - Habenaria khasiana Hook. £.
Địalan có củ. Thân mang Ò gốc 2-3 iá đúng,
pm hình máng hẹp, dài 5-7 cm, không lông.
tháthoa mang ít hoa, trên trục cao 24 cm; láhoa cao
3 mm; hoa màu vàng chanh; lâđài sau và cánhhoa
cạnh tạo hình mũ; môi 3 thùy, rhờy cạnh đài 1,4 cm,
móng dài 8 mm; bầu noãn và cọng dài 1 cm.
Rùng Tràm và Dầu lông, Bìnhchâu; X.(hình
của Ng. thiện Tịch)
- Terrestrial; flowers yellowish green; lip with
long lateral lobes.
10.860 . Hahenaria lindieyana Steud.. Habiện
Lindley.
Địalan cao đến 40 cm; hành tròntròn. Lá 2-3,
có phiến bầudục, đài 7-8 cm, lá dưới teo. Trục
rong không lá, có láhoa ôm, cao 15 cm; hoa vào
, khá to; láđài cạnh to, xoan, dài 1,5 cm; cánhhoa
hẹp dài 8 ram; môi hình lưỡi, dài 13 mm, thuỳ cạnh
nhỏ, móng dài đến 3 cm.
Núi vùng Bària (hình theo Scidenfaden).
~ Terrestrial to 40 cm high; lip with small side
lobes; spur 3 cm long (H. macroptera Gagn., H.
colzmbae Ridl.).
19.861 - Habenaria linguella Lindl.. Hàbiện môi-nhỏ.
Địalan cô cănhành tròntròn, dài 3-4 cm, và
rể to. Lá dài theo thân, có phiến thon hẹp, dài 5-10
cm, Gié ö chót thân; láhoa nhọn đài 4 mm; hoa ít;
láđài giữa cũng như cánhhoa cao 4 mm, láđài cạnh
cong; môi đài 10-12 mm, hình chữ T tai ngắn, có
móng dài 19-27 mm, hoi gây Ò giữa:
B.
~ Terrestrial; tepals 4 mm long; lip in the form
of T, spur 19-27 mm long.
T74 - Orchidaceae
19.862 - Habenaria lucida Wall. ex Lindi. Habiện
trong.
: Đan có hành và rể to: thân và pháthoa
cao 50-70 cm. Lá nhiều, phiến bằudục thon, mỏn/
to 15 x 3-4 em. Chùm cao, nhiều hoa; láhoa hẹp, đi
15-19 mm; noänsào và cọng dài 2 cm; láđài 4-5 mm,
cánhhoa dài hơn; môi có thuỳ cạnh to, dạng nhự
Mđài uởn lên và chốt dính với chối láđải và
cánhhoa, móng đài đến 2 cm.
Càná, Cônsón (hình hoa theo Seidenfaden).
- Terrestrial to 70 cm high; lip with sidelobes
erected, spur 2 cm long (11. recurva Rolfe ex Downie).
19.863 - Habenaria malintana (Blco) Merr.. Hàbiện
lục.
' Đialan có 1-2 hành dài 2-3 cm, thân cao 20-
40 cm. Lá 4-5; phiến bầudục thon, dài 7-10 em, đầu
nthọn. Phnhpa cao d0 em láhoa nhọn, hi v v]
lO8 CaO 7-9 mm, môi ta)
thuỷ, dài 12 mmm, gần như Không mg; noänkào và
cọng dài †-2,5 cm.
Rừng bìnhnguyên đến caođộ 1.400 m: Sapa,
Hãsonbinh, Căn, ôm Câycống, Ni Dinh. bu
___~ Terrestrial 20-40 em hiph; flowers white; lip
entir, spur absent (hebnetra maliuana Blco).
19.864 - Habenarian mandersi Collctt & Hemsl..
Hàbiện Manders.
Địalan cao hon 4Í cm; hành và rế to. Lá
chụm ð đất, lá dưỏi thành bẹ, lá trên mau hẹp
hành đạng láhoa: phiến bầudục thon, to 6 x kố-
em. Chùm dài 4-? cm; láhoa nhọn, dải 2,5 cm; hoa
812, mắng, noänsào dài 1,7 cm, láđài giữa cao 7
mm; cánhhoa cạnh hẹp hơn láđài (rộng 7 mm); môi
hình lưới, đài 12 mựn, móng đài 3 cm.
Côngtum, Đắclắc, Lâmđồng (thác Pongour).
~ Terrestrial; flowers white; lip entir, spur 3 cm:
long.
ly ông ~ Habenaria medioflexa Turrill. Hàbiện trung-
iến.
Địalan cao đến hón 50 cm. Lá 3-4; phiến
xoan thon, to 20 x 5 cm, lá trên teo thành dạng
láhoa. Chùm ö chót thân; hoz xanh, không nhiều;
Côngtum, Đồngnai (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial 5 cm Thệh, flowers green; iip with
$idelobes lệchlale, spur 3-4 cm long (í. 6tchochia
Rolfe ex Downie, H. myriotricha v. cônfluens Gagn.).
Câycö Việtnam - 775
19.866 - Habenaria myriotricha Gagr. Hàbiện râu.
Đialan có hành hình trụ dài 4 cm; thân và
pháthoa cao hơn 50 cm. Lá duới teo thành bẹ; lá
giùa thân có phiến to 15 x 3,5 cm; lá trên teo thành
dạng láhoa. Chùm dày; hoa mắng, vào 20; láhoa 15-
20 mm; cong và nöánsào dài 2,5 cm, láđài giữa dài
7 mm, ládài cạnh 6-7 mm; cánhhoa xoan tamgiác;
môi có thuỳ cạnh xẻ thành nhiều (đến 15) na đài,
móng đài,
Đồngnai (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial, fiowers white; lip with sidelobes
laciniate; spur long (H. medusae auet„ non Krzl).
10.86? - Habenarin petelotii Oagn.. Hàbiện Pételot.
Địala: cao đến hơn 50 cm, không hành; vế
to, dài 10 cm. Lá đưới thân teo thành bẹ; lá giữa
thon, to 15-20 x 4-5 cm; lá trên teo dạng láhoa.
Chùm thưa; láhoa đài 15-20 mm; láđài giữa bầubầu,
cao 12-14 mm; cánhhoa cạnh chẻ thành hai phiến
đài hơn láđài, bia rìa lông mịn, trắng; môi 3 thuỳ
hẹp đài, móng dài 1 cm, tậncùng bằng một phần
hù.
Sapa (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestriai 50 em hịph; fiowers with side
petals 2-lobatc.
10.868 - Habenaria poilanei Gagn.. Hàbiện Poilane.
Đialan có hành tròntròn, đầy lông, to 15 mm;
cỏ cao 20-25 cm. Lá 2, không bằng nhau, to đến 7
x 4 cm, mỏng; lá trên mau tco, có dạng lá hoa.
Chùm cao vào 10 cm, láhoa hẹp, dài 7 mm; hoa
màu lục, không thơm; láđài giữa cao 3 mm; cánhhoa
hẹp (rộng 1 mm), môi có 3 thuỳ hẹp dài 5 mm,
móng đài 7 mm; cột cao 1 mm.
"Trên đá: Càná, 1.200 m.
~ Terrestríal 20-25 cm hiph; flowers green; lip
3-lobate; spur 7 mm.
10.869 - Habenaria praetermissa Seidenf. Hàbiện
quên.
Lan cao đến 50 cm; củ to. Lá 4-5, phiến đài
25 cm, rộng 4 cm, thon nhọn. Pháthoa cao 40 em,
mang ó-ổ hoa trắng; láđài gila dài bằng cánhhoa, 23
mm; môi 3 thùy, hạthu dài, móng đài đến 12 cm;
noãnsào và cọng đài 3 cm; cột cao 9 mm.
Kiệnkhê; IX (hình theo Seidenfaden).
~ Plant to 50 em high; flowers white; sepals 23
mm long; spuz to 12 cm long (H. rhynchocarpa auct,
non (Thw.) Hk. £,).
TT6 - Orchidacenae.
19.870 - Habenaria reniformis (D. Don) Hook. f..
Hàbiện hình-thận.
Địialan nhỏ, cao 10-15 cm, có cảnhành tròn
hay trònđải, to 2Ö x 6-7 mm. Lả 2-3 ở đáy thân,
xoan, nhỏ, dài đến 2 cm, Pháthoa mang 6-12 họa
màu lục; láhoa nhỏ, cao 3 mm; noãnsào ngắn và
kichcom, có rãnh; láđài giữa và cánhhoa cao 3-4
mm; môi chẻ thành 3 thuỳ, /hwỳ cạnh đài như sợi,
móng 4-5 mm, có khi Nên ƠI. :
Thác Prenn (Đàlạt)(hình theo Seidenfaden).
+ Small terrestrial; flowers IS lip with long
Ung Iobes (Liwera reniformis IŠ. Don; Fĩ, clovisi
lagn.).
10.871 - Habenaria rhodocbeila Hance. Hàbiện lưỡi-
đỏ.
Địalan có hành dài, thân cao 10-30 cm, mang
3-4 lá tròndài thon, dài 6-12 em, mỏng, đúng ð bìa.
Pháthoa đẹp, ngắn, mang 2-10 hoa máu gạch tôm,
có khí vàng, môi dài 2 cm, có thuỷ tròntròn, thuỳ
giữa hai thuỳ, móng dài 4-5 cm; noánsào dài 2,5 cm.
Rừng ven suối: Hảiphòng, Bình-
trịthiên..Dắclắc, Dàlạt, Tâyninh, Cônđảo, Phúquốc;
HI.
- Terrestriat, flowers orange or yellow, lip 4-
lobate; spur 4-5 cm.
19.872 - Habenaria rostellifera Reichb. f.. Hàbiện
mũi.
Đialan cao 15-25 cm. Lá ít; phiến hẹp, to 13
x 1,7 cm, bẹ bao thân. Pháthoa đài 10-12 cm; hoa
12-17, nhỏ, rộng 1 em, trắng ứng hồng; láđài cạnh
hướt, có bớt nâu đen; môi 3 thuỳ hẹp dài, thùy giữ
ngắn, móng hình trụ cong ra trước.
Đất cát ẩmlầy: Xuyênmộc (Đồngnai).
- Terrestrial flowers white pinkish, lateral
sepals brown dotted.
10.873 - Habenaria rostrata Wall, ex Línd].
Đialan cao 15-20 cm, có hành dài, Lá 4-6,
phiến đo 5-15 x 1-2 cm. Pháthoa ð chót thân, mang
ít hoa; hoa vàng /ñay cam đỏ, láđài giữa nâu
vàngvàng; môi hường vỏi tâm đậm, thượngthiệt chẻ
thành 3 thùy bằng nhau, dài 12 mm, móng ngắn hơn
rioänsào,
Thủđầumột,
- Flowers yellow or orange red, lip wíth 3
cqual lobes.
Câycö Việtnam - 177
19.874 - Habenaria rumphii (Brongn.) Lindl.. Hàbiện
Rumph.
Đialan cao đến 30 cm, có hành dài 3-4 cm.
Lá có phiến hẹp nhọn, đến 8 x 0,4 cm; lá trên từtù
nhỏ, dạng láhoa. Pháthoa dày, ngắn; láhoa hẹp như
kim; hoa 12-20, khứ nhau, trắng; láđài giữa dài vào
3,5 mm, môi 3 thuỳ hẹp, thuỳ giữa dài Š mm, móng
dài 5 mm, xamluganl, cao 3 mm.
Đàiạt, Phúquốc; IX.
~ Terrestrial 30 em high; flowers whitc with 3-
lobate líp (Platarthera rumphii Brongm.).
10.875 - Habenaria seshagiriana A.N, Rao. Hàbiện
râu.
Địalan. Pháthoa ö chót thân; hoa với lãđài
đài 2⁄5 em, nhọn với chót đài như chỉ, cánhhoa
cạnh chẻ thành 2 thày, chót nhọn nhưự chỉ, môi có
3 thùy gần bằng nhau, dài 1,8 cm; móng dài 1,5 cm.
Sapa (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial, petals and sepals ended ¡into
fiform fringes (H. sứenopetaia var. poltricha Hook. f.,
H. pobtrichoides Aver.)
ngà ~ Habenaria stenopetala Lindl.. Hàbiện cánh-
ngắn.
Điịalan cao 3Q cm, có rễ to, như nhung. Lá có.
phiến xoan thơn, to đến 10 x 4 em. Chùm ở ngọn,
dày; láhoa dài hơn noänsào; láđài giữa hơi bâu, đài
1cm, chót có mũi dàidài; cánhhoa thon hẹp nhọn, có
khi do 2 phần thon nhọn; môi do 3 thuỳ hẹp, móng
hình túi đài 12 mm.
Sapa (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial; petals acnte, sometime bipartite;
líp with 3 long lobes.
10.877 - Habenaria tonkinensis Seidenf. Haàbiện
Bácphần.
Địalan cao đến 30 cm, có hành. Lá chựm
đáy thân, thon hẹp, to 7-12 x I2 cm. Pháthoa đứng
cao 2-30 cm, có lá teo. thành bẹ ở 1⁄2 dưới; hoa
vào 20, trắng, “thơm; láhoa cao 1 cm; noãnsào di
mmị láđài giúa 4 mm; cánhhoa hẹp hơn láđài, môi
chẻ thành 3 thuỳ dài 4 mm, móng hình đùi, dài 15
mm, cùng cỡ với noãnsào.
Quảngninh, VỊL-JX (hình theo Seiden-
faden).
~ Terrestrial; fiowers white, fragrant.
TT8 - Orchidaceae
10.878 - Habenaria viridiflera (Sw.) R. Br.. Hàbiện
hoa-lục..
B..Thừathiên, Đàn: "Vũngtàu. H, toakinenais
SH cm Ệ: ve) ? Lò loi, gặp ö
Ị lqDenanda c¡ có nhiều l,
Cambốt và Lào, có thể gặp ö ta. gặp
,... TetT€Striak ÍloWers small, green (Orchis
vừidifiora Rottl. ex $ư..
10.879 - Diplomeris pulehella D, Don. Songđốt đẹp.
Đialan cao đến 10 cm, cõ hành dài, thân có
2 bẹ ö đáy rồi 2 lá hẹp đài, to 6-12 x 0,6-1 cm. #/oø
côđộc, to, trắng, láđài giữa to †5 x 7 mm; cánhhoa
hơi to hơn, 20 x 13 mm; môi hình tìm ngược, có 1
mũi Ò giữa, móng dài đến 4,5 cm; cột ngắn, baophẩn
cá phụbộ dài 12 mm; phấnkhối có cựa dài đị
mm.
Sapa; IX.
~ Terrestrial;, flowers white; spur tọ 4.5 cm
long.
Họ-phụ Neottioideae;
la - baophấn nghiên (incombant); cănhành rất ngắn
2a - thân có lá Epipactis
2b - thân không lá (Ò Cepluzlanthera)
3a - hạthiệt lồm Cephalanthera
3b - hạthiệt không lôm Aphyliorchis
1b - baophấn đứng ít nhiều; gót đứng hay gần đứng
2a - đáy thân đứng, với nhiều rế
3a - lá ð đáy thân, trên thân là bẹ
4a - hoa nhỏ, xoay, gắn xoắn quanh trục Špữanthec
4b - hoa không xoay, gắn đều quanh trục Ciyptosylis
3b - lá đọc theo thân
4a - 2 lá đốidiện Lùtera
4b - nhiều lá
5a - hoa nhỏ hơn 1Š mm; môi rộng ö đáy, cột đài, cao bằng
2 baophấn; thân có nhánh; pháthoa đơn Tropidia
$b - hoa to hơn 15 mm; môi rộng ở trên; cột dài hơn 2 lần
baophấn; thân không nhánh, pháthoa chia nhánh
Corymborchis
2Ð - thân có phần nằm như cänhành, phần đứng mang pháthoa ð chót
3a - hoa xoay
4a - móng xen giữa 2 láđài cạnh, không huyệt, không lông
3a - móng ngấn và dẹp, thưngthiệt tamgiác nhọn, không
chạmtr Eythrodes
$b - móng dài, mảnh, dĩa của môi cõ chai và sóng; cánhhoa
và môi có đốm hường Hensma
4b - môi có lông bay mụt ð đáy hay trong móng
5a - môi có lông ö ` ñ Goodyera
$b - môi có một tuyến hay mụt ở đáy hay trong móng:
Câycỏ Việtnam - 779
óa - cột và môi quản Ludisia
6b - môi không xoắn, cội không hay hơi xoắn
7a - chót môi không rộng; trong móng có 2 tuyến có
cọng Vndagrynca
7b - chốt môi rộng ngang, chót thủy có răng hay
rìa
8a - chót thùy rìa hay có răng
9a - lá thường có màumè lạ Anoeclochilus
9b - lá teo thành vảy Evrardiaruhe
8b - thùy không rìa
9a - láđài cạnh dính 1/2; môi có bìa có răng la)
ra Chetrosylbs
9b - láđài rồi; môi không rìa hay răng, có claw
ngắn; nuốm không cọng, pháthoa nhiều
hoa uYine
3b - hoa không xoay Hetaerin
10.880 - Evrardianthe poilanei (Gagn.) Rauschert.
Hoạtlan Poilane.
Địalan hoạbinh, không lá, không diệplục, cao
15-20 cm; cänhành trắngtrắng; thân có vảy. Chùm ö
chót thân, rộng 2 cm; hoa nâu»âu, môi vàng, phiến
hoa tamgiác, đài 5 mm; môi hướng về trên, chẻ
thành hai thuỳ có răng; phấnkhối 4, trắng; noänsào
có lông.
Côngtum, vùng àiạt.
- bà sài) là 15-20 cm high; flowers brownish
with lip yelow (Êvrardia pollanei Gagn.).
10.881 - Aphyllorcbis evrardii Gagn.. Âmlan Evrard.
Đinlan ñoaitinh, không điệplục, có rễ to (rộn
3 mm); thân to, màu lụclục, có sọc tím, cao đến 124
cm, đáy có bao to, lầnlần hẹp thành láhoa thon hẹp,
đài 4+Š cm. Pháthoa dài 2Ù cm; hoa có cọng và
` ngắnsào dài 2 cm; phiếnhoa vàng có sọc tứ; láđài
giữa có bót vàng; môi dài 23 mm, không móng, có
đáy ôm lấy cột, và có đốt ð đáy thuỳ chót, cột cao
2 mm; ph nkhổi 2.
làiạt; XI.
- Saprophytic; tepals yellow purple veined.
10.882 - Apbyllorehis montana Reichb. f.. Âmlan núi.
Dialan hogbinh, không diệplục, không lá, cao
đến 60 cm; thân dòn, có vảy ö đáy, tậncùng bằng
pháthoa mang 6-10 hoa; láhoa đài Ï cm, hẹp, nhọn;
noänsào và cọng đài 2 cm; láđài giữa to 8 x 3 mm;
cánhhoa cạnh hới hẹp hơn; môi dài 8-9 mm, có thuỳ
cạnh nhỏ, thuỳ giữa hình xuống, cột cao 5-9 mm;
phẩnkhối 2. Nang dài 2 cm.
Càná, Thuậnhải, Cônson.
~ Saprophytic, to 60 cm high; pedice] and ovary
2 em long; coiumn 5-9 mm high (4. unguiculata Roifc
ex Dowriies).
780 - Orchidacene
10.883 - Epipactis atromarginata Seidentf,
Đialan, thân cao đến 80 cm. Lá có bẹ dài;
phiến thon nhọn, dài đến 12-14 cm, rộng 2-3 cm, lá
trên từtt nhỏ. Hoa có phiến ngà, bìa tía đậm;
cọng có lòng mịn; láđài giữa cao 1/2 cm; môi có
hạthiệt có 2 cục chai và thuy cạnh lục, thủy chót đài
6,5 mưn, nau cam; cột trắng.
Suối vùng núi: GialaiCôngtum.
~ Tepals cream, dark bluish-purple on margin;
lip with sidelobes white to yellowish with brown
StTÌpES, SP Đrownish orange (Epipactis flava Aver.
non Seiden§aden).
10.884 - Epipactis flava Seidenf.
Đialan cao 30-40 cm; thân không lông, lóng
dài 2-5 cm. Lá có phiến đài 7-10 cm; bẹ ôm thân.
Pháthoa cao 6-7 cm; láhoa 6-7 mm; hoa thua, vàng,
môi có màu vàng sậm hơn; cọng và noãnsào 12-14
mnm; ládai đầy lông mật ngoài; cánhhoa 9-10 mm, 5
gân; môi có hạthiệt tamgiác, thướngthiệt có hông
đánh lên.
Trên đá dựa suối: Gialai-Côngtum (h. của
Tịch ?)
- Flowers yellow, lip dark yellow (Epipacdy
longibracteata non Bì, Gagnepain).
19.885 - Tropidia angulosa (Lándl.) BÌ..
Đialan cao 10-30 em, có thân mảnh, có 3-4
bẹ, Lá 2; phiến xoan tròn hay xoan, đến 12 x 6-9
cm, mỏng, mảu lục nâu, gân Õ, bẹ có sọc. Chùm ở
ngọn, cao 4-7 cm; cọng và noánsào dài 1 cm,
phiếnhoa đài 1 cm, màu #4ci¿c, móng đài 3 mm;
phấnkhối 2. Nang to 15 x 5 mm,
Rừng luônluôn xanh khô, Hảiphòng: Cátbà,
Cônsơn; IX, 2.
~ Terrestrial; flowers greenish; tepals 1 cm long
(Decainea angulosa Lindl.).
10.886 - Tropidia curculigoides Lindl.
Đialan cao 30-60 cm. Lá thơn, dài 14-20 cm,
rộng đến 5 cm, gân-phụ 5-7, lồi. Chùm ngắn, 1-2
em; hoa màu iực đợi hay trắng, nhỏ; phiến cao 6
mm, môi hẹp, đài 4 mm, hình xuống; phấnkhối 2.
Nang dài 1-2 cm, có 6 cạnh; hột rất nhỏ.
Tù Quảngninh, Hảiphòng. đến núi Dinh,
Côndảo; VII.
- Terrestrial, flowers greenish or white (T.
@raminea BỊ.; Schoenomorphius capiat¿s Thorel).
Câycỏ Việtnam - 7§1
10.887 - Corymborkis veratriolia (Reinw.) Bì.
'Tảnlan.
Địalan cao đến 2-3 m; thân to Š mm. LA cô
phiến thon, đài 20-45 cm, rộng đến 15 cm; bẹ bao
trọn lóng. Chùm 2-6 nhánh, rang hoa /o, xandtvanh;
phiến hoa dao 25-5 cm, bìa giún; môi hẹp Ò 3 cm
đáy, rồi hình bánhbò rộng 1,5 cm, đúng; cột cao 3,4
cm. Nang đài 5 cm.
Rừng, caođệ 0-1.200 m: Cátbà, Hànamninh..
Thừathien đến N; VI-IX.
- Terrestrial, 2-2 m hỉph; flowers grecnish,
tepals 2.5-5 cm long (Hseria veratrfolia Reinw..
Cônymbis veramifolia (Reìnw.) Reichb. ݈).
10,888 - Goodyera foliosa (Lindi) Benth. ex CÍ..
Hảolan lá.
Địalan cô cănhành đài, mang 1 rế ở mỗi mắt
và thân khisinh cao 20-65 cm. Lá phiến xoan, dài 8-
10 cm, lúc khô nâu đen, không lông, cuêng 2-6 cm.
Pháthoa cao 10 em, dày, có lông, hoa nhỏ, trắng;
láđài giữa dính vỏi cánhhoa thành chóp cao 8 mm;
môi có bầu, hình lưôi đài 9 mm; cột có 2 thuỳ
nhọn; noãnsào dài 4-5 mm.
Trên mùn, vùng núi, caođộ 1.000-1.500 m:
Sapa, Cúcphuong đến Phanrang; 8.
- Terrestrial; rhizome; flowers white (Georchis
foliosa Lindl.).
10.889 - Goodyera fumata Thwaites. Hảolan khói.
Địalan có thân cao 6-70 cm, đáy có bẹ
ngắn, bẹ trên có phiến nhỏ, rồi 2-3 lá với phiến
thon, to 15-20 x 5 cm, gân dọc Š; cuống đài 2-5 cm.
Pháthoa ở ngọn, dài 4Í-50 cm; hoa nhiều, nhỏ,đài
xanh,vành màu lục vàng hay trăngtrắng, môi rộng Ö
1/2 đưới, thuỳ chót hình lưỡi rất hẹp; cột cao 6 ram,
chót có 2 mũi, phẩnkhối 2.
Bắcthái, Cúcphương (hoa theo Seidenfaden).
- Terrestrial; flowers grecn yellow (4iÍochilus
eberhardtii Gagn.).
10.890 - Goodyera hispida Lindl.
Địalan cô cănhành to 3-4 mm, rồi thân đứng
cao. Lá có phiến xoan thon, to 4-6 x 2-2,$ cm, gân
đỏ hay trắng; cuống ngắn. Trục pháthoa có 5 bẹ
nhỏ, rồi chùm có lông phún tiết; hoa øấng; phiến
hoa 1 gân, có lông mặt ngoài; môi ngắn hơn phiến
hoa, chót nhọn, có bầu; cột ngắn.
Cúcphương, Hảiphòng.
- Terrestrial; leaves with red or white veins;
inflorescence glanduious pubescent; flowers white.
782 - Orchidaceae
10.891 - Goodyera procera (Ker Gawl.) Hook.
Địalan cao đến 50 cm. LÁ có phiến thon
nhọn, dài 8-10 em, có cuống và bẹ. Gié đây, cao 1Ú0-
13 cm; hoa nhỏ, mắng, láđài giữa đính vào cánhhoa;
môi đài 2 mm, đáy có u, gân như 3 thuỳ, có lông
mặt trong; noãnsào không lông, dài 4-5 mm.
Sapa, Hàtuyên, Thừathiên, GialaiCôngtum,
Phanrang (hình theo Wipht).
- Terrestrial; dense ¡infiorescence; flowers
white; middle sepal connate to petals (Neoffia procera
Ker.-Gawl.).
10.892 - Goodycra schlechtendaliana Reichb. f.
Đialan cao đến 30 có thân bô rồi đứng,
có lông mềm. Lá có phiến rất đẹp, mặt trên có sọc
trắng, mật dưới đỏ, dài 3-4 cm, lá trên teo, d;
láhoa. Pháthoa đài 8 em; láhoa hẹp, nhọn, đài 5-1
mm; noänsào có lông; láđài giủa dính vào cánhhoa
thành chớp; môi có túi phù ö đáy, chót thon, giữa
có 1 sọc, mặt trên có lông.
Làocai, Sapa, 1.800-2.000 m.
- Terrestrial;, leaves with white stripes upper
xurface, red below.
b ớc + Ludisia điseolor (Ker Gawl.) A. Rich.. Lá-
sấm.
ẽ y) có thân bò rồi đứng, to 3-5 mm. cao
20 cm. L4 rấi đẹp, phiến xoan Là như nhung đen
với gân màu đỏ; mài dưới đỏ. háthoa ít hoa, hoa
sonađinh, “ng; ]áđài giữa dính vào cánhhoa cạnh
thành chóp, môi Tang hình chữ T, đính vào cột
Yệng, đấy có móng bầu; phẩnkhối 7; noänsào đầy
ng.
Rừng dày, vùng núi cao: từ Sai ® Hàsonbình
đến Đalạt, núi Chứachan, Cônđảo; IIT-V.
- Terrestrial; lìmb dark veivety with red vejns
hpper surface, red below; flowers whife (G ›ra Ảis-
color Ker-Gawl: Haemana dawsoniama (| &
Reichb. £) Hassebi; #f. peeloiii Gagm...).
10.894 - Vrydagzynen albida (BJ.) BI. Huệđả trắng.
Địalan có thân mọc dài trên đất, rồi đứng
cao 15-40 cm. Lá có phiến xoan, có 3 gân chánh, dài
3-4 cm. Pháthoa dày, cao 7 cm, sau dài đến 15 cm;
hoa nhỏ, măngrắng hay hường, hình trụ; láđài giữa
dinh vào cánhhhoa cạnh; môi nguyên, có 1 sóng
giữa, móng cao 3 mm; phẩnkhối 2. Nang dài 7 mm.
Cúcphương, Biênhòa (hình theo Blume).
~ Terrestrial ascending herb; flowers whitish or
pink (Etaera aibida BỊ).
Câycỏ Việtnam - 783
10.895 - Erythroỏes blumei (Lind!.) Schlechter.
Địalan có thân cao 30-60 cm. Lá có phiến
xoan bầudục, to 2,5-6,5 x 1,5-2,5 cm, bấtxúng, chót
thon, đáy tà tròn, gân chánh 3; cuống 2-25 cm,
Chùm ở chót thân; trục, láhoa, noãnsào, đài có lông
mịn, mềm; hoa nhỏ, trắng: noänsào dài đến 12 mm,
láđài giữa dài Š mm; môi có móng cao 2-4 mm, 2
bầu; cột cao 6 mm.
Yênbái, Bắcthái (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial; flowers nubescent, white; spur 2-4
mm (Phwsunws bhuunek Lĩndi).
10.89 - Listera latilabra Evr. ex Gagn. Môilan.
Đialan nhỏ; canhành ngắn. LÁ thường có 2
trụy, 2 nẩynò có phiến xoan, dài 2 em, khôn cuống.
Pháthoa cao 1 cm, ít hoa; hoa đỏ đậm; phiến dải
vào 3 mm; môi dài 7 mm, có 2 £ai ôm trục và chồng
lên nhau, chót có 2 thuỳ, phẩnkhối hẹp dài.
Rừng luônluôn xanh: Đalạt.
ũ - Terrestrial; flơwers dark red, with developed
p.
10.897 - Cheirostylis chinensis Rolfe. Thủthu,
Đialan nhà, có cănhành bò dài, Lá chụm ð
đáy thân, phiến xoan. Chùm đứng Ở ngọn, có lông
mịn, ít hoa; ñoa nhỏ, trắng; lãđài dính nhau 1/2
thành ống, láđài giữa đính với cánhhoa cạnh thành
chóp; môi bờ: quai lôm sâu ở chói, bìa có rịa to,
nhiều.
Hảiphông (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial; flowers white; Jíip 2-lobate,
dentate.
10.898 . Cheirostylis cochinchinensis BI. Thủthư
NambQ.
Đialam có cảnhành đài, thân đứng yếu, có
lông mềm, Lá có phiến xoan, đài 1-2 cm. Chùm ít
hoa; høa iựclục, nhỏ; láđài giữa dính với cánhhoa
cạnh thành phiến có 3 Tăng: láđải cạnh đinh nhau
thành cựa ngắn; môi trắng, lõm sâu và có 18-20 rìa;
noänsào không lông, dài 4 mm.
Đànẩng, Langbian (hình theo Blume và
Seiđenfaden).
~ Terrestial; flowers greenish with laciniate
white lip (C. flabelara auct. non Wight).
T84 - Orchidacene
19.899 - Cheirostylis phamhhoangii N.t. Tịch.
Địalan sống đén 14 mục; thân bò rối đứng,
cao 10-15 em, to vào 5 mm. Lá 4-5, phiến 3-4 x 1,5-2
cm, màu lục, gân giữa lồi rõ mặt dưới, bẹ bọc thân.
Hoa chụm như tảnphòng 3-7 ð chót thân, mắng
tuyết, đài đính, cao 1 em; môi đài I,3 em, thùy cạnh
úp lại hình máng, thùy giữa xẻ thành 7Ó phiến đài
0,5-0,6 mm, móng cạn.
Đình Langbian, dưới Đồquyên (hình của N.
t. Tịch).
- On dry leaves; inflorescence terminal, flowers
3-7, pure while; lip bearing 10 narrow lobes.
19.909 - Cheirostylis spathulatn J.J. Sm.. Thủthư
Đi Niuông:
Đialan có cănhành bò phù thành củ tròndài.
Lá 3-4 ö đáy thân, phiến đài 3-4 cm, gân chánh $;
cuống đài 1 em. Chùm cao I-4 em, có lông mịn; hoa
2-3 hướng; láhoa hẹp, đài 6-8 mm; noänsào dài 2
em; láđài đính nhau thành một túi dài 7 mm, có
lông; môi trắng, dài 13 mm, thuỳ chót chẻ thành 2
thuỳ có Š rắng, móng đài 6 mm; cột cao 2 mm;
phẩnkhối 2.
Vùng núi vôi: Caolạng, N.
- Terrestrial; flowers pínk with white líp (C.
grandiflora nuct. non BỊ, Gagn.).
10901 - Cheirostylis yunnanensis Roife. Thủthư
'Vânnam.
Địalan cao 20-25 cm, thân phù ð đáy, Lá 3-4;
phiến xoan, to 5 x 2,5 cm; cuống phù thành bẹ dài
1,5 cm. Trục có lông mịn, mang 3-$ hoa trăngtrắng;
láhoa 1 cm; noänsào đài 1 cm, có lông; láđài
giữa và cánhhoa cạnh dính nhau thành chớp; môi
có cọng'3 mm, phiến hình quạt xoè có rắng to, rộng
8 mm; cột cao 3 ram; phẩnkhối 2.
Hảiphòng, Từ-vu.
- Terrestrial; fiowers whitish with líp flabellate,
peduncnlate.
19.902 - Herpysma longicaulis Lindi.. Hoạtbích.
Địalan; thần bò rồi đúng cao 30 cm. Lá 19-
12; phiến mỏng, dài 5-8 cm, cuống dài 1-1,5 em, bẹ
cao. Chùm cao 3-5 em, láhoa kếtiợp; hoa trắng, có
sọc hường, môi có 2 phụbộ ð giữa, thuỳ chót xoan,
đầu cắt ngang, móng dài 1,5 em; noànsào có lông.
Langbian (hình theo King & Pantling).
- Terrestrial; flowers white, pink at apex ofŸ
tepals.
Câycò Việtnam - 78§
2kg ~ Zeuxine nbhreviata (Lindl.) Hook. f...Thosinh
Tigắmn.
Địalan cao 50 cm có cănhành bò. Lá thường
5; phiến bầudục thon, to 7-12 x 3-4 cm, không lông,
gân chánh 7, cuống và bẹ 3-4 cm. Pháthoa cao 2)
em, rộng 3 cm; boa vào 13, ứng, đáy phiếnhoa
hưồng hay nâunâu; lãđài giúa dính với cánhhoa
cạnh thành chóp cao 8 mm; môi có túi nhỏ, thuỳ
chót trên một cọng hẹp và chẻ hai; cột cao.
San-ta-Van,
~ Terrestrial: flowers whíte with base of tepais
pink or brownish. (Etaena abbreviaia LindL) ,
10.904 - Zeuxine afinis ((Línd).) Benth. ex Hook. ï..
'Thosinh gần.
Địalan cao 20 cm, có rễ to. có lông, Lá
thưởng 3-5, phiến có dạng lá Răm, mỏng, gân 7-0;
bẹ cao 1,5 cm, mỏng trằngtrắng. Gié dày ð chót
thân, 4-15 hoa nhỏ, trăng; noãnsào có lông mịn, dài
6 mm; láđài 4,5 mm, láđài giữa dính với cánhhoa
cạnh thành chớp; cánhhoa hơi hẹp hơn, hơi cong;
môi có túi nhỏ, thuỳ chót hành cái búa; cột có 2 tai
nhọn.
Ngọclinh; II.
. Terrestrial, flowers small; lip with median lobe.
in the form of T (Monechilus affimis Lindi.).
19.905 - Zeuxine langbianensis N.t.Tịch.
Địalan có thân nằm rồi đúng cao 6-10 em. Lá
xoan tròn, đáy hình tim, to vào 1 cm. Pháthoa cao
2.5-3 cm, máu tía; láhoa cao 4,5 mưm, rìa lông; hoa
nhỏ, không lông; môi dãi 5-6 mm, chót chữ T, đáy
thành túi cạn.
Đỉnh Langbian. Loài nhỏ hơn Z. viettamica
Aver.
~ Terrestrial, inflorescence purple, pauciflore,
labium 5-6 mm long T-shaped.
Tag ~ Zeuxine parvifolia (Rendi,) Seid.. Thosinh lá-
nhỏ,
Địalan có thân nằm rồi đứng cao đến 30 cm,
thân to 4 mm, lóng dài 2-3 cm. Lá 2-3; phiến xoan,
đến 4 x 2 cm, cuống và bẹ dài 1,5 cm. thoa cao
3-4 cm, mang 10-15 hoa; láhoa 7-Š mm; noänsào có
lông mịn, dài 67 mm; phiếnhoa 3-4 rnm; láđài giữa
và cánhhoa cạnh dinh nhau thành chóp cao 3 mm;
: môi trắng, có cọng ngắn, mang /hwỳ chói hừn mãi
TI€O.
Trên đá: Bavi, GialaiCôngtum, Đàiạt, tù 400
m¿ IH.
~ Terrestrial; flowers with tepals 3-4 mm long;
lip with miđdle lobe semiorbiơular (Heiaeria (mon
Rendl.; Z. /eucocjila Schìtr.; Z. tonkinense Gagn.).
T86 - Orchidaceae.
10.907 - Zeuxine nervosa (Lindl.) Benth. ex Clarke.
Thosinh gân.
Đialan có thân nằm dài, to 4-6 mm, có rế to.
Lá có _phện to, xoan, đài 3-5 cm, gân 5-7; bẹ ôm
thân. Gié cao 3-20 cm, thưa hay dày; hoa x4 và
ta, láđài và cánhboa đứng, cao 4-6 mm, có lông
mặt ngoài, môi có túi nhỏ; cột có 2 cục chai;
noânsào có lông.
Bavi, Cúcphương.
Terrestrial, flowers green and purple
(Monochilue nenosa Wall. ex LindI; Z, vifa(a Rolfe
ex Dowrie).
10,908 - Zeuxine strateumatica (L.) Schltr.. Thosinh
röm.
Đialan có rễ to, cao 10-20 cm, mang lá thon
hẹp, dạng như lá Hodbản, to 10-40 x 3-5 cm, mỏng:
không lông. Chùm đúng cao 3-5 cm, hoa rắng, nhỏ;
láhoa dài 68 mm; láđài giữa dính với cánhhoa
cạnh thành chóp dài 3 mm; môi có túi nhỏ, có 2
tuyến cong. Đadang.
Trên bö đê: Caolạng, sông Hồng, Thanhhóa,
Phúyên, Đàlạt; H, 2.
- Terrestrial 10-20 cm high; leaves grass-like;
flowers small, white (Orchis stratewmatica L.; Z. boni
Gaøn.).
19.909 - Zeuxine thanmoiensis Gagn.. TÊN”
Lan nhỏ, cao 8 cm; cảnhành mập. Lá 3-5,
phiến xoan thon, to 12-17 x 6-10 mm, rụi khi
pháthoa. Pháthoa it hoa, hoa nhỏ, xoay, hưởng iợi;
láđài giữa cao 3 mm; cánhhoa cao 7 mm; môi có túi
nhỏ, có 2 phạbộ hình (ø, chót xoan ngang; noänsào
dài 8 mm, có lông.
Trên đá: Lạngsơn, Than-moi (hình theo
Gagnepain).
- Phant 8 cm high; flowers pinkish; lip with
míidjobe transversally ovate.
10.919 - Zeuxine vietnamica Aver.. Thơsình Việtnam.
Địalan có thân bò, mảnh, rồi đúng. Lá chụm
ð đáy thân; phiến có mặt rên màu rượu chát đậm
đến denđen, mật dưởi đỏ, dài 1-25 cm; cuống vào
1 em. Pháthoa cao 15 cm; hoa 8-10; láhoa có lông
mịn; môi có túi, trong túi có một tuyến, thuỳ chốt
có rằng ở bìa,
Cucphương; IV-V (hình theo Averyanov).
- Terrestrial, leaves biack purple on upp€r
surface, red bencath; lip saccate.
Câycỏ Việtnam - 787
19.911 - Anoectochilus brevistylus (Hook, f.) Ridley.
Giảithry vôi-ngắn.
lar cÓ thân ngầm mang thân đứng cao
đến 20 cm. Lá 3-4; phiến xoan nhọn, to 1,5-3 x 1-2
cm, mỏng; lá trên 1-2, teo. Pháthoa 2-3 hơa trấn,
baohoa có lông: láđài giữa và cánhhoa cạnh dini
nhau thành chốp, to ? x 7 mm: láđà) cạnh 19 x 4
mm; môi có túi nhỏ, có cọng 9 mm, có rìa cạnh,
chót lá 2 thuỳ dài đến 9 mm; noänsào đài 16 mm.
Núi cao: Sapa.
~ Terrestrial: flowers white; lip with lobules 9
mm long (Odomtochilxs brevirylus Hook. E; A4. tonki-
nerss Capm.).
a2 - Anoectochilus chapaensis Gagn.. Giảithuỳ
ApH. _- `
: 4n: cạo 18 cm, cö cănhành bò đài và thân
đúng có lông mềm. Lá 4; phiến xoan, to 2,5-3 x 1,5-2
cm, mật duỗi đodÖ, mại trên có gái hồng, Pháthoa
ngần ít hoa, có lông mềm, láhoa 6-10 mm,
hồnghồng. hoa đài 25 ram (noấnsào 13 mm), láđài
lửa và cánhhoa cạnh dính nhau thành một phiến
ình bánhbò; môi dài 11 mm, cọng có răng, chót có
2 thuỳ rộng, móng dài 6,5 mm; cột có 2 phiến đứng,
xoan.
Sapa (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial: timb reddish below; flowers lip
with fringed claw & 2 lobules developed.
10.913 - Anoectochilus pomrangianus Seidenf.
Đialan có thân đỏ ta, bò rồi đúng cao 12
cm. Lá có phiến xoan, to 6 x 2 em; bẹ ôm thần.
Pháthoa ở chót thân;]láhoa tamgiác thon, dài 9 mm;
hoa nhỏ, trăng tủng hường; môi dài 3,5 mm, hình túi,
thủy giữa hình chủ T; bầu noãn và cọng dài 5 mm.
Langbian (hình của N.t. Tịch).
- Terrestrial; flowers pinkish-white.
19.914 - Anoectochilus tridentatus Seidenf.. Giảithùy
ba-răng.
Dialan. lá có phiến to 3-45 x 2-2,5 cm.
Pháthoa cö cọng đài 5-6 cm, phần thụ 4 cm, mang
vào 10 hoa đođò, môi trắng, cong của môi có viền
mông có 3 răng; móng tươngđối to, c6 2 tuyến ð cửa
miệng.
'Tamđảo (hình theo Se:đenfaden)..
- Flowers reddish, lip white; claw with
tridentate flanges.
T88 - Orchidaceae
qiết, phún dài, hoa ít; láhoa dài bằn
nöán$ào; láđài dài bằng cánhhoa, màu đực, chói
BA hcm, ti 5 tát kể
ha ) ha ọC {Ị
chóf chế hai. ở k k s.
Làocai, Vĩinhphú.
: - Terrestriai, limb dark brown; E150 green
with apex brown, petals violet, lịp white (Odonrochilis
elxesu Hook. £).
khung + Anoectnchilus lanceolatus Lìnd).. Giảithuỳ
thon.
Đialan cao 30 cm, có thân bò rồi đúng. Lá 5-
6; hiến xoan, to 6-10 x 3-5 em, mộng, không lông;
cuống đài 3-4 cm, rộng thành bẹ ò đáy. Chủm có
lông mềm, mang vào. trả hoa; láhoa l cni, mau rụng:
láđổi giủa và cánhhoa cạnh dinh nhau thành |
phiến hình bánhbò (thơi);, láđài cạnh đài hón; môi
đài 2 em, có móng ngắn như túi, cọng dài, rìz hai
bên, chót lá 2 thuỳ xoan hay hẹp và cong.
Sapa, Bavi, 800-1.800 m; VII-IX.
~ Terrestrial; lip with long stalk bearing 2 ovate
lobules.
10.917 - Anoectochilus daoensis Gagn.. Giáithùy
'Tamđảo.
Cánhành bô; thân đúng, cao 17 cm, to 3-5
nưnn màu tim tía. LÃ có phiến màu t4, xoan
thon, gân 3. Pháthoa ð chót thân, cao 6-8 cm, mang
j-hoa; hoa màu (ái, dài 3-3,5 cm, rộng 23-25 mm;
ládãi và cánhhoa với đốm đỏ; láđài cạnh dính
nhau thành một càm; hạthiệt có 5-6 rìa /bên,
thuợngrhiệt trắng, đáy hường;, phánkhối 2.
'Tamđảo (hình phỏng theo Seidenfaden).
- Stem 17 cm hiph;, infloreseence with 1 flower
paÌle with red dots.
10.938 - Anoectochilus lylei Rolfe ex Downies.
Giảihuy Ta Ìe. :
„— Địalan, có chồi; thân cao 10-20 cm, có lông
mêm, có phiến xoan, dài 3-4 cm, màu zt4w với
gân trắng, lúc khô hường. Chùm ð chót thân, dài 20
cm; láhoa nâu: hoa màu ôhú với chó: phiếnhoa nâu,
Ôi tI ng lađẩi dài 7 mm; môi chẻ thành hai thuỷ
tamgiác hay hẹp, có móng hình quận, dài 7 mm;
noãnsào dài 13mm,
Vinhphú, Gialai Côngtum, Bảolộc, Đàilạt
(hình theo King đ Pantling).
- Terrestral, lmb brown with white veins;
tepals green, ôpx Đrown, lip white (4. sikwqbnensis
auct. nôn K. & Panil, Gagn., Phamhoang).
Câycỏ Việtnam - 789
10.919 - Anoectocbhilus siamensis Schltr.. Giảithùy
Xiêm.
Đialan cao vào 18 cm; thân nằm rồi đứng. Lá
c6 lông, phiến to 25-37 x 18-25 mm. Hoa 2-6, láđi
giữa dài 8 mm, có lông dài, môi dài 1 cm; túi hinh
chùy thấp; cụa sắp dài theo noãnsào; hạthiệt có rìa
đài, thượngthiệt chẻ thành hai đấy cắt ngang ở chót.
Mườngxcn.
~ Terrestrial 18 cm thíph; flowers dense pifose;
lip 1 cm long, hypochile laciniate.
0.920 - Ánoectochilus roxhurghit (Wall) LìndH..
Giànhay ,Roxburgh.
jalan có chồi dài; thân cao 10-20 cm. Lá có
phiến xoan, đài 3-4 cm, màu nâu từ ở giữa vài
xanh và gân hường. Chùm thưa, cao 5-7 sập Diph
1Ô, hườngường thiếnhoa đài 6 mm; môi dài
cm, mang 6-8 ria mối bên, đầu chẻ hai, móng bình
quận, đài 7 mm; noãnsào 3 mm, xanh.
Sapa, Tamđảo.. Quảngtrị, B.trithiên,
GialaiCôngtum (hình theo Kíng &: Pamtling).
- Terrestrial; limb brown with midrib green,
yellow an dgnk vcins; flowers pinkish Kn0tphet
roxburghii Walì.,.A. SểiđCEiis NUẾP non
10921 - Hetaeria oblongifolia (BỊ) Bì. Lương
Du
Đialan cao 20-30 cm, có TP mảnh, rễ to. Lá
có phiến bầudục to vào 3 x 3 cm, độn, chánh $
mảnh; cuống rộng thành bẹ ở đầy, m cao bà
em; hoa nhỏ, noänsào và láđài có .~ hụ phù tiết,
láđài và cánhhoa hẹp, dài 3 mm; n dưới ch
môi (hathiệt) có 3- Tnụt mỗi Bến cột ngắn, có
cánh như sửng.
Cônson.
- Terrestrial; flowers not resupinate, wíth
giandulous haïrs; lip with 3-5 smail callus (Š/zeriz
Šhlongfolia BỊ.).
l .922 - ¬ rubens (Lindl.) Benth. ex Hook. f..
;Ơn|
tấn lalan khá to, cao 30-40 cm. Lá có phiến
xoan bầudục, 7-12 x $#Š cm, mm chánh 3; sướng v4
em, đáy rộng thành bẹ ôm thần. Chùm ở chói
hoa dày, TRỤ , cao vào 3 mm; láhoa, noắnsào và đài
có lông cánhhoa hình búa, đầy hẹp, chót
Đắnnptiet, hạthiệt có 2 tuyến chia nhánh; cột có 2
cánh như sừng.
Cũcphương.
- Terrestrial, flowers F22) hài _nh 2
glands on hypochile' (Cerochilus rubers
7990 - Orchidaceae
10.923 - Hetaeria pauciflora Ridl.. Lương ít-hoa.
Thân cao 10-12 cm. Lá có phiến to 5 x 1,2
em, cuống 3 mm, bẹ cao 1 cm. Chùm ứ #øø (vào 6),
láhoa songđinh, có lông; hoa nhỏ; noãnsào có lông;
láđài giữa cao 2,5 mm, táng có đốm tía; cánhhoa
trắng, môi có 2 sóng và đáy có hai cục chai.
Cônđảo (hình theo Seidenfaden).
~ Plant 10 cm high; sepals white with red đots;
petals white; lip wítb 2 keels and 2 callus.
10.924 - Cryptostylis arachnites (BI) Hassk.. Ẩnthư
nhện.
Địalan có rễ to; thân cao 25-50 cm. Lá ò gốc
1-3: phiến xoan đài 7-14 cm, rộng 4-8 cm; cuống dài
đến 18 em, timtím. Pháthoa thưa; hoa dài 4 cm, iực,
môi vàng, có đốm và sọc đỏ bầm; phiến hẹp, môi
thon, đài 17 mm; phẩnkhối 2; noảnsào không vặn,
đinhphôi rất lồi.
Núi vào 1.000 m: GialaiCôngtum, Phúkhánh,
Bảolộc, XI.
¬ Terrestrial; flowers green, lip yellow with dark
red dots and stripes (Zosferoslis arachnues BỊ).
19.925 - Su anhhe sinensis (Pers) Ames. Lan
cuốnchiếu, Đo vi Chinesc Pearltwis
- cao. lý pì
có phiến hẹp dài lày. Pháthoa là gié Ò ng
mang hoa tin F5 THANH, tăng, hướng hay đổ
Dựa lộ, đất hoang, đồng cỏ, 0-1.500 m: BTN.
Hành xem như là , phẩndương, kiệnvịj trị
cachexia.. '
Terrestrial; flowers white, pink or red, hay
inserted on spike (Arisolochia Exvr' Lour., l4
sinensls Pers, S. awsraiis (R. Bí.) Lind), ¿Ảriorelia
spừalty Lour,).
Họ-phụ Epidendroideae
Ác tông:
1a - phấnkhối mealy hay sectile, 2-4 hay quá mềm để là phấnkhối; không viphấn; lá nếu
có, không có đốt Ò cuống
2a - phẩnkhối mềm và mealy 'Vaoilieac
2b - phấnkhối sectile " Gastrudiae
3a - không họaisinh; lá hình quạt xuấthiện sau hoa; láđài rồi Nenwiia
3b - hoạisinh không lá; táđài đính nhau Gastrodia
1b - phấnkhối mealy b cúng; nếu mềm: 8 phán hội có viphấn; lá có đốt ö lón
2a - hoạisinh; phẳnkhối sectile, có viphấn: Epipoguun. Êyogee-
2b - không nhĩ tên
3a - phẩnkhối (2) 4 mềm bay cúng có viphần
4a - phẩnkhối 8, ít khi 4, mềm; giảhành, lá xếp; pháthoa cạnh,
4b hán khối đuể-ă,: ú hành đo nhiều lóng, hay kh: ìảhành:
- ¡ 4,6-8, cứng; lo nhiều lón/ ñ
P Thụsinh : Hung
Câycö Việtnam - 791
3b - không các tính trên họp lại
4a - phá hấnkhối 4, cứng, có viphấn; cột cong hay có cánh quanh
t2] giảhành 1 lóng, 12 ð ngọn Coelogyncae.
4b - phấnkhối 4, cứng, không viphấn, không chồn lên nhau
3a - chân cột không có bay ngắn; phẩnkhối cong, lá xếp hai
ø hy xếp đọc Malaxideae
- lá songđinh, đẹp theo hông Oheronia
Lê lá dẹp theo bụng-lưng,
Ta - cột cao; hoa xoay
Liparis
Tb - cột ngắn; hoa bày; Ty Malaxis
5b - chân cột rõ; lá tp hai; phí ¡ không cong
Egidendreae
(, Vanllleae
la - trái DI không tụ-khai; hột không cánh
lan tự-đường Vandiia
E3 - lan hoaisinh Ortosia
Ib - trái khô, tự khai; hột có cánh, cánh chẻ hai; cây không lá
2a - thân mảnh, sóng không lông; hoa khống lông; cột mảnh, đứng; môi dẹp,
phẳng
Enihrorchis
2b - thân mạnh; sóng có lông; hoa mập; cột stout cong, môi có túi, không
phẳng Galeola
10,926 - ¬ aphyHa BI.. Vani không-iá.
Cỏ từ đất bò cao hơn 2 mị thân tròn, hơi
đẹpđẹp, màu lục. Lá £o thành vảy cao 1 cm, mau
rụng. "hòm ngắn, mang 1-3 hoa; láđài và cánhhoa
màu i¿cl¿c, dài 2,7 cm; môi dài 2,5 cm, có 3-4 sọc
đỏ và lông tứn, thuỳ 3, đây dính vào cột; cột cao
1,5 cm. Nang đài 12-15 em.
Rừng caođộ thất F Nhatrang, Lâmđồng,
Bàrja, Nan” Cáttiên; IX-H
- CHimbing, aphyllous, green stem; flowers
greenish, lip with ređ stripes and violet hairs.
1.927 - Vanilla albida BÌ.. Vani trắng.
Lan có thân chia nhánh, /eø cao, lóng bình
trụ màu iực, có rễ to. Lá có phiến dày, thonthon, to
7-10 x 1,5-2 cm, đầu nhọn, đáy tà tròn. Chùm; #oz
fo; lâđài và cánhhoa gần như bằng nhau; môi
tamgiác, đầu đúng, giữa có 1 sóng dài; cột cao. Nang
đài.
Nhatrang (hình theo Seidenfaden),
+ Climbing, flowers large (Ứ. yersbana Guil.)
+74-t/rchidaceae
10.928 - Vanilla annamica Gagn. ex Averyanov. Vani
“Trungbô.
Dây /eo cao trên thân cây khác, thân đây ¿
cm, lóng đài 8-10 cm. Lá có phiến dai, bầudục rộng,
đài đến 20 cm; cuống gắn trên một vòng phù ð mắt.
Chùm-tụtán cao 4 cm, ít hoa; phiếnhoa thon, dài 2
em; môi rộng 15 mm, thuỳ chót có lòng dày; cột cao
2 em. Nang dài 10 cm,
Cúcphương, Quinhơn, Binhthuận, Dinh,
Langbian (hình theo Gagnepain và hoa theo
Averyanov).
- Climbing; tepals 2 cm long; lip with midJobe
đensely hairy.
10.929 - Vanilla pierrei Gagn.. Vani Picrre.
Lan eo cao; thân có lóng đài 9-10 cm, to 4
mm. Lá có phiến dài 11-13 cm, rộng 3-5 Na êm
chánh 7; mông không phù ở nơi gắn. Chùm
cm; phiếnhoa 13-14 mm, môi 13 mm, giữa có một
đãi có lông dày; cột cao 9 mm. Nang đài 8 cm.
Bìnhdịnh (hình theo Gagnepain).
- Ch¡nbing; tepals 14 mm long; lịp with long
hairs on middle lobe.
(0.930 - Erythrorchis ochobiensis (Hay.) Garay.
Xichlan.
Lan koaiinh, leo cao, không lá, không
diệplục; thân đođỏ, đẹpđẹp, có móc. Chùm hay
chùm-tután; láhoa dày, ñođ vàng, đài 1,8 cm; phiến
hẹp, láđài không lông ở lưng, môi cô 3 thuỳ, giữa
có một lần dày có mụt. Nang dài 28 x 0,5 cm
Hảiphòng, từ Ninhhòa đến Phúquốc (hình
theo Gagnepain),
~ Saprophytic, climbing, stem reddish; flowers
yellow; capsules Z8 cm long (Caieola ochobiensis Hay.
Galeola aÌissima Auet. non (B.) Reichb. {.).
10.931 - Galegla integra Rolfe ex Downie.
#oabinh có thân nằm trong đất, mang rễ phù
mập đạng cả to 8-10 x l5 cm; lá teo thành vảy.
Pháthoa cao đến 70-90 cm, tậncùng bằng chùm dạng
tảnphòng; hơa to vào 2 cm, váng chanh hay nâunâu
đỏ; môi hình cái muống, mép bao cột, màu vàn;
hay đỏ, đáy có 2 đốm tía, giữa có một vòng gò nổi
lên phía trước. Trái hình trụ dài 10-13 cm.
Đắclắc.
- Saprophytic.
*tAycu Việtnam - 733
10.332 - Galeola nuđiflora Lour.. Lan-leo hoa-trần.
Lan hoaisirh› leo cao, thân dẹpđẹp, vàng, có
mấu (lá teo). Chùm-tután dài 60 cm hay hon; lâhoa
là vảy, hoa tụ Ò chót, cao 1,5 cm, vàng ¿ái, có lông;
cánhhoa 7 gân; môi trôn, bìa rìa, phía trong có
mụt. Nang hình thơi, dài 15-20 cm.
Hànội, Hàsonbình, Dồngche (Quảngtrị).
- Climbing, saprophytic; stem yellow; flowers
pc yellow; capsules to 20 cm long (G. ñydra Reichb.
+ Œ, kulill Reichb. £).
19.933 - Cyrtosia javanica BJ.,Chu-thu Java.
Lan hoạbinh, không lá, không điệplục, màu
đođỏ, cao đến 15 cm; rễ phù to. Pháthoa chia
nhánh, dài 8 cm; hoa 7-8 mãi nhánh, vàngvàng hay
nâunâu, láđài dài 13 mm; cánhhoa nhỏ hơn; môi
ngắn, tròn, lõm, có 2 móng đài ở giữa. Trái mập,
đođỏ, to 7-10 x 1,5-2 cm, một buồng,
Bavì (hình hoa theo Scidenfaden).
› Reddish saprophyte 15 em tail; flowers
Yellowish or brownish; hen 7-10 cm long (Galeola
Javanica (BI) Benth. & Hook. f,),
Gastrodlae;
10.934 - Nervilia aragoana Gaud.. Trânchâu xanh.
Địalan có hành tròn, to. Lá mọc sau pháthoa,
có phiến to, tròn, gân chân-vịt, rộng 10-2$ cm,
cuổng dài 10-20 cm. Pháthoa cao 20-30 cm; hoa
thưa, vàng xanhxanh; phiến hẹp, dài 13 cm, môi
xoan có 3 thuỳ nhỏ, thuỳ chót lõm, bìa có lông dài.
Hàsonbình, GialaiCôngtum, núi Bàrá
(Phuỏclong) (hình theo Wight).
- Terrestrial, flowers yellow greenish (Pogoniz
Jlabelliformis Lindl).
Dư - Nervilia crispata (BI.) Schlechter. Trânchãu
nhăn.
Đialan có hành tơ tròn. Lá mọc sau khi trồ
bông, có phiến tròn, to 5-6 cm, có lông mịn, gân
chân-vịt; cuống 3-4 cm. Trục pháthoa cao 5-8 cm;
láboa cao 2 cm; hoa cóđộc, xanhxanh; phiến cao 15-
18 mm; môi 12-18 mm, xoan, bỉa chót có răng giún.
Đànằng (hình theo Blume).
- Terrestriaì; limb pubescent; flowers solitary,
greenish, lip serratc (Pogonia crbpara BÌ.).
7% - Orchidaceae.
10936 - Nerviia fordi (Hance) Schitư..
Thanhthiênquỳ, Chântrâu trắng.
Địalan nhỏ, cao đến 20 cm, có cănhành tròn,
cho ra hoa trước rồi mới đến lá duynhất; phiến
hình tim tamgiác, rộng 4-8 cm, trên cuống dài,
Pháthoa mảnh, mang 3-4 hoa ng; láhoa nhọn, dài
6-7 mm; noänsào có cạnh; phiến hoa hình dầm, dài
1 cm; môi tamgiác, thuỳ chót tròn, có iông dày; cột
cao 5-7 mm.
Kê đá, nơi rập: Caolạng Quảngninh,
Hoàngliênsón, Hàsơnbinh; III-TV, 4-5. Lá bổ phổi,
trị ho, giải độc (hình theo Seidenfaden).
- Terrestrial; flowers white (Pogoria fordii Hance).
10.937 - Nervitia infuadibulifolia Blatt. & McCann.
Điạlan; cù trôntròn, to vào † cm, có u nhỏ.
Pháthoa cao 7-8 cm, có 5 lábẹ và mội hoa tậncùng;
ho to vào 1,5-2 cm, lục đái với môi trắng ng hường.
láđài saiu cao 1,3 cm; cánhhoa hơi hẹp hơn; môi
hình đồn, ủng hường,2 sọc lục vàng Ò giữa,
gân tia2 bên. hiện sau hoa.
Rừng khộp, Đáclác; V
- Terrestrial, flowers pale green, lip white
pinkish (Pogoria pÏicata auct. non Lindl, Nenila
puIcta(a auct. non (Bl.) Makino).
19.338 - Nervlla gi:ata (Andr.) Schlechter, Chântrâu
xếp.
Địalan có hành to tròn, không lá lúc phát
hoa. Lá 1; phiến hình tìm ta giác, ròng 3-7 cm, xếp
theo gân, mỏng. Trục mang 2-3 hoa; phiếnhoa thon,
trắng hay lục tất, môi hung rất lạt, đậm ö chót, đáy
xanhxanh, xoan bánhbò, có 3 thùy cạn, không lông,
tmóng là một u cạn.
Nam; VỊ (hình theo Wight).
- Terrestrial; flowers white or pale green
Keo plicata Andr, Pogonia vehtina Par. &
eichb., Nerrữia discolor (BÍ) Schitr.).
10.939 . Nervilia prainiana (King & Pantl.) Seident..
“Trânchâu Prain.
Đjalan có hành tròn, không lá lúc trổ bông.
Lá 1; phiến tròn hay hình thận, xế? đọc theo gân-
phụ, rộng 5-6 cm; cuống dài 2.5 cm. Hoa rộng 2,5
cm, màu lực rất láđài hẹp dài 18 mm, cánhhoa
hẹp hơn láđài, môi hồnghằng, đài bằng láđài, bia
chót rìa tetua,
Đànẩng, Lâmđồng; VỊI.
5
- Terrestrial, flowers palE g/een (Pogoria
prainiana King & PantL).
Câycö Việtnam - 795
10.940 - Gastrodia taliense Tuyama.
Lan hoaisit, không lá, cănhành nằm, ngần,
có củ, lóng nhiều. Thân đứng mang pháthoa ở chót;
ládài và cánhhoa (hơi nhỏ hơn ládài) dún: nhau
thuành 5 tai, môi nhỏ, không thùy, nuốm ở đáy
cột, phẩnkhối 2. Trái đứng.
Sapa (hình theo Tuyama).
- Saprophytic leafless plant; sepals and petals
united in a 5-lobed tube.
Epipoglae:
10.941 - Ppipogium roseum (D. Don) Lindl.. Thượng.
Địalan hoabsith, không lá, không điệpHực, màu
vàngvàng. Trục mang hoa cao 20-60 cm; hoa nhiều,
trăngrắng, láhoa dài bằng cọng và noãnsào;
phiếnhoa nhỏ, thon, hẹp, cao 12 mi; môi mắng có
đốm hưồng, có 3 sóng có răng, móng ngắn (dài 4
mm); cột YUÔngvuÔng. Nang xoan dài bằng đài.
Rừng dày, trên mùn (Datanla); hoa mau rụi,
trái đã chín 4 ngày sau; mầm chỉ do 8 tếbào (cần
10.000.000 hạt mỏi cân nặng 1 g).
~ Saprophytic yellowish herb; flowers whitish;
lip with pink dots (Lứnodorưm rosem D. Don).
+. Epidendreac
1a - phẩnkhối 68
2a - phẩnkhối 8
3a - hạthiệt không cách thượngthiệt bởi một sóng ngang
4a - phấnkhối không dính trên một viphấn dài
Ša - cột có 2 chi đứng chúa nuỗm Ceratostylis
$b - cột không như vậy
6b - láđài rồi
Ta - lá, ít nhất bẹ, có lông nâu đỏ Thcholosia
7b - lá không lông kria
6b - láđài dính nhau ít nhiều thành ống
Ta - pháthoa n-hoa songđính Cnptochius
7b - pháthoa 1-hoa Porpax
4b - phấnkhối trên viphấn dài
$a - đáy môi có u đày đọc; nấp có mỏ, đúng sau cội; không
Thelasis
chân cột
§b - nấp ngang; có chân cột Phreatia
3b - hạthiệt hình túi cách thượngthiệt bỏi một sóng ngang; không giảhành;
hoađầu nhiều hoa nhỏ #ophyllum:
2b - phẩnkhối 6 _Appendicula
Jb - phẩnkhối 4 :
2a- ae nhỏ; lá songđính; pháthoa ngắn; hoa trắng Podochilus
2b - không các tánh trên
3a - phẩnkhối không viphấn
4a - thân đứng nhiều mắt, mập, dạng giảhành...
5a - thân đứng nhiều lóng, giảhành hay không
6a - thân đứng mảnh mang giáhành; pháthoa ít hoa
EFlickengeria
6b - thân đứng to, không mang giảhảnh Dendrobim"
7% - Orchidaceae
5b - cảnhành mang giảhành một lóng; lá 1-2 Epiageneiun:
4b - thân đứng là giảhành một lông; pháthoa Ò cạnh
Ša - láđài cạnh đính theo bìa chân cột
6a- Di ty có ¡ sừng to Ò chót; láđài như nhau, trải Thay
6b - baophẩn không sừng; láđài cạnh khác láđài giữa
3 LG: llhophyllum
šb - láđài cạnh dính vào chân cột; pháthoa 1-hoa Dymoảdia
3b - phẩnkhối có viphấn
4a - các phánkhối với 1 viphẩn; pháthoa n hoa; cánhhoa ngắn; môi
có thùy cạnh cong Monomera
4b - phẩnkhối với 2 viphấn; baophần dinh vào cột Sunipia
10.942 - Ceratostylis bimalaica Hook. f. Giácthuỳ
Himalapson.
Phonglan có thân to 2-4 mm, có rễ khísinh,
có bẹ bao, nguyên hay tetua thành sợi; nhánh
một lóng thành giảhảnh Lá 1 ð chót giảhành,
phiến thon hẹp, to 45 x 0,5 cm. Hoa côđộc, nhỏ;
láđài và cánhhoa cạnh như nhau, láđài cạnh dinh
nhau thành túi; môi dính vào cột, có bầu; phấnkhối
bà
Tamdào.
- Epiphytic; pseudobufbs 1-foliated; lips witi
boss
10.943 . Ceratostylis rađiata ï.J. Sm.. Giácthư tia.
Bụi phụsữth;, thân ngắn, cao l cm, mang 1 lá,
phiến hẹp, đài 10-20 cm, rộng 0,5-1 cm, chỉ có l
gân giữa rörệt. Hoa côđộc, tổng, nhỏ; 3 láđài như
nhau, đài 7-13 mm; cánhhoa nhỏ; môi có móng
ngắn, dàydày, gân hường, 3 thuỳ; phẩnkhối 8. Nang
hình dùá đài 1 cm.
Vùng Đàilạt.
~ Epiphytic; flowers white, lip pink stri (C.
euvardii Gagn„ Erla monaruha Guil}C doi
10.944 - Ceratostylis siamensis Rolfe ex Downie.
Giácthu Xiêm.
Phonglan thành bụi nhỏ, cao 3-5 cm; thân
cao 6 mm, mang 1 lá có phiến hẹp dài 2-3 cm, đầu
tà, gân không rörệt. Hoa cóđộc, nhò, ống, láđài 5
mm; cánhhoa hẹp hơn láđài, môi có móng ngắn, 3
thuỳ tròn;.phấnkhối 8. Nang hình dùi, có 3 cạnh.
Sapa, Huế, Bànà, Đàlạt,
- Epiphytic; fiowers white (Em bamaemsis
Gapgn., C. pgmaea Evr. ex Gagn.).
Câycö Việtnam - T97
&
10.945 - Ceratostylis subnlata Bì.. Giáthu nhọn.
Phongian thành bụi cao 10-20 cm; thân hbu:
trụ gướng, có bẹ ö đáy. Lá 1; phiến dài 2-3 cm, như
tiếmtục thân, Hoađầu 6-8 mm, hoa vàng, có lông;
phiếnhoa xoan hay thon, cao 2,2 mm; môi có cọng,
đầu hình đủi, giữa có 2 lần dọc, móng ngắn;
phấnkhối 8. Nang bầudục, đài 5 mm.
Đalạt, N. Có khí phânbiệt với €. ferés (GrifF.)
Reichb, £.
- Epiphytìc; stem aciculate; flowers yellow
(Appendicds teres Griff.)
10.946 - Ceratostylis tonkinensis (Gagn.) Aver..
Giácthư Bắcbộ.
Phonglan có cănhành mảnh, cô bao mỏng, để
rách phủ; rễ mảnh; thân cạnh ngắn, cái thì mang 1-
2 lá, cái thì mang hoa. Phiến thon, to 5-6 x 0,6 cm;
cuống 5-7 mmu. Pháthoa có 4 bao, mang 1 hoa trắng,
nhó, dài 8 mm; láđài giữa 4,4 mm; cánhhoa hẹp hơn
láđài; môi dài 4/2 mm, tamgiác ngược, đầu tròn, có
3 gân và một chai Ö đầu; cột cao 2 mm,
Tamđảo (hình theo Gagnepain).
+ bộ hy: flowers on 1-flowered
inflorescence, 8 mm long (EYia tơnkinensis Gagn.).
10.947 - Agrostophyllum callosum Reichb. f.. Xíchhủ
cô-chai.
Bụi to, thân cúng cao đến 1,5 m. Lá có phiến
hẹp dài, to 10-15 x 0,8-1,1 cm. Pháthoa ở ngọn thân,
thành hoađầu to 1-3 em, dày; phiếnhoa đøđỏ hay
vội đốm tía; môi có thùy cạn, hạthiệt có chai chế
hai.
LAmđồng (hình theo Seidenfaden).
- kzaves 10-15 cm long; tcpals reddish or with.
purple markings;, lip with divided callus.
19.948- Ai rostnphyllum planieale (Lindl) Reichb.
£. Xíichhủ thân-dep. N `
Phụusứnh: thành bụi dày, với nhiều rễ; thân
xanh, đẹp, canh nhọn, cao 20 cm, rộng đến 1,7 cm;
lóng giữa vào 5 cm, Phiến dai, đài 17 cm, rộng 2,5
chót có 2 thuỳ không “bằng, Hoadau ổ ngọn, có
láhoa hẹp; hoa øủỏ, đăng; láđài cao 4.3 rnm;
cánhhoa thấp hơn đài, môi thắt Ở giữa, đáy hình
túi, phẩnkhối 8. Nang cao 8 mm, lộng 2 mm.
Thôngthường Ô rùng nhất là bìnhnguyên:
Đàlạt, Đahoai, Biênhòa, Đồngxoài, IV-VIII.
- Epiphyte; siem fiat flowers whit (Eriu
planicaule Wall. x Lindl., A. khasianum GTIf,},
798 - Orchidaceae
10.949 - Agrostophyllnm brevipes King & Panu..
Xichhủ chân-ngần.
Phụsinh có cñnhành có vảy mông bao, cho ra
thân Hà 10-25 cm, to'3-4 mm, có xö (bẹ lá
còn lại). 4-5 ð chót thân, có phiến hẹp, to đến
13 x 1 em. Pháthoa ò giữa lá chót, bẹ bao dài 1cm;
hoa có cọng đài 4-5 th, Phiểnhoa xoan, trắng; môi
ngắn, có túi nhỏ; phấnkhối 8. Nang.
Nhỏ hơn loài trên, LAmđồng; V-VTI.
~ Epiphytic, srnaller than the precedent species;,
flowers whitc,
190.950 - Podochilos intermedius Aver.. Túcthiệt
trunggian.
Bụi địalan nhỏ, cao 5-10 cm, tù cầnhành
mảnh, nằm, nn có rể bấtđịnh, thân đứng to 1
mm, mang u lá songđính, nhỏ, thon hẹp, nhọn,
dài 1 cm. Pháthoa ð ngọn, 3-5 hoa nhỏ; đài đính
thành Thông, láđài cạnh thành đứ 3-3 ; cánhhoa
cạnh nhỏ; mỗj ngyê ; phấnkhối 4.
B† In nắng (hình theo Averyanov).
“Theo Seidenfaden, cùng loài với P, microphyllas.
~ Epiphytic 5-10 em high; side sepals forming
boss 3-5inflatcd.
19.951 - Poỏochilus microphyBlus Lindl.. Túcthiệt lá-
nhỏ.
Bụi phụønnh hay trên đá, cao vào 20 cm; thân
mảnh, không nhánh. Lá songdinh; phiến dài vào 1
cm, rộng 2 mm, đầu nhọn. Pháthoa ó ngọn, mang. 4-
5 hoa nhỏ, ng hay hưởng, láđài cạnh đính nhau
thành càm; môi nguyên, phẩnkhối 4. Nang có cạnh,
đài 3 mm,
Quảngninh, Hoàngliênsơn, Bànà, Đàlạt, núi
Chúachan, Phúquốc.
- Epiphytic or epilithie; flowers pìnk or white.
19.952 - Podochilus tenuís (BL) Lindl. Túcthiệt
mảnh.
Phonglan thành bụi cao vào 20 cm; thân
mảnh, chỉa nhánh, LÁ nhí kbn nhọn, to 6 x 1 mm.
Pháthoa ö ngọn, dài 5 mm; hoa ít, nhỏ, trắng; láđài
giữa dài 2 mm, láđài cạnh (3 mm) dinh nhau thành
càm; môi trắng, có 2 đốm tía, đáy có 2 phụbộ.
Mãilaiá, Java; Việtnam ?
~ Epiphytic; leaves acicular; flowers white.
H/ÒN
; Nj
"Z „
Câyeo Việtnam - 799
19.953 - Appendicula cornuta BI.. Vệlan móng.
Bụi địazn, cao đến 60 cm; thân khôn;
nhánh, mang lá songđứth, đầu tròn hay lõm, có đốt
trên bẹ. Chùm n ở ngọn (hay nách lá trên),
mang 6-8 hoa trăngtrắng, láđài cạnh dính thành
móng to, ngắn; môi nguyện, chót có 1 mụt; phấnkhối
6. Nang bầudục, đài Ô,5 cm.
Rừng từ bìnhnguyên đến caođộ 1.500 m, TN
- Epiphytic; flowers whitish; lateral sepals
connate with short sDur.
10.954 - Appendicula hexandra (Koen.) J.J. Sm..
'Vệlan lụchùng,
Địalan hay trên đó, thành bụi thòng, dài đến
25 cm; thân đơn. Phiến lá dai, đài 1,5-2 cm, đầu có
2 thuỳ không bằng nhau. Giề ngắn ö ngọn và nách
lá trên; hoa 3-4, nhỏ, mắng; phiếnhoa 2-3 mm, môi
có móng ngắn, đầu nhọn, gân 7, không mụt,
6. Ñang bầudục, có 6 cạnh, rộng 5 mm.
Rừng dày: Bảolộc, Phúquốc.
- Epiphytic or epilithic; flowers white (Epiden-
dron led Koeh, A. annamensis Guil., A.
koenlgii Hook. f; A. inomara GuillL).
10.955 - Appendicula reflexa BỊ.. Vệlan xụ.
Bụi địaan, dạng giống A commua. Lá
songdinh; phến bầudục tròndài mỏn: bân phụ
khó nhận, khít nhau. Pháthoa ngắn, dài 2 cm; iához
xe, dài 2 mm; hoa nhỏ, xanhranh; láđài giữa và
cánhhoa cạnh giống nhau; láđài cạnh dính nhau
thành si đứu: vào môi; môi không có mụt; cột
ngắn; phấnkhối 6.
Đatanla, Đàiạt.
= Epiphyiei bracts reflexcd; flowers grecnish
(A. dalatensis Gulll).
10.956 - Trichotosis dalatensis (Gagn.) Seidenf..
Maolan Đàiạt.
Phonglan, thân và lá đây lông quắn; thân dài
4-5 cm. LÁ songdinh; phiến thon, dài 1 cm, có lông
xám. Pháthoa Ở ngọn, mang l hoa rộng vào 5 mm,
đầy lông mặt ngoài màu đỏ đậm đen; môi có 2
đốm đỏ và sọc nâu, môi xoan dài 4 mm, đầu tròn,
bìa dúng,
Đãlạt, dường lên đỉnh Langbian; V,
- Leaves grey hairy; fowers đark red, lip with
2 red spots and Pram veins (Eria đalatensis Gagn.).
800 - Orchidaceae
10.957 - Trichotosia dasyphylla (Par. & Reichb. £)
Kraenzf.. Maolan lá-nitung.
Phonglan, có canhành bò, chia nhánh ngắn,
dày 1,5-2 ram, đầy lông trắng. Lá có phiến tròntròn,
mấp, có lông mắngtrắng. Hoa 1, dài 5 mm, màu vàng
mật, lâđài giữa và cánhhoa cao 3 mm; môi đài 5,5
mm, nguyện, đầu tròn, cô bớt tía.
làiat, Biênhòa; V,
- Leaves whitish hairy; fiowers Hà ve lip with
purple blotches (Ea dasyplyila Par. & Reichb. f., E.
cvrardii Gag.).
10.958 - Trichotosia microphylla BÌ.. Maolan lá-nhỏ.
Phong]an nhỏ; thân bò dài 6-12 cm, có lông
trắng. Lá có phiến xoan rộng, đài 1,7-2,5 cm, tà hai
dầu, có lông mắng. Hoa côđộc, vàng; môi có bột
sôcôla.
Côngtum, Đàiạt.
- Leavss whítish haiy; flowers yellow, lip
brown blotched (Ena mcrophylla Lindl.).
10.9488: - Ticbotosla rhopalorchis
10959 - Tríchotoia pulvinata (Lindl) Kraenzl.
Maolan gối.
Phonglan; thân dài 2-40 em, to 5-7 cm, đầy
lông hoe, đài. LÁ có phiến thon họp nhọn, đài 6-12
cm, rộng 1-1,5 em. Chùm 2-6 hoa đầy lông hoe, mặt
trong trắng xanúwanh có điểm lường, láđài cạnh có
móng; môi # ở đáy, có bót vàng, dài 1,2 cm, có
móng, phấnkhối 8. Nang dài 1 cm.
apa, Vinhphú, Hànamminh, Quảngtrị,
Lâmdồng Đồngnai, Phúquốc.
- Plowers greenish whitc, lip purpie at basc,
vellow patched (Eria puiinata LingL, E, miuia
Reichb. f,) :
10.960 . Trịchotosia velutina (Lindl) Kraenzl..
Maolan lông.
Cảnhành mang rất nhiều rễ mảnh; thân cao.
đến 40-60 cm, to 3 mm, thường mang cầwlâmí: ö
trên. Lá có phiến hẹp dài, có lông dày hưng, ngắn,
to 4-6 x ,5-1 em; bẹ có sọc. Chùm nàn, ít hoa;
láhoa cao 1 cm; hoa mắng lay lụcluc đến ngà, mái
wàngvang đáy tía.
uảngtrị Côngtum, Lâmđồng, Đồngnai,
Phúquốc, V]-X.
~ Flowers whíte or cream, lìp yellowish, purpÌe
at base (Ena vebu›a Lodd. ex Lindl.).
Câycö Việtnam - 801
ERIA Lindi.
la - thân do 1 lông mà thôi
2a - lá tiềnkhai quấn ngược (ra ngoài); giảhành Z lá; pháthoa n-hoa
Javanica
?b - lá tiềnkhai xếp hai, có khi tròn
3a - láđài không lông dày mặt ngoài, thường không lông,
4a - cô rất nhỏ; giảhành nhiều, gần nhau; pháthoa 1-ít hoa
Conchidium
4b - cỏ to hơn; giảhành to hón 1 em
5a - giảhành cao hón 4-5 cm; pháthoa proteranthe; lâhoa to,
đài 3-5 cm; môi có 3 sôn/ Xiphosiun
$b - thân không giảhành hay nếu có, vỏi 7 lá, pháthoa
$ynanthous, hay heteranthous Trchosma
3b - mặt ngoài láđài đầy lông, pháthoa nhiều hoa E. giobifera
†b - thân do nhiều lồng
2a - thân 1 lá; lá hình trụ đẹp; pháthoa synanthous, I-n-hoa; hoa khá to; láđài
như nhung mặt ngoài Strongvieria
2b - lá đẹp thường nhiều bú
3a - môi dính vào cột Tylostylis
3b - môi không đính vào cột
4a - giảhành trên cănhành bò, cách nhau nhiều nốt, mang nhiều
ndrolirium
Ù
4b - thân khít nhau, thành giảhành hay không
3a- ng giảhành, thân 5-50 cm; lá nhiếu, hẹp; pháthoa n-
hoa nhỏ, đầy lông mặt ngoài; môi có đãi bột mặt trên
Mycararthes
$b - môi không có dâi bột 6a:
6a - hoa rất nhỏ, nhiều
7a - môi hình bầu; láđài cạnh dính nhau thành càm (ympoglossum
7b - môi không hình bầu
8a - môi có thuỳ chót hình quạt; pháthoa ỏ cạnh rostachya
8b - môi không như trên; mặt ngoài láđài có lông dày
9a - càm ngắn hơn láđài cạnh; cột ngắn Secundae
9b - môi ngắn hơn cột; cỏ to; thân có bẹ to
Acridostachya
6b - hơa thường nhỏ, trên pháthoa 1-Ít hoa, nếu nhiều thì không như trên
7a - pháthoa ngắn, cọng hoa dài; láhoa to, mau xụ; không giảhành
Olindrolobus
Tb - pháthoa n-hoa; láhoa nhỏ, không màu; có giảhành hay không,
8a - môi có thuỳ cạnh và sóng
9a - môi dinh vào chân cột bằng phần hẹp và có đốt nơi ấy
10a - thân hình trụ đài đến 50 cm; lá nhiều, songđính
Bambusifolia
10b - thân ngắn hơn, thường có giảhành, lá ít
Hymieneria
$b - chân cột bộng ở trên, đáy dinh vào môi không bằng một đốt;
pháthoa hình đầu hay trụ dày Pinalia
8b - môi nhỏ, không thuỳ cạnh Polura
802 - Orchidaceae
Conchidiumr:
10.%61 - Erin museicoia (Lindl.) Lindl. Nïlan rêu.
Phonglan, thành bụi nhỏ; giâhành khít nhau,
hình thấukính trôn-đẹp, to vào 8 mm. Lá có phiến
thon, đài 2-3 cm, rộng 6-8 mm. Trục pháthoa ð ngọn
giảhành, cao 2-6 cm; hoa 5-6, màu lực đợt, to 8 mm;
môi lục đậm, có đốt; phấnhkhối 2.
Đàlạt (hình theo King & Pantling).
- Pseudobulbs 8 mm large; flowers green
(Dendrobium muscicolum Lindl.).
10.962 - Eria spirodela Aver. Nilan bèo
Phonglan hay địalan; giảhành đẹp tròn, dạng
nhụ( Bèo-tấm, không lông, không lá, to 5-7 mm, dày
I mm, mặt trên trầngtrắng. Chùm đứng cao 8-15
mm; hoa ]-2, Íc vàng ¿ái, không thơm; láđài thon,
láđài giữa cao Š mm; môi tròndài, dài 4 mm, không
thủy cạnh, bìa dúng,
GialaiCôngtum; IX (hình theo Averyanov)
- Aphyilous; pseudobulbs disciorm; flowers
yeliowish green.
19.963 - Eria pusilla (Grift.) Lindl. Nilan bé,
Lan nhỏ; cănhành mảnh, bờ đài, có bao
mỏng, trong; giảhành to 3-6 mm, mang 2-3 lá nhỏ,
phiến bầudục hẹp, đến 2 x 0,5 cm, gân 3/bên, chót
có một lônggai io, dài. Pháthoa dài vào 2 cm, hoa 1-
3, nhỏ, tăng đây lực, phiếnhoa thon nhọn, dài 8
mm; mội dài 5 mm, thon cô 2 sóng ở gần đấy, móng
ta, ngắn,
Phụsnnh hai
Tamđảo, Bùđăng (|
trên đá ẩm, vào 2.000 m:
mđồng).
- Epiphytic or epilithic; flowers white (Conchi-
dium pusil Grift).
19.%64 - Eria perpusila Par. & Reichb. f..
Giảhành tròn bẹp, rộng 5-15 mm. Lá...
Pháthoa thấp, từ đáy giảhành, cao vào 1 cm; hoa
trắng, đáy lục; môi 2 mm, vỏi đây cong chữ S, không
thùy cạnh; không có chân cột; nấp vàng.
Trungnguyên: GialaiCôngtum (hình
Seidenfaden).
theo
- Flowers white, greenish at base and inside (E.
nrỉcrophyton Schitr.).
Câycỏ Việtnam - 803
Trichoama:
lu Ng - Eria boniana(Gagn.} Tang & Wang. Nilan
n.
Giảhành gần nhau, do một lóng, cao 3-5 cm,
mang 2 lá, đáy có xo; rễ trắng. Lá thon, đến 25 x 5
cm. Pháthoa ö chót giảhành, cao 5-6 cm; hoa màu
trắng lạclục, rộng vào 1 em; láđài giữa cao 6 mm;
thượngthiệt màu đỏ, có Š sóng rìa.
Hànội, Võxá, Sapa (hình theo Seidenfaden).
~ Flowers greenish white, epichile red with 5
hịpgh đentate keels (Dendrobium: bonianum Gagn., E.
,peteloftii Ciagn..).
19.966 - Eria clausa King & Pantl.. Nilan kín.
Cănhành bỏ to 3-4 mm, giảhành cách nhau 3-
3 em, to 2-3 x 1,5 cm, có xơ (bẹ lá còn lại). LÁ 2;
phiến dài 10-15 cm, rộng 1,5 cm, chót nhọn. Chùm
đứng, ngắn hơn lá; ñođ màu lục, dài 6-7 mm; môi
có thủy cạnh nhỏ, 3 sóng đọc nâunâu.
Đàlạt, trên đá của rạch Pampei (hình vẽ theo
Seidenfaden).
~ Flowers greenish, lip with 3 median brownish
keels.
10.967 - Eria corneri Reichb. f,. Nilan Corne.
Cănhành to 3-4 mm, rể ít, to; giảhành hình
thơi, cao 3-4 cm, có xơ (bẹ lá còn lại) và 2-3 bẹ
mỏng. Lá 2-3; phiến to 10-20 x 15-4 cm, gân 3-
S/bên. Pháthoa đứng, dài bằng lá; hoa dài 6-7 mm,
vàng, chót môi tía, môi cô 2 thuỳ cạnh nhỏ, thuỳ
giữa có lông mặt trên, mông ngắn. Nang cao 12 mm,
hình thơi.
Dựa suối, vùng núi: Sapa, Hànội, Quảngnính,
Hànamninh, Quảngam, Côngtum, Đàiạt, 8
- Pseudobulbs 2-leaved; spur short
(Dendrobium bonianum Gagn.).
10.968 - Eria coronaria (Líndl) Reichb. f, Nilan
tràng.
, Lan cao đến 40 cm; rễ ít, to 3-4 mm; thân
mành, đáy thân có bẹ thành xö. Lá 2; bu thon,
to 16 x 3,5 cm. Pháthoa giữa lá, cao đến 10 cm;
láhoa dài 3 mm; song và noänsào dài 2 cm; hoa to
2,3 cm, trắng hay lụclạc có sọc đỏ; lãđài giữa cao 2
cm; môi có thuỳ cạnh tía, thuỳ giữa có sóng dọc.
Vùng núi: Cúcphương, Vĩnhphú; IX-X.
- Flowers white or light green (Coelogyne
€oronaria Lind!.),
804 - Orchidaceae
10.969 - Eria rubropunctata Seidenf.Niian đốm-đỏ.
Cănhành hình trụ, mang rế mảnh; thân hình
trụ, cao 12-25 cm. Lá 2 ồ chót thân; phiến thon
xoan, to 20 x 3-5 cm. Pháthoa ở chót thân, cao 11-16
cm, mang 7-12 hoa; phiếnhoa l¿cluc hay vàng tái có
đốm tía hay đò; láđài cm cao l6 mm; môi lụclục,
có 2 song dọc; phẩnkhối 8.
LÃocay (hình theo Simond).
- Outer tepals densely covered with red dots
TH Táe ko, sửnondli Gagn., E. gagnepaimi Hawkes &
leller).
HE-) 0N
10.970 - Eria globifera Rolfe. Nñan cầu.
Canhành bò, to 2-5 mm; giảhành cao 2 cm,
mang 2-3 vảy. Lá cổđộc; phiến đài 8-16 cm, có
cuống dài. Pháthoa 1 hoa đầy lông Ô ngoài, trắng
mặt trong, mới vàngvàng có sọc đỏ; láđài giữa dài
1/2 cm; môi xoan, dài 1,2 cm, có 3 thuỳ; phấnkhối 8.
Quảngnam, Bảolộc, Đàlạt. Var, majer Guill:
cảnhành ẹ em) lá (đài 1ó- 25 cm), hoa (đài 2 cm)
to hơn mẫu.
- Pseudobulb 1-leaved; flowers yellow, lip red
striped (E. langbianensis Gagm.).
10.971 - Eria longipes Gagn.. Nilan chân-dài.
Cănhành to 67 mm, cúng rế như chì.
Giảhành cách nhau vào 3 cm, cao 2-3 cm, mang 1 iá
cỡ cuống dài 4-8 cm; phiến to 7-25 x 2,5 cm, gân 5-
6/bèn. foa côđộc, to, đầy lông trắng, tâm vàn;
thơm; cọng, láđài đầy lông mặt ngoài, dài 18-
mm; cánhhoa to 20 x 4 mm, gân 5, đở; môi đài 17
mm, có 3 thuỳ.
Phụsình hay trên đá, 200-1.600 m: Phúkhánh,
Đắclắc.
- Flowers 1; petals red striped; lip 3-lobate,
19,72 - Eria pannea Lindl.. Nian tảtơi.
. Cănhành to; thân đúng ngắn, mang 1-4 lá.
Phiển hình trụ nhọn, dài 7-15 cm. Pháthoa ð ngọn,
đài 25-5 cm, đầy lông; hoa vàng nghệ sậm; láđài
đầy lông mật ngoài, láđài cạnh dài 7 mm; môi xoan,
xanh và nâu, đài 7 mm, có 2 cục chai; phấnkhối 8.
Thường trên đá hay vỏ cây, rùng luônluôn
xanh: Vinhphú, GialaiCôngtum, Càná, Đàjạt,
Địnhquán.
- Leaves terete; flowers đark orange.
Câycö Việtnam - 885
19.973 - Eria thao Guill.. Thao. Lanthao.
Cănhành bò, có vảy, to 2-4 mm; giảhành 1 lá,
to 15-25 mm. LÁ cõ phiến to 5-7 x 2-3 em, gân 4-5.
Pháthoa 1-họa, hoa vàng đài 2 cm, cô lỗng dày
hung; cong 3 cm; láđài giữa cao !B mm; cánhhoa cao
14 mm; môi 5 mm, hưởng, hạthiệt không có d;
phẩnkhối 8.
Bạchmä.
- Pseudobulbs uninodal, flowers light yellow;
sepals outside with brown tomentum.
'Tylostylis:
19,74 - Eria diseolor Lid).. Nilan biến-màu.
Cănhành cứng, to 5-7 cm, lóng vào 1,2 cm,
iảhành đến 8-10 x 1,5 cm. Lá 2-5; phiến to 10-12 x
-2,5 cm, gân 3-4/bên. Chùm đài IÖ cm, trục mảnh;
lâhoa gần như tròn; hoa iực vàng, rộng 2 cm;
phiếnhoa có lông mịn dày, láđài giữa to 12 x 4 mm,
có lông mặt trong; môi xoan hay hơi ngũgiác rộng,
vào 4 x 3,5 mm, nâu; cột cao 7 mm.
Tài Sonla, QuảngnamĐànằng, GialaiCôngtum,
lạt.
- Leaves 2-5; flowers grecnish yellow; petals
hairy outside and inside (Cafospylis rjgi4a (BL) BÌ.).
Dendrolirium:
19/975 . Eria pubescens (Hook.) Steud.. Nilan lông.
Cănhành bỏ, to 5-6 mm; giảhành cao 7-8 cm.
Lá 2-3; phiến dài 20-25 cm, đầu nhọn, gân 9; cuống
2-3 cm. Chùm dài 20-30 cm, đứng, hoa vànguàng hay
xanhxanh, thớm, có lông, môi hình thoi, xanh ở bên,
trắng ở giữa; láđài giữa cao 2 cm; phẩnkhối 8.
Quảngninh, Bìnhtrithiên, Đànẵng, Gialai-
Côngtum (hoa theo King & Pantling).
- Flowers yellowish or enísh, fragrant
(Demdrobium? pubescens Hook., É. flava LindÌ., E.
albiáotomertosa (B\.) LindlL).
10.976 - Eria pulverulenta GuilL. Nilan bột.
Đialan có lông đây như bột mắng bao lấy
giảhành, lá non, mặt dưới lá và trục pháthoa;
giảhành tròn, to 3 cm. Chùm đứng cao 15-25 cm, có
lông dày, vàng đậm; hoa vàng nghệ; phiếnhoa có
lông mặt ngoài; môi nhỏ, có sọc đỏ, vàng.
Đàilạt.
- Pseudobulb, leaves below.. white pulverulent;
flowers dark yellow.
866 - Orchidaceae
10.977 - Eria lanigera Seidenf.. Nilan len.
Lan có cănhành bò đài, mang giảhành cách
nhau, hình thoi cao 4-6 cm, mang ít lá. Lá to 20 x
2 cm. Pháthoa trên chồi không giảhành hay lá, cao
10-13 em, đầy lông đắng; láhoa to; hoa xanhxanh;
cánhhoa không lông, mới tamgiác ngược, không có
thuỳ cạnh, cột cao 4,5 mm
Laichâu (hình theo Seidenfaden).
- Ƒlwwers whitc tomentose; lip without
sidelobes,
10978 - Eria tomentosa (Koenig) Hook. f.
Tuyếtnhung.
Canhành to 68 mm; giảhành hình thoi, cao
4-8 em, to 2-3 cm, có sọc, mang 2-4 lá. Phiến thon,
dài 11-18 cm; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa riêng, từ
đáy giảhành dài đến 30 cm; hoa íục đối hay
vàngvàng, bên ngoài đầy lông nâu, láđài giữa dài
1,1 cm; cánhhoa hẹp; môi dài 1,2 cm, có 3 tÌ hs.
Phụsinh hay trên suối, rừng thưa: Đalạt,
Đồngnai; IV-V.
- Flowers tomentose, greenish or yellowish
inside (Epidendrun tomentosum Koen.).
Mycaraathes:
10.979 - Eria panicnlata Lid|.. Nilan chùm-tután.
Phonglan có thân cao 20-60 cm. Lá có phiến
thon nhọn, dài 11-25 cm, rộng 0,5-2 cm, lục đợi.
Chùm-tụtán hẹp ô ngọn; trục đầy lông; hoa nhỏ,
nhiều, ực đợt, môi rứmiữm và có sọc đỏ; ládài cạnh
hình tamgiác, môi dài 4 mm, có 3 thuỳ; cột lục, bia
tía; phấnkhối 8.
Vùng núi cao: Quảngtrị, Dànẵng,
GialaiCôngtum, Càná, Bàolộc, Đàlạt.
: - Flowers small, light green, lip purplish, with
red veins.
19.980 - Ería oblitterata (B}.) Reichb. f.. Nilan quên.
Cỏ cao đến 50 cm; thân có lóng dài 2,5-4 cm.
Lá có phiến hẹp đài, đến 20 x 3 cm; bẹ có sọc đọc.
Chùm 2-4 ở phía ngọn, đài đến 30 cm, dày; ñođ
nhỏ, Íựclạc; cọng và noânsào đài vào 1 cm, có lông
cũng như mặt ngoài của hoa, phiếnhoa cao 6 mm;
cánhhoa tròndài, hẹp hơn láđài, môi hình đồn; cột
nâu đỏ.
Vùng núi, 1.000-2.400 m; Dàlạt, Langbian.
~ Flowers green, sidelobes of lìp wíth THÌY
blotches (Mycaranehes obliiterata BỊ, E. ri4lei Rolfe,
E. kingii Hk, f„ E, major Rolfe., E. javensis Z. & M.).
Câycẻ Việtnam - 807
Urostachya:
10.981 - Eria floribunda Lindl. Nian nhiều-hoa.
PhongÌan có thân cao 10-40 cm, to 1,5 em. Lá
có phiến hẹp, đài 12-25 cm, r( 1,Š-2 cm, mông.
Chữm dày, đốidiện với lá và thắng góc vôi thân;
hoa trắng, nhỏ, có lông, co 6 mm; láđài rộng,
cánhhoa hẹp; môi rimướn, dài 3,5 mm, có 3 thùy, cột
đỗ tim, phẩnkhối 8.
Dồnghói, Langbian; VỊI.
- Inflorescence rịph angle to stem; flowers
vn lip purplish (E. subalienz Gagn., È. gừungii
uïlL.).
Secundae:
10.982 - Eria siamensis Schltr. Nilan Xiêm.
Canhành bò; giảhành hình trụ, khít nhau,
cao 10-15 cm. Lá 2; phiến hẹp, tà, có cuống dài.
Pháthoa 1-3 ð ngọn, đài 11-15 cm, đầy lông trắng,
mang 2 hàng hoa tạt về một bên; láđài cao vào 2
mm, đầy lông trắng ở lưng, hơi hưởng, môi dài 4
mm, 3 thùy, phấnkhối 8; noänsào xanh, có lông.
Hoàngliênson, Hànội Hàsonbinh, Đàlt,
Đồngnai.
~ Flowers đistichous, white tomentose, pínkish
(E. stricia auct. non LindL, Hook. £).
10.983 - Eria cochinchinensis Gagn.. Nian Nambộ
Lan nhỏ; giảhành cao 4-8 cm, có bẹ bao. LÁ
3-4, phiến to 5-12 x 1-2 cm, dai. Pháthoa ö ngọn, 1-2,
cao 10-15 em, trục có đông dày đỏ-nâu; hoa nhỏ, mặt
ngoài đầy lông dày; cọng và noãnsào dài 3 mm;
láđài giữa cao 28 mm; cắnhhoa tròndài, môi hình
thoi tà; cột cao 0,8 mm.
Bảolộ, Biênhòa Cầycống (hình theo
Seidenfaden).
- Leaves 3-4; inflorescenee red brown
tomentose; middie sepal 2,8 mm long.
Cpindrolobus:
10.984 - Eria biflora Griff.. Nilan hai-hoa
Thân dài 10-15 cm„. mang 4-5 lá ö phần trên
hơi phù. Lá có phiến dài đến 1 em, rộng 1-1,Š cm.
Pháthoa ngắn Ö phần trên không lá của thân, có
láhoa vângvàng, to 6 x 4 mm, mang 2-5 hoa; ño4
nhỏ, màu vàngvàng; láđài giữa cao 5-6 mm; môi
Jg đậm, có 2 cục chai dài, cong 2 bên và 1 ngắn
nữa.
lở 'Tamđảo, Bảolộc.
- Flowers yellowish, lip đark yellow with 2 long,
1 short callus.
808 - Orchidaceae
19.98S - Eria bidupensis (Gagn.) Seidenf. Nilan
Bidoup.
Phụsinh, thân hình trụ, cao 30 cm. Lá có
phiến to 18-12 x 17-2 cm. Pháthoa ö gần ngọn; hoa
rộng 15-18 mm, trắng, môi vàng đậm; láđài giữa cao
12 mm, môi có hạthiệt có 2 sóng, thượngthiệt có 1
u có lông by g
Lắmđồng: Bùđăng 2000 m (hình theo
Seidenfaden).
- Epiphytíc to 30 cm hiph; flowers white, 15-18
mm wide, đecp yellow on lip (Dendrobium bi4upensis
Gagm.)
10.986 - Eria carunenlosa (Gagn.) Seidenf. Nilan
mòng-nhỏ.
Phụsinh hay dựa suối, cảnhành bò; thân dài
đến 25 cm, rộng 5 mm, Lá ö chót thân, 3-4, dạng lá
hoàbàn, iến to 11-14 x 08-12 em, cúngcúng,
Pháthoa ö gần ngọn, mang / hoa dài vào 3 cm,
trắng; môi lục, hình đói, có thùy cạnh to, có 2 lồi
gần thượnghiệt, thượngthiệt nhỏ hình doi, có đông
đài, láđài giữa cao 13 mm.
Bànà, 1.400 m: II (hình theo Seidenfaden),
- Epiphyte or rheophyte, stem 25 cm high,
flover 1, white with green lip (Dendrobùơn carin-
culosumt Gagn.).
19.987 - ra dhườanhg 'Wall. ex Lindl.
10.988 - Eria dacrydium Gagn.. Nilan hoàngdàn.
Phonglan có thân cao 9-12 cm, hình dùi
tròndài, đáy có 1 lóng phù tròn, có cạnh đọc. Lá
2{3) có phiến thon hẹp, dài 4-5,5 cm, rộng 0,5-0,8
cm, mỏng, cúng, gân 3-5. Chàm ngắn, dài 2-3 cm, ð
ngọn; láhoa vàng; hoa nắng; cánhhoa nhọn, đài 1,2
cm; mỗi đài 1 em, có 3 thùy, có 4 chai, giữa là 1 cục
chai có lông.
Vùng Đàiạt, Bảolộc, II,
- Flowers white on yellow bracts.
19.989 - Eria truncata Lindl.. Nilan cắt-ngang.
Cănhành bò, ngắn, đầy rễ bấtdịnh; thân gần
nhau, cao đến 20 cm, lóng đài 2 em, to đến 6 mm,
cô bao còn lại, nguyên hay tetua, mỏng, Lá 3 ở
ngọn; phiến thon, to 9 x 2 cm, gân 4-5/bên. Pháthoa
ð ngọn, cao 1-2 cm, 2 hoa, láhoa rộng, xanhxanh,
hoa cao 1,5 cm, trắng: môi có chót tía; móng ngắn.
Dọc theo Sông Hắc (Rivière noire),
Lâmđồng.
- Inflorescence 2-flowered; flowers white, lip
purplc at apex.
Câycỏ Việtnam - 809
'arnbusifotia:
10.990 - Eria bambusifolia Lindl.. Nilan lá-tre.
Có cao đến 0,5 m, có thân hình trụ, to 5 mm,
€Ó sọc đọc, có bẹ nhỏ, cách nhau. Lá 5-6 ở ngọn,
songđính; phiến thon, không lông, to vào 12 x 2,5
cm, gân-phụ 5-6/bên, cách nhau 1-1,5 mm. Chùm
ngoài nách lá, dài bằng lá; cọng và noänsào dài 2
cm; phiếnhoa cao 13 mm, môi hình bánhbo, phần
dưới có 3 sóng,
Laichâu.
; Racemes extra-axillary, tcpals 13 mm; lip
with 3 keels.
Hynencria:
0.991 - Eria acervata Líndl.. Nilan chồng-đống.
Phonglan, giảhành khít nhau, đo 2,5-6 cm,
mang 3 lá. Phiến lá mỏng, hẹp, đầu tà, dài 6-20 cm.
Chùm không lông, dài 4-5 cm; hoa ít, trắng, nhỏ;
phiếnhoa giống nhau; cánhhoa cạnh hơi nhỏ hơn
láđài, môi xoan, 3 thuỳ, có sóng đọc; phấnkhối 8.
Tamđảo, Đàilạt.
- Flowers white, lip with 3 keels (E. polaneí
Gaøn.).
10.992. Eria dongnaiense (Gagn.) Seidenf. Nilan
Đồngnai.
Phonglan, cănhành vỏi nhiều rể bấtđịnh -
mang giảhành thành hàng, khít nhau, hở, cao 1-2
em. LÁ 2, nhỏ hơn trên, phiến thon dài 4-7 cm.
Pháthoa ngắn, mang J-2 hoa; cọng và noânsào
không lông; hoa nhỏ, rộng 1 em; láđài cạnh cao 7
mm; môi có thuỳ cạnh đứng, có 3 sóng cao chạy
đến giữa thưọngthiệt.
Lâmđồng: Langhanh (hình theo Seidenfaden).
- Plant smaller than the preredent
{Dendrobien donnaiense Gagn.).
10.993 - Eria amica Reichb. f.. Nilan bạn.
Phonglan; giảhành cao vào 10 cm, tơ 1 em. Lá
thường 3; phiến dài 15-20 cm, rộng 1,5-2,5 cm; cuống
dài 1-2 cm. Pháthoa Ò nách lá rụng hay ö ngọn;
láhoa xụ; noánsào ứ4, có lông; phiếnhoa rái, gân
hường, cao 7-8 mm; môi 3 thuỳ, thuỳ giữa vàng ¿ươi,
có 3 sọc đen, thuỳ cạnh tía, có 3 sóng dọc.
Hàtuyên, Vinhphú, Đàlạt (hình hoa theo King
& Pantling).
- Flowers pale, with pink veins; mídlobe of lip
yellow (E, confsa Hook. tà
8ê - Orchidaceae
10.994 - Eria bracteseens Lindl.. Nilan láhoa.
, E Lan Cao 2) cm, kiệt hp gi2hành hình
lạqPXUt CAO /- L3 . Ẫ 1
phiến tổ 10-20 x 2-3 cm, cũng, ân cach nhầu Đ5ệ
ơn, l-2,
mm. Chùm đứng ở
lâhoa do, đài đến 15 Rứm: mỗi
môi có móng 4 mm, xoan, có thuỳ cạnÉ: đỏ,
thuỷ gia dở 3 sống HH; cột rào 1 my ở cánh đó
Trên đá, thân cây có rêu: Đàlạt, Tâyninh.
Hoa mùa khô: H-TV,
- Flowers smelling Mango, white, lip with side
lobes red (Dewkoblum M0 mtye Ông)"
19.995 - Eria foctida Aver.. Nilan hôi.
có thân mập, cao 4-12 cm, to 3-10
em. Lá có phiến thơn, to 6-10 x 08-12 cm, chót
nhọn. Pháthoa 1-2 hoa; trục, noânsào có lông trắng,
láhoa không lông, cao 6-8 mm; hoa rộng 12-14 mm,
vàng hay lực, mặt ngoài có lông; láđài giữa cao
8-10 mm; môi dài 5-6 mm, 3 thuỳ, thuỳ giữa nhỏ, có
lông, bìa rìa lông; phấnkhối 8.
'Vinhphú; IV-V (hình teo Averyanov).
~ Inflorescence 1-2 flowered; flowers yellowish
©T green yellow.
10.996 - Erin obscnra Aver. Nilan tối.
Phonglan cô thân hình trụ, cao 5-8 cm, to 5
mưn. Lá có phiến thon, to 2-6 x 0,4-0,8 cm, dày, mập,
bìa tía chót nhọn. Pháthoa là chùm nhiều hoa; hoa
rộng 3-4 mm; láđài có đông vàng mặt ngoài; cánhhoa
hẹp, bìa vàng, chót tía, môi vàngvàng, có 3 thuỳ,
huy chót dày ð chót; phấnkhối 8.
GialaiCôngtum; TV-V (hình theo Averyanov).
- Flowers yellow pubeseent; petals yellow on
edges, purple at apex, lip yellowish.
10.997 - Eria criopsibuibon Par, & Reichb. f. Nilan
cù-gòn.
sẻ Thân nhiều, gần nhau, đúng cao đến 20 cm,
tơ 6-8 mm, có nhiều bẹ bao rách còn lại, rể mịn
như tóc. Lá có phiến to 13 x 1,8 em. Chùm cao 14
cm; hoa có cọng và noãnsào dài 12 mm; bao hoa
cao 1 cm, trắng tứng hường, môi vàng, cột cam.
GialaiCôngtum, Đàlạt (hình theo
Seidenfaden).
- Tepals 1 cm, white pink tin, hp yellow,
column orange red (E. fforibundoides Guil., Den-
đrobiun mánutflonum Gagn.).
Câycö Việtnam - 811
19.998 - Eria sutepensis Rolfe ex Downie. Nilan Lào.
Phong hay địalan, giảhành lõm một mặt, lồi
ð mặt kia, cao 6-12 cm, có sợi do bẹ lá còn lại. Lá
32-4), phiến xếp dọc, dài 9-23 cm. Pháthoa 2 trên
giảhành non, dài 8-10 cm; láhoa hẹp, dài đến 2,5
cm, hoa zất thơm, dày, không lông; láđài trắng, cao
vào 1 cm; môi vàng cam, xoan, đài 8-9 mm, 3 thuỳ,
giữa có 2 sóng dọc; phẩnkhối 8.
GialaiCôngtum, Đàlạt, VỊII-IX. ‹
M- xuàu or terrestral, fiowers white, lip
©Orange red.
Hymenarin:
10.999 - Eria simondii Gagn.. Nilan Simmond.
Phụsinh; cänhành có vảy.; giảhành khít nhau,
hình thoi hay đồi, cao 4-6 cm, do 4-6 lông. Lá có
phiến thon hẹp, như giấy, đài 6-8 cu. Pháthoa Ò
chót thân; láhoa cao 1 cm; hoa trắng, tâm ủng tía,
to vào 1,2 cm; môi có thùy cạnh hưởng, thùy giữa
vàng; cột có nấp tím; phẩnkhối 8.
Lâàocai,
Pseudobulbs 4-6 cm; flowers white. Ppi in
centre; lip with sidelobes pink, mịdlobe yellow.
11.000 - Erin apertiflora Summerh.
Giảhành xanh, gần nhau, do 3-4 lóng, dài 5-15
cm, to 2,5 cm, hơi đẹp. Lá 4-5; phiến thon dài, 10-21
x 3-5,5 cm. Chùm dài 4-5 cm; hoa thưa, 10-12, trắng,
không lông, cọng và noánsào ngắn; láđài giữa dài 4-
5 mm, đầu tà; môi vàng, ứ khỉ ta, có cọng
(hạthiệt) đài, phiến hình bánhbỏ, rộng 3-4,5 mm.
amđảo, Langbian; XII-I.
~ Pseudobulbs close; flowers whtte, lip yellow,
or purple (E. rwesii Gagn.).
11.001 - Eria globulifera Seidenf.. Nilan cầu.
Phonglan có giảhành đẹpđẹp, đài 5(13) cm.
Lá có phiến to 12-13 x 15 cm, có thể to hơn.
Pháthoa ở ngọn thân, 2-3; chùm dày tròmròn dài 2-3
cm; láhoa 4-5 mm; hoa ngà, mới vàng đậm; láđài
giữa cao 4+5 mm; cánhhou ngắn hơn; môi đài 3 mm,
thuỳ cạnh tươngđối nhỏ; cột 1,5 ram.
Sapa, Hànamninh, GialaiCôngtum, Lâmđồng;
XI (hình theo Seidenfaden).
~ Pseudobulbs flattened, 5(13) cm hight; densc
short racemes, flowers vory; hp yellow.
§U2 - Orchidacene
11/062 - Eria bipuactata Lindl.. Nilan lưỡng-điểm.
Phonglan, thân cao 6-8 cm, to đến 2 cm. Lá
4; phiến dẹp, dài 10-18 cm, rộng đến 1 cm, gân tái.
Chùm ở ngọn và nách lá, dài 8-9 cm, như ¿
không lông; hoa thưa, trắng láhoa 4-5 mm; Ä
phiếnhoa cao 3-4 mm, trắng tứa, không lòng;
Šmôõi có 3 thuỳ sâu, giữa và chó: vàng; cột t4 lót,
niấp sậm
"Vùng Đàlạt; VIH,
- Flowers white, lip yellow on centre and apex
of lobes, column light pH (E. convallaroides auct.
non Lindl., Guill, E. rẻni Gapm.).
Polyura:
11.003 - Eria tenuiflora Ridl. Nilan hoa-nhỏ.
h.
Đábạc Phúquốc, XII-I (hình theo
- Petals orange red; lip acute (E. godefroyana
Gagn.).
11.004 - Thelasis pygmaea (Griff.) Lndi..
Phonglan có cảnhành mánh, mang giảhành
tròntròn, rộng hơn cao, to 1,5 cm. Lá 1; phiến mập,
dàj 3-10 em, rộng 1-I,3 cm, hẹp hai đầu. Pháthoa co
hơn lá; hoa màu lạclạc; lâhoa nhỏ, nâu; hoa nhỏ,
rộng 4-Smm, cánhhoa hơi hẹp hơn láđài; môi dài
bằng cánhhoa, có 3 gân, có thuỳ cạnh nhỏ; cột
nhọn, cáo. Nang đài 5 mm.
GialaiCôngtum, Phanrang, Đàlạt.
+ Pseudobulbs globulous; flowers grecnish
(Euproboscb pgmaea Criff, T. khayiana auct. non
Hook. £.).
11.005 - Thelasis micrantha (Brogn.) J.]. Sm..
Phonglan với thân ngắn, như không giảhành
(đạng đáy lá), mang 4-5 lá; phiến dài 20 cm, rộng
1,5 cm. Pháthoa cao 15 cm, phần thụ dài 1,5 cm;
láhoa 15 mm; phiếnhoa thon, dài 3 mm; môi f0
bằng cánhhoa, đầu nhọn, không móng, cột nhọn,
phẩnkhối 8,
Giadịnh (hình theo Seidenfaden).
- Stem short; pseudobulb petiole-like; pollinies
8 (Oxyamthera micrartha Brogm.).
Câycö Việtnam - 813
112106 - Phreatia formosana Roife.
Đialan; thân dài 1,5 cm. Lá songdinh; phiến
có đốt trên bẹ, đài 8 cm, gân giữa r6. Pháthoa
mânh, cao 12 cm, láhoa nhọn, không rụng; hoa
Ing, nhỏ, 2 mưn; láđài cạnh dinh nhau thành càm;,
môi tròn, có móng ngắn; cột ngắn; phấnkhối 8.
Nang tròntròn.
Dalạt (hình theo Seidenfaden).
Terrestrial; flowers small, white; capsules ovoid
(P. arandii Gagn.).
11.197 - Phreatia laxifolia (Bl.) J.I. Sm.
Lã dài hơn 10 em.
Môi có lông ở gần đáy; phấnkhối 8, viphẩn mảnh,
dài.
Đàiạt.
- Leaves 10 cm long or plus; lip hairy near
basis (Dendrobiưm laxifiornun BỊ).
11.108 - Phreatia seeunda (BI.) Lindi..
Phongian sống ð vỏ cây, có thân ngắn, có rế
có lông mịn. Lá songđinh; phiến hình gươm, cong,
dài 1,5-3 cm, rộng 1-2 mm, đày, có đốt Ö xa thản.
Chùm ð nách, dài 2,5 cm; láhoa songđinh, không
rụng, thon nhọn, dài 3 mm; hoa rất nhỏ (1 mm),
xankranh; môi có phù ò đáy, hình từm ngược; cột
rất ngắn; phấnkhối 8.
Vào 1.200 m: Cúcphương, Càná; XI.
- Epiphytic; limb articulate to sheath; flowers
1 mm large, greenish (P. mửzujfora Lìndl.),
DENDROBIUM Sw.
Các nhóm:
1a - thân nhóm, gồm ít lóng, trên một phù; lá 2, giữa lá phảthoa ít hoa Bolbidiim
1b - không như trên
2a - bẹ lả gần như không có; thân thường hình thoi; pháthoa thường thọ: hoa
trắng, vàng chót cam, hay vàng; môi tròn, không thuỷ cạnh .allista
2b - bẹ rörệt bao lông
3a - thân như sợi, lóng không phù
4a - l4 dẹp theo hông, rộng ở đáy Aporum
4b - lá dẹp theo bụng-lưng, hay hình trụ
5a - lä hình trụ Strongyie
$b - lá đẹp theo bụng-lưng
6a - bẹ không lòng; đáy môi tụdo, không tạo móng với
đáy cột Gasiridliun
6b - bẹ có lông; đáy môi và cột tạo móng _Conosfaix
814 - Orchidaceae.
3b - thân với lóng phù
áa - thân có vài lóng ở đáy phù mà thôi Rhopalanthie
4a - thân hình trụ đều, hay hẹp ð hai đầu
$a - bẹ có lông đen; hơa thường gần ngọn, to, trắng với chôt
có màu Formosae
Šb - bẹ không lông đen đa:
6a - lan to; pháthoa ö cạnh; cột ngắn
7a - hoa trung, trên pháthoa ngắn; láđài cạnh đính nhau ít nhất ò đáy, càm dài,
hẹp Pedilonum
Tb - hoa có càm hình túi
8a - hoa trung hay tO; pháthoa ít hay n-hoa; môi không có
thuỳ cạnh, không có chạm-trổ Đendrobium
8b - hoa nhỏ đến trung; môi có thuỳ cạnh hay không, có chạm trổ.
9a - pháthoa 2-6 hoa ö mắt lá đã rụng Brevifiores
9 - thân có lá songdnh còn lại khi trổ bồng;
pháthoa rất ngắn, 1-2-hoa nhỏ; môi có thuỷ cạnh
Dbtichophylluưn
6b - bụi, lan nhỏ, thân ít lông; pháthoa ở ngọn hay nách gắn xéo vào thân, thường
đài Stachyobium
'olbidlum:
11.109 - Dendrobium pachyphyllum (O. Ktze) Bakh.
£. Vày-rắn.
Phonglan nhò, vỏi thân cao 1,5 em, chia nhánh
khít với lóng chót hình bắp, dẹpdep, mang 2 lá. Lá
có phiến bầudục tròndài, to 1,Š x 0/7 cm. Jioa 1,
giữa hai lá, dài vào 1,3 cm, trắng có sọc tía, môi có
đếm lục vàng, láđài cạnh dính thành cựa khá to;
môi xoan ngược, chót cắt ngang và lóm.
Vùng Dàlạt Krongpha (hình theo
Seidenfaden).
- Flowers white with purpie stripes, lp with 1
ycllow spot (Collita pachyphylla Q.Kưc, ÐD. piibulbum Guill.),
1I119 - Dendrobium hymenanthum Reichh. f.
Mànghoa.
Phonglan thành bụi nhỏ, cao đến 15 cm; thân
từtù phù đến đóng ngọn đài và to nhất, thiếtdiện
vuông, Lá 2. Hoa #rắng hay màu ngà; môi không có
thuỷ cạnh, chót không chẻ.
Nơi hơi trằng, bình trungnguyên: Địnhquán,
Lâmđồng. Trổ bông sau khí bị nhiệtđộ bạ.
- Stem with termina] internode longest; flowers
white or ivory (Ð. q/adrangudare Reichb f„ in Ridley).
Câycö Việtnam - 813
'Callista:
"¬ - Dendrobium lindleyi Steudel. Vẩy-cá, Vấy-
rắn,
Cănhành bò mang giảhành cao 3-10 em, to
1,5 em, xanh, lúc khô vàng. Lá 1; phiến cúng,
tròndài. Chừm thòng, dài 2030 cm; hoa vàng đợi,
tâm cam; láđài và cánhhoa dài 1,5-1/7 cm; môi tròn,
có lông Ò đáy và tâm, bìa dứng, chót hơi lõm,
phẩnkhối 2.
Phụsinh, vùng núi cao: Hàtinh, Quảngninh
đến Đàiạt.
~ Pendent raceres, flowers yellow centre
orange (D. aggregat¿m Roxb., nom. nud.)
11.012 - Dendroblum ehrysotoxum Lindl. Kimđiệp.
Thân hình dùi hay bắp, đài 840 cm, có
niiều sóng dọc thấp. Lá 2-8, phiến dài 8-15 em,
rông 2,5-3 cm, chót lõm. Chừm thứa, xéo rồi thòng,
dài 15-20 cm; láhoa nhỏ; hoa to, vằng ánh với mỗi
có (âm cam; môi tròn, bìa đúng, rìa lông mịn.
Buônmêthuột, Đàiạt; IÍ-HI, It hoa ở Sàigòn.
~ Pseudobulbs fusiform, + thickened; racernes
horizonta]l or pendent; flowers bright yellow, líp
Grange in centre.
11.013 - Đendrobium thyrsilorum Reichb. Í..
'Thuỷtiên vàng.
Thân hình đùi có 4 rănh, dài đến 40 cm, lúc.
khô vàng nâu. Lá 2-5; phiến dài 10 cm, rộng 3-4 cm,
dày, 5-7 gân. Chùm day, đồng, rộng 10 cm; láhoa
dài 2 cm; phiếuhoa trắng hay vàng rất lọt, to 4 cm;
láđài giữa cao 15 mm; cánhhoa dài 2 cm; zmói vàng
nghệ, có rìa mịn, cột cao 5 mm. Nang to, dài 7 cm.
Vinh, Quảngtrị, Đàiạt.
- Flowers yellow, lip dark orange.
1.014 - Dendrobium densiflorem Wall.
Phonglan; thân cao 20-30 cm, có 4 cạnh tròn,
từ hẹp đến đáy. Lá 3-4, thon, dày, dài đến 15 cm.
Chùm: đây, to, thông; hoa rộng 5 cm, vâng cả, môi có
tâm cam, tròn hình quận, bìa có răng mịn.
ĐongNam Achâu, Tr, II-IV. Giống Ð.
thynjlorum song hoa vàng cả.
~ Pseudobulbs tetragonal, fiowers yellow with
centre orange,
§16 - Orchidaceae
11.015 - Dendrobium farmeri Paxt. Thủytiên vàng ?
Giàhành thon, đáy từtù hẹp, có 4 cạnh: tròn,
cao 20-40 cm, lông dài, Lá 2-4, xoan thon, thon
nhọn, đo 8-18 x 3,5-5 cm. Chùm gần ngọn, thường ò
giảbành không lá, thòng, ứ hay nhiều hoa (đến 25
cm); láhoa nhỏ; hoa thường trắng với môi có bắt
cvảng (có thể toàn trắng), môi tròn, bìa có răng
nhỏ, không đều.
Phiếnhoa trắng, như Ø. rhyrsjiorum, song thân
có 4 cạnh. Tr BTN.
- Pseudobulbs 4-gonal; flowers 5 cm wide;
tepals white, lip with yellow spot.
11.016 - Dendrobium palpebrae Lindl.. Trâm vàng.
Phonglan có thân mảnh ð đấy, to ö trên, do
lóng có 4 cạnh, rộng đến 1,5 cm, láng, nâu vàng. Lá
có phiến bầudục hay hơi thon, đầu tà hay tròn, dài
8-1? em. Chùm thòng dài đến 20 cm, thơm; láhoa
đài 68 mm; hoa vảng; cọng và noânsào dài 17-22
mm; cánhhoa cạnh xoan; môi vuông dài, bìa có
lông. Nang dài 7 em.
B, Đàiạt.
- Flowers fragrant, yellow ín lax inflorescence
(Ð. đensffionzm aucLỘ.
11017 ‹ Đendrobium amabile (Lour) Brien.
Thùytiên hường.
Phonglan, có thân cao đến 90 cm; lóng có
nhiều rãnh. Lá có phiến xoan thon, to 12 x 4-7 cm,
dai, không rụi. Chùm dài đến 30 cm, thòng, hoa
thưa; lâkoa đài 1 cm; cọng và noänsào đài 4 cm;
hơa to, ñh lợt, môi vàng tâm cam; lãđài giữa to
3x 2m; cánhhoa đầu rìa; môi to đến 3 cm, bìa rìa
lông, móng là ] u nhỏ.
Bìnhtrithiên.
- Lax inforegcence: flowers pink, lip yellow,
centre orange (Calls¿a amabile Laur., Ð. bronckarrii
đe Willd.).
Dendrobiunn:
tI.01§8 - Đendrobium anosmum lindi, Giảhạc,
Luöngđiểmhạc.
Thân (hòng đải, đến 1,2 m. Lá có phiến
mỏng, đài 10-18 em, rộng 2-3cm; bẹ mau ràch. Hoa
cOdộc, to, ứng hường với môi có tâm có sọc táa;
qánhhoa nhọn, cao 3-4 cm; môi có lông nằm, xoan
rộng, đầu tà, cột co 8 mm.
B, Vinh, Đáclấc, Dran (Lâmđồng).
- Ÿtem pendent, to 1.2 m; flowers white with
purplc tìnt, lip purpjc striped (Ð. superbum Reichb.
E).
Câycö Việtnam - 817
11019 - Đendrobium aphyllom (Roxb) C.EC.
Fischer.. Hạcvi, Ngọclan.
Phonglan có thân ¿ðng, mảnh, suông, đài đến
9% cm. Lá có phiến thon nhọn, 5 gân chánh.
Pháthoa 1-3, thướn, hường hay trắng môi vàng;
cánhhoa dài đến 3,5 cm; môi xoan, dài 3 cm, giữa có
3 gân màu vàng rất lợt.
Phúkhánh, Đàlạt, VII-VIII,
-.Pendent stem to 90 cm long, flowers lìght
Long vu or white, lip yellow (Ð, pierardii Roxb. ex
Hook.).
1020 - Dendrobium capilHpes Reichb. f.
“Thanhhoàng.
Canhành bò; thân cao 5-15 em, lóng rộng 10-
15 mm, có rãnh đọc. Lá 1-2; phiến thon nhọn, to 4-7
x 1-13 cm. Pháthoa thưa, trục mảnh; hoa 2-4, vàng;
cọng và noänsào đài 1,5-3 cm, láđài giữa 9 x 5,5
mm; cánbhoa cạnh 12 x 7 mm; môi bầudục tròn, to
vào 17 mm, vàng có bớt vàng đậm, móng ngắn.
Hoa sau lá Rừng thưa vùng núi:
Buônmêthuột, Lâmđồng, Thuậnhải,
- Elowers yellow, lip with dark blotches (D.
braianensis Gagn).
11.021 - Dendrobium caryaecolum Guill.. Vừngsinh
Phonglan có thân cao 15-30 cm, to vào 5 mm,
lông dài 15-2 cm, xanhxanh có bẹ còn lại
trăngtrắng. Lá có phiến dài 7, rộng 1,5 cm. Hơa
côđộc ö nách lá đá rụng; cọng và noânsào đài I
cm; phiếnhoa cao I,?-2 cm, trắng hay vàngvàng, môi
cam; lãđài nhọn. Ũ
Rừng thua, trên Vùng (Careya arborea) ö km
140-141 đường Sàigòn đi Đalạt, Difinh; IV.
- Flowers white or yellowish, lip orange.
11.922 - Dendrobium chryseum Roife, Ngocvạn.
Phonglan có thân có cạnh tròn, lóng dài 2-4
lần hơn ngang. Lá có phiến bầudục thon, to vào 19
x 25-3 cm, đầu tà hay có 2 thùy. Chùm dài 3-5 cm,
ð nơi lá đã rụng; hoa không lông, 4-5; iáhoa ứo, đài
15-30 mm; phiếnhoa vàng, môi có 2 thùy cạnh nhỏ,
đứng, thùy giữa xoan tròn, bìa rìa lông mịn.
Laichâu, Sapa, Hànội, Buônmêthuột.
- Flowers yellow; bracts to 3 cm long (Ð.
€clavatwm Lindl.)
818 - Orchidaceae
xe vọt - Đendrobtam chiorostylum Gagn. Ngọcvạn
vòi-lục..
Phonglan cõ thân có đáy hẹp, từtừ to ð ngọn,
đài 20-30 cm, to 10-15 mm. [á có phiến to 14 x 1
em, chót có 2 thùy không bằng nhau. Pháthoa 2-3
2a fởy cọng và noânsào dài 3,5 cm; hoa có chót đứa,
đáy lạc; láđài giữa to 4 x 12-1,5 cm; cánhhoa cạnh
to 35-40 x 20-23 mm; môi 3 thùy; cội màu lực, nấp
tứa; phẩnkhối 4.
Sapa.
~ Flowers green with purple tips, green column.
11.024 - Dendrobium chrysanthum Lindl. Ngọcvạn
vàng,
Phonglan có thân đứng rồi thông, dài đến 2
mm; lóng dài 3 cm. Lã có phiển thon nhọn, đài 10-15
cm. Hoa có một lượt với l4; cọng và noânsào đài 5
cm, phíếutoa vàng, dài 2,5 cm, môi rộng, bìa rìa
mịn, có 2 bớt đậm; phấnkhối 2.
Tamđảo, Hàđông, Hànammninh, Bìnhtrithiên.
- Flowers ycllow, lip with đark blotches,
papillous along edges,
11.025 - Đendrobium crepidatưm Lindl. & Paxt..
Ngocvạn sáp.
Phonglan có thân đài 20-30 cm, lông có bẹ
ngắn. Lá có phiến hẹp, dài vào 10 cm, rộng 4-5 mm.
Pháthoa 1-3 hoa như sáp, rắng hay hường, môi vàng;
phiếnhoa xoan, đầu tà, đài vào 2 cm; môi tròn, bìa
có răng. Nang đài 3,5 cm, hình đùi.
Vùng Đàlạt, Nam Cáttiên. Không lá lúc trổ
bông; II.
~ Flowers white or pink, lip yellow.
11.026 - Dendrobium lituiflorum Lìndl. Ngọcvạn
kèn.
Phonglan có thân thòng, hình trụ suông, gần
như không phù ở mắt, không tùtù hẹp đến dây.
Pháthoa rất ngấn, từ nách lá đã rụng: hod (2, dữ
với môi tía đậm bùa trắng, lãđài giữa dài 3 cm hay
hơn; cánhhoa rộng hơn láđài, môi hành kèn, có chai
ở đáy; cột có lõm tiết mật; nấp trắng.
Làocai đến Côngtum (hình theo
Seidenfaden).
- Flowers large, purple with lip darker purple
white borders.
Câycỏo Việtnam - 819
11027 - Dendrobium crystallinum Reichb. f.
Ngocvạn phalê.
Phonglan thành bụi; thân màu vàng tưới lúc
khô, đài 30-40 cm, Lá có phiến cúng, dài 7-12 cm,
rộng 1-1,3 cm. Hoa từng cặp trên một u, zmàu trắng,
chói ta, cánhhoa. dài 3 cm, rộng 1 cm; môi tròn,
ghây có bối (o vàng ở giữa; cột có nấp hình
chùy.
Quảngtrị, GialaiCôngtum, Bảolộc, Đàiạt.
Flowers white with purple tips; lip with yellow
ải p Ips; lip
11028 - Dendrobium daoense Gagn. Ngọcvạn
'Tamdảo.
Phonglan có thân bình trụ dài 30-50 cm, lóng
đài 3-6 cm, to 3-5 mm, Lá gần như `songdinh, có
phiến thon nhọn, to 7-9 x 2-2,5 cm. Chùm ò nách lá
đá rụng, ï hoa; cọng và noãnsào 2-3 cm; hoa vàng,
nỏ lâu cả 1-12 hôm; láđài giữa to 20 x 8 mm;
cánhhoa hơi nhỏ hón; môi có 3 thuỳ, có sọc vàng;
cột vàng, nấp trắng, phấnkhối 4.
'Tamđảo.
Stem to 50 cm long; Flowers yellow.
11.029 - Đendrobium devonianum Paxt.. Phuongdung.
Phonglan có thân ;hòng, mảnh, đài đến 1 m.
lá ít; phiến thon hẹp, to 6-7 x 0,8 cm, rụng trước
khi ra hoa. Hoa từng cặp ở mắt, rộng 5 cm; láđài và
cánhhoa trắng ngà với chót hường hay đỗ; môi bìa
từ đẹp, chót hường, vôi 2 bớt cam gần đáy; nấp
trắng.
Sapa, Tamđảo, Côngtum, Đàlạt; V-VI] (hình
hoa theo A.B. Graf)
~ Flowers whitc with pink or red típs, lip with
orange blotches.
119380 - Dendrobium dixanthum Reichb. t..
Lưônghoàng.
Phonglan thành bụi cao 40 cm; thân mảnh, có
lóng to vào 5-7 mm, có ít cạnh. Lá có phiến thon
hay hẹp nhọn, to 12 x 1 cm. Chùm sau khi có lá,
Igang, mang 1-Š hoa, Ò nách lá rụng; cọng và
noänsào đài 15 mm, láđài giữa dài đến 28 mm,
cánhhoa rộng hơn láđài; môi dài 25 mm, màu vàng
lợt, sọc ng tí, tròn, có lòng ð sọc giữa
0,
~ Flowers light yellow, lip circular, with purple
StTipeS.
820 - Orchidaceae
11.31 - Dendrobiom fimbriatum Hook. f. Kimdiệp,
.ongnhãn.
Phonglan có thân hình trụ hay dùi, cao đến
? m, lúc khô vàng tươi. Lá có phiến mỏng, thon, đài
10-13 em, bẹ ngắn. Chùm thưa, thòng, hoa đo, vàng
nghệ, môi có bởi đỏ đậm; phiến hoa cao 3-4 cm;
môi xoan rộng, bià dúng và có ria mịn.
Bácthái Dàlạt Camau. Toàn cây bổ,
phẩnkhích, bảovệ màng nhầy.
- Flowers bright yellow, lip fimbriate, with red
blotch (Ð. fimbriaturm vat, ocellatm. Hook.)
11.032 - Đendrobinm unicum Seidenf. Đoncam
Lan nhỏ; thân cao 1Ô em. Lá có phiến to 5-6
x 17-1 cm. Pháthoa ngoài nách lá, mang 2-3 hoa;
hoa có phiếnhoa cam đậm hay đỏ sanhô, thon hẹp;
môi dài 2-4,5 cm không thùy, có sóng giữa hẹp dài
và 2 sóng cạnh hơi ngắn hơn.
GialaíCôngtum (hình theo Seidenfaden)
- Smail plant, fiowers decp orange; Ììp without
lobes, with 3 long crests,
(1933 - Dendrobium gratiosissimum Reich. ï.
'Ythảo, Hoàngthảo.
Phonglan có thân thòng dài 30-90 cm, hơi dày
ö phần trên; lóng hơi phù ö trên. Lá có phiến xoan
thon nhọn, dài 7-10 cm, rộng 1-1,3 em. Chùm ngắn,
mang 2-3 hoa mắng với môi. vàng đệm ở iâm; môi
ròng, bìa' rìa lông mịn, móng tímtím,
GialaiCôngtum, Đàjạt, Bảolộc; TH. Một
“Thạchhộc”.
- Flowers white, lip yellow, fñnely serrulate,
centre deep yelÌow.
11.934 - Dendrobinm harveyanum Reichb. f. Thùytiên
tua,
Phonglan thành bụi, thân hình thoi hẹp ở
đầy, đài đến 20 cm. Lá có phiến thon nhọn, dài 6-
10 cm. Chùm ö nách lá; hoa 2-5, đẹp với môi to,
vàng hay đỏ sanhô thuỳ cạnh hẹp, cao, có rìa lông
dài ở đấy tữtù ngắn đến chót môi.
làlạt.
- Flowers coral-red; petals long ciliate along
cdges.
Câycö Việtnam - 821
11035 - Dendrobium heterocearpum .indl..
Nhấtđiểmhoàng,
Phonglan thành bụi đứng; thần hình đùi, đài
20-45 cm, có rãnh. Lá có phiến tròndài thon, dài 10-
13 cm, đầu tà, có 2 thuỳ. Hoa từng cặp, (ơ, mmàu
vàng rơm, môi cam có sọc đò hay nâu; phiếnhoa dài
3 em; môi hình bánhbò, hay mũi giáo, dài 4 cm;
phẩnkhối 4.
Vùng Đàlạt,
- Flowers bright brownish yellow, lip orange
with red or brown veins.
11/036 - Đendrobium loddigesii Rolfc. Nghệtâm.
Phonglan thành bụi nhỏ, ¿hòng; thân hình trụ
to 5-7 mm. Lá có pha nhố, đài 4-6 cm, rộng 13-18
mm. Hoa côđộc đốuiện với lá, thường ở nơi lá đã
rụng; cọng ngắn; láđài tím dọt; hoa #4 với tâm
vàng nghệ, cánhhoa có bàng đốm ò giữa; môi tròn,
có lông dài mặt trên và có rìa mịn, tầm vàng
nghệ, củi timtím; móng ngắn.
- Stem cylindrical, 20 m long; inflorescencc
short; flowers white or purple, lp yellow.
11.837 - Đendrobium moschatum (Buch.-Ham.) Sw..
“Tháibình.
Bụi cao đến 1,5 m; thân hình trụ có rãnh,
không lá khi pháthoa. Lá có phiến tròndài thon,
đầu lõm, dài 7-12 cm, gân chánh 7-9. Chùm dài 20-
30 cm; cọng dài; hoa vàng anh, to 4,5 cm; môi có
lông dày, bình chén, màu cam sệm, có 2 bớt dođỏ
tròn, bìa rìa mịn.
Bìnhtrithiên, Đàlạt. Thân, lá trị đau tài.
+ Flowers bright yellow, lip with 2 reddish
blotches (Epidendrum moschatum Duch.-Ham.).
11.938 - Dendrobium nobile LándL. Thạchhộc,
Hoàngthảo.
Phonglan có thân cao 60 cm, to đến 1 cm, có
rãnh dọc. Lá có phiến thon, dài 8-12 cm, rộng 2-3
cm, đầu nhọn; bẹ mau rụng, Chùm 2-4 hoa, ngắn;
cọng và noänsào dài 4 cm, hoa ứø, #íafz; cánhhoa
cao 4 cm; môi có bót đỏ ở (âm, bìa giún..
Nghệnh, QuảngnamDànẩng, Đàiạt.
Trị khô cổ, kiệnv) Chúa dendroBin: thuốc-te,hạ
đường/máu, hạ huyếtáp, sinhgiải.
- Flowers purble or purple tỉnted, lip red in
centre.
822 - Orchidnceae
r4 ~ Iendrobinm nobie var. alboleteem Huyện &
LVỆT.
Thân cao 25-30 em, to 1,5 cm. Lá to 4-8 x 2-
2,5 cm, chót bấtxứng. Tụtán 2-hoa; cọng xanh; láhoa
tái, cao 6 mm; hoa rộng 4,5-5 cm, (hØm, láđài 3-3,5
x 0/7-0,9 cm, cánhhoa xoan to 2,8-3,2 x 1,2-1,5 cm,
môi đài 3 cm, tổng tâm vàng, cột lục.
GialaíCôngtum; IX-X.
- Lắp white, center yellow,
11.040 - Dendrobiam parishii Reichb. £. Songhồng,
Phonglan có thân đứng hay thòng dài 20-190
em, to 5-8 mm, có bẹ trắng. Lá có phiến thon, dài
8-10 em, rộng 1-1,5 cm. Hoa 1-3 trên cọng ngắn, rất
thơm, màu: tímướn, cánhhoa cao 3 cm, rìa
lông; môi có 2 bát đỏ bầm, phần sau hường cô sọc
ngang đỏ, bia có răng mịn.
Rừng bán-thay-lá khô: Hàiph Quàngtrị,
GialaiCôngtum, Đàlạt. bền:
- Flowers pink purplish, líp with 2 dark purple
blotches.
11.041 - Dendrobium penduhum Roxb.. Hoàngnhạn.
honglan có thân mọc ngang hay thòng, dài
30-40 cm, to vào 1 cm, thuồng nất phà ở mắt (rội
đến 1,5 cm). Lá có phiến thon hẹp, to 10-12 x 15-1,
cm. Chùm ngắn ít hoa; cọng và noänsào đài 4-5 cm;
hoa to, rộng 6-7 cm, đa hay trắng có chói tứrướn;
môi dài 2,5 cm, ứâm vàng, có lông hai mặt, móng
đài 4+5 mm.
Đ: San-tân-Ngai (Laichâu).
- Stem strongy swollen at nodes; fiowers
purple or white with purpie tips, lip yellow ín centre.
ng - Dendrobium perulatem Gagn.. Thạchhộc
vậy,
b Lan có thân khísinh + mắt, thân
jà màu vàng như Tre, còn mang be rìa của lá còn
bới Lá xoan thon. Pháthoa ngắn, mang 1-2 hoa; hoa
trắng, tâm của môi vàng; cánhhoa không vặn, móng
ngắn, môi không chai; nắp phún.
laichâu, Dilinh (hình theo Seidenfaden).
- Stem yellow with đesintegrated sheath,
fiowers white, lip's centre yellgw,
Câycö Việtnam - 822
11.043 - Dendrobium cretaceum Lindl.. Thạchhộc vôi.
Phonglan có giảhảnh hình thoi màu nâu tím,
có rãnh, trên đó là thân mảnh ít nhánh, đài 20-30
cm. LÁ có phiến bầudục, có đốm nâu đỏ. Hoa to,
trắng, có sọc đò, phiến hoa đài 2,5-3 em, môi có 3
sọc vàng, thuỳ 3, cận.
Địnhquán, Biênhôa; I.
flowers white with red stripes, lip yellow
striped (D. poyanthum. Lindl.).
11.044 - Dendrobìum primnlinum Lindi.. Longtu.
Phonglan có thân mành, đứng hay thòng,
hình trụ, đài đến 45 cm. Lá có phiến thon, đài 8-10
cm, tộng vào 2 cm, chế hai ở đầu. Hoa lường,
tứmim đợt, rộng 6 cm; môi xoan rộng, có 3 thuỳ,
bìa có răng mịn và ria lông, gần nhủ răng, có
đốm vàng vẽ tím ö đáy; cột có nấp tía.
Núi cao: B, Lâmđồng. Thân không lá lúc
pháthoa.
~ Fowers pink or bright purple; iip white with
purple and yellow dots.
11/045 - Dendrobium pulchellam Roxb. ex Lindi..
Lộnglầy.
Phonglan có thân hình trụ đài đến 7-2 zm;
lóng có sọc đọc đỏ. LÁ có phiến dài 10-15 cm, hẹp
ð hia đầu, rộng 2-3 cm ò giữa. Chùm ngoài nách lá,
dài 10-20 cm; hoa £o, rộng 6-8 cm, hường hay
vàngvàng, môi có 2 bót đỏ, xoan, rìa lòng, đầu lõm;
cột cao 6 mm.
Rừng Dầu: Quảngtrị. Một ”"Thạchhộc".
- Flowers pink or cream, líp with 2 red
blotches(D.đaltousiamum. Wall.)
H046 - Dendrobiur stuartii Bailey. Tứngọc.
Phonglan thành bụi; thân mảnh, thông, mảnh,
đài đến 30 cm, có lá lúc trổ bông. Lá có phiến
bầudục nhọn, dài 6-7 cm. Pháthoa ngắn, mang 2-7
hoa vàng lực, cô khi hơi tía, dài vào 1 cm; phiếnhoa
thon; môi xoan rộng, có lông mặt trên, bìa có rắng
mịn.
Nam Cáttien, hôn Thổchâu (Kiêngiang). Hoa
tự thụ-phấn, có khi như đều (hình theo Šeiden-
faden).
- Flowers greenish yellow, lip pubescent (2.
fetrodon. auct.mn Ñếinhb. £. ex Lindl,).
824 - Orchidaceae.
11.047 -'Dendrobium tortile Lindl.. Vũnữ.
Phongian có thân hình dùi, phù ð phần trên,
có rãnh, lúc khô màu vàng tươi. Lá có phiến đầu
lõm, dài 9 em. Pháthoa ở phần không lá, mang 2-4
hoa to, ta hay hườnghường; phiếnhoa dài 3,5-4,5
cm, quấn, môi dài 4Š cm, trắng đến lục vàng có
gân; cột màu lục, nấp tía.
Làocai, Hàsơnbinh, Quảngtrị, Đàlạt.
- Flowers purple or pinkish, lip white to
greenish yellow.
11/048 - Dendrobium wardianum Warner. Ngũtinh.
Phonglan /hòng; thân đải hơn 60 cm, lóng dài
1-3 cm, mắt hơi phù (rõ ở thân già). Lá có phiến
xám đậm, chót có 2 răng không bằng nhau. Hoa ]-
vài ò phần không lá; láhoa tròndài, phiếnhoa mắng
chót tửn, dài 4 cm; môi có 3 thuỳ cạn, chót tím,
bia vàng lợt, tâm vàng nghệ, có bót tím, móng rất
ngẫn; củ ngắn, nấp trắng.
T.
- Tepals white, purplish at típs; lip with 2 đark
SpOIS.
Brevilorac:
11049 - Dendrobiom aduacem Wall ex Lindl,
Hồngcâu Phonglan có thân thòng dài 60 cm,
hình trụ suông, hơi chữ chỉ. Lá có phiến thon hẹp,
đài 7-8 em, rộng đến 2 cm. Chùm ö phần không lá,
mang iL hoa; hoa &mướn hay hường lợi rộng 3,5
cm, phiếnhoa đài 2 cm; môi cao 1,2 em, 3 thuỳ, thuỳ
chót nhọn, có một lồi hình lưỡi liềm và một sóng,
giữa...
B đến Đàiạt, Đồngnai.
- Flowers violet tint or pinkish; lip with glossy
callus.
(1.050 - Dendrobium đantaniensis Guill.. Đatân.
"Thân dài 25-30 cm, to đến 1 cm, chia nhánh
ð đáy. Lá có phiến thon hẹp, to 4-7 x 0,60,8 cm.
Pháthoa ö phần không lá, chùm 5-6 hoa; phiến hoa
tímtớm, có vân trắng, cánhhoa. nhỗ hơn láđài, môi
trắng ở đáy, vàng và tímưữm ở trên, cột trắng, nấp
vàng.
“Đàlạt.
~ Flowers violet tínt,
Câycö Việtnam - 825
11051 - Dendrobium faulhaberianum Schlrr..
Bạchtrúc.
Thân cao đến 1 m, bình trụ. Lá cõ phiến
tròndài thon, đầu nhọn, dài 6-9 em. Chùm dài 3-4
cm; hoa ¿hơm, trắng rứmướn, môi hình bánhbò, đầu
nhọn, có một cạnh ngang, mập, có lông; cột có đầu
: đỏ đậm. Ệ
Quảngninh, Bìnhtrithiên, Hảivan,
GialaiCôngtum, trên đá hay phụsinh; HI.
~ Flowers white violet tínt; epichile acute (Ð.
oxyanthuơm Gapn.).
11.052 - Dendrobinm hercoglossom Reichb. f. Mũi
câu,
Bụi; thân hẹp như có cọng ở đáy, cao 10-30
cm, to 5 mm, không lá lúc trổ bông. Lá có phiến
thon hẹp, dài 6cm, đầu lõm, bấtrúng. Chùm
đốidiện với lá; hoa zứn đợi, rộng 3 cm, phiếnhoa
nhọn; môi trắng, chót có mũi ưỡn dạng như một
của.
Binhtrithiên đến Đàiạt.
~ Flowers light violet, lìp whíte; opereulum đark
purple (D. polanei Guili,).
11.053 - Dendrobium linguella Reichb. f..Tiểuthiệt.
Phonglan có thân thòng, đài 40-100 cm, hình
trụ đều. LA có phiến thon nhọn, dài đến 10 cm,
Chùm ð phần thân không lá, dài 4-6 cm, mang 2-8
hoa; hoa rộng 2 cru; láđài giữa cao vào 1 cm,
cánhhoa cạnh ngắn hơn; môi xếp, có cục chøi tròn
giữa phần dưới có lông, phần trên hình tàu,
tamgiác nhẹn; cột có nấp tía đậm,
Từng ven suối: Tamđảo, Bảolộc.
- Epichile broad triangular, acute.
11.054 - Dendrobium aqueum Lindl.. Bạchhoàng.
Phonglan có giảhành cao đến 60 cm, nằm
một phần; lóng ngấn. Lá có phiến đài 5-10 cm, đầu
nhọn. Hoa 1-2 trên một tu, rộng 4-5 cm, mà ngà,
môi có bớt vàng; phiếnhoa nhọn, xoan rộng, môi có
3 thuỳ cạn, thuỳ giữa có rìa, chót ưÕn, mặt trên có
lông.
Tr (hình theo Wight).
- Cultivated (Ð, album WighU.
836 - Orchidnceae
F0rmosae:
Äl055 - Dendrobium beliatmum Rolfe.
Bạchhỏahoàng.
Phonglan có giâhành ngấn, hình thoi, có 3
đốt, cao 3-3 em, Lá 2-5 ð chót, có phiến thon, đầu
$6 2 thuỳ không bằng nhau, có lông. Pháthoa 1-3
hoa ng; cọng và noánsào dài 2 cm; phiếnhoa dài
2 em, đụng: môi màu cam đỏ chói, giũa cô 3 sóng
dài và mỗi bên có một sóng ngắn, thuỳ chót hình
thận. Nang.
GialaiCôngtum, vùng Đaàlạt, ILIH, Hoa như
bông giả!
~ Flowers bright white; epichile orange.
1lL0%6 - Dendrobium christyanum Reichb. f.
Hỏahoàng.
Phonglan có thân nhỏ, hừơ: đài, cao 4-6 cm.
Lá 2-3, có phiến xanh đậm, dài 3-4 cm, có lông nâu
den, đầu lỗm. Hoa 1-2, trên một u, mổng, môi có
sóng giữa đỏ và vàng, có 5 bàng hạt tròn, thuỳ cạnh
đứng, phiến nhọn, hơi uôn ð chốt, đài 2 cm; cọng và
noänsào đài 2 cm.
Rừng caođộ, trên Thông ba-lá, từ Côngtum
vào; VI-VIÍI (hình theo Seidenfaden).
- Flowers bright white, lip red and yellow
veined (D. margaritaceum' Finet).
11057 - Dendrobium cariniferum Reichb. f. Rạng
vàng.
Phonglan có thân đúng to, dài 20-30 cm, to 6-
3 mm. Lá có phiến tròndài, to 6-9 x 1,5-2 cm, chót
vó mũi nhỏ, có 2 thuỳ nhỏ, hay không thuỳ, dai,
không lòng, Pháthoa ngắn, 2-3 hoa; hoa /2, vàng
¿ưới, dài đến 5 cm; cọng xụ; phiếnhoa 7 gân; láđài
(dài 3 cm), có sóng Ó king chạy dài đến trên
aoänsảo; môi tamgiác vôi thuỷ chót nhỏ.
Vàng Đàiạt V,
- Siđe sepals with keel downward on ovary (Ð.
waiti auct. non Reichb. f, Gnill, Gagn.).
1105 - Dendrobiuam draconis Reichb. í..
Nhấtđiểmhồng.
Phonglan có thân cao 20-40 cm, có lông
.lenđen. LÁ có phiến ôm thân, dài 5-7 cm, rộng 1,5-3
em, gãnchánh ?, mảnh. Pháthoa ö ngọn, 2-5 hoa
trắng có ngòi như sáp với môi có sọc đồ, thơm;
phiếnhoa cao 3 cm, môi hình vicầm, có sọc màu đỏ.
cam, thuỳ chót nhọn; cột xanh, cao 5 mm.
Rừng thưa: Bànà Nhatrang, Langhanh,
Binhlong; IÏI-IV.
~ Flowers white, lip orange siriped,
Câycö Việtnam - 827
~ Đemdrobium formosum Roxb. ex Lindl..
Bạchnhạn.
Phonglan có thân đứng cao 45 cm, hình trụ,
có rảnh. Lá có phiến xanh đậm, dài 7-12 em, đầu
lôm; bẹ có lông mận đenđen. Chùm ngắn ð chốt hay
nách l4; cọng đài 4-5 cm, hoa ro, rắng, môi cam dợt
ð trong, trắng Ò ngoài, cánhhoa xoan; môi dài đến
7 cm, rộng 3Š em, có 2 u vàng Ö giữa và nhiều mụt.
Đàlat; IIL.
11.059
hì
' ~ Flowers white, líp to 7 cm long bright orange
rcd.
11.869 - Dendrobium ochraceum De Wild.. Cánh- sét
Phonglan có thân hình trụ tròn, hơi chữ chỉ,
to 4-5 mm, có iông đen. Lá có phiến tròndài, to 5-7
x 15-25 cm, đàu có 2 thuỳ không bằng nhau.
Pháthoa ngắn trên nách lá; hoa cao 2,53 cm;
phiếnhoa quấn xoanxoan, nhọn; cánhhoa bìa gián;
môi có thuỳ cạnh tròn, thuỷ chót giún, chót lõm.
'B, Côngtum (hình theo Seidenfaden),
~ Tepals twisted, líp with emarginate recurved
apex,
11.061 - Dendrobiam virgineum Ttcichb. f,. Hồngtâm.
Phonglan thành bụi với thân cao cm;
lóng có rãnh, to 6-? mm. Lá có phiến tròndài, to 5-7
x 1,5-27 cm, chót có 2 thuỳ nhỏ, không bằng nhau,
mặt dưới có lông. Chùm dài 2-3 cm, cọng và
noânsào dài 1,5-2 cm; hoa trắng, đỏ ở tâm; láđài
j dài 22-30 mm; cánhhoa cạnh với 7 gân; môi
đồn, đài 27 mm, có 5 gân đođỏ.
Bạchmã, Côngtum, Bảolộc.
~ Flowers white; epichile orbicular at apex (7.
kongtumensis Gagn.).
11.0462. - Dendrobium infundibulum Lindl.
Lan làm thành bựi cao 20-30 cm. Lá có phiến
to 10 x 1 cm. Hoa (o, trắng, đẹp; ládài giữa co 3-4
em, môi dài 3,545 cm, hạthiệt rộng hơn
thượngthiệt, có chai chẻ, thượngthiệt có bìa nìa,
chót lõm sâu.
iaừng dày trên 1.200 m, nơi không bị lũa
rùng: Bùđăng (hình theo Seidenfaden).
~ Plant to 30 cm high; flowers large, white.
828 - Orehidaceae
11/063 - Dendrobium watti (Hook. f) Reichb. f..
Hoạtlan.
Phonglan thành bụi đứng cao 20-30 cm; thân
hình trụ, to 6-8 mm, ñep lại và có phù ở đáy. LÁ có
phiến thon dài 6-9 cm, rộng 10-13 mm, dai, không
lông. Pháthoa 1-3 hoa to 5 cm; phiếnhoa giống nhau,
trăng, đài 3 cm, môi có bói vàng, cô 3 sóng dọc, bìa
uiún hay rìa, thuỳ giữa đầu cắt ngang,
Núi cao: Đùđăng, Đàlạt, Langbian. Rất gần Ð.
urmosum..
+ Flowers whíte with central yellow biotch (Ð.
crardii Gagn., D. longicomu Guil. non Lindl.).
11664 - Dendrobium longicornu Lindl.. Đạigiác.
Phonglan cao 30-35 cm; thân mảnh to vào 4-5
mm. Lá có phiến thon, dài 5-7,5 cm, không hay có
lông ngắn, bẹ có đông đen. Pháthoa 1-3 hoa ng
lay vàngvàng vòi môi vàng có sọc cam và dãi giữa
cam; phiếnhoa cao 1,8 cm, mới có đây hẹp, đài 3
cm, có 3 gân dọc, thuỳ chót đầu /à.
Rừng dđày: Hoànglênsơn, Tamđảo, đỉnh
Langbian.
~ Flowers white with lip yellow, red stiped.
11.065 - Dendrobium wiHiamsonii Day & Reichb. f..
Binhminh.
Phonglan có thân cao 30 cm; bẹ lá có ổng
thua, đenđen. Phiển lá tròndài to 10 x 2 cm, chót cá
2 răng không bằng nhau. Cọng thường Tang 2 hoa;
hoa to, đẹp; phiếnhoa màu ngà, chót vànguàng;
láđài có sóng; môi vàngvòng, có bót cam dậm, có
lòng như ¿em đúng,
Rất gần loài trên, nhưng noãnsào không
nhận sóng từ láđài. Bànà, Đàlạt,
- Keel on sepals back not continuing down the
tVATV.
Siaebpebium:
11966 - Dendrobinm incurvum Lindl.. Hạclan
Thân hơi hình thoi. Lá than hẹp dài. Chùm
it hoa ò nách lá; hoa có láđài giữa cao 10 mm; môi
nình thoi hai lần dài hón ngang, không thủy cạnh rõ,
dúng, đáy dinh vào cột tạo móng cao 2 mm, cục
chai cắt ngang ở đầu; càm hẹp.
Bảolộc, Nam Cáttiên.
- Lịp without sidelobes, with greenísh purple
veins, median callus truncate..
Câycó Việtnam - 829
Đứng - Hendrobium hemimelanoglossum GuilL.
linữ.
Phonglan thành bụi hồng; thân đài 5 cm, to
1-2 mm. Lá có phiến hẹp, dài 2-7 em, đầu tà hay
nhọn, Chùm dài, mảnh; hoa xanhxanh, cao 9 mm;
láđài hẹp; cánhhoa. thon, cao 7 mm; môi dài có thuỳ
chót giún, ứmw đen. Nang dài I,4 cm.
Đàlạt, (hi..h theo)
- Pendent; flowers on long racerae, greenish
with líp đark violet on mid lobe (Ð. bonianum auct.,
non Gagn., Phạmhoàng).
11.068 - Đendrobium delacourii Guill. ĐiểnÌan.
Phonglan thành bụi có thể cao 40 cm. Lá có
phiến trònđài đến hẹp, dài 9 cm. Chùm dài 10-20
em, hơi đày; hoa vàng tưới, môi vàng đậm; phiếnhoa.
cao vào 1,1 cm, cánhhoa rộng Ò trên; môi có sọc
tía, có 3 thuỳ, 3 sóng ð giữa và rìa đải ô thuỷ giữa,
phấnkhối 4.
Quảngtrị, Đồngnai, Sôngbé, Tâyninh.
- Flowers light yellơw, lịp with purple stripes
(D. ciliatum Auct. non Par. ex Hook. £.).
11.069 - Đendrobium langbianense Gagn.. Lan bang.
Phonglan thành ö„ï nở; thân cao 1-2 cm mà
thôi, phù thành thơi, mang 4-6 lá có phiến hẹp, dài
1-3 cm, đầu lõm. Chùm 1-3 ð nách lá; hoa rmàu rái,
ng 1 cm; láđài giữa hẹp nhọn, dài 6,5 mm; cánhhoa
thon, đài 7 mm; môi có 3 thuỳ cạn, có sọc đỏ hay
nâu Mu hệ có răng và dọn.
lạt.
~ Flowers pale, epichile 3-lobate at apex, red or
đark brown striped.
11070 - Dendrobium venustum Teiism. & Binn..
'Yểuđiệu.
Phonglan có thân cao 30-40 cm, lóng dài, tròn,
to 8-9 mm, láng. Lá có phiến hẹp, to 9 x 1.5 cm,
mỏng, gân 7. Pháthoa chia nhánh ö ngọn, dài đến
20 cm; hoa lục môi vàng; cọng và noänsào đài 11
mm; môi tamgiác ngược, có 3 sóng giữa và 2 bên có
nhiều gân xéo, gần môi có rìa dài.
'Trungbộ đến Đồngnai, Tâyninh.
- Flowers with tepals 11 mm long, green with
yellow lip (D. cianưm Par. ex Hook. £.).
830 - Orchidaceae
11.071 - Dendrobium simopdii Gagn.
Thân cao 10-20 cm. Lá có phiến to 7 x 1,7
cm, chót có 2 tuùy hơi không bằng nhau.Pháthoa
gần ngọn dài 8-12 cm; hoa 8-19, khá to, trắng hơi
lục, môi có thùy cạnh ửng tía, thùy giữa có đốm
; cọng và noänsào dài1-2 cm, láđài giữa cao 1á-
19 mm; môi có 3 sóng đọc lục.
'Tâyninh (hình theo Simond)
- Flowers greenish white, lip with raisng purplc
Rhy Dung ©pichile with mauve đots, 3 green keels on
biade.
Pedilonium:
11.072- Đendrobium cumulatum Lindi.. Phongphú.
Phonglar có thân hình trụ cao 10-20 em, to
6-8 mm, lóng đài 15-2 cm. Lá có phiến thon hẹp,
dài vào 10 cm, rộng 2 cm, chót nhọn. Hoa từng cặp,
trắng hay ngà, có đốm đỏ tía; cọng và noãnsào dài
3-3,5 cm; phiếnhoa đài 2 cm, môi có móng dài 1,5
cm, phiến hẹp đài ö đáy.
Đàiạt.
- Flowers cream with magerta spots.
11.073 - Dendrobium intricatam Gagn.. Luốn
Phonglan có thân đứng mảnh, to 2-3 mm. Lá
có phiến thon, to 5-10 x 1-i,5 cm, mỏng, gân chánh
§, Chùm ngắn ở phần không lá mang ít &øđ
lườnghường cọng và noãnsào dài 15 mm; láđài
giữa đài 1 cm, 7 gân, láđài cạnh kéo đài xuống
raóng; môi xoan, có cọng dài, phần đưới có 1 sóng.
hình mồng ngựa, móng di, nhọn; cột 3 am.
Rừng dày: Đalạt, Bảolộc, Phúquốc.
- Flowers pinkish; lip with horsc-shoe-shnped
Crest, spur curved.
11.074 - Dendrobium ðlicaule Gagn.. Mộclan chỉ.
Lan có thân mảnh như chỉ, đài 20-30 cm, to
ì mm, màu rơm. Lá như lá Hoàbản, to 5Š x 0,5 cm,
nhọn. Pháthoa ở ngọn, 1-hos; láhoa nhỏ; hon hưởng
đợi, dài 15 cm; lấđài giữa to 9 x 4 mm, 5 gân;
cánhhoa 3 gân, to tÿ x 3 mm; môi đài 17 mm, 3
thuỷ; cột cao 3 mm.
“Trên rêu và mùn: Bạchmã.
- On rock or humus; flowers pink.
Câycö Việtnam - 831
11.075 - Dendrobinm pseudointricatun Guill.. Mộclan
rối.
Lan nhỏ, cao vào 10 cm, có thân to 6-8 mm,
từtừ hẹp ð đáy. Lá thon hẹp, dài 5-7 cm, rộng 7-l5
mm, Chùm 2 hoa nơi lá đã rựng; hoa trắng hay hơi
vàng, có cọng và noánsào đài 1-l,5 cm, láđài và
cánhhoa dài vào 1 cm, 3 gân; môi đài 15 mm, mặt
trên có đám lông quần ở chót.
Bảolộc.
~ Flowers white or yellowish.
11:076 - Dendrobium parcum Reichb. £. Tiểuthạch.
Phonglan có thân mảnh, dài đến 50 cm, to 1
em, dẹpdẹp, vàng, chia nhánh. Lá có phiến hẹp dài,
to 3-6 x 0,6-,§ cm, mau rụng. Chùm ngắn mang 4-5
hoa nhỏ, lục vànguàng có độm tía, cọng và noänsào
đài vào cm, láđài trên cao 2 mm; cánhhoa cạnh đài
3,5 mm, môi có móng dài 6 mm, phiến 9 mm,
bầudục, đầu lôm, có đồm tía ò hạthiệt; cột 5 mm.
Langbian, Đàiạt.
~ Tepals whitísh or liaht yellow, tip yellow with
purple spots on hypochile (Ð. parcoides Guill.).
11/077 - Dendrobium hamatum Rolfe. Mộclan móc.
Thân hình trụ đều, không nhánh; lá có bẹ.
Pháthoa ngấn; tươngđối ít hoa; hoa tươngđối nhỏ;
láđài lưng cao 16-18 mm, ládài cạnh cạnh dính
nhau Ở đáy thành móng cong, môi hình đồn,
thượngthiệt đúng.
Ñ (hình theo Seidenfaden).
~ Inflorescenee short, lip panduriform, epichite
with wavy ©dge©s,
11.078 - Dendrobium secundum (BL.) Lindl.. Báohi.
Phonglan cao 50-70 cm, thân hình thoi, có
rảnh. Lá có phiến tròndài hay thon, dai 6-14 cm đầu
nhọn, có 2 thuỳ. Chùm đứng xéo, dày; hoa gến một
bên, tía môi vàng; phiếnhoa xoan nhọn; môi đài 1,3
cm, có phụbộ hình móng ngựa gấn đáy,
Ôngthuờng Ò rừng trung và caonguyên:
Buônmêthuột, Phanrang Langbian, Bảolộc,
Đinhquán, Sôngbé..
~ Inflorescence bearing purple secund flowers
{Pedilonumn secundum BÌ.).
§32 - Orchidaceae
Grastidium;
11.079 - Dendrobium salaccepse (BI.) Lind].. Mộclan
Salắc.
Bụi cao 0.5-0,7 m; thân hình trụ có sọc dọc;
lông đài vào 2 em. Lá đài vào 13 cm, rộng vào 1-1,3
cm, chót có 2 thuỳ bấprứng. Pháthoa ngoài nách lá,
2-3 hoa vàng vàng đươi, láđài giữa thon, đài 6-8 mm,
cánhhoa hẹp hón; môi nhọn, nguyên, mỏng, có đốm
đö và một sóng giữa, Nang dài 1,4 cm,
Rừng thưa đến 1.500 m: Nghệtinh, Langhanh,
Dalạt, Biênhòa (hình theo Hooker).
- Flowers yellow or light yellow; lip red dotted
(Castdium salaccente BỊ, D. cachicariÏ auct. non
Ea llur:
11.980 - Dendrobium ellipsophyum Tang & Wang.
Huơngduyên.
Phonglan thành bụi, cao 30-50 cm; thân có 4
cạnh tròn. Lá songđính, phiến ngắn, đầu tròn,bẹ
còn lại ð thân. Hoa côđộc, đốuiện với lá, thớm,
trắng hay vàng xanh với môi có 3 sọc đỏ đậm; cột có
đầu xanh; noãnsào dài,
Rùng từ Vinh đến Lâmđồng, 900-1.500 m;
màu đỏ thayđổi; V-VI,
~ Elowers whíte or yell
Ð. revolutum auet. non Lind!)..
líp with 3 red stripes
11.081 - Ðendrobium oligophyllum Gagn.
Phonglan nhỏ, có thân hình trụ đài 68 cm,
to 3-6 mưn. Lá 2-7, phiến bầudục thon, to 3-4 x 1-1,5
cm. Hoa đốhđiện với lá; láđài giũa cao 6-§ mm; môi
hình đòn, có 3 sóng dọc, thuỳ cạnh tamgiác tà,
thuỳ chốt xoan ngang. Nang cao 1,5 cm.
Vùng Đàlai, Nam Cátiên (hình theo
simmonđ).
~ Flowers opposed to leaves; lip wíth side lobes
triangular.
19.082 - Dendrobium uniflorum GTif.
Thân dài đến 45 cm, lồng ngắn, to 3-4 mm,
vỏ rãnh cạn. Lá songdính, phiến xoan tròndài, to 4
x ] cm. Hoa côđộc, mọc ngoài nách lá, vàngvàng hay
lẹ với môi xanhxanh hay nâu; cong và noãänsào
đài 2 cm; láđài giữa và cánhhoa dài 9-10 mm, rộng
3 mm; môi hình đồn, có 3 thuỳ cạn, đài 1,5-2 cm.
B qua Quảngtrí, Côngtum, đến Càná, Đàilạt.
- Flowers white turning yellow wíth orange or
crimson keels (Ð. ronkrense dc Willd., D. revolidưtm
auct. non LindÏ., Gagn.)
Câycö Việtnam - 833
'Rhopalanthe:
11.083 - Dendrobium annamense Rolfe
Phonglan; thân thòng, dài 40-50 cm. Lá có
phiến to 5-7 x 1,5-2 em. Hoa nhóm 3, vàng ủng rí4,
môi vàng, láđài và cánhhoa cao 1 em; môi dài 15
mm, không fhày cạnh, không sóng, cột cao 2 mm.
T, Langbian (hình của Seidenfaden).
- Floewers yellow with much purple tint, lip
yellow.
11.084 - Dendrobium crumenatum Sw.. Tuyếtmai,
Thạchhộc, Bạchcâu; White Dove Orchid, Pigcon
Orchid. Phonplan thành bụi; thân cao Ø,3-7 mt, phù
ở đây hình thoi dài 8-10 cm, có 8 cạnh. Lá có
hiến tròndài hay thon dài 5-7 cm, rộng 1-2,5 cm.
loa côđộc hình bồcđu tổng trắng, miệng vàng;
láđài giữa nhọn, cao 2-3 cm; cánhhoa cao 3 cm, có
3 sóng; môi xoan, có 3 thuỳ, thuỳ giữa to; phẩnkhối
4.
Rừng bình đến trungnguyên: B, Càná,
Bảolộc, Sàigòn. Thường Tr ở Ñ, trên cây tươi
để làm thuốc ("Thạchhộc" gồm nhiều loài, alc.
dendrobin, x. 816) hoa thơm nhưng mau tần.
- Flowers whitish, yellow on mouth.
11.085 - Dendrobium exile Schltr. Mộclan đày.
Bụi cao đến 50 cm. Thân giả hình thoi, có 4
cạnh tròn, phần trên có ít nhánh nhỏ, Lá hỳnh trụ
nhọn, dài dến 5 cm, rộng vào 1 mm. Hoa trắng Ò
nách lá, dài 2 cm, phiếnhoa hẹp nhọn, môi dài ï
cm, có 3 thùy cạn, thùy giữa có đốm nhỏ màu cam
nữu; móng dài 5 mm.
Lâmđồng, Đồngnai; XI.
- Tuft tơ 50 cm hieh; flowers white; lip wid
mỉnute red or orange spots (D. ¿eiraedre auct., non
(BL) LindL).
11.086 - Dendrobium hendersonii Hawkes & Heller
Bụi; thân cao đến 4 cm, có cọng đài vào 1
cm, phù thành giảhành 2 lóng có 4 cạnh tròn. LÁ có
phiến trôndài, to 5-7 x 1,5-2,2 cm. Hoa khá to, dài
1,5 cm; láđài giữa cao 13 rm; môi có thày chót ngắn
hơn rộng.
Dàiạt, V
~ Stem to 40 cm high; flowers white, lip striped
T0SE.
834 - Orchidaceae
11.087 - Đendrobium lomatochilum Seidenf.
Phonglan thành bụi; thân mảnh cao 10-60 cm,
đáy phù thành giảhảnh 2 lồng ö đáy. Lá có phiến
như kim, tơ 1 mm, đài 2-3 cm. Hoa côđộc, thơm,
trắng hay vàngvàng có sọc tứn, dài 1,2 em; môi đài
vào 1 cm, có 3 thuỳ cạn, cÓ sọc tím, 3 sóng giữn;
phẩnkhối 4.
Pháthoa thường mọc thành cây. Nhatrang,
Đàiạt, Bảolộc.
- Flowers white or yellowish purple striped (Ð.
tenellưm Auct. non LindL, Phạmhoàng).
110886 -. Dendrobium podagraria Hook f.
Tiểuthạchhộc,
Phonglan thành bụi; thân cao đến 0,9 m, đáy
phù thành giảhành dài vào 3 cm, 1-2 lóng. Lá có
phiến hẹp, dài 3-7 em, rộng 6-9 mm. Hoa nhỏ, trắng
với môi có sọc hường, dài 5 mm, tamgiắc, 3 thuỳ
tròn ö chót.
Thanhhóa kh Bìnhtrthiên, GialaiCôngtum
đến Lâmđồng; V-V,
- Flowers white, lip pink striped.
11.089 - Dendrobium pseudotenellum Guill.. To-
mành.
Phonglan thành bụi nhỏ; cänhành to 1 mm;
giàhành tròntròn, không cọng, to 11-13 mm, do 1
lóng, trên đó là một thân mảnh. Lá có phiến hình
kim, 30-50 x 0,3 mưm, lục tái. Hoa rộng 5 mm, trắng,
môi có sọc đọc; láđài giữa 3 mm, láđài cạnh 9 mm,
môi dài 5 mm, có chai nâunâu, chót thuỳ cạnh có
răng hay-rìa.
Nhatrang, Côngtum, Đàiạt.
- Flowers 5 mm laree, white with lip striped.
(Ð. tenellum non Lindl., Gagn.).
11.099 - Dendrobiunm truncatum Lindi.
Phonglan thành bụi; giảhành hình thoi, do 2
lóng, to 1 cm, vàngvàng; thân mảnh, dài đến 40 cm,
lóng dài, to 2 mm, vàng, láng, thường cho ra bụj
khác ở trên thân. Lá hẹp, dài đến 2-4 cm, rộng 3
mm, chót tà. Hoa rrấng, thơm, dài 1,5 cm, môi dài
9 mm, thuỳ cạnh đứng.
GialaiCôngtum.
- Flowers white, lìp with purple veins.
Câycô Việtnam - 835
11.091 - Dendrobium đentatom Seidenf.
Phonglan thành bụi khá to; thân cao đến 40
em; lóng đài 2-3 cm, to vào 2-3 mm, lóng đáy phù
hành thôi có cọng, Lá cô phiến hình trụ, đải 3-4
em. Hoa ð phần chót của thân, dài vào 12 mm;
cânhhoa thon; môi có thuỳ cạnh và thuỳ chót
bánnguyệt có răng to.
từng vùng núi cao: B, Lâmđồng.
- Epichile with middle lobe dentate.
Aporum:
11.092 - Dendrobium acinaciforme Roxb,
Phonglan thành bụi cao 20-40 cm. lá
songđính gần như hình trụ, nhọn, đài 3 em. Phần
trên của thân không lá, mang hoa nhỏ, trắng, môi
vàngvàng ở tâm, rộng 6 mm, dài 8 mm, phiếnhoa
tròndài; môi đài §-10 ram, hình muỗng có 2 lần lồi
hình chữ V.
Hànamninh, Bànà, Đáclắấc, Côngtum,
Địnhquán, Phúquốc.
- bx yyi part of stem aphyllous; flowers white,
lipe yellowish at centre (Ð. banaense Gagn.).
11.093 - ĐDendrobium aloifolium (Bl.) Reíchb. t.
Móng-rồng, Phiếm-đồn.
Phonglan có thân cao đến 40 cm, có lá ö
phàn giữa. Lá trong một phẳng, đẹp, hình dao-găm,
đài 2,Š cm. Phần trên của thân hình chữ chỉ, có lá
teo, Tang họa trắng, nhỏ, cao 4-5 mưa, một ò mỗi
mắt; cánhhoa và ládài đánh; môi hẹp dài 3,5 mm,
đầu có 2 thuỳ tròn.
Rừng luônluôn xanh, bình đến caonguyên:
Đalạt, Bảolộc, Địnhquán, Nam Cáttiên, Tâyninh.
~ Flowers white, 4-5 mm long, on aphyllous top.
Of ste(N/acraseomium aloifplium BỊ, D. sema (LíndL)
Lindl, Ð. cochínchinensis RidL).
11.094 - Dendrobium bilobulatum Seidenf.. Phiếm-
đồn 2-thuỳ.
Phonglan có thân cao 35-40 cm, có nhánh;
lóng dài 7-10 cm. Lá dẹp, trong một phẳng, dài I8-
22 cm, mau rụng. Pháthoa J-2-hoa ö chót thân và
niách lá rụng; hoa nhỏ, mắng có sọc tía, dài 12 mm;
láđài giữa dài 4 mm; môi dài 14 mm, hình quạt
đầu chẻ, có 3 sọc.
Đalạt (hình theo Seidenfaden).
- Flowers white with purple veins.
836 - Orchidaceae.
11/098 - Đendrobium leønis (Lindl,) Reichb. f.. Sư-
trăm.
Phonglan thành bụi mang nhiều thân vàng
láng, cúng, cao 25 cm, te 1-2 mm, Lá songdinh, dẹp.
trong một phẳng, hình móng dài 15-25 cm,
congcong. Hoa ở ngọn, vàng lợi, có sọc, thớm vani,
trên cọng ngắn, dẹp; láđài giữa cao 7 mm; môi hẹp
(ngang rộng duỏi 4 mm),
Đàlạt, Bảochánh, Biênhoà, VII.
- Flowers nearly sessile, light yellow, striped,
tragrant (⁄4porwm leomis Lindl.).
11096 - Dendrobium natbanieis Reichb. f. Lan
trăm.
Phonglan thành bụi cao 10-20 cm, Lá đẹp
trong một phẳng, hình tamgiác cao 1-15 cm. Hoa
thường ö ngọn thân, nhóm 1-8, cọng và noänsào
như chỉ, đài 1 cm; hoa vàngvàng có sọc đỏ, dài 7-8
mm; Jáđài cạnh to nhất, cao 6 mm, môi có cọng
(hạthiệt) dài 1 mm, phiến vuôngdài, ưỡn, đầu löm.
Rừng luônluôn xanh: Đàlạt, Địnhquán.
- Flowers yellow red triped.
11.097 - Dendrobium terminale Parish. & Reichb. f..
Lan-trâm,
Phonglan có thân cao 30 em, mảnh, hơi hẹp
ð phần trên. Lá dẹp trong một phẳng, hình đao-
găm, dài 1,5-2 cm, rộng ó-8 mm. Hoadầu ð chót
thân; láhoa 3-4 am; hoa bườnghường hay vàngvàng;
phiếnhoa cao € mm; môi dài 1,5 cm, hấy, tamgiác,
có 3 thuỳ có sọc đò ð chót,
Rừng luônluôn xanh: Vinh, Bìnhtrithiên,
Đànảng, Côngtum, Lâmđồng. š
- Flowers pinkish or yellow, epichile with red
veins.
11/098 - Dendrobinm anceps Sw., Móng-rùa.
Phonglan thành bụi cao đến 80 cm; thân 3-5,
chia nhánh, có cạnh. Lá dẹp trong một phẳng, hình
dao nhọn, dài 1,Š-2 cm. Hứa côđộc Ó nách lá, dài
1,5 cm, vàng hay cam tía có đốm đỏ; môi xoan, dài
{15 cm) hơn phiến (6,5 mm), thuỳ chót có bìa
dúng. Nang hình dùi có 6 cạnh,
Loài to trong các 4ponm; hoa to hơn loài
trên.
- Flowers yellow or orange red, with red
blotches.
Câycỏ Việtnam - 847
11.099 ~ Dendrobium indivisom (BI) Miq.
Phonglan có thân đài 5-30 cm, có lá đến chót.
LÁ đẹp, trong một phẳng, dài vào 1-2 cm. Pháthoa
1-2 hoa ð chót thân và nách lá, có láhoa dài bằn;
noãnsào, hoa nhỏ (rộng 8 mm), #ẹc (ái có gân đỗ;
cánhhoa xoan thon, dài 1/2 mm; môi có thuỳ chót
tròn, ma ổ thưỳ cạnh, thuỳ giữa chẻ hai, đầu tròn;
cột ngắn.
Đắclắc (hình theo Seidenfaden).
~ Flowers light green.
11.100 - Dendrobium porphyrophyllam Guill.
An điểm nhỏ, cao 2-8 cm, có cänhành; thân
mang lá to đến chót. Lá songđinh, xoan rộng, nhọn,
cao vào 1 cm, có màu đỏ tươi. Hoa ð nách lá chót
thân; cọng và noãnsào đài vào 5 mm; phiếnhoa cao
1 cm, vàng có sọc; môi có thuỳ cạnh nhỏ song rõ.
Rừng Dầu tràben: Bảo! „ Dilinh
- Flowers yellơw, striped (Ð. iiảisum var.
lampangense Rolfe, D. neolanpangense Aver.).
11.101 - Dendrobium mannii Ridl.. Móc-áo.
Phonglan thành bụi mang nhều thân cao đến
10-20 cm, dẹpdẹp, có theo lá xéo. Lá đẹp trong một
phẳng, hình đao nhọn, đài 1-2 cm. Hoa nhóm 1-2 ö
ngọn, hay nách lá đã rụng, vàng có sọc đỏ; cọng và
noänsào dài ! em; hoa dài 7-12 mm; láđài giữa và
cánhhoa cạnh cao 3,35 mm; môi có móng dài 1 mm,
phiến (hương) 6 mm, đáy chót buồm, đầu lõm.
innom (Đàiạt), Biênhòa.
- Flowers yellow, red striped.
11.102 - Dendrobium dalatense Gagn.. Mắttrúc.
Phonglan cao bón 30 cm; thân hẹp. lá
songdính, thon nhọn, đài 4 cm, cách dh2w 6 cm.
Phần ngọn của thân không lá, mang hoa #ống, trên
cọng và noánsào dài 1 cm; cánhhoa thon, tả; môi
đài 15 cm, có nhiều gân dọc, chót thượngthiệt hơi
lôm.
Đỉnh Langbian.
- Leaves distant; flowers white.
838 - Orchidaceae
(Oxystophyllum::
11.103 - Dendrobium coneinnum Miq.
Phonglan thành bụi cao 20 cm; thân hình trụ,
mang lá songđính, khit nhau, đài 1,5-4 em, nhọn.
Pháthoa ngắn ò nách lá hay ngọn; hoa nhỏ, đài 7
vm, vàng xanh có khi có đốm tía; láđài tamgiác;
cánhhoa hẹp nhọn; môi tròndài, dài 5-6 mm. Nang
có 3 cạnh, dài 6 mm.
Rừng luônluôn xanh 0-1500 m: Đàlạt, Dinh,
Điện-bà, Phúquốc.
~ Flowers yellowish green, purple đotted or not.
11.104 - Dendrobiam cxcavatem (BI.) Miq.
Phonglan cao, thân to 4-5 mm, đài đến 25 cm.
vá songdinh, dẹpdẹp, dài vào 3 cm, ngay. Hoa
›ðđộc ð nách lá, nhỏ, dài vào 5-6 mm, đạc đái; láđài
giữa cao 5 mm, cánhhoa nhỏ hơn, môi có
thượnghiệt trôndài, rộng ở phần chót, #2 chót có
chai dài
Phúquốc (hình theo Seidenfaden).
~ Flowers light green; epichile with large calli.
(Oxystophylum excauarwm Bì.)
Strongyie:
11.105 - Dendrobium parcifiorwm Reichb. f. ex Lindi..
Hươnglan.
Phonglan có thân cao 10-20 cm, hình trụ,
xanh. Lá hinh trụ dẹpdẹp, nhọn, dài 3-4 cm, to 4-6
mm. Hoa ö ngọn, thớm như Lài, dài 3 cm, vàngvàng
hay hường cọng và noãnsào đài 15-2 cm; môi
không thuỷ cạnh, có đầu tròn, có thưỳ cạn.
Rừng đến caođộ 1.50 m: Quảngtrị, Bảolộc,
Dâlạt.
- Flowers ycliowish or pink (Ð. kentrophylium
auct. non Hook. Ê) Phamhoang, Ð. hainanensis Rolfe,
Ð. salicomoides auet. non T. & B., Gagn.).
Conostaltx-
11.106 - Dendrobium soeiale J.J. Sm. Mộclan đoàn.
Lan có cänhành bò đài; thân cao đến 30 cm,
mảnh, có lóng dài, to 2-3 mm, có ránh. Lá 3-7, hẹp,
to 5-7 x 7 cm, bẹ dài, tia. Hoa 1-2; cọng và
aoänsào đài vào 1 cm, phiếnhoa đài 1 cm, trắng i
cô lợt, cánhhoa cạnh hẹp; môi có cọng (hạthiệt
hẹp, phiến xoan rộng, bìa dúng, có lông Š trên, chót
hẹp, có gân đỏ.
Vọongphu, Phúkhánh, đến Đàlạt.
- Flowers white or reddish tint; epichile with
:cd veins (Ð. nhatmangense Gagn., Ð. alleizetrii Gagn.).
*yc0 Yiệtnam - 827
ng - Dendrobium lobbii Teisjm. & Binn.. Mộclan
Lobb.
Điạlan thành bụi cao đến 80 cm; thân mảnh,
dạng Hòabản, to 1,5-2 mm, lóng dài 1-2 cm, vàng,
láng. Lá hẹp dài, to đến 6,5 x 0,4 cm; bẹ lúc non có
lông ngắn, nêu Hoa 1-2 đốMiện với lá, nhỏ,
xanhranh rồi nâu 'lợt, láđài giữa dài 5-6 mm,
cánhhoa hẹp hơn láđài, môi trắng, hình đồn; cột
cao 1,5 mm. Nang dài 12 mm.
Mới nước có thể ngập: vùng Đalạt, N.
~ Terrestrial; fiowers greenish then brownish;
lip whit€(Ð, conostalx Reichb. £.).
11.108 - Dendrobium pachyglossum Par. & Reichb. f...
Mộclan lưôi-dày.
Phonglan thòng đài đết 1 m, hay trên đá có
thân hình trụ hẹp (to 4-5 mm). Lá không cuống, có
hiến cúng thon P7, to 9 x 0,3 cm, đầu nhọn,
háthoa 2-4 hoa, đổưiện với lá; hoa vàng xanh có
gân nâu, môi trắng bìa vàng xanh; láđài giữa dài 5
mm; cột trắng.
) Rừng vùng núi: Côngtum, Đàlạt, Bảolộc,
Biênhòa..
Ẫ ._ Epiphytic or epilithic; flowers green yellow,
lip white(D, ƒaax Guil.).
11.109 - Dendrobium viridulum Ridl.
Phonglan, thân thòng, zmảnh, dài 30-60 cm,
rộng 4-5 mm. Lá thon, to 5-6,5 x 1,6-2 cm, chót có 2
thùy không bằng nhau. Pháthoa ngắn ở (hán đã
rụng lá, chàm mang 1-3 hoa lục đợt vàng lợi, to vào
1,5 cm; môi xoan, đài 11-12 mm; trụ cao 3 mnm.
Trh) Rùng thưa ẩm: Lộcninh; VĨ (hình của N.t
kh).
- Epiphytic, pendulous; ñowers on defoliated
stem, yellowish-green
11.110 - Flickingeria a†bopurpurea Seidenf.
Phonglan có cảnhành bò và thân thòng, dài
60-100 em, có rế ò mất; giàhành hình thơi dài 5-6
cm, láng. Lá đuynhất, phiến dài 15-20 cm, rộng 2,5
cm. Hoa i1, ống hay ngà, môi hường mật trong;
cánhhoa hẹp hơn láđài; cột ngắn.
Vùng Đàiạt.
~ Pscudobulb monophyllous; flowers 1, white or
wory, lip pink (Ðendrobium mạacrei Auct. non Lìnd.).
840 - Orchidaceae
11.H1 - Flickengeria forcipata (Krzl.) Hawkes
Cảnhành chia nhánh mang giáhành đẹp, hình
thấulánh. Lá 1, pjhiến thon hẹp, đài 5-7 cm, rộng 1-
3 cm. Hoa vàng lợi; môi có thày cạnh tamgiác nhọn,
bìa đúng, thướngthiệt không xếp dọc, có 2 thùy
thhọn.
Sapa, GialaiCôngtum.
- Pseudobulbs dđiscoid, compressed; flowers
paÌe yellow (Ðesmotrichuơn forcipiiatum KrzL).
11.112 - Flickengeria angustifolia (Bì) Hawckes.
Phonglan thành bụi thường hòng: cảnhành
ngắn, chia nhánh; giảhành hình dùi cao 2-4 cm. Lá
sôđộc, dài 4-10 em, rộng 5-10 mm. Hoa 1 ð chót
giảhành, nhỏ, không rộng hơn 12 mm, đöđỏ; láđài
5 mm; môi dài 1 cm, 2 thuỳ cạnh tamgiác, thuỳ giữa
chẻ hai, chót đỏ cam; phẩnkhôi 4.
Quảngtị, GialaiCôngtum, Lâmđồng (hình
theo Gagnepain).
- Plowers pinkish, lip orange at apex
(Desmotrichum angustifolium BÌ., D. poilanei Gagn...).
11.113 - Ƒlickengeria bancana (J.J. Sm.) Hawkes.
Cănhành dài, mang đàidài, Lá xoan
thon, rộng 2 cm. Pháthoa, khi rụng để thẹo lõm to
cạnh lá, có láhoa cam, dài 8-10 mm, láđàj có sọc
vàng; cánhhoa vàng dơ; hạthiệt tía, thượngthiệt cam
đỏ, sóng tía đậm.
N.
- Bracts Màn 27 Ted; sepals wíth yeliow stries;
petals yelow; hypochile purpìe, epichile red orangc,
with dark purple crests (Dendrobiem bancanum ÌJ,
$m.).
11.14 - Flickengeria ritaeana (King & PantL)
Hawkes.
Cănhành với đọan 2 lóng mang thân đứng,
chia nhánh, với nhiều giảhành hình thoi. Lá 1,
phiến thon hẹp, to 5 x Ì em. Phiếnhoa ng hay
trắng lụclục, môi trắng, thượng thiệt lụclụe với sống
tía đậm; càm ngắn, dài cð với láđài giữa..
Tamđảo.
- Tepals whíte or greenish white, epichile ligh:
greenish white, with đeep purple lateral keels (Đen-
drobium rieanum King & Pantl,).
Câycö Việtnam - 841
11.115 - Fiiekeogeria fimbriata (BI.) Hawkes
Phonglan có cănhành bò dài; thân đứng mang
đây đó giảhành hình thoi dài 5-6 cm. Lá côđộc, có
phiến tròndài, đài 10-20 cm, đầu tròn. Pháthoa 1
hoa, Ö đáy lá; cọng và noänsào đài 1 cm; hoa z2
ngà, có đấm hưởng, môi hình chữ T, có thuỳ chót
dài 2 cm, vàng, có 3 sóng dọc và đón bìa;
phánkhối 4.
Nhatrang, Bảolộc, Thủđúc, Phưởctuy; X-IV.
- Flowers ivory with red or brown spots
(Desnotrichum fimbriatum BI, D. plicadife (Lindl.)
Phamhoang, Ð. grandifionzm Giagn.).
11.116 - Flickengeria stenogiossa (Gagn.) Seidenf.
Phonglan thành bụi cao 20 cm; giảhành có
tầng, giàhảnh chót mang một lá hẹp, đài 9-12 cm,
rộng Ô,6 cm, đầu tà. Pháthoa 1 hoa trắngrắng hay
vàngvàng, dài 2 cm; càm đài, môi gắn trên móng, có
2 Ly ] đọc, tía, có 3 thưỳ, thuỳ chót vàng;
phấnkhối 4.
Đàiạt.
- Tuft tọ 20 cm high; filowers whitish
(Đendrobiurm stenoglossun Gagn.).
11.117 - Flickengeria vietnamensis Seidenf.
Bụi phụsinh nhỏ, cao 12 cm; thân chia nhánh;
giàhành hình thoi, cao 2-3 cm.,.Lá l; phiến thon, to
7,5 x 1 cm. Hoa 1 ö chót giảhành; láđài và cánhhoa
màu ngà; lâđài giữa cao 6,5 mm; môi cao l cm, có
¡ 2 sóng dọc, hạthiệt có 2 bớt từn hường, thượngthiệt
nâu hay vàng.
Bảolộc (hình theo Seidenfaden).
- Tuft 12 cm hìgh; pseudobulbs 2-3 cm long,
tepals cream; hypochile with 2 pink blotches, epichile
brwon or yellow.
11.118 - Sunipìa andersonii (King & Pantl.) Hunt. :..:
Cănhành bò dài, to 1 mm; giảhành cao 1-2
cm, te 1 cm, không cạnh. Lá 1; phiến đài 4-10 cm,
rộng 1 cm, đầu cố 2 thuỳ tròn không bằng nhau;
cuống vào 1 cm, Pháthoa 1-2 hoa nhỏ, vàngvàng,
tâm đỏ; phiếnhoa cao 7-8 mm; môi đày, dài 5-7 ram,
rộng 4 mm; phấnkhối 4.
Đàiật.
~ Flowers yellowish, centre red (lone andersonit
King & Pantl, ï. pupurata Braid),
842 - Orchidaceae
11.119 - Sunipia annamensis (Ridi) P.F. Hunt:
Cănhành bò dài, to 2 mm, giảhành cao 1,5
em, to 1 cm, trôntròn. Lá 1; phiến cao 7-8 cm, rộng
12-15 mm. Chùm ö đáy giảhành, cao 10-15 cm;
phiếnhoa trắng có gân đỏ; cánhhoa nhỏ; môi bầudục
thon, đầu tà, màu đỏ điều,
Phía nam đình Langbian, 1.700 m; II.
+ Flowes whie wnh red veins (Jone
annamersb RịidL, ¡ï. palacea auct. non LindL,
Phạmhoàng).
11.120 - Sunipia racemosa (J.E. Sm.) Tang & Wang.
to 3 mm, cô váy: giấhành cách nhau
3-4 cm, xoan, có 4 cạnh. Lá 1; phiến đài đến 16 cm,
chót có 2 thuỳ tròn. Pháthoa cao 20 cm, mang nhiều
hoa; jáhoa to, dài 5-10 mm, nâu, trục t , R08
songdinh xanhxanh có sọc đỏ, cánhhoa nhỏ hơn
láđài gần như tròn; môi xoan, hẹp, dài 5 mm;
phẩnkhối 4.
Đàlạt.
- Bracls developed; flowers greenish red
Rohl) (Sels racemosa ].E. Sm., lone siamensis
Rolfe).
1.121 - Cryptochilus ctenostachya Gagn. Ẩnthiệt
trâm.
Phonglan thành bụi dày, nhỏ; cănhành đây
rể, mang giảhành gần nhau, đài 2,5-3 cm, có 2-3 bẹ.
Lá 2-3; phiến thon hẹp, to 3-7 x 1,5-1,8 cm, đaidai,
cuống ngắn. Chùm songdinh (như xương cá, hay cải
lượt) ö ngọn; láhoa dài 4-6 mm; &oø vàng, nhỏ;
láđài dịnh nhau đến 1⁄2, dài vào 3,54 mm;
cánhhoa thon, đài 3 mm; môi không thò, thon dài
3,5 mm; noãnsào có vài lông.
Sapa (hình theo Gagnepain).
~ Flowers ycllow; tepals 4 mm long (C. perelorii
tam) 4
11.122 - Porpax elwesii (Reichb. £) Rolfe.
Phonglan nhỏ; giảhành tròn bẹp, to 1 cm, có
8-10 cạnh thấp. Lá 2, mau rụng; phiến dài 10-12 mm
mà thôi Hoa côđộc, đỏ, với 2 láhoa; đài dính
thành ống; môi xoan, dài 3 mm; phẩnkhối 8.
Núi Dinh.
- Flowers on apex of pseudobulb, red (Ena
ehwesii Reichb. ï., P. meiax auct. non (Par. & Reichb.
£) King & Pamtl,).
Câycỏ Việtnam - 841
11.115 - Flickengerla fimbriata (Bì.) Hawkes
Phonglan có cänhành bò dài; thân đúng mang
đây đó giảhành hình thoi đài 5-6 cm. Lá côđộc, có
phiến trôndài, dài 10-20 cm, đầu tròn. Pháthoa l
hoa, ở đáy lá; cong và noänsào dài 1 cm; hoa màu
ngà, có đốm hường, môi hình chữ T, có thuỳ chót
dài 2 cm, vàng, có 3 sóng dọc và dọn k bìn;
phẩnkhối 4,
Nhatrang, Bảolộc, Thùđức, Phướctuy; X-IV.
+ Flowers ivory with red or brown spots
Dconorichum ƒimbratum BỊ, D. plcatle (LindL)
hhamhoang, Ð. gran4ifiorum Gagm.).
11.116 - Flickengeria stenoglossa (Gagn.) Seidenf.
Phonglan thành bụi cao 20 cm; giảhành có
tầng, giàảhảnh chót mang một lá hẹp, đài 9-12 cm,
rộng Ủ,6 cm, đầu tà. Pháthoa 1 hoa tắngtrắng hay
vànguàng, dài 2 cm; càm đài; môi gắn trên móng, có
2 mòng dọc, tia, có 3 thuỳ, thuỳ chót vàng;
phấnkhỗi 4.
Đalạt,
- Tuít to 20 cm hìgh; flowers whitish
(Dendrobiim stenoglossun. Gagn.).
11.1U7 - Flickengeria vietnamensis Seidenf.
Bụi phụsinh nhỏ, cao 12 cm; thân chia nhánh;
giảhành hình thoi, cao 2-3 cm.,Lá !; phiến thon, to
3 x 1 cm. Hoa 1 ö chót giảhành; láđài và cánhhoa
màu ngà; láđài giữa cao 6,5 mm; môi cao 1 cm, có
2 sóng dọc, hạthiệt có 2 bớt tờm hường, thướngthiệt
nâu hay vàng.
Bảolộc (hình theo Seidenfaden).
~ Tuft 12 em high; pseudobulbs 2-3 cm long;
tepals cream; hypochile with 2 pínk blotches, epichile
brwon or yellow,
11.118 - Sunipia andersonii (King & Pantl.) Hunt....
Cănhành bò dài, to 1 mm; giảhành cao 1-2
em, to 1 cm, không cạnh. Lá 1; phiến dài 4-10 cm,
rộng 1 cm, đầu có 2 thuỳ íròn không bằng nhau;
cuống vào 1 cm, Pháthoa 1-2 hoa , MÀNgVÀng,
tâm đỏ; phiếnhoa cao 7-8 mm; môi dày, dài 5-7 mm,
rộng 4 mm; phấnkhối 4.
Đàiat.
~ Flowers yellowish, centre red (Jone andersonii
King & Pantl, J. pưpurata Braid).
Câycỏ Việtnam - 844
Laelllnae:
11.123 - Cattleya Lindl.. Cátlan. `
Phonglan có giảhành tròn hay hơi dep, mang
1-2 lá thuờng to đày. Pháthoalúc nơn tong một mo,
mang 1-10 hoa to rất đẹp, trắng, vàng, đỗ đến tím;
môi to, vỏi 2 thuỳ cạnh nhỏ đứng che cột; phấnkhối
Ù
Một trong nhữn: lống lan tuyệt đẹp
(ở u của lạm, sốc Tân. TY, có nhiều loài
và tạpchũng với loài hay giống Lan to khác.
Giống Ladla Lindl. (LệÌan) cũng thường Tr,
ng đốc T..Mỹ, có hoa nhỏ hơn, cánhhoa hẹp hơn;
phẩnkhối 8 (hình theo Ng.thiện Tịch).
~ Cultivated.
Bnlbophyllum Thouars.
Các nhóm, theo Seidenfaden:
la - pháthoa mang 2-n hoa
2a - giảhành 2-lá
3a - chùm; láđài cạnh dính nhau Thipudianthes
3b - đài cạnh rời nhau 'Pleiophylumn
2b - giảhành 1-lá
3a - giảhành rất nhỏ so với cây
4a - pháthoa là đầu dày Globiceps
4b - pháthoa ít hoa hay trên trục thưa Aphanobulbon
3b - giảhành to so với cây
4a - cánhhoa bìa có răng hay rìa lông
5a - pháthoa như tán, hay 2-haa
6a - láđài giữa dài bằng láđài cạnh Hinula
6b - láđài giữa ngắn hơn láđài cạnh nhiều
7a - láđài cạnh dinh nhau đọc bìa đưới mà thôi Œiobiceps
7b - láđài rồi, hay dinh nhau ð bìa trên, hay theo 2
tìa Cinhopetalưm
4b - cánhhoa bia nguyên, không ria lông
5a - cánhhoa có to Ö phía trong và Ò đáy Bisetae
3b - cánhhoa không có to như trên
6a - môi ở đáy có tai mỏng hướng về sau Caryana
6b - môi không tai
Ta - pháthoa như tán, hay 2-hoa
8a - láđài cạnh dinh nhau ò bìa trên hay láđài cạnh
dài hơn 4 mm Cimhopetalum
8b - láđài cạnh rồi nhau, hay rộng không đến 3 mm
Deynosanthes
7b - chùm, hoa hơn 3
844 - Orchidaeeae
Tb - chùm, hoa hơn 3
8a - cọng và noânsào dài hơn láđài Đesmosanthex
8b - cọng và noánsào ngắn hơn láđài Reptarthes
Tb - pháthoa 1-hoa
2a - cảnhành không bám hay chỉ dinh vào đàivật do rế ð đáy mà thôi
3a - cánhhoa cá dầm cunprinh
3b - cánhhoa không có đẫm rungrinh
4a - láđài cạnh tựdo; môi có bìa không lòng Owsepala
4b - láđài cạnh dính nhau; môi c6 bìa rìa lông 'Polybizpharon
2b - cănhành bò, bám dài vào đàivật
3a - lá mau rụng, hay ngắn hơn 15 mm
4a - chân cột dài; láđài cạnh gắn vào chân cột, cách cánhhoa
Dnymoảda
4b - chân cột không dài, láđài cạnh khít cánhhoa Monolbulbus f
3b - lá tồntai lâu hay dài hón 2 cm
4a - láđài giữa ngắn hơn láđài cạnh nhiều Cừnhopetalum
4b - các láđài như dài như nhau Sestochilus
Epicrianthes
Tripudianthes:
11.124 - Bulbophyllum kanburiense Seidenf.. Chudiệp
Kanburi, h
Giàhành mang 2 i4. Chữm đài, mọc từ đây
giảhành, láhoa tampiác, mỏng, 3 gân; noänsào và
cọng ngắn; láđài xoan hẹp, đài 5-5,5 mm, có lông
thưa, bìa nguyên, mặt trên có lông mịn; cánhhoa
cạnh bìa nìa, chót có mãi dài, láđài cạnh đài 2-2,5
cm; môi có bìa rìn.
Côngtum, Đàlạt (hình một phần theo
Seidenfaden).
- L£eaves 2 by pseudobulb; long racemes;
lateral sepals 2-2.5 cm long.
11.125 - Bulbophyllum reratum (Zoll & Mor.)
Reichb. f... Caudiệp thòng.
Phonglan có cănhành bò ng BHHÀNH khít
nhau, tròntrồn, to 1-1,5 cm. Lá 2; phiến thon hẹp, to
12 x 2,5 cm. Chùm đúng từ đáy ÿhành, có bao ở
đáy, phần thụ thòng; hoa dài 4-Š cm, có cọng và
noảnsào ngắn, màu vwảng nghệ, không lông; láđài
giữa xanh có rằn nâu đó, bìa rìa lông, láđài cạnh
dính nhau gần trọn, dài 2,5-4 cm; mới nhỏ, ủng
hường, có bột nêu.
Rừng hỏ vùng núi: đường Fian (Lâmđồng),
1300 m. .
~ Flowers dark yellow; lateral sepals 2.5-4 cm
long (Cừrhopetalưm refractưm Zoll. & Moriti, B.
wallichii auct. non Reichb. f., Guill).
11.127 ¬ Balbophyllem blepharistes (Reichb. F} Hook, í
* (Xem chú thích ở trang ẤIJ)
Câycö Việtnam - 845
11.128 - Bolbophyllum trupudians Par. & Reichb. £..
Chuđiệp múa.
Phonglan có cänhành mang giảhành khít
nhau, có cạnh. Lá 2; phiến thon nhọn, dài 5-8 cm,
rộng 1 cm, rụng lúc pháthoa. Chùm từ đáy giảhành,
cao 13-20 cm, hoa.5-10, màu cam, dài 5 cm, láđài
cạnh có bớt đỏ tứn và bìa rìa lông; cánhhoa vào
5 mm; môi 3 mm.
Bảolộc, Đàlạt, rừng thưa.
~ Flowers orange red with purple spots, 5 cm
long (Ø. refractum auct.„ non Reiclb. È. ` '
Vilophylum:
11.129 - Bolbophyllum hìtum (1E. Smith) Lindl..
Cầudiệp lông.
Phongian có cänhành bò to 4 mm, mang
nhiều rẻ và giảhành cách nhau 2 cm, hình chuỳ
tròn, cao 2-3 cm. Lá 1-2, vắng lúc pháthoa; phiến
tròndài, đầu tà nhọn. Gié dài 0-30 cm; hoa nhiều
thơm mùi vani, nhỏ, vàng xanh, dài 5 mm; đài có
lông nhiều; môi dài 3 mm, vàng có lông nâu ö giữa,
vàng ở bìa.
GialaiCôngtum, Đàlạt (suối Vàng, Angkroet).
- Flowers (before apparition of leaves)
kg greenish yeÌlow, líp yellow (Stelis hiưn (J.E.
m.).
11.150 - Bulbophylum averyanovii Seidenf. Caudiệp
Averyanov.
Phonglan; cänhành bò mang TN gần
nhau, hình âu tròn, to vào 2 cm. Lá 2; phiến thon
dài 3-5 cm. Pháthoa từ đáy giảhành, dày trên cọng
17 mm; láhoa trắng; hoa 610, đầy lông đây mắng
mặt ngoài, phiếnhoa (2 mm) trắng, mới tía đậm,
hình Môi uõn lên; cột có 2 gươm nhỏ.
GialaiCôngtum (hình theo Seidenfađen).
- Bracts white, tepals white, densely whitc
tomentose outside.
11.131 - Bulbophyllum lemniscatoiđes Ro]fe. Cầudiệp
tóc.
Phonglan có cănhành bò, mang giáhành xani
có cạnh tròn. Lá 2, to 9-12 x 3-4 cm mỏng, mau rụi,
Trục pháthoa đứng cao 15-25 cm, có 2 be đođỏ; gié
xụ, đầy láhoa và láđài nh tóc; hoa màu ngà, có
lông đabào, láđài thon, đài 1,5 cm, cánhhoa nhỏ;
môi nhỏ, ườn, íz đen; cột c6 2 sừng; noảnsào
ngắn.
GialaiCôngtum, Lâmđồng.
- Pendent spike; fiowers cream; sepals 1.5 cm
long (B. comosun auct. non Collet & Hemsl.)
646 - Orchidncenao
1L.132 - Bulbophyllum comosum Coll. & Hemsl.
Hình nầy mới chắc là 8. iemzriscatoides vì
dưa theo hình của Seidenfaden ?
(lebiceps:
Tu - Bulbophyllum khasyanum Griff.. Chudiệp
lasya.
lan có cănhành bò dài, mang giảhành xoan
nhỏ, cách nhau, có bao lúc còn non. Lá 1; phiến
bầudục dài, đến 15 x 2,5-3 em, đàydày, cuống dài.
Pháthoa từ đáy giảhành, phần mang hoa xụ, dày,
màu tửn sậm; hoa khít nhau, nhỏ, mập, với 2 láđài
cạnh không to, chót tròn, đính nhau, ðm môi.
GialaiCôngtum, Bảolộc, Đàiạt.
~ Inflorescence compact, pendent, đark violet
11134 - Bulbophylum poilanei Gagn. Cầudiệp
Poilane
Cảnhành bò dài; giảhành thôsö, to 3-4 mm.
Lá cách nhau 1-2 cm, phiến trỏndài thon, đài 9 cm,
rộng 1~1,5 cm, cuống 1-2 cm. Pháthoa hình cầu, trên
cọng đài hơn lá; #@a đỏ hội-lựu; láđài giữa cao 4
mm; môi hành lưỡi vốn, cột có 2 cánh nhọn;
phẩnkhối 2 cặp.
Mailành, Quảngtrị (hình theo Seidenfaden).
Pseudobulb rudimentary, inflorescencc
globulous; flowers dark colorcd.
11.135 - Bulbophyllum subebulbum Gagn.. Hànhdiệp.
hành-teo,
Phụsinh cao 18 cm; gùihành nhỏ, to vào Š
mm, hay không giàhành. Lá 1; phiến dài đến 20 cm,
rộng 1,5 cm; cuống dài. Pháthoa như giế dài 9-13
cm. mang nhiều hoa trắng, nhỏ; láđài giữa cao 4,5
mm, hẹp; cánhhoa nhỏ hơn, cao 2,8 mm, nhọn; môi
đài 3 mm, uôn.
Bảolộc.
- Pscudobulbs 5 mm large; ñowers white; lip 3
mm long.
Câycö Việtnam - B47
j26; Buthopyllum vietosmensis Seidenf. CRudiệp
Cănhành che t0 2 lv giảhành
cao 10-15 mm, có TH chết dạt hiển Xửm Xoant tròn: li, tơ
TONHàO VÀ cọng hàm lêm ÿiêm, ly 'úg nh ó,
O Vị Tm
MđÀi cạnh đài 5-6 nàn, hình phe cạnh ĐI
>» THỊ Hội hình nh hội án { Tàn n2
lạt (hình theo jdenfaden).
- bo flowers wiite; lai -
nate, boat shaped; lp 12 mm Ìo ng Crh ùn Dpeimlua
đalaiense auct. non Gam., C sạn IÍL).
1L137 - Buil
ng CC INNG xyiophyllum Par. & Reichb. f..
Nệm dong"
- Pseudobulb absent; flowers dark, 25 mm
long. Aphanobnlbon:
11.138 - Bull 1h Hook. f.. Chudi
HH Ibopbyllum apodum Hool hiệp
Phonglan nhỏ; cänhành mang giihànk cách
nhau, cao 4-10 cm, thang Ú lá à chỗ Út Châm: thòn
đài 810 cm; láhoa "thọn, nhọn, đài
ngào rất hiếnh: Lễ im; ládài gần
Set TP ẤN G4 £ te) Su Đi
mm; môi bầudục.
Buônmêthuột, Đàlạt (hình theo Seiden-
faden).
- Pendent racemes; sepals 4-5 mm long; petals
k? J HnH)ễ (B. vidalii Tx., B. ebufbum auct. nôn King
11.138b - Bulbophyllam ebalbum King & Pantl.
Cudiệp không-hành.
Loài rất loài B8. apodum trên, khác Ö thân
hoàntoàn không phù ö đáy, pháthoa cũng đài song
dày hơn, lá to hơn.
11.139 - Pulbophyllum hymenanthum Hook. f.
Cầudiệ
& uốn 5 a0 “120g hệt
€ u Ọ
1-15 x 'ổ8 củi cuống ngắn, PPháthoa đài hơn” lá,
xhDi 12 ha mà thôi láhoa nhỏ, láđài bầudục, gần
bằng nhau cả, dài 6-7 mm, 3 gân; cánhhoa nhỏ, đài
2,5 mm: môi xoan tròndài.
GialaiCôngtum, Đồngnai.
~ KG Apsent; inflorescence I-2-
flowered; sepals 6-7 mm long,
848 - Orchidaceae
Hirtela:
11.149 - Bulbophyllum dayanum Reichb. f. Caudiệp
Dayan.
Phonglan có cảnhành bò, to 5-7 mm; giảhành
vanh hay tịa, có khía cạn. Lá l; phiến dày, mặt
trên thường đỏ, gân không rô, thon, đầu tà, dài đến
10 cm. Chùm rất ngắn; phiếnhoa có ràa lông đài,
iáđài cô hàng đốm tía; cánhhoa nhỏ hơn, #2 bài
vâng; môi nhỏ, tía đợt, có 3 sóng đọc và gai mềm,
GialaiCôngtum (hình theo Hook. £.).
~ Sepals ciliate; petals purple, yellow on edges;
lip pale purple (8. dụphoniae TThc.).
11/141 - Bulbophylun sigaldiae Guil.. Cầudiệp
Sigalei.
Cảănhành to 3-5 mm, giảhành to 2-2,5 x 1,5-2
vm, giữa xơ. Lá 1; phiến to 12-14,5 x 5 cm, tròndài,
=hót tròn, có thùy không bằng nhau; cuống 2 cm.
Pháthoa như là ¿án đây, mang 1-18 hoa; hoa rộng
9 mm, màu đỏ tía, môi đỏ-tía đậm; \áđài giữa cao
4 mm; cánhhoa có rìa lông tía ð 1/2 bìa trên
GialaiCôngtum, Đàiật.
- Leaves to 14.5 cm long; umbel-like inflores-
tence bearing 10-18 flowers purple red, lip deeply
purple red.
11.142 - Bulbophyliom imsulsum (Gagn.) Seidenf..
Caudiệp lạt. h ộ
honglan có cänhành bò dài, mmặng iảhành
«hít nhau, xoan nhọn, cao đến 2 cm. ¡ phiến
vep đài, tò 7-10 x I,š-2 cm. Pháthoa từ đáy giảhành,
aay trên cänhành, ngắn hơn lá; chèm ngắn, mang 3-
7 hoa; cọng và noânsào dài, uóa ní %àngvãng:
láđài cạnh đài 7-10 mm, đính nhau 1/2 trên; mỗi
dài 2 mm; cột có 2 tai.
Đànâng.
~ Racemes; flowers yellowish red; lateral sepals
7-10xnm long (Cứrhopetaltem insulsum Giagn., C. tou-
'anense GuÏll, non Gagn.).
11.143 - Bulbophyllum nigreseens Rojfe, Chudiệp
đen.
Phonglan có cănhành bò, mang giảhành rộn;
15 em, gắn gần nhau. Lá 1; phiến thon hẹp, dài 5-
11 cm. Chàm đài 10-15 cm, trục mốc trắng; hoa
thòng, gấn một bên, nhỏ, màu vàng sộm đen; láđài
dai 5-6 mm; cánhhoa 2 mm; môi dài 1,8 mm,
Đàiat.
- RÑacemes of secund, black yellow flowers;
sepals $-6 mm long.
Câyco Việtaam - 849
Careyana:
Le - BulbophyHum bariense Gagn. Cầudiệp
Phonglan có giảhành cách nhau, trôntròn, cao.
2-3 cm, vàng. Lá 1; phiến tròndài, đo 17 x 2-2,5 cm.
Pháthoa từ đáy giàhành, thấp hơn lá, phần thụ
ngắn, trên cọng dài 12 cm, mang hoa (5-10) khít
nhau; hoa vàngtàng nâu; láđài giữa cao 5-6 mm,
cánhhoa nhỏ hón, có m4 đài, môi hình lưới ưõn;
cột có gươm chĩa dài.
àrịa, Tâyninh (hình của Seidenfaden).
- Flowers yellowish brown; tepals 5-6 mm long.
11.145 - BulbophyHom secundum Hook. f. CAudiệp
tạt.
Phonglan có cănhành bò, to 2 mm, mang
my cách nhau, hình cầu, hơi bẹp, to 7-92 mm,
ng. Lá 1; phiến hẹp, dài 5-6 cm, đầu có hai thuỳ
không bằng nhau. Pháthoa từ đáy giảhành, cao 5-6.
cm, mang hoa ö chói, tạt về một bên; hoa nhỏ,
nhiều, tái, tâm vàng, dài 4 mm; phiếnhoa rìa
lông; láđài đài 3 mm; môi vàng, dài 2,5 mm, có rìa
lông ð phần đưỏi.
àlạt.
, - Flowers pale red, lip yellow; sepals 3 mm
long.
Hế” - Bulbophyllum spadiciflornm Tíx. Cầudiệp
mo,
Phongan có cănhành bô, mang giảhành
tròntròn, to I cm. Lá 1; phiến to đến 25 x 2,5-3 cm,
đày, đầu tròn, cuống dài 2 cm. Pháthoa có đrục
kichcớm (to 5-6 mm) như buồng, đài đến SỐ cm;
hoa nhiếu, nhỏ, màu lục vàng có sọu iía theo gân;
láđài giữa to 4 x 0,8 mm; cánhhoa rìa; môi hình
lưôi, ta đen; cột cao 1,7 mm, nấp có mụt, đáy có
Rừng 500-1000 m: Lâmđồng; V (hình theo
“Tixrier).
~ Inflorescence to 50 em long; flowers greenish
yellow with purple veins; lip black purple.
11.147 - Bulbophyllom careyanum (Hook. £.) Sjreng.
Chudiệp trên-Vừng.
longlan có cänhành bò dài, mang giảhành
cách nhau, cao 3-4 cm, vàng. Lá 1; phiến dài 6-16
cm, đầu lôm, đày. Pháthoa từ đáy giảhành, lúc non
có láhoa kếtlọp; hoa có cọng ngắn, vàng đệm, dài
1 em; môi 3 mm; Jáđài cạnh 5 gân, dài Š mm, dinh
nhau ở chót, dạng càng cua; cột 2 mm.
GialaiCôngtum, Thuậnhải, Đồngnai.
- Flowers dark yellow, lateral sepals 5 mm
long, connate on top (4nbopetalitrt careyaHwm
Hook,).
SỐ - Orchidacenae
11148 - Bulbophyllium classonotum Summeth.
Cầudiệp ít-biết.
thong lan có cänhành bò dài, to 5 mm, và
giảhành to 3-5 x 2,5-3 cm, cô 4 cạnh. Lá 1; phiến
bầudục tròndài, to 13-21 x 3-45 cm, cuống dài vo
1 em. Chùm dày, dài đến 20 cm, trực xanh, hoa vàng
hay cam đậm; cọng và noänsào 5-6 mm; láđài giữa
6 mm, láđải cạnh dài 7,5 mm; cánhhoa nhỏ, 2, mm;
môi nhỏ, có 2 tai có răng Ò đáy; cột 2 mm.
Sapa, Côngtum.
- Flowcrs yellow or dark orange red; lateral
sepals free, 7.5 mm long.
11.149 - Bulbophyllum maeroleum Seidenf.. Cầudiệp
Lan mọc trên đá, có cănhành bò và giảhành
bầudục, to đến 3,5 x 1,5 cm, rễ như rế Tre. Lá l;
phiến bầudục tròndài, tơ 7-1§ x 1,5-1,8 em; cuống
ngắn. Chàm đứng hay ngang từ đây giảhành, có bẹ
to bao; láhoa to 1 x 0,4 cm; cọng và noánsào ngắn,
hoa vàng đâm, nhỏ.
àná, vào 600 m; XI].
- Epilithic; racemes; flowers small, đark yellow
{. crassipes auct. non Hook. £).
11150 - Bulbophyllum morphologorum Kraenzl..
CRudiệ
Phonglan có cănhành bò mang giảhành xoan,
cao đến 4-5 cm, có bẹ còn lại xoxác: Lá 1; phiến
tròndài. Chùm đứng đài 10-30 cm, từ đáy giảhành,
phần thụ đài 2,5 cm, đày, hoa khít nhau, nhỏ, dài 6-
mam, có bét nhỏ; láđài giữa xoan, cao 2 mm, láđài
cạnh đính nhau ở chót, cánhhoa cạnh nhô, tamgiác,
có zmúi dài.
'Vùng núi: Đồngnai. Sôngbé.
~ Dense inflorescence; floồwers dotted, perianth.
68 mm long (B. cupreum auct. non Lind], Cagn.),
11.151 - Bulbophylum rufinum Reichb. £. Caudiệp
SỐi.
Phonglan có cänhành to 2-3 mm; giảhành to
6 x 15-2 cm, có 5 cạnh, cách nhau đến 12 cm; rễ
nhiều, như rể Tre. Lá ]; phiến to 11-]8 x L5-3 cm,
đầu hơi lõm. Pháthoa từ đầy ph cao 20-25 cm,
đáy có bẹ bao; láhoa dài 5-1 mm; hoa nhiều, vàng
tưới hay vàng có sọc đỏ, nhỏ, rộng 1 cm, ládài giữa
đài 5 mm; cánhhoa cạnh đài 2 mm; môi hẹp đài 2,4
Phúkhánh, Phanrang, Lâmđồng (850 m),
Đồngnai, Kiêngiang, Cônsón.
- Flowers bright yellow or yellow with red
veins, 1 cm wide (Ä. crassipes Gaøm., non Hook. f.).
Câycô Việtnam - 861
iseta:
Dan - Bulbophyllum bisefoides Seiderf.. Chudiệp
\ai-râu.
Phongan nhỏ; giảhành cách nhau vài mm,
tròn, nhỏ (đo-5-8 mrn). Lá 1; phiến thon, to 15-23 x
6-11 mm. Pháthoa 2 hoa; hoa đài 5-6 mm; lá đài có
sóng lưng, tía iợ:, gân đậm, cánhhoa lục dợi, ð đáy
và mặt trong cánbhoa có 2 tơ dài 03 mm; môi 28
mm, tía đậm.
'Tamđàảo, Vinhphú (hình theo Seidenfaden)
- Sepals purple, darker veined; petnls with 2
seta 0n Íts base.
KLl52 - Bulboph peelen-venerie (Quạn)
Ẫ - Bu JIlum \=veneris. agn.
Seidenf.. Tóc O mô. CÔN)
Phongian có cảnhành bò, mang giảhành
nhóm, cao 7-15 mm. Lá 1; phiến hẹp, dài 5-6,5 cm,
đầu tà. Tán trên cọng mảnh đài 10-12 cm; láhoa
xanh, đài 2-3 mm; hoa cam, đỏ hay nâu; láđài giữa
bìa ra lông, iádài cạnh đài 5-6 cm, đính nhau ð
phần giữa; môi đỏ cam hay đỏ nâu, dài 4 mm.
ĐIU 'Vùng núi trên 1.000 m: Bànà, GialaiCôngtum,
àlạt.
~:Elowers orange red, lip red; lateral scpals 5-6
cm long (Cừh pecten-enerồ Giagn. C.
mừuatum Rolfe, B. flaviflorem (Liu & Su) Seid.).
11/154 - Bulbophyllum putdum (Teisjsm. & Binn.)
J.}. Smith. Xíchthữ.
Phonglan có cảnhành bò dài, _~' giảhanh
cách nhau, xoan, có cạnh tà. Lá !; phiến bầudục
xoan, đài JŒ-15 cm. Pháthoa tỳ đáy giảhành, mang
t hoa; hoa đải 6-10 cm, vàng có sọc đỏ nâu; láđài
cạnh dính nhau ö gần chót; cho: cánhhoa có đềm
phún nâu, môi đò diều. :
Hoa có mùi hôi; Đắclắc, Đàlạt (Liênkhàng)
~ Flowers yellow with red brown stripes, 6-12
cm long (Cừhopetalktm puridum Teijsm. & Bìnn., €.
mamentbsimum. Reichb. £, €. fascimator Rolfe).
11155 + Bulbophyllum lepiduom (BI) 3.J. Smith.
CRudiệp thanh
honglan hay trên đá; cănhành bò dài, to 3
mm, Hà 3 glảhành cách nhau, cao 2,5 cm,có 4 cạnh
tà, đáy có ¡t xơ. Lá l; phiến thon, đài vào 12 cm.
Trục pháthoa từ đáy giảhành, cao 15 cm; họa 5-10,
àng có vân đỏ bầnh; cọng và noänsào dải 5-8 mm;
láđã) giữa cao 5 mm rìa lông và có g6í-mii đài,
ládhi Ảnh đải 2 ơn, dính nhau gần tiêm cánhhoa
cạnh như láđài; môi dài 3,5 mm. Ñang hình thơi dài
số CH.
Hòn Thơm, h. Thổchâu, Đàlạt, núi Dinh.
- Flowers yellow reở blotched; lateral sepals 2
em long (Cho belalum lepidum BỊ, B. sữaminewn
vat. pwrpureum Ôiagn.).
852 - Orchidaceae
11.156 - Bulbophyllưm emarginatem (Fin.) 1.J. Smith.
Chudiệp löm.
90%) có cănhành bò đài, ‡o 1,5 mm, mang
jảhành cách nhau 6-10 cm, hình thoi, cao 2,5 cm.
1; phiến tròndài, to 8 x 2 em, đầu tròn hơi lôm.
Pháthoa từ đáy giảhành, 1-2, trên cọng đài 3 cm;
láhoa 3, dài 6-8 mm; hoa 2-3; láđài cạnh dính nhau.
thành phiến bầudục dài, đầu chẻ hành hai răng
nhọn; cánhhoa dài 7 mm
"Trên vùng vôi: Lạngsơn, Sapa, Làocai.
~ Lateral sepals jointed into a long biñd blade
(Cũrhopetahiun emarginatum Fim.).
11.157 - Bulbophyllum frostll Summer.. Da-beo.
Phonglan có cảnhành bà dài mang giảhành
tròn to 1,5 cm, có cạnh. Lá 1, không cuống; phiến
xoan tròn, to 3-4,5 x 2-2,5 cm, đầu tròn hay lõm.
Pháthoa từ đáy giảhành, nằm; hoa đài 3-5 em; láđài
có đốm đỏ, láđài cạnh dinh nhau ồ đầu; môi
tamgiác, đð đen, dài 7 mm; phẩnkhối 4.
GialaiCôngtum, Đàlạt.
- Flowers red doted; lip blaek red
(Cừrhopetalum bootanoides GuilL, C. bootanertse Auet.
non Griff, Guill.).
11.158 - Bulbophyllutmn anđersonii (Hook. f.) J.J. Sm..
Chudiệp Anderson.
honglan có cänhành bò dài, và giảhành
xoan, cao vào 2 em, đày có xö do bẹ còn lại. LÁ 1;
phiến tròndài, to 6-8 x 1,5-2 cm, cuống đài 2 cm.
rục pháthoa È cạnh giảhành, dài, đấy có bao; tán
mang 7-8 hoa; cọng và noänsào đài $5 mm; iáđài
cạnh dài 2 cm, dính nhau dài; cánhhoa nhỏ, có mũi
đài.
Sapa.
- Lateral sepals 2 em long, connate (Cứrho-
peialum andersonii Noo. £, C. rvesi Gagn.).
11.159 - Bulbophyllum hirundinis (Gagn.) Seidenf..
Câudiệp én.
Phonglan có cänhành bò, to 15 mm, mang
giảhành tròntròn 1o 6-8 mm, cách nhau vào 1,5 cm.
Lá duynhất; phiến to 3-4 x 0,6-0,8 cm. Tán 4-5 hoa;
láhoa 3-3,5 mm; láđài cạnh dài 7-2 cm, đứu: nhau
đến 1/2; cánhhoa nhỏ, cao 4 mm, rìa lông như láđài
giai mỗi nhỏ, dài 2 mm,
\Vì.
~ Sepals and petals ciliated; lateral sepals to 2
kẻ xổ connate on half (Cừrhopetaium hirundiris
iagn.).
Câycö Việtnam -
11.160 - Bulbophyllum eberhardtii (Gagn.) Seidenf..
Longđiểm.
Phonglan có cănhành bò, mang giảhành cách
nhau, hình thơi Tập có Sạ dài (be Côn lại). Lá 1;
hiến tròndài, đầu tà hay lõm. Pháthoa cao 10
Ù đầy giảành, mang đến lỗ ñoađó nâu lay
có đốm mịn đỏ; láđải cạ dài 3 cm, dính nhau
thành TmỘI phiến cÓ gân; cánhhoa có lông to dài hay
không có.Nang xanhxanh, đài NT T:8 cm
Rừng Ven suối 1OÖ-1.50Ữ m: Hàsonbình,
Gialai lum, Đàiạt.
~ Flowers white red dotted; latera] espals 3 cm
PB mhopeolem eberhardii CQagn. C. picturatum
11.161 - Bulbophyllum taeniophyllum Par. & Reichb.
£„ Cầudiệp đai. ;
Phonglan có cänhành bô đài, mành, mang
jảhành cách nhau, bầudục thon, cao vào 1,5 cm. Lá
; phiến tròndài hẹp, to 68 x 1-1,7 cm, đầu có 2
thuỳ nhỏ, trôn. 7z từ đáy y gihanh, ngắn hón lá,
hoa 6-8, dàì vào 1,6 cm, có và sọc tí4; cánhhoa
có bìa Tìa; cỘt cao.
: Cúcphương.
, Flowers 1,6 cm long, with purple spots and
Veins.
bu - Bnlbophyllum delitescens Hance. Cầudiệp
n.
Phonglan có cănhành bò dài, to 4 mm, có xơ
lở còn lại), mang giảhành màu lục, cách nhau đến
cm, cao 2,5 cm. Lá 1; phiến xoan ngược, to 15 20
x $-5,5 cm, mỏng. Tán trên cọng dài 4 cm, đáy có
bẹ, hoa 5-6, màu đía, láđài giữa và cánhhoa cổ bìa
không rìa lông, có iánggøi dài ở chót, láđài cạnh
hẹp, đài 3-5 cm, dinh nhau đến 3/4.
Sơnla, Hànamninh, Phúkhánh.
- §epals and petals with long acumen; lateral
sepals 3-5 cm long (Cừrhopetalum mừificum Gagn.).
11.163 - BulbophylHum umbellatem Lind). Lọng
quấn, Lọng tán.
Phonglan có Lưng; gần nhau, xoan tròn, to
2 cm, có sóng cạn. 1; phiến đai, dài 10 cm, rộng
2 cm, đầu tà, lõm. Tán trên cọng dài 8 cm, có sọc
nâu, từ đấy giảhành; hoa đường vàngvàng, có đốm
đô, môi xanh; láđài trên 1 x 0,7 cm, láđài cạnh vận,
thon dài 1,3 cm; môi dài 4 mm.
Đàilạt.
- Flowers yellowish pink, red dotted, lip green
(B. totbepalum nh). F :
854 - Orehidaceae
11464 - Bulbophyllum gutulatbm (Hook. £)
Balakrishnan. Cầudiệp nhếu.
Phonglan có cảnhành, mang giảhành tròndãi,
cao 2-3 cm, có xö ở đầy (bẹ côn lai), Lá 1; phiến
trôndài to 8-10 x 1,5-2 em; cuống 1,5 cm. Pháthoa ð
đáy giảhành, dài bằng hay hơn lá; tín 4-5 hoa;
cong và noãnsào dài I-1,5 cm, hoa cao đến 1 cm;
cánhhoa vàng có đốm đò; môi tía, Tộng, ưõn.
Hàtuyên.
- Flowers 1 cm long, petais yellow with red
SDO; „ purple (Cừrhopetdlim guttulawen Wall, ex
Hook,).
11165 - Bulbaphyllam pømilio Par, & 'Reichb. f.
Chudiệp lùn.
Phonglan nhỏ, có cänhành mang giảhành gần
nhau, thon cao vào '1-em. Lá 1; phiến thon tiẹp,
nhỏ, to 2-3 x 0,3-0,8 cm. Pháthoa từ đáy - giảhành,
cao 10 cm; tắn mang I-ít hoa; tớngbao cao 5 mm;
cong và noánsào 1 cm; #øa màu vàng đậm, đài 10
13 mm; láđài giưa dài 4 mm; môi ưõn.
Đalat.
- Perianth 10-13 mm long, dark yellow; midđịe
sepal 4 mm long.
11.166 - Bulbophyllum elatnm (Hook. £) J.J. Sm..
Câudiệp cao.
Đialan to; giàhành khít nhau, cao 3-5 em. Lá
1; phiến dài 20-60 cm. Tần tù đáy giảhành, trên
cọng dài dứn 20 cm; láđài cạnh đài 17 mm, iáđài
giữa ngắn bằng 1/2; cánhhoa cao 3-4 mm; môi Ôn;
cột có 2 lônggai ngang.
Langbian.
+ Umbel; petals 3-4 mm hịph; middle sepal half
as long as the lateral sepals (Cũừrhopetahum elatum
Hook. £).
1168 - Bulbophyllum fihratum (Gagn,) Seidenf.
CRuđiệp SỌI.
honglan có cănhành bò đài, có bao nhỏ và
giảhành hơi hình chuỳ, cao đến 2 cm, có xó (bẹ
còn lại). Lá 1; phiến thon, to 4-5 x 1-1,5 cm; cu:
ngắn. Tân mọc từ đáy giảhành, ít hoa; cọng
noánsào mảnh, đài 1 cm; hoa dài 1-1,5 cm; ÿhinhoa
đầu tà, không lông; láđài cạnh dính nhau đến chót.
Đàlạt (hình theo Seidenfadcn)
- Lateral sepals connate, I-1,5 cm long
(Cừrhopetalum fibraim Gagn.).
* [Xem chứ thch ở trang ÌOI)
Câycö Việtnam - 866
11.169 - Bulbophylum retusiusculuưun Reichb. f..
Chudiệp tà. Phonglan, có cäănhành bò, mảnh, to 1-2
mm: Bí nh cách nhau vào 2 cm, cao 2-3, cm. có
xd. 1; phiến thon hẹp, đài 6-9 cm, rộng 7-13 mm,
chót nhọn, có 2 răng nhỏ. Tán trên cọng đài 7-15
cm, đúng từ đây b; lành; láhoa hình mo, cao 5
mm; hoa vào 1, đỏ vàngvàng hay vàng sậm; lãdài
cạnh đài vào 2 cm; môi 2-3 mm, cong, cong có 2 tai;
phấnkhối 4. Nang dài 1,5 cm.
Đànẵng, GialaiCôngtum, Dilinh, Đàiạt (hình
theo Gagnepain). ,
- Flowers yellowish red or dark yellow (Cử-
rhopetalum touranense Gagn., C. oreogenes auct. non
'W.W. Sm., Phamhoang, C. micholizii Rolfe).
11170 - Bulbophylum fischeri Seidenf. Cầudiệp
Fischer.
Phonglan có cănhành bò dài, mang giảhành
xoan, cao vào 1-1,5 cm. Lá 1; phiến bầudục trôndài,
to đến 3 x 1 cm; cuống ngắn. Tán từ đáy giảhành,
đáy có bẹ bao, hoa 5-6, nhỏ; cọng và noänsào dài
4-5 mm, láđài cạnh đài sào 7 cm, đính nhau đến
gần chói.
Tamđảo, GialaiCôngtum.
- Ưmhels 5-6 flowered; lateral sepals 1 cm
long.
11.171 - Bulbophylum spatbnlatum (Rolfe) Seidenf..
Cup muống,
honglan có cănhành dài, to 2-3 mm, mang.
iảhành cách nhau, xoan, cao 2 cm, có khía tròn. Lá
; phiến dài 1-15 cm, chót tà. Cọng pháthoa ngắn,
gán từ đáy giảhành; hoa 4-6, cao vào 1 cm; láđài
giữa màu lục, láđài cạnh dinh nhau dài ð hai bìa,
màu sôcôla.
Đàlạt,
- Middle sepal grecn, lateral sepals brown
(Cimhopetalum spathulanm Rolfe).
11.172 - Bulbophyllum mastersianum (Rolfe) j.J.
Smith. Chudiệp vàng.
Phonglan, có giảhành bầudục, có cạnh, cao 2-
3 cm, có bẹ thon. Lá côđộc; phiến tròndài thơn, dài
13-20 cm rộng 1,5-2,5 cm. Cong pháthos đài, từ đầy
giàhành, pháthoa hình quạt; vàng đợt, có sọc
đã nâu; láđài tìa lông, láđài cạnh to, dính nhau
đến chót; môi nhỏ, nâu đô.
Tr ở Đàilạt.
- Flowers light yellow, red brown striped
(Cinhopetabum mastersianten Rolfe)
856 - Orchidacene
Tesmosanthes;
11,173 - Bolbophyllum coneinnam Hook. f. Cầudiệp
xinh.
Phonglan có cănhành mảnh, bó dài, mang
giảhành cao 13-30 mm, vàng, lắng, có bao Ầ
nâu to. Lá 1; phiến tròndài, to 4-8 x 1,3 cm, dày,
dại, Pháthoa ngắn, đài 2 cm; hoa hưởng; láhoa 2
mm; cọng và noãnsào dài 4-6 mm; láđài dài 4-5
rnm; cánhhoa nhẻ hon (2 mm}; môi hình lưỡi, đài
1/6 mm, có móng nhỏ.
Tamđảo, Hànamninh.
- Epiphytic; fiowers pink, sepals 4-8 mm
114474 - Balbephgtdi aseliaam Ave Kẻ
11.174 - Bolbophyllum coraHinam Ti. & Guil.
Câudiệp san-hô.
Phonglan nhỏ, có cänhành mảnh, mang
giảhành khít nhau, nhỏ, cao đến 1 cm. Lá Ì; phiến
bầudục hẹp, đài đến 4 cm, rộng 0,5 em. Hoađầu
nhỏ, trên cọng ngấn, từ đấy giảhành, láhoa dài
bằng noánsào; láđài có màu đỗ sanhớ, làđài giữa
cau 3 mm, láđài cạnh rồi, hình pháng; cánhhoa
trắng, hơi nhăn Ö bìa; môi ưỗn, `
Đưi Prenn củ, Đàlạt XI (hình theo
Seidenfaden).
~ Sepals coral red; petals white.
11175 - Bulbophyllam odoratissimum (J.E. Sm.)
LindI.. Cầuđiệp thơm. dài,
Phonglan có cănhành bò dài, mang giảhành
cách Nhan PC cao, dài đến 4 cm. TẾ lựa
bầudục tròndài, cao 6-8 em, đầu tà tròn. Pháthoa
cạnh giâhành, có vảy ö đáy: hoađầu đày, hoa nhiều,
có phiến hoa vàng rồi mởng chót vàngvàng; láđài
trên đềi vào 4 mm; môi đỏ, nhỏ.
Trung và cøonguyên: Vinhphú, Côngtum,
Lâmđồng.
- Flœwers vellow then white yellowish on the
ends; líp red (Sels odoratissumum 1E. Smith),
11176 - Bulbophylum semiteretfolium Gagn..
Câudiệp bán-trụ.
Phonglan có cänhành bò đài, to 3 mm;
giảhành cao vào 1 cm, không cạnh. Lá 1; phiến dày,
hình bán-trụ, dài 3-4,5 cm. Pháthoa 1(2 ) hoa, từ
đây giảhành; hoa mắng, môi vàng; láđài cạnh dài 11
mm; cánhhoa cao 4 mm; môi hình lưỡi đài 2,5 mmn;
cột có cánh.
Đàiạt,
- Flowers white, lip yellow; lateral sepals 11 em
long.
Câycö Việtnam - 857
11177 - Bulbophyllum simondiiì Gagn. Cầudiệp
Simond
Phụsinh; cänhành dài, có bao, chia nhánh,
jảbành cao 2-3 cm, có 3-5 cạnh tròn. Lá 1, phiến to
-8 x 1-2 cm. Pháthoa như tán mang 3 hoa; cọng và
,noänsào mành như chỉ, đài 12-15 mm; hoa 1ổ;
láđài cao 10 mm; cánhhoa tỏ, cao bằng 1/2 láđài,
môi rất nhỏ; phẩnkhối 4.
T.
- Epiphyte; pseudobulbs 2-3 cm long; fiowers
white; mìdd2 NepBi 1 em long; petals 1/2 shortr
11.178 - Bulbophylum pinicolum Gagn. C®?udiệp
trên-thông.
Phonglan có cãnhành mảnh, to 2-3 mm, mang
giảhành cách nhau, cao 1-15 cm. Lá 1; phiển
tròndài, dai, đài 3-5 cm, có cuống dài 3-4 mm. Chụm
ngắn như tán, trên cọng dài, từ đáy giảhành; láhoa
5 mm, hoa mng, láđài cạnh nhọn, dài 18 mm;
cánhhoa nhọn, dài 11 mm; môi hình lưôi dài 3,5
Trên Thông, ö Đàlạt (suối Vànig).
- Flowers white; lateral sepals 18 mm long; líp
3.5 mm.
1.179 - Bulbophytom tìxieri Guill.. Caudiệp Tixier.
Phonglan, cänhành bò đài, mang giảhành
một-lá, cách nhau, to 12 x 10 mm. Lá có phiến to 5
x 07 cm. Pháthoa dài cô lá, từ đáy giảhành, mang
3-4 hoa; hoa vảngvàng, cánhhoa nhỏ hơn láđài, to
26 x 1,4 mm, có š gân tia; môi đài 3,3 mm, có đếm
ta.
Langbian; II. (hinh theo Tbder).
- Hamp as long as leaves; flowers yellowish. lip
with purple dotches.
11.180 - Bolbophyllum stenobulbon Par. &. Reichb. f..
Chudiệp cù-mảnh.
Phonglan có cănhành bỏ, mảnh, man
giảhành cách nhau, hừnh trạ hẹp, cao 1,5 cm, to 2-
Tam, vàng. Lá 1; phiến tròndài, to 3,5-4,5 x I-1,2 cm,
đầu tròn, dai, Chùm như tán trên cọng 2 cm, mọc tÙ
đáy giảhành; hoa 4, nhỏ, trên cọng và noánsào dài
3 mm; láđài giữa đàí 4,5 mưm, cánhhoa đài 2 mm,
môi hình lưỡi, dài 1,6 mm.
'Tamđảo, Hànamninh, Vinh, Langbian.
~ Pseudobulb narrow; flowers 4; sepals 4.5 mm
long (B. conciwzm non Hook. f.. Gagn.)
858 - Orchidacene
Le - Bulbaphylluam cvrardi Gagn.. CAudiệp
vrard,
Phonglan có cănhành bò, to 3-4 mm; giáhành
cách nhau vào 5 cm, bầudục cao 15-22 mm, láng,
ủng đỏ. Lá 1; phiến đài 5-8 cm, lúc khô có mạng,
có đốm mịn màu nâu. Tán trên cọng dài 2 cm;
láhoa thon nhọn, cao 4 mm; #ø vàng đợi; láđài
cạnh dài 7 mm, môi 1 mm, cong. Nang có baohon
còn lại khô.
Buônmêthuột, Đàilạt, Langbian.
- Flowers light yellow; lip 1 mm In (B. cau-
kh xe auct. non Hook. £, Gagn„ Phạmhoàng, Ö.
lalatense Gagn.).
11.182 - Bulbopbhyllum boulbetii Tirier. Cầudiệp
Boulbet.
Phonglan, cäảnhành bò dài, mang giảhành
hình thoi, cách nhau xa. Lá, cănhành, giảhành như
Ð. evrardi. Pháthoa đài hơn (trục 3,5-4 cm), hoa dài
hơn, măng, chót cánhhoa vàng; môi màu íực đợt.
LAđài giữa cao 9 mm, láđài cạnh 10 x 2 mm, 3 gân,
cột và môi như ồ. evrardii,
Bảolộc (hình theo Tixier).
- Hamp 4 cm long; flowers white, líp greenish.
11183... Bnlbophylum laxifiorm (Bl) Lindl.
Cầudiệp hoa-thua.
longlan có cänhành bò, mang giảhành cách
nhau, tròndài, cao đến 2 cm. Lá l; phiến bầudục
đài tœ 5-10 x 0,8-2 cm, Trục pháthoa từ đấy
giảhành, tán mang “tiều hoa vàng, cọng và noãnsào
dài 15 cm; láđài thonhẹp, đài 1 cm; cánhhoa 3 gân,
dài 4-5 mrh, có mũi dài; môi hình tím.
Tamđảo (hình theo Seidenfaden).
- Flowers yellow, sepals 1 cm long (Dịphyes
layflora BỊ.).
Wepiantbes:
11.184 - Bulbophyllum luanti Tix. Caudiệp Luân.
Phonglan, có cãnhành bò dài mang giâhành
xoan thon, cao 15-20 mm. L4 1; phiến hẹp dài 7-13
x (8-15 cm, đầu lóm, cuống ngắn. Chùm: đúng từ
đây giảhành, cao 8-20 cm; cọng và noãnsào dài 1cm;
hoa vàng, có gân tía; láđầi xoan thon, đài 10-12
mm; cánhhoa gần nhự vuõngdài, đầu cắt ngang hay
có 2 mũi.
Đalạt, IV.
~ Flowers greenish yellow with purple veins.
Câycö Việtmam - 889
11185 . Bulbophylum reptans (LindL) Lindl.
Cudiện bò.
Phonglan có cănhành bò dài, có rể mảnh, đọc
theo phía bụng, mang giảhành nhỏ, cao vào 7 mm,
màu vàng. Lá 1; phiến thon hẹp, to 7-10 x 0,8-1 cm,
đầu tròn; cuống ngắn. Pháthoa lá chừm từ đáy
giảhành, ngắn hơn lá, láhoa dài 3 mm; cọng và
noãnsào dài 6-8 mm; hoa cao 8 mưn; cánhhoa nhỏ
hơn láđài; môi có thuỳ chót xoan thon.
GialaiCôngtum, Đàiạt.
~ Pseudobulba đistant; racemes; perianth 8 mm
long (THÉrachia reptans Lind].),
Epicrlanthes:
11.186 - Bulbophyllum abbrevilabium Carr. Căudiệp
môi-ngắn.
Phonglan có cănhành bò, mảnh, mang
gìảhành xoan, cao vào 1 cm. Lá 1; phiến thon, to 5-8
x 1,3-2 cm, chót lõm; cuống đài 1 cm. Hoa có láđài
có rìa lông đài, chót có múi dài, láđài cạnh dinh
nhau dài; cánhhoa rất nhỏ, có 2-3 dầm.
Langhanh (LAmđồng).
- Sepals long cHiated; petals with 2-3 palea
(Epicrianthes annamensis GullL).
(hepala:
11.187 - Bulbophyllum sessile (Koenig) L.J. Smiíth.
CRuệp không~ong.
honglan có cănhành to, dài 10-20 cm, chia
nhánh; lóng đài 3-4 mm, có»xö trắng ngắn. Lá có
phiến bầudục, to 1,5-2 x 1 cm, đầu tròn hay lóm;
lg ngắn. Hoa 1, nhỏ, từ nách lá rụng, trên cọng
rất ngắn; phiếnhoa. rrắng: láđài thon dài 5 mm;
phiếnhoa nhỏ, trắng, láđài thon dài 5 mm, cánhhoa
nhỏ, xoan, cao 1,5 mm; môi bầudục.
Hòn Thổchâu, Bảolộc, Dilinh, Biênhòa.
* Flowers white; sepals 5 mm long; lip elliptic
(Epidendrum sessle Koenig). NA,
Polyhl. 1
11188 - Bulbophyllum tortuosum (BL) Lindi..
Chudiệp thưa.
Đhonglan nhỏ; cảnhành như vắng, giảhành
xoan, dẹpdẹp, cao vào 1 cm. Lá 1; phiến dài 2-3 cm.
Hoa đỏ bằm; láhoa đài hơn láđài, láđài có
rìa lông, jáđài cạnh dài và đính nhau ở chói;
cánhhoa xoan rộng; môi có rìa lông.
Núi cao từ 300 m: Bảolộc (hình theo King &
Pantling) ˆ
- Flowers dark red; sepals ciliated (Diphyes
lortuosun BỊ, B. listeri King & Pantl).
860 - Orchidaceae
Monlllbulbus:
11.189 - Bulbophyllum moniliforme Par. & Reichb. f.
Chuiiệp chuỗi.
honglan có giảhành nhỏ, xoan tròn, xanh,
đứng dựa nhau theo hàng một. Lá 1; phiến bầudục,
dài Ä-6 cm. Trục pháthoa đứng cao từ đáy giảhành,
1-hoa; hoa nhỏ, cao 4-8 mm; phếnhoa từng có sọc
cam nâu § ð láđài giữa, 4 ð láđài cạnh); cánhhoa
nhỏ; môi đö; cột có 2 mũi đài.
Bảolộc.
- Tepals yellow with orange red brown veìns;
lip. red.
11190 - Bulbophyllum catenariam Ridl. Cầudiệp
xích.
Phonglan nhỏ; cảnhành như sợi, giảhành
hình đồi hướt, dài 5 mm, khít nhau. Lá nhỏ, phiến
bầudục tà, to 5 x 3 mm. Trục mang 1 hoa; cọng và
noãnsào đến 1 cm; iáđài màu cam vàng, môi đỏ
đậm, có mụt mịn; láđài giữa ngắn hơn láđài cạnh
nhiều. Nang bầudục.
Rùngsác đến trungnguyên: GailaiCôngtum.
- Pseudobulbs close ther, leaves 5 mm
long; sepals yellow; lip red, surfacc warty.
11.191 - Bulbophyllum ignevenosum Cam. Cầudiệp
uân-lu.
Phonglan, cñnhình bò mang giàhành nhỏ,
khít nhau hình đồi Lá có phiến nhỏ, đài 12-15
mm. Pháthoa 1-hoa, hoa vàng Íưuhưỳnh, cột lục;
cánhhoa nhỏ hơn láđài; môi ngay, nhỏ.
Lâmđồng.
~ Small plant; pseudobulbs close together, 1 cm
long; flowers yellow; lip straigh (BuibophyHum bryoidas
(GuilL).
Stenocbilus:
11.192 - Bulbophyllum macranthum Lindl.. Cầudiệp
hoa-to.
Phonglan có cãnhành bò, có xo (hẹ còn lại)
và giàhành xanh, xoan, cao 12 mm. Lá 1; phiến hình
muỗng, đầu trồn, to 11 x 4 em, đày. Pháthoa 1-hoa,
tù đáy giảhành; láhoa trắng, dài 1 cm; cọng và
noänsào đài 3,5 cm; phiến hoa có bát đậm; môi to,
tròn chẻ 3, thuỳ giữa nhỏ hưởt xuống; cột vàng.
'Tamđảo, Phúkhánh, Đồngnai, Tâyninh; V, 5.
~ Perianth dark dotted; lip with midlobe smali.
Câycỏ Việtnam - BồT
Sestochilos:
11193 - Bulbophyllum ambrosia (Hance) Schltr..
kàg chốc: nhân.
gÌn &: cănhành bò dài chia nhánh,
mang tudục, có cạnh, đây có xơ. Lá
toc, nhic trônđài, đầu lõm, như đốixứng;
cuống ngân, Pháthoa 7 hoz từ đấy giảhành; láđài
lTo xoan, to hơn cánhhoa cạnh, môi có thuỳ cạnh
tưỚng về trước, tO, CÓ SỌc.
Sapa, Tamdảo (hình theo Averyanoy).
- Pseudobulbs distant; sepals white with dark
bluish-purple stripes (E2 ambrosia Hance, B.
amygdalinuum Ave.).
11.194 - Bulbophyllum hiepii Aver.. Chudiệp Hiệp.
Phonglan; cănhành to, mang giảhành gần
nhau, cao 1-2 cm. Lá 1, phiến hình muốn, to 30 x 5-
6 em. Pháthoa 1 hoa, có mùi Nuphar luteum, láđài
và cánhhoa nâu lợi với gân tía mặt trong; môi nhỏ,
vàng có đốm tía nâu; cột vàng; cánhhoa dài 3,5 cm.
GialaiCôngtum (hình một phần theo
Averyanov).
~ Pseudobulbs 1-2 cm hiph; flowers light brown,
lip yellow with purple dotts, column yellow.
11.195 - Bulbophyllum psittacoglossum Reichb. í.
Lrôi-két.
Lan phụsinh nhỏ; giảhành rộng hơn cao, khử:
nhau. LA 1, phiến đúng cao vào 1 cm. Hoa nhỏ;
láđài có sọc tía; môi có sóng cao, phần chót rấ:
sử),
Đàiạt (hình theo Seidenfaden).
~ Purple veined-yellow sepals, lip movablc, with
high laminate keels, đistal half very rugose on surface.
11.196 - Bulbophyllum affine Lind!. Cầudiệp gần.
Cảnhành có rẻ đọc theo phía bụng, giahanh
mảnh, cao 2-3 cm. Lá duynhất; phiến tròndài, to 13-
18 x 2-3,5 cm, cứng, gân nhiều. Pháthoa trên một
trục cạnh giảhành; hoa 1-2, cọng đãi đến 7 cm; bao
hoa rộng đến 3 cm, măng có sọc đỏ; láđài giữa
tamgiác, to 17 x 4 mm; cánhhoa cạnh hẹp, 15 x 3
mm; môi hẹp, 1 x 3 mm.
Bavì, GialaiCôngtum, Đàiạt.
- Flowers white, red striped, lip 1 x 3 mm.
#62 - Orchidacone
11.127 - Bulbophyllum pectinatum A. Fin.. Chudiệp
trăm.
Cãnhành bô, mang giảhành thon, con
cao 2 cm. Lá 1; phiến trondài, dài +8 cm, dầu tà,
có chót lóm hay không lôm. Pháthoa từ đáy
giảhành; láhoa hình quặn; hoa duynhất, to 3-4 cm;
láđài giữa cao 16 mm, láđài cạnh 2 cm; môi có
Sạthiệt bìa có răng cưa (dạng quạt có răng), phần
trên My lên, có mũi, cột ngắn. ˆ
~ Flowers 3-4 cm long; hypochile pectinate on
edges. ` `
11.198 - Bulbopbyllam đevangiriense Balakrishnan.
Caudiệp Devangiri.
Phonglan có cảnhành bò, mảnh, mang
giảhành hình trụ hẹp. Lá duynhất phiến bầudục
tròndài đầu tà; cuống ngán. Pháthoa từ đá
giảhành, 1-hoa, thông dài; hoø vàng; láđài cạn
không đính nhau, bìa vàng; cánhhoa cạnh hẹ
hơn láđài, vàng. với đầm đổ; môi vàng đậm ở bì
tâm tía, thuỳ chót tía đậm.
Côngtum, Đalạt.
- Flowers yellow; midlobe of lip purple (B.
4iagi Chauhan). :
11.99 - Trias nasuta (Reichb. £) Stapf.. Balan mũi.
Phonglan có cănhành mang giảhành gần
nhau, hơi cao hơn rộng, to 1-1,3 cm. Lá 1; phiến dài
7-10 cm, rộng 1-1,5 cm, đày. Hoa ở đáy giảhành;
noãnsào và cọng đài 1,5 cm; láđài tamgiác nhọn,
giống nhau, đài 10-15 mm, vàng sáp; cánhhoa 5 mm;
môi dài bằng láđài, tai cao 2 mm, tía ö đưới, vàn;
tươi Ở trên; baophấn có sừng ở đầu, phấnkhối
Nang dài, 1 em,
: Sông Đahoai, Biênhòa, đuồng Sàigòn đi Dàiạt;
TH.
- Flowers wax yellow (Bulbophyllum nasuiurm
Reichb. F„ T. virina Rolfe).
11.200 - Trias discifiora (Rolfe) Rolfe. Balan hoa-dĩa.
Phonglan có cänhành bỏ đài, mang giảhành
xoan. Lá 1; phiến dài hơn 10 cm, rộng 2,5 em. Hoa
từ đáy giảhành, màu đạc vàng, có đốm nhỏ tía;
láđài như nhau, dài hơn 20-25 mm; cánhhoa 6-9
mm; môi có chai nhỏ; cột vàng tươi, baophấn có
sừng ở đầu, phẩnkhối 4.
Côngtum,; [X-XI (hình theo Seidenfaden).
- Flowers green vellow, purpie punctate
(Bulbophylum đứcjonam of)
Câycö Việtmam - 863.
11201 - Epigeneium ampium (LindlL) Summ..
'Thượngduyên rộng.
Phonglan có banh tròntrờn, xanhxanh, to 4-
6 cm, có bao nâu. Lá 2; phiến trònđài to đến 11 x
3,7 cm. Pháthoa một hoa to, đến hơn 10 cm;
phiếnhoa màu sôcôla; láđài giữa dài 3,5-6,5 cm; môi
có thưỳ cạnh có bót tía, thuỷ chót sôcôla đậm, có
`5 ° Nối cau bị Eaici
Núi cao B; Sapa, Hàtuyên, Vĩnhphú,
Đàjat.
- Plœwers to 10 cm wide, brown; column
yellowish (Dendrobiun amplum LindlL).
11.202 - Epigeneium annamense (Guill) Seidenf.
Thị quyên Trungbộ. ñ
lan có cảnhành chia nhánh; giảhành
xoan, tạ ấn 2 cm. Lá 2; phiến bầudục thon.
Pháthoa 1 hoa, phiếnhoa đỏ , đài vào 3 cm;
cánhhoa hẹp hơn láđài; môi đ đệm, có phần dưới
hẹp (rộng vào 1 mm), phần trên (thướngthiệt) xoan
tròn, rộng vào 6 mm mà thôi. Nang dài 6 cm, có 3
cạnh tròn.
Vùng Đàiạt, 1.800-1.900 m; ÏX, 2.
r. Plowers dark red, lip dark purple
(Sarcapodim annamense GuilL).
11203 - eium cacuminis (Gagn.) Summerh.
Thư: n đỉnh,
'hönglan có cânhành to, mang giảhành vàng
†o 3 x 1,5 cm, gắn theo 2 hàng Lá 2 pm trôndài,
to 11 x 1,5-2 cm, dày, chót tròn. thuỳ không
bà 1 nhau. Chùm 1-2, tù chót giảhành, đài ng hai
đơn ý HH; cong yả ngàgào 2 cm: phiếnhoa
hẹp dài 2,5 cm; môi cố 3 thuỳ, đài 12 mm, thuỳ chót
dãi hơn. rộng.
Pleiku, đỉnh Langbian, 1.900-2.100 m.
- Terminal Tracemes; teDals narrow, 2 cm long
(Dendrobium cacumimis Gagn., Sarcopodium langbid-
nensis GuilL).
- Epigenelum chapaense Gagn.. 'Thượngduyên
lpa.
Cănhành bò, ng, LÀN dựa vào nhau,
vàng và nâu, nhỏ, cao 7-15 mm. Lá 1; phiế nhỏ,
dày, bầudục, đến 15 x 10 mm, láng mặt trên, nâu
mặt dưới. Pháthoa 1 hoa; hoa nh ế thơm, to 1.5
em, màu nâu đậm; cánhhoa cạnh rất hẹp; môi có
thuỳ giữa rộng 11 mm, đầu hơi lõm, thuỳ cạnh tròn,
nhỏ, đáy thượngthiệt có 2 cục chai.
Sapa, Tamdảo, Côngtum; VII.
~ Flowers dark brown; epichile with 2 papillae
at base.
864 - Orchidnceae
11.205 - Epigeneium clemensiae Gagn.. Thượngduyên
Clemens.
Cănhành bò có nhiều bẹ mỏng, bao; cải thành
dài đến 1 cm, Congcong, vàng. Lá 1; phiến xoan
tròndài, đến 5 x 1/7 cm, dai, bia uốn xuống. Cọng
đài 2 cm, láhoa 5 mm; hoa to 1,5 em, #4 đậm; láđài
vào 16 x 5 mm; cánhhoa tamgiác; môi đài 15 mm,
phần đáy có móng và mang 2 thuỳ cạnh, phần chót
tron hay bầudục ngang.
à.
~ Flowers dark purple, 1.5 cm large.
11.206 - E nưintemg labuanum (Lindl.) Suimnmer..
Thượngduyễn :lanbang.
honglan có cănhành bò mảnh, chia nhánh
mang giảhành cao 12-20 mm, rộng 3 mm. Lá 2;
phiến thon hẹp, to 3 x 0,8 cm, gân chánh 5, chót
nhọn. Hoa mừng Ö ngọn một cọng đài 1- 2,5 cm;
lađài giữa và cánhhoa hẹp, to 14 x 3 mm; môi có
móng dài 6 mm, phiến 3 thuỳ, thùy cạnh nhỏ.
Vùng Hanội, GialaiCôngtum.
- Flowers white; peranh 14 mm long
HE labuanum LìndÌ., Sarcopodium labuaruưn.
Lindl,) Rolfe)..
1207 - Monomeria dichroma (Rolfe) Schir.
Đonhành lưỡi TU rà vài
to 1mm, cứng; giảhành cách nhau
6-9 cm, cao đến 3-4 cm, to. ) ni Lá l1; phiến to
18-22 x 3,5 cm, đầu lôm, gân-phụ nhiều, cách nhau
1,5 mm; cuống dài 4-6 cm. Chùm có bao nâu, mỏng,
dài đến 40 cm; láhoa to, cao 17 mm, không rụng:
hơa ífo, cọng và noãnsào đài 2,5-3 cm; káđài 2,5-3
cm; cânhhoa nhỏ, đài 5-6 mm; môi dài §-9 mm.
Trên đá: Nhatrang, Langbian; VI-IX.
- Racemes to 40 cm long; flowers 3 cm long;
K smaller than sepals (BulBopipllum dichromum.
olfe; B. jacquetii Gapn.).
+, Arethuseae
la - 8 phẩnkhối
2a - thân đứng dài, lá songđính; pháthoa ö ngọn mang hoa to
3a - lá rụng sớm, mỏng; moi có thùy cạnh; phụsinh hay trên đá
rộng hơn lá-đài; môi có thùy cạnh. Địalan.
2b - không dạng trên
3a - pháthoa ở chót, môi không móng, không chân cột
Thuna
3b - lá không rụng sớm, hẹp; láđài tía hay trắng mặt trong; cánhhoa
Anundina
"Bletlla
3b - pháthoa ở cạnh (vài Calanthe vừa có pháthoa ö ngọn vừa có hoa có
móng)
Câycö Việtnam - 865
4a - thân có 1 lá có cuống hay có giảhành dạng cuống
5a - lá không hình tim Tainia
5b - lá hình tim
ốa - hơa không xoay, thường có móng ngắn MephelapkyHum
6b - môi không móng k Hancockia
4b - thân vỏi hơn 1 lá, hay 1 lá đạng hôabản
3a - môi layđộng trên một chân cột rõ
6a - cănhành trong đất phù thành củ có khi chữ V; lá dạng
hoàbản, rụi trước nháthoa; hoa trắngtrắng ửng tía dài
1 cm; môi 3 thủy, Š hàng củ nhỏ màu lục. P4clystoma
6b - giảhành hay không; pháthoa và hoa không như trên
7a - thướngthiệt đáy hẹp kéo thành mũi, đầy mũi có 2 chai
ngắn Spathoglorris
7b - môi không có chai như trên; hoa trö nên lam khi vò
hay khô
8a - bìa cột dính đài vào đầy môi Calanthe
8b - cột dính vào môi ö gần đáy mà thôi
9a - môi có móng Phajuc
#b - môi không móng hay túi Caphalantheropsis
1b - phấnkhối 4; pháthoa từ đáy thân
2a - hoa không xoay, thẳng góc với noãnsào; láđài đính thành 1 ống 4hogoriumn
2b - hoa xoay; môi đính với cột bằng 2 ren 'Plocoglottis
11208 - Arundina graminifolia (D. Don) Hochr..
Sâylan.
Đialan cao 0,5-2 mm; thân to 6-7 mm. Lá như
hoàbản, rộng 8-15 mm, dài 20 cm. Chùm đứng, đơn
hay kép, 3-5 hoa; phiếnhoa hơi tím; cánhhoa to hơn.
ládài môi đẹp, đỏ hay đa, có bởi vàng và 3 sóng
đọc, đầu chẻ hai; phấnkhối 8. Nang to, dài 5 cm.
Nơi ẩmlầy, và Tr khắp caodộ: BTN; I-XII.
- Terrestrial; flowers purplish with lip red or
purple, yellow blotehed ứ bambusifolia Lindl; A.
chữnensis BI.; Donacopsis løotica Gagn.).
Re HMd ~ Thunia alba (Lindl) Reíchb. f. Hạcdinh
trắng.
b Phụsinh hay địalan; thần cao đến 1 m. LÁ
đài 15-35 cm, rộng 3 cm, lục tươi mặt trên, mốcmốc
mặt dưới. Chùm 10-25 hoa; oa jo, rộng đến 12 cm,
phiến hoa nhọn, dài 5-7 cm, Zắng; mỏi trắng, thuỷ
giữa có khi vàng có sọc đỏ, móng dài 1,5-2 cm.
Hàtuyên, Đàlạt Nam Cáttiên, và Tr (hình
theo King & Pantling),
~ 1errestrial or epiphytic to 1 m bigh; flowers
white (Phajus albus Linh).
866 - Orchidaceae
11.210 - Thunia puiehra Reichb. í.. Hạcđỉnh tuyệt.
Phonglan hay trên đá. LÁ songdi là
mùa, phiến mỏng. Pháthoa ò ngan Rao HIg Tớn
loài trên; HH na dài 35 em; láđài và cánhhoa
pm như nh Ea Hiện không thuỳ cạnh, bầudục,
ïi m phiến! iữa hai láđài
cạnh, Phần bi t loa, móng nhỏ, giữa hai láđài
TNambộ (hìrm theo Seiùcrhaòen).
- Epiphytc or on rock; flowers smaller than
the precedent; spur shorter.
11.211 - Haneockia upifflora Rolfe. Hàncốc.
Địalan có cănhành bò, có xơ (bẹ còn lại), rễ
to. Lá 1; phiến xoan, dài 3-6 cm, bìa có răng, chúa
nhiều cươngbào. Hoa côđộc trên cọng đài 5 cm;
láđài và cánhhoa hẹp, dài vào 2 em; môi dài 2 cm,
móng dài 16-19 mm; cột cao 12-15 mm; phấnkhối 8.
Nang đúng.
Sapa (hình theo Ic. Corm. Sin.).
- Terrestrial, tepals 2 cm long; spur 16-19 mm;
pollinies 8.
11.212 - Nephelaphyllum pulchrum Bì.. Vânlan tuyệ
Lan nhỏ, rên đá, có cănhành mảnh và rổ có
lông dày; đáy thân có bẹ xoxác, mỏng, trắng;
giảhành ngắn, cao 15-20 mm, trong bao mỏng. Lá
I,hình tim, đến 10 x 6 cm, đầu tà, mặt dưới miâu
hột lựu, gần chánh 5; cuống dài 4-5 cm. Chùm đứng
ð chót*thân, dài 5-7 em, ít hoa; láhoa 1 cm; cọng và
noänsào đài 1cm; phiếnhoa l5 cm; cột hình phiến
dài SH hấnkhối 4 x 2.
enbái.
~ Epilithic; tepals 1,5 cm long; lip ovate.
TH Nephelaphyllun tenuifiorum Bì. Vânlan
hoa-nhỏ.
Địalzn; cănhành mảnh, rế to. Lá có phiến
hình tim, đài 4-5 cm; cuống đài 2,5 em. Chùm. đụng:
hoa thưa, 2-5, nhỏ, xanhxanh ng đỏ, xu sau khi trổ;
phiếnhoa đài 13 mm; môidài 13 mm, rộng 6 ram, có
3 thuỳ, móng dài 3,5 mm; phấnkhối . Nang dài 2 cm.
: Rừng ẩm, 900-1.200 m: Bavi, Côngtum; IH-
~ Terrestrial; flowers greenish with red; tepals
13 mm long, capsules 2 cm long (Tiửii4 tenujlora
(BI) Gagn.).
Câycö Việtnam - 867
TH Tàn t ~ Tainia angustifolia (Lindl.) Benth. é Hook.f..
N.. có cănhành to 46 mm; giảhành có
mô dài, TT 2-3 bao, cao đến 6-10 cm. Phiến ñ
thon, to 25-3 52 em gân 2 3 bên, uống dài 10 em,
hoa cao, dài hơn láláhoa th Cao Hi
„— nhọa 15-25 x 3-4 TH, tái ) sọc ta
môi trònđài, to 17 x Š mm, đáy có móng ng: lộ
ym m: Càná, Bìnhthuận, Prenn
(Lamđờng); XỈ
- Terrestrial; pseudobulb long; fiowers green
ĐEN TS 0Euhịtc (ân đền
11.215 - Tainia chapaense Gagn.. Tàilan Sapa.
Lan có cănhành cộngtrụ đài 7-10 cm, mang rể
3o, thưa. Lá có phiến dày, to, dài 20 cm, rộng 5 cm,
chót nhọn; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa cao hơn lá, ít
hoa; hoa cao 2 cm; láđài hẹp, cao 16 mm; cánhhoa
như láđài; môi dài 6 mm.
Sapa; 8.
- Perianth 2 cm long; lip 6 mm long.
11216 - Tainia hongkongensis Rolfe. Tàilan
Hồngkông.
Cô có cănhành bò dài, có rế to, mang
giảhành có phần phù cao 2 cm, rồi một mö dài 4-5
em, trong bẹ bao. Lá có cuống dài 3-4 em; phiến
hẹp, to 17 x 1,5 cm. Chùm đúng, cao 40-60 cm, mang
hoa ở 10 em chói; láhoa nhọn, dài ] cm; cọng và
noãnsào đài 1 cm; phiếnhoa cao 1,5 cm.
Quảngtrị, Quinhon..
~ Pseuđobulb 4-5 cm long; perianh 1,5 cm long.
11.217 - Tainia hookeriana King & Pantl. Tàilan
Hooker.
Lan to có giảhành cao 3-4 cm, có cạnh và xơ
(bẹ còn lại). Lá to; phiến thon, đến 40 x 4 cm,
mỏng, xếp đọc theo 7 gân chánh. Chùm đứng cao cả
mét, láhoa 4-6 mm; noánsào (không vặn) và cọng
dài 13 mm; phiếnhoa lục vàng, có nhiều sọc đỏ; môi
trắng có chấm đỏ, móng vào 5 mm; phẩnkhối 8.
Vào 800 m: Liênkhàng, Danhim.
~ Flowers yellow; lip with red stripes.
868 - Orchidaceae.
11.218 - Tainia latifohia (Lindl.) Reichb. f.. Tàilan lá-
Tộng.
Lan có cänhành to 6-7 mm; rễ to; giảhành to
đến 7 x 0,8 cm, trong bao mỏng. Lá có phiến
bầudục, to đến 22 x 6,Š-8 cm, cuống dài 8-11 cm.
Trục pháthoa dài đến 80 cm, có hoa ö 20 em chót;
lahoa hẹp, cao § mm; cọng và noãnsào đài 13 mm;
phiếnhoa 15 x 2 mm.
Hàsonbình, Côngtum.
~ Pseudobulbs to 7 x 0,8 cm; limb to 22 cm
long; tepals 8 mm (4m4 latfola Lindl.).
11.219 - Tainia maecrantha Hook. f. Phibành hoa-to.
Cănhành mảnh, có xơ (bẹ còn lại), mang
giâhành hẹp, dài 6-7 cm. Lá to; phiến đài 15 cm,
mỏng, gân 4-5/bên; cuống đài 5 cm. Chùm đứng cao
30 cm; hoa thua; láhoa 8 mm; noãnsào vã cọng dài
1Š em; hoa rộng 6-7 cm, môi hình bánhbò, có 2
sóng nguyên.
Gần Sapa.
- Flowers large to 6-7 cm; ovary plus pedicel
J.Š cm; Hp losangc (Mchobulbon macranthum
(Hook. £) Rolfe.
ho ai ~ Tainia pauciflora (Breda) J.J. Sm.. Tàilan ít-
0a.
Lan có cảnhành chia nhénh, to 2-3 mm, nâu
đen, có xơ (bẹ còn lại). Lá 1; phiến xoan thon, to 17
x 6 cm, mỏng, XP 9011) ân chánh vào 5,
gân-phụ mảnh, cách nhau vào 0,7 mm, cuống đài
20-25 cm. Chùm cao 40 cm; láhoa 1,5 x 3 cm; hoa
thơm địử; cọng và noãnsào 1,5 cm; phiến hoa to 2
x 03 cm, lực đía lợt, môi vâng và hưởng.
GialaiCôngtum.
- Limb on long petiole; flowers green purplish,
lp jenew and pink (Óctomera pancifiora Đrcda, TỶ
latilngua Hook. £.).
Hệ - Tainia viridofusca (Hook. £) Benth.. Tàilan.
ục-đen..
Bụi cao đến 1,2 m; giảhành cao 4-6 cm. Lá 1;
phiến to, đến 60 x Ở-10 cm, gân-phụ3-4/bên; cuống
dài đến 37 cm. Pháthoa cao cả mét: hoa 20-30, ứo,
nâu vàng láhoa đài 2 cm, vàng và nâu; cọng và
noãngào 2 cm: phiến 2,5-2,7 x cm; mỗi bầudục,
đài 17 mm, chốt có 3 thuỳ, mặt trên có 3-5 sóng
cao, mộng dài 3-8 mm.
Bácthái, Hoàngliênson, LAmđồng. :
~ TuẾt to 1.2 m high; flowers brown yellow; bp
with 3-5 crests spur 5-8 mm long (Calanthe
vwiidofusca Hook. ft; C. cberhandri Gagn.).
11222 - Tainla longipetiolata Seidcnf. GialaiCônglum.
Câyecỏ Việtmam . 869
11.223 - Phajus flavus (BI.) Lindl.. Hạcđỉnh vàng.
Địalan to; giàhành to, cao 7-10 cm, rộng 3-4
em; thân cao 50-60 cm. Lá có phiến to, đài 40-50
cm, lục đậm có đốm vàng. Pháthoa cao 50-80 cm;
hoa vàng đợt, to đến 7 em; môi màu cam nâu, thuỳ
giữa dúng, có 3 sóng dọc; cột cao 2 cm.
Lâmđồng và TT.
- Terrestrial 60 cm high; flowers light yellow,
lip orange with 3 crests (1Lnodorum ƒlavưm BỊ; P.
maculatus Lindl,).
11.224 - Phajns indigoferus Hassk.. Hạcđỉnh chàm.
Địalan. Lá có phiến xếp đọc, to 30-40 x 4-5
em, đáy tùtùừ hẹp thành cuống. Chùm đứng thua;
hoa to, rộng 5-7 cm; láđài và cánhhoa trắng mặt
ngoài, nâunÂu và vàng mặt trong, môi hình én,
vàng có răn nâu đỏ, cô lông trắng dài, đúng; cột
đài; phốnkhối 8.
Phútho, Côngtum, Biênhòa (hình theo
Seidenfaden).
- Terrestrial; tepals while outer, brown and
yellow inter, lip yellow, red brown striped (Calanthe
crinita auet., Gagn. p.p,).
11.225 - Phajus mishmensis (Lind. & Paxt.) Reichb.
£. Hạcđỉnh Mishmens.
Phonglan có cánhành mang nhiều thân, có bẹ
mỏng, nguyễn hay rách thành xơ mỏng bao; thân
đứng cao hơn 40 cm, có bẹ lá bao. Lá 5-6, phiến
xoan thon, to 11-24 x 3,5-6 cm, mỏng, gần chánh 5.
Pháthoa dài 30 cm; cọng và noãnsào đài 3,5 cm,
láđài giữa to 3,5 x 2 cm; cánhhoa hẹp hơn, rộng 3
mm; môi tamgiác, có móng đài 1,5 cm; cột cao 2 cm.
Tamdảo, Hànamninh, Lamđồng.
~ Middle sepal 3,5 x 2 cm, lip triangular; spur
15 cm long (Lừnatodes mìod¿nensit LindL, & Paxt.).
11.226 - Phajus tankervilleae (L”Hér.) BỊ.. Hạcdinh,
Nun's Orchid, Foxglove Orchid.
Địalan to, có cù. LÁ như xếp dọc, lục đợt.
Chùm đúng, cao 30-50 cm, đẹp; láhoa to, trắng, mau
rụng; hoa /o, rộng 10 cm; noãnsào và cọng dài 2-3
| cm; phiếnhoa trắng mặt ngoài, nâu mặt trong, môi
đỏ có sọc vàng và 2 sông nhỏ; cột trắng.
Huế, Côngtum, Đàiạt, Biênhòa và Tr. Khi bị
đập, màu đen.
- Flowers white outer, brown inter; lip red with
2 À HN stripes (Lứnodorum tankervilleae Banks ex
L/Hét., P. wallichii Hook. f; P. grandifolus Lìnd!., P.
longicomu GuilL; Calartte bachmoengls Gagn.).
870 - Orchidaceae
11.227 - Calanthe alismifolia Lindi.. Kfaulan tùcô,
Địalam cô cănhành bò, cúng, mang giảhành
gần nhau. Lá 3; phiến xoan bầudục, to đến Ÿ x10
cm, mỏng, gận chánh 5, đáy từtừ hẹp trên cuống:
cuống dài 10-I5 em. Trục pháthoa ngắn hơn l;
láhoa xoan rộng, dài đến 15 mm; môi có thuỳ cạnh
hẹp, dài, thu) giữa hình từm ngược dài, đầu lõm
Tủ
Hoàngliênsón, Hànamninh.
~ Terrestrial, inflorescence shorter than leaves;
lip with midlobe obcordate.
11.228 - Calanthe alleizettei Gagn.. Kiềulan Alleizette.
Đialan có thân ngắn, thành bụi, đáy thân có
sợi (bẹ lá còn lại). Lá không rụi sớm, thon, gân 5,
đo đến 35 x 4,5 cm. Pháthoa đứng chót thân, cao
đến 40 cm, láhoa không rụng; %oz đớn; ládài giữa
cao 12 mm, môi có 3 sống đàithùy giúa không chẻ
hai, móng dài hơn láđài; cột cao 5 mm.
Đèo LA-qui-Hồ, Làocai, Biênhòa.
- Bracts persistent; flowers violet; spur longer
than dorsal sepal; 3 keels on midlobe.
11.229 - Calanthe angusta Lindl. Kiềulan h2
Đialan; giảhành hình củ Nghệ. Lá Ệ
binh Ủy mặt đất, xà phiến xoan thọ, dài 1 b?
TỘI cm, gân 7; cuống . Chùm giữa lá, cao
3I-Š MẾnh
Sapa, Hàanamninh, Bìnhtrithin Dran
(LAmđồng) (hình phỏng theo King & Pantling).
- Terrestrial, flowers white; lip yellowish, with
yellow papillae.
11.230 - Calanthe brachychila Gagn. Kiềulan luôi-
ngắn.
Canhành ngắn, ngang Lá 3-5. phiến hình
gươm, dài 30-40 cm, gân 5. Pháthoa nhiều hoa, hoa
lụclạc. mặt ngoài có lông mịn; láđài giữa cao 6 m;
môi đài 2 mm, hạthiệt hình thận có 3 sóng lồi;
móng 2 mm; phấnkhối 8, hình dùi.
Sapa, 1.500 m.
- Flowers greenish, hypochile with 3 long
callus.
Câycö Việtnam - S71
11.231 - Calanthe cardioglossa Schlectht. in Fedde.
Bầu-rướn. %
Địalan: giàhành thường do 2 lóng có eo
giữa, hình bầu rượu đặoắc, hơi dẹpáep, có 5-6
cạnh thấp, cao 3-6 cm. Lá 1-3; phiến dài 20-25 cm,
rộng 4-5 cm; cuống đài 3-4 cm. Chùm có lông mịn;
hoa hường có sọc đỏ hay vàng, đài 1 cm; môi hình
quặn, 3 thuỳ, có sọc đỏ dậm, móng dài 2 cm;
p ¡ 8.
Vùng Đàlạt; XI-IHI.
- Terrestrial; flowers pink, red striped; spur 2
em long (C. sccedana Gagn.).
11.232 - Calanthe chevalieri Gagn.
Bụi cao 50-60 cm. LÁ thon hẹp, rộng 2-3 cm.
Pháthoa giữa lá, ngắn hơn lá; láboa mau rụng; hoa
màu nghệ, rộng vào 1 cm; môi cô thùy cạnh tamgiác,
thùy chót chót cắt ngang, hạthiệt có 2 sóng /2mgiác;
móng phù ð đầu; phẩnkhối 8, hình đùi đài.
Vùng núi cao 1.000-1.500 m: Bạchmã, Hònbà
- Leaves narrow lanceolate; flowers safran;
spur swollng at apex.
11.233 - Calanthe clavata Lindl.. Kiềulan định.
Cănhành bò dài, to 68 mm; rễ to; xo đài do
bẹ còn lại; thân đứng, mang 2-3 bẹ nhỏ, rồi 3-4 lá,
lá trên to; hiến đến 50 x 10 cm, đenđen lúc khô,
gân-phụ 3(5)/bên; cuống đến 20 em. Trục pháthoa
cao 15 cm; cọng và noãnsào đài 1 cm, môi có thuỳ
cạnh nhỏ, thuỳ giữa có chót cất ngang, móng dài
bằng noãnsào; cột to, cao 6 mm.
Đất nhiều đá ấm-i: Tamđảo; XII.
~ Limb blackish on dry; flowers with spur also
long as OVArY.
11.234 - Calanthe densiflora Lindi.. Kimtán.
Cănhành bò dài, to 7-8 mm, mang nhiều xơ
và rễ to. Bẹ cao 3-15 cm; lá 3; phiến đến 40 x 3-7
cm, mỏng, gân chánh 5; cuống dài đến 20 cm. Trục
pháthoa cao đến 20 cm, có 3-4 be ð đáy; hoa vàng
nhiều, nhóm như hoađầu ở chót, lãhoa dài 25 mm;
cọng và noänsào 2 cm, không lông; môi xoan, to 12
x8 ĐH 3 thuỳ, móng dài hơn 2 cm; cột cao 12 mm.
pa.
~ Limb to 40 x 3-7 cm; inflorescence cornpact,
flowers yellow.
§T2 - Orchidaceae
11.235 - Calanthe herbacea Lindl.. Kiềulan cỏ.
Đialan thành bụi; rễ to 3-4 mm, dài; đáy
thân có xo dài (bẹ còn lại). Lá có phiến to đến 3Ù
x7 cm, mỏng, gân 7-9, đáy từtừ hẹp thành cuống và
be dài 10-13 cm. Trục pháthoa cao hơn bẹ lá;
láhoa thon nhọn, dài 15 mm; cọng và noãnsào dài
4 cm; phiếnhoa dài 15 mm; môi có thuỳ cạnh xoan,
cao, thuỳ chót rộng, lõm ở đầu. Nang đài 3 cm.
inhphú, Hằnamninh, Đalt,
- Terrestrial orchid; pedicel plus Oœvary 4 cm
long; tepals 15 mm, capsules 3 cm long.
11.236 - Calanthe integrilabris Gagn.. Kíềulan thuỳ-
nguyên.
.Bui cao 60 cm; thân giả đứng, có 2 bẹ bao,
mang 2 lá và pháthoa. Lá to; phiến xoan rộng, đến
25 x 10 cm, gân chánh 5; cuống dài 10-12 cm. Chùm
cao 50-55 cm, mang 10-14 hoa; cọng và noãnsào đài
2 cm; hoa có lông như phấn ö mặt ngoài; láđài giữa
do 21 x 6 mm, láđài cạnh hơi cong, môi bầudục
ngang, không thu) cạnh, móng 6 mm; cột dính vỏi
dáy móng.
Đäiạt (hình theo Gagnepain),
~ Tuit limb to 25 x 10 cm; lip entir, Spur 6 mm
long.
11.237 - Calanthe lyroglossa Reichb. f.. Kiềulan luôi-
hình-đồn.
Bụi ở đất, thân rất ngắn, to 8 mm, bẹ lá còn
lại như xo dài. Lá có phiến to 40 x 6 em, gân 4-
S/bên, lục đenđen lúc khô. Pháthoa cao 40 em; hoa
khít nhau; láhoa đài, mau rụng; o2 mắng hay vàn;
dài vào 1 em, kể cả móng; môi nhỏ, có thự) cại
rất nhỏ; móng dài bằng noãnsào -4 mm),
phẩnkhối 8.
Rùng, caođộ 1.000-1.200 m: Lâmđồng.
- Stem short, flowers yellow; perianth 1 cm
long, lip without sidelobes (C. nephroidea Gagm.).
11.238 - Calanthe pachystalix Reiehb. f. ex Hook, f..
Kiềulan trục-dày,
Đialan; thân giả do bẹ lá, cao 10 cm. Lá 3-6;
phiến thon hẹp, dài 20-45 em; be đài. Chừm cao 130
cm, cô lông mịn; hoa nhiều; phiếnhoa cao 8-9 mm;
môi hừnh chim, 3 thuỳ, thuỳ cạnh to, thuỳ giữa chẻ
sâu, có 4 sóng Ở giữa, móng đài cm.
Sapa, Đalạt.
- Terrestria] orchid, scape to 13 m hịgh; hp
with 3 large lobes; spur 1 cm long,
Câycà Việtnam - 873
11.239 - Calanthe petelotiana Gagn. Kiềulan Petelot.
Điaian thành bụi cao 35 cm; giữa xơ thân
ngắn meng 3 lá mà phiến to 20 x 4-75 cm, trên
cuống dài. Pháthoa cao, phần mang hoa ngắn (6
cm), láhoa không rụng, ñoa rứn, 8-10, rộng 3 cm, mt
ngoài có lông như tro; láđài giữa cao 17 mm,
cánhhoa 15 mm; mới tròn, to I1 mm, không Mxỷ
cạnh, cõ 2 sông dọc; móng dài 12-13 mm; phẩnkhổi
8.
Lôquíhồ, gần Sapa, 1.700 m.
- Limb on long petiole; flowers violet, lịp
(rbicular with 2 keels; spur 12-13 mm.
11.240 - Calanthe puberula Lindl.. Kiềuhoa.
Địalan, giảhành hình bôngvụ, cao 3, rộng 2
cm. Lá có phiến thon, đài 10-15 cm; bẹ làm thành
một thân giả, cao. Chùn dày; hoa màu (miớn
lụcbình, đẹp; môi hình chữ T, thuỳ cạnh bầudục,
xé, thuỳ giữa bìa đúng, đầu nhọn.
Dinh Langbian, vào 2000 m (hình theo King
& Pantling).
- Terrestrial; flowers light violel; lip with
midlobe laciniate on ends.
11.24! - Calanthe rubens Ridi. Kiềuhoa đỏ.
Đialan có giảhành. Lá có phiến thon, xếp
đọc, to 40 x 15 cm. Pháthoa lúc chúa có lá; lãhoa,
noãnsào, ládài có lông; láhoa xoan, dài 8-lÔmm,
không rụng; ñoa hường, môi tía; phiếnhoa dài 15
mm; môi to, có 2 thuỳ cạnh to và thuỳ chót lõm,
móng vào 1 cm.
Côndảo.
- Terresrial orchid, flowers pink with lip
purple.
11.242 - Calanthe succedana Gagn.. Kiềuhoa bóng,
Đialan có cănhành bò dài, và giảhành hành
trụ, cao 3,5-7 cm, có 4-5 cạnh, trên đó là một thân
giả mang 1-3 lá. Phiến thon, to 15-15 x 3,5-7 cm, 5-7
gân. Chừm từ đáy giảhành không iá, dài đến 30 cm:
hoa 12-18, mẵng hay vàng, có lông; môi xoan rộng
tamgiác, có 3 gân to, thuỳ 3, móng đài 15 mm.
Đàiạt.
- Flowers white or yellow, lip œvate deltoid;
spur 15 mm long.
874 - Orchidaceae
11.243 - Calanthe triplicata. vo ) Ames, Kiềuhoa
xếp-ba. #ịalar cao đến t0;
N. do độy chống Lá 1 phiến th rộng li
(0-4 cm, có sọc táng. ¬ cao 60- hoa
trắng, tâm vàng, dài Ï,5 hiển ly cao 12 13
; mÔI 3 thị nh nhọn lụ thuỳ chót
chế hai mồng nh th” kiến v.
dày đến ác ghậnkhổi m: Ễ uản Ính,
D1 BìnHhkhiên, Châuđốc (hình stheo
~ Terrestrial; TƯƯỚ, 'whit GDẠC liow; spur
15-20 mm lon: 9E" illem, C.
veratrffolia (Wild)
11.244 - Calanthe velutina Ridl.. Kiềuhoa lông.
Địialan có cănhành khá to. Lá có cuống đài
đến 30 cm; phiến bầudục, to 18 x 9 cm, gân 7, mặt
đưới có lông phián. Chùm ít hoa; hoa trắng, môi có
Sọc màu sét, lâđài giữa cao 12 mm, môi rộng hơn
cao, đáy hẹp, mang 2 thuỳ cạnh nhỏ, móng dài 5-7
Tnm.
Langbian.
~ Terrestrial; long petiole; limb hairy beneath,
Tlowers white (C. ưegrilabris Gagn.).
11.245 - Calanthe vestita Lindl.. Củ-chuối.
Cỏ có lông mềm, có giàhành to đến 6 x 4 em,
rể dài. Lá xuấthiện sau hoa, to; phiến đến 45 x 7-12
em, gân 5, đenđen lúc khô; cuống đến 10 cm, đẹp.
“Trục nháthoa dài 80-100 cm; trục, láhoa, cọng có
lâng phún lưung, lâhoa xoan thon, đài 2,5 cm; cong
đài 3,5 cm; hộ hường hay tứmtữm; phiến dài 2ã
cm; môi xoan rộng, chót cắt ngang, lom, móng 2-3,5
cm; cột đao 6 mm, hình quận.
Phúkhánh, Trịan, Chúachan, thường Tr; I.
- Scape to 1 m hipgh; flowers whit€ or
violaceous; spur 2-3,5 cm long.
11246 - Cephalantheropsis gracilis (LindL) Hu.
Trunglan.
Địalan, thân cao 40 cm. Lá 6-9, phiến thon,
dài 10-20 cm, rộng 2-Š cm; cuống 1-4 cm, Chùm gắn
Ó giữa thân; hoa trắng hay ngà, môi vàng ð lỮA và
có 1 bớt ngang ð eo, ¿ tàng mỏng vắng; phẩnkhối 8.
Vùng núi cao: Sapa, Tamdảo, Quảngtrị,
Côngtum, Đàiạt.
- Terrestrial; flowers white or ivory, lip yellow
(Calauhe graciis TlindL; C. buicola Gagn,
Gastrorchit gracdlis (Lindl.) Aver. 3
Câycö Việtmam - 875
11247 - Cephalantheropsis lateriscapn Guill.
Phẩnhùng chùm-cạnh.
Lan phụsinh, không gi2hành, thân to 4 mm.
LÁ có phiến thon, to 15 x 3-4 cm. Pháthoa cao 15
cm, mọc zử đáy phần có lá; bao hoa trắng; láđài
giữa cao 6 mm, ]' gân; môi có 2 thùy cạnh to và 2
sóng dọc, thượngthiệt hình đợi, bìa xẻ; cột cao 3
mm; phẩnkhối 4,6, 8 thành 2 nhóm.
Dựa suối: Hoàngliênsơn, Sapa, vùng Đàlạt
(hình theo Seidenfaden).
- Epiphytic without pseudobulb; flowers white
(Gastrorchis lateriscapa (GuillL) Avex.).
11-248 - Mischobulbon cordifoliunm (Hook, £.) Schltr.
Cănhành có rế, giảhành nhỏ giữa bẹ lá. Lá
có phiến #ø 14-20 x 6-9 cm, màu lục đậm, đáy hừn
tim, gân 8-10. Chùm dài 30 cm; họa 4-5, nâu đậm,
môi Tàn gyàng dài 3 cm, không móng, 3 thừy thùy
cạnh lg có đốm hưởng, thùy chót (thượngthiệ)
nhọn, vàng có gân vàng cam; phẫnkhối
Dựa suối: Tamđảo.
- Limb cordate, to 20 cm long; flowers đark
brown, lip yellowish (Mepheliưm simondii Gagn.).
11.249 - Spathoglattis plicata BI.. Caudiệp tím.
Lan cô cănhành và giảhành. Lá hẹp, nhọn
hai đầu, xếp dọc, không lông. Chùm đứng cao 60-90
cm, mang 3-4 lá như vảy; láhoa không rụng; cọng 2
cm, noãnsào 15-17 mm. có lông mịn, tím; phiếnhoa
tía hay trắng 0o; môi có thuỳ cạnh to, tím đậm và
2 cục chai vàng. Nang to bằng ngón tay cái.
Tù Tíchian đến Tháibìnhdương, Tr phổbiến;
1-XH. Dập, sao đắp chỗ đau.
- Commonly cultivated orchd (Calamhe
pollanei Gagn.).
11.250 - Spathoglottis anren Lindl., Caudiệp vàng.
Địalan; bụi dày; giảhành hình bôngvụ. rộng
1-15 em, có xö (đáy lá còn lại). Lá có phiến dài 20-
40 cm, rộng 3-4 cm, xếp dọc; cuống dài 10-20 cm.
Trục pháthoa đài 60 cm; hoa rộng 6-7 cm, vàng đậm
có sọc đỏ hay không, môi có thuỳ cạnh đỏ, chai
vàng, tuỳ chót hẹp, vàng hay đỏ.
Tr song ít phổbiến hơn loài trên; tù Malaiá
đến Java; 1-XII.
~ Cultivated.
876 - Orchidaceae
11.251 - Spathoglottis affinis de Vriese. Caudiệp sạn,
Điạlan có giảhành cứng to 1-2 cm. Lá 2-3;
phiến thon hẹp, to 20-40 x 1,5-4 cm, nhọn, mỏng,
gân chánh 5-7. Pháthoa dài 50-70 cm; hoa ð 5-10 em
chót, !o, vàng lợi, đẹp; phiếnhoa xoan, dài đến 2 cm;
môi có thuỳ chót hình tim ngược, đấy hẹp, có 2
móng nhỏ. Nang đài 2,5 cm.
Côngtum, Đàlạt (1.600 m), Phanthiết, Đồngnai,
núi Dinh. Không lá lúc mùa khô.
- Flowers light yellow; lip with midlobe on a
claw (5. lobbir Tuyến, £).
11.252 - Spathoglottis eburnea Gagn.. Caudiệp ngà.
Đialan cao 40-55 cm; hành dẹpdẹp, to bằng
ngón tay. Lá 1-3; phiến dài đến 35 cm, rộng 1-1,5
em, xếp đọc theo 3-5 gân. Pháthoa mang 4-7 hoa
màu ngà, (âm vàng đợt, phiếnhoa cao 17-19 mm;
môi hình đồn, giữa có 3 gân.
Đất ẩmlầy, vùng Huế, Dàlạt; III.Củ có khi ăn.
~ Terrestrial orchid; flowers ivory, centre light
vellow.
11.253 - Spathoglottis pubescens Lindl.. Caudiệp lông.
Đialan cao 40-50 cm; hành nhỏ bằng đầu
ngón tay. Lá 2-3; phiến dài đến 30 cm, rộng 0,5-2
cm, xếp đọc, 3-5 gân. Pháthoa có lông mịn, mang 7-
10 hoa vâng, phiếnhoa dài 13-14 mm; môi có 3 thuỳ,
giữa có 3 gần; phẩnkhối 8.
Vùng lầy: Hoàngliênsơn, Càná, Dalạt. Var,
fortunei (Reichb. £.) Gagn.: lá rât hẹp; vùng Đàlạt.
- Terrestrial; scape pubescent; flowers yellow.
11254 - Acanthephippium gougahensis (Guill)
Seidenf.. Gafbj Gougah.
Địiaian trên đất nhiều mùn ö rừng, có
giảhành to, lúc non có bẹ cao 8 cm. lá có Tin
thon, đến 30 x 7 cm, xế? dọc; cuống dài đến 1Ù cm.
Pháthoa ít hoa, ở nách lá; láhoa to; hoa dài 2,5 cm,
vàngvàng, chót có sọc đỏ; cọng và noãnsào dài 2
cm; láđài cạnh và đáy môi dính nhau thành 1 túi
phù, dài 4-9 mm; môi nhỏ ö chót; cột cao 1 cm.
Thác Gougah (Lâmđồng) (hình theo
Seidenfaden).
- Limb lanceolate, 30 x 7 cm, phcate, flowers
yellowish, red stripped (Calarthe gougahensis GuillL).
Câycö Việtnam - B77
11.255 - Acanthephippium odoratum Aver.
Đialan; giảhành màu lục, cao 5-8 em. Lá có
phiến bầudục, to 12-22 x 3-7 cm, cuống dài 1-2
cmôm thân. Pháthoa ở cạnh giảhành; cọng và
noãnsào đài 2 cm, hoa vànguàng, dài 2.5-3 cm; môi
cô mông hành tái tròn to 7 mm, thùy giữa tròn hay
hình tìm; cột cao 1 cm. Nang to 5-7 x 4 cm.
Cônsơn.
- Terrestrial; leaves 12-22 x 3-7 cm; flowers
yellowish white; lip with short mentum.
11.256 - Acanthephippium simplex Aver.
Đialan; bụi với giảhành xanh, cao 7-10 c. Lá
có phiến bầudục, £o 15-25 x 6-9 cm. Pháthoa tù đây
giảhành;, hoø mắng, không thóm, dài 25-3 em; môi
có bầu tròn, móng 1,5-2 cm, thùy cạnh trắng, thùy
làn lamgiác cÓ sọc vàng và đốm tía; cột cao 1 cm.
lang to Š x 3 cm.
Tamđảo, Dalạt (hình theo Averyanow).
- Terrestrial; leaves 15-25 cm long; flowers 2.5-
3 cm long, wiứŒ€, lọ with yclQw strles and QuUỢ,
'ponctuations,
11.257 - Acanthephippium striatum Lindl.. Gaibi sọc.
Đialam có thân đứng, mang nhiều lá xoan
Tộng, to, Chùm ở nách lá đã rụng, mang ít hoa; hoa
!o, vàng lợi, có sọc tía ở chát các phiến; láđài dính
thành một ống ngấn; cánhhoa hẹp, không thò đài;
môi có 3 thuỳ, có chạm trổ, thuỳ chót nhọn, vàng ở
bia; phấnkhối 8.
'Tamdảo, vùng Đàiạt.
~ Flowers cream, purple stripped.
11.258 - Anthogonium gracile Wall. ex Linel.. Vihài.
Đial¿n có giảhành to bằng đầu ngón tay, có
TẾ to; thân mang 2-4 lá; phiến hẹp dài, dài 15-20
cm, gân đọc 3-5. Chùm kép, đứng cao , mang loa
nhỏ, đỏ, phiếnhoa thon, như nhau; môi có 3 thuỳ,
đầy có 1 túi nhô; phẩnkhối 4. Nang dài 2,5 cm.
Sapa, Đailạt.
~ Terrestrial; flowers red; capsules 2.5 cm long.
878 - Orchidacene
11.259 - Pachystoma pubescens BI. Hậukhẩu lông.
Cănhành trong đất. Lá 1-2 xuấthiện PB
L su phiến xếp dọc, dài đến 50 cm, rộng 6 mm.
Tục pháthoa cao đến 0,5 m, hơi đỏ, mang 6-7 hgoa
Ò chót, hoa trắngmễng, xanlxanh hay tmiữm, dài 1
cm; noắnsào có lông, dài 4 mm; môi có 5 lần unần
nhỏ, xanh; trục cao Š mm. Nang cao 12 mm.
Tràng, rừng Thông, rừng khô: Bắcgiang,
Hànamninh, Đàlạt, N; II-HT.
- L£eaves after floraison, flowers whitish,
greenish or purplish (P. senửe (Lindl.) Reichb. £.).
tượng ~ Bletilla striate (Thunb.) Reichb. f.. Bạchcạp,
-tí,
Cỏ cao 30 cm; giảhành tròntròn. Lá 3-4; phiến
hẹp nhọm đài 10.20 Cm, rộng Lộ-25 cư, xếp dọc;
cuống không rõ. Chùm đứng, mang 3-6 hoa hưởng
tímiữm, láhga mau ng phiếnhoa cao 2,5 cm; môi
bầudục, đài 25 cm, giủa có 5-7 sóng; cội cao 2-3
mm; phẩnkhối 8. Nang dài 2 em.
B đến T (hình theo Blume). Thân, rễ cầm
máu (ia máu, ho ?a máu), trị phỏng, bịnh đa.
ý >Herb to 30 cm high; flowers pink purplish; lịp
with 5-7 crests (Lừnodorwm striatum Thunb.; Blsna
lT3ng Q.E. Sm.) R. Br., Epijendrum tuberosum
OUT.).
11261 - Eriodes barbatn (Lindl,) Rolfe. Nicầu.
.„ Phonglan có hình cầu, to, mang 2 lá.
Phiến thon pP, to đến 40 x 6 cm, chót nhọn, mỏng,
gân 5-9. Pháthoa đài đến 20 cm; hoa vào 12; cọng
Yề nomeào có lòng phúa đen; phiếnhoa cài 1,5 cm,
màu rượu chát, chói vàng; cánhhoa rất hẹp; láđài
cạnh, đây hài) môi /ữn đậm, nguyên, to 14 x 3 mm,
cột có cảnh thấp.
600-1.300 ai: Côngtum, Đàlạt.
- Pedicel and ovary black pubescent, topals
at
re llow at aI lin đark violet (Tginia
TH Caeiogmd ng icea GuilÌ),
+. Coelogyneae:
la - đáy môi có khi lôm nhưng không thành túi hay móng
2a - môi xếp chữ S, cong, láđài rộng hơn cánhhoa Panbea
2b - môi không xếp chữ Š coi
3a - hành và lá mau rụi, pháthoa 1-hoa; môi Nưn ð đáy quanh cột Pleione
3b - hành, lá tồmại lâu, pháthoa n hoa; môi không quấn quanh cột
Coelogyne
1b - môi có túi ở đầy
2a - cột đài
3a - láđài với đáy lôm Neogne
3b - láđài đáy không lõm Otachl
2b - cột ngắn 'Pholidota
11262 - Coelogyne nssamica Lindl.. đ Reichb. f..
Thanhđạm Assam.
ngian có cänhành Si rẻ to. dài, giảhàn]
hình thơi, to 5-7 x 15-2 em. Lá 2; phiển thon, to Ib
25x3-6 Š cm, gân chán kã Kì Ô mặt nhất - Pháthoa
có 4-5 bẹ; hoa 3-4, trăng, nở nổ l5; tn
tôn và noãnsào 2-23 cm; láđài x D tệ
ả hoa hẹp hơn | lá hi, CÀI có bi L2 đâm, có
thự cạnh xoan, mnl thui la T\ n
trần cột cao 2 cm, tô cảnh ö Ỳ ñ. Nang to 5
GialaiCôngtum, vùng Đàlạt; IX-XH.
~ Flawers white, goen tint ta Tu lip 2.3
lê hệ đark purp|e đnned 4 ch Idium evrardii
Guill. EEeiEn.rs ch '0elogyne dalatensit
Gagn., C. saigonenss G:
11.263 - Coelngyne N€gưk” Reichb. £. Thanhđạm
cánh-ngắn, Thanhlan.
hi TAng œÓ giảhành hình trụ cao 10-17 fện
có 4 cạnh tròn, màu vàng Vài tàng đâu cát ngang. Lá
phiến mỏng, đài 20 cm, rộng 5-7 em đi
đứng; láhöa dài bằng noãnsào, 2-25 cm; họa
xanltranh: Phànhoa đài 2-3 cm; môi xanh có lông
đen; cột luế đ:
. _ .Phụsinh từ Nhatrang, Phanthiết, nam Đàiạt,
đến Biênhỏa, Núi Cấm (Châuđốc); II-Ì
- Plowers preen, Lụ with black heirs; column
đark green (C. viescens Ñolfe, C. parishi: Gapn.).
11.264 - Coclogyne filipeda Gagn.. Thanhđạm mành.
Cănhành bò có vảy bao; giâhành lục to 7 x 4
cm; bẹ còn lại nâu. Phathoa có láhoa songdính bao,
tục mảnh như chỉ; hoa vào 4, trắng ứng lục, môi
nâu, có 2 sóng trắng, thùy cạnh to, thùy giữa bìa
tía đậm,xgân tía; láđài giữa cao 2 cm,
Langbian (hình theo Eberhardt).
- Flawers green tỉnt, lip brown dark purple
striped.
11.265 - Coelogyne fucescens var. brunnea Lindi..
Thanhđạm nâu.
Cănhành to vào 1 cm, mang giảhành hình trụ
cao 7-10 cm, cách nhau 2 em. Lá 1; phiến to 25- 30
x 7-10 cm, mỏng, gân 7; cuống dài D nn Pháthoa có
bẹ nhỏ bao ở đáy, hoa vàng tái, dài 25 mm, nội
vàng nâu; láđài to 22 x 15 mm; cánhhoa hị
mm); môi có thuỳ cạnh đứng, thuỳ chót đầu cất
ngang; mm cao 15 mm.
Đàiạt.
- Flowers pale yellow, lip brownish vellow (C.
fucescens Lindl.). ke? b
Câycö Việtmam - 879
880 - Orchidaceae
11.266 - Coelogyne caleicala A.F.G. Kerr. Thanhdạm
vôi.
Cănhành kịchcợm, có bẹ bao cứng, láng, rễ
to. Giảhành to 7 x 2 cm, nâu đậm, láng. Lá 2; phiến
bầudục tròndài, đến 20 x 5,5 cm; tuông rõ, dài 4
cm. Pháthoa ngấn hơn lá, có tổngbao songdinh
kếtlớp; hoa 3-5, đài 2/5 cm, màu ngà, môi trắng, có
SọC HẦu và vàng.
Vùng núi: Đàiạt.
- Flowers cream, lip white brown and yellow
striped.
11.267 - Coelogyne dichroantha Gagn.. Thanhdạm
lưỡngsắc.
Cănhành mảnh; giảàn: gần nhau, cao 2,5-3
em. Lá có phiến to 15-18 x 4 cm, gân 7; cuống dài
1,5 cm. Pháthoa thường với 7 hoa đang nỏ; hoa lục
tái; láđài giữa cao 2,5 cm; môi có bót cam đậm, thùy
cạnh nhỏ, bánnguyệt, thượng:hiệt hình đồn, cao 18
mm.
Vn.
- Pseudobulbs close together; flowers pale
green lip dark orange-red; sepals 2.5 em long.
11.268 - Coelogyne cberhardtii Gagn. Thanhđạm
Eberhardt.
Phonglan có giảhành nhỏ, cao 2 cm, mang 2
lá có phiến tròndài, đến 15 x 2,5 cm, đáy từtừ hẹp.
thanh cuống to, gân dọc 5. Pháthoa đài gắn bằng lá,
mang ¡ hoa (o, trừng hay láđài vàng cánhhoa có sọc
nâu; lãđài giữa dài 5 em, rộng 1,3 cm; cánhhoa ki
hơn; môi đài 4,5 cm, có 2 thuỳ cạnh và có 2 phiến
đứng chạy đến gần 1/2 thuỳ chót; cột cao 2 cm.
Gặp trên Thông: Langbian.
- Flowers 1, white with brơwn stripes.
11.269 - Coelogyne fimbriata Lindl.. Thanhđạm rìa.
Phonglan có cănhành to 5 mm; giảhành cao
5 cm, dày 1,5 cm. Lá 2; phiến thon hẹp, đài 16 cm,
rộng 2-2,5 cm, mỏng, xếp đọc theo gân. Pháthoa đài
10 cm, mang 5-6 hoa dài 2-3 cm, vàng xøngxanh;
cánhhoa hẹp; môi có 3 thuỳ, bìa rìa lông, giữa có
3 sóng đọc, thấp, tâm nâu đến nâu dặm.
Tamđảo, Hànamninh, Bảolộc, Dàlạt.
- Flowers 2-3 cm long, greenish yellow (C.
laotica Gaøm.).
Câycö Việtnam - 881
11.270 - Coelogyne flaccida Lindl.. Thanhđạm mềm.
Giảhành có 8 cạnh, nâu, to 7 x 2,5 em, có 2-3
bao tetua còn lại. Lá 2; phiến £ø đến 40 x 4,5 cm,
đáy từtừ hẹp thành cuống đài 5-6 cm. Chăm thòng
đải, cọng và noãnsào dài 2 cm; pháthoa có mùi hôi;
phiếnhoa dài 22 mm; môi có thuỳ chót tamgiác
nhọn, phân nữa dưởi có 3 sóng cao.
“Tháocầmviên Sàigòn.
- Limb to 40 cm long; pendent racemes; tepals
22 mm long.
11.271 - Coelogyne flavida Wall. ex Lindl.. Thanhđạm
vàng.
li Cănhành cứng to 4-7 mm, có nhiều rễ;
giảhành to 4-5 x I-l,5 cm, nâu láng. Lá 2; phiển
thon hẹp, 20-25 x 2-3 cm; cuống 1-2 cm. Pháthoa dài
hơn lá, có láhoa songdính kếdợp ở đáy, trục chữ
chỉ, hoa màu lục đỏ, trên cọng và noãnsào dài I
cm; phiếnhoa 8 mm; láđài giữa 12 x 7 mm; cánhhoa
hẹp hon; môi 2 thuỳ; cột cao 6 mm. Nang không
cánh.
' Rừng caođộ 2.000 m: Bùđăng (Lâmđồng);, X-
XI.
- Flowers d red; middi 1 12x7
An green and red; middle sepal 12 x
11.272 - Coelogyne lactea Reichb. f, Thanhđạm màu-
sữa.
Phonglan có cảnhành to, lv giảhành xoan
cao đến 5 cm, có canh trôn tà. Lá 2; phiến to đến
15 x Š cm; cuống dài vào 2 cm. Chùm xéo, hoa
cùng nỏ tất cả; cọng và noãnsào cao 2,5 cm; láđài
tròndài, vào 20 x § mm; cánhhoa hẹp hơn, rộng 4
mm; môi dài gần 2 cm, có thuỳ chót #amgiác nhọn,
1/2 đưới có sóng đúng.
Đàlat; IÍ (hình theo Seidenfaden).
- §epals 20 x 8 mm; petals 4 mm wiỏe.
11273 - Coelogyne lawrenceana Rolfe. Hoànghạc,
Hoànglong.
Phốnglan có ) #fhành xanh, láng, cao đến 10
cm, to 2-3 cm, có rảnh cạn. Lá 2; ph n đài 30 cm,
rộng 4-5 cm, gần cạnh 4-5 cặp. Pháthoa cao bằng lá,
mang 1-2 hoa; hoa (đm mùi Côngchúa, rộng 12 cm,
có làhoa bình mo; phiếnhoa màu nga Vàng, TÔI có
tuy giữa trắng, thuy cạnh có sọc nấu Ò trong, giữa
có 3 sống cao và gai nạt.
Càná, Bảolộc, vùng Dàlạt, II.
~Flowers large, fragrant, cream, midlobe of lip
Ni sidelobes brown stripcd (C. speciosa auct., non
882 - Orchidaceae
11.274 - Coelogyne lentiginosa Lindl.. Thanhđạm mụt.
Cănhành đứng to 6-8 mm, mang nhiều rễ to,
trắng, giảhành xanh, láng, đến 12 x 2 cm, có 2 bao
nâu láng. LÁ 2; phiến tròndài, đến 30 x 4,5 cm, đáy
tùtừ hẹp thành cuống ngắn, gân 3-4 mối bên.
Pháthoa đài 12 cm, có tổngbao; láhoa vàng xanh, 20
x 8 mm; cọng và noánsào 13 mm; phiếnhoa 2 em;
môi nâu, bìa mông, thuỷ giữa cam, bìa vàng.
Rùng bán-thay-lá, rùng Tre: GialaiCôngrum,
Langbian.
~ Lip brown, membranous on edges, midlobe
„ 0range, yellow on edges.
11275 _ Coelogyne massangeana Reichb f.
Hoàngyến.
Phonglan có giâhành tròndài, cao 8-10 cm. LÁ
1-2; phiến đài 50, rộng 8 cm. Chàm thòng dài, trục
và noânsào có /ông nâu dày; láhoa to, không rụng;
hoa vàng (ái, to 5-6 cm, môi vàng, bìa trắng, có gân
sôcôfa, 3 sóng dày ö hạthiệt, 5$ ở thuỳ chót.
Xuânlộc, Bienhoa; VI-VII.
- Flowers pale yellow; lip yellow, white on
edges, brown etriped.
1l276 - Coelogyne mooreana Sander ex ROI.
Camdạm
Cănhành phủ bởi sợi do bao mục còn lại; rể
to; giảhành gần nhau, có 4 cạnh, to 4 x 1,5 cm. Lá
2; phiến to 30-50 x 3-5 cm, đáy tùtừ hẹp thành
cuống, gân 7. Pháthoa cao 20-40 cm, hoa tụ ö 3-4 cm
chót, £o, trắng với đốm cam; lâhoa mau rụng; láđài
giữa bầudục, đài 44/5 cm; môi 3 thuỳ, có nhiều
cọng rìa lông đài, dài 3,5 cm; cột cao 2,5 cm. :
Trên thân cây, rừng đến 2.200 m: Vinhphú,
Pleiku, Langbian, Bùđăng (Lamđồng); X, 10.
- Flowers white with orange red blotches.
* (Xen chứ thích ở trang TÔI)
Câycỏ Việtmnm - 883
11.278 - Coelogyne cristata Lindi,
Giảhành cách nhau, xoan trònđài hay tròn, to.
+6 x 2-4 cm. LÁ có phe to 20-35 x 2-3 cm. cọng
hoa không lông, dài bằng noãnsào; hoa rộng 5 cm,
phiếnhoa đứng; cánhhoa dài 6-7 cm, mắng; môi có 3
thùy, thùy cạnh có đáy vàng cam, đứng dựa cột, sau
cong ra, thùy giữa đải hơn cả, có 5 sóng rìa.
"Thường Tr.
~ Flowers white, 5 cm large; lip 3-lobate with
5 fñmbriatc keels.
11.279 - Coelogyne ovalis Lindl.. Nâuhoàng.
Phonglan có cänhành to 5-6 mm, có vảy
kếtlộp, mang giảhành cao 4-6 em, to 1,5 cm, có 3-5
rảnh. Lá 2; phiến xoan, dài 10-15 cm, tiềnkhai quấn.
Chùm đứng ít hoa, gắn Ö chó: giảhành, cọng có vảy
bao; hoa to, R C cao vào 2.5-3,5 cm, màu
Phi sa; cánhhoa và môi có rìa lông, môi có sọc
\m.
Đàiạt.
~ Racemes fcw flowered; flowers brownish, lip
tr nhàn TẾ ,
11. - logyne pallens Ridl. En-luyện,
'Thanhdạm tái.
Phonglan có cănhành to 2-3 mm, mang
giảhành cách nhau, hình bắp, cao đến 5 cm. Lá 2;
phiến thon hẹp, to 8-15 x 2-2.5 cm; cuống ngắn.
lùm từ đáy giảhành; hoa to; láđài giữa dài 2 cm;
cánhhoa rất hẹp; môi hình én, có 2 sóng dài chạy
đến chót, và 1 sóng ngắn, bìa ria ö 1/2 trên.
Langbian; XII-I (hình theo Seidenfaden).
- Sepals 2 cm long; midlobe of líp longer than
large (C. ovalis auct. non Lindl.)
11.281 - Coel e quadrilobata Gagn.
Gihành xoai, có 4 cạnh trôi, to 4-5 x 2-2,5
em, màu lục. Lá có phiến thon, to 12-13 x 3-3,5 cm,
gân 4. Pháthoa ö chót giảhành, mang 3 hoa; láhoa
cao 15-18 mm, mau rụng; láđài giúa cao 2 cm;
cánhhoa hẹp, cao 19 mm, môi dài l7 ram, có thủy
cạnh vàng và nâu ở bìu, có 3 đồng dọc, thượngthiết
vuôngdài, cột 1 cm. Nang hình xảii, dài không đến
1,5 em.
Haànội, II.
~ Pseudobulbs 4-5 cm high; leaves 13 cm long,
sepal 2 cm long, lip with sidelobes yellow brown ơn
edpe.
884 - Orchidacoae
11.282 - Coelogyne verrueasae Reíchb. £. Thanđạm
mụt.
Giảhành hình trụ, có 4 cạnh tròn, rãnh cạn.
LÁ 2; phiến xoan bầudục, to. Pháthoa Ö chót
giảhành, đúng, có 3(4) bẹ xám vàng bao; hoa 3-6, to,
màu lục tới; mới có bát đậm, tị thuỳ Ben bào
thuỳ giữa có 2 sóng cao, dúng; cột cánh;
phẩnkhối 4, :
Nhatrang, Phanthiết, Đalạt, II.
- Flowers light green, lip with dark blotch, kecl
warty (C. parishii auct. non Hook. £„ Gagn.)
11.283 - Coelogyne parishii Hook.
Giảhành hình trụ có 4 cạnh. Lá 2; phiến
xoan tròndài; bẹ xanh vàng. Pháthoa đứng mang 5-6
hoa màu lục tím; môi có bót đậm, 3 thùy, thùy giữa
đúng; cột có cán; phẩnkhối 4.
Tr.
- Pseudobuls tetraponal, flowers green
violaceous (C. non parshii Gagn.)
11.284 - Coelogyne prolifera Lindl.. Xoanthu.
Cănhành to đến | cm, có vảy kếtọp, mang
giảhành cao 6-7 cm, to 2 cm, hay tròntròn. Lá 2;
phiến dài 20-30 cm, thon, nhọn, gân 9, cuống 2-3
cm. Pháthoa đài 25-35 cm, có vảy kếtdp dưới phần.
/hụ; phiếnhoa đài 2 cm, nâu xanh; cánhhoa hẹp; môi
vàng nghệ, dài 2 cm, cô 3 thuỳ, có 2 phiến dọc ö
lữa.
giữa.
vũng Đàlạt; giảhành dài như C. iongipes. Một
pháthoa trổ cho nhiều năm.
- Flowers brownish green, lip orange red.
11.285 - Coelogyne mooreana Sander cx Rolfc.
'Tuyếtngọc.
Cănhành to đến 1 cm, có sợi, mang giảhành
cao 2-6 cm, hơi cong, có cạnh lúc khô. LÁ 2; hến
xanh đậm, láng, thon nhọn, dài 15-25 em, 5- )
cuống dài. Pháthoa dài 10 cm, mang 2-5 hoa Ẵ
đài 3,5 cm; phiếnhoa giống nhau; môi có 3 thuỳ, có
3 hàng mặt.
Quảngtrị, Dàiạt, Nhatrang.
~ Flowers white; lip with 5 línes of warts (C.
psecirantha Gagn.).
Câycö Việtnam - 885
11.286 - Coclogyne nitda (D. Don) Lindl.. Hoànglạc
B. Đalạt,
- Flowers yellowish; lip brown and. bat] red
8S; keels crenẻlate (CymPidium niữidum WiII. ex
Tay Coel. cowmbosa Limdl., Coel pưncidlaia
11.287 - Coelogyne sanderae Krzl.. Bạchđạm.
Cănhành to 4-6 mm, mang giảhành to vào 5
x 2,5 cm. LÁ 2; phế thon, to 20 x 4,5 cm; cuống dài
5-7 cm. Chùm ô chót giảhành, có tổngbao songdinh
kếtlp, đài 30 cm, láhoa vàngvàng; noänsào và cọng
đài Í cm; hoa trắng có môi có đốm vàng và cam;
phiếnhoa đài 2 cm, môi có thuỳ cạnh đứng, gân có
1u nhỏ, theo 2-3 hàng; cột cao.
Đỉnh Langbian.
- Elowers whíte, lip vellow with orange red
spots (C. rưlayi Gagn, C. darlacenss Giagn.. C.
annamensis Rid!.).
11.288 - Coclogyne rigiớa Par. & Reichb. f.
Cănhành to 6-8 mm, có rế to, có bao không
lông côn lại; giảhành đến 11 x 1,5 em, nâu láng. Lá
2; phiến thon, to 30-40 x 5,5 cm, đáy thtừ hẹp thành
cuống, gân 2-3/bên. Pháthoa ð ngọn, dài, có trục
cúng; hoa trổ một loạt, ö 3-4 cm chót, có láhoa
kếtiọp; cánhhoa hẹp và ngắn hơn láđài giữa; môi có
2 thuỳ cạnh đứng, thuỳ giữa xoan rộng, 3 sóng đọc
rất nhãn dọn.
Rùng luônluôn xanh: Sapa, GialaiCôngtum.
- Lip with 3 wavy keels.
11289 - Coelogyne speeiosa Bl. Hoànghạc lón;
§Showy Coelogyne.
Điạlan có giảhành xanh, to, cao 4-6 cm, có
cạnh tròn. Lá 1; phiến thon, to 20 x 5 cm, xếp dọc
theo 5 gân. Chùm tử đáy giàhành, có bẹ xanh; hoa
1-2, to; láđài màu lục đớt, cao 3 cm; môi to, dài 5
cm, vàng có sọc và đốm nâu, chót vàng rồi trắng,
E¬y Son bìa ria và giún, 2 sóng đọc đọn và bia
có lông hình sao; cột cao.
'Tr và rùng ẩm: Dàlạt; III,
- Flowers light green, lip yellow brown striped
and dotted, with stellate hairs.
S86 - Orchidacene
cm.
Tr ở binhnguyên; 1.
- Inflorescence longer than leaves; flowers
greenish, striped.
1291 - Coelogyne strieta (D. Don) Schltr..
THAH đài 1-2 äy; giảhành
ănhành to 1 cm, dài 1-2 m, có vảy; gỉ
cao 6-10 cm, láng, đáy có vảy. Lá 2; phiến dài
3-8 cm. Pháthoa đứng, cao 30-40 cm; hoa , mÔI.
sảng: ghếnga dài 2 cm, môi có 2 sóng dọc, thuỳ
cạnh đúng; cột cao 1 em. Nang dài 4,5 cm, 3 cạnh.
Lâmdồng.
- Flowers white, lip yellow (Cynbidiumn strictum
D. Don, Co#f. ela/z Lind|.).
11.292 - Ceologyne tenasserimensis Seidenf.
Giảhành xoan, cách nhau 3 em, cao 3-5 cm.
Lá 2, không cuống, phiến to 9-15 x 1,52 cm.
Pháthoa đứng ö chót giảhành, mang vào 4 hoa
tụclạc vàng, láhoa mau rụng; láđài cao 10-13 mm;
cánhhoa hẹp đài, môi dài 9-14 mm, nâu #2 đậm,
thùy cạnh lục, có 2 sóng đứng.
Lâmđồng.
- P§eudobulbs distant 3-5 cm high; flowers
dark brown-purple, lateral lobes green, 2 wavy crests,
11.293 - Coelogyne trinervis Lindl. Thanhđạm ba-
n.
Canhành cúng to 4-10 mm, mang giảhành
cách nhau 2 em, đến 7 x 2ổ pm, be còn lại là xơ
đài lệ 2; phiến thon, to 25-30 x 3-3,5 cm, chánh
5: cuống đài 2-6 cm, Pháthoa ö ch: non,
cao 7-10 cm; hoa /rằng, thơm; cong và noãnsào. 22
cm, phiếnhoa dài 2-3 cm; cánhhoa xanhxanh; môi
nâwnâu, đậm ö trong, sóng dọn 3, rồi 6-8 Ở thuỳ
chót; cột cao 1,5 cm.
Dalat, Đồngnai, Phúquốc; XI.
E Tlovers hức, lip brdwm keels 3 on hy-
pochile, more on epichile (C. rossizmz Reichb. £„ CC.
wettsteiniana Schltr.).
Câyco Việtnam - 887 -
k3 - Coelogyne viscosa Reichb. í. Thanhdạm
Ä Số gi2hành xoan, có cạnh tròn, cao
Ni nh dài, hà 30 x 1,2 cm, đạng
GialaiCôöngtum, Bảolộc, Đàilạt.
v ~ Elowers white, lị lp yellow red stiped; hypochile
họ 3 undulate keels (C. graminfolia Dar. & Reichb,
11.295 - Panisea albiflora ly jdl.) Seidenf..
Phonglan có cănhành dày 5 mm; giảhành gân
nhau, hình cầu, cao 2 cm. Lá 2; phiến đài 5-15 cm,
mn 7-9 mm, 3 gân. Pháthoa 7 hoa trắng, đài 2 cm;
loa thon nhọn; môi dài 2 cm, có 3 thuỳ và 3
đng dng cột cao 1 cm, Nang có 3 cạnh, đài 2 em.
Đàiạt, Biênhòa.
- Flowers 1, white; tepals 2 cm long (Zeagyne
albiloa RidL, P. uiflora auct. non Làndl,
Phamhoang),
11.296 - Panisea demissa (D. Don) Piitzer.
Lan cô cănhành mang nhiều rễ dạng như rế
Tre, và giảhành hình thoi, cao 2-2,5 cm, to 6-8 mm.
LA 2; phiến thon, đến 6 x 1,4 cm, gân đọc 5; cuống,
ngắn. Chùm có bẹ mỏng, nâu Ö đáy; láhoa cao 6
mm; cọng và noãnsào dài 1 em; phiếnhoa đài I cm.
Biênhòa; IX. Tên loài cần kiểm lại.
- Pseudobulb 2,5 x 0,8 cm; tepals 1 cm long
(Dendrobium demibsưmn D. Don.).
11.297 - Panisea tricallosa Rolfe.
Lan có cănhành bò dài, có bao mỏng và
nhiều rế mảnh. Lá 1; ¡ipUớ bầudục, to 4 x 1,5 cm;
cuống đãi 1-15 cm. Hoa 1-2; cọng và noãnsào dài
1,5 cm; phiếnhoa đài 2 cm; láđài giữa và cạnh thon,
to 2x 0,6 cm, môi bầudục có 3 cục chai, đầu tà hay
cất n
Hi 1angbian.
- Inflorescenee 1-flowered; lip entir, without
sac or spur, without sidelobes 1a ng lantlingii
Pfiz, Panbea cavaleriei Schìt., P. bia Kerr..).
11.298 - Panisea uniflora Lindl,
Cănhành to 5-7 mm, có bẹ mỏng nâu, rách,
bao lấy; giảhành thon, cao đến 3,5 em, to 5 mm, Lá
2; phiến hẹp, to 18 x 1 cm. Hoa côđộc, cọng và
noãmsào đài 1,5 em; nụ cao 14 mm, trăngtrắng: môi
có đốm cam, có hai thuỳ cạnh nhọn, hình phảng,
hướng tỏi.
Phụsinh, caođộ 300-1,500 m; Dalạt; IV,
~ Tepals 14 mm long; lip with siđelobes acute,
falciform (Cøolagywe unfiora Lindl.).
11299 - Pìeione hookeriana (Lindl.) B.S. Wiliams
Lan nhỏ, có gi2hành nhấtmiên, tròntròn, lúc
non có bẹ lá bao. Lá mau rụi. Pháthoa từ đây
giảhành, mang 1 hoa; hoa khá to, đẹp; láđài và
cánhhoa tí2 lợt; môi trắng có bát đỏ, có thùy rất
cạn, phía chót có răng nhỏ, đáy bao cột, cột đẹp
trắng.
Lào; (hình theo một ảnh của Seidenfaden).
~ To be search ín Vietnam.
11.300 - Pholidota articulatn Lindl.. 'Tụcđoạn khế.
Giảhành có cạnh, chồngchất thành như một
thân hình trụ, cao 5-10 em, to đến 1,8 em. Lá 2;
phiến dài 8 cm, rộng 1,8 em; cuống như vắng. Chùm
ö ngọn, dài 8 cm; hoa songđinh, œăngmấng, hường
hay vàngvâng; mi có 5 gân đọc, lồi, thuỳ chót nhỏ,
lõm; phánkhối 4. Nang có 6 cạnh, to 20 x 8 mm.
__ Laichâu, Vinh, Côngtum, Dàiạt, Biênhòa; IX.
~ Pseudobulbs superposed; flowers white, pink
or yellowish (Ph. gjfiưii Hook-f).
II301 - Pholiđota chinensis Lindil.. 'Tụcdoạn
Trungquốc; Ratilesnake Orchid.
5 Dan lan có cănhành to 4-10 mm, rể dài, có
lông; giảbành cách nhau, hình thoi, cao 4+6 cm,to 1
em. 2: phiền thon, to 13 x 2.5-6 cm, gân chánh 5-
?. mỏng, Không lông; cuống dài 3-5 cm. Gié dài 12
cm, đây có bẹ bao đài 3-4 cm, trên giảhành non;
láhoa hưồng hay đỏ, xoan, đài 12 mm; hoa ñới thớm;
láđài xoan, cao 12 mm, cánhhoa trắng, hẹp; môi có
túi, thuỳ cạnh ng nậu; cột có nấp vàng; phẩnkhối
4. Núi cao 1.200-1.500 m, từ Sapa, Tamdảo, đến
Đàlạt; II-VN, 2.
- Flqwers whitc; lip with sidelobes brown tint
(P. annamensis Gagn.).
Câycö Việtnam - 889
11.362 - Phơlidota convallariae (Reichb. f) Hook. f..
Cănhành mảnh; giảhành khít nhau, xoan
nhọn, cao 3-6 cm. Lá 2; hiến thon dài, dài 10-15
cm, rộng 2 cm, gân 5; cuống dài 2-3 cm. Chùm dày,
đúng láhoa mau rụng hoa /rắng, rộng Š-6 mm,
cánhhoa hẹp; môi hình tàu, có 3 sóng ngắn; cột
thấp, màu ngà, phẩnkhối 4.
Laichâu, Vọngphu, Côngtum, Dàlạt. Toàn cây
hả đau baotử và ruột (gastro-enterite), sinhgiải, trị
mầu.
- Bracts caducous; flowers white, column cream
(Coelogye convallariae Reichb. Ê.).
11.303 - Pholidota guibertiae Fin.. Tụcđọan Guibert.
Giảhành hình trụ, chồng lên nhau thành như
một thân có đốt dài 4 cm. Lá 2, phiến
mỏng,bầudục, nhọn hai đầu, to 14 x 2,5 cm. Chừm
thòng hoa songdinh, máu vỏ Quế, cánhhoa hình
đây nịt môi có 3 thuỳ, có 3 sóng cao đọc; cột ngần,
phấnkhối 4.
Quinhon, Bảolộc, Đàlạt.
- Pendent distíchous racemes; flowers brown,,
petals nafTơW.
11304 - Pholidota imbricata Roxb. ex Hook. Í.
'Tụcđoan kếtợp.
Phonglan có cănhành bò, mang giảhành cách
nhau. Lá 1; phiến thon ngược, to x 3 cm, gên
chánh 3. Pháthoa ö chới giảhành, đài 15 cm; đái
rộng, có nhiều gân mảnh, ôm trục và kếtợp, hoa
nhỏ, sầu Íợt, rộng 5-7 mm; phiếnhoa 4 mm; môi có
3 thuỳ, đài 5 mm, thuỳ giũa lõm; cột cao 2,5 mm.
Nang đài 15 mm.
Côngtum, Đàlạt, Điệnbà, Đồngnai, Cônson.
- Inforescence with iaibricate ovate persistent
bracts; flowers brownish.
11305 - Pholidota leveilleana Schltr. Tụcđọan
Leveillé.
Phonglan có cănhành có xơ œ còn lại), to 4-
5 mm, mang giảhành cao 4, rộng 1,3 cm. Lá 2; phiến
thon hẹp, to 35 x 2,5 cm, gân 7-9, không lông.
Pháthoa dài đến 20 cm, giữa 2-3 bao đài đến 8 cm;
láhoa mỏng, dài 1 cm; hóa hường lợt, môi có dúi Ö
đáy, cột ngắn, phẩnkhối 4.
Núi 100-1.500 m: Côngtum.
- Flowers pinkish, lip saccate at base Œ.
subcalceata Gagn.).
enH ~ Pholidota bracteata (D. Don) Seidenf.. Duôi-
phượng.
Ề Canhành mảnh; giảhành hình thoi, có cạnh
tà Lá 1, phiến thơn đầu tà; cung đài 2-6 cm.
Pháthoa như gié dày, có láhoa songdinh; hoa nát
lợt hay trắng, rộng 6-8 mm; môi 5 mm, 3 thuỳ, thuỳ
chột không lõm.
-_ Báolộc, Đàlạt, Đồngnai, Tâyninh, Cônson.
~ Inflorescence distichous with imbricate bracts;
flowers pale brown or white (Pttocnema bra(eaia D.
Don, Ph. txieni GuilL, Ph. palhida LindL).
11.307 - Pholidota recurva Lindl.. Đuôi phường cong.
Phonglan có cãnhành to, có rể ð mắt; lóng
đài 4+6 cm, to 1 cm, Lá 2; phiến thon hẹp, to 5-6 x
15-2 cm; cuống ngắn. Pháthoa ở chót giảhành,
thành gié cong xuống; láhoa hình quạt, không rụng,
họa thơm, nhò vàng cam; lâđài xoan; cánhhoa hẹp
hơn láđài; môi có thuỳ chót nhỏ, lõm; cột ngắn,
phẩnkhối 4.
Côngtum, Đàiạt; VIII.
- Flowers light apricot, secund ìn curved
inflorescence.
11.308 - Pholidota rubra Lindl.. Tụcđọan đỏ.
Giảhảnh rồi nhau trên cänhành bò to. Lá 2;
phiến thơn hẹp đến tròndài, đầu tà; cuống dài
Chùm chữ-chí, ö ngọn giảhành, có láhoa kếtiợp,
cánhhoa giống láđài, xanhxanh; môi đỏ; cột ngắn,
phấnkhối 4. Nang có 6 cạnh.
Cúcphương, Côngtum, Đàiạt, Dilinh, Braian.
- Flowers distichous, greenish with red lip.
11-309 - Pholidota ventricosa de Vogel
Caănhành rất ngắn, mang giảhành khú. nhau,
trong bẹ lá. Lá 1-2, phiến thơn đài, rộng 2-3,5 cm.
Pháthoa đúng ö ngọn, mang hoa rất khít nhau;
láhoa mau rụng; láđài giữa cao 6-11 mm; hạthiệt
hình bầu có cánh, thượngthiệt 2 thùy.
Đờngtrị (hình theo Vogel).
- Pseudobulbs close together, inflorescence
densely fowered.
Câycö Việt am - 891
11.319 - Pholidota yunnanense Rolfe.
Cảnhành cách nhau, dài 2-3 cm, mang
giảhành hình thơi cao +5 cm. Lá 1-2; phiến thon, to
12-18 x 2-3 cm. Pháthoa đài, cao hơn lá; láhoa mau
H»3 láđài giữa dài đưới Š mm; môi có hạthiệt
tái không thùy cạnh, thượngthiệt to, bÄwđực, to
4x 3,5 mm.
Bavì (hình theo Seidenfaden).
- Pseudobulbs 4-5 cm long; hypochile
sacciform, epichile elliptic 3.9 x 2.7 mm,
11.311 - Otochilus albus Lindl.. Thiệtnhi trắng.
Thân do giảhành hình trụ kếtiếp, mảnh. Lá
2; phiến xoan bầudục dài 8-17 cm; cuống dài. Chùm
ngắn hơn lá; hoa thưa, mng, rộng 1,5 cm; cánhhoa
hẹp hon láđài, môi có 1 4# ở đáy và 2 thuỳ cạnh
đúng như sừng, giữa co bớt nâu; cột dẹpdẹp, rất dài.
Nang bầudục, dài 12 mm,
Đàlạt, Langbian.
~ Flowers white, lip saccate, brown blotched.
11.312 - Otochilus fuscus Lindi.. Thiệtnhĩ sậm.
Phonglan có giảhành hình thơi, cao 5-6 cm, to
1 cm. Lá 2; phiến thon rất hẹp, đài 15-20 cm, rộng
1 cm. Chùm /hòng, hoa nhiều, nhỏ, đắng hay
hườnghưòng, rộng 1,5 cm, phiếnhoa hẹp; môi có rứi
ở đáy và 2 sừng, cột hình trụ, không dẹp, cao 6
mm; phẩnkhối 4.
Núi cao: Thừathiên, Bảolộc, Đàiạt.
~ Pendent racemes; flowers white or pinkish.
11.313 - Otocbilus Iancilabius Seidenf.. Thiệtnhi môi-
thon.
Phonglan có giảhành có lông vàngvàng, dài 5-
7, to 1 cm; rễ 2 ö mỗi mắt, bẹ cao 2 cm, có rìa
lông. Lá 2; phiến thon đến thon hẹp, to 8-17 x 2,5-3
cm; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa ở ngọn, có tổngbao ö
đáy, dài 10-15 cm; phiếnhoa dài 15-17 mm; môi có
thuỳ giữa thon đài, cột cao 17 mm. Nang đài 18 mm.
Lào.
- 8Sepals 15-17 mm long, epichile narrow
lanceolate (Ø. porrecrs auct. non Lindi.).
892 - Orchidaceae
11-314 - Ofochilus porreetus Lindì.. Thiệtnhi phẳng.
Giảnnh hình trụ hay congcong, dài 5-10 cm,
Lá có phiến bầudục thon, to 10-25 x 3-6 cm, mông,
xếp theo gân. Chùm, láhoa mau rụng; hoa
ủng đỏ cam; láđài nhọn, cao 1-1,8 cm; cánhhoa hẹi
hơm láđài; hạthiệt của môi có 3 sóng đài và đi
trên có (hôm 2 sóng ngắn, thùy cạnh chót cắt ngang.
Nang đài 2-2,5 bm.
- Vùng biêngiổi với Trungquốc: Quảngninh
(hình theo Sei n).
- Flowers white or pale flesh-cold colored.
11215 . Otochilns pseudoporrectus Aver.Thiệtnhĩ
gần-phẳng.
Thân có đốt, chia nhánh, lóng dạng giảhành.
Lá 2 ð mắt, phiến thon. Pháthoa là chùm gần chót
thân;.hoa nhỏ; láđài giữa cao 12-20 mm, môi có
thùy cạnh chót tà, hạthiệt cÓ 3 sóng mà 2 to chạy
đến giữa thượngthiệt, thượngthiệt có 2 tì ö đáy.
Đắclắc, Langbian (hình theo Seidenfaden).
- Flowers 1.5-2 em wide; ip with 3 keels and
2 cushions.
Malaxideae:
11316 - Oberonia acarns Evr. ex Gagn.. Móngrùa
rận. ki
Phonglan cao 10-20 cm. Lá 4-5, songđinh,
hình gươm, dẹp, xanh mốc, dài 3-5 cm. Pháthoa cao
10-15 cm, dày; lâhoa cao 2 mm; hoa nhỏ, đỏ, rộng,
17 mmạ môi 3 thuỳ, có răng; cột ngắn.
Đàlạt
- Flowers red, 17 mm large.
11317 - Oberonia acaulis Grif. Móngrùa không-
thân
Bụi phụsinh có thân rất ngắn, mang 5-7 lá,
hình gươm hẹp, dài 4-20 cm, lục tái. Pháthoa dài 1§
cm, mảnh, nhiều hoa vàng; láhoa cao 1,5 mm; láđài
và cánhhoa giống nhau, cao 1-1,5 mm; môi đài 1,5-3
mm. Nang hình dùi, có sóng,
Bavì, Phúkhánh
- Leaves 4-20 cm long; filowers yellow (Ơ.
mynantha Lindl.).
Câycö Việtnam - 893
11-318 - Oberonia anceps Lindl.. Móngrùa hai-đầu.
Phonglan có thân dài 10-18 cm, hình chữ chỉ,
chụm 2-4. Lá songđính, phiến trong một t phẳng, đẹp
hình dao ngắn, dài 1,5-4 cm, che cả thân. Gié Ò
ngọn, đài 46 cm; jáhoa &ếtlớp, cao 1 mm; cánhhoa
cao 0,6 mm; môi đài 1 mm; ÿhánkhối 4, như sáp.
Nang xoan hay tròntròn, rộng 3 mm.
Phanran đèo Ngọanmục (hoa theo
Seidenfaden). lở (
- L£aves distichous, 1,5-4 cm long; dense
cluster; lip 1 mm long.
11.319 - Oberonia caulescens Lindl. Móngrùa .có-
thân.
Phonglan cao 10-15 cm. LÁ songđinh đài 3-4
em, rộng 3-4 mm. Pháthoa cao 7-10 em, thưa; hoa
rộng 2,5 mm; cánhhoa hẹp hơn láđài, môi có thuỳ
cạnh nhỏ, thuỳ giữa chẻ sâu.
Bànà, núi Dinh,
- Epiphyte 10-15 cm hiịph; lip with midlobe
bilobulate.
11320 - Oberonia dalatensis Gagn.. Móngrùa Đàlạt.
Phonglan, gần như không thân. Lá songđinh,
n như hình trụ, dài 3-6 c m. Pháthoa dài 7 cm,
láhoa thon nhọn, dài 3-4 mm, hoa màu iực, bàn
cánhhoa vàng, cánhhoa ngắn hơn láđài;, môi dài 1,3
mm; cột ngắn, phấnkhối 4.
Dụa suối Bảolộc, Đàlạt
- Orchid almost acaule; leaves cylindrical;
flowers brown green, tcpals yellow on edge.
11321 - Oberonia emarginata King & Pantling.
Móngrùa lõm.
'Phonglan thành bụi nhỏ; thân ngắn, mang 4-5
lá đẹp, như guom, dài 1-3 cm, rộng 4-5 mm.
Pháthoa ö ngọn, dài, dày; hoœ rất nhỏ, rộng 1 mm,
lục hay vàng cam, gắn thành luãnsinh; cánhhoa nhỏ
hơn láđài; môi có 2 thuỳ cạnh tròn, bìa nguyên,
thuỳ chót bìa đúng, chót lõm; cột ngắn; phẩnkhối
4.
Binhtrithiên. QuảngnamDànẵäng, Côngtum,
Phúkhánh
~ Epiphytc; leaves 1-3 cm long; flowers 1 mm
ÌaTge, green OT orange.
11322 - Oberonia cnsiformis (J E. Sm.) Lindl.
. Móngrùa kiếm. b *.
Bụi, thân rất nị -? lá songđi
hình gươm đài 10-20 cay ha 2A Pháthon ngân
hơn lá, mảnh, mang hoa nhỏ màu vàng zươi; thoa
cao 1,5 mm; cánhhoa cao l,Š mm; môi dài 2 mm;
phẩnkhối 4. Nang có 6 cạnh, tròndài.
Vùng núi Sapa, Hànội, Hảiphòng, Đàlạt
Leaves 10-20 cm long; flowers bright yellow
(Malaxis cnsformis J.E. Sm).
11.323 - Oberonia evrardii Gagn.. Móngrùa Evrard.
(lấy hình Gagnepain đẹp hon) -
Pi m cao 10-20 cm. Thân ngắn mang 3-5
lá songđính hình gươm, cao 2-6 cm, rộng 3-5 mm,
lục tái. Pháthoa ö chót thân, cao 10-18 cm, đây; hoa
gắn theo luânsinh, rộng 2,Š mm; cánhhhoa to hơn
láđài, cạnh rìz; môi có thuỳ cạnh nhỏ, ràa.
Vùng núi cao: Lạngson, Langhanh, Đàiại.
~ Eptphyte; leaves 2-6 cm long, flowers 2.5 mm.
kange,
11324 - Oberonin falcata King & Panil. Móngrùa
pháng. Ẵ
cao đến 20 cm, thân có lóng dài 2
em. Lá 5-7, nhọn, dài 1-2 cm, rộng 3-6 mm. Pháthoa
dài 10 cm; láhoa nhỏ; hoa rộng 1,5 mm, vàng xanh;
cánhhoa hẹp hơn láđài; môi to, dài bằng 1,5-2 lần
phiếnhoa, thuỳ cạnh nhỏ, thuỳ giữa to, chẻ hai.
Dànẵng, Đàlạt
- Leaves 1-2 cm long; flowers yellow green; lịp
1,5-2 tíme longer than tepals.
11325 - Oberonia falconeri Hook. f. Móngrùa
Falconer.
Phonglan có thân ngắn, mang lá songdính,
trong một phẳng, hình gươm, congcong, dài 4-5 cm.
Trục pháthoa đài 10-13 cm, mang hoơa dày, có nhiều
táhoa nhỏ, nằm; 2a màu vàng lạc, to 1,5 mm;
cánhhoa xoan tròndài, môi trònđài, 2 thuỳ cạnh
tròntrôn, thuỳ chót có 2 mũi. Nang có cánh
Lạngsơn (hình một phần theo Hooker).
- Leaves 4-5 cm long; flowers yellow green;
tepals equal, lip with midlobe bi8d.
Câycö Việtnam - 896
11.326 - Oberonia gammiei King & Panti.. Móngrùa
Gammi.
. Phonglan có thân dẹpdep. Lá hình dây
mịt, dài 2/5 cm. Pháthoa đài 20 cm: hoa nhỏ, gắn
thành nhóm cách nhau; láđài cao 15 mm; cánhhoa
cao 1,5 mm; môi đài 27 mm, chót chẻ thành 2 thuỷ;
phắnkhối 4. :
Nhatrang, N
~ Inflorescence long to 20 cm; tepals 1.5 mm
long, lip 2.7 mm @ trallaelabris GuilL; O. vừidifiora
auct. nơn Lindl., Guill, Ó. zegnier: Guill.).
1L327 - Oberonia kwangsiemsis Móngrùa
Quảngđông.
Phonglan thành bụi, có thân rất ngắn, mang
lá hẹp dài, to 1,5-8 x 0,4 cm, chót nhọn. Pháthoa là
chùm dày, hoa nhỏ, đài 2mm; láđài giữa cao 1 mm;
cánhhoa hơi ngắn hơn, môi có thuỳ cạnh nhỏ, thợ}
giữa lõm sêu thành 2 thu) phụ tròn, bìa đúng.
Vinh (hình theo Seidenfaden).
- Tepals 2 mm long; lip with sidelobes smail,
midlobe with 2 round undulate lobes.
11328 - Oberonia integerrima Guil. Móngrùa
TỊ n.
Địalan; thân ngắn. Lá 5; phiến dẹp,trong một
phẳng, đài 8-19 cm, rộng 2 cm, chút tà. áthoa dài
4-10 cm, đày như kếtlớp, song hẹp; hoa rêng 2 mm,
lực vàng, lấđài giữa bầudục, cao l mm; môi hình
thận, bìa nguyên.
Đalạt
- Terrestrial, leaves to 19 cm long; flowers
green yellow.
hypzt - Oberonia iridifolia (Roxb.) Lindi.. Móngrùa
1 li.
Phonglan có thân rất ngắn, mang 4-6 lá hình
đao, to đến 6 x 1 cm, có đốt ö đáy. Chùm dày đứng,
đài đến 20 cm; hoa gắn thành luânsinh, màu Íực w l
môi cam; phiếnhoa tỏa hay cong xụ; cánhhoa xoan
rộng; môi xoan, bìa rà có răng fo, chót lõm thành
2 thuỳ nhọn, rẽ.
Rừng có thể ngập ö Pol Gol (hình theo
Seidenfaden).
- Inñorescence đense; flowers green, lip
orange, dentate (Cymbidim indifoliem Roxb.).
, 11330 - Oberonia langbianensis Gagn. Móngrùa
Langbian.
Phonglan cao 15 cm, thân rất ngắn. Lá mập,
gần như hừ1i £rự, dài 28 cm. Pháthoa dài 14 em,
màu sét; láhoa cao 1,5 mm; hoa nhỏ; cánhhoa cao 2
mm, bằng 2 lần ládài; môi hình chữ T, dài 1,5 mm;
cột ngắn; cọng và noânsào dài 2 mm.
Lâmđồng: Dran, Langbian.
- Leaves cylindrical acute; petals 2 mm long,
lip 3-lobate. '
11-531 - Oberonia longibracteata Lindl. Móngrùa
láhoa-dài,
Đụi cao 5-15 cm. Lá 3-5, phiến hẹp nhọn, đài
2-6 cm, rộng 2-3 mm, màu lục đậm. Pháthoa dày,
cao 1-2 cm, có iáhoa dài, không rụng, hoa rộng 2-3
mm; cánhhoa hẹp hơn láđài bìa nguyên; môi có
thuỳ cạnh nhỏ. Nang xoan, dài 3-4 mm, trên cọng
dài ¡ mm.
Từ Quảngtrị đến Nhatrang.
- Leaves narrow, 2-6 cm long; flowers 2-3 mm
wide.
11332 - Oberonia pachyphylsa King & Pani.
Móngrùa lá-dày.
Phonglan nhỏ; thân rất ngắn. Lá trong một
phẳng, dài 1-3 cm, rộng 4-10 mm, đầu tà, dày, lục
dt. Pháthoa cao 2-3 em, dày; hoa không cọng, nhỏ,
nâu đỏ: phiếnhoa cao vào Í mm; môi tamgiác, bìa
giún, đấu không lôm.
Hànamniih, Ninhthuận, Đàiạt.
- Leaves 1-3 cm long; flowers red brown;
tepals 1 mm long (Ó. apicwiata Gagn., Ó. crassicaulis
GuilL).
11.333 - Oberonia quadridentata Aver. Móngrùa bón-
răng.
Phonglan nhỏ, có thân ngắn, mang 4-6 lá đày,
mậpmập, to 5-10 x 0,5-1,5 cm. Chùm đày, dài 3-5
em; láhoa dài bằng cọng và noãnsào, hoa iụclạc hay
nâu tắi, rộng 1 mm; hoa rộng bằng láđài: mối
3 thuỳ, hú} cạnh có 4 răng, thuỳ giữa chót cất
ngang.
'Tamdảo, VIII-IX (hình theo Averyanov).
~ Flowers greenish or pale brown; sidelobes 4-
dentate.
Câycö Việtnam - 897
11.334 - Oberonia ramussenii Seidenf. Móngrùa bạn-
vuờn.
Lan thân. Lá có phiến to 6-8 x 1 cm.
Chùm thông đài 3-4 cm; hoa gắn gần như theo
luânsnh 8, màu lục nâu dợi, môi nâu bìa lợt,
noânsào và cọng đúng, môi rộng 1,2 mm, có thùy
cạnh bìa có răng, thùy giữa nguyên hay chót hơi
löm.
GialaiCôngtum (vẽ theo ảnh của Seidenfaden).
~ Ảcaulescent gian, flowers bi 0range red,
lip darker with sidelobes toothed, midlobe entir.
11-435 ‹ Oberonia rosea Hook. f. Móngrùa hường.
Phonglan cao 4-7 cm, có thân ngắn, mamg lá
hẹp dài, to 3-7 x 0,3 cm, chót nhọn. Chùm dày, đài
bằng 14; láđài cạnh rộng hơn môi, cánhhoa xoan,
rộng, bìa rìa; môi hình chữ T, có 2 thuỳ cạnh bìa
giún, thuỳ chót hơi tamgiác ngược, đầu hơi lõm,
phẩnkhối 4.
Dilinh (hình theo Seiđenfaden).
- Leaves 3 mm wide; flowers 1 mm wide.
11.336 - Oberonia rufilabris Lindl.. Móngrùa môi-đô.
Lan có thân rất ngắn. Lá chụm 5-7, hình
dây-nịt, dài 3-6 cm. Chàm dài 6-12 cm, mânh; hoa
nhỏ, đođỏ hay màu đi. tôm, gắn thành nhóm rồi
nhau; cánhhoa dài Ủ,6 mnm, đầu lõm; môi đỏ ừng
nâu (ạt lựu), dài 1,5 mm, cột có phụbộ hình
tamgiắc. Nang dài 2 mm.
Phanrang, Càná, Địnhquán; XII.
- Flowers grenat; lip 1.5 mm long; capsules 2
mm long.
11.337 - Oberonia tixieri Guill.. Móngrùa Tixicr.
Phonglan nhỏ; thân đài 1-2 cm. Lá hình
gươm, đài 3-7 cm, rộng 3-5 mm, đầu tà hay nhọn.
Pháthoa dài 7-10 cm; láhoa như chỉ; chụm 3-6 hoa,
cách nhau 2 mm; hø¿ đỏ, rộng 1 mm; môi hình chữ
T, thuỳ giữa đầu lõm.
Rừng ẩm: Quảngtrị, Bảolộc.
- Inflorescence 7-10 cm; flowers red, 1 mm
wide.
898 - Orchidaceae
11.338 - Oberonia trochopetala Guill.. Móngrùa.
Phonglan cô thân ngân, mamg 3-4 lá hình
gươm, dài 2-8 cm, rộng 3-4 mưm. Pháthoa lá chùm
dài hơn lá, dày, mang hoa nhỏ, nhiều, vàng 4i;
láhoa 2 mm; láđài giữa xoan rộng, cao 0,5 mm;
cánhhoa bầudục, bìa giứn; môi đài: mm, hình tỉm,
chót không lõm, bìa có răng không đều, như rìa;
cột ngắn. :
Nhatrang (hình theo Seidenfaden).
- Flowers pale ycllow; lp corđatc, 1 mm long.
11339 - Oberomia varinbils Kem. Móngrủa
biếnthiên.
Phonglan thành bụi nhỏ; thân cao 2 cm, máng
3-3 lá hình gươm, dài 2,5 cm. Pháthoa đài 10 cm,
mang nhiều láhoa dài 2 mm; hoa đođỏ; cánhhòa
nguyên, dài 0,7 mm; môi dài 0,8 mm, hình chữ T-
Sapa, Bảolộc. :
~ Flowers reddish; petals 0.7 mm long; lip 3-
lobate.
11340 - Malaxis ncuminata D. Don. Ailan nhọn.
®Địalan, thân cao 5-10 cm. Lá có phiến
bầudục thon, mỏng, đài 10-15 cm, rộng 3-5 cm.
Chùm cao 20-40 cm; láhoa dài 4-6 mm; hoa thưa;
môi xoan, dài 7 mmm, có 2 thuỳ ð chót, đẩy có 2 du}
hiệp ôm cột, noãnsao có 6 cạnh. t
Cúcphương, Phúkhánh, Langbian, Đồngnai,
Tâyninh (hinh theo King & Pantling).
~_ Terrestrial; Mp with sidelobes cmbracing
column (Microsglis bHoba Lindl., M. pierret Fìn.).
11-341 - Malaxis finetii (Gagn.) Tang đ& Wong.. .-
Địalan cao 20-25 cm; đáy thân có nhiều xơ
do bẹ còn lại.. Lá 3-4; phiến thon nhọn, to 5-10 x.2-
3 cm, mỏng. Pháthoa dài 7-10 cm ö phần mang hoa;
iábe như tơ, xụ, dài 7-4 mm; cọng và noänsào 4
mm; hoa nhỏ, zrắng hơi lực; lâđài giữa cao 4,2:mm;
cánhhoa rất hẹp, môi dài 2,6 mm, đáy cắt ngang, có
lõm to.
Trên cát ẩm: Đànẵng (hình của Gagnepain).
- Terrestrial; flewers grecnish white; lip
unlobed, ovate triangular (Microstylis finerii Gagn.).
Câycö Việtham - 889
11.342.- Malaxis khasiana (ook. ..
“Đialan; giảhành THập cáo 5-7 tả.
ôm thân; phiến to 12 x 3 cm, Xếp, đọc theo . 5: gần
chánh [ồi Ò mặt dưới. Pháthoa. cao. 10-15 :cm, hoa.
màu Í¿cl¿c, mép màu đỏ ziâu; láđài sau - dài 7:mm;"
' môi rộng 6 mm, đỏ hồng ở mép, lợt ð gina, tâm
lụcluc, trụ lục; cọng và noänsào có cánh “đúng.
Hỏasơn, Dáclắc, VỊ (hình:theo N«t-Tịch).
~ Terrestrial; flowers xưởng: líp red brown
(Mmospix khayene Hook. £).
11343- Malsds bs tAtOn 1E. Sm Ailan l⬠rôhg,
Đưnn 20-35 cm; thân cao 1012 cm,
3-Š-1á, ' "biển xoan. thon nhọn, mỏng, đài †0-25
lùm đúng cao 20-30 cm, dây; hoa đài 4-6
Tâm: láđài Tiêu và cánhhoa hẹp; môi có 2 thuỳ cạnh
ôm cội; phốnkhói 2. Nang hìn| 'dÙj,, dài 4 mựn, có 6
cạnh.
š Bìnhtrithien, Hàiwân, _ Côngtum, Đalạt,
Côngơn, Phúquốc, HH1...
= Terrestrial: inflorescence 20-30 em high iph, lịp
with đế (HH Smlracing the column Em Đaện,
tưng
Tưng đa gidnit CHỊ ni LH vn lội
bà IroI
L4 — MA h9 boiybdnu tooe r) 1O: Kẻ.
KỆ có PhHanh TẬP, cao 15:20 em, rộng,
vào Ì em, gốc có bẹ bao, Lã 4-5, phiển tợ Í4x 3,5
em, mặt trên lué đậm, gân chánh 7: Pháthoa, ở chót
thân, cao 20-30 cm; hoa nhiều lực nâu, uọi nâu đố:
láhoa. nâu đen; môi tù vào 9 mm; xói thùy giữa
mang 6-7-cặp răng; .cọng và noãtisào có cánh.
Lãmhà, Lâmđồng, ]HI (hình theo ÄL-
Han
ích} °
+¡Tetrestrial; inflorescence 20-30 cm long;
flewers green brown then red brown (Microspyls
polodon. Hook†.„ M. rheedil )
11345 - Malaxis purpurea (Lịndl.) O; Kize:
Lan cao 2(-30 cm. Lá 3-5, phiến xoan, to 6-8
x 45'ơm. Chùm đúng ð chót thân, +ươngđối - thưa;
höä nhỏ; môi bìa niguyên, tó taï đứng đài sau cột,
1o, thất lại giữa phần sau và trước; cói ngẤn..
Đàjạt ˆ
- Lip with bilobate apical part separated from
low sidelobesby a indentation (Microslis purpurea
LìndL)
906 - Orchidaceae
11-346 - Malaxis octodentata Seidenf.. Ailan 8-răng.
Địalan; cänhành đài 5-7 cm; thân cao 4-5 cm.
Lá cô phiến mông, xoan thon, dài 5-10 cm, rộng 3-5
em, đầu nhọn, gần chánh 7. Chùm cao 12-25 cm;
hiếnhoa hẹp màu lục tía, đài 7 mm; môi hướn;
Ra to 1,5 cm, chót cất ngang, có 8 thưỳ cại
ôm cội; cột (trục họpnhuy) cao 1 mm; đổi 4.
Đàilạt, Đồngnai, Côndảo ình phỏng
Seidenfaden).
- Terrestrial, lip with midlobe 1.5 cm nong
truncate, dentate (Aficrosylit venosa Auct. nơn J.J.
Sm.).
11.347 - Malaxis tixieri Seidenf.
Địalan cao 20-35 cm. Lá có phiến xoan thon,
to 5-10 x 3-5 cm, gân đọc 7. Pháthoa cao 15-38 cm;
láhoa như chỉ, hoa lục tái vàng; láđài giữa bầudục,
cao 2,1-2,3 mm; cánhhoa hẹp, cao 2,5-2/7 mm; môi
lục dọt vôi 1 đổm đứa ò lõm.
Đalạt, V (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial, fowers greenish yellow; lip pale
.green with a purple blotch.
11.348 - Malaxis orbicularis (W.W. Sm. & J.F. Jeff.)
Tang & Wang. Ailan tròn.
Đialan có thân ngắn. Lá 3-4; phiến thon, dài
10-15 cm, rộng 3-5 cm, các lá đưới teo thành bẹ.
Gié cao 15-30 cm; hoa trắng, hay tía đậm, rộng 5-6
mm, có móng; môi #ònòn, hướng lên, thuỳ giữa
rộng, chót có nhiều răng, thuỳ cạnh ôm cột.
Rung ven suối: Đàiạt.
+ Terrestrial; fowers white or black-purple; lip
with midiobe dentate at orbicular apex ÂMeospb
orbiculars W.W. Sm. & J.F. Jeff.).
LIPARIS Rich.
Điạlan hay phonglan, đặcsắc ð hoa thường nhỏ, đơm thành gié dày, có ládài cạnh
to hơn ládài giữa; cánhhoa thường hẹp dài; môi không thuỳ cạnh, thường hẩy lên; cột
dài, phẩnkhối không viphấn.
la - phiến có đốt ð đáy, hẹp dài; thường phonglan
2a - pháthoa có láhoa songđinh, khít (L. gibbosa Fin., Lào) .
Dibichae
2b - pháthoa thưa, không có láhoa to, songđinh Corifpliae
1b - lá không có đốt, thường rộng, mỏng; thường địalan 1iparis
Câyco Việtnam - 201
Coriifoliae:
11.349 - Liparis balansae Gagn.. Nhắndiệp Balansa.
Đị¿la ä có cănhành dài, +1 jàhành
hình củ Kiệu, đứng gần nhau. LÁ l1; phí lon, to
6-20 x 1-2 cm, gân chánh 3; cuống dài 2-3cm. Chùm
đài 10-15 em, mang hoa xanhvanh, thưa; láhoa 5-7
mm; noãnsào và cọng đài 6-7 mm; ládài và cánhhoa.
đài vào 1 em, có cục ö đáy; mới xoan, to 1 cm; cột
cao 5 mm, có cạnh.
Sapa, Hànamninh, Vọngphu, 400-1500 m; IX
(hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial; flowers greenish.
11.350 - Liparis bootanensis Griff.. Nhắndiệp Bootan.
Phonglan cao 30 cm; giảhành cao 2-6 cm. Lá
2-3; phiến thon, dài 15-25 cm, rộng 1-3 em, 5 gân,
cuống ngắn. Pháthoa đài 20 cm; hoa vàng sáp; láhoa.
đài 5 mm; noänsào và cọng 8 mm; môi đài $5 mm,
xếp ngang, mang ở đáy 2 phù; cột trắng, nấp xanh.
Sapa, Tamđảo, thác Prenn (Đàlạt) (hình theo
King & Panting).
- Epiphyte; flowers yellow; column white,
0perculum green.
11.351 - Liparis latilabris Rolfe. Nhẫndiệp môi-rộng
Phonglan cao 20-40 cm, giảhành: có bẹ bao,
mang 2 lá thơn hẹp, to 20-40 x 2-3 cm, gân chánh 3;
cuống dài 10 cm. Chùm dài bằng lá, mảnh, thưa;
láhoa 6-10 mm; hoa đỏ đa-người; lãđài giữa cao 6-8
mm, gân 3; cánhhoa hẹp hơn láđài, 1 gần; môi hình:
thận tròn, rộng. ẹ cm) hơn cao, bìa có Men đáy có
1 chai, giữa có sóng; noánsào và cọng đài 8 mm;
cột cao 2 mm.
Hàsonbình, Hànamninh, Sapa, Cúcphương,
~ Flowers flesh-colored; lip kidney shaped, 1
em long.
11-4362 . Liparis chapaensis Gagn.. Nhẫndiệp Sapa.
Phonglan có giảhành nöi đuôi nhau, hơi dài
hơn cao, mang 1(2) lá đày, dài, to 4-6 x 1 cm; cuống
Chùm đứng thưa Ö chót giảhành, đài hơn lá;
lâhoa 6-8 mm, cọng và noãnsào dài 1 cm; hoa màu
đỗ da-người, láđài giữa cao Š mm, rộng hơn
cánhhoa cạnh; môi tamgiác; cột cao 3 mm, có 2
Sapa, Hànamninh, Tamđảo, Lâamđồng.
- Flowers flesh-colored; lip triangular.
982 - Orchidaceaeˆ
11383... Liparis rhombea,
hinnhthoi..
Lan nhỏ; giảhành xpan, E0 25-3 em,
14 1-2; phiến dài, to 9-12.5,x.25-3,4 cm, Chùm. cao
14 cm, hoa nhỏ; láđài vằng,.cánhhoa, giống có sợc
đỏ: môi to 55 x:5,5 N nề ay vàngvàng, có; hót
dải độ ở ,. giữa.,hại, sóng... sọ thấp, tvẽ đề,
không có chai ỏ đáy.
Côndác; I-XII (hình theo, đo nh đã
- Peeudobulbs, 2.5-3 cm high;,ieeves 1-2;
flowers yellowish with toử midddle stripe.
11.354 - Liparis dendrochiloides `
NT tưng sọ
to.đến 40 x.4 cm. Pháthoa cao 30 cm, hoa thựa,
cong và noânsào dài 4 mm; láđài cao 2-5. mm, 1
gần; cánhhoa hẹp; môi không thùy cạnh, không chai;
cột ki
Ocay, Langbian (hình theo Seidenfaden),
- Plant 40 em hi Ta bộ vào sidelobes,
without callus tế dendrocl lu iagm.
11-355 -,Liparis,mannii Reichb. £.. Nhẫndiệp Mann.
: Phonglan; giảhành cao 2.cm, lúc non có bẹ
bao. Lá cố: phiến thơn hẹp, dài 15-30 cí, rộng 1,2
,cf- 'Pháthoa ð chót giàiành, đâi đơn lá; láhoa dài
4 mm, hoa tàu lục;;phiếnhoa cao-2,5.mm; môi có 3
thùy; thùy- giữa hình bánhbò, ưõn xuống;. cọng: và
hoãnsào dài 4 mữ, ˆ
Cũúcphương, H6 Bi, Đaiạt,
~ Flowers grcen; tepals 2.5 mm long.
11.356 - kzparis caespitosa (Thouars).Lindl, Nhấndiệp.
bụi.
:.. PhongÌaH; giảhành xoan, cao l.cm, Lá 2, có
cuống. ngấn;: phiến. Enh chánh 3. Gié ồ chót
giảhành, cao R cm, mãi l0q trễu. vàng xanh, cọng
và noänsào cao 3 mm; phiếnhoa. đài 18 mm; môi
gần như vuôngdài, ưÖn cong;:cột cao.
Hànội, Sapa, Phanrang, n núi nh (hình phông `
theo King & Pantling)... `
- Flowers preen yellow; lp transversally plicate
KG caespitosa Thouars, L. lanei Gagn., L. pusilla
Caycó Việtnam - 903
11357 - Láparis Gan. Nhãndiệp Pételot.
._.... Tan,Gô kếtiếp cong, phù ð đáy, trên
Jà mũi dài, ài 2-3 cm, mang 2 lá. Lá cỗ phiến thon
dài, to 20 x 1/8 em, nhiều gân dọc. Chùm dài bằng
1á,,có láhoa hẹp, đài đến 15 cm; cọng hoa vào 1
cm; phiếnhoa hẹp, dài 68 ram; láđài 3 gân; môi
xoan, đài 7,5 mm, ưồng ở đáy. Nang dài vào 1 cm.
Vùng núi cao B: Caolang, Sapa.
b Petals narrower than sepals Hp ovate;
capsules 1 cm long.
11.358 - Láparis distans C. B. CỊ. Nhẫndiệp cách.
Phonglan ro, cô giảhành hình trụ ngắn, cao
1,5-2:cm, có bẹ bao lúc còn non, mang hai lá với
phiến thon đài. Pháthoa ngắn hơn lá; láhoa hẹp
, nhọn, đài 3-4 mm; hoa màu vàng, môi lá-cây; cọng.
và noänsào dài 2 cm; láđài giữa dài vào 13 mm,
gân 1; cánhhoa hẹp hơn; môi xoan tròn, dài vào 1
cm, hãy ở đấu, bìa có răng không đều.
1-1500 m: Hànội, Hảiphòng, Cúcphương,
Bavi; IX (hình theo Seidesfaden).
- Epiphytic, flowers yellow; lip green, 1 cm
wide, with s arnal callus at ae, Linh
11-359 - Láparis stricklandiana Reichb. f..
, Giảhành gắn khít nhau, cao 3-35 cm. Lá
2(3), phiến to 15-25 x 2-3 cm. Pháthoa là chùm
đừng, bởi ngắn hơn lá; láhoa nhọn, hoa rộng 5-10
Trm, màu vàng ; cánhhoa hẹp; môi tamgiác
ngược, rộng 5-6 mm. Nang 9 x 4 mm.
Làocay, Sapa, Hànội, Tamdảo.
~ Pseudobulbs 3-3.5 cm híph; flowers ycllow;
petals narrow; lip obtriangular.
11.360 - Liparis plantaginea Lindl. Nhẫndiệp mãđề.
Phonglan cao 20-25 cm, có giảhành hình trụ,
1ú non có bẹ bao, mang 2 lá thon to 10-15 x 3,5 cm.
„ Chùm đúng dài bằng lá, thưa; láhoa cao 3-4 mm;
; cong và noãnsào đài 10-15 mm; láđài giữa cao vào
10 mm, rộng 3 mm, gân 3; môi trôntròn, ưn ö đáy,
_ bìa có rằng không đều; cột cao.
Sapa, Tamđảo (hình theo Seidenfaden).
- Epiphytic; middle sepal 10 x 3 mm; lip
0rbicular.
11.361 - Liparis delicatula Hook. f. Nhẫndiệp nhỏ.
Phonglan nhỏ; giàhành xoan, khít nhau, cao
1 cm. Lá 2-3, đài 2-3 cm. Pháthoa đứng cao 5-8 cm;
hoa nhỏ, rộng 5-6 mm, láđài giữa cao 3 mm; mới
ngắn hơn láđàt cạnh, đài 2 mm, hạthiệt có chai chũi
U; cột có rèm mông dọc, hình tamgiác Ò trên.
Vạntượng; có thề có ð B.
~ Small €piphyte; lip shorter than lateral sepals;
colonne with triangular ffanges.
11.862- Liparis elNptiea Wight. Nhẫndiệp bỀudục.
Phonglan cô giàh: xoan, cao 1-1,5 cm, có 4
cạnh tròn, mang 2 lá có phiến bầudục họp. Pháthoa
là chùm dài hón lá; láhoa hẹp, dài 2-3 mm, hoa
nhỏ; láđài đài 3-4 mm; cánhhoa hẹp hơn láđài, môi
xoan, chót nhọn, có thùy chót tamgiác; cột cao 2
mm,
'Tamảo, Bavi.
- Epiphytic; tepals 3-4 mm long, lip 3lobate,
middle lobe triangular.
11363 - Hiparis viridifiora BI. Nhẫndiệp hoa-xanh.
Phonglan cAo 30-40 cm; gì h cao 12 cm.
+á 2; phiến dài 2(-30 cm, rộng 2,5 cm, gân-phụ 5-7,
Chùm dài hơn lá; hoa nhỏ, màu vàng xanh; lãđài 3
x 0,7 mm; cánhhoa to 3 x (2 mm; môi ưôn ð giữa;
cột cao 2 mm; noänsào có 6 rãnh. Nang hình đủi,
dài 5 mm,
B, Phanrang, LAmđồng (Đanhim), ĐỒngnai
(hình hoa theo King & Tang )
- Epiphytic; flowers Ïlow green; te) 3 mm
long (L. Tngh Tỉnd, 7. s”nondit đam, ra
dendrachilmn rBICHB. E.),
11.364 - Láparis acuminata Hook. f. Nhẫndiệp nhọn.
Đialan, cao 20-30 cm. Lá 4-5 có phiến mỏng,
thon rộng, đài đến 20 cm, gân chánh 7. Chùm đứn
dai hon lá; láhoa hình tìm nhỏ; hoa màu nâu, từ
cột (trục họpnhụy) màu lục; cánhhoa hẹp; mới có 2
:ục chai Ở đáy dài, nhọn, cột có hai cảnh ð chót
nấp.
Bắcthái, Vọngphu, vùng Dalạt.
~ Terrestrial; flowers brown with column green.
Câycỏ Việtnam - 908
11365 - Liparis acutissima Reichb. f. Nhằndiệp rất-
nhọn.
Đialan; thân có giảhành xoan, cao 1,5 cm. Lá
3-4 có phiến hẹp dài, dạng 14 hòabản, to 7-17 x 0,3-
0,5 cm, chót nhọn, Pháthoa là chùm dứng, mảnh,
cao 30-40 cm, hoa thưa, nhỏ; láđài giữa cao vào 3
mm; cánhhoa hẹp hơn láđài, môi ưõng, bìa hơi rìa.
Phúquốc; IX-X (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestrial; lax racemes, middle sepal 3 mm
long
11.366 - Iiparis atrosanguinea Ridl.. Nhẫnđiệp đen-
đỏ.
Đialan có ph hình chùy to vào 8-15 x 2-
3 cm, mang 4-5 lá có ,phiến mỏng, xoan, chót nhọn,
to 9-25 x 4-6 cm, bìa dúng, ửng hường, xếp theo gân
chánh. Pháthoa là chùm cao 15-20 cm; hoa trung;
láđài tròndài, cánhhoa hẹp, dài 1,5 cm, môi 1,5-2
em, ta có bớt ø tâm đậm, bìa có răng nhỏ; cột
trắng, cao 8 mm.
'Đàlạt (hình theo Seidenfaden).
~ Terrestral, lip purple with central blotche
đark; column white. Š
11.367 - Liparis elypeolum (Forst.) Lindl.. Nhẫndiệp
dùi.
Địalan có hành xoan, đài 2 cm, rộng 5-8 mm;
rế to; thân có 2 bẹ, cao 3-4 cm. /⁄4 7; phiến xoan
rộng, gân mảnh; cuống và bẹ dài 3-4 cm. Trục
pháthoa cao 6-8 cm, hoa có cọng và noänsào dài.
bi bầudục, dài 1,5-2 em, có sọc dọc, trên cọng
mảnh, dài.
“Trên mùn chồngchất trên đá, vào 500 m:
Bavi; HỊ,
~ Terrestrial; leaves 1; capsuies 1.5-02 cm long.
11.368 - Liparis rheedi (BI.) Linđi. Nhãndiệp Rhecd.
Bụi ð đất; thân cao 9-16 cm. Lá 3-5; phiến to,
dài 13-23 cm, gân-phụ 9-11. Chùm đài đến 45 cm,
hoa đứn hay vàng-lục, rộng 7 mm; láđài giữa cao 5,5
mm, môi dài 3,5-4,5 mm, rộng 3-4 mm, đáy rộng,
chót cắt ngang; cột trắng.
Rừng ẩm, 600-1.500 m: Caobäng, Dàlạt.
~ Terrestrial; limb 13-25 cm long; flowers violet
or greenish yellow (Malaris rheedii BỊ.
9% - Orchidaceae
11369 - Iáparis cordifolia Hook. f. Nhndiệp lá-
hình-tim,
Thân hơi phù ở đáy và có bẹ bao. Lá có
phiến lừnh #m ôm thân, to 10 x 3-4 cm, không lông,
mặt trên có bớt trắng, cuống thành bẹ, đài 4-5 em.
Chùm đúng cao 10-12 cm; láhoa dài 8 mm; hoa lực
đậm, lứnglắng, láđài thơn, 3 gân; cánhhoa hẹp hón,
hơi xụ; môi 12 mm, xoan tròn, đầu không lõm, bia
có răng mịn.
ànamninh, Hàsơnbinh (hình theo
Averyanov). S
- Leaves cordate, amplexicaule; flowers white;
lip 12 mm long (L. argene0puncfaia Aver.)
11-370 - Liparis campylostalix Reichb. f.. Nhẫndiệp
biểntrục. J“.
Lan có giải xoan, cao 2-4 cm, có xú (bợ
lá còn lại. LÁ 2; phiến xoan, to 10-15 x 5-7 cm¿
xuống dài, thành bẹ bao giảhành. Chùm cao hơn lá;
hoa Ö chót, 5-7; láđài giữa cao 7-8 mm; cánhhoa rất
hẹp; môi hơi tamgiác, đài 6 mm, rộng 4-5 mm; cột
cao. Nang đứng, cao 2 mm.
Langbian (hình theo Seidenfaden).
- Pseudobulbs ovoid; petals narrow; lip 6 mm
long,
11371 - kiparis deflexa Hook. f. Nhẫndiệp cong,
Lan có giảhành xoan, cao 1-2 em. Lá 2; phiến
nầudục thon, to 10-13 x 3-4 cm. Chùm cao hơn lá,
thua, ít hoa; láhoa nhỏ, đài 46 mm; cọng và
noänsào đài 1 cm; láđài giữa cao 6 mm; cánhhoa
hẹp hơn láđài; môi xoan ngang, ưỡn cong, đầu
không lõn# cột có cánh bánnguyệt.
Sapa (hình theo Seidenfaden).
~ L£aves 2; sepals 6 mm long, lip övate.
11.372 - Liparis ferruginea Lindl.. Nhẳndiệp sét.
Dialan có thân mang lá đạng 14 Hòabản, dài
dến 30 cm, rộng 1,5-2,5 cm. Chùm đứng cao hơn lá;
lánoa dài 5 mm;cánhhoa 3 gân, noãnsào có cạnh,
dài 2 em kể cả cọng, láđài giữa cao 8 mm; cánhhoa
hẹp hơn láđài, 3 gân; môi có 2 thuỳ tồn nhiều lên;
cột cao 3 mm. `
Cambốt, tìm lại ö Việmam (hình theo
Seidenfaden).
- L£aves grass-like; lip with 2 lobes curved.
Câycó Việtnarn - 907
11373 - DĐ sui Kỷ HEĐLH Rolfe ex Downie.
jalan cao đến 20 cm, giảhành cao 1,8 cm,
có bẹ Gã lại bao. Lá 2, phiến thon hợp, nhọn; to 9-
10 x 2/2-3,5 cm. Pháthoa có láhoa dài 12 mm; ho2
lựclục ngọc (emerald); láđài giữa xụ vào noãnsào;
môi hình Truỗng, ,chốt tròn, ' cô sóng 'dọc sâm, 1/2
chót có răng mịn. ' lào
Gialai côngtum.
~ Flowers emerald green;.li tước L kngiudiol
đark thickening. ki ¿
112374 - Liparis nana Rolfe. Nhẫndiệp lùa.
lận Ahõ, cao đến 3 Em mà thôi 'kể cả
pháthoa. Lá 2-3, không cuống; phiến dại „ty
rộng 6-8 .mm, dây, Chùm chỉa nhánh, cáo I-2 CHỊ,
láđài tròndài cao 3 mm; cánhhoa hen hơn, mắt
nữ, bề sở ng nhờ dây có ni ôn ki
tại c nhỏ, bìa có. nhỏ, đáy có chai hừnút
Tà sốt cö 2 cánh nh: thô tệ
T, Đàlạt (hình theo Seidenfaden):
- Herb to 3 cm hich; lip rectangular, fringed on
edge (L. meniscophora và, : kh :
1I37S - lLiparis paradoxa (Lindl) Reichb. f.
Nhẳndiệp .
Địalan cao 20-30 cm, đáy thân phù thành
giảhành to 1,5 cm. Lá 2-4; phiến mỏng, tơ 5-15 x 2-6
em. Giế cao, thưa; lãhoa thon; ñoa ; láđài cạnh
xoan; cánhHoa hẹp hơn láđài, 3 gân; môi đã
vưôngdài, đải 6 mm, ưön cong; cột xanh. Nang xanh,
đài -2,5 cm.
Sapa, Cúcphương, Huế, Đàilạt.
- Terrestrial; flowers JAy e4 with dark red Ip
(Empusa paradoxa Lindl, Ï. longcapa Gagn.
thoai hạn: }- '
T6 - Liparis nervosa chờNG Lindl.. Nhẳndiệp
ĐiaÌan cao 20-30 cm, đáy thân phù thành
gihành © 1,5 cm. L4 2-3; Tiến cô bế 12 x +6
¬ Giề cao 2Ú cm; họa /im; lạdài lữa cao 1 cm,
dân, cánhhọa, hẹp, 1 gân; mái đó , vưÕngđÀi
ở Ñ Ảm, uốn son có 2n Chai ở gần
đầy; cột ĐT an, 1L Nang xanh, j3 CH. É =
Šapa, CũcpHương, Hà b3 Huế Tâm. Rất
gàn loài trên, khác và ngắn hơn;
cánhhoa hẹp và chỉ có ¡ gân.
)phợyc H 1restrial. owers yellow with dark red li
Km hgtbog HHbộ V l2 - 8M hergMiaia (Hmh thổ
lạ Ï, oan acuminata GuiÌ., Í„ Iceonervosa Guil
908 - Orchidaceae
11377 - T28 nigra Sieidenf.. Nhẫndiệp đen.
thành bựi cao 20-25 cm; thân hình trụ,
man tổ tại 3-4 lá. Phiến xoan. ch nhọn; đ hệ
thành bẹ đài. Hân B10 họa n‹ Hướn)
đợt, láđài có Oa hị điên dáẢNM
gân mà Tô, mô TT trởmròn b BH 12 ng “bia Mà có
Tầng, đầu không lõm, đáy có 2 chai nhỏ,
Hanội, Tamđảo, Bavì.
; Flowers black le; lip rounded, with 2
callosities on base. b9 ,
11378 - s bị N+1
iảnành trụ cao 30-40 cm, có bẹ
bu "„ Hiến lệ đong, bối láng, to 2-25 x 9-11 cm,
HC theo KẾ r> thoa cao 30-40 cm; láhoa
Tại
nạthiệt có 2 in "hnghhệt có 5 gân nổi, cọng
và dọc.
"Hôm dônehÊV "Giống 1.
sung họa thưa và ko vàng thay vì vì "nâu R
(hình của N.L.Tịch).
- Terrestrial pseudobulbs 30-40 cm high,
TƯỚNg greenish yellow; petals 1.4 em long, lip 3 cm
long.
114379 - Liparis pedolata (D. Don) P.F. Hunt,
Nhãndiệp cuống.
Đidlan có cảnhành bò và giãhành xoan đến
tròn. Lá 2; cuống đài, phiến hình tim, đài 2-5 cm,
gân 7-9. Chùm thú, cao đến 15 cm; láhoa hẹp, đến đến
7 mm; láđài giữa dài, cũng như cánhhhoa cạnh;
một dài 8 dưa, do), bìa có răng nhỏ; cột đứng:
cao 4-5 mm.
Caolạng.
~ Terrestrial; lip 8 mm long, reddish (Acianhus
petiolatas D. Don).
11.380 - Liparis regnieri Finet. Nhẳndiệp Regnier.
Lan cao 15-20 cm, có giảhành to đến 3 cm,
tóc _~ mang 3-4 bẹ, từtừ như lá. Lá 3-4; phiến
hình muống, to 20 x 8 cm. Chùm đứng cao 15-20
em, láhoa hẹp nhỏ; hoø lục vàng; noànsào có 6 cánh
cao, gián; láđài giữa dài 6 mm; cánhhoa hơi hẹp
nơn láđài; môi dài 6 mm, rộng 3 mm, mập, ưn từ
đáy; cột đứng cao 3 mm.
Đàiạt, Đồngnai, Tâyninh.
~ Pseudobulb 3 cm hiph; flowers green yellow,
ovary with 6 undulate wings.
Câycö Việtnam - 999
TH - Liparis langbianense N.t. Tịch. Nhândiệp
lan.
Đialan bám trên đá; giảhành gần nhau, cao
4-5 cm, rễ nhiều; chồi non có 5-6 bẹ bao lấy. Lá 7;
phiến dài 20-25 cm. Pháthoa cao 17 cm, láhỏa
tamgiác, đài 6 mm; ÄØa i¿c vângvàng; láđài giữa 9-
10 mm; cánhhoa hẹp hơn, môi dài 8 ram, đây có 2
khối vàngvàng; trụ cao 4 mm, có 2 tai.
Dỉnh Langbian; VII (hình theo N.t. Tịch).
- Ơn rock; leaves 1, 20-25 cm long; flowers
yellowish green; lip 8 mm long,
Distichae:
11.382 - Liparis gibbosa Fin.
Lan nhỏ, cao 2-3 cm. Lá songđízh, phiến dẹp
theo hông, đài vào 5 mm. Hoa ỏ nách lá, nhỏ; môi
vuông dài, hẩy, có u Ö bìa.
Đạt,
~ Small J}m leaves đistichous, laterally
compressed (È. điicha auct.).
Họ-pbụ Vandoideae:
la - thân đơntrụ †.Vandeae
1b - thân cộngtrụ 3
2a - phonglan với thân ngắn, mang 2 lá; pháthoa ö ngọn; hoa không xoay;
chân cột rõ, láđài cạnh tạo càm; pl ¡ có viphấn: Pojys/achya
†.Polystacbyeae
* 2b - không các tính trên hợp lại
3a - địalan; cănhành, giảhành trong đất; lá 2, xếp dọc; chùm ở cạnh; môi
có đáy hình túi, 3 thùy: Cremasữa t, Maxillarieae
3b - không các tính trên hợp lại †, Cymbidieae
Polystachyeae:
11383 - Polystachya concreta (Jacq.) Garay & Sw..
Đaphưỏng.
Cănhành đài 5-10 cm; giảhành xoan, n. Lá
songdinh, đài 8-10 cm, rộng 2 cm, gân 4+-5/bên.
Chùm 4-5 cm, mang hoa songdính, đỏ (vàng Ò var.
luteeens Gây ty có lông mịn mặt ngoài, phiếnhoa
thon, cao L mm; láđài cạnh làm thanh 1 móng
; môi rộng, có 3 thưỳ; 2 nhóm phấnkhối. Nang
hình thơi, đài Ì cm.
Mộ núi từ vào 700 m: Hàsonbình,
Hảiphòi ôngtum, Đàlạt, Điệnbà.
- Flowers red or yellow (Épidendrưm concrerur:
đJacg., P. purpurea Wight).
Maxlllarieae:
112484 - Creimastra appeniditulata va”, vadnhiis @l)
LĐ. Lung. .
Địalan có cñnhành bờ, giảhành trong đấp,
nhỏ. Lá 1-2 thơn, đài 12:15 cm. Chùm ö cạnh thân;
phiếnhoa mảnh, môi hẹp đài, chót 3 thủy, cột có
cánh hẹp ò phần trên, thượngthiệt có phụbộ 1-2
mm ở đáy, 2 cặp phẩnkhối không viphấn.
San-tá-vaii (hìnñ' theo Seidenfaden), ˆ
b ~ Lip narrow, epicbile with an appendice on its
asC,
+ Crmbidieae:
1a - láđài cạnh dinh nhau trọn; phánhó 4, viphấn dài, gót nhỏ .Acriopsis
` ` tp. Aeropsiảinac
1b - láđài cạnh không dính nhau
Ta - thân với nhiều lóng, có giáhành hay không, lá nhiều t.p. Cyrtopodinaz:
2z - thân nhiều lóng; giảhành hay không; lá nhiều
3a - không hành trong đất; thân khít nhau; không giảhành;
pháthoa songđính, dày, hoa nÖ liêntục Bromheadia
3b - giảhành trong hay trên đất hay giảhành có bẹ bao.
4a - viphấn vắng hay đơn, strap-shaped
3a - cột có cánh tamgiác tà; phấnkhối 2, không gót
6a - chân cột có cựa tiết mật với 2 đáy láđài cạnh dinh nhau; đáy môi
hẹp
7a - chân cột ngắn, đẹp với túi tiết mật ö đáy cột, láđài-cạnh không
đính nhau Chnsoglossum
7b - chân cột tạo thành càm tiết mật với đáy; láđài đỉnh nhau
Collabium
6b - chân cột đơn, không tạo mật; môi không hẹp Ò đáy Dphasa
5b - không có cánh ð cột, phấnkhối 2 chẻ hay 4
6a - phẩnkhối với viphấn ngắn, gót rộng mang 2 phấnkhối chẻ; củ hay
hành trong đất, hay giàhành ít lóng
7a - chùm đúng. nectar; nấp thường có 2 chỉa
7b - chùm nodding; gót rộng; không củ, thân dẹp thường có nh
bao Geodorum
6b - NV vắng, gót rộng mang 4 phấnkhối dẹp, không Vàng nhau;
hành, thân dẹp hay như giảhành nhiều lóng Gmbidun
4b- viphẩn' án tình chữ V, một phần mang phấnkhối
, iỐA,- bài và cánhhoa có đốm ở lung; TẠI có thùy cạnh hẹp, mẻ 1 sóng
có lông
6b - láđài và cánhhoa có nhiều bót nhỏ thùy cạnh to, "hêo cột,
chân cột ngắn; môi có 3 sóng Cramnatophyllum
Tb - giảbành 1 lóng mang 1 lá t.p. Thecostciinese
- chân cột chủ S; phẩnkhối 2, chẻ, viphấn nhỏ; nấp bánnguyệt Thecostele
2h - chân cột nghiên ra trước, không chữ S; chân cột rồng; nấp bình chày
TÌhiecopis
Câycô Việtmam - 911
11-385 - Geodorum attenuatum Griff.. Địakim thon.
Cô có hoa trước khi Já xuấthiện; thân già dài
8 cm, bẹ 3. Lá 2; phiến bÄudục, to 8-25 x 3-9 cm, _
gân chánh 6; cuống vắng. Pháthoa trên trục đài 5-15
cm, có 2 bẹ nhỏ; chừm xự, ngắn, dây; hoa 8-15, cao
vào 2,5 cm, trẩng với môi có bớt vàng Ò chốt và tía
ö dưới, láđài giữa đại 13-20 mm; môi có chót cất
ngang; cột ngắn, có màu tía; phẩnkhối 2,
Hảiphông Bìnhtrithiên, GialaiCôngtum,
TTâyninh; [X-V (hình theo Seidenfaden).
- Flowers white, lip yellow with yellow and
purple blotches, column purplc (G. regmieri Gagn., G.
cochinchinensis Gaøn.).
11386 - Geodoramm đeusiflorum (Lam) Schit..
Địakim hoa-dày.
Địalan, hành tròntròn; thân cao 40 cm, Lá 3,
không bằng nhau; phiến đài 20-25 em, gần chánh 3-
3; lá duới teo thành bẹ. Pháthoa có 4 bẹ; láhoa lục,
dài 5-15 mm; hoa hưởng hay trắng, đài 1 cm; môi
trình đồn vicầm, có 2 sóng gần đỉnh; phấnkhối 2.
Quângtrị, Đànẵng, núi Dinh (hoa theo King &
Pamtling).,
- Flowers white or pìink; lp with 2 crests
(Limodorum densfioram Lam., Œ. purpureur R. Bn...).
11287 - Geodorum pulchellum Ridi., Dịakim đẹp.
Đialan có củ; thân có lá dưới thành bẹ. Lá
2. Pháthoa trên thân non; hoa: trắng, nhỏ; phiếnhoa
hẹp, đài vào 1 cm, rộng 3-4 mm; môi hình đòn, có
bói vàng trên thượngthiệt và bớ: ta ö hạthiệt; láđài
giữa dài 8-11 mm.
Quảngngãi (hình theo Seidenfaden).
- Flowers white, líp with purple marking on
hypochile, an yellow patch ơn epichile.
11.388 - Geodorum recurvum (Roxb.) Alston. Địakim
cong.
hành mang 2 be mỏng, nà rồi 2-3 lá. Phi
8 to 15-2 - Pnông
luduc, 25 x 3-6 cm, mỏng, Bên n9; cuống gi
b
Bìnhnguyên: Bìnhthuận, Đồngnai; VIL
- Flowers white, lip violet striped (Lừmodorum
recwrvum Roxb.).
#12 - Orchidaceae
11389 - Geodorum siamense Rolfe ex Downie..
Địakim Xiêm.
Cỏ cao vào 20 cm, thân mang 3 bẹ rồi 2-3 lá.
Phiến xoan thơn, to đến 17 x 4 cm, nhọn, mỏng;
cuống dài 2-3 cm. Pháthoa trước khí có lá, cao 10-20
cm, mang 8-12 hoa, có 3 bẹ ð đáy; láhoa dài 1-1,5
cm; cọng và noãnsào dài 6,5 mm, hoa nhỏ, i¿c vàng;
láđài giữa 7 x 2,5 mm; cánhhoa đầu tròn; môi rộng
bằng hai láđài giữa, chót löm; cột ngắn.
Đắclắc, Dồngnai.
~ Flowers greenish yellow.
11390 - Eulophia andamanensis Reichb. í. Luânlan
Andaman.
Đialan có giảhành xanh, nằm trên mặt đất.
Lá có phiến hẹp, đài đến 12-15 cm, rộng 6-12 mm,
nhọn, mỏng. Trục pháthoa cao đến 0,5 m, có hoa
thưa; láhoa 8 mm; cọng và noãnsào dấn 2 cm;
hiếnhoa cao 15 mm; môi trắng ở tâm, gân lục, bìa
me, móng hình túi.
'Vọngphụ, Sàipòn, Châuđốc; VỊ.
~ Lập white at centre, green on edges, and with.
green veins (E. pollanei Gagn.).
11391 - Eslophie flava (LindL) Hook. £. Luênlan
VàT(
Địalan có củ trong đất có thể rất to. Lá có
phiến thon, zo, dài 50-6) cm, rộng 8-9 cm, xếp dọc.
Chùm đứng, cao đến 1,5 m, mang nhiều hoa vàng,
rộng 4 cm, cọng và noãnsào đài 3 cm, láđài giữa
dài 3 cm; cánhhoa rộng hơn láđài, môi 3 thuỳ, thuỳ
giữa tròn, có 3 sóng dọc có răng, móng ngắn.
B, j8uônmêthuột lLâmdđồng, Bìnhdương
(hình theo Wight).
- Flowers yellow; lip with 3 đentate crests
(Gnopera flava Lindl.).
11392 - Eulophia graminea Lindl. Luânlan hòabản.
Đialan; giàảhành ên mặt đất, cao đến 8 cm,
rộng 2 cm, xanh. Lá 3-4, có phiến hẹp, dài đến 40
cm, rộng 1 cm, gân 7. Pháthoa cạnh giảhành, có
nhánh, dài đến 45 cm, cọng và noánsào dài 1,5 cm;
hoa thưa, xanhxanh, có gân đỏ, môi trằng có sọc
tím, hạthiệt có 3-5 Sóng cao, thượngthiệt chót
hường, có gai sắp theo 6 hàng. Nang dài 3 cm.
Rùng binhnguyên: Haànội, Caná, Đáắclắc,
Đàiạt, Sàigồn; II.
- FloWers greenish, lip whitt with purple
StrIp€S.
914 - Orchidaceae.
Hành tròn dẹp,
và một thân mani No
thon nhọn. Hoa T10;
1,5 cm; cọng và noãnsào dài 2 cm; 2 láđài
20 x 6 mm; hai cánhhoa frăngrắng: môi dài 7 mm,
vàng xanh hay trắng, có sọc đỏ Ò giữa; cột trắng.
Hoàngliênson, Gougah, đường Prenn củ,
Đan TV. Trị bưu, viêm phếquản, lọc máu, trị
sắnlãi.
- Sepals đark le, petals whitish, lip white.
or greenhb - yellow TE, sgunlida Lindl, E. bưrkzi
Gagn., Geodorum pierrei Gagn.).
11.398 - Eulophia pauciflora Guill. Luânlan ít-hoa.
Địalan cao 0,4-,5 m; cănhành phù, to 6-8 mm,
rể to, đáy thân có xo. Lá 3-5; phiến hẹp nhọn, đài
20-25 cm, rộng 5-7 mm, gân mảnh 5; lá dưới thành
bẹ bao. Pháthoa dài 40-5Ố cm, có 3 bẹ bao; hoa 3-5
ở vài cm chót, cọng và noänsào. đài 2 cm; phiếnhoa
vào 25 mm, mâu rứn; môi có chót bầndục, trắng với
lông hưồng; cột cao 1 cm. Nang dài 2 cm, xụ.
Buônmêthuột, Đồngnai; VI-VII.
~ Flowers purple, epichile white with pink hairs
(Đonacapsis laonca Gagn.).
11-399 - Eulophia pulchra (Thou.) Lindl.
Dialan, giảhành xanh, trên mặt đất, có sợi
che. Lá 2-3, thon, 15-25 x 2-3 cm. Chùm một
lượt với lá, cao 60-Ø0 cm; hoa rộng 1,5 cm, lực có
đỏ; láđài bằng cánhhoa; môi nhỏ, hạthùy hình
túi có chai nhỏ, thùy cạnh 1o, tròn, thượngthiệt lõm
sâu, có u cô 4-5 răng; phấnkhối 2.
Nambô.
- Terretrial, lip with midlobe bilobulate,
sidelobes large, orbicular (Eulophia macrostachya
Lindl.).
11.4400 - Eulophia spectabiis (Dennst) Suresh.
Luânlan lộnglầy.
Giảhành trong đất, như xâu chuối, to 4 x 3
em. Pháthoa ra trước iá; chùm đứng, mảnh, cao đến
30 cm, có bẹ 1,5-2 cm Ö phía dưi, trục tơ 4 mm;
hoa ít; láđài thon, to l5 x 5 mm, vàng iục, gân 7;
cánhhoa trắng, chói vàng, môi tròndài, to 15 x 10
ram, vàng lục, giữa cam, bìa đúng, móng 5 mm.
Sapa, Đalạt, N, Phúquốc.
- BÊ na greenish yellow, petals white, lp
ecnish yellow, centre orange red (oa 3pectabilis
ennst., E. regnieri (Reichb. f.) GuiÏL.).
Câycö Việtnam - 918
11393 - Eulophia genienlata King & Pamil.
Đialan có giảhành đạng củ, to vào 3,5 x 25
cm. Bẹ lá tạo thân giả cao 25-30 cm; phiến to 30-40
x 3-4,5 cm, xếp đọc theo gân. Pháthoa từ củ, cao 40-
30 cm; hoa 15-20, vàng lực rồi vàng cam; láđài sau to
2 x 1 em, láđài cạnh hẹp hơn; cánhhoa 1,7 x 0,7 em;
môi hườnghường, với 3 hàng lônggai lớn ô giữa, 2
hành hai bên nhỏ han; cọng và noấnsào đài 3 em.
Gặp bán ở Sàigòn; VHI (hình theo N.-t-
Tịch).
~ Terrestrial.
11394 - Enlophia herbacea Lindl. Luânlan cỏ.
Điạlan có hành rong đất, thân có bẹ bao. Lá
cõ phiến thon hẹp, dài 15-20 cm. Pháthoa đứngcao
60-90 cm, thường trước lá; hoa có cọng và noänsào
dài 2 cm; láđài giữa dài 1,5 cm, lực; cánhhoa trắng;
môi trắng, gân vàng, dài 1,5-2 cm, hạthiệt có móng
ngắn, 3-4 mm, thượngthiệt có 5-7 hàng mụt.
Tào, Nam Trungquốc.
~ Lip 2 cm long, epichile with 5-7 rơws of
Papillae ( Lưmodorm bicolor Roxb.)
114395 - Eulophia macrobulbon (Par. & Reichb. f)
Hook. £. Luânlan hành-to,
Địalan có củ to đến 5 x 4 cm, rễ to; thân
mang lá (cạnh phánoa) cao 20 cm, có 1 bẹ, rồi 3 lá.
Phiến bầudục thon, đến 25 x 9-10 cm, mồng, gân 2-
3/bên, đáy tửtừ hẹp trên bẹ. Trục pháthoa cao 50
em; hoa nhiều 1o, , màu fí4; cọng và noãnsào.
dài 1 cm, phiến đến 15 mm; môi có thượngthiệt
trắng, thùy chót tamgiác, móng ngắn.
Côngtum, N.
- Flowers le, epichile white (Cyropera
macrbulbon Par. & Reichbi tỳ
11-396 - Eulophia macrostachya Lindl.. Luânlan giề-
t0.
Địalan có cảnhành to 8 mm, lóng dài 2-3 cm,
có xo; giảhành cao đến ¡0 cm, có xo dài. Lá 2;
hiến hẹp, đến 19 x 2 cm; cuống đài 8-9 em.
Pháthoa hiện trước lá, dại đến 6,75 cm, có 3 bẹ ở
đáy, hoa thớm, màu lục dợi, môi vàng; láhoa đến 14
mm; cọng và noãnsào đài 1-2 cm; láđài giữa dài 11
mm; môi hình bươmbuồm, to 14 x 13 mm, móng
tròn, lục; cột cao 3mm.
N: Bếncát.
~ Flowers nt, lipht green, lip yellow (E.
cambodiensis GuÏll.).
Câycö Việtnam - 915
11491 - Eulophia yunnanensis Rolfe. Luânlan
'Vânnam. " ị
Lan giảhành, cao 0,4 m; cănhành có
to; thân giả cao 9 cm, không iá lúc pháthoa. Pháthoa.
timtim, cao 0,4 m, mang vào 5 hoa lục đỏ, đài vào
2 cm; phiếnhoa thon; môi không nứi, không mồng, có
3 thoỳ; nhọn, dài 2 cm; cột không chân; phẩnkhối 2.
Đàlạt, Langbian (hình theo Gagnepain).
- Flowers red green, lip with cpichile acute
(Semiphajks evrardii Gagn.).
11402 - Dipodium paludosum (Grif) Reichb. f..
Songcưóc ẩmilầy.
Đialan cao đến ¡ m; thân to đến 1 cm. tệ
phiến đài Kn 30 cm, kể cả hẹ, rộm nhục 2 cm, gã
chánh 3, n đọc có ngất! tgắn ngàng
cạo TY lầy. Chùm ỏ nách lá, dài bằng hai lá;
hoa ở 5-10 cm chót; cạng và noãnsào dài 2 cm:
Thù vàngvàng, cao Ì7 mm, rộng 5Š mm; môi c
th, thuợngthiệt to, có **ng đứng ö giữa; cột cao
` Vùn/ đầmlầy: Hàbắc, Buônmêthuột,
LAmđồng, Sàigòn, Cônsơn.
- Geophyte to † m hiph: flowers yellowish
Gramimarophilar hhugonn TIỂ.).
11/403 - Cymbidium suavissimum Sander.
Giảhành to 6 x 3 cm. Lá 5-7, phiến đến 70
x 3-4 cm. Pháthoa dài 50 cm, đúng; hoa rộng 3,5 cm,
nâu tía, mùi trái ngọt; láđài giữa cao 2-2,5 cm,
cánhhoa dài 3-4,2 cm; môi có :hừy 5t trắng với bó:
đỏ; cột cao 1,3-1,4 cm, nấp vàng.
VN, rừng, caođộ 800-1.000 m.
- Erected- raceme; flowers purple brown, lip
with terminal lobe white and red patches.
11.404 - Cymbidium aloifolium (L.) Sw.. Đoãnkiếm
1ôhội.
m Phong hay điạlan thành bụi y giảhành nhà,
nang nhiều kỉ đi 6,3-1 m, rộn 15 cm, đâu có s2
thuỳ tròn, 2Š mm hoa Tế nỊ nhang; lệ Vàn hư,
thòng dài }: Ga rễ Lân) Ảnh đà ng THẬN:
môi thắt và hải vào s., 'g, thuỷ
lúng.
giữa rÔNg bìa TIẾP?
Bìnhnguyên, B/ đói TM: my, đến Hòn
Thơm, Cônsôn, VI-VIII, "Toàn cây hượt emetic; trị
kinhnguyệt đau, trị sung.
~ Pendent racemes to 2 m long; f|owers take,
lip white, pink dotted (Epilendrum alofoliam L.).
916 - Orchidncene.
11405 - Cymbidium atropurpureum (Lindl.) Rolfe.
Đoánkiếm đen-đỏ.
Bụi có thân ngắn, mang lá bụ3 dài, dài 15-20
cm, rộng 15-20 mm, chót tròntròn, bấtxứng. Chùm
thòng dài, hoa cao vào 3 cm; láđài, cánhhoa và cột
tí đậm, môi trắng có 2 hàng bốt tía, thuỳ cạnh
đứng, thuỳ giữa đầu tà hay cất ngang; cột cao 6-8
mm; phấnkhối 2.
GialaiCôngtum
- Flowers dark purple, lip white with purple
Spots (C. pendulum. ROXb. var. aOpuIpureur lndL)
11496 - Cymbidium banaense Gagn. Đoảnkiếm
Bàna, Thiênnga..
Lan mọc trên đá; rể nhiều, to 4-5 mm; đáy
thân có xơ. Lá có phiến dài đến 35 cm, rộng 1,5 cm,
ân-phụ mảnh, nhau, chốt có 2 thuỳ khôn
Ig nhau, có đố: trên bẹ. Chùm đài bằng lá, bị
hoa; láhoa xoan, dài 1 cm; cọng va noânsào dài 2,5
cm; hoa trắng hơi ủng , rất thơm, môi hình
đồn, có 3 thuỳ, dài 3-3,5 cm,th canh, văng
Bànà; H.
~ FloWers fragrant, white pink tỉnt.
11⁄6 - Cymbidium bicolor Lindi.. Doánkiếm hai-
Tnàu.
Lan to, có cänhành to đến 1 cm; rễ to; xơ dài
bẹ còn lại). Lá songdính, to 40-60 x 2,2 cm, đầu có
hi không bằng nhau, gân cách nhau 1-1,5 mm,
có đốt ä 1/-1/2 đưới. Chùm dài, hoa nhiều; cọng và
noánsào đài 2 em; phiếnhoa đođỏ, bìa vàng; môu
có bớt te, láđài dài 2 cm; môi có 3 thuỳ, đài 15
mm; phẩnkhối 2.
Rừng vào 1.000 m: Côngtum, Buônmêthuột,
Đàlạt, XI.
- Tepals reddish, yellow on edges, lip with
purple spots.
11.408 - Cymbidium dayanum Reichb. £. Bíchngọc.
Phụsinh. Lá tất hẹp, dài đến 1,2 m, rộng 5-7
mm, chót tamgiác nhọn. Chùm thòng, hoa vào 10,
thơm, phiếnhoa đài vào 3 cm, hườnghuòng vôi một
sọc đỏ đậm ö giữa; môi 3 thuỳ, thuỳ cạnh đứng, có
sọc xéo, thuỳ giưa có 2 sóng cao, vàng; cột đỏ;
phẩnkhối 2.
Tamđảo, Quảngninh, Quảngtri,
GialaiCôngtum, Đàlạt;, VII (hình của Trương-Dấu).
Đ Mu ôn tepals pinkish with dark red stripe
(C. pollanei Gagn.).
Câycö Việtnam - 917
11499 - Cymbidium devonianum Paxr.. Thanhhoàng.
Bụi cao 20-30 cm. Lá có phiến bầudục thon,
đài 15-20 cm, rộng 4-7 cm, có đốt ö đáy; cuống dài
bằng phiến hay hơn. Chùm thòng, mang 20-30 hoa
tươngđối nhỏ, rộng 3 cm, vàng xanh, có đốm đỏ;
môi đỏ, có 2 bột đậm; cột có nấp vàng; phẩnkhối
2
Tr ö Đàlạt, thường dùng để lai với các
mbidium khác; TỶ.
- Long petiole; flowers greenish yellow, -red
spotel (CC sidỗmemis fook. ĐỒ. :
11.410 - Cymbiđium ensifolium (L.) Sw... Thanhngọc,
Đoänkiếm nâu.
Địalan thành bụi dày; giảhành nhỏ, mang
nhiều lá hẹp, dài 40-75 cm, rộng 1-3,5 cm, chót
nhọn, gân 5-7. Chừm đứng, cao 25-40 cm, mang 4-8
hoa dợt, tâm nâu và đỏ, hay vàng xanh có điểm
đỏ; phiếnhoa hẹp, đài 2,5-3,5 cm; môi hình đồn
vicầm, có bót đỏ. Nang dài 4-6 cm.
Thường gặp trên ổ mối, bìnhnguyên đến
Big m: Sapa, Côngtum, Dàlạt. Hoa dùng để rửa
mất.
- Flowers pale brown or yeliow green
(Epidendrum ensjfolum L., C. munronianum K. & P.).
11.411 - Cymbidium erythrostylum Rolfe. Bạclan.
Phònglan; giảhành giữa bẹ lá, ngắn. Lá 9-10,
hẹp, dài 60 cm, rộng 1 cm, có đốt gần đáy.
Chùm dài 03-1 cm, mang 2-3 hoa fo, trăng, trực
Koresbir.eririDM spniitfiri mibevili piDmao
nhau, 3 sóng to. Nang to, đài 6-8 cm, rộng cm.
Vào 1.500-1600 m: Phúkhánh, Bàna, Đàlạt
(hình theo King & Pantling).
~ Flowers large, white (C. ebumewm: Auct. non
Lindl., Phamhoàng).
11.412 - Cymbidium finlaysonianum Lindl.. Doánkiếm
PC nglan to, có giảhành đến 1 cũ, đồ
longlan nh đến 1 cm. xơ
dài, Lá soI đinh: ÿ nến tệp đài to đến 7ð x 3-45
cm, đầu có 2 thuỳ không b g nhau, có đốt trên bẹ,
4-5/bên; cuống dài. Irục pháthoa. thông dài đ
9 m; hoa t0, zmảu 12ÿ Vàng khôn
lƠm; cọng và noänsào đài 3 cm, phiến đài 245-
cm; môi đống có bót tía, đài 3 cm, có 3 thuỳ; cột
đài 18 mm.
Rừng vào 100 m: Bavi, Quảngtrị, Đànẵng,
Bìnhđi túkh:
Tớ cream or yellow red tínt, lip whitc
with purple spots.
918 - Orchidacenae.
11413 - Cymbidium insigne Rolfe. Hồnglan,
Phốnhồnglan. k
Đialan; cänhành tròntròn. Lá hẹp, đài 90 cm,
rộng 1 cm, chót nhọn. Chùm đứng đôi đến 1,5 m, có
bẹ thon; láhoa cao 8 mm; hoa trăng hay ng ta, đáy
phiến có sọc tía; phiếnhoa dài 4,5 cm; mới có
thuỳ, đúng, tâm vàng có đốm hay sọc tía; cột cong. — *
ng thưa, rừng Thông, 800-1.600 m: Sapa,
Đàhạt, [-IT (hình của Trương-Dấu).
- Flowers white or pink; epichile purnle dotted
©r striped.
11.414 - Cymbidium lancifoliưm Hook. f.. Lụclan.
Địalan cao 40-50 cm; rễ to 4 mm, giảhành
dứng cao 6-10 cm, mang xö (bẹ còn lại) và 3-4 lá.
Phiến bầudục thon, đến 20 x 4 cm, gân 5, giữa là
gân mảnh, cách nhau vài 1 mm, cuống đài đến 10
cm. Pháthoa tù đáy giảhành, ngắn hơn lá, đài 35
cm, mang 5-6 hoa; cọng và noắnsào đài 2,5 cm;
phiếnhoa dài 3,5 cm, lục :ái, thơm ngọt, môi cô rằn
tấm và tía, tột có cánh; nấp vàng; phẩnkhối vàng.
Nang dài 5 cm.
Sapa, Vinhphú, Côngtum, Đàlạt; XI,
- Flowers fragrant, pale green, lip violet and
purple striped (C. kemi Rolfe ex Downie).
11.415 - Cymbidium iridioides D. Don. Hoànglan.
Đialan, giảhành tròndài. Lá songđinh; phiến
hình gươm, đài 30-90cm, mm rộng 2-3 cm, xanh
đậm. Chùm dài hơn lá; hoa to, rộng đến 10 cm,
màu lục vàng hay vàng có lần nâu; môi thuỳ cạnh
chót nhọn, bà 4 giữa có đốm sậm hay vàng, bìa rất
dúng, có lông. Nang đài 8-10 cm.
Đaạt; L. Trấnluyếnsúc, bảovệ màng nhày.
- Flowers 10 cm wide, greenish yellow or
yellow brown striped (C. gigantewm Wall. ex Lindl.).
11.416 - Cymbidium lowianum Reichb. f.
Đialan thành bụi; giảhành tạo ra hành năm.
LÁ songdinh, dài chót nhọn. Phấthoa gần đáy
giảhành; hoa to, rộng 8-10 cm; lâđài giữa cao 5-7,5
em, rộng 1,7 cm; phiếnhoa lục dợt có sọc hay dng đỏ
nâu; môi có thùy cạnh chót tà, thùy giữa có bớt tứ
chữ V, chai 2, ngắn, ngay.
Langbian.
- Tepals clear green, lip with midlobe with V-
shaped red mark; callus short.
Câycö Việtnam - 919
11.417 - Cymbidium hookerianum Reichb, f. Lụclan.
Phụsinh đaniên, ly trên đá; ng to 3-6
x 3,5 em, hơi dẹp. Lá CÓ BHIẾD Viên, DU UP 2 E0
Pháthoa đến 70 cm, thòng: hoa lực ¿đi cả, rộn;
đến 1 cm, mùi fresh; cánhhoa đài 3,5-6 cm; mỗi
trắng có bớt tía, bìa rìa lâng; cột cao 33-4 cm, nấp
vàng xanh. Nang 13 x 4 cm.
Rừng dày ẩm, có lé Tr ở Đàlạt; I-IV.
~ Flowers up to 15 em across, light n, lị
white with red-brown spots (C. glgemeum WalL œ
Lindl, C. grandiflorum jfloram ÔHIE.); _
11418 _ Cymbidium sanderae (Rolfe) Cribb &
DuPuy, tnal làn. (Bo)
,Phnh ñ d0 đườn vi; giảhành to 3 x 5 em,
cm, _ đ 3,3 cm.
Ta đài dân vn cm; b hon Tổ ng 10 Tụ không
thom; M HỆ, và lộ năc, dài 3- 14D kê phiếnhoa thể
#? môi hạthiệt. có 3 đông dài ng
P8 trắng, tả ri ly giữa có một bó: chứ V
` |angbian. Mẫu ð Langbian (Sigaldy 212
Averyanov Eoi làŒx 'hseudobdllianua h gu b
lc or lithoy St 50 cm long;
midlobe Ninh đark Thể Ÿ TẢ tntche. _
11.4419 - Cymbidlum .. psebdoballlanum Aver. T=*Sig2f4y 272*
Còn trong vòng 'XÊmXết.
11.420 - Cymbidium sehroederi Rolfe. Hoànglan
Tn
có giảhành cao đến 15 cm, to 4 cm,
Lá hình tớ. dài đến 60 cm, rộng 2,5 cm. Pháthoa
H chùm lệ” ảhành, c‹ ng, mang 10-22 hoa
độ hà h 89cm n ĐH dài gio) , vàn ÂM CÓ SỢC
k1 ' tâm, thuỳ cạnh
Tân C đỏ; thuỳ Kê bà bót nâu, bìa vàng;
cột cao. by 3 cm, có sọc đỏ. Nang hình trụ.
Côngtum, Lâmđồng; XI.
- Flowers 8-9 cm wide, yellow green, red brown.
yellow stripcd, lip light yellow.
11.421 - gy/mbidium sinense (Jacks.) Willd..Hoànglan
nn nÀC"
o 60-80 cm; cănhành to 1_cm, có x0 cài
Sư AE dài 4060 cm, rộng 2ô ca gâm
tùtù hẹp thành cụt
cao In lá; hoa Tin 1820 Thínhog chói, Tả hy cm; cong
đã Hơm cínhhoa thử XÃ nan, môi năng: ngân hơn
m b n `
phiếnhoa, có thuỳ tr thấp: CỘt cao L/-*
phẩnkhối 4. Nang dài ö cm, vàng.
(ongtum, Đalạt. Dạng rất gần C. ersfolis,
h Tacke Cà ( z
- Leaves r than of C. ensifolius. (Epi4en-
920 - Orchidaceae
11.422 _ Xa EBE macrorhizon Lindl.. Hoànglan ˆ
hoại
không lá, không diệplục, có
thân tên Ghía nhánh Thánh bi mùn, to 3-4 mm, man;
pháthoa cao 15-20 cm, Chùm 4-5 hoa; láhoa dài
em; cong và noãnsào dài 3-3,5 cm; phiếnhoa cao 2
cm, cm hẹp BÓN 3 „8à đại *k có bót tía;
n; fO 12-17 x 9-1Ï
mm, Tm nố. z tư h b Thất” Thành uuỳ chót tamgiác;
cột ©ao: phẩnkhố
2500 m: L99#fS
- SapTopl hấn aphyllous, without pseudobulb;
sepals whE with red đun Ên lọ ppl, white on
C. av.) ROIfE, €.
pham Amenh Schi, xin Ruat non Hook. £, Gagn.).
1L423 . TH item specipsum Bì. Lan
“Thanh
>4 ng số tin `.) ,ÿiAhàanh nghệ 6n
m . songdii NI
đền QỮ cử, HỆ ấn TM tròn. Tic pháthoa. H LỎN: §
l8 ng my, HH, tim, láhoa 2,5
hoa thủa, to, 2 Ế tì) KT vàng có đt "¬ thản
sớm; môi nhỏ, thuỳ cạnh cao ôm lấy cột,
vàng có sọc đỏ, có lây đáy có 3 sóng cao.
Rừ m suối, t ð Tr và N (Poulo
Ding Dunj VÌ. Hàn T22 Ôn Hông TT (
- Flowers 15 em wide, yellow, brown spotted.
11.424 - Collabium chinenae (Rolfe) Tang & Chen.
bạ cải,
“mộP Lm mau
tetua. Lá. 1p iến xoan tị với, to lăn) v X Đn Khi me
Pháthoa dài hơn lá; đầy
HỘI vàn: nữ KuŠh rộng dủ ng =
t n, xoan Tộn( m
dài 8 Tìm; cội cao 8 "¬ Phẩnkhói & nế
điện đất có mùn, vào 800 m: Vinhphú,
Hàsonbinh.
„ Terrestrial, flowers whitish; spur 8 mm long
(Wephelapiylum chữuensc TROIfe; ° định balansaẻ
h1) - Collabium assamicum (Hook. f) Seidenf..
Liênthiệt Assam.
Đialan có cănhành Lá có phiến thon.
Pháthoa là chùm đứng như ở chót cänhành; hoa dài
3 cm, phiếnhoa vàng có sọc nâu, môi và cột trắng;
môi có thùy cạnh tròn, hạthiệt có 3 sóng mà 2 cao
đi đến 1/2 thượngthiệt, thượngthiệt 2 thùy.
Tamđảo, Hànội; HI (hình theo Seidenfaden).
- Terrestriak flowers yellow with browm
stripes, column and lip white.
GCâycö Việtnam - 321
11.426 - Collabium chloranthum (Gagn.) Seidenf..
Liênthiệt hoa-xanh.
Địalan cao 35-40 cm, có rễ to, Lá khôi
cuống; phiến thon, to 20 x 3-4 cm, gân đọc Š.
Pháthoa cao 35-40 cm, láhoa hẹp, dài 1 cm; hoa đực
đợt tng đỏ, môi trắng, láđài giữa đài 17 mm, môi
tròn, thuỳ cạnh có mũi cong về trước, thuỳ giủa có
bìa có 2 sóng có răng và rìa lông dày, móng 7 mm;
cột cao 7 mm,
Bắchái Lâmđồng (Dankia) (hình theo
Seidenfaden), S3
- Terrestrial; fñowers light m, lip white
(Calanuthe chioranrha Gagn.). hiếp
11427 - Collabium formosanum Hay. Liênthiệt
Đàiloan.
Cănhành bò đài, mảnh, to 2 mm, có bẹ còn
lại như xơ trăngtrắng; giảhành mảnh, cao 3-4 cm,
trong bẹ rách còn lại; rễ to. Lá cách nhau 5-6 cm;
phiến đến 15 x 3,5 cm; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa
cao hơn lá, hoa 6-8; láhoa 1 cm, cọng và noãnsào 1-
1,3 cm; ládài và cánhhoa như nhau, Ì5 x 2 mm; môi
c6 móng cao 4 mm, tròn xoan, có 3 thuỳ; cột cao 11
1nm.
Trên đất nhiều mùn hay phụainh: Sapa.
~ Epiphytc or on humus, tepals 15 x 2 mm;
spur 4 mm (Tuttia chapaense Gagm.).
11.428 - Collabiom quadrilobata Gan.
Giảhành xoan, có 4 cạnh tròn, to 4-5 x 2-2,5
cm, màu lục. Lá có phiến thon, to 12-13 x 3-3,5 cm,
gân 4. Pháthoa ö chót giảhành, mang 3 hoa; láhoa
cao 13-18 mm, mau rụng; lấđài giữa cao 2 cm;
cánhhoa hẹp, cao 19 mm; môi dài 17 mm, có ¿h&y
cạnh vàng và nâu ở bìa, có 3 sống đọc, thươngthiệt
yuôngdài cột 1 cm. Nang hình xáli, dài không đến
„ì em.
Hianội; II (hình theo Seidenfaden).
- Pseudobulbs 4-5 cm hiph; leaves 13 cm long;
sepal 2 cm long; lip with sidelobes yellow brun on
dị
edge.
11.429 - Chrysoglossum ornatum BI.. Kimthiệt trang.
Đialan; cănhành to 3,5 mm, bi] giảhành
phù. Lá 1; phiến to, dài 20-40 cm, rộng 4Š cm, gân
chánh 5; cuống dài. Chùm đài hơn phiến, đứng ên
iÄhành riêng, nhỏ,xen vôi giảhành có lá; láhoa hen:
ladài và cánhhoa gần giống nhau, lực có đốm đỏ;
môi hình bânhbo, dài 1 cm; phẩnkhối 2.
Gougnh.
- Terrestrial, tepals green with red dots, lip 1
em long; pollinies 2 (C. eraiicum Hook. †).
922 - Orchidaceae
11.430 - Diglyphosa cvrardii (Gagn.) Tang & Wang.
Dịalan; cänhành đài mảnh; giảhành tứ
nụ cuống láo quanh là xó do dáy lá còn lại ›
5-8 x 2-4 cm. Chùm mảnh, cao vào 20 cm; hoa đỏ
đái, nhỏ; phiến-hoa 8 x 1 mm, môi 6 mm, 3 thùy,
thủy cạnh 1 mm, giữa có 2 phiến dọc; trục 4 mm,
cọng và ngãnsào 8 mm (hình theo Gagnepain).
Thác Prenn, Camly, Manline àlạt)(hình
theo Gagnepain).
~ Terrestrial; flơwers pale red, lip without claw
(Tainia cvrardii Gagn.).
11.434 - Bromhaedia aporoides Reichb. f.
Phonglan cao 10-15 cm. Lá songdính; phiến
đẹp trong một ÿpl Pháthoa ö ngọn, có thể có
nhánh; ko trắng; phiến-hoa đài vào 18-2 cm, rộng
3-6 mm; môi rộng 1 cm, đài 1,7 cm, 3 thùy, 1 sóng
lồi ở giữa, đầy lông, trước sóng có gai thịt như mục
cóc,
Đáclắc; HI (hình theo N..t.-Tịch)
- Herb to l5 em high; inflorescence with or
'without ramifications; flowers white
11.435 - Bromhaedia finlayseniana (Iindl].) Mịq..
Đialan ð nơi lầy, thân như Sậy, cao. 25
m. Lâ songdinh: phiến thon, to 5-13 x 1,5-2,5 cm,
đầu có 2 thuỳ, bẹ dài đến 4 cm. Chùm hay chùm-
tụtán ð ngọn, dài đến 35 cm; hoa nhiều, songđính,
thưm, thmưữm rồi mắng, mau rụng, rông 4-7,5 cm; môi
có 3 thùy, cột cao 2 cm, phẩnkhối 2. Nang 6 x 0,7
cm, có 6 5
Đồngnai, Sôngbé, Sàigòn.
- Herb to 25 m high; flowers purplish then
white, to 7,5 em large (Grammnaiophylium nịa-
nưm LindL, B. palusiris LindL.).
11.436 - Thecostele siata (Roxb.) Par. & Reichb. f..
Bàotrục cánh.
Bụi phonglan nhỏ, cao 20-30 cm; giảhành cao
4-6 cm, hơi „. có khía. Lá 1, đài 10-25 cm, rộng
3 cm. Chừm thòng, đài 15-40 cm; nụ tỉmtim; láđài
và cônhhoa vàng lợi hay đâm có bột tôn, cao 8 mm;
môi tim, đầu löm, đáy hình Ống đính vào trục,
ỳ krườn cong, huỏng về trục; cột có 2 cánh;
P Núi cao đến 1.500 m: Phútho, Bìnhtrithiên,
Phúkhánh (hình của Trương Dấu).
- Bpiphytic; pendent raceme to 40 cm long;
flowers yellow, lip violet ((ymbidun alatum Roxb., Collabin annamernse Gagn.).
* (Xem chứ thích ở trang I0)
Câycô Việtnam - 923
11437 - Thecopus Mmaigayi (Hook. f) Seidenf.
Bàotúc Maingay.
Phonglan có giảhành to 1,5-2,5 cm, tròndài, có
sóng cao. Lá 1; phiến to 7-10 x 2-3 cm, đầu tà.
Chùm dài 10-13 cm; hoa thưa; láphoa nhỏ; cọng và
noãnsào dài 1,5 cm; hoa rộng 2.5 cm; láđài giữa 5
cánhhoa 3 ; môi nhỏ, có Ì cạnh: có
tà tại quần nÌưi ăn đgokn đặcsắc. HỆ MG:
'GialaiCôngtum.
~ Raceme 10-13 cm long; flowers 2,5 cm large;
lateral lobes of ip with lobule spur-like {7Thecostele
maingayi Hook. £).
11.438 - Acriopsis indica Wight. Tổ-yến Ấn.
Phonglan có giảhành khí nhau, tròntròn, to
2⁄5 cm. ; phiến hẹp dài, to 13 x 0,5 cm, ) mộng:
kép, mang nhều hóa nhỏ, Íực vàng cá
nâu, phiếnhoa Š mm; láđài cạnh dính nhau
trọn; môi hình đồn, trắng, có 2 bói, phấnkhối 2.
Nang tròntròn, to 1 cm.
Côngtum, Lâmđồng, Đồngnai (hình theo
'Wight).
~ Ramified racemes; flowers green yellow, lip
'white.
11.439 - Acriopsis javanica Reinw. ex BỊ.. Tổ-yến
Java.
Bụi phor có giihành nh cả Kiệu, khít
nhau. Lá 2; pÏ hẹp dài 10-16 cm, rộng 6-12 mm,
chót có 2 thuỳ tròn, nhỏ. Chàm đơn, dài bằbng hai
lá, mang hoa vàng cam; láđài giữa và cánhhoa cạnh.
đính nhau; phiếnhoa có sọc đỏ, dài hơn 5 mm; môi
trắng tâm ha, có 2 thuỳ cạnh An Tư giún, na
có 2 sóng cao; cột cao, có 2 răng dài, phẩnkhối
ng TƯ, to 15 x 8 mm,
Quảng suỗi Tiủi: kh g THÊ thiên, Quinhon,
lànẵng, Đàlạt, Phúquốc.
- Unramified raceme; flowens. : 0range, lip white,
centre purple (4crionsis annazmensis Fin.).
+. Vandeae
1a - phẩnkhối 4, gần như bằng nhau, rồi nhau
2a - lá teo như vảy mau rụng; thân rất nhỏ; XE 0yýG 722 2g
diệplục
2b- lá r6
- lá dọc theo thân; phụsinh nhỏ
4a - lá dẹp theo hông, cách đều; pháthoa 2 hoa trắng Microszccus
4b - lá theo bụng-lưng, mập, Không hình trụ; thân cao 20-30 cm;
pháthoa 1-4 hoa màu lục .Adenonco
3b - lá Ô gốc; thân nhỏ; địalan; pháthoa nhiều hoa Doniris
924 - Orchidacoao
1b - 2 khối phẩnhoa, mỗi chia thành hai khối tròntròn gần bằng nhau, rồi
2a - không chân cột
3a - môi đỉnh vào cột, không linhđộng
4a - không móng không túi; hà thiệt có khí lôm
Ša - lan bệ Na to; môi mập ngắn hơn láđài giữa; gót Dim en hơn
$b - thân _ môi dài hơn láđài giữa, chót kéo dài thành mứ mũi
chẻ hai hay cất ngang - Diploprora
4b - môi có móng hay túi
3a- mông Thảng ngăn đọc
không NỈ phubộ ð vách sau
Tạ ng lần Bài hơn bề ngang của phẩnkhối, thùy
Omiochilus
Tb viên 2 2 lần dài hơn ngang của nhấnkhối
một n ngang hay chai in đáy thượngthiệt
nơi be vào của mông kỂ h
9a - túi có lông phía trong; lan to
10a - hoa mập, to trunpbình, pháthoa ít hoa, Ộ
ngắn hơn lá Acampe
105 - hoa nhỏnhỏ trên pháthoa chia nhánh,
đài hơn lá E4 nuổ
9b - túi không lông ở trong, lan nhỏ; gót hẹp, có khi cong xuống; viphẫn
rộng ð trên. Smitinandia
hông ngăn ngân hay chai giữa ð cửa của móng; pháthoa ít hoa
9a - môi nị TA láđài giữa; hoa đỏ hay vàng; cột cao băng
1⁄4 Hài gì Renanthera
#b - môi dài Đàng lý ládài giữa; gót dài, đúng giữa mặt cột; hoa
nhỏ trắng với đốm tía; lá "on hẹp hay hình trụ
Schoenorchis
6b- món có phụbộ ö vách sau
- lá hình trụ; phụbộ là một lưỡi
“sa ¬ xa ấy có lông và Ò gần miệng móng
- pháthoa không chia nhánh, trục ngắn, gần nhau, mang 1-ít
Thichoglottis
kê
9b - pháthoa chia nhánh, trục đài mang nhiều hoa Sfaurochius
Xu - túi có 1 lưỡi ö vách sau Pomatocalpa
= đọc
be cột + tụbô đài cong trên chót; pháthoa ít hoa Pelatantheria
6b - không Phubộ như trên; pháthoa nhiều hoa
Ta - gót B8tuán chõ viphấn, có khi 9 lần đài hơn phấnkhối Micropera
7b- X ông pháttriển như vậy
Mong cột có khe đọc theo bìa, mang viphấn dài đến phẩnkhối trên
ía lung Sarrogbiphis
BbẺ "không có khe như trên
9a - láhoa to, đài hơn hoa; láhoa, hoa, noãnsào có lông k
1eisomeria
9b- Tàyng nhỏ, Nang J0 tinh Ó tàn
1 +1 ¡ như vòi; phiếnhoa xoan rộng;
thaohgihiệ có 1 sóng cao be im
10a - không các tính trên Cleitostoma
3b - môi linhđộng được
$a - nectar là một rãnh trên hạnhty: ph hancrei xoan rộng, mập; thân ngắn; viphấn
bình muỗng hẹp; lá vắng. hay bụn tng Tưng
4b - nectar là cụa ngắn; phiếnhoa hẹp, thường hơi hình muống, không Mn
“ 3. thông bí bay mông nh hạthiệt thường lõi h; viphấn 2 lần dài hơn
túi hay mồng, nhì ại iệt ng lõm; phụsil Mang
gang của” phần khối hay ngân hơn; lá vắng hay đểmơng bụnglưng
Câycö Việtnam - 925
bi viphấn rộng, ngắn hơn ngang của phẩnkhối Thước pemum.
- viphấn thí y strap, dài bằng 2 ngang phấnhoa; nấp thưởng có cặp râu
cạnh; lan thường không lá khi có hoa Chiloschista
3a - môi côi túi hay móng,
4a - Hg - không có ngăn dọc
lá
dẹp bụng-lưng.
6a - thân ngắn, lá rộng Khgidum
260 thân dải k hẹp Clebocenron
b - lá hình trụ, thường tía Rhynchogyna
$b - móng cô ngăn dọc xem CÏøisosfoma
1c - phẩnkhối 2, chè ứ nhiều nhưng không trọn
2a - chân cột không rõ hay vắng; môi có móng hay túi
3a- viphấn ngắn và rộng, gót rộng tròn Wanda
3b - viphấn đãi, rộng ö chót thành cøcấu phúctạp
4a - lan to, lá mắp thường gân có màu; môi không thùy hay có 3 thùy
cạn; móng huóng ra sau Rhync 'hospyils
4b - lan nhỏ, lá không có gân có màu
3a - chót viphấn eo ngang mang phấnkhối cách nhau bồi k in
đứng
5b - viphấn đơngiản; thân dài mang lá cách nhau; móng Sa khi Lcó
chạmtrồ Robiquetia
- chân cột rô, dù có khỉ ngắn
3a - lá hình trụ Papilionarthe
3b - lá có bụng-lưng
4a - móng hay túi nếu có thì từ hạthiệt
5a - móng không có; môi thường có phụbộ nhoi chẻ hai hưởng ra
sau; hoa songđỉnh, Ít Phalaenopsic
$b - móng không phụbộ hướng ngược ò môi; hoa nhiều gắn
vòng, nỏ một lượt Aendes
4b - móng hay túi ð giữa môi, thượngthiệt nhỏ, mập
5a - chân cột đài bằng hay hơn cột Pieroceras
$b - cột dài chân cột ngắn Brachypeza
1ả - phẩnkhối 2, có lỗ (porate)
3a - môi lưuđộng được
3a - chân cột cao; móng hình cựa; viphấn dài, gót nhỏ Cnptopylos
3b - chân cột ngắn; không túi hay móng -Biermannia
2b - môi không lưuđộng được hp
3a - không túi hay móng; lá hình trụ Lubia
3a - có túi hay móng
4a - hạthiệt có túi, không thùy cạnh rõ
5a - thượngthiệt hình lưõi-Hiềm.... Gastrochilus
Šb - thượngthiệt là túi-móng ở chốt hạthiệt; bìa nuốm móm đài ra
trước Eparmatosigma
4a - hạthiệt có túi hay món ... có thùy rõ
5a - thướngthiệt mỏng, đáy hẹp, trên rộng. Holcoglossum
5b- thườngthiệt hình lưỡi ASCOCertror:
đe- phẩnkhốt 2, khôn xẻ chế hay có lỗ
3a - “hôi Nhện hy ¡ hay móng vách mông; viphấn chữ V hẹp, đáy nhọn
3b- mÃI than hộ "HỆ Inhường móng vách dày; viphấn ngắn, rộng, không đài hơn
2b- chân Bột cột điển Tö, viphấn đây, 3-5 lần đài hơn ngang của. phánkhổi ket)
cạnh tQ, thườn( Pennllabuun
3b - thờ cạnh nhỏ; Nphẩn h hẹp ö đáy, rộng ð chót Malleola
\_#26 - Orchidacene
11.440 - Gastrochilus acutifolius (Lindil.) O. Ktc.
'Túi-thơ lá-nhọn.
tà, màu lực hay vàng, có đốm nâu; môi trắng, có túi
cạn, thuỳ cạnh hẹp, thuỳ chót hình thận, bìa rìa;
cột tía, nấp vàng.
Cúcphương.
~ Flowers green, with vellow or brown blotches,
lip white (Saccolabuun acutfolium LindL),
11.441 - Gastrochilus caleeolaris (J.E. Sm.) D. Don,
'Túi-thơ gót.
dp hng In; thân Đà 3-7 _ LÁ tM thông,
ty, dài 15-20 cm, rộng 3 cm, đầu có 2 thuỷ khôn
bằng nhau. Chùm nRÊn; hoa lực to vàng có đấm
nâu, môi vàng có đỏ, hình bầu (móng), có
thuỷ chót rìa và trắng.
Dinh, Langbian; 4-6 (nình theo King &
PandL).
- Flowers green, brown dotted, lip yellow red
đotted (4ertdes calceolans Benth. & Hook. ex J. E.
Sm., §accolabium calceolars (1.E. Sm.) Lind!).
11.442 - astrochillus bainanensis Tsi. Túi-tho
Hảinàm.
Phonglìan có thân ngắn, rế to. Lá 2;phiến
bầudục dài, 10 x 3 cm, chót tà. Chùm từ đáy thân,
n; cọng và noánsào đài 1 cm; høa vàng có bói
; ládài giữa đài vào 7 mm; môi có móng hình
bầu, thùy cạnh tarngiác nhỏ, thùy chót bìa nguyên,
không có hót vàng; cột tỉa, nấp vàng,
GialaiCôngtum (hình theo Seidenfaden)
- Flowers yellow, red dotted; column purple
(G. patras auct. non (Ridl.) Schltr.)
11.443 - Gastrochilns interrmedins (LindL) O. Kức.
Túi-thơ trunggian.
Phonglan có thân dài, đón một bên. Lá có
phiến có gân giữa lồi ở một mặt và màu đỏ
timtim, cong HỤU bìa, chót nhọn hay tà. Hoa màu
_
Vànghông nâu, môi gần như trắng có đốm
nâu và lông trắng ở bìa.
Danhít (Lâmđồng).
- Flowers yellowish brown đotted, lip white
(Saccolabium trtermedium GTiff. ex Lindl.).
Câycö Việtnam - 927
11.444 - Gastrochilus yunnanensis Schitr.. Túi-thơ
núi,
.„ Thân đài đến 27 cm, lóng 1,5-2 cm. Lá có
phiến thon rộng, to 9,5-13 x 1,5-3 cm, đầu có 2 thuỳ
nhọn, bàng u; bệ có sọc dọc. Pháthoa như
tânphòng hoa; láhoa xoan, dài 2 cm; phiếnhoa
với đốm đỏ, cao 6-7 mm, môi có
mi vàng, móng hình cầu; cột ngắn, huờng.
Nang dài 4 cm.
Tâyninh (h. theo Seidenfaden & Smitinand).
ZElowers yellowish lip white, column pink
Saccolabuun monticola Roi Di ; Gastrochi-
monicolus (Downic) SeidenE. & Smiuny.
boaonl ~ Gastrochilus obliquus (Lindl.) O. Ktze. Túi-
thơ xéo.
Phonglan có thân ngắn, máng rể khísinh to.
Lá kếtp; phiến trònđài, to 7-10 x 1,5-2 cm, dày,
chót có 2 thuỳ không bằng nhau. Chùm ö cạnh đáy
thân, dài 1-2 em; cọng và noãnsào đài 1,7 cm, láđài
vàng, có khi có đổm nhỏ, tía ö chót; mói , đây
vàng, bìa tía, thuỳ chót tamgiác bìa rìa.
Cúcphương, ĐDịnhguán O G. dasypogon,
phiếnhoa màu đỏ mặt trên, hịc mật ngoài.
- Flowers pale yellow with lip white
{(Saccolabiun obliauum Ling!.).
11.446 - Gastrochilus pseudodistichus (King & Part.)
Schltr.. Túi-tho. lính.
“Thân mảnh, £hòng, dài đến 20 cm, lóng 4-7 x
2 mm. Lá songdính mập, thon nhọn, to 1,5-3 x 0,4-
0,6 cm, chót có 3 lôi í. Chùm dài 1-4 cm ở nách
lá; láhoa nhỏ; hoa đến 20, nhỏ, tăng đ hiếnhoa 3
mm, có bót sậm, cánhhoa hẹp hơn láđài; môi có
móng hình túi, thuỳ chót xoan, cột to; noänsào và
cọng đài 2 em. Nang to 1,5 x 0,5 cm.
Sapa.
- lFlowers vellow with brownih spots
(Saccolabin pseudodiutichum King & Pantl.).
11.447 - Malleola đenfifera J.J. Sm..
Phonglan có thân đài 4 cm, như đúng trên rế
càkhêu, màu lục đođỏ. Lá 4; phiến thơn, 7-Š x 1 em,
chót nhọn. Pháthoa là chèm thòng, dài 3 cm, có hoa
đến đáy; phiếnhoa vàng có 2 sọc dọc đỏ, đài 2 mm;
môi có thuỳ cạnh An cao 1 mm, có vần vàng đỏ,
Đời chót thon dài 2 mm, trắng, móng 5 mm;
phẩnkhối 2.
Rừng thường bị ngập: Nhatrang.
- Tepals yellow with 2 red veins, mid lobe of
lip whitt (M. viemamenss Guil, Ascochilus
wienamensi Guill.).
928 - Orchidaceae
11.448 - Malleoin inscctifera (J.J. Sm.) J.]. Sm. &
Schitr. Lan-ruồi.
Phonglan có thân dài hơn 20 cm, lóng 1-1,5
em, hơi depdẹp. Lá có phiến tròndài, 7 x 1,4 cm,
mặt trên có đốm tía, mặt dưới tia Chùm hơi
phấnkhối 2.
'Vinhphú, Cúcphương, Côngtum.
~ Flowers yellow, with 2 longitudinal orange
bars ($accolabium trsectferem J.J. Sm.).
11.449 - Malicola sylvestris (Ridl.) Garay
Thân cao 7-20 cm. Lá mềm. trònđài hẹp,
phiến đo 7,5-10 x 1,2 cm. Chùm cao 10-15 cm; hoa
nhiều, thưa, dài 12 cm, phiếnhoa vàng có sọc đỏ
hay không; láđài giữa hình chụp; môi có thùy chót
hẹp, móng dài hơn cọng và noánsào.
Trên thân cây Đồngnai (hình theo
Seidenfaden).
- Elowers 1.2 cm long, yellow with red stripes;
Spur bà gì than pedicel + ovary (Saccolabum
swhesri Ằudl.).
11.459 - Pennilabium angraecum (Ridi.) 1.J. Smith.
Lan có cănhành đơntrụ, ngắn, mang ít lá.
Phiến lá bầudục, đầu có 2 thuỳ không bằng nhau.
Pháthoa ngắn, không nhánh; hoa nhỏ, đài vào 2 cm,
kế cả móng, vàng lục có đốm đỏ; láđài giữa xoan,
đầu tròn, đài 6-7 mm; cánhhoa nhỏ hơn; môi trắng
có sọc ta, dài 6-7 mm, hình quạt có 2 cánh, móng
đài 12 mm; cột ngắn, phấnkhối 2.
'Việtnam (hình theo Seidenfaden).
- Flowers yellow red dotted, lip white with red
veins (§accolabiơn angraecum Ridl.).
11.45† - Parapteroceros elobe (Seidenf.) Avervan.
Phonglan nhỏ, mạnh; rể khísinh nhiều.Laá
thơn hẹp, đài 5-8 cm, chót có 2 thùy không bằng
nhau. Pháthoa từ nách lá, trục có cánh hay sóng,
mang nhiều hoa nhỏ, lục đột có chấm tía; hoa mí
một lượt, môi không xây được (not movable), có
thùy cạnh vàng, móng fía, vách dày, phẩnkhối 2, có
viphần rất ngắn. Ú
GialaiCôngtum (hình theo Seidenfaden).
- Flowers small; lip not articulate; pollinies 2,
stipes short (P/eroceras elobe Seidenf').
Câyco Việtnam - 929
11.452 - Eparmostigma dives (Reichb.f.) Garay.
Phonglan có thân dẹ| Đà cao Lê vẽ: TẾ tO
2 mm. Lá vào 7, Songđii phiến hẹp dài, 10-15 x
1 cm, đầu có 2 thuỳ không bằng nhau, màu lục đợt.
Chùm dài đến 12 cm, họa sạn đến đáy, láhoa
rất nhỏ; hoa nhỏ (6 ram), Ø¿ trong, Hân mặt
ngoài, lãđài (1 mn), và cánhoa cạnh giống nhau;
Bê và , Cổ móng to, và thuỳ giữa tamgiắc, thuỳ
cạn -
Cầycống (Táyninh).
Elowers white inside, brown outside, lip yellow
§accolabium dives Reichb. f, $. clrysdplectrum
ni).
11.453 - Grosourdya appendiculata (BI.) Reichb. í.
Chim-non
Thân ngắn, có rể to ở đấy. Lá có phiến thon.
hẹp, hơi cong, to 7-12 x 1-2 cm; bẹ ngắn. Pháthoa ít
hoa; trục có lông; hoa rộng 1,2 cm; phiến 3 gân; môi
có túi to, có 2 thuỳ cạnh và thuỳ chót chế hai, hưới
lên, cột dài bằng môi, phấnkhối 2, tròn.
Lâmđồng, Địnhquán (hình theo Hooker).
- Flowers 12 cm wide; column elongate
Hee appendiculaia Bì. 4scochilus hiulus
idly Pteroceras appendicalsia (BI) Holt.).
Nét - Staurocbilus fnsciafus (Rcichb. f.) Ridl.
Ì.
Phonglan /eo dài đến 1 m; rể sáij dài. Lá
songdiính, máu lục dọt, đầu tà hay lỏm, Chùm chữ-
chỉ, mang 3-4 hoa to 5-6 cm, vàng lØ/ có sọc nâu.
Tmật ngoài trắng, mái mắng, vàng ở Thể cạnh, có
âm u tím ö thuỳ chót; phấnkhối 2. Nang to 4,5
x1 em,
Rừng bìnhnguyên đến 1500 m:
Nhatrang,EDanrang, Tùng lá Phanhiết, - Đàlạt,
Biênhòa, Sàigòn, Tâyninh; V, 5.
.„ ~ Flowers light yellow brown striped; lip white
(Trichoglottts fasciafus Teichb. f.).
11.455 - Acampe carinata (Griff.) Panigr.. Acam sóng.
'Phonglan có thân /eo dài đến 1 m, to 7-9 mm,
có bẹ bao, rế sáij to. Lá songdinh, phiến hẹp
dàito 15-25 x 2,5-3,7 cm, mập, chót có 2 thuỳ tròn,
không bằng nhau. Chùm đổidiện voi lá, dài bằng hai
Tần lá; hoa rộng 1 cm, vàng, có đốm và rằn đõ; môi
trắng có sóng giữa và rần đođỏ, láhoa nhỏ; cột Ủng
hường, nấp vàng; phấnkhối 2. Nang dài 3 cm.
~ Flowers yellow with red dots and veins.
Lan Í 3
se x cà thuỷ kh bản hit ng Dành vú vi TN
lãi ¿
lốt tr đầu ài 20 tu, dày, c
Hôn TA Nambộ, Phúquốc, Cônsơn.
- 8tem to 1 m long; flowers small; lip 3.5 mm,
spur 4 mm (Saccolabim ochraceum LÌn: TIỀN
11.457 - Acampe papillosa (Lindl.) Lindi.
Lan to, thân cao 50-70 cm. Lá có phiến dài,
rộng không đến 2,3 cm. Pháthoa Ö phân không lá,
đạng đán, ngắn, đài vài cm; hoa không xoay,rộng 1,7
cm ; noänsào rất ngắn; phiếnhoa có sọc ngang; môi
có thượngthiệt đầy mụt cóc; móng hình chùy.
Gougah (Đàlạt), Nam Cáttiên (hình theo
Scidenfaden).
~ Infloreseence subumbellate; column with 2
rounded horns (Saccolabium paplllosum Lindl.).
FỊ.4$8 - Acampe rị E. Smith) Hunt. Acam
cũng Lam to có đếm Ko co đến lý †o 1-15
đến 35 v5 em, dầu tàn nộ 2h Không đông nhai
sạn đài 1 hiếnhoa đài 1 vàng CÔ sọc
; môi ï¡ rỗng nh vàng uỳ ME lông mật
tiêu m móng hình chuỳ, xãi . Nang dài 5 ếm, có
đến 800 m: j/8iphòng, Hàsonbinh,
Càn4, Đồngnai Cônsdn XI-1
- Flowers nh with h PUIEEE ve tin b 'white
then yellow (4e; L. .,
Huy vừninea Guill, solablimn longi lai lim Hook.
11.459 - Decepor bidoupensis ND & Guill.) Seidenf.
27-31 cm ». EU hnh 2 TẾ
loa HỆ
í oa rất nhỏ và nhều 1 An I3Rp mỗi St]
ChụC. m vàn tía Ò
trằng với 2 đồm ta; phẩnkhổi 25 P
Vùng nứi cao, vào *> np0 m: Bùđăng,
Langbian; ÍX (hình theo Seidenfaden).
DĨ ic; flowers very small and numerous,
enish nh Nh and -a0Ó pưi e dots and blotcheẻ
lSqccolabium & Gull, A4campe
'IjOupertse Ẳẻ
FAver. )-
Câyco Việtnam - 931
1.460 - Holeoglossum amesianum (Rcichb. f)
Christenson.
? Lan có thân to 1 cm, và rễ khisinh to (8 mm.
Lá có jẽ hẹp nhọn, cứng, dài đến 20 cm. Chùm
đứng, dài 20-60 cm, trục xanh có đốm nâu đỏ; hoa
to, thơm địa; lãhoa ngắn: phiếnhoa rắng, xoan tà;
môi đz, dúng, thuỳ cạnh tròn, trắng, đứng, thuỳ
giữa cắt ngang, có sọc /ứn, móng hính chuỳ; cột
trắng:
Đàiạt.
- Flowers white, lip purple, side lobes white
(Vanda amesiana Reichb. F).
*
11.462 - Holcoglossum lingulatưm (Aver.)Ave1..
Lan có thân to 4-6 mm, cỏ bẹ bao. LÁ có
hiến hình trụ nhọn, xanh, có đốt ở đáy, to vào 8-
0 x 0.4-0,5 cm. Hoa có phiến zrắng; môi hẹp hay
tròntrôn, có thuỳ cạnh vàng, có đốm đỏ, thuỳ giữa
đỏ tứn, cô sọc đậm, bìa có ria lông, móng dài
bằng thuy giữa; cột trắng, nấp vàng.
ocai, Hoàngliênsơn.
- Tepals white; lip with sidelobes yelow,
Ttxg purple (H. Âimlallianum var. lingulatwm
IVET.).
11463 - Holcoglossum saprophyticum (Gagn.)
Chưistenson.
Địalan hay lan hoạisinh, cao 20-30 cm; rễ to
đến 5 mm. Lá có đốt ö đáy, hẹp nhọn, to 10-12 x
03-0,4 cm. Chót thân mang 5-7 hoa rộng 3-4 cm,
trắng ng hường, môi đỏ, tâm nãunâu; móng dài 15
mm; cột 6 mm. Nang to Š x 1 cm.
- Terrestrial or saprophytic; flowers pinkish '
white. lip red; spur 15 mm long.
11464 - Holcoglossum subulifolium (Reichb. f.)
Chưji.
Phonglan. Lá có phiến hẹp nhọn, có rảnh,
cong thòng, dài đến 50 cm. Chùm thòng, dài đến 30
em; hoa tổng, môi vàng Ò đáy, thuỳ rìa lông;
phiếnhoa cao 1-2 cm, thon, móng ngắn như túi.
Quảngtrị, Côngtum, Nhatrang, Langbian; I-]I.
- Flowers white, lip yellow at base (Wanda
subulifolia Reichb. f, V. waisonii Rolfe).
* (Xem chứ thch ð trang l0)
“Tuy
383 - Orchidacene
11.465 - Microsaccus grifithii (Par. & Reichb. Í}
Seidenf.
Bựi dày, phụsinh; thân cao đến 15 cm. Lá
dẹp songđinh, dai, dài 3-4 mm, hơi cong ra, đầu tà
tròn. Hoa côđộc, trắng, nhỏ (dài 3 mm), phiếnhoa
thon; môi đài 2,5 mm, có 3 thuỳ cạn, làm thành một
túi; phấnkhối 4. Nang thon, dài 4 ram.
Rừngsác, rừng dựa rạch: Phúquốc.
~ Flowers solitary, white; lip 3-lobate, 2.5 mm.
long ($accolabium grj Par. & Reichb. f, M.
brevifolius J.J. Sm., M. Javensis auct. non Bì.).
11.466 - Cleisomeria lanatam (Lindl.) Lindl. ex G.
Don. Hàm-cọp.
Phonglan; thân rộng hơn 1 cm. Lá có phiến
hẹp, dài 15 cm, rộng 2 cm, đầu lõm. Chùm-tútán
dày, có lông dày, trắng Ò nơi mang hoa; hoa
hườnghường, lúđài giữa hình chóp; môi 3 thuỳ,
móng ngắn, cỏ 1 chai ỏ họng; noãnsào đầy lông.
Nang nhỏ, 1,5 x 0,3 cm, đầy lông.
ĐäÌạt, BảoÀộc, Biênhòa, Tayninh (hình theo
Guillaumin).
~ Flowers pinkish; spur short closed by cushion
Km toma lanaia Linuk, Uncfera mardla-leonis
11.46T - Clcisomeria pilosulum (Gagn.) Seidenf, &
Garay. Hàm-cọp lông.
Phonglan có cănhành ngắn (3 cm) đẹp, có rễ
to. Lá songdinh, có đốt để gây ð đáy, hình m
cong, dài 4-5 cm, chót lôm, Chùm ở nách lá, dài 4-9
em, có lông riết dày, láhoa 4 mm, hoa nhỏ, từng
rơm; láđài và noãnsào có lông; phiểnoa cao 3 mm;
môi có 3 thuỳ, dài 2,5 mm, móng 3 mm.
Cambốt.
- Flowers small, yeliow; lip 3 mm, midlobe
obtus (Cieistostoma piosulum Gagm.).
11.468 - Robiquetia spathulata (BI.) J.J. Smith. Lan
Phúquốc, Lồbi..
Phonglan có thân dày, to ó-8 mm, dài đến 30
cm, mang rễ to. Lá songdinh; phiến to đến 18 x 4
em, chót có 2 thuỳ không bằng nhau. Chùm đơn, xoi
bẹ lá, đầy; lấhoa nhọn; hoa vàngvàng có đốm nâu,
t0 1 cm; phiếnhoa xoan, 3-5 gân; mới có thuỳ cạnh
đứng, thuỷ chót nhọn, ng mông phù; cột ngắn.
Hànội, Quảngninh, Vinh, Cônson.
~ Flowers light yellowish in dense inflorescence
l>xÐemier) äpathulata BỊ., C. robustwm Guill, Sacco-
labium acutlabuun Gagm.).
Câycö Việtmam - 933
11.469 - Robiquetia succisa (Lindl.) Seidenf. & Garay.
L4bi cắt.
Phí n cao 25 cm, lóng rộng 3-4 mm, có rễ
khísinh đài. L/ songđính, hẹp, to 8-13 x 1.5-2 cm,
chót có thuỳ không bằng nhau, dày, đai, Chùm dài,
có Khịo SỐ nhánh, hoa vàng, to 4 mm; phiếnhoa xoan,
rộng ; môi có thuỳ cạnh xoan đúng, thị
Đình trôndh? có 2 phiến dọc Nông dây 5.4 cu ở
'Caolạng, Hàsonbình, Hànamninh, Nambộ.
- Leaves distichous; flowers yelow, 4 mm long
(Sarcanthus succisus Lindl.,.ncifera baccosa (Reichb.
ÊÈ) Fin. & Gaøm.).
11.470 - Pomatocalpa grandis Seidenf.
Lan leo ¿ø; lông dài 3,5-4/5 cm. Lá bầudục
hẹp, 12-16 x 2,5-3 cm..Pháthoa đứng cao 45-55 cm;
hoa cách nhau 6-8 mm, phiếnhoa ng với 2 sọc đỗ,
môi và túi vàng; cọng và noãnsào dài 2024 mm,
láđài giữa 12-17 mm; môi có thùy cạnh cắt ngang;
móng có một lưỡi dính vào vách sau, p| i2
Đàilạt, N (hình theo Seidenfaden).
h p climbing plant; tepals white with 2 long
red stripes, lip and spur yellow.. `
11.471 - Pomatocalpa spicata Breda.
Phonglan có thân cao 4-10 cm, to 6-10 mm, có
rế to ö đáy. Lá songđính, như đai, to 15-25 x 2-3
em, gân 5/bên, chót có 2 thuỳ tròn. Chùm xoi bẹ lá
mà ra, dài 5-6 cm, ngang hay đứng; hoa rộng 8 mm,
phiến vàng đái, đáy hường, môi nhỏ, trên món;
ngần, vàng, thuỳ giữa trắng; cột ngắn, phẩnkhối
lang hình thoi, to 16 x 4 mm.
Rừng vào caođộ 500 m: Hàsonbình,
Quảngtrị, Côngtum, núi Dinh; IV, 4.
~ Flowers paÌe SH ưng lịp yellow (Clebostoma
maruui auct. nan Reichb. £.).
11.472 - Pomatocalpa don kiuense (Gan) Seidenf.
Thân dài 15 cm, đáy có u rễ ío 4 mm. Lá
songdính, 6-8; phiến 25-2E x 2-3 cm, chót có 2 thưỳ
1 Vinh ii
O8 Œ SọC Lí; X
1 phếnhob; môi
mm, láđài cạnh phi ; môi hình
lót, thuỳ cạnh nh, th lứa đây là
ng ng cỏ 1 phiến ĐÁ Co cột cao 25 mưi,
x3
B, Nghệan, Đalạt; II.
- Flowers ¡th le, stripcs, tmtcral
OwVCrS cam, ví, pUNPI W2 ke
Sebals short (Cleisostoma 0onkinet
#alcforme Từ. & Gull). .
#34 - Orchidacoae.
11.473 - Cryptopylos clausus (J.J. Sm.) Garay. Ânmao.
Phonglan; rế đây, thân rất Xây Lá 3-6, hẹi
đài 10-14 cm, rộng 1-2 cm, đầu có 2 thuỳ. Chùm đi
hơn lá, haa nhiều, cách nhau 1 cm, đài 2 cm;
phiếnhoa trắng có đốm vàng và đỏ; môi mắng có
đốm lam, móng ngắn, hướng về trước hoa; phẩnkhối
2. Nang đài 4 cm, rộng 3 mm.
Điệnbà, Phúquốc (hình theo Guillaumin).
- To whitc, with red and yellow dots, lip
with blues dots (Sarcochilus clausus ï.J. Sm., S. pierrei
GuilL).
11.474 - Micro) Iiiđa (Roxb.) Lindl.. Vỉ-túi tái.
Phongiin cố T dh Không nhánh, kể nà bệ
Tôn 3 mm, rễ đốidiện với lá, trắng, to 1,5 mm; bẹ
dài 3-3 cm. Phiến dài 8-10 cm, Tông đến 1 cm, cầu
chót lõm hơi bấtxứng. Chùm đơn, th W§ đón lệ
lá, đài 8-12 cm, hoa váng tưới, dài 8-Ô mm, kể cả
móng. Nang có cạnh tròn tà, dài Š cm, to 2 mm, có
baohoa Ỷ .. Ề Quinh tủ
ừI ìnhnguyên: Quinhon, ai, Lồ-ồ
(Saigon); T-X, Cha
- Elowers bn, ellow, outside of sepals with
red-brơwn stripes ( loniles palida Roxb.; Sarc
thorelii GuiÏ,, Camrois apiculata Reichb. f., C.
cochinchinensis Reichb. £.).
Đi - Mierapera poilanei (Guill) Garay. Vitúi
'oilane,
Cò bò trên rễ càkhêu, thân dài hơn 40 cm,
chia nhánh, có bẹ lá còn lại làm bao. Lá có phí
đến 90 x 8-10 mm, chót có 2 thuỳ không bằng nhau,
đầy, #mphụ không rõ; bẹ 1,5 cm, Chủm đi dài
11-Ì3 cm; cong và ngãnsào 8 mm ˆhoz Và
hường, phiếnhoa tròndài hẹp, cao. mm; cán|
In phi
€, cạn lún, l8 Ị ã
cP mới. Nang hình trụ, tổ 30 x44 đảm, Cà
Quảngtrị: núi Dồng-che, 4-500 m; V, 5.
~ Stem ramified, to 40 cm long; flowers white
and pink, spur 3 mm (Sarcarthius mới Guill.
11.476 - Micropera thailandica (Seidenf. & Smitin.)
Garay.
Phonglan hơi leo. Lá có phiến đày, dài hơn 10
em, rộng hơn 1 cm, chót có 2 thuỳ không bằng nhau.
Chùm không ngay, hoa nhỏ màu cam (ái, ládài và
móng có khi có bát nâu tía; môi hình gói, có thuỳ
cạnh tamgiác cao, phẩnkhối 4
Đàilạt (hình theo Seidenfadcn).
- Flowers pale orange-vellow; lip with
triangular sidelobes (Camarotiy th:ailandica Seidenf. &
Smit.).
Câycô Việtnam - 985
11.477 - Cleisostoma arietinum (Reichb. f.) Garay.
Mậtkhẩu đầu-bò.
Phonglan có thân đứng, đài 8-13 cm, to 5 mm,
lóng đài 5-7 mm. Lá hình tụ dài 3-5 cm, đầu tà.
Hoa nhỏ, rộng 5-7 mm, trăngtrắng, đớm thành chùm
thông dài bằng hay hơn lá; láhoa nhô; cánhhoa hẹp
hơn lãđài; môi cố thuỳ cạnh đứng, mỏng, tà, thuỳ
An gi VC GEN TỶ
Langhai đồng); ình theo
Seidenfaden),
- Racemes longer than leaves (Sarcanthus arie-
timn¿s Reichb. f„ $arcarthus recurvws TRolfe ex Downie).
11478 - Cleisostoma armigera King & PantL.
Mậtkhẩu báovệ.
Phonglan thành bụi; thân tròn, to 2-3 mm, cao
8-15 cm, mang lá hình trụ nhọn, dài 4-8 cm, rộng
như thân. Chùm nị đài 1-1,5 cm, xơi bẹ lá; hoa
nhỏ; láđài rộng, vàng nâu có sọc đỏ; môi trắng có
" đỏ. lõm thành móng ngắn hình gót; p i
„ VÀNG.
Rừng bìnhnguyên :N.
- Infloreseenee 1-1.5 cm long; sepals brown)
yellow red striped, ip white, red dotted.
11.479 - Cleisostoma aspersum (Reichb. {) Garay.
Mậtkhẩu rót.
Phon/ có thân ngẩn; rế to, ngắn, Ỏ chót
nhánh. Lá 3-4, songđính; bạ iến hẹp dài, to 7-13 x
1/5 cm, chót có 2 thuỳ nhọn, đáy có đốt trên bẹ.
TA TÔ Đa Bộ hành BH
H1: THIÊP rệt vàng có sọc gia các
phiến; phiếnhoa xoan, đầu tròn; môi trắng, có móng.
dài 5 mm, thuỳ cạnh đầu cất ngang hay hơi lõm.
Vinhphú, Hànamninh (hình theo Seiden-
faden).
C Flowers greenish yellow, striped, lip white;
spur 5 mm long Ñamamlue aspersum Reichb. †.).
11480 - Cleisostoma chantaburiense Seidenf..
Mạtkhẩu Chantaburi.
Phonglan cao 18-20 cm; rể to bằng lá. Lá
hình trụ tròn, to 8-10x 0,3 cm. Pháthoa đốniện vỏi
1á; cong 10-12 cm; hoa 4-5, nhỏ (1,2 cm) lục vàng ối
2-3 sọc nâu đậm, môi 3 thuỳ, tuỳ giúa trắng ứng
hường, hình đầu tên, thuỳ cạnh đi đấy nâu
đậm, túi ngăn hai; cọng và noãnsào dài ố mm.
Lộcninh (hình thb Nguyền-thiện Tịch).
- Flowers greenish yellow striped; miđlobe or
lip white.
986 - Orchidaeene.
11481 - Cleisostama birmanicum (Schltr.) Garay.
hua.`—-— NHAN TEEm
ngan có thân nị em. Tí Í,
mảnh và lá hẹp đài, to ch n em, xếp hai,
chót có 2 thưỳ nhỏ. Chùm to, có nhánh hay không
hoa ít thơm, màu ngà và séi đỏ, hay lục cỗ vân
sâm; phiếnhoa trải fa, gân giữa không màu; môi có
món ngắn, vn thuỳ cạnh đúng, thuỳ giữa
t '
King ú, inhtrthiên, Bànà, Nhatrang
Càná, Dàlat; V-VỊI.
~,Flowers cream and ferruginous red or. n
with red blotches (Echiogiosswr Đừưanicum ScChitr.,
Sarcanthus ophioglossa Guill.). +
11.482 - Cleisostoma crocheti (Guil) Garay.
Mậtkhẩu Crochet. Ỹ
N nâu có thân đài 4 cm. Lá soneđịnh,
nhỏ; phiến đài 6 cm, đầu có 2 thuỳ sâu, không bần:
nhau, màu lục hay tímtím. Chùm-tutẩn đài 1000
em, nhánh 2-3, hoa rộng 5 mm, trắng, cội tím; môi
có móng khá to, thuỳ cạnh hình g đứng, thuỷ
chót nhọn; cột ngăn; phẩnkhối hẹp dài. Nang to
x 3 mm có cạnh.
lừng ven suối: thác PonEOuI thác Gougah,
sông Đahoäi..; IX (hình theo Seidenfaden).
- Flowers white, column violet (Sarcathux
crocheti Guill.).
11483 - Cleisostoma discolor Lindl. Mậtkhẩu .
iếnmàu.
..„ Thân ngắn, có rễ to, nhiều. Lá có phiến hẹp
đài, to 10-18 x 15-2 Em đầu có 2 thuỳ nhọn, không
bằng nhau, dày. Chùm đài bằng l4, chia nhánh, trục
tía sậm, mang §-10 hoa nhỏ (dài 8 mm) thưa; Ìáhoa
nhỏ; phiếnhoa 3-5 gân; môi nhỏ, 3 thuỳ, móng dài
3-6 mm, cột nhỏ, có một múi ngang. Nang dài 22-25
mm, có 3 cạnh.
GialaiCôngtum.
~ Axe O Taceme dafk Eanoy] tepals 8 mm
G gPeulee 22-25 mm long (Sarcantus Angkorensis
tim et Cleisostoma dupieilobum (J.J. Sm.) Garay. .
ư hai-thuỳ, ñ
Phongian có thân đứng cao. Lá có phiến
tròndài, to 3-13 x vJ em, đầu có 2 thuỳ tròn bằng
nhau, đáy có đốt tén bẹ Chùm chia nhánh;
ghiếnhoa (c tới với 2 sọc đỏ nâu hay tía đậm, dài
mm; môi trắngtrắng, có 1 sọc đọc, thuỳ cạnh có
đốm đỏ, móng cỗ ngăn dọc. Nang dài 1,5 em.
Côngtum, Đàlạt,
- Tepals lipht green with 2 red brown sri
lip_ whitlsh— D922 duplicilobus 115m vẽ
carnatws` Rolle cx Downie Š. carnaws Rolfe ex
Downie).
Câycö Việtnam - 937
11.485 - 'Cleisostoma equestre Seidenf. Mậtkhẩu
hitrườn) b
Fàn hệ, cao 5 cm. Lá hẹp. to 7-8 x 1,5-2 cm,
chót nhọn. Pháthoa đài hơn lá, 14-15 cm, trục tia
đậm; hoa thưa; láhoa nhỏ, phiến hoa /rắngrắng có
2 bởi tía nâu, tâm hoa vàng, móng trắng, láđài cao
6 mm; môi 8 mm, phẩnkhối 4, trong vữahẩn hình bai
bao lẨy; noãnsào VÀ cọng đài 5-6 mm.
Sơntza, Đànẵng (hình theo Seidenfaden),
- Stem 5 em high; tepals whitisĩ, lip 8 mm
long; pollinies 4, into a snecia] stipe
11486 - Cleisostoma fliforme (LindL) Garay.
Mậtkhẩu như-si.
Thân mảnh, to 4mm, xanh. Lá mọc xen thòng,
có phiến hình trụ, dài 30-45 cm, to 3-4 mm. Chùm
đốidiện với lá, thòng, mang hoa thua, nhỏ; phiếnhoa
lục mặt ngoài, điều đậm mặt trong; môi to, mắng, có
thuỳ cạnh nhỏ, có 2 răng, thuỳ chót hường zím,
móng ngấn, to; cột to bằng môi, vàng tươi, nấp đỏ.
Ũ T. $
- Flowers green outside, đark red inside, Ip'
white with midlobe lilac (Sarcarthius filiformis Lind|.,
Saccolabirm hasioides Gaøn.).
11.487 - Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl..
Mậtkhẩu Fuerstenberg.
Phonglan có thân đơn, xanh, to 3-4 mm, có bẹ
bao, lóng vào 2 cm. Lá có phiến hình trụ, dài 10-22
cm, to 2-3 mm, thường thòng. Chùm thòng, xoi bẹ lá.
dài 7-9 cm; cọng và noảnsào dài 6-7 mm; phiếnhoa
vàng, dài 3-4 mm; môi có móng hình túi tròn,tịm
đậm, thuỷ cạnh đúng, trắng, thuỳ giữa tamgiác; cột
Cao. s
GialaiCôngtum, Đahoai, Krongpha
- Tepals dark violet, midlobe of lip while
{Sarcamthus [lagellifornis Rolfe ex Downie, Sarcanthius
#eofffayi Guill).
11488 - Cleisostoma infiatun (Rolfe) Garay.
Nhụclan phù.
z Phonglan; thân có rễ khísinh mấu dài. Lá có
hiến dài, hẹp, to 6-12 x 2-4 cm, đầu có 2 thuỳ
ng bằng nhau. Chủm-tụtán dài hơn lá; hoa với
phiếnhoa Íục có 2 sọc nêu đỏ; môi có móng dài 5
mm, thuỳ cạnh trắng, thuỳ giữá vàng chói, đáy đò
và 2 sọc đỏ; cột rộng.
Đajạt, IV. * :
- —= Tepals green with 2 red brơwn stripes; li
with midlobe bripht yellow (Sarcanihuus injffatus Rolc),
948 - Orchidaceae
1L489 - Cleisostoma paniculatum (Ker.-Gawl.)
Garay. Mậtkhẩu chùm-tụtán.
Phonglan cao 20 cm; thân to 1 cm, mang rế to
và lá songdính, dài 15 cm, rộng i,7 cm, chót có 2
thuỳ không bằng nhau. Chừm bến, đài 30 cm, nhánh
dài 15-20 cm; hoa vàng có sọc đỏ; phiếnhoa tròndài,
vào 1 cm; môi có móng dài 4-5 mm ngay, 3 thưỳ
đúng.
Sapa, Hảiphòng, T (bình theo Ker-Gawl.).
~ Inflorescence 30 cm long; flowers yellow, red
striped (4erides paniculata Ker-Gawl., CÍ. chapaense
(Guïl.) Garay).
11.490 - Cleisostoma racemiferum (Lindl) Garay.
Mậtkhẩu chia-nhánh, Nhụclan tái.
Phonglan; thân đày hon 1 cm, cao 10-15 cm,
rế to. Lá có ến đai, dài 20-25 cm, rộng 3,5 -4,5
cm, đầu có 2 thuỳ không bằng nhau. Chùm-tután
cao 25 cm, hoa nhỏ; phiến hoa cao 5 mm, đỏ tím,
bìa vàng; môi trắng, thuỳ giữa mập, trên móng hình
trụ thuỳ cạnh có mũi. Nang hình dòi.
trang, Dàlạt; II.
- Tepals 5 ram, purple, yellow on edges, lip
white (Saccolabium rúcpmiferim TỉndL, $4rcanfhus
pallidux LidL, S. manlinersis GuilL).
11.491 - Cleisostoma robnsta Guill.. Mậtkhẩu vậmvö.
Phoi có thân to 8 mm, có rế dài, to. Lá
songđinh; phiến tròndài, đến 14 x 4 cm, đầu lõm,
gân nhiều, Chùm đơn, xoi bẹ lá; hoa nhiều, khít
nhau, rộng 1 cm, vângvàng,; môi có túi hình trụ,
thuỳ cạnh đúng, thuỳ chót có 1 phiến nhỏ huớng
vào trong; cội ngắn. Nang 25 x 6 mm, gần như
không cọng.
Luctinh, Cônsơn.
~ Flowers yellowish.
11492 - Cleisostoma rostratam (Lindl) Garay.
Mậtkhầu mũi.
Phong]an cao 13-30 em, có rể to (3 mm), lóng
tỉmtím. Lá 4-5, có phiến to 16-20 x 2 cm, dai, mũi
nhọn, cứng, mặt trên có vần timtím, mặt đưới tím
đen. Chùm xơi bẹ lá, dài 2 cm; cọng và noãnsào 3
mm; láđài xoan, 2,5 mm, môi 3 thuỳ, móng 1,5 mm,
có ngăn chia hai. +
Sapa, Hảiphòng Hàsonbình, Bìnhưithiên,
Phúkhánh.
- Leaves acute, infloreseene 2 cm lon
(Sarcanthus rostratus Lin|., Sarcarthuus laoensis Guil|.
Câycö Việtmam - 939
11493 - Cleisostoma simondii (Gagn.) Seidenf..
Mậtkhẩu Simond.
Phonglan cao 15-25 cm, có thân hình trụ, to
68 mm. Lá songdính; phiến hình trụ, đài 6-9 cm,
có đốt ð đáy. Chùm ngoài nách, thòng: hoa thua,
vàng nghệ, môi đỏ; lâhoa nhỏ; cọng và noãnsào 12-
15 mm, láđài giữa 67 mm; môi hình túi sâu 5-7
mm, N.2 cạnh đứng, thuỳ giữa £2, có mũi nhọn.
onguyên B (hình theo Seidenfaden).
~ kimb articulated; pendent raeeme; midlobe
Pm (Vanda sừnondi Gagn., Vanda tereifolia
ảndl.).
Mậtkhẩu sọc.. Thân dài đến 30'cm, không nhânh,
to 4 mm, depđẹp, có bẹ bao. Lá có phiết
TẺ em, chối nhọn, dại, gần 7-9. Chùm xoi bệ lá, dài
'Vinhphú, Côngtum, Lâmđồng, Dịnhquán.
- lnforesceence 15-3 cm long; pedicel and
ovary pubescent (Echioglossum striauzm Reichb. †„ C.
F4tirN Haok. f, Sarcarthus krempfii Guii., S. pilfer
uil,).
11.495 - ty TH nổ BỊ. P
Lan nhỏ, Lá songđính, có phiến hẹp dài, chót
c6 đuôi, to 28 x 1 cm. Chùm thòng; hoa vỏi phiến
lục có sọc tía, môi vàngvàng, móng ta, hình
trụ nhọn, thùy đứng z/ 3 sừng; phẩnkhối vàng.
Cambodge, III.
- Small NHA! Tacemes, tepals with Like
stripes, lỉ lowish, spụr purplish (§arcanthw
đealbaius tá Reichb. £.).
11.496 . Clelsostoma williamsonil (Reichb. f:) Garay.
Min ng thân hồng, dài 2 cm, to 2
lan c‹ _ , đài lo 2 mm,
có rẻ khienữ Lá hình trụ nhện, đai 3.10 ơm, T9 2 4
mm, chót thon song đầu tà. đài hơn lá 2-4
lần, láhoa nhỏ; hoà rộng 5 mm, nâu lớt, môi đỏ,
phiến 3 gân; môi có thuỳ cạnh đứng, móng 2-3 mm,
như tròn, thuỳ chót tamgiác, đứng; cột ngất.
Quyản man Ảng, Côn Đắclắc,
Đàiạt, Bhenhhổ, V hình theo Seidenfaden).
Pendent stem, leaves 2-4 mm wide; lip with
erected lobes (Sarcarhus wilfamsonii Reichb. †„ S.
đdemangei Guill.,„
#40 - Orchidaceae
11.49T - Cleisocentron klossil (RidJ.) Garay. Mậttâm.
Pbonglan cao đến 20 cm; (hân tròn. Lá có
pm hẹp dài, to 8 x 0,7 cm, mập, bẹ dài đến 1 cm.
lùm ngoài nách lá, dài bằng 1/2 lá; hoa hưồng, cao
3 mm, láđài giũa xoan; môi có móng to, dài, trắng,
thuỳ cạnh quấn vào trong, thuỳ giữa xoan ngắn.
Nang bầudục, dài 5 mm. ` uc)
Langbian, Bảolộc; II (hình theo Seidenfaden),
~ Extra-axillary short racemes; flowers pink,`
bà Xu (Saccolabium kiossii Rìd!., CÍ. langbiangnsit ˆ
11498 . Peletantheria ctenoglosum RidL. Bạtlan
trâm.
12 cị
„trắng, đài
có túi đài 3 m thuy)
Rừng thưa: Tamđảo, Phúkhánh, Thuậnhải, N
11499 - Peletantheria insectifera (Rcichb. f) Ridl. '
- Bạtlan ruồi. BẾP”
Phong in có thân cứng, cao 6-7 cm, lóng đài
đến 2 cm; rễ khisinh to. Lá ôm thân; phiến trònđài,
đầu có 2 thuỳ không bằng nhau. Chùm dài 1-2 cm,
mang 3-5 hoa; phi 3 gân; môi hưởnghuờng,
, móng có ngăn, thuỳ cạnh nhỏ, thuỳ chót hình tim.
._ Qui ngnin Ầ Ha phòng, Hàsơønbình,
Hànamninh (hình theo Hooker),
` = Mfioreseence 2 cm; lip pinkish, sidelobes
smail (Sarcamltws insecdjfera Reichb.f.)..
11.500 - Peletantheria cakrocnsis Haager. Bạtlan
Khánhhòa. '
Phonglan; thân không nhánh, đứng cao 10 em;
rế khísinh nhiều. Lá nhiều, phiến mập, tròndài,
chót có 2 thùy, đo 3 x 0,8 cm. Pháthoa dài 2 cm, ít
hoa (2-3); láđài bầudục, cao 6-8 mm; cánhhoa cao 5
tam, nàng nghệ có sọc ta; móng cong về sau, to 6 x
3 mm; cột cao 2,5 mm, đáy có 2 gươm dài 0,7. mm;
'phấnkhối 2, viphấn 2 mm.
Ề Núi Dan, Khánhhòa, 600 m (hình thẹo
_. als yellow wáth purple
- Epiphytic; petals yellow with purple stripes;
pollinies 2 nöotl,
* (Xem chứ thch ở trang I0
Câycö Việtmam - 941
11.502: 'th‹ ïI.) T: W
km Tê vi,
do đết t1 mm dâu cứ 2 huy len
; láđài
6x2mm; ì 3 ; môi có thuỷ
nh đứng, thuỳ giữa cong lg và có sọc đọc.
lang xoan ngược, dao 12 mm.
Quảngninh, Ya-lô-may, N.
+ Leaves 3 x 1 cm, inflorescence short, perianth
' 6 mm long (Sørcdnthuy rwesi GuilL, §. tonidnensis
GuilL.).
11.503 - Sarooglyphis mirabilis (Reichb. £) Garay.
Nhục mấu,
Phonglan có thân ngắn, có rể ở đáy, to. Lá
songđinh; phiến hẹp đài, to 5-7% 1,2 cm, chót có hai
thuỳ tà. Chùm thòng, dài 10-13 cm; hoa tươngđối
nhỏ, láđài iực nêu; cánhhoa hoi nhỏ hún láđài; môi
có thuỳ cạnh xoan thon, thuỳ chót đầu tà, móng
ngắn. Nang dài 1,5 cm.
Đàlạt, Đinhquán (hình theo Hooker).
- Flowers brownish green (Sarcarthus mirabilis
Reichb. †, Cleloma póilanei Gagn.).
11.504 - Uncifera dalatensis (Guill.) Seidenf. é& Smit..
Móng Đàiạt. ; $
Phonglah có thân dài 10 cm. Lá cách nhau, to
25 x 3 cm, đầu có 2 thuỳ không bằng nhau, chày
§ên-phu cách nhau vào Ì L5 mm. Chùm) đài đến 3
cm, vàngvàng; láhoa lâu rung, thon, nhọn, dài 5
mm; noähsào và cọng 7 mm; phiếnhoa xoan, cao 5
mm; cánhhoa nhỏ hơn láđài; môi có Tróng dựng
đúng đài 12 mm, thuỳ 3, thuỳ cạnh đính vào cột;
phẩnkhối 4.
Rừng thưa vùng Đàiạt.
- Flowers yellowish, äP" erected, 12 mm long
(Saccolabium dalatense Guill.).
11.505 - Smitinandia helferi (Hook. £) Garay.
Phonglan có thân hơi dẹpdẹp, to 5-6 mm, có
bẹ còn lại, rế khísinh dài, to 3 mm. Lá songdinh;
phiến đến 10 x 1,5 cm, chót có 2 tHuỳ tròn, một dài
một ngắn. Pháthoa đúng, dài 5-6 cm, hoa nhiều,
nhỏ, vàng; láđài giữa cao 1,5-2 mm,
Namb@, HI-IV.
- Epiphytic; erected raccemes; flowers yellow
(Saccolabin helferi Hook. E).
942 - Orchidaceae
11.§06 - Smitinandia micrantha (ng) Holt.
Phonglan có thân dài đến 30 cm, cứng, to 4-5
mm, có be bao; lóng vào Ì cm, rể to, đài, Lá
songdinh, đến 9 ‡ bệ cm, đày, đầu có 2 thuỳ khí
nhau, 3-4/pên. Chắm dài 8-12 cm, xọi
lá; hoa dày, rằng, nhỏ, rộng 4 mm; láđài giữa 2,5.
mm; môi có móng dài 2 mm, thuỳ KH đẳng tốt
cục chai ö miệng, mỏng; cột ngắn; phẩnkhối 4. Nang
bằudục, đến 13 x 6 mm.
Đàiạt, vùng Sàigòn (Thủđức).
- D20 kì flowers white; sepals 2.5-3 mm
long (Saccolabium micraruhum Lindl, [ncfera
albjlora Guñil., Clelsostoma rrieri GuilL).
11.507 - Taeniophylium obtusum BỊ.. Đaidiệp tà.
Phonglan, không thân, không l4, hệthống rế
t0, dẹp, TẠI lục °f-XEY dài 5-10 cm, nông 34
mm. Trục pháthoa có nhánh ngắn, dài 2 cm; iáhoa
eo 2 mm; hoa đài 5 mm, ngậm; đài và vành cao 2
mm, vàng xanh; môi đỏ, to ],5 x 1 mm; cột cao 0,8
mm, nấp có 2 bót đỏ; phẩnkhối 2.
inhquán; III.
- Stemles and aphylous plant; flowers
grecnish yellow, lip red (T: vietnarmensis Guill. &c Thc.).
11.508 - Taeniophyllium đaroussini Guil. & Tỉ.
Đa Hệ, Daroussin.
hong lan, không thân, không lá; rễ màu lục,
dẹp, đài đến 5 cm, rộng 3 mm. Pháthoa cao 0,5 cm;
hoa 2-3; trục và láhoa xanh; láhoa nhỏ; cọng,
noãnsào và phiếnhoa vàng tới; cánhhoa nhỏ hơn
láđài; môi có gói 3 tam; phẩnkhối tròn.
Trên thân Caosu, vùng Xuânlộc.
- Stemless and aphyllous; flowers pale yellow;
lip with spur 3 mm long.
11.509 - Taeniophyllum fasciculatum Aver.. Đaidiệp
bó.
Phonglan có thân như chỉ cao 1-2 mm mà
thôi, không lá; rể nhiều như ĐI nịt, thông, cúng,
mặt dưới có đốm xoan trắng, đài đến 10 cm, rộng Ï-
2 mm, Pháthoa I-3 hoa ng cao 2-3 mm; phiếnhoa.
bằng nhau; môi có túi cao Ú,5 mm. Nang congcong,
dài 4-5 mm.
GialaiCôngtum, IV-V, 4-5 (hình theo
Averyanov).
- Stem 1-2 mm long; root to I0 cm long;
fiowers white; capsules 4-5 mm long.
Câycö Việtnam - 943
11.519 - Taeniophyllum minimum GuilL. Daidiệp bé.
Phonglan, không thân, không lá; rể to, màu
lục, dẹp, đài 3 cm, rộng 1 mm. Trục pháthoa đúng,
cao 2 cm, láhoa 1 mm; hoa dài 2-3,5 mm, lúc khô
vàngláđài và cánhhoa tamgiác; môi dài 1-1,2 mm,
không lông, có móng ngắn, có thuỳ; phấnkhối hình
cầu.
"Trên nhánh cây, rừng dày: Đàlạt,
~ Inflorescence 2 cm high; flowers yellow on
dĩy (T. perpusiilưn Guill. & Tìx.).
11.511 - Taeniophyllm pahangense Carr. Đaidiệp
Pahang,
Phụsinh nhỏ, không lá; cănhành bò, ngắn; rể
màu lục, dài, thon đến tròndài thon, Phá£hoz 1-hoa;
láđài và cánhhoa đính nhau ở đáy; láđài tròndài
nhọn; cánhhoa hơi nhỏ hón, hơi hình phản hẹp;
môi 3 tùy hờn: đòn; phấnkhối 4.
GialaiCôngtum (hình theo Carr).
- Small epiphyte; infloreseence 1-flowered;
sepals and petals connate on their basal cdgc
(Denarobium pahangense Carr).
11,512 - Trichoglottis cìrrbifera T. & Binn.. Maothiệt
TỌI.
ng bò dài; thân hơi chữ-chỉ, có lóng dài
2 cm, to 3-4 mm, được bẹ bao trọn. Lá tròndải, to
9-11 x 2 cm, đai, không lông, gân-phụ cách nhau 1
mm. Pháthoa {-hoa, ngoài nách lá; hoa vàng tắi, có
bót to ö phiếnhoa; cọng và noãnsào 1 cm; láđài giữa
bầudục, to 8,5 x 3,5 mm; cánhhoa rộng 2 mm; môi
trắng, dài 7 mm, móng ngay, 4 mm; cột cao 6 mm;
phẩnkhối 4.
Vạntướng; Binhtrithiên ?; IV.
~ Flowers pale yellow with white lip.
11.513 - Trichoglottis lanceolaria BI.. Maothiệt thon.
Phonglan ¿hðng, có rễ khisính nhiều ð phần
đáy, và thân mảnh, đài đến 0,7 m, to 2 mm. Lá có
phiến thon hẹp, đến 10 x 0,7 cm, đáy hẹp; bẹ có
sọc. Pháthoa ngắn ö ngoài nách lá, xoi bẹ, mang 2-4
tọa vàng có sọc nâu đỏ, cao 5-7 mm; láđài giữa dài
bằng móng; láđài cạnh đính nhau vào móng; môi
có thuỳ cạnh đúng, thuỳ chót rộng hơn cao.
Đaàilạt,
- Pendent stem; leaves grass-like, flowers
yellow red brown stripcd.
944 - Orchjdaceae
11.514 - Trichoglottis retasa BI. Maothiệt tà.
Phonglan có thân dài hơn 1 m, mang rế
khísinh bám đài vào đàivật. Lá có phiến tròndài,
cúng, đầu có 2 thuỳ không bằng nhau. Hoa côđộc,
đốidiện vỏi lá; cọng và noãänsào dài 1 cm; hoa màu
vàng cam, láđài giữa có đốm nâu; môi trắng hơi
k+ 3” có đếm nâu lợt có lông móng Tố;
phẩnkhối 4. :
' - Rừng ráo: Nhatrai Phanrang, Lâmđồng,
vùng Sàigòn, Phúquốc; II,
ới Flowers orange, red brown blotched, iip
white, light brown blotched.
11515 - Trichoglottis seidenfadenii Aver.. Maothiệt
Seidenfaden. l
Phonglan có thân dài hơn 0,8 m; lóng đài 2
cm, to 5 mm, có 2 sóng đọc, có bẹ bao có cạnh; rế
khísinh dài. Lá có phiến bẩudục tròndài, tơ 3SẰx
2 cm, đầu lhm gia TH không Đăng nhau, hay
cất ngang, Hoa c‹ Tgoài nách là, cọng vì
noõnsÉo đài 1 em; hoa w ng có đấm nâu, Khang
thơm láđài gi cao 10-12 mm, môi ,bót
hay tím, có lông nhiều Ò phần giữa, đáy có u; cột
cao 3 mm, phẩnkhối 2.
- Nhatrang, Hôn Thổchâu, Cônđảo ; VI-VII
(hình theo Averyanov).
- Plant tọ 80 cm long; flowers yellow, brown.
blotched, lip white.
116516 - Triehoglotis triflara (Guill) Garay &
Seiđenf. Maothiệt ba-hoa.
Phonglan cao đến 8 cm, thân to 3 mm, có rễ
khísinh to. Lá đến 20, phiến dày, hừnh trụ, có rãnh
mặt trên dai, to 1-3 x Ú,3 cm, đầu nhọn. Chùm cao
15 cm, láhoa nhỏ; hoa 2-7, lục nêu, rmông trắng,
lắdài giữa cao 3 mm; môi đài 3 mm, 3 thuỷ, móng
cao 4 mm, có lông ở móng; phấnkhổi 2. Năng to
x3 mm, cỗ 3 cạnh. Š
Dilinh (hình theo Seidenfaden).
- Leaves cylindrical, perianth 3 mm long, |
LzniB] green, spúr white (Saccolabiưn mjlorum
1L).
11/517 - Cleisostomopsis eberhardtii (Fin.) Seidenf..
Nanglan Eberhardt.
Thụsinh; thân cao 20-30 cm, đày 3-4 mm. Lá
có phiến hình trụ, dài 5 cm, rộng 2 mm, chói tà.
€h đài 2-4 cm, gắn ngoài nách lá; cọng và
noänsào đài 5-6 mm; hoa đỏ, môi đậm: phiếnhoa
XOäN; hồng đài 6 mm, trắngtrắng; phẩnkhối 4, dò
bầm. Nang bầudục. #
Trên Thông: Đàiạt, đỉnh Langbian; III.
- Flowers red, lip đark with spur to 6 mm long
(Saccolabium cberhardii Finet).
Câycó Việtnam - 945
11518 - Schoenorchis tixierii (Guill) Seidenf..
Nanglan Tixier.
Phonglan nhỏ, có thân dài vào 1 cm mà thôi.
Lá songdính; phiến to 10 x 5-9 mm, đầu có 2 thuỳ
không bàng nhau. Chùm 1-2 hoa; hoa nhỏ, dài 4-5
mm; láđài cạnh đầu tà, cắt ngang; cánhhoa như
láđài, môi có. THỊ cạnh thấp, đứng, thuỳ giữa hẹp,
cong lên, móng hình trọ chẻ hơi phù; cột ngắn;
phẩnkhối 4.
ĐĐàlạt (hình theo Seidenfaden).
- Stem 1 cm DỤ 2e? 45 mm long
(Saccolabium tixierii Guill., tnorchis ffagrans auet+
non(?) Par. & Reichb. f., Seidenf. & Smitin.).
11.519 - SẴchoenorchis brevirachis Seidenf.
Bụi nhỏ, cao 12-15 em, Lá có puế hình trụ
có rảnh dọc Ò bũng, dài 2,5-3,5 cm. Pháthoa dài 1
cm; hoa vào 6-8, đỏ tím; láếdài giữa cao 3,5 mm;
môi có thùy giúa to, tamgiác; móng hình tái t0, cong
vế sau. Trái tròntròn, cao 6 mm,
Bạchmả (hình theo Seidenfaden).
~ Tut 12-15 cm high; leaves cylindrical; flowers
purple red; spur globose; capsule 6 mm large.
11.520 - Schoenorchis gemnmata (Lindi.) J.}. Sm..
Nanglan chồi.
Phonglan có thân /hòng, dài 20-38 cm. Lá
sơngđinh dep nhọn, dài 6-8 cm, Ha 1 4-10 mm. có
đốt ö đáy. Chùm kép, dài hơn lá; hoa “mắng; môi
hường hay rímtữm, dày, mặt trên có unần, phiếnhoa
xoan; cột vàng, phánkhối 4. Nang ngắn.
Tamdảo, Đắclắc, Dalat; IÍI.
- Flowers white, lip >H or pusplish (S4cco-
labium gemmatum Lindl., Clelsow—toma evrardii Gagn.,
€. dichroamthumn Gagn...).
11.521 - Schoenorchis micrantha BI.. Nanglan hoa-
nhỏ.
Phonglan thành bụi; thân hình trụ, có nhánh,
đài 1015 cm. Lá có phiến hình trụ dài 3-4 em, có
rảnh bụng, to 2-4 mm. Pháthoa ngang, không nhánh;
hoa nhiều, vàng hay hườnghường, thơm; phiếnhoa
như nhau, cao 1,5 mm; móng to, dài bằng môi,
phẩnkhối 4.
Đalạt; TII.
- Flowers gan yellow or pinkish (§4cco-
labium perpustlưm Hook. £).
246 - Orchidacene
sa - §ehoenorchis rosea (Wight) Benn.. Nanglan
lường.
Phonglan có thân ghòng, hình trụ, không
nhánh, xanh, dài, có rế khísinh to, dài. Lá có phiến
hình trụ nhọn, có đốt trên bẹ. Chùm đốidiện với lá,
đài +5 cm; hoa nhiều nhỏ; môi có móng to, có 3
thưỳ; phấnkhối 4. Nang xoan, dài 7-8 mm.
Lạcdương(Lâmđồng).
- Infiorescence opposite to leaves; petals
iatrower than mm (Sarcanthis roseus Wight, Sacco-
labium filjforme Lind)).
y1l.523 - Stereochilus dalatensis (Guill.) Garay. Trộit
Đàlạt. Phonglan cao 10-20 em, có thân ngắn, đài 3-4
cm. Lá songdính, có phiến mập, đẹp như guởm
(hiếiên chữ V), dài 5 em. Chùm có trục chữ chị,
¡ 10 em; noãnsào dài, không lông; hoa trắng, môi
tía lợi, vàng ở hẹihiệt, cột tía đậm; láđài cạnh
đính vào cột, cột cao, có 2 tai dài, hướng ra trước,
nấp có đuôi dài: phẩnkhối 4, viphấn dài,
Langhanh, Đàiạt.
- Flowers white, lip purplsh, yelow on
hypochle (Sarcanhus dalatemss Guill, Sarc.
crassfolius Rolfe ex Down).
11.824 - Thrixspermum amplexicaule (BI.) Reichb. f..
Maotử ôm-thân.
Phonglan có thân bò dài, to 3-4 mm,
lóng vào 3 cm, vàngvăng, có bởi tía; rễ dài, trắng,
1á có phiến bầudục thon, †o 5 x 2,5 em, đáy hìni
tìm ôm thân. Chùm dài 15-25 cm, hoa màu tím lợi
hay trắng, láđài cao 16 mm, môi ngán hơn láđài,
móng dài 6 mm, thùy cạnh có đổm trắng và tím,
thùy chót trắng.
Rùng lầy: GialaiCôngtum, Lamđồng.
- L#aves amplexicaule; flowers pale violet or
whtte (Dendrocolia amplexicaule BL).
11.525 - Thrixspermum leucarachne Ridl.
Phonglan; thân dài 20-30 cm. Lá songđính,
đài 10-12 em, rộng 1,ó-2 cm, chót có 2 thủy tà.
Pháthoa dài 12-18 cm; láhoa đẹp trong 1 phẳng; ¿oz
trằng có đốm (ía, trên cọng và noänsào đài 1Š mm;
láđài và cánhhoa cạnh đải đến 9 cm, trắng; môi
trắng, 3 thùy, thùy giữa dài 6 mm, móng 3 mm.
Lâm-hà; I-XH (hình theo N.t.Tịch).
~ Bpiphytc; flowers white with dark purple
,SPOfS; sepals and petals to 9 cm long.
Câycô Việtnam - 947
11.526 - Thrixspermum pauciflorum (Hook. £.) Ridl.
Phụsinh c6 thân cao 5 cm. Lá songdinh,
phiến tròndài tà, mập, đo 4(7,5) x 1 cm. Pháthoa
ngắn, ít hoa; hoa zrắng, mỗi vàng; môi có hạthiệt
tamgiác, thượngthiệt nhỏ, tà; phẩnkhối 2
Rừng vào 1.000 m: VN.
- Epiphyte; siem 5$ cm high; leaves fleshy,
oblong obrtus; flowers white, lip yellow (Sarcochilus
paucffiorus Hook. £.).
11.527 - Thrixspermum aneorifcrum (Guil,) Garay.
Maotử móc.
Phonglan có thân ngắn (3 cm). Lá có phiến
hẹp, to 34 x 53-20 mm, dày, dai, đẹp, gân-phụ
không rõ; bẹ rõ. Pháthoa cao Š cm, từ nách lá, loa
Ít, mâu vộngvàng ládài giữa đọ 7 x 3 mm,
cánhhoa ngăn hơn; môi có thùy cạnh chồm tỏi, thuy
giữa có 3 răng, có bia đỏ, đầu có lông mặt (rong,
cột đođỏ, nấp trắng. Nang to 6 x 0,5 cm.
Thôngthường ở rùng đày và ven rừng: Đàlạt;
- Flowers yellowish green; epichile 3 dentate;
column reddish ÈCloiaosworta ancoriferum Guill., C:
aciliata Tix.& Guill.).
11.528 - Thrixspermum carnosum (RidL) Schltr.
Lan nhỏ; thân ngắn, đài không đến 5 cm. LÁ
có phiến đài 6-8 cm.
Láhoa dài 2 mm; cột ngắn.
Hàsönbình, Hànamninh, GialaiCôngtum.
- Small orchidaceae, stem shorter than 5 cm;
leaves 6-8 cm long (Dendrocolla camosa Ridl.).
11529 - Thrixspermum fleuryi (Gagn.) Tang &
'Wang.
Phụsinh; thân rất ngắn, cao 1-2 cm. Lá 4-5,
phiến rất hẹp, to 3,5-9 x 0,25 cm, hình máng xối.
Pháthoa cao 8 mm; hoz vàng (đoi hay cam, môi trắng
có dếm cam và lần nâunôu; láđài cao 7-9 mm.
'Yênbái (trên Ôi), Phúthọ.
- Small epiphyte, flowers golden vellow, lip
white with yellow dots and brownish stripes (Thylacis
euyi Gagm.). `
948 - Orchidaceae
11.530 - Thrixspermum fleuryi (Gam.) Tang &
'Wang.
Phonglan; thân rất ngắn, cao 1-2 em. Lá 4-5,
ph Tất hẹp, to 3,3-9 x 0,25 em, hình máng xối.
háthoa cao 8 mm; hoa vàng tới hay cam, môi trắng
có đốm cam và lần nâunâu; láđài cao 7-9 mm.
'Yênbái (trên ổi), Phúthọ.
- Small epiphyte; flowers golden yellow, lip
white with vellow dots and brownish stripes (Thylacis
ffleuryi Gagn.)
11.531 - Thrixspermum annamense (Guill) Garay.
Maotử Trungbộ.
Phonglar.. Thân ngắn, cao 1 cm, mang vào 5
lá songđính, thon hẹp, to 4 x 0,8 cm, dây. Chùm dài
5 cm, từ dáy thân, đứng, mang hoa Ò 6-8 mm chót,
có láhoa nhỏ; cọng và noãnsào dài 3 mm; láđài
lữa lo 6 x 3 mm; cánhhoa cạnh đo 5 x 2,7 mm; môi
lài 5 mm, có 3 thủy, có lông ð giữa và trọn thùy
chót nhỏ; cột co 1,5 mm; phẩnkhối 2.
Côngtum, phổbiến ö Bảolộc, Gougah; IV.
- Middle sepal 6 mm, long, lip hairy in the
middle and midlobe (4scochilas annamensir Quill.).
11.532 - Thrixspermum caleeolus (Lindi.) Reichb. £..
Maotử móng.
Phonglan có thân đài, bò hay leo; lóng dài 2-3
em, to 67 mm, rế to, xoi bẹ lá. Lá có phiến dày,
trònđài, to 8-12 x 2-3 cm, chớt có 2 thùy không bằng
nhau. Chùm đốidiện với lá, mang 2-3 hoa, đáy có bẹ
bao, hoa khá to, ưắng, thơm; láđài giữa hơi rộng
hơn cánhhoa, cao 2 mm; môi có 2 thùy cạnh nhỏ,
xéo, thờy giữa €ó lông mịn, thưa, đáy vàngvàng.
ngtum.
- Long chmbing; flowers white, fragrant
(Sarcochilws calceolus Lindl,).
11.533 - Thrixspermum centipeda Lour.. Maotù rít.
Phonglan có thân dài 4-7 cm, rộng 5 mm, có
rể khísinh to. Lá có phiến hẹp, to 10 x 1,7 em, dai,
chót có 2 thùy không bằng nhau, đáy có đốt trên
bẹ. Pháthoa ngắn hơn lá, phần thụ có iáhoa
songđính kếlợp, cao 2-3 mm; láđài và cánhhoa hẹp,
dài đến 2-3 cm, vâng; môi ngắn (5 mm) mập.
B đến Bìnhtrithiên (hình theo Seidenfaden).
~ Flowers yellow, to 2 cm long.
Câycö Việtnam - 949
11.534 - Thrixspermum arachnites (BL) Reichb. ƒ..
Maotủ nhện.
Phonglan có thân dài 15-30 cm. Lá có phiến
bầudục tròndài, dầu ít bấtxứng. Pháthoa từ nách lá,
láhoa songđính, không rụng, hoa thơm, màu cam,
môi trắng có đốm đỏ, mau rụng, phiếnhoa hẹp dài
(như chân nhện); môi c6 móng, 3 thùy; phaấnkhối
4. Nang to 5-10 x 0,7 cm,
Rừng luônluôn xanh: Biênhòa, Bảolộc, Đalat.
~ Flowers orange red; lip white, rcd ‹ dotted
(Dendrocolla arachnires BÌ.).
11.834b - Thrixspermum fragrans Ridl.. Maotủ thơm.
Phonglan có thân dài. Lá songđinh; phiến
thơn hẹp dài đến 12 cm, rộng 1,5 cm, chót có 2 răn;
nhỏ. Pháthoa ngắn, phần thụ có láhoa songdi
kếtlóp; hoa rộng 2,5 cm, phiếnhoa than hẹp; môi có
túi, 2 thuỳ cạnh tròn, đúng, thuỳ chót thon.
Dran (hình theo Seidenfaden).
+ Floœwers 2.5 cm wide; lip with sidelobes
orbicular.
11.535 - Thrixspermum formosanum (Re) Schltr.).
hon an có thân ngắn, cao Ì em. Lá có
phiến hẹp, đo 3-6 x 0,5 cm, dày, mập. Chùm đúng
từ nách lá, cao 5 cm; hoa trắng hay lìng vàng, rộng
ng DƯàt giữa cao 89 mm, cánhhoa cao 6 mm;
Là
ng.
Rừng caođộ 500-1500 m: Tamdảo,
GialaiCôngtum.
- Stem 1 cm hỉph; leaves natrow, fleshy;
flowers 1 cm across, white or yellow tìnt (Sarcochilus
W@oWmosana Hay., Dendrocolla pricei Rolfe)
11.536 - Thrixspermum hystrix (BL) Reichb. f.
Maotử nhiềm. qC '
Phonglan bè cảkhêu trên rễ khinh; thân dài
6 cm, được còn lại bao. Lá đẹp, nhọn, t0 4,5
x 0,3 cm. Pháthoa Š nơi lá rụng, dài ö-8 cm, hoa ỏ
em chót, thơm, vàngvàng, móng hưng, láhoa
songdính ` nhỏ, kếtlobi CỌNg và noấ
B nhoa 4 mm; láđài tròndài cánhhoa hẹp hơn
láđài; môi hình doi, thuỳ cạnh đúng có ria lông
nhọn (dạng con nhiềm).
- Flowers fragram llowish, spur pịnk
(Dendrocolla hystrtr ĐỀ ( holoma Tahu Gụnh):
980 - Orchidaceae
11.537 - Thrixspermum merguense (Hook. £) ©.
Ktze. Maotủ MeTguens.
Phonglan cao 3-8 cm, có rễ khísinh càkhêu.
Lá có phiến bầudục hẹp, đến 4 x 1 cm, dai, không
lông, chót tà tròn. Pháthoa ngoài nách lá, đài hơn
lá; phần thụ ngắn, có láhoa songđính kếợp; hoa
có cọng và noánsào dài 4 mm; láđài đài 4-$ mm;
môi hình đơi, có thuỳ chót có lông đầu phù. Nang
đài 2,3 cm, rộng 3 mm.
Bảolộc.
- Perianth 4-5 mm long, lip hairy ơn apical
edge (Sarcochilus merguerse Hook, [.).
TY - Thrixspermum poilanei (Gagn.) Tang &
lang.
Phụsinh; thân bò đài 3-9 cm, lóng nhiều,
ngắn. Lá songdứah, có phiến mập, đài 1,3-3 cm.
Pháthoa đốidiện với lá, cao 6-10 cm: hoa trắng nhỏ,
rất thơm; lađài giữa cao 5 mm; cánhhoa trònđài, cao
3-7 mm; môi dài 5-7 mm, xoan rộng ngược, có 3
thủy cạn, lõm ở giữa như gót; cột ngắn.
Taobảo (hình theo Gagnepain).
- Laves distichous, inflorescence oppositi-
loliated; flowers white (Thylacb poilanei Gagn.).
11.539 - Thrixspermum pricei (Rolfe) Schltr.
Thân cao 2 cm. Lá songđính, phiến to 4-6 x
0,5-1,6 êm, chót nhọn có khi có 2 thùy. Pháthoa từ
nách lá, thòng đài 5-R cm; hoa trăngrắng hãy vàng
Íợt, cô khi có đốm tía; láđài giữa 7 mm; cánhhoa
hẹp, to 6x mm, môi có móng hình túi, thùy cạnh
đứng, hình phẳng, thùy giữa tamgiác thấp,
Vinhphú, 1.000-1.500 m.
~ Epiphytic; stem 2 cm long; flowers whitish or
yellowish; lip with saccate spur.
11.540 - Thrixspermum pusilum (Guil.) Garay.
Maoti nhỏ.
Phonglan nhỏ; thân ngắn. Lá có phiến hẹp
đài, đài 2-4 cm, rộng 5-7 mm, đầu có 2 thuỳ không
lộng nhau. Pháthoa tử đáy thân, ít hoa; hoa nhỏ;
phiếnhoa sống nhau, xoan, dài #Š mm; môi 3 thuỳ,
đáy hẹp thị cọng, phấnkhối 2. Nang.
Phổbiến ò Bảolộc.
- Small epiphytic, perianth 4-5 mm long
(4scochilus phsillus L22TRỶ
Câycö Việtnam - 951
11.541 - Thrixspermum-trichoglottis (Hook. f.) O.
Ktze. Maotử lưỡi-có-lông. bi : )
Phonglan nhỏ, có thân cao 4-6 cm, rể khísinh
nhiều, chia nhánh. Lá có phiến hẹp dài, dài 4-7 cm,
rộng đến 1 cm, đầu tròn, cö 2 thuỳ không bằng
nhau. Pháthoa ö ngợn, nơi lá đã rụng, đài cõ lá; ñoa
rộng vào 1 cm, trằng, môi cô đốm cam và nâu, có
thuỳ cạnh đứng và có lông đầu phù đặcsắc, thuỳ
giũa 7
- Flowers white, lip orange red and brown
dotted (Sarcochilus trichoglortis Hook. †„ Cleisostoma
#atum Guill).
11.542 - Thrixspermnm sp.. Maotử Nam-Cáttiên.
Phonglan có thân ngắn, đài 1-15 em; rế
khísinh đài. Lá 2-3, mỏng, không lông, tròndài hẹp,
dài 6-9 cm, rộng 8-13 mm, gân dọc 5, đầu lõm,
bấtxúng. Pháthoa nhỏ, ngắn, dài 1 cm; ¿0z mà ngà,
nhỏ; cánhhoa như láđài; môi có thuỳ cạnh nhỏ, gót
cạn; phấnkhối cao 1 mm.
ˆ_ Nam-Cáttiên (Tịch 5/1984).
- Leaves menbranous; flowers cream.
11.543 - Ornithochilus đifformis (LindL) Schitr..
Điểuthiệt.
Phonglan; thân rất ngắn, mang 2-4 lá dẹp, dài
4-18 cm, nhọn 2 đầu. Chùm đơn hay kép, thòng đài
20-40 cm; hoa vàng có sọc đỏ, rộng vào 1 cm; môi
đỏ bầm, thuỳ Kia bìa rìa, đài, cong và noãnsào
vàng; kời ngắn. Nang hình thoi, đài 25 cm,
Vinhphú, Hànamninh, Nhatrang, Côngtum,
Báolộc, Bàrnja; VII.
- Flowers yellow red striped, lp dark red,
laciniated on edge (4eridec diformis Wall. ex Lìnd..
Omitochilus fscus Wall. ex Lindl,).
11.544 - Ornithochilus delavayi Fin.
Phonglan có thân ngắn, dài 1 cm. Lá có
phiến dai, bầuđục thon, đài đến 11 em, đu tả. Chùm
đơn hay kép Ö ngọn; hoa rộng 2 cm; phiếnhoa xoan;
mới có thùy giữa bìa có răng, có một cục chai hồ
đáy, móng hình túi.
Nhatrang.
- Flowers 2 cm wide; epichilc dentate, a callus
at base (Vanda doritoides Gagn.).
952 - Orchidaceae
11.545 - Trachoma rhopalorrachis Da nổ £)Garay.
Phụsinh, thân ngắn. Lá có phiến hơi cong,
10-11 x 1,7 cm, chót có 2 thùy không tông nhau, lục
đậm mặt trên. Pháthoa từ nách lá, đài 1-2 cm; họa
với vài #ía. rộng Không đến 1 em; láđài
sau 8 x 2 mm, láđài cảnh có mũi gai ö lưng,
cánhhoa 7 x 2 mm; môi có túi sâu 4 mm, đài 5 mrn,
phia trước dày ra, 2 bên cao lên và có màu vàng
cam.
“Trên cây vùi nước ỏ Nam Cáttiên
(hình theo Nết Thì: xn
- Plowers whie wíth purpie blotches
(Dendrocolia wrachis Reichb. {„ Dendrocolla
rachyglotiis look. £) Ridl, Szrcochilus
rhopalorrachis (Reichb. f.) Reichb. †.„ Saccolabium pa
panưm Schltr...
11.546 - Cordiglottis filiformis (Hook. ƒ ) Garay
Sarcochilus flilormis Hook. †., Dendrocolla filformp
Hook. £) Ridl.).
. „2 Phonglan; thân cao 3-5 cm. L4 hừnh /r¿ tròn,
đài 12-14 cm, to 2 mm. Pháthoa đài 4-4,5 em, màu
nâu tía, phù ra ö chót với láhoa lụclục; hoa nhỏ,
mau tàn, # xi mỖi vàng tưới;
hiến-hoa đài vào Ì cm; môi 3 thuỳ, thùy giữa đày
lên Ö phía trước rộng 1,5 mm, đầy lông nhung màu
vàng, phiá sau có mội khối lônggal vàng lợt, hai bên
màu cam đậm, cọng và noänsào đài 1 cm, trắng ủng
hưởng. Ẵ
Đáclắc; XII.
¬ Flowers small, white pinkish, lịp yelow,
11.547 - Aerides crassifolia Par. & Burbidge.
Phonglan có hân ngắn. Lá có phiến dài 18
cm, rộng 4-5 cm, đây mập, hơi dai. Hoa /o, màu tím
đẹp, lâu tàn, môi có thuỳ gia rộng và dài hón
thuỷ cạnh, móng dãnh lên
Rùng vùng múi cao: Buônmêthuột (hình của
Nguyễn thiện Tịch, 1987)
- Flowers violet; spur conspicous, lip movable;
opercuilum beacked.
11.548 - Aerides rubescens (Rolfe) Schitr.
Lan cao 25 cm, Lá có phiến dài, to 12-45 x
2,5-3,2 cm, dai, chót có 2 thủy không bằng nhau.
Chùm đng cao, láhoa xoan; hoa nhỏ nhiều, hường;
láđài dài hơn cánhhoa; môi dính vào cột, móng
ngay, hình tụ đầu, cột ngắn.
Langbian, Da-phrem.
~ Erected hamp; flowers pink; spur cylindrical
(Saccolabuum rabescens Rolfe).
Câycö Việtnnm - 983
PT Aerides falcata lindl. Giánghương,
1.
NH lan, thân đài, cao đến 15 cm. Lá mỏng,
hẹp dài, dài 25-35 x 2,5-4 cm, đầu bẩmúng, Pháthoa
đải bằng lá, òng, mang hoa rộng vào 25-4 cm;
the dúg "nó tị te điển gã s2
lụì l1 lưc tí
chế hai, bìa rá mịn, mông GÌ 1 chn. Nang dài 4
cm, 2n = 38.
QuảngnamDanäng, Còn Đăclắc, Dàlạ
Bảolộc, Làngà, Sàigòn, Kiêngiang 9 CÓ cơn TẠP
- Flowers white with purple ti
midlobe purple at top. Nà £ 0n“ lopnll,
11.550 - Acrides flabellata Rolfe cx Downie.
Giángxuân quạt.
Phonglan có thân to đến 1 cm, mang lá
songđính gắn như cây quạt. Phiển to 13-16 x 2,2 em,
đầu có 2 thuỳ không bằng nhau, dày, đai, có đốt
trên bẹ. Chùm đứng dài 20 cm; láhoa xoan cao 4
mm; cọng và noänsào dài 15 mm; phiếnhoa đài 1
cm, #¿c tưới, môi có đốm, thuỳ giữa nhọn, móng
cong ra trước, vàng.
B? (hình theo Seidenfaden) và Smitinand).
Flowers light green, spur yellow.
11.551 - Aerides honlletiana Reichb, f.. Họa-mi. :
Phonglan có thân to, mang lá khít nhau. Lẩ
có phiến mỏng, hẹp dài, to đến 10 x 2 cm, đầu có
2 thuỳ nhọn, không bằng nhau, đáy có đốt trên bẹ.
Pháthoa dài thòng, hoa vàng, cam hay nâunâu có
đốm hay sọc đổ; môi có thuỳ giữa đỏ, rộng hơn
thuỳ cạnh, bìa dúng, rìa, móng hình lưỡi câu.
Dalạt, Tâyninh.
~ Flowers yellow, orange red or brownish, with
red spots (4. ioaa var. houlieiana (Reichb.f)
Veitch.).
11852 - Acrides rosen Lodd. ex LindlL & Part.
Giángxuân nhiều-hoa.
Phonglan; thân to vào 1 cm, cao đến 25 cm.
Lá cô phiến dây, lục tươi, có đốm nâu, dài 20-30
cm, rộng 1,5 cm, đầu có 2 thuỳ. Chờm bu: 2>
hoa /hđm, rộng 2 cm; phiếnhoa đođỏ có đâm đồ;
môi có thuỳ giữa tamgiác, ¿imướn, thuỳ cạnh nhỏ,
móng ngay; cột có 2 cánh. Nang xoan, đài 2 cm.
B, Sôngbé; V-VI,
~ Flowers pink, red dotted; midlobe tríangular
aCut€.
954 - Orchidaceae
11.553 - Aerides multiflora Roxb.
Phonglan thuờng Tr.
Theo chìa-khóa phânloại của Seidenfaden
(1992: 426) thì ö A. miisilora, thùy giữa của môi
hình tim, chót lõm, của ⁄4. rosea thì hình tamgiác
và nhọn, song Seidenfaden lại kể loài số 5237 của
Phạmhoàng 1992.
, Bùđăng, Sàigòn, Bìnhdương.
- Midlobe heard-shaped , tip emarginate-
truncate.
11.554 - Aerides ođorata Lour.. Lan tế,
hiến dày, lục tươi có đốm tim, dài LẦU em Tộng
nến b 1 K: h
ta SH đâu 2 thuỳ không bằng VỆ, Chân
, dài 20-40 cm; thdm. ng 2-3 cm,
phuếnhọa Tưng có bởi hưông dài 10-12 mãn; môi có
b4 gan huốt lên hẹp và che cột thuỳ cạnh trắng
có bót hường, có ri
dài 2,5-3 cm. 2n = 3i
Rhng hồ, đến L000 m; Tạmdo, Chgbò, Huế,
Hãivên, Côngtui, Í Amdbng, Tran, VN hơn Tu
~ Flowers fraprant, white with pink blotches (4.
odorata vat. Pumnacuiata Guill,).
11.555 - Rhynchostylis retusa (1) BỊ.. Đuôi-cáo.
Phonglan; thân cao 15-20 cm, rế khísinh dài.
Lá có phiến dày, đài 20-40 em, rộng 2-5cm, đầu
đốixúng hay có hai thuỳ không băng nhau. Chùm
thòng, thường 2-3 một loạt, đài 20-40 cm; hoa rộng
2-25 cm, trăng có bói tím; môi có chót bằng hay
lõm, tím, móng đài 5 mm; cột trắng có bót tím.
Nang hình dùi, dài 3-4 cm.
Rừng đến 1.000 m: BTN; XI-II. Mùi của hoa
hôi (hình hoa theo King & Pantling).
x3Mmdnn vấn white, kyêng blotehed; column white
(Epidendrum retusum L.).
11.556 - Rhynchostylis coelestis Reichb. í.. Cð-lao.
Phonglan có thân dài 10-30 cm. Lá có phiến
dày, xanh đậm, dài 15 cm, đầu cất ngang khồng
đếu. Chừm đứng, láhoa 5 mam, nâu; hoa rộng 2 cm;
cọng và noãnsào 2,5 cm; phiếnhoa trắng chót lam;
môi xoan trẻndài, lam trừ đáy, móng cong; cột lam
đậm; phấnkhối 2.
Phanthiết, Đàiạt, N (hình của Trương-Đấu).
- Tepals whie, blue at apex (Vanda
}geulocoerulescens GuillL).
Câycö Việmam- 955
11557 - Rhynchoseylis øigantea (Lindl) Ridi..
Ngọcđiểm, Lan lưỡi-bò. : }
Phonglan; thân cao 10-20 cm. Lá songdinh,
dày như đa, rộng 4-7 cm, đầu có hai thuỷ nhỏ.
Pháthoa 1-2, ;hòng, dài 20 cm; hoa thớm; phiếnhoa'
trắng có đốm dứa; môi có sọc tía, đầu cô 3 thuỳ
nhỏ, móng đài § mm, trắng. Nang to 4 x 1,3 cm, cô
cạnh.
Si Rừng bìnhnguyên: Đạilảnh, Biênhòa, Sàigòn;
II.
~ Flowers fraprant, white purple dotted; spur 8
mm (§aceolabium Sigonietom Linái, $ albolineatam
Teijsm. & Binn.).
11.558 - Chiloschista exuperii (Guill.) Garay. Đaidiệp
Exuperi,
Phonglan không thân, không lá, rễ dài đến 10
em, dẹp, rộng 5 mm, có diệplục, xanh đợt. Trục
pháthoa có lông mịn, đài 5 cm, hoa 4-6; láđài ống,
dài 6 mm, lưng có lông; cánhhoa đài 4 mm, trắng;
môi có thuỳ cạnh đúng, có lần tía, thuỳ giưa chót
chẻ hai; phẩnkhối có cọng dài bằng hai.
Pongour (Đalạt), IV.
- Epiphytic acaule, flowers white; lip with
sidelobes with đark brownish purple lines (72zemio-
phụHưm exuperi GuillL). š
11.559 - Chiloschista parishii Seidenf. Daidiệp Párish.
Phonglan, không iá; rễ to, đẹp; thân cao 15-20
cm, thòng. Pháthoa không chia nhánh; hoa nhỏ, rộng
vào 1 cm, phiếnhoa vàng có đếm cam hay tía đậm,
môi trắng, túi cam, có khóp, thủy cạnh đứng, thùy
giữa nhỏ, sùsì; cột cao hơn chân, phấnkhối 2,
viphấn ngắn.
Đạt.
~ Sepals and petals yellow with brownish spots.
11.560 - Pteroceras elobe Seidenf.
Phonglan có thân cao 5-10 cm, to 1 cm. Lá có
phiến to 10 x 2,5 cm, chót có 2 thùy không bằng
nhau. Pháthoa chông, đài 10-12 cm; hoa nhỏ, nhiều,
trắng với đốm tía; lãđài vào 5 x 3 mm; cánhhoa hơi
nhỏ hơn; môi với 2 thùy bê» đứng, mặt trước có sọc
tía, đáy túi tía đậm,
Đáclắc; IV (hình theo N.-t.-Tịch)
- Epiphytic; flowers small, white with purplc
dots.
986 - Orchidaceae.
1J.561 - Pteroceras simondianum (Gagn) Avei..
Giácmùi Simond,
Phonglan có thân bò dài 2-8 cm, mang 4-8 lá,
và nhiều rễ khísinh. tn có phiến thon, to 12-18 x 2-
3 yếm, đầu có 2t thuỳ nhau. Chùm đài 6-8
46 hoa; ahea mm; cọng và noãnsào dài
6 10 mnk hoa khôn thỏm, vàng có bớt đỏ nâu; môi
bà túi đài 2 mm, tỈ nỤ 4, tỈ „ở cạnh vàng, tròntròn;
_._-
hông Vũm, IV-V (hình theo
Averyanov).
- Flowers yellow with red brown blotches Œ.
insularum Aver.).
11.562 - Pteroceras Dư (Par. & Reichb. {.)*
Sun là Smit. Dự:
jan: sổ Thân đủ đáng cao 3-10 cm, LÁ
tưongđối mỆng tệ 7,2 a5 nụ Ôn H00 GẠ0 204 E0N
hoa vào 6; ngănsào có 3 cạnh; phiếnhoa vàng 7ưới
ai có đốm nêu; lÁđài rộng 2- 4
1 HA hệ thả dụng hạn Hộ Me
mm, le ngẩn,
móng to, Sung th bại đặc, cớ ti, ¬
phẩnkhói Bà Nanệ có 3 cạnh, cao 4
- Flowers Độ g? ĐH uÊ Ør HN H brown
dotted (Thrbspermum leó| Ie0ardin ar. é Reichbf,
Ẩmanmia annamernsic GuilL, (Cloistoma sigalÃiehsis
uill
11.863 - Pteroceras teres LƯỆn) Holt. Dựcgiác THỜ,
"hongiai 10 cm, tọ 5 m
khinh đài. LẢ có hiển thọn hộ thon láng In,
em, chót nhọn, khôn/ nhau.
Chiên ngoài Ác lá, dị Su Đ hội thốm môi
bướng thứ, rộng 1,5 đốm nâu: phiếnhoa
hau; môi đăng Ô
c By, mũÌ ]úm đen,
lùy cạn mỏng, nhỏ có sọc tim
Hoa sóm nỏ, chiều tàn. Dựa sông Đaho:
Phúqnốc (hình của Nguyễn thiện TỊCH). Hế 2ahoá)
- Flowers yellow with brown dots (Dendrocolla
teres BỊ., P, suaveolens (BỊ.) Holtt.).
11.564 - Pieroceras semiteretifoliam H. Ae. Pedersen.
Dựcgiác bán-trụ.
Phonglan c6 rễ to, thân rất ngắn, mang lá
thon hẹp, dài 2-3 cm, có đốt trên bẹ. Pháthoa mang
1 hoa; hoa rộng 2 cm, trắng; láđài cạnh có bìa tìm,
môi vàng có sọc nêu, môi có móng, 3 thùy, thùy
cạnh cao, đứng; cột cao 6 mm.
Đàlạt (hình theo Gagnepain).
~ Flowers 1, white, lip yellow, brown striped
(Sacochilus tniflorus Gagn., nom. illeg,).
Câycö Việtnam - 957
11.568 - Brachypeza laotica (Scidcnf.) Seidenf.
Lan có thân ngắn. Lá ro, mềm, trãi trên
đàivật hay thông. Trục pháthoa phù ở phần mang
hog; CỘt cao.
VN?
- Stem short; leaves flaccid; column hiph
(Pteroceras laotica Seidenf.).
11.566 - Macropodanthus alatus (Holt.) Seidenf, &
Garay. Đạicưóc,
._ Phonglan, thân đơn ngắn. Lá 4-5, phiến
mỏng, xoan đài, to 9-12 x 2,5-3 cm, chót lồm với hai
thủy không bằng nhau. Phẩthoa đốidiện với J4, đài
20-25 cm; hoa nhiều, rộng 2.5 cm, tráng có đốm nâu
hay đỏ, thơm; láđài gia 15 x 8 mựn, có đốm nâu
vàng: cánhhoa 12 x 7 mm, môi £hẳng góc với chân
côn có túi sâu, có 3 thùy, chót đỏ; phẩnkhối 2. Hoa
nö nhiều ngày.
Lâmđồng (hình của Ng. thiện Tịch)
- Epiphytic; infloreseence 2025 cm long;
flowers white with red or brown dots, fragrant.
11.567 - Kingidium đeliciosum (Reichb. f.) Sweet.
Phonglan, hay trên đá, hay địalan, rễ to, ¿hân
rất ngắn. LÁ 3-5; phiến dài 12-20 cm, xanh đậm.
Chùm hay chùm-tután “hòng; hoa nhiều, rộng 1-1,5
em, tráng hay uàngvàng, phiếnhoa dài 5 mm; môi với
thùy cạnh trắng có sọc tím, thùy giữa hường tím;
cột cao, trăngưếng, phẩnkhối 2. Nang.
Rừng ưa bị ngập: Đàlạt, Biênhòa, Bària.
~ Flowers white or yellowish, midlobe purplish
(Phalaenopss deliciosam Reichb. †., P. decui
sens. Holtt., Doriy wighiii Benth. & Hook.).
11.568 - Kingidiuom phamhoangii N.t. Tịch
Phonglan; rễ to, dẹp. Lá 2-4 cập, màu lục
tía, đài 5-7 em, rộng 3-4 cm. Pháthoa (hòng, dài 15-
20 cm; hoa vàngvàng với sọc đỏ tía; láđài giữa cao.
6 mm, hình mũ úp trên trụ, cánhhoa cạnh hẹp hơn
ládài, môi 3 thùy, hình giá; trụ cao 4$ mm; cọng và
bầunoän cao 13 mm.
t Rừng háo-ẩm vùng Đàlạt (hình của Nút,
Tịch).
- He lào leaves 2-4 pairs, green purple,
purple below; flowers 1-1.5 cm across, yellowish with
purple stripes; lip wih terminal lobe wide.
358 - Orehidaccae
Non - Biermannia sigaldii Seideni. Bạchmanh
iigaldi.
Phonglan thành bụi nhỏ, có rế to, thân ngắn
% cm). Lá có phiến dày, dài 3-7 cm, rộng 1-1,3 cm,
rục pháthoa dẹp, dài đến 10 cm, hoa songdính,
trắng rồi vàng, mau tàn; phiếnhoa giống nhau; môi
dày hay móng, (hmiếm lay vàng có đốm vắng ở
giữa; cốt cao. Nang hình thoi, đài 4 em.
Rừng thưa, Langhanh.
- EFlowers distichous, white then yellow; lip
le, or yellow, base without sac (Ñiermannia
ừnaculafa auct. non (K. & P.) K. & P.).
11.570 - Biermannia calearata Aver. Bạchmanh
móng.
Phonglan có thân ngắn, đài 5 mm. Lá
songdính, , phiến thon, to 2-5 x 1,2 cm, đầu có 2
thuỷ không băng nhau. Pháthoa đài 5-12 mm; hoa
vàng tái, ng thơm; láđài giữa có lônggai, môi có
móng đầu ba phù, thuỳ cạnh nhỏ (1 mm); cột cao 2
mm; phấnkhối 2. Nang dài 3 cm, có cạnh
Cátà (Hảiphòng, VIL-IX (hình theo
Averyanov).
- Flowers pale yellow; lip with sac-shaped
cavity; capsules 3 cm long.
1I.57I - Luisia antennifera BI.. Lụi nhện.
Phonglan có thân hình trụ dài. Lá cách nhau,
hành trụ nhọn, dài hơn 10 cm, có đốt trên thân.
Pháthoa ngấn, trục đài 3 cm, to; hoa nhỏ, iực đợt;
láđài giữa tò 7,5 x 4 mm; cánhhoa cạnh đài, hẹp, 12-
17 x Ï mm; môi đía đậm, đài 7,5 mm, không thuỳ
cạnh, chót xoan; phấnkhối 2.
B (hình theo Seidenfaden).
~ Leaves cylindric; inflorcscence short; flowers
greenish, lip dark purple.
nh? ~ Lnisia brachystachys (Lindl.) BỊ.. Lụi chùm-
ngân.
Phonglan thành bụi cao 10-20 cm, thân hình
trụ. Lá có phiến hình trụ nhọn, đài 10-15 cm. Chùm
ngắn, đài 3-10 mm; hoa lực vàngvàng, môi có vân
hay đốm tía đen; cánhhoa dài 8-9 mm, xoan hẹp;
mỗi ngắn, dài 5 mm, gần như không thuỷ, vàngvàng
hay đò. Nang.
Phúkhánh, Đàlạt.
- PFlowers greenish yellow, lip dark
đotted or blotched (Mesoclastes brachystachys
đỹ
Câyco Việtnam - 989
11.573 - Laisia curtisii Seidenf.. Lui Curtis ề
Phonglan; thân đứng cao 10-30 cm. Lá hình
trụ nhọn, dài 10-12 cm, to 3-4 cm. Chùm đốidiện vói
lá cao 1 cm; hoa cao 14-16 mm, láđài giũa
vàngvàng, láđài cạnh tíatdía; cánhhoa xanhxanh, dài
bằng hai láđài, xụ, môi đồ đậm đến tín đen, cô
lần ngang giữa phần dưới (hạthiệt) và phần trên.
Phúkhánh, Đàilạt; IHI.
~ Flowers yellowish to purplish, lip dark red or
blaek purple (L. œbv Auét, non Hook. †,
Phamhoang, L. pwyche auct., non Reichb. f., Guill.).
11.574 - Luisia ñliformis Hook. £,. Lụi như-chỉ.
Phonglan có thân đài, trên rễ càkhêu; lóng to
3 mm, dài 25-3 cm, có bẹ bao có sọc. Lá có phiến
hình trụ nhọn, dài 5-10 cm, có đốt vào bẹ và mau
rụng, gắn ö một bên của thân. Chùm ngoải nách lá,
cao 1 cm; hoa #ng;rắng, có cong và noãnsào đài 1,2
cm; láđài cao 1 cm, cánhhoa hẹp đài 1-1,5 cm; môi
dài 5-7 mm, z4 sậm đen, có lần ngang giữa hạthiệt
và thượngthiệt.
Rừng có thể ngập: Địnhquán.
- Flowers withish, ip black purple.
11.575 - Luisia macrotis Reichb. f.. Lụi tai-to.
Lan cao hơn 40 cm, có lóng to 4-6 mm, dài 2-
2,5 em, có be còn lại bao. Lá hình trụ nhọn, dài 8-
11 em, to 3-4 mm. Trục pháthoa kịchcớm, dài 2,5
cm; cọng và noänsào đài Í¡ cm, phiếnhoa vàng i2,
cao 8 mm; môi có đốm và bút đậm, đài 12 mm.
Nang 25 x 5 mm, có sóng cao.
Trên đá, rừng thay-lá: Đalạt;, V,
- Flowers light yellow, lip đark dotted and
blotched,
11.576 - Luisia morsei Rolfe. Lụi Morse.
Phonglan cö thân đứng. Lá có phiến hình trụ
nhọn, dài 5-20cm, to 2 mm. Chùm thòng, ngắn,
láhoa kếtlóp; hoa không lông, tực ñay đỏ xanhxanh,
mới có vằn tía đen; cột xanh; phiếnhoa cao 7-8 mm,
mới không móng, có 2 thuỷ canh thấp, thuỳ giữa
- XOẠN chót lôm; cột cao 2 mm. Nang đứng, mảnh, dài
,6 mm.
Hải phòng, Hànamninh, Đắclắc, hòn Thổchâu,
Bảolộc, Kiềngiang.
- Leaves 2 mm wide; flowers green or reddish
en, lip biack, purple striped (1... rererifoliz auct. non
SG D2212 at vn PT tonkinensis
tr).
Câycö Việtnam - 959
11.573 - Luisia curtisii Seidenf.. Lụi Curtis
Phonglan; thân đúng cao 10-30 cm. Lá hình
trụ nhọn, dài 10-12 em, to 3-4 cm. Chùm đốidiện với
lá cao 1 cm; hoa cao 14-16 mm; láđài giữa
vàngvàng, lâđài cạnh tíatía, cánhhoa xanjteanh, dài
bằng hai láđài, xụ; môi đỏ đậm đến rứn đen, có
lần ngang giữa phần dưới (hạthiệt) và phần trên.
Phúkhánh, Đàilạt; HỊ.
- Flowers yellowish to purplish, lip dark ređ or
black purple (L. mẹ Auct non Hook f,
Phamhoang, L. psyche auct., non Reichb. £., Guill.).
11.574 - Laisia filiformis Hook. f. Lụi như-chỉ.
Phonglan có thân dài, trên rế càkhêu; lóng to
3 mm, đài 2,5-3 cm, có bẹ bao có sọc. Lá có phiến
hình trụ nhọn, dài 5-10 cm, có đối vào bẹ và mau
rụng, gắn ở một bên của thân. Chùm ngoái nách lá,
cao 1 cm; hoa trắngtrắng, cõ cọng và noãnsào dài 1,2
cm; láđài cao 1 em, cánhhoa hẹp dài 1-1,5 cm; môi
dài 5-7 mm, mâu sậm đen, có lần ngang giữa hạthiệt
và thượngthiệt.
Rừng có thể ngập: Địnhquán.
- Flowers withish, lip black purple.
11.575 - Laisia macrotis Reichb. f.. Lụi tai-to.
Lan cao hơn 40 cm, có lóng to 4-6 mm, dài 2-
2,5 cm, có bẹ còn lại bao. Lá hình trụ nhọn, dài §-
11 cm, to 3-4 mm. Trục pháthoa kịchcợm, dài 2,5
cm; cọng và noảnsào đài l cm: phiếnhoa vàng iớ,
cao 8 mm, môi có đốm và bói đậm, đài 12 mm.
Nang 25 x 5 mm, có sóng cao.
Trên đá, rừng thay-lá: Đalạt; V.
~ Flowers lght yellow, bp dark dotted and
blotched.
11.576 - Luisia morsei Rolfe. Lụi Morse.
Phong]an cõ thân đúng. Lá có phiến hình trụ
nhọn, dài 5-20cm, to 2 mm. Chùm thòng, ngắn,
láhoa kếtọp; họa không lông, lục hay đỏ xanhxanh,
môi có văn tia đen; cột xanh, phiếnhoa cao 7-8 mm,
môi không móng, có 2 thuỳ cạnh thấp, thuỳ giữa
L xoan, chót lõm; cột cao 2 mm. Nang đứng, mảnh, dài
mm,
._. Hảiphòng, Hànamninh, Đáclắc, hòn Thổchâu,
Bảolộc, Kiềngiang.
- Leaves 2 mm wide; flowers green or reddish
en, lip black, purple striped (L. tereifola auct. non
s HH) . brachysfachya auct. non Bì. È,. tonkdLZiensis
ChỈtr.).
960 - Orchidaceae
11.577 - Luisia An: tong Reichb. f..Lụi môi-đẹp.
Phonglan có rẻ to, dài, và thân đứng cao 10-
15 cm, lóng dài 1-1,5 em, có ki bao. Lá có phiến
hình trụ nhọn, dài 15 cm, to 3 mm. Chùm ngắn
ngoài nách lá, trục đài vào 1 cm; cọng và noãnsào
dài 4-5 mm; phiếnhoa iực vàng, môi không túi, đỏ
tà cột đỏ có 2 đốm vàng; phẩnkhối 2, tròn. Nang
N.
- Elowers greenish yellow, li Bm, column
red (L. pÏayglossa auct. non (feok) i., Gapn.).
11.578 - Luisia psyche Reichb. ï.. Lụi mơ.
Phụsinh. Thân tròn cao 20 cm, lục đen, có
vân. Lá songđíu:, hình trụ nhọn, dài 12 cm. Chùm
lí nách i4; ládài trên vàng xanh, láđài cạnh nâu;
la thon, dài đến 22 mm, vàng xanh, môi dài
hơn đài, ứn đen có unần, đầy có 2 thuỳ. Nang có
cạnh, dài 3,5 mm.
Nhatrang (Suối-đầu), Lâmđồng, Dồngnai.
- Leaves distichous; petals 22 mm long; lip
đark purple (L. laosensit Guill),
11.579 - Luisia zollingerí Reichb. £. Lụi Zollinger.
Phonglan; thân đứng đài 20-22 cm, to 5-7 mm,
có bẹ lá còn lại, có theo tròn. Lá hình trụ, dài 8-12
cm, to 4-5 mm. Chùm ngắn († cm); hoa nhỏ, đođô;
noânsào và cọng đài 6-7 mm; láđài cao 4-5 mm,
vàng xanh; môi đ¿ bầm, thuỳ cạnh thấp; cột cao,
nấp to (2 mm), vàng; phẩnkhối 2, vàng.
B, Báolộc, Cônđảo; IV.
- Flowers rẻddish, lip dark red (/„ lafabris
Rolfe ex Downie).
11.580 - Doritis puicherrima Lindl.. Hồngtuyền.
Phonglan hay trên đá, hay địalan; rễ to. LÁ
có phiến đài 10-20 cm, dày, đầu nhọn, lục timtím,
tụng vào mùa khõ. Chùm đúng. phiếnhoa dài 2,5 cm
(cây án), hay 12 mm (cây 2n), hường, đò hay từmdím;
môi hường có sọc nâu sậm, 3 thuỳ; cột đỏ đậm, cao
7 mm.
Rừng thua hay rùng Thông, từ caođộ thấ:
đến 1500 m: Quimhơn Pongour (Lâmđồng),
Phúquốc (môi theo Seiđenfaden).
~ Flowers pink, red or purplish.
Câycó Việtmam - 961
11.581 - Phalaenopsis amabilis (L} BI. Hồdiệp,
Moth Orchid.
Phonglan; thân có rễ to. Lá songdính, không
nhiều, phiến to 20-30 x 7-12 cm, đày. Chùm chia
nhánh, dài đến 1 m; hoa 6-25, to, rộng 7-12,5 cm,
trắng với môi có bói và đốm vàng và đfa; cánhhoa
xoan rộng, rộng hơn láđài, láđài cạnh xéo; môi có
k>/ chót tamgiác dài chót có hai nheo dài;
phẩnkhối 2. Nang to. 2n = 38, 114.
Rừng dày, Tr; I-XI.
- Flowers white, lip yellow and purple dotted
and Hàng (Epidendrum amabilis L...P. grandollora
jndl.).
11.582 - Phalaenopsis cornu-cervi (Breda) BỊ. &
Reichb. f. Sùng-nai.
Thân ngắn, 1-2 cm, có rễ to, không chia
nhánh. Lá có phiến to 12-28 x 2-3,5 cm, đầu tà tròn.
Pháthoa dài 7-25 cm, chia 1-2 nhánh; nhánh to 8
mm, dẹpdẹp; láđài và cánhhoa i¿c vàng, có bót nâu
đỏ; láđài giữa cao 1,5-2 cm; môi nhỏ, có thuỳ cạnh
đứng cao 4 mm, thuỳ giữa dài 5,5 mm, ng hay
vàng với cạnh cam, chốt rộng, có mũi.
Lào; Lâmđồng.
- Flowers greenish yellow, brown blotched
(Podochilus comuw-cervi Breda).
11.583 - Phalaenopsis lobbii (Reichb. [) Swcet
Phụsinh, với nhiều rễ khísinh, thân rất ngắn,
Lá có phiến bầudục rộng, to đến 15 x 5 cm,
Pháthoa ít hoa, đến 6, to, trắng hay ngà, với môi
ủng vàng cam; láđài giữa cao Ì cŒ; môi có thùy
cạnh tamgiác đứng, thùy giữa với một vùng
bánnguyệt và sóng chia thành 4 sọi.
'Tù Sikkim đến Cúcphương, GialaiCôngtum.
- Flowers white with lip yellowish (P. parithii
Reichb. var. iobbii Reichb £).
11.584 - Phalaenopsis gibbosa Sweet. Bưởm-bâu,
Lan PP trên đá, có thân ngắn, rế rất nhiều,
to và dài, to 18 x 6 cm, gân-phụ nhiều, cách
nhau 2 mm, mỏng. Pháthoa là chùm songđinh, trục
chữ-chỉ; láhoa 2 mm; hoa trắng: cọng và noánsào đài
8 mm; láđài giữa bầudục, dài 5 mm; môi có gót,
thuỳ cạnh kìm 9+ 4 giữa bình đầu tên, rộng 7
mm, vâng; phấnkhối 2.
` Cũúcphương, Hàsdnbình, Quảngnam, 400 m;
- Flowers white, lip with midlobe yellow (P.
parhhii Gagn., Guill. non Reichb. Ê).
962 - Orchidaceae
11.585 - Phalaenopsis mannii Rcichb. f. Bướm man.
Thân gần như vắng. Lá có phiến dài 15-20
em, rộng 3-5 cm, hơi cong, có bìa và bớt tứn. Chùm
thòng, dài bằng hay hon lá; hoa songđính vào 15, to,
màu vàng nghệ có rằni nêu; môi cô 3 thuỳ, thuỳ
cạnh như cắt ngang, thuỳ giữa hình lưôi liềm hay
đầu tên; cột cô 2 răng ö đáy.
Quảngtrị, Bảolộc, Dalat, VI,
~ Flowers orange red with brown blotches,
11.586 - Phalaenopsis petelotii Mansf. Bướm Pételot.
Phonglan có thân ngắn và rể to, nhiều. Lá 3;
phiến xoan, to 9 x 4 cm, mỏng, gân chánh 5, giữa là
gân cách nhau vào 1 mm. Chùm có trục chữ-chị,
láhoa 3 mm; hoa songđinh rộng 12 mm; môi có
thuỳ cạnh đứng, thuỳ giữa ramgiác, rộng 8mm.
Rừng thưa: Mườngthon (Hàsơnbình), I1.
- Flowers 12 mm wide; midlobe triangular, 7
mm wide.
11.587 - Phalaenopsis fnscata Reichb. f.. Bướm bót-
nâu.
Phonglan; thân ngắn, bị bẹ lá bao trọn. Lá
xụ, xoan thoa ngược, to 20 x 10 cm. Pháthoa hơi
đúng, đơn hay có nhánh, ít hoa; noãnsào và cọng
3 cm; hoa vàng «ó bói to nâu ỏ 1/2 dưới các phiến,
láđài giữa cao 14-17 mm; môi 3 thùy, thùy cạnh chót
như cất ngang, thùy giữa có mmội sóng cao dọc; cột 7-
8mm. “
GialaiCôngtum (hình theo Swcet và Holttum)
- Tepals velow with large brown blotch; lip
with midlobe with a high fleshy keel.
11.588 - Adenoncos vesicnlosa Carr. Tuyếnthu
Phongian nhỏ, có thân không nhánh, dài 1-
2) cm, có rế chia nhánh, to ö đấy. Lá songdính,
phiến dày, mập, đài vào 10-17 mm, đầu tà nhọn.
Pháthoa ngắn, mang 7-2 hoa iực rái, láđài giữa cao
2 mm; cánhhoa nhỏ hơn; môi dài 3,3 mm, không có
thuỳ cạnh, xoan vuôngvuông; cột ngắn; phấnkhối 4,
tròn.
Bànà, Đàiạt, Bảolộc.
- Flowers pale green; lip 3.3 ram (Podochilopsis
đalatensis GuilL).
Câycö Việtmam - 963
11.589 - Christensonia yietnamensis Haager. Kiếtson
'Việtnam.
Phonglan; rể khíinh to 4 mm; thân khôn,
chia nhánh, đứng cao 7-30 cm. Lá dày, chót có
răng hay thùy nhỏ. Pháthoa 1-3, dài 8 cm, mang 3-5
loa; hoa rộng 3,2 cm, vàng tưới, môi trắng; móng (0,
mật trong trơn; thướngthiệt rộng 3,5 cm, bìa có
răng, cột không chân. Nang 6 cạnh, cao 5 cm,
Rừng thay lá 100 m: Khánhhòa, Phanrang;
- Epiphytic; flowers yellow, epichile white.
11.599 - Rhynchoeyna fallax (Guill.) Seidenf.. Lạo
Phụsinh cao đến 13 cm, thân chia nhánh, to
3 mm. Lá ñờưi tự chót nhọn, to 2-3 x 0,3 cm.
Pháthoa là chùm cao 4 cm, trục màu đỏ sậm, mang
nhiều hoa nhỏ, tái, môi lam tứn, mông trắng; láđài
Tùng hơn cánhhoa; thướngthiệt tampiác; móng to,
ngân.
Dilinh (hình theo Seidenfaden)
~- Leaves cylindrical, flowers nưmerous, small,
lip intense malvaceous (Sarcanthws ƒfallax Guill,
Cleostoma ƒallax (Guill) Garay)
N - Vandopsis gigantea (LindlL) Pfitzer. Huệ-
đồng.
' Phonglan thòng, to, có thân to 1-2 cm, dài 20-
30 cm, có bẹ bao; rễ to, nhiều, không chia nhánh.
LÁ songdính, to đến 30-40 x 4-8 cm, cuót có 2 thuy
không bằng nhau. Chùm ¿hông, dài 30-40 cm; hoa
12, rộng đến 75 cm, vàng có đốm nâu; lđài ría
mặt ngoài và môi có thuỳ giữa trắng hay vàngvàng.
Nang to đến 6 x 2,5 cm; hột rất nhỏ, nâu lợt.
Hà-giang, N.
- Flowers large, yellow, brown spotted (Vanda
gigantea Lindl.).
11.592 - Vanda concolor BI.. Huộ-đà một-màu.
Phonglan có thân dài đến 2 m. Lá songdinh,
ng, to 18-25 x 2,5 cm, đầu có 2 thuỳ không
bằng nhau, có Š5 mũi. Pháthoa ð cạnh thân, đứ
hoa 4-6, thơm, rộng 5 cm, màu nâu quế sậm, đợt Ö -
gân giữa; cọng và noänsào dài 8-10 cm; phiếnhoa
đài 2 cm, đáy hẹp dài; môi màu quế lợt có sọc tím
đáy, thưỳ ng vàng lợt có đốm đỏ, móng
àng. 2n = 74
tolạng, Hànội (hình theo Costantin).
~ Flowers 4 cm wide, brown, lip light brown,
spur yeflowish.
964 - Orchidnceae
11.593 - Vanda liouvillei Fin..
Phonglan; thân có rể to. Lá ít, phiến hẹp
đài. Pháthoa ít hoa, với hoa to, phiếnhoa có gân đỏ,
láđài giữa cao 2 cm; môi có thùy cạnh tà, nhỏ, thùy
giữa cánh buồm, đáy chẻ hai, đáy tím; phẩnkhối 2.
Vùng núi, vào 1.200 m: Làocai
~ Flowers venitian red to terracotta, basal part
of midlobe violet.
11.594 - Vanda đenisoniana Benson & Reichb. £.. Lan
THANH
ân to đến 1 cm. Lá có phiến to, dài đến
35 cm, rộng 2-3 cm, chót có 2 thuỳ, dày, gân mảnh,
sát nhau. Chùm dài 10-15 cm; hoa có cọng và
noänsào rất đài (7-9 cm); phiến họa cao 2 cm; hoa
vàng chanh: hay trắng, tâm trắng đến nâunâu; môi có
3 thuỳ, thuỳ cạnh đứng, thuỷ giũa hình đồn, đầu
chẻ, có 6 sóng dọc, móng hình chuỳ.
Đàlạt, Langbian.
- Flowers on long pedicel + ovary, yellow or
white. h
11.595 - Vanda lilacina Teijsm. & Binn.. Huệdà tía
Phonglan có thân cao 6-7 em, có bẹ tetua côn
lại, rẻ to. Lá songdinh; phiến dày, cúng, xếp dọc ö
đầy, to 5-8 x 1,5 cm, đầu có 2 thuỷ 4 răng, mặt dưới
tia. Chùm dài 6-7 em, mang nhiều hoa nhỏ; iáhoa
2 mm, mỏng; cọng và noänsào dài 2 cm, phiếnhoa
trắng hay từmtfm; láđài gia dài 1 cm, hẹp hơn láđài
cạnh, môi đỏ vả vàng, Š thuỳ, thuỳ cạnh nhỏ, móng
hình gót nhọn, cong; cột ngắn. Nang 3,5 x 1,2 cm.
Côngtum, Đắclắc đường Ninhhòa đi
Buônmêthuột; II.
- Flowers whitc or violet tint, lip red and
yellow (W: laoica Guill,).
11.596 - Vanda pumila Hook. f. Huệđà nhỏ,
Phonglan có thân to 6-8 mm, có rễ khísinh
to. Lá songdính, phiến to đến 15 x 1-2 cm, chót có
2 thuỳ không bằng nhau, nhọn. Chùm 2-3 hoa, từ
nách lá, cọng và noänsào đài 3,5 cm; hoa màu ngà
hay lục vàng, thơm; phiếnhoa đài 15-17 mm; môi có
sọc đỏ, thuỳ cạnh nhỏ, thuỳ chót xoan rộng.
Vùng núi, 1.200 m: Làocai, Lâmđồng, Dáclắc.
- Flowers fragrant cream or greenish yellow.
Câycỏ Việtnam - 95
11597 - Papilionanthe teres (Roxb.) Schhr..
Cànhgiao, Vânlan.
Địalan cao I-4 m; thân hình trụ, có lóng dài;
rể khísinh to. Lá hình trụ nhọn, dài 10 em. Chùm
Ò ngọn, f0, đẹp; hoa màu hường trừ 2 láđài cạnh,
môi có 3 thuỳ, thuỳ cạnh cao 7-1 mm; phấnkhối 2.
Tr nhiều vì hoa, có nhiều thú; var. alba Hort.:
hoa trắng; I-XII. 2n = 28.
- Cultivated (Dendrobium teres Roxb., Vanda
teres (Roxb.) Lindl.).
11.598 - Papilionanthe hookeriana (Reichb. f.) Schitr.
Vânlan Hiooker.
.. Thân hình trụ, to 5 mm, lóng dài, có rế
khisinh, Lá có hiến hình trụ nhọn, thất ö 2 em
n chót, dài đến 8 cm, màu lục tái. Chùm ð chót
; có 1-2 bẹ bao; hoa 2-5, to, rộng 4-6,5 cm,
có đồm và đà tím, môi cô sọc đọc và
ngang, màu ría, có thuỹ cạnh đúng, thuỳ giữa ăn
Ki Tông 2 mm, cột cỏ nấp vàng; phẩnkhổi 2.
lang đài 1Ù cm.
) Biênhoà (Bến Trâm), IX (hình theo Bot.
ep.)
két Flowers while, red or purple dotted or
striped (anda hookerlana Reichb. Í.).
11.599 - Papilionanthe pedunculata (Kerr) Garay.
Longchâu.
Phonglan. thân hình trụ, có lóng dài, rể
khísinh to, đài. Lá có phiến hình trụ nhọn, dài 4-6
em. Chùm ngoài nách lá, dài hơn lá, mang hoa ö
phần chót, hoa trắng, môi to, có thuỷ giữa to, có rìa
đải, phấnkhối 2.
„ Đàlạt,
- Flowers white; midlobe laciniate (4eri4ex
pedunculata Kerr, Vanda masperoe Guill, V. watsonii
Auct. non Rolfe, Guill.).
11.600 - Arachnis annamensis (Rolfe) J.]. Smith.
'Vũnữ, Bòcạp tía.
Phonglan có thân dài đến 1,5 m, có rể
khísinh dọc theo thân, to đến 6 mm. Lá có phiến
hẹp, đài đến 1 m, dai, màu lục đậm. Chùm kép, đài
3 j m, dày; lâhoa đến 2 cm, hoa to, không thơm;
phiếnhoa vàng có răn nâu; láđài giữa đúng; cánhhoa
và láđài cạnh Là 4 an , môi 5 thuỳ, thuỳ cạnh
đứng, mi ngắn, phấnkhối 2.
Diện Ki
- Flowers yellow, brơwn striped (Arachnan:he
annamernsis Rolfe, Renanthera evrardii Ouill.).
966 - Orchidaceae.
in - Arachnis maingayi (Hook. £) Schltr.. Trithù
đỏ.
` Phonglan to; thãn dài, mang rẻ khisinh to. Lá
có phiến đài, rộng, dày, màu xanh lợt, đầu có thuỳ,
Chùm-tután trong một phẳng dài 060,9 m; hoa /ø,
tái có bót đỏ; láđài giữa đúng cao; láđài cạnh và
cánhhoa cong xuống; môi có thuỳ cạnh to, thuỳ giữa
nhọn, đúng, vàng vỏi ng,
Tr ö Sàigôn vì hoa đẹp song không thơm, ïV,
- Flowers white, red blotched, lip yellow and
pink.
11.602 - Arachnis hookeriana (Reichb. f.) Reichb. f..
Trithù Hooker.
Phonglan có thân đải 3-2 m, to 7 mm, có rễ
khísinh dài, lóng có rãnh. Lá songdinh, phiến đài
6-9 cm, chót có 2 thuỳ không bằng nhau. Chùm
ngoài nách lá, dài 20-30 cm; hoa thưa, to 5 em,
phiếnhoa trắng, chót hường; môi ngắn, hai thuỳ cạnh
đúng, thuỳ giữa có chót nhọn, cột đúng, phắnkhối
2, có tuyến hình dĩa rộng,
Bếntranh.
- Flowers white, pink at apex of tepals
(S/awropsi cannaefom Guill).
11.608 - Arachnis labrosa (Lindl. & Paxt.) Reichb. £.
Phanglan có thân dài; rế khisinh rất to, rộng
7-8 mm, Lá có phiến đày, đầu có 2 thuỳ không
bằng nhau. Chùm ngay, dài 20 cm; hoa cao 2 cm,
vàng lục, có bói nâu đậm; môi trắng có sọc đỏ; cột
trắng có nấp vàng; noänsào tia.
B dến Đắclắc, Bảolộc (hình theo King &
Pantling).
- Flowers greenish yellow, with brownish j >i>
bars and dots (4rrhynchium labrosưm Lindl., Ñenan-
thera bilnguis Reichb. f.)
11.604 - Renanthera annamensis Rolfe. Hồngnhung.
Phonglan đứng hay Jco, có thân đải 2-3 m. Lá
có phiến dày, cứng, xếp cong, dài 5-7 cm, rộng gần
2 cm, đầu có 2 thuỳ không bằng nhau. Pháthoa chia
nhánh rong mội phẳng, nhánh dài đến 25 cm;
láhoa nhỏ; cọng và noãnsào đài 15 mm; hoa vàng có
đốm đỏ, láđài giữa tròndài, đài 13 mm; cánhhoa
cạnh thon; láđài cạnh to, có cọng 5-7 mm, phiến đài
18 mm; môi nhỏ, đỏ, thuỳ cạnh tamgiác, có 5 chai,
móng 4 mm; cột cao 3 mm.
Đàlạt.
- Flowers yellow, red dotted, lip red.
Câycö Việtnam - 967
11605 + Renanthera imschoatiana RoIfe..
Huyếtnhung tron
Phonglan to, thân to 5 mm, có rễ dài, thòng.
LÁ e6 phiến đài 5-1! cm, rộng 1/5 cm, đầu có 2
thuỳ ông bằng nhau. Chùm-tután trong một
ng, to; hoa to 4-cm, đỏ đệm; cánhhoa cạnh cao.
ằng nữa láđài giữa, vàng cam, có đốm đỏ; láđài
cạnh to nhất, bìa dúng, môi nhỏ, có 3 củ và 2 sóng,
móng cao 4 mm; phấnkhối 4. 2n = 38. :
Đàiạt, Dran.
- Flowers red, lateral petals yellow red dotted;
base of midlobe with 3 calli.
11606 - Renanthera coccinea Lour.. Huyếtnhung
đúng.
Phonglan có thân đài đến 5 zm, mang nhiều rẻ
khisinh. Lá có phiến tròndài, dày, đầu có 2 thuỳ.'
Pháthoa rất to, trong một phằng, hoa đỏ, to 5 cm;
phiếnhoa đúng, dài 3-4 cm, /4đ2i cạnh to; môi có
thuỳ giữa đỏ đậm, thuỳ cạnh vàng có sọc đọc, móng
.5 mm; phấnkhối 4.
Rừng bìnhnguyên, từ Hàsonbinh, Hảiphòng,
qua Huế đến Nhatrang. l
~ Flowers red; lateral sepals to 4 cm long.
11.607 - Hygrochilus parishil (Veitch. & Reichb. f.)
Pfiờ. Cẩmbáo. Phonglan, có thân ngắn, rể khísinh
to, dài. Lá có phiến bầudục dài, to 15-23 x 4-7,5 cm,
đầu lõm thành hai thuỳ không bằng nhau. Chùm to,
dài hơn lá; láhoa dài 1-1,5 cm; noänsào và cọng dài
3 cm hoa hơi thơm, vàng xanh có đốm đỏ, không có
móng; môi đài I,5 cm, có một sóng ở giữa và phía
trong. .
GialaiCôngtum, Phanrang Bảolộc, vùng
Sàigôn, V-VII, Var. marriotdana Reichb. f: Cầmnhung,
hoa hường hay tím đợt phía trên, Bảolộc.
- Flowers green yellow, red blotched (Vanda
panshi Veitch. & Reichb. £.).
11.608 - Ascocentron curvifolium (Lindl.) Schltr..
Phonglan có thân ngắn, to bằng ngón tay, đáy
e6 lá còn lại phù; rế to. Lá songdinh, phiến dài
đến 25 cm, dai, đầy có 2 thuỳ nhỏ, đáy có đốt trên
bẹ. Chùm Ö nách lá, zhòng, ngắn hơn lá; noánsào có
6 cánh thấp, tím; hoa đẹp, màu đỏ Phượng, trì môi
vàng có sọc cam; móng dài bằng môi; cột và nấp
đỏ; phẩnkhối 2.
Địnhquán.
- Flowers bright red, lip yellow orange red
striped (Saccolabin cunfohum Lindl.)
968 - Orchidaceae
11609 - Ascocentron miniatum (Lindl) Schltr.
Hoảhoàng. : ý
Phonglan có thân đài đến 20 cm, lóng dài. Lá
hẹp, © 10 x 1 em, đai, màu lục có phần đỏ, đầu
nhọn. Chùm đài 4-10 cm, láhoa mỏng, không rụng;
cong và noänsào dài ] cm; hoa rông 13 mm, vàng
lứa hay vàng chanh; láđài và cánhhoa ging nhau,
Xoan ngược, 5 gân; môi có móng đài 5-7 mm, thuỷ
giữa tröndài nhọn, thuỳ cạnh rất nhỏ; cột có mõ đ:
nấp nâu đen. Ễ
Rùng thưa, rừng Dâu, 1-800 m; Phúkhánh,
Đồngnai. Sốngbé, Tâyninh, IE-HI,
£ -.Plowers orange; spur 5-7 mam long (Saccola-
bhưm miniatwm Lindl.).
11.610 - Ascoeentron pusillum Aver.. Tiểuhoàng.
Phonglan có thân đài 1-4 cm, mang lá
songđinh, kếtlớp, phiến dài 3-4 cm, rộng 5 mm, đàu
có 2 thưỳ không bằng nhau. Chùm 1(2) cm, mang ít
hoa; láhoa 1 mnm, hoa rộng 1 cm, đăng ẫy
hường tâm đậm, không thơm; cánhhoa hơi nhỏ hơn
láđài môi có móng đài 5-6 mm, thuỳ cạnh nhỏ,
đứng, thuỳ giữa tamgiác; phẩnkhối 2. Nang.
GialaiCôngtum; XI (hình theo Averyanov).
~ Flowers white or pink tỉnt; spur 5-6 mm.
11611 - Ascocentron christensonianưm Haager.
Tiểuhoàng Christenson.
Phonglan, thân không chia nhánh, cao 15-40
em, lóng 7-15 mm. Lá có phiến hẹp, chót có 3 răng,
to 10-16 x 0,5-0,8 cm. Pháthoa 2-4, dài 6 cm; hoa
rộng 1,4 cm, nữu tía ứng trắng; môi đò túa, ồn
nước, móng cong về sau, dài 14-16 mm; baophấn
lục tía.
Rừng thay lá: Phanrang (hình theo Haager).
- Epiphytic; leaves 10-16 cm long; flowers
pikish lavender, iip purple.
HẾT
Câycõ Việtnam - 967
11695 - Renanthera imschootiana Rolfe..
Huyếtnhung tron
Phonglan to, thân to 5 mm, có rẻ dài, thòng.
lá cô phiến dài 5-11 cm, rộng 1,5 em, đầu có 2
tỷ nẸ bằng nhau. Chùm-tután trong một
lÒ ng, to; hoa to 4 cm, đỏ đậm; cánhhoa cạnh cao
ng nữa láđài giữa, vàng cam, có đốm đỏ; láđài
cạnh to nhất, bìa dúng; môi nhỏ, có 3 củ và 2 sóng;
móng cao 4 mm; phấnkhối 4. 2n = 38. :
Đàiạt, Dran.
- Flowers red, lateral petals yellow red đotted,
base of midlobe with 3 caHi.
- Renanthera coccinea Lour. Huyếtnhung
lún
: Phonglan có thân đải đến 5 m, mang nhiều rễ
khisinh. Lá có phiến tròndài, dày, đầu có 2 thuỳ,'
Pháthoa rất to, trong một phằng: hoa đỏ, to 5 cm;
phiếnhoa dúng, đài 3-4 cm; /4đải cqn/t to, môi có
thuỳ giữa đò đậm, thuỳ cạnh vàng có sọc đọc, móng
.5 mm; phấnkhối 4.
Rừng bìnhnguyên, từ Hàsonbinh, Hảiphòng,
qua Huế đến Nhatrang.
~ Flowers red; lateral sepals to 4 em long.
11.607 - Hygrochilus parishii (Veitch. & Reichb. f.)
Pñitz Cảmbáo. Phonglan, có thân ngắn, rể khísinh
to, dài. Lá có phiến bầudục dài, to 15-23 x 4-7,5 cm,
đầu lõm thành hai thuỳ không bằng nhau. Chùm to,
dài hơn lá; láhoa dài 1-],5 em; noänsảo và cọng dài
3 cm hoa hơi (hơn, vàng xanh có đếm đỏ, không có
móng; môi dài 1,5 cm, có một sóng Ò giữa và phía
tTONg. .
GialaiCôngtum, Phanrang, Bảolộc, vùng
Sàigòn; V-VII, Var. marriotiana Reichb. {: Cầmnhung,
hoa hường hay tím đọt phía trên; Bảolộc.
= Flowers green vellow, rcd blotched (Vanda
parishii Veitch. & Reichb. 1).
11.608 - Áscocentron curvifolium (Lindi.) Schltr..
Phonglan có thân ngắn, to bằng ngón Vy, đây
có lâ còn lại phù, rế to. LÁ songdinh, phiến dài
đến 25 em, dai, đầy có 2 thuỳ nhỏ, đáy có đốt trên
'bẹ. Chùm ở nách lá, :hòng, ngắn hơn lá; noãnsào có
6 cánh thấp, tim; hoa đẹp, màu đỏ Phượng, mà môi
vàng có sọc cam; móng đài bằng môi; cột và nấp
đỏ; phẩnkhối 2.
Địnhquán.
- Flowers bright red, lip yellow orange red
striped (Saccolabiun curvfoliun Lindl.)
Phurang 999
Xi thêm cắc loài sau đây, theo thútự số loài:
67- Ophioglossum nudicaule Lf(O. pawffoliurn
Hook.& Grev.). Xàthiệt thân-trần.
Ráng nhỏ, cao 2-12 cm. Cănhành nhỏ, hơi
tròn. Lá bấtthụ xoan (dài không quá 6 lần ngang),
nhỏ, đấy có khi hình tim, đầu tà. Gié thụ dài vào
1 cm, có phần chó¿ lép, trên trục gắn vào lá không
thụ. š
Liênnhiệtđỏi: Biđúp.
9S5la - Ephedra sinica $tapf. Thảomahoàng,
Mahoàng Trungquốc.
Cỏ đaniên cao đến 30-70 cm; lóng đài 3-6 cm,
có rảnh dọc. Lá 2 hay 3, ru/ vảy, dính nhau thành
bao, chót nhọn. Biệtchu. Hạt đỏ (nên Pháp có tên
là Raisin de mr,
Tr ở Sapa.
Chúa cphedrin, pseudoephedrin.. trị cảm,
suyển, nhúc-đầu, Igliểu.
§5Sb . Cycas taiwanians Carruthcrs Thiếntuế
Đàiloan.
Cây có thân cao 1-3,5 m, to 35 cm, phần trên
có đáy lá còn lại khá lâu. Lá đài 1-1,8 m, lá-phụ to
2,5-6,2 x 0,4-0,8 em. Chùy đực có cọng, cao đến 50
cm, rộng 9-10 cm. Chùy cái không cọng, hình cầu to.
vào 25 x 20 cm, vảy xoan thon, bia mang vào 20
rìa/bên, vàngvàng, noãn 2-4, cho ra hột đỏ, to 4-4,5
xũ8 sa
859 - Cycas siamensis Miq.. Thiêntuế Xiêm.
“Thân cao 1-4,5 m, phù (0 nữư củ gốc; tần thưa.
Lá dài 50- 90 cm, mang vào 50-70 cặp lá-phụ thon
hẹp, đài 20 cm, rộng 7-9 mm, chót có mũi, sóng
tròn, có lông. Chuỳ đực mang rất nhiều tiểunhụy có
mũi nhọn. Vảy cải dài Š-7 cm, phiển xoan hẹp, có
vào 20-25 ria sâu, có lông dày, cam; noãn 2.
Nam. S
- Stem abruptly swollen at base; leaves to 90
cm long, leaflets to 20 cm; carpophylls obovate, with
long pTocess, ovules 2.
90 Phụtrảng
859b - Cycas macrocarpa Grifith. Thiêntuế hột to.
Thân cao 3,5 m, to 20 cm, có nhánh. Lá non có lông nâu, to 1,5-2/5 x 0,2-0,3 mị
1á-phụ nhiều, to 20-40 x 1-1,2 cm, bìa uốn xuống Tưng to 30-40 x 12-14 cmttii
y tO
lềunhụy
2 em.. cải thưa, mô rộng, có lông nâu; 25 cm, thùy chót 4-6 x 3-3,5 œn,
th iác đến hình chót bườm, lục đến vàngvàng, noän 4-12 cho ra hột 1O 5-7 x 4,5 cm,
C, Ũ 3
'Việtnam, Mãbajá. : ì
8S%Ẵễ Cycas balansee Warb..
Tiểumộc cao 2 m. Lá dài, thon. Chùy đực to 20 x 5-6 cm, có cọng ngắn; tiểunhuy
cao 1,2,7 x 1/2 cm
898b - Cupressus duclouxiana Hickel. Tùng Ducloux.
Tiểumộc hay đạimộc cao đến 2 m, nhánh hình
trụ tròn, các nhánh bậc chót (ng một. phẳng. Lá
như vảy ôm thân, sấp theo 4 hàng đốidiện.
Chùy đục vàngvàng ð chót nhánh.
. Chùy cái hình cầu, mang vảy không mũi.
B.
8832a - Abies delavayi Fr.
Tiểumộc hay đạimộc cao 3-12 m; vỏ tím
đậm. Lá dài, một số cong lên (incurving backward).
Chùy 7-Í1 x 3,5-5,5 cm.
Núi cao, B: 1000-1200 m
88Šb - Tsuga dumosa (D.Don) Eichler.
Đạimộc đến 40 my vỏ dày nhám; nhánh
mảnh. Lá lục đậm, có phiến một gân, hẹp (2 mm)
đài 1,5-2 cm, đẹp, bìa có ít lông; lá rụng khi nhánh
bị cất. Chủy đực côđộc ð chớt nhánh. Chùy cái có
vảy mà chót tròn, mỏng; hột 2 mối vảy, cao 8,3 mm,
cánh xoan dài ở chót.
Núi cao: B (hình theo FRPS).
PHỤ TRANG 91
871b - Gnetum cuspidatam Bi. Gấm mũi.
Dây leo. Lá có phiến mỏng dai, to 12-24 x 5-10 cm. Gié rên thân; giữa hoa có
lông ngắn; gié đực đài 5 cm, rộng 5 mm. trên cọng dài 2 cm, có hoa cái thôso; gié cái
đài 5 cm, rộng 6 mm, mang luânsinh 5-7 hoa. Hột to 2.5-3 cm.
1-600 m; I-XII h :
95a . Podocarpus macrophyla (Thunb.) Lamy
(Taxus macrophylus Thunb.)
Đạimộc; lá mọc xen (Ö Aagiz lá mọc đối),
thon hẹp, đài 10-18 em, mật dưới hơi vàng, Biệtchu.
Chùy đực hình trụ nhóm 1-3, dài 3 cm. Hoa cái có
cọng ð nách lá, có vảy, trỏ thành để; noän 1. Đế đỏ
đậm, mang 1 hột to 1 cm, l¿cÍục.
Podocarpus pilgeri Foxw..
Tiểumộc hay đạimộc đến 15 m. Lá chụm ở chót nhánh, hẹp dài thon, to 1,2-7.5
x 04-1,2 cm, chót tà, có khi có mũi. gân giữa Ti. Chùy đực côđộc ö nách lá, gần như
không cọng, to 1,3 x 5 cm; chùy cái côđộc ở nách lá, to 3 x 12 mm, vảy mập vỏi 2 láhoa
%2 - Taxus sumatranus '(MiQ) dc laub.
(Cephalottus celebica (Warb.)Li, T. sitensis Rehd.
P.Da T. speciosa Florin).
ĐDạimộc cao đến 45 m, thân to 1 m. Lá ở
nhánh giả hẹp đài, to 15-25 x 0,15-020 cm( ð
nhánh trẻ 2-4 x 0,2-0/25 cm), bìa uống xuống.Chùy
đực hình cầu to 4 mm Hột to 6 x 5 mm, đây 4 mm.
Vùng núi cao.
1152a - Sarcandra brachystachys (BI.) Verdc. (ChỈo-
ranthus brachystachys BÀ, §. hainanensiy (Pei) Sw. &
Boril)
Cỏ cứng hay tiểumộc 0,6-3 m. thơm; thân to
đến I,5 cm, phù ở mắt, vỏ láng. Lá có phiến
bầudục-thon ngược, thon đến tròndài hẹp, to 2-20 x
1,8-5 em, bìa có răng, gân-phụ 5-10 cặp; lábe nhỏ,
15 mm. Pháthoa 3-8 cm, gié dày, ngắn, 1-2 cm,
tiểunhụy 1 gấn trên noãnsào, buôngphấn 2; phần
cái 1-15 mm. Trái vàng rồi đỏ. ít khi đen, to 4-7
mm; hột tròntròn.
D.N. Ả,
972 PHỤ TRANG
1247 - Kadsura heteroclita (Roxb.) Craib.(Uuaria heteroclua Roxb.. K. roxburghiana Ar
ñott). Xunwe tạp. l
1249 - Kadsura longipedunculata Fin. & Gagn. (K.
HH & Gapm.)
U/UỘC . le, \ lá có phiến
bầudục, xe CÚ bà >š 4 ợn &Y inOn, chỗi 's6
mũi, m ng dai,
8 mối bìa). gân-phu 3-7 cập: guỗng
trên cọng dài, côđộc trên nhành non, vàngvàng có,
khi đođỏ; hoa đực có 10-15 phiến, 25-54 tiểunhụy,'
:hoa cái có 10-14 phiến, 32-6U tâmbì, cao 1-1,6 mm.
Trái đến 60 phânguả đó, cao 6,5-11,5 mm, 1-3 hột.
Dùng trị ungthư Ò N.Trungquốc.
1249b - Kadsura angustifolia A.C. Sm.
Tiểumộc leo, không lông. Lá có phiến bầudục, to 9,5-14 x 2,5-4,5 cm, mỏng, dai,
gân-phụ 7-13 cặp, chót có múi, bìa nguyên hay có răng thưa nhỏ (2-10/bén); cuống 10-17
mm. Họa côđộc Ó nhánh non; phiếnhoa ngoài tamgiác, trong bầudục, to nhất 5,5 x 2,9
ng mặt L6 hoa dục có 9 phiếnhoa, vào 50 tiểunhụy; hoa cái có 13-15
phiển, vào 80 tâmbi. Trái 9-10,5 mm, 1 hột.
Có vị thuốc.
1242< - Kadsura verrucosa (Gagn.) A.C.Sm.(K. cauliflora ïn King, A.R.B.G.3: pi.72)
Dây leo, không lông. Phiến lá dai, bầudục-xoan, to 10-15 x 4,5-12,5 cm, ân-phụ
3-7 cặp, đáy tà hay cắt ngang, chót nhọn hay có mũi, bìa nguyên, cuống 15,5-30 mm,
Hoa Ö nách lá có khi ở thân; phiếnhoa vàng hay hồng, xoan, to 2-3,5 mm; hoa đực có 10-
15 phiến, 40-57 tiểunhụy; hoa cái có 12-16 phiến, 44-55 tâmbi. Trái mang 30-50 phânquả,
cao 7-11 cm, 1(2) hột.
B, vùng giáp ranh với Trungquốc; I-XII, 5-6. 4
1I12a - Coptis quingnefnila Mi: Hoàngliên 5-láphụ.
Canhành bò, Lá mang $ M:phụ đài 1-25 èm,.
như da, c6 rằng ð chớ. Hoa côđộc, trên trục 7-15
cm, trắng, rộng 13-18 mm; cánhhoa có móng nhỏ;
tiểunhụy đài bằng cánhhoa; tâmbi có vòi ngắn.
Manhnang có 1 gân to mối bên, thiếtdiện tamgiác.
ảo
Núi, B.
1352a- Stephania dielsiana Y.C. Wit. Dòm
Cô leo có củ dàidài, nằm ngang, nạc màu
vàng, đắng. Lá có phiến hình lọng, mặt dưới
tímtim; cuống dài bằng phiến. Tân kép nhỏ; hoá
nhỏ; láđài nhỏ 5-6; tâmbi I. Trải có nhân hình
TnÓng ngựa, có gai-u.
Chúa tctrahidropalmitin: lợitiểu, anthần, tiêu-
viêm.
1361 - Cycles debiliffora Micrs. :
Đây leo: lá, pháthoa *ó lòng nằm sát Lá có phiến tamglác xoan, chói có mũi, mật trên không
lông, mật đưởi móc. \o 8-13 x $-Tš cm: cuống 1-L.Š(4] em Chủm-tután đưc; dài có ‡ láđài đính nhau,
Phảthoa thụ dài 12 cm: quảnhâncứng xoan. dẹpdep.
Pngirang. s3
2437b - Rhododendron tephropeplum Baff. f. &
Farrer. Đổquyên đoán-y.
Tiểumộc luõnluôn xanh, cao đến 1,3 m; chồi
non có nhiều vảy. Lá có phiến đai, tròndài-thon
ngước, to 3-Š x 1-2 cm, chót tà tròn, cố mũi, đầy ˆ
chót buồm, mặt trên có vảy rồi láng, mặt dưới trắng
xám có vảy nhiều; cuống 5 mm. Pháthoa đạng tắn
3-4 hoa, cọng 1-1,5 cm; đài rộng, tai rìa lông; vàn:
hường, có Ống 2 cm, tai 5, trải; tiểunhụy 10, chỉ có
lông ở 1⁄2 đưới, noãnsào có vảy, cũng như 1⁄2 dưới
của vòi nhụy. Nang cao 6 mm, trong đài,
Trên vùng vôi: B, N-Trungquốc.
2437e - Rhododendron excellens Rehd. & Wil.
Đồquyên đẹp.
Tiểumộc luônluôn xanh cao đến 3 m; cành
non có vảy. Lá có phiến đai, tròndài thon ngược, to
15-19 x 4-5,5 cm, chót tà, đáy tròn, mặt đưới có vậy
nhiều; cuống hình trụ, 2,54 cm, có vảy nhỏ.
Pháthoa dạng tán 2-4 hoa; cọng 2-4 cm; đài 5 tai;
vành mắng, cao 8 cm, thùy 5: tiểunhụy 15, chỉ có
lông; noánsào có vảy đỏ. Nang cao 4 cm.
Rừng, B.
2438bù . Rhododendron xanthostephauum Merr,.
Đổquyên.. hoàng-vác. % :
Tiểumộc luônluôn xanh, cao 063 m; cảnh.
mảnh, không lông, có vảy. Lá có phiến dai, thon hay
trònđài-thon, 5-10 x 2-4 cm. không lông, mặt trên có
vảy, trật dưới xám và có vảy mịn, gân-phụ khó
nhận; cuống 6-9 mm, có vảy khít. Chùm như tấn 3-5
hoa; cọng 6-14 mm; đài 5 tai tròntròn, cao 6 mm;
vành _ vàng iươi, hình chuông, cao 2,5 em; tiểunhụy
10, chỉ có lông ö phần dưới; noãnsào không lông,
©Ó Ít vảy ö đầy. Nang cao 8 mm, có vảy.
Trungquốc, Miếndiện, B. núi cao.
2440b - Rhododendron carneum Hutch.
Tiểumộc luônluôn xanh cao đến 1 m; chồi :
non có vảy nâu. Lá có phiến bầudục-xoan ngược, to
€12 x 3-4 cm, chót có mũi, đáy tà, mặt trên không”...
lông, mặt dưởi có vảy gần nhau; cuống dài I-1,5 cmÌ-~+
có vảy. Pháthoa 3-4 hoa; đài 5 thùy có lông đài, và
vảy, vành đỏ, ống 3,5-4 cm. tại dài 3 cm; tiểunhụy
thường 12, thò, chỉ có lông ỏ phân dưới, noãnsào
có vảy, vòi nhụy hường. .
Triền nui có cỏ: Nam Trungquốc. Miểndiện, B.
JẠ.
94 Phạtrang
2443b - Rhododendron densilorum KM. Feng.
Đđquyên dày-hoa,
_ Tiểumộc luôhiuôn xanh, cao 03-1,3 m; nhánh
có tuyến và vảy. Lá có phiến nhỏ, 6-10 x 4,5 mm.
xoan ngược hay trỏnđài, mặt dưới có vảy rảirác:
cuống 2 mm. Hoa cớđộc ö chót nhánh, cọng 1.5 cm,
đài 5 thùy, vành vàng, hình chuông cao 8 mm, chẻ
đến 1⁄2; tiểunhụy 10, ngắn; noänsào 5 buồng. Nang
đài 7-11 mm, có lông dày và vảy nấu, hột nhỏ, có
đuôi ð 2 đầu.
Rừng hỗnhợp, N. Trungquốc, 1000-1800 m:
2449a - Rhododendron chunii Fang. Dổquyên Chun.
Tiểumộc cao đến 6 m, có lông mặt đỏ-Hâu.
Lá rụng theo mùa, daiđai, bầudục đến tròndài-xoan.
nhỏ, đo 10-18 x 9-10 mm, bìa cong xuống, có răng
nhỏ; cuống 2-3 mm. Pháthoa 3-4 hoa, ö ngọn nhánh;
cọng 5-7 mm, đải rất nhỏ. có lông đài, nâu; vành
hưng 3 tai trên có đốm tía, hình quận, phía
ngoài có lông nâu và lông tiết, phía trong có lông
mịn; tiểunhụy 5, chỉ có lông ð 1/2 dưới. Nang xoan.
có lông mịn, và vòi nhụy còn lại.
Lùm-bụi, Nam Trungquốc, B.
2452b - Rhododendron serotinum Hutch. Đổquyên
tFỂ: Tiểumộc luônhuôn xanh. cao đến 3 m, cảnh
già lục lắng. Lá có phiến đai, tròndài-bầudục, to,
10-15 x 6-7 cm, chót tròn hay löm, đầy tròn hay
hình tím hơi bấtxúng, gân-phụ thẳng góc; cuổng
tròn, đài 2-3,5 cm,. không lông. Chùm I-3 cm, 7-8
hoa thơm; cọng 3-4,5 cm; đài nhỏ; vành trắng ủng
hồng phía ngoài, có bót đỏ ỏ phân trên, Ống hình
lông ö phần dưới; noãnsào có tuyến có cọng.
Rừng hỏ; VII, B.
2462c - Rhododendron facetam Baltf. & Ward.
Đểquyên thanh.
Tiểumộc trung, cao 2-6 m. Lá có phiến thon
đài, to đến 24 x 3-5 cm, mặt dưới có lông dày;
cuống đài I-2 cm. Chụm như tán ö chót nhánh
nhánh; #øoa đỏ; đài nhỏ; vành hình ống mang 5Š tai:
tiểunhụy 10, baophấn đậm đen; noänsào có lông.
Rừng vùng núi có gió mùa, caođộ 2400-2800
3021b - Fagopyrum dibotrys (D.Don) Hara (Ƒ. masum
Meissn., E. đriangulare Meissn.). Buckwheat. Bông-chua.
Cỏ đaniên, có lông rảirác. Lá có phiến tamgiác,
dài đến 15 cm; cuống đài. Pháthoa ö ngọn và nách,dài ˆ
8-12 cm, hoa một bên, nhò. Trái hường lợt, xoan có 3
cạnh nhọn, cao 8 mưn, dài 2 lần đài.
Gặp ö Cúcphuong, Ninhbình và Tr, 6-9. Hạt
ăn như gạo. Chứa rutin, shakuchirin, acid p-coumaric,
ferulic, quercitin, quercitrin..; bổ vihuyếtquản, trị đập,
phongthấp; ö Ân trị thiênthồi, dau-bụng, ia chảy.
3420a - Cassia suiphurea (Colladon) Irwin & Barneby
TH Re) ssp. glauc4 (Lam.) K. & A. Larsen.
l8,
Tiểumộc cao 5-7 m. Lá-phụ 6-8 cặp, thon,
chót nhọn, lá-phụ to đến 5-10 x 2-3,5 cm. Chùm ö
nách lá, ngấn hơn lá; cọng hoa dài. Trái đẹp, to
đến 20 x 2 em
Thường Tr vì hoa vàng đẹp. song hiếm ở
Việtnam. Lá dường như được ăn ở Lào; chứa acid
crisophanic; trị đái-đường ở Ăn..
3Š14a - Sophora flavescens Ait, Hoẻ vàng. :
Cỏ đaniên, cao 0,8-15 m. gần như không
lông. Lá mang 15-40 lá-phụ tròndài đến thon, đài 2-
4x 0/7-15 cm, có lông nằm: lábc hẹp đài. Chùm
đứng ở chót nhánh, dài 10-20 cm: hoa #¿€ vàng, ít
khi tíatía, to 15-18 mm; đài xéo. cao 7-8 mm. Trái
đài 7-8 cm, có 4 cạnh. không tụ khai. có co giữa hột:
hột tròn to 3-7 mm. lam.
Tr ở Sapa. Rể chứa matrin oximatrin,
sophocarpin. kurarinol, formononetin...Bổ đắng,thanh
nhiệt, trừ phong, tăng huyếtáp, loitiểu..
3575b - Tephrosia kerrii Drumm. & Craib. ;
Bụi đứng cao đến 2 nhánh bộng, to 3-5 ;
mm, có cạnh. có lòng. Lá có cuống chung dài 9-12 :
em, có t0; lá-phụ l1-17. gần như bảng nhau. thon
tròndài, chót nhọn. to 5-8 x Ì.5-? cm. mặt dưới có
lông bạc, dày; cuống-phụ 2 mm: lábẹ mau rụng.
Pháthoa cao 2 em. sau đó 10 cm, rộng 1 cm: dài cô `
tống 4 mm, thùy hẹp. thùy g la dài Š mm, thủy cạnh
3 mm; cÖ xoan hình tim. Trái đài /0 cm, rộng 7-8
mm, có lông dài.
Côngtum (hình theo Larsen).
976 PHỤ TRANG
3575c - Tephrosia pumila (Lam.) Pers.
Cô nằm rồi đứng, cao 30-60 cm, thân nhiều,
có nhánh từ đáy, có lông. Lá mang 7-ll lá-phụ
tròndài-xoan ngược, chót cất ngang hay hơi lõm, to,
4-18 x 2-7 mm, gân-phụ 4-8 cặp; cuống chung dài
không đến 4 cm. Chùm 2-4 cm, ứ hoa, có khí 1 hoa;
cong 1,5-3 mm; vành rrắng rồi hường, cò 4-6 mm, có
En Trái có lông ngắn trắng hay nâu; hạt 8-12.
ng.
Cát ven biển. đến I800 m: Quảngngäi,
Khánhhòa. Bìnhthuận.
5252a - Mischocarpus pentapetalus (Roxb.) Radlk.
(Schleichera pentapetaia Roxb.)
Tiểumộc hay đạimộc đến 15 m; nhánh non
có lông mịn, nâu. Lá-phụ 1-5) 6 cặp, xoan-
bầudục, to 7-20 x 2-6 cm. gân-phụ 9-20 cặp, cuống-
phụ 3-12 mm; cuống 3-25 cm. Pháthoa ở nách lá,
thơm; láđài tamgiác: cánhhoa 0.5-I mm; đa mật;
tiểunhụy 7-8. Trái 1-2 cm; hột đài 8 mm.
Ẩnđộ, Trungquốc, Phiippin, Indonesia.
5436 ~ Swintonia swenldi (Teijsm.& B.] (4nauxanopelalum rwenkii Tebjm. & B..
Đaimộc đến 45 m. thân to 70 cm. chang cao 3 m. Lá có phiến dai hay dày, hầudục hẹp. đấy là hay
chót bườm, chót có mũi ngắn. to 7-12 x 3-t,$ cm, không lông; gắnphụ L#2l cập, cuống đài 3.5-6 cm.
Chùm-tután cao 8-14 cm; cong hoa fÌŠ mm; hoa trắng; láđài đính 1/2; cánhhoa 3-3 mm: đĩa mẠi: tiếunhụy
1 cm; noänsào hình cầu. Quảnhãncũng xoan hay bầudục. to 17-2 x (7-1 cm, trên cánhhoaz tăngtrưởng
dài §.5-7 cm. KPC.
458%c-. Aglain argentea BI.(K- Bull. Add. ser. 16.1992, F27)
Đạimộc cao đến 3U m, thàn to 6ÿ cm. chang cap 1 m, dày 4 cm. Chồi không lông; lá kép lẻ. to (7-
112 x 14-75 em, cuống J-J1 em: lá-phụ 9-1, to 43:30 œ 15-11 cm, mắt trên lắng, mặt dưới có lông hình:
khiên trắng, và một ¡t lông lông nàunàu. chót có mẽi, đầy tròn, hoi bấtxứng, có khí chót bườm: cuống-
phụ 5-10 mm. Pháthaa to 60 x 60 cm; hoa đực và cái giống nhau: tánhhoa:5; ổng tiếunhụy xoan. Pháttrải
dài 20-50 cm; trái 3-3.5Š x 2-3 cm. buồng 2; hột Irong tử-y trắng, chụa ngọi, ân được.
Dựa rạch, 0-1200 m.
3$86d - Aglaia rufonervis (BI.) Bentw. (Trichiia rƑinereis BL, 4. trìchosatemen C.DC,
Đạimộc đến 15 m. thân to lã cm: chồi có lông hình sao nău. Lá kép lẽ, to 100 x 40 cm: lá-phụ
15-19, to 6-28 x 3-8 cm, mài dưới đầy lòng nâu tái, và lông hình sao đổ nâu ö gân giữa. gân-phụ 9-18 cập.
chói có duôi, đảy tròn hay chói bướm. bảuứng. Pháthoa đực cao 80 cm; hoa 13 mm, cảnhhoa Š. Ống
tiểunhuy cao 1 mm. Phátrái 16 cm: trái lo 20 mm, tròntròn, vàng nâu, có lông hình sao; buồng Ì. hội
1, tửy trong.
Rừng đến 1300 m.
5913b - Ligusticum chinense Olix. in Hook. Cảobản,
Xuyênkhung Trungquốc.
Cỏ đaniên cao đến hon | m: thân bộng,
không lông, cänhành tròntrôn to l-3 cm. Lá 3 lần
kép: thúdiệp mang tamdiệp bia có răng. Tân kép
trên truc cao: đài có ráng rất nhỏ; cánhhoa có chót
cong vào. Songbéquả dẹp theo hụng-iung. hông có
cảnh, Tr làm thuốc: thân. rẻ (Cảobản) đẳng: trị
cảm. kinhnzuvet không đều. ngứa. ghẻ lÒ. bánthậ N yye¿ *0Éem thêm ð 30597 rang TÔ quyền HD
Phụtrang
3917b - Cryptotaenia japonica Hassk. Ẩnchi Nhật,
Apnhican.
Cỏ đanin. cao 30-60 cm. không lông;
cânhanh ngắn: rẻ nhiều. to. Là mang 3 lá-phụ
cuống ngắn. to 3-8 x 2-6 cm. bia có răng to; lá Ö
pháthoa nhỏ. thon. Pháthoa là gió mang đán; tán
không cọng, 1-† hoa cọng đài không bằng nhau:
cánhhoa 5. tiểunhuy 5. Tâmbi cho ra songbếquả
hình trụ tròndài,
Trên 700 m: Caobäng. Bắcthái. Lá ăn như
rau: trị ăn không tiêu, nöng-lạnh, rắn cắn.
5920b - Angelica pabescens Maxim.(A. pojclada
'Franch., ⁄4. myriowachys Koidz.) Dươnggui lông.
Cỏ đaniên, có thân hình trụ cao 1-2 zm, có
lông rảkác. LÁ to, 3 lần kép; tamdiệp xoan-bầudục,
đài 5-10 cm. Tán kép, cọng dài 3-16 cm, mang tán,
tròn. Songbếquả tròndài, cao 7-8 mm, lõm 2 đầu,
sóng cạnh: thành cán.
Tr, VI.
6140A Trema angustifolia
angustfola P\.)
Tiểumộc hay đạimộc 3-7 m. nhánh thòng,
nhánh non có lông đatếbào tiết. hoe. Lá có phiến
xoan thon hẹp đến thon. đáy tròn. đổixứng, to (3)5-
8(10) x 2-3(4) cm. như da. mật trên nhám. mặt dưới
có lông đày, mốc. 1-n tếbào: cuống 3-6 x I mm, lábe
3-4 mm. Pháthoa đục và đực và cái. có lòng hoe
dày, hoa đực 5 tai bầudục: hoa cải 2 x 1 mm,
Quảnhâncứng 1.Š-2 mm. cam: phôinhủ nhiều.
Đồi trọc. rừng thứsinh: Cành non dùng nấu
giảm đau.
6405a`- Gonostegia hirta (BL) Miq.(Memorialis hừre
(BI.) Miq,, Powzolzia hina (BI.) Hassk.)
Cô daniên. cao 30-50 cm. các phân non có
lông. Lá có phiển mỏng. xoan đến thon. to 3-7 x 12-
3 cm. đáy mòn hay hình tím. gân chánh 3-5. bìa
ên: cuống dài 1-3 mm. Chụm: hoa đục có cọng
ngắn. có lông: tiểunhụy š: hoa cái với đài thành
bâu. vòi nhụy 2. Trải xoan. to | cm. đóng bao-had
denđen.
= (PI) BlL(Sponaz
ÀY.
Ốc, trị tiếuhôa vều. dau bụng, kiết.
* OXem thêm ở số 6403 trang 603 quyền 1l)
đ
9s Phutrang
6726 - Conscorg lucidissima (Lẻvi, & Van.) Hand-
Ma¿.
Cỏ nhấtniên. cao đến 30 cm, thân lưởngphân,
Lá mọc đối, có phiến bầudục, cuống ngắn, các cặp
lá ở trên thành phiến ròm ôm thân. to I cm, mặt
dưới lục trắng. Hoa vàng trăngrrắng, nhỏ, có láhoa
t0; đài là ống có 3-5 thủy tamgiác: vành có ống
mang 5 tai, tiểunhụy Š, gắn trên ống vành. Nang
hình cầu; hột nhiều.
Hơi đắng, trợ tìm. Ở Trungquốc. trị ho, viêm
gan. đau ngực, baot: trị rắn cắn.
€950a - Pentasacme championii Benth. Nghgiác
Champion, Thạchlama.
Cỏ đứng, cao 8-30 cm, đaniên, không lông;
thân to 3-4 mm. Lá mọc đối, có phiến thon hẹp
nhọn, to 4-16 x 0,5-1,5 cm, gân-phụ không rõ; cuống
ngắn. Tután ít hoa, hoa mắng; láđài 5,. thấp,
cánhhoa dính nhau ít Ở đáy, chói quấn, trục
thưnhụy có cọng; phẩnkhối- dúng, đớn viphấn.
Manhnang tùng cặp; hột có lôngmào.
6940a - Cynanchum stauntonii (Dcne) SchÌtr. ex
Lávl.). Sátkhuyển Staunton, Bạchtiền lá-liểu.
Cỏ leo có thân cúng, không lông, to 3-‡ mm.
Lá cö phiến thon hẹp, to 6-8 x 0.3-0.4 cm, mặt dưỏi
trắng, cuống 2-3 mm. Tután lườngphân dạng tán;
hoa có cọng, nhỏ; cánhhoa 5, đài 5 mm; tràng-phụ
dài; phẩnkhối treo đưới viphấn. Manhnang; hột có
löngmào.
Bò đế: Haàtn. Thân. rể chúa
glaucosid..,đắng, làm giảm dau. trừ độc, hạđâm.
ngưng ho.
T0T6a - Lyelanthes macrodon — Caokỷ ráng to.
Cỏ. LÁ có phiến thon. chót nhọn, đáy tà,
gân-phụ 3-4 cặp: cuống dài. Hoa ỏ nách lá: đải có
10 răng nhọn, dài, vành có ống ngắn: tiểunhụy 5.
Phìquả tròn. -
B.
* (Xem thêm ở số 70/6 trang 767 quyển II)
Phụtrang srọ
7291a - Callicarpa peduneulata R. Br. Tửchâu có-
cọng.
Tiểumộc: cảnh vuông, có đông vàng dày. Lá
có phiến xoan thon. to 6-14 x 3-5 cm, bia có răng
nhỏ; cuống đài 5-10 mm. Tután íưởngphân, cọng dài
1-2,5 em; láhoa nhọn: hoa túphân; đài có răng nhỏ,
có lông hình sao; vành nêu /ứn, mau không lông;
tiểu. nhụy 4. Trái tím, không lông.
Vùng giáp với Trungquốc.
Rể đắng, chát: cầm máu (mửa máu, tủcung
ra máu..) tiêu. viêm (đường höhấp).
8773a - Siybum marianum (L.) Gacrt. Cúc gai,
Milk Thistle. k: Hì
Cô 1-2-niêm, cao đến 1,5 m. Lá dưới có
cuống, lá trên ôm thân, dài đến 40 cm, xẻ lông-chim
hay có thùy sâu, bìa có răng nhọn, màu lục mừ ở
các gên chính màu trắng đặcsắc. Hoađầu to, rộng
3-7 tt: tổngbao do nhiều hàng láhoa có gai, láhoa
trên uống chủ S; toàn hoa ống. Bếquả không lông,
cao 6-7 mm. Lá chứa siibin, silidianin, silicristin; giúi
trẻ còn bú mẹ - mẹ uống rượu - khóng thaydôi
xâhộitinh (silimarin).
Tr. Gốc Địatrunghải đến Achâu. (PM 1999)
10748a - Tacca vietnamensis Thìn & Hoạt.
Dịathucvật; cảnhành dài 20-25 cm hay hơn,
to 3~4,5 em. Lá bảudục thon, đáy hơi bẩtxứng, to 25-
6Š x 12-25 cm, timtúm lúc non. Trục 40-45 cm, mang
tán; tổngbao với 2 láhoa ngoài: bäudục-hình trúng,
2 trong to, hình thận quạt, hồng-tm; sợi 15-25 „
cm, hưởng; hoa 4-6. Trải to 5 em: đột nhiều, hình '
thận. Củ chứa diosgenin: lá án được(hinh theo
Thìn & Hoạt).
Nơi rập. ẩm. dựa suổi: Hábắc, Vinhphú,
Thừathiên, Dànäng.
9963a . Thoracostachyum sumatranum (Miq.) Kurz.
(Lepionia sumatrana Miq.).
Thân láng. cao 60-150 cm. to 5-10 mm. Lá
songdính. dài đển 1 m, rộng 2-3. cm. bìa có gai
mịn: bẹ bao thân. Pháthoa hình cầu. to 10-20 cm:
giéhoa tröntròn. to 5-lÚ x 3-5 mm: dĩnh xuan; hoa 3-
3.5 mm. Trải xoan ngược. to 3 x 2 mm.
Malaiá đến Úc. Lá làm chiếu ö Indonesia
(hinh theo Z1MaL),
BẰNG TRA CỨU TÊN LOÀI (TIẾNG VIỆT) CHO SÁCH CÂY CÔ VIỆT NAM
QUYỀN I,1I,IlI
HƯộ0
473
Bioh-hoa
N/B1E
GÃ trắng _
M787
HƯ3t8
CN hùng ...
IH/2B1
H616
28+
277
TỤEB
Đứng-quậnối ` LÏWE†
JIUSQ8.821.
ST.
Hưỳnh:tnh
tt, 167.
T1
1823
Long cước
Lông mán
_Lm (6ây) -| mọo Lông lấy IIIB2E 5”
P,............c
|.MộP.
Mỹ.
445
\gấy:hương.
Ngấy hương trắng _
dội
Nhân trần cao,
Nhất điềm hồn,
1287
ng:
_ “họng:
dụng...
tan
[2z
S701I/802._
437
Hượt
Thủy-đó.
HH
Tiểu hồi
1/485
UUS21
TráFpilynam.
THnh.ng
vat
Tulp (cây),
P3
-| nur4a
NT]
HUAS4
08.
Vậng nhuệm.
1/792
I/B21
IIUB16,
Đính chính
Phần Mục lục và Tra cứu bộ sách
Cây cổ Việt Nam quyển [, II, HI
TỰ VỰNG TÊN CÁC GIỐNG (CHI)
Adengphora 8.007 `
LAN:
_Ailanthus § S03)
Alsnnaea2
(ANietnanthera 2.933
Attngia 8.101
-AWBioarp
ANplA 6784
Angieplets 75.
Anlsoi 7.120
IM1E1
I/780.
(183
1001
Asparague 9.825
|.À9pRim,
Atoidoelerve 5.518
|.AW8EIi
.AVRENI
.Aehodengron 7.092
Baingtonis 4 027.
Benineasia 2273.
Bennatiendendron
1/462.) Bertholetha 4.024.
Bichofa 4857.
1/27 ||
Bonia 10128.
| Borterja 8.580.
U21
1002
tưanD.
1003
461 | Cheiteafhes 117 0 | Giadogynos 4.981
1004
Cafbium 11.404
TT]
1/432
Cunanum 5.916
©yclecarpum 3.886,
2op9!
ycle8orus 458.
1006.
lut8,
lie70.
tự,
T114
Dayeuxia 10252.
Diahum 3.397
Dianthera 2 981
Dialoma,
Dieenta 1372.
Di
_Dplectra 4311
LEdạe
Eapnoria 786
U799.816,
821/910/81
5,248,254.
1A1,
'arnots 10.618
IW1BO
1008
[.Sansanmus
| Goneearvum 4.683
| Gonsphisoium 388
loenia 8.116,
'Qualacum 5722
ugzuma 1.988.
[wsssz
| Sustsvia 4 023.
Í'Symnema 6.952
,.Gvmnenopai
.Gyrinops 4.083.
.Gyrocarpus 1.625
[ Synnsnashs + 302
| Bymnocladus 3.366.
| Gựnpstemma 2.287
H3
13t
1
-9nmanhua 9885
Habenria 10.848
19
Tiemesgem TP BS)
n
Holarhena 6 765
Holcoglossum 11 4ê0
Holgarma 5.481
Homalum 2.146,
Homalomena 9.085.
vn
®ovenia 5.766.
Hoya 9.989.
Hunlera 6785
Hụn 5.081
Hydrocera 5.142
(E64
71
Ichoaofus 10.411
ilelaeese.
Hăcum 1295
Hysanthes,
Imparata 10.522
hd:
Indorouehera 5.190
Indoginias 1.656,
ngA
Intala 3.478.
Indan 4,048)
JUNIM6440
Juniperue
Ju8tea 7.908
1412
Kgdgura 1.246,
Kelarsnia 8:361
Kaimers 8.697.
Kerrdora 4.066
Kerriethyreus 4.289.
Khaya S513
Kelodepat 4.949.
| Kortatsia 8.376.
Kummerevia 3.757
Kydla2.125
cJ8cguinja 2 046.
JaBminum 7,588.
M172
Ông S346 ˆ
at
L
Lablatee
T1
S11] Leplgtemon 7,187,
In
Leplochlue 320,
H472
TỀngz
Leplochlos 10.272)
tựợ: °
L/20pOAiell 16
Lngera 1.483
tingchera 7.556 1ygdce 8471
-kysi
Lysienotus 7 759.
Linum 5.188.
1/128.
Lipoearpha 8.875 D868 | Lymrum.
1/818 | Liiodendron 970.
Naesranga 4978.
Maelira 8.171
_1/288
Mgrumia 4312 TU
Maypdendron
Mỹlanorrhoea 5.455 _....1M978
Malianthum.
Malinls 10.459.
Mgsona 7.415.
MeSpilue
Mierechiles 6.896
Mieta 3 578,
1012
Momordica 2.267. S88 | Mytlaria $.110. t/828 | Nieolana 7.085, T1
AMyxopyrum 7 58+
N
Naladacese,
1/735
Menomeria 11.207
Monlanoa 8.799 272 | Nardosma 10/288 | Nothepodyiee IM7E
114. Nghodonta 8.1877 1/125
Ngrệnga 10.580.
ngi
Natsietum 4.885
4ieurele 8.191 Nycteriiien
“Muchlenbeckia 3.024 _- Nglumbo 1.255.
1/218
/118
NI/B92
Myootia 6.211
IuA11
Nephrosfylus
N€u3tanthus. tao
Ngrerla 8.558. II/196
Nguyaeanthue 7.332
Đp
N€uStantnus,
1/485
Myrosylon 3.487.
l
Mynua 1042
1013
[ Oneospemna 9.382
E
Ophioglossacsae.
s=
Ouyza 10/231
Oahornia 4.171
V18
tiưtg2
H/825 Parashorea |.786 44a
11887
Para
tmiQoya 5712
TAgg
-[Maz4
1/878
1/828, l IlU271
1/472
Pentaphylaceas 7
1014
[5zmtenssl8
Ben 374.
Penlss 8218 M30. PhantQo 7.24
D
[Penthorum 3255 B19 |.Phylanthodendron._. |_ IUI84 | Pietanhhera!0828 —_ H768,
| Pereskin 2.885
'US05
1/728,713,
0I/B13 | Plagle Polycarpaca 2.051
Polyearpon
#016
_Polyselas 6.056.
-P9p99)A-
Populus 6.168.
P§Etdoranthemum 7 q67.
Psougocyclosorus 489)
Pstdodracontium 9.138.
logn
IUBE16, | P38Udomussapnda
Pier6potalum 5.800
0147
Pygmasopremna 7.317
Pyrsnacaniha 4.858
Pyrelhrien,
Pyrus 8.127.
ạ
“Quạdhiplerigium 4.587.
Qua9gi4 5.494,
'Quereus 6.610
[ Quisguahs 4.379
J/BBT
IUBS4
I/425
TRacemobambos
fRaphigtamma 6.924
Ravenala 9.412 -
| Rauwglia 6772
T016
Remusana 8.119.
Rhynchotnacum 7 816)
Rieinus 5.016
| Rondelsia
RoHboafa 10 601
HƯợS?
185,431
185
1/231
RoNera
Ung)
Ruppia 6.019
Samadera 5.403
Su AngI38
.schgenernorphus,
1017
CC
Seleretris 8.877
lU4BB
1/895
141
U1S5.
Sadum 3.088. §olvA 8.47 H285 | Stnies 3.028.
Sechùna 10.612 'Sonerlia 4.290. StnuranIhara 7.818
.Í Selaginellaosss .Staurogyne 7.818
Seliquae 328 198 | Sepubia 7.722. IU925 | Siẹchalocarpus 976 l2.
Snnassais iMAss | Son 105 Tim | Sesenerran
Serieoealyx 7.003 [0i
1018
Swenla 8718.
Sinlonla 5.494
Syespsia 8.116
y
Sy/nppntaes +31
Sympbytm 7.253
| 3/mzleco>2 882
| Syoan
| 8yndiets 1.614.
SY:
Syngramma 130.
“Tabemnaemontana ð.808
(257
Teectadium 6.918
Tenagoeharls 8.877
đáo
Taphrosja 3.888.
Taninga238
T1
1833
“ThyEanglua 9.800.
Tieghemopanasc
THÍaceae.
1U4B6.
i82.
1IU812
1019
Tiaeora 1.345
Trpogon 40.277.
.| Tretelatsia 5.317
Typhonium 9.166
E39 | vị
Ugy.
[ Wrghia 8.234
H/1BE
_Xantois 2 548.
1/128
CÂY CỔ VIỆT NAM
Phạm-Hoàng Hộ
Chịu trách nhiệm xuất bản :
LÊ HOÀNG
Biên tập :
DS. PHAN ĐỨC BÌNH - HOÀNG HOA
Bìa:
TRÍ ĐỨC
Sửa bản in :
HOÀNG HOA
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
161B. Lý Chính Thắng - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh
ĐT : 9316289 - 9316211 - 8465596
Fax : 08.8437450
E-mail : nxbtre@hem.vnn.vn
CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI
40 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội
ĐT : (04) 8357444
Fax : (04) 8357444
E-mail : vanphongnxbtre @hn.vnn.vn
In 800 cuốn, khổ 20 x 28 cm tại XN In Gia Định, Số 9D Nơ Trang Long Q. Bình Thạnh TP. HCM, ĐT: 8412644, Số đăng
ký KHXB: 68/ô1 - CXB, do Cục xuất bản cấp ngày 18.1.2002 và giấy trích ngang KHXB số: 285/204. in xong và nộp lưu
chiểu tháng 3 năm 2004.